국회

QUỐC HỘI

베트남 사회주의 공화국
독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

법률 번호: 92/2015/QH13

Luật số: 92/2015/QH13

하노이, 2015년 11월 25일

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2015

법전

BỘ LUẬT

민사소송

TỐ TỤNG DÂN SỰ

2017_152/TANDTC-PC_1 최고인민법원이 발령한 신용계약 분쟁 해결 및 부실채권 처리에 관한 공문

2018_55/TANDTC-PC_1 최고인민법원이 발령한 화해 성공 및 대화 성공 사건 판정 기준에 관한 공문

베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

국회는 민사소송법전을 공포한다.

Quốc hội ban hành Bộ luật tố tụng dân sự.

제1부

Phần thứ nhất

일반 규정

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

제1장

Chương I

민사소송법전의 임무 및 효력

NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

제1조. 민사소송법전의 조정 범위 및 임무

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng dân sự

민사소송법전은 민사소송의 기본 원칙, 인민재판소(이하 재판소라 함)가 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동에 관한 분쟁 사건(이하 통칭하여 민사사건이라 함)을 해결하기 위한 소 제기 절차 및 순서, 그리고 재판소가 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동에 관한 청구 사항(이하 통칭하여 민사사무라 함)을 해결하기 위한 청구 절차 및 순서, 재판소에서의 민사사건 및 민사사무(이하 통칭하여 민사사건 등이라 함) 해결의 순서 및 절차, 외국 재판소의 민사 판결 및 결정, 외국 중재의 판정의 베트남 내 승인 및 집행 절차, 민사 판결 집행, 소송 진행 기관 및 소송 수행자의 임무, 권한 및 책임, 소송 참여자, 개인, 국가 기관, 인민 무장 부대, 경제 조직, 정치 조직, 정치-사회 조직, 정치 사회-직업 조직, 사회 조직, 사회-직업 조직(이하 통칭하여 기관 및 조직이라 함)의 권리와 의무를 규정함으로써 민사사건 등의 해결이 신속, 정확, 공명하고 법에 부합하도록 보장함을 목적으로 한다.

Bộ luật tố tụng dân sự quy định những nguyên tắc cơ bản trong tố tụng dân sự; trình tự, thủ tục khởi kiện để Tòa án nhân dân (sau đây gọi là Tòa án) giải quyết các vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là vụ án dân sự) và trình tự, thủ tục yêu cầu để Tòa án giải quyết các việc về yêu cầu dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là việc dân sự); trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự, việc dân sự (sau đây gọi chung là vụ việc dân sự) tại Tòa án; thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài; thi hành án dân sự; nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng; quyền và nghĩa vụ của người tham gia tố tụng, của cá nhân, của cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) có liên quan nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự được nhanh chóng, chính xác, công minh và đúng pháp luật.

민사소송법전은 정의 수호, 인권 및 시민권 보호, 사회주의 제도 보호, 국가의 이익 및 기관, 조직, 개인의 합법적인 권리와 이익 보호에 기여하며, 모든 이가 법을 엄격히 준수하도록 교육한다.

Bộ luật tố tụng dân sự góp phần bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; giáo dục mọi người nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật.

제2조. 민사소송법전의 적용 대상 및 효력

Điều 2. Đối tượng áp dụng và hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự

1. 민사소송법전은 육지, 도서, 영해 및 영공을 포함한 베트남 사회주의 공화국 영토 내의 모든 민사소송 활동에 적용된다.

1. Bộ luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với mọi hoạt động tố tụng dân sự trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

2. 민사소송법전은 베트남 사회주의 공화국 대표 기관이 해외에서 수행하는 모든 민사소송 활동에 적용된다.

2. Bộ luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với mọi hoạt động tố tụng dân sự do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiến hành ở nước ngoài.

3. 민사소송법전은 외국 요소가 포함된 민사사건 등의 해결에 적용된다. 베트남 사회주의 공화국이 체결한 국제 조약에 별도의 규정이 있는 경우에는 해당 국제 조약의 규정을 적용한다.

3. Bộ luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài; trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

4. 베트남 법률 또는 베트남 사회주의 공화국이 체결한 국제 조약에 따라 외교적 특권 및 면제 또는 영사적 특권 및 면제를 누리는 외국 기관, 조직, 개인과 관련된 민사사건 등은 외교적 경로를 통해 해결된다.

4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao hoặc quyền ưu đãi, miễn trừ lãnh sự theo pháp luật Việt Nam, theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì vụ việc dân sự có liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân đó được giải quyết bằng con đường ngoại giao.

제2장

Chương II

기본 원칙

NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

제3조. 민사소송에서의 법 준수

Điều 3. Tuân thủ pháp luật trong tố tụng dân sự

소송 진행 기관, 소송 수행자, 소송 참여자 및 관련 기관, 조직, 개인의 모든 민사소송 활동은 본 법전의 규정을 준수해야 한다.

Mọi hoạt động tố tụng dân sự của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng, của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải tuân theo các quy định của Bộ luật này.

제4조. 재판소에 합법적인 권리 및 이익 보호를 청구할 권리

Điều 4. Quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp

1. 본 법전이 규정하는 기관, 조직, 개인은 정의 수호, 인권 및 시민권 보호, 국가 이익 보호, 자신 또는 타인의 합법적인 권리 및 이익 보호를 위해 관할 재판소에 민사소송을 제기하거나 민사사무 해결을 청구할 권리가 있다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân do Bộ luật này quy định có quyền khởi kiện vụ án dân sự, yêu cầu giải quyết việc dân sự tại Tòa án có thẩm quyền để yêu cầu Tòa án bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của mình hoặc của người khác.

2. 재판소는 적용할 법 조항이 없다는 이유로 민사사건 등의 해결을 거부할 수 없다.

2. Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng.

적용할 법 조항이 없는 민사사건 등이란 민사법의 조정 범위에 속하는 민사사건 등이나, 해당 민사사건 등이 발생한 시점 및 기관, 조직, 개인이 재판소에 해결을 청구한 시점에 적용할 법 조항이 없는 경우를 말한다.

Vụ việc dân sự chưa có điều luật để áp dụng là vụ việc dân sự thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật dân sự nhưng tại thời điểm vụ việc dân sự đó phát sinh và cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu Tòa án giải quyết chưa có điều luật để áp dụng.

본 항에 규정된 민사사건 등의 해결은 민법전 및 본 법전이 규정하는 원칙에 따라 수행된다.

Việc giải quyết vụ việc dân sự quy định tại khoản này được thực hiện theo các nguyên tắc do Bộ luật dân sự và Bộ luật này quy định.

91/2015/QH13 민사법전

제5조. 당사자의 결정권 및 자기처분권

Điều 5. Quyền quyết định và tự định đoạt của đương sự

1. 당사자는 소 제기 및 관할 재판소에 민사사건 등의 해결을 청구할 것인지 여부를 결정할 권리가 있다. 재판소는 당사자의 소장 또는 청구서가 있는 경우에만 민사사건 등을 수리하여 해결하며, 해당 소장 또는 청구서의 범위 내에서만 해결한다.

1. Đương sự có quyền quyết định việc khởi kiện, yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự. Tòa án chỉ thụ lý giải quyết vụ việc dân sự khi có đơn khởi kiện, đơn yêu cầu của đương sự và chỉ giải quyết trong phạm vi đơn khởi kiện, đơn yêu cầu đó.

2. 민사사건 등의 해결 과정에서 당사자는 자신의 청구를 중단 또는 변경하거나, 법적 금지 사항을 위반하지 않고 사회 도덕에 어긋나지 않는 범위 내에서 자발적으로 서로 합의할 권리가 있다.

2. Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự, đương sự có quyền chấm dứt, thay đổi yêu cầu của mình hoặc thỏa thuận với nhau một cách tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

제6조. 민사소송에서의 증거 제공 및 입증

Điều 6. Cung cấp chứng cứ và chứng minh trong tố tụng dân sự

1. 당사자는 주도적으로 증거를 수집하여 재판소에 제출하고 자신의 청구가 근거 있고 합법적임을 입증할 권리와 의무가 있다.

1. Đương sự có quyền và nghĩa vụ chủ động thu thập, giao nộp chứng cứ cho Tòa án và chứng minh cho yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.

타인의 합법적인 권리와 이익을 보호하기 위해 소를 제기하거나 청구하는 기관, 조직, 개인은 당사자와 마찬가지로 증거를 수집, 제공하고 입증할 권리와 의무가 있다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, yêu cầu để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác có quyền và nghĩa vụ thu thập, cung cấp chứng cứ, chứng minh như đương sự.

2. 재판소는 당사자의 증거 수집을 지원할 책임이 있으며, 본 법전이 규정하는 경우에만 증거의 수집 및 확인을 진행한다.

2. Tòa án có trách nhiệm hỗ trợ đương sự trong việc thu thập chứng cứ và chỉ tiến hành thu thập, xác minh chứng cứ trong những trường hợp do Bộ luật này quy định.

제7조. 관할 기관, 조직, 개인의 자료 및 증거 제공 책임

Điều 7. Trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

기관, 조직, 개인은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 당사자, 재판소, 인민검찰청(이하 검찰청이라 함)의 요청이 있을 때 본 법전의 규정에 따라 자신이 보관, 관리하고 있는 자료 및 증거를 당사자, 재판소, 검찰청에 충분하고 기한 내에 제공할 책임이 있으며, 해당 자료 및 증거 제공에 대해 법 앞에 책임을 져야 한다. 제공할 수 없는 경우에는 서면으로 통지하고 그 이유를 당사자, 재판소, 검찰청에 명시해야 한다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ và đúng thời hạn cho đương sự, Tòa án, Viện kiểm sát nhân dân (sau đây gọi là Viện kiểm sát) tài liệu, chứng cứ mà mình đang lưu giữ, quản lý khi có yêu cầu của đương sự, Tòa án, Viện kiểm sát theo quy định của Bộ luật này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ đó; trường hợp không cung cấp được thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho đương sự, Tòa án, Viện kiểm sát.

제8조. 민사소송에서의 권리와 의무의 평등

Điều 8. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự

1. 민사소송에서 모든 사람은 민족, 성별, 신앙, 종교, 사회적 성분, 학력, 직업, 사회적 지위에 관계없이 법 앞에 평등하다.

1. Trong tố tụng dân sự mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt dân tộc, giới tính, tín ngưỡng, tôn giáo, thành phần xã hội, trình độ văn hóa, nghề nghiệp, địa vị xã hội.

모든 기관, 조직, 개인은 재판소 앞에서 소송상의 권리와 의무를 이행함에 있어 평등하다.

Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân đều bình đẳng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng trước Tòa án.

2. 재판소는 민사소송에서 기관, 조직, 개인의 권리와 의무 이행에 있어 평등 원칙을 보장할 책임이 있다.

2. Tòa án có trách nhiệm bảo đảm nguyên tắc bình đẳng trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tố tụng dân sự.

제9조. 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호권 보장

Điều 9. Bảo đảm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

1. 당사자는 스스로를 보호하거나 변호사 또는 본 법전의 규정에 따른 자격을 갖춘 타인에게 자신의 합법적인 권리 및 이익 보호를 의뢰할 권리가 있다.

1. Đương sự có quyền tự bảo vệ hoặc nhờ luật sư hay người khác có đủ điều kiện theo quy định của Bộ luật này bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

2. 재판소는 당사자가 자신의 보호권을 행사할 수 있도록 보장할 책임이 있다.

2. Tòa án có trách nhiệm bảo đảm cho đương sự thực hiện quyền bảo vệ của họ.

3. 국가는 법률 규정에 따른 대상자들에게 법률 구조를 보장하여 그들이 재판소 앞에서 합법적인 권리 및 이익 보호권을 행사할 수 있도록 할 책임이 있다.

3. Nhà nước có trách nhiệm bảo đảm trợ giúp pháp lý cho các đối tượng theo quy định của pháp luật để họ thực hiện quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trước Tòa án.

4. 누구도 민사소송에서 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호권을 제한할 수 없다.

4. Không ai được hạn chế quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trong tố tụng dân sự.

제10조. 민사소송에서의 화해

Điều 10. Hòa giải trong tố tụng dân sự

재판소는 본 법전의 규정에 따라 당사자들이 민사사건 등의 해결에 대해 서로 합의할 수 있도록 화해를 진행하고 유리한 조건을 조성할 책임이 있다.

Tòa án có trách nhiệm tiến hành hòa giải và tạo điều kiện thuận lợi để các đương sự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

제11조. 민사사건 심판에 인민참심원 참여

Điều 11. Hội thẩm nhân dân tham gia xét xử vụ án dân sự

1. 민사사건의 1심 재판에는 약식 절차에 따른 심판을 제외하고 본 법전의 규정에 따라 인민참심원이 참여한다.

1. Việc xét xử sơ thẩm vụ án dân sự có Hội thẩm nhân dân tham gia theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.

2. 민사사건 해결 결정에 관한 표결 시 인민참심원은 법관과 동등한 권한을 가진다.

2. Khi biểu quyết về quyết định giải quyết vụ án dân sự, Hội thẩm nhân dân ngang quyền với Thẩm phán.

제12조. 법관 및 인민참심원의 독립적 심판과 법 준수

Điều 12. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

1. 법관과 인민참심원은 민사사건을 심판함에 있어, 법관은 민사사무를 해결함에 있어 독립적이며 오직 법률에만 따른다.

1. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân xét xử vụ án dân sự, Thẩm phán giải quyết việc dân sự độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.

2. 기관, 조직, 개인이 법관 및 인민참심원의 심판 또는 법관의 민사사무 해결에 어떠한 형태로든 간섭하는 것을 엄격히 금지한다.

2. Nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân can thiệp vào việc xét xử của Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, việc giải quyết việc dân sự của Thẩm phán dưới bất kỳ hình thức nào.

제13조. 소송 진행 기관 및 소송 수행자의 책임

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

1. 소송 진행 기관 및 소송 수행자는 인민을 존중하고 인민의 감시를 받아야 한다.

1. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng phải tôn trọng Nhân dân và chịu sự giám sát của Nhân dân.

2. 재판소는 정의 수호, 인권 및 시민권 보호, 사회주의 제도 보호, 국가 이익 보호, 조직 및 개인의 합법적인 권리 및 이익 보호의 임무를 가진다.

2. Tòa án có nhiệm vụ bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

검찰청은 법 보호, 인권 및 시민권 보호, 사회주의 제도 보호, 국가 이익 보호, 조직 및 개인의 합법적인 권리 및 이익 보호의 임무를 가지며, 법률이 엄격하고 통일되게 집행되도록 보장하는 데 기여한다.

Viện kiểm sát có nhiệm vụ bảo vệ pháp luật, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, góp phần bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất.

3. 소송 진행 기관 및 소송 수행자는 법률 규정에 따른 국가 기밀 및 업무상 비밀을 유지해야 하며, 민족의 미풍양속을 보존하고 미성년자를 보호하며 당사자의 정당한 요청에 따라 직업상 비밀, 경영 비밀, 개인 비밀, 가족 비밀을 유지해야 한다.

3. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng phải giữ bí mật nhà nước, bí mật công tác theo quy định của pháp luật; giữ gìn thuần phong mỹ tục của dân tộc, bảo vệ người chưa thành niên, giữ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của đương sự theo yêu cầu chính đáng của họ.

4. 소송 진행 기관 및 소송 수행자는 자신의 임무 및 권한 이행에 대해 법 앞에 책임을 진다. 소송 수행자가 법에 어긋나는 행위를 한 경우에는 위반의 성격과 정도에 따라 법률 규정에 따라 징계 처분을 받거나 형사 책임을 진다.

4. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Trường hợp người tiến hành tố tụng có hành vi trái pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

5. 소송 수행자가 임무 및 권한을 이행하는 과정에서 법에 어긋나는 행위로 기관, 조직, 개인에게 손해를 입힌 경우, 해당 소송 수행자를 직접 관리하는 기관은 국가 배상 책임에 관한 법률 규정에 따라 피해자에게 배상해야 한다.

5. Người tiến hành tố tụng trong khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình có hành vi trái pháp luật gây thiệt hại cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thì cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ có hành vi trái pháp luật đó phải bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định của pháp luật về trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.

제14조. 재판소의 합의제 심판

Điều 14. Tòa án xét xử tập thể

재판소는 약식 절차에 따른 심판을 제외하고 민사사건을 합의제로 심판하며 다수결로 결정한다.

Tòa án xét xử tập thể vụ án dân sự và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.

제15조. 재판소의 적시, 공정, 공개 심판

Điều 15. Tòa án xét xử kịp thời, công bằng, công khai

1. 재판소는 본 법전이 규정하는 기한 내에 적시에 심판하며 공정성을 보장해야 한다.

1. Tòa án xét xử kịp thời trong thời hạn do Bộ luật này quy định, bảo đảm công bằng.

2. 재판소는 공개적으로 심판한다. 국가 기밀 유지, 민족의 미풍양속 보존, 미성년자 보호 또는 당사자의 정당한 요청에 따른 직업상 비밀, 경영 비밀, 개인 비밀, 가족 비밀 유지가 필요한 특별한 경우에는 재판소는 비공개로 심판할 수 있다.

2. Tòa án xét xử công khai. Trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, giữ gìn thuần phong mỹ tục của dân tộc, bảo vệ người chưa thành niên hoặc giữ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình của đương sự theo yêu cầu chính đáng của họ thì Tòa án có thể xét xử kín.

제16조. 민사소송에서의 무사공평 및 객관성 보장

Điều 16. Bảo đảm sự vô tư, khách quan trong tố tụng dân sự

1. 재판소장, 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기, 검찰청장, 검찰관, 검찰조사관, 통역인, 감정인, 가격산정위원회 위원은 자신의 임무 및 권한을 이행함에 있어 무사공평하지 않거나 객관적이지 않을 수 있다고 믿을 만한 타당한 이유가 있는 경우 소송을 진행하거나 참여할 수 없다.

1. Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, người phiên dịch, người giám định, thành viên Hội đồng định giá không được tiến hành hoặc tham gia tố tụng nếu có lý do xác đáng để cho rằng họ có thể không vô tư, khách quan trong khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 소송 수행자의 배정은 그들이 임무 및 권한을 이행할 때 무사공평하고 객관적일 수 있도록 보장해야 한다.

2. Việc phân công người tiến hành tố tụng phải bảo đảm để họ vô tư, khách quan khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

제17조. 1심 및 항소심 제도 보장

Điều 17. Bảo đảm chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm

1. 1심 및 항소심 제도는 보장된다.

1. Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm.

재판소의 1심 판결 및 결정에 대해서는 본 법전의 규정에 따라 항소 또는 항고할 수 있다.

Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.

본 법전이 규정하는 기한 내에 항소심 절차에 따른 항소 또는 항고가 제기되지 않은 재판소의 1심 판결 및 결정은 법적 효력을 가진다. 재판소의 1심 판결 및 결정에 대해 항소 또는 항고가 제기된 경우 해당 사건은 항소심에서 심판받아야 한다. 항소심 판결 및 결정은 법적 효력을 가진다.

Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm trong thời hạn do Bộ luật này quy định thì có hiệu lực pháp luật. Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án bị kháng cáo, kháng nghị thì vụ án phải được xét xử phúc thẩm. Bản án, quyết định phúc thẩm có hiệu lực pháp luật.

2. 이미 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정에 법률 위반이 발견되거나 본 법전의 규정에 따른 새로운 정황이 발견된 경우에는 감독심 또는 재심 절차에 따라 다시 검토된다.

2. Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật mà phát hiện có vi phạm pháp luật hoặc có tình tiết mới theo quy định của Bộ luật này thì được xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm.

제18조. 심판의 감독

Điều 18. Giám đốc việc xét xử

85/2025/QH15_1-1 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

최고인민재판소는 각 재판소의 심판을 감독하고, 고등인민재판소는 법률 적용의 엄격성과 통일성을 보장하기 위해 관할 구역 내의 성, 중앙직할시 인민재판소(이하 통칭하여 성급 인민재판소라 함) 및 현, 군, 시사, 성 산하 도시 및 중앙직할시 산하 도시 인민재판소(이하 통칭하여 현급 인민재판소라 함)의 심판을 감독한다.

Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án; Tòa án nhân dân cấp cao giám đốc việc xét xử của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Tòa án nhân dân cấp tỉnh), Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Tòa án nhân dân cấp huyện) thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ để bảo đảm việc áp dụng pháp luật nghiêm chỉnh và thống nhất.

제19조. 재판소 판결 및 결정의 효력 보장

Điều 19. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án

1. 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정은 집행되어야 하며 기관, 조직, 개인이 존중해야 한다. 관련 기관, 조직, 개인은 이를 엄격히 준수해야 한다.

1. Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật phải được thi hành và phải được cơ quan, tổ chức, cá nhân tôn trọng; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành.

2. 재판소와 재판소 판결 및 결정의 집행 임무를 부여받은 기관, 조직은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 이를 엄격히 집행해야 하며 해당 임무 이행에 대해 법 앞에 책임을 진다.

2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Tòa án và cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ thi hành bản án, quyết định của Tòa án phải nghiêm chỉnh thi hành và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ đó.

3. 재판소는 집행 기관에 재판소 판결 및 결정의 집행 진행 상황과 결과를 통지하도록 요청할 권리가 있다. 재판소 판결 및 결정의 집행을 직접 조직하는 집행 기관은 재판소에 답변할 책임이 있다.

3. Tòa án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án thông báo tiến độ, kết quả thi hành bản án, quyết định của Tòa án. Cơ quan thi hành án trực tiếp tổ chức thi hành bản án, quyết định của Tòa án có trách nhiệm trả lời cho Tòa án.

제20조. 민사소송에서 사용하는 언어 및 문자

Điều 20. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự

민사소송에서 사용하는 언어 및 문자는 베트남어이다.

Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng dân sự là tiếng Việt.

민사소송 참여자는 자신의 민족 언어 및 문자를 사용할 권리가 있으며, 이 경우 통역인이 있어야 한다.

Người tham gia tố tụng dân sự có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình; trường hợp này phải có người phiên dịch.

청각, 언어 장애 또는 시각 장애가 있는 민사소송 참여자는 장애인 전용 언어, 기호, 문자를 사용할 권리가 있으며, 이 경우 이를 번역해 줄 장애인 전용 언어, 기호, 문자를 아는 사람이 있어야 한다.

Người tham gia tố tụng dân sự là người khuyết tật nghe, nói hoặc khuyết tật nhìn có quyền dùng ngôn ngữ, ký hiệu, chữ dành riêng cho người khuyết tật; trường hợp này phải có người biết ngôn ngữ, ký hiệu, chữ dành riêng cho người khuyết tật để dịch lại.

제21조. 민사소송에서의 법 준수 감찰

Điều 21. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự

1. 검찰청은 민사소송에서의 법 준수를 감찰하며, 민사사건 등이 적시에 법에 따라 해결되도록 보장하기 위해 법률 규정에 따른 요청, 건의, 항고의 권리를 행사한다.

1. Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, thực hiện các quyền yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị theo quy định của pháp luật nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự kịp thời, đúng pháp luật.

2. 검찰청은 민사사무에 대한 1심 심리에 참여하며, 재판소가 증거 수집을 진행하거나 분쟁 대상이 공공 재산, 공공 이익, 토지 사용권, 주택인 사건, 또는 미성년자, 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자가 당사자인 사건, 또는 본 법전 제4조 제2항에 규정된 경우의 1심 재판에 참여한다.

2. Viện kiểm sát tham gia các phiên họp sơ thẩm đối với các việc dân sự; phiên tòa sơ thẩm đối với những vụ án do Tòa án tiến hành thu thập chứng cứ hoặc đối tượng tranh chấp là tài sản công, lợi ích công cộng, quyền sử dụng đất, nhà ở hoặc có đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này.

3. 검찰청은 항소심, 감독심, 재심의 재판 및 심리에 참여한다.

3. Viện kiểm sát tham gia phiên tòa, phiên họp phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.

4. 최고인민검찰청은 최고인민재판소와 협력하여 본 조의 집행을 안내하는 것을 주관한다.

4. Viện kiểm sát nhân dân tối cao chủ trì phối hợp với Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành Điều này.

02/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC_1 민사소송법전 규정 집행에 있어 인민검찰청과 인민법원 간의 협력에 관한 공동시행규칙

제22조. 재판소의 자료 및 서류 전달 책임

Điều 22. Trách nhiệm chuyển giao tài liệu, giấy tờ của Tòa án

1. 재판소는 본 법전의 규정에 따라 재판소의 판결, 결정, 소환장, 초청장 및 기타 서류를 송달, 전달, 통지할 책임이 있다.

1. Tòa án có trách nhiệm tống đạt, chuyển giao, thông báo bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án theo quy định của Bộ luật này.

2. 읍/면/동급 인민위원회 또는 관련 기관, 조직, 개인은 재판소의 요청이 있을 때 재판소의 판결, 결정, 소환장, 초청장 및 기타 서류를 전달할 책임이 있으며, 해당 전달 결과를 재판소에 통지해야 한다.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm chuyển giao bản án, quyết định, giấy triệu tập, giấy mời và các giấy tờ khác của Tòa án khi có yêu cầu của Tòa án và phải thông báo kết quả việc chuyển giao đó cho Tòa án.

제23조. 기관, 조직, 개인의 민사소송 참여

Điều 23. Việc tham gia tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức, cá nhân

기관, 조직, 개인은 본 법전의 규정에 따라 민사소송에 참여할 권리와 의무가 있으며, 재판소에서의 민사사건 등이 적시에 법에 따라 해결되도록 기여한다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ tham gia tố tụng dân sự theo quy định của Bộ luật này, góp phần vào việc giải quyết vụ việc dân sự tại Tòa án kịp thời, đúng pháp luật.

제24조. 재판에서의 변론 보장

Điều 24. Bảo đảm tranh tụng trong xét xử

1. 재판소는 당사자 및 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 본 법전의 규정에 따라 1심, 항소심, 감독심, 재심 재판에서 변론권을 행사할 수 있도록 보장할 책임이 있다.

1. Tòa án có trách nhiệm bảo đảm cho đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự thực hiện quyền tranh tụng trong xét xử sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.

2. 당사자 및 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자는 재판소가 민사사건을 수리한 때부터 자료 및 증거를 수집, 제출할 권리가 있으며, 제출한 자료 및 증거를 서로 통지할 의무가 있다. 또한 본 법전의 규정에 따라 자신의 청구, 합법적인 권리 및 이익을 보호하거나 타인의 청구를 반박하기 위해 증거 평가 및 적용 법률에 대한 견해 및 논거를 진술, 응답, 발표할 권리가 있다.

2. Đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có quyền thu thập, giao nộp tài liệu, chứng cứ kể từ khi Tòa án thụ lý vụ án dân sự và có nghĩa vụ thông báo cho nhau các tài liệu, chứng cứ đã giao nộp; trình bày, đối đáp, phát biểu quan điểm, lập luận về đánh giá chứng cứ và pháp luật áp dụng để bảo vệ yêu cầu, quyền, lợi ích hợp pháp của mình hoặc bác bỏ yêu cầu của người khác theo quy định của Bộ luật này.

3. 심판 과정에서 모든 자료 및 증거는 본 법전 제109조 제2항의 규정에 따라 공개되지 않는 경우를 제외하고 충분하고 객관적이며 포괄적이고 공개적으로 검토되어야 한다. 재판소는 변론을 주재하고 명확하지 않은 문제를 질문하며 변론 결과에 근거하여 판결 및 결정을 내린다.

3. Trong quá trình xét xử, mọi tài liệu, chứng cứ phải được xem xét đầy đủ, khách quan, toàn diện, công khai, trừ trường hợp không được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này. Tòa án điều hành việc tranh tụng, hỏi những vấn đề chưa rõ và căn cứ vào kết quả tranh tụng để ra bản án, quyết định.

제25조. 민사소송에서의 이의신청 및 고소권 보장

Điều 25. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

기관, 조직, 개인은 소송 진행 기관, 소송 수행자 또는 민사소송 활동 중인 어떠한 기관, 조직, 개인의 법에 어긋나는 행위 및 결정에 대해 이의를 신청할 권리가 있으며, 개인은 고소할 권리가 있다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, cá nhân có quyền tố cáo những hành vi, quyết định trái pháp luật của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào trong hoạt động tố tụng dân sự.

관할 기관, 조직, 개인은 이의신청 및 고소를 접수하여 적시에 법에 따라 검토 및 해결해야 하며, 해결 결과를 신청인 및 고소인에게 서면으로 통지해야 한다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải tiếp nhận, xem xét và giải quyết kịp thời, đúng pháp luật khiếu nại, tố cáo; thông báo bằng văn bản về kết quả giải quyết cho người đã khiếu nại, tố cáo.

제3장

Chương III

재판소의 관할

THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN

제1절. 재판소의 해결 관할에 속하는 민사사건 등

Mục 1. NHỮNG VỤ VIỆC DÂN SỰ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TÒA ÁN

제26조. 재판소의 해결 관할에 속하는 민사 분쟁

Điều 26. Những tranh chấp về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 개인과 개인 사이의 베트남 국적에 관한 분쟁.

1. Tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân.

2. 소유권 및 자산에 대한 기타 권리에 관한 분쟁.

2. Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản.

3. 민사 거래, 민사 계약에 관한 분쟁.

3. Tranh chấp về giao dịch dân sự, hợp đồng dân sự.

4. 본 법전 제30조 제2항에 규정된 경우를 제외한 지식재산권, 기술 이전에 관한 분쟁.

4. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ luật này.

5. 자산 상속에 관한 분쟁.

5. Tranh chấp về thừa kế tài sản.

6. 계약 외 손해 배상에 관한 분쟁.

6. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng.

7. 손해 배상 청구가 행정 사건에서 해결되는 경우를 제외한, 경쟁법 규정에 부합하지 않는 행정 차단 조치 적용으로 인한 손해 배상에 관한 분쟁.

7. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại do áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính không đúng theo quy định của pháp luật về cạnh tranh, trừ trường hợp yêu cầu bồi thường thiệt hại được giải quyết trong vụ án hành chính.

8. 수자원법 규정에 따른 수자원 개발, 사용 및 수자원으로의 폐수 방출에 관한 분쟁.

8. Tranh chấp về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước theo quy định của Luật tài nguyên nước.

17/2012/QH13 수자원법

9. 토지법 규정에 따른 토지 분쟁, 산림보호 및 발전법 규정에 따른 산림 소유권, 사용권에 관한 분쟁.

9. Tranh chấp đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai; tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng rừng theo quy định của Luật bảo vệ và phát triển rừng.

29/2004/QH11 산림보호및발전법

10. 언론법 규정에 따른 언론 업무 활동과 관련된 분쟁.

10. Tranh chấp liên quan đến hoạt động nghiệp vụ báo chí theo quy định của pháp luật về báo chí.

11. 공증 서류 무효 선언 청구와 관련된 분쟁.

11. Tranh chấp liên quan đến yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.

12. 민사 판결 집행법 규정에 따른 판결 집행을 위해 강제 압류된 자산과 관련된 분쟁.

12. Tranh chấp liên quan đến tài sản bị cưỡng chế để thi hành án theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

13. 민사 판결 집행법 규정에 따른 자산 경매 결과, 경매 자산 매수 등록 비용 지불에 관한 분쟁.

13. Tranh chấp về kết quả bán đấu giá tài sản, thanh toán phí tổn đăng ký mua tài sản bán đấu giá theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

14. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 민사 분쟁.

14. Các tranh chấp khác về dân sự, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제27조. 재판소의 해결 관할에 속하는 민사 청구

Điều 27. Những yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언하거나 해당 선언 결정을 취소해 달라는 청구.

1. Yêu cầu tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

2. 거주지 부재자의 수색 통지 및 해당 자산 관리 청구.

2. Yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó.

3. 특정인을 실종자로 선언하거나 해당 선언 결정을 취소해 달라는 청구.

3. Yêu cầu tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích.

4. 특정인을 사망자로 선언하거나 해당 선언 결정을 취소해 달라는 청구.

4. Yêu cầu tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết.

5. 외국 재판소의 민사 판결/결정, 형사/행정 판결/결정 중의 자산에 관한 결정을 베트남에서 승인 및 집행해 달라는 청구 또는 승인하지 말아 달라는 청구, 또는 베트남에서의 집행 청구가 없는 외국 재판소의 민사 판결/결정, 형사/행정 판결/결정 중의 자산에 관한 결정을 승인하지 말아 달라는 청구.

5. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định về dân sự, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định về dân sự, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.

6. 공증 서류 무효 선언 청구.

6. Yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.

7. 재판소 외 화해 성공 결과 승인 청구.

7. Yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án.

8. 본 법전 제470조 제2항 đ호의 규정에 따라 베트남 영토 내에 있는 자산을 무주물로 인정하고, 베트남 영토 내의 무주물을 관리하고 있는 자의 소유권을 인정해 달라는 청구.

8. Yêu cầu công nhận tài sản có trên lãnh thổ Việt Nam là vô chủ, công nhận quyền sở hữu của người đang quản lý đối với tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 470 của Bộ luật này.

9. 민사 판결 집행법 규정에 따른 판결 집행을 위한 소유권, 자산 사용권 확정, 공동 자산 분할 청구 및 기타 청구.

9. Yêu cầu xác định quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, phân chia tài sản chung để thi hành án và yêu cầu khác theo quy định của Luật thi hành án dân sự.

26/2008/QH12 민사집행법

10. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 민사 청구.

10. Các yêu cầu khác về dân sự, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제28조. 재판소의 해결 관할에 속하는 혼인 및 가족 분쟁

Điều 28. Những tranh chấp về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 이혼, 자녀 양육에 관한 분쟁, 이혼 시 자산 분할, 이혼 후 자산 분할.

1. Ly hôn, tranh chấp về nuôi con, chia tài sản khi ly hôn; chia tài sản sau khi ly hôn.

2. 혼인 기간 중 부부 공동 자산 분할에 관한 분쟁.

2. Tranh chấp về chia tài sản chung của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân.

3. 이혼 후 직접 자녀 양육자 변경에 관한 분쟁.

3. Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn.

4. 자녀에 대한 부모 확정 또는 부모에 대한 자녀 확정에 관한 분쟁.

4. Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc xác định con cho cha, mẹ.

5. 부양료에 관한 분쟁.

5. Tranh chấp về cấp dưỡng.

6. 보조생식기술에 의한 출산, 인도적 목적의 대리모에 관한 분쟁.

6. Tranh chấp về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích nhân đạo.

7. 혼인 신고를 하지 않고 부부처럼 공동 생활하는 남녀의 자녀 양육, 자산 분할 또는 불법 혼인 취소 시의 분쟁.

7. Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc khi hủy kết hôn trái pháp luật.

8. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 혼인 및 가족 분쟁.

8. Các tranh chấp khác về hôn nhân và gia đình, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제29조. 재판소의 해결 관할에 속하는 혼인 및 가족 청구

Điều 29. Những yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 불법 혼인 취소 청구.

1. Yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật.

2. 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인 청구.

2. Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn.

3. 혼인 및 가족법 규정에 따른 이혼 후 직접 자녀 양육자 변경에 관한 부모의 합의 승인 청구 또는 기관, 조직, 개인의 이혼 후 직접 자녀 양육자 변경 승인 청구.

3. Yêu cầu công nhận thỏa thuận của cha, mẹ về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn hoặc công nhận việc thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.

4. 미성년 자녀에 대한 부모의 권리 제한 또는 이혼 후 자녀 면접권 제한 청구.

4. Yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc quyền thăm nom con sau khi ly hôn.

5. 입양 관계 종료 청구.

5. Yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi.

6. 혼인 및 가족법 규정에 따른 대리모와 관련된 청구.

6. Yêu cầu liên quan đến việc mang thai hộ theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình.

7. 재판소의 판결 또는 결정에 따라 수행된 혼인 기간 중 공동 자산 분할의 효력 종료 합의 승인 청구.

7. Yêu cầu công nhận thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân đã được thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án.

8. 혼인 및 가족법 규정에 따른 부부 자산 제도에 관한 합의 무효 선언 청구.

8. Yêu cầu tuyên bố vô hiệu thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình.

9. 외국 재판소 또는 외국 관할 기관의 혼인 및 가족에 관한 판결/결정을 베트남에서 승인 및 집행해 달라는 청구 또는 승인하지 말아 달라는 청구, 또는 베트남에서의 집행 청구가 없는 외국 재판소 또는 외국 관할 기관의 혼인 및 가족에 관한 판결/결정을 승인하지 말아 달라는 청구.

9. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.

10. 혼인 및 가족법 규정에 따른 자녀에 대한 부모 확정 또는 부모에 대한 자녀 확정 청구.

10. Yêu cầu xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha, mẹ theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình.

11. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 혼인 및 가족 청구.

11. Các yêu cầu khác về hôn nhân và gia đình, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제30조. 재판소의 해결 관할에 속하는 경영 및 상업 분쟁

Điều 30. Những tranh chấp về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 사업자 등록을 한 개인 또는 조직 간에 발생한 경영 및 상업 활동 중의 분쟁으로 양측 모두 이윤 목적이 있는 경우.

1. Tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại giữa cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh với nhau và đều có mục đích lợi nhuận.

2. 개인 또는 조직 간의 지식재산권, 기술 이전에 관한 분쟁으로 양측 모두 이윤 목적이 있는 경우.

2. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ giữa cá nhân, tổ chức với nhau và đều có mục đích lợi nhuận.

3. 회사의 구성원이 아니나 회사 또는 회사의 구성원과 지분 양도 거래를 한 자 사이의 분쟁.

3. Tranh chấp giữa người chưa phải là thành viên công ty nhưng có giao dịch về chuyển nhượng phần vốn góp với công ty, thành viên công ty.

4. 회사와 회사 구성원 간의 분쟁, 유한책임회사의 관리자 또는 주식회사의 이사회 구성원, 이사, 총지배인과 회사 간의 분쟁, 회사 구성원들 간의 회사의 설립, 활동, 해산, 합병, 통합, 분할, 분립, 자산 인도, 조직 형태 변경과 관련된 분쟁.

4. Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty; tranh chấp giữa công ty với người quản lý trong công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc thành viên Hội đồng quản trị, giám đốc, tổng giám đốc trong công ty cổ phần, giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập, hoạt động, giải thể, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, bàn giao tài sản của công ty, chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty.

5. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 경영 및 상업 분쟁.

5. Các tranh chấp khác về kinh doanh, thương mại, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제31조. 재판소의 해결 관할에 속하는 경영 및 상업 청구

Điều 31. Những yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 기업법 규정에 따른 주주총회 의결, 사원총회 의결의 취소 청구.

1. Yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, nghị quyết của Hội đồng thành viên theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

2. 상업 중재법 규정에 따른 베트남 상업 중재의 분쟁 해결과 관련된 청구.

2. Yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại.

3. 항공법 및 해사법 규정에 따른 항공기 및 선박의 압류 청구(사건 해결 보장을 위한 압류 제외).

3. Yêu cầu bắt giữ tàu bay, tàu biển theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam, về hàng hải Việt Nam, trừ trường hợp bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án.

4. 외국 재판소의 경영 및 상업 판결/결정을 베트남에서 승인 및 집행해 달라는 청구 또는 승인하지 말아 달라는 청구, 또는 베트남에서의 집행 청구가 없는 외국 재판소의 경영 및 상업 판결/결정을 승인하지 말아 달라는 청구.

4. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định kinh doanh, thương mại của Tòa án nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định kinh doanh, thương mại của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.

5. 외국 중재의 경영 및 상업 판정을 베트남에서 승인 및 집행해 달라는 청구.

5. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết kinh doanh, thương mại của Trọng tài nước ngoài.

6. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 경영 및 상업 청구.

6. Các yêu cầu khác về kinh doanh, thương mại, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제32조. 재판소의 해결 관할에 속하는 노동 분쟁

Điều 32. Những tranh chấp về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

45/2019/QH14_219-2 노동법전

1. 근로자와 사용자 간의 개인적 노동 분쟁으로, 노동 화해위원의 화해 절차를 거쳤으나 화해 성공 후 당사자들이 이행하지 않거나 잘못 이행한 경우, 화해에 실패한 경우 또는 법률이 정한 기한 내에 화해를 진행하지 않은 경우. 다만, 다음의 노동 분쟁은 화해 절차를 반드시 거칠 필요가 없다:

1. Tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động với người sử dụng lao động phải thông qua thủ tục hòa giải của hòa giải viên lao động mà hòa giải thành nhưng các bên không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, hòa giải không thành hoặc không hòa giải trong thời hạn do pháp luật quy định, trừ các tranh chấp lao động sau đây không bắt buộc phải qua thủ tục hòa giải:

45/2019/QH14_219-2 노동법전

a) 해고 형태의 노동 규율 처분 또는 근로 계약의 일방적 해지 사례에 관한 분쟁;

a) Về xử lý kỷ luật lao động theo hình thức sa thải hoặc tranh chấp về trường hợp bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;

b) 근로 계약 종료 시의 손해 배상 및 수당에 관한 분쟁;

b) Về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động;

c) 가사 도우미와 사용자 간의 분쟁;

c) Giữa người giúp việc gia đình với người sử dụng lao động;

d) 사회보험법에 따른 사회보험, 의료보험법에 따른 의료보험, 고용법에 따른 실업보험, 노동 안전 및 위생법에 따른 산업 재해 및 직업병 보험에 관한 분쟁;

d) Về bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, về bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế, về bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về việc làm, về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động;

đ) 계약에 따라 근로자를 해외로 파견한 기업 또는 공공 사업 단위와 근로자 간의 손해 배상에 관한 분쟁.

đ) Về bồi thường thiệt hại giữa người lao động với doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

2. 노동법 규정에 따라 현급 인민위원회 위원장이 해결하였으나 노동 집단 또는 사용자가 해당 결정에 동의하지 않거나, 현급 인민위원회 위원장이 기한 내에 해결하지 않은 노동 집단과 사용자 간의 권리에 관한 집단적 노동 분쟁.

2. Tranh chấp lao động tập thể về quyền giữa tập thể lao động với người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết mà tập thể lao động hoặc người sử dụng lao động không đồng ý với quyết định đó hoặc quá thời hạn mà Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện không giải quyết.

45/2019/QH14_219-2 노동법전

3. 다음과 같은 노동 관련 분쟁:

3. Tranh chấp liên quan đến lao động bao gồm:

a) 직업 교육, 수습에 관한 분쟁;

a) Tranh chấp về học nghề, tập nghề;

b) 근로자 파견에 관한 분쟁;

b) Tranh chấp về cho thuê lại lao động;

c) 노동조합 권리, 노동조합 기금에 관한 분쟁;

c) Tranh chấp về quyền công đoàn, kinh phí công đoàn;

d) 노동 안전, 노동 위생에 관한 분쟁.

d) Tranh chấp về an toàn lao động, vệ sinh lao động.

4. 불법 파업으로 인한 손해 배상에 관한 분쟁.

4. Tranh chấp về bồi thường thiệt hại do đình công bất hợp pháp.

5. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 노동 분쟁.

5. Các tranh chấp khác về lao động, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제33조. 재판소의 해결 관할에 속하는 노동 청구

Điều 33. Những yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 근로 계약, 집단 노동 협약 무효 선언 청구.

1. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.

2. 파업의 적법성 심사 청구.

2. Yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công.

3. 외국 재판소의 노동 판결/결정을 베트남에서 승인 및 집행해 달라는 청구 또는 승인하지 말아 달라는 청구, 또는 베트남에서의 집행 청구가 없는 외국 재판소의 노동 판결/결정을 승인하지 말아 달라는 청구.

3. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định lao động của Tòa án nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định lao động của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.

4. 외국 중재의 노동 판정을 베트남에서 승인 및 집행해 달라는 청구.

4. Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết lao động của Trọng tài nước ngoài.

5. 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직의 해결 관할에 속하는 경우를 제외한 기타 노동 청구.

5. Các yêu cầu khác về lao động, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

제34조. 기관 및 조직의 개별 결정에 대한 재판소의 관할

Điều 34. Thẩm quyền của Tòa án đối với quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức

1. 민사사건 등을 해결할 때, 재판소는 자신이 해결해야 할 민사사건 등에서 당사자의 합법적인 권리 및 이익을 침해하는 관할 기관, 조직 또는 권한 있는 자의 법에 어긋나는 개별 결정을 취소할 권리가 있다.

1. Khi giải quyết vụ việc dân sự, Tòa án có quyền hủy quyết định cá biệt trái pháp luật của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự trong vụ việc dân sự mà Tòa án có nhiệm vụ giải quyết.

2. 본 조 제1항에 규정된 개별 결정이란 구체적인 문제에 대해 발행되어 하나 또는 몇몇 구체적인 대상에게 일회적으로 적용된 결정을 말한다. 민사사건 등이 이 결정과 관련된 경우 재판소는 동일한 민사사건 등에서 이를 검토해야 한다.

2. Quyết định cá biệt quy định tại khoản 1 Điều này là quyết định đã được ban hành về một vấn đề cụ thể và được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể. Trường hợp vụ việc dân sự có liên quan đến quyết định này thì phải được Tòa án xem xét trong cùng một vụ việc dân sự đó.

3. 본 조 제1항에 규정된 결정의 취소를 검토할 때, 재판소는 해당 결정을 발행한 기관, 조직 또는 권한 있는 자를 관련 권리/의무자로 소송에 참여시켜야 한다.

3. Khi xem xét hủy quyết định quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án phải đưa cơ quan, tổ chức hoặc người có thẩm quyền đã ban hành quyết định tham gia tố tụng với tư cách người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

결정을 발행한 기관, 조직 또는 권한 있는 자는 소송에 참여하여 재판소가 취소를 검토 중인 개별 결정에 대한 자신의 의견을 진술해야 한다.

Cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền đã ban hành quyết định phải tham gia tố tụng và trình bày ý kiến của mình về quyết định cá biệt bị Tòa án xem xét hủy.

4. 본 조 제1항에 규정된 개별 결정의 취소를 검토하는 경우, 민사사건 등을 해결하는 재판소의 급은 행정소송법 의 현급 인민재판소 및 성급 인민재판소의 관할에 관한 해당 규정에 따라 확정된다.

4. Thẩm quyền của cấp Tòa án giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp có xem xét việc hủy quyết định cá biệt quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo quy định tương ứng của Luật tố tụng hành chính về thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện, Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

93/2015/QH13 행정소송법

85/2025/QH15_1-34 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제2절. 각급 재판소의 관할

Mục 2. THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN CÁC CẤP

제35조. 현급 인민재판소의 관할

Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện

85/2025/QH15_1-2 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

01/2025/NQ-HĐTP_5-1-b 최고인민법원 판사위원회가 발령한 인민법원의 권한 행사 및 임무 수납 규정 적용 안내에 관한 의결

1. 현급 인민재판소는 다음의 분쟁을 1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다:

1. Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp sau đây:

a) 본 법전 제26조 및 제28조에 규정된 민사, 혼인 및 가족 분쟁(본 법전 제26조 제7항에 규정된 분쟁 제외);

a) Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình quy định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ luật này, trừ tranh chấp quy định tại khoản 7 Điều 26 của Bộ luật này;

b) 본 법전 제30조 제1항에 규정된 경영 및 상업 분쟁;

b) Tranh chấp về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 1 Điều 30 của Bộ luật này;

c) 본 법전 제32조에 규정된 노동 분쟁.

c) Tranh chấp về lao động quy định tại Điều 32 của Bộ luật này.

2. 현급 인민재판소는 다음의 청구 사항을 해결할 관할권을 가진다:

2. Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết những yêu cầu sau đây:

a) 본 법전 제27조 제1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 및 10항에 규정된 민사 청구;

a) Yêu cầu về dân sự quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ luật này;

b) 본 법전 제29조 제1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 및 11항에 규정된 혼인 및 가족 청구;

b) Yêu cầu về hôn nhân và gia đình quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29 của Bộ luật này;

c) 본 법전 제31조 제1항 및 제6항에 규정된 경영 및 상업 청구;

c) Yêu cầu về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 1 và khoản 6 Điều 31 của Bộ luật này;

d) 본 법전 제33조 제1항 및 제5항에 규정된 노동 청구.

d) Yêu cầu về lao động quy định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ luật này.

3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 분쟁 및 청구 중 당사자나 자산이 해외에 있거나 해외 베트남 대표 기관, 외국 재판소 또는 외국 관할 기관에 사법 공조를 의뢰해야 하는 경우는 본 조 제4항에 규정된 경우를 제외하고 현급 인민재판소의 관할에 속하지 않는다.

3. Những tranh chấp, yêu cầu quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà có đương sự hoặc tài sản ở nước ngoài hoặc cần phải ủy thác tư pháp cho cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, cho Tòa án, cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

4. 베트남 공민의 거주지인 현급 인민재판소는 접경 지역에 거주하는 베트남 공민과 베트남과 인접한 국가의 접경 지역에 거주하는 해당 국가 공민 간의 불법 혼인 취소, 이혼, 부부/부모/자녀의 권리와 의무에 관한 분쟁, 부모/자녀 인지, 입양 및 후견에 관한 사항을 본 법전 및 베트남의 기타 법률 규정에 따라 해결할 관할권을 가진다.

4. Tòa án nhân dân cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam hủy việc kết hôn trái pháp luật, giải quyết việc ly hôn, các tranh chấp về quyền và nghĩa vụ của vợ chồng, cha mẹ và con, về nhận cha, mẹ, con, nuôi con nuôi và giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở khu vực biên giới với công dân của nước láng giềng cùng cư trú ở khu vực biên giới với Việt Nam theo quy định của Bộ luật này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam.

제36조. 현급 인민재판소 전문 재판부의 관할

Điều 36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp huyện

85/2025/QH15_1-3 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 현급 인민재판소 민사재판부는 본 법전 제35조에 규정된 현급 인민재판소 관할의 민사, 경영, 상업, 노동 사건을 1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.

1. Tòa dân sự Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về dân sự, kinh doanh, thương mại, lao động thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại Điều 35 của Bộ luật này.

2. 현급 인민재판소 가족 및 미성년자 재판부는 본 법전 제35조에 규정된 현급 인민재판소 관할의 혼인 및 가족 사건을 1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.

2. Tòa gia đình và người chưa thành niên Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại Điều 35 của Bộ luật này.

3. 전문 재판부가 설치되지 않은 현급 인민재판소의 경우 재판소장이 심판 업무를 조직하고 현급 인민재판소 관할 사건을 해결할 법관을 배정할 책임을 진다.

3. Đối với Tòa án nhân dân cấp huyện chưa có Tòa chuyên trách thì Chánh án Tòa án có trách nhiệm tổ chức công tác xét xử và phân công Thẩm phán giải quyết vụ việc thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện.

제37조. 성급 인민재판소의 관할

Điều 37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh

85/2025/QH15_1-4 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 성급 인민재판소는 다음의 사건을 1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다:

1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc sau đây:

a) 본 법전 제26, 28, 30 및 32조에 규정된 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 분쟁 중 본 법전 제35조 제1항 및 제4항에 규정된 현급 인민재판소의 관할에 속하지 않는 분쟁;

a) Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này, trừ những tranh chấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 35 của Bộ luật này;

b) 본 법전 제27, 29, 31 및 33조에 규정된 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 청구 중 본 법전 제35조 제2항 및 제4항에 규정된 현급 인민재판소의 관할에 속하지 않는 청구;

b) Yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các Điều 27, 29, 31 và 33 của Bộ luật này, trừ những yêu cầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 35 của Bộ luật này;

c) 본 법전 제35조 제3항에 규정된 분쟁 및 청구.

c) Tranh chấp, yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 35 của Bộ luật này.

2. 성급 인민재판소는 필요하다고 판단되거나 현급 인민재판소의 제의가 있는 경우 본 법전 제35조 에 규정된 현급 인민재판소의 관할에 속하는 민사사건 등을 직접 가져와서 1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다.

2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân cấp huyện quy định tại Điều 35 của Bộ luật này mà Tòa án nhân dân cấp tỉnh tự mình lấy lên để giải quyết khi xét thấy cần thiết hoặc theo đề nghị của Tòa án nhân dân cấp huyện.

01/2025/NQ-HĐTP_4-8 최고인민법원 판사위원회가 발령한 인민법원의 권한 행사 및 임무 수납 규정 적용 안내에 관한 의결

제38조. 성급 인민재판소 전문 재판부의 관할

Điều 38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh

85/2025/QH15_1-5 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 성급 인민재판소 민사재판부의 관할권:

1. Tòa dân sự Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:

a) 본 법전 제37조에 규정된 성급 인민재판소 관할의 민사 분쟁 및 청구를 1심 절차에 따라 해결함;

a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;

b) 현급 인민재판소의 아직 법적 효력이 발생하지 않은 민사 판결 및 결정에 대해 본 법전의 규정에 따라 항소 또는 항고가 제기된 사건을 항소심 절차에 따라 해결함.

b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định dân sự chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.

2. 성급 인민재판소 가족 및 미성년자 재판부의 관할권:

2. Tòa gia đình và người chưa thành niên Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:

a) 본 법전 제37조에 규정된 성급 인민재판소 관할의 혼인 및 가족 분쟁 및 청구를 1심 절차에 따라 해결함;

a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;

b) 현급 인민재판소의 아직 법적 효력이 발생하지 않은 혼인 및 가족 판결 및 결정에 대해 본 법전의 규정에 따라 항소 또는 항고가 제기된 사건을 항소심 절차에 따라 해결함.

b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định hôn nhân và gia đình chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.

3. 성급 인민재판소 경제재판부의 관할권:

3. Tòa kinh tế Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:

a) 본 법전 제37조에 규정된 성급 인민재판소 관할의 경영 및 상업 분쟁 및 청구를 1심 절차에 따라 해결함;

a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về kinh doanh, thương mại thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;

b) 현급 인민재판소의 아직 법적 효력이 발생하지 않은 경영 및 상업 판결 및 결정에 대해 본 법전의 규정에 따라 항소 또는 항고가 제기된 사건을 항소심 절차에 따라 해결함.

b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định kinh doanh, thương mại chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.

4. 성급 인민재판소 노동재판부의 관할권:

4. Tòa lao động Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền:

a) 본 법전 제37조에 규정된 성급 인민재판소 관할의 노동 분쟁 및 청구를 1심 절차에 따라 해결함;

a) Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về lao động thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh quy định tại Điều 37 của Bộ luật này;

b) 현급 인민재판소의 아직 법적 효력이 발생하지 않은 노동 판결 및 결정에 대해 본 법전의 규정에 따라 항소 또는 항고가 제기된 사건을 항소심 절차에 따라 해결함.

b) Giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định lao động chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp huyện bị kháng cáo, kháng nghị theo quy định của Bộ luật này.

제39조. 재판소의 토지 관할

Điều 39. Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ

1. 재판소의 민사사건 해결 토지 관할은 다음과 같이 확정된다:

1. Thẩm quyền giải quyết vụ án dân sự của Tòa án theo lãnh thổ được xác định như sau:

a) 피고가 개인인 경우 피고의 거주지 또는 근무지, 피고가 기관 또는 조직인 경우 그 소재지 재판소는 본 법전 제26, 28, 30 및 32조에 규정된 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 분쟁을 1심 절차에 따라 해결할 관할권을 가진다;

a) Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc, nếu bị đơn là cá nhân hoặc nơi bị đơn có trụ sở, nếu bị đơn là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này;

b) 당사자들은 원고가 개인인 경우 원고의 거주지 또는 근무지, 원고가 기관 또는 조직인 경우 그 소재지 재판소에서 본 법전 제26, 28, 30 및 32조에 규정된 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 분쟁을 해결해 줄 것을 서면으로 상호 합의할 권리가 있다;

b) Các đương sự có quyền tự thỏa thuận với nhau bằng văn bản yêu cầu Tòa án nơi cư trú, làm việc của nguyên đơn, nếu nguyên đơn là cá nhân hoặc nơi có trụ sở của nguyên đơn, nếu nguyên đơn là cơ quan, tổ chức giải quyết những tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này;

c) 분쟁 대상이 부동산인 경우 해당 부동산 소재지 재판소만이 해결 관할권을 가진다.

c) Đối tượng tranh chấp là bất động sản thì chỉ Tòa án nơi có bất động sản có thẩm quyền giải quyết.

01/2025/NQ-HĐTP_6-2 최고인민법원 판사위원회가 발령한 인민법원의 권한 행사 및 임무 수납 규정 적용 안내에 관한 의결

2. 재판소의 민사사무 해결 토지 관할은 다음과 같이 확정된다:

2. Thẩm quyền giải quyết việc dân sự của Tòa án theo lãnh thổ được xác định như sau:

a) 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언해 달라는 청구는 해당 피청구인의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

a) Tòa án nơi người bị yêu cầu tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;

b) 거주지 부재자 수색 통지, 실종 또는 사망 선언 청구는 해당 피청구인의 마지막 거주지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

b) Tòa án nơi người bị yêu cầu thông báo tìm kiếm vắng mặt tại nơi cư trú, bị yêu cầu tuyên bố mất tích hoặc là đã chết có nơi cư trú cuối cùng có thẩm quyền giải quyết yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó, yêu cầu tuyên bố một người mất tích hoặc là đã chết;

c) 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언한 결정을 취소해 달라는 청구는 청구인의 거주지 또는 근무지 재판소가 해당 선언 결정을 취소할 관할권을 가진다.

c) Tòa án nơi người yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cư trú, làm việc có thẩm quyền hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

특정인을 실종 또는 사망자로 선언한 결정을 내린 재판소는 해당 선언 결정을 취소해 달라는 청구를 해결할 관할권을 가진다;

Tòa án đã ra quyết định tuyên bố một người mất tích hoặc là đã chết có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích hoặc là đã chết;

d) 외국 재판소의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 판결/결정의 승인 및 베트남 내 집행 또는 승인 거부 청구는 채무자가 개인인 경우 그 거주지 또는 근무지, 채무자가 기관 또는 조직인 경우 그 소재지 또는 외국 재판소 판결/결정 집행과 관련된 자산 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

d) Tòa án nơi người phải thi hành bản án, quyết định dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án nước ngoài cư trú, làm việc, nếu người phải thi hành án là cá nhân hoặc nơi người phải thi hành án có trụ sở, nếu người phải thi hành án là cơ quan, tổ chức hoặc nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án nước ngoài;

đ) 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 판결/결정의 승인 거부 청구는 신청인이 개인인 경우 그 거주지 또는 근무지, 신청인이 기관 또는 조직인 경우 그 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

đ) Tòa án nơi người gửi đơn cư trú, làm việc, nếu người gửi đơn là cá nhân hoặc nơi người gửi đơn có trụ sở, nếu người gửi đơn là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam;

e) 외국 중재 판정의 승인 및 베트남 내 집행 청구는 채무자가 개인인 경우 그 거주지 또는 근무지, 채무자가 기관 또는 조직인 경우 그 소재지 또는 외국 중재 판정 집행과 관련된 자산 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

e) Tòa án nơi người phải thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài cư trú, làm việc, nếu người phải thi hành là cá nhân hoặc nơi người phải thi hành có trụ sở, nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức hoặc nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài;

g) 불법 혼인 취소 청구는 해당 불법 혼인 신고가 이루어진 곳의 재판소가 해결 관할권을 가진다;

g) Tòa án nơi việc đăng ký kết hôn trái pháp luật được thực hiện có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật;

h) 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인 청구는 당사자 중 일방의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

h) Tòa án nơi một trong các bên thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn;

i) 이혼 후 직접 자녀 양육자 변경 합의 승인 청구는 당사자 중 일방의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다.

i) Tòa án nơi một trong các bên thỏa thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận sự thỏa thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn.

기관, 조직, 개인이 이혼 후 직접 자녀 양육자 변경을 청구하는 경우 해당 자녀의 거주지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

Trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn thì Tòa án nơi người con đang cư trú có thẩm quyền giải quyết;

k) 미성년 자녀에 대한 부모의 권리 제한 또는 이혼 후 자녀 면접권 제한 청구는 자녀의 아버지 또는 어머니의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

k) Tòa án nơi cha hoặc mẹ của con chưa thành niên cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc quyền thăm nom con sau khi ly hôn;

l) 입양 관계 종료 청구는 양부모 또는 양자의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

l) Tòa án nơi cha, mẹ nuôi hoặc con nuôi cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi;

m) 공증 서류 무효 선언 청구는 공증을 수행한 공증 기관의 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

m) Tòa án nơi tổ chức hành nghề công chứng đã thực hiện việc công chứng có trụ sở có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu;

n) 민사 판결 집행법 규정에 따른 판결 집행을 위한 소유권/사용권 확정, 공동 자산 분할 및 기타 청구는 관할 집행 기관의 소재지 또는 판결 집행과 관련된 자산 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

n) Tòa án nơi cơ quan thi hành án có thẩm quyền thi hành án có trụ sở hoặc nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành án có thẩm quyền giải quyết yêu cầu xác định quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, phân chia tài sản chung để thi hành án và yêu cầu khác theo quy định của Luật thi hành án dân sự;

26/2008/QH12 민사집행법

o) 베트남 상업 중재의 분쟁 해결과 관련된 청구 해결 재판소의 토지 관할은 상업 중재법 규정에 따른다;

o) Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp được thực hiện theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại;

p) 베트남 영토 내에 있는 자산을 무주물로 인정하고, 베트남 영토 내의 무주물을 관리하고 있는 자의 소유권을 인정해 달라는 청구는 해당 자산 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

p) Tòa án nơi có tài sản có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận tài sản đó có trên lãnh thổ Việt Nam là vô chủ, công nhận quyền sở hữu của người đang quản lý đối với tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam;

q) 대리모와 관련된 청구는 대리모의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

q) Tòa án nơi người mang thai hộ cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu liên quan đến việc mang thai hộ;

r) 재판소의 판결 또는 결정에 따라 수행된 혼인 기간 중 공동 자산 분할의 효력 종료 합의 승인 청구는 공동 자산 소유자 중 일방의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

r) Tòa án nơi cư trú, làm việc của một trong những người có tài sản chung có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận thỏa thuận chấm dứt hiệu lực của việc chia tài sản chung trong thời kỳ hôn nhân đã được thực hiện theo bản án, quyết định của Tòa án;

s) 재판소 외 화해 성공 결과 승인 청구는 청구인의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

s) Tòa án nơi người yêu cầu cư trú, làm việc có thẩm quyền giải quyết yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án;

t) 혼인 및 가족법 규정에 따른 부부 자산 제도에 관한 합의 무효 선언 청구, 부모의 자녀 인지 또는 자녀의 부모 인지 청구는 청구인의 거주지 또는 근무지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

t) Tòa án nơi cư trú, làm việc của người yêu cầu có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố vô hiệu thỏa thuận về chế độ tài sản của vợ chồng theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình; xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha, mẹ theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình;

u) 주주총회 의결 또는 사원총회 의결 취소 청구는 기업의 소재지 재판소가 해결 관할권을 가진다;

u) Tòa án nơi có trụ sở của doanh nghiệp có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy bỏ nghị quyết của Đại hội cổ đông, nghị quyết của Hội đồng thành viên;

v) 근로 계약 또는 집단 노동 협약 무효 선언 청구는 근로 계약/집단 노동 협약이 체결되거나 이행된 곳의 재판소가 해결 관할권을 가진다;

v) Tòa án nơi giao kết hoặc thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể có thẩm quyền giải quyết yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể đó vô hiệu;

x) 파업의 적법성 심사 청구는 파업이 발생한 곳의 재판소가 해결 관할권을 가진다;

x) Tòa án nơi xảy ra cuộc đình công có thẩm quyền giải quyết yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công;

y) 항공기 및 선박 압류 청구의 토지 관할 재판소는 본 법전 제421조의 규정에 따른다.

y) Thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ giải quyết yêu cầu bắt giữ tàu bay, tàu biển được thực hiện theo quy định tại Điều 421 của Bộ luật này.

3. 민사사건이 본 법전의 토지 관할 규정에 따라 재판소에 수리되어 해결 중인 경우, 사건 해결 과정에서 당사자의 거주지, 소재지 또는 거래 주소의 변경이 있더라도 해당 재판소는 계속해서 해결해야 한다.

3. Trường hợp vụ án dân sự đã được Tòa án thụ lý và đang giải quyết theo đúng quy định của Bộ luật này về thẩm quyền của Tòa án theo lãnh thổ thì phải được Tòa án đó tiếp tục giải quyết mặc dù trong quá trình giải quyết vụ án có sự thay đổi nơi cư trú, trụ sở hoặc địa chỉ giao dịch của đương sự.

제40조. 원고 또는 청구인의 선택에 따른 재판소의 관할

Điều 40. Thẩm quyền của Tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn, người yêu cầu

1. 원고는 다음의 경우에 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 분쟁을 해결할 재판소를 선택할 권리가 있다:

1. Nguyên đơn có quyền lựa chọn Tòa án giải quyết tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động trong các trường hợp sau đây:

a) 피고의 거주지, 근무지, 소재지를 알 수 없는 경우 원고는 피고의 마지막 거주지, 근무지, 소재지 또는 피고의 자산 소재지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

a) Nếu không biết nơi cư trú, làm việc, trụ sở của bị đơn thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở cuối cùng hoặc nơi bị đơn có tài sản giải quyết;

b) 분쟁이 조직의 지점 활동에서 발생한 경우 원고는 해당 조직의 소재지 또는 지점 소재지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

b) Nếu tranh chấp phát sinh từ hoạt động của chi nhánh tổ chức thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi tổ chức có trụ sở hoặc nơi tổ chức có chi nhánh giải quyết;

c) 피고가 베트남에 거주지, 근무지, 소재지가 없거나 부양료 분쟁 사건인 경우 원고는 자신의 거주지, 근무지, 소재지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

c) Nếu bị đơn không có nơi cư trú, làm việc, trụ sở ở Việt Nam hoặc vụ án về tranh chấp việc cấp dưỡng thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở giải quyết;

d) 계약 외 손해 배상 분쟁인 경우 원고는 자신의 거주지, 근무지, 소재지 또는 손해 발생지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

d) Nếu tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi xảy ra việc gây thiệt hại giải quyết;

đ) 근로 계약 종료 시의 손해 배상/수당, 사회보험, 의료보험, 실업보험, 고용 관련 권리 및 이익, 임금, 소득 및 근로자에 대한 기타 노동 조건에 관한 분쟁인 경우 근로자인 원고는 자신의 거주지 또는 근무지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

đ) Nếu tranh chấp về bồi thường thiệt hại, trợ cấp khi chấm dứt hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, quyền và lợi ích liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác đối với người lao động thì nguyên đơn là người lao động có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc giải quyết;

e) 하청업자나 중간 역할을 하는 자의 노동력 사용에서 발생한 분쟁인 경우 원고는 주 사용자의 거주지, 근무지, 소재지 또는 하청업자나 중간 역할을 하는 자의 거주지, 근무지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

e) Nếu tranh chấp phát sinh từ việc sử dụng lao động của người cai thầu hoặc người có vai trò trung gian thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi người sử dụng lao động là chủ chính cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi người cai thầu, người có vai trò trung gian cư trú, làm việc giải quyết;

g) 계약 관계에서 발생한 분쟁인 경우 원고는 계약이 이행된 곳의 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

g) Nếu tranh chấp phát sinh từ quan hệ hợp đồng thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi hợp đồng được thực hiện giải quyết;

h) 피고들의 거주지, 근무지, 소재지가 서로 다른 여러 곳인 경우 원고는 피고 중 일방의 거주지, 근무지, 소재지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

h) Nếu các bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở ở nhiều nơi khác nhau thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi một trong các bị đơn cư trú, làm việc, có trụ sở giải quyết;

i) 부동산 분쟁 중 부동산이 서로 다른 여러 지방에 걸쳐 있는 경우 원고는 해당 부동산 중 하나가 소재한 곳의 재판소에 해결을 청구할 수 있다.

i) Nếu tranh chấp bất động sản mà bất động sản có ở nhiều địa phương khác nhau thì nguyên đơn có thể yêu cầu Tòa án nơi có một trong các bất động sản giải quyết.

2. 청구인은 다음의 경우에 민사, 혼인 및 가족 청구 사항을 해결할 재판소를 선택할 권리가 있다:

2. Người yêu cầu có quyền lựa chọn Tòa án giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình trong các trường hợp sau đây:

a) 본 법전 제27조 제1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 및 10항에 규정된 민사 청구의 경우 청구인은 자신의 거주지, 근무지, 소재지 또는 피청구인의 자산 소재지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

a) Đối với các yêu cầu về dân sự quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27 của Bộ luật này thì người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án nơi mình cư trú, làm việc, có trụ sở hoặc nơi có tài sản của người bị yêu cầu giải quyết;

b) 본 법전 제29조 제1항에 규정된 불법 혼인 취소 청구의 경우 청구인은 불법 혼인 신고 당사자 중 일방의 거주지 재판소에 해결을 청구할 수 있다;

b) Đối với yêu cầu hủy việc kết hôn trái pháp luật quy định tại khoản 1 Điều 29 của Bộ luật này thì người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án nơi cư trú của một trong các bên đăng ký kết hôn trái pháp luật giải quyết;

c) 미성년 자녀에 대한 부모의 권리 제한 또는 이혼 후 자녀 면접권 제한 청구의 경우 청구인은 해당 자녀의 거주지 재판소에 해결을 청구할 수 있다.

c) Đối với yêu cầu hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên hoặc quyền thăm nom con sau khi ly hôn thì người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án nơi người con cư trú giải quyết.

제41조. 민사사건 등의 타 재판소 이송; 관할권 분쟁 해결

Điều 41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

85/2025/QH15_1-6 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 민사사건 등이 수리되었으나 수리한 재판소의 해결 관할에 속하지 않는 경우, 해당 재판소는 민사사건 등 기록을 관할 재판소로 이송하는 결정을 내리고 수리 대장에서 해당 사건 명칭을 삭제한다. 이 결정은 동급 검찰청, 당사자 및 관련 기관, 조직, 개인에게 즉시 송부되어야 한다.

1. Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án đã thụ lý thì Tòa án đó ra quyết định chuyển hồ sơ vụ việc dân sự cho Tòa án có thẩm quyền và xóa tên vụ án đó trong sổ thụ lý. Quyết định này phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

당사자 및 관련 기관, 조직, 개인은 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 이 결정에 대해 이의를 신청할 수 있으며, 검찰청은 건의할 수 있다. 이의신청 또는 건의를 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 민사사건 등 이송 결정을 내린 재판소장은 이의신청 또는 건의를 해결해야 한다. 재판소장의 결정은 최종 결정이다.

Đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị, Chánh án Tòa án đã ra quyết định chuyển vụ việc dân sự phải giải quyết khiếu nại, kiến nghị. Quyết định của Chánh án Tòa án là quyết định cuối cùng.

2. 동일한 성, 중앙직할시 내 현급 인민재판소 간의 관할권 분쟁은 성급 인민재판소장이 해결한다.

2. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp huyện trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh giải quyết.

3. 서로 다른 성, 중앙직할시 소속 현급 인민재판소 간 또는 고등인민재판소의 토지 관할에 속하는 성급 인민재판소 간의 관할권 분쟁은 고등인민재판소장이 해결한다.

3. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp huyện thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nhau hoặc giữa các Tòa án nhân dân cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp cao thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao giải quyết.

4. 서로 다른 성, 중앙직할시 소속 현급 인민재판소 간 또는 서로 다른 고등인민재판소의 토지 관할에 속하는 성급 인민재판소 간의 관할권 분쟁은 최고인민재판소장이 해결한다.

4. Tranh chấp về thẩm quyền giữa các Tòa án nhân dân cấp huyện thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nhau hoặc giữa các Tòa án nhân dân cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết theo lãnh thổ của các Tòa án nhân dân cấp cao khác nhau do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao giải quyết.

제42조. 사건의 병합 또는 분리

Điều 42. Nhập hoặc tách vụ án

1. 재판소는 자신이 별도로 수리한 두 개 이상의 사건을 병합하여 해결하는 것이 법에 부합하는 경우 이를 하나의 사건으로 병합할 수 있다.

1. Tòa án nhập hai hoặc nhiều vụ án mà Tòa án đó đã thụ lý riêng biệt thành một vụ án để giải quyết nếu việc nhập và việc giải quyết trong cùng một vụ án bảo đảm đúng pháp luật.

동일한 개인 또는 동일한 기관, 조직에 대해 동일한 소 제기 청구를 가진 여러 사람이 있는 사건의 경우, 재판소는 그들의 청구를 병합하여 하나의 사건으로 해결할 수 있다.

Đối với vụ án có nhiều người có cùng yêu cầu khởi kiện đối với cùng một cá nhân hoặc cùng một cơ quan, tổ chức thì Tòa án có thể nhập các yêu cầu của họ để giải quyết trong cùng một vụ án.

2. 재판소는 서로 다른 청구가 있는 하나의 사건을 분리하여 해결하는 것이 법에 부합하는 경우 이를 두 개 이상의 사건으로 분리할 수 있다.

2. Tòa án tách một vụ án có các yêu cầu khác nhau thành hai hoặc nhiều vụ án nếu việc tách và việc giải quyết các vụ án được tách bảo đảm đúng pháp luật.

3. 본 조 제1항 및 제2항에 따라 사건을 병합 또는 분리할 때, 사건을 수리한 재판소는 결정을 내리고 이를 동급 검찰청, 당사자 및 관련 기관, 조직, 개인에게 즉시 송부해야 한다.

3. Khi nhập hoặc tách vụ án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Tòa án đã thụ lý vụ án phải ra quyết định và gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

제3절. 적용할 법 조항이 없는 경우의 민사사건 등 해결

Mục 3. GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ TRONG TRƯỜNG HỢP CHƯA CÓ ĐIỀU LUẬT ĐỂ ÁP DỤNG

제43조. 적용할 법 조항이 없는 경우 재판소 관할 확정의 원칙

Điều 43. Nguyên tắc xác định thẩm quyền của Tòa án trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng

적용할 법 조항이 없는 경우 민사사건 등을 수리 및 해결하는 재판소의 관할은 본 법전 제35조부터 제41조까지의 규정에 따른다.

Thẩm quyền của Tòa án thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng được thực hiện theo quy định tại các điều từ Điều 35 đến Điều 41 của Bộ luật này.

제44조. 적용할 법 조항이 없는 경우 민사사건 등 수리 및 해결의 순서와 절차

Điều 44. Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng

적용할 법 조항이 없는 경우 민사사건 등 수리 및 해결의 순서와 절차는 본 법전의 규정에 따른다.

Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

제45조. 적용할 법 조항이 없는 경우 민사사건 등 해결의 원칙

Điều 45. Nguyên tắc giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp chưa có điều luật để áp dụng

1. 관습의 적용은 다음과 같이 수행된다:

1. Việc áp dụng tập quán được thực hiện như sau:

재판소는 당사자 간의 합의가 없고 법률에 규정이 없는 경우 민사사건 등을 해결하기 위해 관습을 적용한다. 관습은 민법전 제3조에 규정된 민사법의 기본 원칙에 어긋나서는 안 된다.

Tòa án áp dụng tập quán để giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định. Tập quán không được trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự quy định tại Điều 3 của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13_3 민사법전

재판소에 민사사건 등 해결을 청구할 때, 당사자는 재판소가 관습 적용을 검토하도록 요청하기 위해 관습을 인용할 권리가 있다.

Khi yêu cầu Tòa án giải quyết vụ việc dân sự, đương sự có quyền viện dẫn tập quán để yêu cầu Tòa án xem xét áp dụng.

재판소는 민법전 제5조의 규정에 부합하도록 관습의 적용 가치를 확정할 책임이 있다.

Tòa án có trách nhiệm xác định giá trị áp dụng của tập quán bảo đảm đúng quy định tại Điều 5 của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13_5 민사법전

당사자들이 서로 다른 관습을 인용하는 경우, 적용 가치가 있는 관습은 민사사건 등이 발생한 곳에서 인정되는 관습이다.

Trường hợp các đương sự viện dẫn các tập quán khác nhau thì tập quán có giá trị áp dụng là tập quán được thừa nhận tại nơi phát sinh vụ việc dân sự.

2. 법률 유추 적용은 다음과 같이 수행된다:

2. Việc áp dụng tương tự pháp luật được thực hiện như sau:

재판소는 당사자 간의 합의가 없고, 법률 규정이 없으며, 민법전 제5조 및 본 조 제1항에 따라 적용할 관습이 없는 경우 민사사건 등을 해결하기 위해 법률을 유추 적용한다.

Tòa án áp dụng tương tự pháp luật để giải quyết vụ việc dân sự trong trường hợp các bên không có thỏa thuận, pháp luật không có quy định và không có tập quán được áp dụng theo quy định tại Điều 5 của Bộ luật dân sự và khoản 1 Điều này.

91/2015/QH13_5 민사법전

법률을 유추 적용할 때 재판소는 민사사건 등의 법적 성격을 명확히 확정하고, 현행 법률 체계에 해당 관계를 조정하는 법 규범이 없음을 명확히 확정하며, 유사한 민사 관계를 조정하는 법 규범을 확정해야 한다.

Khi áp dụng tương tự pháp luật, Tòa án phải xác định rõ tính chất pháp lý của vụ việc dân sự, xác định rõ ràng trong hệ thống pháp luật hiện hành không có quy phạm pháp luật nào điều chỉnh quan hệ đó và xác định quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ dân sự tương tự.

3. 민사법의 기본 원칙, 판례, 조리의 적용은 다음과 같이 수행된다:

3. Việc áp dụng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ, lẽ công bằng được thực hiện như sau:

재판소는 민법전 제5조 및 제6조 제1항, 본 조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 관습 또는 법률 유추 적용이 불가능한 경우 민사사건 등을 해결하기 위해 민사법의 기본 원칙, 판례, 조리를 적용한다.

Tòa án áp dụng các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ, lẽ công bằng để giải quyết vụ việc dân sự khi không thể áp dụng tập quán, tương tự pháp luật theo quy định tại Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Bộ luật dân sự, khoản 1 và khoản 2 Điều này.

91/2015/QH13_5 민사법전

민사법의 기본 원칙이란 민법전 제3조에 규정된 원칙을 말한다.

Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự là những nguyên tắc được quy định tại Điều 3 của Bộ luật dân sự.

판례는 최고인민재판소 법관협의회에 의해 선택되고 최고인민재판소장에 의해 공포된 경우 재판소가 민사사건 등 해결을 위해 연구 및 적용한다.

Án lệ được Tòa án nghiên cứu, áp dụng trong giải quyết vụ việc dân sự khi đã được Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao lựa chọn và được Chánh án Tòa án nhân dân tối cao công bố.

조리는 사회의 모든 이가 인정하는 상식에 기초하여 확정되며, 인도주의 원칙, 무편향성 및 해당 민사사건 등 당사자들의 권리와 의무의 평등에 부합해야 한다.

Lẽ công bằng được xác định trên cơ sở lẽ phải được mọi người trong xã hội thừa nhận, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo, không thiên vị và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của các đương sự trong vụ việc dân sự đó.

제4장

Chương IV

소송 진행 기관, 소송 수행자 및 소송 수행자의 변경

CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

제46조. 소송 진행 기관, 소송 수행자

Điều 46. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

1. 민사소송 진행 기관은 다음과 같다:

1. Các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm có:

a) 재판소;

a) Tòa án;

b) 검찰청.

b) Viện kiểm sát.

2. 민사소송 수행자는 다음과 같다:

2. Những người tiến hành tố tụng dân sự gồm có:

a) 재판소장, 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기;

a) Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án;

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

b) 검찰청장, 검찰관, 검찰조사관.

b) Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

제47조. 재판소장의 임무 및 권한

Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án

1. 재판소장은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

1. Chánh án Tòa án có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

a) 재판소 관할의 민사사건 등 해결 업무를 조직하며, 법관 및 참심원의 독립적 심판과 법 준수 원칙 이행을 보장함;

a) Tổ chức công tác giải quyết vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền của Tòa án; bảo đảm thực hiện nguyên tắc Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật;

b) 민사사건 등 수리 법관, 해결 법관, 민사재판 합의부 참여 인민참심원 배정을 결정함. 본 법전 제16조 제2항에 규정된 원칙을 준수하도록 민사사건 등의 소송을 진행할 조사관 및 재판소 서기 배정을 결정함;

b) Quyết định phân công Thẩm phán thụ lý vụ việc dân sự, Thẩm phán giải quyết vụ việc dân sự, Hội thẩm nhân dân tham gia Hội đồng xét xử vụ án dân sự; quyết định phân công Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án tiến hành tố tụng đối với vụ việc dân sự bảo đảm đúng nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ luật này;

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

c) 재판 개시 전 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기의 변경을 결정함;

c) Quyết định thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa;

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

d) 재판 개시 전 감정인, 통역인의 변경을 결정함;

d) Quyết định thay đổi người giám định, người phiên dịch trước khi mở phiên tòa;

đ) 본 법전의 규정에 따라 결정을 내리고 민사소송 활동을 진행함;

đ) Ra quyết định và tiến hành hoạt động tố tụng dân sự theo quy định của Bộ luật này;

e) 본 법전의 규정에 따라 이의신청 및 고소를 해결함;

e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của Bộ luật này;

g) 본 법전의 규정에 따라 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대해 감독심 또는 재심 절차에 따른 항고를 하거나, 관할 재판소장에게 항고 검토를 제의함;

g) Kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án theo quy định của Bộ luật này hoặc kiến nghị Chánh án Tòa án có thẩm quyền xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án;

h) 본 법전의 규정에 따라 헌법, 법률, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 상급 국가 기관의 법규 문서에 위배되는 징후가 발견된 법규 문서의 검토, 수정, 보완 또는 폐지를 관할 국가 기관에 제의함;

h) Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật nếu phát hiện có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên theo quy định của Bộ luật này;

i) 법률 규정에 따라 민사소송 활동을 방해하는 행위를 처리함;

i) Xử lý hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự theo quy định của pháp luật;

k) 법률 규정에 따른 기타 임무 및 권한을 이행함.

k) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

2. 재판소장 부재 시 부재판소장 중 한 명이 재판소장으로부터 본 조 제1항 g호에 규정된 항고권을 제외한 임무 및 권한을 위임받아 이행한다. 부재판소장은 위임받은 임무 및 권한 이행에 대해 재판소장에게 책임을 진다.

2. Khi Chánh án vắng mặt, một Phó Chánh án được Chánh án ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án, trừ quyền kháng nghị quy định tại điểm g khoản 1 Điều này. Phó Chánh án chịu trách nhiệm trước Chánh án về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy nhiệm.

제48조. 법관의 임무 및 권한

Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán

재판소장으로부터 배정받았을 때, 법관은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

Khi được Chánh án Tòa án phân công, Thẩm phán có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. 본 법전의 규정에 따라 소장, 청구서를 처리하고 민사사건 등을 수리함.

1. Xử lý đơn khởi kiện, đơn yêu cầu, thụ lý vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

2. 민사사건 등 기록을 작성함.

2. Lập hồ sơ vụ việc dân sự.

3. 본 법전의 규정에 따라 민사사건 등을 해결하기 위해 증거를 수집 및 확인하고, 재판 및 심리를 조직함.

3. Tiến hành thu thập, xác minh chứng cứ, tổ chức phiên tòa, phiên họp để giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

4. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소를 결정함.

4. Quyết định việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời.

5. 민사사건 등의 해결을 일시 중지 또는 종료하는 결정을 내리거나, 계속 해결하는 결정을 내림.

5. Quyết định tạm đình chỉ hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự, quyết định tiếp tục đưa vụ việc dân sự ra giải quyết.

6. 당사자가 법률 구조법 규정에 따라 법률 구조를 청구할 수 있는 권리를 행사할 수 있도록 설명 및 안내함.

6. Giải thích, hướng dẫn cho đương sự biết để họ thực hiện quyền được yêu cầu trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý.

7. 증거 제출, 접근, 공개 및 화해를 확인하기 위한 기일을 진행하고, 본 법전의 규정에 따라 당사자 간 합의 승인 결정을 내림.

7. Tiến hành phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải, ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự theo quy định của Bộ luật này.

8. 민사사건의 심판 회부, 민사사무의 해결 회부를 결정함.

8. Quyết định đưa vụ án dân sự ra xét xử, đưa việc dân sự ra giải quyết.

9. 재판 및 심리 참여자를 소환함.

9. Triệu tập người tham gia phiên tòa, phiên họp.

10. 민사사건 심판 또는 민사사무 해결을 주재하거나 참여함.

10. Chủ tọa hoặc tham gia xét xử vụ án dân sự, giải quyết việc dân sự.

11. 재판소장에게 본 법전의 규정에 따라 소송 활동 수행을 지원할 조사관의 배정을 제의하여 소송 활

11. Đề nghị Chánh án Tòa án phân công Thẩm tra viên hỗ trợ thực hiện hoạt

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

동을 본 법전의 규정에 따라 지원하도록 함.

động tố tụng theo quy định của Bộ luật này.

12. 헌법, 법률, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 상급 국가 기관의 법규 문서에 위배되는 징후가 있는 법규 문서를 발견하여 재판소장에게 관할 국가 기관에 대한 검토, 수정, 보완 또는 폐지 제의를 요청함.

12. Phát hiện và đề nghị Chánh án Tòa án kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên theo quy định của Bộ luật này.

13. 법률 규정에 따라 민사소송 활동을 방해하는 행위를 처리함.

13. Xử lý hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự theo quy định của pháp luật.

14. 본 법전의 규정에 따라 민사사건 등을 해결할 때 기타 소송 활동을 진행함.

14. Tiến hành hoạt động tố tụng khác khi giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

제49조. 인민참심원의 임무 및 권한

Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm nhân dân

재판소장으로부터 배정받았을 때, 인민참심원은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

Khi được Chánh án Tòa án phân công, Hội thẩm nhân dân có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. 재판 개시 전 사건 기록을 연구함.

1. Nghiên cứu hồ sơ vụ án trước khi mở phiên tòa.

2. 재판소장 및 법관에게 관할에 속하는 필요한 결정을 내릴 것을 제의함.

2. Đề nghị Chánh án Tòa án, Thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền.

3. 민사사건 심판 합의부에 참여함.

3. Tham gia Hội đồng xét xử vụ án dân sự.

4. 소송 활동을 수행하며 심판 합의부의 관할에 속하는 문제에 대한 표결 시 법관과 동등한 권한을 가짐.

4. Tiến hành các hoạt động tố tụng và ngang quyền với Thẩm phán khi biểu quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng xét xử.

제50조. 조사관의 임무 및 권한

Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

재판소장으로부터 배정받았을 때, 조사관은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

Khi được Chánh án Tòa án phân công, Thẩm tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 감독심 또는 재심 절차에 따라 재검토가 필요한 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 관한 민사사건 등 기록을 조사함.

1. Thẩm tra hồ sơ vụ việc dân sự mà bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm.

2. 조사 결과에 대해 결론을 내리고 보고하며, 민사사건 등 해결 방안을 재판소장에게 제안함.

2. Kết luận về việc thẩm tra và báo cáo kết quả thẩm tra, đề xuất phương án giải quyết vụ việc dân sự với Chánh án Tòa án.

3. 본 법전의 규정에 따라 민사사건 등과 관련된 자료 및 증거를 수집함.

3. Thu thập tài liệu, chứng cứ có liên quan đến vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

4. 본 법전의 규정에 따라 법관의 소송 활동 수행을 지원함.

4. Hỗ trợ Thẩm phán thực hiện hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này.

5. 본 법전의 규정에 따른 기타 임무를 이행함.

5. Thực hiện nhiệm vụ khác theo quy định của Bộ luật này.

제51조. 재판소 서기의 임무 및 권한

Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án

재판소장으로부터 배정받았을 때, 재판소 서기는 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

Khi được Chánh án Tòa án phân công, Thư ký Tòa án có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. 재판 개시 전 필요한 실무 업무를 준비함.

1. Chuẩn bị các công tác nghiệp vụ cần thiết trước khi khai mạc phiên tòa.

2. 재판정 수칙을 공포함.

2. Phổ biến nội quy phiên tòa.

3. 재판정에 소환된 자들의 명단을 확인하여 심판 합의부에 보고함.

3. Kiểm tra và báo cáo với Hội đồng xét xử danh sách những người được triệu tập đến phiên tòa.

4. 재판, 심리 및 소송 참여자의 진술 기록을 작성함.

4. Ghi biên bản phiên tòa, phiên họp, biên bản lấy lời khai của người tham gia tố tụng.

5. 본 법전의 규정에 따른 기타 임무를 이행함.

5. Thực hiện nhiệm vụ khác theo quy định của Bộ luật này.

제52조. 소송 수행자의 회피 또는 기피 사유

Điều 52. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng

소송 수행자는 다음의 경우에 소송 진행을 회피하거나 기피당해야 한다:

Người tiến hành tố tụng phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:

1. 그들이 동시에 해당 사건의 당사자, 대리인 또는 당사자의 친족인 경우.

1. Họ đồng thời là đương sự, người đại diện, người thân thích của đương sự.

2. 그들이 동일한 사건에서 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자, 증인, 감정인, 통역인으로 소송에 참여한 적이 있는 경우.

2. Họ đã tham gia tố tụng với tư cách là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người giám định, người phiên dịch trong cùng vụ việc đó.

3. 그들이 직무를 수행함에 있어 무사공평하지 않을 수 있다고 믿을 만한 명백한 근거가 있는 경우.

3. Có căn cứ rõ ràng cho rằng họ có thể không vô tư trong khi làm nhiệm vụ.

제53조. 법관, 인민참심원의 변경

Điều 53. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân

법관, 인민참심원은 다음의 경우에 소송 진행을 회피하거나 기피당해야 한다:

Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:

1. 본 법전 제52조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우.

1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này.

2. 그들이 동일한 심판 합의부 내에 있으며 서로 친족 관계인 경우. 이 경우 한 사람만이 소송을 진행할 수 있다.

2. Họ cùng trong một Hội đồng xét xử và là người thân thích với nhau; trong trường hợp này, chỉ có một người được tiến hành tố tụng.

3. 그들이 해당 민사사건 등의 1심, 항소심, 감독심 또는 재심 해결에 참여하여 1심 판결, 항소심 판결/결정, 감독심 또는 재심 결정, 민사사무 해결 결정, 사건 해결 종료 결정, 당사자 간 합의 승인 결정을 내린 적이 있는 경우. 다만, 최고인민재판소 법관협의회 위원이나 고등인민재판소 법관위원회 위원인 경우에는 감독심 또는 재심 절차에 따라 해당 사건 해결에 계속 참여할 수 있다.

3. Họ đã tham gia giải quyết theo thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm vụ việc dân sự đó và đã ra bản án sơ thẩm, bản án, quyết định phúc thẩm, quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm, quyết định giải quyết việc dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ việc, quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, trừ trường hợp là thành viên của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao thì vẫn được tham gia giải quyết vụ việc đó theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm.

85/2025/QH15_1-7 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

4. 그들이 해당 사건에서 조사관, 재판소 서기, 검찰관, 검찰조사관으로서 소송을 수행한 적이 있는 경우.

4. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

85/2025/QH15_1-7 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제54조. 재판소 서기, 조사관의 변경

Điều 54. Thay đổi Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

재판소 서기, 조사관은 다음의 경우에 소송 진행을 회피하거나 기피당해야 한다:

Thư ký Tòa án, Thẩm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 본 법전 제52조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우.

1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này.

2. 그들이 해당 사건에서 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기, 검찰관, 검찰조사관으로서 소송을 수행한 적이 있는 경우.

2. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 해당 사건의 다른 소송 수행자 중 한 명과 친족 관계인 경우.

3. Là người thân thích với một trong những người tiến hành tố tụng khác trong vụ việc đó.

제55조. 소송 진행 회피 절차 또는 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기 변경 신청 절차

Điều 55. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 재판 또는 심리 개시 전 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기의 소송 진행 회피 또는 변경 신청은 서면으로 작성되어야 하며, 회피 또는 변경 신청의 이유와 근거를 명시해야 한다.

1. Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án trước khi mở phiên tòa, phiên họp phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 재판 또는 심리 중에 본 조 제1항에 규정된 자들의 소송 진행 회피 또는 변경 신청은 재판 기록 또는 심리 기록에 기재되어야 한다.

2. Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi những người quy định tại khoản 1 Điều này tại phiên tòa, phiên họp phải được ghi vào biên bản phiên tòa, phiên họp.

제56조. 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기 변경 결정

Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án

85/2025/QH15_1-8 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 재판 개시 전 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기의 변경은 재판소장이 결정한다. 변경 대상 법관이 재판소장인 경우 변경 결정 권한은 다음과 같다:

1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án do Chánh án Tòa án quyết định. Trường hợp Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định việc thay đổi như sau:

a) 법관이 현급 인민재판소장인 경우 성급 인민재판소장이 결정한다;

a) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định;

b) 법관이 성급 인민재판소장인 경우 해당 성급 인민재판소에 대해 토지 관할을 가진 고등인민재판소장이 결정한다;

b) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh thì do Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao có thẩm quyền theo lãnh thổ đối với Tòa án nhân dân cấp tỉnh đó quyết định;

c) 법관이 고등인민재판소장인 경우 최고인민재판소장이 결정한다.

c) Thẩm phán là Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao thì do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định.

2. 재판 중에 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기의 변경은 변경 신청을 받은 자의 의견을 들은 후 심판 합의부가 결정한다. 심판 합의부는 평의실에서 토론하고 다수결로 결정한다. 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기를 변경해야 하는 경우 심판 합의부는 재판 연기 결정을 내린다. 재판소장은 변경된 자를 대신할 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기를 배정한다. 변경 대상자가 재판소장인 경우 결정 권한은 본 조 제1항의 규정에 따른다.

2. Tại phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án do Hội đồng xét xử quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số. Trường hợp phải thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án thì Hội đồng xét xử ra quyết định hoãn phiên tòa. Chánh án Tòa án quyết định cử Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án thay thế người bị thay đổi. Nếu người bị thay đổi là Chánh án Tòa án thì thẩm quyền quyết định được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

3. 민사사무 해결 시 법관, 재판소 서기의 변경은 본 법전 제368조 제1항 및 제2항의 규정에 따른다.

3. Việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký Tòa án khi giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 368 của Bộ luật này.

4. 재판 또는 심리가 연기된 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소장은 교체 인원을 배정해야 한다.

4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hoãn phiên tòa, phiên họp, Chánh án Tòa án phải cử người khác thay thế.

제57조. 검찰청장의 임무 및 권한

Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát

1. 민사소송에서의 법 준수를 감찰할 때, 검찰청장은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

1. Khi kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, Viện trưởng Viện kiểm sát có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

a) 민사소송에서의 법 준수 감찰 업무를 조직하고 지도함;

a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện công tác kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự;

b) 본 법전의 규정에 따라 민사소송에서의 법 준수 감찰을 수행하고, 민사재판 및 민사사무 심리에 참여할 검찰관을 배정하여 재판소에 통지함. 본 법전 제16조 제2항에 규정된 원칙을 준수하도록 민사사건 등의 소송을 진행할 검찰조사관 배정을 결정함;

b) Quyết định phân công Kiểm sát viên thực hiện kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, tham gia phiên tòa xét xử vụ án dân sự, phiên họp giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật này và thông báo cho Tòa án; quyết định phân công Kiểm tra viên tiến hành tố tụng đối với vụ việc dân sự bảo đảm đúng nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ luật này;

c) 검찰관, 검찰조사관의 변경을 결정함;

c) Quyết định thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên;

d) 본 법전의 규정에 따라 재판소의 판결 및 결정에 대해 항소심, 감독심, 재심 절차에 따른 항고를 함;

d) Kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định của Tòa án theo quy định của Bộ luật này;

đ) 본 법전의 규정에 따라 요청 및 건의를 함;

đ) Yêu cầu, kiến nghị theo quy định của Bộ luật này;

e) 본 법전의 규정에 따라 이의신청 및 고소를 해결함;

e) Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy định của Bộ luật này;

g) 법률 규정에 따른 기타 임무 및 권한을 이행함.

g) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

2. 검찰청장 부재 시 부검찰청장 중 한 명이 검찰청장으로부터 본 조 제1항 d호에 규정된 항고 결정권을 제외한 임무 및 권한을 위임받아 이행한다. 부검찰청장은 위임받은 임무 및 권한 이행에 대해 검찰청장에게 책임을 진다.

2. Khi Viện trưởng vắng mặt, một Phó Viện trưởng được Viện trưởng ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng, trừ quyền quyết định kháng nghị quy định tại điểm d khoản 1 Điều này. Phó Viện trưởng chịu trách nhiệm trước Viện trưởng về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy nhiệm.

제58조. 검찰관의 임무 및 권한

Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm sát viên

검찰청장으로부터 민사소송 법 준수 감찰 수행을 배정받았을 때, 검찰관은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

Khi được Viện trưởng Viện kiểm sát phân công thực hiện kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự, Kiểm sát viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. 소장 및 청구서 반려를 감찰함.

1. Kiểm sát việc trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu.

2. 민사사건 등의 수리 및 해결을 감찰함.

2. Kiểm sát việc thụ lý, giải quyết vụ việc dân sự.

3. 사건 기록을 연구하며, 본 법전의 규정에 따라 민사사건 등 해결 과정에서 재판소에 증거 확인 및 수집을 요청함. 본 법전 제97조 제6항의 규정에 따라 자료 및 증거를 수집함.

3. Nghiên cứu hồ sơ vụ việc; yêu cầu Tòa án xác minh, thu thập chứng cứ trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự theo quy định của Bộ luật này; thu thập tài liệu, chứng cứ theo quy định tại khoản 6 Điều 97 của Bộ luật này.

4. 재판 및 심리에 참여하고, 본 법전의 규정에 따라 사건 해결에 대한 검찰청의 의견을 진술함.

4. Tham gia phiên tòa, phiên họp và phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết vụ việc theo quy định của Bộ luật này.

5. 재판소의 판결 및 결정을 감찰함.

5. Kiểm sát bản án, quyết định của Tòa án.

6. 재판소가 본 법전의 규정에 따라 소송 활동을 올바르게 수행하도록 건의 및 요청함.

6. Kiến nghị, yêu cầu Tòa án thực hiện đúng các hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này.

7. 관할 검찰청장에게 법률 위반이 있는 재판소 판결 및 결정에 대해 항고할 것을 제의함.

7. Đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án có vi phạm pháp luật.

8. 소송 참여자의 소송 활동을 감찰하며, 법률을 위반한 소송 참여자를 엄중히 처벌하도록 관할 기관 및 조직에 건의 및 요청함.

8. Kiểm sát hoạt động tố tụng của người tham gia tố tụng; yêu cầu, kiến nghị cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xử lý nghiêm minh người tham gia tố tụng vi phạm pháp luật.

9. 본 법전의 규정에 따라 검찰청의 관할에 속하는 기타 민사소송상의 임무 및 권한을 이행함.

9. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tố tụng dân sự khác thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát theo quy định của Bộ luật này.

제59조. 검찰조사관의 임무 및 권한

Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm tra viên

소송 활동 수행을 배정받았을 때, 검찰조사관은 다음과 같은 임무 및 권한을 가진다:

Khi được phân công tiến hành hoạt động tố tụng, Kiểm tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

1. 사건 기록을 연구하고 검찰관에게 보고함.

1. Nghiên cứu hồ sơ vụ việc, báo cáo kết quả với Kiểm sát viên.

2. 검찰관 또는 검찰청장의 배정에 따라 민사사건 등의 감찰 기록을 작성함.

2. Lập hồ sơ kiểm sát vụ việc dân sự theo phân công của Kiểm sát viên hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát.

3. 검찰관이 민사소송에서의 법 준수를 감찰하는 것을 보좌함.

3. Giúp Kiểm sát viên kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng dân sự.

제60조. 검찰관, 검찰조사관의 변경

Điều 60. Thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

검찰관, 검찰조사관은 다음의 경우에 소송 진행을 회피하거나 기피당해야 한다:

Kiểm sát viên, Kiểm tra viên phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:

1. 본 법전 제52조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우.

1. Thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Bộ luật này.

2. 그들이 해당 사건에서 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기, 검찰관, 검찰조사관으로서 소송을 수행한 적이 있는 경우.

2. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제61조. 소송 진행 회피 절차 또는 검찰관, 검찰조사관 변경 신청 절차

Điều 61. Thủ tục từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

1. 재판 개시 전 검찰관의 소송 진행 회피 또는 변경 신청은 서면으로 작성되어야 하며, 회피 또는 변경 신청의 이유와 근거를 명시해야 한다.

1. Trước khi mở phiên tòa, việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên.

검찰조사관의 소송 진행 회피 또는 변경 신청은 서면으로 작성되어야 하며, 회피 또는 변경 신청의 이유와 근거를 명시해야 한다.

Việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm tra viên phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ lý do và căn cứ của việc từ chối hoặc đề nghị thay đổi Kiểm tra viên.

2. 재판 중에 검찰관의 소송 진행 회피 또는 변경 신청은 재판 기록에 기재되어야 한다.

2. Tại phiên tòa, việc từ chối tiến hành tố tụng hoặc đề nghị thay đổi Kiểm sát viên phải được ghi vào biên bản phiên tòa.

제62조. 검찰관, 검찰조사관의 변경 결정

Điều 62. Quyết định việc thay đổi Kiểm sát viên, Kiểm tra viên

1. 재판 개시 전 검찰관의 변경은 동급 검찰청장이 결정한다. 변경 대상 검찰관이 검찰청장인 경우 직속 상급 검찰청장이 결정한다.

1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Kiểm sát viên do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định; nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng Viện kiểm sát thì do Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp quyết định.

검찰조사관의 변경은 동급 검찰청장이 결정한다.

Việc thay đổi Kiểm tra viên do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định.

2. 재판 중에 검찰관의 변경은 변경 신청을 받은 자의 의견을 들은 후 심판 합의부가 결정한다. 심판 합의부는 평의실에서 토론하고 다수결로 결정한다.

2. Tại phiên tòa, việc thay đổi Kiểm sát viên do Hội đồng xét xử quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số.

검찰관을 변경해야 하는 경우 심판 합의부는 재판 연기 결정을 내린다. 변경된 검찰관을 대신할 검찰관 배정은 동급 검찰청장이 결정한다. 변경 대상 검찰관이 검찰청장인 경우 직속 상급 검찰청장이 결정한다.

Trường hợp phải thay đổi Kiểm sát viên thì Hội đồng xét xử ra quyết định hoãn phiên tòa. Việc cử Kiểm sát viên thay thế Kiểm sát viên bị thay đổi do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định. Nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng Viện kiểm sát thì do Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp quyết định.

3. 민사사무 해결 시 검찰관의 변경은 본 법전 제368조 제3항의 규정에 따른다.

3. Việc thay đổi Kiểm sát viên khi giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 368 của Bộ luật này.

4. 재판 또는 심리가 연기된 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 검찰청장은 교체 인원을 배정하고 재판소에 서면으로 통지해야 한다.

4. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hoãn phiên tòa, phiên họp, Viện trưởng Viện kiểm sát phải cử người khác thay thế và thông báo bằng văn bản cho Tòa án.

제5장

Chương V

민사사건 등의 해결 구성

THÀNH PHẦN GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ

제63조. 민사사건 1심 심판 합의부

Điều 63. Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự

민사사건 1심 심판 합의부는 본 법전 제65조에 규정된 경우를 제외하고 법관 1명과 인민참심원 2명으로 구성된다. 특별한 경우 1심 심판 합의부는 법관 2명과 인민참심원 3명으로 구성될 수 있다.

Hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự gồm một Thẩm phán và hai Hội thẩm nhân dân, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Bộ luật này. Trong trường hợp đặc biệt thì Hội đồng xét xử sơ thẩm có thể gồm hai Thẩm phán và ba Hội thẩm nhân dân.

미성년자가 당사자인 사건의 경우에는 호찌민 공산주의 청년단, 베트남 여성연맹, 가족 사무 관할 국가 기관, 아동 사무 관할 국가 기관에서 근무 중이거나 근무했던 인민참심원이 반드시 포함되어야 한다.

Đối với vụ án có đương sự là người chưa thành niên thì phải có Hội thẩm nhân dân là người đã hoặc đang công tác tại Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em.

노동 사건의 경우에는 노동 집단 대표 조직에서 근무 중이거나 근무했던 자 또는 노동법 지식을 갖춘 인민참심원이 반드시 포함되어야 한다.

Đối với vụ án lao động thì phải có Hội thẩm nhân dân là người đã hoặc đang công tác trong tổ chức đại diện tập thể lao động hoặc người có kiến thức về pháp luật lao động.

제64조. 민사사건 항소심 심판 합의부

Điều 64. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự

민사사건 항소심 심판 합의부는 본 법전 제65조에 규정된 경우를 제외하고 법관 3명으로 구성된다.

Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm ba Thẩm phán, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Bộ luật này.

제65조. 약식 절차에 따른 민사사건 심판

Điều 65. Xét xử vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn

약식 절차에 따른 민사사건의 1심 및 항소심 심판은 법관 1명이 진행한다.

Việc xét xử sơ thẩm, phúc thẩm vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn do một Thẩm phán tiến hành.

제66조. 민사사건 감독심, 재심 심판 합의부

Điều 66. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm vụ án dân sự

1. 고등인민재판소 법관위원회는 법관 3명으로 구성된 심판 합의부 또는 고등인민재판소 법관위원회 전체회의에 의해 감독심, 재심 심판을 한다.

1. Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán hoặc toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

85/2025/QH15_1-9 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 최고인민재판소 법관협의회는 법관 5명으로 구성된 심판 합의부 또는 최고인민재판소 법관 전체회의에 의해 감독심, 재심 심판을 한다.

2. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán hoặc toàn thể Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

제67조. 민사사무 해결 구성

Điều 67. Thành phần giải quyết việc dân sự

1. 본 법전 제27조 제5항, 제29조 제9항, 제31조 제4항 및 제5항, 제33조 제2, 3 및 4항에 규정된 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 청구 또는 민사사무 해결 결정에 대한 항소, 항고 심리는 법관 3명으로 구성된 합의체에 의해 해결된다.

1. Yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động quy định tại khoản 5 Điều 27, khoản 9 Điều 29, khoản 4 và khoản 5 Điều 31, khoản 2, 3 và 4 Điều 33 của Bộ luật này hoặc việc xét kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định giải quyết việc dân sự do tập thể gồm ba Thẩm phán giải quyết.

2. 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하지 않는 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 청구는 법관 1명이 해결한다.

2. Yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này do một Thẩm phán giải quyết.

3. 본 법전 제31조 제2항에 규정된 경영 및 상업 청구 해결 구성은 상업 중재법 규정에 따른다.

3. Thành phần giải quyết yêu cầu về kinh doanh, thương mại quy định tại khoản 2 Điều 31 của Bộ luật này được thực hiện theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại.

제6장

Chương VI

소송 참여자

NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

제1절. 민사사건 등의 당사자

Mục 1. ĐƯƠNG SỰ TRONG VỤ VIỆC DÂN SỰ

제68조. 민사사건 등의 당사자

Điều 68. Đương sự trong vụ việc dân sự

1. 민사사건의 당사자는 원고, 피고, 관련 권리/의무자를 포함하는 기관, 조직, 개인이다.

1. Đương sự trong vụ án dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

민사사무의 당사자는 민사사무 해결 청구인 및 관련 권리/의무자를 포함하는 기관, 조직, 개인이다.

Đương sự trong việc dân sự là cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm người yêu cầu giải quyết việc dân sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

2. 민사사건의 원고는 자신의 합법적인 권리 및 이익이 침해되었다고 판단하여 재판소에 민사사건 해결을 요청하기 위해 소를 제기한 자, 또는 본 법전이 규정하는 다른 기관, 조직, 개인에 의해 소가 제기된 자이다.

2. Nguyên đơn trong vụ án dân sự là người khởi kiện, người được cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của người đó bị xâm phạm.

본 법전이 규정하는 바에 따라 자신이 담당하는 분야의 공공 이익, 국가 이익 보호를 위해 재판소에 민사소송을 제기한 기관, 조직 또한 원고이다.

Cơ quan, tổ chức do Bộ luật này quy định khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách cũng là nguyên đơn.

3. 민사사건의 피고는 원고의 합법적인 권리 및 이익을 침해했다는 이유로 원고에 의해 소가 제기된 자, 또는 본 법전이 규정하는 다른 기관, 조직, 개인에 의해 재판소에 민사사건 해결을 요청받은 자이다.

3. Bị đơn trong vụ án dân sự là người bị nguyên đơn khởi kiện hoặc bị cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn bị người đó xâm phạm.

4. 민사사건의 관련 권리/의무자는 소를 제기하지도, 제기당하지도 않았으나 민사사건의 해결이 자신의 권리 및 의무와 관련이 있어 스스로 참여를 신청하거나 다른 당사자가 신청하여 재판소가 관련 권리/의무자로서 소송 참여를 허가한 자이다.

4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án dân sự là người tuy không khởi kiện, không bị kiện, nhưng việc giải quyết vụ án dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ nên họ được tự mình đề nghị hoặc các đương sự khác đề nghị và được Tòa án chấp nhận đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

민사사건의 해결이 누군가의 권리 및 의무와 관련이 있음에도 불구하고 누구도 그를 관련 권리/의무자로 소송에 참여시킬 것을 신청하지 않은 경우, 재판소는 그를 관련 권리/의무자로서 소송에 참여시켜야 한다.

Trường hợp việc giải quyết vụ án dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của một người nào đó mà không có ai đề nghị đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì Tòa án phải đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

5. 민사사무 해결 청구인은 자신 또는 다른 기관, 조직, 개인의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동에 관한 권리 및 의무가 발생하는 근거가 되는 법적 사실의 인정을 재판소에 요청하는 자, 또는 자신을 위해 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동에 관한 권리를 인정해 줄 것을 재판소에 요청하는 자이다.

5. Người yêu cầu giải quyết việc dân sự là người yêu cầu Tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý làm căn cứ phát sinh quyền, nghĩa vụ về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của mình hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác; yêu cầu Tòa án công nhận cho mình quyền về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động.

6. 민사사무의 관련 권리/의무자는 민사사무 해결을 청구하지는 않았으나 민사사무의 해결이 자신의 권리 및 의무와 관련이 있어 스스로 참여를 신청하거나 민사사무 당사자가 신청하여 재판소가 관련 권리/의무자로서 소송 참여를 허가한 자이다.

6. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sự là người tuy không yêu cầu giải quyết việc dân sự nhưng việc giải quyết việc dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ nên họ được tự mình đề nghị hoặc đương sự trong việc dân sự đề nghị và được Tòa án chấp nhận đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

민사사무의 해결이 누군가의 권리 및 의무와 관련이 있음에도 불구하고 누구도 그를 관련 권리/의무자로 소송에 참여시킬 것을 신청하지 않은 경우, 재판소는 그를 민사사무의 관련 권리/의무자로서 소송에 참여시켜야 한다.

Trường hợp giải quyết việc dân sự có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của một người nào đó mà không có ai đề nghị đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì Tòa án phải đưa họ vào tham gia tố tụng với tư cách là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc dân sự.

제69조. 당사자의 민사소송 권리 능력 및 민사소송 행위 능력

Điều 69. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của đương sự

1. 민사소송 권리 능력은 법률이 규정하는 민사소송상의 권리를 가지고 의무를 질 수 있는 능력이다. 모든 기관, 조직, 개인은 자신의 합법적인 권리 및 이익 보호를 재판소에 요청함에 있어 동등한 민사소송 권리 능력을 가진다.

1. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự là khả năng có các quyền, nghĩa vụ trong tố tụng dân sự do pháp luật quy định. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có năng lực pháp luật tố tụng dân sự như nhau trong việc yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

2. 민사소송 행위 능력은 스스로 민사소송상의 권리와 의무를 이행하거나 대리인에게 민사소송 참여를 위임할 수 있는 능력이다.

2. Năng lực hành vi tố tụng dân sự là khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia tố tụng dân sự.

3. 만 18세 이상의 당사자는 민사 행위 능력 상실자 또는 법률에 별도의 규정이 있는 경우를 제외하고 완전한 민사소송 행위 능력을 가진다.

3. Đương sự là người từ đủ mười tám tuổi trở lên có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự, trừ người mất năng lực hành vi dân sự hoặc pháp luật có quy định khác.

민사 행위 능력 제한자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자의 경우, 그들의 민사소송 행위 능력은 재판소의 결정에 따라 확정된다.

Đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì năng lực hành vi tố tụng dân sự của họ được xác định theo quyết định của Tòa án.

4. 만 6세 미만의 당사자 또는 민사 행위 능력 상실자는 민사소송 행위 능력이 없다. 이들의 민사소송 권리 및 의무 이행과 재판소에서의 합법적인 권리 및 이익 보호는 그들의 법정 대리인에 의해 수행된다.

4. Đương sự là người chưa đủ sáu tuổi hoặc người mất năng lực hành vi dân sự thì không có năng lực hành vi tố tụng dân sự. Việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự, việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho những người này tại Tòa án do người đại diện hợp pháp của họ thực hiện.

5. 만 6세 이상 만 15세 미만의 당사자의 경우, 그들의 민사소송 권리 및 의무 이행과 재판소에서의 합법적인 권리 및 이익 보호는 그들의 법정 대리인에 의해 수행된다.

5. Đương sự là người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười lăm tuổi thì việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự, việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho những người này tại Tòa án do người đại diện hợp pháp của họ thực hiện.

민사 행위 능력 제한자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자의 경우, 그들의 민사소송 권리 및 의무 이행과 그들에 대한 합법적인 권리 및 이익 보호는 재판소의 결정에 따라 확정된다.

Đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của họ, việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho họ được xác định theo quyết định của Tòa án.

6. 만 15세 이상 만 18세 미만의 당사자로서 근로 계약에 따라 노동에 참여했거나 자신의 고유 자산으로 민사 거래를 한 자는 해당 노동 관계 또는 민사 관계와 관련된 사무에 대해 스스로 소송에 참여할 수 있다. 이 경우 재판소는 그들의 법정 대리인을 소송에 소환할 권리가 있다. 기타 사무에 대해서는 당사자의 재판소에서의 민사소송 권리 및 의무 이행은 그들의 법정 대리인에 의해 수행된다.

6. Đương sự là người từ đủ mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi đã tham gia lao động theo hợp đồng lao động hoặc giao dịch dân sự bằng tài sản riêng của mình được tự mình tham gia tố tụng về những việc có liên quan đến quan hệ lao động hoặc quan hệ dân sự đó. Trong trường hợp này, Tòa án có quyền triệu tập người đại diện hợp pháp của họ tham gia tố tụng. Đối với những việc khác, việc thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự tại Tòa án do người đại diện hợp pháp của họ thực hiện.

7. 기관, 조직인 당사자는 법정 대리인에 의해 소송에 참여한다.

7. Đương sự là cơ quan, tổ chức do người đại diện hợp pháp tham gia tố tụng.

제70조. 당사자의 권리와 의무

Điều 70. Quyền, nghĩa vụ của đương sự

당사자는 소송 참여 시 동등한 권리와 의무를 가진다. 소송 참여 시 당사자는 다음과 같은 권리와 의무를 가진다:

Đương sự có quyền, nghĩa vụ ngang nhau khi tham gia tố tụng. Khi tham gia tố tụng, đương sự có quyền, nghĩa vụ sau đây:

1. 재판소를 존중하고 재판정 수칙을 엄격히 준수한다.

1. Tôn trọng Tòa án, chấp hành nghiêm chỉnh nội quy phiên tòa.

2. 법률 규정에 따라 재판비 예납금, 수수료 예납금, 재판비, 수수료 및 기타 소송 비용을 납부한다.

2. Nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí và chi phí tố tụng khác theo quy định của pháp luật.

3. 자신의 거주지 또는 소재지 주소를 충분하고 정확하게 제공한다. 재판소가 사건 등을 해결하는 과정에서 거주지 또는 소재지 주소의 변경이 있는 경우 다른 당사자와 재판소에 즉시 통지해야 한다.

3. Cung cấp đầy đủ, chính xác địa chỉ nơi cư trú, trụ sở của mình; trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc nếu có thay đổi địa chỉ nơi cư trú, trụ sở thì phải thông báo kịp thời cho đương sự khác và Tòa án.

4. 본 법전의 규정에 따라 청구를 유지, 변경, 보완하거나 철회한다.

4. Giữ nguyên, thay đổi, bổ sung hoặc rút yêu cầu theo quy định của Bộ luật này.

5. 자료 및 증거를 제공하고, 자신의 합법적인 권리 및 이익을 보호하기 위해 입증한다.

5. Cung cấp tài liệu, chứng cứ; chứng minh để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

6. 자료 및 증거를 보관, 관리하고 있는 기관, 조직, 개인에게 해당 자료 및 증거를 자신에게 제공할 것을 요청한다.

6. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý tài liệu, chứng cứ cung cấp tài liệu, chứng cứ đó cho mình.

7. 스스로 수행할 수 없는 사건의 자료 및 증거를 재판소가 확인 및 수집해 줄 것을 제의한다. 재판소가 다른 당사자에게 그가 보관 중인 자료 및 증거를 제출하도록 요청할 것을 제의한다. 재판소가 자료 및 증거를 보관, 관리하고 있는 기관, 조직, 개인에게 해당 자료 및 증거를 제공하도록 요청하는 결정을 내릴 것을 제의한다. 재판소가 증인을 소환하거나 감정을 의뢰하거나 자산 가격 산정을 결정할 것을 제의한다.

7. Đề nghị Tòa án xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ của vụ việc mà tự mình không thể thực hiện được; đề nghị Tòa án yêu cầu đương sự khác xuất trình tài liệu, chứng cứ mà họ đang giữ; đề nghị Tòa án ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý tài liệu, chứng cứ cung cấp tài liệu, chứng cứ đó; đề nghị Tòa án triệu tập người làm chứng, trưng cầu giám định, quyết định việc định giá tài sản.

8. 본 법전 제109조 제2항에 규정된 자료 및 증거를 제외하고, 다른 당사자가 제출하거나 재판소가 수집한 자료 및 증거를 알고 기록하며 복사할 수 있다.

8. Được biết, ghi chép, sao chụp tài liệu, chứng cứ do đương sự khác xuất trình hoặc do Tòa án thu thập, trừ tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

9. 다른 당사자가 이미 가지고 있는 자료 및 증거와 본 법전 제109조 제2항에 규정된 자료 및 증거를 제외하고, 다른 당사자 또는 그들의 법정 대리인에게 소장 사본 및 자료/증거를 송부할 의무가 있다.

9. Có nghĩa vụ gửi cho đương sự khác hoặc người đại diện hợp pháp của họ bản sao đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ, trừ tài liệu, chứng cứ mà đương sự khác đã có, tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

정당한 사유로 인해 소장, 자료, 증거를 복사하여 송부할 수 없는 경우 재판소에 지원을 요청할 권리가 있다.

Trường hợp vì lý do chính đáng không thể sao chụp, gửi đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ thì họ có quyền yêu cầu Tòa án hỗ trợ.

10. 재판소가 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소를 결정할 것을 제의한다.

10. Đề nghị Tòa án quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời.

11. 사건 해결에 대해 스스로 합의하며, 재판소가 진행하는 화해에 참여한다.

11. Tự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết vụ án; tham gia hòa giải do Tòa án tiến hành.

12. 자신의 권리와 의무를 이행하기 위해 적법한 통지를 받는다.

12. Nhận thông báo hợp lệ để thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.

13. 스스로를 보호하거나 타인에게 자신의 합법적인 권리 및 이익 보호를 의뢰한다.

13. Tự bảo vệ hoặc nhờ người khác bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình.

14. 본 법전의 규정에 따라 소송 수행자 및 소송 참여자의 변경을 요청한다.

14. Yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng theo quy định của Bộ luật này.

15. 본 법전의 규정에 따라 재판 및 심리에 참여한다.

15. Tham gia phiên tòa, phiên họp theo quy định của Bộ luật này.

16. 재판소의 소환장에 따라 출석해야 하며 재판소가 사건 등을 해결하는 과정에서의 결정에 따라야 한다.

16. Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án và chấp hành quyết định của Tòa án trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc.

17. 재판소에 관련 권리/의무자를 소송에 참여시킬 것을 제의한다.

17. Đề nghị Tòa án đưa người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan tham gia tố tụng.

18. 본 법전의 규정에 따라 재판소에 사건 등 해결의 일시 중지를 제의한다.

18. Đề nghị Tòa án tạm đình chỉ giải quyết vụ việc theo quy định của Bộ luật này.

19. 사건과 관련된 문제에 대해 타인에게 질문하거나 재판소에 타인에게 질문할 사항을 제안한다. 서로 또는 증인과 대질할 수 있다.

19. Đưa ra câu hỏi với người khác về vấn đề liên quan đến vụ án hoặc đề xuất với Tòa án những vấn đề cần hỏi người khác; được đối chất với nhau hoặc với người làm chứng.

20. 재판정에서 변론하며 증거 평가 및 적용 법률에 대한 논거를 제시한다.

20. Tranh luận tại phiên tòa, đưa ra lập luận về đánh giá chứng cứ và pháp luật áp dụng.

21. 재판소의 판결 초본, 판결 및 결정을 발급받는다.

21. Được cấp trích lục bản án, bản án, quyết định của Tòa án.

22. 본 법전의 규정에 따라 재판소의 판결 및 결정에 대해 항소 또는 이의를 신청한다.

22. Kháng cáo, khiếu nại bản án, quyết định của Tòa án theo quy định của Bộ luật này.

23. 권한 있는 자에게 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대해 감독심 또는 재심 절차에 따라 항고할 것을 제의한다.

23. Đề nghị người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.

24. 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 엄격히 준수한다.

24. Chấp hành nghiêm chỉnh bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.

25. 신의성실의 원칙에 따라 당사자의 권리를 행사하며, 재판소 또는 다른 당사자의 소송 활동을 방해하기 위해 권리를 남용해서는 안 된다. 의무를 이행하지 않은 경우에는 본 법전이 규정하는 결과를 감수해야 한다.

25. Sử dụng quyền của đương sự một cách thiện chí, không được lạm dụng để gây cản trở hoạt động tố tụng của Tòa án, đương sự khác; trường hợp không thực hiện nghĩa vụ thì phải chịu hậu quả do Bộ luật này quy định.

26. 법률이 규정하는 기타 권리와 의무.

26. Quyền, nghĩa vụ khác mà pháp luật có quy định.

제71조. 원고의 권리와 의무

Điều 71. Quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn

1. 본 법전 제70조에 규정된 당사자의 권리와 의무.

1. Các quyền, nghĩa vụ của đương sự quy định tại Điều 70 của Bộ luật này.

2. 소 제기 청구 내용의 변경, 청구의 일부 또는 전부 철회.

2. Thay đổi nội dung yêu cầu khởi kiện; rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu khởi kiện.

3. 피고의 반소 청구, 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자의 청구의 일부 또는 전부를 수용하거나 거부함.

3. Chấp nhận hoặc bác bỏ một phần hoặc toàn bộ yêu cầu phản tố của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập.

제72조. 피고의 권리와 의무

Điều 72. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn

1. 본 법전 제70조에 규정된 당사자의 권리와 의무.

1. Các quyền, nghĩa vụ của đương sự quy định tại Điều 70 của Bộ luật này.

2. 소 제기 사실에 대해 재판소로부터 통지를 받음.

2. Được Tòa án thông báo về việc bị khởi kiện.

3. 원고의 청구, 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자의 청구의 일부 또는 전부를 수용하거나 거부함.

3. Chấp nhận hoặc bác bỏ một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập.

4. 원고의 청구와 관련이 있거나 원고의 의무와 상계하기 위한 반소를 원고에 대해 제기함. 반소 청구에 대하여 피고는 본 법전 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다.

4. Đưa ra yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn, nếu có liên quan đến yêu cầu của nguyên đơn hoặc đề nghị đối trừ với nghĩa vụ của nguyên đơn. Đối với yêu cầu phản tố thì bị đơn có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này.

5. 관련 권리/의무자에 대해 독립적인 청구를 제기하며, 이 독립적인 청구는 사건 해결과 관련이 있어야 한다. 독립적인 청구에 대하여 피고는 본 법전 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다.

5. Đưa ra yêu cầu độc lập đối với người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và yêu cầu độc lập này có liên quan đến việc giải quyết vụ án. Đối với yêu cầu độc lập thì bị đơn có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này.

6. 반소 청구 또는 독립적인 청구가 동일한 사건에서 해결되도록 재판소에 의해 수용되지 않은 경우, 피고는 별도의 소를 제기할 권리가 있다.

6. Trường hợp yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập không được Tòa án chấp nhận để giải quyết trong cùng vụ án thì bị đơn có quyền khởi kiện vụ án khác.

제73조. 관련 권리/의무자의 권리와 의무

Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

1. 관련 권리/의무자는 다음과 같은 권리와 의무를 가진다:

1. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền, nghĩa vụ sau đây:

a) 본 법전 제70조에 규정된 권리와 의무;

a) Các quyền, nghĩa vụ quy định tại Điều 70 của Bộ luật này;

b) 독립적인 청구를 하거나 원고 측 또는 피고 측으로 소송에 참여할 수 있음.

b) Có thể có yêu cầu độc lập hoặc tham gia tố tụng với bên nguyên đơn hoặc với bên bị đơn.

2. 독립적인 청구를 가졌으며 그 청구가 사건 해결과 관련이 있는 관련 권리/의무자는 본 법전 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다. 독립적인 청구가 동일한 사건에서 해결되도록 재판소에 의해 수용되지 않은 경우, 관련 권리/의무자는 별도의 소를 제기할 권리가 있다.

2. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập và yêu cầu độc lập này có liên quan đến việc giải quyết vụ án thì có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này. Trường hợp yêu cầu độc lập không được Tòa án chấp nhận để giải quyết trong cùng vụ án thì người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền khởi kiện vụ án khác.

3. 원고 측으로 소송에 참여하거나 권리만을 가진 관련 권리/의무자는 본 법전 제71조에 규정된 원고의 권리와 의무를 가진다.

3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan nếu tham gia tố tụng với bên nguyên đơn hoặc chỉ có quyền lợi thì có quyền, nghĩa vụ của nguyên đơn quy định tại Điều 71 của Bộ luật này.

4. 피고 측으로 소송에 참여하거나 의무만을 가진 관련 권리/의무자는 본 법전 제72조에 규정된 피고의 권리와 의무를 가진다.

4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan nếu tham gia tố tụng với bên bị đơn hoặc chỉ có nghĩa vụ thì có quyền, nghĩa vụ của bị đơn quy định tại Điều 72 của Bộ luật này.

제74조. 소송 권리 및 의무의 승계

Điều 74. Kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng

1. 소송에 참여 중인 개인인 당사자가 사망하고 그 자산에 관한 권리 및 의무가 상속되는 경우, 상속인이 소송에 참여한다.

1. Trường hợp đương sự là cá nhân đang tham gia tố tụng chết mà quyền, nghĩa vụ về tài sản của họ được thừa kế thì người thừa kế tham gia tố tụng.

2. 소송에 참여 중인 기관 또는 조직이 활동을 중단, 해산, 통합, 합병, 분할, 분립되거나 조직 형태가 변경되는 경우, 해당 기관 또는 조직의 민사소송 권리 및 의무 승계는 다음과 같이 확정된다:

2. Trường hợp đương sự là cơ quan, tổ chức đang tham gia tố tụng phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể, hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức thì việc kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức đó được xác định như sau:

a) 활동을 중단하거나 해산된 조직이 주식회사, 유한책임회사, 합명회사인 경우 해당 조직의 구성원인 개인이나 조직 또는 그들의 대리인이 소송에 참여한다;

a) Trường hợp tổ chức phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh thì cá nhân, tổ chức là thành viên của tổ chức đó hoặc đại diện của họ tham gia tố tụng;

b) 활동을 중단하거나 해산된 기관 또는 조직이 국가 기관, 인민 무장 부대, 정치 조직, 정치-사회 조직, 정치 사회-직업 조직, 사회 조직, 사회-직업 조직, 국영 기업인 경우 해당 기관 또는 조직의 직속 상급 기관/조직의 법정 대리인 또는 해당 기관/조직의 권리와 의무를 승계받은 기관/조직의 법정 대리인이 소송에 참여한다;

b) Trường hợp cơ quan, tổ chức phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể là cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thì đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp của cơ quan, tổ chức đó hoặc đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức tiếp nhận các quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đó tham gia tố tụng;

59/2020/QH14_217-3 기업법

c) 조직이 통합, 합병, 분할, 분립되거나 조직 형태가 변경된 경우 해당 조직의 권리와 의무를 승계받은 개인 또는 조직이 소송에 참여한다.

c) Trường hợp tổ chức hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi hình thức tổ chức thì cá nhân, tổ chức tiếp nhận quyền, nghĩa vụ của tổ chức đó tham gia tố tụng.

3. 조직의 소유주가 변경되고 새로운 소유주에게 권리와 의무가 양도된 경우 새로운 소유주가 소송상의 권리와 의무를 승계한다.

3. Trường hợp thay đổi chủ sở hữu của tổ chức và có việc chuyển giao quyền, nghĩa vụ cho chủ sở hữu mới thì chủ sở hữu mới kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng.

4. 민사법 규정에 따라 조직의 권리와 의무가 양도된 경우 해당 조직이 소송상의 권리와 의무를 승계한다.

4. Trường hợp tổ chức được chuyển giao quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về dân sự thì tổ chức đó kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng.

5. 법인격이 없는 조직이 민사 관계에 참여했다가 소송에 참여 중인 대리인이 사망한 경우 해당 조직은 소송 참여를 위해 다른 대리인을 배정해야 한다. 대리인을 배정할 수 없거나 해당 조직이 활동을 중단 또는 해산된 경우 해당 조직의 구성원인 개인들이 소송에 참여한다.

5. Trường hợp tổ chức không có tư cách pháp nhân tham gia quan hệ dân sự mà người đại diện đang tham gia tố tụng chết thì tổ chức đó phải cử người khác làm đại diện để tham gia tố tụng; nếu không cử được người đại diện hoặc tổ chức đó phải chấm dứt hoạt động, bị giải thể thì các cá nhân là thành viên của tổ chức đó tham gia tố tụng.

제2절. 기타 소송 참여자

Mục 2. NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC

제75조. 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자

Điều 75. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

1. 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자는 당사자의 합법적인 권리 및 이익을 보호하기 위해 소송에 참여하는 자이다.

1. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

2. 다음의 사람들은 당사자의 요청이 있고 재판소에서 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자 등록 절차를 마친 경우 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 될 수 있다:

2. Những người sau đây được làm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự khi có yêu cầu của đương sự và được Tòa án làm thủ tục đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự:

a) 변호사법 규정에 따라 소송에 참여하는 변호사;

a) Luật sư tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật về luật sư;

b) 법률 구조법 규정에 따른 법률 구조원 또는 법률 구조 참여자;

b) Trợ giúp viên pháp lý hoặc người tham gia trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật về trợ giúp pháp lý;

c) 노동 및 노동조합 관련 법률 규정에 따른 노동 사건에서의 근로자의 합법적인 권리 및 이익 보호자인 노동 집단 대표 조직의 대표;

c) Đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động trong vụ việc lao động theo quy định của pháp luật về lao động, công đoàn;

d) 완전한 민사 행위 능력을 갖추고 전과가 없거나 전과가 말소된 베트남 공민으로서 행정 처분 조치를 받고 있지 않은 자; 재판소, 검찰청 기관의 간부 및 공무원, 공안 분야의 공무원, 장교, 하사관이 아닌 자.

d) Công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không có án tích hoặc đã được xóa án tích, không thuộc trường hợp đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính; không phải là cán bộ, công chức trong các cơ quan Tòa án, Viện kiểm sát và công chức, sĩ quan, hạ sĩ quan trong ngành Công an.

3. 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자는 그들의 합법적인 권리 및 이익이 서로 대립하지 않는 한 동일한 사건에서 여러 당사자의 합법적인 권리 및 이익을 보호할 수 있다. 한 명의 당사자를 위해 여러 명의 보호자가 동일한 사건에서 합법적인 권리 및 이익을 공동으로 보호할 수 있다.

3. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhiều đương sự trong cùng một vụ án, nếu quyền và lợi ích hợp pháp của những người đó không đối lập nhau. Nhiều người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự có thể cùng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của một đương sự trong vụ án.

4. 재판소에 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자 등록 절차를 신청할 때, 신청인은 다음의 서류를 제시해야 한다:

4. Khi đề nghị Tòa án làm thủ tục đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người đề nghị phải xuất trình các giấy tờ sau đây:

a) 변호사는 변호사법 규정에 따른 서류를 제시한다;

a) Luật sư xuất trình các giấy tờ theo quy định của Luật luật sư;

65/2006/QH11 변호사법

b) 법률 구조원 또는 법률 구조 참여자는 법률 구조 수행 조직의 법률 구조 수행자 배정 문서와 법률 구조원증 또는 변호사 자격증을 제시한다;

b) Trợ giúp viên pháp lý hoặc người tham gia trợ giúp pháp lý xuất trình văn bản cử người thực hiện trợ giúp pháp lý của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý hoặc thẻ luật sư;

c) 노동 집단 대표 조직의 대표는 근로자 또는 노동 집단의 합법적인 권리 및 이익 보호를 위해 자신을 배정한 해당 조직의 문서를 제시한다;

c) Đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động xuất trình văn bản của tổ chức đó cử mình tham gia bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người lao động, tập thể người lao động;

d) 본 조 제2항 d호에 규정된 요건을 갖춘 베트남 공민은 당사자의 요청서와 신분 증명 서류를 제시한다.

d) Công dân Việt Nam có đủ điều kiện quy định tại điểm d khoản 2 Điều này xuất trình giấy yêu cầu của đương sự và giấy tờ tùy thân.

5. 서류를 확인한 결과 신청인이 본 조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자로서의 요건을 갖춘 경우, 재판소는 신청을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자 등록부에 기재하고 보호자 요청서에 확인해 주어야 한다. 등록을 거부하는 경우 재판소는 신청인에게 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다.

5. Sau khi kiểm tra giấy tờ và thấy người đề nghị có đủ điều kiện làm người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị, Tòa án phải vào sổ đăng ký người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và xác nhận vào giấy yêu cầu người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự. Trường hợp từ chối đăng ký thì Tòa án phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người đề nghị.

제76조. 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자의 권리와 의무

Điều 76. Quyền, nghĩa vụ của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

1. 소 제기 시점부터 또는 민사소송 과정의 어느 단계에서든 소송에 참여한다.

1. Tham gia tố tụng từ khi khởi kiện hoặc bất cứ giai đoạn nào trong quá trình tố tụng dân sự.

2. 재판소에 자료 및 증거를 수집 및 제공한다. 사건 기록을 연구하고 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호를 수행하기 위해 본 법전 제109조 제2항에 규정된 자료 및 증거를 제외하고 사건 기록 내의 필요한 자료를 기록하고 복사할 수 있다.

2. Thu thập và cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án; nghiên cứu hồ sơ vụ án và được ghi chép, sao chụp những tài liệu cần thiết có trong hồ sơ vụ án để thực hiện việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, trừ tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

3. 화해, 심리, 재판에 참여하거나, 참여하지 않는 경우 재판소가 검토할 수 있도록 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호 의견서를 제출한다.

3. Tham gia việc hòa giải, phiên họp, phiên tòa hoặc trường hợp không tham gia thì được gửi văn bản bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự cho Tòa án xem xét.

4. 당사자를 대신하여 본 법전의 규정에 따라 소송 수행자 및 기타 소송 참여자의 변경을 요청한다.

4. Thay mặt đương sự yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này.

5. 합법적인 권리 및 이익 보호와 관련된 법적 문제에 대해 당사자를 돕는다. 당사자로부터 위임을 받은 경우 재판소가 송달하거나 통지하는 소송 서류 및 문서를 당사자를 대신하여 수령하고 당사자에게 전달할 책임을 진다.

5. Giúp đương sự về mặt pháp lý liên quan đến việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ; trường hợp được đương sự ủy quyền thì thay mặt đương sự nhận giấy tờ, văn bản tố tụng mà Tòa án tống đạt hoặc thông báo và có trách nhiệm chuyển cho đương sự.

6. 본 법전 제70조 제1, 6, 16, 17, 18, 19 및 20항에 규정된 권리와 의무.

6. Các quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 6, 16, 17, 18, 19 và 20 Điều 70 của Bộ luật này.

7. 법률이 규정하는 기타 권리와 의무.

7. Quyền, nghĩa vụ khác mà pháp luật có quy định.

제77조. 증인

Điều 77. Người làm chứng

사건 내용과 관련된 정황을 아는 자로서 당사자가 신청하고 재판소가 소송 참여를 위해 소환한 자는 증인이 된다. 민사 행위 능력 상실자는 증인이 될 수 없다.

Người biết các tình tiết có liên quan đến nội dung vụ việc được đương sự đề nghị, Tòa án triệu tập tham gia tố tụng với tư cách là người làm chứng. Người mất năng lực hành vi dân sự không thể là người làm chứng.

제78조. 증인의 권리와 의무

Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của người làm chứng

1. 자신이 가지고 있는 사건 해결과 관련된 모든 정보, 자료, 물건을 제공한다.

1. Cung cấp toàn bộ thông tin, tài liệu, đồ vật mà mình có được có liên quan đến việc giải quyết vụ việc.

2. 자신이 알고 있는 사건 해결과 관련된 정황을 정직하게 진술한다.

2. Khai báo trung thực những tình tiết mà mình biết được có liên quan đến việc giải quyết vụ việc.

3. 자신의 진술이 국가 기밀, 직업상 비밀, 경영 비밀, 개인 비밀, 가족 비밀과 관련이 있거나 해당 진술이 자신과 친족 관계인 당사자에게 부정적인 영향을 미칠 경우 진술을 거부할 권리가 있다.

3. Được từ chối khai báo nếu lời khai của mình liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình hoặc việc khai báo đó có ảnh hưởng xấu, bất lợi cho đương sự là người có quan hệ thân thích với mình.

4. 재판소의 소환 또는 진술 녹취 기간 동안 기관 또는 조직에서 근무하는 경우 휴직할 권리가 있다.

4. Được nghỉ việc trong thời gian Tòa án triệu tập hoặc lấy lời khai, nếu làm việc trong cơ quan, tổ chức.

5. 법률 규정에 따라 관련 비용을 지급받는다.

5. Được thanh toán các khoản chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật.

6. 소환한 재판소 및 관할 국가 기관에 소송 참여 시 자신의 생명, 건강, 명예, 인격, 재산 및 기타 합법적인 권리와 이익을 보호해 줄 것을 요청한다. 소송 수행자의 소송 행위에 대해 이의를 신청한다.

6. Yêu cầu Tòa án đã triệu tập, cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản và các quyền và lợi ích hợp pháp khác của mình khi tham gia tố tụng; khiếu nại hành vi tố tụng của người tiến hành tố tụng.

7. 허위 진술로 인해 당사자 또는 타인에게 손해를 입힌 경우 손해를 배상하고 법 앞에 책임을 진다.

7. Bồi thường thiệt hại và chịu trách nhiệm trước pháp luật do khai báo sai sự thật gây thiệt hại cho đương sự hoặc cho người khác.

8. 증인의 진술 녹취가 재판소, 재판, 심리에서 공개적으로 수행되어야 하는 경우 재판소의 소환장에 따라 출석해야 한다. 증인이 정당한 이유 없이 재판 또는 심리에 출석하지 않아 그 부재가 심판 및 해결을 방해하는 경우, 법관, 심판 합의부, 민사사무 해결 합의체는 미성년자인 경우를 제외하고 증인을 재판 또는 심리 장소로 구인하는 결정을 내릴 수 있다.

8. Phải có mặt tại Tòa án, phiên tòa, phiên họp theo giấy triệu tập của Tòa án nếu việc lấy lời khai của người làm chứng phải thực hiện công khai tại Tòa án, phiên tòa, phiên họp; trường hợp người làm chứng không đến phiên tòa, phiên họp mà không có lý do chính đáng và việc vắng mặt của họ cản trở việc xét xử, giải quyết thì Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự có thể ra quyết định dẫn giải người làm chứng đến phiên tòa, phiên họp, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.

9. 미성년자인 경우를 제외하고 권리와 의무의 이행에 대해 재판소 앞에서 서약해야 한다.

9. Phải cam đoan trước Tòa án về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.

제79조. 감정인

Điều 79. Người giám định

감정인은 감정 대상 분야에 대해 법률 규정에 따른 필요한 지식과 경험을 갖춘 자로서 재판소가 감정을 의뢰하거나 본 법전 제102조의 규정에 따라 당사자가 감정을 요청한 자이다.

Người giám định là người có kiến thức, kinh nghiệm cần thiết theo quy định của pháp luật về lĩnh vực có đối tượng cần giám định mà Tòa án trưng cầu giám định hoặc được đương sự yêu cầu giám định theo quy định tại Điều 102 của Bộ luật này.

제80조. 감정인의 권리와 의무

Điều 80. Quyền, nghĩa vụ của người giám định

1. 감정인은 다음과 같은 권리와 의무를 가진다:

1. Người giám định có quyền, nghĩa vụ sau đây:

a) 사건 기록 중 감정 대상과 관련된 자료를 읽을 수 있으며, 재판소에 감정에 필요한 자료 제공을 요청할 수 있다;

a) Được đọc tài liệu có trong hồ sơ vụ án liên quan đến đối tượng giám định; yêu cầu Tòa án cung cấp tài liệu cần thiết cho việc giám định;

b) 감정 대상과 관련된 문제에 대해 소송 참여자에게 질문할 수 있다;

b) Đặt câu hỏi đối với người tham gia tố tụng về những vấn đề có liên quan đến đối tượng giám định;

c) 재판소의 소환장에 따라 출석해야 하며, 감정 관련 사항 및 감정 결과에 대해 정직하고 근거 있고 객관적으로 진술, 설명, 답변해야 한다;

c) Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án; trình bày, giải thích, trả lời những vấn đề liên quan đến việc giám định và kết luận giám định một cách trung thực, có căn cứ, khách quan;

d) 감정 요청 사항이 전문 능력을 벗어나거나 제공된 자료가 부족하거나 사용할 수 없어 감정이 불가능한 경우 재판소에 서면으로 통지해야 한다;

d) Phải thông báo bằng văn bản cho Tòa án về việc không thể giám định được do việc cần giám định vượt quá khả năng chuyên môn, tài liệu cung cấp phục vụ cho việc giám định không đủ hoặc không sử dụng được;

đ) 수령한 자료를 보관해야 하며 감정 결과 또는 감정 불능 통지와 함께 재판소에 반환해야 한다;

đ) Phải bảo quản tài liệu đã nhận và gửi trả lại Tòa án cùng với kết luận giám định hoặc cùng với thông báo về việc không thể giám định được;

e) 감정을 수행하기 위해 스스로 자료를 수집하거나 다른 소송 참여자와 접촉하여 감정 결과에 영향을 미치게 해서는 안 된다. 감정을 수행하면서 알게 된 정보의 기밀을 유지해야 하며, 감정 의뢰 결정을 내린 법관을 제외하고 감정 결과를 타인에게 통지해서는 안 된다;

e) Không được tự mình thu thập tài liệu để tiến hành giám định, tiếp xúc với người tham gia tố tụng khác nếu việc tiếp xúc đó làm ảnh hưởng đến kết quả giám định; không được tiết lộ bí mật thông tin mà mình biết khi tiến hành giám định hoặc thông báo kết quả giám định cho người khác, trừ Thẩm phán quyết định trưng cầu giám định;

g) 법률 규정에 따라 관련 비용을 지급받는다;

g) Được thanh toán các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật;

h) 권리와 의무의 이행에 대해 재판소 앞에서 서약해야 한다.

h) Phải cam đoan trước Tòa án về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.

2. 감정인은 다음의 경우에 감정을 거부하거나 변경당해야 한다:

2. Người giám định phải từ chối giám định hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:

a) 본 법전 제52조 제1항 및 제3항과 사법감정법 제34조에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;

a) Thuộc một trong những trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 52 của Bộ luật này và tại Điều 34 của Luật giám định tư pháp;

13/2012/QH13_34 사법감정법

b) 그들이 동일한 사건에서 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자, 증인, 통역인으로 소송에 참여한 적이 있는 경우;

b) Họ đã tham gia tố tụng với tư cách là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người phiên dịch trong cùng vụ án đó;

c) 그들이 해당 사건에서 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기, 검찰관, 검찰조사관으로서 소송을 수행한 적이 있는 경우.

c) Họ đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제81조. 통역인

Điều 81. Người phiên dịch

1. 통역인은 소송 참여자 중에 베트남어를 사용하지 못하는 자가 있는 경우 다른 언어를 베트남어로 또는 그 반대로 번역할 능력이 있는 자이다. 통역인은 당사자 일방이 선택하거나 당사자들이 합의하여 선택하고 재판소가 승인하거나 재판소가 통역을 위해 요청한 자이다.

1. Người phiên dịch là người có khả năng dịch từ một ngôn ngữ khác ra tiếng Việt và ngược lại trong trường hợp có người tham gia tố tụng không sử dụng được tiếng Việt. Người phiên dịch được một bên đương sự lựa chọn hoặc các bên đương sự thỏa thuận lựa chọn và được Tòa án chấp nhận hoặc được Tòa án yêu cầu để phiên dịch.

2. 시각 장애인의 문자를 알거나 청각/언어 장애인의 언어 및 기호를 아는 자 또한 통역인으로 간주된다.

2. Người biết chữ của người khuyết tật nhìn hoặc biết nghe, nói bằng ngôn ngữ, ký hiệu của người khuyết tật nghe, nói cũng được coi là người phiên dịch.

시각 장애인 또는 청각/언어 장애인의 대리인 또는 친족만이 해당 장애인의 문자, 언어, 기호를 아는 경우 재판소는 해당 대리인 또는 친족을 해당 장애인의 통역인으로 승인할 수 있다.

Trường hợp chỉ có người đại diện hoặc người thân thích của người khuyết tật nhìn hoặc người khuyết tật nghe, nói biết được chữ, ngôn ngữ, ký hiệu của người khuyết tật thì người đại diện hoặc người thân thích có thể được Tòa án chấp nhận làm người phiên dịch cho người khuyết tật đó.

제82조. 통역인의 권리와 의무

Điều 82. Quyền, nghĩa vụ của người phiên dịch

1. 통역인은 다음과 같은 권리와 의무를 가진다:

1. Người phiên dịch có quyền, nghĩa vụ sau đây:

a) 재판소의 소환장에 따라 출석해야 한다;

a) Phải có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án;

b) 정직하고 객관적이며 의미에 맞게 통역해야 한다;

b) Phải phiên dịch trung thực, khách quan, đúng nghĩa;

c) 소송 수행자 및 소송 참여자에게 통역이 필요한 내용에 대해 추가 설명을 요청할 수 있다;

c) Đề nghị người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng giải thích thêm nội dung cần phiên dịch;

d) 통역 시 정직성, 객관성, 정확성에 영향을 미칠 수 있는 경우 다른 소송 참여자와 접촉해서는 안 된다;

d) Không được tiếp xúc với người tham gia tố tụng khác nếu việc tiếp xúc đó làm ảnh hưởng đến tính trung thực, khách quan, đúng nghĩa khi phiên dịch;

đ) 법률 규정에 따라 관련 비용을 지급받는다;

đ) Được thanh toán các chi phí có liên quan theo quy định của pháp luật;

e) 권리와 의무의 이행에 대해 재판소 앞에서 서약해야 한다.

e) Phải cam đoan trước Tòa án về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.

2. 통역인은 다음의 경우에 통역을 거부하거나 변경당해야 한다:

2. Người phiên dịch phải từ chối phiên dịch hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây:

a) 본 법전 제52조 제1항 및 제3항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우;

a) Thuộc một trong những trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 52 của Bộ luật này;

b) 그들이 동일한 사건에서 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자, 증인, 감정인으로 소송에 참여한 적이 있는 경우;

b) Họ đã tham gia tố tụng với tư cách là người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người làm chứng, người giám định trong cùng vụ án đó;

c) 그들이 법관, 인민참심원, 조사관, 재판소 서기, 검찰관, 검찰조사관으로서 소송을 수행한 적이 있는 경우.

c) Họ đã tiến hành tố tụng với tư cách là Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제83조. 감정, 통역 거부 절차 또는 감정인, 통역인 변경 신청 절차

Điều 83. Thủ tục từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch

1. 재판 또는 심리 개시 전 감정, 통역 거부 또는 감정인, 통역인 변경 신청은 거부 또는 변경 신청의 이유를 명시한 서면으로 작성되어야 한다.

1. Việc từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch trước khi mở phiên tòa, phiên họp phải được lập thành văn bản nêu rõ lý do của việc từ chối hoặc đề nghị thay đổi.

2. 재판 또는 심리 중에 감정, 통역 거부 또는 감정인, 통역인 변경 신청은 재판 기록 또는 심리 기록에 기재되어야 한다.

2. Việc từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch tại phiên tòa, phiên họp phải được ghi vào biên bản phiên tòa, phiên họp.

제84조. 감정인, 통역인의 변경 결정

Điều 84. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch

1. 재판 또는 심리 개시 전 감정인, 통역인의 변경은 재판소장이 결정한다.

1. Trước khi mở phiên tòa, phiên họp, việc thay đổi người giám định, người phiên dịch do Chánh án Tòa án quyết định.

2. 재판 또는 심리 중에 감정인, 통역인의 변경은 변경 신청을 받은 자의 의견을 들은 후 법관, 심판 합의부, 민사사무 해결 합의체가 결정한다. 심판 합의부, 민사사무 해결 합의체는 평의실에서 토론하고 다수결로 결정한다.

2. Tại phiên tòa, phiên họp, việc thay đổi người giám định, người phiên dịch do Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự quyết định sau khi nghe ý kiến của người bị yêu cầu thay đổi. Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự thảo luận tại phòng nghị án và quyết định theo đa số.

감정인, 통역인을 변경해야 하는 경우 법관, 심판 합의부, 민사사무 해결 합의체는 재판 또는 심리 연기 결정을 내린다. 다른 감정인의 의뢰 또는 다른 통역인의 교체는 본 법전 제79조 및 제81조의 규정에 따라 수행된다.

Trường hợp phải thay đổi người giám định, người phiên dịch thì Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Hội đồng giải quyết việc dân sự ra quyết định hoãn phiên tòa, phiên họp. Việc trưng cầu người giám định khác hoặc thay người phiên dịch khác được thực hiện theo quy định tại Điều 79 và Điều 81 của Bộ luật này.

제85조. 대리인

Điều 85. Người đại diện

1. 민사소송에서의 대리인은 법정 대리인과 위임 대리인을 포함한다. 대리인은 민법전 규정에 따른 개인 또는 법인이 될 수 있다.

1. Người đại diện trong tố tụng dân sự bao gồm người đại diện theo pháp luật và người đại diện theo ủy quyền. Người đại diện có thể là cá nhân hoặc pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

2. 민법전 규정에 따른 법정 대리인은 법률 규정에 의해 대리권이 제한되는 경우를 제외하고 민사소송에서의 법정 대리인이 된다.

2. Người đại diện theo pháp luật theo quy định của Bộ luật dân sự là người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự, trừ trường hợp bị hạn chế quyền đại diện theo quy định của pháp luật.

91/2015/QH13 민사법전

타인의 합법적인 권리 및 이익 보호를 위해 소를 제기하는 기관, 조직, 개인 또한 피보호자의 민사소송에서의 법정 대리인이 된다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác cũng là người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự của người được bảo vệ.

3. 노동 집단 대표 조직은 노동 사건을 제기하거나, 노동 집단의 합법적인 권리 및 이익이 침해되어 재판소 소송에 참여할 때 노동 집단을 위한 법정 대리인이 된다. 또한 노동 집단 대표 조직은 근로자로부터 위임을 받은 경우 노동 사건을 제기하거나 소송에 참여할 때 해당 근로자를 대리한다.

3. Tổ chức đại diện tập thể lao động là người đại diện theo pháp luật cho tập thể người lao động khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng tại Tòa án khi quyền, lợi ích hợp pháp của tập thể người lao động bị xâm phạm; tổ chức đại diện tập thể lao động đại diện cho người lao động khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng khi được người lao động ủy quyền.

동일한 기업 또는 단위 내의 여러 근로자가 사용자에 대해 동일한 청구를 가진 경우, 그들은 노동 집단 대표 조직의 대표 한 명에게 자신을 대신하여 노동 사건을 제기하고 재판소 소송에 참여하도록 위임할 수 있다.

Trường hợp nhiều người lao động có cùng yêu cầu đối với người sử dụng lao động, trong cùng một doanh nghiệp, đơn vị thì họ được ủy quyền cho một đại diện của tổ chức đại diện tập thể lao động thay mặt họ khởi kiện vụ án lao động, tham gia tố tụng tại Tòa án.

4. 민법전 규정에 따른 위임 대리인은 민사소송에서의 위임 대리인이 된다.

4. Người đại diện theo ủy quyền theo quy định của Bộ luật dân sự là người đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

이혼 사무의 경우 당사자는 자신을 대신하여 소송에 참여하도록 타인에게 위임할 수 없다. 혼인 및 가족법 제51조 제2항 규정에 따라 부모 또는 기타 친족이 재판소에 이혼 해결을 청구하는 경우 그들이 대리인이 된다.

Đối với việc ly hôn, đương sự không được ủy quyền cho người khác thay mặt mình tham gia tố tụng. Trường hợp cha, mẹ, người thân thích khác yêu cầu Tòa án giải quyết ly hôn theo quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật hôn nhân và gia đình thì họ là người đại diện.

52/2014/QH13_51 혼인및가족법

제86조. 대리인의 권리와 의무

Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của người đại diện

1. 민사소송에서의 법정 대리인은 자신이 대리하는 범위 내에서 당사자의 민사소송상의 권리와 의무를 이행한다.

1. Người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự trong phạm vi mà mình đại diện.

2. 민사소송에서의 위임 대리인은 위임장 내용에 따라 당사자의 민사소송상의 권리와 의무를 이행한다.

2. Người đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự thực hiện quyền, nghĩa vụ tố tụng dân sự của đương sự theo nội dung văn bản ủy quyền.

제87조. 대리인이 될 수 없는 경우

Điều 87. Những trường hợp không được làm người đại diện

1. 다음의 사람들은 법정 대리인이 될 수 없다:

1. Những người sau đây không được làm người đại diện theo pháp luật:

a) 그들이 피대리인과 동일한 사건의 당사자이면서 그들의 합법적인 권리 및 이익이 피대리인의 합법적인 권리 및 이익과 대립하는 경우;

a) Nếu họ cũng là đương sự trong cùng một vụ việc với người được đại diện mà quyền và lợi ích hợp pháp của họ đối lập với quyền và lợi ích hợp pháp của người được đại diện;

b) 그들이 동일한 사건에서 다른 당사자의 민사소송 법정 대리인으로 있으면서 해당 당사자의 합법적인 권리 및 이익이 피대리인의 합법적인 권리 및 이익과 대립하는 경우.

b) Nếu họ đang là người đại diện theo pháp luật trong tố tụng dân sự cho một đương sự khác mà quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự đó đối lập với quyền và lợi ích hợp pháp của người được đại diện trong cùng một vụ việc.

2. 본 조 제1항의 규정은 민사소송에서의 위임 대리인의 경우에도 적용된다.

2. Quy định tại khoản 1 Điều này cũng được áp dụng đối với trường hợp đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự.

3. 재판소, 검찰청, 공안 기관의 간부 및 공무원은 자신의 기관을 위한 대리인으로서 또는 법정 대리인으로서 소송에 참여하는 경우를 제외하고 민사소송에서의 대리인이 될 수 없다.

3. Cán bộ, công chức trong các cơ quan Tòa án, Kiểm sát, Công an không được làm người đại diện trong tố tụng dân sự, trừ trường hợp họ tham gia tố tụng với tư cách là người đại diện cho cơ quan của họ hoặc với tư cách là người đại diện theo pháp luật.

제88조. 민사소송에서의 대리인 지정

Điều 88. Chỉ định người đại diện trong tố tụng dân sự

1. 민사소송을 진행함에 있어 당사자가 미성년자, 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자인데 대리인이 없거나 그들의 법정 대리인이 본 법전 제87조 제1항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 경우, 재판소는 소송 참여를 위해 대리인을 지정해야 한다.

1. Khi tiến hành tố tụng dân sự, nếu có đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi mà không có người đại diện hoặc người đại diện theo pháp luật của họ thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ luật này thì Tòa án phải chỉ định người đại diện để tham gia tố tụng.

2. 노동 사건에서 당사자가 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하거나, 근로자가 미성년자인데 대리인이 없고 재판소가 본 조 제1항의 규정에 따라 대리인을 지정할 수 없는 경우, 재판소는 해당 근로자를 대리할 노동 집단 대표 조직을 지정한다.

2. Đối với vụ việc lao động mà có đương sự thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao động là người chưa thành niên mà không có người đại diện và Tòa án cũng không chỉ định được người đại diện theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Tòa án chỉ định tổ chức đại diện tập thể lao động đại diện cho người lao động đó.

제89조. 민사소송 대리권의 종료

Điều 89. Chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự

민사소송에서의 법정 대리인, 위임 대리인은 민법전 규정에 따라 대리권이 종료된다.

Người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền trong tố tụng dân sự chấm dứt việc đại diện theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제90조. 민사소송 대리권 종료의 결과

Điều 90. Hậu quả của việc chấm dứt đại diện trong tố tụng dân sự

1. 법정 대리권이 종료된 경우 피대리인이 성년이 되었거나 민사 행위 능력을 회복했다면 해당 인이 직접 민사소송에 참여하거나 본 법전이 규정하는 절차에 따라 타인에게 민사소송 참여를 위임한다.

1. Trường hợp chấm dứt đại diện theo pháp luật mà người được đại diện đã thành niên hoặc đã khôi phục năng lực hành vi dân sự thì người đó tự mình tham gia tố tụng dân sự hoặc ủy quyền cho người khác tham gia tố tụng dân sự theo thủ tục do Bộ luật này quy định.

2. 위임 대리권이 종료된 경우 당사자 또는 당사자의 상속인이 직접 소송에 참여하거나 본 법전이 규정하는 절차에 따라 타인에게 소송 참여를 위임한다.

2. Trường hợp chấm dứt đại diện theo ủy quyền thì đương sự hoặc người thừa kế của đương sự trực tiếp tham gia tố tụng hoặc ủy quyền cho người khác đại diện tham gia tố tụng theo thủ tục do Bộ luật này quy định.

제7장

Chương VII

입증 및 증거

CHỨNG MINH VÀ CHỨNG CỨ

제91조. 입증 의무

Điều 91. Nghĩa vụ chứng minh

1. 재판소에 자신의 합법적인 권리 및 이익 보호를 청구하는 당사자는 해당 청구가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위해 다음의 경우를 제외하고 자료 및 증거를 수집, 제공하고 재판소에 제출해야 한다:

1. Đương sự có yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu đó là có căn cứ và hợp pháp, trừ các trường hợp sau đây:

a) 소를 제기한 소비자는 상품 및 서비스 경영 조직/개인의 과실을 입증할 의무가 없다. 소송을 당한 상품 및 서비스 경영 조직/개인은 소비자 권익 보호법 규정에 따라 손해를 발생시킨 과실이 없음을 스스로 입증할 의무가 있다;

a) Người tiêu dùng khởi kiện không có nghĩa vụ chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bị kiện có nghĩa vụ chứng minh mình không có lỗi gây ra thiệt hại theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;

59/2010/QH12 소비자권익보호법

b) 노동 사건의 당사자인 근로자가 해당 자료 및 증거를 사용자가 관리, 보관하고 있다는 이유로 재판소에 자료 및 증거를 제공/제출할 수 없는 경우 사용자는 해당 자료 및 증거를 재판소에 제공/제출할 책임이 있다.

b) Đương sự là người lao động trong vụ án lao động mà không cung cấp, giao nộp được cho Tòa án tài liệu, chứng cứ vì lý do tài liệu, chứng cứ đó đang do người sử dụng lao động quản lý, lưu giữ thì người sử dụng lao động có trách nhiệm cung cấp, giao nộp tài liệu, chứng cứ đó cho Tòa án.

사용자가 근로 계약을 일방적으로 해지할 권리를 행사할 수 없는 경우 또는 노동법 규정에 따라 근로자에 대해 노동 규율 처분을 내릴 수 없는 경우에 해당하여 근로자가 근로 계약의 일방적 해지 사건을 제기한 경우, 입증 의무는 사용자에게 있다;

Người lao động khởi kiện vụ án đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động thuộc trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hoặc trường hợp không được xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động theo quy định của pháp luật về lao động thì nghĩa vụ chứng minh thuộc về người sử dụng lao động;

c) 법률에 입증 의무에 관한 별도의 규정이 있는 경우.

c) Các trường hợp pháp luật có quy định khác về nghĩa vụ chứng minh.

2. 타인의 자신에 대한 청구에 반대하는 당사자는 이를 서면으로 표현해야 하며, 해당 반대를 입증하기 위해 자료 및 증거를 수집, 제공하고 재판소에 제출해야 한다.

2. Đương sự phản đối yêu cầu của người khác đối với mình phải thể hiện bằng văn bản và phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho sự phản đối đó.

3. 공공 이익, 국가 이익 보호를 위해 소를 제기하거나 타인의 합법적인 권리 및 이익 보호를 재판소에 청구하는 기관, 조직, 개인은 자신의 소 제기 또는 청구가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위해 자료 및 증거를 수집, 제공하고 재판소에 제출해야 한다.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước hoặc yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác phải thu thập, cung cấp, giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho việc khởi kiện, yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.

소비자 권익 보호에 참여하는 사회 조직은 소비자 권익 보호법 규정에 따라 상품 및 서비스 경영 조직/개인의 과실을 입증할 의무가 없다.

Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không có nghĩa vụ chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

59/2010/QH12 소비자권익보호법

4. 입증을 위해 증거를 제시할 의무가 있는 당사자가 증거를 제시하지 못하거나 충분히 제시하지 못한 경우, 재판소는 사건 기록에 수집된 증거들에 근거하여 민사사건 등을 해결한다.

4. Đương sự có nghĩa vụ đưa ra chứng cứ để chứng minh mà không đưa ra được chứng cứ hoặc không đưa ra đủ chứng cứ thì Tòa án giải quyết vụ việc dân sự theo những chứng cứ đã thu thập được có trong hồ sơ vụ việc.

제92조. 입증을 요하지 않는 정황 및 사실

Điều 92. Những tình tiết, sự kiện không phải chứng minh

1. 다음과 같은 정황 및 사실은 입증을 요하지 않는다:

1. Những tình tiết, sự kiện sau đây không phải chứng minh:

a) 모든 사람이 알고 있고 재판소가 인정한 명백한 정황 및 사실;

a) Những tình tiết, sự kiện rõ ràng mà mọi người đều biết và được Tòa án thừa nhận;

b) 재판소의 법적 효력이 발생한 판결/결정 또는 관할 국가 기관의 법적 효력이 발생한 결정에서 이미 확정된 정황 및 사실;

b) Những tình tiết, sự kiện đã được xác định trong bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật;

c) 서류에 기록되고 적법하게 공증 또는 인증된 정황 및 사실. 해당 정황/사실의 객관성 또는 공증/인증 서류의 객관성에 의심의 징후가 있는 경우 법관은 당사자, 공증/인증 기관 또는 조직에 원본 또는 정본 제시를 요청할 수 있다.

c) Những tình tiết, sự kiện đã được ghi trong văn bản và được công chứng, chứng thực hợp pháp; trường hợp có dấu hiệu nghi ngờ tính khách quan của những tình tiết, sự kiện này hoặc tính khách quan của văn bản công chứng, chứng thực thì Thẩm phán có thể yêu cầu đương sự, cơ quan, tổ chức công chứng, chứng thực xuất trình bản gốc, bản chính.

2. 일방 당사자가 상대방 당사자가 제시한 정황, 사실, 자료, 서류, 전문 기관의 결론을 인정하거나 반대하지 않는 경우, 해당 당사자는 이를 입증할 필요가 없다.

2. Một bên đương sự thừa nhận hoặc không phản đối những tình tiết, sự kiện, tài liệu, văn bản, kết luận của cơ quan chuyên môn mà bên đương sự kia đưa ra thì bên đương sự đó không phải chứng minh.

3. 당사자에게 소송 참여 대리인이 있는 경우, 대리인의 인정은 대리 범위를 벗어나지 않는 한 당사자의 인정으로 간주된다.

3. Đương sự có người đại diện tham gia tố tụng thì sự thừa nhận của người đại diện được coi là sự thừa nhận của đương sự nếu không vượt quá phạm vi đại diện.

제93조. 증거

Điều 93. Chứng cứ

민사사건 등에서의 증거는 당사자 및 기타 기관, 조직, 개인이 소송 과정에서 재판소에 제출, 제시하거나 재판소가 본 법전이 규정하는 순서 및 절차에 따라 수집한 사실로서, 재판소가 사건의 객관적 정황을 확정하고 당사자의 청구 또는 반대가 근거 있고 합법적인지 여부를 확정하기 위한 근거로 사용하는 것이다.

Chứng cứ trong vụ việc dân sự là những gì có thật được đương sự và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác giao nộp, xuất trình cho Tòa án trong quá trình tố tụng hoặc do Tòa án thu thập được theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định và được Tòa án sử dụng làm căn cứ để xác định các tình tiết khách quan của vụ án cũng như xác định yêu cầu hay sự phản đối của đương sự là có căn cứ và hợp pháp.

제94조. 증거의 원천

Điều 94. Nguồn chứng cứ

증거는 다음의 원천으로부터 수집된다:

Chứng cứ được thu thập từ các nguồn sau đây:

1. 읽을 수 있는 자료, 들을 수 있는 자료, 볼 수 있는 자료, 전자 데이터.

1. Tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được, dữ liệu điện tử.

2. 물증.

2. Vật chứng.

3. 당사자의 진술.

3. Lời khai của đương sự.

4. 증인의 진술.

4. Lời khai của người làm chứng.

5. 감정 결과.

5. Kết luận giám định.

6. 현장 실사 결과 기록물.

6. Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗ.

7. 자산 가격 산정 결과, 자산 가치 평가 결과.

7. Kết quả định giá tài sản, thẩm định giá tài sản.

8. 직무상 기능을 가진 자가 작성한 법적 사실 또는 행위 기록 문서.

8. Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có chức năng lập.

9. 공증 또는 인증 문서.

9. Văn bản công chứng, chứng thực.

10. 법률이 규정하는 기타 원천.

10. Các nguồn khác mà pháp luật có quy định.

제95조. 증거의 확정

Điều 95. Xác định chứng cứ

1. 내용을 읽을 수 있는 자료는 원본이거나 적법하게 공증 또는 인증된 사본이거나, 관할 기관 또는 조직에서 제공/확인한 경우 증거로 간주된다.

1. Tài liệu đọc được nội dung được coi là chứng cứ nếu là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp hoặc do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cung cấp, xác nhận.

2. 들을 수 있거나 볼 수 있는 자료는 소지자가 스스로 녹음/녹화한 경우 해당 자료의 출처에 관한 소지자의 설명 서면, 또는 해당 자료를 제공한 자가 소지자에게 확인해 준 자료 출처 확인 서면, 또는 해당 녹음/녹화와 관련된 사건에 관한 서면과 함께 제시된 경우 증거로 간주된다.

2. Tài liệu nghe được, nhìn được được coi là chứng cứ nếu được xuất trình kèm theo văn bản trình bày của người có tài liệu đó về xuất xứ của tài liệu nếu họ tự thu âm, thu hình hoặc văn bản có xác nhận của người đã cung cấp cho người xuất trình về xuất xứ của tài liệu đó hoặc văn bản về sự việc liên quan tới việc thu âm, thu hình đó.

3. 전자 데이터 메시지는 전자 거래 관련 법률 규정에 따라 전자 데이터 교환, 전자 문서, 전자 우편, 전보, 텔렉스, 팩스 및 기타 유사한 형태로 표현된다.

3. Thông điệp dữ liệu điện tử được thể hiện dưới hình thức trao đổi dữ liệu điện tử, chứng từ điện tử, thư điện tử, điện tín, điện báo, fax và các hình thức tương tự khác theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

4. 물증인 증거는 사건과 관련된 원물이어야 한다.

4. Vật chứng là chứng cứ phải là hiện vật gốc liên quan đến vụ việc.

5. 당사자의 진술, 증인의 진술은 서면, 녹음 테이프, 녹음 디스크, 녹화 테이프, 녹화 디스크, 기타 음향/영상을 포함하는 장치에 본 조 제2항의 규정에 따라 기록되거나 재판정에서 구두로 진술된 경우 증거로 간주된다.

5. Lời khai của đương sự, lời khai của người làm chứng được coi là chứng cứ nếu được ghi bằng văn bản, băng ghi âm, đĩa ghi âm, băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh theo quy định tại khoản 2 Điều này hoặc khai bằng lời tại phiên tòa.

6. 감정 결과는 해당 감정이 법률이 규정하는 절차에 따라 올바르게 수행된 경우 증거로 간주된다.

6. Kết luận giám định được coi là chứng cứ nếu việc giám định đó được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.

7. 현장 실사 결과 기록물은 해당 실사가 법률이 규정하는 절차에 따라 올바르게 수행된 경우 증거로 간주된다.

7. Biên bản ghi kết quả thẩm định tại chỗ được coi là chứng cứ nếu việc thẩm định được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.

8. 자산 가격 산정 결과, 자산 가치 평가 결과는 해당 가격 산정/가치 평가가 법률이 규정하는 절차에 따라 올바르게 수행된 경우 증거로 간주된다.

8. Kết quả định giá tài sản, kết quả thẩm định giá tài sản được coi là chứng cứ nếu việc định giá, thẩm định giá được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.

9. 직무상 기능을 가진 자가 현장에서 작성한 법적 사실 또는 행위 기록 문서는 해당 문서 작성이 법률이 규정하는 절차에 따라 올바르게 수행된 경우 증거로 간주된다.

9. Văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý do người có chức năng lập tại chỗ được coi là chứng cứ nếu việc lập văn bản ghi nhận sự kiện, hành vi pháp lý được tiến hành theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.

10. 공증 또는 인증 문서는 해당 공증/인증이 법률이 규정하는 절차에 따라 올바르게 수행된 경우 증거로 간주된다.

10. Văn bản công chứng, chứng thực được coi là chứng cứ nếu việc công chứng, chứng thực được thực hiện theo đúng thủ tục do pháp luật quy định.

11. 법률이 규정하는 기타 원천은 법률이 규정하는 조건과 절차에 따라 증거로 확정된다.

11. Các nguồn khác mà pháp luật có quy định được xác định là chứng cứ theo điều kiện, thủ tục mà pháp luật quy định.

제96조. 자료 및 증거의 제출

Điều 96. Giao nộp tài liệu, chứng cứ

04/2016/NQ-HĐTP_18 최고인민법원 판사위원회가 발령한 전자적 수단을 통한 소장, 서류, 증거의 송수신 및 소송 문서의 발급, 송달, 통지에 관한 민사소송법전 및 행정소송법 규정 안내에 관한 의결

1. 재판소가 민사사건 등을 해결하는 과정에서 당사자는 재판소에 자료 및 증거를 제출할 권리와 의무가 있다. 제출된 자료 및 증거가 사건 해결을 위한 충분한 기초를 보장하지 못하는 경우 법관은 당사자에게 자료 및 증거의 추가 제출을 요청한다. 당사자가 재판소가 요청한 자료 및 증거를 정당한 이유 없이 제출하지 않거나 불충분하게 제출하는 경우, 재판소는 당사자가 이미 제출한 자료/증거 및 재판소가 본 법전 제97조의 규정에 따라 수집한 증거에 근거하여 민사사건 등을 해결한다.

1. Trong quá trình Tòa án giải quyết vụ việc dân sự, đương sự có quyền và nghĩa vụ giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án. Trường hợp tài liệu, chứng cứ đã được giao nộp chưa bảo đảm đủ cơ sở để giải quyết vụ việc thì Thẩm phán yêu cầu đương sự giao nộp bổ sung tài liệu, chứng cứ. Nếu đương sự không giao nộp hoặc giao nộp không đầy đủ tài liệu, chứng cứ do Tòa án yêu cầu mà không có lý do chính đáng thì Tòa án căn cứ vào tài liệu, chứng cứ mà đương sự đã giao nộp và Tòa án đã thu thập theo quy định tại Điều 97 của Bộ luật này để giải quyết vụ việc dân sự.

2. 당사자가 재판소에 자료 및 증거를 제출할 때에는 조서가 작성되어야 한다. 조서에는 자료 및 증거의 명칭, 형식, 내용, 특징, 증거의 부수 및 페이지 수, 수령 시간, 제출자의 서명 또는 지장, 수령자의 서명 및 재판소의 인장을 명확히 기재해야 한다. 조서는 2부로 작성하여 1부는 민사사건 등 기록에 보관하고 1부는 증거를 제출한 당사자에게 교부한다.

2. Việc đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án phải được lập biên bản. Trong biên bản phải ghi rõ tên gọi, hình thức, nội dung, đặc điểm của tài liệu, chứng cứ; số bản, số trang của chứng cứ và thời gian nhận; chữ ký hoặc điểm chỉ của người giao nộp, chữ ký của người nhận và dấu của Tòa án. Biên bản phải lập thành hai bản, một bản lưu vào hồ sơ vụ việc dân sự và một bản giao cho đương sự nộp chứng cứ.

3. 당사자가 소수 민족 언어나 외국어로 된 자료 및 증거를 재판소에 제출할 때에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부해야 한다.

3. Đương sự giao nộp cho Tòa án tài liệu, chứng cứ bằng tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

4. 자료 및 증거의 제출 기한은 사건 해결을 배정받은 법관이 정하되, 본 법전의 규정에 따른 1심 절차에 의한 재판 준비 기한 또는 민사사무 해결 준비 기한을 초과할 수 없다.

4. Thời hạn giao nộp tài liệu, chứng cứ do Thẩm phán được phân công giải quyết vụ việc ấn định nhưng không được vượt quá thời hạn chuẩn bị xét xử theo thủ tục sơ thẩm, thời hạn chuẩn bị giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

1심 절차에 따른 재판 회부 결정 또는 민사사무 해결을 위한 심리 개시 결정이 내려진 후 당사자가 재판소가 요청했던 자료 및 증거를 새로 제공/제출했으나 정당한 사유로 인해 제출하지 못했던 경우, 당사자는 해당 자료 및 증거 제출 지연의 이유를 입증해야 한다. 이전에 재판소가 제출을 요청하지 않았던 자료/증거 또는 1심 절차에 따른 해결 과정에서 당사자가 알 수 없었던 자료/증거에 대해서는 당사자가 1심 재판, 민사사무 해결 심리 또는 이후의 소송 단계에서 제출하고 진술할 권리가 있다.

Trường hợp sau khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục sơ thẩm, quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự, đương sự mới cung cấp, giao nộp tài liệu, chứng cứ mà Tòa án đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không giao nộp được vì có lý do chính đáng thì đương sự phải chứng minh lý do của việc chậm giao nộp tài liệu, chứng cứ đó. Đối với tài liệu, chứng cứ mà trước đó Tòa án không yêu cầu đương sự giao nộp hoặc tài liệu, chứng cứ mà đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ việc theo thủ tục sơ thẩm thì đương sự có quyền giao nộp, trình bày tại phiên tòa sơ thẩm, phiên họp giải quyết việc dân sự hoặc các giai đoạn tố tụng tiếp theo của việc giải quyết vụ việc dân sự.

5. 당사자가 재판소에 자료 및 증거를 제출할 때에는 해당 자료 및 증거를 다른 당사자 또는 다른 당사자의 법정 대리인에게 복사하여 송부해야 한다. 본 법전 제109조 제2항에 규정된 자료/증거 또는 복사하여 송부할 수 없는 자료/증거에 대해서는 다른 당사자 또는 다른 당사자의 법정 대리인에게 서면으로 통지해야 한다.

5. Khi đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án thì họ phải sao gửi tài liệu, chứng cứ đó cho đương sự khác hoặc người đại diện hợp pháp của đương sự khác; đối với tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này hoặc tài liệu, chứng cứ không thể sao gửi được thì phải thông báo bằng văn bản cho đương sự khác hoặc người đại diện hợp pháp của đương sự khác.

제97조. 증거의 확인 및 수집

Điều 97. Xác minh, thu thập chứng cứ

1. 기관, 조직, 개인은 다음과 같은 조치를 통해 스스로 자료 및 증거를 수집할 권리가 있다:

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền tự mình thu thập tài liệu, chứng cứ bằng những biện pháp sau đây:

a) 읽을 수 있는 자료, 들을 수 있는 자료, 볼 수 있는 자료, 전자 데이터 메시지 수집;

a) Thu thập tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được; thông điệp dữ liệu điện tử;

b) 물증 수집;

b) Thu thập vật chứng;

c) 증인 확정 및 증인으로부터 확인서 수령;

c) Xác định người làm chứng và lấy xác nhận của người làm chứng;

d) 기관, 조직, 개인이 보관, 관리하고 있는 사건 해결 관련 자료의 복사 또는 제공 요청;

d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cho sao chép hoặc cung cấp những tài liệu có liên quan đến việc giải quyết vụ việc mà cơ quan, tổ chức, cá nhân đó đang lưu giữ, quản lý;

đ) 읍/면/동급 인민위원회에 증인의 서명 인증 요청;

đ) Yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực chữ ký của người làm chứng;

e) 당사자가 자료 및 증거를 스스로 수집할 수 없는 경우 재판소에 자료 및 증거 수집 요청;

e) Yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ nếu đương sự không thể thu thập tài liệu, chứng cứ;

g) 재판소에 감정 의뢰, 자산 가격 산정 결정 요청;

g) Yêu cầu Tòa án ra quyết định trưng cầu giám định, định giá tài sản;

h) 법률 규정에 따른 기타 업무 수행을 기관, 조직, 개인에게 요청.

h) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện công việc khác theo quy định của pháp luật.

2. 본 법전이 규정하는 경우에 재판소는 자료 및 증거 수집을 위해 다음 중 하나 또는 몇 가지 조치를 진행할 수 있다:

2. Trong các trường hợp do Bộ luật này quy định, Tòa án có thể tiến hành một hoặc một số biện pháp sau đây để thu thập tài liệu, chứng cứ:

a) 당사자, 증인의 진술 녹취;

a) Lấy lời khai của đương sự, người làm chứng;

b) 당사자 간, 또는 당사자와 증인 간의 대질;

b) Đối chất giữa các đương sự với nhau, giữa đương sự với người làm chứng;

c) 감정 의뢰;

c) Trưng cầu giám định;

d) 자산 가격 산정;

d) Định giá tài sản;

đ) 현장 실사 및 검증;

đ) Xem xét, thẩm định tại chỗ;

e) 자료 및 증거의 수집/확인 수탁;

e) Ủy thác thu thập, xác minh tài liệu, chứng cứ;

g) 기관, 조직, 개인에게 읽을 수 있는 자료, 들을 수 있는 자료, 볼 수 있는 자료 또는 민사사건 등 해결과 관련된 기타 물건의 제공 요청;

g) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu đọc được, nghe được, nhìn được hoặc hiện vật khác liên quan đến việc giải quyết vụ việc dân sự;

h) 당사자의 거주지 주소 출석 여부 확인;

h) Xác minh sự có mặt hoặc vắng mặt của đương sự tại nơi cư trú;

i) 본 법전의 규정에 따른 기타 조치.

i) Các biện pháp khác theo quy định của Bộ luật này.

3. 본 조 제2항 c, d, đ, e 및 g호에 규정된 조치를 진행할 때 재판소는 결정을 내려야 하며, 그 안에 이유와 재판소의 요청 사항을 명시해야 한다.

3. Khi tiến hành các biện pháp quy định tại các điểm c, d, đ, e và g khoản 2 Điều này, Tòa án phải ra quyết định, trong đó nêu rõ lý do và yêu cầu của Tòa án.

4. 감독심, 재심 단계에서 조사관은 본 조 제2항 a, g 및 h호에 규정된 자료 및 증거 수집 조치를 진행할 수 있다.

4. Trong giai đoạn giám đốc thẩm, tái thẩm, Thẩm tra viên có thể tiến hành các biện pháp thu thập tài liệu, chứng cứ quy định tại các điểm a, g và h khoản 2 Điều này.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

조사관이 본 조 제2항 g호에 규정된 조치를 진행할 때 재판소는 결정을 내려야 하며, 그 안에 이유와 재판소의 요청 사항을 명시해야 한다.

Khi Thẩm tra viên tiến hành biện pháp quy định tại điểm g khoản 2 Điều này, Tòa án phải ra quyết định, trong đó nêu rõ lý do và yêu cầu của Tòa án.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

5. 재판소가 자료 및 증거를 수집한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에, 재판소는 당사자가 자신의 권리와 의무를 이행할 수 있도록 해당 자료 및 증거에 대해 당사자에게 통지해야 한다.

5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Tòa án thu thập được tài liệu, chứng cứ, Tòa án phải thông báo về tài liệu, chứng cứ đó cho đương sự để họ thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.

6. 검찰청은 항소심, 감독심, 재심 절차에 따른 항고권 행사를 보장하기 위해 자료 및 증거를 수집한다.

6. Viện kiểm sát thu thập tài liệu, chứng cứ để bảo đảm cho việc thực hiện thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.

제98조. 당사자의 진술 녹취

Điều 98. Lấy lời khai của đương sự

1. 법관은 당사자의 진술서가 없거나 진술서의 내용이 충분하지 않거나 명확하지 않은 경우에만 당사자의 진술 녹취를 진행한다. 당사자는 스스로 진술서를 작성하고 서명해야 한다. 당사자가 스스로 작성할 수 없는 경우 법관이 당사자의 진술을 녹취한다. 진술 녹취는 당사자가 진술하지 않았거나 충분하고 명확하지 않게 진술한 정황에만 집중한다. 법관이 직접 또는 재판소 서기가 당사자의 진술을 조서에 기록한다. 법관은 재판소 청사 내에서 당사자의 진술을 녹취하되, 필요한 경우 재판소 청사 밖에서도 녹취할 수 있다.

1. Thẩm phán chỉ tiến hành lấy lời khai của đương sự khi đương sự chưa có bản khai hoặc nội dung bản khai chưa đầy đủ, rõ ràng. Đương sự phải tự viết bản khai và ký tên của mình. Trường hợp đương sự không thể tự viết được thì Thẩm phán lấy lời khai của đương sự. Việc lấy lời khai của đương sự chỉ tập trung vào những tình tiết mà đương sự khai chưa đầy đủ, rõ ràng. Thẩm phán tự mình hoặc Thư ký Tòa án ghi lại lời khai của đương sự vào biên bản. Thẩm phán lấy lời khai của đương sự tại trụ sở Tòa án; trường hợp cần thiết có thể lấy lời khai của đương sự ngoài trụ sở Tòa án.

2. 진술 녹취 조서는 진술자가 직접 다시 읽거나 듣고 서명 또는 지장을 찍어야 한다. 당사자는 진술 녹취 조서의 수정 또는 보완을 요청할 권리가 있으며 서명 또는 지장으로 이를 확인한다. 조서에는 진술 녹취를 한 자, 조서 작성자의 서명과 재판소의 인장이 있어야 한다. 조서가 여러 페이지로 작성된 경우 각 페이지에 서명하고 간인(계인)을 찍어야 한다. 당사자의 진술 녹취 조서가 재판소 청사 밖에서 작성된 경우에는 증인이 있거나 해당 읍/면/동급 인민위원회 또는 읍/면/동 파출소 또는 조서가 작성된 곳의 기관/조직의 확인이 있어야 한다.

2. Biên bản ghi lời khai của đương sự phải được người khai tự đọc lại hay nghe đọc lại và ký tên hoặc điểm chỉ. Đương sự có quyền yêu cầu ghi những sửa đổi, bổ sung vào biên bản ghi lời khai và ký tên hoặc điểm chỉ xác nhận. Biên bản phải có chữ ký của người lấy lời khai, người ghi biên bản và đóng dấu của Tòa án; nếu biên bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng dấu giáp lai. Trường hợp biên bản ghi lời khai của đương sự được lập ngoài trụ sở Tòa án thì phải có người làm chứng hoặc xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi lập biên bản.

85/2025/QH15_1-33 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 본 법전 제69조 제4항 및 제5항에 규정된 경우 중 하나에 해당하는 당사자의 진술 녹취는 해당 당사자의 법정 대리인이 입석한 상태에서 진행되어야 한다.

3. Việc lấy lời khai của đương sự thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 69 của Bộ luật này phải được tiến hành với sự có mặt của người đại diện hợp pháp của đương sự đó.

제99조. 증인의 진술 녹취

Điều 99. Lấy lời khai của người làm chứng

1. 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단되는 경우 법관은 재판소 청사 내외에서 증인의 진술 녹취를 진행한다.

1. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán tiến hành lấy lời khai của người làm chứng tại trụ sở Tòa án hoặc ngoài trụ sở Tòa án.

증인의 진술을 녹취하기 전 법관은 증인의 권리와 의무를 설명하고 자신의 진술에 대해 서약하도록 요구해야 한다.

Trước khi lấy lời khai của người làm chứng, Thẩm phán phải giải thích quyền, nghĩa vụ của người làm chứng và yêu cầu người làm chứng cam đoan về lời khai của mình.

2. 증인의 진술 녹취 절차는 본 법전 제98조 제2항에 규정된 당사자의 진술 녹취 절차와 동일하게 진행된다.

2. Thủ tục lấy lời khai của người làm chứng được tiến hành như thủ tục lấy lời khai của đương sự quy định tại khoản 2 Điều 98 của Bộ luật này.

3. 만 18세 미만인 자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자인 증인의 진술 녹취는 법정 대리인 또는 해당 인을 관리, 보호하고 있는 자가 입석한 상태에서 진행되어야 한다.

3. Việc lấy lời khai của người làm chứng chưa đủ mười tám tuổi, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi phải được tiến hành với sự có mặt của người đại diện theo pháp luật hoặc người đang thực hiện việc quản lý, trông nom người đó.

제100조. 대질

Điều 100. Đối chất

1. 당사자의 요청이 있거나 당사자 간, 또는 당사자와 증인 간, 또는 증인들 간의 진술에 모순이 있다고 판단되는 경우 법관은 대질을 진행한다.

1. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy có mâu thuẫn trong lời khai của các đương sự, người làm chứng, Thẩm phán tiến hành đối chất giữa các đương sự với nhau, giữa đương sự với người làm chứng hoặc giữa những người làm chứng với nhau.

2. 대질은 조서로 작성되어야 하며, 대질 참여자들의 서명 또는 지장이 있어야 한다.

2. Việc đối chất phải được lập thành biên bản, có chữ ký hoặc điểm chỉ của những người tham gia đối chất.

제101조. 현장 실사 및 검증

Điều 101. Xem xét, thẩm định tại chỗ

1. 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단되는 경우 법관은 해당 읍/면/동급 인민위원회 대표 또는 읍/면/동 파출소 또는 실사/검증 대상이 있는 곳의 기관/조직 대표가 입석한 상태에서 현장 실사 및 검증을 진행하며, 당사자가 이를 알고 참관할 수 있도록 미리 통지해야 한다.

1. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán tiến hành việc xem xét, thẩm định tại chỗ với sự có mặt của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi có đối tượng cần xem xét, thẩm định và phải báo trước việc xem xét, thẩm định tại chỗ để đương sự biết và chứng kiến việc xem xét, thẩm định đó.

85/2025/QH15_1-33 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 현장 실사 및 검증은 조서로 기록되어야 한다. 조서에는 실사 및 검증 결과, 현장 묘사를 명확히 기록해야 하며, 실사 및 검증을 수행한 자의 서명과 당사자가 출석한 경우 당사자의 서명 또는 지장, 읍/면/동급 인민위원회 대표 또는 읍/면/동 파출소 또는 실사/검증 대상이 있는 곳의 기관/조직 대표 및 실사/검증에 초대된 다른 사람들의 서명이 있어야 한다. 조서 작성 후 실사 및 검증을 수행한 자는 읍/면/동급 인민위원회 대표 또는 읍/면/동 파출소 또는 실사/검증 대상이 있는 곳의 기관/조직 대표에게 서명 및 인장 확인을 요청해야 한다.

2. Việc xem xét, thẩm định tại chỗ phải được ghi thành biên bản. Biên bản phải ghi rõ kết quả xem xét, thẩm định, mô tả rõ hiện trường, có chữ ký của người xem xét, thẩm định và chữ ký hoặc điểm chỉ của đương sự nếu họ có mặt, của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi có đối tượng được xem xét, thẩm định và những người khác được mời tham gia việc xem xét, thẩm định. Sau khi lập xong biên bản, người xem xét, thẩm định phải yêu cầu đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an xã, phường, thị trấn hoặc cơ quan, tổ chức nơi có đối tượng được xem xét, thẩm định ký tên và đóng dấu xác nhận.

85/2025/QH15_1-33 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 현장 실사 및 검증을 방해하는 모든 행위를 엄격히 금지한다.

3. Nghiêm cấm mọi hành vi cản trở việc xem xét, thẩm định tại chỗ.

4. 법관은 현장 실사 및 검증을 방해하는 행위가 있는 경우 해당 실사/검증 대상 소재지 읍/면/동급 인민위원회, 읍/면/동 파출소에 지원을 요청할 권리가 있다.

4. Thẩm phán có quyền đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã, Công an xã, phường, thị trấn nơi có đối tượng được xem xét, thẩm định tại chỗ hỗ trợ trong trường hợp có hành vi cản trở việc xem xét, thẩm định tại chỗ.

85/2025/QH15_1-33 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제102조. 감정 의뢰, 감정 요청

Điều 102. Trưng cầu giám định, yêu cầu giám định

1. 당사자는 재판소에 감정 의뢰를 요청하거나, 재판소에 감정 의뢰를 제의했으나 재판소가 거부한 경우 스스로 감정을 요청할 권리가 있다. 스스로 감정을 요청할 권리는 재판소가 1심 절차에 따른 재판 회부 결정을 내리기 전 또는 민사사무 해결을 위한 심리 개시 결정을 내리기 전에 행사되어야 한다.

1. Đương sự có quyền yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định hoặc tự mình yêu cầu giám định sau khi đã đề nghị Tòa án trưng cầu giám định nhưng Tòa án từ chối yêu cầu của đương sự. Quyền tự yêu cầu giám định được thực hiện trước khi Tòa án ra quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục sơ thẩm, quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự.

2. 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단되는 경우 법관은 감정 의뢰 결정을 내린다. 감정 의뢰 결정에는 감정인의 성명 및 주소, 감정 대상, 감정할 문제, 감정인의 결론이 필요한 구체적인 요청 사항을 명시해야 한다.

2. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán ra quyết định trưng cầu giám định. Trong quyết định trưng cầu giám định phải ghi rõ tên, địa chỉ của người giám định, đối tượng cần giám định, vấn đề cần giám định, các yêu cầu cụ thể cần có kết luận của người giám định.

3. 감정 결과가 충분하지 않거나 불명확하거나 법률 위반이 있다고 판단되는 경우, 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단될 때 재판소는 감정인에게 감정 결과에 대한 설명을 요청하거나, 감정인을 재판 또는 심리에 소환하여 필요한 내용에 대해 직접 진술하게 한다.

3. Trường hợp xét thấy kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng hoặc có vi phạm pháp luật thì theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Tòa án yêu cầu người giám định giải thích kết luận giám định, triệu tập người giám định đến phiên tòa, phiên họp để trực tiếp trình bày về các nội dung cần thiết.

4. 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단되는 경우, 감정 결과의 내용이 불명확하거나 불충분할 때 또는 이전에 감정 결과가 나온 정황과 관련하여 새로운 문제가 발생한 때 재판소는 추가 감정 의뢰 결정을 내린다.

4. Theo yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Tòa án ra quyết định trưng cầu giám định bổ sung trong trường hợp nội dung kết luận giám định chưa rõ, chưa đầy đủ hoặc khi phát sinh vấn đề mới liên quan đến tình tiết của vụ việc đã được kết luận giám định trước đó.

5. 최초의 감정 결과가 정확하지 않거나 법률 위반이 있다고 믿을 만한 근거가 있는 경우 또는 사법감정법 규정에 따른 최고인민검찰청장, 최고인민재판소장의 결정에 의한 특별한 경우에는 재감정을 수행한다.

5. Việc giám định lại được thực hiện trong trường hợp có căn cứ cho rằng kết luận giám định lần đầu không chính xác, có vi phạm pháp luật hoặc trong trường hợp đặc biệt theo quyết định của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao theo quy định của Luật giám định tư pháp.

13/2012/QH13 사법감정법

제103조. 위조 혐의가 있는 증거의 감정 의뢰

Điều 103. Trưng cầu giám định chứng cứ bị tố cáo là giả mạo

1. 증거가 위조되었다는 고발이 있는 경우 해당 증거를 제출한 자는 이를 철회할 권리가 있다. 철회하지 않는 경우 고발자는 재판소에 감정 의뢰를 요청할 권리가 있으며 재판소는 본 법전 제102조의 규정에 따라 감정 의뢰를 결정할 권리가 있다.

1. Trường hợp chứng cứ bị tố cáo là giả mạo thì người đưa ra chứng cứ đó có quyền rút lại; nếu không rút lại thì người tố cáo có quyền yêu cầu Tòa án hoặc Tòa án có quyền quyết định trưng cầu giám định theo quy định tại Điều 102 của Bộ luật này.

2. 증거 위조 행위에 범죄 징후가 있는 경우 재판소는 형사소송법 규정에 따라 검토하도록 관련 자료 및 증거를 관할 수사기관으로 이송한다.

2. Trường hợp việc giả mạo chứng cứ có dấu hiệu tội phạm thì Tòa án chuyển tài liệu, chứng cứ có liên quan cho Cơ quan điều tra có thẩm quyền xem xét theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.

3. 위조된 것으로 결론 난 증거를 제출한 자는 해당 증거 위조가 타인에게 손해를 입힌 경우 손해를 배상해야 하며, 재판소가 감정 의뢰를 결정한 경우 감정 비용을 부담해야 한다.

3. Người đưa ra chứng cứ được kết luận là giả mạo phải bồi thường thiệt hại nếu việc giả mạo chứng cứ đó gây thiệt hại cho người khác và phải chịu chi phí giám định nếu Tòa án quyết định trưng cầu giám định.

제104조. 자산 가격 산정, 자산 가치 평가

Điều 104. Định giá tài sản, thẩm định giá tài sản

1. 당사자는 분쟁 중인 자산의 가격을 제공하거나 분쟁 중인 자산의 가격에 대해 합의할 권리가 있다.

1. Đương sự có quyền cung cấp giá tài sản đang tranh chấp; thỏa thuận về giá tài sản đang tranh chấp.

2. 당사자들은 자산 가치 평가를 수행할 자산 가치 평가 조직을 선택하기로 합의하고 가치 평가 결과를 재판소에 제공할 권리가 있다.

2. Các đương sự có quyền thỏa thuận lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản để thực hiện việc thẩm định giá tài sản và cung cấp kết quả thẩm định giá cho Tòa án.

자산 가치 평가는 자산 가치 평가 관련 법률 규정에 따라 수행된다.

Việc thẩm định giá tài sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về thẩm định giá tài sản.

3. 재판소는 다음의 경우 중 하나에 해당할 때 자산 가격 산정 결정을 내리고 가격산정위원회를 구성한다:

3. Tòa án ra quyết định định giá tài sản và thành lập Hội đồng định giá khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 일방 또는 쌍방 당사자의 요청이 있는 경우;

a) Theo yêu cầu của một hoặc các bên đương sự;

b) 당사자들이 자산 가치 평가 조직을 선택하기로 합의하지 못하거나 서로 다른 자산 가격을 제시하거나 자산 가격에 대해 합의하지 못한 경우;

b) Các đương sự không thỏa thuận lựa chọn tổ chức thẩm định giá tài sản hoặc đưa ra giá tài sản khác nhau hoặc không thỏa thuận được giá tài sản;

c) 당사자들이 서로 또는 자산 가치 평가 조직과 합의한 가격이 국가 또는 제3자에 대한 의무를 회피할 목적으로 가격 산정 시점의 해당 지역 시장 가격보다 낮거나, 자산 가치 평가 조직이 가치 평가 시 법률을 위반했다는 근거가 있는 경우.

c) Các bên thỏa thuận với nhau hoặc với tổ chức thẩm định giá tài sản theo mức giá thấp so với giá thị trường nơi có tài sản định giá tại thời điểm định giá nhằm trốn tránh nghĩa vụ với Nhà nước hoặc người thứ ba hoặc có căn cứ cho thấy tổ chức thẩm định giá tài sản đã vi phạm pháp luật khi thẩm định giá.

4. 가격산정위원회 구성 및 자산 가격 산정의 순서와 절차:

4. Trình tự, thủ tục thành lập Hội đồng định giá, định giá tài sản:

a) 재판소가 구성하는 가격산정위원회는 재무 기관 대표인 위원장과 관련 전문 기관 대표인 위원으로 구성된다. 해당 사건의 소송을 수행한 자 또는 본 법전 제52조에 규정된 자는 가격산정위원회에 참여할 수 없다.

a) Hội đồng định giá do Tòa án thành lập gồm Chủ tịch Hội đồng định giá là đại diện cơ quan tài chính và thành viên là đại diện các cơ quan chuyên môn có liên quan. Người đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó, người quy định tại Điều 52 của Bộ luật này không được tham gia Hội đồng định giá.

가격산정위원회는 위원 전원이 출석한 상태에서만 가격 산정을 진행한다. 필요한 경우 가격 산정 대상 자산 소재지의 읍/면/동급 인민위원회 대표를 참관인으로 초대할 수 있다. 당사자들에게는 가격 산정의 시간과 장소를 미리 통지해야 하며, 가격 산정에 참여하여 의견을 발표할 권리가 있다. 가격 산정 대상 자산의 가격 결정권은 가격산정위원회에 있다;

Hội đồng định giá chỉ tiến hành định giá khi có mặt đầy đủ các thành viên của Hội đồng. Trong trường hợp cần thiết, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có tài sản định giá được mời chứng kiến việc định giá. Các đương sự được thông báo trước về thời gian, địa điểm tiến hành định giá, có quyền tham dự và phát biểu ý kiến về việc định giá. Quyền quyết định về giá đối với tài sản định giá thuộc Hội đồng định giá;

b) 재무 기관 및 관련 전문 기관은 가격산정위원회 참여 인원을 배정하고 그들이 임무를 수행할 수 있도록 여건을 조성할 책임이 있다. 가격산정위원회 위원으로 배정된 자는 가격 산정에 충실히 참여할 책임이 있다. 재무 기관이나 전문 기관이 가격산정위원회 참여 인원을 배정하지 않는 경우 재판소는 관할 관리 기관에 해당 재무 기관이나 전문 기관이 재판소의 요청을 이행하도록 직접 지도할 것을 요청한다. 가격산정위원회 참여자로 배정된 자가 정당한 이유 없이 참여하지 않는 경우 재판소는 참여자를 배정한 기관의 장에게 책임을 검토하고 다른 사람으로 교체하여 통지해 줄 것을 요청함으로써 가격 산정을 계속 진행한다;

b) Cơ quan tài chính và các cơ quan chuyên môn có liên quan có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng định giá và tạo điều kiện để họ làm nhiệm vụ. Người được cử làm thành viên Hội đồng định giá có trách nhiệm tham gia đầy đủ vào việc định giá. Trường hợp cơ quan tài chính, các cơ quan chuyên môn không cử người tham gia Hội đồng định giá thì Tòa án yêu cầu cơ quan quản lý có thẩm quyền trực tiếp chỉ đạo cơ quan tài chính, cơ quan chuyên môn thực hiện yêu cầu của Tòa án. Người được cử tham gia Hội đồng định giá không tham gia mà không có lý do chính đáng thì Tòa án yêu cầu lãnh đạo cơ quan đã cử người tham gia Hội đồng định giá xem xét trách nhiệm, cử người khác thay thế và thông báo cho Tòa án biết để tiếp tục tiến hành định giá;

c) 가격 산정은 조서로 작성되어야 하며, 각 위원 및 출석한 당사자의 의견을 명확히 기록해야 한다. 가격산정위원회의 결정은 위원 총수의 과반수 찬성을 얻어야 한다. 가격산정위원회 위원, 당사자, 참관인은 조서에 서명하거나 지장을 찍어야 한다.

c) Việc định giá phải được lập biên bản, trong đó ghi rõ ý kiến của từng thành viên, đương sự nếu họ tham dự. Quyết định của Hội đồng định giá phải được quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành. Các thành viên Hội đồng định giá, đương sự, người chứng kiến ký tên hoặc điểm chỉ vào biên bản.

5. 최초의 가격 산정 결과가 정확하지 않거나 민사사건 해결 시점의 해당 지역 시장 가격에 부합하지 않는다는 근거가 있는 경우에는 자산 재가격 산정을 수행한다.

5. Việc định giá lại tài sản được thực hiện trong trường hợp có căn cứ cho rằng kết quả định giá lần đầu không chính xác hoặc không phù hợp với giá thị trường nơi có tài sản định giá tại thời điểm giải quyết vụ án dân sự.

제105조. 증거 수집의 수탁

Điều 105. Ủy thác thu thập chứng cứ

1. 민사사건 등을 해결하는 과정에서 재판소는 다른 재판소 또는 본 조 제4항에 규정된 관할 기관에 당사자/증인 진술 녹취, 현장 검증, 자산 가격 산정 또는 증거 수집 및 민사사건의 정황 확인을 위한 기타 조치를 수행하도록 수탁 결정을 내릴 수 있다.

1. Trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự, Tòa án có thể ra quyết định ủy thác để Tòa án khác hoặc cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này lấy lời khai của đương sự, người làm chứng, thẩm định tại chỗ, tiến hành định giá tài sản hoặc các biện pháp khác để thu thập chứng cứ, xác minh các tình tiết của vụ việc dân sự.

2. 수탁 결정에는 원고, 피고의 성명 및 주소, 분쟁 관계 및 증거 수집을 위해 수탁하는 구체적인 업무를 명시해야 한다.

2. Trong quyết định ủy thác phải ghi rõ tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn, quan hệ tranh chấp và những công việc cụ thể ủy thác để thu thập chứng cứ.

3. 수탁 결정을 받은 재판소는 수탁 결정을 받은 날로부터 1개월 이내에 수탁된 구체적인 업무를 수행하고 그 결과를 수탁 결정을 내린 재판소에 서면으로 통지할 책임이 있다. 수탁 업무를 수행할 수 없는 경우에는 수탁 결정을 내린 재판소에 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다.

3. Tòa án nhận được quyết định ủy thác có trách nhiệm thực hiện công việc cụ thể được ủy thác trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được quyết định ủy thác và thông báo kết quả bằng văn bản cho Tòa án đã ra quyết định ủy thác; trường hợp không thực hiện được việc ủy thác thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho Tòa án đã ra quyết định ủy thác.

4. 증거 수집이 해외에서 수행되어야 하는 경우 재판소는 베트남의 관할 기관 또는 해당 국가와 베트남이 이 문제에 관한 규정을 둔 국제 조약의 공동 당사자인 외국 관할 기관을 통해 수탁 절차를 밟는다.

4. Trường hợp việc thu thập chứng cứ phải tiến hành ở nước ngoài thì Tòa án làm thủ tục ủy thác thông qua cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về vấn đề này.

5. 본 조 제3항 및 제4항의 규정에 따른 수탁 업무를 수행할 수 없거나 수탁을 수행했으나 회신 결과를 받지 못한 경우 재판소는 민사사건 등 기록에 이미 있는 증거에 기초하여 사건을 해결한다.

5. Trường hợp không thực hiện được việc ủy thác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này hoặc đã thực hiện việc ủy thác nhưng không nhận được kết quả trả lời thì Tòa án giải quyết vụ án trên cơ sở chứng cứ đã có trong hồ sơ vụ việc dân sự.

제106조. 기관, 조직, 개인에 대한 자료 및 증거 제공 요청

Điều 106. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ

1. 당사자는 기관, 조직, 개인에게 자료 및 증거 제공을 요청할 권리가 있다. 기관, 조직, 개인에게 자료 및 증거 제공을 요청할 때 당사자는 제공이 필요한 자료 및 증거, 제공 이유, 해당 자료 및 증거를 관리/보관 중인 개인의 성명 및 주소, 기관/조직의 명칭 및 주소를 명시한 서면 요청서를 작성해야 한다.

1. Đương sự có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ. Khi yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ, đương sự phải làm văn bản yêu cầu ghi rõ tài liệu, chứng cứ cần cung cấp; lý do cung cấp; họ, tên, địa chỉ của cá nhân, tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức đang quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng cứ cần cung cấp.

기관, 조직, 개인은 요청을 받은 날로부터 15일 이내에 당사자에게 자료 및 증거를 제공할 책임이 있다. 제공할 수 없는 경우에는 요청자에게 서면으로 답변하고 그 이유를 명시해야 한다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp tài liệu, chứng cứ cho đương sự trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu; trường hợp không cung cấp được thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người có yêu cầu.

2. 당사자가 자료 및 증거 수집을 위해 필요한 조치를 다하였음에도 불구하고 스스로 수집할 수 없는 경우, 재판소에 자료 및 증거를 보관/관리 중인 기관, 조직, 개인에게 자신에게 제공하도록 명령하는 결정을 내릴 것을 제의하거나, 민사사건 등의 올바른 해결을 보장하기 위해 재판소가 자료 및 증거 수집을 진행해 줄 것을 제의할 수 있다.

2. Trường hợp đương sự đã áp dụng các biện pháp cần thiết để thu thập tài liệu, chứng cứ mà vẫn không thể tự mình thu thập được thì có thể đề nghị Tòa án ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu giữ, quản lý tài liệu, chứng cứ cung cấp cho mình hoặc đề nghị Tòa án tiến hành thu thập tài liệu, chứng cứ nhằm bảo đảm cho việc giải quyết vụ việc dân sự đúng đắn.

재판소에 자료 및 증거 수집을 요청하는 당사자는 입증이 필요한 문제, 수집이 필요한 자료/증거, 스스로 수집할 수 없는 이유, 해당 자료/증거를 관리/보관 중인 개인의 성명 및 주소, 기관/조직의 명칭 및 주소를 명시한 신청서를 제출해야 한다.

Đương sự yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ phải làm đơn ghi rõ vấn đề cần chứng minh; tài liệu, chứng cứ cần thu thập; lý do mình không tự thu thập được; họ, tên, địa chỉ của cá nhân, tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức đang quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng cứ cần thu thập.

3. 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단되는 경우, 재판소는 관리/보관 중인 자료 및 증거를 재판소에 제공하도록 기관, 조직, 개인에게 명령하는 결정을 내린다.

3. Trường hợp có yêu cầu của đương sự hoặc khi xét thấy cần thiết, Tòa án ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân đang quản lý, lưu giữ cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án.

자료 및 증거를 관리/보관 중인 기관, 조직, 개인은 재판소의 요청을 받은 날로부터 15일 이내에 해당 자료 및 증거를 충분히 제공할 책임이 있다. 이 기한이 지나도록 충분히 제공하지 못하는 경우 요청받은 기관, 조직, 개인은 서면으로 답변하고 그 이유를 명시해야 한다. 정당한 이유 없이 재판소의 요청을 이행하지 않는 기관, 조직, 개인은 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다. 법률 규정에 따라 행정 처분이나 형사 책임을 지는 것이 재판소에 자료 및 증거를 제공해야 할 의무를 면제받는 사유가 되지는 않는다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân đang quản lý, lưu giữ tài liệu, chứng cứ có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của Tòa án trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu; hết thời hạn này mà không cung cấp đầy đủ tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của Tòa án thì cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thực hiện yêu cầu của Tòa án mà không có lý do chính đáng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Việc xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân không phải là lý do miễn nghĩa vụ cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án.

4. 검찰청의 자료 및 증거 제공 요청이 있는 경우 기관, 조직, 개인은 본 조 제3항의 규정에 따라 이행할 책임이 있다.

4. Trường hợp Viện kiểm sát có yêu cầu cung cấp tài liệu, chứng cứ thì cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này.

제107조. 자료 및 증거의 보관

Điều 107. Bảo quản tài liệu, chứng cứ

1. 재판소에 제출된 자료 및 증거의 보관 책임은 재판소에 있다.

1. Tài liệu, chứng cứ đã được giao nộp tại Tòa án thì việc bảo quản tài liệu, chứng cứ đó do Tòa án chịu trách nhiệm.

2. 재판소에 제출할 수 없는 자료 및 증거는 해당 자료 및 증거를 보관 중인 자가 보관 책임을 진다.

2. Tài liệu, chứng cứ không thể giao nộp được tại Tòa án thì người đang lưu giữ tài liệu, chứng cứ đó có trách nhiệm bảo quản.

3. 제3자에게 자료 및 증거 보관을 맡겨야 하는 경우 법관은 결정을 내리고 해당 인에게 보관을 맡기는 조서를 작성한다. 보관 수탁자는 조서에 서명해야 하며, 보수를 받을 권리가 있고 법률 규정에 따라 자료 및 증거 보관에 대한 책임을 진다.

3. Trường hợp cần giao tài liệu, chứng cứ cho người thứ ba bảo quản thì Thẩm phán ra quyết định và lập biên bản giao cho người đó bảo quản. Người nhận bảo quản phải ký tên vào biên bản, được hưởng thù lao và phải chịu trách nhiệm về việc bảo quản tài liệu, chứng cứ theo quy định của pháp luật.

4. 자료 및 증거를 파괴하는 행위를 엄격히 금지한다.

4. Nghiêm cấm việc hủy hoại tài liệu, chứng cứ.

제108조. 증거 평가

Điều 108. Đánh giá chứng cứ

1. 증거 평가는 객관적이고 포괄적이며 충분하고 정확해야 한다.

1. Việc đánh giá chứng cứ phải khách quan, toàn diện, đầy đủ và chính xác.

2. 재판소는 각 증거 및 증거 간의 관련성을 평가해야 하며 각 증거의 합법성, 관련성, 입증 가치를 확인해야 한다.

2. Tòa án phải đánh giá từng chứng cứ, sự liên quan giữa các chứng cứ và khẳng định tính hợp pháp, tính liên quan, giá trị chứng minh của từng chứng cứ.

제109조. 자료 및 증거의 공개 및 사용

Điều 109. Công bố và sử dụng tài liệu, chứng cứ

1. 모든 증거는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 동일하게 공개적으로 발표되고 사용되어야 한다.

1. Mọi chứng cứ được công bố và sử dụng công khai như nhau, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 재판소는 당사자의 정당한 요청에 따라 국가 기밀, 민족의 미풍양속, 직업상 비밀, 경영 비밀, 개인 비밀, 가족 비밀과 관련된 자료 및 증거 내용을 공개하지 않으나, 당사자에게 공개되지 않는 자료 및 증거가 무엇인지 통지해야 한다.

2. Tòa án không công khai nội dung tài liệu, chứng cứ có liên quan đến bí mật nhà nước, thuần phong mỹ tục của dân tộc, bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình theo yêu cầu chính đáng của đương sự nhưng phải thông báo cho đương sự biết những tài liệu, chứng cứ không được công khai.

3. 소송 수행자 및 소송 참여자는 법률 규정에 따라 본 조 제2항에 해당하는 자료 및 증거의 기밀을 유지해야 한다.

3. Người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng phải giữ bí mật tài liệu, chứng cứ thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này theo quy định của pháp luật.

제110조. 증거 보호

Điều 110. Bảo vệ chứng cứ

1. 증거가 파괴되고 있거나 파괴될 위험이 있는 경우 또는 나중에 수집하기 어려울 것으로 판단되는 경우, 당사자는 재판소에 증거 보존을 위해 필요한 조치를 결정해 줄 것을 신청할 권리가 있다. 당사자의 신청은 서면으로 이루어져야 한다. 재판소는 봉인, 압류, 촬영, 녹음, 녹화, 복원, 검사, 조서 작성 또는 기타 조치 중 하나 또는 몇 가지를 결정할 수 있다.

1. Trường hợp chứng cứ đang bị tiêu hủy, có nguy cơ bị tiêu hủy hoặc sau này khó có thể thu thập được thì đương sự có quyền đề nghị Tòa án quyết định áp dụng biện pháp cần thiết để bảo toàn chứng cứ. Đề nghị của đương sự phải thể hiện bằng văn bản. Tòa án có thể quyết định áp dụng một hoặc một số trong các biện pháp niêm phong, thu giữ, chụp ảnh, ghi âm, ghi hình, phục chế, khám nghiệm, lập biên bản và các biện pháp khác.

2. 증인이 증거를 제공하지 않도록 기만, 협박, 강요 또는 매수당하거나 허위 증거를 제공하도록 된 경우, 재판소는 기만, 협박, 강요 또는 매수 행위를 한 자에게 해당 행위를 중단하도록 명령할 권리가 있다. 해당 행위에 범죄 징후가 있는 경우 재판소는 검찰청에 형사 책임 검토를 요청한다.

2. Trường hợp người làm chứng bị lừa dối, đe dọa, cưỡng ép hoặc mua chuộc để không cung cấp chứng cứ hoặc cung cấp chứng cứ sai sự thật thì Tòa án có quyền quyết định buộc người có hành vi lừa dối, đe dọa, cưỡng ép hoặc mua chuộc phải chấm dứt hành vi đó. Trường hợp hành vi đó có dấu hiệu tội phạm thì Tòa án yêu cầu Viện kiểm sát xem xét về trách nhiệm hình sự.

제8장

Chương VIII

임시 긴급 조치

CÁC BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI

제111조. 임시 긴급 조치 적용 신청권

Điều 111. Quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 사건 해결 과정에서 당사자, 당사자의 법정 대리인 또는 본 법전 제187조에 규정된 소 제기 기관, 조직, 개인은 당사자의 긴급한 요구를 일시적으로 해결하거나, 생명, 건강, 자산을 보호하거나, 증거를 수집 또는 보호하거나, 회복 불가능한 손해를 방지하기 위해 현재 상태를 보존하거나, 사건의 해결 또는 판결 집행을 보장하기 위해 해당 사건을 해결 중인 재판소에 본 법전 제114조에 규정된 하나 이상의 임시 긴급 조치를 적용해 줄 것을 신청할 권리가 있다.

1. Trong quá trình giải quyết vụ án, đương sự, người đại diện hợp pháp của đương sự hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án quy định tại Điều 187 của Bộ luật này có quyền yêu cầu Tòa án đang giải quyết vụ án đó áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 114 của Bộ luật này để tạm thời giải quyết yêu cầu cấp bách của đương sự, bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản, thu thập chứng cứ, bảo vệ chứng cứ, bảo toàn tình trạng hiện có tránh gây thiệt hại không thể khắc phục được, đảm bảo cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.

02/2020/NQ-HĐTP_2 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

2. 긴급한 상황으로 인해 즉시 증거를 보호하거나 발생할 수 있는 심각한 결과를 방지해야 하는 경우, 기관, 조직, 개인은 해당 재판소에 소장을 제출함과 동시에 본 법전 제114조에 규정된 임시 긴급 조치를 적용하는 결정을 내릴 것을 관할 재판소에 신청할 권리가 있다.

2. Trong trường hợp do tình thế khẩn cấp, cần phải bảo vệ ngay chứng cứ, ngăn chặn hậu quả nghiêm trọng có thể xảy ra thì cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm quyền ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Điều 114 của Bộ luật này đồng thời với việc nộp đơn khởi kiện cho Tòa án đó.

02/2020/NQ-HĐTP_3 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

3. 재판소는 본 법전 제135조에 규정된 경우에만 직권으로 임시 긴급 조치 적용 결정을 내린다.

3. Tòa án chỉ tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong trường hợp quy định tại Điều 135 của Bộ luật này.

02/2020/NQ-HĐTP_5 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

제112조. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정 권한

Điều 112. Thẩm quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 재판 개시 전 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소는 법관 1명이 검토하여 결정한다.

1. Trước khi mở phiên tòa, việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời do một Thẩm phán xem xét, quyết định.

2. 재판 중에 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소는 심판 합의부가 검토하여 결정한다.

2. Tại phiên tòa, việc áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời do Hội đồng xét xử xem xét, quyết định.

제113조. 부당한 임시 긴급 조치 적용에 따른 책임

Điều 113. Trách nhiệm do áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng

1. 재판소에 임시 긴급 조치 적용을 신청한 자는 자신의 신청에 대해 법 앞에 책임을 져야 한다. 부당한 임시 긴급 조치 적용 신청으로 인해 피신청인 또는 제3자에게 손해를 입힌 경우에는 배상해야 한다.

1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về yêu cầu của mình; trường hợp yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng mà gây thiệt hại cho người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc cho người thứ ba thì phải bồi thường.

2. 재판소가 임시 긴급 조치를 부당하게 적용하여 피신청인 또는 제3자에게 손해를 입힌 경우, 다음 중 하나에 해당하면 재판소가 배상해야 한다:

2. Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng mà gây thiệt hại cho người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc cho người thứ ba thì Tòa án phải bồi thường nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 재판소가 직권으로 임시 긴급 조치를 적용한 경우;

a) Tòa án tự mình áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;

b) 재판소가 기관, 조직, 개인이 신청한 조치와 다른 임시 긴급 조치를 적용한 경우;

b) Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khác với biện pháp khẩn cấp tạm thời mà cơ quan, tổ chức, cá nhân yêu cầu;

02/2020/NQ-HĐTP_6 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

c) 재판소가 기관, 조직, 개인의 신청 범위를 초과하여 임시 긴급 조치를 적용한 경우;

c) Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời vượt quá yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ chức, cá nhân;

02/2020/NQ-HĐTP_6 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

d) 재판소가 법률이 정한 기한 내에 임시 긴급 조치를 적용하지 않거나 정당한 이유 없이 임시 긴급 조치를 적용하지 않은 경우.

d) Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật hoặc không áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời mà không có lý do chính đáng.

3. 본 조 제2항에 규정된 손해 배상은 국가 배상 책임법의 규정에 따라 수행된다.

3. Việc bồi thường thiệt hại quy định tại khoản 2 Điều này được thực hiện theo quy định của Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.

35/2009/QH12 국가보상책임법

제114조. 임시 긴급 조치의 종류

Điều 114. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 미성년자, 민사 행위 능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자를 보살핌, 양육, 보호, 교육을 위해 개인 또는 조직에 위탁함.

1. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục.

2. 부양 의무의 일부를 우선 이행하도록 명함.

2. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng.

3. 생명, 건강 침해로 인한 손해 배상 의무의 일부를 우선 이행하도록 명함.

3. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm.

4. 사용자에게 근로자의 임금, 의료보험료, 사회보험료, 실업보험료, 산업 재해 또는 직업병 치료비, 산업 재해 또는 직업병 보상금/수당을 가급하도록 명함.

4. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động.

5. 근로 계약의 일방적 해지 결정 또는 근로자 해고 결정의 집행을 일시 중지함.

5. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động.

6. 분쟁 중인 자산을 압류함.

6. Kê biên tài sản đang tranh chấp.

7. 분쟁 중인 자산에 대한 자산권 이전을 금지함.

7. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp.

8. 분쟁 중인 자산의 현 상태 변경을 금지함.

8. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp.

9. 농작물 또는 기타 생산물, 상품의 수확 또는 판매를 허가함.

9. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác.

10. 은행, 기타 신용 기관, 국고의 계좌를 동결함; 예치된 자산을 동결함.

10. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước; phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ.

11. 채무자의 자산을 동결함.

11. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ.

12. 특정 행위를 금지하거나 이행하도록 명함.

12. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định.

13. 채무자에 대해 출국 금지를 명함.

13. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ.

14. 가정 폭력 피해자와의 접촉을 금지함.

14. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình.

15. 입찰 마감 및 입찰 관련 활동을 일시 중단함.

15. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu thầu.

16. 사건 해결 보장을 위해 항공기, 선박을 압류함.

16. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án.

17. 법률이 규정하는 기타 임시 긴급 조치.

17. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác mà luật có quy định.

제115조. 미성년자, 민사 행위 능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자를 보살핌, 양육, 보호, 교육을 위해 개인 또는 조직에 위탁함

Điều 115. Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục

미성년자, 민사 행위 능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자를 보살핌, 양육, 보호, 교육을 위해 개인 또는 조직에 위탁하는 조치는 해당 인물들과 관련된 사건을 해결함에 있어 그들에게 후견인이 없는 경우에 적용된다.

Giao người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến những người này mà họ chưa có người giám hộ.

만 7세 이상의 미성년자를 위탁할 때에는 해당 미성년자의 의사를 고려해야 한다.

Việc giao người chưa thành niên từ đủ bảy tuổi trở lên thì phải xem xét nguyện vọng của người đó.

제116조. 부양 의무의 일부 우선 이행 명령

Điều 116. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng

부양 의무의 일부 우선 이행 명령은 사건 해결이 부양 청구와 관련이 있고, 해당 청구가 근거 있다고 판단되며, 부양 의무의 일부를 즉시 이행하지 않을 경우 피부양자의 건강과 생활에 영향을 미칠 때 적용된다.

Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến yêu cầu cấp dưỡng và xét thấy yêu cầu đó là có căn cứ và nếu không thực hiện trước ngay một phần nghĩa vụ cấp dưỡng sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống của người được cấp dưỡng.

제117조. 생명, 건강 침해로 인한 손해 배상 의무의 일부 우선 이행 명령

Điều 117. Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm

생명, 건강 침해로 인한 손해 배상 의무의 일부 우선 이행 명령은 사건 해결이 생명, 건강 침해로 인한 손해 배상 청구와 관련이 있을 때 적용된다.

Buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến yêu cầu đòi bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm.

제118조. 사용자에게 근로자의 임금, 의료보험료, 사회보험료, 실업보험료, 산업 재해 또는 직업병 치료비, 산업 재해 또는 직업병 보상금/수당을 가급하도록 명령

Điều 118. Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động

사용자에게 근로자의 임금, 의료보험료, 사회보험료, 실업보험료, 산업 재해 또는 직업병 치료비, 산업 재해 또는 직업병 보상금/수당을 가급하도록 명령하는 조치는 임금, 보험료, 보상금, 수당, 건강 관리 등에 관한 근로자의 합법적인 권리 및 이익을 법률 규정에 따라 보호하기 위해 적용된다.

Buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, chi phí cứu chữa tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động được áp dụng để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động về tiền lương, tiền bảo hiểm, tiền bồi thường, tiền trợ cấp, chăm sóc sức khỏe theo quy định của pháp luật.

제119조. 근로 계약의 일방적 해지 결정 또는 근로자 해고 결정의 집행 일시 중지

Điều 119. Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động

근로 계약의 일방적 해지 결정 또는 근로자 해고 결정의 집행 일시 중지는 사건 해결이 근로 계약의 일방적 해지 또는 근로자 해고와 관련이 있고, 사용자가 근로 계약을 일방적으로 해지할 권리를 행사할 수 없는 경우 또는 노동법 규정에 따라 근로자를 해고할 수 없는 경우에 해당할 때 적용된다.

Tạm đình chỉ thi hành quyết định đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, quyết định sa thải người lao động được áp dụng nếu việc giải quyết vụ án có liên quan đến đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, sa thải người lao động thuộc trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hoặc không được xử lý kỷ luật sa thải đối với người lao động theo quy định của pháp luật về lao động.

제120조. 분쟁 중인 자산 압류

Điều 120. Kê biên tài sản đang tranh chấp

02/2020/NQ-HĐTP_7 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

1. 분쟁 중인 자산 압류는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 자산의 소지자가 자산을 은닉하거나 파괴하려 한다는 근거가 있을 때 적용된다.

1. Kê biên tài sản đang tranh chấp được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người giữ tài sản đang tranh chấp có hành vi tẩu tán, hủy hoại tài sản.

2. 압류된 자산은 민사 판결 집행 기관에 압수 및 보관되거나, 재판소의 결정이 있을 때까지 당사자 일방 또는 제3자에게 조서를 작성하여 관리하도록 위탁될 수 있다.

2. Tài sản bị kê biên có thể được thu giữ, bảo quản tại cơ quan thi hành án dân sự hoặc lập biên bản giao cho một bên đương sự hoặc người thứ ba quản lý cho đến khi có quyết định của Tòa án.

제121조. 분쟁 중인 자산에 대한 자산권 이전 금지

Điều 121. Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp

분쟁 중인 자산에 대한 자산권 이전 금지는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 자산의 점유자 또는 소지자가 해당 자산에 대한 자산권을 타인에게 이전하려 한다는 근거가 있을 때 적용된다.

Cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người đang chiếm hữu hoặc giữ tài sản đang tranh chấp có hành vi chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp cho người khác.

제122조. 분쟁 중인 자산의 현 상태 변경 금지

Điều 122. Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp

분쟁 중인 자산의 현 상태 변경 금지는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 자산의 점유자 또는 소지자가 해당 자산을 철거, 조립, 증축하거나 현 상태를 변경하는 기타 행위를 하려 한다는 근거가 있을 때 적용된다.

Cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người đang chiếm hữu hoặc giữ tài sản đang tranh chấp có hành vi tháo gỡ, lắp ghép, xây dựng thêm hoặc có hành vi khác làm thay đổi hiện trạng tài sản đó.

제123조. 농작물 또는 기타 생산물, 상품의 수확 또는 판매 허가

Điều 123. Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác

농작물 또는 기타 생산물, 상품의 수확 또는 판매 허가는 사건 해결 과정에서 분쟁 중인 자산 또는 분쟁과 관련된 자산에 수확기에 도달했거나 장기 보관이 불가능한 농작물 또는 기타 생산물, 상품이 있을 때 적용된다.

Cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có tài sản đang tranh chấp hoặc liên quan đến tranh chấp mà có hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác ở thời kỳ thu hoạch hoặc không thể bảo quản được lâu dài.

제124조. 은행, 기타 신용 기관, 국고의 계좌 동결

Điều 124. Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước

은행, 기타 신용 기관, 국고의 계좌 동결은 사건 해결 과정에서 채무자가 은행, 기타 신용 기관, 국고에 계좌를 가지고 있고 이 조치의 적용이 사건 해결 또는 판결 집행을 보장하기 위해 필요하다는 근거가 있을 때 적용된다.

Phong tỏa tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người có nghĩa vụ có tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác, kho bạc nhà nước và việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.

제125조. 예치된 자산 동결

Điều 125. Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ

예치된 자산 동결은 사건 해결 과정에서 채무자가 예치 중인 자산을 가지고 있고 이 조치의 적용이 사건 해결 또는 판결 집행을 보장하기 위해 필요하다는 근거가 있을 때 적용된다.

Phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người có nghĩa vụ có tài sản đang gửi giữ và việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.

제126조. 채무자의 자산 동결

Điều 126. Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ

채무자의 자산 동결은 사건 해결 과정에서 채무자가 자산을 가지고 있고 이 조치의 적용이 사건 해결 또는 판결 집행을 보장하기 위해 필요하다는 근거가 있을 때 적용된다.

Phong tỏa tài sản của người có nghĩa vụ được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy người có nghĩa vụ có tài sản và việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án hoặc việc thi hành án.

제127조. 특정 행위 금지 또는 이행 명령

Điều 127. Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định

02/2020/NQ-HĐTP_8 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

특정 행위 금지 또는 이행 명령은 사건 해결 과정에서 당사자 또는 기타 기관, 조직, 개인이 특정 행위를 이행하거나 이행하지 않는 것이 사건 해결 또는 재판소가 해결 중인 사건과 관련된 타인의 합법적인 권리 및 이익에 영향을 미친다는 근거가 있을 때 적용된다.

Cấm hoặc buộc thực hiện hành vi nhất định được áp dụng nếu trong quá trình giải quyết vụ án có căn cứ cho thấy đương sự hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác thực hiện hoặc không thực hiện một hoặc một số hành vi nhất định làm ảnh hưởng đến việc giải quyết vụ án, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác có liên quan trong vụ án đang được Tòa án giải quyết.

제128조. 채무자에 대한 출국 금지

Điều 128. Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ

02/2020/NQ-HĐTP_9 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

채무자에 대한 출국 금지는 사건 해결이 국가, 기타 기관, 조직, 개인에 대한 해당 인의 의무와 관련이 있고 그가 출국하는 것이 사건 해결, 국가 이익, 기타 기관, 조직, 개인의 합법적인 권리 및 이익에 영향을 미치거나 판결 집행을 보장하기 위해 필요하다는 근거가 있을 때 적용된다.

Cấm xuất cảnh đối với người có nghĩa vụ được áp dụng nếu có căn cứ cho thấy việc giải quyết vụ án có liên quan đến nghĩa vụ của họ đối với Nhà nước, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác và việc xuất cảnh của họ ảnh hưởng đến việc giải quyết vụ án, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác hoặc để bảo đảm việc thi hành án.

제129조. 가정 폭력 피해자와의 접촉 금지

Điều 129. Cấm tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình

가정 폭력 행위자가 피해자와 접촉하는 것을 금지하는 조치는 가정폭력 예방 및 통제법 규정에 따라 피해자의 생명, 건강, 명예를 보호하기 위해 해당 조치가 필요할 때 적용된다.

Cấm người có hành vi bạo lực gia đình tiếp xúc với nạn nhân bạo lực gia đình được áp dụng nếu biện pháp đó là cần thiết để bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự của nạn nhân bạo lực gia đình theo quy định của Luật phòng chống bạo lực gia đình.

02/2007/QH12 가정폭력예방및방지법

제130조. 입찰 마감 및 입찰 관련 활동의 일시 중단

Điều 130. Tạm dừng việc đóng thầu và các hoạt động có liên quan đến việc đấu thầu

입찰 마감, 숏리스트(shortlist) 승인, 낙찰자/투자자 선정 결과, 계약 체결, 계약 이행의 일시 중단은 사건 해결 과정에서 해당 조치의 적용이 법률 규정에 따라 사건을 올바르게 해결하기 위해 필요하다고 판단될 때 적용된다.

Tạm dừng việc đóng thầu, phê duyệt danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, ký kết hợp đồng, thực hiện hợp đồng được áp dụng nếu quá trình giải quyết vụ án cho thấy việc áp dụng biện pháp này là cần thiết để bảo đảm cho việc giải quyết vụ án theo đúng quy định của pháp luật.

제131조. 사건 해결 보장을 위한 항공기, 선박 압류

Điều 131. Bắt giữ tàu bay, tàu biển để bảo đảm giải quyết vụ án

1. 재판소는 항공기 소유자, 항공기가 담보 자산인 경우의 채권자, 운항 중인 항공기로 인해 손해를 입은 자 또는 항공기에 대한 권리/이익을 가진 자가 항공법 규정에 따라 제기한 민사사건의 해결을 보장하기 위해 항공기 압류 임시 긴급 조치의 적용을 결정한다.

1. Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu bay để bảo đảm giải quyết vụ án dân sự mà vụ án đó do chủ sở hữu tàu bay, chủ nợ trong trường hợp tàu bay là tài sản bảo đảm, người bị thiệt hại do tàu bay đang bay gây ra hoặc người có quyền, lợi ích liên quan đối với tàu bay khởi kiện theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam.

2. 재판소는 다음의 경우에 선박 압류 임시 긴급 조치의 적용을 결정한다:

2. Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển trong các trường hợp sau đây:

a) 선박 압류 신청자가 재판소에 민사소송을 제기한 해사 청구의 해결을 보장하기 위해 선박 압류가 필요한 경우;

a) Tàu biển bị yêu cầu bắt giữ để bảo đảm việc giải quyết khiếu nại hàng hải mà người yêu cầu bắt giữ tàu biển đã khởi kiện vụ án dân sự tại Tòa án;

b) 선박 소유자가 해결 중인 사건의 채무자이며 임시 긴급 조치 적용 시점에도 여전히 해당 선박의 소유자인 경우;

b) Chủ tàu là người có nghĩa vụ về tài sản trong vụ án đang giải quyết và vẫn là chủ tàu tại thời điểm áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển;

c) 나용선자, 정기용선자, 항해용선자 또는 선박 운항자가 베트남 해사법전 규정에 따른 해사 청구에서 발생한 민사사건의 채무자이며 임시 긴급 조치 적용 시점에도 여전히 나용선자, 정기용선자, 항해용선자, 선박 운항자이거나 선박 소유자인 경우;

c) Người thuê tàu trần, người thuê tàu định hạn, người thuê tàu chuyến hoặc người khai thác tàu là người có nghĩa vụ về tài sản trong vụ án dân sự phát sinh từ khiếu nại hàng hải theo quy định của Bộ luật hàng hải Việt Nam và vẫn là người thuê tàu trần, người thuê tàu định hạn, người thuê tàu chuyến, người khai thác tàu hoặc là chủ tàu tại thời điểm áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bắt giữ tàu biển;

d) 사건에서 해결 중인 분쟁이 해당 선박의 저당권에 기초한 경우;

d) Tranh chấp đang được giải quyết trong vụ án phát sinh trên cơ sở của việc thế chấp tàu biển đó;

đ) 사건에서 해결 중인 분쟁이 해당 선박의 소유권 또는 점유권과 관련된 경우.

đ) Tranh chấp đang được giải quyết trong vụ án liên quan đến quyền sở hữu hoặc quyền chiếm hữu tàu biển đó.

3. 항공기 및 선박 압류의 순서와 절차는 항공기 및 선박 압류 관련 법률 규정에 따른다.

3. Trình tự, thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển được áp dụng theo quy định của pháp luật về bắt giữ tàu bay, tàu biển.

제132조. 기타 임시 긴급 조치

Điều 132. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác

본 법전 제114조 제1항부터 제16항까지 규정된 임시 긴급 조치 외에도, 재판소는 다른 법률이 규정하는 기타 임시 긴급 조치 적용 신청을 해결할 책임이 있다.

Ngoài các biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản từ khoản 1 đến khoản 16 Điều 114 của Bộ luật này, Tòa án có trách nhiệm giải quyết yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khác do luật khác quy định.

제133조. 임시 긴급 조치 적용 절차

Điều 133. Thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 재판소에 임시 긴급 조치 적용을 신청하는 자는 관할 재판소에 신청서를 제출해야 한다. 임시 긴급 조치 적용 신청서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải làm đơn gửi đến Tòa án có thẩm quyền. Đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải có các nội dung chính sau đây:

a) 신청서 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm đơn;

b) 신청자의 성명, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우);

b) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;

c) 피신청인의 성명, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우);

c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người bị yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;

d) 분쟁 내용 또는 자신의 합법적인 권리 및 이익을 침해하는 행위의 요약;

d) Tóm tắt nội dung tranh chấp hoặc hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình;

đ) 임시 긴급 조치 적용이 필요한 이유;

đ) Lý do cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;

e) 적용이 필요한 임시 긴급 조치 및 구체적인 요청 사항.

e) Biện pháp khẩn cấp tạm thời cần được áp dụng và các yêu cầu cụ thể.

신청자는 임시 긴급 조치 적용 신청 내용에 따라 해당 조치 적용의 필요성을 입증하기 위한 증거를 재판소에 제공해야 한다.

Tùy theo yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời mà người yêu cầu phải cung cấp cho Tòa án chứng cứ để chứng minh cho sự cần thiết phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đó.

2. 본 법전 제111조 제1항에 규정된 경우의 임시 긴급 조치 적용 신청은 다음과 같이 해결된다:

2. Yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 111 của Bộ luật này được giải quyết như sau:

02/2020/NQ-HĐTP_10 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

a) 재판 개시 전 재판소가 신청서를 받은 경우 사건 해결을 배정받은 법관이 검토하여 해결해야 한다. 신청서를 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에, 신청자가 담보 조치를 이행할 필요가 없는 경우 또는 신청자가 본 법전 제136조에 규정된 담보 조치를 이행한 즉시, 법관은 즉시 임시 긴급 조치 적용 결정을 내려야 한다. 신청을 수용하지 않는 경우 법관은 신청자에게 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다;

a) Trường hợp Tòa án nhận đơn yêu cầu trước khi mở phiên tòa thì Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án phải xem xét, giải quyết. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, nếu người yêu cầu không phải thực hiện biện pháp bảo đảm hoặc ngay sau khi người đó thực hiện xong biện pháp bảo đảm quy định tại Điều 136 của Bộ luật này thì Thẩm phán phải ra ngay quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; nếu không chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người yêu cầu;

b) 재판 중에 심판 합의부가 임시 긴급 조치 적용 신청을 받은 경우 심판 합의부는 재판정에서 검토, 토론하고 해결한다. 신청이 수용되면 심판 합의부는 즉시 또는 신청자가 본 법전 제136조의 규정에 따른 담보 조치를 이행한 후에 임시 긴급 조치 적용 결정을 내린다. 담보 조치 이행은 심판 합의부가 담보 조치 이행 명령 결정을 내린 시점부터 시작되나, 신청자는 심판 합의부가 평의실에 들어가기 전까지 담보 조치 이행 완료 증빙을 제시해야 한다. 임시 긴급 조치 적용 신청을 수용하지 않는 경우 심판 합의부는 즉시 재판정에서 통지하고 재판 기록에 기재해야 한다.

b) Trường hợp Hội đồng xét xử nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời tại phiên tòa thì Hội đồng xét xử xem xét, thảo luận, giải quyết tại phòng xử án. Nếu chấp nhận thì Hội đồng xét xử ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay hoặc sau khi người yêu cầu đã thực hiện xong biện pháp bảo đảm quy định tại Điều 136 của Bộ luật này. Việc thực hiện biện pháp bảo đảm được bắt đầu từ thời điểm Hội đồng xét xử ra quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm, nhưng người yêu cầu phải xuất trình chứng cứ về việc đã thực hiện xong biện pháp bảo đảm trước khi Hội đồng xét xử vào phòng nghị án; nếu không chấp nhận yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì Hội đồng xét xử phải thông báo ngay tại phòng xử án và ghi vào biên bản phiên tòa.

3. 본 법전 제111조 제2항에 규정된 임시 긴급 조치 적용 신청의 경우, 재판소장이 소장 및 관련 증거와 함께 신청서를 받은 즉시 법관 한 명을 배정하여 신청을 수리 및 해결하게 한다. 신청서를 받은 시점으로부터 48시간 이내에 법관은 검토하여 임시 긴급 조치 적용 결정을 내려야 한다. 신청을 수용하지 않는 경우 법관은 신청자에게 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다.

3. Đối với trường hợp yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ luật này thì sau khi nhận được đơn yêu cầu cùng với đơn khởi kiện và chứng cứ kèm theo, Chánh án Tòa án phân công ngay một Thẩm phán thụ lý giải quyết đơn yêu cầu. Trong thời hạn 48 giờ, kể từ thời điểm nhận được đơn yêu cầu, Thẩm phán phải xem xét và ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; nếu không chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người yêu cầu biết.

02/2020/NQ-HĐTP_11 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

4. 본 법전 제114조 제10항 및 제11항에 규정된 임시 긴급 조치를 적용할 때에는 피신청인이 이행해야 할 자산 의무에 상응하는 가치의 계좌 또는 자산만을 동결할 수 있다.

4. Trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 10 và khoản 11 Điều 114 của Bộ luật này thì chỉ được phong tỏa tài khoản, tài sản có giá trị tương đương với nghĩa vụ tài sản mà người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời có nghĩa vụ phải thực hiện.

02/2020/NQ-HĐTP_12 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

제134조. 공공 이익, 국가 이익, 타인의 합법적인 권리 및 이익 보호를 위해 소를 제기한 기관, 조직, 개인의 임시 긴급 조치 적용 건의

Điều 134. Kiến nghị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án để bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

본 법전 제187조의 규정에 따라 소를 제기한 기관, 조직, 개인은 건의 이유, 적용이 필요한 임시 긴급 조치, 보호가 필요한 합법적인 권리 및 이익을 가진 자의 성명 및 주소, 피신청인의 성명 및 주소, 분쟁 내용 및 당사자의 합법적인 권리 및 이익 침해 행위의 요약, 자신의 건의가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위한 증거를 명시한 서면으로 재판소에 임시 긴급 조치 적용을 건의한다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện vụ án quy định tại Điều 187 của Bộ luật này kiến nghị Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bằng văn bản, trong đó phải nêu rõ lý do kiến nghị; biện pháp khẩn cấp tạm thời cần được áp dụng; tên, địa chỉ của người có quyền và lợi ích hợp pháp cần được bảo vệ; tên, địa chỉ của người bị yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời; tóm tắt nội dung tranh chấp, hành vi xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự; chứng cứ để chứng minh cho việc kiến nghị của mình là có căn cứ và hợp pháp.

제135조. 재판소의 직권에 의한 임시 긴급 조치 적용 결정

Điều 135. Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

13/2022/QH15_55 가정폭력예방및방지법

재판소는 당사자가 임시 긴급 조치 적용을 신청하지 않은 경우에도 본 법전 제114조 제1, 2, 3, 4 및 5항에 규정된 임시 긴급 조치를 직권으로 적용할 것을 결정한다.

Tòa án tự mình ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 114 của Bộ luật này trong trường hợp đương sự không yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.

제136조. 담보 조치 이행 명령

Điều 136. Buộc thực hiện biện pháp bảo đảm

02/2020/NQ-HĐTP_13 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

1. 본 법전 제114조 제6, 7, 8, 10, 11, 15 및 16항에 규정된 임시 긴급 조치 중 하나를 재판소에 신청하는 자는 은행 또는 기타 신용 기관 또는 기타 기관, 조직, 개인의 자산으로 담보된 보증서를 재판소에 제출하거나, 부당한 임시 긴급 조치 적용의 결과로 발생할 수 있는 손실이나 손해에 상응하여 재판소가 정한 일정 금액의 현금, 귀금속, 보석 또는 유가증권을 공탁해야 한다. 이는 피신청인의 이익을 보호하고 신청자의 임시 긴급 조치 신청권 남용을 방지하기 위함이다.

1. Người yêu cầu Tòa án áp dụng một trong các biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại các khoản 6, 7, 8, 10, 11, 15 và 16 Điều 114 của Bộ luật này phải nộp cho Tòa án chứng từ bảo lãnh được bảo đảm bằng tài sản của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác hoặc gửi một khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá do Tòa án ấn định nhưng phải tương đương với tổn thất hoặc thiệt hại có thể phát sinh do hậu quả của việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng để bảo vệ lợi ích của người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời và ngăn ngừa sự lạm dụng quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời từ phía người có quyền yêu cầu.

본 법전 제111조 제2항에 규정된 경우, 본 항에 규정된 담보 조치 이행 기한은 신청서를 제출한 시점으로부터 48시간을 초과할 수 없다.

Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 111 của Bộ luật này thì thời hạn thực hiện biện pháp bảo đảm quy định tại khoản này không được quá 48 giờ, kể từ thời điểm nộp đơn yêu cầu.

2. 현금, 귀금속, 보석 또는 유가증권은 재판소가 정한 기한 내에 임시 긴급 조치 적용 결정을 내린 재판소 소재지의 은행에 개설된 동결 계좌에 공탁되어야 한다.

2. Khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá phải được gửi vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng nơi có trụ sở của Tòa án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong thời hạn do Tòa án ấn định.

공휴일이나 휴무일에 담보 조치를 이행해야 하는 경우 담보금은 재판소에 예치 보관된다. 재판소는 인수 절차를 밟고 다음 근무일에 즉시 해당 금액을 은행에 예치해야 한다.

Trong trường hợp thực hiện biện pháp bảo đảm vào ngày lễ hoặc ngày nghỉ thì khoản tiền bảo đảm được gửi giữ tại Tòa án. Tòa án phải làm thủ tục giao nhận và gửi ngay khoản tiền đó vào ngân hàng vào ngày làm việc tiếp theo.

제137조. 임시 긴급 조치의 변경 및 추가 적용

Điều 137. Thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời

02/2020/NQ-HĐTP_15 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

적용 중인 임시 긴급 조치가 더 이상 적절하지 않아 다른 임시 긴급 조치로 변경하거나 추가 적용할 필요가 있다고 판단되는 경우, 변경 또는 추가 적용 절차는 본 법전 제133조의 규정에 따라 수행된다.

Khi xét thấy biện pháp khẩn cấp tạm thời đang được áp dụng không còn phù hợp mà cần thiết phải thay đổi hoặc áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời khác thì thủ tục thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời khác được thực hiện theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này.

제138조. 임시 긴급 조치 적용의 취소

Điều 138. Hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 재판소는 다음의 경우 중 하나에 해당할 때 이미 적용된 임시 긴급 조치를 즉시 취소하는 결정을 내린다:

1. Tòa án ra ngay quyết định hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời đã được áp dụng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 임시 긴급 조치 적용 신청자가 취소를 신청한 경우;

a) Người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đề nghị hủy bỏ;

b) 임시 긴급 조치 적용 결정의 채무자가 자산을 공탁하거나 타인이 신청자에 대한 의무 이행을 담보하는 조치를 수행한 경우;

b) Người phải thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời nộp tài sản hoặc có người khác thực hiện biện pháp bảo đảm thi hành nghĩa vụ đối với bên có yêu cầu;

c) 민법전 규정에 따라 채무자의 민사 의무가 종료된 경우;

c) Nghĩa vụ dân sự của bên có nghĩa vụ chấm dứt theo quy định của Bộ luật dân sự;

91/2015/QH13 민사법전

d) 본 법전의 규정에 따라 사건 해결이 종료된 경우;

d) Việc giải quyết vụ án được đình chỉ theo quy định của Bộ luật này;

đ) 임시 긴급 조치 적용 결정이 본 법전의 규정에 어긋나게 내려진 경우;

đ) Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng theo quy định của Bộ luật này;

e) 임시 긴급 조치 적용의 근거가 더 이상 존재하지 않는 경우;

e) Căn cứ của việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không còn;

g) 사건이 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 또는 결정으로 해결된 경우;

g) Vụ việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;

h) 재판소가 본 법전의 규정에 따라 소장을 반려하는 경우.

h) Các trường hợp Tòa án trả lại đơn khởi kiện theo quy định của Bộ luật này.

2. 임시 긴급 조치를 취소하는 경우, 재판소는 본 법전 제113조 제1항에 규정된 경우를 제외하고, 임시 긴급 조치 적용 신청자가 본 법전 제136조에 규정된 보증서, 현금, 귀금속, 보석 또는 유가증권을 반환받을 수 있도록 검토하여 결정해야 한다.

2. Trường hợp hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời, Tòa án phải xem xét, quyết định để người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời nhận lại chứng từ bảo lãnh được bảo đảm bằng tài sản của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng khác hoặc khoản tiền, kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá quy định tại Điều 136 của Bộ luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ luật này.

3. 임시 긴급 조치 적용 취소 결정 절차는 본 법전 제133조의 규정에 따라 수행된다. 이미 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 또는 결정이 있는 경우, 임시 긴급 조치 적용 결정 취소 신청의 해결은 임시 긴급 조치 적용 결정을 내렸던 재판소의 재판소장이 배정한 법관 1명이 수행한다.

3. Thủ tục ra quyết định hủy bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời được thực hiện theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này. Trường hợp đã có bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật thì việc giải quyết yêu cầu hủy quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời do một Thẩm phán được Chánh án của Tòa án đã ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phân công giải quyết.

제139조. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정의 효력

Điều 139. Hiệu lực của quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정은 즉시 집행 효력을 가진다.

1. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời có hiệu lực thi hành ngay.

2. 재판소는 결정을 내린 즉시 신청자, 피신청인, 관련 기관, 조직, 개인, 관할 민사 판결 집행 기관 및 동급 검찰청에 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정을 교부하거나 송부해야 한다.

2. Tòa án phải cấp hoặc gửi quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời ngay sau khi ra quyết định cho người có yêu cầu, người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền và Viện kiểm sát cùng cấp.

제140조. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정 또는 불적용, 불변경, 불취소 결정에 대한 이의신청 및 건의

Điều 140. Khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

당사자는 이의를 신청할 권리가 있으며, 검찰청은 사건을 해결 중인 재판소장에게 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정 또는 법관이 해당 결정을 내리지 않은 것에 대해 건의할 권리가 있다. 이의신청 및 건의 기한은 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정을 받은 날 또는 법관으로부터 결정 불이행에 대한 답변을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내이다.

Đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc việc Thẩm phán không quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời. Thời hạn khiếu nại, kiến nghị là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc trả lời của Thẩm phán về việc không ra quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời.

제141조. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정 또는 불적용, 불변경, 불취소 결정에 대한 이의신청 및 건의의 해결

Điều 141. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ hoặc không áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

02/2020/NQ-HĐTP_16 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

1. 재판소장은 이의신청 또는 건의를 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 본 법전 제140조에 규정된 이의신청 및 건의를 검토하여 해결해야 한다.

1. Chánh án Tòa án phải xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị quy định tại Điều 140 của Bộ luật này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị.

2. 재판소장의 이의신청 및 건의 해결 결정은 최종 결정이며, 본 법전 제139조 제2항의 규정에 따라 즉시 교부되거나 송부되어야 한다.

2. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án là quyết định cuối cùng và phải được cấp hoặc gửi ngay theo quy định tại khoản 2 Điều 139 của Bộ luật này.

3. 재판정에서의 이의신청 및 건의 해결은 심판 합의부의 권한에 속한다. 심판 합의부의 이의신청 및 건의 해결 결정은 최종 결정이다.

3. Tại phiên tòa, việc giải quyết khiếu nại, kiến nghị thuộc thẩm quyền của Hội đồng xét xử. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Hội đồng xét xử là quyết định cuối cùng.

제142조. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정의 집행

Điều 142. Thi hành quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

1. 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정은 민사 판결 집행 관련 법률 규정에 따라 집행된다.

1. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời được thi hành theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.

2. 소유권 또는 사용권 등록이 필요한 자산에 대해 임시 긴급 조치 적용 결정이 내려진 경우 당사자는 소유권/사용권 등록 관리 기관에 결정 사본을 제출할 의무가 있다.

2. Trường hợp quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đối với tài sản có đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng thì đương sự có nghĩa vụ nộp bản sao quyết định cho cơ quan quản lý đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng.

제9장

Chương IX

재판비, 수수료 및 기타 소송 비용

ÁN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

제1절. 재판비, 수수료

Mục 1. ÁN PHÍ, LỆ PHÍ

제143조. 재판비 예납금, 수수료 예납금; 재판비, 수수료

Điều 143. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí; án phí, lệ phí

1. 재판비 예납금은 1심 재판비 예납금과 항소심 재판비 예납금을 포함한다.

1. Tiền tạm ứng án phí bao gồm tiền tạm ứng án phí sơ thẩm và tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.

2. 재판비는 1심 재판비와 항소심 재판비를 포함한다.

2. Án phí bao gồm án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm.

3. 민사사무 해결 수수료 예납금은 1심 수수료 예납금과 항소심 수수료 예납금을 포함한다.

3. Tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự bao gồm tiền tạm ứng lệ phí sơ thẩm và tiền tạm ứng lệ phí phúc thẩm.

4. 수수료는 판결/결정 및 재판소의 기타 서류 사본 발급 수수료, 재판소에 민사사무 해결 신청서 제출 수수료, 민사사무 해결 수수료 및 법률이 규정하는 기타 수수료 항목을 포함한다.

4. Lệ phí bao gồm lệ phí cấp bản sao bản án, quyết định và các giấy tờ khác của Tòa án, lệ phí nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự, lệ phí giải quyết việc dân sự và các khoản lệ phí khác mà luật có quy định.

제144조. 징수된 재판비 예납금, 수수료 예납금, 재판비, 수수료의 처리

Điều 144. Xử lý tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí thu được

1. 징수된 모든 재판비 및 수수료는 국고를 통해 국가 예산에 충실하고 적시에 납입되어야 한다.

1. Toàn bộ án phí, lệ phí thu được phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước tại kho bạc nhà nước.

2. 재판비 예납금 및 수수료 예납금은 관할 집행 기관에 납부하여 국고에 개설된 보관 계좌에 예치하고, 재판소의 결정에 따라 판결 집행을 위해 인출된다.

2. Tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí được nộp cho cơ quan thi hành án có thẩm quyền để gửi vào tài khoản tạm giữ mở tại kho bạc nhà nước và được rút ra để thi hành án theo quyết định của Tòa án.

3. 재판비 예납금 또는 수수료 예납금을 납부한 자가 재판비나 수수료를 부담해야 하는 경우, 재판소의 판결 또는 결정이 법적 효력을 발생한 즉시 징수된 예납금은 국가 예산으로 귀속된다.

3. Người đã nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải chịu án phí, lệ phí thì ngay sau khi bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, số tiền tạm ứng đã thu được phải được nộp vào ngân sách nhà nước.

재판비 예납금 또는 수수료 예납금을 납부한 자가 재판소의 판결 또는 결정에 따라 납부한 금액의 일부 또는 전부를 반환받게 된 경우, 해당 예납금을 징수한 집행 기관은 그에게 금액을 반환하는 절차를 밟아야 한다.

Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí được hoàn trả một phần hoặc toàn bộ số tiền đã nộp theo bản án, quyết định của Tòa án thì cơ quan thi hành án đã thu tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải làm thủ tục trả lại tiền cho họ.

4. 민사사건 등의 해결이 일시 중지된 경우 납부된 재판비 예납금 및 수수료 예납금은 사건 등이 계속 해결될 때 처리된다.

4. Trường hợp việc giải quyết vụ việc dân sự bị tạm đình chỉ thì tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí đã nộp được xử lý khi vụ việc được tiếp tục giải quyết.

제145조. 재판비 예납금, 수수료 예납금, 재판비, 수수료의 징수 및 지급 제도

Điều 145. Chế độ thu, chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí, án phí, lệ phí

재판비 예납금 및 재판비, 수수료 예납금 및 수수료의 징수와 재판비 예납금 및 수수료 예납금의 지급은 법률 규정에 따라 수행되어야 한다.

Việc thu tiền tạm ứng án phí và án phí, tiền tạm ứng lệ phí và lệ phí; việc chi trả tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.

제146조. 재판비 예납금, 수수료 예납금 납부 의무

Điều 146. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tiền tạm ứng lệ phí

1. 민사사건의 원고, 원고에 대해 반소를 제기한 피고 및 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자는 1심 재판비 예납금을 납부해야 하며, 항소심 절차에 따라 항소한 자는 항소심 재판비 예납금을 납부해야 한다. 다만, 재판비 예납금 납부가 면제되거나 납부할 필요가 없는 경우는 제외한다.

1. Nguyên đơn, bị đơn có yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập trong vụ án dân sự phải nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí.

2. 재판소에 민사사무 해결을 신청하는 자는 수수료 예납금 납부가 면제되는 경우를 제외하고 해당 민사사무 해결 수수료 예납금을 납부해야 한다.

2. Người nộp đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự phải nộp tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự đó, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí.

협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인 청구의 경우, 법률 규정에 따라 수수료 예납금 납부가 면제되거나 납부할 필요가 없는 경우를 제외하고 부부는 수수료 예납금 납부에 대해 합의할 수 있다. 부부가 수수료 예납금 납부자에 대해 합의하지 못한 경우 각자가 수수료 예납금의 절반씩을 납부해야 한다.

Đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn thì vợ, chồng có thể thỏa thuận về việc nộp tiền tạm ứng lệ phí, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng lệ phí theo quy định của pháp luật. Trường hợp vợ, chồng không thỏa thuận được người nộp tiền tạm ứng lệ phí thì mỗi người phải nộp một nửa tiền tạm ứng lệ phí.

제147조. 1심 재판비 부담 의무

Điều 147. Nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm

1. 당사자는 자신의 청구가 재판소에 의해 수용되지 않은 경우, 1심 재판비가 면제되거나 부담할 필요가 없는 경우를 제외하고 1심 재판비를 부담해야 한다.

1. Đương sự phải chịu án phí sơ thẩm nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu án phí sơ thẩm.

2. 당사자들이 공동 자산 중 자신의 지분을 스스로 확정하지 못하고 재판소에 공동 자산 분할 해결을 청구한 경우, 각 당사자는 자신이 향유하게 된 자산 가치에 상응하는 1심 재판비를 부담해야 한다.

2. Trường hợp các đương sự không tự xác định được phần tài sản của mình trong khối tài sản chung và có yêu cầu Tòa án giải quyết chia tài sản chung đó thì mỗi đương sự phải chịu án phí sơ thẩm tương ứng với giá trị phần tài sản mà họ được hưởng.

3. 재판 개시 전 재판소가 화해를 진행하여 당사자들이 사건 해결에 대해 합의에 도달한 경우, 그들은 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 1심 재판비 수준의 50%만을 부담한다.

3. Trước khi mở phiên tòa, Tòa án tiến hành hòa giải; nếu các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì họ chỉ phải chịu 50% mức án phí sơ thẩm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4. 이혼 사건에서 원고는 재판소가 원고의 청구를 수용하는지 여부와 관계없이 1심 재판비를 부담해야 한다. 양측이 협의 이혼하는 경우 각 당사자는 1심 재판비의 절반씩을 부담한다.

4. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải chịu án phí sơ thẩm, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa án phí sơ thẩm.

5. 사건 당사자 중 1심 재판비가 면제된 자가 있는 경우에도 다른 당사자는 본 조 제1, 2, 3 및 4항의 규정에 따라 자신이 부담해야 할 1심 재판비를 납부해야 한다.

5. Trong vụ án có đương sự được miễn án phí sơ thẩm thì đương sự khác vẫn phải nộp án phí sơ thẩm mà mình phải chịu theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

6. 사건 해결이 일시 중지된 경우 1심 재판비 부담 의무는 본 조의 규정에 따라 사건이 계속 해결될 때 결정된다.

6. Trường hợp vụ án bị tạm đình chỉ giải quyết thì nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm được quyết định khi vụ án được tiếp tục giải quyết theo quy định tại Điều này.

제148조. 항소심 재판비 부담 의무

Điều 148. Nghĩa vụ chịu án phí phúc thẩm

1. 항소심 재판소가 항소 대상인 1심 판결 또는 결정을 유지하는 경우, 항소한 당사자는 항소심 재판비가 면제되거나 부담할 필요가 없는 경우를 제외하고 항소심 재판비를 부담해야 한다.

1. Đương sự kháng cáo phải chịu án phí phúc thẩm, nếu Tòa án cấp phúc thẩm giữ nguyên bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu án phí phúc thẩm.

2. 항소심 재판소가 항소 대상인 1심 판결 또는 결정을 변경하는 경우, 항소한 당사자는 항소심 재판비를 부담하지 않는다. 항소심 재판소는 본 법전 제147조의 규정에 따라 1심 재판비 부담 의무를 다시 확정해야 한다.

2. Trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm sửa bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo thì đương sự kháng cáo không phải chịu án phí phúc thẩm; Tòa án cấp phúc thẩm phải xác định lại nghĩa vụ chịu án phí sơ thẩm theo quy định tại Điều 147 của Bộ luật này.

3. 항소심 재판소가 1심 절차에 따라 다시 심판하도록 항소 대상인 1심 판결 또는 결정을 취소하는 경우, 항소한 당사자는 항소심 재판비를 부담하지 않는다. 재판비 부담 의무는 1심 절차에 따라 사건을 다시 해결할 때 확정된다.

3. Trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm hủy bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm thì đương sự kháng cáo không phải chịu án phí phúc thẩm; nghĩa vụ chịu án phí được xác định lại khi giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm.

제149조. 수수료 부담 의무

Điều 149. Nghĩa vụ chịu lệ phí

1. 수수료 부담 의무는 각 구체적인 민사사무의 종류에 따라 확정되며 법률로 규정한다.

1. Nghĩa vụ chịu lệ phí được xác định tùy theo từng loại việc dân sự cụ thể và do luật quy định.

2. 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인 청구의 경우, 법률 규정에 따라 수수료 납부가 면제되거나 부담할 필요가 없는 경우를 제외하고 부부는 수수료 부담에 대해 합의할 수 있다.

2. Đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn thì vợ, chồng có thể thỏa thuận về việc chịu lệ phí, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải chịu lệ phí theo quy định của pháp luật.

부부가 수수료 부담 의무자에 대해 합의하지 못한 경우 각자가 수수료의 절반씩을 부담해야 한다.

Trường hợp vợ, chồng không thỏa thuận được người có nghĩa vụ chịu lệ phí thì mỗi người phải chịu một nửa lệ phí.

제150조. 재판비, 수수료에 관한 구체적 규정

Điều 150. Quy định cụ thể về án phí, lệ phí

비용 및 수수료법 및 본 법전의 규정에 근거하여, 국회 상임위원회는 재판소 재판비 및 수수료, 각 구체적인 사건 종류별 재판비 및 수수료 징수 수준, 재판소 재판비 및 수수료 면제/감면 또는 납부 불요 사례, 재판소 재판비 및 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용 제도를 구체적으로 규정한다.

Căn cứ vào quy định của Luật phí và lệ phí và Bộ luật này, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cụ thể về án phí, lệ phí Tòa án; mức thu án phí, lệ phí Tòa án đối với mỗi loại vụ việc cụ thể; các trường hợp được miễn, giảm hoặc không phải nộp án phí, lệ phí Tòa án; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.

97/2015/QH13 수수료및비용법

제2절. 기타 소송 비용

Mục 2. CÁC CHI PHÍ TỐ TỤNG KHÁC

05/2024/UBTVQH15_1 소송비용에 관한 법령

제151조. 국외 사법 공조 비용 예납금, 국외 사법 공조 비용

Điều 151. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

1. 국외 사법 공조 비용 예납금은 민사사건 등의 해결과 관련된 증거 수집/제공, 서류/기록/자료 송달, 증인/감정인 소환 및 기타 사법 공조 요청을 수행할 때 사법 공조를 위해 재판소가 가산정한 금액이다.

1. Tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài là số tiền mà Tòa án tạm tính để chi trả cho việc ủy thác tư pháp khi tiến hành thu thập, cung cấp chứng cứ, tống đạt giấy tờ, hồ sơ, tài liệu, triệu tập người làm chứng, người giám định và các yêu cầu tương trợ tư pháp có liên quan đến việc giải quyết vụ việc dân sự.

2. 국외 사법 공조 비용은 베트남 법률 및 사법 공조를 요청받은 국가의 규정에 따라 사법 공조를 이행하기 위해 지불해야 하는 필요하고 합리적인 금액이다.

2. Chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho việc thực hiện ủy thác tư pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và của nước được yêu cầu ủy thác tư pháp.

제152조. 국외 사법 공조 비용 예납금 납부 의무

Điều 152. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

05/2024/UBTVQH15_64-1 소송비용에 관한 법령

1. 원고, 항소인 또는 사건의 다른 당사자는 자신의 청구로 인해 국외 사법 공조가 발생하는 경우 국외 사법 공조 비용 예납금을 납부해야 한다.

1. Nguyên đơn, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm hoặc đương sự khác trong vụ án phải nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài khi yêu cầu của họ làm phát sinh việc ủy thác tư pháp ra nước ngoài.

2. 민사사무 해결 청구인, 항소인 또는 민사사무의 다른 당사자는 자신의 청구로 인해 국외 사법 공조가 발생하는 경우 국외 사법 공조 비용 예납금을 납부해야 한다.

2. Người yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm hoặc đương sự khác trong việc dân sự phải nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài khi yêu cầu của họ làm phát sinh việc ủy thác tư pháp ra nước ngoài.

제153조. 국외 사법 공조 비용 부담 의무

Điều 153. Nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

05/2024/UBTVQH15_64-1 소송비용에 관한 법령

당사자 간에 별도의 합의가 없거나 법률에 별도의 규정이 없는 경우 국외 사법 공조 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다:

Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài được xác định như sau:

1. 당사자는 자신의 사건 해결 청구가 재판소에 의해 수용되지 않은 경우 국외 사법 공조 비용을 부담해야 한다.

1. Đương sự phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài nếu yêu cầu giải quyết vụ việc của họ không được Tòa án chấp nhận.

2. 공동 자산 분할을 재판소에 청구한 경우, 자산을 분할받는 각 인은 자신이 분할받은 자산 가치 비율에 상응하는 국외 사법 공조 비용의 일부를 부담해야 한다.

2. Trường hợp yêu cầu Tòa án chia tài sản chung thì mỗi người được chia tài sản phải chịu phần chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài tương ứng với tỷ lệ giá trị phần tài sản mà họ được chia.

3. 이혼 사건에서 원고는 재판소가 원고의 청구를 수용하는지 여부와 관계없이 국외 사법 공조 비용을 납부해야 한다. 양측이 협의 이혼하는 경우 각 당사자는 국외 사법 공조 비용의 절반씩을 부담한다.

3. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải nộp chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.

4. 본 법전 제217조 제1항 c호, 제299조 제1항 b호의 규정에 따라 사건 해결이 종료된 경우 원고는 국외 사법 공조 비용을 부담해야 한다.

4. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.

본 법전 제289조 제1항 b호, 제296조 제3항의 규정에 따라 항소심 심판 해결이 종료된 경우 항소인은 국외 사법 공조 비용을 부담해야 한다.

Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.

5. 본 법전의 규정에 따른 기타 사건 해결 종료 사례의 경우 청구인이 국외 사법 공조 비용을 부담해야 한다.

5. Đối với các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này thì người yêu cầu phải chịu chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài.

제154조. 국외 사법 공조 비용 예납금의 처리

Điều 154. Xử lý tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài

05/2024/UBTVQH15_64-1 소송비용에 관한 법령

1. 국외 사법 공조 비용 예납금을 납부한 자가 국외 사법 공조 비용을 부담하지 않아도 되는 경우, 재판소의 결정에 따라 국외 사법 공조 비용을 부담해야 하는 자가 예납금을 납부한 자에게 반환해야 한다.

1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp không phải chịu chi phí ủy thác tư pháp thì người phải chịu chi phí ủy thác tư pháp theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp.

2. 국외 사법 공조 비용 예납금을 납부한 자가 국외 사법 공조 비용을 부담해야 하는 경우, 납부한 예납금이 실제 국외 사법 공조 비용보다 부족하면 부족분을 추가로 납부해야 하며, 납부한 예납금이 실제 국외 사법 공조 비용보다 많으면 재판소의 결정에 따라 남은 금액을 반환받는다.

2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí ủy thác tư pháp phải chịu chi phí ủy thác tư pháp, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí ủy thác tư pháp thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí ủy thác tư pháp thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết định của Tòa án.

제155조. 현장 실사 및 검증 비용 예납금, 현장 실사 및 검증 비용

Điều 155. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

1. 현장 실사 및 검증 비용 예납금은 현장 실사 및 검증을 진행하기 위해 재판소가 가산정한 금액이다.

1. Tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là số tiền mà Tòa án tạm tính để tiến hành việc xem xét, thẩm định tại chỗ.

2. 현장 실사 및 검증 비용은 법률 규정에 근거하여 현장 실사 및 검증을 위해 지불해야 하는 필요하고 합리적인 금액이다.

2. Chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho việc xem xét, thẩm định tại chỗ căn cứ vào quy định của pháp luật.

05/2024/UBTVQH15_2-1 소송비용에 관한 법령

제156조. 현장 실사 및 검증 비용 예납금 납부 의무

Điều 156. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

05/2024/UBTVQH15_16-1 소송비용에 관한 법령

1. 재판소에 현장 실사 및 검증을 요청하는 자는 재판소의 요청에 따라 현장 실사 및 검증 비용 예납금을 납부해야 한다.

1. Người yêu cầu Tòa án xem xét, thẩm định tại chỗ phải nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ theo yêu cầu của Tòa án.

2. 재판소가 필요하다고 판단하여 현장 실사 및 검증을 결정한 경우 원고, 민사사무 해결 청구인, 항소인은 현장 실사 및 검증 비용 예납금을 납부해야 한다.

2. Trường hợp Tòa án xét thấy cần thiết và quyết định xem xét, thẩm định tại chỗ thì nguyên đơn, người yêu cầu giải quyết việc dân sự, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.

제157조. 현장 실사 및 검증 비용 부담 의무

Điều 157. Nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

05/2024/UBTVQH15_16-1 소송비용에 관한 법령

당사자 간에 별도의 합의가 없거나 법률에 별도의 규정이 없는 경우 현장 실사 및 검증 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다:

Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ được xác định như sau:

1. 당사자는 자신의 청구가 재판소에 의해 수용되지 않은 경우 현장 실사 및 검증 비용을 부담해야 한다.

1. Đương sự phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận.

2. 공동 자산 분할을 재판소에 청구한 경우, 자산을 분할받는 각 인은 자신이 분할받은 자산 가치 비율에 상응하는 현장 실사 및 검증 비용의 일부를 부담해야 한다.

2. Trường hợp yêu cầu Tòa án chia tài sản chung thì mỗi người được chia tài sản phải chịu phần chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ theo tỷ lệ giá trị phần tài sản mà họ được chia.

3. 이혼 사건에서 원고는 재판소가 원고의 청구를 수용하는지 여부와 관계없이 현장 실사 및 검증 비용을 납부해야 한다. 양측이 협의 이혼하는 경우 각 당사자는 현장 실사 및 검증 비용의 절반씩을 부담한다.

3. Trong vụ án ly hôn thì nguyên đơn phải nộp chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, không phụ thuộc vào việc Tòa án chấp nhận hay không chấp nhận yêu cầu của nguyên đơn. Trường hợp cả hai thuận tình ly hôn thì mỗi bên đương sự phải chịu một nửa chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.

4. 본 법전 제217조 제1항 c호, 제299조 제1항 b호의 규정에 따라 사건 해결이 종료된 경우 원고는 현장 실사 및 검증 비용을 부담해야 한다.

4. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.

본 법전 제289조 제1항 b호, 제296조 제3항의 규정에 따라 항소심 심판 해결이 종료된 경우 항소인은 현장 실사 및 검증 비용을 부담해야 한다.

Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.

5. 본 법전의 규정에 따른 기타 사건 해결 종료 사례의 경우 실사 및 검증을 요청한 자가 현장 실사 및 검증 비용을 부담해야 한다.

5. Đối với các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này thì người yêu cầu xem xét, thẩm định phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.

제158조. 현장 실사 및 검증 비용 예납금의 처리

Điều 158. Xử lý tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ

05/2024/UBTVQH15_16-1 소송비용에 관한 법령

1. 현장 실사 및 검증 비용 예납금을 납부한 자가 해당 비용을 부담하지 않아도 되는 경우, 재판소의 결정에 따라 비용을 부담해야 하는 자가 예납금을 납부한 자에게 반환해야 한다.

1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ không phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ thì người phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ.

2. 현장 실사 및 검증 비용 예납금을 납부한 자가 해당 비용을 부담해야 하는 경우, 납부한 예납금이 실제 비용보다 부족하면 부족분을 추가로 납부해야 하며, 납부한 예납금이 실제 비용보다 많으면 재판소의 결정에 따라 남은 금액을 반환받는다.

2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết định của Tòa án.

제159조. 감정 비용 예납금, 감정 비용

Điều 159. Tiền tạm ứng chi phí giám định, chi phí giám định

1. 감정 비용 예납금은 재판소의 결정에 따라 또는 당사자의 감정 요청에 따라 감정을 진행하기 위해 감정인이 가산정한 금액이다.

1. Tiền tạm ứng chi phí giám định là số tiền mà người giám định tạm tính để tiến hành việc giám định theo quyết định của Tòa án hoặc theo yêu cầu giám định của đương sự.

2. 감정 비용은 법률 규정에 근거하여 감정을 위해 지불해야 하는 필요하고 합리적인 금액이며 감정인이 산정한다.

2. Chi phí giám định là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho việc giám định và do người giám định tính căn cứ vào quy định của pháp luật.

05/2024/UBTVQH15_4-1 소송비용에 관한 법령

제160조. 감정 비용 예납금 납부 의무

Điều 160. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định

05/2024/UBTVQH15_37-1 소송비용에 관한 법령

당사자 간에 별도의 합의가 없거나 법률에 별도의 규정이 없는 경우 감정 비용 예납금 납부 의무는 다음과 같이 확정된다:

Trường hợp các đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí giám định được xác định như sau:

1. 재판소에 감정 의뢰를 요청한 자는 감정 비용 예납금을 납부해야 한다.

1. Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định phải nộp tiền tạm ứng chi phí giám định.

당사자들이 동일한 대상에 대해 감정 의뢰를 요청한 경우 각 당사자는 감정 비용 예납금의 절반씩을 납부해야 한다.

Trường hợp các bên đương sự yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định về cùng một đối tượng thì mỗi bên đương sự phải nộp một nửa số tiền tạm ứng chi phí giám định.

2. 재판소가 필요하다고 판단하여 감정 의뢰를 결정한 경우 원고, 민사사무 해결 청구인, 항소인은 감정 비용 예납금을 납부해야 한다.

2. Trường hợp Tòa án xét thấy cần thiết và quyết định trưng cầu giám định thì nguyên đơn, người yêu cầu giải quyết việc dân sự, người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải nộp tiền tạm ứng chi phí giám định.

3. 당사자, 민사사무 해결 청구인, 항소인이 재판소에 감정 의뢰를 요청했으나 수용되지 않아 스스로 조직이나 개인에게 감정 수행을 요청한 경우, 감정 비용 예납금 납부는 사법감정법의 규정에 따라 수행된다.

3. Đương sự, người có yêu cầu giải quyết việc dân sự, người kháng cáo đã yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định mà không được chấp nhận và tự mình yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện giám định thì việc nộp tiền tạm ứng chi phí giám định được thực hiện theo quy định của Luật giám định tư pháp.

13/2012/QH13 사법감정법

제161조. 감정 비용 부담 의무

Điều 161. Nghĩa vụ chịu chi phí giám định

05/2024/UBTVQH15_37-1 소송비용에 관한 법령

당사자 간에 별도의 합의가 없거나 법률에 별도의 규정이 없는 경우 감정 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다:

Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí giám định được xác định như sau:

1. 감정 의뢰를 요청한 자는 감정 결과 자신의 요청이 근거 없음을 입증하는 경우 감정 비용을 부담해야 한다. 감정 결과 자신의 요청이 일부만 근거 있음을 입증하는 경우, 그는 자신의 청구 중 근거 없음이 입증된 부분에 대해 감정 비용을 납부해야 한다.

1. Người yêu cầu Tòa án trưng cầu giám định phải chịu chi phí giám định, nếu kết quả giám định chứng minh yêu cầu của người đó là không có căn cứ. Trường hợp kết quả giám định chứng minh yêu cầu của họ chỉ có căn cứ một phần thì họ phải nộp chi phí giám định đối với phần yêu cầu của họ đã được chứng minh là không có căn cứ.

2. 사건의 다른 당사자가 요청한 감정 의뢰에 동의하지 않은 자는 감정 결과 감정 신청자의 요청이 근거 있음을 입증하는 경우 감정 비용을 납부해야 한다. 감정 결과 감정 신청자의 요청이 일부만 근거 있음을 입증하는 경우, 감정에 동의하지 않은 자는 근거 있음이 입증된 부분에 상응하는 감정 비용을 부담해야 한다.

2. Người không chấp nhận yêu cầu trưng cầu giám định của đương sự khác trong vụ án phải nộp chi phí giám định, nếu kết quả giám định chứng minh yêu cầu của người yêu cầu trưng cầu giám định là có căn cứ. Trường hợp kết quả giám định chứng minh yêu cầu trưng cầu giám định chỉ có căn cứ một phần thì người không chấp nhận yêu cầu trưng cầu giám định phải chịu chi phí giám định tương ứng với phần yêu cầu đã được chứng minh là có căn cứ.

3. 본 법전 제217조 제1항 c호, 제299조 제1항 b호의 규정에 따라 사건 해결이 종료된 경우 원고는 감정 비용을 부담해야 한다.

3. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này thì nguyên đơn phải chịu chi phí giám định.

본 법전 제289조 제1항 b호, 제296조 제3항의 규정에 따라 항소심 심판 해결이 종료된 경우 항소인은 감정 비용을 부담해야 한다.

Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí giám định;

4. 본 법전 제160조 제3항의 규정에 따라 스스로 감정을 요청한 자의 경우, 감정 결과 자신의 요청이 근거 있음을 입증한다면 패소한 당사자가 감정 비용을 부담해야 한다. 감정 결과 자신의 요청이 일부만 근거 있음을 입증하는 경우, 그는 자신의 청구 중 근거 없음이 입증된 부분에 대해 감정 비용을 납부해야 한다.

4. Trường hợp người tự mình yêu cầu giám định theo quy định tại khoản 3 Điều 160 của Bộ luật này, nếu kết quả giám định chứng minh yêu cầu của người đó là có căn cứ thì người thua kiện phải chịu chi phí giám định. Trường hợp kết quả giám định chứng minh yêu cầu giám định của họ chỉ có căn cứ một phần thì họ phải nộp chi phí giám định đối với phần yêu cầu của họ đã được chứng minh là không có căn cứ;

5. 본 법전의 규정에 따른 기타 사건 해결 종료 사례의 경우 감정 의뢰를 요청한 자가 감정 비용을 부담해야 한다.

5. Đối với các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này thì người yêu cầu trưng cầu giám định phải chịu chi phí giám định.

제162조. 납부된 감정 비용 예납금의 처리

Điều 162. Xử lý tiền tạm ứng chi phí giám định đã nộp

05/2024/UBTVQH15_37-1 소송비용에 관한 법령

1. 감정 비용 예납금을 납부한 자가 감정 비용을 부담하지 않아도 되는 경우, 재판소의 결정에 따라 감정 비용을 부담해야 하는 자가 예납금을 납부한 자에게 반환해야 한다.

1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí giám định không phải chịu chi phí giám định thì người phải chịu chi phí giám định theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí giám định.

2. 감정 비용 예납금을 납부한 자가 감정 비용을 부담해야 하는 경우, 납부한 예납금이 실제 감정 비용보다 부족하면 부족분을 추가로 납부해야 하며, 납부한 예납금이 실제 감정 비용보다 많으면 재판소의 결정에 따라 남은 금액을 반환받는다.

2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí giám định phải chịu chi phí giám định, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí giám định thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí giám định thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết định của Tòa án.

제163조. 자산 가격 산정 비용 예납금, 자산 가격 산정 비용

Điều 163. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản, chi phí định giá tài sản

1. 자산 가격 산정 비용 예납금은 재판소의 결정에 따라 자산 가격 산정을 진행하기 위해 가격산정위원회가 가산정한 금액이다.

1. Tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản là số tiền mà Hội đồng định giá tạm tính để tiến hành việc định giá tài sản theo quyết định của Tòa án.

2. 자산 가격 산정 비용은 법률 규정에 근거하여 자산 가격 산정 업무를 위해 지불해야 하는 필요하고 합리적인 금액이며 가격산정위원회가 산정한다.

2. Chi phí định giá tài sản là số tiền cần thiết và hợp lý phải chi trả cho công việc định giá tài sản và do Hội đồng định giá tính căn cứ vào quy định của pháp luật.

05/2024/UBTVQH15_3-1 소송비용에 관한 법령

제164조. 자산 가격 산정 비용 예납금 납부 의무

Điều 164. Nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

05/2024/UBTVQH15_25-1 소송비용에 관한 법령

당사자 간에 별도의 합의가 없거나 법률에 별도의 규정이 없는 경우 자산 가격 산정 비용 예납금 납부 의무는 다음과 같이 확정된다:

Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản được xác định như sau:

1. 가격 산정을 요청한 자는 자산 가격 산정 비용 예납금을 납부해야 한다.

1. Người yêu cầu định giá tài sản phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản.

2. 당사자들이 가격에 대해 합의하지 못하고 공동으로 재판소에 자산 가격 산정을 요청한 경우 각 당사자는 자산 가격 산정 비용 예납금의 절반씩을 납부해야 한다. 당사자가 여러 명인 경우 당사자들은 재판소가 결정한 수준에 따라 자산 가격 산정 비용 예납금을 공동으로 납부해야 한다.

2. Trường hợp các bên đương sự không thống nhất được về giá và cùng yêu cầu Tòa án định giá tài sản thì mỗi bên đương sự phải nộp một nửa tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản. Trường hợp có nhiều đương sự, thì các bên đương sự cùng phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản theo mức mà Tòa án quyết định.

3. 본 법전 제104조 제3항에 규정된 경우 원고, 항소인은 자산 가격 산정 비용 예납금을 납부해야 한다.

3. Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 104 của Bộ luật này thì nguyên đơn, người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản.

제165조. 자산 가격 산정 비용, 가치 평가 비용 부담 의무

Điều 165. Nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá

05/2024/UBTVQH15_25-1 소송비용에 관한 법령

당사자 간에 별도의 합의가 없거나 법률에 별도의 규정이 없는 경우 자산 가격 산정 비용, 가치 평가 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다:

Trường hợp các bên đương sự không có thỏa thuận khác hoặc pháp luật không có quy định khác thì nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản, thẩm định giá được xác định như sau:

1. 당사자는 자신의 청구가 재판소에 의해 수용되지 않은 경우 자산 가격 산정 비용을 부담해야 한다.

1. Đương sự phải chịu chi phí định giá tài sản nếu yêu cầu của họ không được Tòa án chấp nhận.

2. 공동 자산 분할을 재판소에 청구한 경우, 자산을 분할받는 각 인은 자신이 분할받은 자산 가치 비율에 상응하는 자산 가격 산정 비용의 일부를 부담해야 한다.

2. Trường hợp yêu cầu Tòa án chia tài sản chung thì mỗi người được chia tài sản phải chịu phần chi phí định giá tài sản tương ứng với tỷ lệ giá trị phần tài sản mà họ được chia.

3. 재판소가 본 법전 제104조 제3항 c호의 규정에 따라 자산 가격 산정 결정을 내린 경우, 자산 가격 산정 비용 부담 의무는 다음과 같이 확정된다:

3. Trường hợp Tòa án ra quyết định định giá tài sản quy định tại điểm c khoản 3 Điều 104 của Bộ luật này thì nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản được xác định như sau:

a) 가격 산정 결과 재판소의 자산 가격 산정 결정이 근거 있음이 입증된 경우 당사자는 본 조 제1항에 규정된 자산 가격 산정 비용을 부담해야 한다;

a) Đương sự phải chịu chi phí định giá tài sản quy định tại khoản 1 Điều này nếu kết quả định giá chứng minh quyết định định giá tài sản của Tòa án là có căn cứ;

b) 가격 산정 결과 재판소의 자산 가격 산정 결정이 근거 없음이 입증된 경우 재판소가 자산 가격 산정 비용을 지불한다.

b) Tòa án trả chi phí định giá tài sản nếu kết quả định giá tài sản chứng minh quyết định định giá tài sản của Tòa án là không có căn cứ.

4. 본 법전 제217조 제1항 c호, 제299조 제1항 b호의 규정에 따라 사건 해결이 종료되고 가격산정위원회가 이미 가격 산정을 진행한 경우 원고는 자산 가격 산정 비용을 부담해야 한다.

4. Trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này và Hội đồng định giá đã tiến hành định giá thì nguyên đơn phải chịu chi phí định giá tài sản.

본 법전 제289조 제1항 b호, 제296조 제3항의 규정에 따라 항소심 심판 해결이 종료되고 가격산정위원회가 이미 가격 산정을 진행한 경우 항소인은 자산 가격 산정 비용을 부담해야 한다.

Trường hợp đình chỉ giải quyết việc xét xử phúc thẩm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này và Hội đồng định giá đã tiến hành định giá thì người kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm phải chịu chi phí định giá tài sản.

5. 본 법전의 규정에 따른 기타 사건 해결 종료 사례에서 가격산정위원회가 이미 가격 산정을 진행한 경우 가격 산정을 요청한 자가 자산 가격 산정 비용을 부담해야 한다.

5. Các trường hợp đình chỉ giải quyết vụ án khác theo quy định của Bộ luật này và Hội đồng định giá đã tiến hành định giá thì người yêu cầu định giá tài sản phải chịu chi phí định giá tài sản.

6. 당사자의 자산 가치 평가 비용 부담 의무는 본 조 제1, 2, 4 및 5항에 규정된 자산 가격 산정 비용 부담 의무와 동일하게 수행된다.

6. Nghĩa vụ chịu chi phí thẩm định giá tài sản của đương sự được thực hiện như nghĩa vụ chịu chi phí định giá tài sản quy định tại các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều này.

제166조. 자산 가격 산정 비용 예납금의 처리

Điều 166. Xử lý tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản

05/2024/UBTVQH15_25-1 소송비용에 관한 법령

1. 자산 가격 산정 비용 예납금을 납부한 자가 가격 산정 비용을 부담하지 않아도 되는 경우, 재판소의 결정에 따라 가격 산정 비용을 부담해야 하는 자가 예납금을 납부한 자에게 반환해야 한다.

1. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản không phải chịu chi phí định giá thì người phải chịu chi phí định giá theo quyết định của Tòa án phải hoàn trả cho người đã nộp tiền tạm ứng chi phí định giá.

2. 자산 가격 산정 비용 예납금을 납부한 자가 가격 산정 비용을 부담해야 하는 경우, 납부한 예납금이 실제 가격 산정 비용보다 부족하면 부족분을 추가로 납부해야 하며, 납부한 예납금이 실제 가격 산정 비용보다 많으면 남은 금액을 반환받는다.

2. Trường hợp người đã nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản phải chịu chi phí định giá, nếu số tiền tạm ứng đã nộp chưa đủ cho chi phí định giá thực tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu; nếu số tiền tạm ứng đã nộp nhiều hơn chi phí định giá thực tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa.

제167조. 증인 비용

Điều 167. Chi phí cho người làm chứng

05/2024/UBTVQH15_7-1 소송비용에 관한 법령

1. 증인을 위한 합리적이고 실제적인 비용은 당사자가 부담한다.

1. Chi phí hợp lý và thực tế cho người làm chứng do đương sự chịu.

2. 재판소에 증인 소환을 제의한 자는 증언이 사실에 부합하나 제의자의 요청과는 다른 경우 증인을 위한 비용을 부담해야 한다. 증언이 사실에 부합하고 제의자의 증인 소환 요청과도 일치하는 경우, 이 비용은 제의자의 요청과 독립된 요청을 가진 당사자가 부담한다.

2. Người đề nghị Tòa án triệu tập người làm chứng phải chịu tiền chi phí cho người làm chứng nếu lời làm chứng phù hợp với sự thật nhưng không đúng với yêu cầu của người đề nghị. Trường hợp lời làm chứng phù hợp với sự thật và đúng với yêu cầu của người đề nghị triệu tập người làm chứng thì chi phí này do đương sự có yêu cầu độc lập với yêu cầu của người đề nghị chịu.

제168조. 통역인, 변호사 비용

Điều 168. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư

1. 통역인 비용은 민사사건 등의 해결 과정에서 당사자와 통역인 간의 합의 또는 법률 규정에 따라 통역인에게 지급해야 하는 금액이다.

1. Chi phí cho người phiên dịch là khoản tiền phải trả cho người phiên dịch trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự theo thỏa thuận của đương sự với người phiên dịch hoặc theo quy định của pháp luật.

05/2024/UBTVQH15_8-1 소송비용에 관한 법령

2. 변호사 비용은 변호사 실무 조직의 규정 범위 내에서 및 법률 규정에 따라 당사자와 변호사 간의 합의에 의해 변호사에게 지급해야 하는 금액이다.

2. Chi phí cho luật sư là khoản tiền phải trả cho luật sư theo thỏa thuận của đương sự với luật sư trong phạm vi quy định của tổ chức hành nghề luật sư và theo quy định của pháp luật.

3. 통역인, 변호사 비용은 당사자 간에 별도의 합의가 없는 한 요청한 자가 부담한다.

3. Chi phí cho người phiên dịch, luật sư do người có yêu cầu chịu, trừ trường hợp các bên đương sự có thỏa thuận khác.

4. 재판소가 통역인을 요청한 경우 통역인 비용은 재판소가 지불한다.

4. Trường hợp Tòa án yêu cầu người phiên dịch thì chi phí cho người phiên dịch do Tòa án trả.

제169조. 소송 비용에 관한 구체적 규정

Điều 169. Quy định cụ thể về các chi phí tố tụng

05/2024/UBTVQH15_1 소송비용에 관한 법령

본 법전의 규정에 근거하여, 국회 상임위원회는 국외 사법 공조 비용, 현장 실사 및 검증 비용, 감정 비용, 자산 가격 산정 비용, 증인 비용, 통역인 비용, 다른 법률이 규정하는 기타 소송 비용 및 사건 해결 과정에서의 소송 비용 면제/감면에 대해 구체적으로 규정한다.

Căn cứ vào quy định của Bộ luật này, Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cụ thể về chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài, chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, chi phí giám định, định giá tài sản; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch; chi phí tố tụng khác do luật khác quy định và việc miễn, giảm chi phí tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án.

제10장

Chương X

소송 서류의 교부, 송달, 통지

CẤP, TỐNG ĐẠT, THÔNG BÁO VĂN BẢN TỐ TỤNG

05/2024/UBTVQH15_9-3 소송비용에 관한 법령

제170조. 소송 서류 교부, 송달, 통지 의무

Điều 170. Nghĩa vụ cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

재판소, 검찰청, 판결 집행 기관은 본 법전 및 관련 법률의 규정에 따라 당사자, 기타 소송 참여자 및 관련 기관, 조직, 개인에게 소송 서류를 교부, 송달, 통지해야 한다.

Tòa án, Viện kiểm sát, cơ quan thi hành án thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho đương sự, những người tham gia tố tụng khác và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của Bộ luật này và pháp luật có liên quan.

제171조. 교부, 송달, 통지해야 할 소송 서류

Điều 171. Các văn bản tố tụng phải được cấp, tống đạt, thông báo

1. 민사소송에서의 통지서, 공고문, 소환장, 초청장.

1. Thông báo, giấy báo, giấy triệu tập, giấy mời trong tố tụng dân sự.

2. 재판소의 판결, 결정.

2. Bản án, quyết định của Tòa án.

3. 검찰청의 항고 결정; 민사 판결 집행 기관의 서류.

3. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát; các văn bản của cơ quan thi hành án dân sự.

4. 법률이 규정하는 기타 소송 서류.

4. Các văn bản tố tụng khác mà pháp luật có quy định.

제172조. 소송 서류 교부, 송달, 통지 수행자

Điều 172. Người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

소송 서류의 교부, 송달, 통지는 다음의 사람들에 의해 수행된다:

Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng do những người sau đây thực hiện:

1. 소송 서류를 발행한 기관에서 소송 서류의 교부, 송달, 통지 임무를 배정받은 소송 수행자 또는 직원.

1. Người tiến hành tố tụng, người của cơ quan ban hành văn bản tố tụng được giao nhiệm vụ thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng.

2. 재판소의 요청이 있는 경우 민사소송 참여자가 거주하는 곳의 읍/면/동급 인민위원회 또는 민사소송 참여자가 근무하는 곳의 기관/조직.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người tham gia tố tụng dân sự cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người tham gia tố tụng dân sự làm việc khi Tòa án có yêu cầu.

3. 본 법전이 규정하는 경우의 당사자, 당사자의 대리인 또는 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자.

3. Đương sự, người đại diện của đương sự hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trong những trường hợp do Bộ luật này quy định.

4. 우편 서비스 조직의 직원.

4. Nhân viên tổ chức dịch vụ bưu chính.

5. 송달 기능을 가진 자.

5. Người có chức năng tống đạt.

6. 법률이 규정하는 기타 인원.

6. Những người khác mà pháp luật có quy định.

제173조. 소송 서류 교부, 송달, 통지 방식

Điều 173. Các phương thức cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

소송 서류의 교부, 송달, 통지는 다음의 방식에 의해 수행된다:

Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng được thực hiện bằng các phương thức sau đây:

1. 직접 교부, 송달, 통지 또는 우편 서비스나 교부/송달/통지를 위임받은 제3자를 통한 방법.

1. Cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc người thứ ba được ủy quyền thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo.

2. 전자 거래 관련 법률 규정에 부합하는 범위 내에서 당사자 또는 기타 소송 참여자의 요청에 따른 전자 수단에 의한 교부, 송달, 통지.

2. Cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử theo yêu cầu của đương sự hoặc người tham gia tố tụng khác phù hợp với quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

04/2016/NQ-HĐTP_4 최고인민법원 판사위원회가 발령한 전자적 수단을 통한 소장, 서류, 증거의 송수신 및 소송 문서의 발급, 송달, 통지에 관한 민사소송법전 및 행정소송법 규정 안내에 관한 의결

3. 공개 공시.

3. Niêm yết công khai.

4. 대중 매체를 통한 통지.

4. Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.

5. 본 법전 제38장의 규정에 따른 기타 방식에 의한 교부, 송달, 통지.

5. Cấp, tống đạt, thông báo bằng phương thức khác theo quy định tại Chương XXXVIII của Bộ luật này.

제174조. 소송 서류 교부, 송달, 통지의 유효성

Điều 174. Tính hợp lệ của việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

1. 소송 서류의 교부, 송달, 통지가 본 법전의 규정에 따라 수행된 경우 유효한 것으로 간주된다.

1. Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng được thực hiện theo quy định của Bộ luật này thì được coi là hợp lệ.

2. 소송 서류 교부, 송달, 통지 의무가 있는 자는 본 법전의 규정에 따라 이행해야 한다.

2. Người có nghĩa vụ thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng phải thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

유효하게 교부, 송달, 통지된 소송 서류의 집행 의무가 있는 자는 이를 엄격히 집행해야 한다.

Người có nghĩa vụ thi hành các văn bản tố tụng đã được cấp, tống đạt, thông báo hợp lệ phải nghiêm chỉnh thi hành.

제175조. 소송 서류 교부, 송달, 통지 절차

Điều 175. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

1. 소송 서류 교부, 송달, 통지 수행자는 관련 당사자에게 직접 전달해야 한다. 수령자는 소송 서류 수령 조서 또는 송부/수령 대장에 서명해야 한다. 소송 기한 산정을 위한 시점은 그들이 소송 서류를 교부, 송달, 통지받은 날이다.

1. Người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng phải trực tiếp chuyển giao cho người được cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng có liên quan. Người được cấp, tống đạt, thông báo phải ký nhận vào biên bản hoặc sổ giao nhận văn bản tố tụng. Thời điểm để tính thời hạn tố tụng là ngày họ được cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng.

2. 우편 서비스를 통한 소송 서류 교부, 송달, 통지는 등기 우편으로 해야 하며 수령자의 확인이 있어야 한다.

2. Việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng qua dịch vụ bưu chính phải bằng thư bảo đảm và có xác nhận của người nhận văn bản tố tụng.

확인된 서류는 재판소로 반환되어야 한다.

Văn bản có xác nhận phải được chuyển lại cho Tòa án.

소송 기한 산정을 위한 시점은 그들이 우편 서비스 조직으로부터 소송 서류를 수령했음을 확인한 날이다.

Thời điểm để tính thời hạn tố tụng là ngày họ xác nhận đã nhận được văn bản tố tụng do tổ chức dịch vụ bưu chính chuyển đến.

제176조. 전자 수단에 의한 교부, 송달, 통지 절차

Điều 176. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử

04/2016/NQ-HĐTP_4 최고인민법원 판사위원회가 발령한 전자적 수단을 통한 소장, 서류, 증거의 송수신 및 소송 문서의 발급, 송달, 통지에 관한 민사소송법전 및 행정소송법 규정 안내에 관한 의결

전자 수단에 의한 교부, 송달, 통지는 전자 거래 관련 법률 규정에 따라 수행된다.

Việc cấp, tống đạt, thông báo bằng phương tiện điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

최고인민재판소는 본 조의 집행을 안내한다.

Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành Điều này.

제177조. 개인에 대한 직접 교부, 송달, 통지 절차

Điều 177. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cá nhân

1. 소송 서류는 당사자가 재판소에 송부한 주소 또는 당사자들이 합의하여 재판소에 연락을 요청한 주소로 당사자가 요청한 방식에 따라 교부, 송달, 통지된다.

1. Văn bản tố tụng được cấp, tống đạt, thông báo đến địa chỉ mà các đương sự đã gửi cho Tòa án theo phương thức đương sự yêu cầu hoặc tới địa chỉ mà các đương sự đã thỏa thuận và đề nghị Tòa án liên hệ theo địa chỉ đó.

2. 수령인이 개인인 경우 소송 서류는 본인에게 직접 교부되어야 한다. 당사자는 본 법전 제175조 제1항의 규정에 따라 수령 확인 서명을 해야 한다.

2. Người được cấp, tống đạt, thông báo là cá nhân thì văn bản tố tụng phải được giao trực tiếp cho họ. Đương sự phải ký nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ luật này.

3. 수령인이 새로운 거주지로 이전하고 거주지 변경 사실을 재판소에 통지한 경우, 그의 새로운 거주지 주소로 교부, 송달, 통지해야 한다. 당사자는 본 법전 제175조 제1항의 규정에 따라 서명 또는 지장으로 수령을 확인해야 한다. 만약 그가 거주지 주소 변경 및 새로운 거주지 주소를 재판소에 통지하지 않은 경우 재판소는 본 법전 제179조 및 제180조의 규정에 따라 처리한다.

3. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo đã chuyển đến nơi cư trú mới và đã thông báo cho Tòa án việc thay đổi nơi cư trú thì phải cấp, tống đạt, thông báo theo địa chỉ nơi cư trú mới của họ. Đương sự phải ký nhận hoặc điểm chỉ theo quy định tại khoản 1 Điều 175 của Bộ luật này. Nếu họ không thông báo cho Tòa án biết về việc thay đổi địa chỉ nơi cư trú và địa chỉ nơi cư trú mới thì Tòa án thực hiện theo quy định tại Điều 179 và Điều 180 của Bộ luật này.

4. 수령인이 소송 서류 수령을 거부하는 경우, 교부/송달/통지 수행자는 거절 이유를 명시한 조서를 작성해야 하며, 해당 인이 소송 서류 수령을 거부했다는 사실에 대해 거주 구역 대표 또는 읍/면/동 파출소 의 확인을 받아야 한다. 조서는 사건 기록에 보관되어야 한다.

4. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo từ chối nhận văn bản tố tụng thì người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo phải lập biên bản trong đó nêu rõ lý do của việc từ chối, có xác nhận của đại diện tổ dân phố hoặc Công an xã, phường, thị trấn về việc người đó từ chối nhận văn bản tố tụng. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ vụ án.

85/2025/QH15_1-33 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

5. 수령인이 부재중인 경우, 교부/송달/통지 수행자는 조서를 작성하고 그와 함께 거주하며 민사 행위 능력을 갖춘 친족 또는 거주 구역장, 마을 이장 등에게 전달하여 서명 또는 지장을 찍게 하고, 수령인에게 즉시 직접 전달할 것을 약속받아야 한다. 조서는 사건 기록에 보관되어야 한다.

5. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo vắng mặt thì người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo phải lập biên bản và giao cho người thân thích có đủ năng lực hành vi dân sự cùng nơi cư trú với họ hoặc tổ trưởng tổ dân phố, trưởng thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực hiện việc ký nhận hoặc điểm chỉ và yêu cầu người này cam kết giao lại tận tay ngay cho người được cấp, tống đạt, thông báo. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ vụ án.

수령인이 거주지에 부재중이고 돌아올 시점이 불분명하거나 새로운 거주지 주소가 불분명한 경우, 교부/송달/통지 수행자는 교부/송달/통지를 수행할 수 없다는 사실에 대해 조서를 작성하고 거주 구역 대표 또는 읍/면/동 파출소의 확인을 받아야 한다; 동시에 본 법전 제179조의 규정에 따라 송달이 필요한 서류를 공개 공시하는 절차를 수행해야 한다. 조서는 사건 기록에 보관되어야 한다.

Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo vắng mặt ở nơi cư trú mà không rõ thời điểm trở về hoặc không rõ địa chỉ nơi cư trú mới của họ thì người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo phải lập biên bản về việc không thực hiện được việc cấp, tống đạt, thông báo, có xác nhận của đại diện tổ dân phố hoặc Công an xã, phường, thị trấn; đồng thời, thực hiện thủ tục niêm yết công khai văn bản cần tống đạt theo quy định tại Điều 179 của Bộ luật này. Biên bản phải được lưu trong hồ sơ vụ án.

85/2025/QH15_1-33 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제178조. 기관 및 조직에 대한 직접 교부, 송달, 통지 절차

Điều 178. Thủ tục cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức

1. 수령인이 기관 또는 조직인 경우 소송 서류는 법정 대리인 또는 해당 기관/조직의 문서 수령 책임자에게 직접 전달되어야 하며 이들이 서명으로 확인해야 한다. 소송 서류를 받을 기관 또는 조직에 소송 참여 대리인이 있거나 문서 수령을 위해 대리인을 배정한 경우 이들이 해당 소송 서류에 서명하여 수령한다. 서명한 날이 교부, 송달, 통지된 날이다.

1. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo là cơ quan, tổ chức thì văn bản tố tụng phải được giao trực tiếp cho người đại diện theo pháp luật hoặc người chịu trách nhiệm nhận văn bản của cơ quan, tổ chức đó và phải được những người này ký nhận. Trường hợp cơ quan, tổ chức được cấp, tống đạt, thông báo có người đại diện tham gia tố tụng hoặc cử người đại diện nhận văn bản tố tụng thì những người này ký nhận văn bản tố tụng đó. Ngày ký nhận là ngày được cấp, tống đạt, thông báo.

2. 수령인이 소송 서류 수령을 거부하거나 부재중인 경우 본 법전 제177조 제4항 및 제5항의 규정에 따라 처리한다.

2. Trường hợp người được cấp, tống đạt, thông báo từ chối nhận văn bản tố tụng hoặc vắng mặt thì thực hiện theo quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 177 của Bộ luật này.

제179조. 공개 공시 절차

Điều 179. Thủ tục niêm yết công khai

1. 소송 서류의 공개 공시는 본 법전 제177조 및 제178조의 규정에 따라 소송 서류를 직접 교부, 송달, 통지할 수 없는 경우에 수행된다.

1. Việc niêm yết công khai văn bản tố tụng được thực hiện trong trường hợp không thể cấp, tống đạt, thông báo trực tiếp văn bản tố tụng theo quy định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ luật này.

2. 소송 서류의 공개 공시는 재판소가 직접 수행하거나 송달 기능을 가진 자 또는 당사자의 거주지/기관 소재지의 읍/면/동급 인민위원회에 위임하여 다음의 절차에 따라 수행한다:

2. Việc niêm yết công khai văn bản tố tụng do Tòa án trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người có chức năng tống đạt hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đương sự cư trú, nơi cơ quan, tổ chức có trụ sở thực hiện theo thủ tục sau đây:

a) 재판소 게시판, 당사자의 거주지 또는 마지막 거주지의 읍/면/동급 인민위원회 게시판, 또는 소송 서류를 받을 기관/조직의 소재지 또는 마지막 소재지에 정본을 게시함;

a) Niêm yết bản chính tại trụ sở Tòa án, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hoặc nơi cư trú cuối cùng của cá nhân, nơi có trụ sở hoặc trụ sở cuối cùng của cơ quan, tổ chức được cấp, tống đạt, thông báo;

b) 당사자의 거주지 또는 마지막 거주지, 또는 소송 서류를 받을 기관/조직의 소재지 또는 마지막 소재지에 사본을 게시함;

b) Niêm yết bản sao tại nơi cư trú hoặc nơi cư trú cuối cùng của cá nhân, nơi có trụ sở hoặc trụ sở cuối cùng của cơ quan, tổ chức được cấp, tống đạt, thông báo;

c) 공개 공시 절차 이행에 관한 조서를 작성하고 공시 일자를 명시함.

c) Lập biên bản về việc thực hiện thủ tục niêm yết công khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm yết.

3. 소송 서류의 공개 공시 기간은 공시일로부터 15일이다.

3. Thời hạn niêm yết công khai văn bản tố tụng là 15 ngày, kể từ ngày niêm yết.

제180조. 대중 매체를 통한 통지 절차

Điều 180. Thủ tục thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng

1. 대중 매체를 통한 통지는 법률에 규정이 있거나, 공개 공시만으로는 수령인이 통지 내용을 알 수 있다는 보장이 없다고 판단되는 근거가 있는 경우에 수행된다.

1. Việc thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng được thực hiện khi pháp luật có quy định hoặc có căn cứ xác định là việc niêm yết công khai không bảo đảm cho người được cấp, tống đạt, thông báo nhận được thông tin về văn bản cần được cấp, tống đạt, thông báo.

2. 대중 매체를 통한 통지는 다른 당사자의 요청이 있는 경우에도 수행될 수 있다. 이 경우 대중 매체 통지 수수료는 통지를 요청한 당사자가 부담한다.

2. Việc thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng có thể được thực hiện nếu có yêu cầu của các đương sự khác. Trong trường hợp này, lệ phí thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng do đương sự có yêu cầu thông báo chịu.

3. 대중 매체를 통한 통지는 재판소의 포털 사이트, 중앙 일간지 중 하나에 3회 연속 게재되어야 하며, 중앙 라디오 또는 텔레비전 방송국을 통해 3일 연속 3회 방송되어야 한다.

3. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng phải được đăng trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án, trên một trong các báo hàng ngày của Trung ương trong ba số liên tiếp và phát sóng trên Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của Trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.

제181조. 소송 서류 교부, 송달, 통지 결과의 통지

Điều 181. Thông báo kết quả việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng

소송 서류 교부, 송달, 통지 수행자가 재판소나 서류 발행 기관 또는 해당 기관의 직원이 아닌 경우, 수행자는 교부, 송달, 통지 결과를 재판소 또는 해당 서류 발행 기관에 즉시 통지해야 한다.

Trường hợp người thực hiện việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng không phải là Tòa án hoặc cơ quan ban hành văn bản tố tụng hoặc cán bộ của các cơ quan đó thì người thực hiện phải thông báo ngay kết quả việc cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho Tòa án hoặc cơ quan ban hành văn bản tố tụng đó.

제11장

Chương XI

소송 기한

THỜI HẠN TỐ TỤNG

제182조. 소송 기한

Điều 182. Thời hạn tố tụng

1. 소송 기한은 소송 수행자, 소송 참여자 또는 관련 기관, 조직, 개인이 본 법전이 규정하는 소송 행위를 이행하기 위해 어느 한 시점에서 다른 시점까지로 확정된 기간이다.

1. Thời hạn tố tụng là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác để người tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện hành vi tố tụng do Bộ luật này quy định.

2. 소송 기한은 시간, 일, 주, 월, 년 또는 발생할 가능성이 있는 사건으로 확정될 수 있다.

2. Thời hạn tố tụng có thể được xác định bằng giờ, ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng một sự kiện có thể sẽ xảy ra.

제183조. 기한에 관한 민법전 규정의 적용

Điều 183. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hạn

본 법전에서의 소송 기한 계산 방식, 소송 기한에 관한 규정, 소송 기한의 개시 및 종료 시점은 민법전의 해당 규정에 따라 적용된다.

Cách tính thời hạn tố tụng, quy định về thời hạn tố tụng, thời điểm bắt đầu, kết thúc thời hạn tố tụng trong Bộ luật này được áp dụng theo các quy định tương ứng của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제184조. 소 제기 시효, 민사사무 해결 청구 시효

Điều 184. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự

1. 소 제기 시효, 민사사무 해결 청구 시효는 민법전의 규정에 따른다.

1. Thời hiệu khởi kiện, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự được thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự.

2. 재판소는 일방 또는 쌍방의 시효 적용 요청이 있는 경우에만 시효 규정을 적용하되, 해당 요청은 1심 재판소가 사건 등을 해결하는 판결 또는 결정을 내리기 전에 제기되어야 한다.

2. Tòa án chỉ áp dụng quy định về thời hiệu theo yêu cầu áp dụng thời hiệu của một bên hoặc các bên với điều kiện yêu cầu này phải được đưa ra trước khi Tòa án cấp sơ thẩm ra bản án, quyết định giải quyết vụ việc.

시효 적용으로 이익을 얻는 자는 시효 적용을 거부할 권리가 있다. 다만, 해당 거부가 의무 이행을 회피할 목적인 경우는 제외한다.

Người được hưởng lợi từ việc áp dụng thời hiệu có quyền từ chối áp dụng thời hiệu, trừ trường hợp việc từ chối đó nhằm mục đích trốn tránh thực hiện nghĩa vụ.

제185조. 시효에 관한 민법전 규정의 적용

Điều 185. Áp dụng quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu

시효에 관한 민법전의 규정은 민사소송에서 적용된다.

Các quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu được áp dụng trong tố tụng dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제2부

Phần thứ hai

1심 재판소에서의 사건 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

제12장

Chương XII

소 제기 및 사건 수리

KHỞI KIỆN VÀ THỤ LÝ VỤ ÁN

제186조. 소 제기 권리

Điều 186. Quyền khởi kiện vụ án

기관, 조직, 개인은 자신의 합법적인 권리 및 이익을 보호하기 위해 스스로 또는 법정 대리인을 통해 관할 재판소에 소를 제기할 권리(이하 통칭하여 소 제기자라 함)가 있다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền tự mình hoặc thông qua người đại diện hợp pháp khởi kiện vụ án (sau đây gọi chung là người khởi kiện) tại Tòa án có thẩm quyền để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

제187조. 타인의 합법적인 권리 및 이익, 공공 이익 및 국가 이익 보호를 위한 민사소송 제기권

Điều 187. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước

1. 가족 사무 관할 국가 기관, 아동 사무 관할 국가 기관, 베트남 여성연맹은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 혼인 및 가족법 규정에 따라 혼인 및 가족에 관한 소를 제기할 권리가 있다.

1. Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền khởi kiện vụ án về hôn nhân và gia đình theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.

52/2014/QH13 혼인및가족법

2. 노동 집단 대표 조직은 노동 집단의 합법적인 권리 및 이익을 보호할 필요가 있거나 근로자로부터 위임을 받은 경우 법률 규정에 따라 노동 사건을 제기할 권리가 있다.

2. Tổ chức đại diện tập thể lao động có quyền khởi kiện vụ án lao động trong trường hợp cần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tập thể người lao động hoặc khi được người lao động ủy quyền theo quy định của pháp luật.

3. 소비자 권익 보호에 참여하는 사회 조직은 소비자 권익 보호법 규정에 따라 소비자를 대리하여 소비자 권익 보호 소송을 제기하거나 공공 이익을 위해 스스로 소를 제기할 권리가 있다.

3. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có quyền đại diện cho người tiêu dùng khởi kiện bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng hoặc tự mình khởi kiện vì lợi ích công cộng theo quy định của Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

59/2010/QH12 소비자권익보호법

4. 기관, 조직은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 재판소에 자신이 담당하는 분야의 공공 이익, 국가 이익 보호를 요청하거나 법률 규정에 따라 민사소송을 제기할 권리가 있다.

4. Cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách hoặc theo quy định của pháp luật.

5. 개인은 혼인 및 가족법 규정에 따라 타인의 합법적인 권리 및 이익 보호를 위해 혼인 및 가족 사건을 제기할 권리가 있다.

5. Cá nhân có quyền khởi kiện vụ án hôn nhân và gia đình để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của người khác theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình.

52/2014/QH13 혼인및가족법

제188조. 소 제기 범위

Điều 188. Phạm vi khởi kiện

1. 기관, 조직, 개인은 하나의 사건에서 해결하기 위해 하나 또는 여러 개의 관련 법률 관계에 대해 하나 또는 여러 개의 다른 기관, 조직, 개인을 상대로 소를 제기할 수 있다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể khởi kiện một hoặc nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân khác về một quan hệ pháp luật hoặc nhiều quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.

2. 여러 기관, 조직, 개인은 하나의 사건에서 해결하기 위해 하나 또는 여러 개의 관련 법률 관계에 대해 하나의 다른 기관, 조직, 개인을 상대로 공동으로 소를 제기할 수 있다.

2. Nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân có thể cùng khởi kiện một cơ quan, một tổ chức, một cá nhân khác về một quan hệ pháp luật hoặc nhiều quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.

3. 본 법전 제187조에 규정된 기관, 조직, 개인은 하나의 사건에서 해결하기 위해 하나 또는 여러 개의 관련 법률 관계에 대해 하나 또는 여러 개의 다른 기관, 조직, 개인을 상대로 소를 제기할 수 있다.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 187 của Bộ luật này có thể khởi kiện một hoặc nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân khác về một quan hệ pháp luật hoặc nhiều quan hệ pháp luật có liên quan với nhau để giải quyết trong cùng một vụ án.

제189조. 소장의 형식 및 내용

Điều 189. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện

1. 소를 제기하는 기관, 조직, 개인은 소장을 작성해야 한다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện phải làm đơn khởi kiện.

2. 개인의 소장 작성은 다음과 같이 수행된다:

2. Việc làm đơn khởi kiện của cá nhân được thực hiện như sau:

a) 완전한 민사소송 행위 능력을 갖춘 개인은 스스로 또는 타인에게 부탁하여 소장을 작성할 수 있다. 소장 내 소 제기자의 성명, 거주지 주소 항목에는 해당 개인의 성명, 거주지 주소를 기재해야 하며, 소장 하단에 해당 개인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다;

a) Cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự thì có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án. Tại mục tên, địa chỉ nơi cư trú của người khởi kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú của cá nhân đó; ở phần cuối đơn, cá nhân đó phải ký tên hoặc điểm chỉ;

b) 미성년자, 민사 행위 능력 상실자, 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자인 개인은 법정 대리인이 스스로 또는 타인에게 부탁하여 소장을 작성할 수 있다. 소장 내 소 제기자의 성명, 거주지 주소 항목에는 해당 개인의 법정 대리인의 성명, 거주지 주소를 기재해야 하며, 소장 하단에 해당 법정 대리인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다;

b) Cá nhân là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi thì người đại diện hợp pháp của họ có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án. Tại mục tên, địa chỉ nơi cư trú của người khởi kiện trong đơn phải ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người đại diện hợp pháp của cá nhân đó; ở phần cuối đơn, người đại diện hợp pháp đó phải ký tên hoặc điểm chỉ;

c) 본 항 a호 및 b호에 해당하는 개인 중 문맹자, 시각 장애인, 스스로 소장을 작성할 수 없는 자, 스스로 서명하거나 지장을 찍을 수 없는 자는 타인에게 부탁하여 소장을 작성할 수 있으며 소송 행위 능력을 갖춘 증인이 있어야 한다. 증인은 소장에 확인 서명을 해야 한다.

c) Cá nhân thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản này là người không biết chữ, người khuyết tật nhìn, người không thể tự mình làm đơn khởi kiện, người không thể tự mình ký tên hoặc điểm chỉ thì có thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện và phải có người có đủ năng lực tố tụng dân sự làm chứng. Người làm chứng phải ký xác nhận vào đơn khởi kiện.

3. 기관 또는 조직이 소 제기자인 경우, 해당 기관 또는 조직의 법정 대리인이 스스로 또는 타인에게 부탁하여 소장을 작성할 수 있다. 소 제기자의 명칭, 주소 항목에는 기관/조직의 명칭, 주소 및 해당 기관/조직의 법정 대리인의 성명, 직책을 기재해야 한다; 소장 하단에 기관/조직의 법정 대리인이 서명하고 해당 기관/조직의 인장을 찍어야 한다; 소를 제기하는 조직이 기업인 경우 인장 사용은 기업법 규정에 따른다.

3. Cơ quan, tổ chức là người khởi kiện thì người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó có thể tự mình hoặc nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện vụ án. Tại mục tên, địa chỉ của người khởi kiện phải ghi tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức và họ, tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó; ở phần cuối đơn, người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức phải ký tên và đóng dấu của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp tổ chức khởi kiện là doanh nghiệp thì việc sử dụng con dấu theo quy định của Luật doanh nghiệp.

68/2014/QH13 기업법

4. 소장에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

4. Đơn khởi kiện phải có các nội dung chính sau đây:

a) 소장 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm đơn khởi kiện;

b) 소장을 접수할 재판소 명칭;

b) Tên Tòa án nhận đơn khởi kiện;

c) 소 제기자가 개인인 경우 그 성명, 거주지, 근무지 또는 소 제기자가 기관/조직인 경우 그 명칭, 소재지; 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우).

c) Tên, nơi cư trú, làm việc của người khởi kiện là cá nhân hoặc trụ sở của người khởi kiện là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có).

당사자들이 재판소 연락을 위한 주소를 합의한 경우 해당 주소를 기재한다;

Trường hợp các bên thỏa thuận địa chỉ để Tòa án liên hệ thì ghi rõ địa chỉ đó;

d) 보호받을 권리 및 이익을 가진 자가 개인인 경우 그 성명, 거주지, 근무지 또는 기관/조직인 경우 그 명칭, 소재지; 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우);

d) Tên, nơi cư trú, làm việc của người có quyền và lợi ích được bảo vệ là cá nhân hoặc trụ sở của người có quyền và lợi ích được bảo vệ là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có);

đ) 피고가 개인인 경우 그 성명, 거주지, 근무지 또는 피고가 기관/조직인 경우 그 명칭, 소재지; 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우). 피고의 거주지, 근무지 또는 소재지가 불분명한 경우 피고의 마지막 거주지, 근무지 또는 소재지 주소를 기재한다;

đ) Tên, nơi cư trú, làm việc của người bị kiện là cá nhân hoặc trụ sở của người bị kiện là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có). Trường hợp không rõ nơi cư trú, làm việc hoặc trụ sở của người bị kiện thì ghi rõ địa chỉ nơi cư trú, làm việc hoặc nơi có trụ sở cuối cùng của người bị kiện;

04/2017/NQ-HĐTP_5-3 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

e) 관련 권리/의무자가 개인인 경우 그 성명, 거주지, 근무지 또는 관련 권리/의무자가 기관/조직인 경우 그 명칭, 소재지; 전화번호, 팩스 및 전자우편 주소(있는 경우).

e) Tên, nơi cư trú, làm việc của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân hoặc trụ sở của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cơ quan, tổ chức; số điện thoại, fax và địa chỉ thư điện tử (nếu có).

04/2017/NQ-HĐTP_5-3 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

관련 권리/의무자의 거주지, 근무지 또는 소재지가 불분명한 경우 관련 권리/의무자의 마지막 거주지, 근무지 또는 소재지 주소를 기재한다;

Trường hợp không rõ nơi cư trú, làm việc hoặc trụ sở của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì ghi rõ địa chỉ nơi cư trú, làm việc hoặc nơi có trụ sở cuối cùng của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

g) 침해된 소 제기자의 합법적인 권리 및 이익; 피고, 관련 권리/의무자에 대해 재판소가 해결해 줄 것을 요청하는 구체적인 사항;

g) Quyền, lợi ích hợp pháp của người khởi kiện bị xâm phạm; những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết đối với người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

h) 증인의 성명, 주소(있는 경우);

h) Họ, tên, địa chỉ của người làm chứng (nếu có);

i) 소장에 첨부된 자료 및 증거 목록.

i) Danh mục tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện.

5. 소장에는 소 제기자의 합법적인 권리 및 이익이 침해되었음을 입증하는 자료 및 증거를 첨부해야 한다. 객관적인 사유로 인해 소장에 자료 및 증거를 충분히 첨부할 수 없는 경우, 소 제기자는 소 제기자의 합법적인 권리 및 이익이 침해되었음을 입증하기 위해 현재 가지고 있는 자료 및 증거를 제출해야 한다. 소 제기자는 사건 해결 과정에서 재판소의 요청에 따라 다른 자료 및 증거를 보완하거나 제출한다.

5. Kèm theo đơn khởi kiện phải có tài liệu, chứng cứ chứng minh quyền, lợi ích hợp pháp của người khởi kiện bị xâm phạm. Trường hợp vì lý do khách quan mà người khởi kiện không thể nộp đầy đủ tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện thì họ phải nộp tài liệu, chứng cứ hiện có để chứng minh quyền, lợi ích hợp pháp của người khởi kiện bị xâm phạm. Người khởi kiện bổ sung hoặc giao nộp bổ sung tài liệu, chứng cứ khác theo yêu cầu của Tòa án trong quá trình giải quyết vụ án.

제190조. 재판소에 소장 제출

Điều 190. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án

1. 소 제기자는 현재 가지고 있는 자료 및 증거와 함께 소장을 다음의 방식 중 하나로 관할 재판소에 제출한다:

1. Người khởi kiện gửi đơn khởi kiện kèm theo tài liệu, chứng cứ mà mình hiện có đến Tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ án bằng các phương thức sau đây:

a) 재판소에 직접 제출;

a) Nộp trực tiếp tại Tòa án;

b) 우편 서비스를 통해 재판소에 송부;

b) Gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính;

c) 재판소의 포털 사이트(있는 경우)를 통해 전자적 형태로 온라인 송부.

c) Gửi trực tuyến bằng hình thức điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).

04/2016/NQ-HĐTP_16 최고인민법원 판사위원회가 발령한 전자적 수단을 통한 소장, 서류, 증거의 송수신 및 소송 문서의 발급, 송달, 통지에 관한 민사소송법전 및 행정소송법 규정 안내에 관한 의결

2. 소 제기일은 당사자가 재판소에 소장을 직접 제출한 날 또는 우편물에 찍힌 발송지 우체국의 일부인(날짜 도장)의 날짜이다.

2. Ngày khởi kiện là ngày đương sự nộp đơn khởi kiện tại Tòa án hoặc ngày được ghi trên dấu của tổ chức dịch vụ bưu chính nơi gửi.

발송지 우체국의 날짜 도장으로 년, 월, 일을 확정할 수 없는 경우, 소 제기일은 당사자가 우체국에 소장을 접수한 날이다. 당사자는 자신이 우체국에 소장을 접수한 날을 입증해야 한다; 당사자가 입증하지 못하는 경우 소 제기일은 재판소가 우체국으로부터 소장을 수령한 날이다.

Trường hợp không xác định được ngày, tháng, năm theo dấu bưu chính nơi gửi thì ngày khởi kiện là ngày đương sự gửi đơn tại tổ chức dịch vụ bưu chính. Đương sự phải chứng minh ngày mình gửi đơn tại tổ chức dịch vụ bưu chính; trường hợp đương sự không chứng minh được thì ngày khởi kiện là ngày Tòa án nhận được đơn khởi kiện do tổ chức dịch vụ bưu chính chuyển đến.

3. 소 제기자가 온라인 방식으로 소장을 송부하는 경우 소 제기일은 소장을 송부한 날이다.

3. Trường hợp người khởi kiện gửi đơn khởi kiện bằng phương thức gửi trực tuyến thì ngày khởi kiện là ngày gửi đơn.

4. 본 법전 제41조의 규정에 따라 사건을 다른 재판소로 이송하는 경우, 소 제기일은 관할이 아닌 재판소에 소장을 송부한 날이며 본 조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 확정된다.

4. Trường hợp chuyển vụ án cho Tòa án khác theo quy định tại Điều 41 của Bộ luật này thì ngày khởi kiện là ngày gửi đơn khởi kiện đến Tòa án đã thụ lý nhưng không đúng thẩm quyền và được xác định theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.

5. 최고인민재판소는 본 조의 집행을 안내한다.

5. Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành Điều này.

제191조. 소장 접수 및 처리 절차

Điều 191. Thủ tục nhận và xử lý đơn khởi kiện

04/2016/NQ-HĐTP_17 최고인민법원 판사위원회가 발령한 전자적 수단을 통한 소장, 서류, 증거의 송수신 및 소송 문서의 발급, 송달, 통지에 관한 민사소송법전 및 행정소송법 규정 안내에 관한 의결

1. 재판소는 소장 접수 부서를 통해 소 제기자가 직접 제출하거나 우편으로 송부한 소장을 수령하고 소장 접수 대장에 기록해야 한다; 온라인 방식으로 송부된 소장을 수령한 경우 재판소는 이를 출력하여 소장 접수 대장에 기록해야 한다.

1. Tòa án qua bộ phận tiếp nhận đơn phải nhận đơn khởi kiện do người khởi kiện nộp trực tiếp tại Tòa án hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính và phải ghi vào sổ nhận đơn; trường hợp Tòa án nhận đơn khởi kiện được gửi bằng phương thức gửi trực tuyến thì Tòa án in ra bản giấy và phải ghi vào sổ nhận đơn.

직접 제출된 소장을 수령할 때 재판소는 소 제기자에게 소장 접수 확인서를 즉시 발급해야 한다. 우편으로 송부된 소장의 경우 재판소는 소장을 받은 날로부터 근무일 기준 2일 이내에 소 제기자에게 소장 접수 통지서를 송부해야 한다. 온라인 방식으로 송부된 소장의 경우 재판소는 재판소 포털 사이트(있는 경우)를 통해 소 제기자에게 소장 접수 사실을 즉시 통지해야 한다.

Khi nhận đơn khởi kiện nộp trực tiếp, Tòa án có trách nhiệm cấp ngay giấy xác nhận đã nhận đơn cho người khởi kiện. Đối với trường hợp nhận đơn qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn, Tòa án phải gửi thông báo nhận đơn cho người khởi kiện. Trường hợp nhận đơn khởi kiện bằng phương thức gửi trực tuyến thì Tòa án phải thông báo ngay việc nhận đơn cho người khởi kiện qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).

2. 소장을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소장은 법관 한 명을 배정하여 소장을 검토하게 한다.

2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án phân công một Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện.

3. 배정받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법관은 소장을 검토하고 다음 중 하나의 결정을 내려야 한다:

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được phân công, Thẩm phán phải xem xét đơn khởi kiện và có một trong các quyết định sau đây:

a) 소장의 수정 및 보완 요청;

a) Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện;

b) 사건이 본 법전 제317조 제1항에 규정된 약식 절차 해결 요건을 갖춘 경우 일반 절차 또는 약식 절차에 따른 사건 수리 절차 진행;

b) Tiến hành thủ tục thụ lý vụ án theo thủ tục thông thường hoặc theo thủ tục rút gọn nếu vụ án có đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn quy định tại khoản 1 Điều 317 của Bộ luật này;

19/2023/QH15_78-1 소비자권익보호법

c) 사건이 다른 재판소의 관할에 속하는 경우 소장을 관할 재판소로 이송하고 소 제기자에게 통지;

c) Chuyển đơn khởi kiện cho Tòa án có thẩm quyền và thông báo cho người khởi kiện nếu vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án khác;

d) 해당 사무가 재판소의 관할에 속하지 않는 경우 소 제기자에게 소장 반려.

d) Trả lại đơn khởi kiện cho người khởi kiện nếu vụ việc đó không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án.

4. 본 조 제3항에 따른 법관의 소장 처리 결과는 소장 접수 대장에 기록되어야 하며 재판소 포털 사이트(있는 경우)를 통해 소 제기자에게 통지되어야 한다.

4. Kết quả xử lý đơn của Thẩm phán quy định tại khoản 3 Điều này phải được ghi chú vào sổ nhận đơn và thông báo cho người khởi kiện qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).

제192조. 소장 반려 및 반려 결과

Điều 192. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện

1. 법관은 다음의 경우에 소장을 반려한다:

1. Thẩm phán trả lại đơn khởi kiện trong các trường hợp sau đây:

a) 소 제기자가 본 법전 제186조 및 제187조에 규정된 소 제기권이 없거나 민사소송 행위 능력이 없는 경우;

a) Người khởi kiện không có quyền khởi kiện theo quy định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ luật này hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự;

04/2017/NQ-HĐTP_2 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

b) 법률 규정에 따른 소 제기 요건을 아직 갖추지 못한 경우.

b) Chưa có đủ điều kiện khởi kiện theo quy định của pháp luật.

04/2017/NQ-HĐTP_3 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

소 제기 요건을 아직 갖추지 못한 경우란 법률에 소 제기 요건이 규정되어 있으나 소 제기자가 그 요건 중 하나라도 충족하지 않은 상태에서 재판소에 소를 제기한 경우를 말한다;

Chưa có đủ điều kiện khởi kiện là trường hợp pháp luật có quy định về các điều kiện khởi kiện nhưng người khởi kiện đã khởi kiện đến Tòa án khi còn thiếu một trong các điều kiện đó;

c) 재판소의 법적 효력이 발생한 판결/결정 또는 관할 국가 기관의 법적 효력이 발생한 결정으로 이미 해결된 사건인 경우. 다만, 이혼 요청, 자녀 양육 변경 요청, 부양료/손해배상 수준 변경 요청, 자산 관리자 변경 요청, 유산 관리자 변경 요청, 후견인 변경 요청을 재판소가 기각한 사건이나, 재판소가 요청을 아직 수용하지 않았으나 법률 규정에 따라 다시 소를 제기할 권리가 있는 자산 반환 청구, 임대/대여 자산 반환 청구, 주택 반환 청구, 임대/대여/거주 허용 토지 사용권 반환 청구 사건은 제외한다;

c) Sự việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án hoặc quyết định đã có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp vụ án mà Tòa án bác đơn yêu cầu ly hôn, yêu cầu thay đổi nuôi con, thay đổi mức cấp dưỡng, mức bồi thường thiệt hại, yêu cầu thay đổi người quản lý tài sản, thay đổi người quản lý di sản, thay đổi người giám hộ hoặc vụ án đòi tài sản, đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà, đòi quyền sử dụng đất cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà Tòa án chưa chấp nhận yêu cầu và theo quy định của pháp luật được quyền khởi kiện lại;

d) 본 법전 제195조 제2항에 규정된 기한이 지났음에도 불구하고 소 제기자가 재판소에 재판비 예납금 영수증을 제출하지 않은 경우. 다만, 재판비 예납금 납부가 면제되거나 납부할 필요가 없는 경우 또는 객관적인 장애, 불가항력적 사건이 있는 경우는 제외한다;

d) Hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ luật này mà người khởi kiện không nộp biên lai thu tiền tạm ứng án phí cho Tòa án, trừ trường hợp người khởi kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí hoặc có trở ngại khách quan, sự kiện bất khả kháng;

đ) 사건이 재판소의 해결 관할에 속하지 않는 경우;

đ) Vụ án không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án;

04/2017/NQ-HĐTP_4 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

e) 소 제기자가 본 법전 제193조 제2항에 규정된 법관의 요청에 따라 소장을 수정/보완하지 않은 경우.

e) Người khởi kiện không sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện theo yêu cầu của Thẩm phán quy định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ luật này.

소장에서 소 제기자가 피고, 관련 권리/의무자의 거주지 주소를 충분하고 정확하게 기재했음에도 불구하고 그들이 안정적인 거주지가 없거나 거주지/소재지를 자주 변경하면서 거주 관련 법률 규정에 따라 관할 기관 또는 권한 있는 자에게 새로운 주소를 통지하지 않아 소 제기자가 알 수 없게 만듦으로써 소 제기자에 대한 의무를 회피하고 주소를 은닉하려 하는 경우, 법관은 소장을 반려하지 않고 피고, 관련 권리/의무자가 고의로 주소를 은닉한 것으로 판단하여 일반 절차에 따라 수리 및 해결을 진행한다.

Trường hợp trong đơn khởi kiện, người khởi kiện đã ghi đầy đủ và đúng địa chỉ nơi cư trú của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan nhưng họ không có nơi cư trú ổn định, thường xuyên thay đổi nơi cư trú, trụ sở mà không thông báo địa chỉ mới cho cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về cư trú làm cho người khởi kiện không biết được nhằm mục đích che giấu địa chỉ, trốn tránh nghĩa vụ đối với người khởi kiện thì Thẩm phán không trả lại đơn khởi kiện mà xác định người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan cố tình giấu địa chỉ và tiến hành thụ lý, giải quyết theo thủ tục chung.

04/2017/NQ-HĐTP_5-1 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

소장에서 소 제기자가 피고, 관련 권리/의무자의 성명, 주소를 충분하고 구체적으로 기재하지 않았거나 잘못 기재하였음에도 불구하고 법관의 요청에 따라 수정/보완하지 않은 경우 법관은 소장을 반려한다;

Trường hợp trong đơn khởi kiện, người khởi kiện không ghi đầy đủ, cụ thể hoặc ghi không đúng tên, địa chỉ của người bị kiện, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan mà không sửa chữa, bổ sung theo yêu cầu của Thẩm phán thì Thẩm phán trả lại đơn khởi kiện;

g) 소 제기자가 소를 취하한 경우.

g) Người khởi kiện rút đơn khởi kiện.

2. 소 제기자에게 소장 및 첨부 자료/증거를 반려할 때, 법관은 반려 이유를 명시한 서면을 작성하고 동시에 동급 검찰청에 송부해야 한다. 법관이 소 제기자에게 반려하는 소장 및 자료/증거는 이의신청 또는 건의 해결의 기초로 삼기 위해 재판소에 복사하여 보관해야 한다.

2. Khi trả lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo cho người khởi kiện, Thẩm phán phải có văn bản nêu rõ lý do trả lại đơn khởi kiện, đồng thời gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp. Đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ mà Thẩm phán trả lại cho người khởi kiện phải được sao chụp và lưu tại Tòa án để làm cơ sở giải quyết khiếu nại, kiến nghị khi có yêu cầu.

3. 당사자는 다음의 경우에 다시 소를 제기할 권리가 있다:

3. Đương sự có quyền nộp đơn khởi kiện lại trong các trường hợp sau đây:

04/2017/NQ-HĐTP_7 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

a) 소 제기자가 민사소송 행위 능력을 갖춘 경우;

a) Người khởi kiện đã có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự;

b) 이전에 재판소가 요청을 수용하지 않았으나 법률 규정에 따라 다시 소를 제기할 권리가 있는 이혼 청구, 자녀 양육 변경 청구, 부양료/손해배상 수준 변경 청구, 자산 관리자 변경 청구, 유산 관리자 변경 청구, 후견인 변경 청구 또는 자산 반환 청구, 임대/대여 자산 반환 청구, 주택 반환 청구, 임대/대여/거주 허용 토지 사용권 반환 청구;

b) Yêu cầu ly hôn, yêu cầu thay đổi nuôi con, thay đổi mức cấp dưỡng, mức bồi thường thiệt hại, yêu cầu thay đổi người quản lý tài sản, thay đổi người quản lý di sản, thay đổi người giám hộ hoặc vụ án đòi tài sản, đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà, đòi quyền sử dụng đất cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà trước đó Tòa án chưa chấp nhận yêu cầu mà theo quy định của pháp luật được quyền khởi kiện lại;

c) 소 제기 요건을 갖춘 경우;

c) Đã có đủ điều kiện khởi kiện;

d) 법률 규정에 따른 기타 사례.

d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

04/2017/NQ-HĐTP_6-4 최고인민법원 판사위원회가 발령한 소장 반환 및 재제소권에 관한 민사소송법전 제192조 제1항 및 제3항 규정 안내에 관한 의결

4. 최고인민재판소는 본 조 제1항 및 제3항의 집행을 안내한다.

4. Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn thi hành khoản 1 và khoản 3 Điều này.

제193조. 소장의 수정 및 보완 요청

Điều 193. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện

1. 소장에 본 법전 제189조 제4항에 규정된 내용이 충분하지 않은 경우, 법관은 수정 및 보완이 필요한 사항을 명시하여 소 제기자에게 서면으로 통지하고, 법관이 정한 기한 내에 수정 및 보완하도록 해야 하되 해당 기한은 1개월을 초과할 수 없으며; 특별한 경우 법관은 15일을 초과하지 않는 범위 내에서 연장할 수 있다. 통지서는 직접 교부, 온라인 송부 또는 우편 서비스를 통해 소 제기자에게 송부될 수 있으며 관리를 위해 소장 접수 대장에 기록해야 한다. 소장 수정 및 보완 이행 기간은 소 제기 시효에 산입하지 아니한다.

1. Trường hợp đơn khởi kiện không có đủ các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ luật này thì Thẩm phán thông báo bằng văn bản nêu rõ những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho người khởi kiện để họ sửa đổi, bổ sung trong thời hạn do Thẩm phán ấn định nhưng không quá 01 tháng; trường hợp đặc biệt, Thẩm phán có thể gia hạn nhưng không quá 15 ngày. Văn bản thông báo có thể được giao trực tiếp, gửi trực tuyến hoặc gửi cho người khởi kiện qua dịch vụ bưu chính và phải ghi chú vào sổ nhận đơn để theo dõi. Thời hạn thực hiện việc sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện không tính vào thời hiệu khởi kiện.

2. 소 제기자가 본 법전 제189조 제4항의 규정에 따라 소장을 올바르게 수정 및 보완한 경우 법관은 사건 수리 절차를 계속 진행한다. 요청에 따라 수정 및 보완하지 않은 경우 법관은 소장 및 첨부 자료와 증거를 소 제기자에게 반려한다.

2. Trường hợp người khởi kiện đã sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 189 của Bộ luật này thì Thẩm phán tiếp tục việc thụ lý vụ án; nếu họ không sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu thì Thẩm phán trả lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo cho người khởi kiện.

제194조. 소장 반려에 대한 이의신청, 건의 및 이의신청, 건의의 해결

Điều 194. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện

1. 소장 반려 문서를 받은 날로부터 10일 이내에 소 제기자는 이의를 신청할 권리가 있으며, 검찰청은 소장을 반려한 재판소에 건의할 권리가 있다.

1. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản trả lại đơn khởi kiện, người khởi kiện có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Tòa án đã trả lại đơn khởi kiện.

2. 소장 반려에 대한 이의신청 또는 건의를 접수한 즉시 재판소장은 다른 법관을 배정하여 이의신청 또는 건의를 검토하고 해결하게 해야 한다.

2. Ngay sau khi nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án phải phân công một Thẩm phán khác xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị.

3. 배정받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법관은 이의신청 또는 건의를 검토하고 해결하기 위한 기일을 열어야 한다. 이의신청 또는 건의 해결 기일에는 동급 검찰청 대표와 이의를 신청한 당사자가 참여해야 한다; 당사자가 부재한 경우에도 법관은 기일을 계속 진행한다.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được phân công, Thẩm phán phải mở phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị. Phiên họp xem xét, giải quyết khiếu nại, kiến nghị có sự tham gia của đại diện Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự có khiếu nại; trường hợp đương sự vắng mặt thì Thẩm phán vẫn tiến hành phiên họp.

4. 소장 반려와 관련된 자료 및 증거, 검찰청 대표의 의견 및 기일에 참석한 이의 신청 당사자의 의견에 근거하여 법관은 다음 중 하나의 결정을 내려야 한다:

4. Căn cứ vào tài liệu, chứng cứ có liên quan đến việc trả lại đơn khởi kiện, ý kiến của đại diện Viện kiểm sát và đương sự có khiếu nại tại phiên họp, Thẩm phán phải ra một trong các quyết định sau đây:

a) 소장 반려를 유지하고 이를 당사자 및 동급 검찰청에 통지한다;

a) Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi kiện và thông báo cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp;

b) 소장 및 첨부 자료와 증거를 다시 받아 사건 수리 절차를 진행한다.

b) Nhận lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo để tiến hành việc thụ lý vụ án.

5. 법관의 소장 반려 이의신청/건의 해결 결정을 받은 날로부터 10일 이내에 소 제기자는 이의를 신청할 권리가 있으며, 검찰청은 직속 상급 재판소장에게 재검토 및 해결을 건의할 권리가 있다.

5. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định trả lời khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện của Thẩm phán, người khởi kiện có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp xem xét, giải quyết.

6. 소장 반려에 대한 이의신청 또는 건의를 접수한 날로부터 10일 이내에 직속 상급 재판소장은 다음 중 하나의 결정을 내려야 한다:

6. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp phải ra một trong các quyết định sau đây:

85/2025/QH15_1-10-a 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

a) 소장 반려를 유지한다;

a) Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi kiện;

b) 하급 재판소에 소장 및 첨부 자료와 증거를 다시 받아 사건 수리 절차를 진행하도록 요구한다.

b) Yêu cầu Tòa án cấp sơ thẩm nhận lại đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo để tiến hành việc thụ lý vụ án.

직속 상급 재판소장의 이의신청/건의 해결 결정은 집행 효력을 가지며 소 제기자, 동급 검찰청, 건의한 검찰청 및 소장 반려 결정을 내린 재판소에 즉시 송부되어야 한다.

Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp có hiệu lực thi hành và được gửi ngay cho người khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp, Viện kiểm sát đã kiến nghị và Tòa án đã ra quyết định trả lại đơn khởi kiện.

7. 본 조 제6항에 규정된 직속 상급 재판소장의 해결 결정에 법률 위반이 있다고 판단되는 근거가 있는 경우, 결정을 받은 날로부터 10일 이내에 당사자는 이의를 신청할 권리가 있으며 검찰청은 건의할 권리가 있다. 해당 결정이 성급 인민재판소장의 결정인 경우 고등인민재판소장에게, 고등인민재판소장의 결정인 경우 최고인민재판소장에게 신청/건의한다.

7. Trường hợp có căn cứ xác định quyết định giải quyết của Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp quy định tại khoản 6 Điều này có vi phạm pháp luật thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định, đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao nếu quyết định bị khiếu nại, kiến nghị là của Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh hoặc với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao nếu quyết định bị khiếu nại, kiến nghị là của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.

85/2025/QH15_1-10-b 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

당사자의 이의신청 또는 검찰청의 건의를 받은 날로부터 10일 이내에 재판소장은 이를 해결해야 한다. 재판소장의 결정은 최종 결정이다.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại của đương sự, kiến nghị của Viện kiểm sát thì Chánh án phải giải quyết. Quyết định của Chánh án là quyết định cuối cùng.

제195조. 사건 수리

Điều 195. Thụ lý vụ án

1. 소장 및 첨부 자료와 증거를 받은 후 사건이 재판소의 해결 관할에 속한다고 판단되는 경우, 법관은 소 제기자가 재판비 예납금을 납부해야 하는 사례라면 재판비 예납금 납부 절차를 밟도록 즉시 통지해야 한다.

1. Sau khi nhận đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo, nếu xét thấy vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án thì Thẩm phán phải thông báo ngay cho người khởi kiện biết để họ đến Tòa án làm thủ tục nộp tiền tạm ứng án phí trong trường hợp họ phải nộp tiền tạm ứng án phí.

2. 법관은 재판비 예납 금액을 추산하여 고지서에 기재하고 소 제기자에게 교부하여 재판비 예납금을 납부하게 한다. 재판소로부터 재판비 예납금 납부 고지서를 받은 날로부터 7일 이내에 소 제기자는 재판비 예납금을 납부하고 재판소에 재판비 예납금 영수증을 제출해야 한다.

2. Thẩm phán dự tính số tiền tạm ứng án phí, ghi vào giấy báo và giao cho người khởi kiện để họ nộp tiền tạm ứng án phí. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được giấy báo của Tòa án về việc nộp tiền tạm ứng án phí, người khởi kiện phải nộp tiền tạm ứng án phí và nộp cho Tòa án biên lai thu tiền tạm ứng án phí.

3. 법관은 소 제기자가 재판소에 재판비 예납금 영수증을 제출했을 때 사건을 수리한다.

3. Thẩm phán thụ lý vụ án khi người khởi kiện nộp cho Tòa án biên lai thu tiền tạm ứng án phí.

4. 소 제기자가 재판비 예납금 납부를 면제받거나 납부할 필요가 없는 경우, 법관은 소장 및 첨부 자료와 증거를 받은 때 사건을 수리해야 한다.

4. Trường hợp người khởi kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí thì Thẩm phán phải thụ lý vụ án khi nhận được đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo.

제196조. 사건 수리 통지

Điều 196. Thông báo về việc thụ lý vụ án

1. 사건을 수리한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 법관은 원고, 피고, 사건 해결과 관련된 권리 및 의무를 가진 기관, 조직, 개인 및 동급 검찰청에 재판소가 사건을 수리했음을 서면으로 통지해야 한다.

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Thẩm phán phải thông báo bằng văn bản cho nguyên đơn, bị đơn, cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết vụ án, cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ án.

소비자가 제기한 사건의 경우, 재판소는 사건 수리일로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소 청사에 사건 수리 정보를 공개 게시해야 한다.

Đối với vụ án do người tiêu dùng khởi kiện thì Tòa án phải niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án thông tin về việc thụ lý vụ án trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án.

2. 통지서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Văn bản thông báo phải có các nội dung chính sau đây:

a) 통지서 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm văn bản thông báo;

b) 사건을 수리한 재판소의 명칭 및 주소;

b) Tên, địa chỉ Tòa án đã thụ lý vụ án;

c) 당사자의 성명 및 주소;

c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người khởi kiện;

d) 소 제기자가 재판소에 해결을 요청한 구체적인 사항;

d) Những vấn đề cụ thể người khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết;

đ) 사건이 일반 절차 또는 약식 절차 중 어느 것에 따라 수리되었는지 여부;

đ) Vụ án được thụ lý theo thủ tục thông thường hay thủ tục rút gọn;

e) 소 제기자가 소장에 첨부하여 제출한 자료 및 증거 목록;

e) Danh mục tài liệu, chứng cứ người khởi kiện nộp kèm theo đơn khởi kiện;

g) 피고, 관련 권리/의무자가 소 제기자의 청구 및 첨부 자료/증거, 반소 청구, 독립적 청구(있는 경우)에 대해 서면 의견을 재판소에 제출해야 하는 기한;

g) Thời hạn bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có ý kiến bằng văn bản nộp cho Tòa án đối với yêu cầu của người khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo, yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập (nếu có);

h) 피고, 관련 권리/의무자가 소 제기 청구에 대한 자신의 의견서를 재판소에 제출하지 않을 경우의 법적 결과.

h) Hậu quả pháp lý của việc bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không nộp cho Tòa án văn bản về ý kiến của mình đối với yêu cầu khởi kiện.

3. 원고가 자료 및 증거 송부에 대한 재판소의 지원을 신청한 경우, 사건 수리 통지와 함께 재판소는 원고가 제공한 자료 및 증거의 사본을 피고, 관련 권리/의무자에게 송부한다.

3. Trường hợp nguyên đơn có đơn yêu cầu Tòa án hỗ trợ trong việc gửi tài liệu, chứng cứ thì kèm theo thông báo về việc thụ lý vụ án, Tòa án gửi cho bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bản sao tài liệu, chứng cứ do nguyên đơn cung cấp.

제197조. 사건 해결 법관 배정

Điều 197. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án

1. 사건 수리 법관의 사건 수리 보고에 기초하여, 재판소장은 무사공평, 객관성 및 무작위 원칙을 보장하며 사건 해결 법관 배정을 결정한다.

1. Trên cơ sở báo cáo thụ lý vụ án của Thẩm phán được phân công thụ lý vụ án, Chánh án Tòa án quyết định phân công Thẩm phán giải quyết vụ án bảo đảm nguyên tắc vô tư, khách quan, ngẫu nhiên.

2. 사건 수리일로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소장은 사건 해결 법관 배정을 결정한다.

2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Chánh án Tòa án quyết định phân công Thẩm phán giải quyết vụ án.

복잡한 사건으로 해결이 길어질 수 있는 경우, 재판소장은 본 법전이 규정하는 기한 내에 심판이 이루어질 수 있도록 예비 법관을 배정한다.

Đối với vụ án phức tạp, việc giải quyết có thể phải kéo dài thì Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán dự khuyết để bảo đảm xét xử đúng thời hạn theo quy định của Bộ luật này.

3. 사건 해결 과정에서 배정된 법관이 더 이상 임무를 수행할 수 없는 경우 재판소장은 임무를 계속할 다른 법관을 배정한다; 심판이 진행 중인 상황에서 예비 법관이 없는 경우 사건은 처음부터 다시 심판해야 하며 재판소는 당사자 및 동급 검찰청에 통지해야 한다.

3. Trong quá trình giải quyết vụ án, nếu Thẩm phán được phân công không thể tiếp tục tiến hành được nhiệm vụ thì Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán khác tiếp tục nhiệm vụ; trường hợp đang xét xử mà không có Thẩm phán dự khuyết thì vụ án phải được xét xử lại từ đầu và Tòa án phải thông báo cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp.

제198조. 사건 기록 작성 시 법관의 임무 및 권한

Điều 198. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án

1. 본 법전 제204조의 규정에 따라 사건 기록을 작성함.

1. Lập hồ sơ vụ án theo quy định tại Điều 204 của Bộ luật này.

2. 당사자에게 재판소에 자료 및 증거를 제출할 것을 요구함.

2. Yêu cầu đương sự giao nộp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án.

3. 본 법전 제97조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 증거 확인 및 수집을 진행함.

3. Tiến hành xác minh, thu thập chứng cứ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 97 của Bộ luật này.

제199조. 통지를 받은 피고 및 관련 권리/의무자의 권리와 의무

Điều 199. Quyền, nghĩa vụ của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan khi nhận được thông báo

1. 통지를 받은 날로부터 15일 이내에 피고, 관련 권리/의무자는 원고의 청구 및 첨부 자료와 증거, 반소 청구, 독립적 청구(있는 경우)에 대한 자신의 서면 의견서를 재판소에 제출해야 한다.

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nộp cho Tòa án văn bản ghi ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn và tài liệu, chứng cứ kèm theo, yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập (nếu có).

기한 연장이 필요한 경우 피고, 관련 권리/의무자는 이유를 명시하여 재판소에 기한 연장 신청서를 제출해야 한다; 연장 신청이 근거 있다고 판단되면 재판소는 15일을 초과하지 않는 범위 내에서 연장해야 한다.

Trường hợp cần gia hạn thì bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có đơn đề nghị gia hạn gửi cho Tòa án nêu rõ lý do; nếu việc đề nghị gia hạn là có căn cứ thì Tòa án phải gia hạn nhưng không quá 15 ngày.

2. 피고, 관련 권리/의무자는 본 법전 제109조 제2항에 규정된 자료 및 증거를 제외하고, 소장 및 소장에 첨부된 자료와 증거를 열람, 기록, 복사할 것을 재판소에 요청할 권리가 있다.

2. Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền yêu cầu Tòa án cho xem, ghi chép, sao chụp đơn khởi kiện và tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện, trừ tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

제200조. 피고의 반소 청구권

Điều 200. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn

1. 원고의 청구에 대한 서면 의견서를 제출함과 동시에, 피고는 원고 및 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자를 상대로 반소를 제기할 권리가 있다.

1. Cùng với việc phải nộp cho Tòa án văn bản ghi ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn, bị đơn có quyền yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập.

2. 원고 및 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자에 대한 피고의 반소 청구는 다음 중 하나의 경우에 해당할 때 수용된다:

2. Yêu cầu phản tố của bị đơn đối với nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập được chấp nhận khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 원고 또는 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자의 청구와 의무를 상계하기 위한 반소 청구;

a) Yêu cầu phản tố để bù trừ nghĩa vụ với yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập;

b) 반소 청구가 수용됨으로써 원고 또는 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자의 청구의 일부 또는 전부가 기각되는 결과를 낳는 경우;

b) Yêu cầu phản tố được chấp nhận dẫn đến loại trừ việc chấp nhận một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập;

c) 반소 청구와 원고 또는 독립적인 청구를 가진 관련 권리/의무자의 청구 사이에 관련성이 있어, 동일한 사건에서 해결하는 것이 사건 해결을 더욱 정확하고 신속하게 만드는 경우.

c) Giữa yêu cầu phản tố và yêu cầu của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập có sự liên quan với nhau và nếu được giải quyết trong cùng một vụ án thì làm cho việc giải quyết vụ án được chính xác và nhanh hơn.

3. 피고는 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해를 위한 기일이 열리기 전까지 반소를 제기할 권리가 있다.

3. Bị đơn có quyền đưa ra yêu cầu phản tố trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải.

제201조. 관련 권리/의무자의 독립적 청구권

Điều 201. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

1. 관련 권리/의무자가 원고 측이나 피고 측 어느 쪽으로도 소송에 참여하지 않는 경우, 다음의 요건을 갖추었을 때 독립적인 청구를 할 권리가 있다:

1. Trường hợp người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không tham gia tố tụng với bên nguyên đơn hoặc với bên bị đơn thì họ có quyền yêu cầu độc lập khi có các điều kiện sau đây:

a) 사건의 해결이 자신의 권리 및 의무와 관련이 있는 경우;

a) Việc giải quyết vụ án có liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của họ;

b) 자신의 독립적인 청구가 해결 중인 사건과 관련이 있는 경우;

b) Yêu cầu độc lập của họ có liên quan đến vụ án đang được giải quyết;

c) 자신의 독립적인 청구를 동일한 사건에서 해결하는 것이 사건 해결을 더욱 정확하고 신속하게 만드는 경우.

c) Yêu cầu độc lập của họ được giải quyết trong cùng một vụ án làm cho việc giải quyết vụ án được chính xác và nhanh hơn.

2. 관련 권리/의무자는 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해를 위한 기일이 열리기 전까지 독립적인 청구를 제기할 권리가 있다.

2. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền đưa ra yêu cầu độc lập trước thời điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải.

제202조. 반소 청구 또는 독립적 청구의 절차

Điều 202. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập

반소 청구 또는 독립적 청구의 절차는 원고의 소 제기 절차에 관한 본 법전의 규정에 따라 수행된다.

Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập được thực hiện theo quy định của Bộ luật này về thủ tục khởi kiện của nguyên đơn.

제13장

Chương XIII

화해 절차 및 재판 준비

THỦ TỤC HÒA GIẢI VÀ CHUẨN BỊ XÉT XỬ

제203조. 재판 준비 기한

Điều 203. Thời hạn chuẩn bị xét xử

1. 약식 절차에 따라 심판되는 사건 또는 외국 요소가 포함된 사건을 제외한 각 종류별 사건의 재판 준비 기한은 다음과 같이 규정된다:

1. Thời hạn chuẩn bị xét xử các loại vụ án, trừ các vụ án được xét xử theo thủ tục rút gọn hoặc vụ án có yếu tố nước ngoài, được quy định như sau:

a) 본 법전 제26조 및 제28조에 규정된 사건의 경우 사건 수리일로부터 4개월;

a) Đối với các vụ án quy định tại Điều 26 và Điều 28 của Bộ luật này thì thời hạn là 04 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án;

b) 본 법전 제30조 및 제32조에 규정된 사건의 경우 사건 수리일로부터 2개월.

b) Đối với các vụ án quy định tại Điều 30 và Điều 32 của Bộ luật này thì thời hạn là 02 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án.

성격이 복잡한 사건이나 불가항력적 사건, 객관적인 장애가 있는 경우 재판소장은 재판 준비 기한의 연장을 결정할 수 있으나, 본 항 a호에 해당하는 사건은 2개월, b호에 해당하는 사건은 1개월을 초과할 수 없다.

Đối với vụ án có tính chất phức tạp hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan thì Chánh án Tòa án có thể quyết định gia hạn thời hạn chuẩn bị xét xử nhưng không quá 02 tháng đối với vụ án thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này và không quá 01 tháng đối với vụ án thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản này.

사건 해결의 일시 중지 결정이 있는 경우, 재판 준비 기한은 재판소의 사건 해결 재개 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 다시 계산한다.

Trường hợp có quyết định tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án thì thời hạn chuẩn bị xét xử được tính lại kể từ ngày quyết định tiếp tục giải quyết vụ án của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

2. 재판 준비 단계에서 법관은 다음과 같은 임무 및 권한을 수행한다:

2. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử, Thẩm phán thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

a) 본 법전 제198조의 규정에 따라 사건 기록을 작성함;

a) Lập hồ sơ vụ án theo quy định tại Điều 198 của Bộ luật này;

b) 당사자 및 기타 소송 참여자의 자격을 확정함;

b) Xác định tư cách đương sự, người tham gia tố tụng khác;

c) 당사자 간의 분쟁 관계 및 적용할 법률을 확정함;

c) Xác định quan hệ tranh chấp giữa các đương sự và pháp luật cần áp dụng;

d) 사건의 객관적 정황을 명확히 함;

d) Làm rõ những tình tiết khách quan của vụ án;

đ) 본 법전의 규정에 따라 증거를 확인 및 수집함;

đ) Xác minh, thu thập chứng cứ theo quy định của Bộ luật này;

e) 임시 긴급 조치를 적용함;

e) Áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;

g) 약식 절차로 해결되는 사건을 제외하고 본 법전의 규정에 따라 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해를 위한 기일을 조직함;

g) Tổ chức phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải theo quy định của Bộ luật này, trừ trường hợp vụ án được giải quyết theo thủ tục rút gọn;

h) 본 법전의 규정에 따른 기타 임무 및 권한을 이행함.

h) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Bộ luật này.

3. 본 조 제1항에 규정된 재판 준비 기한 내에 상황에 따라 법관은 다음 중 하나의 결정을 내린다:

3. Trong thời hạn chuẩn bị xét xử quy định tại khoản 1 Điều này, tùy từng trường hợp, Thẩm phán ra một trong các quyết định sau đây:

a) 당사자 간 합의 승인;

a) Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự;

b) 민사사건 해결 일시 중지;

b) Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự;

c) 민사사건 해결 종료;

c) Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự;

d) 사건의 재판 회부.

d) Đưa vụ án ra xét xử.

4. 사건의 재판 회부 결정을 내린 날로부터 1개월 이내에 재판소는 재판을 개시해야 한다; 정당한 사유가 있는 경우 이 기한은 2개월이다.

4. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng.

제204조. 민사사건 기록 작성

Điều 204. Lập hồ sơ vụ án dân sự

1. 민사사건 기록은 당사자 및 기타 소송 참여자의 소장/신청서와 모든 자료 및 증거; 재판소가 수집한 사건 관련 자료 및 증거; 민사사건 해결에 관한 재판소 및 검찰청의 소송 문서를 포함한다.

1. Hồ sơ vụ án dân sự bao gồm đơn và toàn bộ tài liệu, chứng cứ của đương sự, người tham gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do Tòa án thu thập liên quan đến vụ án; văn bản tố tụng của Tòa án, Viện kiểm sát về việc giải quyết vụ án dân sự.

2. 민사사건 기록 내의 서류 및 자료는 페이지 번호를 매기고 연월일 순서에 따라 정리해야 한다. 이전 서류는 아래에, 이후 서류는 위에 두어야 하며 법률 규정에 따라 관리, 보관, 사용되어야 한다.

2. Các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ vụ án dân sự phải được đánh số bút lục, sắp xếp theo thứ tự ngày, tháng, năm. Giấy tờ, tài liệu có trước thì để ở dưới, giấy tờ, tài liệu có sau thì để ở trên và phải được quản lý, lưu giữ, sử dụng theo quy định của pháp luật.

제205조. 화해 진행의 원칙

Điều 205. Nguyên tắc tiến hành hòa giải

1. 사건의 1심 재판 준비 기한 내에 재판소는 당사자들이 사건 해결에 대해 서로 합의할 수 있도록 화해를 진행해야 한다. 단, 본 법전 제206조 및 제207조에 규정된 화해할 수 없거나 화해를 진행할 수 없는 사건 또는 약식 절차로 해결되는 사건은 제외한다.

1. Trong thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm vụ án, Tòa án tiến hành hòa giải để các đương sự thỏa thuận với nhau về việc giải quyết vụ án, trừ những vụ án không được hòa giải hoặc không tiến hành hòa giải được quy định tại Điều 206 và Điều 207 của Bộ luật này hoặc vụ án được giải quyết theo thủ tục rút gọn.

2. 화해는 다음의 원칙에 따라 진행된다:

2. Việc hòa giải được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây:

a) 당사자들의 자발적인 합의를 존중하며, 무력을 사용하거나 무력으로 위협하여 당사자들에게 자신의 의사에 부합하지 않는 합의를 강요해서는 안 된다;

a) Tôn trọng sự tự nguyện thỏa thuận của các đương sự, không được dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực, bắt buộc các đương sự phải thỏa thuận không phù hợp với ý chí của mình;

b) 당사자 간 합의 내용은 법적 금지 사항을 위반하지 않아야 하며 사회 도덕에 어긋나지 않아야 한다.

b) Nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

제206조. 화해할 수 없는 민사사건

Điều 206. Những vụ án dân sự không được hòa giải

1. 국가 자산에 손해를 입혔다는 이유로 인한 배상 청구.

1. Yêu cầu đòi bồi thường vì lý do gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước.

2. 법적 금지 사항을 위반하거나 사회 도덕에 어긋나는 민사 거래에서 발생한 사건.

2. Những vụ án phát sinh từ giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của luật hoặc trái đạo đức xã hội.

제207조. 화해를 진행할 수 없는 민사사건

Điều 207. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được

1. 피고, 관련 권리/의무자가 재판소로부터 두 번 적법하게 소환되었음에도 불구하고 고의로 불출석한 경우.

1. Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đã được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn cố tình vắng mặt.

2. 당사자가 정당한 사유로 인해 화해에 참여할 수 없는 경우.

2. Đương sự không thể tham gia hòa giải được vì có lý do chính đáng.

3. 이혼 사건의 당사자인 남편 또는 아내가 민사 행위 능력 상실자인 경우.

3. Đương sự là vợ hoặc chồng trong vụ án ly hôn là người mất năng lực hành vi dân sự.

4. 당사자 중 일방이 화해 진행을 원치 않는다고 제의한 경우.

4. Một trong các đương sự đề nghị không tiến hành hòa giải.

제208조. 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해를 위한 기일 통지

Điều 208. Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

1. 법관은 당사자 간의 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해를 위한 기일을 연다. 기일을 진행하기 전 법관은 당사자, 당사자의 법정 대리인, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자에게 기일의 시간, 장소 및 내용을 통지해야 한다.

1. Thẩm phán tiến hành mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải giữa các đương sự. Trước khi tiến hành phiên họp, Thẩm phán phải thông báo cho đương sự, người đại diện hợp pháp của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự về thời gian, địa điểm tiến hành phiên họp và nội dung của phiên họp.

2. 본 법전 제206조 및 제207조에 규정된 화해할 수 없거나 화해를 진행할 수 없는 민사사건의 경우, 법관은 화해를 진행하지 않고 증거 제출/접근/공개 확인을 위한 기일만을 진행한다.

2. Trường hợp vụ án dân sự không được hòa giải hoặc không tiến hành hòa giải được quy định tại Điều 206 và Điều 207 của Bộ luật này thì Thẩm phán tiến hành phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ mà không tiến hành hòa giải.

3. 미성년자와 관련된 혼인 및 가족 사건의 경우, 당사자 간의 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해를 위한 기일을 열기 전 재판소장으로부터 배정받은 법관 및 조사관은 분쟁 발생의 원인을 확정하기 위해 자료 및 증거를 수집해야 한다. 필요하다고 판단될 때 법관은 가족 상황, 분쟁 발생 원인 및 사건과 관련된 남편, 아내, 자녀의 소망에 대해 가족 사무 관할 국가 기관, 아동 사무 관할 국가 기관의 의견을 참고할 수 있다.

3. Đối với vụ án hôn nhân và gia đình liên quan đến người chưa thành niên, trước khi mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải giữa các đương sự thì Thẩm phán, Thẩm tra viên được Chánh án Tòa án phân công phải thu thập tài liệu, chứng cứ để xác định nguyên nhân của việc phát sinh tranh chấp. Khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán có thể tham khảo ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em về hoàn cảnh gia đình, nguyên nhân phát sinh tranh chấp và nguyện vọng của vợ, chồng, con có liên quan đến vụ án.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

이혼 시의 자녀 양육 또는 이혼 후의 직접 자녀 양육자 변경 분쟁 사건의 경우, 법관은 만 7세 이상의 미성년 자녀의 의견을 들어야 하며, 필요할 경우 가족 사무 관할 국가 기관, 아동 사무 관할 국가 기관의 대표를 입석시켜 의견을 듣게 할 수 있다. 미성년 자녀의 의견 청취 및 미성년자에 대한 기타 소송 절차는 심리적으로나 연령대에 적합하고 미성년자의 성숙도 및 인지 능력에 부합하며 합법적인 권리 및 이익을 보장하고 미성년자의 개인 비밀을 유지할 수 있도록 친화적으로 이루어져야 한다.

Đối với vụ án tranh chấp về nuôi con khi ly hôn hoặc thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn, Thẩm phán phải lấy ý kiến của con chưa thành niên từ đủ bảy tuổi trở lên, trường hợp cần thiết có thể mời đại diện cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em chứng kiến, tham gia ý kiến. Việc lấy ý kiến của con chưa thành niên và các thủ tục tố tụng khác đối với người chưa thành niên phải bảo đảm thân thiện, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi, mức độ trưởng thành, khả năng nhận thức của người chưa thành niên, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, giữ bí mật cá nhân của người chưa thành niên.

제209조. 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해 기일의 구성원

Điều 209. Thành phần phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

1. 기일에 참여하는 구성원은 다음과 같다:

1. Thành phần tham gia phiên họp gồm có:

a) 기일을 주재하는 법관;

a) Thẩm phán chủ trì phiên họp;

b) 기일 조서를 기록하는 재판소 서기;

b) Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên họp;

c) 당사자 또는 당사자의 법정 대리인;

c) Các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của các đương sự;

d) 근로자의 요청이 있는 노동 사건의 노동 집단 대표 조직 대표(단, 이미 노동 집단 대표 조직이 노동 집단 또는 근로자의 대리인/보호자로 지정된 경우는 제외). 노동 집단 대표 조직의 대표가 화해에 참여하지 않는 경우 서면 의견서를 제출해야 한다;

d) Đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động đối với vụ án lao động khi có yêu cầu của người lao động, trừ vụ án lao động đã có tổ chức đại diện tập thể lao động là người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho tập thể người lao động, người lao động. Trường hợp đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động không tham gia hòa giải thì phải có ý kiến bằng văn bản;

đ) 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자(있는 경우);

đ) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự (nếu có);

e) 통역인(있는 경우).

e) Người phiên dịch (nếu có).

2. 필요한 경우 법관은 관련 개인, 기관, 조직에 기일 참여를 요청한다; 혼인 및 가족 사건의 경우 법관은 가족 사무 관할 국가 기관, 아동 사무 관할 국가 기관, 베트남 여성연맹 대표의 참여를 요청한다; 그들이 부재할 경우에도 재판소는 기일을 계속 진행한다.

2. Trường hợp cần thiết, Thẩm phán yêu cầu cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan tham gia phiên họp; đối với vụ án về hôn nhân và gia đình, Thẩm phán yêu cầu đại diện cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia phiên họp; nếu họ vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.

3. 여러 명의 당사자가 있는 사건에서 부재 중인 당사자가 있더라도 출석한 당사자들이 기일 진행에 동의하고 해당 기일 진행이 부재 당사자의 권리 및 의무에 영향을 미치지 않는 경우 법관은 출석한 당사자들 사이에서 기일을 진행한다; 만약 당사자들이 사건의 모든 당사자가 출석하도록 화해 기일 연기를 제의하는 경우 법관은 기일을 연기해야 한다. 법관은 기일의 연기 및 재개 일시를 당사자들에게 통지해야 한다.

3. Trong vụ án có nhiều đương sự mà có đương sự vắng mặt, nhưng các đương sự có mặt vẫn đồng ý tiến hành phiên họp và việc tiến hành phiên họp đó không ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của đương sự vắng mặt thì Thẩm phán tiến hành phiên họp giữa các đương sự có mặt; nếu các đương sự đề nghị hoãn phiên hòa giải để có mặt tất cả các đương sự trong vụ án thì Thẩm phán phải hoãn phiên họp. Thẩm phán phải thông báo việc hoãn phiên họp và việc mở lại phiên họp cho đương sự.

제210조. 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해 기일의 순서

Điều 210. Trình tự phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

1. 기일을 진행하기 전 재판소 서기는 법관에게 재판소로부터 통지를 받은 참여자들의 출석 및 부재 여부를 보고한다. 기일을 주재하는 법관은 참여자들의 출석 여부와 신원을 다시 확인하고 당사자들에게 본 법전의 규정에 따른 그들의 권리와 의무를 공포한다.

1. Trước khi tiến hành phiên họp, Thư ký Tòa án báo cáo Thẩm phán về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên họp đã được Tòa án thông báo. Thẩm phán chủ trì phiên họp kiểm tra lại sự có mặt và căn cước của những người tham gia, phổ biến cho các đương sự về quyền và nghĩa vụ của họ theo quy định của Bộ luật này.

2. 증거 제출/접근/공개 확인 시 법관은 사건 기록에 있는 자료 및 증거를 공개하고 당사자들에게 다음의 사항에 대해 질문한다:

2. Khi kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ, Thẩm phán công bố tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án, hỏi đương sự về những vấn đề sau đây:

a) 소 제기 청구 및 그 범위, 소 제기 청구/반소 청구/독립적 청구의 수정, 보완, 변경, 철회 여부; 합의된 사항과 재판소에 해결을 요청하는 미합의 사항;

a) Yêu cầu và phạm vi khởi kiện, việc sửa đổi, bổ sung, thay đổi, rút yêu cầu khởi kiện, yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập; những vấn đề đã thống nhất, những vấn đề chưa thống nhất yêu cầu Tòa án giải quyết;

b) 재판소에 제출한 자료 및 증거와 다른 당사자에게 자료/증거를 송부했는지 여부;

b) Tài liệu, chứng cứ đã giao nộp cho Tòa án và việc gửi tài liệu, chứng cứ cho đương sự khác;

c) 자료 및 증거의 보완; 재판소에 자료 및 증거 수집 요청; 재판정에서 다른 당사자, 증인 및 기타 소송 참여자 소환 요청;

c) Bổ sung tài liệu, chứng cứ; yêu cầu Tòa án thu thập tài liệu, chứng cứ; yêu cầu Tòa án triệu tập đương sự khác, người làm chứng và người tham gia tố tụng khác tại phiên tòa;

d) 당사자가 필요하다고 판단하는 기타 사항.

d) Những vấn đề khác mà đương sự thấy cần thiết.

3. 당사자들의 진술이 끝난 후 법관은 의견들을 검토하고 본 조 제2항에 규정된 당사자들의 요청 사항을 해결한다. 재판소에 소환된 자가 부재한 경우 재판소는 그에게 기일 결과를 통지한다.

3. Sau khi các đương sự đã trình bày xong, Thẩm phán xem xét các ý kiến, giải quyết các yêu cầu của đương sự quy định tại khoản 2 Điều này. Trường hợp người được Tòa án triệu tập vắng mặt thì Tòa án thông báo kết quả phiên họp cho họ.

4. 화해 진행 절차는 다음과 같이 수행된다:

4. Thủ tục tiến hành hòa giải được thực hiện như sau:

a) 법관은 당사자들이 자신의 권리와 의무를 연관 지어 생각할 수 있도록 사건 해결과 관련된 법률 규정을 공포하고, 화해 성공 시의 법적 결과를 분석하여 그들이 사건 해결에 대해 스스로 자발적으로 합의하도록 한다;

a) Thẩm phán phổ biến cho các đương sự về các quy định của pháp luật có liên quan đến việc giải quyết vụ án để các đương sự liên hệ đến quyền, nghĩa vụ của mình, phân tích hậu quả pháp lý của việc hòa giải thành để họ tự nguyện thỏa thuận với nhau về việc giải quyết vụ án;

b) 원고 및 그 합법적인 권리 및 이익 보호자는 분쟁 내용, 소 제기 청구 보완 사항, 소 제기 청구의 정당성을 뒷받침하는 근거를 진술하고 화해가 필요한 사항 및 사건 해결 방향(있는 경우)에 대한 의견을 제안한다;

b) Nguyên đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày nội dung tranh chấp, bổ sung yêu cầu khởi kiện; những căn cứ để bảo vệ yêu cầu khởi kiện và đề xuất quan điểm về những vấn đề cần hòa giải, hướng giải quyết vụ án (nếu có);

c) 피고 및 그 합법적인 권리 및 이익 보호자는 원고의 청구 및 반소 청구(있는 경우)에 대한 자신의 의견, 원고의 청구에 반대하는 근거, 자신의 반소 청구를 뒷받침하는 근거를 진술하고 화해가 필요한 사항 및 사건 해결 방향(있는 경우)에 대한 의견을 제안한다;

c) Bị đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn, yêu cầu phản tố (nếu có); những căn cứ để phản đối yêu cầu của nguyên đơn; những căn cứ để bảo vệ yêu cầu phản tố của mình và đề xuất quan điểm về những vấn đề cần hòa giải, hướng giải quyết vụ án (nếu có);

d) 관련 권리/의무자 및 그 합법적인 권리 및 이익 보호자는 원고, 피고의 청구/제의에 대한 의견, 자신의 독립적 청구(있는 경우), 원고 및 피고의 청구에 반대하는 근거, 자신의 독립적 청구를 뒷받침하는 근거를 진술하고 화해가 필요한 사항 및 사건 해결 방향(있는 경우)에 대한 의견을 제안한다;

d) Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày ý kiến của mình đối với yêu cầu của nguyên đơn, bị đơn; trình bày yêu cầu độc lập của mình (nếu có); những căn cứ để phản đối yêu cầu của nguyên đơn, bị đơn; những căn cứ để bảo vệ yêu cầu độc lập của mình và đề xuất quan điểm về những vấn đề cần hòa giải, hướng giải quyết vụ án (nếu có);

đ) 화해 기일에 참여한 다른 인원(있는 경우)이 의견을 발표한다;

đ) Người khác tham gia phiên họp hòa giải (nếu có) phát biểu ý kiến;

e) 당사자 및 합법적인 권리 및 이익 보호자의 의견 진술이 모두 끝난 후, 법관은 당사자들이 합의한 사항과 합의하지 못한 사항을 확정하고 당사자들에게 불분명하거나 합의되지 않은 내용에 대해 추가 진술을 요구한다;

e) Sau khi các đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày hết ý kiến của mình, Thẩm phán xác định những vấn đề các đương sự đã thống nhất, chưa thống nhất và yêu cầu các đương sự trình bày bổ sung về những nội dung chưa rõ, chưa thống nhất;

g) 법관은 당사자들이 합의한 사항과 합의하지 못한 사항에 대해 결론을 내린다.

g) Thẩm phán kết luận về những vấn đề các đương sự đã thống nhất, chưa thống nhất.

제211조. 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해 기일 조서

Điều 211. Biên bản phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

1. 재판소 서기는 증거 제출/접근/공개 확인에 관한 조서와 화해에 관한 조서를 작성해야 한다.

1. Thư ký Tòa án phải lập biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và biên bản về việc hòa giải.

2. 증거 제출/접근/공개 확인 조서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ phải có các nội dung chính sau đây:

a) 기일 진행 연월일;

a) Ngày, tháng, năm tiến hành phiên họp;

b) 기일 진행 장소;

b) Địa điểm tiến hành phiên họp;

c) 기일 참여 구성원;

c) Thành phần tham gia phiên họp;

d) 본 법전 제210조 제2항에 규정된 내용에 대한 당사자 또는 당사자 법정 대리인의 의견;

d) Ý kiến của các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của các đương sự về các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 210 của Bộ luật này;

đ) 기타 내용;

đ) Các nội dung khác;

e) 당사자의 요청 수용 또는 불수용에 관한 재판소의 결정.

e) Quyết định của Tòa án về việc chấp nhận, không chấp nhận các yêu cầu của đương sự.

3. 화해 조서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

3. Biên bản về việc hòa giải phải có các nội dung chính sau đây:

a) 본 조 제2항 a, b 및 c호에 규정된 내용;

a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 2 Điều này;

b) 당사자 및 당사자 합법적인 권리 및 이익 보호자의 의견;

b) Ý kiến của các đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các đương sự;

c) 당사자들이 합의한 내용 및 합의하지 못한 내용.

c) Những nội dung đã được các đương sự thống nhất, không thống nhất.

4. 조서에는 기일 참여자 전원의 서명 또는 지장, 조서를 작성한 재판소 서기의 서명 및 기일을 주재한 법관의 서명이 있어야 한다. 기일 참여자들은 기일 종료 즉시 조서를 열람하고 조서의 수정 및 보완을 요청하며 서명 또는 지장으로 확인할 권리가 있다.

4. Biên bản phải có đầy đủ chữ ký hoặc điểm chỉ của những người tham gia phiên họp, chữ ký của Thư ký Tòa án ghi biên bản và của Thẩm phán chủ trì phiên họp. Những người tham gia phiên họp có quyền được xem biên bản ngay sau khi kết thúc phiên họp, yêu cầu ghi những sửa đổi, bổ sung vào biên bản và ký xác nhận hoặc điểm chỉ.

5. 당사자들이 민사사건에서 해결해야 할 문제에 대해 서로 합의한 경우 재판소는 화해 성공 조서를 작성한다. 이 조서는 화해에 참여한 당사자들에게 즉시 송부되어야 한다.

5. Trường hợp các đương sự thỏa thuận được với nhau về vấn đề phải giải quyết trong vụ án dân sự thì Tòa án lập biên bản hòa giải thành. Biên bản này được gửi ngay cho các đương sự tham gia hòa giải.

제212조. 당사자 간 합의 승인 결정의 하달

Điều 212. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự

1. 화해 성공 조서가 작성된 날로부터 7일이 경과할 때까지 어떠한 당사자도 해당 합의에 대해 의견을 변경하지 않는 경우, 화해 기일을 주재한 법관 또는 재판소장으로부터 배정받은 법관은 당사자 간 합의 승인 결정을 내려야 한다.

1. Hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành mà không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó thì Thẩm phán chủ trì phiên hòa giải hoặc một Thẩm phán được Chánh án Tòa án phân công phải ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.

당사자 간 합의 승인 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 재판소는 해당 결정을 당사자 및 동급 검찰청에 송부해야 한다.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự và Viện kiểm sát cùng cấp.

2. 법관은 당사자들이 사건 전체의 해결에 대해 합의한 경우에만 당사자 간 합의 승인 결정을 내린다.

2. Thẩm phán chỉ ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự nếu các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án.

3. 본 법전 제210조 제4항에 규정된 상황에서 출석한 당사자들이 사건 해결에 대해 합의한 경우, 이 합의는 부재 중인 당사자의 권리 및 의무에 영향을 미치지 않는 한 출석한 이들에게만 가치가 있으며 법관에 의해 승인 결정이 내려진다. 합의 내용이 부재 당사자의 권리 및 의무에 영향을 미치는 경우, 이 합의는 화해 기일에 부재했던 당사자가 서면으로 동의한 경우에만 가치가 있으며 법관에 의해 승인 결정이 내려진다.

3. Trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 210 của Bộ luật này mà các đương sự có mặt thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì thỏa thuận đó chỉ có giá trị đối với những người có mặt và được Thẩm phán ra quyết định công nhận nếu không ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của đương sự vắng mặt. Trường hợp thỏa thuận của họ có ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của đương sự vắng mặt thì thỏa thuận này chỉ có giá trị và được Thẩm phán ra quyết định công nhận nếu được đương sự vắng mặt tại phiên hòa giải đồng ý bằng văn bản.

제213조. 당사자 간 합의 승인 결정의 효력

Điều 213. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự

1. 당사자 간 합의 승인 결정은 내려진 즉시 법적 효력을 가지며 항소심 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 않는다.

1. Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

2. 당사자 간 합의 승인 결정은 해당 합의가 착오, 기망, 협박, 강요에 의한 것이거나 법적 금지 사항을 위반하거나 사회 도덕에 어긋난다는 근거가 있는 경우에만 감독심 절차에 따라 항고될 수 있다.

2. Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự chỉ có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm nếu có căn cứ cho rằng sự thỏa thuận đó là do bị nhầm lẫn, lừa dối, đe dọa, cưỡng ép hoặc vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội.

제214조. 민사사건 해결 일시 중지

Điều 214. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1. 재판소는 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 민사사건 해결 일시 중지 결정을 내린다:

1. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 개인인 당사자가 사망하거나 기관/조직이 통합, 합병, 분할, 분립, 해산되었으나 해당 기관, 조직, 개인의 소송 권리와 의무를 승계할 기관, 조직, 개인이 아직 확정되지 않은 경우;

a) Đương sự là cá nhân đã chết, cơ quan, tổ chức đã hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể mà chưa có cơ quan, tổ chức, cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó;

b) 개인인 당사자가 민사 행위 능력을 상실했거나 미성년자인데 법정 대리인이 아직 확정되지 않은 경우;

b) Đương sự là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự, người chưa thành niên mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật;

c) 당사자의 법정 대리권이 종료되었으나 교체될 자가 아직 없는 경우;

c) Chấm dứt đại diện hợp pháp của đương sự mà chưa có người thay thế;

d) 관련이 있는 다른 사건의 해결 결과가 필요하거나 법률 규정에 따라 다른 기관 또는 조직이 먼저 해결해야 할 사안이 있어 해당 사건을 해결할 수 없는 경우;

d) Cần đợi kết quả giải quyết vụ án khác có liên quan hoặc sự việc được pháp luật quy định là phải do cơ quan, tổ chức khác giải quyết trước mới giải quyết được vụ án;

đ) 사법 공조 결과, 증거 수집 수탁 결과가 필요하거나 재판소의 요청에 따라 기관 또는 조직이 자료 및 증거를 제공하는 것을 기다려야 사건을 해결할 수 있는 경우;

đ) Cần đợi kết quả thực hiện ủy thác tư pháp, ủy thác thu thập chứng cứ hoặc đợi cơ quan, tổ chức cung cấp tài liệu, chứng cứ theo yêu cầu của Tòa án mới giải quyết được vụ án;

e) 사건 해결과 관련된 법규 문서가 헌법, 법률, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 상급 국가 기관의 법규 문서에 위배되는 징후가 있어 재판소가 관할 국가 기관에 검토, 수정, 보완 또는 폐지를 제의하여 그 처리 결과를 기다려야 하는 경우;

e) Cần đợi kết quả xử lý văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến việc giải quyết vụ án có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên mà Tòa án đã có văn bản kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ;

g) 파산법 제41조의 규정에 따른 경우;

g) Theo quy định tại Điều 41 của Luật phá sản;

142/2025/QH15_86-1 회생및파산법

51/2014/QH13_41 파산법

h) 법률 규정에 따른 기타 사례.

h) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. 민사사건 해결 일시 중지 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소는 해당 결정을 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 송부해야 한다.

2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, Tòa án phải gửi quyết định đó cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp.

제215조. 민사사건 해결 일시 중지의 결과

Điều 215. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1. 재판소는 수리 대장에서 일시 중지된 민사사건의 명칭을 삭제하지 않고 해당 일시 중지 결정의 번호와 연월일을 수리 대장에 기록하기만 한다.

1. Tòa án không xóa tên vụ án dân sự bị tạm đình chỉ giải quyết trong sổ thụ lý mà chỉ ghi chú vào sổ thụ lý số và ngày, tháng, năm của quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự đó.

2. 당사자가 납부한 재판비 및 수수료 예납금은 국고에 보관되며 재판소가 사건 해결을 재개할 때 처리된다.

2. Tiền tạm ứng án phí, lệ phí mà đương sự đã nộp được gửi tại kho bạc nhà nước và được xử lý khi Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án dân sự.

3. 본 법전 제214조 제1항 e호의 규정에 따라 일시 중지하는 경우, 일시 중지 전 해당 사건을 해결 중인 재판소장은 최고인민재판소장에게 관할 국가 기관에 법규 문서의 검토, 수정, 보완 또는 폐지를 제의해 줄 것을 요청하는 서면을 본 법전 제221조의 규정에 따라 보내야 한다.

3. Trường hợp tạm đình chỉ theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ luật này thì trước khi tạm đình chỉ, Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án phải có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên theo quy định tại Điều 221 của Bộ luật này.

재판소의 제의를 받은 날로부터 1개월 이내에 관할 기관은 서면으로 답변해야 한다. 이 기한이 지나도록 관할 기관의 답변이 없는 경우 재판소는 일반 절차에 따라 사건 해결을 계속 진행한다.

Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của Tòa án, cơ quan có thẩm quyền phải có văn bản trả lời. Hết thời hạn này mà cơ quan có thẩm quyền không có văn bản trả lời thì Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án theo thủ tục chung.

4. 사건 해결이 일시 중지된 기간 동안 해당 사건 해결을 배정받은 법관은 여전히 사건 해결에 대한 책임을 진다.

4. Trong thời gian tạm đình chỉ giải quyết vụ án, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án vẫn phải có trách nhiệm về việc giải quyết vụ án.

본 법전 제214조 제1항에 규정된 사건 해결 일시 중지 결정이 내려진 후, 사건 해결을 배정받은 법관은 사건을 조속히 처리할 수 있도록 일시 중지 사유가 된 원인들을 최단 시간 내에 극복하기 위해 기관, 조직, 개인을 관찰하고 독촉할 책임을 진다.

Sau khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ luật này, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm khắc phục trong thời gian ngắn nhất những lý do dẫn tới vụ án bị tạm đình chỉ để kịp thời đưa vụ án ra giải quyết.

5. 민사사건 해결 일시 중지 결정은 항소심 절차에 따라 항소 또는 항고될 수 있다.

5. Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

제216조. 민사사건 해결 재개 결정

Điều 216. Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự

본 법전 제214조에 규정된 일시 중지 사유가 더 이상 존재하지 않게 된 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소는 민사사건 해결 재개 결정을 내려야 하며 해당 결정을 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 송부해야 한다.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày lý do tạm đình chỉ giải quyết vụ án quy định tại Điều 214 của Bộ luật này không còn thì Tòa án phải ra quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự và gửi quyết định đó cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp.

민사사건 해결 일시 중지 결정은 해결 재개 결정이 내려진 날로부터 효력을 상실한다. 재판소는 해결 재개 결정을 내린 때부터 사건 해결을 계속한다.

Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự hết hiệu lực kể từ ngày ban hành quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự. Tòa án tiếp tục giải quyết vụ án kể từ khi ban hành quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự.

제217조. 민사사건 해결 종료

Điều 217. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1. 사건을 수리한 후 재판소는 다음의 경우에 민사사건 해결 종료 결정을 내린다:

1. Sau khi thụ lý vụ án thuộc thẩm quyền của mình, Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự trong các trường hợp sau đây:

a) 개인인 원고 또는 피고가 사망했으나 그 권리와 의무가 상속되지 않는 경우;

a) Nguyên đơn hoặc bị đơn là cá nhân đã chết mà quyền, nghĩa vụ của họ không được thừa kế;

b) 기관 또는 조직이 해산되거나 파산했으나 해당 기관/조직의 소송 권리와 의무를 승계할 기관, 조직, 개인이 없는 경우;

b) Cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà không có cơ quan, tổ chức, cá nhân nào kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức đó;

c) 소 제기자가 소 제기 청구 전체를 철회하거나, 원고가 두 번 적법하게 소환되었음에도 불구하고 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인한 부재 또는 부재 중 심판 요청을 한 경우를 제외하고 여전히 불출석한 경우;

c) Người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện hoặc nguyên đơn đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt, trừ trường hợp họ đề nghị xét xử vắng mặt hoặc vì sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan;

d) 사건의 당사자인 기업 또는 협동조합에 대해 재판소가 파산 절차 개시 결정을 내렸고 해당 사건의 해결이 해당 기업/협동조합의 의무 및 자산과 관련된 경우;

d) Đã có quyết định của Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã là một bên đương sự trong vụ án mà việc giải quyết vụ án có liên quan đến nghĩa vụ, tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã đó;

đ) 원고가 본 법전의 규정에 따른 자산 가격 산정 비용 및 기타 소송 비용 예납금을 납부하지 않은 경우.

đ) Nguyên đơn không nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản và chi phí tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này.

피고가 반소 청구를 하거나 관련 권리/의무자가 독립적 청구를 하면서 자산 가격 산정 비용 및 기타 소송 비용 예납금을 납부하지 않은 경우 재판소는 피고의 반소 청구 또는 관련 권리/의무자의 독립적 청구에 대한 해결만을 종료한다;

Trường hợp bị đơn có yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập không nộp tiền tạm ứng chi phí định giá tài sản và chi phí tố tụng khác theo quy định của Bộ luật này thì Tòa án đình chỉ việc giải quyết yêu cầu phản tố của bị đơn, yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

e) 1심 재판소가 사건 해결 판결 또는 결정을 내리기 전에 당사자가 시효 적용을 요청했고 소 제기 시효가 만료된 경우;

e) Đương sự có yêu cầu áp dụng thời hiệu trước khi Tòa án cấp sơ thẩm ra bản án, quyết định giải quyết vụ án và thời hiệu khởi kiện đã hết;

g) 재판소가 이미 수리했으나 본 법전 제192조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 경우;

g) Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Bộ luật này mà Tòa án đã thụ lý;

h) 법률 규정에 따른 기타 사례.

h) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. 원고가 소 제기 청구 전체를 철회하거나 정당한 이유 없이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석하고 부재 중 심판도 요청하지 않은 상황에서, 해당 사건에 피고의 반소 청구나 관련 권리/의무자의 독립적 청구가 있는 경우 다음과 같이 해결한다:

2. Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt không có lý do chính đáng, không đề nghị xét xử vắng mặt và trong vụ án đó có bị đơn yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập thì giải quyết như sau:

a) 피고가 반소 청구 전체를 철회하고 관련 권리/의무자가 독립적 청구 전체를 철회한 경우 재판소는 사건 해결 종료 결정을 내린다;

a) Bị đơn rút toàn bộ yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan rút toàn bộ yêu cầu độc lập thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án;

b) 피고가 반소 청구를 철회하지 않거나 일부만 철회한 경우 재판소는 원고의 소 제기 청구에 대해 해결 종료 결정을 내린다; 피고는 원고가 되고 원고는 피고가 된다;

b) Bị đơn không rút hoặc chỉ rút một phần yêu cầu phản tố thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn; bị đơn trở thành nguyên đơn, nguyên đơn trở thành bị đơn;

c) 피고가 반소 청구 전체를 철회했으나 관련 권리/의무자가 독립적 청구를 철회하지 않거나 일부만 철회한 경우 재판소는 원고의 소 제기 청구 및 피고의 반소 청구에 대해 해결 종료 결정을 내린다; 관련 권리/의무자는 원고가 되고 독립적 청구로 인해 소송을 당한 자는 피고가 된다.

c) Bị đơn rút toàn bộ yêu cầu phản tố, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không rút hoặc chỉ rút một phần yêu cầu độc lập thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, yêu cầu phản tố của bị đơn; người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trở thành nguyên đơn, người nào bị khởi kiện theo yêu cầu độc lập trở thành bị đơn.

3. 재판소는 민사사건 해결 종료 결정을 내리고 수리 대장에서 해당 사건 명칭을 삭제하며 당사자의 요청이 있는 경우 소장 및 첨부 자료와 증거를 반환한다; 이 경우 재판소는 이의신청 또는 건의 해결의 기초로 삼기 위해 이를 복사하여 보관해야 한다.

3. Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, xóa tên vụ án đó trong sổ thụ lý và trả lại đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ kèm theo cho đương sự nếu có yêu cầu; trong trường hợp này, Tòa án phải sao chụp và lưu lại để làm cơ sở giải quyết khiếu nại, kiến nghị khi có yêu cầu.

민사사건 해결 종료 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소는 해당 결정을 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 송부해야 한다.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, Tòa án phải gửi quyết định đó cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp.

4. 감독심 또는 재심 결정 후 1심 절차에 따라 다시 심판되는 사건에 대해 재판소가 해결 종료 결정을 내리는 경우, 재판소는 동시에 판결 집행 결과의 처리 및 기타 관련 문제(있는 경우)를 해결해야 한다; 원고가 소를 취하하거나 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우, 해결 종료를 위해서는 피고 및 관련 권리/의무자의 동의가 있어야 한다.

4. Đối với vụ án được xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm sau khi có quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm mà Tòa án quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án thì Tòa án đồng thời phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án, các vấn đề khác có liên quan (nếu có); trường hợp nguyên đơn rút đơn khởi kiện hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì việc đình chỉ giải quyết vụ án phải có sự đồng ý của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

제218조. 민사사건 해결 종료의 결과

Điều 218. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1. 민사사건 해결 종료 결정이 내려지면 당사자는 나중에 제기하는 소가 이전의 소와 원고, 피고 및 분쟁 법률 관계에 있어 차이가 없는 한 해당 민사사건의 해결을 다시 청구할 권리가 없다. 단, 본 법전 제192조 제3항, 제217조 제1항 c호의 규정 및 기타 법률 규정에 따른 사례는 제외한다.

1. Khi có quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, đương sự không có quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án dân sự đó, nếu việc khởi kiện vụ án sau không có gì khác với vụ án trước về nguyên đơn, bị đơn và quan hệ pháp luật có tranh chấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 192, điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. 본 법전 제217조 제1항 a 및 b호에 규정된 경우 또는 본 법전 제217조 제1항 c호에 규정된 원고의 두 번 적법 소환에도 불구하고 불출석한 사유로 재판소가 민사사건 해결 종료 결정을 내린 경우 당사자가 납부한 재판비 예납금은 국고로 귀속된다.

2. Trường hợp Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 hoặc vì lý do nguyên đơn đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này thì tiền tạm ứng án phí mà đương sự đã nộp được sung vào công quỹ nhà nước.

3. 소 제기자의 소 제기 청구 전체 철회로 인한 본 법전 제217조 제1항 c호의 사례 및 본 법전 제217조 제1항 d, đ, e 및 g호에 규정된 기타 사례로 인해 재판소가 민사사건 해결 종료 결정을 내린 경우 당사자가 납부한 재판비 예납금은 당사자에게 반환된다.

3. Trường hợp Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự do người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện quy định tại điểm c và trường hợp khác quy định tại các điểm d, đ, e và g khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này thì tiền tạm ứng án phí mà đương sự đã nộp được trả lại cho họ.

4. 민사사건 해결 종료 결정은 항소심 절차에 따라 항소 또는 항고될 수 있다.

4. Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

제219조. 민사사건 해결 일시 중지 결정, 해결 재개 결정, 해결 종료 결정의 권한

Điều 219. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

1. 재판 개시 전 해당 민사사건의 해결을 배정받은 법관은 민사사건 해결 일시 중지 결정, 해결 재개 결정, 해결 종료 결정을 내릴 권한이 있다.

1. Trước khi mở phiên tòa, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án dân sự có thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.

2. 재판 중에 심판 합의부는 민사사건 해결 일시 중지 결정, 해결 재개 결정, 해결 종료 결정을 내릴 권한이 있다.

2. Tại phiên tòa, Hội đồng xét xử có thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự.

제220조. 사건의 재판 회부 결정

Điều 220. Quyết định đưa vụ án ra xét xử

1. 사건의 재판 회부 결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

1. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phải có các nội dung chính sau đây:

a) 결정 일자;

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;

b) 결정을 내린 재판소 명칭;

b) Tên Tòa án ra quyết định;

c) 재판에 회부된 사건;

c) Vụ án được đưa ra xét xử;

d) 원고, 피고 또는 본 법전 제187조에 규정된 소 제기 기관/조직/개인 및 관련 권리/의무자의 성명과 주소;

d) Tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện quy định tại Điều 187 của Bộ luật này, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

đ) 법관, 인민참심원, 재판소 서기의 성명; 예비 법관, 예비 인민참심원의 성명(있는 경우);

đ) Họ, tên Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân dự khuyết (nếu có);

e) 재판에 참여하는 검찰관의 성명; 예비 검찰관의 성명(있는 경우);

e) Họ, tên Kiểm sát viên tham gia phiên tòa; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có);

g) 재판 개시 일시 및 장소;

g) Ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm mở phiên tòa;

h) 공개 재판 또는 비공개 재판 여부;

h) Xét xử công khai hoặc xét xử kín;

i) 재판에 소환된 자들의 성명.

i) Họ, tên người được triệu tập tham gia phiên tòa.

2. 사건의 재판 회부 결정은 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 당사자 및 동급 검찰청에 송부되어야 한다.

2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phải được gửi cho đương sự và Viện kiểm sát cùng cấp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định.

본 법전 제21조 제2항의 규정에 따라 검찰청이 재판에 참여하는 경우 재판소는 사건 기록과 함께 재판 회부 결정을 동급 검찰청에 송부해야 한다; 기록을 받은 날로부터 15일 이내에 검찰청은 기록을 검토하고 재판소에 반환해야 한다.

Trường hợp Viện kiểm sát tham gia phiên tòa theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ luật này thì Tòa án phải gửi hồ sơ vụ án cùng quyết định đưa vụ án ra xét xử cho Viện kiểm sát cùng cấp; trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Viện kiểm sát phải nghiên cứu và trả lại hồ sơ cho Tòa án.

제221조. 법규 문서의 위배 발견 및 수정, 보완, 폐지 제의

Điều 221. Phát hiện và kiến nghị sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ văn bản quy phạm pháp luật

1. 민사사건 해결 과정에서 사건 해결과 관련된 법규 문서가 헌법, 법률, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 상급 국가 기관의 법규 문서에 위배되는 징후가 발견된 경우 재판소는 다음과 같이 이행한다:

1. Trong quá trình giải quyết vụ án dân sự, nếu phát hiện văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến việc giải quyết vụ án dân sự có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên thì Tòa án thực hiện như sau:

a) 사건의 재판 회부 결정이 내려지기 전인 경우 사건 해결 법관은 해당 내용을 보고하고 사건을 해결 중인 재판소장에게 최고인민재판소장이 관할 국가 기관에 해당 법규 문서의 수정, 보완 또는 폐지를 제의하도록 요청하는 서면을 보내줄 것을 제안한다;

a) Trường hợp chưa có quyết định đưa vụ án ra xét xử thì Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án báo cáo và đề nghị Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật;

b) 사건의 재판 회부 결정이 이미 내려졌거나 재판정에서 검토 중이거나 감독심/재심 절차에 따라 심판 중인 경우, 심판 합의부는 본 법전 제259조 제1항 e호의 규정에 따라 재판을 일시 중단하고 사건을 해결 중인 재판소장에게 최고인민재판소장이 관할 국가 기관에 해당 법규 문서의 수정, 보완 또는 폐지를 제의하도록 요청하는 서면을 보내줄 것을 보고한다.

b) Trường hợp đã có quyết định đưa vụ án ra xét xử hoặc vụ án đang được xem xét tại phiên tòa hoặc đang được xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm thì Hội đồng xét xử tạm ngừng phiên tòa theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 259 của Bộ luật này và báo cáo Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ án có văn bản đề nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật.

2. 하급 재판소장의 요청 서면을 받은 날로부터 15일 이내에 최고인민재판소장은 검토하여 다음과 같이 처리해야 한다:

2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chánh án Tòa án cấp dưới thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phải xem xét và xử lý như sau:

a) 제의가 타당하다고 판단되는 경우 관할 국가 기관에 법규 문서의 수정, 보완 또는 폐지를 요청하는 제의서를 보내고 제의한 재판소에 통지하여 사건 해결 일시 중지 결정을 내리게 한다;

a) Trường hợp đề nghị có căn cứ thì phải ra văn bản kiến nghị gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và thông báo cho Tòa án đã đề nghị để ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án;

b) 제의가 타당하지 않다고 판단되는 경우 제의한 재판소에 서면으로 답변하여 법률 규정에 따라 사건 해결을 계속하게 한다.

b) Trường hợp đề nghị không có căn cứ thì phải ra văn bản trả lời cho Tòa án đã đề nghị để tiếp tục giải quyết vụ án theo đúng quy định của pháp luật.

3. 재판소로부터 법규 문서의 수정, 보완 또는 폐지 제의를 받은 기관은 다음과 같이 해결할 책임을 진다:

3. Cơ quan nhận được kiến nghị của Tòa án về việc sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm giải quyết như sau:

a) 헌법, 법률, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결, 상급 국가 기관의 법규 문서를 구체화하거나 집행을 안내하는 법규 문서에 대해 제의를 받은 경우, 해당 문서를 발행한 기관은 최고인민재판소장의 제의를 받은 날로부터 01개월 이내에 검토하여 최고인민재판소장에 서면으로 답변해야 한다; 이 기한이 지나도록 답변이 없는 경우 재판소는 효력이 더 높은 문서를 적용하여 사건을 해결한다;

a) Đối với văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên bị kiến nghị xem xét thì trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được kiến nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, cơ quan đã ban hành văn bản đó phải xem xét và trả lời bằng văn bản cho Tòa án nhân dân tối cao; nếu quá thời hạn này mà không nhận được văn bản trả lời thì Tòa án áp dụng văn bản có hiệu lực cao hơn để giải quyết vụ án;

b) 수정, 보완 또는 폐지 제의를 받은 법규 문서가 법률, 국회 의결, 법령, 국회 상임위원회 의결인 경우 법규 문서 공포법의 규정에 따라 수행한다.

b) Trường hợp kiến nghị xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật là luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ của Quốc hội thì thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

80/2015/QH13 법령공포법

제14장

Chương XIV

1심 재판

PHIÊN TÒA SƠ THẨM

제1절. 1심 재판에 관한 일반 규정

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHIÊN TÒA SƠ THẨM

제222조. 1심 재판에 대한 일반 요구 사항

Điều 222. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm

1심 재판은 재판 회부 결정 또는 재판이 연기된 경우 재개 통지서에 기재된 일시와 장소에서 올바르게 진행되어야 한다.

Phiên tòa sơ thẩm phải được tiến hành đúng thời gian, địa điểm đã được ghi trong quyết định đưa vụ án ra xét xử hoặc trong giấy báo mở lại phiên tòa trong trường hợp phải hoãn phiên tòa.

제223조. 재판 장소

Điều 223. Địa điểm tổ chức phiên tòa

재판은 재판소 청사 내에서 조직되거나 재판소 청사 밖에서 조직될 수 있으나, 본 법전 제224조에 규정된 장엄함과 법정 형태를 보장해야 한다.

Phiên tòa được tổ chức tại trụ sở Tòa án hoặc có thể ngoài trụ sở Tòa án nhưng phải bảo đảm tính trang nghiêm và hình thức phòng xử án quy định tại Điều 224 của Bộ luật này.

제224조. 법정 배치 형태

Điều 224. Hình thức bố trí phòng xử án

1. 베트남 사회주의 공화국 국장은 법정 정면 중앙, 심판 합의부 좌석 위쪽에 걸어야 한다.

1. Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được treo chính giữa phía trên phòng xử án và phía trên chỗ ngồi của Hội đồng xét xử.

2. 법정에는 심판 합의부, 검찰관, 재판소 서기, 당사자, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자, 기타 소송 참여자 및 방청객을 위해 별도로 마련된 구역이 있어야 한다.

2. Phòng xử án phải có các khu vực được bố trí riêng cho Hội đồng xét xử, Kiểm sát viên, Thư ký Tòa án, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, những người tham gia tố tụng khác và người tham dự phiên tòa.

제225조. 직접 및 구두 심판

Điều 225. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói

1. 재판소는 원고, 피고, 관련 권리/의무자, 법정 대리인, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자 및 기타 소송 참여자, 재판 참여를 요청받은 기관 및 조직의 진술을 듣고; 질문하고 답변을 들으며; 수집된 자료 및 증거를 검토/확인하고; 당사자들 간의 변론을 주재하고 들으며; 검찰관의 검찰청 의견 발표를 듣는 방식을 통해 사건의 정황을 직접 확정해야 한다.

1. Tòa án phải trực tiếp xác định những tình tiết của vụ án bằng cách nghe lời trình bày của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và những người tham gia tố tụng khác, cơ quan, tổ chức được mời tham dự phiên tòa; hỏi và nghe trả lời câu hỏi; xem xét, kiểm tra tài liệu, chứng cứ đã thu thập được; điều hành và nghe tranh luận giữa các đương sự; nghe Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát.

2. 심판은 구두로 이루어져야 하며 법정에서 진행되어야 한다.

2. Việc xét xử phải bằng lời nói và được tiến hành tại phòng xử án.

제226조. 특별한 경우의 심판 합의부 구성원 교체

Điều 226. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt

1. 법관 또는 인민참심원이 더 이상 재판에 참여할 수 없는 상황에서 예비 법관이나 예비 인민참심원이 있는 경우, 이들이 재판 시작 때부터 출석해 있었다면 재판을 계속 이어서 참여할 수 있다.

1. Trường hợp có Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân không thể tiếp tục tham gia xét xử vụ án nhưng có Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân dự khuyết thì những người này được tham gia xét xử tiếp vụ án nếu họ có mặt tại phiên tòa từ đầu.

심판 합의부에 두 명의 법관이 있는 상황에서 주심 법관이 재판을 계속할 수 없는 경우, 합의부 구성원인 다른 법관이 주심이 되고 예비 법관이 합의부 구성원으로 보충된다.

Trường hợp Hội đồng xét xử có hai Thẩm phán mà Thẩm phán chủ toạ phiên tòa không thể tiếp tục tham gia xét xử vụ án thì Thẩm phán là thành viên Hội đồng xét xử làm chủ toạ phiên tòa và Thẩm phán dự khuyết được bổ sung làm thành viên Hội đồng xét xử.

2. 교체할 예비 법관이나 예비 인민참심원이 없거나, 본 조 제1항의 규정에 따라 교체할 법관이 없는 상태에서 주심 법관을 교체해야 하는 경우 사건은 처음부터 다시 심판해야 한다.

2. Trường hợp không có Thẩm phán hoặc Hội thẩm nhân dân dự khuyết để thay thế thành viên Hội đồng xét xử hoặc phải thay đổi Thẩm phán chủ tọa phiên tòa mà không có Thẩm phán để thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét xử lại từ đầu.

제227조. 당사자, 대리인, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자의 출석

Điều 227. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

1. 재판소의 첫 번째 적법 소환 시, 당사자 또는 그 대리인, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자는 재판에 출석해야 한다; 부재자가 있는 경우 심판 합의부는 해당 인이 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우를 제외하고 재판을 연기해야 한다.

1. Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất, đương sự hoặc người đại diện của họ, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phải có mặt tại phiên tòa; nếu có người vắng mặt thì Hội đồng xét xử phải hoãn phiên tòa, trừ trường hợp người đó có đơn đề nghị xét xử vắng mặt.

재판소는 당사자, 대리인, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자에게 재판 연기 사실을 통지해야 한다.

Tòa án phải thông báo cho đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự về việc hoãn phiên tòa.

2. 재판소의 두 번째 적법 소환 시, 당사자 또는 그 대리인, 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자는 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우를 제외하고 재판에 출석해야 한다; 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 부재하는 경우 재판소는 재판을 연기할 수 있으나, 그러한 사유가 아닌 경우에는 다음과 같이 처리한다:

2. Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai, đương sự hoặc người đại diện của họ, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phải có mặt tại phiên tòa, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị xét xử vắng mặt; nếu vắng mặt vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì Tòa án có thể hoãn phiên tòa, nếu không vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì xử lý như sau:

a) 원고가 대리인 없이 부재한 경우 소 제기를 포기한 것으로 간주하여 재판소는 해당 인의 소 제기 청구에 대해 사건 해결 종료 결정을 내린다. 단, 해당 인이 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 원고는 법률 규정에 따라 다시 소를 제기할 권리가 있다;

a) Nguyên đơn vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì bị coi là từ bỏ việc khởi kiện và Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án đối với yêu cầu khởi kiện của người đó, trừ trường hợp người đó có đơn đề nghị xét xử vắng mặt. Nguyên đơn có quyền khởi kiện lại theo quy định của pháp luật;

b) 반소 청구가 없는 피고, 독립적 청구가 없는 관련 권리/의무자가 대리인 없이 부재한 경우 재판소는 그들이 부재한 상태에서 심판을 진행한다;

b) Bị đơn không có yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có yêu cầu độc lập vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt họ;

c) 반소 청구가 있는 피고가 대리인 없이 부재한 경우 반소 청구를 포기한 것으로 간주하여 재판소는 반소 청구에 대해 해결 종료 결정을 내린다. 단, 피고가 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 피고는 법률 규정에 따라 해당 반소 청구에 대해 다시 소를 제기할 권리가 있다;

c) Bị đơn có yêu cầu phản tố vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì bị coi là từ bỏ yêu cầu phản tố và Tòa án quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu phản tố, trừ trường hợp bị đơn có đơn đề nghị xét xử vắng mặt. Bị đơn có quyền khởi kiện lại đối với yêu cầu phản tố đó theo quy định của pháp luật;

d) 독립적 청구가 있는 관련 권리/의무자가 대리인 없이 부재한 경우 독립적 청구를 포기한 것으로 간주하여 재판소는 해당 인의 독립적 청구에 대해 해결 종료 결정을 내린다. 단, 해당 인이 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우는 제외한다. 독립적 청구가 있는 관련 권리/의무자는 법률 규정에 따라 해당 독립적 청구에 대해 다시 소를 제기할 권리가 있다;

d) Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập vắng mặt mà không có người đại diện tham gia phiên tòa thì bị coi là từ bỏ yêu cầu độc lập và Tòa án quyết định đình chỉ giải quyết đối với yêu cầu độc lập của người đó, trừ trường hợp người đó có đơn đề nghị xét xử vắng mặt. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập có quyền khởi kiện lại đối với yêu cầu độc lập đó theo quy định của pháp luật;

đ) 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 부재한 경우 재판소는 그대로 부재 심판을 진행한다.

đ) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành xét xử vắng mặt họ.

제228조. 당사자, 당사자의 보호자가 재판에 부재한 경우의 심판

Điều 228. Xét xử trong trường hợp đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích của đương sự vắng mặt tại phiên tòa

재판소는 다음의 경우에 사건 심판을 계속 진행한다:

Tòa án vẫn tiến hành xét xử vụ án trong các trường hợp sau đây:

1. 원고, 피고, 관련 권리/의무자 및 그 대리인이 부재하지만 재판소에 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우.

1. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người đại diện của họ vắng mặt tại phiên tòa có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt.

2. 원고, 피고, 관련 권리/의무자가 부재하지만 대리인이 재판에 출석한 경우.

2. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt tại phiên tòa nhưng có người đại diện tham gia phiên tòa.

3. 본 법전 제227조 제2항 b, c, d 및 đ호에 규정된 경우.

3. Các trường hợp quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 227 của Bộ luật này.

제229조. 증인의 출석

Điều 229. Sự có mặt của người làm chứng

1. 증인은 재판소의 소환장에 따라 재판에 참여할 의무가 있다.

1. Người làm chứng có nghĩa vụ tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập của Tòa án.

2. 증인이 부재한 경우 심판 합의부는 심판을 계속할지 또는 재판을 연기할지 결정한다.

2. Trường hợp người làm chứng vắng mặt thì Hội đồng xét xử quyết định vẫn tiến hành xét xử hoặc hoãn phiên tòa.

증인이 부재하더라도 이전에 재판소에 직접 진술했거나 진술서를 제출한 적이 있는 경우 심판 합의부는 심판을 계속 진행한다. 주심 법관은 해당 진술 내용을 공개한다.

Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử trong trường hợp người làm chứng vắng mặt nhưng trước đó họ đã có lời khai trực tiếp với Tòa án hoặc gửi lời khai cho Tòa án. Chủ toạ phiên tòa công bố lời khai đó.

증인의 부재가 사건의 객관적이고 포괄적인 해결에 지장을 주고 영향을 미치는 경우 심판 합의부는 재판 연기를 결정한다.

Hội đồng xét xử quyết định hoãn phiên tòa nếu việc vắng mặt của người làm chứng tại phiên tòa gây khó khăn, ảnh hưởng đến việc giải quyết khách quan, toàn diện vụ án.

3. 증인이 정당한 이유 없이 재판에 불출석하고 그 부재가 심판을 방해하는 경우, 미성년자인 경우를 제외하고 심판 합의부의 결정에 따라 법정으로 구인될 수 있다.

3. Người làm chứng vắng mặt tại phiên tòa không có lý do chính đáng và việc vắng mặt của họ gây cản trở cho việc xét xử thì có thể bị dẫn giải đến phiên tòa theo quyết định của Hội đồng xét xử, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.

제230조. 감정인의 출석

Điều 230. Sự có mặt của người giám định

1. 감정인은 감정 관련 사항 및 감정 결과에 대해 설명하고 답변하기 위해 재판소의 소환장에 따라 재판에 참여할 의무가 있다.

1. Người giám định có nghĩa vụ tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập của Tòa án để giải thích, trả lời những vấn đề liên quan đến việc giám định và kết luận giám định.

2. 감정인이 부재한 경우 심판 합의부는 심판을 계속할지 또는 재판을 연기할지 결정한다.

2. Trường hợp người giám định vắng mặt thì Hội đồng xét xử quyết định vẫn tiến hành xét xử hoặc hoãn phiên tòa.

제231조. 통역인의 출석

Điều 231. Sự có mặt của người phiên dịch

1. 통역인은 재판소의 소환장에 따라 재판에 참여할 의무가 있다.

1. Người phiên dịch có nghĩa vụ tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập của Tòa án.

2. 통역인이 부재하고 교체할 다른 사람이 없는 경우 심판 합의부는 재판 연기를 결정한다.

2. Trường hợp người phiên dịch vắng mặt mà không có người khác thay thế thì Hội đồng xét xử quyết định hoãn phiên tòa.

제232조. 검찰관의 출석

Điều 232. Sự có mặt của Kiểm sát viên

1. 동급 검찰청장으로부터 배정받은 검찰관은 재판에 참여할 의무가 있다; 검찰관이 부재한 경우 심판 합의부는 재판을 연기하지 않고 심판을 계속 진행한다.

1. Kiểm sát viên được Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp phân công có nhiệm vụ tham gia phiên tòa; nếu Kiểm sát viên vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử, không hoãn phiên tòa.

2. 재판 중에 검찰관이 교체되거나 더 이상 재판에 참여할 수 없게 된 상황에서 예비 검찰관이 있는 경우, 그가 재판 시작 때부터 출석해 있었다면 재판을 계속 진행할 수 있다.

2. Trường hợp Kiểm sát viên bị thay đổi tại phiên tòa hoặc không thể tiếp tục tham gia phiên tòa xét xử, nhưng có Kiểm sát viên dự khuyết thì người này được tham gia phiên tòa xét xử tiếp vụ án nếu họ có mặt tại phiên tòa từ đầu.

제233조. 재판 연기 기한 및 재판 연기 결정

Điều 233. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa

1. 심판 합의부는 본 법전 제56조 제2항, 제62조 제2항, 제84조 제2항, 제227조, 제229조 제2항, 제230조 제2항, 제231조 제2항 및 제241조에 규정된 경우에 재판 연기를 결정한다. 재판 연기 기한은 재판 연기 결정을 내린 날로부터 01개월을 초과할 수 없으며, 약식 절차에 따른 재판의 경우 15일을 초과할 수 없다.

1. Hội đồng xét xử quyết định hoãn phiên tòa trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 56, khoản 2 Điều 62, khoản 2 Điều 84, Điều 227, khoản 2 Điều 229, khoản 2 Điều 230, khoản 2 Điều 231 và Điều 241 của Bộ luật này. Thời hạn hoãn phiên tòa là không quá 01 tháng, đối với phiên tòa xét xử vụ án theo thủ tục rút gọn là không quá 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định hoãn phiên tòa.

2. 재판 연기 결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Quyết định hoãn phiên tòa phải có các nội dung chính sau đây:

a) 결정 일자;

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;

b) 재판소 명칭 및 소송 수행자의 성명;

b) Tên Tòa án và họ, tên những người tiến hành tố tụng;

c) 재판에 회부된 사건;

c) Vụ án được đưa ra xét xử;

d) 재판 연기 이유;

d) Lý do của việc hoãn phiên tòa;

đ) 재판 재개 일시 및 장소.

đ) Thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa.

3. 재판 연기 결정은 주심 법관이 심판 합의부를 대표하여 서명하고 재판정에서 공개적으로 통지해야 한다; 부재자에게는 재판소가 해당 결정을 즉시 송부하고 동급 검찰청에도 송부해야 한다.

3. Quyết định hoãn phiên tòa phải được chủ tọa phiên tòa thay mặt Hội đồng xét xử ký tên và thông báo công khai tại phiên tòa; đối với người vắng mặt thì Tòa án gửi ngay cho họ quyết định đó, đồng thời gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.

4. 재판 연기 후 재판소가 연기 결정문에 기재된 일시와 장소에서 재판을 재개할 수 없는 경우, 재판소는 즉시 검찰청 및 소송 참여자들에게 재개 일시와 장소를 통지해야 한다.

4. Trường hợp sau khi hoãn phiên tòa mà Tòa án không thể mở lại phiên tòa đúng thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa ghi trong quyết định hoãn phiên tòa thì Tòa án phải thông báo ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp và những người tham gia tố tụng về thời gian, địa điểm mở lại phiên tòa.

제234조. 재판정 수칙

Điều 234. Nội quy phiên tòa

1. 법정에 입장할 때 모든 사람은 재판 보호 책임 부서의 보안 검사를 받아야 한다.

1. Khi vào phòng xử án, mọi người đều phải chấp hành việc kiểm tra an ninh của lực lượng có trách nhiệm bảo vệ phiên tòa.

2. 법정 내에 무기, 흉기, 폭발물, 가연성 물질, 독극물, 방사성 물질, 유통 금지 물품, 전단지, 슬로건 및 재판의 존엄성에 영향을 미치는 기타 자료나 물건을 반입하는 것을 엄격히 금지한다. 단, 심판 업무를 위한 사건의 물증 또는 보호 임무를 위해 권한 있는 자가 지참한 무기 및 보조 도구는 제외한다.

2. Nghiêm cấm mang vào phòng xử án vũ khí, hung khí, chất nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ, đồ vật cấm lưu hành, truyền đơn, khẩu hiệu và tài liệu, đồ vật khác ảnh hưởng đến sự tôn nghiêm của phiên tòa, trừ vật chứng của vụ án phục vụ cho công tác xét xử hoặc vũ khí, công cụ hỗ trợ được người có thẩm quyền mang theo để làm nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa.

3. 재판소의 요청에 따라 재판에 참여하는 자는 재판 개시 최소 15분 전까지 서기석에서 소환장, 초청장 및 기타 관련 서류를 제시하고 서기의 안내에 따라 법정 내 지정된 좌석에 앉아야 한다; 늦게 도착한 경우에는 보호 업무를 수행 중인 인원을 통해 서기에게 소환장/초청장 등을 제시해야 한다.

3. Người tham gia phiên tòa theo yêu cầu của Tòa án phải xuất trình giấy triệu tập, giấy mời, các giấy tờ có liên quan khác cho Thư ký phiên tòa tại bàn thư ký chậm nhất là 15 phút trước giờ khai mạc phiên tòa và ngồi đúng vị trí trong phòng xử án theo hướng dẫn của Thư ký phiên tòa; trường hợp đến muộn thì phải xuất trình giấy triệu tập, giấy mời, các giấy tờ có liên quan khác cho Thư ký phiên tòa thông qua lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa.

4. 재판 상황 보도를 위해 참석한 기자는 취재 구역에 관한 주심 법관의 통제에 따라야 한다. 기자가 심판 합의부의 음성을 녹음하거나 영상을 촬영하려면 주심 법관의 동의를 얻어야 한다. 당사자 및 기타 소송 참여자의 음성 녹음 및 영상 촬영은 해당 인물의 동의가 있어야 한다.

4. Nhà báo tham dự phiên tòa để đưa tin về diễn biến phiên tòa phải chấp hành sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa về khu vực tác nghiệp. Nhà báo ghi âm lời nói, ghi hình ảnh của Hội đồng xét xử phải được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa. Việc ghi âm lời nói, ghi hình ảnh của đương sự, người tham gia tố tụng khác phải được sự đồng ý của họ.

34/2024/QH15_150-2-a 인민법원조직법

5. 모든 방청객은 단정한 복장을 착용해야 하며, 심판 합의부를 존중하는 태도를 유지하고 질서를 지키며 주심 법관의 지시에 따라야 한다.

5. Mọi người tham dự phiên tòa phải có trang phục nghiêm chỉnh; có thái độ tôn trọng Hội đồng xét xử, giữ trật tự và tuân theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa.

6. 법정 내에서는 모자를 쓰거나 색안경을 착용해서는 안 된다. 단, 정당한 사유가 있고 주심 법관의 허가를 받은 경우는 제외한다; 휴대 전화를 사용하거나 흡연, 취식 또는 재판의 존엄성에 영향을 미치는 기타 행위를 해서는 안 된다.

6. Không đội mũ, nón, đeo kính màu trong phòng xử án, trừ trường hợp có lý do chính đáng và được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa; không sử dụng điện thoại di động, không hút thuốc, không ăn uống trong phòng xử án hoặc có hành vi khác ảnh hưởng đến sự tôn nghiêm của phiên tòa.

7. 재판소의 요청에 따라 재판에 참여하는 자는 심판 기간 내내 법정에 머물러야 하며, 정당한 사유로 법정을 떠날 때에는 주심 법관의 동의를 얻어야 한다.

7. Người tham gia phiên tòa theo yêu cầu của Tòa án phải có mặt tại phiên tòa trong suốt thời gian xét xử vụ án, trừ trường hợp được chủ tọa phiên tòa đồng ý cho rời khỏi phòng xử án khi có lý do chính đáng.

만 16세 미만의 자는 재판소로부터 소환을 받은 경우를 제외하고 법정에 입장할 수 없다.

Người dưới mười sáu tuổi không được vào phòng xử án, trừ trường hợp được Tòa án triệu tập tham gia phiên tòa.

8. 법정 내의 모든 사람은 심판 합의부가 입장할 때와 판결 선고 시에 일어서야 한다. 단, 특별한 경우로 주심 법관의 허가를 받은 경우는 제외한다.

8. Mọi người trong phòng xử án phải đứng dậy khi Hội đồng xét xử vào phòng xử án và khi tuyên án, trừ trường hợp đặc biệt được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa.

9. 심판 합의부가 허가한 사람만이 질문, 답변 또는 발언을 할 수 있다. 질문, 답변 또는 발언하는 자는 일어서야 하며, 건강상의 이유로 주심 법관이 앉아서 하도록 허가한 경우는 제외한다.

9. Chỉ những người được Hội đồng xét xử đồng ý mới được hỏi, trả lời hoặc phát biểu. Người hỏi, trả lời hoặc phát biểu phải đứng dậy, trừ trường hợp vì lý do sức khỏe được chủ tọa phiên tòa đồng ý cho ngồi để hỏi, trả lời, phát biểu.

제235조. 재판정에서의 판결 및 결정 하달 절차

Điều 235. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa

1. 판결은 심판 합의부가 평의실에서 토론하고 통과시켜야 한다.

1. Bản án phải được Hội đồng xét xử thảo luận và thông qua tại phòng nghị án.

2. 소송 수행자, 감정인, 통역인의 변경, 사건 이송, 사건 해결의 일시 중지 또는 종료, 재판 연기, 당사자 간 합의 승인 결정, 재판의 일시 중단 결정은 심판 합의부가 평의실에서 토론하여 통과시키고 서면으로 작성해야 한다.

2. Quyết định thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch, chuyển vụ án, tạm đình chỉ hoặc đình chỉ giải quyết vụ án, hoãn phiên tòa, quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự, tạm ngừng phiên tòa phải được Hội đồng xét xử thảo luận, thông qua tại phòng nghị án và lập thành văn bản.

3. 기타 문제에 대한 결정은 심판 합의부가 법정에서 토론하여 통과시키며, 서면으로 작성할 필요는 없으나 재판 기록에 기재되어야 한다.

3. Quyết định về các vấn đề khác được Hội đồng xét xử thảo luận và thông qua tại phòng xử án, không phải lập thành văn bản nhưng phải được ghi vào biên bản phiên tòa.

제236조. 재판 기록

Điều 236. Biên bản phiên tòa

1. 재판 기록에는 다음의 내용이 충실히 기록되어야 한다:

1. Biên bản phiên tòa phải ghi đầy đủ các nội dung sau đây:

a) 본 법전 제220조 제1항에 규정된 사건의 재판 회부 결정 내 주요 내용;

a) Các nội dung chính trong quyết định đưa vụ án ra xét xử quy định tại khoản 1 Điều 220 của Bộ luật này;

b) 재판 시작부터 종료까지의 모든 진행 상황;

b) Mọi diễn biến tại phiên tòa từ khi bắt đầu cho đến khi kết thúc phiên tòa;

c) 재판 중의 모든 질문, 답변 및 발언 내용.

c) Các câu hỏi, câu trả lời và phát biểu tại phiên tòa.

2. 재판 기록 작성 외에도 심판 합의부는 재판 진행 상황에 대해 녹음 또는 녹화를 할 수 있다.

2. Ngoài việc ghi biên bản phiên tòa, Hội đồng xét xử có thể thực hiện việc ghi âm, ghi hình về diễn biến phiên tòa.

3. 재판 종료 후 주심 법관은 기록을 검토하고 재판소 서기와 함께 해당 기록에 서명해야 한다.

3. Sau khi kết thúc phiên tòa, chủ tọa phiên tòa phải kiểm tra biên bản và cùng với Thư ký phiên tòa ký biên bản đó.

4. 검찰관 및 소송 참여자들은 재판 종료 즉시 재판 기록을 열람하고 기록의 수정/보완을 요청하며 서명으로 확인할 권리가 있다.

4. Kiểm sát viên và những người tham gia tố tụng có quyền được xem biên bản phiên tòa ngay sau khi kết thúc phiên tòa, yêu cầu ghi những sửa đổi, bổ sung vào biên bản phiên tòa và ký xác nhận.

제237조. 재판 개시 준비

Điều 237. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa

재판을 개시하기 전 재판소 서기는 다음과 같은 업무를 진행해야 한다:

Trước khi khai mạc phiên tòa, Thư ký phiên tòa phải tiến hành các công việc sau đây:

1. 재판정 수칙을 공포함.

1. Phổ biến nội quy phiên tòa.

2. 재판소의 소환장 및 통지서에 따른 참여자들의 출석 및 부재 여부를 확인하며, 부재자가 있는 경우 그 이유를 명확히 함.

2. Kiểm tra, xác định sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập, giấy báo của Tòa án; nếu có người vắng mặt thì phải làm rõ lý do.

3. 법정 내 질서를 안정시킴.

3. Ổn định trật tự trong phòng xử án.

4. 심판 합의부가 입장할 때 법정 내 모든 사람에게 일어설 것을 요청함.

4. Yêu cầu mọi người trong phòng xử án đứng dậy khi Hội đồng xét xử vào phòng xử án.

제238조. 모든 소송 참여자가 부재한 경우의 심판 절차

Điều 238. Thủ tục xét xử vắng mặt tất cả những người tham gia tố tụng

1. 재판소는 다음의 요건을 모두 갖춘 경우 법률 규정에 따라 당사자 및 기타 소송 참여자가 부재한 상태에서 기록상의 자료 및 증거에 근거하여 심판을 진행한다:

1. Tòa án căn cứ vào tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ để xét xử vắng mặt đương sự, người tham gia tố tụng khác theo quy định của pháp luật khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) 원고 또는 원고의 법정 대리인이 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우;

a) Nguyên đơn, người đại diện hợp pháp của nguyên đơn có đơn đề nghị xét xử vắng mặt;

b) 피고, 관련 권리/의무자 또는 그들의 법정 대리인이 부재 중 심판 신청서를 제출했거나 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우;

b) Bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; người đại diện hợp pháp của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có đơn đề nghị xét xử vắng mặt hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt;

c) 원고, 피고, 관련 권리/의무자의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 부재 중 심판 신청서를 제출했거나 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우.

c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có đơn đề nghị xét xử vắng mặt hoặc đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.

2. 주심 법관은 당사자의 부재 이유 또는 당사자가 재판소에 제출한 부재 중 심판 신청서를 공개한다.

2. Chủ tọa phiên tòa công bố lý do đương sự vắng mặt hoặc đơn của đương sự đề nghị Hội đồng xét xử vắng mặt.

3. 주심 법관은 사건 내용의 요약과 사건 기록 내의 자료 및 증거를 공개한다. 심판 합의부는 사건에서 해결이 필요한 문제들에 대해 토론한다.

3. Chủ tọa phiên tòa công bố tóm tắt nội dung vụ án và tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án. Hội đồng xét xử thảo luận về những vấn đề cần giải quyết trong vụ án.

4. 검찰관이 검찰청의 의견을 발표한다.

4. Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát.

5. 심판 합의부는 본 법전의 규정에 따라 평의 및 판결 선고를 진행한다.

5. Hội đồng xét xử tiến hành nghị án và tuyên án theo quy định của Bộ luật này.

제2절. 재판 개시 절차

Mục 2. THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA

제239조. 재판 개시

Điều 239. Khai mạc phiên tòa

1. 주심 법관은 재판 개시를 선언하고 사건의 재판 회부 결정문을 낭독한다.

1. Chủ tọa phiên tòa khai mạc phiên tòa và đọc quyết định đưa vụ án ra xét xử.

2. 재판소 서기는 심판 합의부에 재판소의 소환장/통지서에 따른 참여자들의 출석/부재 여부 및 부재 이유를 보고한다.

2. Thư ký phiên tòa báo cáo Hội đồng xét xử về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập, giấy báo của Tòa án và lý do vắng mặt.

3. 주심 법관은 재판소의 소환장/통지서에 따른 참여자들의 출석 여부를 다시 확인하고 당사자 및 기타 소송 참여자의 신원을 확인한다.

3. Chủ tọa phiên tòa kiểm tra lại sự có mặt của những người tham gia phiên tòa theo giấy triệu tập, giấy báo của Tòa án và kiểm tra căn cước của đương sự, người tham gia tố tụng khác.

4. 주심 법관은 당사자 및 기타 소송 참여자의 권리와 의무를 공포한다.

4. Chủ tọa phiên tòa phổ biến quyền, nghĩa vụ của đương sự và của người tham gia tố tụng khác.

5. 주심 법관은 소송 수행자, 감정인, 통역인의 성명을 소개한다.

5. Chủ toạ phiên tòa giới thiệu họ, tên những người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch.

6. 주심 법관은 소송 수행자, 감정인, 통역인의 변경을 요청할 권리가 있는 자들에게 변경 요청 사항이 있는지 묻는다.

6. Chủ tọa phiên tòa hỏi những người có quyền yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch xem họ có yêu cầu thay đổi ai không.

7. 증인에게 사실대로 진술할 것을 서약하게 하며, 사실과 다르게 진술할 경우 법 앞에 책임을 져야 함을 알린다. 단, 증인이 미성년자인 경우는 제외한다.

7. Yêu cầu người làm chứng cam kết khai báo đúng sự thật, nếu khai không đúng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên.

8. 감정인 및 통역인에게 정확한 감정 결과 제공과 올바른 통역을 수행할 것을 서약하게 한다.

8. Yêu cầu người giám định, người phiên dịch cam kết cung cấp kết quả giám định chính xác, phiên dịch đúng nội dung cần phiên dịch.

제240조. 소송 수행자, 감정인, 통역인 변경 요청의 해결

Điều 240. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch

소송 수행자, 감정인, 통역인의 변경 요청이 있는 경우 심판 합의부는 본 법전이 규정하는 절차에 따라 검토하여 결정해야 하며, 수용하거나 거부할 수 있다; 거부하는 경우에는 그 이유를 명확히 밝혀야 한다.

Trường hợp có người yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch thì Hội đồng xét xử phải xem xét, quyết định theo thủ tục do Bộ luật này quy định và có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận; trường hợp không chấp nhận thì phải nêu rõ lý do.

제241조. 참여자 부재 시의 재판 연기 여부 검토 및 결정

Điều 241. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt

소송 참여자가 재판에 부재하였으나 재판소가 반드시 재판을 연기해야 하는 경우에 해당하지 않는다면, 주심 법관은 재판 연기를 제의하는 자가 있는지 물어야 한다; 제의가 있는 경우 심판 합의부는 본 법전이 규정하는 절차에 따라 검토하여 결정하며 수용하거나 거부할 수 있다; 거부하는 경우에는 그 이유를 명확히 밝혀야 한다.

Khi có người tham gia tố tụng vắng mặt tại phiên tòa mà không thuộc trường hợp Tòa án phải hoãn phiên tòa thì chủ tọa phiên tòa phải hỏi xem có ai đề nghị hoãn phiên tòa hay không; nếu có người đề nghị thì Hội đồng xét xử xem xét, quyết định theo thủ tục do Bộ luật này quy định và có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận; trường hợp không chấp nhận thì phải nêu rõ lý do.

제242조. 증인의 객관성 보장

Điều 242. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng

1. 증인이 알고 있는 사건 관련 정황을 질문하기 전, 주심 법관은 증인들이 서로의 증언을 듣지 못하게 하거나 관련자들과 접촉하지 못하게 하기 위해 필요한 조치를 결정할 수 있다.

1. Trước khi hỏi người làm chứng về những vấn đề mà họ biết có liên quan đến việc giải quyết vụ án, chủ tọa phiên tòa có thể quyết định những biện pháp cần thiết để những người làm chứng không nghe được lời khai của nhau hoặc tiếp xúc với những người có liên quan.

2. 당사자와 증인의 진술이 서로 영향을 미칠 수 있는 경우, 주심 법관은 증인에게 질문하기 전 당사자를 증인으로부터 격리시키기로 결정할 수 있다.

2. Trường hợp lời khai của đương sự và người làm chứng có ảnh hưởng lẫn nhau thì chủ tọa phiên tòa có thể quyết định cách ly đương sự với người làm chứng trước khi hỏi người làm chứng.

제243조. 당사자의 요청 변경, 보완, 철회에 관한 질문

Điều 243. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

당사자의 요청 변경, 보완, 철회에 관한 질문 절차는 주심 법관이 당사자들에게 다음의 사항을 묻는 것으로 시작된다:

Thủ tục hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu được bắt đầu bằng việc chủ tọa phiên tòa hỏi đương sự về các vấn đề sau đây:

1. 원고에게 소 제기 청구의 일부 또는 전부를 변경, 보완, 철회할 것인지 묻는다.

1. Hỏi nguyên đơn có thay đổi, bổ sung, rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu khởi kiện hay không.

2. 피고에게 반소 청구의 일부 또는 전부를 변경, 보완, 철회할 것인지 묻는다.

2. Hỏi bị đơn có thay đổi, bổ sung, rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu phản tố hay không.

3. 독립적 청구가 있는 관련 권리/의무자에게 독립적 청구의 일부 또는 전부를 변경, 보완, 철회할 것인지 묻는다.

3. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có yêu cầu độc lập có thay đổi, bổ sung, rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu độc lập hay không.

제244조. 요청의 변경, 보완, 철회 검토

Điều 244. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

1. 심판 합의부는 당사자의 요청 변경/보완이 원래의 소 제기 청구, 반소 청구 또는 독립적 청구의 범위를 초과하지 않는 경우 이를 수용한다.

1. Hội đồng xét xử chấp nhận việc thay đổi, bổ sung yêu cầu của đương sự nếu việc thay đổi, bổ sung yêu cầu của họ không vượt quá phạm vi yêu cầu khởi kiện, yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập ban đầu.

2. 당사자가 자신의 요청 일부 또는 전부를 철회하고 그 철회가 자발적인 경우 심판 합의부는 이를 수용하고 해당 부분 또는 전체 요청에 대해 심판을 종료한다.

2. Trường hợp có đương sự rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu của mình và việc rút yêu cầu của họ là tự nguyện thì Hội đồng xét xử chấp nhận và đình chỉ xét xử đối với phần yêu cầu hoặc toàn bộ yêu cầu đương sự đã rút.

제245조. 소송 지위의 변경

Điều 245. Thay đổi địa vị tố tụng

1. 원고가 소 제기 청구 전체를 철회했으나 피고가 반소 청구를 유지하는 경우 피고는 원고가 되고 원고는 피고가 된다.

1. Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, nhưng bị đơn vẫn giữ nguyên yêu cầu phản tố của mình thì bị đơn trở thành nguyên đơn và nguyên đơn trở thành bị đơn.

2. 원고가 소 제기 청구 전체를 철회하고 피고가 반소 청구 전체를 철회했으나 관련 권리/의무자가 독립적 청구를 유지하는 경우 관련 권리/의무자는 원고가 되고 독립적 청구로 인해 소송을 당한 자는 피고가 된다.

2. Trường hợp nguyên đơn rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, bị đơn rút toàn bộ yêu cầu phản tố, nhưng người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vẫn giữ nguyên yêu cầu độc lập của mình thì người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trở thành nguyên đơn, người bị khởi kiện theo yêu cầu độc lập trở thành bị đơn.

제246조. 당사자 간 합의 승인

Điều 246. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự

1. 주심 법관은 당사자들에게 사건 해결에 대해 서로 합의했는지 묻는다; 당사자들이 사건 해결에 합의하고 그 합의가 자발적이며 법적 금지 사항을 위반하지 않고 사회 도덕에 어긋나지 않는 경우 심판 합의부는 당사자 간 사건 해결 합의 승인 결정을 내린다.

1. Chủ tọa phiên tòa hỏi các đương sự có thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án hay không; trường hợp các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của họ là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về việc giải quyết vụ án.

2. 당사자 간 사건 해결 합의 승인 결정은 본 법전 제213조의 규정에 따른 법적 효력을 가진다.

2. Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về việc giải quyết vụ án có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Điều 213 của Bộ luật này.

제3절. 재판정에서의 변론

Mục 3. TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA

제247조. 재판정 변론의 내용 및 방식

Điều 247. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa

1. 재판정에서의 변론은 증거 제시, 질문, 대응, 답변 및 증거 평가, 사건 정황, 분쟁 법률 관계 및 당사자들의 청구 해결을 위해 적용할 법률에 대한 견해와 논거 발표를 포함한다.

1. Tranh tụng tại phiên tòa bao gồm việc trình bày chứng cứ, hỏi, đối đáp, trả lời và phát biểu quan điểm, lập luận về đánh giá chứng cứ, tình tiết của vụ án dân sự, quan hệ pháp luật tranh chấp và pháp luật áp dụng để giải quyết yêu cầu của các đương sự trong vụ án.

2. 재판정에서의 변론은 주심 법관의 지휘에 따라 진행된다.

2. Việc tranh tụng tại phiên tòa được tiến hành theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa.

3. 주심 법관은 변론 시간을 제한해서는 안 되며 변론 참여자가 의견을 충분히 발표할 수 있도록 여건을 조성해야 하되, 사건과 관련 없는 의견을 발표할 때에는 중단을 요구할 권리가 있다.

3. Chủ tọa phiên tòa không được hạn chế thời gian tranh tụng, tạo điều kiện cho những người tham gia tranh tụng trình bày hết ý kiến nhưng có quyền yêu cầu họ dừng trình bày những ý kiến không có liên quan đến vụ án dân sự.

제248조. 당사자 및 당사자 합법적인 권리 및 이익 보호자의 진술

Điều 248. Trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự

1. 당사자가 자신의 요청을 유지하고 당사자들 간에 사건 해결 합의가 이루어지지 않은 경우 당사자들은 다음의 순서에 따라 진술한다:

1. Trường hợp có đương sự vẫn giữ nguyên yêu cầu của mình và các đương sự không tự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án thì các đương sự trình bày theo trình tự sau đây:

a) 원고의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 원고의 청구가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위한 청구 내용 및 증거에 대해 진술한다. 원고는 의견을 보완할 권리가 있다.

a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trình bày về yêu cầu và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu của nguyên đơn là có căn cứ và hợp pháp. Nguyên đơn có quyền bổ sung ý kiến.

기관 또는 조직이 소를 제기한 경우 해당 기관/조직의 대표가 소 제기 청구의 정당성을 뒷받침하는 청구 내용 및 증거에 대해 진술한다;

Trường hợp cơ quan, tổ chức khởi kiện vụ án thì đại diện cơ quan, tổ chức trình bày về yêu cầu và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu khởi kiện là có căn cứ và hợp pháp;

b) 피고의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 원고의 청구에 대한 피고의 의견, 피고의 반소 청구 및 제의 사항, 그리고 그것이 근거 있고 합법적임을 입증하기 위한 증거에 대해 진술한다. 피고는 의견을 보완할 권리가 있다;

b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn trình bày ý kiến của bị đơn đối với yêu cầu của nguyên đơn; yêu cầu phản tố, đề nghị của bị đơn và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp. Bị đơn có quyền bổ sung ý kiến;

c) 관련 권리/의무자의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 원고와 피고의 청구 및 제의에 대한 관련 권리/의무자의 의견, 자신의 독립적 청구 및 제의 사항, 그리고 그것이 근거 있고 합법적임을 입증하기 위한 증거에 대해 진술한다. 관련 권리/의무자는 의견을 보완할 권리가 있다.

c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày ý kiến của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đối với yêu cầu, đề nghị của nguyên đơn, bị đơn; yêu cầu độc lập, đề nghị của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền bổ sung ý kiến.

2. 원고, 피고, 관련 권리/의무자에게 합법적인 권리 및 이익 보호자가 없는 경우 본인이 직접 자신의 청구 및 제의 사항과 그것이 정당함을 입증하기 위한 증거에 대해 진술한다.

2. Trường hợp nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình thì họ tự trình bày về yêu cầu, đề nghị của mình và chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị đó là có căn cứ và hợp pháp.

3. 재판정에서 당사자 및 당사자 합법적인 권리 및 이익 보호자는 자신의 청구 및 제의를 입증하기 위해 본 법전 제96조 제4항의 규정에 따라 증거를 보충할 권리만을 가진다.

3. Tại phiên tòa, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự chỉ có quyền bổ sung chứng cứ theo quy định tại khoản 4 Điều 96 của Bộ luật này để chứng minh cho yêu cầu, đề nghị của mình.

제249조. 재판정 질문의 순서와 원칙

Điều 249. Thứ tự và nguyên tắc hỏi tại phiên tòa

1. 본 법전 제248조의 규정에 따라 당사자 및 보호자의 진술을 모두 들은 후, 주심 법관의 지휘에 따라 질문 순서는 다음과 같이 수행된다:

1. Sau khi nghe xong lời trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự theo quy định tại Điều 248 của Bộ luật này, theo sự điều hành của chủ tọa phiên tòa, thứ tự hỏi của từng người được thực hiện như sau:

a) 원고 및 원고의 보호자가 먼저 질문하고, 이어서 피고 및 피고의 보호자, 그 다음 관련 권리/의무자 및 그 보호자가 질문한다;

a) Nguyên đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn hỏi trước, tiếp đến bị đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn, sau đó là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

b) 기타 소송 참여자;

b) Những người tham gia tố tụng khác;

c) 주심 법관, 인민참심원;

c) Chủ tọa phiên tòa, Hội thẩm nhân dân;

d) 재판에 참여한 검찰관.

d) Kiểm sát viên tham gia phiên tòa.

2. 질문은 명확하고 진지해야 하며 중복되지 않아야 하고, 질문과 답변을 이용하여 소송 참여자의 명예와 인격을 침해해서는 안 된다.

2. Việc đặt câu hỏi phải rõ ràng, nghiêm túc, không trùng lắp, không lợi dụng việc hỏi và trả lời để xâm phạm danh dự, nhân phẩm của những người tham gia tố tụng.

제250조. 원고에 대한 질문

Điều 250. Hỏi nguyên đơn

1. 원고가 여러 명인 경우 각 원고에게 개별적으로 질문해야 한다.

1. Trường hợp có nhiều nguyên đơn thì phải hỏi riêng từng nguyên đơn.

2. 원고의 보호자나 원고 본인의 진술이 불분명하거나 서로 모순될 때, 또는 이전 진술과 모순될 때, 또는 피고, 관련 권리/의무자 및 이들의 보호자의 진술과 모순될 때 해당 문제에 대해서만 원고에게 질문한다.

2. Chỉ hỏi nguyên đơn về những vấn đề mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn, nguyên đơn trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với lời trình bày của bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.

3. 원고는 직접 답변하거나 원고의 보호자가 원고를 대신해 답변하게 할 수 있으며 그 후 원고가 보충 답변을 할 수 있다.

3. Nguyên đơn có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trả lời thay cho nguyên đơn và sau đó nguyên đơn trả lời bổ sung.

제251조. 피고에 대한 질문

Điều 251. Hỏi bị đơn

1. 피고가 여러 명인 경우 각 피고에게 개별적으로 질문해야 한다.

1. Trường hợp có nhiều bị đơn thì phải hỏi riêng từng bị đơn.

2. 피고의 보호자나 피고 본인의 진술이 불분명하거나 서로 모순될 때, 또는 이전 진술과 모순될 때, 또는 원고의 청구 및 진술, 관련 권리/의무자 및 이들의 보호자의 진술과 모순될 때 해당 문제에 대해서만 피고에게 질문한다.

2. Chỉ hỏi bị đơn về những vấn đề mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn, bị đơn trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với yêu cầu, lời trình bày của nguyên đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.

3. 피고는 직접 답변하거나 피고의 보호자가 피고를 대신해 답변하게 할 수 있으며 그 후 피고가 보충 답변을 할 수 있다.

3. Bị đơn có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn trả lời thay cho bị đơn và sau đó bị đơn trả lời bổ sung.

제252조. 관련 권리/의무자에 대한 질문

Điều 252. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

1. 관련 권리/의무자가 여러 명인 경우 각 인원에게 개별적으로 질문해야 한다.

1. Trường hợp có nhiều người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì phải hỏi riêng từng người một.

2. 관련 권리/의무자나 그 보호자의 진술이 불분명하거나 서로 모순될 때, 또는 이전 진술과 모순될 때, 또는 원고, 피고의 청구/제의 및 진술, 다른 보호자들의 진술과 모순될 때 해당 문제에 대해서만 관련 권리/의무자에게 질문한다.

2. Chỉ hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan về những vấn đề mà họ, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trình bày chưa rõ, có mâu thuẫn với nhau hoặc mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với yêu cầu, đề nghị, lời trình bày của nguyên đơn, bị đơn, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của những người này.

3. 관련 권리/의무자는 직접 답변하거나 보호자가 대신 답변하게 할 수 있으며 그 후 본인이 보충 답변을 할 수 있다.

3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có thể tự mình trả lời hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ trả lời thay cho họ và sau đó họ trả lời bổ sung.

제253조. 증인에 대한 질문

Điều 253. Hỏi người làm chứng

1. 증인에게 질문하기 전 주심 법관은 증인과 당사자 간의 관계를 명확히 물어야 한다; 증인이 미성년자인 경우 주심 법관은 질문을 돕기 위해 부모, 후견인 또는 교사의 도움을 요청할 수 있다. 증인이 여러 명인 경우 각 인원에게 개별적으로 질문해야 한다.

1. Trước khi hỏi người làm chứng, chủ tọa phiên tòa phải hỏi rõ về quan hệ giữa họ với các đương sự trong vụ án; nếu người làm chứng là người chưa thành niên thì chủ tọa phiên tòa có thể yêu cầu cha, mẹ, người giám hộ hoặc thầy giáo, cô giáo giúp đỡ để hỏi. Trường hợp có nhiều người làm chứng thì phải hỏi riêng từng người một.

2. 주심 법관은 증인에게 알고 있는 사건 정황을 명확히 진술할 것을 요구한다; 증인의 진술이 끝난 후에는 불분명하거나 불충분한 점, 진술 간의 모순, 이전 진술과의 모순, 당사자 및 그 보호자의 진술과 모순되는 점에 대해서만 추가로 질문한다.

2. Chủ tọa phiên tòa yêu cầu người làm chứng trình bày rõ những tình tiết của vụ án mà họ biết; sau khi người làm chứng trình bày xong thì chỉ hỏi thêm người làm chứng về những điểm mà họ trình bày chưa rõ, chưa đầy đủ hoặc có mâu thuẫn với nhau, mâu thuẫn với lời khai của họ trước đó, mâu thuẫn với lời trình bày của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

3. 진술이 끝난 후 증인은 추가 질문에 대비하여 법정에 머물러야 한다.

3. Sau khi đã trình bày xong, người làm chứng ở lại phòng xử án để có thể được hỏi thêm.

4. 증인 및 그 친족의 안전을 보장해야 할 필요가 있는 경우, 심판 합의부는 증인의 신상 정보를 공개하지 않고 법정 내 사람들이 증인을 보지 못하게 하도록 결정할 수 있다.

4. Trong trường hợp cần thiết phải bảo đảm an toàn cho người làm chứng và những người thân thích của họ, Hội đồng xét xử quyết định không tiết lộ thông tin về nhân thân của người làm chứng và không để những người trong phiên tòa nhìn thấy họ.

5. 당사자 및 당사자 합법적인 권리 및 이익 보호자는 주심 법관의 동의를 얻은 후 증인에게 질문한다.

5. Đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hỏi người làm chứng sau khi được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa.

제254조. 사건 자료 및 증거의 공개

Điều 254. Công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án

1. 심판 합의부는 다음의 경우에 사건의 자료 및 증거를 공개한다:

1. Hội đồng xét xử công bố tài liệu, chứng cứ của vụ án trong các trường hợp sau đây:

a) 소송 참여자가 재판에 출석하지 않았으나 재판 준비 단계에서 진술한 내용이 있는 경우;

a) Người tham gia tố tụng không có mặt tại phiên tòa nhưng đã có lời khai trong giai đoạn chuẩn bị xét xử;

b) 소송 참여자의 재판정 진술이 이전 진술과 모순되는 경우;

b) Lời khai của người tham gia tố tụng tại phiên tòa mâu thuẫn với lời khai trước đó;

c) 심판 합의부가 필요하다고 판단하거나 검찰관, 당사자, 보호자, 기타 소송 참여자의 요청이 있는 기타 경우.

c) Trong các trường hợp khác mà Hội đồng xét xử thấy cần thiết hoặc có yêu cầu của Kiểm sát viên, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người tham gia tố tụng khác.

2. 당사자의 요청에 따라 국가 기밀 유지, 민족 미풍양속 보존, 직업상 비밀, 경영 비밀, 개인 비밀, 가족 비밀 유지, 미성년자 보호가 필요한 특별한 경우에는 심판 합의부는 사건 기록 내의 자료 및 증거를 공개하지 않는다.

2. Trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, giữ gìn thuần phong mỹ tục của dân tộc, giữ bí mật nghề nghiệp, bí mật kinh doanh, bí mật cá nhân, bí mật gia đình, bảo vệ người chưa thành niên theo yêu cầu của đương sự thì Hội đồng xét xử không công bố tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ vụ án.

제255조. 녹음 테이프/디스크 청취, 녹화 테이프/디스크 및 기타 음향/영상 장치 확인

Điều 255. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh

당사자, 보호자, 기타 소송 참여자, 검찰관의 요청이 있거나 필요하다고 판단되는 경우 심판 합의부는 본 법전 제254조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 법정에서 녹음 테이프/디스크를 청취하거나 녹화 테이프/디스크 및 기타 음향/영상 장치를 확인하게 한다.

Theo yêu cầu của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người tham gia tố tụng khác, Kiểm sát viên hoặc khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử cho nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình, thiết bị khác chứa âm thanh, hình ảnh tại phiên tòa, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 254 của Bộ luật này.

제256조. 물증 확인

Điều 256. Xem xét vật chứng

물증, 사진 또는 물증 확인 조서는 재판정에서 확인을 위해 제시된다.

Vật chứng, ảnh hoặc biên bản xác nhận vật chứng được đưa ra để xem xét tại phiên tòa.

필요한 경우 심판 합의부는 당사자와 함께 법정으로 가져올 수 없는 물증이 있는 현장에 가서 직접 확인할 수 있다.

Khi cần thiết, Hội đồng xét xử có thể cùng với đương sự đến xem xét tại chỗ vật chứng không thể đưa đến phiên tòa được.

제257조. 감정인에 대한 질문

Điều 257. Hỏi người giám định

1. 주심 법관은 감정인에게 감정 요청 사항에 대한 자신의 결론을 진술할 것을 요구한다. 진술 시 감정인은 감정 결론 및 결론 도출 근거에 대해 설명할 권리가 있다.

1. Chủ tọa phiên tòa yêu cầu người giám định trình bày kết luận của mình về vấn đề được yêu cầu giám định. Khi trình bày, người giám định có quyền giải thích về kết luận giám định, các căn cứ để đưa ra kết luận giám định.

2. 재판에 출석한 검찰관, 당사자, 보호자, 기타 소송 참여자는 감정 결론에 대해 의견을 제시할 권리가 있으며; 주심 법관의 동의를 얻은 후 불분명하거나 감정 결론 내에 모순이 있는 사항, 또는 사건의 다른 정황과 모순되는 사항에 대해 질문할 권리가 있다.

2. Kiểm sát viên, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, người tham gia tố tụng khác có mặt tại phiên tòa có quyền nhận xét về kết luận giám định; hỏi những vấn đề còn chưa rõ hoặc có mâu thuẫn trong kết luận giám định hoặc có mâu thuẫn với những tình tiết khác của vụ án sau khi được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa.

3. 감정인이 재판에 출석하지 않은 경우 주심 법관은 감정 결론을 공개한다.

3. Trường hợp người giám định không có mặt tại phiên tòa thì chủ tọa phiên tòa công bố kết luận giám định.

4. 당사자 또는 보호자가 재판정에서 공개된 감정 결론에 동의하지 않고 추가 감정 또는 재감정을 요청할 때, 해당 추가 감정 또는 재감정이 사건 해결을 위해 필요하다고 판단되면 심판 합의부는 이를 결정한다; 이 경우 심판 합의부는 본 법전 제259조 제1항 d호의 규정에 따라 재판 일시 중단을 결정한다.

4. Khi có đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự không đồng ý với kết luận giám định được công bố tại phiên tòa và có yêu cầu giám định bổ sung hoặc giám định lại, nếu xét thấy việc giám định bổ sung, giám định lại là cần thiết cho việc giải quyết vụ án thì Hội đồng xét xử quyết định giám định bổ sung, giám định lại; trong trường hợp này, Hội đồng xét xử quyết định tạm ngừng phiên tòa theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 259 của Bộ luật này.

제258조. 재판정 질문의 종료

Điều 258. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa

사건의 정황이 충분히 검토되었다고 판단되면 주심 법관은 검찰관, 당사자, 보호자 및 기타 소송 참여자들에게 추가로 질문할 사항이 있는지 묻는다; 질문 요청이 있고 그 요청이 타당하다고 판단되면 주심 법관은 질문을 계속 진행하기로 결정한다.

Khi nhận thấy các tình tiết của vụ án đã được xem xét đầy đủ thì chủ tọa phiên tòa hỏi Kiểm sát viên, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và những người tham gia tố tụng khác xem họ có yêu cầu hỏi vấn đề gì nữa không; trường hợp có người yêu cầu và xét thấy yêu cầu đó là có căn cứ thì chủ tọa phiên tòa quyết định tiếp tục việc hỏi.

제259조. 재판의 일시 중단

Điều 259. Tạm ngừng phiên tòa

1. 심판 과정에서 심판 합의부는 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 재판 일시 중단을 결정할 권리가 있다:

1. Trong quá trình xét xử, Hội đồng xét xử có quyền quyết định tạm ngừng phiên tòa khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 건강 상태 또는 불가항력적 사건, 기타 객관적 장애로 인해 소송 수행자가 재판을 계속 진행할 수 없는 경우(단, 교체가 가능한 경우는 제외);

a) Do tình trạng sức khỏe hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan khác mà người tiến hành tố tụng không thể tiếp tục tiến hành phiên tòa, trừ trường hợp thay thế được người tiến hành tố tụng;

b) 건강 상태 또는 불가항력적 사건, 기타 객관적 장애로 인해 소송 참여자가 재판에 계속 참여할 수 없는 경우(단, 소송 참여자가 부재 중 심판을 요청한 경우는 제외);

b) Do tình trạng sức khỏe hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan khác mà người tham gia tố tụng không thể tiếp tục tham gia phiên tòa, trừ trường hợp người tham gia tố tụng có yêu cầu xét xử vắng mặt;

c) 자료 및 증거의 추가 확인 및 수집이 필요하나 이를 수행하지 않으면 사건을 해결할 수 없고 재판정에서 즉시 수행할 수 없는 경우;

c) Cần phải xác minh, thu thập bổ sung tài liệu, chứng cứ mà nếu không thực hiện thì không thể giải quyết được vụ án và không thể thực hiện được ngay tại phiên tòa;

d) 추가 감정 또는 재감정 결과를 기다려야 하는 경우;

d) Chờ kết quả giám định bổ sung, giám định lại;

đ) 당사자들이 스스로 화해하기 위해 재판소에 재판 일시 중단을 공동으로 제의한 경우;

đ) Các đương sự thống nhất đề nghị Tòa án tạm ngừng phiên tòa để họ tự hòa giải;

e) 본 법전 제221조의 규정에 따라 법규 문서의 수정, 보완 또는 폐지를 제의하기 위해 재판소장에게 보고해야 하는 경우.

e) Cần phải báo cáo Chánh án Tòa án để đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 221 của Bộ luật này.

2. 재판 일시 중단 사실은 재판 기록에 기재되어야 한다. 재판 일시 중단 기간은 심판 합의부가 결정을 내린 날로부터 01개월을 초과할 수 없다. 이 기한이 만료되었을 때 일시 중단 사유가 해소되었다면 심판 합의부는 재판을 재개한다; 일시 중단 사유가 극복되지 않았다면 심판 합의부는 민사사건 해결 일시 중지 결정을 내린다. 심판 합의부는 소송 참여자 및 동급 검찰청에 재판 재개 시점을 서면으로 통지해야 한다.

2. Việc tạm ngừng phiên tòa phải được ghi vào biên bản phiên tòa. Thời hạn tạm ngừng phiên tòa là không quá 01 tháng, kể từ ngày Hội đồng xét xử quyết định tạm ngừng phiên tòa. Hết thời hạn này, nếu lý do để ngừng phiên tòa không còn thì Hội đồng xét xử tiếp tục tiến hành phiên tòa; nếu lý do để ngừng phiên tòa chưa được khắc phục thì Hội đồng xét xử ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự. Hội đồng xét xử phải thông báo bằng văn bản cho những người tham gia tố tụng và Viện kiểm sát cùng cấp về thời gian tiếp tục phiên tòa.

제260조. 변론 시 발언 순서

Điều 260. Trình tự phát biểu khi tranh luận

1. 질문이 종료된 후 심판 합의부는 재판정 변론 부분으로 넘어간다. 변론 시 발언 순서는 다음과 같이 수행된다:

1. Sau khi kết thúc việc hỏi, Hội đồng xét xử chuyển sang phần tranh luận tại phiên tòa. Trình tự phát biểu khi tranh luận được thực hiện như sau:

a) 원고의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 발언한다. 원고는 의견을 보완할 권리가 있다. 기관 또는 조직이 소를 제기한 경우 해당 기관/조직의 대표가 발언한다. 보호받을 권리 및 이익을 가진 자는 의견을 보완할 권리가 있다;

a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn trình bày. Nguyên đơn có quyền bổ sung ý kiến. Trường hợp cơ quan, tổ chức khởi kiện thì đại diện cơ quan, tổ chức trình bày ý kiến. Người có quyền và lợi ích hợp pháp được bảo vệ có quyền bổ sung ý kiến;

b) 피고의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 변론하고 대응한다. 피고는 의견을 보완할 권리가 있다;

b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn tranh luận, đối đáp. Bị đơn có quyền bổ sung ý kiến;

c) 관련 권리/의무자의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 발언한다. 관련 권리/의무자는 의견을 보완할 권리가 있다;

c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trình bày. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền bổ sung ý kiến;

d) 당사자들은 주심 법관의 지휘에 따라 대응한다;

d) Các đương sự đối đáp theo sự điều khiển của chủ tọa phiên tòa;

đ) 필요하다고 판단될 때 심판 합의부는 사건 해결의 근거로 삼기 위해 당사자들에게 구체적인 문제에 대해 추가 변론을 요구할 수 있다.

đ) Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử có thể yêu cầu các đương sự tranh luận bổ sung về những vấn đề cụ thể để làm căn cứ giải quyết vụ án.

2. 원고, 피고, 관련 권리/의무자에게 보호자가 없는 경우 본인이 직접 변론 시 발언한다.

2. Trường hợp nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp thì họ tự mình trình bày khi tranh luận.

3. 당사자 또는 기타 소송 참여자 중 일방이 부재한 경우 주심 법관은 출석한 당사자들이 그에 근거하여 변론하고 대응할 수 있도록 부재자의 진술 내용을 공개해야 한다.

3. Trường hợp vắng mặt một trong các đương sự và người tham gia tố tụng khác thì chủ tọa phiên tòa phải công bố lời khai của họ để trên cơ sở đó các đương sự có mặt tại phiên tòa tranh luận và đối đáp.

제261조. 변론 및 대응 시의 발언

Điều 261. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp

증거 평가 및 사건 해결에 대한 자신의 견해 제안 시 발언하는 변론 참여자는 수집되어 재판정에서 검토/확인된 자료 및 증거와 재판정에서의 질문 결과에 근거해야 한다. 변론 참여자는 타인의 의견에 대응할 권리가 있다.

Khi phát biểu về đánh giá chứng cứ, đề xuất quan điểm của mình về việc giải quyết vụ án, người tham gia tranh luận phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã thu thập được và đã được xem xét, kiểm tra tại phiên tòa cũng như kết quả việc hỏi tại phiên tòa. Người tham gia tranh luận có quyền đáp lại ý kiến của người khác.

제262조. 검찰관의 발언

Điều 262. Phát biểu của Kiểm sát viên

소송 참여자들의 변론 및 대응이 모두 끝난 후, 검찰관은 수리 시점부터 심판 합의부가 평의에 들어가기 전까지의 사건 해결 과정에서 법관, 심판 합의부, 재판소 서기 및 소송 참여자의 소송법 준수 여부에 대한 의견을 발표하고 사건 해결에 대한 검찰청의 의견을 발표한다.

Sau khi những người tham gia tố tụng phát biểu tranh luận và đối đáp xong, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến về việc tuân theo pháp luật tố tụng của Thẩm phán, Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa và của người tham gia tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án kể từ khi thụ lý cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án và phát biểu ý kiến về việc giải quyết vụ án.

재판 종료 즉시 검찰관은 사건 기록에 편철할 수 있도록 의견서를 재판소에 제출해야 한다.

Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.

제263조. 질문 및 변론 재개

Điều 263. Trở lại việc hỏi và tranh luận

변론을 통해 사건의 정황이 충분히 검토되지 않았거나 검토가 불충분하다고 판단될 때, 또는 추가 증거 검토가 필요하다고 판단될 때 심판 합의부는 질문 및 변론을 재개하기로 결정한다.

Qua tranh luận, nếu xét thấy có tình tiết của vụ án chưa được xem xét, việc xem xét chưa được đầy đủ hoặc cần xem xét thêm chứng cứ thì Hội đồng xét xử quyết định trở lại việc hỏi và tranh luận.

제4절. 평의 및 판결 선고

Mục 4. NGHỊ ÁN VÀ TUYÊN ÁN

제264조. 평의

Điều 264. Nghị án

1. 변론 부분이 종료된 후 심판 합의부는 평의를 위해 평의실로 입장한다.

1. Sau khi kết thúc phần tranh luận, Hội đồng xét xử vào phòng nghị án để nghị án.

2. 심판 합의부 구성원만이 평의 권한을 가진다. 평의 시 심판 합의부 구성원은 재판정에서 검토된 자료 및 증거, 재판정 변론 결과, 법률 규정에 근거해야 하며, 사건이 본 법전 제4조 제2항에 규정된 경우에 해당한다면 관습, 법률 유추, 민사법의 기본 원칙, 판례 또는 조리에 근거하여 각 문제에 대해 다수결로 표결함으로써 사건의 모든 문제를 해결해야 한다. 인민참심원이 먼저 표결하고 주심 법관이 마지막에 표결한다. 소수 의견을 가진 자는 자신의 의견을 서면으로 진술할 권리가 있으며 이는 사건 기록에 포함된다.

2. Chỉ có các thành viên Hội đồng xét xử mới có quyền nghị án. Khi nghị án, các thành viên Hội đồng xét xử phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa, các quy định của pháp luật, nếu vụ án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này thì còn phải căn cứ vào tập quán, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để giải quyết tất cả các vấn đề của vụ án bằng cách biểu quyết theo đa số về từng vấn đề. Hội thẩm nhân dân biểu quyết trước, Thẩm phán chủ tọa phiên tòa biểu quyết sau cùng. Người có ý kiến thiểu số có quyền trình bày ý kiến của mình bằng văn bản và được đưa vào hồ sơ vụ án.

3. 평의 시에는 논의된 의견들과 심판 합의부의 결정을 기록한 평의 조서가 있어야 한다. 평의 조서는 판결 선고 전 평의실에서 심판 합의부 구성원 전원이 서명해야 한다.

3. Khi nghị án phải có biên bản ghi lại các ý kiến đã thảo luận và quyết định của Hội đồng xét xử. Biên bản nghị án phải được các thành viên Hội đồng xét xử ký tên tại phòng nghị án trước khi tuyên án.

4. 사건에 복잡한 정황이 많아 평의에 오랜 시간이 소요되는 경우, 심판 합의부는 평의 기간을 결정할 수 있으나 재판정 변론이 종료된 때로부터 근무일 기준 5일을 초과할 수 없다.

4. Trường hợp vụ án có nhiều tình tiết phức tạp, việc nghị án đòi hỏi phải có thời gian dài thì Hội đồng xét xử có thể quyết định thời gian nghị án nhưng không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc tranh luận tại phiên tòa.

심판 합의부는 재판정 출석자 및 부재 소송 참여자에게 판결 선고 시간, 날짜 및 장소를 통지해야 한다. 심판 합의부가 통지를 이행했음에도 불구하고 판결 선고 시점에 소송 참여자가 부재한 경우, 심판 합의부는 본 법전 제267조의 규정에 따라 판결 선고를 계속 진행한다.

Hội đồng xét xử phải thông báo cho những người có mặt tại phiên tòa và người tham gia tố tụng vắng mặt tại phiên tòa về giờ, ngày và địa điểm tuyên án. Trường hợp Hội đồng xét xử đã thực hiện việc thông báo mà có người tham gia tố tụng vắng mặt vào ngày, giờ và địa điểm tuyên án thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành việc tuyên án theo quy định tại Điều 267 của Bộ luật này.

제265조. 질문 및 변론 재개

Điều 265. Trở lại việc hỏi và tranh luận

평의를 통해 사건의 정황이 충분히 검토되지 않았거나 질문이 불충분하다고 판단될 때, 또는 추가 증거 검토가 필요하다고 판단될 때 심판 합의부는 질문 및 변론을 재개하기로 결정한다.

Qua nghị án, nếu xét thấy có tình tiết của vụ án chưa được xem xét, việc hỏi chưa đầy đủ hoặc cần xem xét thêm chứng cứ thì Hội đồng xét xử quyết định trở lại việc hỏi và tranh luận.

제266조. 1심 판결

Điều 266. Bản án sơ thẩm

1. 재판소는 베트남 사회주의 공화국의 이름으로 판결을 내린다.

1. Tòa án ra bản án nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. 판결은 서두, 사건 내용 및 판단, 주문(결정 부분)으로 구성되며 구체적으로 다음과 같다:

2. Bản án gồm có phần mở đầu, phần nội dung vụ án và nhận định và phần quyết định của Tòa án, cụ thể như sau:

a) 서두에는 1심 심판 재판소 명칭; 사건 수리 번호 및 일자; 판결 번호 및 선고 일자; 심판 합의부 구성원, 재판소 서기, 검찰관, 감정인, 통역인의 성명; 원고, 피고, 관련 권리/의무자, 소 제기 기관/조직/개인의 성명 및 주소; 법정 대리인, 보호자의 성명; 분쟁 대상; 사건 재판 회부 결정의 번호 및 연월일; 공개 또는 비공개 재판 여부; 재판 시간 및 장소를 명시해야 한다;

a) Trong phần mở đầu phải ghi rõ tên Tòa án xét xử sơ thẩm; số và ngày thụ lý vụ án; số bản án và ngày tuyên án; họ, tên của các thành viên Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa, Kiểm sát viên, người giám định, người phiên dịch; tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện; người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự; đối tượng tranh chấp; số, ngày, tháng, năm của quyết định đưa vụ án ra xét xử; xét xử công khai hoặc xét xử kín; thời gian và địa điểm xét xử;

b) 사건 내용 및 판단 부분에는 원고의 소 제기 청구, 기관/조직/개인의 소 제기 청구; 피고의 반소 청구 및 제의; 관련 권리/의무자의 독립적 청구 및 제의를 기록해야 한다.

b) Trong phần nội dung vụ án và nhận định của Tòa án phải ghi yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn, yêu cầu khởi kiện của cơ quan, tổ chức, cá nhân; yêu cầu phản tố, đề nghị của bị đơn; yêu cầu độc lập, đề nghị của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

재판소는 재판정에서 검토된 자료 및 증거, 재판정 변론 결과에 근거하여 사건의 정황, 법적 근거에 대해 충분하고 객관적으로 분석, 평가, 판단해야 하며, 사건이 본 법전 제4조 제2항에 해당하는 경우 관습, 법률 유추, 민사법 기본 원칙, 판례 또는 조리에 근거하여 당사자 및 보호자의 청구/제의를 수용하거나 기각하고 관련 문제를 해결해야 한다;

Tòa án phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa để phân tích, đánh giá, nhận định đầy đủ, khách quan về các tình tiết của vụ án, những căn cứ pháp luật, nếu vụ án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này thì còn phải căn cứ vào tập quán, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để chấp nhận hoặc không chấp nhận yêu cầu, đề nghị của đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và giải quyết các vấn đề khác có liên quan;

c) 주문(결정 부분)에는 법적 근거, 사건에서 해결해야 할 각 문제에 대한 심판 합의부의 결정, 임시 긴급 조치 적용, 재판비, 소송 비용 및 판결에 대한 항소권을 명시해야 한다; 즉시 집행해야 하는 결정이 있는 경우 해당 결정을 명시해야 한다.

c) Trong phần quyết định phải ghi rõ các căn cứ pháp luật, quyết định của Hội đồng xét xử về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án, về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, án phí, chi phí tố tụng và quyền kháng cáo đối với bản án; trường hợp có quyết định phải thi hành ngay thì phải ghi rõ quyết định đó.

3. 감독심 또는 재심 결정에 의해 판결/결정의 일부 또는 전부가 취소되어 사건을 다시 심판하는 경우, 재판소는 취소된 이전의 법적 효력 있는 판결/결정에 따라 이미 집행된 자산 및 의무 문제(있는 경우)를 함께 해결하고 판결문에 명시해야 한다.

3. Khi xét xử lại vụ án mà bản án, quyết định đã bị hủy một phần hoặc toàn bộ theo quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm thì Tòa án phải giải quyết vấn đề tài sản, nghĩa vụ đã được thi hành (nếu có) theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật nhưng bị hủy và ghi rõ trong bản án.

제267조. 판결 선고

Điều 267. Tuyên án

심판 합의부는 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 대표가 출석한 상태에서 판결문을 낭독 선고한다. 당사자가 재판에 출석했으나 선고 시 부재한 경우 또는 본 법전 제264조 제4항에 규정된 부재의 경우에도 심판 합의부는 판결문을 낭독 선고한다.

Hội đồng xét xử tuyên đọc bản án với sự có mặt của các đương sự, đại diện cơ quan, tổ chức và cá nhân khởi kiện. Trường hợp đương sự có mặt tại phiên tòa nhưng vắng mặt khi tuyên án hoặc vắng mặt trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 264 của Bộ luật này thì Hội đồng xét xử vẫn tuyên đọc bản án.

판결 선고 시 법정 내 모든 사람은 주심 법관의 특별 허가를 받은 경우를 제외하고 일어서야 한다. 주심 법관 또는 심판 합의부의 다른 구성원이 판결문을 낭독하고 판결 집행 및 항소권에 대해 추가로 설명할 수 있다.

Khi tuyên án, mọi người trong phòng xử án phải đứng dậy, trừ trường hợp đặc biệt được sự đồng ý của chủ tọa phiên tòa. Chủ tọa phiên tòa hoặc một thành viên khác của Hội đồng xét xử tuyên đọc bản án và có thể giải thích thêm về việc thi hành bản án và quyền kháng cáo.

본 법전 제15조 제2항의 규정에 따라 비공개 재판을 한 경우, 심판 합의부는 판결문의 서두와 주문만을 공개 선고한다.

Trường hợp Tòa án xét xử kín theo quy định tại khoản 2 Điều 15 của Bộ luật này thì Hội đồng xét xử chỉ tuyên công khai phần mở đầu và phần quyết định của bản án.

당사자에게 통역인이 필요한 경우 통역인은 판결문 전체 또는 공개 선고된 서두와 주문 내용을 당사자가 들을 수 있도록 통역해야 한다.

Trường hợp đương sự cần có người phiên dịch thì người phiên dịch phải dịch lại cho họ nghe toàn bộ bản án hoặc phần mở đầu và phần quyết định của bản án được tuyên công khai.

제268조. 판결문의 수정 및 보완

Điều 268. Sửa chữa, bổ sung bản án

1. 판결 선고가 끝난 후에는 명백한 오자, 수치상의 착오 또는 계산상의 오류가 발견된 경우를 제외하고 판결문을 수정하거나 보완할 수 없다.

1. Sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa, bổ sung bản án, trừ trường hợp phát hiện lỗi rõ ràng về chính tả, về số liệu do nhầm lẫn hoặc tính toán sai.

2. 본 조 제1항의 규정에 따라 판결문을 수정 또는 보완할 필요가 있는 경우, 해당 판결을 선고한 심판 합의부 구성원인 인민참심원들과 협의하여 법관은 판결 수정/보완 결정을 내려야 하며 이를 당사자, 소 제기 기관/조직/개인, 동급 검찰청에 즉시 송부하고, 판결문이 이미 집행 기관에 송부된 경우 해당 민사 판결 집행 기관에도 송부해야 한다.

2. Trường hợp cần sửa chữa, bổ sung bản án theo quy định tại khoản 1 Điều này thì Thẩm phán phối hợp với các Hội thẩm nhân dân là thành viên Hội đồng xét xử đã tuyên bản án đó phải ra quyết định sửa chữa, bổ sung bản án và gửi ngay cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan thi hành án dân sự nếu bản án đã được gửi cho cơ quan thi hành án dân sự.

해당 사건을 심판한 법관이 더 이상 해당 재판소의 법관직을 수행하지 않는 경우 재판소장이 판결 수정/보완을 수행한다.

Trường hợp Thẩm phán đã xét xử vụ án đó không còn đảm nhiệm chức vụ Thẩm phán tại Tòa án đã ra bản án đó thì Chánh án Tòa án thực hiện việc sửa chữa, bổ sung bản án.

제269조. 판결 초본 발급; 판결문 교부 및 송부

Điều 269. Cấp trích lục bản án; giao, gửi bản án

1. 재판 종료일로부터 근무일 기준 3일 이내에 당사자, 소 제기 기관/조직/개인은 재판소로부터 판결 초본을 발급받는다.

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên tòa, các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện được Tòa án cấp trích lục bản án.

2. 판결 선고일로부터 10일 이내에 재판소는 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 판결문을 교부하거나 송부해야 한다.

2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tuyên án, Tòa án phải giao hoặc gửi bản án cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp.

3. 소비자 권익 보호를 위해 사회 조직이 제기한 민사사건을 해결한 재판소의 법적 효력 있는 1심 판결은 재판소 청사에 공개 게시되어야 하며 중앙 또는 지방 일간지 중 하나에 3회 연속 공개 발표되어야 한다.

3. Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án giải quyết vụ án dân sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ người tiêu dùng khởi kiện phải được niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án và công bố công khai trên một trong các báo hàng ngày của trung ương hoặc địa phương trong ba số liên tiếp.

국가 배상 책임과 관련된 재판소의 법적 효력 있는 1심 판결은 1심 재판소가 국가 배상 관할 국가 기관에 송부해야 한다.

Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án có liên quan đến trách nhiệm bồi thường của Nhà nước phải được Tòa án cấp sơ thẩm gửi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về bồi thường nhà nước.

개인의 호적 변경과 관련된 재판소의 법적 효력 있는 1심 판결은 호적법 규정에 따라 1심 재판소가 해당 개인의 호적이 등록된 읍/면/동 인민위원회에 판결 초본을 첨부하여 서면으로 통지해야 한다.

Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án có liên quan đến việc thay đổi hộ tịch của cá nhân phải được Tòa án cấp sơ thẩm thông báo bằng văn bản kèm theo trích lục bản án cho Ủy ban nhân dân nơi đã đăng ký hộ tịch của cá nhân đó theo quy định của Luật hộ tịch.

60/2014/QH13 호적법

본 항에 규정된 판결문의 게시, 발표, 송부, 통지 기한은 판결이 법적 효력을 발생한 날로부터 근무일 기준 5일 이내이다.

Thời hạn niêm yết, công bố, gửi bản án, thông báo quy định tại khoản này là 05 ngày làm việc, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật.

4. 재판소의 법적 효력 있는 1심 판결은 본 법전 제109조 제2항에 규정된 정보를 포함하는 판결/결정을 제외하고 재판소 포털 사이트(있는 경우)에 공포된다.

4. Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật của Tòa án được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ bản án, quyết định của Tòa án có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

제3부

Phần thứ ba

항소심 재판소에서의 사건 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

제15장

Chương XV

항소심 심판의 성격 및 1심 재판소 판결/결정에 대한 항소, 항고

TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

제270조. 항소심 심판의 성격

Điều 270. Tính chất của xét xử phúc thẩm

항소심 심판은 항소 또는 항고가 제기된 1심 재판소의 아직 법적 효력이 발생하지 않은 판결 및 결정에 대해 항소심 재판소가 직접 다시 심판하는 것이다.

Xét xử phúc thẩm là việc Tòa án cấp phúc thẩm trực tiếp xét xử lại vụ án mà bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị.

제271조. 항소권자

Điều 271. Người có quyền kháng cáo

당사자, 당사자의 법정 대리인, 소 제기 기관/조직/개인은 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 요청하기 위해 1심 재판소의 1심 판결, 해결 일시 중지 결정, 해결 종료 결정에 대해 항소할 권리가 있다.

Đương sự, người đại diện hợp pháp của đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện có quyền kháng cáo bản án sơ thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm.

제272조. 항소장

Điều 272. Đơn kháng cáo

1. 항소권을 행사할 때 항소인은 항소장을 작성해야 한다.

1. Khi thực hiện quyền kháng cáo, người kháng cáo phải làm đơn kháng cáo.

항소장에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Đơn kháng cáo phải có các nội dung chính sau đây:

a) 항소장 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm đơn kháng cáo;

b) 항소인의 성명, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우);

b) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người kháng cáo;

c) 아직 법적 효력이 발생하지 않은 1심 재판소 판결/결정의 전부 또는 일부에 대한 항소;

c) Kháng cáo toàn bộ hoặc phần của bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật;

d) 항소 이유 및 항소인의 요청 사항;

d) Lý do của việc kháng cáo và yêu cầu của người kháng cáo;

đ) 항소인의 서명 또는 지장.

đ) Chữ ký hoặc điểm chỉ của người kháng cáo.

2. 완전한 민사소송 행위 능력을 갖춘 개인인 항소인은 스스로 항소장을 작성할 수 있다. 항소장 내 항소인 성명/주소 항목에는 해당 개인의 성명, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우)를 기재해야 한다. 항소장 하단에 항소인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다.

2. Người kháng cáo là cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự có thể tự mình làm đơn kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người kháng cáo. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người kháng cáo phải ký tên hoặc điểm chỉ.

3. 본 조 제2항에 해당하는 항소인이 스스로 항소하지 않는 경우 타인에게 항소를 대리하도록 위임할 수 있다. 항소장 내 항소인 성명/주소 항목에는 항소인으로부터 항소 위임을 받은 위임 대리인의 성명 및 주소, 위임한 항소인의 성명 및 주소, 위임한 항소인의 전화번호/팩스/전자우편 주소(있는 경우) 및 위임장을 기재해야 한다. 항소장 하단에 위임 대리인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다.

3. Người kháng cáo quy định tại khoản 2 Điều này nếu không tự mình kháng cáo thì có thể ủy quyền cho người khác đại diện cho mình kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo ủy quyền của người kháng cáo, của người kháng cáo ủy quyền kháng cáo; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người kháng cáo ủy quyền kháng cáo và văn bản ủy quyền. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo ủy quyền phải ký tên hoặc điểm chỉ.

4. 기관 또는 조직인 당사자의 법정 대리인은 스스로 항소장을 작성할 수 있다. 항소장 내 항소인 성명/주소 항목에는 기관/조직인 당사자의 명칭, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우) 및 해당 기관/조직 법정 대리인의 성명, 직책을 기재해야 한다. 항소장 하단에 법정 대리인이 서명하고 해당 기관/조직의 인장을 찍어야 하며, 기업이 항소하는 경우 인장 사용은 기업법 규정에 따른다.

4. Người đại diện theo pháp luật của đương sự là cơ quan, tổ chức có thể tự mình làm đơn kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của đương sự là cơ quan, tổ chức; họ, tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật của đương sự là cơ quan, tổ chức. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo pháp luật phải ký tên và đóng dấu của cơ quan, tổ chức đó, trường hợp doanh nghiệp kháng cáo thì việc sử dụng con dấu theo quy định của Luật doanh nghiệp.

68/2014/QH13 기업법

기관/조직의 법정 대리인이 타인에게 항소를 위임한 경우, 항소장 내 항소인 성명/주소 항목에는 위임 대리인의 성명 및 주소, 위임을 한 기관/조직인 당사자의 명칭 및 주소, 위임을 한 기관/조직의 전화번호/팩스/전자우편 주소(있는 경우), 위임을 한 기관/조직 법정 대리인의 성명 및 직책, 그리고 위임장을 기재해야 한다. 항소장 하단에 위임 대리인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다.

Trường hợp người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức ủy quyền cho người khác kháng cáo thì tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo ủy quyền, của đương sự là cơ quan, tổ chức ủy quyền; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của đương sự là cơ quan, tổ chức ủy quyền; họ, tên, chức vụ của người đại diện theo pháp luật của đương sự là cơ quan, tổ chức đó và văn bản ủy quyền. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo ủy quyền phải ký tên hoặc điểm chỉ.

5. 미성년자 또는 민사 행위 능력 상실자인 당사자의 법정 대리인은 스스로 항소장을 작성할 수 있다. 항소장 내 항소인 성명/주소 항목에는 법정 대리인의 성명 및 주소, 미성년자/민사 행위 능력 상실자인 당사자의 성명 및 주소를 기재해야 한다. 항소장 하단에 법정 대리인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다.

5. Người đại diện theo pháp luật của đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự có thể tự mình làm đơn kháng cáo. Tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo pháp luật; họ, tên, địa chỉ của đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo pháp luật phải ký tên hoặc điểm chỉ.

당사자의 법정 대리인이 타인에게 항소를 대리하도록 위임한 경우, 항소장 내 항소인 성명/주소 항목에는 위임 대리인의 성명 및 주소와 위임장, 위임을 한 법정 대리인의 성명 및 주소, 미성년자/민사 행위 능력 상실자인 당사자의 성명 및 주소를 기재해야 한다. 항소장 하단에 위임 대리인이 서명하거나 지장을 찍어야 한다.

Trường hợp người đại diện theo pháp luật của đương sự ủy quyền cho người khác đại diện cho mình kháng cáo thì tại mục tên, địa chỉ của người kháng cáo trong đơn phải ghi họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền; họ, tên, địa chỉ của người đại diện theo pháp luật của đương sự ủy quyền; họ, tên, địa chỉ của đương sự là người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự. Ở phần cuối đơn kháng cáo, người đại diện theo ủy quyền phải ký tên hoặc điểm chỉ.

6. 본 조 제3, 4 및 5항에 규정된 위임은 적법하게 공증 또는 인증된 서면으로 이루어져야 한다. 단, 해당 위임장이 법관 또는 재판소장이 배정한 자의 입석 하에 재판소에서 작성된 경우는 제외한다. 위임장에는 당사자가 위임 대리인에게 1심 재판소의 판결, 해결 일시 중지 결정, 해결 종료 결정에 대해 항소할 권한을 위임한다는 내용이 포함되어야 한다.

6. Việc ủy quyền quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này phải được làm thành văn bản có công chứng, chứng thực hợp pháp, trừ trường hợp văn bản ủy quyền đó được lập tại Tòa án có sự chứng kiến của Thẩm phán hoặc người được Chánh án Tòa án phân công. Trong văn bản ủy quyền phải có nội dung đương sự ủy quyền cho người đại diện theo ủy quyền kháng cáo bản án, quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm.

7. 항소장은 항소 대상인 1심 판결/결정을 내린 1심 재판소에 제출해야 한다. 항소심 재판소에 항소장이 제출된 경우 해당 재판소는 본 법전이 규정하는 필요한 절차를 진행할 수 있도록 1심 재판소로 이를 이송해야 한다.

7. Đơn kháng cáo phải được gửi cho Tòa án cấp sơ thẩm đã ra bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo. Trường hợp đơn kháng cáo được gửi cho Tòa án cấp phúc thẩm thì Tòa án đó phải chuyển cho Tòa án cấp sơ thẩm để tiến hành các thủ tục cần thiết theo quy định của Bộ luật này.

8. 항소장에는 항소 이유의 정당성을 입증하기 위해 항소인이 보충 자료 및 증거(있는 경우)를 첨부하여 송부해야 한다.

8. Kèm theo đơn kháng cáo, người kháng cáo phải gửi tài liệu, chứng cứ bổ sung (nếu có) để chứng minh cho kháng cáo của mình là có căn cứ và hợp pháp.

제273조. 항소 기간

Điều 273. Thời hạn kháng cáo

1. 1심 재판소 판결에 대한 항소 기간은 판결 선고일로부터 15일이다; 재판에 출석하지 않았거나 선고 시 부재했던 당사자, 기관/조직 대표 또는 소 제기 개인의 경우 정당한 사유가 있다면 항소 기간은 판결문을 받은 날 또는 판결문이 공시된 날로부터 계산한다.

1. Thời hạn kháng cáo đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm là 15 ngày, kể từ ngày tuyên án; đối với đương sự, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khởi kiện không có mặt tại phiên tòa hoặc không có mặt khi tuyên án mà có lý do chính đáng thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày họ nhận được bản án hoặc bản án được niêm yết.

재판에 참여했으나 정당한 사유 없이 선고 시 부재했던 당사자, 기관/조직 대표 또는 소 제기 개인의 경우 항소 기간은 판결 선고일로부터 계산한다.

Đối với trường hợp đương sự, đại diện cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân khởi kiện đã tham gia phiên tòa nhưng vắng mặt khi Tòa án tuyên án mà không có lý do chính đáng thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày tuyên án.

2. 1심 재판소의 해결 일시 중지 결정, 해결 종료 결정에 대한 항소 기간은 당사자, 소 제기 기관/조직/개인이 결정을 받은 날 또는 본 법전의 규정에 따라 결정이 공시된 날로부터 7일이다.

2. Thời hạn kháng cáo đối với quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm là 07 ngày, kể từ ngày đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật này.

3. 항소장이 우편 서비스를 통해 송부된 경우 항소일은 발송지 우체국의 날짜 도장에 기재된 날로 확정한다. 항소인이 구금 중인 경우 항소일은 구치소장이 항소장을 확인한 날이다.

3. Trường hợp đơn kháng cáo được gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày kháng cáo được xác định căn cứ vào ngày tổ chức dịch vụ bưu chính nơi gửi đóng dấu ở phong bì. Trường hợp người kháng cáo đang bị tạm giam thì ngày kháng cáo là ngày đơn kháng cáo được giám thị trại giam xác nhận.

제274조. 항소장 검사

Điều 274. Kiểm tra đơn kháng cáo

1. 항소장을 받은 후 1심 재판소는 본 법전 제272조의 규정에 따른 항소장의 유효성을 검사해야 한다.

1. Sau khi nhận được đơn kháng cáo, Tòa án cấp sơ thẩm phải kiểm tra tính hợp lệ của đơn kháng cáo theo quy định tại Điều 272 của Bộ luật này.

2. 항소 기간이 도과한 경우, 1심 재판소는 항소인에게 그 이유를 명확히 진술하고 항소 기간 도과 사유가 정당함을 입증할 자료 및 증거(있는 경우)를 제시하도록 요구한다.

2. Trường hợp đơn kháng cáo quá hạn thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo trình bày rõ lý do và xuất trình tài liệu, chứng cứ (nếu có) để chứng minh lý do nộp đơn kháng cáo quá hạn là chính đáng.

3. 항소장이 본 법전 제272조의 규정에 부합하지 않는 경우, 1심 재판소는 항소인에게 항소장을 다시 작성하거나 수정 및 보완할 것을 요구한다.

3. Trường hợp đơn kháng cáo chưa đúng quy định tại Điều 272 của Bộ luật này thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo làm lại hoặc sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo.

4. 재판소는 다음의 경우에 항소장을 반려한다:

4. Tòa án trả lại đơn kháng cáo trong các trường hợp sau đây:

a) 항소인에게 항소권이 없는 경우;

a) Người kháng cáo không có quyền kháng cáo;

b) 항소인이 재판소의 요구에 따라 항소장을 다시 작성하지 않거나 수정 및 보완하지 않은 경우.

b) Người kháng cáo không làm lại đơn kháng cáo hoặc không sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo theo yêu cầu của Tòa án quy định tại khoản 3 Điều này.

c) 본 법전 제276조 제2항에 규정된 경우.

c) Trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 276 của Bộ luật này.

제275조. 항소 기간 도과 및 도과된 항소의 검토

Điều 275. Kháng cáo quá hạn và xem xét kháng cáo quá hạn

1. 본 법전 제273조에 규정된 기간이 지난 항소는 도과된 항소이다. 도과된 항소장을 접수한 후 1심 재판소는 항소장, 항소 기간 도과 이유에 대한 항소인의 진술서 및 자료/증거(있는 경우)를 항소심 재판소에 송부해야 한다.

1. Kháng cáo quá thời hạn quy định tại Điều 273 của Bộ luật này là kháng cáo quá hạn. Sau khi nhận được đơn kháng cáo quá hạn, Tòa án cấp sơ thẩm phải gửi đơn kháng cáo, bản tường trình của người kháng cáo về lý do kháng cáo quá hạn và tài liệu, chứng cứ (nếu có) cho Tòa án cấp phúc thẩm.

2. 도과된 항소장 및 첨부 자료/증거를 받은 날로부터 10일 이내에 항소심 재판소는 도과된 항소를 검토하기 위해 법관 3명으로 구성된 합의체를 구성한다. 도과된 항소 검토 기일에는 동급 검찰청 대표와 항소인이 참여해야 한다. 항소인 또는 검찰관이 부재한 경우에도 재판소는 기일을 계속 진행한다.

2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn kháng cáo quá hạn và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Tòa án cấp phúc thẩm thành lập Hội đồng gồm ba Thẩm phán để xem xét kháng cáo quá hạn. Phiên họp xem xét kháng cáo quá hạn phải có sự tham gia của đại diện Viện kiểm sát cùng cấp và người kháng cáo quá hạn. Trường hợp người kháng cáo, Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.

3. 도과된 항소와 관련된 자료 및 증거, 항소인의 의견 및 기일에 참석한 검찰청 대표의 의견에 근거하여, 도과 항소 심사 합의체는 도과된 항소의 수용 여부를 다수결로 결정하며 결정문에 수용 또는 거부 이유를 명시해야 한다. 항소심 재판소는 항소인, 1심 재판소 및 동급 검찰청에 결정서를 송부해야 한다; 항소심 재판소가 도과된 항소를 수용한 경우 1심 재판소는 본 법전이 규정하는 절차를 진행해야 한다.

3. Căn cứ vào tài liệu, chứng cứ có liên quan đến việc kháng cáo quá hạn, ý kiến của người kháng cáo quá hạn, đại diện Viện kiểm sát tại phiên họp, Hội đồng xét kháng cáo quá hạn quyết định theo đa số về việc chấp nhận hoặc không chấp nhận việc kháng cáo quá hạn và phải ghi rõ lý do của việc chấp nhận hoặc không chấp nhận trong quyết định. Tòa án cấp phúc thẩm phải gửi quyết định cho người kháng cáo quá hạn, Tòa án cấp sơ thẩm và Viện kiểm sát cùng cấp; nếu Tòa án cấp phúc thẩm chấp nhận việc kháng cáo quá hạn thì Tòa án cấp sơ thẩm phải tiến hành các thủ tục do Bộ luật này quy định.

제276조. 항소심 재판비 예납금 납부 통지

Điều 276. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm

1. 유효한 항소장을 수용한 후 1심 재판소는 항소인에게 항소심 재판비 예납금 납부가 면제되거나 납부할 필요가 없는 경우를 제외하고 법률 규정에 따라 항소심 재판비 예납금을 납부할 것을 통지해야 한다.

1. Sau khi chấp nhận đơn kháng cáo hợp lệ, Tòa án cấp sơ thẩm phải thông báo cho người kháng cáo biết để họ nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm theo quy định của pháp luật, nếu họ không thuộc trường hợp được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.

2. 재판소로부터 항소심 재판비 예납금 납부 통지서를 받은 날로부터 10일 이내에 항소인은 예납금을 납부하고 1심 재판소에 예납금 영수증을 제출해야 한다. 이 기한이 지날 때까지 정당한 사유 없이 항소인이 예납금을 납부하지 않은 경우 항소를 포기한 것으로 간주한다.

2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về việc nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, người kháng cáo phải nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm và nộp cho Tòa án cấp sơ thẩm biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm. Hết thời hạn này mà người kháng cáo không nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm thì được coi là từ bỏ việc kháng cáo, trừ trường hợp có lý do chính đáng.

예납금 납부 통지서를 받은 날로부터 10일이 지난 후 항소인이 명확한 이유 없이 예납금 영수증을 제출한 경우, 1심 재판소는 항소인에게 재판소의 요구를 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 납부 지연 이유를 서면으로 진술하여 1심 재판소에 제출하게 하고 이를 사건 기록에 포함시킨다. 이 사례는 도과된 항소 처리 절차에 따라 처리된다.

Trường hợp sau khi hết thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về việc nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm, người kháng cáo mới nộp cho Tòa án biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm mà không nêu rõ lý do thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu người kháng cáo trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án phải có văn bản trình bày lý do chậm nộp biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm nộp cho Tòa án cấp sơ thẩm để đưa vào hồ sơ vụ án. Trường hợp này được xử lý theo thủ tục xem xét kháng cáo quá hạn.

제277조. 항소 사실의 통지

Điều 277. Thông báo về việc kháng cáo

1. 유효한 항소장을 수용한 후 1심 재판소는 동급 검찰청 및 항소와 관련된 당사자에게 항소장 사본 및 항소인이 첨부한 보충 자료/증거와 함께 항소 사실을 즉시 서면으로 통지해야 한다.

1. Sau khi chấp nhận đơn kháng cáo hợp lệ, Tòa án cấp sơ thẩm phải thông báo ngay bằng văn bản cho Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự có liên quan đến kháng cáo biết về việc kháng cáo kèm theo bản sao đơn kháng cáo, tài liệu, chứng cứ bổ sung mà người kháng cáo gửi kèm đơn kháng cáo.

2. 항소 사실을 통지받은 관련 당사자는 항소 내용에 대한 자신의 의견을 항소심 재판소에 서면으로 보낼 권리가 있다. 그들의 의견서는 사건 기록에 포함된다.

2. Đương sự có liên quan đến kháng cáo được thông báo về việc kháng cáo có quyền gửi văn bản nêu ý kiến của mình về nội dung kháng cáo cho Tòa án cấp phúc thẩm. Văn bản nêu ý kiến của họ được đưa vào hồ sơ vụ án.

제278조. 검찰청의 항고

Điều 278. Kháng nghị của Viện kiểm sát

동급 및 직속 상급 검찰청장은 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 요청하기 위해 1심 재판소의 1심 판결, 해결 일시 중지 결정, 해결 종료 결정에 대해 항고할 권리가 있다.

Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp và cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị bản án sơ thẩm, quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm.

제279조. 검찰청의 항고 결정

Điều 279. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát

1. 검찰청의 항고 결정은 서면으로 이루어져야 하며 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

1. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát phải bằng văn bản và có các nội dung chính sau đây:

a) 항고 결정 일자 및 항고 결정 번호;

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định kháng nghị và số của quyết định kháng nghị;

b) 항고 결정을 내린 검찰청 명칭;

b) Tên của Viện kiểm sát ra quyết định kháng nghị;

c) 아직 법적 효력이 발생하지 않은 1심 재판소 판결/결정의 전부 또는 일부에 대한 항고;

c) Kháng nghị toàn bộ hoặc phần của bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật;

d) 항고 이유 및 검찰청의 요청 사항;

d) Lý do của việc kháng nghị và yêu cầu của Viện kiểm sát;

đ) 항고 결정을 내린 자의 성명 및 항고 검찰청의 인장.

đ) Họ, tên của người ký quyết định kháng nghị và đóng dấu của Viện kiểm sát ra quyết định kháng nghị.

2. 항고 결정은 1심 재판소가 본 법전이 규정하는 절차를 진행할 수 있도록 항고 대상인 1심 판결/결정을 내린 1심 재판소에 즉시 송부되어야 하며, 본 법전 제283조의 규정에 따라 사건 기록을 항소심 재판소에 송부해야 한다.

2. Quyết định kháng nghị phải được gửi ngay cho Tòa án cấp sơ thẩm đã ra bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng nghị để Tòa án cấp sơ thẩm tiến hành các thủ tục do Bộ luật này quy định và gửi hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp phúc thẩm theo quy định tại Điều 283 của Bộ luật này.

3. 항고 결정문에는 검찰청의 항고 이유가 정당함을 입증하기 위해 보충 자료 및 증거(있는 경우)를 첨부해야 한다.

3. Kèm theo quyết định kháng nghị là tài liệu, chứng cứ bổ sung (nếu có) để chứng minh cho kháng nghị của Viện kiểm sát là có căn cứ và hợp pháp.

제280조. 항고 기간

Điều 280. Thời hạn kháng nghị

1. 1심 재판소 판결에 대한 동급 검찰청의 항고 기간은 15일, 직속 상급 검찰청의 항고 기간은 선고일로부터 01개월이다. 검찰관이 재판에 참여하지 않은 경우 항고 기간은 동급 검찰청이 판결문을 받은 날로부터 계산한다.

1. Thời hạn kháng nghị đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án. Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được bản án.

2. 1심 재판소의 해결 일시 중지 결정, 해결 종료 결정에 대한 동급 검찰청의 항고 기간은 7일, 직속 상급 검찰청의 항고 기간은 동급 검찰청이 결정을 받은 날로부터 10일이다.

2. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp đối với quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ giải quyết vụ án của Tòa án cấp sơ thẩm là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.

3. 재판소가 검찰청의 항고 결정을 받았으나 해당 항고 결정이 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 기간을 도과한 경우, 1심 재판소는 검찰청에 그 이유를 서면으로 설명할 것을 요구한다.

3. Khi Tòa án nhận được quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát mà quyết định kháng nghị đó đã quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Tòa án cấp sơ thẩm yêu cầu Viện kiểm sát giải thích bằng văn bản và nêu rõ lý do.

제281조. 항고 사실의 통지

Điều 281. Thông báo về việc kháng nghị

1. 항고 결정을 내린 검찰청은 항고와 관련된 당사자에게 항고 결정서를 즉시 송부해야 한다.

1. Viện kiểm sát ra quyết định kháng nghị phải gửi ngay quyết định kháng nghị cho đương sự có liên quan đến kháng nghị.

2. 항고 사실을 통지받은 자는 항고 내용에 대한 자신의 의견을 항소심 재판소에 서면으로 보낼 권리가 있다. 그들의 의견서는 사건 기록에 포함된다.

2. Người được thông báo về việc kháng nghị có quyền gửi văn bản nêu ý kiến của mình về nội dung kháng nghị cho Tòa án cấp phúc thẩm. Văn bản nêu ý kiến của họ được đưa vào hồ sơ vụ án.

제282조. 항소 및 항고의 결과

Điều 282. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị

1. 1심 판결, 1심 재판소의 결정 또는 항소/항고가 제기된 1심 판결/결정의 부분은 법률에서 즉시 집행을 규정하는 경우를 제외하고는 아직 집행에 부쳐지지 않는다.

1. Bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc những phần bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị thì chưa được đưa ra thi hành, trừ trường hợp pháp luật quy định cho thi hành ngay.

2. 항소심 절차에 따라 항소 또는 항고가 제기되지 않은 1심 판결, 1심 재판소의 결정 또는 해당 부분은 항소/항고 기간이 만료된 날로부터 법적 효력을 가진다.

2. Bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm hoặc những phần bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm thì có hiệu lực pháp luật kể từ ngày hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị.

제283조. 사건 기록 및 항소/항고장의 송부

Điều 283. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị

1심 재판소는 다음의 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 사건 기록, 항소장, 항고 결정서 및 첨부된 보충 자료/증거를 항소심 재판소에 송부해야 한다:

Tòa án cấp sơ thẩm phải gửi hồ sơ vụ án, đơn kháng cáo, quyết định kháng nghị và tài liệu, chứng cứ bổ sung kèm theo cho Tòa án cấp phúc thẩm trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày:

1. 항고 기간이 만료된 날.

1. Hết thời hạn kháng nghị.

2. 항소 기간이 만료되고 항소인이 1심 재판소에 항소심 재판비 예납금 영수증을 제출한 날.

2. Hết thời hạn kháng cáo, người kháng cáo đã nộp cho Tòa án cấp sơ thẩm biên lai thu tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.

제284조. 항소 및 항고의 변경, 보완, 철회

Điều 284. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị

1. 본 법전 제273조에 규정된 항소 기간이 도과하지 않은 경우, 항소한 자는 최초 항소 범위의 제한 없이 항소 내용을 변경하거나 보완할 권리가 있다.

1. Trường hợp chưa hết thời hạn kháng cáo theo quy định tại Điều 273 của Bộ luật này thì người đã kháng cáo có quyền thay đổi, bổ sung kháng cáo mà không bị giới hạn bởi phạm vi kháng cáo ban đầu.

본 법전 제280조에 규정된 항고 기간이 도과하지 않은 경우, 항고한 검찰청은 최초 항고 범위의 제한 없이 항고 내용을 변경하거나 보완할 권리가 있다.

Trường hợp chưa hết thời hạn kháng nghị theo quy định tại Điều 280 của Bộ luật này thì Viện kiểm sát đã kháng nghị có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị mà không bị giới hạn bởi phạm vi kháng nghị ban đầu.

2. 재판 개시 전 또는 항소심 재판 중에 항소인은 항소 내용을, 검찰청은 항고 내용을 변경하거나 보완할 권리가 있으나, 항소/항고 기간이 도과한 경우에는 최초 항소/항고 범위를 초과할 수 없다.

2. Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo có quyền thay đổi, bổ sung kháng cáo, Viện kiểm sát đã kháng nghị có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị, nhưng không được vượt quá phạm vi kháng cáo, kháng nghị ban đầu, nếu thời hạn kháng cáo, kháng nghị đã hết.

3. 재판 개시 전 또는 항소심 재판 중에 항소인은 항소를 철회할 권리가 있으며, 항고한 검찰청 또는 직속 상급 검찰청은 항고를 철회할 권리가 있다.

3. Trước khi bắt đầu phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo có quyền rút kháng cáo, Viện kiểm sát đã kháng nghị hoặc Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền rút kháng nghị.

항소심 재판소는 항소인이 항소를 철회하거나 검찰청이 항고를 철회한 사건 부분에 대해 항소심 심판 종료 결정을 내린다.

Tòa án cấp phúc thẩm đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với những phần của vụ án mà người kháng cáo đã rút kháng cáo hoặc Viện kiểm sát đã rút kháng nghị.

재판 개시 전의 항소심 심판 종료는 항소심 주심 법관이 결정하며, 재판 중에는 심판 합의부가 결정한다.

Việc đình chỉ xét xử phúc thẩm trước khi mở phiên tòa do Thẩm phán chủ tọa phiên tòa quyết định, tại phiên tòa do Hội đồng xét xử quyết định.

4. 재판 개시 전의 항소/항고 변경, 보완, 철회는 서면으로 작성하여 항소심 재판소에 송부해야 한다. 항소심 재판소는 당사자들에게 항소/항고의 변경, 보완, 철회 사실을 통지해야 하며, 동급 검찰청에는 항소의 변경, 보완, 철회 사실을 통지해야 한다.

4. Việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị trước khi mở phiên tòa phải được lập thành văn bản và gửi cho Tòa án cấp phúc thẩm. Tòa án cấp phúc thẩm phải thông báo cho các đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị, thông báo cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo.

재판 중의 항소/항고 변경, 보완, 철회는 재판 기록에 기재되어야 한다.

Việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa phải được ghi vào biên bản phiên tòa.

제16장

Chương XVI

항소심 재판 준비

CHUẨN BỊ XÉT XỬ PHÚC THẨM

제285조. 항소심 심판을 위한 사건 수리

Điều 285. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm

1. 사건 기록, 항소장, 항고 결정서 및 첨부 자료와 증거를 받은 즉시 항소심 재판소는 수리 대장에 기록해야 한다.

1. Ngay sau khi nhận được hồ sơ vụ án, kháng cáo, kháng nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Tòa án cấp phúc thẩm phải vào sổ thụ lý.

사건 수리일로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소는 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 재판소가 사건을 수리했음을 서면으로 통지하고 재판소 포털 사이트(있는 경우)에 공고해야 한다.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có).

2. 항소심 재판소장은 항소심 심판 합의부를 구성하고 법관 한 명을 주심 법관으로 배정한다.

2. Chánh án Tòa án cấp phúc thẩm thành lập Hội đồng xét xử phúc thẩm và phân công một Thẩm phán làm chủ tọa phiên tòa.

제286조. 항소심 재판 준비 기한

Điều 286. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

1. 사건 수리일로부터 2개월 이내에 상황에 따라 항소심 재판소는 다음 중 하나의 결정을 내린다:

1. Trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án, tùy từng trường hợp, Tòa án cấp phúc thẩm ra một trong các quyết định sau đây:

a) 사건의 항소심 심판 일시 중지;

a) Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;

b) 사건의 항소심 심판 종료;

b) Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;

c) 사건의 항소심 재판 회부.

c) Đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm.

성격이 복잡한 사건이거나 불가항력적 사건, 객관적 장애가 있는 경우 항소심 재판소장은 재판 준비 기한을 연장할 수 있으나 01개월을 초과할 수 없다.

Đối với vụ án có tính chất phức tạp hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan thì Chánh án Tòa án cấp phúc thẩm có thể quyết định kéo dài thời hạn chuẩn bị xét xử, nhưng không được quá 01 tháng.

2. 사건의 재판 회부 결정을 내린 날로부터 1개월 이내에 재판소는 항소심 재판을 개시해야 한다; 정당한 사유가 있는 경우 이 기한은 2개월이다.

2. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa phúc thẩm; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng.

3. 사건의 항소심 심판 일시 중지 결정이 있는 경우, 재판 준비 기한은 재판소의 사건 해결 재개 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 다시 계산한다.

3. Trường hợp có quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thì thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm được tính lại kể từ ngày quyết định tiếp tục giải quyết vụ án của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

4. 본 조에 규정된 기한은 약식 절차에 따른 항소심 심판이나 외국 요소가 포함된 사건에는 적용되지 않는다.

4. Thời hạn quy định tại Điều này không áp dụng đối với vụ án xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn, vụ án có yếu tố nước ngoài.

제287조. 항소심 재판 준비 단계에서의 자료 및 증거 제공

Điều 287. Cung cấp tài liệu, chứng cứ trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

1. 당사자는 항소심 재판 준비 단계에서 다음과 같은 자료 및 증거를 보충할 권리가 있다:

1. Đương sự được quyền bổ sung tài liệu, chứng cứ sau đây trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm:

a) 1심 재판소가 제출을 요구했으나 당사자가 정당한 사유로 인해 제공/제출하지 못했던 자료 및 증거;

a) Tài liệu, chứng cứ mà Tòa án cấp sơ thẩm đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không cung cấp, giao nộp được vì có lý do chính đáng;

b) 1심 재판소가 당사자에게 제출을 요구하지 않았거나 1심 절차에 따른 해결 과정에서 당사자가 알 수 없었던 자료 및 증거.

b) Tài liệu, chứng cứ mà Tòa án cấp sơ thẩm không yêu cầu đương sự giao nộp hoặc đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ việc theo thủ tục sơ thẩm.

2. 자료 및 증거 제출 절차는 본 법전 제96조의 규정에 따라 수행된다.

2. Thủ tục giao nộp tài liệu, chứng cứ được thực hiện theo quy định tại Điều 96 của Bộ luật này.

제288조. 사건의 항소심 심판 일시 중지

Điều 288. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

1. 항소심 재판소가 사건의 항소심 심판 일시 중지 결정을 내리는 경우, 일시 중지의 결과 및 심판 재개는 본 법전 제214, 215 및 216조의 규정에 따라 수행된다.

1. Trường hợp Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thì hậu quả của việc tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm và việc tiếp tục xét xử phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại các điều 214, 215 và 216 của Bộ luật này.

2. 사건의 항소심 심판 일시 중지 결정은 즉시 집행 효력을 가지며 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다.

2. Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án có hiệu lực thi hành ngay và được gửi ngay cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp.

제289조. 사건의 항소심 심판 종료

Điều 289. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

1. 항소심 재판소는 다음의 경우에 사건의 전체 또는 일부에 대해 항소심 심판 종료 결정을 내린다:

1. Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hoặc một phần vụ án trong các trường hợp sau đây:

a) 본 법전 제217조 제1항 a 및 b호에 규정된 사례;

a) Các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này;

b) 항소인이 항소 전체를 철회하거나 검찰청이 항고 전체를 철회한 경우;

b) Người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị;

c) 항소인이 항소 일부를 철회하거나 검찰청이 항고 일부를 철회한 경우;

c) Người kháng cáo rút một phần kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị;

d) 법률 규정에 따른 기타 사례.

d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. 항소심 재판소가 사건의 재판 회부 결정을 내리기 전에 항소인이 항소 전체를 철회하거나 검찰청이 항고 전체를 철회한 경우 항소심 주심 법관이 항소심 심판 종료 결정을 내린다; 항소심 재판소가 사건의 재판 회부 결정을 내린 후에 항소인이 항소 전체를 철회하거나 검찰청이 항고 전체를 철회한 경우에는 항소심 심판 합의부가 항소심 심판 종료 결정을 내린다.

2. Trường hợp người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị trước khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm thì Thẩm phán được phân công làm chủ tọa phiên tòa ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm; trường hợp người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị sau khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm thì Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm.

이 경우 1심 판결 및 결정은 항소심 재판소가 항소심 심판 종료 결정을 내린 날로부터 법적 효력을 가진다.

Trong các trường hợp này, bản án, quyết định sơ thẩm có hiệu lực pháp luật từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm.

3. 항소인이 항소 일부를 철회하거나 검찰청이 항고 일부를 철회한 경우, 항소심 심판 합의부는 해당 항소/항고 부분의 철회를 인정하고 항소심 판결문에서 해당 부분에 대한 심판 종료를 결정한다.

3. Trường hợp người kháng cáo rút một phần kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị thì Hội đồng xét xử phúc thẩm nhận định về việc người kháng cáo rút một phần kháng cáo, Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị và quyết định đình chỉ xét xử phần kháng cáo, kháng nghị đó trong bản án phúc thẩm.

4. 사건의 항소심 심판 종료 결정은 즉시 집행 효력을 가지며 당사자, 소 제기 기관/조직/개인 및 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다.

4. Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án có hiệu lực thi hành ngay và phải được gửi ngay cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện, Viện kiểm sát cùng cấp.

제290조. 사건의 항소심 재판 회부 결정

Điều 290. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm

1. 사건의 항소심 재판 회부 결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

1. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:

a) 본 법전 제220조 제1항 a, b, c, d, g, h 및 i호에 규정된 내용;

a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, g, h và i khoản 1 Điều 220 của Bộ luật này;

b) 법관, 재판소 서기의 성명; 예비 법관의 성명(있는 경우);

b) Họ, tên Thẩm phán, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán dự khuyết (nếu có);

c) 항소인의 성명 및 소송 지위;

c) Họ, tên, tư cách tham gia tố tụng của người kháng cáo;

d) 항고한 검찰청(있는 경우);

d) Viện kiểm sát kháng nghị (nếu có);

đ) 재판에 참여하는 검찰관의 성명; 예비 검찰관의 성명(있는 경우).

đ) Họ, tên Kiểm sát viên tham gia phiên tòa; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có).

2. 사건의 항소심 재판 회부 결정은 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 당사자 및 동급 검찰청에 송부되어야 한다.

2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải được gửi cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định.

제291조. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소 결정

Điều 291. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

02/2020/NQ-HĐTP_18 최고인민법원 판사위원회가 발령한 민사소송법전의 잠정적 긴급 조치 규정 적용 안내에 관한 의결

항소심 재판 준비 기한 내에 항소심 재판소는 본 법전 제8장에 규정된 임시 긴급 조치를 적용, 변경, 취소할 것을 결정할 권리가 있다.

Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm có quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Chương VIII của Bộ luật này.

제292조. 검찰청에 검토를 위한 사건 기록 이송

Điều 292. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu

1. 항소심 재판소는 사건의 재판 회부 결정과 함께 사건 기록을 동급 검찰청에 검토를 위해 이송해야 한다.

1. Tòa án cấp phúc thẩm phải chuyển hồ sơ vụ án cùng với quyết định đưa vụ án ra xét xử cho Viện kiểm sát cùng cấp nghiên cứu.

2. 동급 검찰청의 기록 검토 기간은 사건 기록을 받은 날로부터 15일이다; 기한이 만료되면 검찰청은 재판소에 사건 기록을 반환해야 한다.

2. Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn đó, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ vụ án cho Tòa án.

제17장

Chương XVII

항소심 심판 절차

THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM

제1절. 항소심 재판 개시 절차

Mục 1. THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

제293조. 항소심 심판 범위

Điều 293. Phạm vi xét xử phúc thẩm

항소심 재판소는 1심 판결 및 1심 재판소 결정 중 항소 또는 항고가 제기된 부분 또는 항소/항고 내용 검토와 관련된 부분만을 다시 검토한다.

Tòa án cấp phúc thẩm chỉ xem xét lại phần của bản án sơ thẩm, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm có kháng cáo, kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét nội dung kháng cáo, kháng nghị.

제294조. 항소심 재판 참여자

Điều 294. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm

1. 항소인, 당사자, 항소/항고 해결과 관련된 기관, 조직, 개인 및 당사자의 합법적인 권리 및 이익 보호자는 재판에 소환되어야 한다. 재판소는 항소/항고 해결에 필요하다고 판단될 때 기타 소송 참여자를 재판에 소환할 수 있다.

1. Người kháng cáo, đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết kháng cáo, kháng nghị và người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phải được triệu tập tham gia phiên tòa. Tòa án có thể triệu tập những người tham gia tố tụng khác tham gia phiên tòa nếu xét thấy cần thiết cho việc giải quyết kháng cáo, kháng nghị.

2. 동급 검찰청 검찰관이 항소심 재판에 참여한다.

2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp tham gia phiên tòa phúc thẩm.

제295조. 재판 중의 항소심 심판 일시 중지 및 종료

Điều 295. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa

항소심 재판 중에 사건의 항소심 심판 일시 중지 및 종료는 본 법전 제288조 및 제289조의 규정에 따라 수행된다.

Tại phiên tòa phúc thẩm, việc tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án được thực hiện theo quy định tại Điều 288 và Điều 289 của Bộ luật này.

제296조. 항소심 재판의 연기

Điều 296. Hoãn phiên tòa phúc thẩm

1. 재판 참여를 배정받은 검찰관이 부재한 경우에도 검찰청의 항고가 있는 경우를 제외하고 심판 합의부는 재판을 연기하지 않고 심판을 계속 진행한다.

1. Kiểm sát viên được phân công tham gia phiên tòa phúc thẩm vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử, không hoãn phiên tòa, trừ trường hợp Viện kiểm sát có kháng nghị phúc thẩm.

2. 항소인, 항소하지 않았으나 항소/항고와 관련된 권리 및 의무를 가진 자, 그들의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 재판소로부터 첫 번째 적법 소환을 받았음에도 부재한 경우 재판을 연기해야 한다. 그들이 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우 재판소는 항소심 재판을 부재 심판으로 진행한다.

2. Người kháng cáo, người không kháng cáo nhưng có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ nhất mà vắng mặt thì phải hoãn phiên tòa. Trường hợp họ có đơn đề nghị xét xử vắng mặt thì Tòa án tiến hành phiên tòa phúc thẩm xét xử vắng mặt họ.

3. 항소인이 재판소로부터 두 번째 적법 소환을 받았음에도 부재한 경우 항소를 포기한 것으로 간주하여 재판소는 해당 인의 항소 청구에 대해 항소심 심판 종료 결정을 내린다. 단, 그가 부재 중 심판 신청서를 제출하여 재판소가 부재 심판을 진행하는 경우는 제외한다.

3. Người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vắng mặt thì bị coi như từ bỏ việc kháng cáo và Tòa án đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với yêu cầu kháng cáo của người đó, trừ trường hợp người đó đề nghị xét xử vắng mặt thì Tòa án tiến hành phiên tòa phúc thẩm xét xử vắng mặt họ.

항소인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 부재한 경우 재판을 연기해야 한다.

Trường hợp người kháng cáo vắng mặt vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan thì phải hoãn phiên tòa.

여러 명의 항소인이 있는 상황에서 일부 항소인이 두 번째 적법 소환에도 부재하고 부재 중 심판 신청서도 제출하지 않은 경우, 해당 인은 항소를 포기한 것으로 간주하고 재판소는 재판을 진행한다. 판결문의 주문에서 재판소는 해당 부재 항소인의 항소 부분에 대해 항소심 심판 종료를 결정한다.

Trường hợp có nhiều người kháng cáo, trong đó có người kháng cáo được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vắng mặt nhưng không có đơn đề nghị xét xử vắng mặt thì coi như người đó từ bỏ việc kháng cáo và Tòa án đưa vụ án ra xét xử. Trong phần quyết định của bản án, Tòa án đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với phần kháng cáo của người kháng cáo vắng mặt đó.

항소하지 않았으나 항소/항고와 관련된 권리 및 의무를 가진 자 및 기타 소송 참여자가 두 번째 적법 소환에도 부재한 경우 재판소는 사건 심판을 진행한다.

Người không kháng cáo nhưng có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị và những người tham gia tố tụng khác đã được Tòa án triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì Tòa án tiến hành xét xử vụ án.

4. 항소심 재판의 연기 기한 및 재판 연기 결정은 본 법전 제233조의 규정에 따라 수행된다.

4. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại Điều 233 của Bộ luật này.

제297조. 항소심 재판 개시 준비 및 재판 개시 절차

Điều 297. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm

항소심 재판 개시 준비 및 재판 개시 절차는 본 법전 제237, 239, 240, 241 및 242조의 규정에 따라 수행된다.

Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại các điều 237, 239, 240, 241 và 242 của Bộ luật này.

제298조. 항소/항고에 관한 질문 및 재판정에서의 항소/항고 변경 처리

Điều 298. Hỏi về việc kháng cáo, kháng nghị và xử lý việc thay đổi kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa

1. 항소심 재판 개시 절차가 끝난 후 항소심 심판 합의부 구성원 중 한 명은 사건 내용, 1심 판결의 결정 사항 및 항소/항고 내용을 공표한다.

1. Sau khi kết thúc thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm thì một thành viên của Hội đồng xét xử phúc thẩm công bố nội dung vụ án, quyết định của bản án sơ thẩm và nội dung kháng cáo, kháng nghị.

2. 주심 법관은 다음의 사항에 대해 질문한다:

2. Chủ tọa phiên tòa hỏi về các vấn đề sau đây:

a) 원고에게 소를 취하할 것인지 묻는다;

a) Hỏi nguyên đơn có rút đơn khởi kiện hay không;

b) 항소인 및 검찰관에게 항소/항고를 변경, 보완, 철회할 것인지 묻는다;

b) Hỏi người kháng cáo, Kiểm sát viên có thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị hay không;

c) 당사자들에게 사건 해결에 대해 서로 합의할 것인지 묻는다.

c) Hỏi các đương sự có thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án hay không.

3. 항소인이 항소 일부를 철회하거나 검찰청이 항고 일부를 철회한 경우 재판소는 항소/항고의 철회를 수용한다. 항소인 또는 검찰청이 최초의 항소/항고 범위를 초과하는 새로운 내용을 보충한 경우 재판소는 해당 내용을 검토하지 않는다.

3. Trường hợp người kháng cáo rút một phần kháng cáo, Viện kiểm sát rút một phần kháng nghị thì Tòa án chấp nhận việc rút kháng cáo, kháng nghị. Trường hợp người kháng cáo, Viện kiểm sát bổ sung nội dung mới vượt quá phạm vi kháng cáo, kháng nghị ban đầu thì Tòa án không xem xét nội dung đó.

제299조. 재판 개시 전 또는 항소심 재판 중 원고의 소 취하

Điều 299. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm

1. 재판 개시 전 또는 항소심 재판 중에 원고가 소를 취하하는 경우, 항소심 심판 합의부는 피고에게 동의 여부를 물어야 하며 상황에 따라 다음과 같이 해결한다:

1. Trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm, nếu nguyên đơn rút đơn khởi kiện thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải hỏi bị đơn có đồng ý hay không và tuỳ từng trường hợp mà giải quyết như sau:

a) 피고가 동의하지 않는 경우 원고의 소 취하를 수용하지 않는다;

a) Bị đơn không đồng ý thì không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn;

b) 피고가 동의하는 경우 원고의 소 취하를 수용한다. 항소심 심판 합의부는 1심 판결을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다. 이 경우 당사자들은 여전히 1심 재판소의 결정에 따른 1심 재판비를 부담해야 하며 법률 규정에 따라 항소심 재판비의 절반을 부담해야 한다.

b) Bị đơn đồng ý thì chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn. Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án. Trong trường hợp này, các đương sự vẫn phải chịu án phí sơ thẩm theo quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và phải chịu một nửa án phí phúc thẩm theo quy định của pháp luật.

2. 항소심 심판 합의부가 본 조 제1항 b호의 규정에 따라 사건 해결 종료 결정을 내린 경우, 원고는 본 법전이 규정하는 절차에 따라 다시 소를 제기할 권리가 있다.

2. Trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này thì nguyên đơn có quyền khởi kiện lại vụ án theo thủ tục do Bộ luật này quy định.

제300조. 항소심 재판 중 당사자 간 합의 승인

Điều 300. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự tại phiên tòa phúc thẩm

1. 항소심 재판 중에 당사자들이 사건 해결에 합의하고 그 합의가 자발적이며 법적 금지 사항을 위반하지 않고 사회 도덕에 어긋나지 않는 경우, 항소심 심판 합의부는 1심 판결을 변경하여 당사자 간의 합의를 승인하는 항소심 판결을 내린다.

1. Tại phiên tòa phúc thẩm, nếu các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của họ là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử phúc thẩm ra bản án phúc thẩm sửa bản án sơ thẩm, công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.

2. 당사자들은 1심 재판비 부담에 대해 스스로 합의하며, 합의하지 못한 경우 재판소가 법률 규정에 따라 결정한다.

2. Các đương sự tự thỏa thuận với nhau về việc chịu án phí sơ thẩm, nếu không thỏa thuận được thì Tòa án quyết định theo quy định của pháp luật.

제2절. 항소심 재판정에서의 변론

Mục 2. TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

제301조. 항소심 재판정 변론의 내용 및 방식

Điều 301. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm

항소심 재판정에서의 변론 내용 및 방식은 본 법전 제247조의 규정에 따라 수행된다.

Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại Điều 247 của Bộ luật này.

제302조. 항소심 재판 중 당사자 및 검찰관의 진술

Điều 302. Trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

당사자가 항소를 유지하고 검찰청이 항고를 유지하는 경우 항소심 재판 중의 진술은 다음과 같이 진행된다:

Trường hợp có đương sự vẫn giữ kháng cáo, Viện kiểm sát vẫn giữ kháng nghị thì việc trình bày tại phiên tòa phúc thẩm được tiến hành như sau:

1. 항소 및 항고 내용 진술:

1. Trình bày kháng cáo, kháng nghị:

a) 항소인의 합법적인 권리 및 이익 보호자가 항소 내용 및 항소 근거를 진술한다. 항소인은 의견을 보완할 권리가 있다.

a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo trình bày nội dung kháng cáo, căn cứ của việc kháng cáo. Người kháng cáo có quyền bổ sung ý kiến.

모든 당사자가 항소한 경우의 진술 순서는 항소한 원고의 보호자와 원고; 항소한 피고의 보호자와 피고; 항소한 관련 권리/의무자의 보호자와 관련 권리/의무자 순으로 한다;

Trường hợp tất cả đương sự đều kháng cáo thì việc trình bày được thực hiện theo thứ tự người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn kháng cáo và nguyên đơn; người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn kháng cáo và bị đơn; người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan kháng cáo và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

b) 검찰청만 항고한 경우 검찰관이 항고 내용 및 항고 근거를 진술한다. 항소와 항고가 모두 있는 경우 당사자들이 항소 내용 및 항소 근거를 먼저 진술하고, 이어서 검찰관이 항고 내용 및 항고 근거를 진술한다;

b) Trường hợp chỉ có Viện kiểm sát kháng nghị thì Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị, căn cứ của việc kháng nghị. Trường hợp vừa có kháng cáo, vừa có kháng nghị thì các đương sự trình bày về nội dung kháng cáo và các căn cứ của việc kháng cáo trước, sau đó Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị và các căn cứ của việc kháng nghị;

c) 당사자에게 보호자가 없는 경우 본인이 직접 항소 내용 및 자신의 제안 사항에 대한 의견을 진술한다.

c) Trường hợp đương sự không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình thì họ tự trình bày ý kiến về nội dung kháng cáo và đề nghị của mình.

2. 항소/항고와 관련된 다른 당사자의 보호자가 항소/항고 내용에 대한 의견을 진술한다. 당사자는 의견을 보완할 권리가 있다.

2. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các đương sự khác có liên quan đến kháng cáo, kháng nghị trình bày ý kiến về nội dung kháng cáo, kháng nghị. Đương sự có quyền bổ sung ý kiến.

3. 항소심 재판에서 당사자 및 검찰관은 보충 자료 및 증거를 제시할 권리가 있다.

3. Tại phiên tòa phúc thẩm, đương sự, Kiểm sát viên có quyền xuất trình bổ sung tài liệu, chứng cứ.

제303조. 항소심 재판 중 질문 및 자료/증거 공개, 물증 확인 절차

Điều 303. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng tại phiên tòa phúc thẩm

1. 항소심 재판에서 소송 참여자에 대한 질문 및 본 법전 제287조에 규정된 자료/증거의 공개, 물증 확인 절차는 1심 재판에서와 동일하게 수행된다.

1. Thủ tục hỏi những người tham gia tố tụng và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng quy định tại Điều 287 của Bộ luật này tại phiên tòa phúc thẩm được thực hiện như tại phiên tòa sơ thẩm.

2. 질문은 본 법전 제293조에 규정된 항소심 심판 범위에 속하는 문제들에 대해 수행된다.

2. Việc hỏi được thực hiện đối với những vấn đề thuộc phạm vi xét xử phúc thẩm quy định tại Điều 293 của Bộ luật này.

제304조. 항소심 재판의 일시 중단

Điều 304. Tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm

항소심 재판의 일시 중단은 본 법전 제259조의 규정에 따라 수행된다.

Việc tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm được thực hiện theo quy định tại Điều 259 của Bộ luật này.

제305조. 항소심 재판정에서의 변론

Điều 305. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm

1. 항소심 재판에서 당사자 및 당사자의 보호자는 항소심 심판 범위에 속하며 항소심 재판 중에 질문이 이루어진 문제들에 대해서만 변론할 수 있다.

1. Tại phiên tòa phúc thẩm, đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự chỉ được tranh luận về những vấn đề thuộc phạm vi xét xử phúc thẩm và đã được hỏi tại phiên tòa phúc thẩm.

2. 항소에 대한 변론 순서는 다음과 같이 수행된다:

2. Trình tự tranh luận đối với kháng cáo được thực hiện như sau:

a) 항소인의 보호자가 발언한다. 항소인은 의견을 보완할 권리가 있다;

a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo trình bày. Người kháng cáo có quyền bổ sung ý kiến;

b) 당사자의 보호자가 변론하고 대응한다. 당사자는 의견을 보완할 권리가 있다;

b) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự tranh luận, đối đáp. Đương sự có quyền bổ sung ý kiến;

c) 필요하다고 판단될 때 심판 합의부는 사건 해결의 근거로 삼기 위해 당사자들에게 구체적인 문제에 대해 추가 변론을 요구할 수 있다.

c) Khi xét thấy cần thiết, Hội đồng xét xử có thể yêu cầu các đương sự tranh luận bổ sung về những vấn đề cụ thể để làm căn cứ giải quyết vụ án.

3. 항고에 대한 변론 순서는 다음과 같이 수행된다:

3. Trình tự tranh luận đối với kháng nghị được thực hiện như sau:

a) 당사자의 보호자가 항고의 적법성 및 근거에 대해 발언한다. 당사자는 의견을 보완할 권리가 있다;

a) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự phát biểu về tính hợp pháp, tính có căn cứ của kháng nghị. Đương sự có quyền bổ sung ý kiến;

b) 검찰관이 당사자의 보호자 및 당사자가 제기한 문제들에 대해 의견을 발표한다.

b) Kiểm sát viên phát biểu ý kiến về những vấn đề mà người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự, đương sự đã nêu.

4. 당사자에게 보호자가 없는 경우 본인이 직접 변론한다.

4. Trường hợp đương sự không có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình thì họ tự mình tranh luận.

5. 당사자 또는 기타 소송 참여자 중 일방이 부재한 경우 주심 법관은 출석한 당사자들이 그에 근거하여 변론하고 대응할 수 있도록 부재자의 진술 내용을 공개해야 한다.

5. Trường hợp vắng mặt một trong các đương sự và người tham gia tố tụng khác thì chủ tọa phiên tòa phải công bố lời khai của họ để trên cơ sở đó các đương sự có mặt tại phiên tòa tranh luận và đối đáp.

제306조. 항소심 재판 중 검찰관의 발언

Điều 306. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

변론 및 대응이 모두 끝난 후, 검찰관은 항소심 단계에서의 민사사건 해결 과정 중의 법 준수 여부에 대한 검찰청의 의견을 발표한다.

Sau khi kết thúc việc tranh luận và đối đáp, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án dân sự ở giai đoạn phúc thẩm.

재판 종료 즉시 검찰관은 사건 기록에 편철할 수 있도록 의견서를 재판소에 제출해야 한다.

Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.

제307조. 평의 및 판결 선고

Điều 307. Nghị án và tuyên án

평의, 질문 및 변론 재개, 평의 시간, 판결 선고, 항소심 판결문의 수정 및 보완은 1심 심판 절차와 동일하게 수행된다.

Việc nghị án, trở lại việc hỏi và tranh luận, thời gian nghị án, tuyên án, sửa chữa, bổ sung bản án phúc thẩm được thực hiện như thủ tục xét xử sơ thẩm.

제308조. 항소심 심판 합의부의 권한

Điều 308. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm

항소심 심판 합의부는 다음과 같은 권한을 가진다:

Hội đồng xét xử phúc thẩm có quyền sau đây:

1. 1심 판결을 유지한다;

1. Giữ nguyên bản án sơ thẩm;

2. 1심 판결을 변경한다;

2. Sửa bản án sơ thẩm;

3. 1심 판결을 취소하거나 1심 판결의 일부를 취소하고 사건 기록을 1심 재판소로 이송하여 1심 절차에 따라 다시 해결하게 한다;

3. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm;

4. 1심 판결을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다;

4. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án;

5. 항소심 심판을 종료한다;

5. Đình chỉ xét xử phúc thẩm;

6. 최고인민재판소장이 관할 국가 기관에 법규 문서의 검토, 수정, 보완 또는 폐지를 제의하는 서면을 보낸 경우, 관할 국가 기관이 재판소에 처리 결과를 답변할 때까지 사건 해결을 일시 중지한다.

6. Tạm đình chỉ việc giải quyết vụ án khi có văn bản của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên cho đến khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản trả lời Tòa án kết quả xử lý.

제309조. 1심 판결의 변경

Điều 309. Sửa bản án sơ thẩm

항소심 심판 합의부는 1심 재판소의 결정이 법에 부합하지 않는 다음의 경우에 1심 판결의 일부 또는 전부를 변경한다:

Hội đồng xét xử phúc thẩm sửa một phần hoặc toàn bộ bản án sơ thẩm nếu Tòa án cấp sơ thẩm quyết định không đúng pháp luật trong các trường hợp sau đây:

1. 증거 수집 및 입증이 충분히 이루어졌고 본 법전 제7장의 규정을 올바르게 따른 경우.

1. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh đã được thực hiện đầy đủ và theo đúng quy định tại Chương VII của Bộ luật này.

2. 1심에서 증거 수집 및 입증이 충분히 이루어지지 않았으나 항소심 재판에서 충분히 보완된 경우.

2. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh chưa được thực hiện đầy đủ ở cấp sơ thẩm nhưng tại phiên tòa phúc thẩm đã được bổ sung đầy đủ.

제310조. 1심 판결의 취소, 1심 판결 일부 취소 및 사건 기록의 1심 재판소 이송을 통한 1심 절차 재해결

Điều 310. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm

항소심 심판 합의부는 다음 중 하나의 경우에 1심 판결을 취소하거나 1심 판결의 일부를 취소하고 사건 기록을 1심 재판소로 이송하여 1심 절차에 따라 다시 해결하게 한다:

Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

1. 증거 수집 및 입증이 본 법전 제7장의 규정을 따르지 않았거나 충분히 이루어지지 않아 항소심 재판에서 보완할 수 없는 경우.

1. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh không theo đúng quy định tại Chương VII của Bộ luật này hoặc chưa được thực hiện đầy đủ mà tại phiên tòa phúc thẩm không thể thực hiện bổ sung được.

2. 1심 심판 합의부의 구성이 본 법전의 규정에 부합하지 않거나, 당사자의 합법적인 권리 및 이익에 영향을 미치는 기타 중대한 소송 절차 위반이 있는 경우.

2. Thành phần của Hội đồng xét xử sơ thẩm không đúng quy định của Bộ luật này hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

제311조. 1심 판결의 취소 및 사건 해결 종료

Điều 311. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án

항소심 심판 합의부는 1심 재판소에서의 사건 해결 과정 중 사건이 본 법전 제217조, 제299조 제1항 b호에 규정된 경우 중 하나에 해당한다면 1심 판결을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다.

Hội đồng xét xử phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án nếu trong quá trình giải quyết vụ án tại Tòa án cấp sơ thẩm, vụ án thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ luật này.

제312조. 항소심 심판 종료

Điều 312. Đình chỉ xét xử phúc thẩm

항소심 심판 합의부는 다음 중 하나의 경우에 항소심 심판을 종료하고 1심 판결을 유지한다:

Hội đồng xét xử phúc thẩm đình chỉ xét xử phúc thẩm và giữ nguyên bản án sơ thẩm khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

1. 본 법전 제289조 제2항의 규정에 따른 경우.

1. Theo quy định tại khoản 2 Điều 289 của Bộ luật này.

2. 본 법전 제296조 제3항의 규정에 따라 항소인이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우. 단, 사건에 다른 인의 항소나 검찰청의 항고가 있는 경우는 제외한다.

2. Người kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà không có mặt theo quy định tại khoản 3 Điều 296 của Bộ luật này, trừ trường hợp vụ án có người khác kháng cáo, Viện kiểm sát kháng nghị.

제313조. 항소심 판결

Điều 313. Bản án phúc thẩm

1. 항소심 심판 합의부는 베트남 사회주의 공화국의 이름으로 항소심 판결을 내린다.

1. Hội đồng xét xử phúc thẩm ra bản án phúc thẩm nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. 항소심 판결은 다음으로 구성된다:

2. Bản án phúc thẩm gồm có:

a) 서두;

a) Phần mở đầu;

b) 사건 내용, 항소/항고 및 판단;

b) Phần nội dung vụ án, kháng cáo, kháng nghị và nhận định;

c) 주문(결정 부분).

c) Phần quyết định.

3. 서두에는 항소심 심판 재판소 명칭; 사건 수리 번호 및 일자; 판결 번호 및 선고 일자; 심판 합의부 구성원, 재판소 서기, 검찰관, 감정인, 통역인의 성명; 원고, 피고, 관련 권리/의무자, 소 제기 기관/조직/개인의 성명; 당사자의 법정 대리인, 보호자의 성명; 항소인, 항고한 검찰청; 공개 또는 비공개 재판 여부; 재판 시간 및 장소를 명시해야 한다.

3. Trong phần mở đầu phải ghi rõ tên của Tòa án xét xử phúc thẩm; số và ngày thụ lý vụ án; số bản án và ngày tuyên án; họ, tên của các thành viên Hội đồng xét xử, Thư ký phiên tòa, Kiểm sát viên, người giám định, người phiên dịch; tên, địa chỉ của nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện; người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ; người kháng cáo, Viện kiểm sát kháng nghị; xét xử công khai hoặc xét xử kín; thời gian và địa điểm xét xử.

4. 사건 내용, 항소/항고 및 판단 부분에는 사건 내용, 1심 재판소의 결정 사항, 항소/항고 내용을 요약해야 한다.

4. Trong phần nội dung vụ án, kháng cáo, kháng nghị và nhận định phải tóm tắt nội dung vụ án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm; nội dung kháng cáo, kháng nghị.

재판소는 재판정에서 검토된 자료 및 증거, 재판정 변론 결과에 근거하여 항소/항고, 사건의 정황, 1심 재판소의 해결/심판 내용, 재판소가 적용한 법적 근거에 대해 분석, 평가, 판단해야 하며, 사건이 본 법전 제4조 제2항에 해당하는 경우 관습, 법률 유추, 민사법 기본 원칙, 판례 또는 조리에 근거하여 항소/항고의 수용 여부를 결정하고 관련 문제를 해결해야 한다.

Tòa án phải căn cứ vào tài liệu, chứng cứ đã được xem xét tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên tòa để phân tích, đánh giá, nhận định về kháng cáo, kháng nghị, các tình tiết của vụ án, việc giải quyết, xét xử của Tòa án cấp sơ thẩm, những căn cứ pháp luật mà Tòa án áp dụng, nếu vụ án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ luật này thì còn phải căn cứ vào tập quán, tương tự pháp luật, những nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự, án lệ hoặc lẽ công bằng, để chấp nhận hoặc không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giải quyết các vấn đề khác có liên quan.

주문(결정 부분)에는 법적 근거, 사건에서 해결해야 할 각 문제에 대한 심판 합의부의 결정, 임시 긴급 조치 적용, 1심/항소심 재판비, 소송 비용(있는 경우)을 명시해야 한다.

Trong phần quyết định phải ghi rõ các căn cứ pháp luật, quyết định của Hội đồng xét xử về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án, về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, án phí sơ thẩm, phúc thẩm, chi phí tố tụng (nếu có).

5. 감독심 또는 재심 결정에 의해 판결/결정의 일부 또는 전부가 취소되어 사건을 다시 심판하는 경우, 재판소는 취소된 이전의 법적 효력 있는 판결/결정에 따라 이미 집행된 자산 및 의무 문제(있는 경우)를 함께 해결하고 판결문에 명시해야 한다.

5. Khi xét xử lại vụ án mà bản án, quyết định đã bị hủy một phần hoặc toàn bộ theo quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm thì Tòa án phải giải quyết vấn đề tài sản, nghĩa vụ đã được thi hành (nếu có) theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật nhưng bị hủy và ghi rõ trong bản án.

6. 항소심 판결은 선고일로부터 법적 효력을 가진다.

6. Bản án phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày tuyên án.

제314조. 항소 또는 항고가 제기된 1심 재판소 결정에 대한 항소심 절차

Điều 314. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

1. 항소 또는 항고가 제기된 1심 재판소의 결정에 대해 항소심 절차를 진행할 때, 항소심 합의체는 결정을 내리기 전 당사자의 의견을 들을 필요가 있는 경우를 제외하고는 재판을 열거나 당사자를 소환하지 않아도 된다.

1. Khi phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Hội đồng phúc thẩm không phải mở phiên tòa, không phải triệu tập các đương sự, trừ trường hợp cần phải nghe ý kiến của họ trước khi ra quyết định.

2. 항소/항고가 제기된 1심 재판소의 결정이 포함된 사건을 수리한 날로부터 1개월 이내에 재판소는 해당 결정을 검토하기 위해 항소심 심리를 열어야 한다; 정당한 사유가 있는 경우 이 기한은 2개월이다.

2. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án có quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Tòa án phải mở phiên họp phúc thẩm để xem xét quyết định đó; trường hợp có lý do chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng.

동급 검찰청 검찰관이 항소심 심리에 참여한다. 검찰관이 부재한 경우에도 검찰청의 항고가 있는 경우를 제외하고 재판소는 심리를 계속 진행한다.

Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp tham gia phiên họp phúc thẩm. Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp, trừ trường hợp Viện kiểm sát có kháng nghị.

3. 항소심 합의체 구성원 중 한 명은 항소/항고 대상인 1심 결정 내용, 항소/항고 내용 및 첨부 자료/증거(있는 경우)를 요약 진술한다.

3. Một thành viên của Hội đồng phúc thẩm trình bày tóm tắt nội dung quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, nội dung của kháng cáo, kháng nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo (nếu có).

4. 검찰관은 항소심 합의체가 결정을 내리기 전 항소/항고 해결에 대한 검찰청의 의견을 발표한다.

4. Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết kháng cáo, kháng nghị trước khi Hội đồng phúc thẩm ra quyết định.

5. 항소/항고가 제기된 1심 재판소의 결정을 검토할 때 항소심 합의체는 다음과 같은 권한을 가진다:

5. Khi xem xét quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Hội đồng phúc thẩm có quyền:

a) 1심 재판소의 결정을 유지한다;

a) Giữ nguyên quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

b) 1심 재판소의 결정을 변경한다;

b) Sửa quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

c) 1심 재판소의 결정을 취소하고 사건 해결을 계속하도록 사건 기록을 1심 재판소로 이송한다.

c) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm để tiếp tục giải quyết vụ án.

6. 항소심 결정은 내려진 날로부터 법적 효력을 가진다.

6. Quyết định phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định.

제315조. 항소심 판결 및 결정의 송부

Điều 315. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm

1. 항소심 판결 또는 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 항소심 재판소는 항소심 판결/결정을 1심 심판 재판소, 동급 검찰청, 관할 민사 판결 집행 기관, 항소인, 항소/항고와 관련된 권리 및 의무를 가진 자 또는 그들의 법정 대리인에게 송부해야 한다.

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra bản án, quyết định phúc thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm phải gửi bản án, quyết định phúc thẩm cho Tòa án đã xét xử sơ thẩm, Viện kiểm sát cùng cấp, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, người kháng cáo, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc kháng cáo, kháng nghị hoặc người đại diện hợp pháp của họ.

85/2025/QH15_1-11 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

고등인민재판소가 항소심 심판을 하는 경우 이 기한은 더 길어질 수 있으나 25일을 초과할 수 없다.

Trường hợp Tòa án nhân dân cấp cao xét xử phúc thẩm thì thời hạn này có thể dài hơn, nhưng không quá 25 ngày.

2. 소비자 권익 보호를 위해 사회 조직이 제기한 사건과 관련된 항소심 판결 및 결정은 재판소 청사에 공개 게시되어야 하며 중앙 또는 지방 일간지 중 하나에 3회 연속 공개 발표되어야 한다.

2. Bản án, quyết định phúc thẩm có liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ người tiêu dùng khởi kiện phải được niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án và công bố công khai trên một trong các báo hàng ngày của trung ương hoặc địa phương trong ba số liên tiếp.

국가 배상 책임과 관련된 항소심 판결 및 결정은 항소심 재판소가 국가 배상 관할 국가 기관에 송부해야 한다.

Bản án, quyết định phúc thẩm có liên quan đến trách nhiệm bồi thường của Nhà nước phải được Tòa án cấp phúc thẩm gửi cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về bồi thường nhà nước.

개인의 호적 변경과 관련된 항소심 판결 및 결정은 해당 판결/결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 항소심 재판소가 호적법 규정에 따라 해당 개인의 호적이 등록된 읍/면/동 인민위원회에 판결/결정 초본을 첨부하여 서면으로 통지해야 한다.

Bản án, quyết định phúc thẩm có liên quan đến việc thay đổi hộ tịch của cá nhân thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bản án, quyết định đó có hiệu lực pháp luật phải được Tòa án cấp phúc thẩm thông báo bằng văn bản kèm theo trích lục bản án, quyết định cho Ủy ban nhân dân nơi đã đăng ký hộ tịch của cá nhân đó theo quy định của Luật hộ tịch.

60/2014/QH13 호적법

3. 항소심 판결은 본 법전 제109조 제2항에 규정된 정보를 포함하는 경우를 제외하고 항소심 재판소 포털 사이트(있는 경우)에 공포된다.

3. Bản án phúc thẩm được Tòa án cấp phúc thẩm công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ trường hợp có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

제4부

Phần thứ tư

민사사건의 약식 절차 해결

GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN

제18장

Chương XVIII

1심 재판소에서의 민사사건 약식 절차 해결

GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

제316조. 약식 절차의 적용 범위

Điều 316. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn

1. 약식 절차는 본 법전의 규정에 따른 요건을 갖춘 민사사건을 일반적인 민사사건 해결 절차에 비해 간소화된 순서로 해결함으로써 사건을 신속하게 해결하되 법을 준수하도록 보장하기 위해 적용되는 소송 절차이다.

1. Thủ tục rút gọn là thủ tục tố tụng được áp dụng để giải quyết vụ án dân sự có đủ điều kiện theo quy định của Bộ luật này với trình tự đơn giản so với thủ tục giải quyết các vụ án dân sự thông thường nhằm giải quyết vụ án nhanh chóng nhưng vẫn bảo đảm đúng pháp luật.

2. 본 부의 규정은 약식 절차에 따른 사건 해결에 적용된다; 규정이 없는 경우에는 본 법전의 다른 규정을 적용하여 사건을 해결한다.

2. Những quy định của Phần này được áp dụng để giải quyết vụ án theo thủ tục rút gọn; trường hợp không có quy định thì áp dụng những quy định khác của Bộ luật này để giải quyết vụ án.

3. 다른 법률에서 민사 분쟁을 약식 절차에 따라 해결하도록 규정하고 있는 경우, 해당 분쟁 해결은 본 부에 규정된 절차에 따라 수행된다.

3. Trường hợp luật khác có quy định tranh chấp dân sự được giải quyết theo thủ tục rút gọn thì việc giải quyết tranh chấp đó được thực hiện theo thủ tục quy định tại Phần này.

제317조. 약식 절차 적용 요건

Điều 317. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn

19/2023/QH15_78-2 소비자권익보호법

1. 재판소는 다음의 요건을 모두 갖춘 경우 약식 절차에 따라 사건을 해결한다:

1. Tòa án giải quyết vụ án theo thủ tục rút gọn khi có đủ các điều kiện sau đây:

19/2023/QH15_78-2 소비자권익보호법

a) 사건의 정황이 단순하고 법률 관계가 명확하며 당사자가 의무를 인정함; 자료 및 증거가 충분하여 사건 해결의 충분한 근거가 보장되며 재판소가 증거 수집을 할 필요가 없음;

a) Vụ án có tình tiết đơn giản, quan hệ pháp luật rõ ràng, đương sự đã thừa nhận nghĩa vụ; tài liệu, chứng cứ đầy đủ, bảo đảm đủ căn cứ để giải quyết vụ án và Tòa án không phải thu thập tài liệu, chứng cứ;

b) 모든 당사자의 거주지 또는 소재지 주소가 명확함;

b) Các đương sự đều có địa chỉ nơi cư trú, trụ sở rõ ràng;

c) 해외에 거주하는 당사자가 없거나 해외에 분쟁 자산이 없음. 단, 해외에 있는 당사자와 베트남에 있는 당사자가 약식 절차에 의한 해결에 합의하여 재판소에 요청하거나, 당사자들이 자산에 대한 적법한 소유권 증거를 제시하고 자산 처리에 대해 합의에 도달한 경우는 제외한다.

c) Không có đương sự cư trú ở nước ngoài, tài sản tranh chấp ở nước ngoài, trừ trường hợp đương sự ở nước ngoài và đương sự ở Việt Nam có thỏa thuận đề nghị Tòa án giải quyết theo thủ tục rút gọn hoặc các đương sự đã xuất trình được chứng cứ về quyền sở hữu hợp pháp tài sản và có thỏa thuận thống nhất về việc xử lý tài sản.

2. 약식 절차에 따라 수리 및 해결 중인 노동 사건에서 외국 국적의 사용자 또는 그 법정 대리인이 거주지/소재지 주소를 떠나면서 다른 당사자나 재판소에 통지하지 않은 경우, 이는 고의로 주소를 은닉한 것으로 간주한다. 재판소는 본 부에 규정된 약식 절차에 따라 해당 사건을 계속 해결한다.

2. Đối với vụ án lao động đã được thụ lý, giải quyết theo thủ tục rút gọn mà người sử dụng lao động có quốc tịch nước ngoài hoặc người đại diện theo pháp luật của họ đã rời khỏi địa chỉ nơi cư trú, nơi có trụ sở mà không thông báo cho đương sự khác, Tòa án thì bị coi là trường hợp cố tình giấu địa chỉ. Tòa án vẫn giải quyết vụ án đó theo thủ tục rút gọn quy định tại Phần này.

3. 약식 절차에 의한 재판 준비 단계에서 다음과 같이 사건이 더 이상 약식 절차 요건을 충족하지 못하게 만드는 새로운 정황이 발생한 경우, 재판소는 사건을 일반 절차 해결로 전환하는 결정을 내린다:

3. Trong giai đoạn chuẩn bị xét xử vụ án theo thủ tục rút gọn, nếu xuất hiện tình tiết mới sau đây làm cho vụ án không còn đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn thì Tòa án ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường:

a) 당사자들이 합의하지 못하는 새로운 정황이 발생하여 추가 자료/증거 확인 및 수집이 필요하거나 감정이 필요한 경우;

a) Phát sinh tình tiết mới mà các đương sự không thống nhất do đó cần phải xác minh, thu thập thêm tài liệu, chứng cứ hoặc cần phải tiến hành giám định;

b) 당사자들이 가격에 대해 합의하지 못하여 분쟁 자산의 가격 산정 또는 가치 평가가 필요한 경우;

b) Cần phải định giá, thẩm định giá tài sản tranh chấp mà các đương sự không thống nhất về giá;

c) 임시 긴급 조치의 적용이 필요한 경우;

c) Cần phải áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời;

d) 새로운 관련 권리/의무자가 발생하는 경우;

d) Phát sinh người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

đ) 반소 청구 또는 독립적 청구가 발생하는 경우;

đ) Phát sinh yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập;

e) 해외 거주 당사자, 해외 분쟁 자산이 발생하거나 해외에서의 증거 확인 및 수집 요청이 발생하여 사법 공조가 필요한 경우(단, 본 조 제1항 c호에 해당하는 경우는 제외).

e) Phát sinh đương sự cư trú ở nước ngoài, tài sản tranh chấp ở nước ngoài, yêu cầu xác minh, thu thập chứng cứ ở nước ngoài mà cần phải thực hiện ủy thác tư pháp, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.

4. 사건이 일반 절차 해결로 전환되는 경우, 사건의 재판 준비 기한은 일반 절차 전환 결정을 내린 날로부터 다시 계산한다.

4. Trường hợp chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường thì thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án được tính lại kể từ ngày ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường.

제318조. 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정

Điều 318. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

1. 본 법전 제195조 제3항 및 제4항의 규정에 따른 사건 수리일로부터 01개월 이내에, 사건 해결 법관은 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정을 내려야 하며 결정을 내린 날로부터 10일 이내에 재판을 개시해야 한다.

1. Trong thời hạn không quá 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 195 của Bộ luật này, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án phải ra quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn và mở phiên tòa xét xử trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định.

2. 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn phải có các nội dung chính sau đây:

a) 결정 일자;

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;

b) 결정을 내린 재판소 명칭;

b) Tên Tòa án ra quyết định;

c) 약식 절차에 회부된 사건;

c) Vụ án được đưa ra xét xử theo thủ tục rút gọn;

d) 원고, 피고 또는 본 법전 제187조에 규정된 소 제기 기관/조직/개인 및 관련 권리/의무자의 성명, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우);

d) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của nguyên đơn, bị đơn hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện quy định tại Điều 187 của Bộ luật này, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

đ) 법관, 재판소 서기의 성명; 예비 법관의 성명(있는 경우);

đ) Họ, tên Thẩm phán, Thư ký Tòa án; họ, tên Thẩm phán dự khuyết (nếu có);

e) 검찰관의 성명; 예비 검찰관의 성명(있는 경우);

e) Họ, tên Kiểm sát viên; họ, tên Kiểm sát viên dự khuyết (nếu có);

g) 재판 개시 일시 및 장소;

g) Ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm mở phiên tòa;

h) 공개 재판 또는 비공개 재판 여부;

h) Xét xử công khai hoặc xét xử kín;

i) 재판에 소환된 자들의 성명.

i) Họ, tên những người được triệu tập tham gia phiên tòa.

3. 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정은 당사자 및 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다.

3. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn phải được gửi ngay cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp.

본 법전 제21조 제2항의 규정에 따라 검찰청이 재판에 참여하는 경우 재판소는 사건 기록과 함께 재판 회부 결정을 동급 검찰청에 송부해야 한다; 기록을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 검찰청은 기록을 검토하고 재판소에 반환해야 한다.

Trường hợp Viện kiểm sát tham gia phiên tòa theo quy định tại khoản 2 Điều 21 của Bộ luật này thì Tòa án phải gửi hồ sơ vụ án cùng quyết định đưa vụ án ra xét xử cho Viện kiểm sát cùng cấp; trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Viện kiểm sát phải nghiên cứu và trả lại hồ sơ cho Tòa án.

제319조. 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정에 대한 이의신청, 건의 및 이의신청, 건의의 해결

Điều 319. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

1. 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 당사자는 이의를 신청할 권리가 있으며, 동급 검찰청은 결정을 내린 재판소장에게 건의할 권리가 있다.

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn, đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kiến nghị với Chánh án Tòa án đã ra quyết định.

2. 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정에 대한 이의신청 또는 건의를 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소장은 다음 중 하나의 결정을 내려야 한다:

2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn, Chánh án Tòa án phải ra một trong các quyết định sau đây:

a) 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정을 유지한다;

a) Giữ nguyên quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn;

b) 약식 절차에 의한 사건의 재판 회부 결정을 취소하고 사건을 일반 절차 해결로 전환한다.

b) Hủy quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn và chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường.

3. 재판소장의 이의신청 및 건의 해결 결정은 최종 결정이며 당사자 및 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다.

3. Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị của Chánh án Tòa án là quyết định cuối cùng và phải được gửi ngay cho đương sự, Viện kiểm sát cùng cấp.

제320조. 약식 절차에 따른 재판

Điều 320. Phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn

1. 당사자 및 동급 검찰청 검찰관은 약식 절차에 따른 재판에 출석해야 한다. 검찰관이 부재한 경우에도 심판 합의부는 재판을 진행한다. 당사자는 재판소에 부재 중 심판을 신청할 권리가 있다.

1. Các đương sự, Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải có mặt tại phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn. Trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử. Đương sự có quyền đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt.

피고, 관련 권리/의무자가 적법하게 소환되었음에도 정당한 이유 없이 부재한 경우 법관은 그대로 재판을 진행한다.

Trường hợp bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đã được triệu tập hợp lệ mà vắng mặt không có lý do chính đáng thì Thẩm phán vẫn tiến hành phiên tòa.

2. 법관은 본 법전 제239조의 규정에 따라 재판 개시 절차를 진행한다.

2. Thẩm phán tiến hành thủ tục khai mạc phiên tòa theo quy định tại Điều 239 của Bộ luật này.

3. 재판 개시 후 법관은 본 법전 제206조의 규정에 따라 화해가 금지되거나 제206조 또는 다음의 규정에 따라 화해를 진행할 수 없는 경우를 제외하고 화해를 진행한다 본 법전 제207조. 당사자들이 사건에서 해결해야 할 문제에 대해 합의한 경우 법관은 다음의 규정에 따라 당사자 간 합의 승인 결정을 내린다

3. Sau khi khai mạc phiên tòa, Thẩm phán tiến hành hòa giải, trừ trường hợp không được hòa giải theo quy định tại Điều 206 hoặc không tiến hành hòa giải được theo quy định tại Điều 207 của Bộ luật này. Trường hợp các đương sự thỏa thuận được với nhau về vấn đề phải giải quyết trong vụ án thì Thẩm phán ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự theo quy định tại Điều 212 của Bộ luật này. Trường hợp các đương sự không thỏa thuận được với nhau về vấn đề phải giải quyết trong vụ án thì Thẩm phán tiến hành xét xử.

사건 해결에 대한 진술, 변론, 대응 및 견해 발표는 본 법전 제14장 제3절의 규정에 따라 수행된다.

Việc trình bày, tranh luận, đối đáp, đề xuất quan điểm về việc giải quyết vụ án được thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương XIV của Bộ luật này.

4. 재판 중에 본 법전 제317조 제3항에 규정된 사건이 더 이상 약식 절차 요건을 충족하지 못하게 만드는 새로운 정황이 발생한 경우, 법관은 검토하여 사건을 일반 절차 해결로 전환하는 결정을 내린다. 이 경우 재판 준비 기한은 본 법전 제317조 제4항의 규정에 따라 계산한다.

4. Trường hợp tại phiên tòa mà phát sinh tình tiết mới quy định tại khoản 3 Điều 317 của Bộ luật này làm cho vụ án không còn đủ điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn thì Thẩm phán xem xét, ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường. Trong trường hợp này, thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 317 của Bộ luật này.

제321조. 약식 절차에 따른 판결 및 결정의 효력

Điều 321. Hiệu lực của bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

1. 약식 절차에 따른 재판소의 1심 판결 및 결정은 항소심 재판소가 약식 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 요청하기 위해 항소심 절차에 따라 항소 또는 항고될 수 있다.

1. Bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án theo thủ tục rút gọn có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm để yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm rút gọn.

2. 약식 절차에 따른 판결 및 결정은 본 법전의 규정에 따라 감독심 또는 재심 절차에 따라 항고될 수 있다.

2. Bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.

제19장

Chương XIX

항소심 재판소에서의 민사사건 약식 절차 해결

GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

제322조. 약식 절차에 따른 판결 및 결정에 대한 항소 및 항고 기간

Điều 322. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị đối với bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

1. 약식 절차에 따른 1심 재판소의 판결 및 결정에 대한 항소 기간은 선고일로부터 7일이다. 재판에 출석하지 않은 당사자의 경우 항소 기간은 판결/결정문을 받은 날 또는 공시된 날로부터 계산한다.

1. Thời hạn kháng cáo đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm theo thủ tục rút gọn là 07 ngày, kể từ ngày tuyên án. Đối với đương sự không có mặt tại phiên tòa thì thời hạn kháng cáo tính từ ngày bản án, quyết định được giao cho họ hoặc bản án, quyết định được niêm yết.

2. 약식 절차에 따른 1심 재판소의 판결 및 결정에 대한 동급 검찰청의 항고 기간은 7일, 직속 상급 검찰청의 항고 기간은 판결/결정문을 받은 날로부터 10일이다.

2. Thời hạn kháng nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm theo thủ tục rút gọn của Viện kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 10 ngày, kể từ ngày nhận được bản án, quyết định.

제323조. 약식 절차에 따른 항소심 재판 준비 기한

Điều 323. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn

1. 사건 수리일로부터 01개월 이내에 상황에 따라 항소심 심판을 배정받은 법관은 다음 중 하나의 결정을 내린다:

1. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày thụ lý vụ án, tùy từng trường hợp, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ án theo thủ tục phúc thẩm ra một trong các quyết định sau đây:

a) 사건의 항소심 심판 일시 중지;

a) Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;

b) 사건의 항소심 심판 종료;

b) Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án;

c) 사건의 항소심 재판 회부.

c) Đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm.

2. 사건의 항소심 재판 회부 결정에는 본 법전 제290조 제1항에 규정된 내용이 포함되어야 한다. 항소심 재판 회부 결정은 검토를 위해 사건 기록과 함께 항소/항고와 관련된 자 및 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다.

2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải có nội dung quy định tại khoản 1 Điều 290 của Bộ luật này. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm phải được gửi ngay cho những người có liên quan đến kháng cáo, kháng nghị và Viện kiểm sát cùng cấp kèm theo hồ sơ vụ án để nghiên cứu.

동급 검찰청의 기록 검토 기간은 사건 기록을 받은 날로부터 근무일 기준 5일이다; 기한이 만료되면 검찰청은 재판소에 사건 기록을 반환해야 한다.

Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn đó, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ vụ án cho Tòa án.

3. 사건의 항소심 심판 일시 중지 결정이 있는 경우, 항소심 재판 준비 기한은 일시 중지 사유가 해소되어 항소심 재판소가 항소심 심판을 재개한 날로부터 다시 계산한다.

3. Trường hợp có quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án thì thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm được tính lại kể từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm tiếp tục xét xử phúc thẩm vụ án khi lý do tạm đình chỉ không còn.

4. 본 법전 제317조 제3항에 규정된 새로운 정황이 발생한 경우 재판소는 사건을 일반 절차 해결로 전환하는 결정을 내린다. 이 경우 사건의 재판 준비 기한은 본 법전 제317조 제4항의 규정에 따라 계산한다.

4. Trường hợp xuất hiện tình tiết mới quy định tại khoản 3 Điều 317 của Bộ luật này thì Tòa án ra quyết định chuyển vụ án sang giải quyết theo thủ tục thông thường. Trong trường hợp này, thời hạn chuẩn bị xét xử vụ án được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 317 của Bộ luật này.

제324조. 항소 또는 항고가 제기된 1심 재판소 판결/결정에 대한 약식 항소심 절차

Điều 324. Thủ tục phúc thẩm rút gọn đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

1. 항소심 재판 회부 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 법관은 항소심 재판을 열어야 한다.

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm, Thẩm phán phải mở phiên tòa phúc thẩm.

2. 당사자 및 동급 검찰청 검찰관은 항소심 재판에 출석해야 한다. 검찰관이 부재한 경우에도 검찰청의 항고가 있는 경우를 제외하고 심판 합의부는 재판을 진행한다. 당사자는 재판소에 부재 중 심판을 신청할 권리가 있다.

2. Các đương sự, Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải có mặt tại phiên tòa phúc thẩm. Trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Hội đồng xét xử vẫn tiến hành xét xử, trừ trường hợp Viện kiểm sát có kháng nghị phúc thẩm. Đương sự có quyền đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt.

항소하지 않은 당사자가 적법하게 소환되었음에도 정당한 이유 없이 부재한 경우 법관은 그대로 재판을 진행한다.

Trường hợp đương sự không kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ mà vắng mặt không có lý do chính đáng thì Thẩm phán vẫn tiến hành phiên tòa.

3. 법관은 항소/항고 대상인 1심 판결/결정 내용, 항소/항고 내용 및 첨부 자료/증거(있는 경우)를 요약 진술한다.

3. Thẩm phán trình bày tóm tắt nội dung bản án, quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, nội dung của kháng cáo, kháng nghị và tài liệu, chứng cứ kèm theo (nếu có).

4. 당사자의 보호자는 항소/항고 내용에 대해 진술하고, 당사자는 의견을 보완하며 변론, 대응 및 사건 해결에 대한 자신의 견해를 제안한다.

4. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự trình bày, đương sự bổ sung ý kiến về nội dung kháng cáo, kháng nghị, tranh luận, đối đáp, đề xuất quan điểm của mình về việc giải quyết vụ án.

5. 변론 및 대응이 모두 끝난 후, 검찰관은 항소심 단계에서의 민사사건 해결 과정 중의 법 준수 여부에 대한 검찰청의 의견을 발표한다.

5. Sau khi kết thúc việc tranh luận và đối đáp, Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc tuân theo pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án dân sự ở giai đoạn phúc thẩm.

재판 종료 즉시 검찰관은 사건 기록에 편철할 수 있도록 의견서를 재판소에 제출해야 한다.

Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.

6. 항소 또는 항고가 제기된 1심 재판소의 판결 및 결정을 검토할 때 법관은 다음과 같은 권한을 가진다:

6. Khi xem xét bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, Thẩm phán có quyền sau đây:

a) 1심 재판소의 판결 및 결정을 유지한다;

a) Giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

b) 1심 재판소의 판결 및 결정을 변경한다;

b) Sửa bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

c) 1심 재판소의 판결 및 결정을 취소하고 약식 절차에 따라, 또는 약식 절차 요건을 더 이상 충족하지 못하는 경우 일반 절차에 따라 다시 해결하도록 사건 기록을 1심 재판소로 이송한다;

c) Hủy bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại vụ án theo thủ tục rút gọn hoặc theo thủ tục thông thường nếu không còn đủ các điều kiện để giải quyết theo thủ tục rút gọn;

d) 1심 판결을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다;

d) Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án;

đ) 항소심 심판을 종료하고 1심 판결을 유지한다.

đ) Đình chỉ xét xử phúc thẩm và giữ nguyên bản án sơ thẩm.

7. 항소심 판결 및 결정은 내려진 날로부터 법적 효력을 가진다.

7. Bản án, quyết định phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra bản án, quyết định.

제5부

Phần thứ năm

법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대한 재검토 절차

THỦ TỤC XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

제20장

Chương XX

감독심 절차

THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM

제325조. 감독심의 성격

Điều 325. Tính chất của giám đốc thẩm

감독심은 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정에 대해 본 법전 제326조에 규정된 근거가 있어 감독심 항고가 제기된 경우 이를 다시 검토하는 것이다.

Giám đốc thẩm là xét lại bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị giám đốc thẩm khi có căn cứ quy định tại Điều 326 của Bộ luật này.

제326조. 감독심 절차에 따른 항고의 근거 및 조건

Điều 326. Căn cứ, điều kiện để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

1. 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정은 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 감독심 절차에 따라 항고된다:

1. Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi có một trong những căn cứ sau đây:

a) 판결/결정 내의 결론이 사건의 객관적 정황과 부합하지 않아 당사자의 합법적인 권리 및 이익에 손해를 입힌 경우;

a) Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự;

b) 중대한 소송 절차 위반이 있어 당사자가 자신의 소송상의 권리와 의무를 이행하지 못하게 함으로써 당사자의 합법적인 권리 및 이익이 법률 규정에 따라 보호받지 못한 결과를 초래한 경우;

b) Có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng làm cho đương sự không thực hiện được quyền, nghĩa vụ tố tụng của mình, dẫn đến quyền, lợi ích hợp pháp của họ không được bảo vệ theo đúng quy định của pháp luật;

c) 법률 적용에 오류가 있어 판결/결정이 올바르게 내려지지 않음으로써 당사자의 합법적인 권리 및 이익에 손해를 입히거나 공공 이익, 국가 이익, 제3자의 합법적인 권리 및 이익을 침해한 경우.

c) Có sai lầm trong việc áp dụng pháp luật dẫn đến việc ra bản án, quyết định không đúng, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, xâm phạm đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba.

2. 본 법전 제331조에 규정된 항고 권한을 가진 자는 본 조 제1항에 규정된 근거 중 하나가 있고, 본 법전 제328조의 규정에 따른 신청서가 있거나 본 법전 제327조 제2항 및 제3항의 규정에 따른 통지 또는 제의가 있는 경우에 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정을 항고한다; 공공 이익, 국가 이익, 제3자의 합법적인 권리 및 이익을 침해한 경우에는 신청서가 없어도 된다.

2. Người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này kháng nghị bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này và có đơn đề nghị theo quy định tại Điều 328 của Bộ luật này hoặc có thông báo, kiến nghị theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 327 của Bộ luật này; trường hợp xâm phạm đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba thì không cần phải có đơn đề nghị.

제327조. 감독심 절차에 따른 재검토가 필요한 법적 효력 있는 재판소 판결/결정의 발견

Điều 327. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

1. 판결/결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 01년 이내에 해당 판결/결정에 법률 위반이 발견된 경우, 당사자는 감독심 항고 검토를 위해 본 법전 제331조에 규정된 항고 권한을 가진 자에게 서면으로 신청할 권리가 있다.

1. Trong thời hạn 01 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, nếu phát hiện có vi phạm pháp luật trong bản án, quyết định đó thì đương sự có quyền đề nghị bằng văn bản với người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này để xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm.

2. 재판소, 검찰청 또는 기타 기관, 조직, 개인이 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정에서 법률 위반을 발견한 경우 본 법전 제331조에 규정된 항고 권한을 가진 자에게 서면으로 통지해야 한다.

2. Trường hợp Tòa án, Viện kiểm sát hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác phát hiện có vi phạm pháp luật trong bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật thì phải thông báo bằng văn bản cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này.

3. 성급 인민재판소장은 고등인민재판소장 또는 최고인민재판소장에게, 고등인민재판소장은 최고인민재판소장에게 본 법전 제326조 제1항에 규정된 근거가 발견된 경우 법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정에 대해 감독심 절차에 따른 항고를 제의한다.

3. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao kiến nghị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật nếu phát hiện có căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 326 của Bộ luật này.

85/2025/QH15_1-12 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제328조. 법적 효력이 발생한 재판소 판결/결정에 대한 감독심 절차 재검토 신청서

Điều 328. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

1. 법적 효력이 발생한 재판소 판결 및 결정에 대한 감독심 절차 재검토 신청서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

1. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:

a) 신청서 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm đơn đề nghị;

b) 신청인의 성명 및 주소;

b) Tên, địa chỉ của người đề nghị;

c) 감독심 절차에 따른 재검토를 신청하는 법적 효력 있는 재판소 판결/결정의 명칭;

c) Tên bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật được đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm;

d) 신청 이유 및 신청인의 요청 사항;

d) Lý do đề nghị, yêu cầu của người đề nghị;

đ) 신청인이 개인인 경우 서명하거나 지장을 찍어야 하며; 신청인이 기관/조직인 경우 해당 기관/조직의 법정 대리인이 서명하고 인장을 찍어야 한다; 신청 조직이 기업인 경우 인장 사용은 기업법 규정에 따른다.

đ) Người đề nghị là cá nhân phải ký tên hoặc điểm chỉ; người đề nghị là cơ quan, tổ chức thì người đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó phải ký tên và đóng dấu vào phần cuối đơn; trường hợp tổ chức đề nghị là doanh nghiệp thì việc sử dụng con dấu được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp.

68/2014/QH13 기업법

2. 신청서에는 자신의 요청이 정당함을 입증하기 위해 법적 효력이 발생한 재판소의 판결/결정 및 자료/증거(있는 경우)를 첨부하여 송부해야 한다.

2. Kèm theo đơn đề nghị, người đề nghị phải gửi bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, tài liệu, chứng cứ (nếu có) để chứng minh cho những yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.

3. 신청서 및 자료/증거는 본 법전 제331조에 규정된 항고 권한을 가진 자에게 송부한다.

3. Đơn đề nghị và tài liệu, chứng cứ được gửi cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 331 của Bộ luật này.

제329조. 법적 효력이 발생한 재판소 판결/결정에 대한 감독심 절차 재검토 신청서의 접수 절차

Điều 329. Thủ tục nhận đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

1. 재판소, 검찰청은 당사자가 직접 제출하거나 우편으로 송부한 신청서를 수령하고 신청서 접수 대장에 기록한 후 당사자에게 신청서 접수 확인서를 발급해야 한다. 신청서 제출일은 당사자가 재판소/검찰청에 신청서를 직접 제출한 날 또는 발송지 우체국의 날짜 도장이 찍힌 날로 계산한다.

1. Tòa án, Viện kiểm sát nhận đơn đề nghị do đương sự nộp trực tiếp tại Tòa án, Viện kiểm sát hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính và phải ghi vào sổ nhận đơn, cấp giấy xác nhận đã nhận đơn cho đương sự. Ngày gửi đơn được tính từ ngày đương sự nộp đơn tại Tòa án, Viện kiểm sát hoặc ngày có dấu dịch vụ bưu chính nơi gửi.

2. 재판소, 검찰청은 본 법전 제328조의 규정에 따른 내용을 모두 갖춘 경우에만 신청서를 수리한다. 신청서가 본 법전 제328조의 규정에 따른 요건을 갖추지 못한 경우, 재판소/검찰청은 신청서를 제출한 자에게 요청을 받은 날로부터 01개월 이내에 수정 및 보완할 것을 요구한다; 이 기한이 지나도록 신청인이 수정 및 보완하지 않은 경우 재판소/검찰청은 신청서를 반려하고 그 이유를 당사자에게 명시하며 신청서 접수 대장에 기록한다.

2. Tòa án, Viện kiểm sát chỉ thụ lý đơn đề nghị khi có đủ các nội dung quy định tại Điều 328 của Bộ luật này. Trường hợp đơn đề nghị không có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 328 của Bộ luật này thì Tòa án, Viện kiểm sát yêu cầu người gửi đơn sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án, Viện kiểm sát; hết thời hạn này mà người gửi đơn không sửa đổi, bổ sung thì Tòa án, Viện kiểm sát trả lại đơn đề nghị, nêu rõ lý do cho đương sự và ghi chú vào sổ nhận đơn.

3. 감독심 절차에 따른 항고 권한을 가진 자는 신청서, 통지, 제의 및 사건 기록을 연구하고 항고 권한자에게 보고할 책임자를 배정하여 검토 및 결정하게 한다; 항고하지 않는 경우에는 당사자 및 통지/제의를 한 기관, 조직, 개인에게 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다.

3. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm phân công người có trách nhiệm tiến hành nghiên cứu đơn, thông báo, kiến nghị, hồ sơ vụ án, báo cáo người có thẩm quyền kháng nghị xem xét, quyết định; trường hợp không kháng nghị thì thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có văn bản thông báo, kiến nghị.

최고인민재판소장은 최고인민재판소 법관에게, 최고인민검찰청장은 최고인민검찰청 검찰관에게 신청서, 통지, 제의 및 사건 기록을 연구하게 하여 최고인민재판소장/최고인민검찰청장에게 보고하고 항고 여부를 결정하게 한다. 항고하지 않는 경우 최고인민재판소장/최고인민검찰청장은 직접 또는 최고인민재판소 법관/최고인민검찰청 검찰관에게 위임하여 당사자 및 통지/제의를 한 기관, 조직, 개인에게 서면으로 통지하고 그 이유를 명시하게 한다.

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phân công Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phân công Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao nghiên cứu đơn, thông báo, kiến nghị, hồ sơ vụ án, báo cáo Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao xem xét, quyết định kháng nghị. Trường hợp không kháng nghị thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tự mình hoặc ủy quyền cho Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do cho đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân có văn bản thông báo, kiến nghị.

제330조. 감독심 절차에서의 자료 및 증거 보충 및 확인

Điều 330. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm

1. 당사자는 해당 자료 및 증거가 1심/항소심 재판소에서 제출을 요구받지 않았거나, 제출을 요구받았으나 당사자가 정당한 사유로 인해 제출하지 못했거나, 사건 해결 과정에서 당사자가 알 수 없었던 경우라면 감독심 절차에 따른 항고 권한을 가진 자에게 해당 자료 및 증거를 제공할 권리가 있다.

1. Đương sự có quyền cung cấp tài liệu, chứng cứ cho người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm nếu tài liệu, chứng cứ đó chưa được Tòa án cấp sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm yêu cầu đương sự giao nộp hoặc đã yêu cầu giao nộp nhưng đương sự không giao nộp được vì có lý do chính đáng hoặc tài liệu, chứng cứ mà đương sự không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ án.

2. 법적 효력이 발생한 재판소 판결/결정에 대한 감독심 절차 재검토 신청을 처리하는 과정에서, 항고 권한자는 신청인에게 자료 및 증거의 보충을 요구하거나 직접 필요한 자료 및 증거를 검사하고 확인할 권리가 있다.

2. Trong quá trình giải quyết đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm, người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm có quyền yêu cầu người có đơn bổ sung tài liệu, chứng cứ hoặc tự mình kiểm tra, xác minh tài liệu, chứng cứ cần thiết.

제331조. 감독심 절차에 따른 항고 권한자

Điều 331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

85/2025/QH15_1-13 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 최고인민재판소장, 최고인민검찰청장은 고등인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 감독심 절차에 따라 항고할 권한을 가지며; 최고인민재판소 법관협의회의 감독심 결정을 제외하고 필요하다고 판단될 때 다른 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해서도 항고할 수 있다.

1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định giám đốc thẩm của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

2. 고등인민재판소장, 고등인민검찰청장은 관할 구역 내 성급 인민재판소 및 현급 인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 감독심 절차에 따라 항고할 권리가 있다.

2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.

제332조. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정의 집행 보류 및 일시 중지

Điều 332. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

1. 재판소의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대한 항고 권한자는 감독심 절차에 따른 항고 여부를 검토하기 위해 판결/결정의 집행을 보류하도록 요청할 권리가 있다. 판결/결정 집행의 보류는 민사 판결 집행법 규정에 따라 수행된다.

1. Người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án có quyền yêu cầu hoãn thi hành bản án, quyết định để xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm. Việc hoãn thi hành bản án, quyết định được thực hiện theo quy định của pháp luật thi hành án dân sự.

2. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대해 감독심 절차에 따른 항고를 한 자는 감독심 결정이 내려질 때까지 해당 판결/결정의 집행을 일시 중지하는 결정을 내릴 권리가 있다.

2. Người đã kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật có quyền quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đó cho đến khi có quyết định giám đốc thẩm.

제333조. 감독심 항고 결정

Điều 333. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

감독심 항고 결정에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm phải có các nội dung chính sau đây:

1. 항고 결정 일자 및 항고 결정 번호;

1. Ngày, tháng, năm ra quyết định kháng nghị và số của quyết định kháng nghị;

2. 항고 결정을 내린 자의 직책;

2. Chức vụ của người ra quyết định kháng nghị;

3. 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정의 번호 및 연월일;

3. Số, ngày, tháng, năm của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;

4. 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정의 내용;

4. Quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;

5. 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정의 위반 및 오류에 대한 분석과 판단;

5. Nhận xét, phân tích những vi phạm, sai lầm của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;

6. 항고 결정을 내린 법적 근거;

6. Căn cứ pháp luật để quyết định kháng nghị;

7. 법적 효력이 발생한 판결/결정의 전체 또는 일부에 대한 항고;

7. Kháng nghị toàn bộ hoặc phần của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật;

8. 사건에 대한 감독심 관할을 가진 재판소의 명칭;

8. Tên của Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm vụ án;

9. 항고인의 제의 사항.

9. Đề nghị của người kháng nghị.

제334조. 감독심 절차에 따른 항고 기간

Điều 334. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

1. 감독심 절차에 따른 항고 권한자는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 판결/결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 03년 이내에 항고할 권리가 있다.

1. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm có quyền kháng nghị trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 본 조 제1항에 규정된 항고 기간이 도과하였으나 다음의 요건을 모두 갖춘 경우, 항고 기간은 항고 기간이 만료된 날로부터 02년 더 연장된다:

2. Trường hợp đã hết thời hạn kháng nghị theo quy định tại khoản 1 Điều này nhưng có các điều kiện sau đây thì thời hạn kháng nghị được kéo dài thêm 02 năm, kể từ ngày hết thời hạn kháng nghị:

a) 당사자가 본 법전 제328조 제1항의 규정에 따라 신청서를 제출하였고 본 조 제1항에 규정된 항고 기간이 만료된 후에도 당사자가 계속해서 신청서를 제출하는 경우;

a) Đương sự đã có đơn đề nghị theo quy định tại khoản 1 Điều 328 của Bộ luật này và sau khi hết thời hạn kháng nghị quy định tại khoản 1 Điều này đương sự vẫn tiếp tục có đơn đề nghị;

b) 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 본 법전 제326조 제1항의 규정에 따른 법률 위반이 있어 당사자, 제3자의 합법적인 권리 및 이익을 중대하게 침해하거나 공동체의 이익, 국가 이익을 침해하였으며, 해당 법적 효력 있는 판결/결정의 오류를 바로잡기 위해 항고가 반드시 필요한 경우.

b) Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật có vi phạm pháp luật theo quy định tại khoản 1 Điều 326 của Bộ luật này, xâm phạm nghiêm trọng đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, của người thứ ba, xâm phạm lợi ích của cộng đồng, lợi ích của Nhà nước và phải kháng nghị để khắc phục sai lầm trong bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật đó.

제335조. 감독심 항고의 변경, 보완, 철회

Điều 335. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị giám đốc thẩm

1. 감독심 항고를 한 자는 본 법전 제334조에 규정된 항고 기간이 도과하지 않은 경우 항고를 변경하거나 보완할 권리가 있다. 변경 및 보완은 결정으로 이루어져야 한다. 항고 변경/보완 결정은 본 법전 제336조의 규정에 따라 송부되어야 한다.

1. Người đã kháng nghị giám đốc thẩm có quyền thay đổi, bổ sung kháng nghị nếu chưa hết thời hạn kháng nghị quy định tại Điều 334 của Bộ luật này. Việc thay đổi, bổ sung phải được thực hiện bằng quyết định. Quyết định thay đổi, bổ sung kháng nghị phải được gửi theo quy định tại Điều 336 của Bộ luật này.

2. 항고를 한 자는 재판 개시 전 또는 감독심 재판 중에 항고의 일부 또는 전부를 철회할 권리가 있다. 항고 철회는 결정으로 이루어져야 한다.

2. Người đã kháng nghị có quyền rút một phần hoặc toàn bộ kháng nghị trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa giám đốc thẩm. Việc rút kháng nghị phải được thực hiện bằng quyết định.

3. 항고 전체를 철회하는 결정을 접수한 감독심 재판소는 감독심 심판 종료 결정을 내린다.

3. Khi nhận được quyết định rút toàn bộ kháng nghị, Tòa án giám đốc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử giám đốc thẩm.

제336조. 감독심 항고 결정의 송부

Điều 336. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

85/2025/QH15_1-14 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 감독심 항고 결정은 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정을 내린 재판소, 당사자, 관할 민사 판결 집행 기관 및 항고 내용과 관련된 권리 및 의무를 가진 다른 사람들에게 즉시 송부되어야 한다.

1. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm phải được gửi ngay cho Tòa án ra bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị, các đương sự, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, người khác có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến nội dung kháng nghị.

2. 최고인민재판소장 또는 고등인민재판소장이 항고한 경우, 항고 결정서와 사건 기록을 동급 검찰청에 즉시 송부해야 한다. 검찰청은 사건 기록을 받은 날로부터 15일 이내에 기록을 검토해야 하며; 기한이 만료되면 검찰청은 감독심 관할 재판소로 사건 기록을 이송해야 한다.

2. Trường hợp Chánh án Tòa án nhân dân tối cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao kháng nghị thì quyết định kháng nghị cùng hồ sơ vụ án phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp. Viện kiểm sát nghiên cứu hồ sơ trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm.

3. 최고인민검찰청장 또는 고등인민검찰청장이 항고한 경우, 항고 결정서를 감독심 관할 재판소에 즉시 송부해야 한다.

3. Trường hợp Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao kháng nghị thì quyết định kháng nghị phải được gửi ngay cho Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm.

제337조. 감독심 관할

Điều 337. Thẩm quyền giám đốc thẩm

85/2025/QH15_1-15 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 고등인민재판소 법관위원회는 관할 구역 내 성급 인민재판소 및 현급 인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 다음과 같이 감독심을 진행한다:

1. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị như sau:

a) 고등인민재판소 법관위원회는 감독심 항고가 제기된 성급 인민재판소 및 현급 인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 법관 3명으로 구성된 심판 합의부에 의해 감독심 심판을 한다;

a) Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán đối với bản án, quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm;

b) 성격이 복잡한 사건이거나, 법관 3명으로 구성된 심판 합의부에 의한 감독심 심판에서 사건 해결 결정에 대한 표결 시 일치된 의견에 도달하지 못한 사건에 대해서는 고등인민재판소 법관위원회 전체회의가 감독심 심판을 한다.

b) Toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật quy định tại điểm a khoản này nhưng có tính chất phức tạp hoặc bản án, quyết định đã được Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán nhưng không đạt được sự thống nhất khi biểu quyết thông qua quyết định về việc giải quyết vụ án.

2. 최고인민재판소 법관협의회는 고등인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 다음과 같이 감독심을 진행한다:

2. Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao bị kháng nghị như sau:

a) 최고인민재판소 법관협의회는 감독심 항고가 제기된 고등인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 법관 5명으로 구성된 심판 합의부에 의해 감독심 심판을 한다;

a) Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán đối với bản án, quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm;

b) 본 항 a호에 규정된 법적 효력 있는 판결 및 결정 중 성격이 복잡한 사건이거나, 법관 5명으로 구성된 심판 합의부에 의한 감독심 심판에서 사건 해결 결정에 대한 표결 시 일치된 의견에 도달하지 못한 사건에 대해서는 최고인민재판소 법관협의회 전체회의가 감독심 심판을 한다.

b) Toàn thể Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật quy định tại điểm a khoản này nhưng có tính chất phức tạp hoặc bản án, quyết định đã được Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm năm Thẩm phán nhưng không đạt được sự thống nhất khi biểu quyết thông qua quyết định về việc giải quyết vụ án.

3. 본 조 제1항 b호 및 제2항 b호에 규정된 성격이 복잡한 사건이란 다음 중 하나의 경우에 해당하는 사건을 말한다:

3. Những vụ án có tính chất phức tạp quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này là những vụ án thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) 사건에서 해결해야 할 문제에 관한 법률 규정이 명확하지 않아 통일된 적용 안내가 이루어지지 않은 경우;

a) Quy định của pháp luật về những vấn đề cần giải quyết trong vụ án chưa rõ ràng, chưa được hướng dẫn áp dụng thống nhất;

b) 증거 평가 및 법률 적용에 있어 의견 차이가 많은 경우;

b) Việc đánh giá chứng cứ, áp dụng pháp luật có nhiều ý kiến khác nhau;

c) 공공 이익, 국가 이익, 인권 및 시민권 보호와 관련되어 사회적 여론이 특별히 관심을 갖는 경우.

c) Việc giải quyết vụ án liên quan đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, bảo vệ quyền con người, quyền công dân được dư luận xã hội đặc biệt quan tâm.

4. 고등인민재판소장은 본 조 제1항에 규정된 경우들의 감독심 심판 조직을 검토하여 결정한다. 최고인민재판소장은 본 조 제2항에 규정된 경우들의 감독심 심판 조직을 검토하여 결정한다.

4. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao xem xét, quyết định việc tổ chức xét xử giám đốc thẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định việc tổ chức xét xử giám đốc thẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

5. 동일한 민사사건에 대해 법적 효력이 발생한 판결 및 결정들이 고등인민재판소와 최고인민재판소의 감독심 관할에 모두 속하는 경우, 최고인민재판소가 사건 전체를 감독심으로 심판할 권한을 가진다.

5. Trường hợp những bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật về cùng một vụ án dân sự cùng thuộc thẩm quyền giám đốc thẩm của Tòa án nhân dân cấp cao và Tòa án nhân dân tối cao thì Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền giám đốc thẩm toàn bộ vụ án.

제338조. 감독심 재판 참여자

Điều 338. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

1. 감독심 재판에는 동급 검찰청이 반드시 참여해야 한다.

1. Phiên tòa giám đốc thẩm phải có sự tham gia của Viện kiểm sát cùng cấp.

2. 필요하다고 판단될 때 재판소는 당사자 또는 법정 대리인, 보호자 또는 항고와 관련된 기타 소송 참여자를 감독심 재판에 소환한다; 소환된 이들이 재판에 부재하더라도 감독심 심판 합의부는 재판을 계속 진행한다.

2. Trường hợp xét thấy cần thiết, Tòa án triệu tập đương sự hoặc người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hoặc người tham gia tố tụng khác có liên quan đến việc kháng nghị tham gia phiên tòa giám đốc thẩm; nếu họ vắng mặt tại phiên tòa thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm vẫn tiến hành phiên tòa.

제339조. 감독심 재판 개시 기한

Điều 339. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm

사건 기록과 함께 항고 결정서를 받은 날로부터 4개월 이내에 감독심 관할 재판소는 감독심 절차에 따라 사건을 심판하기 위해 재판을 열어야 한다.

Trong thời hạn 04 tháng, kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án, Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm phải mở phiên tòa để xét xử vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm.

제340조. 감독심 재판 준비

Điều 340. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm

재판소장은 재판정에서 사건에 대해 설명할 법관 한 명을 배정한다. 설명서에는 사건 내용, 각급 재판소의 판결 및 결정 과정, 항고 내용이 요약되어야 한다. 설명서는 감독심 재판 개시 최소 7일 전까지 감독심 심판 합의부 구성원들에게 송부되어야 한다.

Chánh án Tòa án phân công một Thẩm phán làm bản thuyết trình về vụ án tại phiên tòa. Bản thuyết trình tóm tắt nội dung vụ án và các bản án, quyết định của các cấp Tòa án, nội dung của kháng nghị. Bản thuyết trình phải được gửi cho các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chậm nhất là 07 ngày trước ngày mở phiên tòa giám đốc thẩm.

제341조. 감독심 재판정에서의 심판 절차

Điều 341. Thủ tục xét xử tại phiên tòa giám đốc thẩm

1. 주심 법관이 재판을 개시한 후, 감독심 심판 합의부 구성원 중 한 명은 사건 내용, 사건 심판 과정, 항고 대상인 법적 효력 있는 재판소 판결/결정의 내용, 항고 근거 및 판단, 그리고 항고인의 제의 사항을 요약 발표한다. 검찰청이 항고한 경우 검찰청 대표가 항고 내용을 발표한다.

1. Sau khi chủ tọa khai mạc phiên tòa, một thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm trình bày tóm tắt nội dung vụ án, quá trình xét xử vụ án, quyết định của bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị, các căn cứ, nhận định của kháng nghị và đề nghị của người kháng nghị. Trường hợp Viện kiểm sát kháng nghị thì đại diện Viện kiểm sát trình bày nội dung kháng nghị.

2. 재판소로부터 감독심 재판에 소환된 당사자, 법정 대리인, 보호자 또는 기타 소송 참여자는 감독심 합의체가 요구하는 문제들에 대해 의견을 진술한다. 그들이 부재하였으나 서면 의견서를 제출한 경우 감독심 합의체는 그들의 의견을 공개한다.

2. Đương sự, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hoặc người tham gia tố tụng khác được Tòa án triệu tập đến phiên tòa giám đốc thẩm trình bày ý kiến về những vấn đề mà Hội đồng giám đốc thẩm yêu cầu. Trường hợp họ vắng mặt nhưng có văn bản trình bày ý kiến thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm công bố ý kiến của họ.

3. 검찰청 대표는 항고 결정 및 사건 해결에 대한 의견을 발표한다.

3. Đại diện Viện kiểm sát phát biểu ý kiến về quyết định kháng nghị và việc giải quyết vụ án.

재판 종료 즉시 검찰청 대표는 사건 기록에 편철할 수 있도록 의견서를 재판소에 제출해야 한다.

Ngay sau khi kết thúc phiên tòa, đại diện Viện kiểm sát phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ vụ án.

4. 감독심 심판 합의부 구성원들은 의견을 발표하고 토론한다. 감독심 심판 합의부는 평의 및 사건 해결에 관한 표결을 거쳐 사건 해결 결정 내용을 재판정에서 공표한다. 평의는 본 법전 제264조의 규정에 따른 원칙을 준수해야 한다.

4. Các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phát biểu ý kiến và thảo luận. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm nghị án và biểu quyết về việc giải quyết vụ án và công bố nội dung quyết định về việc giải quyết vụ án tại phiên tòa. Việc nghị án phải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 264 của Bộ luật này.

5. 고등인민재판소 법관위원회가 본 법전 제337조 제1항 a호의 규정에 따라 심판하는 경우, 심판 합의부의 결정은 합의부에 참여한 모든 구성원의 찬성표를 얻어야 한다.

5. Trường hợp Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 337 của Bộ luật này thì quyết định của Hội đồng xét xử phải được tất cả thành viên tham gia Hội đồng biểu quyết tán thành.

85/2025/QH15_1-16 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

본 법전 제337조 제1항 b호의 규정에 따라 심판하는 경우, 고등인민재판소 법관위원회 전체회의 재판에는 총 구성원의 최소 3분의 2가 참여해야 한다; 법관위원회의 결정은 참여 구성원의 과반수 찬성을 얻어야 한다.

Trường hợp xét xử theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 337 của Bộ luật này thì phiên tòa xét xử của toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia; quyết định của Ủy ban Thẩm phán phải được quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành.

6. 최고인민재판소 법관협의회가 본 법전 제337조 제2항 a호의 규정에 따라 심판하는 경우, 심판 합의부의 결정은 합의부에 참여한 모든 구성원의 찬성표를 얻어야 한다.

6. Trường hợp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 337 của Bộ luật này thì quyết định của Hội đồng xét xử phải được tất cả thành viên tham gia Hội đồng biểu quyết tán thành.

85/2025/QH15_1-16 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

본 법전 제337조 제2항 b호의 규정에 따라 심판하는 경우, 최고인민재판소 법관협의회 전체회의 재판에는 총 구성원의 최소 3분의 2가 참여해야 한다; 법관협의회의 결정은 참여 구성원의 과반수 찬성을 얻어야 한다.

Trường hợp xét xử theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 337 của Bộ luật này thì phiên tòa xét xử của toàn thể Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia; quyết định của Hội đồng Thẩm phán phải được quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành.

제342조. 감독심 범위

Điều 342. Phạm vi giám đốc thẩm

1. 감독심 심판 합의부는 항고된 법적 효력 있는 판결/결정의 주문 부분 또는 항고 내용 검토와 관련된 부분만을 다시 검토한다.

1. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm chỉ xem xét lại phần quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị hoặc có liên quan đến việc xem xét nội dung kháng nghị.

2. 감독심 심판 합의부는 항고되지 않았거나 항고 내용 검토와 관련되지 않은 법적 효력 있는 판결/결정의 주문 부분이 공공 이익, 국가 이익, 사건의 당사자가 아닌 제3자의 이익을 침해하는 경우에는 해당 부분까지 검토할 권리가 있다.

2. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có quyền xem xét phần quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật không bị kháng nghị hoặc không liên quan đến việc xem xét nội dung kháng nghị, nếu phần quyết định đó xâm phạm đến lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước, lợi ích của người thứ ba không phải là đương sự trong vụ án.

제343조. 감독심 심판 합의부의 권한

Điều 343. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm

감독심 심판 합의부는 다음과 같은 권한을 가진다:

Hội đồng xét xử giám đốc thẩm có thẩm quyền sau đây:

1. 항고를 수용하지 않고 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정을 유지한다;

1. Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật;

2. 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정을 취소하고, 취소되거나 변경되었던 하급 재판소의 법에 부합하는 판결 및 결정을 유지한다;

2. Hủy bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật và giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa;

3. 1심 절차 또는 항소심 절차에 따라 다시 심판하도록 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정의 일부 또는 전부를 취소한다;

3. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm;

4. 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다;

4. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án;

5. 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정의 일부 또는 전부를 수정한다.

5. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật.

제344조. 하급 재판소의 법에 부합하는 판결 및 결정의 유지

Điều 344. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa

감독심 심판 합의부는 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정을 취소하고, 해당 법적 효력 있는 판결/결정에 의해 취소되거나 변경된 하급 재판소의 법에 부합하는 판결 및 결정을 유지하는 결정을 내린다.

Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định của Tòa án cấp dưới xét xử đúng pháp luật nhưng đã bị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị hủy bỏ hoặc sửa đổi một phần hay toàn bộ.

재판소의 판결/결정이 이미 일부 또는 전부 집행된 경우, 감독심 심판 합의부는 판결 집행 결과에 대한 처리를 해결해야 한다.

Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án đã thi hành được một phần hoặc toàn bộ thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án.

제345조. 1심 절차 또는 항소심 절차에 따라 다시 심판하도록 법적 효력 있는 판결/결정의 일부 또는 전부를 취소

Điều 345. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm

감독심 심판 합의부는 다음의 경우에 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정을 취소하고 1심 절차 또는 항소심 절차에 따라 다시 심판하도록 하는 결정을 내린다:

Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm trong trường hợp sau đây:

1. 증거 수집 및 입증이 불충분하거나 본 법전 제7장의 규정을 따르지 않은 경우;

1. Việc thu thập chứng cứ và chứng minh chưa được thực hiện đầy đủ hoặc không theo đúng quy định tại Chương VII của Bộ luật này;

2. 판결/결정 내의 결론이 사건의 객관적 정황과 부합하지 않거나 법률 적용에 중대한 오류가 있는 경우;

2. Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án hoặc có sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng pháp luật;

3. 1심 또는 항소심 심판 합의부의 구성이 본 법전의 규정에 부합하지 않거나, 당사자의 합법적인 권리 및 이익에 영향을 미치는 기타 중대한 소송 절차 위반이 있는 경우.

3. Thành phần của Hội đồng xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm không đúng quy định của Bộ luật này hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

제346조. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정의 취소 및 사건 해결 종료

Điều 346. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án

감독심 심판 합의부는 사건이 본 법전 제217조에 규정된 경우 중 하나에 해당한다면 법적 효력 있는 판결/결정을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다.

Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định hủy bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án, nếu vụ án đó thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 217 của Bộ luật này.

재판소의 판결/결정이 이미 일부 또는 전부 집행된 경우, 감독심 심판 합의부는 판결 집행 결과에 대한 처리를 해결해야 한다.

Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án đã thi hành được một phần hoặc toàn bộ thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án.

제347조. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정의 일부 또는 전부 수정

Điều 347. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

1. 감독심 심판 합의부는 다음의 요건을 모두 갖춘 경우 법적 효력 있는 판결/결정의 일부 또는 전부를 수정하는 결정을 내린다:

1. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) 사건 기록 내의 자료 및 증거가 충분하고 명확함; 사건의 정황을 명확히 할 수 있는 충분한 근거가 있음;

a) Tài liệu, chứng cứ trong hồ sơ vụ án đã đầy đủ, rõ ràng; có đủ căn cứ để làm rõ các tình tiết trong vụ án;

b) 항고 대상인 판결/결정의 수정이 다른 기관, 조직, 개인의 권리 및 의무에 영향을 미치지 않음.

b) Việc sửa bản án, quyết định bị kháng nghị không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác.

2. 재판소의 판결/결정이 이미 일부 또는 전부 집행된 경우, 감독심 심판 합의부는 판결 집행 결과에 대한 처리를 해결해야 한다.

2. Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án đã thi hành được một phần hoặc toàn bộ thì Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải giải quyết hậu quả của việc thi hành án.

제348조. 감독심 결정

Điều 348. Quyết định giám đốc thẩm

1. 감독심 심판 합의부는 베트남 사회주의 공화국의 이름으로 감독심 결정을 내린다.

1. Hội đồng xét xử giám đốc thẩm ra quyết định nhân danh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. 감독심 결정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다:

2. Quyết định giám đốc thẩm phải có các nội dung sau đây:

a) 감독심 재판 개시 연월일 및 장소;

a) Ngày, tháng, năm và địa điểm mở phiên tòa giám đốc thẩm;

b) 감독심 심판 합의부 구성원의 성명. 감독심 심판 합의부가 고등인민재판소 법관위원회 또는 최고인민재판소 법관협의회인 경우, 주심 법관의 성명과 직책 및 재판 참여 구성원 수를 기록한다;

b) Họ, tên các thành viên Hội đồng xét xử giám đốc thẩm. Trường hợp Hội đồng xét xử giám đốc thẩm là Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao hoặc Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thì ghi họ, tên, chức vụ của chủ tọa phiên tòa và số lượng thành viên tham gia xét xử;

85/2025/QH15_1-17 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

c) 재판소 서기, 감독심 재판 참여 검찰관의 성명;

c) Họ, tên Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên tham gia phiên tòa giám đốc thẩm;

d) 감독심에 회부된 사건 명칭;

d) Tên vụ án mà Hội đồng đưa ra xét xử giám đốc thẩm;

đ) 사건 당사자의 성명 및 주소;

đ) Tên, địa chỉ của các đương sự trong vụ án;

e) 사건 내용 및 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정의 주문에 대한 요약;

e) Tóm tắt nội dung vụ án, quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;

g) 항고 결정 및 항고 이유;

g) Quyết định kháng nghị, lý do kháng nghị;

h) 감독심 심판 합의부의 판단. 이 부분에는 사건 해결에 대한 견해 및 항고 수용/거부 근거에 대한 분석이 포함되어야 한다;

h) Nhận định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, trong đó phải phân tích quan điểm về việc giải quyết vụ án và những căn cứ để chấp nhận hoặc không chấp nhận kháng nghị;

i) 감독심 심판 합의부가 결정을 내리기 위해 근거로 삼은 민사소송법전 및 기타 법규 문서의 조, 항, 호;

i) Điểm, khoản, điều của Bộ luật tố tụng dân sự, văn bản quy phạm pháp luật khác mà Hội đồng xét xử giám đốc thẩm căn cứ để ra quyết định;

k) 감독심 심판 합의부의 결정 사항.

k) Quyết định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm.

3. 최고인민재판소 법관협의회의 감독심 결정은 해석상의 차이가 있는 법률 규정을 명확히 하기 위한 논거; 법적 사건 및 문제에 대한 분석과 설명; 원인, 해결 방안 및 적용할 법 규범(있는 경우)의 제시가 필요하다.

3. Quyết định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao cần có lập luận để làm rõ quy định của pháp luật còn có cách hiểu khác nhau; phân tích, giải thích các vấn đề, sự kiện pháp lý và chỉ ra nguyên nhân, đường lối xử lý, quy phạm pháp luật cần áp dụng (nếu có).

제349조. 감독심 결정의 효력

Điều 349. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm

감독심 결정은 감독심 합의체가 결정을 내린 날로부터 법적 효력을 가진다.

Quyết định giám đốc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày Hội đồng giám đốc thẩm ra quyết định.

제350조. 감독심 결정의 송부

Điều 350. Gửi quyết định giám đốc thẩm

1. 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 감독심 심판 합의부는 다음의 기관, 조직, 개인에게 감독심 결정서를 송부해야 한다:

1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định, Hội đồng xét xử giám đốc thẩm phải gửi quyết định giám đốc thẩm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sau đây:

a) 당사자 및 감독심 결정에 따른 관련 권리/의무자;

a) Đương sự, người khác có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan theo quyết định giám đốc thẩm;

b) 항고 대상인 법적 효력 있는 판결/결정을 내린 재판소;

b) Tòa án ra bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị;

c) 동급 검찰청, 관할 민사 판결 집행 기관.

c) Viện kiểm sát cùng cấp, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.

2. 감독심 결정은 본 법전 제109조 제2항에 규정된 정보를 포함하는 경우를 제외하고 감독심 관할 재판소 포털 사이트(있는 경우)에 공포된다.

2. Quyết định giám đốc thẩm được Tòa án có thẩm quyền giám đốc thẩm công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ quyết định có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

제21장

Chương XXI

재심 절차

THỦ TỤC TÁI THẨM

제351조. 재심의 성격

Điều 351. Tính chất của tái thẩm

재심은 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대해, 재판소가 판결/결정을 내릴 당시에 재판소 및 당사자가 알 수 없었던 사건의 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 새로운 정황이 발견되어 항고가 제기된 경우 이를 다시 검토하는 것이다.

Tái thẩm là xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng bị kháng nghị vì có tình tiết mới được phát hiện có thể làm thay đổi cơ bản nội dung của bản án, quyết định mà Tòa án, các đương sự không biết được khi Tòa án ra bản án, quyết định đó.

제352조. 재심 절차에 따른 항고 근거

Điều 352. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

법적 효력이 발생한 재판소의 판결 및 결정은 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 재심 절차에 따라 항고된다:

Bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi có một trong những căn cứ sau đây:

1. 당사자가 사건 해결 과정에서 도저히 알 수 없었던 사건의 중요한 새로운 정황을 새로 발견한 경우;

1. Mới phát hiện được tình tiết quan trọng của vụ án mà đương sự đã không thể biết được trong quá trình giải quyết vụ án;

2. 감정인의 결론 또는 통역인의 번역 내용이 사실과 다르거나 증거가 위조되었다는 근거가 있는 경우;

2. Có cơ sở chứng minh kết luận của người giám định, lời dịch của người phiên dịch không đúng sự thật hoặc có giả mạo chứng cứ;

3. 법관, 인민참심원, 검찰관이 고의로 사건 기록을 왜곡하거나 고의로 법에 어긋나는 결론을 내린 경우;

3. Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Kiểm sát viên cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án hoặc cố ý kết luận trái pháp luật;

4. 재판소가 해당 사건 해결의 근거로 삼았던 재판소의 형사, 행정, 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 판결/결정 또는 국가 기관의 결정이 취소된 경우.

4. Bản án, quyết định hình sự, hành chính, dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của Tòa án hoặc quyết định của cơ quan nhà nước mà Tòa án căn cứ vào đó để giải quyết vụ án đã bị hủy bỏ.

제353조. 새로 발견된 정황의 통지 및 확인

Điều 353. Thông báo và xác minh tình tiết mới được phát hiện

1. 당사자 또는 기타 기관, 조직, 개인은 사건의 새로운 정황을 발견하여 본 법전 제354조에 규정된 항고 권한자에게 서면으로 통지할 권리가 있다.

1. Đương sự hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có quyền phát hiện tình tiết mới của vụ án và thông báo bằng văn bản cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 354 của Bộ luật này.

2. 사건의 새로운 정황을 발견한 경우, 검찰청 및 재판소는 본 법전 제354조에 규정된 항고 권한자에게 서면으로 통지해야 한다.

2. Trường hợp phát hiện tình tiết mới của vụ án, Viện kiểm sát, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho người có thẩm quyền kháng nghị quy định tại Điều 354 của Bộ luật này.

제354조. 재심 절차에 따른 항고 권한자

Điều 354. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

1. 최고인민재판소장, 최고인민검찰청장은 고등인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 재심 절차에 따라 항고할 권한을 가지며; 최고인민재판소 법관협의회의 감독심 결정을 제외하고 필요하다고 판단될 때 다른 재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해서도 항고할 수 있다.

1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp cao; bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án khác khi xét thấy cần thiết, trừ quyết định giám đốc thẩm của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

85/2025/QH15_1-18 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 고등인민재판소장, 고등인민검찰청장은 관할 구역 내 성급 인민재판소 및 현급 인민재판소의 법적 효력 있는 판결 및 결정에 대해 재심 절차에 따라 항고할 권한을 가진다.

2. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.

85/2025/QH15_1-18 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대해 항고를 한 자는 재심 결정이 내려질 때까지 해당 판결/결정의 집행을 일시 중지하는 결정을 내릴 권리가 있다.

3. Người đã kháng nghị bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật có quyền quyết định tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đó cho đến khi có quyết định tái thẩm.

제355조. 재심 절차에 따른 항고 기간

Điều 355. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

재심 절차에 따른 항고 기간은 항고 권한자가 본 법전 제352조에 규정된 재심 항고 근거를 알게 된 날로부터 01년이다.

Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm là 01 năm, kể từ ngày người có thẩm quyền kháng nghị biết được căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm quy định tại Điều 352 của Bộ luật này.

제356조. 재심 심판 합의부의 권한

Điều 356. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử tái thẩm

재심 심판 합의부는 다음과 같은 권한을 가진다:

Hội đồng xét xử tái thẩm có thẩm quyền sau đây:

1. 항고를 수용하지 않고 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 유지한다.

1. Không chấp nhận kháng nghị và giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật.

2. 본 법전의 규정에 따라 1심 절차에 의해 다시 심판하도록 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소한다.

2. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại theo thủ tục do Bộ luật này quy định.

3. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소하고 사건 해결 종료 결정을 내린다.

3. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án.

제357조. 감독심 절차 규정의 적용

Điều 357. Áp dụng các quy định về thủ tục giám đốc thẩm

재심 절차에 관한 기타 규정은 본 법전의 감독심 절차에 관한 규정과 동일하게 수행된다.

Các quy định khác về thủ tục tái thẩm được thực hiện như các quy định của Bộ luật này về thủ tục giám đốc thẩm.

제22장

Chương XXII

최고인민재판소 법관협의회 결정에 대한 특별 재검토 절차

THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

제358조. 최고인민재판소 법관협의회 결정에 대한 재검토 요청, 건의, 제의

Điều 358. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

1. 최고인민재판소 법관협의회의 결정에 중대한 법률 위반이 있다는 근거가 있거나, 최고인민재판소 법관협의회와 당사자가 결정을 내릴 당시 도저히 알 수 없었던 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 중요한 새로운 정황이 발견된 경우, 국회 상임위원회의 요청, 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰청장의 건의 또는 최고인민재판소장의 제의가 있다면 최고인민재판소 법관협의회는 해당 결정을 재검토한다.

1. Khi có căn cứ xác định quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc phát hiện tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định mà Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, đương sự đã không thể biết được khi ra quyết định đó, nếu có yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội, kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét lại quyết định đó.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 국회 상임위원회의 요청이 있는 경우, 최고인민재판소장은 최고인민재판소 법관협의회에 보고하여 해당 결정을 재검토하게 할 책임을 진다.

2. Trường hợp có yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có trách nhiệm báo cáo Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

3. 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰청장의 건의가 있거나 최고인민재판소장이 법률 위반 또는 새로운 정황을 발견한 경우, 최고인민재판소장은 해당 건의 또는 제의를 검토하기 위해 최고인민재판소 법관협의회에 보고할 책임을 진다.

3. Trường hợp có kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phát hiện vi phạm, tình tiết mới thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có trách nhiệm báo cáo Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét kiến nghị, đề nghị đó.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

4. 본 조 제3항에 규정된 건의 및 제의를 검토하기 위한 최고인민재판소 법관협의회 기일에는 최고인민검찰청장이 반드시 참석해야 한다.

4. Phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét kiến nghị, đề nghị quy định tại khoản 3 Điều này phải có sự tham dự của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

제359조. 최고인민재판소 법관협의회 결정의 재검토 절차

Điều 359. Thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

1. 국회 상임위원회의 요청, 국회 사법위원회의 건의를 받은 후 또는 최고인민재판소장이 본 법전 제358조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 최고인민재판소 법관협의회 결정의 재검토를 제의하는 서면을 작성한 후, 최고인민재판소는 최고인민검찰청이 해당 요청/건의/제의에 대해 연구하고 기일에서 의견을 발표할 수 있도록 해당 문서 사본과 사건 기록을 최고인민검찰청에 송부한다. 사건 기록을 받은 날로부터 15일 이내에 최고인민검찰청은 사건 기록을 최고인민재판소에 반환해야 한다.

1. Sau khi nhận được yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội, kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội hoặc sau khi Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có văn bản đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 358 của Bộ luật này, Tòa án nhân dân tối cao gửi cho Viện kiểm sát nhân dân tối cao bản sao văn bản yêu cầu, kiến nghị hoặc đề nghị đó kèm theo hồ sơ vụ án để Viện kiểm sát nhân dân tối cao nghiên cứu và chuẩn bị ý kiến phát biểu tại phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị, yêu cầu. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án, Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải trả lại hồ sơ vụ án cho Tòa án nhân dân tối cao.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰청장의 건의를 받은 날로부터 또는 최고인민재판소장의 제의 서면 작성일로부터 01개월 이내에 최고인민재판소 법관협의회는 해당 건의 및 제의를 검토하기 위한 기일을 열어야 한다.

2. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc kể từ ngày Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có văn bản đề nghị thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải mở phiên họp để xem xét kiến nghị, đề nghị.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

최고인민재판소는 건의 및 제의 검토 기일의 일시를 최고인민검찰청장에 서면으로 통지한다.

Tòa án nhân dân tối cao thông báo bằng văn bản về thời gian mở phiên họp để xem xét kiến nghị, đề nghị cho Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

국회 사법위원회의 대표는 국회 사법위원회의 건의를 검토하는 최고인민재판소 법관협의회 기일에 참석하도록 초대된다.

Đại diện Ủy ban tư pháp của Quốc hội được mời tham dự phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 최고인민재판소 법관협의회는 다음의 순서에 따라 건의 및 제의를 검토한다:

3. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét kiến nghị, đề nghị theo trình tự như sau:

a) 최고인민재판소장이 직접 또는 최고인민재판소 법관협의회 구성원 중 한 명을 배정하여 사건 내용 및 사건 해결 과정을 요약 발표하게 한다;

a) Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tự mình hoặc phân công một thành viên Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao trình bày tóm tắt nội dung vụ án và quá trình giải quyết vụ án;

b) 국회 사법위원회 대표, 최고인민검찰청장 또는 최고인민재판소 법관협의회 결정 재검토를 제의한 최고인민재판소장은 건의/제의 내용, 건의/제의 근거를 발표하며; 최고인민재판소 법관협의회 결정의 중대한 법률 위반 또는 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 중요한 새로운 정황을 명확히 하기 위해 사건 정황 및 기존 증거와 보충된 새 증거(있는 경우)를 분석하고 평가한다;

b) Đại diện Ủy ban tư pháp của Quốc hội, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao trình bày về nội dung kiến nghị, đề nghị; căn cứ của việc kiến nghị, đề nghị; phân tích, đánh giá các tình tiết của vụ án, chứng cứ cũ và chứng cứ mới bổ sung (nếu có) để làm rõ việc vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hoặc những tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao;

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

c) 국회 사법위원회의 건의 또는 최고인민재판소장의 제의를 검토하는 경우, 최고인민검찰청장은 해당 건의/제의에 대한 찬성 또는 반대 견해와 그 이유를 발표한다.

c) Trường hợp xem xét kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội hoặc xem xét đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao thì Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phát biểu quan điểm và lý do nhất trí hoặc không nhất trí với kiến nghị, đề nghị đó.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

최고인민검찰청장의 의견 발표는 최고인민검찰청장의 서명이 있는 서면으로 이루어져야 하며 기일 종료 후 근무일 기준 5일 이내에 최고인민재판소에 송부되어야 한다;

Ý kiến phát biểu của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải thể hiện bằng văn bản, có chữ ký của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và phải được gửi cho Tòa án nhân dân tối cao trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp;

d) 최고인민재판소 법관협의회는 최고인민재판소 법관협의회 결정의 재검토 건의/제의에 대한 찬성 또는 반대 여부를 토론하고 다수결로 표결한다;

d) Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thảo luận và biểu quyết theo đa số về việc nhất trí hoặc không nhất trí với kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao;

đ) 국회 사법위원회의 건의, 최고인민검찰청장의 건의 또는 최고인민재판소장의 제의에 찬성하는 경우, 최고인민재판소 법관협의회는 최고인민재판소 법관협의회 결정을 재검토하기 위한 기일을 열기로 결정하며, 동시에 최고인민재판소장에게 기록 연구를 조직하고 최고인민재판소 법관협의회 결정 재검토 기일에서 검토 및 결정할 수 있도록 보고하게 한다.

đ) Trường hợp nhất trí với kiến nghị của Ủy ban tư pháp của Quốc hội, kiến nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quyết định về việc mở phiên họp để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, đồng thời giao cho Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tổ chức nghiên cứu hồ sơ, báo cáo Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định tại phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

건의 및 제의에 찬성하지 않는 경우 최고인민재판소 법관협의회는 건의/제의를 한 개인 및 기관에 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다;

Trường hợp không nhất trí kiến nghị, đề nghị thì Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho cá nhân, cơ quan đã kiến nghị, đề nghị;

e) 기일에서의 모든 진행 상황과 기일에서 통과된 결정들은 기일 조서에 기록되어야 하며 건의/제의 검토 기록으로 보관되어야 한다;

e) Mọi diễn biến tại phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị và các quyết định được thông qua tại phiên họp phải được ghi vào biên bản phiên họp và lưu hồ sơ xem xét kiến nghị, đề nghị;

g) 건의/제의 검토 기일 종료 후 근무일 기준 5일 이내에 최고인민재판소 법관협의회는 최고인민검찰청장 및 국회 사법위원회에 최고인민재판소 법관협의회가 결정 재검토 건의/제의에 찬성 또는 반대했음을 알리는 통지서를 송부한다.

g) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp xem xét kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao gửi cho Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban tư pháp của Quốc hội văn bản thông báo về việc Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao nhất trí hoặc không nhất trí với kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

4. 국회 상임위원회의 요청이 있거나 본 조 제3항 đ호에 따른 결정을 재검토하기 위한 기일을 열기로 하는 최고인민재판소 법관협의회의 결정이 있는 경우, 최고인민재판소장은 사건 기록 연구를 조직하고 필요한 경우 자료 및 증거의 확인과 수집을 진행한다.

4. Theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc khi có quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao về việc mở phiên họp để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này thì Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tổ chức việc nghiên cứu hồ sơ vụ án, xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ trong trường hợp cần thiết.

사건 기록 연구, 자료 및 증거 확인/수집은 중대한 법률 위반이 있는지 또는 최고인민재판소 법관협의회 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 중요한 새로운 정황이 있는지 여부를 명확히 해야 한다.

Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án, xác minh, thu thập tài liệu, chứng cứ phải làm rõ có hay không có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

5. 본 법전 제358조 제2항의 규정에 따른 국회 상임위원회의 요청을 받은 날로부터 또는 본 조 제3항 đ호에 규정된 최고인민재판소 법관협의회의 결정일로부터 04개월 이내에, 최고인민재판소 법관협의회는 최고인민재판소 법관협의회 결정을 재검토하기 위해 최고인민재판소 법관 전원이 참여하는 기일을 열어야 한다.

5. Trong thời hạn 04 tháng, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định tại khoản 2 Điều 358 của Bộ luật này hoặc kể từ ngày có quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải mở phiên họp với sự tham gia của toàn thể Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao để xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

최고인민재판소는 사건 기록과 함께 최고인민재판소 법관협의회 결정 재검토 기일 일시를 최고인민검찰청장에 서면으로 통지한다. 사건 기록을 받은 날로부터 15일 이내에 최고인민검찰청은 기록을 최고인민재판소에 반환해야 한다.

Tòa án nhân dân tối cao gửi cho Viện kiểm sát nhân dân tối cao văn bản thông báo về thời gian mở phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao kèm theo hồ sơ vụ án. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án, Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải trả lại hồ sơ vụ án cho Tòa án nhân dân tối cao.

최고인민재판소 법관협의회 기일에는 최고인민검찰청장이 반드시 참석해야 한다. 필요하다고 판단될 때 최고인민재판소는 관련 기관, 조직, 개인을 기일에 참석하도록 초대할 수 있다.

Phiên họp Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải có sự tham dự của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Trường hợp xét thấy cần thiết, Tòa án nhân dân tối cao có thể mời cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự phiên họp.

6. 최고인민검찰청장은 최고인민재판소 법관협의회 결정 재검토 기일에 참석하여 중대한 법률 위반 유무 또는 최고인민재판소 법관협의회 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 중요한 새로운 정황의 유무에 대한 견해와 사건 해결에 대한 견해를 발표해야 한다.

6. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải tham dự phiên họp xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao và phát biểu quan điểm về việc có hay không có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc tình tiết quan trọng mới có thể làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao và quan điểm về việc giải quyết vụ án.

최고인민검찰청장의 의견 발표는 최고인민검찰청장의 서명이 있는 서면으로 이루어져야 하며 기일 종료 후 근무일 기준 5일 이내에 최고인민재판소에 송부되어야 한다.

Ý kiến phát biểu của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao phải thể hiện bằng văn bản, có chữ ký của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và phải được gửi cho Tòa án nhân dân tối cao trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp.

7. 최고인민재판소 법관협의회가 본 법전 제360조 제1항의 규정에 따른 결정을 내린 날로부터 01개월 이내에, 최고인민재판소는 국회 상임위원회, 국회 사법위원회, 최고인민검찰청, 사건을 해결한 인민재판소 및 당사자들에게 결정서를 송부해야 한다.

7. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ra quyết định quy định tại khoản 1 Điều 360 của Bộ luật này, Tòa án nhân dân tối cao gửi quyết định cho Ủy ban thường vụ Quốc hội, Ủy ban tư pháp của Quốc hội, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân đã giải quyết vụ án và các đương sự.

85/2025/QH15_1-31 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제360조. 최고인민재판소 법관협의회 결정 재검토 권한

Điều 360. Thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

1. 최고인민재판소장의 보고를 듣고, 최고인민검찰청장 및 초대된 관련 기관/조직/개인(있는 경우)의 의견을 들은 후, 최고인민재판소 법관협의회 결정에 중대한 법률 위반이 있거나 결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 중요한 새로운 정황이 있다고 판단될 때; 또는 하급 재판소의 법적 효력 있는 판결/결정에 중대한 법률 위반이 있거나 판결/결정 내용을 근본적으로 변경할 수 있는 중요한 새로운 정황이 있다고 판단될 때 상황에 따라 최고인민재판소 법관협의회는 다음과 같이 결정한다:

1. Sau khi nghe Chánh án Tòa án nhân dân tối cao báo cáo, nghe ý kiến của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan được mời tham dự (nếu có) và khi xét thấy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc có tình tiết quan trọng mới làm thay đổi cơ bản nội dung quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án cấp dưới có vi phạm pháp luật nghiêm trọng hoặc có tình tiết quan trọng mới làm thay đổi cơ bản nội dung bản án, quyết định thì tùy từng trường hợp, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quyết định như sau:

a) 최고인민재판소 법관협의회 결정을 취소하고, 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소하며 사건 내용에 대해 직접 결정한다;

a) Hủy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và quyết định về nội dung vụ án;

b) 최고인민재판소 법관협의회 결정을 취소하고 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소하며; 중대한 법률 위반 결정이 내려져 취소된 것에 대해 과실 또는 고의로 당사자에게 손해를 입힌 최고인민재판소의 손해 배상 책임을 확정하거나 법률 규정에 따른 자산 가치 반환 책임을 확정한다;

b) Hủy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và xác định trách nhiệm bồi thường thiệt hại của Tòa án nhân dân tối cao có quyết định vi phạm pháp luật nghiêm trọng bị hủy do lỗi vô ý hoặc cố ý và gây thiệt hại cho đương sự hoặc xác định trách nhiệm bồi hoàn giá trị tài sản theo quy định của pháp luật;

c) 최고인민재판소 법관협의회 결정을 취소하고 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소하여 법률 규정에 따라 해결하도록 사건 기록을 하급 재판소로 이송한다.

c) Hủy quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để giao hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp dưới giải quyết theo quy định của pháp luật.

2. 최고인민재판소 법관협의회의 결정은 최고인민재판소 법관협의회 총 구성원의 최소 4분의 3 이상의 찬성을 얻어야 한다.

2. Quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải được ít nhất ba phần tư tổng số thành viên của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao biểu quyết tán thành.

제6부

Phần thứ sáu

민사사무 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

제23장

Chương XXIII

민사사무 해결 절차에 관한 일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

제361조. 적용 범위

Điều 361. Phạm vi áp dụng

민사사무란 기관, 조직, 개인이 분쟁은 없으나, 자신 또는 다른 기관, 조직, 개인의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동에 관한 권리 및 의무가 발생하는 근거가 되는 법적 사실의 인정을 재판소에 요청하는 사무; 또는 자신을 위해 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동에 관한 권리를 인정해 줄 것을 재판소에 요청하는 사무를 말한다.

Việc dân sự là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân không có tranh chấp, nhưng có yêu cầu Tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý là căn cứ làm phát sinh quyền, nghĩa vụ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động của mình hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác; yêu cầu Tòa án công nhận cho mình quyền về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động.

본 부의 규정은 본 법전 제27조 제1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 및 10항, 제29조 제1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 및 11항, 제31조 제1, 2, 3 및 6항, 제33조 제1, 2 및 5항에 규정된 민사사무 해결에 적용된다. 본 부에 규정이 없는 경우에는 본 법전의 다른 규정을 적용하여 민사사무를 해결한다.

Những quy định của Phần này được áp dụng để giải quyết việc dân sự quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27, các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29, các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 31, các khoản 1, 2 và 5 Điều 33 của Bộ luật này. Trường hợp Phần này không quy định thì áp dụng những quy định khác của Bộ luật này để giải quyết việc dân sự.

제362조. 민사사무 해결을 위한 재판소 청구서

Điều 362. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự

1. 민사사무 해결을 청구하는 자는 본 법전 제3장 제2절에 규정된 관할 재판소에 청구서를 제출해야 한다.

1. Người yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự phải gửi đơn đến Tòa án có thẩm quyền quy định tại Mục 2 Chương III của Bộ luật này.

집행관이 민사 판결 집행법 규정에 따라 재판소에 민사사무 해결을 청구하는 경우 본 법전의 규정에 따른 민사사무 해결 청구인의 권리와 의무를 가진다.

Trường hợp Chấp hành viên yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự theo quy định của Luật thi hành án dân sự thì có quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật này.

26/2008/QH12 민사집행법

2. 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Đơn yêu cầu phải có các nội dung chính sau đây:

a) 청구서 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm đơn;

b) 민사사무 해결 관할 재판소 명칭;

b) Tên Tòa án có thẩm quyền giải quyết việc dân sự;

c) 청구인의 성명, 주소, 전화번호, 팩스, 전자우편 주소(있는 경우);

c) Tên, địa chỉ; số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử (nếu có) của người yêu cầu;

d) 재판소에 해결을 요청하는 구체적인 사항 및 해당 민사사무 해결을 요청하는 이유, 목적, 근거;

d) Những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết và lý do, mục đích, căn cứ của việc yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự đó;

đ) 해당 민사사무 해결과 관련된 자들의 성명 및 주소(있는 경우);

đ) Tên, địa chỉ của những người có liên quan đến việc giải quyết việc dân sự đó (nếu có);

e) 청구인이 자신의 청구 해결을 위해 필요하다고 판단하는 기타 정보;

e) Các thông tin khác mà người yêu cầu xét thấy cần thiết cho việc giải quyết yêu cầu của mình;

g) 청구인이 개인인 경우 서명하거나 지장을 찍어야 하며, 기관/조직인 경우 법정 대리인이 서명하고 인장을 찍어야 한다; 청구 조직이 기업인 경우 인장 사용은 기업법 규정에 따른다.

g) Người yêu cầu là cá nhân phải ký tên hoặc điểm chỉ, nếu là cơ quan, tổ chức thì đại diện hợp pháp của cơ quan, tổ chức đó phải ký tên và đóng dấu vào phần cuối đơn; trường hợp tổ chức yêu cầu là doanh nghiệp thì việc sử dụng con dấu được thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp.

68/2014/QH13 기업법

3. 청구서에는 자신의 청구가 정당함을 입증하기 위해 자료 및 증거를 첨부하여 송부해야 한다.

3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu của mình là có căn cứ và hợp pháp.

제363조. 청구서 접수 및 처리 절차

Điều 363. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu

1. 청구서 접수 절차는 본 법전 제191조 제1항의 규정에 따라 수행된다.

1. Thủ tục nhận đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 191 của Bộ luật này.

청구서 및 첨부 자료와 증거를 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소장은 청구 해결 법관을 배정한다.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán giải quyết đơn yêu cầu.

2. 청구서에 본 법전 제362조 제2항에 규정된 내용이 충분히 기재되지 않은 경우, 법관은 청구인에게 요청을 받은 날로부터 7일 이내에 수정 및 보완할 것을 요구한다. 청구서 수정 및 보완 절차는 본 법전 제193조 제1항의 규정에 따라 수행된다.

2. Trường hợp đơn yêu cầu chưa ghi đầy đủ nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này thì Thẩm phán yêu cầu người yêu cầu sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 193 của Bộ luật này.

3. 청구인이 수정 및 보완 요구를 충실히 이행한 경우 법관은 민사사무 수리 절차를 진행한다.

3. Trường hợp người yêu cầu thực hiện đầy đủ yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì Thẩm phán tiến hành thủ tục thụ lý việc dân sự.

본 조 제2항에 규정된 기한이 지났음에도 청구인이 청구서를 수정 및 보완하지 않은 경우 법관은 청구서 및 첨부 자료와 증거를 청구인에게 반려한다.

Hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà người yêu cầu không sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu thì Thẩm phán trả lại đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo cho họ.

4. 청구서 및 첨부 자료와 증거가 수리 요건을 갖추었다고 판단되는 경우 법관은 다음과 같이 이행한다:

4. Trường hợp xét thấy đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo đã đủ điều kiện thụ lý thì Thẩm phán thực hiện như sau:

a) 법률 규정에 따라 수수료 납부가 면제되거나 납부할 필요가 없는 경우를 제외하고, 수수료 납부 통지서를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 민사사무 해결 청구 수수료를 납부할 것을 청구인에게 통지한다;

a) Thông báo cho người yêu cầu về việc nộp lệ phí yêu cầu giải quyết việc dân sự trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo nộp lệ phí, trừ trường hợp người đó được miễn hoặc không phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí;

b) 청구인이 재판소에 민사사무 해결 청구 수수료 영수증을 제출했을 때 재판소는 청구서를 수리한다;

b) Tòa án thụ lý đơn yêu cầu khi người yêu cầu nộp cho Tòa án biên lai thu tiền lệ phí yêu cầu giải quyết việc dân sự;

c) 청구인이 수수료 납부를 면제받거나 납부할 필요가 없는 경우, 법관은 청구서를 받은 날로부터 민사사무를 수리한다.

c) Trường hợp người yêu cầu được miễn hoặc không phải nộp lệ phí thì Thẩm phán thụ lý việc dân sự kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu.

제364조. 청구서 반려

Điều 364. Trả lại đơn yêu cầu

1. 재판소는 다음의 경우에 청구서를 반려한다:

1. Tòa án trả lại đơn yêu cầu trong những trường hợp sau đây:

a) 청구인에게 청구권이 없거나 민사소송 행위 능력이 없는 경우;

a) Người yêu cầu không có quyền yêu cầu hoặc không có đủ năng lực hành vi tố tụng dân sự;

b) 청구인이 요청한 사안이 이미 재판소 또는 관할 국가 기관에 의해 해결된 경우;

b) Sự việc người yêu cầu yêu cầu đã được Tòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết;

c) 민사사무가 재판소의 해결 관할에 속하지 않는 경우;

c) Việc dân sự không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án;

d) 청구인이 본 법전 제363조 제2항에 규정된 기한 내에 청구서를 수정 및 보완하지 않은 경우;

d) Người yêu cầu không sửa đổi, bổ sung đơn yêu cầu trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 363 của Bộ luật này;

đ) 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인한 지연을 제외하고, 청구인이 본 법전 제363조 제4항 a호에 규정된 기한 내에 수수료를 납부하지 않은 경우;

đ) Người yêu cầu không nộp lệ phí trong thời hạn quy định tại điểm a khoản 4 Điều 363 của Bộ luật này, trừ trường hợp được miễn hoặc không phải nộp lệ phí hoặc chậm nộp vì sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan;

e) 청구인이 청구를 철회한 경우;

e) Người yêu cầu rút đơn yêu cầu;

g) 법률 규정에 따른 기타 사례.

g) Những trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

2. 청구서 및 첨부 자료와 증거를 반려할 때 재판소는 서면으로 통지하고 그 이유를 명시해야 한다.

2. Khi trả lại đơn yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo, Tòa án phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. 청구서 반려에 대한 이의신청 및 해결은 본 법전 제194조의 규정에 따라 수행된다.

3. Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại việc trả lại đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 194 của Bộ luật này.

제365조. 청구서 수리 통지

Điều 365. Thông báo thụ lý đơn yêu cầu

1. 청구서를 수리한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 재판소는 청구인, 민사사무 해결과 관련된 권리 및 의무를 가진 자 및 동급 검찰청에 재판소가 청구서를 수리했음을 서면으로 통지해야 한다.

1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự, cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý đơn yêu cầu.

2. 통지서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Văn bản thông báo phải có các nội dung chính sau đây:

a) 통지서 작성 일자;

a) Ngày, tháng, năm làm văn bản thông báo;

b) 청구서를 수리한 재판소의 명칭 및 주소;

b) Tên, địa chỉ Tòa án đã thụ lý đơn yêu cầu;

c) 당사자의 성명 및 주소;

c) Tên, địa chỉ của đương sự;

d) 당사자가 재판소에 해결을 요청한 구체적인 사항;

d) Những vấn đề cụ thể đương sự yêu cầu Tòa án giải quyết;

đ) 당사자가 청구서에 첨부하여 제출한 자료 및 증거 목록;

đ) Danh mục tài liệu, chứng cứ đương sự nộp kèm theo đơn yêu cầu;

e) 관련 권리/의무자가 청구인의 청구 및 첨부 자료/증거(있는 경우)에 대해 서면 의견을 재판소에 제출해야 하는 기한;

e) Thời hạn người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải có ý kiến bằng văn bản nộp cho Tòa án đối với yêu cầu của người yêu cầu và tài liệu, chứng cứ kèm theo (nếu có);

g) 관련 권리/의무자가 민사사무 해결 청구에 대한 자신의 의견서를 재판소에 제출하지 않을 경우의 법적 결과.

g) Hậu quả pháp lý của việc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không nộp cho Tòa án văn bản về ý kiến của mình đối với yêu cầu giải quyết việc dân sự.

제366조. 청구 심리 준비

Điều 366. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

1. 본 법전에서 별도로 규정하는 경우를 제외하고, 청구 심리 준비 기한은 재판소가 청구서를 수리한 날로부터 01개월이다.

1. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu là 01 tháng, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp Bộ luật này có quy định khác.

2. 청구 심리 준비 기한 내에 재판소는 다음과 같은 업무를 진행한다:

2. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án tiến hành công việc sau đây:

a) 자료 및 증거가 재판소의 해결 근거로 불충분하다고 판단될 때 재판소는 당사자에게 재판소가 요청한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 자료 및 증거를 보충할 것을 요구한다;

a) Trường hợp xét thấy tài liệu, chứng cứ chưa đủ căn cứ để Tòa án giải quyết thì Tòa án yêu cầu đương sự bổ sung tài liệu, chứng cứ trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án;

b) 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단될 때 법관은 기관, 조직, 개인에게 자료 및 증거 제공 명령, 증인 소환, 감정 의뢰, 가격 산정 결정을 내린다. 본 조 제1항에 규정된 청구 심리 준비 기한이 만료되었음에도 감정 결과나 가격 산정 결과가 나오지 않은 경우 청구 심리 준비 기한은 01개월을 초과하지 않는 범위 내에서 연장될 수 있다;

b) Trường hợp đương sự có yêu cầu hoặc khi xét thấy cần thiết thì Thẩm phán ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ; triệu tập người làm chứng, trưng cầu giám định, định giá tài sản. Nếu hết thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa có kết quả giám định, định giá tài sản thì thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu được kéo dài nhưng không quá 01 tháng;

c) 청구인이 청구를 철회하는 경우 청구 심리 종료 및 청구서와 첨부 자료/증거 반환 결정을 내린다;

c) Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu và trả lại đơn yêu cầu, tài liệu, chứng cứ kèm theo nếu người yêu cầu rút đơn yêu cầu;

d) 민사사무 해결을 위한 심리 개시 결정을 내린다.

d) Quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự.

3. 재판소는 심리 개시 결정서와 민사사무 기록을 동급 검찰청에 검토를 위해 즉시 송부해야 한다. 검찰청은 기록을 받은 날로부터 7일 이내에 검토해야 하며; 기한이 만료되면 검찰청은 민사사무 해결 심리를 위해 기록을 재판소에 반환해야 한다.

3. Tòa án phải gửi ngay quyết định mở phiên họp giải quyết việc dân sự và hồ sơ việc dân sự cho Viện kiểm sát cùng cấp để nghiên cứu. Viện kiểm sát phải nghiên cứu trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp giải quyết việc dân sự.

4. 재판소는 심리 개시 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 민사사무 해결을 위한 심리를 열어야 한다.

4. Tòa án phải mở phiên họp để giải quyết việc dân sự trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp.

제367조. 민사사무 해결 심리 참여자

Điều 367. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự

1. 동급 검찰청 검찰관이 심리에 참여해야 한다; 검찰관이 부재한 경우에도 재판소는 심리를 계속 진행한다.

1. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên họp; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.

2. 청구인 또는 그 법정 대리인, 보호자는 재판소의 소환장에 따라 심리에 참여해야 한다.

2. Người yêu cầu hoặc người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ phải tham gia phiên họp theo giấy triệu tập của Tòa án.

청구인이 첫 번째 소환에 부재한 경우 재판소는 청구인이 부재 중 심리 해결을 요청한 경우를 제외하고 심리를 연기한다. 청구인이 두 번째 적법 소환에도 부재한 경우 청구를 포기한 것으로 간주하여 재판소는 민사사무 해결 종료 결정을 내린다; 이 경우 본 법전이 규정하는 절차에 따라 해당 민사사무 해결을 재판소에 청구할 권리는 여전히 보장된다.

Người yêu cầu vắng mặt lần thứ nhất thì Tòa án hoãn phiên họp, trừ trường hợp người yêu cầu đề nghị Tòa án giải quyết việc dân sự vắng mặt họ. Trường hợp người yêu cầu đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì bị coi là từ bỏ yêu cầu và Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết việc dân sự; trong trường hợp này, quyền yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự đó theo thủ tục do Bộ luật này quy định vẫn được bảo đảm.

3. 관련 권리/의무자 또는 그 법정 대리인, 보호자는 재판소에 의해 심리에 소환된다. 필요한 경우 재판소는 증인, 감정인, 통역인을 심리에 소환할 수 있다; 부재자가 있는 경우 재판소는 심리 연기 또는 진행 여부를 결정한다.

3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan hoặc người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp. Trong trường hợp cần thiết, Tòa án có thể triệu tập người làm chứng, người giám định, người phiên dịch tham gia phiên họp; nếu có người vắng mặt thì Tòa án quyết định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến hành phiên họp.

제368조. 민사사무 해결 시 소송 수행자 변경 결정

Điều 368. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự

1. 심리 개시 전 법관, 심리 서기의 변경은 해당 민사사무를 해결 중인 재판소장이 결정한다; 변경 대상 법관이 해당 재판소장인 경우 직속 상급 재판소장이 변경을 결정한다.

1. Trước khi mở phiên họp, việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp do Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó quyết định; nếu Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó thì việc thay đổi do Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp quyết định.

2. 민사사무 해결 심리 중에 법관, 심리 서기의 변경은 다음과 같이 수행된다:

2. Tại phiên họp giải quyết việc dân sự, việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp được thực hiện như sau:

a) 민사사무가 법관 1명에 의해 해결되는 경우 법관, 심리 서기의 변경은 해당 재판소장이 결정한다; 변경 대상 법관이 해당 재판소장인 경우 직속 상급 재판소장이 변경을 결정한다;

a) Trường hợp việc dân sự do một Thẩm phán giải quyết thì việc thay đổi Thẩm phán, Thư ký phiên họp do Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó quyết định; nếu Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án của Tòa án đang giải quyết việc dân sự đó thì việc thay đổi do Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp quyết định;

b) 민사사무가 법관 3명으로 구성된 합의체에 의해 해결되는 경우 합의체 구성원 또는 심리 서기의 변경은 합의체가 결정한다.

b) Trường hợp việc dân sự do Hội đồng giải quyết việc dân sự gồm ba Thẩm phán giải quyết thì việc thay đổi thành viên Hội đồng, Thư ký phiên họp do Hội đồng giải quyết việc dân sự quyết định.

3. 심리 개시 전 검찰관의 변경은 동급 검찰청장이 결정한다.

3. Trước khi mở phiên họp, việc thay đổi Kiểm sát viên do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định.

심리 중에 검찰관의 변경은 법관 또는 민사사무 해결 합의체가 결정한다. 검찰관을 변경해야 하는 경우 법관 또는 합의체는 심리 연기 결정을 내리고 검찰청에 통지한다.

Tại phiên họp, việc thay đổi Kiểm sát viên do Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự quyết định. Trường hợp phải thay đổi Kiểm sát viên thì Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự ra quyết định hoãn phiên họp và thông báo cho Viện kiểm sát.

변경된 검찰관을 대신할 검찰관 배정은 동급 검찰청장이 결정한다. 변경 대상 검찰관이 검찰청장인 경우 직속 상급 검찰청장이 결정한다.

Việc cử Kiểm sát viên thay thế Kiểm sát viên bị thay đổi do Viện trưởng Viện kiểm sát cùng cấp quyết định. Nếu Kiểm sát viên bị thay đổi là Viện trưởng Viện kiểm sát thì do Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp quyết định.

제369조. 민사사무 해결 심리 진행 절차

Điều 369. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự

1. 민사사무 해결 심리는 다음의 순서에 따라 진행된다:

1. Phiên họp giải quyết việc dân sự được tiến hành theo trình tự sau đây:

a) 심리 서기가 법관 또는 민사사무 해결 합의체에 참여자들의 출석 및 부재 여부를 보고한다;

a) Thư ký phiên họp báo cáo Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên họp;

b) 심리 주심 법관은 심리 개시를 선언하고 소환된 이들의 출석 여부와 신원을 확인하며 참여자들의 권리와 의무를 설명한다;

b) Thẩm phán chủ tọa phiên họp khai mạc phiên họp, kiểm tra về sự có mặt, vắng mặt của những người được triệu tập tham gia phiên họp và căn cước của họ, giải thích quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp;

c) 청구인의 보호자, 청구인 또는 그 법정 대리인은 재판소에 해결을 요청하는 구체적인 사항 및 해당 민사사무 해결을 요청하는 이유, 목적, 근거에 대해 진술한다;

c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu, người yêu cầu hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày về những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết, lý do, mục đích và căn cứ của việc yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự đó;

d) 관련 권리/의무자의 보호자, 관련 권리/의무자 또는 그 법정 대리인은 민사사무 해결 시 자신의 권리 및 의무와 관련된 사항에 대해 의견을 진술한다;

d) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong việc giải quyết việc dân sự;

đ) 증인이 의견을 진술한다; 감정인이 감정 결론을 진술하고 불분명하거나 모순되는 사항(있는 경우)에 대해 설명한다;

đ) Người làm chứng trình bày ý kiến; người giám định trình bày kết luận giám định, giải thích những vấn đề còn chưa rõ hoặc có mâu thuẫn (nếu có);

e) 법관 또는 민사사무 해결 합의체가 자료 및 증거를 검토한다;

e) Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự xem xét tài liệu, chứng cứ;

g) 검찰관이 민사사무 해결에 대한 검찰청의 의견을 발표하고 심리 종료 즉시 재판소에 의견서를 제출하여 사건 기록에 편철하게 한다;

g) Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết việc dân sự và gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ việc dân sự ngay sau khi kết thúc phiên họp;

h) 법관 또는 민사사무 해결 합의체는 민사사무 해결 청구의 수용 또는 기각 여부를 검토하고 결정한다.

h) Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự xem xét, quyết định chấp nhận hoặc không chấp nhận yêu cầu giải quyết việc dân sự.

2. 재판소로부터 소환된 자가 심리에 부재한 경우, 법관 또는 민사사무 해결 합의체는 자료 및 증거를 검토하기 전 해당 인이 제공한 진술 내용, 자료, 증거를 공개한다.

2. Trường hợp có người được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp vắng mặt thì Thẩm phán, Hội đồng giải quyết việc dân sự cho công bố lời khai, tài liệu, chứng cứ do người đó cung cấp trước khi xem xét tài liệu, chứng cứ.

제370조. 민사사무 해결 결정

Điều 370. Quyết định giải quyết việc dân sự

1. 민사사무 해결 결정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다:

1. Quyết định giải quyết việc dân sự phải có các nội dung sau đây:

a) 결정 일자;

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;

b) 결정을 내린 재판소 명칭;

b) Tên Tòa án ra quyết định;

c) 법관, 검찰관, 심리 서기의 성명;

c) Họ, tên của Thẩm phán, Kiểm sát viên, Thư ký phiên họp;

d) 민사사무 해결 청구인의 성명 및 주소;

d) Tên, địa chỉ của người yêu cầu giải quyết việc dân sự;

đ) 재판소에 해결을 요청한 구체적인 사항;

đ) Những vấn đề cụ thể yêu cầu Tòa án giải quyết;

e) 관련 권리/의무자의 성명 및 주소;

e) Tên, địa chỉ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan;

g) 재판소의 판단 및 청구 수용/기각 근거;

g) Nhận định của Tòa án và những căn cứ để chấp nhận hoặc không chấp nhận đơn yêu cầu;

h) 민사사무 해결을 위한 법적 근거;

h) Căn cứ pháp luật để giải quyết việc dân sự;

i) 재판소의 결정 사항;

i) Quyết định của Tòa án;

k) 납부해야 할 수수료.

k) Lệ phí phải nộp.

2. 민사사무 해결 결정은 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 동급 검찰청, 청구인 및 해당 사무 해결과 관련된 권리 및 의무를 가진 자에게 송부되어야 한다.

2. Quyết định giải quyết việc dân sự phải được gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp, người yêu cầu giải quyết việc dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định.

집행 기관으로의 민사사무 해결 결정 송부는 민사 판결 집행법 규정에 따라 수행된다.

Việc gửi quyết định giải quyết việc dân sự cho cơ quan thi hành án được thực hiện theo quy định của Luật thi hành án dân sự.

26/2008/QH12 민사집행법

3. 개인의 호적 변경과 관련된 재판소의 법적 효력 있는 민사사무 해결 결정은 호적법 규정에 따라 재판소가 해당 개인의 호적이 등록된 읍/면/동 인민위원회에 송부해야 한다.

3. Quyết định giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật của Tòa án có liên quan đến việc thay đổi hộ tịch của cá nhân phải được Tòa án gửi cho Ủy ban nhân dân nơi đã đăng ký hộ tịch của cá nhân đó theo quy định của Luật hộ tịch.

60/2014/QH13 호적법

4. 재판소의 법적 효력 있는 민사사무 해결 결정은 본 법전 제109조 제2항에 규정된 정보를 포함하는 경우를 제외하고 재판소 포털 사이트(있는 경우)에 공포된다.

4. Quyết định giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật của Tòa án được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ quyết định có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

제371조. 민사사무 해결 결정에 대한 항소 및 항고

Điều 371. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự

청구인 및 민사사무 해결과 관련된 권리 및 의무를 가진 자는 본 법전 제27조 제7항, 제29조 제2항 및 제3항에 규정된 민사사무 해결 결정을 제외하고, 직속 상급 재판소에 항소심 절차에 따라 다시 해결할 것을 요청하기 위해 민사사무 해결 결정에 대해 항소할 권리가 있으며, 동급 검찰청 및 직속 상급 검찰청은 항고할 권리가 있다.

Người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự để yêu cầu Tòa án trên một cấp trực tiếp giải quyết lại theo thủ tục phúc thẩm, trừ quyết định giải quyết việc dân sự quy định tại khoản 7 Điều 27, khoản 2 và khoản 3 Điều 29 của Bộ luật này.

제372조. 항소 및 항고 기간

Điều 372. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị

1. 청구인 및 민사사무 해결과 관련된 권리 및 의무를 가진 자는 재판소가 결정을 내린 날로부터 10일 이내에 민사사무 해결 결정에 대해 항소할 권리가 있다. 심리에 참여하지 않은 자의 경우 항소 기간은 결정을 받은 날 또는 결정이 통지/공시된 날로부터 계산한다.

1. Người yêu cầu, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc giải quyết việc dân sự có quyền kháng cáo quyết định giải quyết việc dân sự trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định. Trường hợp họ không có mặt tại phiên họp giải quyết việc dân sự thì thời hạn đó được tính từ ngày họ nhận được quyết định giải quyết việc dân sự hoặc kể từ ngày quyết định đó được thông báo, niêm yết.

2. 동급 검찰청은 재판소가 결정을 내린 날로부터 10일 이내에, 직속 상급 검찰청은 15일 이내에 민사사무 해결 결정에 대해 항고할 권리가 있다.

2. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự trong thời hạn 10 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định.

제373조. 항소 및 항고 심리 준비

Điều 373. Chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị

1. 항소 및 항고 심리 준비 기한은 재판소가 항소/항고장을 접수한 날로부터 15일이다.

1. Thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án nhận kháng cáo, kháng nghị.

2. 항소 및 항고 심리 준비 기한 내에 재판소는 다음과 같은 업무를 진행한다:

2. Trong thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị, Tòa án tiến hành các công việc sau đây:

a) 자료 및 증거가 재판소의 해결 근거로 불충분하다고 판단될 때 재판소는 당사자에게 재판소가 요청한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 자료 및 증거를 보충할 것을 요구한다;

a) Trường hợp xét thấy tài liệu, chứng cứ chưa đủ căn cứ để Tòa án giải quyết thì Tòa án yêu cầu đương sự bổ sung tài liệu, chứng cứ trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án;

b) 당사자의 요청이 있거나 필요하다고 판단될 때 법관은 기관, 조직, 개인에게 자료 및 증거 제공 명령, 증인 소환, 감정 의뢰, 가격 산정 결정을 내린다. 본 조 제1항에 규정된 기한이 만료되었음에도 감정 결과나 가격 산정 결과가 나오지 않은 경우 항소/항고 심리 준비 기한은 15일을 초과하지 않는 범위 내에서 연장될 수 있다;

b) Trường hợp đương sự có yêu cầu hoặc khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán ra quyết định yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu, chứng cứ; triệu tập người làm chứng, trưng cầu giám định, định giá. Nếu hết thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này mà chưa có kết quả giám định, định giá thì thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị được kéo dài nhưng không quá 15 ngày;

c) 항소/항고 심리 준비 기한 내에 모든 항소인이 항소를 취하하거나 검찰청이 항고를 취하하는 경우 재판소는 항소심 절차에 따른 청구 검토 종료 결정을 내린다. 이 경우 1심 절차에 따른 민사사무 해결 결정은 항소심 재판소가 종료 결정을 내린 날로부터 법적 효력을 가진다;

c) Trong thời hạn chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị, nếu tất cả người kháng cáo rút đơn kháng cáo, Viện kiểm sát rút kháng nghị thì Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết việc xét đơn yêu cầu theo thủ tục phúc thẩm. Trong trường hợp này, quyết định giải quyết việc dân sự theo thủ tục sơ thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ;

d) 민사사무 해결을 위한 항소심 심리 개시 결정을 내린다.

d) Quyết định mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự.

3. 재판소는 항소심 심리 개시 결정서와 민사사무 기록을 동급 검찰청에 검토를 위해 즉시 송부해야 한다. 검찰청은 기록을 받은 날로부터 7일 이내에 검토해야 하며; 기한이 만료되면 검찰청은 항소심 심리를 위해 기록을 재판소에 반환해야 한다.

3. Tòa án phải gửi ngay quyết định mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự và hồ sơ việc dân sự cho Viện kiểm sát cùng cấp để nghiên cứu. Viện kiểm sát phải nghiên cứu trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải trả hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự.

4. 항소심 심리 개시 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 법관은 민사사무 해결을 위한 항소심 심리를 열어야 한다.

4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Thẩm phán phải mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự.

제374조. 민사사무 해결 항소심 심리 참여자

Điều 374. Những người tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự

1. 동급 검찰청 검찰관이 항소심 심리에 참여해야 한다; 검찰관이 부재한 경우에도 검찰청의 항고가 있는 경우를 제외하고 재판소는 심리를 진행한다.

1. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp, trừ trường hợp Viện kiểm sát kháng nghị phúc thẩm.

2. 항소인, 그 법정 대리인, 보호자는 재판소의 소환장에 따라 심리에 참여해야 한다.

2. Người có đơn kháng cáo, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ phải tham gia phiên họp theo giấy triệu tập của Tòa án.

항소인이 첫 번째 소환에 정당한 사유로 부재한 경우 재판소는 항소인이 부재 중 심리 해결을 요청한 경우를 제외하고 항소심 심리를 연기한다. 항소인이 두 번째 적법 소환에도 부재한 경우 항소를 포기한 것으로 간주하여 재판소는 해당 항소 청구에 대해 항소심 심판 종료 결정을 내린다. 단, 부재 중 심리 신청서를 제출했거나 불가항력적 사건 또는 객관적 장애로 인한 부재인 경우는 제외한다.

Người kháng cáo vắng mặt lần thứ nhất có lý do chính đáng thì Tòa án hoãn phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự, trừ trường hợp người kháng cáo yêu cầu giải quyết vắng mặt họ. Nếu người kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt thì bị coi là từ bỏ kháng cáo và Tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết phúc thẩm việc dân sự đối với yêu cầu kháng cáo của họ, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị giải quyết vắng mặt hoặc do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan.

3. 관련 권리/의무자, 그 법정 대리인, 보호자는 재판소에 의해 심리에 소환된다. 필요한 경우 재판소는 증인, 감정인, 통역인을 심리에 소환할 수 있다; 부재자가 있는 경우 재판소는 심리 연기 또는 진행 여부를 결정한다.

3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người đại diện hợp pháp, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp. Trong trường hợp cần thiết, Tòa án có thể triệu tập người làm chứng, người giám định, người phiên dịch tham gia phiên họp; nếu có người vắng mặt thì Tòa án quyết định hoãn phiên họp hoặc vẫn tiến hành phiên họp.

제375조. 민사사무 해결 항소심 심리 진행 절차

Điều 375. Thủ tục tiến hành phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự

1. 민사사무 해결 항소심 심리는 다음의 순서에 따라 진행된다:

1. Phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự được tiến hành theo trình tự sau đây:

a) 심리 서기가 참여자들의 출석 및 부재 여부를 보고한다;

a) Thư ký phiên họp báo cáo về sự có mặt, vắng mặt của những người tham gia phiên họp;

b) 심리 주심 법관은 심리 개시를 선언하고 소환된 이들의 출석 여부와 신원을 확인하며 참여자들의 권리와 의무를 설명한다;

b) Thẩm phán chủ tọa phiên họp khai mạc phiên họp, kiểm tra về sự có mặt, vắng mặt của những người được triệu tập tham gia phiên họp và căn cước của họ, giải thích quyền và nghĩa vụ của người tham gia phiên họp;

c) 항소인의 보호자, 항소인 또는 그 법정 대리인은 항소 내용 및 항소 근거에 대해 진술한다;

c) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo, người kháng cáo hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày về nội dung kháng cáo và căn cứ của việc kháng cáo;

검찰청만 항고한 경우 검찰관이 항고 내용 및 항고 근거를 진술한다. 항소와 항고가 모두 있는 경우 당사자들이 항소 내용 및 항소 근거를 먼저 진술하고, 이어서 검찰관이 항고 내용 및 항고 근거를 진술한다. 검찰청이 항고하지 않은 경우 검찰관은 항소심 합의체가 결정을 내리기 전 항소 해결에 대한 검찰청의 의견을 발표한다.

Trường hợp chỉ có Viện kiểm sát kháng nghị thì Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị và căn cứ của việc kháng nghị. Trường hợp vừa có kháng cáo, vừa có kháng nghị thì các đương sự trình bày về nội dung kháng cáo và các căn cứ của việc kháng cáo trước, sau đó Kiểm sát viên trình bày về nội dung kháng nghị và căn cứ của việc kháng nghị. Trường hợp Viện kiểm sát không kháng nghị thì Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc giải quyết kháng cáo trước khi Hội đồng phúc thẩm ra quyết định.

심리 종료 즉시 검찰관은 사건 기록에 편철할 수 있도록 의견서를 재판소에 제출해야 한다;

Ngay sau khi kết thúc phiên họp, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ việc dân sự;

d) 관련 권리/의무자의 보호자, 관련 권리/의무자 또는 그 법정 대리인은 항소/항고 내용 중 자신의 권리 및 의무와 관련된 사항에 대해 의견을 진술한다;

d) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ trình bày ý kiến về những vấn đề có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong nội dung kháng cáo, kháng nghị;

đ) 증인이 의견을 진술한다; 감정인이 감정 결론을 진술하고 불분명하거나 모순되는 사항에 대해 설명한다.

đ) Người làm chứng trình bày ý kiến; người giám định trình bày kết luận giám định, giải thích những vấn đề còn chưa rõ hoặc có mâu thuẫn.

2. 재판소로부터 소환된 자가 심리에 부재한 경우, 법관은 해당 인이 제공한 진술 내용, 자료, 증거를 공개한다.

2. Trường hợp có người được Tòa án triệu tập tham gia phiên họp vắng mặt thì Thẩm phán cho công bố lời khai, tài liệu, chứng cứ do người đó cung cấp.

3. 항소심 합의체는 항소/항고 대상인 1심 결정을 검토하고 관련 자료 및 증거를 토대로 다음 중 하나의 결정을 내린다:

3. Hội đồng phúc thẩm xem xét quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị, tài liệu, chứng cứ có liên quan và ra một trong các quyết định sau đây:

a) 1심 재판소의 민사사무 해결 결정을 유지한다;

a) Giữ nguyên quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm;

b) 1심 재판소의 민사사무 해결 결정을 변경한다;

b) Sửa quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm;

c) 1심 재판소의 민사사무 해결 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 사건 기록을 1심 재판소로 이송한다;

c) Hủy quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ việc dân sự cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm;

d) 1심 재판소의 민사사무 해결 결정을 취소하고 민사사무 해결 종료 결정을 내린다;

d) Hủy quyết định giải quyết việc dân sự của Tòa án cấp sơ thẩm và đình chỉ giải quyết việc dân sự;

đ) 심리 기일에서 모든 항소인이 항소를 취하하고 검찰청이 항고를 취하한 경우 항소심 절차에 따른 청구 검토 종료 결정을 내린다.

đ) Đình chỉ giải quyết việc xét đơn yêu cầu theo thủ tục phúc thẩm nếu tại phiên họp tất cả người kháng cáo rút đơn kháng cáo, Viện kiểm sát rút kháng nghị.

4. 항소심 결정은 내려진 날로부터 법적 효력을 가지며 본 법전 제370조 제2항 및 제3항에 규정된 기관, 조직, 개인에게 송부되어야 한다.

4. Quyết định phúc thẩm giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và được gửi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 370 của Bộ luật này.

5. 법적 효력이 발생한 항소심 결정은 본 법전 제109조 제2항에 규정된 정보를 포함하는 경우를 제외하고 항소심 재판소 포털 사이트(있는 경우)에 공포된다.

5. Quyết định phúc thẩm giải quyết việc dân sự có hiệu lực pháp luật được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), trừ quyết định có chứa thông tin quy định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ luật này.

제24장

Chương XXIV

특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언해 달라는 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ, BỊ HẠN CHẾ NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ HOẶC CÓ KHÓ KHĂN TRONG NHẬN THỨC, LÀM CHỦ HÀNH VI

제376조. 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언해 달라는 청구권

Điều 376. Quyền yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

1. 관련 권리/이익을 가진 자, 유관 기관 및 조직은 민법전 규정에 따라 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언해 줄 것을 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan, tổ chức hữu quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

2. 신체적, 정신적 상태로 인해 인지 및 행위 통제 능력이 부족하나 민사 행위 능력 상실 단계에는 이르지 않은 성년자는 민법전 규정에 따라 자신을 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언해 줄 것을 재판소에 청구할 권리가 있다.

2. Người thành niên không đủ khả năng nhận thức, làm chủ hành vi do tình trạng thể chất, tinh thần nhưng chưa đến mức mất năng lực hành vi dân sự có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố họ là người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제377조. 청구 심리 준비

Điều 377. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

청구 심리 준비 기한 내에 청구인의 신청에 따라 재판소는 민사 행위 능력 제한 선언 대상자에 대해서는 건강 및 질병 감정을, 민사 행위 능력 상실 또는 인지/행위 통제 어려움 선언 대상자에 대해서는 법의학 정신 감정을 의뢰할 수 있다. 이 경우 감정 결론을 받은 때 재판소는 청구 심리를 위한 심리 개시 결정을 내려야 한다.

Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, theo đề nghị của người yêu cầu, Tòa án có thể trưng cầu giám định sức khỏe, bệnh tật của người bị yêu cầu tuyên bố bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc giám định pháp y tâm thần đối với người bị yêu cầu tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi. Trong trường hợp này, khi nhận được kết luận giám định, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.

제378조. 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언하는 결정

Điều 378. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

청구를 수용하는 경우 재판소는 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언하는 결정을 내린다.

Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

특정인을 민사 행위 능력 제한자로 선언하는 결정에서 재판소는 해당 인의 법정 대리인 및 대리 범위를 확정해야 한다.

Trong quyết định tuyên bố một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, Tòa án phải xác định người đại diện theo pháp luật của người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự và phạm vi đại diện.

특정인을 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언하는 결정에서 재판소는 후견인을 지정하고 후견인의 권리와 의무를 확정해야 한다.

Trong quyết định tuyên bố một người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, Tòa án phải chỉ định người giám hộ, xác định quyền, nghĩa vụ của người giám hộ.

제379조. 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언한 결정의 취소 청구권

Điều 379. Quyền yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

재판소로부터 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언된 자가 더 이상 해당 상태에 있지 않게 된 경우, 본인 또는 관련 권리/이익을 가진 자 또는 유관 기관/조직은 재판소에 해당 선언 결정의 취소를 청구할 권리가 있다.

Khi người bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi không còn ở trong tình trạng đã bị tuyên bố thì chính người đó hoặc người có quyền, lợi ích liên quan hoặc cơ quan, tổ chức hữu quan có quyền yêu cầu Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

제380조. 선언 결정 취소 청구 수용 시 재판소의 결정

Điều 380. Quyết định của Tòa án trong trường hợp chấp nhận yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

청구를 수용하는 경우 재판소는 특정인을 민사 행위 능력 상실자, 민사 행위 능력 제한자 또는 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자로 선언한 결정을 취소하는 결정을 내린다.

Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.

제25장

Chương XXV

거주지 부재자 수색 통지 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ

제381조. 거주지 부재자 수색 통지 청구서

Điều 381. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

1. 관련 권리/이익을 가진 자는 특정인이 6개월 이상 연속하여 행방불명된 경우 거주지 부재자 수색 통지를 재판소에 청구할 권리가 있으며, 동시에 민법전 규정에 따라 해당 부재자의 자산 관리 조치 적용을 청구할 수 있다.

1. Người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú khi người đó biệt tích 06 tháng liền trở lên, đồng thời có thể yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt đó theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

2. 재판소에 거주지 부재자 수색 통지를 청구할 때, 청구인은 피청구인이 6개월 이상 연속하여 행방불명되었음을 입증하는 자료 및 증거를 제출해야 한다; 재판소에 부재자의 자산 관리 조치 적용을 청구하는 경우에는 해당 인의 자산 현황, 현재의 자산 관리 방식 및 해당 인의 친족 명단에 관한 자료 및 증거를 제공해야 한다.

2. Kèm theo đơn yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh là người bị yêu cầu biệt tích 06 tháng liền trở lên; trường hợp có yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt thì phải cung cấp tài liệu, chứng cứ về tình hình tài sản của người đó, việc quản lý tài sản hiện có và danh sách những người thân thích của người đó.

제382조. 거주지 부재자 수색 통지 청구 심리 준비

Điều 382. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

청구 심리 준비 기한 내에 수색 통지 대상자가 돌아와서 재판소에 심리 중단을 요청하는 경우, 재판소는 거주지 부재자 수색 통지 청구에 대해 심리 종료 결정을 내린다.

Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án ra quyết định đình chỉ xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, nếu người bị yêu cầu thông báo tìm kiếm trở về và yêu cầu Tòa án đình chỉ việc xét đơn yêu cầu.

제383조. 거주지 부재자 수색 통지 결정

Điều 383. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

청구를 수용하는 경우 재판소는 거주지 부재자 수색 통지 결정을 내린다; 거주지 부재자의 자산 관리 조치 적용 청구가 있고 그것이 수용된 경우, 결정문에는 민법전 규정에 따른 해당 인의 자산 관리 조치 적용 사항 또한 명시해야 한다.

Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú; trường hợp có yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người vắng mặt đó tại nơi cư trú và được chấp nhận thì trong quyết định, Tòa án còn phải quyết định áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người đó theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제384조. 거주지 부재자 수색 통지문

Điều 384. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

거주지 부재자 수색 통지문에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú phải có các nội dung chính sau đây:

1. 통지문 발행 연월일.

1. Ngày, tháng, năm ra thông báo.

2. 통지문을 발행한 재판소 명칭.

2. Tên Tòa án ra thông báo.

3. 거주지 부재자 수색 통지 결정의 번호 및 연월일.

3. Số và ngày, tháng, năm của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú.

4. 재판소에 통지를 청구한 자의 성명 및 주소.

4. Tên, địa chỉ của người yêu cầu Tòa án thông báo.

5. 수색 대상자의 성명, 생년월일 또는 연령, 그리고 행방불명 전의 거주지 주소.

5. Họ, tên và ngày, tháng, năm sinh hoặc tuổi của người cần tìm kiếm và địa chỉ cư trú của người đó trước khi biệt tích.

6. 수색 대상자가 통지 내용을 알게 되거나 타인이 대상자의 소식을 알게 될 경우 연락할 기관, 조직, 개인의 주소.

6. Địa chỉ liên hệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân nếu người cần tìm kiếm biết được thông báo hoặc người khác có được tin tức về người cần tìm kiếm.

제385조. 거주지 부재자 수색 통지의 공고

Điều 385. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

1. 재판소가 거주지 부재자 수색 통지 결정을 내린 날로부터 1개월 이내에, 해당 통지문은 중앙 일간지 중 하나에 3회 연속 게재되어야 하며, 재판소 포털 사이트, 성급 인민위원회 포털 사이트(있는 경우)에 게시되고, 중앙 라디오 또는 텔레비전 방송국을 통해 3일 연속 3회 방송되어야 한다.

1. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú, thông báo này phải được đăng trên một trong các báo hàng ngày của trung ương trong ba số liên tiếp, Cổng thông tin điện tử của Tòa án, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có) và phát sóng trên Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.

2. 거주지 부재자 수색 통지의 게재 및 방송 비용은 청구인이 부담한다.

2. Chi phí cho việc đăng, phát thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú do người yêu cầu chịu.

제386조. 거주지 부재자 수색 통지 결정의 효력

Điều 386. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

본 법전 제383조에 규정된 거주지 부재자 수색 통지 결정은 수색 대상자가 돌아온 경우 당연히 효력을 상실한다.

Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú quy định tại Điều 383 của Bộ luật này đương nhiên hết hiệu lực trong trường hợp người cần tìm kiếm trở về.

제26장

Chương XXVI

특정인을 실종자로 선언해 달라는 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT TÍCH

제387조. 특정인을 실종자로 선언해 달라는 청구서

Điều 387. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

1. 관련 권리/이익을 가진 자는 민법전 규정에 따라 특정인을 실종자로 선언해 줄 것을 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người mất tích theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

2. 청구서에는 실종 선언 대상자가 그 생사 여부에 대한 확실한 소식 없이 2년 이상 연속하여 행방불명되었음을 입증하는 자료 및 증거, 그리고 청구인이 수색 통지 조치를 충분히 이행했음을 입증하는 자료를 첨부해야 한다; 이전에 재판소의 거주지 부재자 수색 통지 결정이 있었던 경우에는 해당 결정문 사본을 첨부해야 한다.

2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh người bị yêu cầu tuyên bố mất tích đã biệt tích 02 năm liền trở lên mà không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hoặc đã chết và chứng minh cho việc người yêu cầu đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo tìm kiếm; trường hợp trước đó đã có quyết định của Tòa án thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú thì phải có bản sao quyết định đó.

제388조. 특정인을 실종자로 선언해 달라는 청구 심리 준비

Điều 388. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

1. 특정인을 실종자로 선언해 달라는 청구서를 수리한 날로부터 20일 이내에 재판소는 실종 선언 대상자에 대한 수색 통지 결정을 내려야 한다.

1. Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích, Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm người bị yêu cầu tuyên bố mất tích.

2. 통지 내용 및 통지 공고는 본 법전 제384조 및 제385조의 규정에 따라 수행된다. 실종 선언 대상자에 대한 수색 통지 기간은 첫 번째 게재/방송일로부터 4개월이다.

2. Nội dung thông báo và việc công bố thông báo được thực hiện theo quy định tại Điều 384 và Điều 385 của Bộ luật này. Thời hạn thông báo tìm kiếm người bị yêu cầu tuyên bố mất tích là 04 tháng, kể từ ngày đăng, phát thông báo lần đầu tiên.

3. 통지 기간 내에 실종 선언 대상자가 돌아와서 재판소에 심리 중단을 요청하는 경우, 재판소는 실종 선언 청구에 대해 심리 종료 결정을 내린다.

3. Trong thời hạn thông báo, nếu người bị yêu cầu tuyên bố mất tích trở về và yêu cầu Tòa án đình chỉ việc xét đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích.

4. 본 조 제2항에 규정된 통지 기간이 종료된 날로부터 10일 이내에 재판소는 청구 심리를 위한 심리를 열어야 한다.

4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo quy định tại khoản 2 Điều này thì Tòa án phải mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

제389조. 특정인을 실종자로 선언하는 결정

Điều 389. Quyết định tuyên bố một người mất tích

청구를 수용하는 경우 재판소는 특정인을 실종자로 선언하는 결정을 내린다; 실종자로 선언된 자의 자산 관리 조치 적용 청구가 있고 그것이 수용된 경우, 결정문에는 민법전 규정에 따른 해당 인의 자산 관리 조치 적용 사항 또한 명시해야 한다.

Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố một người mất tích; trường hợp có yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người bị tuyên bố mất tích đó và được chấp nhận thì trong quyết định tuyên bố một người mất tích, Tòa án còn phải quyết định áp dụng biện pháp quản lý tài sản của người đó theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제390조. 실종 선언 결정의 취소

Điều 390. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích

1. 재판소로부터 실종자로 선언된 자가 돌아오거나 관련 권리/이익을 가진 자는 민법전 규정에 따라 실종 선언 결정의 취소를 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Người bị Tòa án tuyên bố mất tích trở về hoặc người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

2. 청구를 수용하는 경우 재판소는 실종 선언 결정을 취소하는 결정을 내리며, 그 안에는 민법전 규정에 따른 실종 선언 결정 취소의 법적 결과 또한 결정해야 한다.

2. Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích, trong đó phải quyết định về hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제27장

Chương XXVII

특정인을 사망자로 선언해 달라는 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI LÀ ĐÃ CHẾT

제391조. 특정인을 사망자로 선언해 달라는 청구권

Điều 391. Quyền yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

1. 관련 권리/이익을 가진 자는 민법전 규정에 따라 특정인을 사망자로 선언해 줄 것을 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người là đã chết theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

2. 청구서에는 사망 선언 대상자가 민법전 규정에 따른 사망 선언 사례에 해당함을 입증하는 자료 및 증거를 첨부해야 한다.

2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh người bị yêu cầu tuyên bố là đã chết thuộc trường hợp theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제392조. 특정인을 사망자로 선언해 달라는 청구 심리 준비

Điều 392. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

1. 특정인을 사망자로 선언해 달라는 청구서를 수리한 날로부터 20일 이내에 재판소는 사망 선언 대상자에 대한 정보 수색 통지 결정을 내려야 한다.

1. Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết, Tòa án ra quyết định thông báo tìm kiếm thông tin về người bị yêu cầu tuyên bố là đã chết.

2. 통지 내용, 통지 공고 및 통지 기간은 본 법전 제388조 제2항의 규정에 따라 수행된다.

2. Nội dung thông báo, việc công bố thông báo và thời hạn thông báo được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 388 của Bộ luật này.

3. 통지 기간 내에 청구인이 청구를 철회하거나 사망 선언 대상자가 돌아와서 재판소에 알리는 경우, 재판소는 청구 심리 종료 결정을 내린다.

3. Trong thời hạn thông báo, nếu người yêu cầu rút đơn yêu cầu hoặc người bị yêu cầu tuyên bố là đã chết trở về và thông báo cho Tòa án biết thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu.

4. 통지 기간이 종료된 날로부터 10일 이내에 재판소는 청구 심리를 위한 심리를 열어야 한다.

4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày hết thời hạn thông báo thì Tòa án phải mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

제393조. 특정인을 사망자로 선언하는 결정

Điều 393. Quyết định tuyên bố một người là đã chết

청구를 수용하는 경우 재판소는 특정인을 사망자로 선언하는 결정을 내린다; 이 결정에서 재판소는 해당 인의 사망 일자와 민법전 규정에 따른 사망 선언의 법적 결과를 확정해야 한다.

Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố một người là đã chết; trong quyết định này, Tòa án phải xác định ngày chết của người đó và hậu quả pháp lý của việc tuyên bố một người là đã chết theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제394조. 사망 선언 결정의 취소 청구서

Điều 394. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

1. 사망자로 선언된 자가 돌아오거나 그가 살아있다는 확실한 소식이 있는 경우, 본인 또는 관련 권리/이익을 가진 자는 사망 선언 결정의 취소를 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Khi một người bị tuyên bố là đã chết trở về hoặc có tin tức xác thực là người đó còn sống thì người đó hoặc người có quyền, lợi ích liên quan có quyền yêu cầu Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết.

2. 청구서에는 사망 선언 대상자가 돌아왔음을 입증하는 자료/증거 또는 해당 인이 살아있음을 입증하는 확실한 자료를 첨부해야 한다.

2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh người bị tuyên bố là đã chết trở về hoặc chứng minh xác thực là người đó còn sống.

제395조. 사망 선언 결정의 취소 결정

Điều 395. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

청구를 수용하는 경우 재판소는 사망 선언 결정을 취소하는 결정을 내리며, 그 안에는 민법전 규정에 따른 사망 선언 결정 취소의 법적 결과 또한 결정해야 한다.

Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết; trong quyết định này, Tòa án phải quyết định về hậu quả pháp lý của việc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết theo quy định của Bộ luật dân sự.

91/2015/QH13 민사법전

제28장

Chương XXVIII

협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN, THỎA THUẬN NUÔI CON, CHIA TÀI SẢN KHI LY HÔN

제396조. 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인 청구서

Điều 396. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn

1. 부부가 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인을 재판소에 청구할 때에는 청구서를 제출해야 한다. 청구서에는 본 법전 제362조 제2항에 규정된 내용이 포함되어야 한다.

1. Vợ, chồng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn phải có đơn yêu cầu. Đơn phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này.

2. 부부가 공동으로 재판소에 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인을 청구하는 경우 청구서에 서명하거나 지장을 찍어야 한다. 이 경우 남편과 아내 모두 청구인으로 확정된다.

2. Vợ, chồng cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn phải ký tên hoặc điểm chỉ vào đơn yêu cầu. Trong trường hợp này vợ, chồng cùng được xác định là người yêu cầu.

3. 청구서에는 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위한 자료 및 증거를 첨부해야 한다.

3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ chứng minh thỏa thuận về thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn là có căn cứ và hợp pháp.

제397조. 화해 및 협의 이혼, 자녀 양육 및 이혼 시 자산 분할 합의 승인

Điều 397. Hòa giải và công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn

1. 청구 심리 준비 기한 내에, 부부의 재결합을 위한 화해를 진행하기 전 필요하다고 판단되는 경우, 법관은 가족 상황, 갈등 발생 원인 및 사건과 관련된 남편, 아내, 자녀의 소망에 대해 가족 사무 관할 국가 기관, 아동 사무 관할 국가 기관의 의견을 참고할 수 있다.

1. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, trước khi tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ, khi xét thấy cần thiết, Thẩm phán có thể tham khảo ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về gia đình, cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em về hoàn cảnh gia đình, nguyên nhân phát sinh mâu thuẫn và nguyện vọng của vợ, chồng, con có liên quan đến vụ án.

2. 법관은 부부가 재결합할 수 있도록 화해를 진행해야 하며; 남편과 아내 사이, 부모와 자녀 사이, 기타 가족 구성원들 사이의 권리와 의무, 부양 책임 및 혼인 및 가족과 관련된 기타 문제에 대하여 설명하고 안내해야 한다.

2. Thẩm phán phải tiến hành hòa giải để vợ chồng đoàn tụ; giải thích về quyền và nghĩa vụ giữa vợ và chồng, giữa cha, mẹ và con, giữa các thành viên khác trong gia đình, về trách nhiệm cấp dưỡng và các vấn đề khác liên quan đến hôn nhân và gia đình.

3. 화해 후 부부가 재결합하는 경우 법관은 그들의 청구에 대해 해결 종료 결정을 내린다.

3. Trường hợp sau khi hòa giải, vợ, chồng đoàn tụ thì Thẩm phán ra quyết định đình chỉ giải quyết yêu cầu của họ.

4. 재결합을 위한 화해가 성립되지 않은 경우, 법관은 다음의 요건을 모두 갖춘 때 본 법전 제212조 의 규정에 따라 협의 이혼 및 당사자 간의 합의를 승인하는 결정을 내린다:

4. Trường hợp hòa giải đoàn tụ không thành thì Thẩm phán ra quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự theo quy định tại Điều 212 của Bộ luật này khi có đầy đủ các điều kiện sau đây:

a) 양측이 진정으로 자발적 이혼을 원하는 경우;

a) Hai bên thực sự tự nguyện ly hôn;

b) 양측이 공동 자산의 분할 또는 비분할, 자녀의 보호, 양육, 보살핌, 교육에 대해 서로 합의한 경우;

b) Hai bên đã thỏa thuận được với nhau về việc chia hoặc không chia tài sản chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con;

c) 합의 내용이 아내와 자녀의 정당한 권익을 보장해야 함.

c) Sự thỏa thuận phải bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ, con.

5. 재결합 화해가 성립되지 않고 당사자들이 자산 분할, 자녀의 보호, 양육, 보살핌, 교육에 대해 합의하지 못한 경우, 재판소는 협의 이혼 승인, 자녀 양육 합의 및 이혼 시 자산 분할에 관한 민사사무 해결을 종료하고 해당 사건을 해결하기 위해 수리한다. 재판소는 사건 수리에 대해 통지할 필요가 없으며, 사건 해결 법관을 다시 배정할 필요도 없다. 사건의 해결은 본 법전이 규정하는 일반 절차에 따라 수행된다.

5. Trường hợp hòa giải đoàn tụ không thành và các đương sự không thỏa thuận được về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con thì Tòa án đình chỉ giải quyết việc dân sự về công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn và thụ lý vụ án để giải quyết. Tòa án không phải thông báo về việc thụ lý vụ án, không phải phân công lại Thẩm phán giải quyết vụ án. Việc giải quyết vụ án được thực hiện theo thủ tục chung do Bộ luật này quy định.

제29장

Chương XXIX

공증 서류 무효 선언 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ VĂN BẢN CÔNG CHỨNG VÔ HIỆU

제398조. 공증 서류 무효 선언 청구서

Điều 398. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

1. 공증을 수행한 공증인, 공증 청구인, 증인, 관련 권리/의무자, 관할 국가 기관은 공증법 규정에 따른 법률 위반이 있다고 판단되는 근거가 있는 경우 공증 서류의 무효 선언을 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Công chứng viên đã thực hiện việc công chứng, người yêu cầu công chứng, người làm chứng, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu khi có căn cứ cho rằng việc công chứng có vi phạm pháp luật theo quy định của pháp luật về công chứng.

46/2024/QH15_74 공증법

2. 공증 서류 무효 선언 청구서에는 본 법전 제362조 제2항에 규정된 내용이 포함되어야 한다.

2. Đơn yêu cầu Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này.

3. 청구서에는 공증 서류 무효 선언 청구가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위한 자료 및 증거를 첨부해야 한다.

3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi tài liệu, chứng cứ để chứng minh cho yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu là có căn cứ và hợp pháp.

제399조. 공증 서류 무효 선언 청구 심리 준비

Điều 399. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

1. 공증 서류 무효 선언 청구의 심리 준비 기한은 재판소가 청구서를 수리한 날로부터 01개월이다; 이 기한이 만료되면 재판소는 청구 심리를 위한 심리 개시 결정을 내려야 한다.

1. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu là 01 tháng, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu; hết thời hạn này, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.

2. 공증 서류 무효 선언 청구서를 수리한 후, 관할 재판소는 공증 사무소, 공증을 수행한 공증인, 공증 청구인, 관련 권리/의익을 가진 자 및 동급 검찰청에 즉시 통지해야 한다.

2. Sau khi thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu, Tòa án có thẩm quyền phải thông báo ngay cho tổ chức hành nghề công chứng, Công chứng viên đã thực hiện việc công chứng, người yêu cầu công chứng, người có quyền, lợi ích liên quan, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Viện kiểm sát cùng cấp.

3. 청구 심리 준비 기한 내에 청구인이 청구를 철회하는 경우 재판소는 청구 심리 종료 결정을 내린다.

3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, nếu người yêu cầu rút đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu.

4. 심리 개시 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 재판소는 청구 심리를 위한 심리를 열어야 한다.

4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Tòa án phải mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.

제400조. 공증 서류 무효 선언 결정

Điều 400. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

1. 재판소는 공증 서류 무효 선언 청구를 수용하거나 기각할 수 있다.

1. Tòa án có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.

2. 청구를 수용하는 경우 재판소는 공증 서류 무효 선언 결정을 내린다. 이 결정에서 재판소는 법률 규정에 따른 공증 서류 무효 선언의 법적 결과를 결정해야 한다.

2. Trường hợp chấp nhận đơn yêu cầu thì Tòa án ra quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu. Trong quyết định này, Tòa án phải quyết định về hậu quả pháp lý của việc tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu theo quy định của pháp luật.

제30장

Chương XXX

근로 계약 무효 선언; 집단 노동 협약 무효 선언 청구의 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU; THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ VÔ HIỆU

제401조. 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언 청구

Điều 401. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

1. 근로자, 사용자, 노동 집단 대표 조직, 관할 국가 기관은 노동법전 규정에 따른 근거가 있는 경우 관할 재판소에 근로 계약, 집단 노동 협약의 무효 선언을 청구할 권리가 있다.

1. Người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có quyền yêu cầu Tòa án có thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu khi có căn cứ theo quy định của Bộ luật lao động.

10/2012/QH13 노동법전

2. 근로자, 사용자, 노동 집단 대표 조직의 청구서 또는 관할 국가 기관의 요청 서면에는 본 법전 제362조 제2항에 규정된 내용이 포함되어야 한다.

2. Đơn yêu cầu của người lao động, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động, văn bản yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này.

제402조. 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언 청구의 검토

Điều 402. Xem xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

1. 근로 계약 무효 선언 청구의 심리 준비 기한은 10일, 집단 노동 협약 무효 선언의 경우에는 15일이며, 재판소가 청구서를 수리한 날로부터 기산한다. 이 기한이 만료되면 재판소는 청구 심리를 위한 심리 개시 결정을 내려야 한다.

1. Thời hạn chuẩn bị xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu là 10 ngày, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu. Hết thời hạn này, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp để xét đơn yêu cầu.

2. 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언 청구서를 수리한 후, 재판소는 청구인, 사용자, 노동 집단 대표 조직 및 동급 검찰청에 수리 통지서를 송부할 책임을 진다.

2. Sau khi thụ lý đơn yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu, Tòa án có trách nhiệm gửi thông báo thụ lý cho người có đơn yêu cầu, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động và Viện kiểm sát cùng cấp.

3. 청구서 또는 요청 서면의 심리 준비 기한 내에 청구인이 청구를 철회하는 경우 재판소는 해당 청구/요청에 대해 심리 종료 결정을 내린다.

3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn hoặc văn bản yêu cầu, nếu người yêu cầu rút yêu cầu thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn, văn bản yêu cầu.

4. 심리 개시 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 재판소는 근로 계약 무효 선언 청구 심리를 위한 심리를 열어야 한다.

4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Tòa án phải mở phiên họp để xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu.

심리 개시 결정을 내린 날로부터 10일 이내에 재판소는 집단 노동 협약 무효 선언 청구 심리를 위한 심리를 열어야 한다.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp, Tòa án phải mở phiên họp để xét yêu cầu tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.

5. 청구 심리 시 법관은 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언 청구를 수용하거나 기각할 수 있다.

5. Khi xét đơn yêu cầu, Thẩm phán có thể chấp nhận hoặc không chấp nhận yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.

청구를 수용하는 경우 법관은 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언 결정을 내린다. 이 결정에서 재판소는 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언의 법적 결과를 해결해야 한다.

Trường hợp chấp nhận yêu cầu thì Thẩm phán ra quyết định tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu. Trong quyết định này, Tòa án phải giải quyết hậu quả pháp lý của việc tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu.

6. 근로 계약 무효 선언, 집단 노동 협약 무효 선언 결정은 청구인, 사용자, 노동 집단 대표 조직 및 기업 소재지 노동 관할 국가 기관에 송부되어야 하며, 베트남에 본사가 없는 기업과 관련된 경우에는 동급 노동 관할 국가 기관에도 송부되어야 한다.

6. Quyết định tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu phải gửi đến người có đơn hoặc văn bản yêu cầu, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động và cơ quan quản lý nhà nước về lao động nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính, cơ quan quản lý nhà nước về lao động cùng cấp trong trường hợp có liên quan đến doanh nghiệp không có trụ sở chính tại Việt Nam.

제31장

Chương XXXI

파업의 적법성 심사 절차

THỦ TỤC XÉT TÍNH HỢP PHÁP CỦA CUỘC ĐÌNH CÔNG

제403조. 재판소에 파업의 적법성 심사 청구

Điều 403. Yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công

1. 파업 과정 중 또는 파업 종료일로부터 03개월 이내에, 사용자 또는 노동 집단 대표 조직은 재판소에 파업의 적법성 심사를 청구할 권리가 있다.

1. Trong quá trình đình công hoặc trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày chấm dứt đình công, người sử dụng lao động, tổ chức đại diện tập thể lao động có quyền yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công.

2. 재판소에 파업의 적법성 심사를 청구하는 자는 청구서를 작성하여 재판소에 제출해야 한다. 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

2. Người yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công phải làm đơn yêu cầu gửi Tòa án. Đơn yêu cầu phải có các nội dung chính sau đây:

a) 본 법전 제362조 제2항에 규정된 내용;

a) Những nội dung quy định tại khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này;

b) 파업 주도 조직의 명칭 및 주소;

b) Tên, địa chỉ của tổ chức lãnh đạo cuộc đình công;

c) 노동 집단이 파업 중인 사업장의 사용자 명칭 및 주소.

c) Tên, địa chỉ của người sử dụng lao động nơi tập thể lao động đình công.

3. 청구서에는 파업 결정서 사본, 관할 집단 노동 분쟁 해결 기관의 화해 결정서 또는 조서, 파업의 적법성 심사와 관련된 자료 및 증거를 첨부하여 송부해야 한다.

3. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi bản sao quyết định đình công, quyết định hoặc biên bản hòa giải của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết vụ tranh chấp lao động tập thể, tài liệu, chứng cứ có liên quan đến việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công.

제404조. 재판소 파업 적법성 심사 청구서 송부 절차

Điều 404. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công

재판소에서의 파업 적법성 심사 및 결정에 관한 청구서 송부, 접수, 자료 및 증거 제공 의무는 본 법전의 규정에 따라 수행된다.

Thủ tục gửi đơn, nhận đơn, nghĩa vụ cung cấp tài liệu, chứng cứ đối với việc xét và quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công tại Tòa án được thực hiện theo quy định của Bộ luật này.

제405조. 파업 적법성 심사 관할

Điều 405. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công

85/2025/QH15_1-19 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 파업이 발생한 지역의 성급 인민재판소는 파업의 적법성을 심사할 관할권을 가진다.

1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi xảy ra đình công có thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công.

2. 고등인민재판소는 관할 구역 내 성급 인민재판소의 파업 적법성 결정에 대한 항소 및 항고를 해결할 관할권을 가진다.

2. Tòa án nhân dân cấp cao có thẩm quyền giải quyết kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh về tính hợp pháp của cuộc đình công trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ.

제406조. 파업 적법성 심사 합의부의 구성

Điều 406. Thành phần Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công

85/2025/QH15_1-20 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 성급 인민재판소는 법관 3명으로 구성된 합의체에 의해 파업의 적법성을 심사한다.

1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét tính hợp pháp của cuộc đình công bằng Hội đồng gồm ba Thẩm phán.

2. 고등인민재판소는 법관 3명으로 구성된 합의체에 의해 파업의 적법성에 관한 결정에 대한 항소 및 항고를 해결한다.

2. Tòa án nhân dân cấp cao giải quyết kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công bằng Hội đồng gồm ba Thẩm phán.

제407조. 파업 적법성 심사 심리 참여자

Điều 407. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

1. 파업 적법성 심사 합의부는 법관 한 명이 주재하며; 재판소 서기가 심리 조서를 기록한다.

1. Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công do một Thẩm phán làm chủ tọa; Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên họp.

2. 동급 검찰청 검찰관.

2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp.

3. 노동 집단 대표 조직 및 사용자의 대표.

3. Đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động và người sử dụng lao động.

4. 재판소가 요청한 기관 및 조직의 대표.

4. Đại diện cơ quan, tổ chức theo yêu cầu của Tòa án.

제408조. 파업 적법성 심사 심리의 연기

Điều 408. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

1. 파업 적법성 심사 심리의 연기는 본 법전 제233조의 재판 연기 규정에 따른다.

1. Phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công được hoãn theo quy định tại Điều 233 của Bộ luật này về hoãn phiên tòa.

2. 파업 적법성 심사 심리의 연기 기한은 연기 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 3일을 초과하지 않는다.

2. Thời hạn hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định hoãn phiên họp.

제409조. 파업 적법성 심사 종료

Điều 409. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công

재판소는 다음의 경우에 파업 적법성 심사를 종료한다:

Tòa án đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công trong các trường hợp sau đây:

1. 청구인이 청구를 철회한 경우;

1. Người yêu cầu rút đơn yêu cầu;

2. 당사자들이 파업 해결에 대해 합의하고 재판소에 해결하지 말 것을 청구한 경우;

2. Các bên đã thỏa thuận được với nhau về giải quyết cuộc đình công và có đơn yêu cầu Tòa án không giải quyết;

3. 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인한 경우를 제외하고, 청구인이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우.

3. Người yêu cầu đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt, trừ trường hợp do sự kiện bất khả kháng, trở ngại khách quan.

제410조. 파업 적법성 심사 청구 해결 절차

Điều 410. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công

1. 청구서를 받은 즉시, 성급 인민재판소장은 파업 적법성 심사 합의부 구성을 결정하고 법관 한 명을 배정하여 청구 해결을 주재하게 한다.

1. Ngay sau khi nhận đơn yêu cầu, Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công và phân công một Thẩm phán chủ trì việc giải quyết đơn yêu cầu.

85/2025/QH15_1-21 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 청구서를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 청구 해결 주재 법관은 파업 적법성 심사 심리 개시 결정을 내려야 한다. 파업 적법성 심사 심리 개시 결정서는 노동 집단 대표 조직, 사용자, 동급 검찰청 및 관련 기관/조직에 즉시 송부되어야 한다.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn yêu cầu, Thẩm phán được phân công chủ trì việc giải quyết đơn yêu cầu phải ra quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công. Quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công phải được gửi ngay cho tổ chức đại diện tập thể lao động, người sử dụng lao động, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan, tổ chức liên quan.

3. 심리 개시 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 파업 적법성 심사 합의부는 파업 적법성 심사를 위한 심리를 열어야 한다.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công, Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công phải mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công.

제411조. 파업 적법성 심사 심리 순서

Điều 411. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

1. 심리 주재 법관은 심리 개시를 선언하고 청구서 내용을 요약 발표한다.

1. Thẩm phán chủ trì phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công công bố quyết định mở phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công và tóm tắt nội dung đơn yêu cầu.

2. 노동 집단 대표 조직 및 사용자의 대표가 자신의 의견을 진술한다.

2. Đại diện tổ chức đại diện tập thể lao động và đại diện của người sử dụng lao động trình bày ý kiến của mình.

3. 심리 주심 법관은 심리에 참여한 기관 및 조직의 대표에게 의견 진술을 요청할 수 있다.

3. Thẩm phán chủ trì phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công có thể yêu cầu đại diện cơ quan, tổ chức tham gia phiên họp trình bày ý kiến.

4. 검찰관이 파업 적법성 심사에 대한 검찰청의 의견을 발표한다.

4. Kiểm sát viên phát biểu ý kiến của Viện kiểm sát về việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công.

심리 종료 즉시 검찰관은 재판소에 의견서를 제출하여 민사사무 기록에 편철하게 한다.

Ngay sau khi kết thúc phiên họp, Kiểm sát viên phải gửi văn bản phát biểu ý kiến cho Tòa án để lưu vào hồ sơ việc dân sự.

5. 파업 적법성 심사 합의부는 토론하고 다수결로 결정한다.

5. Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công thảo luận và quyết định theo đa số.

제412조. 파업의 적법성에 관한 결정

Điều 412. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công

1. 파업의 적법성에 관한 재판소의 결정에는 파업의 적법 여부에 대한 결론의 이유와 근거를 명시해야 한다.

1. Quyết định của Tòa án về tính hợp pháp của cuộc đình công phải nêu rõ lý do và căn cứ để kết luận tính hợp pháp của cuộc đình công.

파업의 적법성에 관한 재판소의 결정은 심리에서 공개 선포되어야 하며 노동 집단 대표 조직, 사용자 및 동급 검찰청에 즉시 송부되어야 한다. 노동 집단과 사용자는 재판소의 결정을 집행할 책임을 지되 항소할 권리가 있으며; 검찰청은 해당 결정에 대해 항고할 권리가 있다.

Quyết định của Tòa án về tính hợp pháp của cuộc đình công phải được công bố công khai tại phiên họp và gửi ngay cho tổ chức đại diện tập thể lao động và người sử dụng lao động, Viện kiểm sát cùng cấp. Tập thể lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm thi hành quyết định của Tòa án nhưng có quyền kháng cáo; Viện kiểm sát có quyền kháng nghị quyết định đó.

2. 재판소의 파업 적법성 결정이 선포된 후, 파업이 불법으로 판정된 경우 파업에 참여 중인 근로자는 즉시 파업을 중단하고 업무에 복귀해야 한다.

2. Sau khi quyết định của Tòa án về tính hợp pháp của cuộc đình công được công bố, nếu cuộc đình công là bất hợp pháp thì người lao động đang tham gia đình công phải ngừng ngay đình công và trở lại làm việc.

제413조. 파업 적법성 결정에 대한 항소 및 항고 해결의 순서와 절차

Điều 413. Trình tự, thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công

85/2025/QH15_1-22 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 파업 적법성 결정에 대한 항소장 또는 항고 결정서를 접수한 즉시, 고등인민재판소는 검토 및 해결을 위해 파업 적법성 심사를 진행한 재판소에 사건 기록 이송을 요청하는 서면을 보내야 한다.

1. Ngay sau khi nhận đơn kháng cáo, quyết định kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công, Tòa án nhân dân cấp cao phải có văn bản yêu cầu Tòa án đã xét tính hợp pháp của cuộc đình công chuyển hồ sơ vụ việc để xem xét, giải quyết.

2. 요청 서면을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에, 파업 적법성 결정을 내린 재판소는 고등인민재판소로 사건 기록을 이송해야 한다.

2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, Tòa án đã ra quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công phải chuyển hồ sơ vụ việc cho Tòa án nhân dân cấp cao để xem xét, giải quyết.

3. 사건 기록을 받은 날로부터 근무일 기준 2일 이내에, 고등인민재판소장은 파업 적법성 항소심 합의체 구성을 결정하고 법관 한 명을 배정하여 기록 연구를 주재하게 한다.

3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ việc, Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao quyết định thành lập Hội đồng phúc thẩm xét tính hợp pháp của cuộc đình công và phân công một Thẩm phán chủ trì việc nghiên cứu hồ sơ.

사건 기록을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 고등인민재판소 합의체는 파업 적법성 결정에 대한 항소 및 항고 심리를 진행해야 한다.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Tòa án nhân dân cấp cao nhận được hồ sơ vụ việc, Hội đồng phúc thẩm phải tiến hành xét kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công.

고등인민재판소의 파업 적법성 항소심 합의체 결정은 최종 결정이다.

Quyết định của Hội đồng phúc thẩm xét tính hợp pháp của cuộc đình công của Tòa án nhân dân cấp cao là quyết định cuối cùng.

제32장

Chương XXXII

베트남 상업 중재 활동과 관련된 민사사무 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI VIỆT NAM

제414조. 재판소의 해결 관할에 속하는 베트남 상업 중재 활동 관련 민사사무

Điều 414. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

1. 중재인 지정 및 변경.

1. Chỉ định, thay đổi Trọng tài viên.

2. 임시 긴급 조치의 적용, 변경, 취소.

2. Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời.

3. 중재 판정의 취소.

3. Hủy phán quyết trọng tài.

4. 중재 합의 무효, 중재 합의 이행 불능, 중재판정부의 관할권에 관한 중재판정부의 결정에 대한 이의 해결.

4. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định của Hội đồng trọng tài về thỏa thuận trọng tài vô hiệu, thỏa thuận trọng tài không thể thực hiện được, thẩm quyền của Hội đồng trọng tài.

5. 증거 수집.

5. Thu thập chứng cứ.

6. 증인 소환.

6. Triệu tập người làm chứng.

7. 중재 판정의 등록.

7. Đăng ký phán quyết trọng tài.

8. 베트남 상업 중재 관련 법률이 규정하는 기타 민사사무.

8. Các việc dân sự khác mà pháp luật về Trọng tài thương mại Việt Nam có quy định.

제415조. 해결 절차

Điều 415. Thủ tục giải quyết

베트남 상업 중재 활동과 관련된 민사사무 해결 절차는 베트남 상업 중재 관련 법률 규정에 따라 수행된다.

Thủ tục giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động của Trọng tài thương mại Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về Trọng tài thương mại Việt Nam.

제33장

Chương XXXIII

재판소 외 화해 성공 결과 승인 절차

THỦ TỤC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH NGOÀI TÒA ÁN

제416조. 재판소 외 화해 성공 결과 승인

Điều 416. Công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

재판소 외 화해 결과는 화해 임무를 가진 기관, 조직 또는 권한 있는 자에 의해 법률 규정에 따라 화해가 성공적으로 이루어진 기관, 조직, 개인 간의 사무에 대해 재판소가 검토하여 화해 성공 결과로 인정하는 결정을 내린 것이다.

Kết quả hòa giải vụ việc ngoài Tòa án được Tòa án xem xét ra quyết định công nhận là kết quả hòa giải thành vụ việc xảy ra giữa cơ quan, tổ chức, cá nhân do cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền có nhiệm vụ hòa giải đã hòa giải thành theo quy định của pháp luật về hòa giải.

제417조. 재판소 외 화해 성공 결과 승인 요건

Điều 417. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

1. 화해 합의에 참여한 당사자들이 완전한 민사 행위 능력을 갖추었을 것.

1. Các bên tham gia thỏa thuận hòa giải có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.

2. 화해 합의에 참여한 당사자들이 화해 합의 내용에 대해 권리와 의무를 가진 자일 것. 화해 성공 합의 내용이 제3자의 권리와 의무에 관련된 경우 제3자의 동의가 있어야 함.

2. Các bên tham gia thỏa thuận hòa giải là người có quyền, nghĩa vụ đối với nội dung thỏa thuận hòa giải. Trường hợp nội dung thỏa thuận hòa giải thành liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người thứ ba thì phải được người thứ ba đồng ý.

3. 일방 또는 쌍방 당사자의 승인 청구가 있을 것.

3. Một hoặc cả hai bên có đơn yêu cầu Tòa án công nhận.

4. 당사자들의 화해 성공 합의 내용이 완전히 자발적이며, 법적 금지 사항을 위반하지 않고, 사회 도덕에 어긋나지 않으며, 국가 또는 제3자에 대한 의무를 회피할 목적이 아닐 것.

4. Nội dung thỏa thuận hòa giải thành của các bên là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, không nhằm trốn tránh nghĩa vụ với Nhà nước hoặc người thứ ba.

제418조. 재판소 외 화해 성공 결과 승인 청구서

Điều 418. Đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

1. 재판소 외 화해 성공 결과 승인을 청구하는 자는 당사자들이 화해 성공 합의에 도달한 날로부터 06개월 이내에 재판소에 청구서를 제출해야 한다.

1. Người yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án phải gửi đơn đến Tòa án trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày các bên đạt được thỏa thuận hòa giải thành.

청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Đơn yêu cầu phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

a) 본 법전 제362조 제2항 a, b, c, đ, e 및 g호에 규정된 내용;

a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, đ, e và g khoản 2 Điều 362 của Bộ luật này;

b) 화해를 진행한 개인 또는 조직의 명칭 및 주소;

b) Tên, địa chỉ của cá nhân, tổ chức đã tiến hành hòa giải;

c) 재판소에 승인을 요청하는 화해 성공 합의 내용.

c) Nội dung, thỏa thuận hòa giải thành yêu cầu Tòa án công nhận.

2. 청구서에는 관련 법률 규정에 따른 화해 성공 결과에 관한 문서를 첨부하여 송부해야 한다.

2. Kèm theo đơn yêu cầu, người yêu cầu phải gửi văn bản về kết quả hòa giải thành theo quy định của pháp luật có liên quan.

제419조. 재판소 외 화해 성공 결과 승인 절차

Điều 419. Thủ tục công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

1. 재판소 외 화해 성공 결과 승인 청구서의 접수 및 처리 절차는 본 법전 제363, 364 및 365조의 규정에 따라 수행된다.

1. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thực hiện theo quy định tại các điều 363, 364 và 365 của Bộ luật này.

2. 청구 심리 준비 기한은 재판소가 청구서를 수리한 날로부터 15일이다; 이 기한이 만료되면 재판소는 청구 심리를 위한 심리 개시 결정을 내려야 한다.

2. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án thụ lý đơn yêu cầu; hết thời hạn này, Tòa án phải ra quyết định mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

청구 심리 개시 기한은 재판소가 심리 개시 결정을 내린 날로부터 10일이다.

Thời hạn mở phiên họp xét đơn yêu cầu là 10 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định mở phiên họp.

3. 청구 심리 준비 기한 내에, 청구 심리를 배정받은 법관은 다음과 같은 권한을 가진다:

3. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Thẩm phán được phân công xét đơn có quyền sau đây:

a) 화해 참여 당사자 및 관련 권리/의무자에게 당사자의 재판소 승인 청구에 대한 의견을 요구하거나; 필요하다고 판단되는 경우 청구 내용을 명확히 하거나 자료를 보충할 것을 요구함;

a) Yêu cầu bên tham gia hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có ý kiến về yêu cầu của người có đơn đề nghị Tòa án công nhận kết quả hòa giải thành; làm rõ nội dung yêu cầu hoặc bổ sung tài liệu, nếu xét thấy cần thiết;

b) 필요하다고 판단되는 경우, 화해를 진행한 권한 있는 기관, 조직, 개인에게 당사자의 청구 심리 근거가 될 자료 제공을 요청함.

b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức cá nhân có thẩm quyền tiến hành hòa giải cung cấp cho Tòa án tài liệu làm cơ sở cho việc xét đơn yêu cầu của đương sự, nếu xét thấy cần thiết.

재판소의 요청을 받은 기관, 조직, 개인은 요청을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 재판소에 답변할 책임을 진다.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân được Tòa án yêu cầu có trách nhiệm trả lời Tòa án trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của Tòa án.

4. 청구 심리 참여자 및 심리 진행 절차는 본 법전 제367조 및 제369조의 규정에 따라 수행된다.

4. Những người tham gia phiên họp xét đơn yêu cầu, thủ tục tiến hành phiên họp xét đơn yêu cầu được thực hiện theo quy định tại Điều 367 và Điều 369 của Bộ luật này.

5. 본 법전 제417조에 규정된 요건을 모두 갖춘 경우 법관은 재판소 외 화해 성공 결과 승인 결정을 내린다. 재판소의 결정문에는 본 법전 제370조에 규정된 내용이 포함되어야 한다.

5. Thẩm phán ra quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này. Quyết định của Tòa án phải có các nội dung quy định tại Điều 370 của Bộ luật này.

6. 본 법전 제417조에 규정된 요건을 갖추지 못한 경우 법관은 재판소 외 화해 성공 결과 불승인 결정을 내린다.

6. Thẩm phán ra quyết định không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án đối với trường hợp không có đủ các điều kiện quy định tại Điều 417 của Bộ luật này.

화해 성공 결과 불승인 결정은 재판소 외 화해 결과의 내용 및 법적 가치에 영향을 미치지 않는다.

Việc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án không ảnh hưởng đến nội dung và giá trị pháp lý của kết quả hòa giải ngoài Tòa án.

7. 화해 성공 결과 승인 또는 불승인 결정은 화해 합의 참여자, 관련 권리/의무자 및 동급 검찰청에 송부되어야 한다.

7. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được gửi cho người tham gia thỏa thuận hòa giải, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan và Viện kiểm sát cùng cấp.

8. 화해 성공 결과 승인 또는 불승인 결정은 즉시 집행 효력을 가지며, 항소심 절차에 따른 항소나 항고의 대상이 되지 않는다.

8. Quyết định công nhận hoặc không công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án có hiệu lực thi hành ngay, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

9. 화해 성공 결과 승인 결정은 민사 판결 집행법에 따라 집행된다.

9. Quyết định công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án được thi hành theo pháp luật về thi hành án dân sự.

제34장

Chương XXXIV

항공기, 선박 압류와 관련된 민사사무 해결 절차

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC BẮT GIỮ TÀU BAY, TÀU BIỂN

제420조. 재판소에 항공기, 선박 압류 청구권

Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển

1. 기관, 조직, 개인은 베트남 민간 항공법 규정에 따라 채권자, 소유자, 지상에서 손해를 입은 제3자 또는 항공기에 대한 권리/이익을 가진 다른 사람의 이익을 보장하거나 민사 판결 집행을 위해 항공기가 착륙한 공항이나 비행장에서 항공기 압류를 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay tại cảng hàng không, sân bay để bảo đảm lợi ích của chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại hoặc người khác có quyền, lợi ích đối với tàu bay hoặc để thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng Việt Nam.

2. 기관, 조직, 개인은 해사 청구 해결, 민사 판결 집행, 사법 공조 이행을 보장하기 위해 선박 압류를 재판소에 청구할 권리가 있다.

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu biển để bảo đảm giải quyết khiếu nại hàng hải, thi hành án dân sự, thực hiện tương trợ tư pháp.

제421조. 재판소의 항공기, 선박 압류 관할

Điều 421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển

85/2025/QH15_1-23 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 압류 청구 대상 항공기가 착륙한 공항이나 비행장 소재지의 성급 인민재판소는 항공기 압류를 결정할 관할권을 가진다.

1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng hàng không, sân bay mà tàu bay bị yêu cầu bắt giữ hạ cánh có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu bay.

2. 압류 청구 대상 선박이 해사 활동 중인 항구 또는 내륙 수로 항구 소재지의 성급 인민재판소는 선박 압류를 결정할 관할권을 가진다. 항구에 여러 개의 부두가 있어 서로 다른 성, 중앙직할시 관할 구역에 걸쳐 있는 경우, 압류 청구 대상 선박이 해사 활동 중인 부두 소재지의 성급 인민재판소가 해당 선박 압류를 결정할 관할권을 가진다.

2. Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi có cảng biển, cảng thủy nội địa mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển. Trường hợp cảng có nhiều bến cảng thuộc địa phận các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác nhau thì Tòa án nhân dân cấp tỉnh nơi có bến cảng mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu biển đó.

제422조. 항공기, 선박 압류 절차

Điều 422. Thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển

항공기, 선박 압류와 관련된 민사사무 해결 절차는 항공기, 선박 압류 관련 법률 규정에 따라 수행된다.

Thủ tục giải quyết việc dân sự liên quan đến việc bắt giữ tàu bay, tàu biển được thực hiện theo quy định của pháp luật về bắt giữ tàu bay, tàu biển.

제7부

Phần thứ bảy

외국 재판소의 민사 판결 및 결정의 베트남 내 승인 및 집행 또는 불승인 절차; 외국 중재 판정의 승인 및 집행 절차

THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

제35장

Chương XXXV

외국 재판소의 민사 판결 및 결정의 베트남 내 승인 및 집행 또는 불승인 절차; 외국 중재 판정의 승인 및 집행 절차에 관한 일반 규정

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

제423조. 베트남에서 승인 및 집행되는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정

Điều 423. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

1. 다음과 같은 외국 재판소의 민사 판결 및 결정은 베트남에서의 승인 및 집행이 검토된다:

1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài sau đây được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam:

a) 해당 국가와 베트남 사회주의 공화국이 공동으로 가입한 국제 조약에 규정된 외국 재판소의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 판결 및 결정, 형사 및 행정 판결/결정 중 자산에 관한 결정;

a) Bản án, quyết định về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động, quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài được quy định tại điều ước quốc tế mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

b) 해당 국가와 베트남 사회주의 공화국이 외국 재판소 판결 및 결정의 승인 및 집행에 관한 국제 조약에 공동으로 가입하지 않았으나, 상호주의 원칙에 따라 외국 재판소의 민사, 혼인 및 가족, 경영, 상업, 노동 판결 및 결정; 형사 및 행정 판결/결정 중 자산에 관한 결정;

b) Bản án, quyết định về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động; quyết định về tài sản trong bản án, quyết định hình sự, hành chính của Tòa án nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài trên cơ sở nguyên tắc có đi có lại;

c) 베트남 법률에 승인 및 집행이 규정된 외국 재판소의 기타 민사 판결 및 결정.

c) Bản án, quyết định dân sự khác của Tòa án nước ngoài được pháp luật Việt Nam quy định công nhận và cho thi hành.

2. 외국 관할 기관의 신분, 혼인 및 가족에 관한 결정 또한 본 조 제1항에 규정된 외국 재판소의 민사 판결 및 결정과 마찬가지로 베트남에서의 승인이 검토된다.

2. Quyết định về nhân thân, hôn nhân và gia đình của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài cũng được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam như bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.

제424조. 베트남에서 승인 및 집행되는 외국 중재 판정

Điều 424. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

1. 다음과 같은 외국 중재 판정은 베트남에서의 승인 및 집행이 검토된다:

1. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài sau đây được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam:

a) 해당 국가와 베트남 사회주의 공화국이 외국 중재 판정의 승인 및 집행에 관한 국제 조약의 공동 가입국인 경우의 외국 중재 판정;

a) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cùng là thành viên của điều ước quốc tế về công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài;

b) 본 항 a호에 해당하지 않으나 상호주의 원칙에 따른 외국 중재 판정.

b) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này trên cơ sở nguyên tắc có đi có lại.

2. 베트남에서의 승인 및 집행이 검토되는 본 조 제1항 규정의 외국 중재 판정은 분쟁 내용 전체를 해결하고 중재 절차를 종료하며 집행 효력을 가진 중재판정부의 최종 판정이어야 한다.

2. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này được xem xét công nhận và cho thi hành tại Việt Nam là phán quyết cuối cùng của Hội đồng trọng tài giải quyết toàn bộ nội dung vụ tranh chấp, chấm dứt tố tụng trọng tài và có hiệu lực thi hành.

3. 본 조 제1항 규정의 외국 중재 및 외국 중재 판정은 베트남 상업 중재법 규정에 따라 확정된다.

3. Trọng tài nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo quy định của Luật trọng tài thương mại của Việt Nam.

54/2010/QH12 상사중재법

제425조. 외국 재판소 민사 판결/결정의 승인 및 집행 또는 불승인 요청권; 외국 중재 판정의 승인 및 집행 요청권

Điều 425. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

1. 채권자 또는 그 법정 대리인은 채무자가 베트남에 거주 또는 근무하거나, 채무자인 기관/조직의 본사가 베트남에 있거나, 외국 재판소 민사 판결/결정 또는 외국 중재 판정의 집행과 관련된 자산이 요청 시점에 베트남에 있는 경우, 외국 재판소의 민사 판결 및 결정, 외국 중재 판정을 베트남에서 승인 및 집행해 줄 것을 베트남 재판소에 청구할 권리가 있다.

1. Người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài, nếu cá nhân phải thi hành cư trú, làm việc tại Việt Nam hoặc cơ quan, tổ chức phải thi hành có trụ sở chính tại Việt Nam hoặc tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài có tại Việt Nam vào thời điểm yêu cầu.

2. 채무자 또는 그 법정 대리인은 외국 재판소의 민사 판결 및 결정을 베트남 재판소가 승인하지 말아 줄 것을 청구할 권리가 있다.

2. Người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài.

3. 당사자, 관련 합법적 권익을 가진 자 또는 그들의 법정 대리인은 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정을 베트남 재판소가 승인하지 말아 줄 것을 청구할 권리가 있다.

3. Đương sự, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam.

제426조. 항소 및 항고권 보장

Điều 426. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị

85/2025/QH15_1-24 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

당사자는 항소할 권리가 있으며, 성급 인민검찰청 및 고등인민검찰청은 외국 재판소 민사 판결/결정의 승인 및 집행 또는 불승인에 관한 재판소 결정, 외국 중재 판정의 승인 및 집행에 관한 재판소 결정에 대해 본 법전의 규정에 따라 고등인민재판소가 재검토하도록 항고할 권리가 있다.

Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài để yêu cầu Tòa án nhân dân cấp cao xét lại theo quy định của Bộ luật này.

제427조. 외국 재판소 민사 판결/결정의 승인 및 집행 또는 불승인에 관한 베트남 재판소 결정의 효력 보장; 외국 중재 판정의 승인 및 집행에 관한 결정의 효력 보장

Điều 427. Bảo đảm hiệu lực quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

1. 베트남 재판소에 의해 베트남 내 승인 및 집행이 인정된 외국 재판소의 민사 판결 및 결정은 이미 법적 효력이 발생한 베트남 재판소의 민사 판결 및 결정과 동일한 법적 효력을 가지며 민사 판결 집행 절차에 따라 집행된다. 베트남 재판소에 의해 승인되지 않은 외국 재판소의 민사 판결 및 결정은 본 법전 제431조에 따라 당연히 승인되는 경우를 제외하고 베트남 내에서 법적 효력이 없다.

1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam có hiệu lực pháp luật như bản án, quyết định dân sự của Tòa án Việt Nam đã có hiệu lực pháp luật và được thi hành theo thủ tục thi hành án dân sự. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được Tòa án Việt Nam công nhận thì không có hiệu lực pháp luật tại Việt Nam, trừ trường hợp đương nhiên được công nhận quy định tại Điều 431 của Bộ luật này.

2. 베트남 재판소에 의해 베트남 내 승인 및 집행이 인정된 외국 중재 판정은 이미 법적 효력이 발생한 베트남 재판소의 결정과 동일한 법적 효력을 가지며 민사 판결 집행 절차에 따라 집행된다.

2. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam có hiệu lực pháp luật như quyết định của Tòa án Việt Nam đã có hiệu lực pháp luật và được thi hành theo thủ tục thi hành án dân sự.

3. 외국 재판소의 민사 판결 및 결정, 외국 중재 판정은 베트남 재판소의 해당 승인 및 집행 결정이 법적 효력을 발생한 후에만 베트남 내에서 집행될 수 있다.

3. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài chỉ được thi hành tại Việt Nam sau khi quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài đó có hiệu lực pháp luật.

제428조. 외국 재판소 민사 판결/결정의 승인 및 집행 또는 불승인에 관한 재판소 결정의 송부; 외국 중재 판정의 승인 및 집행에 관한 결정의 송부

Điều 428. Gửi quyết định của Tòa án về công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

재판소는 본 법전의 규정에 따라 채권자, 채무자 또는 그들의 법정 대리인, 동급 검찰청 및 민사 판결 집행 기관에 재판소 결정을 직접 또는 우편 서비스를 통해, 혹은 법무부를 통해 전달할 책임을 진다.

Tòa án có trách nhiệm chuyển giao trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Bộ Tư pháp quyết định của Tòa án cho người được thi hành, người phải thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Viện kiểm sát cùng cấp và cơ quan thi hành án dân sự theo quy định của Bộ luật này.

제429조. 외국 재판소 민사 판결/결정, 외국 중재 판정 집행을 위한 대금 및 자산의 해외 송출권 보장

Điều 429. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài

베트남 국가는 베트남 재판소에 의해 승인 및 집행이 인정된 외국 재판소 민사 판결/결정, 외국 중재 판정 집행을 위한 대금 및 자산이 베트남에서 해외로 송출되는 것을 보장한다. 해당 대금 및 자산의 송출은 베트남 법률 규정에 따라 수행된다.

Nhà nước Việt Nam bảo đảm việc chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành từ Việt Nam ra nước ngoài. Việc chuyển tiền, tài sản này được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

제430조. 외국 재판소 민사 판결/결정의 승인 및 집행 또는 불승인 심사 수수료 및 비용; 외국 중재 판정의 승인 및 집행 심사 수수료 및 비용

Điều 430. Lệ phí, chi phí xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

1. 베트남 재판소에 외국 재판소 민사 판결/결정의 베트남 내 승인 및 집행 또는 불승인; 외국 중재 판정의 승인 및 집행을 청구하는 자는 베트남 법률 규정에 따라 수수료를 납부해야 한다.

1. Người yêu cầu Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài phải nộp lệ phí theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. 본 조 제1항 규정의 청구인은 자신의 청구와 관련된 베트남 재판소의 소송 서류 국외 송달 비용을 부담해야 한다.

2. Người yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này phải chịu chi phí tống đạt ra nước ngoài văn bản tố tụng của Tòa án Việt Nam liên quan đến yêu cầu của họ.

05/2024/UBTVQH15_9-3 소송비용에 관한 법령

제431조. 베트남에서 당연히 승인되는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정, 외국 기타 관할 기관의 결정

Điều 431. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài đương nhiên được công nhận tại Việt Nam

1. 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된, 베트남 내 집행 청구가 없고 불승인 청구서도 제출되지 않은 외국 재판소의 민사 판결 및 결정, 외국 기타 관할 기관의 결정.

1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam và không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam được quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. 해당 국가와 베트남 사회주의 공화국이 국제 조약의 공동 가입국은 아니나, 베트남 내 집행 청구가 없고 불승인 청구서도 제출되지 않은 외국 재판소의 혼인 및 가족에 관한 판결 및 결정, 외국 기타 관할 기관의 혼인 및 가족에 관한 결정.

2. Bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình của Tòa án nước ngoài, quyết định về hôn nhân và gia đình của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam và không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.

제36장

Chương XXXVI

외국 재판소의 민사 판결 및 결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구서 심사 절차; 외국 재판소의 민사 판결 및 결정의 불승인 청구서 심사 절차

THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

제1절. 외국 재판소의 민사 판결 및 결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구서 심사 절차

Mục 1. THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

제432조. 승인 및 집행 청구 시효

Điều 432. Thời hiệu yêu cầu công nhận và cho thi hành

1. 외국 재판소의 민사 판결 및 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 03년 이내에, 채권자, 관련 합법적 권익을 가진 자 또는 그들의 법정 대리인은 해당 판결 및 결정을 베트남 내에서 승인 및 집행해 줄 것을 청구하기 위해 베트남 사회주의 공화국과 해당 외국 재판소 소재 국가가 공동 가입한 국제 조약의 규정에 따라 베트남 법무부에, 또는 본 법전에 규정된 관할 베트남 재판소에 청구서를 제출할 권리가 있다.

1. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài có hiệu lực pháp luật, người được thi hành, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền gửi đơn đến Bộ Tư pháp Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định cùng là thành viên hoặc Tòa án Việt Nam có thẩm quyền quy định tại Bộ luật này để yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự đó.

2. 청구인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 본 조 제1항 규정의 기한 내에 청구서를 제출하지 못했음을 입증하는 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 않는다.

2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.

제433조. 승인 및 집행 청구서

Điều 433. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

1. 승인 및 집행 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

1. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành phải có các nội dung chính sau đây:

a) 채권자 및 그 법정 대리인의 성명, 거주지 또는 근무지 주소; 채권자가 기관/조직인 경우 해당 기관/조직의 전체 명칭 및 본사 주소;

a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được thi hành, người đại diện hợp pháp của người đó; nếu người được thi hành án là cơ quan, tổ chức thì phải ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;

b) 채무자의 성명, 거주지 또는 근무지 주소; 채무자가 기관/조직인 경우 해당 기관/조직의 전체 명칭 및 본사 주소; 채무자인 개인이 베트남에 거주지나 근무지가 없거나, 채무자인 기관/조직의 본사가 베트남에 없는 경우, 청구서에 베트남 내 자산 소재지 주소 및 외국 재판소 민사 판결/결정 집행과 관련된 자산의 종류를 명확히 기재해야 한다;

b) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người phải thi hành; nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp người phải thi hành là cá nhân không có nơi cư trú hoặc nơi làm việc tại Việt Nam, người phải thi hành là cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam thì trong đơn yêu cầu phải ghi rõ địa chỉ nơi có tài sản và các loại tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam;

c) 채권자의 요청 사항; 외국 재판소의 판결 및 결정이 이미 일부 집행된 경우 채권자는 집행된 부분과 베트남에서 계속 승인 및 집행을 요청하는 나머지 부분을 명확히 기재해야 한다.

c) Yêu cầu của người được thi hành; trường hợp bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài đã được thi hành một phần thì người được thi hành phải ghi rõ phần đã được thi hành và phần còn lại có yêu cầu công nhận và cho thi hành tiếp tại Việt Nam.

2. 외국어로 작성된 청구서에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

2. Đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

제434조. 청구서 첨부 서류 및 자료

Điều 434. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

1. 청구서에는 베트남 사회주의 공화국과 해당 외국 재판소 소재 국가가 공동 가입한 국제 조약에 규정된 서류 및 자료를 첨부해야 한다. 베트남 사회주의 공화국과 해당 외국 재판소 소재 국가가 이 문제에 관한 국제 조약의 공동 가입국이 아닌 경우, 청구서에는 다음의 서류 및 자료를 첨부해야 한다:

1. Gửi kèm theo đơn yêu cầu là giấy tờ, tài liệu được quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định cùng là thành viên. Trường hợp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về vấn đề này thì kèm theo đơn yêu cầu phải có giấy tờ, tài liệu sau đây:

a) 외국 재판소가 발급한 판결/결정의 정본 또는 인증된 사본;

a) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định do Tòa án nước ngoài cấp;

b) 해당 판결 및 결정이 법적 효력을 가졌고, 집행 시효가 만료되지 않았으며, 베트남 내에서 집행될 필요가 있음을 확인하는 외국 재판소 또는 기타 외국 관할 기관의 문서(단, 판결/결정문 내에 해당 내용이 명확히 나타나 있는 경우는 제외);

b) Văn bản của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận bản án, quyết định đó có hiệu lực pháp luật, chưa hết thời hiệu thi hành và cần được thi hành tại Việt Nam, trừ trường hợp trong bản án, quyết định đó đã thể hiện rõ những nội dung này;

c) 해당 판결 및 결정을 채무자에게 적법하게 송달했음을 확인하는 외국 재판소 또는 외국 관할 기관의 문서;

c) Văn bản của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận kết quả tống đạt hợp lệ bản án, quyết định đó cho người phải thi hành;

d) 외국 재판소가 채무자 부재 상태에서 판결을 내린 경우, 채무자 또는 그 법정 대리인이 적법하게 소환되었음을 확인하는 외국 재판소 또는 외국 관할 기관의 문서.

d) Văn bản của Tòa án nước ngoài hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác nhận người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của người đó đã được triệu tập hợp lệ trong trường hợp Tòa án nước ngoài ra bản án vắng mặt họ.

2. 외국어로 작성된 첨부 서류 및 자료에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

2. Giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

제435조. 재판소로의 기록 이송

Điều 435. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

85/2025/QH15_1-25 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

법무부가 본 법전 제434조 제1항 규정의 청구서 및 서류/자료를 접수한 경우, 기록을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법무부는 본 법전 제37조 및 제39조의 규정에 따른 관할 재판소로 이를 이송해야 한다.

Trường hợp Bộ Tư pháp nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 434 của Bộ luật này thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tư pháp phải chuyển cho Tòa án có thẩm quyền theo quy định tại Điều 37 và Điều 39 của Bộ luật này.

제436조. 기록 수리

Điều 436. Thụ lý hồ sơ

법무부로부터 이송된 기록을 받은 날로부터, 또는 청구인으로부터 직접 청구서 및 첨부 서류/자료를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 재판소는 본 법전 제363, 364 및 365조에 근거하여 기록을 검토 및 수리하고 청구인, 채무자 또는 베트남 내 그들의 법정 대리인, 동급 검찰청 및 법무부에 통지해야 한다.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Bộ Tư pháp chuyển đến hoặc kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu kèm theo do người có yêu cầu gửi đến, Tòa án căn cứ vào các điều 363, 364 và 365 của Bộ luật này để xem xét, thụ lý hồ sơ và thông báo cho người có đơn yêu cầu, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ tại Việt Nam, Viện kiểm sát cùng cấp và Bộ Tư pháp.

제437조. 청구 심리 준비

Điều 437. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

1. 청구 심리 준비 기한 내에 재판소는 채권자에게 청구서 내 불분명한 점에 대한 설명을 요청할 권리가 있으며; 판결/결정을 내린 외국 재판소에 기록 내 불분명한 점에 대한 설명을 요청할 권리가 있다.

1. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án có quyền yêu cầu người được thi hành giải thích những điểm chưa rõ trong đơn; yêu cầu Tòa án nước ngoài đã ra bản án, quyết định giải thích những điểm chưa rõ trong hồ sơ.

2. 재판소의 설명 요청 문서는 채권자 또는 베트남 내 그 법정 대리인, 외국 재판소에 우편 서비스를 통해 송부된다.

2. Văn bản yêu cầu giải thích của Tòa án được gửi cho người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ tại Việt Nam, Tòa án nước ngoài theo đường dịch vụ bưu chính.

베트남 재판소가 외국 재판소에 설명을 요청하는 경우, 요청 문서는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된 언어로 번역되어야 한다. 베트남 사회주의 공화국과 해당 외국 간에 국제 조약이 없는 경우, 기록에는 사법 공조를 요청받은 국가의 언어로 된 번역본이나 해당 국가가 수용하는 다른 언어로 된 번역본을 첨부해야 한다. 외국 재판소 판결 및 결정의 베트남 내 승인 및 집행 청구인은 베트남 재판소가 외국 재판소에 보내는 설명 요청 문서의 번역 비용 및 우편 서비스 비용을 부담해야 한다.

Trường hợp Tòa án Việt Nam yêu cầu Tòa án nước ngoài giải thích thì văn bản yêu cầu được dịch ra ngôn ngữ quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Trường hợp giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước ngoài chưa có điều ước quốc tế thì hồ sơ phải kèm theo bản dịch ra ngôn ngữ của nước được yêu cầu tương trợ tư pháp hoặc dịch ra một ngôn ngữ khác mà nước được yêu cầu chấp nhận. Người yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài phải chịu chi phí dịch và chi phí dịch vụ bưu chính gửi văn bản yêu cầu giải thích của Tòa án Việt Nam cho Tòa án nước ngoài.

3. 청구 심리 준비 기한은 수리일로부터 4개월이다. 이 기한 내에 재판소는 상황에 따라 다음 중 하나의 결정을 내린다:

3. Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu là 04 tháng, kể từ ngày thụ lý. Trong thời hạn này, tuỳ từng trường hợp mà Tòa án ra một trong các quyết định sau đây:

a) 청구 심리 일시 중지;

a) Tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;

b) 청구 심리 종료;

b) Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;

c) 청구 심리를 위한 심리 개시.

c) Mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

재판소가 본 조 제1항 규정에 따라 설명을 요청한 경우 청구 심리 준비 기한은 2개월을 초과하지 않는 범위 내에서 연장될 수 있다. 이 기한이 만료되었음에도 재판소가 당사자 또는 외국 재판소로부터 설명 문서를 받지 못한 경우, 재판소는 기록 내의 자료에 근거하여 당사자의 청구를 해결한다.

Trường hợp Tòa án yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 Điều này thì thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu được kéo dài nhưng không quá 02 tháng. Nếu hết thời hạn này mà Tòa án không nhận được văn bản giải thích của đương sự hoặc của Tòa án nước ngoài thì Tòa án căn cứ vào tài liệu có trong hồ sơ để giải quyết yêu cầu của đương sự.

재판소는 청구 심리 개시 결정을 내린 날로부터 1개월 이내에 심리를 열어야 한다.

Tòa án phải mở phiên họp trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

재판소는 심리 개시 최소 15일 전까지 동급 검찰청에 검토를 위해 기록을 이송해야 한다; 기한이 만료되면 검찰청은 청구 심리를 위해 기록을 재판소에 반환해야 한다.

Tòa án chuyển hồ sơ cho Viện kiểm sát cùng cấp nghiên cứu trong thời hạn 15 ngày trước ngày mở phiên họp; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải gửi trả lại hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

4. 재판소는 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 청구 심리 일시 중지 결정을 내린다:

4. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 개인인 채무자가 사망하거나 기관/조직인 채무자가 합병, 통합, 분할, 분립, 해산되었으나 해당 채무자의 소송 권리와 의무를 승계할 기관, 조직, 개인이 아직 확정되지 않은 경우;

a) Người phải thi hành là cá nhân chết hoặc người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể mà chưa có cơ quan, tổ chức, cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó;

b) 개인인 채무자가 민사 행위 능력을 상실했으나 법정 대리인이 아직 확정되지 않은 경우;

b) Người phải thi hành là cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật;

c) 채무자의 법정 대리권이 종료되었으나 교체될 자가 아직 없는 경우;

c) Chấm dứt đại diện hợp pháp của người phải thi hành mà chưa có người thay thế;

d) 판결/결정을 내린 국가에서 해당 판결/결정의 집행이 일시 중지된 경우;

d) Việc thi hành bản án, quyết định đã bị tạm đình chỉ tại nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định;

đ) 판결/결정을 내린 국가에서 해당 판결/결정이 재검토 중이거나 재검토 절차를 기다리고 있는 경우.

đ) Bản án, quyết định đang được xem xét lại hoặc đang chờ xem xét lại theo thủ tục tố tụng tại nước nơi Tòa án đã ra bản án, quyết định đó.

5. 재판소는 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 청구 심리 종료 결정을 내린다:

5. Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 채권자가 청구를 철회하거나 채무자가 외국 재판소의 판결 및 결정을 자발적으로 집행한 경우;

a) Người được thi hành rút đơn yêu cầu hoặc người phải thi hành đã tự nguyện thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài;

b) 개인인 채무자가 사망했으나 그 권리와 의무가 상속되지 않는 경우;

b) Người phải thi hành là cá nhân chết mà quyền, nghĩa vụ của người đó không được thừa kế;

c) 기관/조직인 채무자가 해산되거나 파산했으나 해당 기관/조직의 권리와 의무가 베트남 법률 규정에 따라 이미 해결된 경우;

c) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đó đã được giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam;

d) 기관/조직인 채무자가 해산되거나 파산했으나 해당 기관/조직의 소송 권리와 의무를 승계할 기관, 조직, 개인이 없는 경우;

d) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà không có cơ quan, tổ chức, cá nhân nào kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức đó;

đ) 채무자에 대해 재판소가 파산 절차 개시 결정을 내린 경우;

đ) Đã có quyết định của Tòa án mở thủ tục phá sản đối với người phải thi hành;

e) 재판소가 채무자의 주소 및 집행 관련 자산의 소재지를 확정할 수 없는 경우;

e) Tòa án không xác định được địa chỉ của người phải thi hành và địa điểm nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành;

g) 청구 해결 관할이 다른 재판소에 속하여 해당 재판소로 기록이 이송된 경우;

g) Thẩm quyền giải quyết yêu cầu thuộc Tòa án khác và hồ sơ đã được chuyển cho Tòa án đó giải quyết;

h) 채무자인 기관/조직의 본사가 베트남에 없고 채무자인 개인이 베트남에 거주 또는 근무하지 않는 상황에서, 재판소가 베트남 내 집행 관련 자산의 소재지를 확정할 수 없는 경우.

h) Tòa án không xác định được địa điểm nơi có tài sản liên quan đến việc thi hành tại Việt Nam trong trường hợp cơ quan, tổ chức phải thi hành không có trụ sở chính tại Việt Nam, cá nhân phải thi hành không cư trú, làm việc tại Việt Nam.

제438조. 청구 심리를 위한 심리

Điều 438. Phiên họp xét đơn yêu cầu

1. 청구 심리는 재판소장이 배정한 법관 3명으로 구성된 심사 합의체에 의해 수행되며, 그중 법관 한 명이 주재한다.

1. Việc xét đơn yêu cầu được tiến hành tại phiên họp do Hội đồng xét đơn yêu cầu gồm ba Thẩm phán thực hiện, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án.

2. 동급 검찰청 검찰관이 심리에 참여한다; 검찰관이 부재한 경우에도 재판소는 심리를 진행한다.

2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp tham gia phiên họp; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.

3. 심리는 채권자, 채무자 또는 그들의 법정 대리인이 출석한 상태에서 진행된다; 이들 중 한 명이라도 첫 번째 소환에 부재한 경우 심리를 연기해야 한다.

3. Phiên họp được tiến hành với sự có mặt của người được thi hành, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ; nếu một trong những người này vắng mặt lần thứ nhất thì phải hoãn phiên họp.

채권자 또는 그 법정 대리인, 채무자 또는 그 법정 대리인이 재판소에 부재 중 심사 신청서를 제출한 경우, 또는 채무자 또는 그 법정 대리인이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우에도 청구 심리는 진행된다.

Việc xét đơn yêu cầu vẫn được tiến hành nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có đơn yêu cầu Tòa án xét đơn vắng mặt hoặc người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.

채권자 또는 그 법정 대리인이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우, 또는 본 법전 제437조 제5항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 합의체는 심리 종료 결정을 내린다.

Hội đồng ra quyết định đình chỉ việc xét đơn nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt hoặc khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 5 Điều 437 của Bộ luật này.

4. 승인 및 집행 청구를 검토할 때, 합의체는 외국 재판소가 내린 판결 및 결정의 내용을 다시 심판해서는 안 된다. 재판소는 외국 재판소의 민사 판결/결정 및 청구서 첨부 서류/자료가 본 법전 제35장 및 제36장의 규정, 기타 관련 베트남 법률 규정 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 부합하는지 여부만을 확인 및 대조하여 해당 판결/결정의 승인 및 집행 또는 불승인 결정의 근거로 삼는다.

4. Khi xem xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành, Hội đồng không được xét xử lại vụ án đã được Tòa án nước ngoài ra bản án, quyết định. Tòa án chỉ được kiểm tra, đối chiếu bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu với các quy định tại Chương XXXV và Chương XXXVI của Bộ luật này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để làm cơ sở cho việc ra quyết định công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định đó.

5. 청구서 및 첨부 서류/자료를 검토하고 소환된 이들과 검찰관의 의견을 들은 후, 합의체는 토론하고 다수결로 결정한다.

5. Sau khi xem xét đơn yêu cầu, các giấy tờ, tài liệu kèm theo, nghe ý kiến của người được triệu tập, của Kiểm sát viên, Hội đồng thảo luận và quyết định theo đa số.

합의체는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정을 베트남 내에서 승인 및 집행할 것을 결정하거나, 해당 판결 및 결정을 승인하지 않을 것을 결정할 권리가 있다.

Hội đồng có quyền ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc quyết định không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài.

6. 청구 심리 준비 기한 내에 1심 재판소는 본 법전 제8장에 규정된 임시 긴급 조치를 적용, 변경, 취소할 것을 결정할 권리가 있다.

6. Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án cấp sơ thẩm có quyền quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại Chương VIII của Bộ luật này.

제439조. 베트남에서 승인 및 집행이 인정되지 않는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정

Điều 439. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

1. 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된 승인 요건 중 하나를 충족하지 못하는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정.

1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không đáp ứng được một trong các điều kiện để được công nhận quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. 판결/결정을 내린 국가의 법률 규정에 따라 아직 법적 효력이 발생하지 않은 민사 판결 및 결정.

2. Bản án, quyết định dân sự chưa có hiệu lực pháp luật theo quy định của pháp luật của nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định đó.

3. 채무자 또는 그 법정 대리인이 적법하게 소환되지 않았거나, 외국 재판소의 서류가 해당 국가 법률 규정에 따른 합리적인 기간 내에 송달되지 않아 그들이 자기 방어권을 행사할 수 없었던 상태에서 외국 재판소의 재판에 부재했던 경우.

3. Người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của người đó đã vắng mặt tại phiên tòa của Tòa án nước ngoài do không được triệu tập hợp lệ hoặc văn bản của Tòa án nước ngoài không được tống đạt cho họ trong một thời hạn hợp lý theo quy định của pháp luật của nước có Tòa án nước ngoài đó để họ thực hiện quyền tự bảo vệ.

4. 판결/결정을 내린 외국 재판소가 본 법전 제440조의 규정에 따른 해당 민사사건의 해결 관할권을 갖지 않는 경우.

4. Tòa án nước đã ra bản án, quyết định không có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự đó theo quy định tại Điều 440 của Bộ luật này.

5. 해당 민사사건에 대해 이미 베트남 재판소의 법적 효력 있는 민사 판결/결정이 있거나, 외국 심판 기관이 사건을 수리하기 전 베트남 재판소가 수리하여 해결 중인 경우, 또는 베트남 재판소에 의해 승인 및 집행이 인정된 제3국 재판소의 민사 판결/결정이 있는 경우.

5. Vụ việc dân sự này đã có bản án, quyết định dân sự đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án Việt Nam hoặc trước khi cơ quan xét xử của nước ngoài thụ lý vụ việc, Tòa án Việt Nam đã thụ lý và đang giải quyết vụ việc hoặc đã có bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước thứ ba đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành.

6. 판결/결정을 내린 국가의 법률 또는 베트남의 민사 판결 집행법에 따른 판결 집행 시효가 만료된 경우.

6. Đã hết thời hiệu thi hành án theo pháp luật của nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định dân sự đó hoặc theo pháp luật thi hành án dân sự của Việt Nam.

7. 판결/결정을 내린 국가에서 해당 판결/결정의 집행이 취소되었거나 종료된 경우.

7. Việc thi hành bản án, quyết định đã bị hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành tại nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định đó.

8. 외국 재판소 민사 판결 및 결정의 베트남 내 승인 및 집행이 베트남 사회주의 공화국 법률의 기본 원칙에 어긋나는 경우.

8. Việc công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

제440조. 분쟁 및 청구 해결 관할권을 가진 외국 재판소

Điều 440. Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, yêu cầu

베트남 내 승인 및 집행 여부가 검토 중인 판결 및 결정을 내린 외국 재판소는 다음의 경우에 해당 민사사건의 해결 관할권을 가진다:

Tòa án nước ngoài đã ra bản án, quyết định mà bản án, quyết định đó đang được xem xét để công nhận và cho thi hành tại Việt Nam có thẩm quyền giải quyết vụ việc dân sự đó trong những trường hợp sau đây:

1. 민사사건 등이 본 법전 제470조에 규정된 베트남 재판소의 전속 관할에 속하지 않는 경우.

1. Vụ việc dân sự không thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam quy định tại Điều 470 của Bộ luật này.

2. 민사사건 등이 본 법전 제469조에 규정된 경우이면서 다음의 요건 중 하나를 충족하는 경우:

2. Vụ việc dân sự quy định tại Điều 469 của Bộ luật này nhưng có một trong các điều kiện sau đây:

a) 피고가 해당 외국 재판소의 관할권에 대해 반대 의견 없이 변론에 참여한 경우;

a) Bị đơn tham gia tranh tụng mà không có ý kiến phản đối thẩm quyền của Tòa án nước ngoài đó;

b) 해당 민사사건 등에 대해 베트남 재판소에 의해 승인 및 집행이 인정된 제3국 재판소의 판결/결정이 아직 없는 경우;

b) Vụ việc dân sự này chưa có bản án, quyết định của Tòa án nước thứ ba đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành;

c) 해당 민사사건 등이 베트남 재판소에 수리되기 전 외국 재판소에 먼저 수리된 경우.

c) Vụ việc dân sự này đã được Tòa án nước ngoài thụ lý trước khi Tòa án Việt Nam thụ lý.

제441조. 재판소 결정의 송부

Điều 441. Gửi quyết định của Tòa án

1. 본 법전 제438조 제5항 규정의 결정을 내린 날로부터 15일 이내에, 재판소는 당사자 또는 그 법정 대리인, 법무부 및 동급 검찰청에 해당 결정서를 송부해야 한다.

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định quy định tại khoản 5 Điều 438 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.

2. 본 법전 제437조 제4항 및 제5항 규정의 심리 일시 중지 결정, 심리 종료 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 재판소는 당사자 또는 그 법정 대리인, 법무부 및 동급 검찰청에 해당 결정서를 송부해야 한다.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ việc giải quyết đơn quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 437 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.

3. 본 법전 제438조 제6항 규정의 임시 긴급 조치 적용, 변경, 취소 결정을 내린 즉시, 재판소는 당사자 또는 그 법정 대리인, 관할 민사 판결 집행 기관, 법무부 및 동급 검찰청에 해당 결정서를 송부해야 한다.

3. Ngay sau khi ra quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định tại khoản 6 Điều 438 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.

4. 해외에 있는 당사자에 대한 재판소 결정서 송부는 본 법전 제474조에 규정된 방식에 따라 수행된다.

4. Việc gửi quyết định của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài được thực hiện theo các phương thức quy định tại Điều 474 của Bộ luật này.

제442조. 항소 및 항고

Điều 442. Kháng cáo, kháng nghị

1. 재판소가 심리 일시 중지 결정, 심리 종료 결정을 내린 날로부터 7일 이내, 그리고 외국 재판소 판결의 승인 및 집행 또는 불승인 결정을 내린 날로부터 15일 이내에, 당사자 및 그 법정 대리인은 해당 결정에 대해 항소할 권리가 있다; 당사자 또는 그 법정 대리인이 청구 심리에 참여하지 않은 경우 항소 기간은 해당 결정서를 받은 날로부터 계산한다. 항소장에는 항소 이유와 요청 사항을 명시해야 한다.

1. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ xét đơn yêu cầu và 15 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, đương sự, người đại diện hợp pháp của họ có quyền kháng cáo quyết định đó; trường hợp đương sự, người đại diện hợp pháp của họ không có mặt tại phiên họp xét đơn yêu cầu thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày họ nhận được quyết định đó. Đơn kháng cáo phải nêu rõ lý do và yêu cầu kháng cáo.

당사자 또는 그 법정 대리인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 상기 기한 내에 항소하지 못한 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 항소 기간에 산입하지 않는다.

Trong trường hợp có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho đương sự, người đại diện hợp pháp của họ không thể kháng cáo trong thời hạn nêu trên thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn kháng cáo.

2. 성급 인민검찰청장 또는 고등인민검찰청장은 본 법전 제437조 제4항 및 제5항 및 제438조 제5항의 규정에 따른 재판소 결정에 대해 항고할 권리가 있다.

2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 437 và khoản 5 Điều 438 của Bộ luật này.

85/2025/QH15_1-26 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

항고 기간은 성급 인민검찰청의 경우 7일, 고등인민검찰청의 경우 10일이며, 검찰청이 결정을 받은 날로부터 기산한다.

Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh là 07 ngày, của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát nhận được quyết định.

제443조. 항소 및 항고 심리

Điều 443. Xét kháng cáo, kháng nghị

1. 고등인민재판소는 관할 구역 내 성급 인민재판소의 결정에 대한 항소 및 항고를 기록을 받은 날로부터 01개월 이내에 심리해야 한다; 본 법전 제437조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 설명 요청이 필요한 경우 이 기한은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다.

1. Tòa án nhân dân cấp cao xét quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được hồ sơ; trường hợp cần phải yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 437 của Bộ luật này thì thời hạn này được kéo dài, nhưng không quá 02 tháng.

85/2025/QH15_1-27-a 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 항소/항고 심사 합의체는 법관 3명으로 구성되며, 그중 한 명은 고등인민재판소장이 배정한 주심 법관이다. 항소 및 항고 결정에 대한 재심사 심리는 본 법전 제438조에 규정된 청구 심리 절차와 동일하게 진행된다.

2. Thành phần Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị gồm ba Thẩm phán, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh Tòa án nhân dân cấp cao.

85/2025/QH15_1-27-a 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 항소/항고 심사 합의체는 다음과 같은 권한을 가진다:

Phiên họp xét lại quyết định bị kháng cáo, kháng nghị được tiến hành như phiên họp xét đơn yêu cầu quy định tại Điều 438 của Bộ luật này.

a) 1심 재판소의 결정을 유지한다;

3. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị có các quyền sau đây:

b) 1심 재판소 결정의 일부 또는 전부를 변경한다;

a) Giữ nguyên quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

c) 항소/항고의 해결을 일시 중지한다;

b) Sửa một phần hoặc toàn bộ quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

d) 항소/항고의 해결을 종료한다;

c) Tạm đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;

đ) 1심 재판소의 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 1심 재판소로 기록을 이송한다;

d) Đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;

e) 본 법전 제437조 제5항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 1심 재판소의 결정을 취소하고 청구 심리를 종료한다.

đ) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm;

4. 고등인민재판소의 결정은 결정을 내린 날로부터 법적 효력을 가지며 본 법전의 규정에 따라 감독심 또는 재심 절차에 따른 항고 대상이 될 수 있다.

e) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 5 Điều 437 của Bộ luật này.

제2절. 외국 재판소의 민사 판결 및 결정의 불승인 청구서 심사 절차

4. Quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.

85/2025/QH15_1-27-b 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제444조. 외국 재판소 민사 판결 및 결정의 베트남 내 불승인 청구 시효

Mục 2. THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

1. 외국 재판소의 민사 판결 및 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 03년 이내에, 채무자 또는 그 법정 대리인은 베트남 재판소에 외국 재판소의 민사 판결 및 결정을 승인하지 말아 줄 것을 청구할 권리가 있다.

Điều 444. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

2. 청구인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 상기 기한 내에 청구하지 못했음을 입증하는 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 청구 기한에 산입하지 않는다.

1. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài có hiệu lực pháp luật, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền yêu cầu Tòa án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài.

제445조. 외국 재판소 민사 판결 및 결정의 베트남 내 불승인 청구서

2. Trường hợp người yêu cầu chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể yêu cầu đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.

1. 본 법전 제444조 제1항 규정의 청구인은 청구서를 작성해야 한다. 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Điều 445. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

a) 채무자의 성명, 거주지 또는 근무지 주소; 채무자가 기관/조직인 경우 해당 기관/조직의 전체 명칭 및 본사 주소; 채무자인 개인이 베트남에 거주지나 근무지가 없거나, 채무자인 기관/조직의 본사가 베트남에 없는 경우, 청구서에 베트남 내 자산 소재지 주소 및 외국 재판소 민사 판결/결정 집행과 관련된 자산의 종류를 명확히 기재해야 한다;

1. Người yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 444 của Bộ luật này phải làm đơn yêu cầu. Đơn yêu cầu phải có các nội dung chính sau đây:

b) 채권자의 성명, 거주지 또는 근무지 주소; 채권자가 기관/조직인 경우 해당 기관/조직의 전체 명칭 및 본사 주소;

a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người phải thi hành; nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp người phải thi hành là cá nhân không có nơi cư trú hoặc nơi làm việc tại Việt Nam, người phải thi hành là cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam thì trong đơn yêu cầu phải ghi rõ địa chỉ nơi có tài sản và các loại tài sản liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam;

c) 채무자의 요청 사항; 외국 재판소의 판결 및 결정이 이미 일부 집행된 경우 이미 집행된 부분과 베트남에서 승인하지 말 것을 요청하는 나머지 부분을 명확히 기재해야 한다.

b) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được thi hành, người đại diện hợp pháp của người đó; nếu người được thi hành án là cơ quan, tổ chức thì phải ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;

2. 외국어로 작성된 청구서에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

c) Yêu cầu của người phải thi hành; trường hợp bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài đã được thi hành một phần thì phải ghi rõ phần đã được thi hành và phần còn lại có yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.

제446조. 청구서 첨부 서류 및 자료; 외국 재판소 민사 판결/결정의 베트남 내 불승인 청구서 심사 절차

2. Đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

1. 청구서에는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된 서류 및 자료를 첨부해야 한다. 베트남 사회주의 공화국과 해당 외국 재판소 소재 국가가 이 문제에 관한 국제 조약의 공동 가입국이 아닌 경우, 청구서에는 외국 재판소가 발급한 판결/결정의 정본 또는 인증된 사본 및 불승인 요청을 뒷받침할 자료와 서류를 첨부해야 한다.

Điều 446. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu; thủ tục xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

2. 외국어로 작성된 첨부 서류 및 자료에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

1. Gửi kèm theo đơn yêu cầu là giấy tờ, tài liệu quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Trường hợp Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước có Tòa án đã ra bản án, quyết định chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về vấn đề này thì kèm theo đơn yêu cầu phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định do Tòa án nước ngoài cấp và giấy tờ, tài liệu chứng minh cho yêu cầu không công nhận.

3. 청구 심사 절차, 재판소 결정의 송부, 항소 및 항고, 그리고 항소/항고의 심사는 본 장 제1절의 해당 조항들의 규정에 따라 수행된다.

2. Giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

제3절. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소 민사 판결/결정의 불승인 청구 절차

3. Thủ tục xét đơn yêu cầu, việc gửi quyết định của Tòa án, việc kháng cáo, kháng nghị và xét kháng cáo, kháng nghị được thực hiện theo quy định tại các điều tương ứng tại Mục 1 Chương này.

제447조. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소 민사 판결/결정의 불승인 청구 시효

Mục 3. THỦ TỤC YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ YÊU CẦU THI HÀNH TẠI VIỆT NAM

1. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소의 법적 효력 있는 민사 판결 및 결정을 받은 날로부터 06개월 이내에, 당사자, 관련 합법적 권익을 가진 자 또는 그들의 법정 대리인은 해당 외국 재판소의 민사 판결 및 결정을 승인하지 말아 줄 것을 재판소에 청구하기 위해 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약 규정에 따라 베트남 법무부에, 또는 국제 조약에 규정이 없거나 국제 조약이 없는 경우 본 법전 규정에 따른 관할 베트남 재판소에 청구서를 제출할 권리가 있다.

Điều 447. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

2. 청구인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 본 조 제1항 규정의 기한 내에 청구서를 제출하지 못했음을 입증하는 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 않는다.

1. Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày nhận được bản án, quyết định dân sự đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nước ngoài mà không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam, đương sự, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền gửi đơn đến Bộ Tư pháp Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định hoặc không có điều ước quốc tế liên quan để yêu cầu Tòa án không công nhận bản án, quyết định dân sự đó.

제448조. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소 민사 판결/결정의 불승인 청구서

2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.

1. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소 민사 판결 및 결정의 불승인 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Điều 448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

a) 청구인의 성명, 거주지 또는 근무지 주소; 기관/조직인 경우 전체 명칭 및 본사 주소;

1. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam phải có các nội dung chính sau đây:

b) 청구인의 요청 사항.

a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người làm đơn; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;

2. 청구서에는 외국 재판소 민사 판결 및 결정의 정본 또는 인증된 사본과 자신의 불승인 청구가 근거 있고 합법적임을 입증하기 위해 필요한 서류 및 자료를 첨부해야 한다.

b) Yêu cầu của người làm đơn.

3. 외국어로 작성된 청구서 및 첨부 서류/자료에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

2. Kèm theo đơn yêu cầu phải có bản chính hoặc bản sao có chứng thực bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài và giấy tờ, tài liệu cần thiết để chứng minh yêu cầu không công nhận của mình là có căn cứ và hợp pháp.

제449조. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소 민사 판결/결정의 불승인 청구서 수리 및 해결 절차

3. Đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu kèm theo bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

1. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소 민사 판결 및 결정의 불승인 청구서 수리, 심리 준비 및 청구 심사 심리는 본 법전 제436, 437 및 438조의 규정에 따라 수행된다.

Điều 449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

2. 심사 합의체는 다음 중 하나의 결정을 내릴 권리가 있다:

1. Việc thụ lý đơn, chuẩn bị xét đơn yêu cầu và phiên họp xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam được thực hiện theo quy định tại các điều 436, 437 và 438 của Bộ luật này.

a) 외국 재판소의 민사 판결 및 결정을 승인하지 않는다;

2. Hội đồng xét đơn yêu cầu có quyền ra một trong các quyết định sau đây:

b) 불승인 청구를 기각한다.

a) Không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài;

3. 베트남 내 집행 청구가 없는 외국 재판소의 민사 판결 및 결정은 본 법전 제439조에 규정된 경우에 승인되지 않는다.

b) Bác đơn yêu cầu không công nhận.

제450조. 재판소 결정의 송부 및 항소, 항고

3. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam không được công nhận trong các trường hợp quy định tại Điều 439 của Bộ luật này.

재판소 결정의 송부, 항소 및 항고, 그리고 항소/항고의 심사는 본 법전 제441, 442 및 443조의 규정에 따라 수행된다.

Điều 450. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị

제37장

Việc gửi quyết định của Tòa án; việc kháng cáo, kháng nghị và xét kháng cáo, kháng nghị được thực hiện theo quy định tại các điều 441, 442 và 443 của Bộ luật này.

외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행 청구서 심사 절차

Chương XXXVII

제451조. 승인 및 집행 청구서 제출 기한

THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

1. 외국 중재 판정이 법적 효력을 발생한 날로부터 03년 이내에, 채권자, 관련 합법적 권익을 가진 자 또는 그들의 법정 대리인은 해당 판정을 베트남 내에서 승인 및 집행해 줄 것을 재판소에 청구하기 위해 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약 규정에 따라 베트남 법무부에, 또는 국제 조약에 규정이 없거나 국제 조약이 없는 경우 본 법전에 규정된 관할 베트남 재판소에 청구서를 제출할 권리가 있다.

Điều 451. Thời hạn gửi đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

2. 청구인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 본 조 제1항 규정의 기한 내에 청구서를 제출하지 못했음을 입증하는 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 청구서 제출 기한에 산입하지 않는다.

1. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày phán quyết của Trọng tài nước ngoài có hiệu lực pháp luật, người được thi hành, người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền gửi đơn đến Bộ Tư pháp Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của Bộ luật này trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên không quy định hoặc không có điều ước quốc tế liên quan để yêu cầu Tòa án công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết đó.

제452조. 외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행 청구서

2. Trường hợp người làm đơn chứng minh được vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không thể gửi đơn đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn gửi đơn.

1. 외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행 청구서에는 다음의 주요 내용이 포함되어야 한다:

Điều 452. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài

a) 채권자의 성명, 거주지 또는 근무지 주소, 베트남 내 그 법정 대리인의 성명 및 주소; 채권자가 기관/조직인 경우 전체 명칭 및 본사 주소;

1. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài phải có các nội dung chính sau đây:

b) 채무자의 성명, 거주지 또는 근무지 주소; 채무자가 기관/조직인 경우 전체 명칭 및 본사 주소; 채무자인 개인이 베트남에 거주지나 근무지가 없거나, 채무자인 기관/조직의 본사가 베트남에 없는 경우, 청구서에 베트남 내 자산 소재지 주소 및 외국 중재 판정 집행과 관련된 자산의 종류를 명확히 기재해야 한다;

a) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người được thi hành, người đại diện hợp pháp tại Việt Nam của người đó; nếu người được thi hành án là cơ quan, tổ chức thì phải ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó;

c) 채권자의 요청 사항.

b) Họ, tên, địa chỉ nơi cư trú hoặc nơi làm việc của người phải thi hành; nếu người phải thi hành là cơ quan, tổ chức thì ghi đầy đủ tên và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức đó; trường hợp người phải thi hành là cá nhân không có nơi cư trú hoặc nơi làm việc tại Việt Nam, người phải thi hành là cơ quan, tổ chức không có trụ sở chính tại Việt Nam thì trong đơn yêu cầu phải ghi rõ địa chỉ nơi có tài sản và các loại tài sản liên quan đến việc thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam;

2. 외국어로 작성된 청구서에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

c) Yêu cầu của người được thi hành.

제453조. 청구서 첨부 서류 및 자료

2. Đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

1. 청구서에는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된 서류 및 자료를 첨부해야 한다; 국제 조약이 없거나 국제 조약에 규정이 없는 경우 청구서에는 다음의 서류 및 자료를 첨부해야 한다:

Điều 453. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

a) 외국 중재 판정의 정본 또는 인증된 사본;

1. Gửi kèm theo đơn yêu cầu là giấy tờ, tài liệu quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; trường hợp không có điều ước quốc tế hoặc điều ước quốc tế không quy định thì kèm theo đơn yêu cầu phải có giấy tờ, tài liệu sau đây:

b) 당사자들 간의 중재 합의서 정본 또는 인증된 사본.

a) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực phán quyết của Trọng tài nước ngoài;

2. 외국어로 작성된 청구서 및 첨부 서류/자료에는 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본을 첨부하여 송부해야 한다.

b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực thỏa thuận trọng tài giữa các bên.

제454조. 재판소로의 기록 이송

2. Giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu bằng tiếng nước ngoài thì phải được gửi kèm theo bản dịch ra tiếng Việt, được công chứng, chứng thực hợp pháp.

1. 본 법전 제453조 규정의 청구서 및 서류/자료를 접수한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법무부는 관할 재판소로 이를 이송해야 한다.

Điều 454. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

2. 법무부가 이미 재판소로 기록을 이송한 후, 외국 관할 기관으로부터 외국 중재 판정이 재검토 중이거나 취소 또는 집행이 일시 중지되었다는 통지를 받은 경우, 법무부는 즉시 재판소에 서면으로 통지해야 한다.

1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu và giấy tờ, tài liệu quy định tại Điều 453 của Bộ luật này thì Bộ Tư pháp phải chuyển cho Tòa án có thẩm quyền.

제455조. 기록 수리

2. Trường hợp Bộ Tư pháp đã chuyển hồ sơ cho Tòa án mà sau đó lại nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho biết đang xem xét hoặc đã hủy bỏ, đình chỉ thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài thì Bộ Tư pháp phải thông báo ngay bằng văn bản cho Tòa án biết.

법무부로부터 이송된 기록을 받은 날로부터, 또는 청구인으로부터 직접 청구서 및 첨부 서류/자료를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 관할 재판소는 본 법전 제363, 364 및 365조에 근거하여 기록을 검토 및 수리하고 채권자, 채무자 또는 베트남 내 그들의 법정 대리인, 동급 검찰청 및 법무부에 서면으로 통지해야 한다.

Điều 455. Thụ lý hồ sơ

제456조. 타 재판소로의 기록 이송 및 관할권 분쟁 해결

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Bộ Tư pháp chuyển đến hoặc nhận được đơn và giấy tờ, tài liệu kèm theo do người có đơn yêu cầu gửi đến, Tòa án có thẩm quyền căn cứ vào các điều 363, 364 và 365 của Bộ luật này để xem xét, thụ lý và thông báo bằng văn bản cho người được thi hành, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ tại Việt Nam, Viện kiểm sát cùng cấp và Bộ Tư pháp.

기록을 수리한 후 재판소가 외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행 청구 해결이 베트남의 다른 재판소 관할에 속한다고 판단하는 경우, 기록을 수리한 재판소는 기록을 관할 재판소로 이송하는 결정을 내리고 수리 대장에서 해당 청구 명칭을 삭제한다. 이 결정은 동급 검찰청 및 당사자에게 즉시 송부되어야 한다.

Điều 456. Chuyển hồ sơ cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

당사자는 이의를 신청할 권리가 있으며, 검찰청은 이 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 건의할 권리가 있다. 이의신청, 건의 해결 및 관할권 분쟁 해결 절차는 본 법전 제41조의 규정에 따라 수행된다.

Trường hợp sau khi thụ lý mà Tòa án xét thấy việc giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài thuộc thẩm quyền của Tòa án khác của Việt Nam thì Tòa án đã thụ lý ra quyết định chuyển hồ sơ cho Tòa án có thẩm quyền và xóa tên yêu cầu đó trong sổ thụ lý. Quyết định này phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự.

제457조. 청구 심리 준비

Đương sự có quyền khiếu nại, Viện kiểm sát có quyền kiến nghị đối với quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, kiến nghị, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền được thực hiện theo quy định tại Điều 41 của Bộ luật này.

1. 기록 수리일로부터 2개월 이내에 상황에 따라 재판소는 다음 중 하나의 결정을 내린다:

Điều 457. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

a) 청구 심리 일시 중지;

1. Trong thời hạn 02 tháng, kể từ ngày thụ lý, tùy từng trường hợp mà Tòa án ra một trong các quyết định sau đây:

b) 청구 심리 종료;

a) Tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;

c) 청구 심리를 위한 심리 개시.

b) Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu;

청구 심리 준비 기한 내에 재판소는 채권자에게 청구서 내 불분명한 점에 대한 설명을 요청할 권리가 있다. 이 경우 청구 심리 준비 기한은 2개월을 초과하지 않는 범위 내에서 연장될 수 있다.

c) Mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

재판소는 청구 심리 개시 결정을 내린 날로부터 20일 이내에 심리를 열어야 한다. 재판소는 심리 개시 최소 15일 전까지 동급 검찰청에 검토를 위해 기록을 이송해야 한다; 기한이 만료되면 검찰청은 청구 심리를 위해 기록을 재판소에 반환해야 한다.

Trong thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu, Tòa án có quyền yêu cầu người được thi hành giải thích những điểm chưa rõ trong đơn. Trong trường hợp này, thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu được kéo dài nhưng không quá 02 tháng.

2. 재판소는 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 청구 심리 일시 중지 결정을 내린다:

Tòa án phải mở phiên họp trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày ra quyết định mở phiên họp xét đơn yêu cầu. Tòa án chuyển hồ sơ cho Viện kiểm sát cùng cấp nghiên cứu trong thời hạn 15 ngày trước ngày mở phiên họp; hết thời hạn này, Viện kiểm sát phải gửi trả lại hồ sơ cho Tòa án để mở phiên họp xét đơn yêu cầu.

a) 외국 중재 판정이 해당 판정을 내린 국가의 관할 기관에 의해 재검토 중인 경우;

2. Tòa án ra quyết định tạm đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:

b) 개인인 채무자가 사망하거나 기관/조직인 채무자가 합병, 통합, 분할, 분립, 해산되었으나 해당 채무자의 소송 권리와 의무를 승계할 기관, 조직, 개인이 아직 확정되지 않은 경우;

a) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài đang được cơ quan có thẩm quyền của nước nơi Trọng tài ra phán quyết xem xét lại;

c) 개인인 채무자가 민사 행위 능력을 상실했으나 법정 대리인이 아직 확정되지 않은 경우.

b) Người phải thi hành là cá nhân chết hoặc người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể mà chưa có cơ quan, tổ chức, cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó;

일시 중지 기간 동안 해결을 배정받은 법관은 여전히 청구 해결에 대한 책임을 진다.

c) Người phải thi hành là cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự mà chưa xác định được người đại diện theo pháp luật.

본 항의 규정에 따라 청구 심리 일시 중지 결정을 내린 후, 법관은 청구를 조속히 계속 해결할 수 있도록 일시 중지 사유가 된 원인들을 최단 시간 내에 극복하기 위해 기관, 조직, 개인을 관찰하고 독촉할 책임을 진다. 일시 중지 사유가 해소되면 법관은 청구 해결 재개 결정을 내려야 한다.

Trong thời gian tạm đình chỉ, Thẩm phán được phân công giải quyết vẫn phải có trách nhiệm về việc giải quyết đơn yêu cầu.

3. 재판소는 다음의 근거 중 하나가 있는 경우 청구 심리 종료 결정을 내린다:

Sau khi có quyết định tạm đình chỉ giải quyết đơn yêu cầu theo quy định tại khoản này, Thẩm phán có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm khắc phục những lý do dẫn tới việc tạm đình chỉ trong thời gian ngắn nhất để kịp thời tiếp tục giải quyết đơn yêu cầu. Khi lý do tạm đình chỉ không còn thì Thẩm phán phải ra quyết định tiếp tục giải quyết đơn yêu cầu.

a) 채권자가 청구를 철회하거나 채무자가 외국 중재 판정을 자발적으로 집행한 경우;

3. Tòa án ra quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ sau đây:

b) 개인인 채무자가 사망했으나 그 권리와 의무가 상속되지 않는 경우;

a) Người được thi hành rút đơn yêu cầu hoặc người phải thi hành đã tự nguyện thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài;

c) 기관/조직인 채무자가 해산되거나 파산했으나 해당 기관/조직의 권리와 의무가 베트남 법률 규정에 따라 이미 해결된 경우;

b) Người phải thi hành là cá nhân chết mà quyền, nghĩa vụ của người đó không được thừa kế;

d) 기관/조직인 채무자가 해산되거나 파산했으나 해당 기관/조직의 소송 권리와 의무를 승계할 기관, 조직, 개인이 없는 경우;

c) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà quyền, nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức đó đã được giải quyết theo quy định của pháp luật Việt Nam;

đ) 재판소가 채권자의 청구에 따른 채무자의 베트남 내 자산 소재지를 확정할 수 없는 경우.

d) Người phải thi hành là cơ quan, tổ chức đã bị giải thể, phá sản mà không có cơ quan, tổ chức, cá nhân nào kế thừa quyền, nghĩa vụ tố tụng của cơ quan, tổ chức đó;

제458조. 청구 심리를 위한 심리

đ) Tòa án không xác định được địa điểm nơi có tài sản tại Việt Nam của người phải thi hành theo yêu cầu của người được thi hành phán quyết trọng tài.

1. 청구 심리는 재판소장이 배정한 법관 3명으로 구성된 심사 합의체에 의해 수행되며, 그중 법관 한 명이 주재한다.

Điều 458. Phiên họp xét đơn yêu cầu

2. 동급 검찰청 검찰관이 심리에 참여해야 한다; 검찰관이 부재한 경우에도 재판소는 심리를 진행한다.

1. Việc xét đơn yêu cầu được tiến hành tại phiên họp do Hội đồng xét đơn yêu cầu gồm ba Thẩm phán thực hiện, trong đó một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án.

3. 심리는 채권자, 채무자 또는 그들의 법정 대리인이 출석한 상태에서 진행된다; 이들 중 한 명이라도 첫 번째 소환에 정당한 사유로 부재한 경우 심리를 연기해야 한다.

2. Kiểm sát viên Viện kiểm sát cùng cấp phải tham gia phiên họp; trường hợp Kiểm sát viên vắng mặt thì Tòa án vẫn tiến hành phiên họp.

채권자 또는 그 법정 대리인, 채무자 또는 그 법정 대리인이 재판소에 부재 중 심사 신청서를 제출한 경우, 또는 채무자 또는 그 법정 대리인이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우에도 청구 심리는 진행된다.

3. Phiên họp được tiến hành với sự có mặt của người được thi hành, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ, nếu một trong những người này vắng mặt lần thứ nhất có lý do chính đáng thì phải hoãn phiên họp.

채권자 또는 그 법정 대리인이 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석한 경우, 또는 본 법전 제457조 제3항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 합의체는 청구 해결 종료 결정을 내린다.

Việc xét đơn yêu cầu vẫn được tiến hành nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ, người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ yêu cầu Tòa án xét đơn vắng mặt họ hoặc người phải thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt.

4. 승인 및 집행 청구를 검토할 때, 합의체는 외국 중재가 이미 판결한 분쟁 내용을 다시 심판해서는 안 된다. 재판소는 외국 중재 판정 및 청구서 첨부 서류/자료가 본 법전 제35장 및 제37장의 규정, 기타 관련 베트남 법률 규정 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 부합하는지 여부만을 확인 및 대조하여 판정의 승인 또는 불승인 결정의 근거로 삼는다.

Hội đồng xét đơn ra quyết định đình chỉ việc giải quyết đơn nếu người được thi hành hoặc người đại diện hợp pháp của họ đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt hoặc khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 457 của Bộ luật này.

5. 청구서 및 첨부 서류/자료를 검토하고 소환된 이들과 검찰관의 의견을 들은 후, 합의체는 토론하고 다수결로 결정한다.

4. Khi xem xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành, Hội đồng không được xét xử lại tranh chấp đã được Trọng tài nước ngoài ra phán quyết. Tòa án chỉ được kiểm tra, đối chiếu phán quyết của Trọng tài nước ngoài, giấy tờ, tài liệu kèm theo đơn yêu cầu với các quy định tại Chương XXXV và Chương XXXVII của Bộ luật này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để làm cơ sở cho việc ra quyết định công nhận hoặc không công nhận phán quyết đó.

합의체는 외국 중재 판정을 베트남에서 승인 및 집행할 것을 결정하거나, 해당 판정을 승인하지 않을 것을 결정할 권리가 있다.

5. Sau khi xem xét đơn yêu cầu, giấy tờ, tài liệu kèm theo, nghe ý kiến của người được triệu tập, của Kiểm sát viên, Hội đồng thảo luận và quyết định theo đa số.

제459조. 불승인 사례

Hội đồng có quyền ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài hoặc quyết định không công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài.

1. 재판소는 채무자가 승인 청구에 반대하기 위해 재판소에 제공한 증거가 근거 있고 합법적이며, 중재 판정이 다음 중 하나의 경우에 해당한다고 판단될 때 외국 중재 판정을 승인하지 않는다:

Điều 459. Những trường hợp không công nhận

a) 중재 합의 체결 당사자들이 각자에게 적용되는 법률에 따라 해당 합의를 체결할 능력이 없는 경우;

1. Tòa án không công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài khi xét thấy chứng cứ do bên phải thi hành cung cấp cho Tòa án để phản đối yêu cầu công nhận là có căn cứ, hợp pháp và phán quyết trọng tài thuộc một trong các trường hợp sau đây:

b) 중재 합의가 당사자들이 선택하여 적용하기로 한 법률에 따라, 또는 당사자들이 법률을 선택하지 않은 경우 판정이 내려진 국가의 법률에 따라 법적 가치가 없는 경우;

a) Các bên ký kết thỏa thuận trọng tài không có năng lực để ký kết thỏa thuận đó theo pháp luật được áp dụng cho mỗi bên;

c) 채무자인 기관, 조직, 개인이 중재인 지정이나 외국 중재의 분쟁 해결 절차에 대해 적시에 정당한 통지를 받지 못했거나, 기타 정당한 원인으로 인해 자신의 소송권을 행사할 수 없었던 경우;

b) Thỏa thuận trọng tài không có giá trị pháp lý theo pháp luật của nước mà các bên đã chọn để áp dụng hoặc theo pháp luật của nước nơi phán quyết đã được tuyên, nếu các bên không chọn pháp luật áp dụng cho thỏa thuận đó;

d) 외국 중재 판정이 당사자들이 해결을 요청하지 않은 분쟁에 대해 내려졌거나 당사자들의 중재 합의 요청 범위를 초과한 경우. 요청된 문제에 대한 결정 부분과 요청되지 않은 문제에 대한 결정 부분을 분리할 수 있는 경우, 요청된 문제에 대한 결정 부분은 베트남에서 승인 및 집행될 수 있다;

c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thi hành không được thông báo kịp thời và hợp thức về việc chỉ định Trọng tài viên, về thủ tục giải quyết vụ tranh chấp tại Trọng tài nước ngoài hoặc vì nguyên nhân chính đáng khác mà không thể thực hiện được quyền tố tụng của mình;

đ) 외국 중재의 구성 또는 분쟁 해결 절차가 중재 합의와 부합하지 않거나, 중재 합의에 해당 내용이 없는 경우 판정이 내려진 국가의 법률과 부합하지 않는 경우;

d) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được tuyên về một vụ tranh chấp không được các bên yêu cầu giải quyết hoặc vượt quá yêu cầu của các bên ký kết thỏa thuận trọng tài. Trường hợp có thể tách được phần quyết định về vấn đề đã được yêu cầu và phần quyết định về vấn đề không được yêu cầu giải quyết tại Trọng tài nước ngoài thì phần quyết định về vấn đề được yêu cầu giải quyết có thể được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam;

e) 외국 중재 판정이 아직 당사자들에게 구속력이 발생하지 않은 경우;

đ) Thành phần của Trọng tài nước ngoài, thủ tục giải quyết tranh chấp của Trọng tài nước ngoài không phù hợp với thỏa thuận trọng tài hoặc với pháp luật của nước nơi phán quyết của Trọng tài nước ngoài đã được tuyên, nếu thỏa thuận trọng tài không quy định về các vấn đề đó;

g) 외국 중재 판정이 해당 판정이 내려진 국가 또는 해당 판정에 적용된 법률을 가진 국가의 관할 기관에 의해 취소되었거나 집행이 중지된 경우.

e) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài chưa có hiệu lực bắt buộc đối với các bên;

2. 외국 중재 판정은 또한 다음의 경우 베트남 재판소에 의해 승인되지 않는다:

g) Phán quyết của Trọng tài nước ngoài bị cơ quan có thẩm quyền của nước nơi phán quyết đã được tuyên hoặc của nước có pháp luật đã được áp dụng hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành.

a) 베트남 법률에 따라 해당 분쟁은 중재 방식에 의해 해결될 수 없는 경우;

2. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài cũng không được công nhận, nếu Tòa án Việt Nam xét thấy:

b) 외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행이 베트남 사회주의 공화국 법률의 기본 원칙에 어긋나는 경우.

a) Theo pháp luật Việt Nam, vụ tranh chấp không được giải quyết theo thể thức trọng tài;

제460조. 재판소 결정의 송부

b) Việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

1. 본 법전 제457조 제2항 및 제3항 규정의 심리 일시 중지 결정, 심리 종료 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 재판소는 당사자 또는 그 법정 대리인, 법무부 및 동급 검찰청에 해당 결정서를 송부해야 한다.

Điều 460. Gửi quyết định của Tòa án

2. 본 법전 제458조 제5항 규정의 외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행 또는 불승인 결정을 내린 날로부터 15일 이내에, 재판소는 당사자 또는 그 법정 대리인, 법무부 및 동급 검찰청에 해당 결정서를 송부해야 한다. 해외에 있는 당사자에게 베트남 내 법정 대리인이 없고 재판소가 본 법전 제458조 제3항의 규정에 따라 그가 부재한 상태에서 결정을 내린 경우, 재판소는 우편 서비스를 통해 혹은 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약 규정에 따라 법무부를 통해 그에게 결정서를 송부한다.

1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định tạm đình chỉ, quyết định đình chỉ việc giải quyết đơn quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp.

3. 재판소 결정서의 송부는 본 법전 제474조에 규정된 방식에 따라 수행된다.

2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài quy định tại khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này, Tòa án phải gửi quyết định đó cho các đương sự hoặc người đại diện hợp pháp của họ, Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát cùng cấp. Nếu đương sự ở nước ngoài không có người đại diện hợp pháp tại Việt Nam và Tòa án đã ra quyết định vắng mặt họ theo quy định tại khoản 3 Điều 458 của Bộ luật này thì Tòa án gửi quyết định cho họ theo đường dịch vụ bưu chính hoặc thông qua Bộ Tư pháp theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

제461조. 항소 및 항고

3. Việc gửi quyết định của Tòa án được thực hiện theo các phương thức quy định tại Điều 474 của Bộ luật này.

1. 재판소가 본 법전 제457조 제2항 및 제3항 또는 제458조 제5항 규정의 결정을 내린 날로부터 15일 이내에, 당사자 및 그 법정 대리인은 해당 결정에 대해 항소할 권리가 있다; 당사자가 청구 심리에 참여하지 않은 경우 항소 기간은 해당 결정서를 받은 날로부터 계산한다. 항소장에는 항소 이유와 요청 사항을 명시해야 한다.

Điều 461. Kháng cáo, kháng nghị

당사자 또는 그 법정 대리인이 불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 상기 기한 내에 항소하지 못한 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 항소 기간에 산입하지 않는다.

1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày Tòa án ra quyết định quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 hoặc khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này, đương sự, người đại diện hợp pháp của họ có quyền kháng cáo quyết định đó; trường hợp đương sự không có mặt tại phiên họp xét đơn yêu cầu thì thời hạn kháng cáo được tính từ ngày họ nhận được quyết định. Đơn kháng cáo phải nêu rõ lý do và yêu cầu kháng cáo.

2. 성급 인민검찰청장 또는 고등인민검찰청장은 본 법전 제457조 제2항 및 제3항 및 제458조 제5항의 규정에 따른 재판소 결정에 대해 항고할 권리가 있다.

Trường hợp có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho đương sự, người đại diện hợp pháp của họ không thể kháng cáo trong thời hạn nêu trên thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hạn kháng cáo.

항고 기간은 성급 인민검찰청의 경우 7일, 고등인민검찰청의 경우 10일이며, 검찰청이 결정을 받은 날로부터 기산한다.

2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp cao có quyền kháng nghị quyết định của Tòa án quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 457 và khoản 5 Điều 458 của Bộ luật này.

85/2025/QH15_1-28 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

제462조. 항소 및 항고 심리

Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh là 07 ngày, của Viện kiểm sát nhân dân cấp cao là 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát nhận được quyết định.

1. 고등인민재판소는 성급 인민재판소의 결정에 대한 항소 및 항고를 기록을 받은 날로부터 01개월 이내에 재심사해야 한다; 본 법전 제457조 제1항의 규정에 따라 설명 요청이 필요한 경우 이 기한은 연장될 수 있으나 02개월을 초과할 수 없다.

Điều 462. Xét kháng cáo, kháng nghị

2. 항소/항고 심사 합의체는 법관 3명으로 구성되며, 그중 한 명은 고등인민재판소장이 배정한 주심 법관이다. 항소 및 항고 결정에 대한 재심사 심리는 본 법전 제458조의 규정에 따른 청구 심리 절차와 동일하게 진행된다.

1. Tòa án nhân dân cấp cao xét lại quyết định của Tòa án nhân dân cấp tỉnh bị kháng cáo, kháng nghị trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được hồ sơ; trường hợp cần phải yêu cầu giải thích theo quy định tại khoản 1 Điều 457 của Bộ luật này thì thời hạn này được kéo dài, nhưng không quá 02 tháng.

85/2025/QH15_1-29-a 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

3. 항소/항고 심사 합의체는 다음과 같은 권한을 가진다:

2. Thành phần Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị gồm ba Thẩm phán, trong đó có một Thẩm phán làm chủ tọa theo sự phân công của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao. Phiên họp xét lại quyết định bị kháng cáo, kháng nghị được tiến hành như phiên họp xét đơn yêu cầu quy định tại Điều 458 của Bộ luật này.

85/2025/QH15_1-29-a 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

a) 1심 재판소의 결정을 유지한다;

3. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị có các quyền sau đây:

b) 1심 재판소 결정의 일부 또는 전부를 변경한다;

a) Giữ nguyên quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

c) 항소/항고의 해결을 일시 중지한다;

b) Sửa một phần hoặc toàn bộ quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm;

d) 항소/항고의 해결을 종료한다;

c) Tạm đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;

đ) 1심 재판소의 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 1심 재판소로 기록을 이송한다;

d) Đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị;

e) 본 법전 제457조 제3항에 규정된 근거 중 하나가 있는 경우 1심 결정을 취소하고 청구 심리를 종료한다.

đ) Hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm;

4. 항소/항고 심사 합의체는 다음의 경우 항소/항고 해결을 종료한다:

e) Hủy quyết định sơ thẩm và đình chỉ giải quyết đơn yêu cầu khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 457 của Bộ luật này.

a) 항소 당사자가 항소 전체를 철회하거나 검찰청이 항고 전체를 철회한 경우;

4. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị trong các trường hợp sau đây:

b) 항소 당사자가 두 번 적법하게 소환되었음에도 불출석하고 부재 중 심리 신청서도 제출하지 않은 경우.

a) Đương sự kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị;

고등인민재판소가 항소/항고 심사를 위한 심리를 열기 전 항소 당사자가 항소 전체를 철회하거나 검찰청이 항고 전체를 철회한 경우, 심리 주심 법관이 항소/항고 해결 종료 결정을 내린다. 고등인민재판소가 항소/항고 심사를 위한 심리를 연 후 항소 당사자가 항소 전체를 철회하거나 검찰청이 항고 전체를 철회한 경우에는 항소/항고 심사 합의체가 항소/항고 심사 종료 결정을 내린다.

b) Đương sự kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt và không có đơn yêu cầu giải quyết vắng mặt.

이 경우 1심 재판소의 결정은 항소심 재판소가 항소/항고 심사 종료 결정을 내린 날로부터 법적 효력을 가진다.

Trường hợp đương sự kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo hoặc Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị trước khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định mở phiên họp xét kháng cáo, kháng nghị thì Thẩm phán được phân công làm chủ tọa phiên họp ra quyết định đình chỉ giải quyết kháng cáo, kháng nghị. Trường hợp đương sự kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo, Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị sau khi Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định mở phiên họp xét kháng cáo, kháng nghị thì Hội đồng xét kháng cáo, kháng nghị ra quyết định đình chỉ giải quyết xét kháng cáo, kháng nghị.

5. 항소/항고 심사 합의체는 다음의 경우 1심 재판소의 결정을 취소하고 1심 절차에 따라 다시 해결하도록 1심 재판소로 기록을 이송한다:

Trong các trường hợp này, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm có hiệu lực pháp luật từ ngày Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ xét kháng cáo, kháng nghị.

a) 당사자의 외국 중재 판정 승인 반대에 대한 입증 또는 1심 재판소가 외국 중재 판정의 승인 또는 불승인 결정을 내린 근거가 본 법전 제35장 및 제37장의 규정, 기타 관련 베트남 법률 규정 및 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 부합하지 않는 경우;

5. Hội đồng xét quyết định bị kháng cáo, kháng nghị hủy quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm và chuyển hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm để giải quyết lại theo thủ tục sơ thẩm trong các trường hợp sau đây:

b) 1심 재판소의 청구 심사 합의체 구성이 본 법전 제37장의 규정에 부합하지 않거나, 당사자의 합법적인 권리 및 이익에 영향을 미치는 기타 중대한 소송 절차 위반이 있는 경우.

a) Việc chứng minh của đương sự phản đối việc công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài hoặc căn cứ để Tòa án cấp sơ thẩm ra quyết định công nhận hoặc không công nhận phán quyết của Trọng tài nước ngoài không đúng quy định tại Chương XXXV và Chương XXXVII của Bộ luật này, các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

6. 고등인민재판소의 결정은 결정을 내린 날로부터 법적 효력을 가지며 본 법전의 규정에 따라 감독심 또는 재심 절차에 따른 항고 대상이 될 수 있다.

b) Thành phần của Hội đồng xét đơn của Tòa án cấp sơ thẩm không đúng quy định tại Chương XXXVII của Bộ luật này hoặc có vi phạm nghiêm trọng khác về thủ tục tố tụng ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự.

제463조. 외국 중재 판정의 승인 및 집행 결정의 집행 일시 중지, 취소

6. Quyết định của Tòa án nhân dân cấp cao có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định và có thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm theo quy định của Bộ luật này.

85/2025/QH15_1-29-b 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

1. 당사자 또는 법무부로부터 외국 관할 기관이 외국 중재 판정의 취소 또는 집행 중지 요청을 검토 중이라는 서면 통지를 받은 즉시, 해당 판정의 베트남 내 승인 및 집행 결정을 내린 재판소는 민사 판결 집행 기관장에게 판정 집행을 일시 중지하는 결정을 내리도록 요구해야 한다.

Điều 463. Tạm đình chỉ thi hành, hủy quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

재판소의 요구를 받은 즉시, 민사 판결 집행 기관장은 판정 집행 일시 중지 결정을 내리고 해당 결정서를 베트남 내 외국 중재 판정 승인 및 집행 결정을 내린 재판소에 송부하며, 동시에 당사자 및 관련 권리/의무자에게 송부해야 한다.

1. Ngay sau khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài về việc đang xem xét yêu cầu hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài từ đương sự hoặc Bộ Tư pháp, Tòa án đã ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết đó phải yêu cầu Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tạm đình chỉ thi hành phán quyết.

민사 판결 집행 기관장은 집행 청구 기관, 조직, 개인의 요청이 있는 경우 민사 판결 집행법 규정에 따라 외국 중재 판정의 계속된 집행을 위해 필요한 보전 조치를 적용할 수 있다.

Ngay sau khi nhận được yêu cầu của Tòa án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tạm đình chỉ thi hành phán quyết và gửi quyết định đó cho Tòa án đã ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài, đồng thời gửi cho đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.

2. 외국 관할 기관이 외국 중재 판정을 취소했거나 집행을 종료했다는 서면 통지를 받은 즉시, 외국 중재 판정의 베트남 내 승인 및 집행 결정을 내린 베트남 재판소는 해당 결정을 취소하는 결정을 내리고 이 결정서를 당사자, 관련 권리/의무자 및 민사 판결 집행 기관에 송부해야 한다.

Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có thể áp dụng biện pháp bảo đảm cần thiết cho việc tiếp tục thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự nếu có yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân được thi hành.

재판소의 결정을 받은 즉시, 민사 판결 집행 기관장은 외국 중재 판정의 집행 종료 결정을 내려야 한다.

2. Ngay sau khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài hủy bỏ hoặc đình chỉ thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài, Tòa án Việt Nam đã ra quyết định công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài ra quyết định hủy bỏ quyết định đó và gửi quyết định này cho đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, cơ quan thi hành án dân sự.

제8부

Ngay sau khi nhận được quyết định của Tòa án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định đình chỉ việc thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài.

외국 요소가 포함된 민사사건 등 해결 절차

Phần thứ tám

제38장

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

외국 요소가 포함된 민사사건 등 해결 절차에 관한 일반 규정

Chương XXXVIII

제464조. 적용 원칙

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

1. 본 부는 외국 요소가 포함된 민사사건 등의 해결 관할 및 절차를 규정한다; 본 부에 규정이 없는 경우에는 본 법전의 기타 관련 규정을 적용하여 해결한다.

Điều 464. Nguyên tắc áp dụng

2. 외국 요소가 포함된 민사사건 등이란 다음 중 하나의 경우에 해당하는 민사사건 등을 말한다:

1. Phần này quy định về thẩm quyền, thủ tục giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài; trường hợp Phần này không có quy định thì áp dụng các quy định khác có liên quan của Bộ luật này để giải quyết.

a) 참여 당사자 중 적어도 일방이 외국 개인, 기관 또는 조직인 경우;

2. Vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài là vụ việc dân sự thuộc một trong các trường hợp sau đây:

b) 참여 당사자들이 모두 베트남 공민, 기관 또는 조직이나 해당 관계의 설정, 변경, 이행 또는 종료가 해외에서 발생한 경우;

a) Có ít nhất một trong các bên tham gia là cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài;

c) 참여 당사자들이 모두 베트남 공민, 기관 또는 조직이나 해당 민사 관계의 대상이 해외에 있는 경우.

b) Các bên tham gia đều là công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam nhưng việc xác lập, thay đổi, thực hiện hoặc chấm dứt quan hệ đó xảy ra tại nước ngoài;

3. 민사소송에서의 사법 공조 활동은 사법 공조 관련 법률 규정에 따라 수행된다.

c) Các bên tham gia đều là công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam nhưng đối tượng của quan hệ dân sự đó ở nước ngoài.

제465조. 외국인, 외국 기관/조직, 외국 기관/조직의 베트남 내 지점/대표처 및 국제 조직, 국제 조직의 베트남 내 대표 기관, 외국 국가의 소송 권리와 의무

3. Các hoạt động tương trợ tư pháp trong tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp.

1. 외국인, 외국 기관/조직, 국제 조직, 국제 조직의 베트남 내 대표 기관은 자신의 합법적인 권리 및 이익이 침해되거나 분쟁이 있는 경우 베트남 재판소에 보호를 요청하기 위해 소를 제기할 권리가 있다.

Điều 465. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài

외국 기관/조직의 베트남 내 지점 또는 대표처는 위임에 따라 위임한 외국 기관/조직의 합법적인 권리 및 이익이 침해되거나 분쟁이 있는 경우 베트남 재판소에 보호를 요청하기 위해 소를 제기할 권리가 있다.

1. Người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam có quyền khởi kiện đến Tòa án Việt Nam để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm phạm hoặc có tranh chấp.

2. 민사소송 참여 시, 외국인, 외국 기관/조직, 외국 기관/조직의 베트남 내 지점/대표처, 국제 조직, 국제 조직의 베트남 내 대표 기관, 외국 국가는 베트남 공민, 기관, 조직과 동일한 소송 권리와 의무를 가진다.

Chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài theo ủy quyền có quyền khởi kiện đến Tòa án Việt Nam để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức nước ngoài ủy quyền bị xâm phạm hoặc có tranh chấp.

3. 베트남 국가는 해당 국가의 재판소가 베트남 공민, 기관, 조직 및 베트남 기관/조직의 해외 지점/대표처에 대해 소송 권리를 제한한 경우, 상호주의 원칙을 적용하여 해당 국가의 외국인, 외국 기관/조직, 외국 기관/조직의 베트남 내 지점/대표처에 대해 상응하는 민사소송 권리를 제한할 수 있다.

2. Khi tham gia tố tụng dân sự, người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài có quyền, nghĩa vụ tố tụng như công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam.

제466조. 외국인의 민사소송 권리 능력 및 민사소송 행위 능력

3. Nhà nước Việt Nam có thể áp dụng nguyên tắc có đi có lại để hạn chế quyền tố tụng dân sự tương ứng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài mà Tòa án của nước đó đã hạn chế quyền tố tụng dân sự đối với công dân, cơ quan, tổ chức Việt Nam, chi nhánh, văn phòng đại diện tại nước ngoài của cơ quan, tổ chức Việt Nam.

1. 외국인의 민사소송 권리 능력 및 민사소송 행위 능력은 다음과 같이 확정된다:

Điều 466. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài

a) 외국인이 국적을 가진 국가의 법률에 따름; 외국인이 무국적자인 경우 거주지 국가의 법률에 따름; 무국적자가 베트남에 상주하는 경우 베트남 법률에 따름;

1. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài được xác định như sau:

b) 외국인이 여러 국적을 가진 경우 국적국 중 하나에 거주한다면 해당 거주지 국가의 법률에 따름.

a) Theo pháp luật của nước mà người nước ngoài có quốc tịch; trường hợp người nước ngoài là người không quốc tịch thì theo pháp luật của nước nơi người đó cư trú; nếu người không quốc tịch thường trú tại Việt Nam thì theo pháp luật Việt Nam;

외국인이 여러 국적을 가졌으나 국적국 중 어느 곳에도 거주하지 않는 경우, 국적을 가장 오래 유지한 국가의 법률에 따름;

b) Theo pháp luật của nước nơi người nước ngoài có quốc tịch và cư trú tại một trong các nước mà họ có quốc tịch nếu họ có nhiều quốc tịch nước ngoài.

c) 외국인이 여러 국적을 가졌고 그중 하나가 베트남 국적인 경우, 또는 외국인이 베트남 상주 카드나 일시 거주 카드를 소지한 경우 베트남 법률에 따름.

Trường hợp người nước ngoài có nhiều quốc tịch và cư trú ở nước mà không cùng với quốc tịch của nước đó thì theo pháp luật của nước nơi người nước ngoài có thời gian mang quốc tịch dài nhất;

2. 외국인이 국적국의 법률 규정에 따르면 민사소송 행위 능력이 없으나 베트남 법률 규정에 따르면 민사소송 행위 능력이 있는 경우, 베트남 재판소에서 민사소송 행위 능력이 있는 것으로 인정될 수 있다.

c) Theo pháp luật Việt Nam nếu người nước ngoài có nhiều quốc tịch và một trong quốc tịch đó là quốc tịch Việt Nam hoặc người nước ngoài có thẻ thường trú hoặc thẻ tạm trú tại Việt Nam.

제467조. 외국 기관/조직, 외국 기관/조직의 베트남 내 지점/대표처 및 국제 조직, 국제 조직의 베트남 내 대표 기관, 외국 국가의 민사소송 권리 능력

2. Người nước ngoài có thể được công nhận có năng lực hành vi tố tụng dân sự tại Tòa án Việt Nam, nếu theo quy định của pháp luật nước ngoài thì họ không có năng lực hành vi tố tụng dân sự, nhưng theo quy định của pháp luật Việt Nam thì họ có năng lực hành vi tố tụng dân sự.

1. 외국 기관 및 조직의 민사소송 권리 능력은 해당 기관 및 조직이 설립된 국가의 법률에 따라 확정된다.

Điều 467. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài

외국 기관 및 조직의 베트남 내 지점 및 대표처의 민사소송 권리 능력은 베트남 법률에 따라 확정된다.

1. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài được xác định theo pháp luật của nước nơi cơ quan, tổ chức đó được thành lập.

2. 국제 조직 및 국제 조직의 대표 기관의 민사소송 권리 능력은 해당 조직 설립의 근거가 된 국제 조약, 국제 조직의 활동 규정 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 기초하여 확정된다.

Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài được xác định theo pháp luật Việt Nam.

국제 조직이 특권 및 면제의 포기를 선언한 경우 해당 국제 조직의 민사소송 권리 능력은 베트남 법률에 따라 확정된다.

2. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế được xác định trên cơ sở điều ước quốc tế là căn cứ để thành lập tổ chức đó, quy chế hoạt động của tổ chức quốc tế hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

제468조. 외국인, 외국 기관/조직, 외국 기관/조직의 베트남 내 지점/대표처, 국제 조직, 국제 조직의 베트남 내 대표 기관, 외국 국가인 당사자의 합법적 권익 보호

Trường hợp tổ chức quốc tế tuyên bố từ bỏ quyền ưu đãi, quyền miễn trừ thì năng lực pháp luật tố tụng dân sự của tổ chức quốc tế đó được xác định theo pháp luật Việt Nam.

베트남 재판소 소송에 참여하는 외국인, 외국 기관/조직, 외국 기관/조직의 베트남 내 지점/대표처, 국제 조직, 국제 조직의 베트남 내 대표 기관, 외국 국가인 당사자는 베트남 법률 규정에 따라 직접 또는 변호사나 타인을 통해 자신의 합법적인 권리 및 이익을 보호받을 권리가 있다.

Điều 468. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài

제469조. 외국 요소가 포함된 민사사건 등 해결에 관한 베트남 재판소의 일반 관할

Đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài tham gia tố tụng tại Tòa án Việt Nam có quyền tự mình hoặc nhờ luật sư, người khác bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho mình theo quy định của pháp luật Việt Nam.

1. 베트남 재판소는 다음의 경우에 외국 요소가 포함된 민사사건 등을 해결할 관할권을 가진다:

Điều 469. Thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam trong giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài

a) 피고인 개인이 베트남에 거주, 사업 또는 장기 체류하는 경우;

1. Tòa án Việt Nam có thẩm quyền giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong những trường hợp sau đây:

b) 피고인 기관/조직의 본사가 베트남에 있거나, 피고인 기관/조직의 지점/대표처 활동과 관련된 사무로서 해당 지점/대표처가 베트남에 있는 경우;

a) Bị đơn là cá nhân cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài tại Việt Nam;

c) 피고의 자산이 베트남 영토 내에 있는 경우;

b) Bị đơn là cơ quan, tổ chức có trụ sở tại Việt Nam hoặc bị đơn là cơ quan, tổ chức có chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các vụ việc liên quan đến hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức đó tại Việt Nam;

d) 이혼 사건의 원고 또는 피고가 베트남 공민이거나, 당사자들이 베트남에 거주, 사업 또는 장기 체류하는 외국인인 경우;

c) Bị đơn có tài sản trên lãnh thổ Việt Nam;

đ) 민사 관계에 관한 사건으로서 해당 관계의 설정, 변경, 종료가 베트남에서 발생했거나, 해당 관계의 대상이 베트남 영토 내의 자산이거나, 업무가 베트남 영토 내에서 수행된 경우;

d) Vụ việc ly hôn mà nguyên đơn hoặc bị đơn là công dân Việt Nam hoặc các đương sự là người nước ngoài cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài tại Việt Nam;

e) 민사 관계에 관한 사건으로서 해당 관계의 설정, 변경, 종료가 해외에서 발생했으나 베트남 기관, 조직, 개인의 권리 및 의무와 관련이 있거나 베트남 내에 소재지/거주지가 있는 경우.

đ) Vụ việc về quan hệ dân sự mà việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó xảy ra ở Việt Nam, đối tượng của quan hệ đó là tài sản trên lãnh thổ Việt Nam hoặc công việc được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam;

2. 본 장의 규정에 따라 베트남 재판소의 관할권을 확정한 후, 재판소는 외국 요소가 포함된 민사사건 등을 해결할 구체적인 재판소를 확정하기 위해 본 법전 제3장의 규정을 적용한다.

e) Vụ việc về quan hệ dân sự mà việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quan hệ đó xảy ra ở ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có liên quan đến quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam hoặc có trụ sở, nơi cư trú tại Việt Nam.

제470조. 베트남 재판소의 전속 관할

2. Sau khi xác định thẩm quyền của Tòa án Việt Nam theo quy định của Chương này, Tòa án áp dụng các quy định tại Chương III của Bộ luật này để xác định thẩm quyền của Tòa án cụ thể giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài.

1. 다음과 같은 외국 요소가 포함된 민사사건은 베트남 재판소의 전속 해결 관할에 속한다:

Điều 470. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam

a) 베트남 영토 내에 있는 부동산에 대한 권리와 관련된 민사사건;

1. Những vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết riêng biệt của Tòa án Việt Nam:

b) 베트남 공민과 외국인 또는 무국적자 사이의 이혼 사건으로서 부부 모두 베트남에 거주, 사업 또는 장기 체류하는 경우;

a) Vụ án dân sự đó có liên quan đến quyền đối với tài sản là bất động sản có trên lãnh thổ Việt Nam;

c) 당사자들이 베트남 법률 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 따라 해결을 위해 베트남 재판소를 선택할 수 있고 베트남 재판소를 선택하는 데 합의한 기타 민사사건.

b) Vụ án ly hôn giữa công dân Việt Nam với công dân nước ngoài hoặc người không quốc tịch, nếu cả hai vợ chồng cư trú, làm ăn, sinh sống lâu dài ở Việt Nam;

2. 다음과 같은 외국 요소가 포함된 민사사무는 베트남 재판소의 전속 해결 관할에 속한다:

c) Vụ án dân sự khác mà các bên được lựa chọn Tòa án Việt Nam để giải quyết theo pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và các bên đồng ý lựa chọn Tòa án Việt Nam.

a) 본 조 제1항에 규정된 민사 법률 관계에서 발생하는 분쟁 없는 청구 사항;

2. Những việc dân sự có yếu tố nước ngoài sau đây thuộc thẩm quyền giải quyết riêng biệt của Tòa án Việt Nam:

b) 베트남 영토 내에서 발생한 법적 사실의 확정 청구;

a) Các yêu cầu không có tranh chấp phát sinh từ quan hệ pháp luật dân sự quy định tại khoản 1 Điều này;

c) 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 별도의 규정이 있는 경우를 제외하고, 베트남 공민 또는 베트남에 거주하는 외국인의 실종 또는 사망 선언이 베트남 영토 내에서의 그들의 권리/의무 설정과 관련이 있는 경우의 해당 선언 청구;

b) Yêu cầu xác định một sự kiện pháp lý xảy ra trên lãnh thổ Việt Nam;

d) 베트남에 거주하는 외국인의 민사 행위 능력 제한 또는 상실 선언이 베트남 영토 내에서의 그들의 권리/의무 설정과 관련이 있는 경우의 해당 선언 청구;

c) Tuyên bố công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại Việt Nam bị mất tích, đã chết nếu việc tuyên bố đó có liên quan đến việc xác lập quyền, nghĩa vụ của họ trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác;

đ) 베트남 영토 내의 자산을 무주물로 인정하고, 베트남 영토 내의 무주물을 관리하고 있는 자의 소유권을 인정해 달라는 청구.

d) Tuyên bố người nước ngoài cư trú tại Việt Nam bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, mất năng lực hành vi dân sự nếu việc tuyên bố đó có liên quan đến việc xác lập quyền, nghĩa vụ của họ trên lãnh thổ Việt Nam;

제471조. 사건 해결 재판소 관할의 불변

đ) Công nhận tài sản có trên lãnh thổ Việt Nam là vô chủ, công nhận quyền sở hữu của người đang quản lý đối với tài sản vô chủ trên lãnh thổ Việt Nam.

본 법전의 관할 규정에 따라 베트남의 한 재판소에 이미 수리되어 해결 중인 외국 요소가 포함된 민사사건 등은, 해결 과정에서 당사자의 국적, 거주지, 주소 변경이 있거나 해당 민사사건 등이 외국 재판소 또는 베트남의 다른 재판소 관할에 속하게 만드는 새로운 정황이 발생하더라도 해당 재판소가 계속해서 해결해야 한다.

Điều 471. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án

제472조. 중재 합의, 외국 재판소 선택 합의가 있거나 외국 재판소/중재/기타 관할 기관에 의해 이미 해결된 경우, 또는 당사자가 사법 면제를 누리는 경우의 외국 요소 포함 민사사건 등 소장 반려 또는 해결 종료

Vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài đã được một Tòa án Việt Nam thụ lý giải quyết theo quy định về thẩm quyền của Bộ luật này thì phải được Tòa án đó tiếp tục giải quyết mặc dù trong quá trình giải quyết có sự thay đổi quốc tịch, nơi cư trú, địa chỉ của các đương sự hoặc có tình tiết mới làm cho vụ việc dân sự đó thuộc thẩm quyền của Tòa án khác của Việt Nam hoặc của Tòa án nước ngoài.

1. 베트남 재판소는 외국 요소가 포함된 민사사건 등이 베트남 재판소의 일반 관할에 속하더라도 다음 중 하나의 경우에 해당하면 소장/청구서를 반려하거나 해결을 종료해야 한다:

Điều 472. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong trường hợp đã có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận lựa chọn Tòa án nước ngoài hoặc đã có Tòa án nước ngoài, Trọng tài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài giải quyết hoặc đương sự được hưởng quyền miễn trừ tư pháp

a) 당사자들이 외국 요소 포함 민사 관계에 적용되는 법률 규정에 따라 분쟁 해결 방식을 합의할 수 있고, 해당 사무의 해결을 위해 중재 또는 외국 재판소를 선택한 경우.

1. Tòa án Việt Nam phải trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài nếu vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây:

당사자들이 중재 또는 외국 재판소 선택 합의를 베트남 재판소 선택 합의로 변경했거나, 중재/외국 재판소 선택 합의가 무효이거나 이행 불능인 경우, 또는 중재/외국 재판소가 소 수리를 거부한 경우에는 베트남 재판소가 여전히 해결 관할권을 가진다;

a) Các đương sự được thỏa thuận lựa chọn phương thức giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật áp dụng đối với quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài và đã lựa chọn Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài giải quyết vụ việc đó.

b) 사무가 본 법전 제470조에 규정된 베트남 재판소의 전속 관할에 속하지 않고 관련 외국 재판소의 전속 관할에 속하는 경우;

Trường hợp các bên thay đổi thỏa thuận lựa chọn Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài bằng thỏa thuận lựa chọn Tòa án Việt Nam hoặc thỏa thuận lựa chọn Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài bị vô hiệu hoặc không thể thực hiện được, hoặc Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài từ chối thụ lý đơn thì Tòa án Việt Nam vẫn có thẩm quyền giải quyết;

c) 사무가 본 법전 제470조에 규정된 베트남 재판소의 전속 관할에 속하지 않고 중재 또는 외국 재판소에 의해 이미 수리되어 해결 중인 경우;

b) Vụ việc không thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam quy định tại Điều 470 của Bộ luật này và vụ việc thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án nước ngoài có liên quan;

d) 사무가 외국 재판소의 판결/결정 또는 중재 판정에 의해 이미 해결된 경우.

c) Vụ việc không thuộc thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam quy định tại Điều 470 của Bộ luật này và đã được Trọng tài hoặc Tòa án nước ngoài thụ lý giải quyết;

외국 재판소의 판결/결정 또는 외국 중재 판정이 베트남 재판소에 의해 승인되지 않은 경우 베트남 재판소는 여전히 해당 사무의 해결 관할권을 가진다;

d) Vụ việc đã được giải quyết bằng bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài hoặc phán quyết của Trọng tài.

đ) 피고가 사법 면제권을 누리는 경우.

Trường hợp bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài không được Tòa án Việt Nam công nhận thì Tòa án Việt Nam vẫn có thẩm quyền giải quyết vụ việc đó;

2. 본 조 제1항의 규정에 따라 외국 요소가 포함된 민사사건 등의 소장을 반려하거나 해결을 종료하는 경우, 납부된 재판비 및 수수료 예납금은 본 법전의 규정에 따라 처리된다.

đ) Bị đơn được hưởng quyền miễn trừ tư pháp.

제473조. 외국에 있는 당사자의 신상 정보 제공 및 주소 확정 요청

2. Trường hợp trả lại đơn hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thì tiền tạm ứng án phí, lệ phí được xử lý theo quy định của Bộ luật này.

1. 소 제기자 및 청구인은 외국에 있는 당사자의 성명, 주소, 국적을 소장/청구서에 충분히 기재해야 하며, 해당 당사자의 성명, 주소, 국적을 증명하는 서류 및 자료를 첨부해야 한다.

Điều 473. Yêu cầu cung cấp thông tin về nhân thân, xác định địa chỉ của đương sự ở nước ngoài

소장에 외국에 있는 당사자의 성명, 주소, 국적을 충분히 기재하지 않았거나 해당 내용이 누락된 경우 재판소가 정한 기한 내에 보완해야 하며, 기한이 지나도록 제공하지 못하는 경우 재판소는 소장/청구서를 반려한다.

1. Người khởi kiện, người yêu cầu phải ghi đầy đủ họ, tên, địa chỉ, quốc tịch của đương sự ở nước ngoài trong đơn khởi kiện, đơn yêu cầu kèm theo giấy tờ, tài liệu xác thực họ, tên, địa chỉ, quốc tịch của đương sự đó.

2. 외국에 있는 당사자의 주소를 확정할 수 없는 경우, 소 제기자 및 청구인은 베트남 재판소에 외국 관할 기관에 당사자의 주소 확정을 요청해 줄 것을 제의하거나, 관할 기관에 거주지 부재자 수색을 요청하거나, 베트남 법률 또는 외국 법률 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약 규정에 따라 베트남 재판소 또는 외국 관할 기관에 당사자의 실종 또는 사망 선언을 요청할 수 있다.

Trường hợp không ghi đầy đủ họ, tên, địa chỉ, quốc tịch của đương sự ở nước ngoài hoặc thiếu những nội dung trên thì phải bổ sung trong thời hạn do Tòa án ấn định, hết thời hạn đó mà không cung cấp được thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu.

외국 관할 기관이 베트남 재판소에 외국에 있는 당사자의 주소를 확정할 수 없다고 답변하거나 06개월이 지나도록 답변이 없는 경우 재판소는 소장/청구서를 반려한다.

2. Trường hợp không xác định được địa chỉ của đương sự ở nước ngoài thì người khởi kiện, người yêu cầu có thể yêu cầu Tòa án Việt Nam đề nghị cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài xác định địa chỉ của đương sự hoặc có thể yêu cầu cơ quan có thẩm quyền tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú hoặc yêu cầu Tòa án Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tuyên bố đương sự mất tích hoặc đã chết theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc pháp luật nước ngoài hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

제474조. 해외에 있는 당사자에 대한 재판소의 소송 서류 송달 및 통지 방식

Trường hợp cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài trả lời cho Tòa án Việt Nam không xác định được địa chỉ của đương sự ở nước ngoài hoặc sau 06 tháng mà không có trả lời thì Tòa án trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu.

1. 재판소는 다음의 방식 중 하나에 따라 재판소의 소송 서류 송달 및 통지를 수행한다:

Điều 474. Các phương thức tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài

a) 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에 규정된 방식에 따름;

1. Tòa án thực hiện việc tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án theo một trong các phương thức sau đây:

b) 해당 국가와 베트남 사회주의 공화국이 국제 조약의 공동 가입국이 아닌 경우 외교적 경로에 따름;

a) Theo phương thức được quy định tại điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

c) 해당 국가의 법률이 이 송달 방식을 허용하는 조건 하에, 해외에 거주하는 당사자의 주소로 우편 서비스를 통함;

b) Theo đường ngoại giao đối với đương sự cư trú ở nước mà nước đó và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chưa cùng là thành viên của điều ước quốc tế;

d) 해외에 있는 베트남 공민인 당사자에게 송달하기 위해 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관으로 우편 서비스를 통함;

c) Theo đường dịch vụ bưu chính đến địa chỉ của đương sự đang cư trú ở nước ngoài với điều kiện pháp luật nước đó đồng ý với phương thức tống đạt này;

đ) 베트남 내에 대표처나 지점이 있는 외국 기관 및 조직의 경우, 본 법전의 규정에 따라 베트남 내 대표처나 지점을 통해 송달할 수 있음;

d) Theo đường dịch vụ bưu chính đến cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài để tống đạt cho đương sự là công dân Việt Nam ở nước ngoài;

e) 해외에 있는 당사자의 베트남 내 법정 대리인 또는 위임 대리인에게 우편 서비스를 통함.

đ) Đối với cơ quan, tổ chức nước ngoài có văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam thì việc tống đạt có thể được thực hiện qua văn phòng đại diện, chi nhánh của họ tại Việt Nam theo quy định của Bộ luật này;

2. 본 조 제1항 a호 및 b호에 규정된 송달 방식은 사법 공조 관련 법률에 따라 수행된다.

e) Theo đường dịch vụ bưu chính cho người đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo ủy quyền tại Việt Nam của đương sự ở nước ngoài.

3. 본 조 제1항에 규정된 송달 방식들이 결과가 없는 경우, 재판소는 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관, 사건을 해결 중인 재판소 또는 당사자의 베트남 내 마지막 거주지에 01개월간 공개 공시를 진행하고 재판소 포털 사이트(있는 경우) 및 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관의 포털 사이트에 공고해야 한다; 필요한 경우 재판소는 중앙 라디오 또는 텔레비전 방송국의 외국인 전용 채널을 통해 3일 연속 3회 통지할 수 있다.

2. Các phương thức tống đạt quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện theo pháp luật tương trợ tư pháp.

제475조. 해외에서의 증거 수집

3. Trường hợp các phương thức tống đạt quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện không có kết quả thì Tòa án tiến hành niêm yết công khai tại trụ sở cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, Tòa án đang giải quyết vụ việc hoặc tại nơi cư trú cuối cùng của đương sự tại Việt Nam trong thời hạn 01 tháng và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), Cổng thông tin điện tử của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài; trường hợp cần thiết, Tòa án có thể thông báo qua kênh dành cho người nước ngoài của Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.

재판소는 다음의 방식 중 하나에 따라 해외에서의 증거 수집을 수행한다:

Điều 475. Thu thập chứng cứ ở nước ngoài

1. 본 법전 제474조 제1항 a 및 b호의 규정에 따름.

Tòa án thực hiện thu thập chứng cứ ở nước ngoài theo một trong các phương thức sau đây:

2. 해외에 거주하는 베트남 공민인 당사자에게 베트남 재판소로 서류, 자료, 증거를 송부할 것을 우편 서비스를 통해 요청함.

1. Theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này.

제476조. 수리 사실, 심리 및 재판 일시 통지

2. Theo đường dịch vụ bưu chính yêu cầu đương sự là công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài gửi giấy tờ, tài liệu, chứng cứ cho Tòa án Việt Nam.

1. 재판소는 해외에 있는 당사자에게 보내는 사건 수리 통지서에 증거 제출/접근/공개 확인 및 화해 기일(이하 화해 기일이라 함), 화해 재개 기일, 재판 및 재개 재판의 시간과 장소를 명확히 기재하여 송부해야 한다.

Điều 476. Thông báo về việc thụ lý, ngày mở phiên họp, phiên tòa

2. 재판 및 화해 기일의 시점은 다음과 같이 확정된다:

1. Tòa án phải gửi thông báo thụ lý vụ án, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm mở phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải (sau đây gọi chung là phiên họp hòa giải), mở lại phiên họp hòa giải, mở phiên tòa và mở lại phiên tòa trong văn bản thông báo thụ lý vụ án cho đương sự ở nước ngoài.

a) 화해 기일은 사건 수리 통지서 발행일로부터 최소 06개월 이후, 최대 08개월 이내에 열려야 한다. 화해 재개 기일(있는 경우)은 이전 화해 기일로부터 최대 01개월 이후로 정한다;

2. Thời hạn mở phiên tòa, phiên họp hòa giải được xác định như sau:

b) 재판은 사건 수리 통지서 발행일로부터 최소 09개월 이후, 최대 12개월 이내에 열려야 한다. 재개 재판(있는 경우)은 본 법전 제477조 제4항에 규정된 경우를 제외하고 이전 재판일로부터 최대 01개월 이후로 정한다.

a) Phiên họp hòa giải phải được mở sớm nhất là 06 tháng và chậm nhất là 08 tháng, kể từ ngày ra văn bản thông báo thụ lý vụ án. Ngày mở lại phiên họp hòa giải (nếu có) được ấn định cách ngày mở phiên họp hòa giải chậm nhất là 01 tháng;

3. 재판소는 해외에 있는 당사자에게 보내는 민사사무 수리 통지서에 민사사무 해결을 위한 심리 및 재심리 기일의 시간과 장소를 명확히 기재하여 송부해야 한다.

b) Phiên tòa phải được mở sớm nhất là 09 tháng và chậm nhất là 12 tháng, kể từ ngày ra văn bản thông báo thụ lý vụ án. Ngày mở lại phiên tòa (nếu có) được ấn định cách ngày mở phiên tòa chậm nhất là 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 477 của Bộ luật này.

심리는 민사사무 수리 통지서 발행일로부터 최소 06개월 이후, 최대 08개월 이내에 열려야 한다. 민사사무 해결을 위한 재심리(있는 경우)는 이전 심리일로부터 최대 01개월 이후로 정한다.

3. Tòa án phải gửi thông báo thụ lý việc dân sự, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm mở phiên họp, mở lại phiên họp giải quyết việc dân sự trong văn bản thông báo thụ lý việc dân sự cho đương sự ở nước ngoài.

제477조. 해외에 있는 당사자에 대한 재판소 소송 서류 송달 결과 및 해외 관할 기관에 대한 증거 수집 요청 결과의 처리

Phiên họp phải được mở sớm nhất là 06 tháng và chậm nhất là 08 tháng, kể từ ngày ra văn bản thông báo thụ lý việc dân sự. Ngày mở lại phiên họp giải quyết việc dân sự (nếu có) được ấn định cách ngày mở phiên họp lần đầu chậm nhất là 01 tháng.

해외에서의 송달 결과 및 증거 수집 결과를 접수한 때, 재판소는 구체적인 상황에 따라 다음과 같이 처리한다:

Điều 477. Xử lý kết quả tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài và kết quả yêu cầu cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thu thập chứng cứ

1. 본 법전 제474조 제1항에 규정된 방식 중 하나에 따라 송달 결과를 수령하였고, 당사자가 진술, 자료, 증거를 충분히 제공하였으며 해당 민사사건이 본 법전 제207조에 규정된 화해를 진행할 수 없는 경우에 해당한다면 화해 기일을 열지 않는다;

Khi nhận được kết quả tống đạt và kết quả thu thập chứng cứ ở nước ngoài, tùy từng trường hợp cụ thể mà Tòa án xử lý như sau:

2. 송달 완료 통지를 수령하였으나 화해 기일 당일까지 재판소가 당사자의 진술, 자료, 증거를 받지 못했고 당사자가 화해 기일 부재를 요청하지 않은 경우 화해 기일을 연기한다. 화해 재개 기일에도 해외에 있는 당사자가 부재한 경우 재판소는 이를 화해를 진행할 수 없는 경우로 확정한다;

1. Không mở phiên họp hòa giải khi đã nhận được kết quả tống đạt theo một trong các phương thức quy định tại khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này, đương sự đã cung cấp đầy đủ lời khai, tài liệu, chứng cứ và vụ án dân sự thuộc trường hợp không tiến hành hòa giải được quy định tại Điều 207 của Bộ luật này;

3. 재판소는 다음의 경우에 재판을 연기한다:

2. Hoãn phiên họp hòa giải nếu đã nhận được thông báo về việc tống đạt đã hoàn thành nhưng đến ngày mở phiên họp hòa giải mà Tòa án vẫn không nhận được lời khai, tài liệu, chứng cứ của đương sự và họ không đề nghị được vắng mặt tại phiên họp hòa giải. Nếu đến ngày mở lại phiên họp hòa giải mà đương sự ở nước ngoài vẫn vắng mặt thì Tòa án xác định đây là trường hợp không tiến hành hòa giải được;

a) 해외에 있는 당사자가 첫 번째 재판의 연기를 요청한 경우;

3. Tòa án hoãn phiên tòa trong các trường hợp sau đây:

b) 해외에 있는 당사자가 첫 번째 재판에 부재한 경우(단, 그가 부재 중 심판 신청서를 제출한 경우는 제외);

a) Đương sự ở nước ngoài đề nghị hoãn phiên tòa lần thứ nhất;

4. 재판소가 송달 결과 통지서 및 해외 당사자의 진술, 자료, 증거를 받지 못했고 재판 당일 해외 당사자가 출석하지 않았으며 부재 중 심판 신청서도 제출하지 않은 경우 재판을 연기한다. 재판 연기 직후 재판소는 본 법전 제474조 제1항 a, b 및 d호의 규정에 따른 방식 중 하나로 법무부 또는 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관을 통해 송달을 수행한 경우, 해당 기관들에 재판소의 소송 서류 송달 이행 여부에 대한 통지를 요청하는 서면을 보내야 한다.

b) Đương sự ở nước ngoài vắng mặt tại phiên tòa lần thứ nhất, trừ trường hợp họ có đơn đề nghị xét xử vắng mặt;

재판소의 서면을 받은 날로부터 01개월 이내에, 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관은 재판소에 해외 당사자에 대한 소송 서류 송달 이행 결과를 통지해야 한다.

4. Tòa án không nhận được văn bản thông báo về kết quả tống đạt cũng như lời khai, tài liệu, chứng cứ của đương sự ở nước ngoài và đến ngày mở phiên tòa đương sự ở nước ngoài không có mặt, không có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt họ thì Tòa án hoãn phiên tòa. Ngay sau khi hoãn phiên tòa thì Tòa án có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp hoặc cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thông báo về việc thực hiện tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài trong trường hợp Tòa án thực hiện việc tống đạt thông qua các cơ quan này theo một trong các phương thức quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này.

법무부가 재판소의 서면을 받은 날로부터 10일 이내에, 법무부는 해외 관할 기관에 사법 공조 이행 결과에 대한 답변을 요청하는 서면을 보내야 한다.

Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được văn bản của Tòa án, cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài phải thông báo cho Tòa án về kết quả thực hiện việc tống đạt văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài.

해외 관할 기관으로부터 답변 서면을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법무부는 재판소에 답변해야 한다.

Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Bộ Tư pháp nhận được văn bản của Tòa án, Bộ Tư pháp phải có văn bản đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài trả lời về kết quả thực hiện ủy thác tư pháp.

재판소의 서류를 해외 관할 기관으로 보낸 날로부터 03개월이 지나도록 답변을 받지 못한 경우, 법무부는 재판소가 사건 해결의 근거로 삼을 수 있도록 해당 사실을 재판소에 통지해야 한다;

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài gửi về thì Bộ Tư pháp phải trả lời cho Tòa án.

5. 재판소는 다음의 경우에 해외 당사자가 부재한 상태에서 심판을 진행한다:

Hết thời hạn 03 tháng, kể từ ngày chuyển văn bản của Tòa án cho cơ quan có thẩm quyền ở nước ngoài mà không nhận được văn bản trả lời thì Bộ Tư pháp phải thông báo cho Tòa án biết để làm căn cứ giải quyết vụ án;

a) 본 법전 제474조 제1항에 규정된 송달 방식 중 하나에 따라 송달 결과를 수령하였고, 당사자가 진술, 자료, 증거를 충분히 제공하였으며 당사자가 부재 중 심판을 요청한 경우;

5. Tòa án xét xử vắng mặt đương sự ở nước ngoài trong các trường hợp sau đây:

b) 재판소가 본 법전 제474조 제3항의 규정에 따른 조치를 이행한 경우;

a) Tòa án đã nhận được kết quả tống đạt theo một trong các phương thức tống đạt quy định tại khoản 1 Điều 474 của Bộ luật này, đương sự đã cung cấp đầy đủ lời khai, tài liệu, chứng cứ và đương sự đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt họ;

c) 해외 당사자에 대한 송달 이행 결과에 대해 본 조 제4항의 규정에 따른 관할 기관의 통지를 받지 못한 경우.

b) Tòa án đã thực hiện các biện pháp quy định tại khoản 3 Điều 474 của Bộ luật này;

6. 당사자의 성명, 주소가 부정확하거나 당사자가 새로운 주소로 이전했으나 그 주소를 알 수 없어 송달을 수행할 수 없다는 통지를 받은 경우 재판소는 다음과 같이 해결한다:

c) Tòa án không nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 4 Điều này về kết quả thực hiện việc tống đạt cho đương sự ở nước ngoài.

a) 재판소는 원고 및 해외 당사자의 국내 친족(있는 경우)에게 해외 당사자의 정확한 주소 또는 새로운 주소 제공을 요구한다. 재판소는 원고 또는 해외 당사자의 국내 친족이 제공한 주소에 따라 해외 당사자에게 수리 통지서 송달을 계속 진행한다;

6. Nếu Tòa án nhận được văn bản thông báo về việc tống đạt không thực hiện được do họ, tên, địa chỉ của đương sự không đúng hoặc đương sự đã chuyển đến địa chỉ mới nhưng không rõ địa chỉ mới thì Tòa án giải quyết như sau:

b) 원고 또는 국내 친족이 주소를 제공할 수 없거나, 국내 친족이 해외 당사자의 정확한 주소 또는 새로운 주소 제공을 거부하는 경우, 또는 해외 당사자가 베트남 내에 친족이 없는 경우 재판소는 사건 해결 종료 결정을 내린다. 동시에 재판소는 소 제기자에게 거주지 부재자 수색 통지 청구권 또는 당사자의 실종/사망 선언 청구권에 대해 설명한다;

a) Tòa án yêu cầu nguyên đơn và người thân thích trong nước của đương sự ở nước ngoài (nếu có) cung cấp địa chỉ đúng hoặc địa chỉ mới của đương sự ở nước ngoài. Tòa án tiếp tục tống đạt thông báo thụ lý cho đương sự ở nước ngoài theo địa chỉ do nguyên đơn, người thân thích trong nước của đương sự ở nước ngoài cung cấp;

c) 원고인 베트남 공민이 해외 거주 외국인을 상대로 이혼을 청구했으나, 원고 본인이나 그 친척 또는 베트남/외국 관할 기관이 해당 외국인의 소식이나 주소를 확인하려 했음에도 결과가 없어 정확한 성명, 주소 또는 새로운 주소를 제공할 수 없는 경우, 원고는 재판소에 재판소 포털 사이트(있는 경우) 및 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관의 포털 사이트에 공고해 줄 것을 요청한다; 필요한 경우 원고의 요청에 따라 재판소는 중앙 라디오 또는 텔레비전 방송국의 외국인 전용 채널을 통해 3일 연속 3회 통지할 수 있다.

b) Nếu nguyên đơn, người thân thích trong nước của đương sự không cung cấp được hoặc người thân thích trong nước của đương sự từ chối cung cấp địa chỉ đúng hoặc địa chỉ mới của đương sự ở nước ngoài hoặc đương sự ở nước ngoài không có người thân thích ở Việt Nam thì Tòa án ra quyết định đình chỉ việc giải quyết vụ án. Đồng thời, Tòa án giải thích cho người khởi kiện biết quyền yêu cầu Tòa án thông báo tìm kiếm đương sự vắng mặt tại nơi cư trú hoặc yêu cầu Tòa án tuyên bố đương sự mất tích hoặc đã chết;

이 경우 재판소는 해외 당사자에게 소송 서류를 다시 송달할 필요가 없다. 공고일로부터 01개월이 지난 후 재판소는 당사자 부재 상태에서 심판을 진행한다.

c) Trường hợp nguyên đơn là công dân Việt Nam yêu cầu ly hôn với người nước ngoài đang cư trú ở nước ngoài mà không thể thực hiện việc cung cấp đúng họ, tên, địa chỉ hoặc địa chỉ mới của người nước ngoài theo yêu cầu của Tòa án mặc dù nguyên đơn, thân nhân của họ hoặc cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc của nước ngoài đã tiến hành xác minh tin tức, địa chỉ của người nước ngoài đó nhưng không có kết quả thì nguyên đơn yêu cầu Tòa án thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có), Cổng thông tin điện tử của cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài; trường hợp cần thiết, theo yêu cầu của nguyên đơn, Tòa án có thể thông báo qua kênh dành cho người nước ngoài của Đài phát thanh hoặc Đài truyền hình của trung ương ba lần trong 03 ngày liên tiếp.

제478조. 외국 기관, 조직, 개인이 베트남 재판소에 송부한 서류 및 자료의 인정

Trong trường hợp này, Tòa án không phải tống đạt lại văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài. Hết thời hạn 01 tháng, kể từ ngày đăng thông báo, Tòa án tiến hành xét xử vắng mặt đương sự.

1. 베트남 재판소는 다음의 경우에 외국 관할 기관이 작성, 발급, 확인한 서류 및 자료를 인정한다:

Điều 478. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam

a) 서류, 자료 및 베트남어 번역본이 공증/인증되고 영사 확인을 받은 경우;

1. Tòa án Việt Nam công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước ngoài lập, cấp, xác nhận trong các trường hợp sau:

b) 해당 서류 및 자료가 베트남 법률 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약 규정에 따라 영사 확인이 면제되는 경우.

a) Giấy tờ, tài liệu và bản dịch tiếng Việt có công chứng, chứng thực đã được hợp pháp hóa lãnh sự;

2. 베트남 재판소는 다음의 경우에 해외 거주 개인이 작성한 서류 및 자료를 인정한다:

b) Giấy tờ, tài liệu đó được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

a) 외국어로 작성된 서류 및 자료가 베트남 법률 규정에 따라 적법하게 공증 또는 인증된 베트남어 번역본과 함께 제출된 경우;

2. Tòa án Việt Nam công nhận giấy tờ, tài liệu do cá nhân cư trú ở nước ngoài lập trong các trường hợp sau đây:

b) 해외에서 작성된 서류 및 자료가 해당 국가의 법률 규정에 따라 공증 또는 인증되고 영사 확인을 받은 경우;

a) Giấy tờ, tài liệu lập bằng tiếng nước ngoài đã được dịch ra tiếng Việt có công chứng, chứng thực hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam;

c) 해외에 있는 베트남 공민이 베트남어로 작성하고 작성자의 서명이 있으며 베트남 법률 규정에 따라 공증 또는 인증된 서류 및 자료인 경우.

b) Giấy tờ, tài liệu được lập ở nước ngoài được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật nước ngoài và đã được hợp pháp hóa lãnh sự;

제479조. 외국 요소 포함 민사사건을 심판한 재판소 판결 및 결정에 대한 항소 기간

c) Giấy tờ, tài liệu do công dân Việt Nam ở nước ngoài lập bằng tiếng Việt có chữ ký của người lập giấy tờ, tài liệu đó và đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.

1. 베트남 내에 있는 당사자는 본 법전 제273조에 규정된 기간 내에 재판소 판결 및 결정에 대해 항소할 권리가 있다.

Điều 479. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài

2. 해외에 거주하며 재판에 출석하지 않은 당사자의 경우, 재판소 판결 및 결정에 대한 항소 기간은 판결/결정문이 적법하게 송달된 날 또는 법률 규정에 따라 적법하게 공시된 날로부터 01개월이다.

1. Đương sự có mặt tại Việt Nam có quyền kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án trong thời hạn quy định tại Điều 273 của Bộ luật này.

3. 재판소가 본 법전 제477조 제5항 c호의 규정에 따라 해외 당사자 부재 상태에서 심판을 진행한 경우, 항소 기간은 선고일로부터 12개월이다.

2. Đương sự cư trú ở nước ngoài không có mặt tại phiên tòa thì thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án là 01 tháng, kể từ ngày bản án, quyết định được tống đạt hợp lệ hoặc kể từ ngày bản án, quyết định được niêm yết hợp lệ theo quy định của pháp luật.

제480조. 항소심 재판소의 해외 당사자에 대한 소송 서류 송달/통지 및 송달/통지 결과 처리

3. Trường hợp Tòa án xét xử vắng mặt đương sự ở nước ngoài theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 477 của Bộ luật này thì thời hạn kháng cáo là 12 tháng, kể từ ngày tuyên án.

항소심 재판소는 본 법전 제474, 476 및 477조의 규정에 따라 해외 당사자에 대한 소송 서류 송달/통지 및 그 결과 처리를 수행한다.

Điều 480. Tống đạt, thông báo văn bản tố tụng và xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cấp phúc thẩm cho đương sự ở nước ngoài

제481조. 외국 요소 포함 민사사건 등 해결 시 적용할 외국 법률의 확정 및 제공

Tòa án cấp phúc thẩm thực hiện việc tống đạt, thông báo văn bản tố tụng xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng cho đương sự ở nước ngoài theo quy định tại các điều 474, 476 và 477 của Bộ luật này.

베트남 재판소가 베트남 법률 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약 규정에 따라 외국 요소 포함 민사사건 등을 해결하기 위해 외국 법률을 적용하는 경우, 외국 법률의 확정 및 제공 책임은 다음과 같이 수행된다:

Điều 481. Xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài để Tòa án áp dụng trong việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài

1. 당사자들이 적용할 법률로 외국 법률을 선택할 권리가 있고 해당 외국 법률을 선택한 경우, 당사자들은 민사사건 등을 해결 중인 재판소에 해당 외국 법률을 제공할 의무가 있다. 당사자들은 제공한 외국 법률의 정확성과 합법성에 대해 책임을 진다.

Trường hợp Tòa án Việt Nam áp dụng pháp luật nước ngoài để giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài theo quy định của luật Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên thì trách nhiệm xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài được thực hiện như sau:

당사자들이 외국 법률에 대해 합의에 도달하지 못하거나 필요한 경우, 재판소는 법무부, 외교부, 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관에 요청하거나 외교부를 통해 베트남 주재 외국 외교 대표 기관에 외국 법률 제공을 요청한다;

1. Trường hợp đương sự được quyền lựa chọn pháp luật áp dụng là pháp luật nước ngoài và đã lựa chọn áp dụng pháp luật nước ngoài đó thì có nghĩa vụ cung cấp pháp luật nước ngoài đó cho Tòa án đang giải quyết vụ việc dân sự. Các đương sự chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp pháp của pháp luật nước ngoài đã cung cấp.

2. 베트남 법률 또는 베트남 사회주의 공화국이 가입한 국제 조약에서 외국 법률을 적용하도록 규정한 경우, 당사자는 재판소에 외국 법률을 제공할 권리가 있거나 재판소가 법무부, 외교부 또는 해외 주재 베트남 사회주의 공화국 대표 기관에 외국 법률 제공을 요청한다;

Trường hợp các đương sự không thống nhất được với nhau về pháp luật nước ngoài hoặc trong trường hợp cần thiết, Tòa án yêu cầu Bộ Tư pháp, Bộ ngoại giao, cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài hoặc thông qua Bộ ngoại giao đề nghị cơ quan đại diện ngoại giao của nước ngoài tại Việt Nam cung cấp pháp luật nước ngoài;

3. 재판소는 외국 법률에 전문성을 가진 기관, 조직, 개인에게 외국 법률에 관한 정보 제공을 요청할 수 있다;

2. Trường hợp luật của Việt Nam, điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên quy định phải áp dụng pháp luật nước ngoài thì đương sự có quyền cung cấp pháp luật nước ngoài cho Tòa án hoặc Tòa án yêu cầu Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài cung cấp pháp luật nước ngoài;

4. 본 조의 규정에 따라 재판소가 외국 법률 제공을 요청한 날로부터 06개월이 지났음에도 결과가 없는 경우, 재판소는 해당 민사사건 등을 해결하기 위해 베트남 법률을 적용한다.

3. Tòa án có thể yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có chuyên môn về pháp luật nước ngoài cung cấp thông tin về pháp luật nước ngoài;

제9부

4. Hết thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Tòa án yêu cầu cung cấp pháp luật nước ngoài theo quy định tại Điều này mà không có kết quả thì Tòa án áp dụng pháp luật của Việt Nam để giải quyết vụ việc dân sự đó.

재판소 민사 판결 및 결정의 집행

Phần thứ chín

제39장

THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN

재판소 민사 판결 및 결정의 집행

Chương XXXIX

제482조. 집행되는 재판소 판결 및 결정

THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN

1. 집행되는 재판소 민사 판결 및 결정은 다음을 포함하여 이미 법적 효력이 발생한 판결 및 결정이다:

Điều 482. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành

a) 항소심 절차에 따라 항소 또는 항고되지 않은 1심 재판소의 판결/결정 또는 그 부분;

1. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án được thi hành là bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật, bao gồm:

b) 항소심 재판소의 판결 및 결정;

a) Bản án, quyết định hoặc phần bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm;

c) 재판소의 감독심 또는 재심 결정; 본 법전 제360조에 규정된 최고인민재판소 법관협의회의 결정;

b) Bản án, quyết định của Tòa án cấp phúc thẩm;

d) 베트남 재판소에 의해 베트남 내 승인 및 집행이 인정된 외국 재판소의 민사 판결 및 결정, 외국 중재 판정.

c) Quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm của Tòa án; quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quy định tại Điều 360 của Bộ luật này;

2. 다음과 같은 1심 재판소의 판결 및 결정은 항소, 이의신청, 항고, 건의가 제기될 수 있음에도 불구하고 즉시 집행된다:

d) Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài đã được Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam.

a) 부양료, 임금 지급, 근로자 복직, 급여 지급, 퇴직금, 노동 능력 상실 수당, 실직 수당, 사회보험, 실업보험, 의료보험 또는 공민의 생명, 건강, 정신적 피해에 대한 손해 배상에 관한 판결 및 결정; 파업의 적법성에 관한 결정;

2. Những bản án, quyết định sau đây của Tòa án cấp sơ thẩm được thi hành ngay mặc dù có thể bị kháng cáo, khiếu nại, kháng nghị, kiến nghị:

b) 임시 긴급 조치 적용에 관한 결정.

a) Bản án, quyết định về cấp dưỡng, trả công lao động, nhận người lao động trở lại làm việc, trả lương, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp mất việc làm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế hoặc bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khỏe, tổn thất tinh thần của công dân; quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công;

제483조. 민사 판결 집행 청구권에 관한 기록 및 설명

b) Quyết định về việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.

1. 재판소의 판결 및 결정 내에 본 법전 제482조의 규정에 따라 집행되는 결정 사항이 있는 경우, 재판소의 판결/결정 주문 부분에 판결 집행 청구권, 판결 집행 의무, 판결 집행 청구 시효에 관한 내용을 명확히 기재해야 한다.

Điều 483. Ghi nhận và giải thích về quyền yêu cầu thi hành án dân sự

2. 판결 및 결정을 내릴 때, 재판소는 당사자에게 민사 판결 집행법 규정에 따른 판결 집행 청구권, 판결 집행 의무, 판결 집행 청구 시효에 대해 명확히 설명해야 한다.

1. Trường hợp trong bản án, quyết định của Tòa án có quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 482 của Bộ luật này thì trong phần quyết định của bản án, quyết định của Tòa án phải ghi rõ nội dung về quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án.

제484조. 재판소 판결 및 결정문의 교부

2. Khi ra bản án, quyết định, Tòa án phải giải thích rõ cho đương sự biết về quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án theo quy định của Luật thi hành án dân sự.

26/2008/QH12 민사집행법

재판소의 판결 및 결정이 본 법전 제482조의 규정에 따라 집행되는 사례에 해당하는 경우, 해당 판결/결정을 내린 재판소는 채권자와 채무자에게 "집행용"이라고 기재된 판결문 또는 결정문을 교부해야 한다.

Điều 484. Cấp bản án, quyết định của Tòa án

제485조. 판결 및 결정문의 이송 기한

Khi bản án, quyết định của Tòa án thuộc trường hợp được thi hành theo quy định tại Điều 482 của Bộ luật này thì Tòa án đã ra bản án, quyết định đó phải cấp cho người được thi hành án và người phải thi hành án bản án hoặc quyết định đó có ghi "để thi hành".

1. 본 법전 제482조 제1항 규정의 판결 및 결정을 내린 재판소는 법률에 별도의 규정이 없는 한, 해당 판결/결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 01개월 이내에 관할 민사 판결 집행 기관으로 이송해야 한다.

Điều 485. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định

2. 본 법전 제482조 제2항 a호 규정의 판결 및 결정을 내린 재판소는 판결/결정을 내린 날로부터 15일 이내에 관할 민사 판결 집행 기관으로 이송해야 한다.

1. Tòa án đã ra bản án, quyết định quy định tại khoản 1 Điều 482 của Bộ luật này phải chuyển giao bản án, quyết định đó cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

3. 임시 긴급 조치 적용 결정, 파업의 적법성에 관한 결정을 내린 재판소는 결정을 내린 즉시 관할 민사 판결 집행 기관으로 해당 결정서를 이송해야 한다.

2. Tòa án đã ra bản án, quyết định quy định tại điểm a khoản 2 Điều 482 của Bộ luật này phải chuyển giao bản án, quyết định đó cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra bản án, quyết định.

4. 관할 기관이 이미 자산을 압류, 임시 보관하거나 물증 또는 판결 집행과 관련된 기타 자료를 압수한 경우, 재판소는 민사 판결 집행 기관에 판결/결정문을 이송할 때 압류/보관 조서 또는 관련 자료 사본을 첨부하여 송부해야 한다.

3. Tòa án đã ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công phải chuyển giao quyết định đó cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ngay sau khi ra quyết định.

제486조. 재판소 판결 및 결정의 설명 및 수정

4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đã kê biên tài sản, tạm giữ tài sản, thu giữ vật chứng hoặc thu giữ các tài liệu khác có liên quan đến việc thi hành án thì khi chuyển giao bản án, quyết định cho cơ quan thi hành án dân sự, Tòa án phải gửi kèm theo bản sao biên bản về việc kê biên, tạm giữ tài sản, thu giữ vật chứng hoặc tài liệu khác có liên quan.

1. 채권자, 채무자, 판결 집행과 관련된 권리/의무를 가진 자 및 판결 집행 기관은 집행을 위해 판결/결정 내 불분명한 점에 대해 설명하거나 수정을 요청할 것을 해당 판결/결정을 내린 재판소에 서면으로 요청할 권리가 있다.

Điều 486. Giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án

2. 결정을 내린 법관 또는 재판 주심 법관은 재판소 판결 및 결정 내의 불분명한 점을 설명하고 수정할 책임을 진다. 그들이 더 이상 해당 재판소의 법관이 아닌 경우 해당 재판소의 재판소장이 판결 및 결정의 설명과 수정을 책임진다.

1. Người được thi hành án, người phải thi hành án, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án và cơ quan thi hành án có quyền yêu cầu bằng văn bản Tòa án đã ra bản án, quyết định, giải thích, sửa chữa những điểm chưa rõ trong bản án, quyết định để thi hành.

3. 재판소 판결 및 결정의 설명은 재판 기록, 심리 기록, 평의 조서에 근거해야 한다. 판결 및 결정의 수정은 본 법전 제268조의 규정에 따라 수행된다.

2. Thẩm phán đã ra quyết định hoặc Thẩm phán là chủ tọa phiên tòa có trách nhiệm giải thích, sửa chữa những điểm chưa rõ trong bản án, quyết định của Tòa án. Trường hợp họ không còn là Thẩm phán của Tòa án thì Chánh án Tòa án đó có trách nhiệm giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án.

제487조. 재판소 판결 및 결정에 대한 요청 및 건의 해결

3. Việc giải thích bản án, quyết định của Tòa án phải căn cứ vào biên bản phiên tòa, biên bản phiên họp, biên bản nghị án. Việc sửa chữa bản án, quyết định được thực hiện theo quy định tại Điều 268 của Bộ luật này.

민사 판결 집행 기관이 감독심 또는 재심 절차에 따른 재판소 판결 및 결정의 재검토를 건의한 경우, 관할 재판소는 건의를 받은 날로부터 03개월 이내에 답변해야 한다; 사안이 복잡한 경우 답변 기한은 건의 서면을 받은 날로부터 04개월을 초과하지 않는다.

Điều 487. Giải quyết yêu cầu, kiến nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án

제488조. 국가 예산 납입 항목에 대한 판결 집행 의무 면제/감면 심사 관할 및 절차

Trường hợp cơ quan thi hành án dân sự kiến nghị về việc xem xét lại bản án, quyết định của Tòa án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm thì Tòa án có thẩm quyền phải trả lời trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày nhận được kiến nghị; trường hợp vụ việc phức tạp thì thời hạn trả lời không quá 04 tháng, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị.

1. 국가 예산 납입 항목에 대한 판결 집행 의무 면제/감면 심사 관할은 다음과 같이 확정된다:

Điều 488. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án

a) 민사 판결 집행 기관이 집행 업무를 수행 중인 지역의 현급 인민재판소는 국가 예산 납입 항목에 대한 판결 집행 의무 면제/감면 건의를 심사할 관할권을 가진다;

1. Thẩm quyền xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án được xác định như sau:

85/2025/QH15_1-30 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

b) 성급 인민재판소는 검찰청에 의해 항고된 재판소의 국가 예산 납입 항목 판결 집행 의무 면제/감면 결정에 대해 항소심 절차에 따라 심사할 관할권을 가진다;

a) Tòa án nhân dân cấp huyện nơi cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức việc thi hành án có trụ sở, có thẩm quyền xét đề nghị việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước;

c) 고등인민재판소는 관할 구역 내에서 항고된 재판소의 법적 효력 있는 판결 집행 의무 면제/감면 결정에 대해 재심 절차에 따라 심사할 관할권을 가진다.

b) Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xem xét theo thủ tục phúc thẩm đối với quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án bị Viện kiểm sát kháng nghị;

2. 국가 예산 납입 항목에 대한 판결 집행 의무 면제/감면의 순서와 절차는 민사 판결 집행법 규정에 따라 수행된다.

c) Tòa án nhân dân cấp cao có thẩm quyền xem xét theo thủ tục tái thẩm quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án trong phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị.

제10부

2. Trình tự, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của Luật thi hành án dân sự.

민사소송 활동 방해 행위의 처리; 민사소송에서의 이의신청 및 고소

Phần thứ mười

제40장

XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ; KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

민사소송 활동 방해 행위의 처리

Chương XL

제489조. 소송 수행자의 증거 확인 및 수집 활동 방해 행위 처리

XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ

다음 중 하나의 행위를 한 자는 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분, 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다:

Điều 489. Xử lý hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng

1. 재판소의 사건 해결에 장애를 주기 위해 중요한 증거를 위조하거나 파괴하는 행위;

Người nào có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật:

2. 증언 시 진술을 거부하거나, 허위 진술을 하거나 사실과 다른 자료를 제공하는 행위;

1. Làm giả, hủy hoại chứng cứ quan trọng gây trở ngại cho việc giải quyết vụ án của Tòa án;

3. 정당한 이유 없이 감정 결론을 거부하거나 자료 제공을 거부하는 행위, 사실과 다른 감정 결론을 내리는 행위;

2. Từ chối khai báo, khai báo gian dối hoặc cung cấp tài liệu sai sự thật khi làm chứng;

4. 고의로 사실과 다르게 번역하는 행위;

3. Từ chối kết luận giám định hoặc từ chối cung cấp tài liệu mà không có lý do chính đáng, kết luận giám định sai sự thật;

5. 정당한 이유 없이 재판소의 요청에 따른 가격산정위원회 참여 인원을 배정하지 않는 행위; 정당한 이유 없이 가격산정위원회의 임무 수행에 참여하지 않는 행위;

4. Cố ý dịch sai sự thật;

6. 소송 수행자가 본 법전의 규정에 따라 현장 실사 및 검증, 가격 산정, 감정 또는 기타 증거 확인 및 수집을 진행하는 것을 방해하는 행위;

5. Không cử người tham gia Hội đồng định giá theo yêu cầu của Tòa án mà không có lý do chính đáng; không tham gia thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng định giá mà không có lý do chính đáng;

7. 증인이 증언하지 못하도록 기망, 매수, 협박, 강요하거나 무력을 사용하는 행위, 또는 타인에게 허위 증언을 하도록 강요하는 행위;

6. Cản trở người tiến hành tố tụng tiến hành xem xét thẩm định tại chỗ, định giá, giám định hoặc xác minh, thu thập chứng cứ khác do Bộ luật này quy định;

8. 감정인이 임무를 수행하지 못하도록 기망, 매수, 협박, 강요하거나 무력을 사용하는 행위, 또는 감정인에게 객관적 사실과 다른 결론을 내리도록 강요하는 행위;

7. Lừa dối, mua chuộc, đe dọa, cưỡng ép, sử dụng vũ lực nhằm ngăn cản người làm chứng ra làm chứng hoặc buộc người khác ra làm chứng gian dối;

9. 통역인이 임무를 수행하지 못하도록 기망, 매수, 협박, 강요하거나 무력을 사용하는 행위, 또는 통역인에게 정직하지 않고 객관적이지 않으며 의미에 어긋나게 통역하도록 강요하는 행위.

8. Lừa dối, mua chuộc, đe dọa, cưỡng ép, sử dụng vũ lực nhằm ngăn cản người giám định thực hiện nhiệm vụ hoặc buộc người giám định kết luận sai với sự thật khách quan;

제490조. 재판소 소환장에 따른 고의적 불출석 행위 처리

9. Lừa dối, mua chuộc, đe dọa, cưỡng ép, sử dụng vũ lực nhằm ngăn cản người phiên dịch thực hiện nhiệm vụ hoặc buộc người phiên dịch dịch không trung thực, không khách quan, không đúng nghĩa.

1. 증인, 통역인, 감정인이 재판소로부터 적법하게 소환되었음에도 불구하고 정당한 이유 없이 재판소에 출석하지 않거나 재판 또는 심리에 불출석하여, 그 부재가 증거 수집/확인 또는 사무의 해결에 장애를 주는 경우 법률 규정에 따라 행정 처분을 받는다.

Điều 490. Xử lý hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án

2. 본 조 제1항에 규정된 상황에서 재판소는 증인을 재판 또는 심리 장소로 구인하는 결정을 내릴 권리가 있다. 단, 증인이 미성년자인 경우는 제외한다. 증인 구인 결정에는 결정 일자 및 장소; 결정자의 성명 및 직책; 구인 대상 증인의 성명, 생년월일, 거주지; 증인이 출석해야 할 시간과 장소를 명시해야 한다.

1. Người làm chứng, người phiên dịch, người giám định đã được Tòa án triệu tập hợp lệ nhưng cố ý không đến Tòa án hoặc không có mặt tại phiên tòa, phiên họp mà không có lý do chính đáng và nếu sự vắng mặt của họ gây trở ngại cho việc thu thập, xác minh chứng cứ hoặc giải quyết vụ việc thì bị xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

3. 공안 기관은 재판소의 증인 구인 결정을 집행할 임무를 가진다. 증인 구인 결정을 집행하는 자는 구인 대상자에게 구인 결정 내용을 읽어주고 설명해야 하며 구인 조서를 작성해야 한다.

2. Trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án có quyền ra quyết định dẫn giải người làm chứng đến phiên tòa, phiên họp, trừ trường hợp người làm chứng là người chưa thành niên. Quyết định dẫn giải người làm chứng phải ghi rõ thời gian, địa điểm ra quyết định; họ, tên, chức vụ người ra quyết định; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư trú của người làm chứng; thời gian, địa điểm người làm chứng phải có mặt.

제491조. 재판정 수칙 위반 행위 처리

3. Cơ quan công an có nhiệm vụ thi hành quyết định của Tòa án dẫn giải người làm chứng. Người thi hành quyết định dẫn giải người làm chứng phải đọc, giải thích quyết định dẫn giải cho người bị dẫn giải biết và lập biên bản về việc dẫn giải.

1. 본 법전 제234조 규정의 재판정 수칙을 위반한 자는 위반의 성격과 정도에 따라 주심 법관으로부터 법률 규정에 따른 행정 처분을 받을 수 있다.

Điều 491. Xử lý hành vi vi phạm nội quy phiên tòa

2. 주심 법관은 본 조 제1항의 규정을 위반한 자에게 법정에서 퇴장할 것을 명령하는 결정을 내릴 권리가 있다. 재판 보호 공안 기관 또는 재판 질서 유지 임무를 맡은 자는 법정 퇴장 명령에 관한 주심 법관의 결정을 집행하거나 재판정에서 질서를 어지럽히는 자를 행정 구금해야 한다.

1. Người có hành vi vi phạm nội quy phiên tòa quy định tại Điều 234 của Bộ luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà có thể bị chủ tọa phiên tòa xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

3. 재판정 수칙 위반자가 형사 책임 추궁 수준에 이른 경우 재판소는 형사소송법 규정에 따라 형사 사건을 기소할 권리가 있다.

2. Chủ tọa phiên tòa có quyền ra quyết định buộc người vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này rời khỏi phòng xử án. Cơ quan công an có nhiệm vụ bảo vệ phiên tòa hoặc người có nhiệm vụ bảo vệ trật tự phiên tòa thi hành quyết định của chủ tọa phiên tòa về việc buộc rời khỏi phòng xử án hoặc tạm giữ hành chính người gây rối trật tự tại phiên tòa.

4. 본 조의 규정은 재판소의 심리 기일에서 위반 행위를 한 자에게도 적용된다.

3. Trường hợp người vi phạm nội quy phiên tòa đến mức phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì Tòa án có quyền khởi tố vụ án hình sự theo quy định của pháp luật về tố tụng hình sự.

34/2024/QH15_150-2-b 인민법원조직법

제492조. 재판소의 존엄성 및 위신을 모독하거나 침해하는 행위, 소송 수행자 또는 재판소의 요청에 따라 임무를 수행하는 타인의 명예, 인격, 건강을 침해하는 행위 처리

4. Quy định tại Điều này cũng được áp dụng đối với người có hành vi vi phạm tại phiên họp của Tòa án.

재판소의 존엄성 및 위신을 모독하거나 침해하는 행위, 소송 수행자 또는 재판소의 요청에 따라 임무를 수행하는 타인의 명예, 인격, 건강을 침해하는 행위를 한 자는 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다.

Điều 492. Xử lý hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án

제493조. 재판소 소송 서류의 발급, 교부, 수령, 송달, 통지 방해 행위 처리

Người có hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khỏe của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

다음 중 하나의 행위를 한 자는 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분, 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다:

Điều 493. Xử lý hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án

1. 재판소의 요구에 따라 재판소 소송 서류를 발급, 교부, 송달, 통지하는 임무를 정당한 이유 없이 이행하지 않는 행위;

Người có một trong các hành vi sau đây thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật:

2. 재판소의 요구에 따라 발급, 송달, 통지하도록 위임받은 재판소 소송 서류를 파괴하는 행위;

1. Không thực hiện việc cấp, giao, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án theo yêu cầu của Tòa án mà không có lý do chính đáng;

3. 자신이 위임받아 이행한 재판소 소송 서류의 송달, 통지 결과를 위조하는 행위;

2. Hủy hoại văn bản tố tụng của Tòa án mà mình được giao để cấp, tống đạt, thông báo theo yêu cầu của Tòa án;

4. 재판소 소송 서류의 발급, 교부, 수령, 송달, 통지를 가로막는 행위.

3. Giả mạo kết quả thực hiện việc tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án mà mình được giao thực hiện;

제494조. 재판소의 요청에 따라 소송에 참여하는 기관/조직의 대표 또는 개인을 방해하는 행위 처리

4. Ngăn cản việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án.

협박, 폭행 행위를 하거나 종속 관계를 이용하여 기관, 조직의 대표 또는 개인이 재판소의 소환에 따라 재판이나 심리에 출석하는 것을 방해하는 자는 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다.

Điều 494. Xử lý hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án

제495조. 재판소에 자료 및 증거를 제공하라는 재판소의 결정을 이행하지 않는 행위 또는 재판소의 사건 해결을 방해하기 위해 허위 정보를 제공하는 행위 처리

Người có hành vi đe dọa, hành hung hoặc lợi dụng sự lệ thuộc nhằm cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân đến phiên tòa, phiên họp theo triệu tập của Tòa án thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

1. 기관, 조직, 개인이 관리/보관 중인 자료 및 증거를 제공하라는 재판소의 결정을 이행하지 않는 경우 재판소로부터 법률 규정에 따른 행정 처분을 받을 수 있다.

Điều 495. Xử lý hành vi không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án hoặc đưa tin sai sự thật nhằm cản trở việc giải quyết vụ án của Tòa án

2. 재판소의 사건 해결을 방해하기 위해 허위 정보를 제공하는 행위를 한 자는 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ mà cơ quan, tổ chức, cá nhân đó đang quản lý, lưu giữ thì có thể bị Tòa án xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật.

제496조. 민사사건 등의 해결에 간섭하는 행위 처리

2. Người có hành vi đưa tin sai sự thật nhằm cản trở Tòa án giải quyết vụ án thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

자신의 영향력을 이용하여 법관, 심판 합의부 구성원에게 어떠한 형태로든 압력을 행사함으로써 사건 등의 해결이 객관적이지 않고 법에 어긋나게 하려는 자는 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분, 행정 처분을 받거나 법률 규정에 따라 형사 책임을 질 수 있다.

Điều 496. Xử lý hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ việc dân sự

제497조. 재판소가 형사 사건을 기소하는 경우의 재판소 및 검찰청의 책임

Người nào bằng ảnh hưởng của mình có hành vi tác động dưới bất kỳ hình thức nào đối với Thẩm phán, thành viên Hội đồng xét xử nhằm làm cho việc giải quyết vụ việc không khách quan, không đúng pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

1. 재판소가 본 법전 제491조 제3항 및 제4항의 규정에 따라 형사 사건을 기소하는 경우, 기소 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 재판소는 범죄 행위를 입증하기 위한 자료 및 증거와 함께 기소 결정을 관할 검찰청에 이송해야 한다.

Điều 497. Trách nhiệm của Tòa án, Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

34/2024/QH15_150-2-c 인민법원조직법

2. 검찰청은 형사소송법 규정에 따라 검토하고 처리할 책임을 진다.

1. Trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 491 của Bộ luật này thì trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định khởi tố, Tòa án phải chuyển cho Viện kiểm sát có thẩm quyền quyết định khởi tố vụ án và tài liệu, chứng cứ để chứng minh hành vi phạm tội.

제498조. 처벌 형식, 관할, 순서 및 절차

2. Viện kiểm sát có trách nhiệm xem xét, xử lý theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.

민사소송 활동 방해 행위에 대한 행정 처벌 형식, 관할, 순서 및 절차는 행정위반 처리법 및 관련 법률의 규정에 따라 수행된다.

Điều 498. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt

제41장

Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt hành chính đối với các hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có liên quan.

15/2012/QH13 행정위반처리에 관한 법

민사소송에서의 이의신청 및 고소

Chương XLI

제499조. 민사소송에서 이의신청이 가능한 결정 및 행위

KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

1. 기관, 조직, 개인은 민사소송 진행 기관 및 소송 수행자의 결정이나 행위가 법에 어긋나고 자신의 합법적인 권리 및 이익을 침해한다고 판단되는 근거가 있는 경우 이의를 신청할 권리가 있다.

Điều 499. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại

2. 재판소의 1심, 항소심, 감독심, 재심 판결 및 결정에 대해 항소 또는 항고가 있는 경우, 그리고 민사소송 수행자가 발행한 기타 소송 결정에 대해 이의신청이나 건의가 있는 경우에는 본 장의 규정에 따라 해결하지 않고 본 법전의 해당 장의 규정에 따라 해결한다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự của cơ quan, người tiến hành tố tụng dân sự khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

제500조. 이의신청인의 권리와 의무

2. Đối với bản án, quyết định sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm của Tòa án nếu có kháng cáo, kháng nghị và các quyết định tố tụng khác do người tiến hành tố tụng dân sự ban hành nếu có khiếu nại, kiến nghị thì không giải quyết theo quy định của Chương này mà được giải quyết theo quy định của các chương tương ứng của Bộ luật này.

1. 이의신청인은 다음과 같은 권리를 가진다:

Điều 500. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

a) 직접 또는 법정 대리인을 통해 이의를 신청할 권리;

1. Người khiếu nại có các quyền sau đây:

b) 사건 해결 과정의 어느 단계에서든 이의를 신청할 권리;

a) Tự mình hoặc thông qua người đại diện hợp pháp khiếu nại;

c) 이의신청 해결 과정의 어느 단계에서든 이의신청을 철회할 권리;

b) Khiếu nại trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết vụ án;

d) 이의신청 해결 수리에 관한 답변서를 수령하고, 이의신청 해결 결정서를 수령할 권리;

c) Rút khiếu nại trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết khiếu nại;

đ) 침해된 합법적인 권리 및 이익을 회복받고 법률 규정에 따라 손해 배상을 받을 권리.

d) Được nhận văn bản trả lời về việc thụ lý để giải quyết khiếu nại; nhận quyết định giải quyết khiếu nại;

2. 이의신청인은 다음과 같은 의무를 가진다:

đ) Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp đã bị xâm phạm, được bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

a) 올바른 해결 관할권을 가진 자에게 이의를 신청할 의무;

2. Người khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:

b) 사실을 정직하게 진술하고, 이의신청 해결자에게 정보와 자료를 제공하며, 진술 내용 및 제공한 정보/자료에 대해 법 앞에 책임을 질 의무;

a) Khiếu nại đến đúng người có thẩm quyền giải quyết;

c) 재판소의 소송 활동을 방해하기 위해 이의신청권을 남용해서는 안 될 의무;

b) Trình bày trung thực sự việc, cung cấp thông tin, tài liệu cho người giải quyết khiếu nại; chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung trình bày và việc cung cấp thông tin, tài liệu đó;

d) 이의신청 기간 동안 자신이 이의를 신청 중인 소송 수행자의 결정이나 행위를 준수할 의무;

c) Không được lạm dụng quyền khiếu nại để cản trở hoạt động tố tụng của Tòa án;

đ) 법적 효력이 발생한 이의신청 해결 결정을 엄격히 준수할 의무.

d) Chấp hành quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng mà mình đang khiếu nại trong thời gian khiếu nại;

제501조. 이의신청 피신청인의 권리와 의무

đ) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật.

1. 이의신청 피신청인은 다음과 같은 권리를 가진다:

Điều 501. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

a) 이의신청인의 이의신청 근거를 알 권리; 이의 대상이 된 소송 결정이나 행위의 적법성에 대한 증거를 제시할 권리;

1. Người bị khiếu nại có các quyền sau đây:

b) 자신의 소송 결정이나 행위에 관한 이의신청 해결 결정서를 수령할 권리.

a) Được biết các căn cứ khiếu nại của người khiếu nại; đưa ra bằng chứng về tính hợp pháp của quyết định, hành vi trong tố tụng bị khiếu nại;

2. 이의신청 피신청인은 다음과 같은 의무를 가진다:

b) Được nhận quyết định giải quyết khiếu nại về quyết định, hành vi trong tố tụng của mình.

a) 이의신청 대상이 된 민사소송 결정이나 행위에 대해 해명하고, 관할 기관/조직/개인의 요구가 있을 때 관련 정보와 자료를 제공할 의무;

2. Người bị khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:

b) 법적 효력이 발생한 이의신청 해결 결정을 엄격히 준수할 의무;

a) Giải trình về quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự bị khiếu nại; cung cấp thông tin, tài liệu liên quan khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền yêu cầu;

c) 자신의 법에 어긋나는 민사소송 결정이나 행위로 인해 발생한 손해를 배상하거나, 보전하거나, 결과를 극복할 의무.

b) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật;

제502조. 이의신청 시효

c) Bồi thường thiệt hại, bồi hoàn hoặc khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự trái pháp luật của mình gây ra theo quy định của pháp luật.

이의신청 시효는 이의신청인이 법률 위반이 있다고 판단하는 소송 결정이나 행위를 수령하거나 알게 된 날로부터 15일이다.

Điều 502. Thời hiệu khiếu nại

불가항력적 사건이나 객관적 장애로 인해 본 조에 규정된 기한 내에 이의를 신청하지 못한 경우, 해당 불가항력적 사건이나 객관적 장애가 있었던 기간은 이의신청 시효에 산입하지 않는다.

Thời hiệu khiếu nại là 15 ngày, kể từ ngày người khiếu nại nhận được hoặc biết được quyết định, hành vi tố tụng mà người đó cho rằng có vi phạm pháp luật.

제503조. 이의신청 형식

Trường hợp có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà người khiếu nại không thực hiện được quyền khiếu nại theo đúng thời hạn quy định tại Điều này thì thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan đó không tính vào thời hiệu khiếu nại.

이의신청은 신청서에 의해 수행되어야 한다. 이의신청서에는 연월일; 이의신청인의 성명 및 주소; 이의신청 내용 및 이유, 이의신청인의 요청 사항을 명확히 기재해야 하며 이의신청인의 서명 또는 지장이 있어야 한다.

Điều 503. Hình thức khiếu nại

제504조. 소송 수행자의 결정 및 행위에 대한 이의신청 해결 관할

Việc khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn. Trong đơn khiếu nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm; họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại; nội dung, lý do khiếu nại, yêu cầu của người khiếu nại, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại.

1. 법관, 부재판소장, 조사관, 재판소 서기, 인민참심원인 소송 수행자의 결정 및 행위에 대한 이의신청은 해당 민사사건 등을 해결 중인 재판소의 재판소장이 해결할 관할권을 가진다.

Điều 504. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng

재판소장의 소송 결정 및 행위에 대한 이의신청은 직속 상급 재판소장이 해결할 관할권을 가진다.

1. Khiếu nại quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng là Thẩm phán, Phó Chánh án, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Hội thẩm nhân dân do Chánh án Tòa án đang giải quyết vụ việc dân sự có thẩm quyền giải quyết.

85/2025/QH15_1-32 민사소송법전, 행정소송법, 소년사법법, 파산법 및 법원 화해·대화법 개정법

2. 검찰관, 검찰조사관, 부검찰청장인 소송 수행자의 결정 및 행위에 대한 이의신청은 검찰청장이 해결한다.

Đối với khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng của Chánh án Tòa án thì Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp có thẩm quyền giải quyết.

검찰청장의 소송 결정 및 행위에 대한 이의신청은 직속 상급 검찰청장이 해결할 관할권을 가진다.

2. Khiếu nại quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng là Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát do Viện trưởng Viện kiểm sát giải quyết.

3. 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 재판소장 또는 검찰청장의 1차 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청은 직속 상급 재판소장 또는 직속 상급 검찰청장이 해결한다.

Đối với khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng của Viện trưởng Viện kiểm sát thì Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có thẩm quyền giải quyết.

제505조. 이의신청 해결 기한

3. Khiếu nại quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu của Chánh án Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp giải quyết.

1차 이의신청 해결 기한은 재판소 또는 검찰청이 이의신청을 접수한 날로부터 15일이다. 필요한 경우 성격이 복잡한 사안에 대해서는 이의신청 해결 기한을 연장할 수 있으나 1차 해결 기한 만료일로부터 15일을 초과할 수 없다.

Điều 505. Thời hạn giải quyết khiếu nại

제506조. 1차 이의신청 해결 결정의 내용

Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu là 15 ngày, kể từ ngày Tòa án, Viện kiểm sát nhận được khiếu nại. Trường hợp cần thiết, đối với vụ việc có tính chất phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể được kéo dài nhưng không quá 15 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại.

1. 1차 이의신청 해결자는 서면으로 이의신청 해결 결정을 내려야 한다. 이의신청 해결 결정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다:

Điều 506. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

a) 결정 일자;

1. Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại bằng văn bản. Quyết định giải quyết khiếu nại phải có các nội dung sau đây:

b) 이의신청인 및 피신청인의 성명과 주소;

a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;

c) 이의신청 내용;

b) Tên, địa chỉ của người khiếu nại, người bị khiếu nại;

d) 이의신청 내용 확인 결과;

c) Nội dung khiếu nại;

đ) 이의신청 해결을 위한 법적 근거;

d) Kết quả xác minh nội dung khiếu nại;

e) 이의신청 해결 결정 사항.

đ) Căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại;

2. 1차 이의신청 해결 결정서는 이의신청인 및 관련 개인, 기관, 조직에 송부되어야 한다; 재판소장의 결정인 경우에는 동급 검찰청에도 송부되어야 한다.

e) Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại.

제507조. 2차 이의신청 해결 절차

2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải được gửi cho người khiếu nại, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan; trường hợp là quyết định của Chánh án Tòa án thì còn phải gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.

1. 1차 이의신청 해결 결정서를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 해당 결정에 동의하지 않는 이의신청인은 2차 이의신청 해결 권한을 가진 자에게 이의를 신청할 권리가 있다.

Điều 507. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai

2. 이의신청서에는 1차 이의신청 해결 결정서 사본 및 관련 자료를 첨부해야 한다.

1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày người khiếu nại nhận được quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu, nếu không đồng ý với quyết định đó thì có quyền khiếu nại đến người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.

이의신청서에는 신청 연월일; 이의신청인의 성명 및 주소; 이의신청 내용 및 이유를 명확히 기재해야 하며; 이의신청인의 서명 또는 지장이 있어야 한다.

2. Đơn khiếu nại phải kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và các tài liệu kèm theo.

3. 2차 이의신청 해결 결정에는 다음의 내용이 포함되어야 한다:

Đơn khiếu nại phải ghi rõ ngày, tháng năm làm đơn; họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại; nội dung, lý do khiếu nại; có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại.

a) 본 법전 제506조 제1항 a, b, c, d 및 đ호에 규정된 내용;

3. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai phải có các nội dung sau đây:

b) 1차 이의신청 해결자의 해결 결과;

a) Các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 506 của Bộ luật này;

c) 이의신청인의 구체적인 이의 내용에 대한 결론 및 2차 이의신청 해결자의 해결 사항.

b) Kết quả giải quyết khiếu nại của người giải quyết khiếu nại lần đầu;

4. 2차 이의신청 해결 결정서는 이의신청인 및 관련 개인, 기관, 조직에 송부되어야 한다; 재판소장의 결정인 경우에는 동급 검찰청에도 송부되어야 한다.

c) Kết luận về từng vấn đề cụ thể trong nội dung khiếu nại của người khiếu nại và việc giải quyết của người giải quyết khiếu nại lần hai.

5. 2차 이의신청 해결 결정은 집행 효력을 가진다.

4. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai phải được gửi cho người khiếu nại, cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan; trường hợp là quyết định của Chánh án Tòa án thì còn phải gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.

제508조. 민사소송에서의 감정 활동에 대한 이의신청 해결

5. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai có hiệu lực thi hành.

민사소송에서의 감정 활동에 대한 이의신청 해결은 사법감정 관련 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 수행된다.

Điều 508. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự

제509조. 고소권자

Việc giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám định tư pháp và pháp luật có liên quan.

개인은 소송 진행 권한을 가진 자의 법률 위반 행위가 국가의 이익이나 기관, 조직, 개인의 합법적인 권리 및 이익에 손해를 입히거나 입힐 위협이 있는 경우 관할 기관, 조직, 개인에게 고소할 권리가 있다.

Điều 509. Người có quyền tố cáo

제510조. 고소인의 권리와 의무

Cá nhân có quyền tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

1. 고소인은 다음과 같은 권리를 가진다:

Điều 510. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo

a) 관할 기관, 조직, 개인에게 서면으로 보내거나 직접 고소할 권리;

1. Người tố cáo có các quyền sau đây:

b) 자신의 성명, 주소, 필적의 비밀 유지를 요구할 권리;

a) Gửi đơn hoặc trực tiếp tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;

c) 고소 해결 결과를 통지받을 권리;

b) Yêu cầu giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích của mình;

d) 위협, 압력, 보복을 당할 때 관할 기관, 조직, 개인에게 보호를 요구할 권리.

c) Yêu cầu được thông báo kết quả giải quyết tố cáo;

2. 고소인은 다음과 같은 의무를 가진다:

d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền bảo vệ khi bị đe dọa, trù dập, trả thù.

a) 고소 내용에 대해 정직하게 진술할 의무;

2. Người tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:

b) 자신의 성명과 주소를 명확히 밝힐 의무;

a) Trình bày trung thực về nội dung tố cáo;

c) 허위 고소에 대해 법 앞에 책임을 질 의무.

b) Nêu rõ họ, tên, địa chỉ của mình;

제511조. 피고소인의 권리와 의무

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tố cáo sai sự thật.

1. 피고소인은 다음과 같은 권리를 가진다:

Điều 511. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo

a) 고소 내용에 대해 통지받을 권리;

1. Người bị tố cáo có các quyền sau đây:

b) 고소 내용이 사실이 아님을 입증하기 위한 증거를 제시할 권리;

a) Được thông báo về nội dung tố cáo;

c) 침해된 합법적인 권리 및 이익을 회복받고; 명예를 회복받으며 부당한 고소로 인해 발생한 손해를 배상받을 권리;

b) Đưa ra bằng chứng để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật;

d) 관할 기관, 조직, 개인에게 허위 고소인을 처벌해 줄 것을 요구할 권리.

c) Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm; được phục hồi danh dự, được bồi thường thiệt hại do việc tố cáo không đúng gây ra;

2. 피고소인은 다음과 같은 의무를 가진다:

d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lý người tố cáo sai sự thật.

a) 고소된 행위에 대해 해명하고, 관할 기관/조직/개인의 요구가 있을 때 관련 정보와 자료를 제공할 의무;

2. Người bị tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:

b) 관할 기관, 조직, 개인의 처리 결정을 엄격히 준수할 의무;

a) Giải trình về hành vi bị tố cáo; cung cấp thông tin, tài liệu liên quan khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền yêu cầu;

c) 자신의 법에 어긋나는 민사소송 행위로 인해 발생한 손해를 배상하거나, 보전하거나, 결과를 극복할 의무.

b) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định xử lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;

제512조. 고소 해결 관할 및 기한

c) Bồi thường thiệt hại, bồi hoàn hoặc khắc phục hậu quả do hành vi tố tụng dân sự trái pháp luật của mình gây ra theo quy định của pháp luật.

1. 소송 진행 권한을 가진 자의 법률 위반 행위에 대한 고소는 해당 인이 소속된 관할 기관의 장이 해결할 책임을 진다.

Điều 512. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

피고소인이 재판소장, 부재판소장, 검찰청장, 부검찰청장인 경우에는 직속 상급 재판소장 또는 직속 상급 검찰청장이 해결할 책임을 진다.

1. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thuộc cơ quan có thẩm quyền nào thì người đứng đầu cơ quan đó có trách nhiệm giải quyết.

고소 해결 기한은 접수일로부터 02개월을 초과하지 않는다; 사안이 복잡한 경우에는 고소 해결 기한이 더 길어질 수 있으나 03개월을 초과할 수 없다.

Trường hợp người bị tố cáo là Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát thì Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp, Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có trách nhiệm giải quyết.

2. 범죄 징후가 있는 법률 위반 행위에 대한 고소는 형사소송법 규정에 따라 해결된다.

Thời hạn giải quyết tố cáo là không quá 02 tháng, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết tố cáo có thể dài hơn, nhưng không quá 03 tháng.

제513조. 고소 해결 절차

2. Tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu tội phạm được giải quyết theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.

고소 해결 절차는 고소 관련 법률 규정에 따라 수행된다.

Điều 513. Thủ tục giải quyết tố cáo

제514조. 이의신청 및 고소 해결 권한자의 책임

Thủ tục giải quyết tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố cáo.

1. 관할 기관, 조직, 개인은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 이의신청 및 고소를 접수하여 적시에 법에 따라 해결하고; 위반자를 엄중히 처리하며; 발생할 수 있는 손해를 방지하기 위해 필요한 조치를 적용하고; 해결 결정이 엄격히 집행되도록 보장해야 하며 자신의 결정에 대해 법 앞에 책임을 져야 한다.

Điều 514. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

2. 이의신청 및 고소 해결 권한자가 해결하지 않거나, 해결에 무책임하거나, 법에 어긋나게 해결하는 경우에는 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분을 받거나 형사 책임을 진다; 손해를 입힌 경우에는 법률 규정에 따라 배상해야 한다.

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết kịp thời, đúng pháp luật; xử lý nghiêm minh người vi phạm; áp dụng biện pháp cần thiết nhằm ngăn chặn thiệt hại có thể xảy ra; bảo đảm cho quyết định giải quyết được thi hành nghiêm chỉnh và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

제515조. 민사소송에서의 이의신청 및 고소 해결에 관한 법 준수 감찰

2. Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo mà không giải quyết, thiếu trách nhiệm trong việc giải quyết, giải quyết trái pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

검찰청은 법률 규정에 따라 민사소송에서의 이의신청 및 고소 해결에 관한 법 준수를 감찰한다. 검찰청은 이의신청 및 고소 해결이 근거 있고 법에 부합하도록 보장하기 위해 동급 및 하급 재판소, 책임 있는 기관, 조직 및 개인에게 요청하거나 건의할 권리가 있다.

Điều 515. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

02/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC_1 민사소송법전 규정 집행에 있어 인민검찰청과 인민법원 간의 협력에 관한 공동시행규칙

제42장

Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự theo quy định của pháp luật. Viện kiểm sát có quyền yêu cầu, kiến nghị đối với Tòa án cùng cấp và cấp dưới, cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm để bảo đảm việc giải quyết khiếu nại, tố cáo có căn cứ, đúng pháp luật.

시행 조항

Chương XLII

제516조. 노동법전 제10/2012/QH13호 일부 조항의 수정 및 보완

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

1. 제51조를 다음과 같이 수정 및 보완한다:

Điều 516. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13

"제51조. 근로 계약 무효 선언 권한

1. Điều 51 được sửa đổi, bổ sung như sau:

인민재판소는 근로 계약 무효를 선언할 권리가 있다."

"Điều 51. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu

2. 노동법전 제10/2012/QH13호 제14장 제5절의 제223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232 및 234조를 폐지한다.

Tòa án nhân dân có quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu."

제517조. 시행 효력

2. Bãi bỏ các điều 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232 và 234 Mục 5 Chương XIV của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13.

10/2012/QH13_223 노동법전

1. 본 법전은 2016년 7월 1일부터 시행된다. 단, 민법전 제91/2015/QH13호의 규정과 관련된 본 법전의 다음 규정들은 2017년 1월 1일부터 시행된다:

Điều 517. Hiệu lực thi hành

103/2015/QH13_1 국회가 발령한 민사소송법전 시행에 관한 의결

a) 본 법전 제4조 제2항, 제43, 44 및 45조에 규정된, 적용할 법 조항이 없다는 이유로 재판소가 민사사건 등의 해결을 거부할 수 없다는 규정;

1. Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, trừ các quy định sau đây của Bộ luật này có liên quan đến quy định của Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13 thì có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017:

91/2015/QH13 민사법전

b) 인지 및 행위 통제에 어려움이 있는 자와 관련된 규정;

a) Quy định liên quan đến việc Tòa án không được từ chối giải quyết vụ việc dân sự vì lý do chưa có điều luật để áp dụng quy định tại khoản 2 Điều 4, các Điều 43, 44 và 45 của Bộ luật này;

c) 본 법전 제184조 제2항 및 제217조 제1항 e호의 시효 적용과 관련된 규정;

b) Quy định liên quan đến người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi;

d) 대리인, 후견인인 법인과 관련된 규정.

c) Quy định liên quan đến áp dụng thời hiệu tại khoản 2 Điều 184 và điểm e khoản 1 Điều 217 của Bộ luật này;

2. 법률 제65/2011/QH12호에 따라 수정 및 보완된 민사소송법전 제24/2004/QH11호는 본 법전이 시행되는 날로부터 효력을 상실한다. 단, 제159조 및 제192조 제1항 h호의 규정은 2016년 12월 31일까지 계속해서 시행 효력을 가진다.

d) Quy định liên quan đến pháp nhân là người đại diện, người giám hộ.

본 법전은 2015년 11월 25일 베트남 사회주의 공화국 제13대 국회 제10차 회기에서 통과되었다.

2. Bộ luật tố tụng dân sự số 24/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 65/2011/QH12 hết hiệu lực kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định tại Điều 159 và điểm h khoản 1 Điều 192 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.

24/2004/QH11 민사소송법전

65/2011/QH12 민사소송법전 개정안

국회의장
응우옌 싱 훙

Bộ luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2015.

국회의장
응우옌 싱 훙

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Sinh Hùng