|
政府 CHÍNH PHỦ |
越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
编号:357/2025/NĐ-CP Số: 357/2025/NĐ-CP |
河内,2025年12月31日 Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
政令
NGHỊ ĐỊNH
关于住房和房地产市场信息系统及数据库建设与管理的规定
VỀ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
根据第63/2025/QH15号政府组织法律;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
根据第72/2025/QH15号地方政权组织法律;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
根据第91/2025/QH15号个人数据保护法律;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;
根据第60/2024/QH15号数据法律;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
根据关于修改和补充第31/2024/QH15号土地法律、第27/2023/QH15号住房法律、第29/2023/QH15号房地产经营法律以及第32/2024/QH15号信贷机构法律若干条款的法律;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
43/2024/QH15 修改土地法律、住房法律、房地产经营法律及信贷机构法律的法律
根据第27/2023/QH15号住房法律;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
根据第29/2023/QH15号房地产经营法律;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;
根据第20/2023/QH15号电子交易法律;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
根据第24/2018/QH14号网络安全法律;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;
应建设部部长的要求;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
政府颁布关于住房和房地产市场信息系统及数据库建设与管理的政令。
Chính phủ ban hành Nghị định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
第一章
Chương I
总则
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
第1条. 调整范围
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
详细规定第29/2023/QH15号房地产经营法律的若干条款,包括:
Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 gồm:
1. 关于服务于住房和房地产市场信息系统管理、运行、开发的IT技术基础设施和软件系统的第72条。
1. Điều 72 về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 关于住房和房地产市场数据库的第73条。
2. Điều 73 về cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 关于住房和房地产市场信息系统建设、管理、运行的第74条。
3. Điều 74 về xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
4. 关于住房和房地产市场信息系统开发的第75条第2款a点、b点。
4. Điểm a, điểm b khoản 2 Điều 75 về khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
第2条. 适用对象
Điều 2. Đối tượng áp dụng
本政令适用于涉及住房和房地产市场信息系统及数据库建设、管理和使用的机关、组织、个人。
Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
第3条. 术语解释
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. 房地产库存:是指根据法律规定符合经营条件,但项目投资方尚未进行交易的房地产数量及总价值。
1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản, tổng giá trị của bất động sản đủ điều kiện đưa vào kinh doanh của chủ đầu tư dự án theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch.
2. 应用程序编程接口(API - Application Programming Interface):是服务于信息系统之间连接、分享信息和数据的应用程序接口。
2. Giao diện lập trình ứng dụng (API - Application Programming Interface) là giao diện chương trình ứng dụng phục vụ kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.
3. 住房和房地产市场信息系统及数据库上的电子识别:是指根据电子识别与认证的规定,对地块、房屋或参与住房和房地产交易的对象(电子身份主体)进行注册、核对、创建并关联信息和数据的活动。
3. Định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là hoạt động đăng ký, đối soát, tạo lập và gắn thông tin và dữ liệu cho thửa đất, căn nhà hoặc đối tượng tham gia giao dịch nhà ở và bất động sản (chủ thể danh tính điện tử) theo quy định về định danh và xác thực điện tử.
4. 住房和房地产市场信息系统及数据库上的电子身份账户:是指由具有权限的电子识别与认证管理机关认证的,基于个人、组织识别码创建的识别信息集合,包括:登录名、密码或其他认证手段;用于访问、使用电子识别与认证系统及根据法律规定已连接、共享的信息系统的各项功能和应用。
4. Tài khoản định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp thông tin định danh, bao gồm: tên đăng nhập, mật khẩu hoặc phương tiện xác thực khác được tạo lập trên cơ sở số định danh cá nhân, tổ chức, do cơ quan quản lý định danh và xác thực điện tử có thẩm quyền xác thực; được sử dụng để truy cập, sử dụng các tiện ích, ứng dụng của hệ thống định danh và xác thực điện tử và hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.
5. 房地产产品电子识别码(包括住房和建筑工程中的建筑楼面面积部分):是为每个住房(公寓、独立住宅)或房地产市场信息系统及数据库中管理的建筑工程内的房地产单独授予的,长度不超过40个字符的数字和字母序列。
5. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản (bao gồm nhà ở và phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng) là chuỗi ký tự số và chữ tối đa không quá 40 ký tự được cấp riêng cho mỗi căn nhà (chung cư, riêng lẻ) hoặc bất động sản trong công trình xây dựng được quản lý trong hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và bất động sản.
第4条. 住房和房地产市场信息系统及数据库建设、管理和使用的原则
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 住房和房地产市场信息系统及数据库应当从中央到地方集中、统一建设和管理。建设部是负责全国范围内住房和房地产市场信息系统及数据库建设、管理、使用的机关;省级人民委员会是负责地方范围内住房和房地产市场数据库收集、更新、管理、开发的机关。
1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương. Bộ Xây dựng là cơ quan xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trong phạm vi của địa phương.
2. 确保及时服务于国家管理工作,保障国防、安全,满足经济社会发展要求,公开、透明住房和房地产市场信息。
2. Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, công khai, minh bạch thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 相关的机关、组织、个人被授予访问权,以根据国家管理机关的授权进行初始化、分享、更新、提供信息数据,并执行查询和管理。
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan được cấp quyền truy cập để khởi tạo, chia sẻ, cập nhật, cung cấp thông tin, dữ liệu và thực hiện tra cứu, quản lý theo phân quyền của cơ quan quản lý nhà nước.
4. 住房和房地产市场信息系统应当按照开放性建设,符合关于数据库、API、权限模型的标准和规范;满足国家数据架构框架、各项安全保密标准的规定;具有由有权限的国家机关颁布的经济技术定额描述;确保与国家综合数据库及其他相关专业数据库的连接与数据分享;对于已在已连接、分享的数据库中存在的数据,不再重复收集。
4. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng có tính mở và tiêu chuẩn, quy chuẩn về cơ sở dữ liệu, API, mô hình phân quyền; đáp ứng quy định theo khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, các tiêu chuẩn an ninh bảo mật; có mô tả định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan; dữ liệu có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì không thu thập lại.
5. 收集、更新到住房和房地产市场数据库中的信息、数据必须经过数据清洗;具有合法的认证来源,真实反映法律现状;信息字段完整,按规定定期更新;所有数据记录均应记录访问、修改、更新痕迹,确保能够追溯数据变更和变动的历史。
5. Các thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được làm sạch dữ liệu; có nguồn xác thực hợp pháp, phản ánh đúng hiện trạng về pháp lý; đầy đủ các trường thông tin, được cập nhật thường xuyên theo quy định; mọi bản ghi dữ liệu được lưu vết truy cập, chỉnh sửa, cập nhật, đảm bảo khả năng truy xuất lịch sử thay đổi và biến động dữ liệu.
6. 由住房和房地产市场数据库形成的信息、数据是国家资产,由建设部管理。
6. Các thông tin, dữ liệu được hình thành từ cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tài sản của nhà nước do Bộ Xây dựng quản lý.
7. 住房和房地产市场数据库应当严格管理,确保信息安全,保护国家秘密,保障个人信息安全;确保高效、简单、方便机关、组织、个人执行公共服务、行政手续及其他活动。
7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được quản lý chặt chẽ, bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo mật thông tin cá nhân; bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.
8. 在住房和房地产市场信息系统门户网站上公开公布的信息、数据为综合信息和数据。
8. Thông tin, số liệu được công bố công khai trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản là các thông tin, số liệu tổng hợp.
9. 住房和房地产市场信息数据的建设、管理、使用必须确保目的正确,遵守关于国家机关数字数据管理、连接与分享的规定,以及数据法律、电子交易法律和信息获取法律。
9. Việc xây dựng, quản lý, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải đảm bảo đúng mục đích, tuân theo các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước, pháp luật về dữ liệu, pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật về tiếp cận thông tin.
第二章
Chương II
信息技术基础设施、软件系统及电子识别码、电子身份账户
HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HỆ THỐNG PHẦN MỀM VÀ MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ, TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ
第1节. 信息技术基础设施、软件系统
Mục 1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HỆ THỐNG PHẦN MỀM
第5条. 信息技术基础设施
Điều 5. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
1. 住房和房地产市场信息系统的IT技术基础设施必须确保符合越南数字政府架构框架的规定。
1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải đảm bảo tuân thủ quy định của Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam.
2. 住房和房地产市场信息系统的IT技术基础设施包括以下主要设备组:
2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các nhóm thiết bị chủ yếu sau:
a) 中央处理设备;
a) Thiết bị xử lý trung tâm;
b) 数据存储、备份、恢复设备;
b) Thiết bị lưu trữ, sao lưu, phục hồi dữ liệu;
c) 网络、传输、路由、负载均衡设备;
c) Thiết bị mạng, truyền dẫn, định tuyến, cân bằng tải;
d) 安全保密、网络安全、加密及认证设备;
d) Thiết bị bảo mật, an ninh mạng, thiết bị mã hóa, xác thực;
đ) 环境、能源及技术辅助设备;
đ) Thiết bị môi trường, năng lượng và phụ trợ kỹ thuật;
e) 终端设备、专用数据交互设备;
e) Thiết bị đầu cuối, thiết bị giao tiếp dữ liệu chuyên dụng;
g) 工作站及其他相关设备。
g) Máy tính trạm và các thiết bị khác có liên quan.
第6条. 软件系统
Điều 6. Hệ thống phần mềm
1. 住房和房地产市场信息系统的软件系统必须满足国家机关IT国家技术标准和规范;确保与相关信息系统集成和分享数据的能力,包括:
1. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước; bảo đảm khả năng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin có liên quan, bao gồm:
a) 与IT技术基础设施兼容;
a) Tương thích với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
b) 满足访问方案和数据分发服务要求;
b) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
c) 满足分享与集成方案要求;
c) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp;
d) 满足全国范围内的部署规模;
d) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
đ) 满足不同用户群体在信息数据管理、运行、更新、开发方面的服务要求;
đ) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác thông tin, dữ liệu;
e) 实现使用形式多样化,支持移动端应用体验;
e) Đa dạng hóa hình thức sử dụng, trải nghiệm trên các ứng dụng di động;
g) 允许用户在使用过程中进行反馈、报告数据错误。
g) Cho phép người dùng phản hồi, báo lỗi dữ liệu trong quá trình sử dụng.
2. 住房和房地产市场信息系统的软件系统包括以下主要应用组:
2. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các nhóm ứng dụng chủ yếu sau:
a) 数据库管理与更新组;
a) Nhóm quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu;
b) 信息开发与提供组;
b) Nhóm khai thác, cung cấp thông tin;
c) 管理与指挥服务组;
c) Nhóm phục vụ quản lý, điều hành;
d) 数据集成与分享组;
d) Nhóm tích hợp và chia sẻ dữ liệu;
đ) 运行与维护支持组;
đ) Nhóm hỗ trợ vận hành và bảo trì;
e) 其他相关支持软件组。
e) Các nhóm phần mềm hỗ trợ khác có liên quan.
第7条. 信息技术基础设施与软件系统的建设与运行
Điều 7. Xây dựng, vận hành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm
1. 住房和房地产市场信息系统及数据库的建设与运行活动包括:
1. Việc xây dựng và vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các hoạt động:
a) 建立、升级、维护IT技术基础设施;
a) Thiết lập, nâng cấp, duy trì hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
b) 建设、升级用于管理、运行、开发住房和房地产市场信息系统及数据库的软件系统;
b) Xây dựng, nâng cấp hệ thống phần mềm để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
c) 对分派执行任务的公职人员、职员和劳动者进行培训、指导、提高能力。
c) Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực công chức, viên chức và người lao động được phân công thực hiện nhiệm vụ.
2. 住房和房地产市场信息系统及数据库的IT技术基础设施由建设部主持提议并装备,在国家数据中心进行管理、运行。省级人民委员会主动配置连接互联网的计算机系统,确保与住房和房地产市场信息系统进行连接、分享、报告及数据开发。
2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng chủ trì đề xuất, trang bị, được quản lý, vận hành tại Trung tâm dữ liệu quốc gia. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động bố trí hệ thống máy tính có kết nối internet đảm bảo kết nối, chia sẻ, báo cáo và khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 住房和房地产市场信息系统及数据库的软件系统由建设部主持开发,在全国范围内集中、统一管理。
3. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng chủ trì phát triển, quản lý tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
4. 建设部根据网络安全法律规定实施信息安全系统维护。
4. Bộ Xây dựng thực hiện duy trì hệ thống an toàn thông tin theo quy định của pháp luật về an ninh mạng.
5. 建设部投资或租用服务于管理、运行、开发的IT技术基础设施和软件系统;获准根据国家预算法律、公共投资法律、招标法律、网络安全法、网络信息安全法、数据法律以及使用国家预算资金的IT应用投资管理规定,选择符合能力条件的组织来建设、提供服务于住房和房地产市场信息系统及数据库管理、运行、开发的IT技术基础设施系统和软件系统。
5. Bộ Xây dựng đầu tư hoặc thuê hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác; được phép lựa chọn tổ chức có đủ điều kiện năng lực để xây dựng, cung cấp dịch vụ hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật đầu tư công, pháp luật đấu thầu, pháp luật an toàn thông tin mạng, pháp luật an ninh mạng, pháp luật về dữ liệu và quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
6. 建设部是数据所有者,负责专业业务管理;技术连接、协调、监控活动按照现行关于政治体系各机关之间强制性数据连接、分享的规定以及国家数据架构框架、国家数据治理与管理框架执行。
6. Bộ Xây dựng là chủ sở hữu dữ liệu, thực hiện quản trị nghiệp vụ chuyên ngành; các hoạt động kết nối kỹ thuật, điều phối, giám sát được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và các quy định về khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.
第2节. 电子识别码、电子身份账户
Mục 2. MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ, TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ
第8条. 住房房地产产品的电子识别码
Điều 8. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở
1. 住房房地产产品的电子识别码规定见本政令附带颁布的附录 I,包含以下信息字段组:
1. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các nhóm trường thông tin:
a) 地块识别码;
a) Mã định danh thửa đất;
b) 项目、建筑工程信息编号;
b) Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;
c) 位置识别码(如有);
c) Mã định danh địa điểm (nếu có);
d) 自然字符序列。
d) Dãy ký tự tự nhiên.
2. 住房房地产产品的电子识别码在住房和房地产市场信息系统及数据库上自动生成,建设厅在颁布关于未来形成的住房符合出售条件的通知文件的同时,将住房房地产产品的电子识别码信息与辖区内的住房开发项目进行关联。
2. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở với các dự án phát triển nhà ở trên địa bàn cùng thời điểm ban hành văn bản thông báo về nhà ở đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai.
第9条. 建筑工程内建筑楼面面积部分房地产产品的电子识别码
Điều 9. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng
1. 建筑工程内建筑楼面面积部分房地产产品的电子识别码规定见本政令附带颁布的附录 I,包含以下信息字段组:
1. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các nhóm trường thông tin:
a) 地块识别码;
a) Mã định danh thửa đất;
b) 项目、建筑工程信息编号;
b) Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;
c) 位置识别码(如有);
c) Mã định danh địa điểm (nếu có);
d) 自然字符序列。
d) Dãy ký tự tự nhiên.
2. 建筑工程内建筑楼面面积部分房地产产品的电子识别码在住房和房地产市场信息系统及数据库上自动生成,建设厅在颁布投资建设可行性研究报告鉴定结果的同时,将该识别码信息与辖区内的建筑工程内建筑楼面面积部分进行关联。
2. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng với phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng trên địa bàn cùng thời điểm ban hành kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.
第10条. 公寓管理运行单位的电子识别码
Điều 10. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
1. 公寓管理运行单位的电子识别码详见本政令附带颁布的附录 I,包含以下信息字段:
1. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:
a) 组织识别编号;
a) Số định danh tổ chức;
b) 体现由有权限机关颁布的具备公寓管理运行条件通知文件颁布时间的自然字符序列。
b) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
2. 公寓管理运行单位的电子识别码在住房和房地产市场信息系统及数据库上自动生成,建设厅在颁布具备公寓管理运行条件通知文件的同时,将公寓管理运行单位的电子识别码信息与地方范围内的公寓进行关联。
2. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư với nhà chung cư trên phạm vi của địa phương cùng thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư.
第11条. 房地产经纪执业资格证的电子识别码
Điều 11. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
1. 房地产经纪执业资格证的电子识别码详见本政令附带颁布的附录 I,包含以下信息字段:
1. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:
a) 省/城市代码;
a) Mã tỉnh/thành phố;
b) 个人识别号/外国人识别号;
b) Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài;
c) 体现证书颁发日期、月份、年份;证书编号;被吊销情况(如有)的自然字符序列。
c) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có).
2. 房地产经纪执业资格证的电子识别码在住房和房地产市场信息系统及数据库上自动生成,建设厅在批准获证个人名单后,立即将房地产经纪执业资格证的电子识别码关联到房地产经纪人的信息中。
2. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản vào thông tin của môi giới bất động sản ngay sau khi Sở Xây dựng phê duyệt danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ.
第12条. 享受住房支持政策个人的电子识别码
Điều 12. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở
1. 享受住房支持政策个人的电子识别码详见本政令附带颁布的附录 I,包含以下信息字段:
1. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:
a) 个人识别号;
a) Số định danh cá nhân;
b) 体现享受对象组和住房支持政策计划(对革命有功功臣住房支持计划;贫困户、近贫困户住房支持计划;其他支持计划)的自然字符序列。
b) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện nhóm đối tượng thụ hưởng và chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).
2. 享受住房支持政策个人的电子识别码在住房和房地产市场信息系统及数据库上自动生成,地方被赋予任务的有权限国家管理机关负责创建并将该电子识别码关联到享受个人。
2. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền được giao nhiệm vụ tại địa phương thực hiện tạo lập và gắn mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở vào cá nhân thụ hưởng.
第13条. 电子身份账户信息的创建与关联
Điều 13. Tạo lập và gắn thông tin tài khoản định danh điện tử
1. 参与住房和房地产市场信息系统及数据库建设、管理和使用的机关、组织、个人必须拥有电子身份,并遵守关于电子识别与认证的法律规定进行电子识别。
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải có danh tính điện tử, được định danh điện tử tuân thủ theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử.
2. 建设部基于由有权限国家管理机关创建的个人识别号、组织识别号、相关行政单位代码,实施住房和房地产市场信息系统及数据库上电子身份账户的管理、密码发放及使用权授予;执行访问、连接、数据分享的权限分配,确保向以下机关、组织、个人分配的国家管理权限、范围和目的正确:
2. Bộ Xây dựng thực hiện quản lý, cấp mật khẩu và cấp quyền sử dụng tài khoản định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên cơ sở số định danh cá nhân, số định danh tổ chức, mã số các đơn vị hành chính có liên quan do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạo lập; thực hiện phân quyền truy cập, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và thẩm quyền quản lý nhà nước cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm:
a) 相关部委、行业;
a) Các bộ, ngành có liên quan;
b) 省级人民委员会;
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
c) 有需求在全国范围内开发住房和房地产市场专业、详细信息数据的组织、个人。
c) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu chuyên ngành, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc.
3. 省级人民委员会负责为辖区内的机关、组织关联服务于住房和房地产市场信息数据连接、提供的电子身份账户信息,包括:
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện gắn thông tin tài khoản định danh điện tử phục vụ kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức trên địa bàn gồm:
a) 辖区内相关的厅、行业、坊、社;
a) Các sở, ngành, phường, xã trên địa bàn có liên quan;
b) 辖区内的房地产项目投资方、房地产服务经营组织;
b) Chủ đầu tư các dự án bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản trên địa bàn;
c) 为辖区内房地产项目投资方关联电子身份账户信息的操作,应在房地产项目被有权限国家管理机关颁布投资主张决定或批准投资主张或批准房地产项目投资后立即执行。
c) Việc gắn thông tin tài khoản định danh điện tử cho chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn được thực hiện ngay sau khi dự án bất động sản được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản.
第三章
Chương III
住房和房地产市场数据库
CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
第1节. 住房和房地产数据库
Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ BẤT ĐỘNG SẢN
第14条. 住房数据库
Điều 14. Cơ sở dữ liệu về nhà ở
1. 由国会、政府、总理、各部委、行业、地方根据权限颁布的关于住房的法律规范文件系统。
1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương ban hành theo thẩm quyền.
2. 经有权限机关批准的方案、计划、住房发展规划中的各类住房发展指标及实施结果,包括:
2. Chỉ tiêu phát triển các loại hình nhà ở theo Đề án; Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và kết quả thực hiện bao gồm:
a) 用于发展社会住房、安置住房、公营住房、改建建设公寓楼及其他住房(如有)的土地面积;
a) Diện tích đất để phát triển nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở công vụ, cải tạo xây dựng nhà chung cư và nhà ở khác (nếu có);
b) 人均住房面积;
b) Diện tích nhà ở bình quân đầu người;
c) 住房楼面面积、住房数量。
c) Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở.
3. 住房发展类型包括:
3. Các loại hình phát triển nhà ở bao gồm:
a) 商业住房;
a) Nhà ở thương mại;
b) 社会住房、工业区工人宿舍、人民武装力量住房、由越南总工会投资建设的住房;
b) Nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà ở do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng;
c) 公营住房;
c) Nhà ở công vụ;
d) 安置住房;
d) Nhà ở phục vụ tái định cư;
đ) 公寓楼改建、重建;
đ) Cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
e) 混合型住房;
e) Nhà ở hỗn hợp;
g) 属于公共资产的住房;
g) Nhà ở thuộc tài sản công;
h) 住房支持计划:对革命有功功臣及烈士亲属住房;贫困乡的贫困户、近贫困户住房;根据支持贫困户建设防灾避风避涝住房政策的中部地区住房,以及湄公河三角洲地区防洪居民集群、路线及住房建设项目;根据其他支持计划的住房(如有)。
h) Các chương trình hỗ trợ về nhà ở: Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ; nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo; nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung và Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long; nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).
4. 人口与住房普查、中期人口与住房调查中的住房信息、数据。
4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ.
第15条. 住房项目信息、数据
Điều 15. Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở
1. 项目信息包括:
1. Thông tin về dự án gồm:
a) 经批准投资主张/交付投资方(针对社会住房)的项目名称;
a) Tên dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư/giao chủ đầu tư (đối với nhà ở xã hội);
b) 项目投资方名称;组织识别号;项目、建筑工程信息编号;房地产产品电子识别码;
b) Tên chủ đầu tư dự án; số định danh tổ chức; mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;
c) 项目总投资额、自有资金及根据住房法律规定筹集的资金;
c) Tổng mức đầu tư dự án, vốn chủ sở hữu và vốn được huy động theo quy định của pháp luật về nhà ở;
d) 项目土地使用规模;
d) Quy mô sử dụng đất của dự án;
đ) 项目实施地点;
đ) Địa điểm thực hiện dự án;
e) 实施进度:已获发建筑许可证;正在施工建设;已完成验收交付使用;
e) Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng;
g) 经有权限机关批准的项目运作期限;
g) Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
h) 数量、面积(房屋/公寓/地块);
h) Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền);
i) 符合经营条件的数量、面积(房屋/公寓/地块);
i) Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh;
k) 社会住房的售价、租售价格、租金;预期的社会住房注册申请、买卖、租售、租赁受理开始和结束时间。
k) Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội.
2. 项目法律文件信息包括:
2. Thông tin về văn bản pháp lý của dự án gồm:
a) 根据房地产经营法律规定,关于投入经营的房地产、房地产项目的信息公开数据;
a) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;
b) 若项目属于全部或部分转让房地产项目的情况:信息数据包括本款a点规定的内容及以下补充信息:项目投资方关于允许全部或部分转让房地产项目的申请文书;关于继续按照已获批准的项目内容进行投资建设、经营的承诺书;
b) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: Thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: Văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;
c) 行政处罚决定书(如有);抵押、解抵押文书(如有)。
c) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).
第16条. 其他类型住房信息、数据
Điều 16. Thông tin, dữ liệu về các loại nhà ở khác
1. 旧公寓楼改建、重建项目信息、数据
1. Thông tin, dữ liệu về dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư cũ
a) 本政令第15条规定的内容;
a) Các nội dung quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) 根据投资主张批准的拆除时间、实施时间和完成时间;
b) Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư;
c) 经批准方案中安置住房和商业住房的面积和数量。
c) Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt.
2. 公营住房信息、数据
2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ
a) 本政令第15条规定的内容;
a) Các nội dung quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) 正在管理的公营住房数量、面积;
b) Số lượng, diện tích nhà ở công vụ đang quản lý;
c) 正在安排租赁的公营住房数量、面积;
c) Số lượng, diện tích nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê;
d) 公营住房租金。
d) Giá thuê nhà ở công vụ.
3. 住房支持计划信息、数据
3. Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở
a) 对革命有功功臣住房支持政策的实施结果;
a) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng;
b) 贫困户、近贫困户住房支持政策的实施结果;
b) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo;
c) 中部地区支持贫困户建设防灾避风避涝住房政策及湄公河三角洲地区防洪居民集群、路线及住房建设项目的实施结果;
c) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung và Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long;
d) 其他支持计划下的住房(如有)。
d) Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).
4. 人口与住房普查、中期人口与住房调查中的住房信息、数据
4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ
a) 按坚固程度划分:坚固和半坚固住房,非坚固和简陋住房;
a) Theo mức độ kiên cố: Nhà ở kiên cố và bán kiên cố, nhà ở thiếu kiên cố và nhà ở đơn sơ;
b) 按房屋类型划分:公寓、独立住宅;
b) Theo loại nhà: Chung cư, riêng lẻ;
c) 按区域划分:城镇区域、农村区域。
c) Theo khu vực: Khu vực đô thị, khu vực nông thôn.
第17条. 房地产数据库
Điều 17. Cơ sở dữ liệu về bất động sản
1. 由国会、政府、总理、各部委、行业、地方根据权限颁布的房地产市场法律规范文件系统。
1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương ban hành theo thẩm quyền.
2. 各类房地产、房地产项目包括:
2. Các loại bất động sản, dự án bất động sản bao gồm:
a) 住房投资建设项目;
a) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở;
b) 城镇区投资建设项目;
b) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;
c) 农村居民点投资建设项目;
c) Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn;
d) 具有教育、医疗、体育、文化、办公、商业、服务、旅游、住宿、工业功能及混合功能服务目的的建筑工程投资建设项目;
d) Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, du lịch, lưu trú, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp;
đ) 住房区基础设施投资建设项目,用于转让土地使用权给个人自行建设住房;
đ) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở;
e) 工业区、工业集群、高科技园区基础设施投资建设项目;
e) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao;
g) 房地产项目全部或部分转让;
g) Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản;
h) 交易时必须通过公证的住房、建筑工程。
h) Nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp khi giao dịch phải thông qua công chứng.
第18条. 房地产项目信息、数据
Điều 18. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản
1. 对于住房投资建设项目;城镇区投资建设项目;农村居民点投资建设项目;混合功能建筑工程,包括本政令第15条规定的信息、数据。
1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn; công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
2. 对于办公、商业、服务投资建设项目,包括本政令第15条规定的信息、数据。
2. Đối với dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
3. 对于旅游、住宿房地产项目,包括本政令第15条规定的信息、数据。
3. Đối với dự án bất động sản du lịch, lưu trú bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
4. 对于其他房地产项目(教育、医疗、体育、文化及其他建筑工程),包括:
4. Đối với dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác) bao gồm:
a) 本政令第15条第1款a、b、c、d、đ、e、g点及第15条第2款规定的信息、数据;
a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;
b) 数量、面积(工程)。
b) Số lượng, diện tích (công trình).
5. 对于工业房地产项目;工业区、工业集群、高科技园区基础设施投资建设项目,包括:
5. Đối với dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao bao gồm:
a) 本政令第15条第1款a、b、c、d、đ、e、g点及第15条第2款规定的信息、数据;
a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;
b) 数量、面积(厂房/地块)。
b) Số lượng, diện tích (nhà xưởng/lô).
6. 对于用于转让土地使用权给个人自行建设住房的住房区基础设施投资建设项目,按照本政令第15条规定执行。
6. Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.
7. 对于房地产项目转让
7. Đối với chuyển nhượng dự án bất động sản
a) 本政令第15条规定的信息、数据;
a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) 转让方、受让方信息;
b) Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng;
c) 允许全部或部分转让项目的决定。
c) Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án.
第19条. 房地产交易信息、数据
Điều 19. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản
1. 按各房地产类型划分的项目房地产交易情况信息、数据包括:
1. Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản bao gồm:
a) 公寓/房屋/地块的数量、面积;
a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;
b) 交易价格(百万越盾/m2),总交易价值;
b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch;
c) 库存房地产的数量、价值、总价值。
c) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, giá trị, tổng giá trị bất động sản tồn kho.
2. 按各房地产类型划分的通过公证、认证的房地产交易信息、数据包括:
2. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản bao gồm:
a) 公寓/房屋/地块的数量、面积;
a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;
b) 交易价格(百万越盾/m2),总交易价值。
b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch.
3. 房地产交易合同信息,包括:
3. Thông tin về hợp đồng giao dịch bất động sản, bao gồm:
a) 合同编号、代号,房地产产品电子识别码,签署时间;交易合同类型(买卖、租赁、转租、租售、受让);
a) Số, ký hiệu hợp đồng, mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản, thời gian ký kết; loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng);
b) 合同参与方信息:组织名称、个人姓名;组织识别号;买受方、承租方、转租承租方、租售承租方、房地产受让方的个人识别号或外国人识别号。
b) Thông tin về các bên tham gia hợp đồng: Tên tổ chức, cá nhân; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân hoặc số định danh của người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản.
第2节. 住房所有权信息
Mục 2. THÔNG TIN VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở
第20条. 组织、个人住房所有权信息
Điều 20. Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân
1. 外国组织、个人拥有住房的信息包括:
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở bao gồm:
a) 识别信息:根据住房法律规定证明在越南拥有住房所有权的对象和条件的证件;
a) Thông tin nhận diện: Các giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định pháp luật nhà ở;
b) 所拥有的住房类型;地址、面积、数量;
b) Loại hình nhà ở sở hữu; địa chỉ, diện tích, số lượng;
c) 根据法律规定的所有权期限;
c) Thời hạn sở hữu theo quy định của pháp luật;
d) 住房的法律状态(已获发证,或正在办理发证过程中);
d) Tình trạng pháp lý của nhà ở (đã được cấp giấy chứng nhận, hay đang trong quá trình cấp);
đ) 由所有权产生的权利、义务信息;
đ) Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu;
e) 由省级人民委员会根据法律规定公布的住房投资建设项目清单;出售给外国组织、个人的住房数量(公寓、独立住宅);
e) Danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định của pháp luật; số lượng nhà ở (nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ) được bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài;
g) 关于出租住房或终止外国个人所拥有住房租赁合同的通知文件。
g) Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài.
2. 国内组织、个人及定居海外的越南人拥有住房的信息包括:
2. Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở bao gồm:
a) 识别信息:姓名/组织名称,个人识别号/组织识别号,根据住房法律规定证明在越南拥有住房所有权的对象和条件的证件;
a) Thông tin nhận diện: Họ tên/tên tổ chức, số định danh cá nhân/số định danh tổ chức, các giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định pháp luật nhà ở;
b) 与土地使用权相连的住房类型;地址、面积、数量;
b) Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; địa chỉ, diện tích, số lượng;
c) 所有权期限和所有权形式(单独所有、共有);
c) Thời hạn sở hữu và hình thức sở hữu (sở hữu riêng, sở hữu chung);
d) 住房及相连土地的法律状态(已获发证,或正在办理发证过程中)。
d) Tình trạng pháp lý của nhà ở và đất ở gắn liền (đã được cấp giấy chứng nhận, hay đang trong quá trình cấp).
3. 管理、使用公共资产住房的组织、个人信息
3. Thông tin về tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công
a) 数量、面积、使用目的;
a) Số lượng, diện tích, mục đích sử dụng;
b) 管理状态、租赁、出售、功能转换、收回情况(如有)。
b) Tình trạng quản lý, cho thuê, bán, chuyển đổi công năng, các trường hợp thu hồi (nếu có).
第21条. 享受住房政策、支持信息
Điều 21. Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở
1. 享受住房支持政策个人的信息规定见第16条第3款,包括:
1. Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được quy định tại khoản 3 Điều 16 gồm:
a) 个人识别号;
a) Số định danh cá nhân;
b) 住房支持计划、政策信息。
b) Thông tin về chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở.
2. 享受社会住房政策个人的信息包括:
2. Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách về nhà ở xã hội bao gồm:
a) 个人识别号;
a) Số định danh cá nhân;
b) 形式:购买、租售;
b) Hình thức: Mua, thuê mua;
c) 个人注册购买、租售的社会住房项目名称、项目地点。
c) Tên dự án, địa điểm dự án nhà ở xã hội mà cá nhân đăng ký mua, thuê mua.
第3节. 房地产服务经营活动及公寓管理运行服务组织、个人信息
Mục 3. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ DỊCH VỤ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ
第22条. 房地产服务经营组织信息、数据
Điều 22. Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
1. 房地产交易中心信息
1. Thông tin về sàn giao dịch bất động sản
a) 组织、企业信息:交易中心名称;组织识别号;经营管理人员个人识别号;地址;运作状态(正在运作、暂停、终止);
a) Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tên sàn giao dịch; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);
b) 拥有房地产经纪执业资格证的员工数量;
b) Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;
c) 通过房地产交易中心确认的房地产交易数量、房地产交易价值。
c) Số lượng giao dịch bất động sản, giá trị giao dịch bất động sản được xác nhận thông qua sàn giao dịch bất động sản.
2. 房地产经纪服务经营组织信息
2. Thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản
a) 组织、企业信息:经纪服务经营组织;组织识别号;经营管理人员个人识别号;地址;运作状态(正在运作、暂停、终止);
a) Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);
b) 拥有房地产经纪执业资格证的员工数量;
b) Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;
c) 房地产交易数量、房地产交易价值。
c) Số lượng giao dịch bất động sản, giá trị giao dịch bất động sản.
3. 房地产咨询、管理服务经营组织信息
3. Thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
组织、企业信息:房地产咨询、管理服务经营组织名称;组织识别号;经营管理人员个人识别号;地址;运作状态(正在运作、暂停、终止)。
Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt).
第23条. 获发房地产经纪执业资格证个人信息、数据
Điều 23. Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
个人识别号、房地产经纪执业资格证电子识别码信息见本政令第11条第1款。
Thông tin về số định danh cá nhân, mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định này.
第24条. 房地产经纪从业知识、房地产交易中心经营管理培训机构信息、数据
Điều 24. Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
1. 组织、企业信息。
1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp.
a) 培训机构名称;
a) Tên cơ sở đào tạo;
b) 组织识别号;
b) Số định danh tổ chức;
c) 经营管理人员个人识别号;
c) Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;
d) 注册活动地址。
d) Địa chỉ đăng ký hoạt động.
2. 企业登记证及相关法律信息。
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan.
第25条. 公寓管理运行单位信息、数据
Điều 25. Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
1. 公寓管理运行单位的电子识别码见本政令第10条第1款。
1. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 10 của Nghị định này.
2. 直接参与建设、机电、水、消防、电梯运行领域管理运行工作的各公寓管理运行单位员工名单:姓名;个人识别号。
2. Danh sách nhân viên của từng đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư trực tiếp tham gia công tác quản lý vận hành trong lĩnh vực xây dựng, kỹ thuật điện, nước, phòng cháy chữa cháy, vận hành thang máy: Họ và tên; số định danh cá nhân.
3. 承认公寓管理委员会的决定。
3. Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư.
第四章
Chương IV
住房和房地产市场信息数据的连接、分享与提供
KẾT NỐI, CHIA SẺ, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
第26条. 收集的信息、数据来源
Điều 26. Nguồn thông tin, dữ liệu thu thập
1. 涉及住房和房地产市场领域收集的信息、数据来源包括:
1. Nguồn thông tin, dữ liệu được thu thập liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản gồm:
a) 国家综合数据库;
a) Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
b) 国家土地数据库;
b) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
c) 国家人口数据库;
c) Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
d) 国家建设活动数据库;
d) Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
đ) 国家企业登记数据库;
đ) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;
e) 国家投资数据库;
e) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;
g) 国家行政违法处理数据库;
g) Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính;
h) 财务、税务、公证、银行专业数据库;
h) Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về tài chính, thuế, công chứng, ngân hàng;
i) 国家管理机关行政手续解决结果数据库;
i) Cơ sở dữ liệu kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan quản lý nhà nước;
k) 其他相关的国家数据库、专业数据库。
k) Các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan.
2. 住房和房地产市场信息系统管理机关有责任接收各机关、组织按规定分享、提供的信息数据,以便集成到住房和房地产市场数据库中。
2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm tiếp nhận các thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức chia sẻ, cung cấp theo quy định để tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 省级人民委员会收集、更新补充地方住房和房地产市场信息数据,以及时服务于管理和经济社会发展工作。
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thu thập, cập nhật bổ sung các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương phục vụ kịp thời cho công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội.
第27条. 住房和房地产市场信息系统及数据库上的专业主数据、开放数据
Điều 27. Dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu mở trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 专业主数据是包含住房和房地产市场最基本信息的数据库,作为与国家其他数据库、各部委、行业、地方数据库进行住房和房地产市场数据参考和同步的基础。
1. Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất về nhà ở và thị trường bất động sản, làm cơ sở tham chiếu, đồng bộ dữ liệu nhà ở và thị trường bất động sản với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.
2. 开放数据是公开公布给机关、组织、个人免费使用、重复使用、分享的住房和房地产市场数据,并在住房和房地产市场信息系统上公示。
2. Dữ liệu mở là dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ, miễn phí và được công khai trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
第28条. 各部委、行业在住房和房地产市场信息系统及数据库上的信息数据分享、连接与提供
Điều 28. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của các bộ, ngành
1. 公安部配合分享涉及人口的信息数据;位置识别(如有);涉及住房和房地产经营领域的行政违法处理情况;个人识别号;外国人识别号;组织识别号。
1. Bộ Công an phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu liên quan đến dân cư; định danh địa điểm (nếu có); xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản; số định danh cá nhân; số định danh người nước ngoài; số định danh tổ chức.
2. 农业与环境部配合分享关于向越南人、外国组织和个人发放土地使用权、相连财产所有权证的信息数据;土地使用权、相连财产所有权证上填写的地址、门牌号信息;房地产、房地产项目土地使用权、相连财产所有权证的抵押、解抵押信息;地块识别码。
2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài; thông tin về địa chỉ, số nhà ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản; mã định danh thửa đất.
3. 财政部配合分享关于以下方面的信息数据:
3. Bộ Tài chính phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về:
a) 房地产转让活动的税务信息数据,包括:个人、组织就城镇住宅用地、农村住宅用地及其他类型房地产应缴纳的所得税;
a) Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản gồm: Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản như đất ở đô thị, đất ở nông thôn và các loại bất động sản khác;
b) 外资投资活动信息数据,包括:房地产经营领域的外国直接投资资金信息;外国投资者在房地产领域新登记的总资金;外国投资者在房地产领域调整的总资金;外国投资者在房地产领域的总出资、购股资金;已拨付到房地产领域的外国直接投资(FDI)资金;房地产经营领域外国投资资金占越南总经济行业/各领域资金的比重;拥有房地产经营行业的企业活动信息:新登记活动企业数量、暂停活动企业数量、解散企业数量;
b) Thông tin, dữ liệu về hoạt động đầu tư có vốn nước ngoài gồm: Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản; tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản: số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới, số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động, số lượng doanh nghiệp giải thể;
c) 房地产经营领域企业债券发行信息数据,包括:发行组织名称;在国内市场和国际市场发行的债券价值;截至报告时已发行的债券总价值;
c) Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản gồm: Tên tổ chức phát hành; giá trị trái phiếu phát hành trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế; tổng giá trị trái phiếu đã phát hành tính đến thời điểm báo cáo;
d) 人口与住房普查、中期人口与住房调查中的住房信息、数据。
d) Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ.
4. 越南国家银行配合分享房地产领域信贷信息数据,包括:
4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tín dụng trong lĩnh vực bất động sản, gồm:
a) 房地产投资、经营活动信贷余额,包括:对投资方用于投资建设、修缮住房以出售、租赁、租售的信贷余额;用于投资建设、购买、租赁办公楼、高层建筑以出售、租赁、租售的信贷余额;用于在工业区、工业集群、出口加工区、高科技园区、经济区投资建设技术基础设施、建筑工程以出售、租赁、租售的信贷余额;用于投资建设、购买、租赁旅游区、生态区、度假区以出售、租赁、租售的信贷余额;用于投资建设、购买、租赁餐厅、酒店以出售、租赁、租售的信贷余额;对购买、租赁住房以出售、租赁客户的信贷余额;对购买、受让、租赁土地使用权以经营客户的信贷余额;其他房地产投资经营信贷余额;
a) Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản gồm: Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê; dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh; dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác;
b) 未来形成的住房担保余额;
b) Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai;
c) 房地产经营领域信贷总余额;
c) Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;
d) 房地产领域经营活动信贷余额占全经济行业总信贷余额的比重(%)。
d) Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%).
5. 司法部配合分享通过公证活动产生的房地产交易数量、价值的信息数据。
5. Bộ Tư pháp phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng.
第29条. 省级人民委员会在住房和房地产市场信息系统及数据库上的信息数据分享、连接与提供
Điều 29. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
省级人民委员会将本政令第三章规定的信息数据分享、提供给建设部,以便更新补充到住房和房地产市场数据库中。
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu quy định tại Chương III của Nghị định này cho Bộ Xây dựng để cập nhật, bổ sung vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
第30条. 房地产项目投资方和房地产服务经营组织在住房和房地产市场信息系统及数据库上的信息数据分享与提供
Điều 30. Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của chủ đầu tư dự án bất động sản và tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản
1. 房地产项目投资方向项目实施建设所在地的省、中央直辖市人民委员会提供信息数据,以便更新补充到住房和房地产市场数据库中,包括:
1. Chủ đầu tư dự án bất động sản cung cấp thông tin, dữ liệu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có dự án triển khai xây dựng để cập nhật, bổ sung vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, bao gồm:
a) 根据本政令第19条第1款规定的项目房地产交易信息;
a) Thông tin về giao dịch bất động sản của dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này;
b) 本政令第15条及第16条第1款、第2款规定的住房项目信息数据,以及本政令第18条规定的房地产项目信息数据。
b) Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở quy định tại Điều 15 và khoản 1, khoản 2 Điều 16 của Nghị định này và thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản quy định tại Điều 18 của Nghị định này.
2. 房地产项目投资方按照房地产经营法律规定,执行投入经营的房地产、房地产项目信息公开。
2. Chủ đầu tư dự án bất động sản thực hiện công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.
3. 房地产服务经营组织按照本政令第22条规定向省、中央直辖市人民委员会提供信息数据。
3. Tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản cung cấp thông tin, dữ liệu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
第31条. 信息数据分享、连接与提供的方式及频率
Điều 31. Phương thức, tần suất chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu
1. 信息数据分享、连接与提供的方式包括:
1. Phương thức chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu bao gồm:
a) 国家管理机关之间的信息数据连接、分享通过集成在住房和房地产市场信息系统的API执行,详见本政令附带的附录 II;
a) Việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua API được tích hợp tại hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này;
b) 组织、个人向国家管理机关连接、提供信息数据通过住房和房地产市场信息系统及数据库的软件系统执行。
b) Việc kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu của các tổ chức, cá nhân cho cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 本政令第28条、第29条和第30条规定的信息数据在发生变动时,通过API和软件系统进行实时分享、提供。
2. Các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Nghị định này được chia sẻ, cung cấp qua API, hệ thống phần mềm theo thời gian thực khi phát sinh biến động.
3. 在执行技术连接前,分享、连接、提供数据的机关、单位必须按照现行法律规定,将完整的元数据(Metadata)上传到通用数据字典。
3. Trước khi thực hiện kết nối kỹ thuật, cơ quan, đơn vị chia sẻ, kết nối, cung cấp dữ liệu phải đăng tải siêu dữ liệu (Metadata) đầy đủ lên từ điển dữ liệu dùng chung theo quy định của pháp luật hiện hành.
第32条. 信息数据处理
Điều 32. Xử lý thông tin, dữ liệu
1. 分享、提供住房和房地产市场信息数据的机关、组织、个人对信息数据的准确性、合法性负法律责任。
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của thông tin, dữ liệu.
2. 省级人民委员会负责在信息数据集成并存储到住房和房地产市场信息系统及数据库前进行检查、处理,以确保准确性、合理性、统一性,包括:
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để đảm bảo tính chính xác, hợp lý, thống nhất, bao gồm:
a) 对信息数据进行审核、清洗,确保不重复;
a) Các thông tin, dữ liệu được rà soát, làm sạch đảm bảo không trùng lặp;
b) 确保更新到住房和房地产市场数据库的信息数据经过可信服务提供组织的电子签名、电子签名证书认证;
b) Đảm bảo thông tin, dữ liệu cập nhập vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xác thực bằng chữ ký số, chứng thư chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy;
c) 确保信息数据经过提供主体的电子认证、加盖时间戳的电子签名并留有访问痕迹。
c) Đảm bảo thông tin, dữ liệu được xác thực điện tử về chủ thể cung cấp, ký số cấp dấu thời gian, lưu dấu vết truy cập.
3. 若需修改住房和房地产市场信息系统上的信息数据,地方住房和房地产市场数据库管理机关负责根据相关机关、组织的正式书面申请,配合检查、审核、修改、更新补充信息数据。
3. Trường hợp chỉnh sửa thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, rà soát, chỉnh sửa, cập nhật, bổ sung các thông tin, dữ liệu trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, tổ chức có liên quan bằng văn bản.
第五章
Chương V
住房和房地产市场信息系统及数据库的开发
KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
第33条. 住房和房地产市场信息数据的开发
Điều 33. Khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 建设部获准开发住房和房地产市场信息系统及数据库上集成、连接、分享、提供、更新的所有信息数据;涉及个人数据、主数据的开发活动必须遵守个人数据保护法律规定及国家数据架构框架、国家数据治理与管理框架的规定;数据访问按照权限分配机制、监控机制执行并有明确的目的描述;对于敏感数据必须进行去标识化处理或授予特殊访问权限,包括:
1. Bộ Xây dựng được khai thác toàn bộ thông tin, dữ liệu được tích hợp, kết nối, chia sẻ, cung cấp, cập nhật trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; các hoạt động khai thác dữ liệu liên quan đến dữ liệu cá nhân, dữ liệu chủ phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia; việc truy cập dữ liệu được thực hiện theo cơ chế phân quyền, giám sát và được mô tả mục đích rõ ràng; đối với dữ liệu nhạy cảm phải được ấn danh hoặc cấp quyền truy cập đặc biệt bao gồm:
a) 从人口、土地、建设、规划国家数据库以及本政令第28条规定的各部委、行业投资、财务、税务、银行、公证专业数据库分享、连接的数据;
a) Dữ liệu chia sẻ, kết nối từ các cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, đất đai, xây dựng, quy hoạch và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đầu tư, tài chính, thuế, ngân hàng, công chứng của các bộ, ngành được quy định tại Điều 28 của Nghị định này;
b) 本政令第29条规定的来自省级人民委员会的信息数据。
b) Thông tin, dữ liệu từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 29 của Nghị định này.
2. 本政令第28条规定的各部委、行业获准开发信息数据以服务于本行业的国家管理工作。若开发管理范围之外的住房和房地产市场数据,必须获得住房和房地产市场信息系统管理机关的批准。
2. Các bộ, ngành được quy định tại Điều 28 của Nghị định này được khai thác thông tin, dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước của ngành mình. Trường hợp khai thác dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản ngoài phạm vi quản lý phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
3. 省级人民委员会获准开发地方范围内的全部住房和房地产市场数据。
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được khai thác toàn bộ dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trong phạm vi địa phương.
4. 有需求开发本政令附带附录 VI规定的住房和房地产市场专业性、详细信息数据的组织、个人,按照本政令附带附录 III的样表向建设部提交申请单,提交形式如下:在国家公共服务门户网站在线提交,或在建设部办公厅"一站式"部门直接提交,或通过邮政服务提交,或通过建设部的行政手续解决系统提交。
4. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu mang tính chất chuyên ngành, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Phụ lục VI đính kèm theo Nghị định này gửi phiếu yêu cầu theo mẫu phiếu tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này cho Bộ Xây dựng theo các hình thức sau: Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại bộ phận một cửa cơ quan Bộ Xây dựng hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp qua hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng.
5. 开发、使用住房和房地产市场信息的形式包括:
5. Các hình thức khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm:
a) 通过住房和房地产市场信息系统门户网站直接开发、使用;
a) Khai thác, sử dụng trực tiếp thông qua Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
b) 通过信息系统之间的在线数据连接、分享进行开发、使用;
b) Khai thác, sử dụng qua kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến giữa các hệ thống thông tin;
c) 通过向有权限机关发送文书进行开发、使用。
c) Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền.
6. 在收到开发、使用住房和房地产市场信息数据的注册申请后07天内,建设部考虑以电子形式授予访问、开发、使用信息数据的权限,或按照本政令附带附录 IV的通知样表执行;若拒绝授予开发、使用权,必须按照本政令附带附录 V的通知样表回复并说明理由。
6. Trong thời hạn không quá 07 ngày kể từ khi nhận được đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, Bộ Xây dựng xem xét cấp quyền truy cập, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản bằng hình thức điện tử hoặc theo mẫu Thông báo tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này, trường hợp từ chối cung cấp quyền khai thác, sử dụng phải trả lời và nêu rõ lý do theo mẫu Thông báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
7. 属于国家秘密的信息、涉及其他公民识别数据的信息、涉及企业经营活动的信息不得开发,除非是服务于国家管理机关的活动。
7. Các thông tin thuộc bí mật nhà nước, thông tin liên quan đến dữ liệu định danh của công dân khác, thông tin liên quan hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không được khai thác trừ trường hợp phục vụ hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước.
8. 外国组织仅能通过安全的API或去标识化副本访问、开发信息数据;不得复制包含识别信息的原始数据。
8. Tổ chức nước ngoài chỉ được truy cập, khai thác thông tin, dữ liệu qua API an toàn hoặc bản sao ẩn danh; không được sao chép dữ liệu gốc chứa thông tin định danh.
9. 跨境分享、传输信息数据在提供前必须遵守数据法律规定。
9. Việc chia sẻ, chuyển thông tin, dữ liệu xuyên biên giới phải tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu trước khi cung cấp.
第34条. 信息数据开发费用
Điều 34. Chi phí khai thác thông tin, dữ liệu
1. 国家机关之间分享信息数据不收取费用,除非法律另有规定。
1. Việc chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
2. 开发本政令第33条第4款规定信息数据的组织、个人,必须按照价格法律规定支付涉及信息数据开发和使用的相关费用。
2. Tổ chức, cá nhân khai thác thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị định này phải trả các chi phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định pháp luật về giá.
第35条. 住房和房地产市场信息公布
Điều 35. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản
1. 建设部在住房和房地产市场信息系统网站 https://batdongsan.xaydung.gov.vn 上公布全国范围内的住房和房地产市场综合信息,公布周期为每季度:在公布季度后的第一个月15日之前。
1. Bộ Xây dựng công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa chỉ website https://batdongsan.xaydung.gov.vn, định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.
2. 省级人民委员会在住房和房地产市场信息系统门户网站及地方管理的电子信息页上公布辖区内的住房和房地产市场综合信息,公布周期为每季度:在公布季度后的第一个月15日之前。
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi địa bàn trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản và trang thông tin điện tử do địa phương quản lý định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.
第六章
Chương VI
组织实施
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
第36条. 建设部的责任
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
1. 对政府负责履行住房和房地产市场信息系统及数据库建设、管理、使用的国家管理职能。
1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 对全国范围内相关部委、行业、地方的住房和房地产市场信息系统建设、管理、开发、连接、分享、更新、使用工作进行检查、督促、指导;综合各部委、行业、地方在数据标准化、收集、分享、连接和互通方面的实施情况;报告政府考虑处理实施过程中的困难和障碍;使用拨付的资金按照现行规定建设、升级IT技术基础设施系统、软件系统,建设数据库并维持住房和房地产市场信息系统的经常性运行;作为接收、综合各相关部委、行业、地方分享、提供的住房和房地产市场信息的枢纽。
2. Thực hiện việc kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các bộ, ngành có liên quan, địa phương trên phạm vi cả nước về xây dựng, quản lý, khai thác, kết nối, chia sẻ, cập nhật, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; tổng hợp tình hình thực hiện của các bộ, ngành, địa phương trong việc chuẩn hóa, thu thập, chia sẻ, kết nối và liên thông dữ liệu; báo cáo Chính phủ xem xét, xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện; sử dụng nguồn vốn được bố trí để xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm, xây dựng cơ sở dữ liệu và duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tuân theo các quy định hiện hành; đầu mối tiếp nhận, tổng hợp các thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do các bộ, ngành có liên quan, địa phương chia sẻ, cung cấp.
3. 组织建设、升级统一的软件系统以管理、运行、开发住房和房地产市场信息系统;建设、升级住房和房地产市场信息系统的IT技术基础设施,以满足与全国范围内相关部委、行业、地方的连接需求;建设中央住房和房地产市场数据库,管理并组织运行该系统;按照法律规定向各机关、组织、个人分享、提供住房和房地产市场信息。
3. Tổ chức xây dựng, nâng cấp hệ thống phần mềm thống nhất để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đáp ứng việc kết nối đến các bộ, ngành có liên quan, địa phương trên phạm vi cả nước; xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, tổ chức vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản ở trung ương; chia sẻ, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
4. 制定计划并管理使用拨付的资金,以按照现行规定执行住房和房地产市场信息系统及数据库的调查、数据库建设、维持、升级IT基础设施、以及服务于管理、运行、开发的各项软件。
4. Xây dựng kế hoạch và quản lý sử dụng nguồn vốn được bố trí để điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu, xây dựng, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tuân theo các quy định hiện hành.
5. 在住房和房地产市场信息系统上公布违反本政令规定的机关、组织、个人。
5. Công bố các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.
6. 主持、配合、督促各相关部委、行业、地方执行本政令规定的各项内容。
6. Chủ trì, phối hợp, đôn đốc các bộ, ngành có liên quan, địa phương thực hiện các nội dung quy định tại Nghị định này.
第37条. 各部、部级机关、政府所属机关的责任
Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
1. 在本政令生效前,对自身管理的信息系统、数据库中的已有数据进行建设、运行、标准化,确保能向住房和房地产市场信息系统及数据库连接分享信息数据。
1. Xây dựng, vận hành, chuẩn hóa dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do mình quản lý đảm bảo kết nối chia sẻ thông tin, dữ liệu lên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
2. 对政府负责,在自身管理职能范围内向住房和房地产市场信息系统及数据库分享、连接、提供本政令规定的涉及住房和房地产市场领域的信息;指导驻地方的垂直管理部门按照本政令规定分享、提供信息。
2. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về chia sẻ, kết nối, cung cấp các thông tin liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản được quy định tại Nghị định này trong phạm vi chức năng quản lý của mình vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chỉ đạo các cơ quan thuộc ngành dọc đặt tại địa phương chia sẻ, cung cấp các thông tin theo quy định tại Nghị định này.
3. 科学技术部鉴定并公布国家标准,鉴定国家技术规范;支持关于住房和房地产市场信息系统建设、管理和使用的国家级科学技术研究任务。
3. Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia, thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; hỗ trợ các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp quốc gia về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin nhà ở và thị trường bất động sản.
第38条. 省级人民委员会的责任
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. 省级人民委员会向同级人民议会报告,决定每年从地方预算中拨付经费,用于服务于数据库建设的信息调查收集、住房和房地产市场数据库的管理运行以及IT技术基础设施的投资、维持、升级。
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và đầu tư, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin quy định.
2. 制定并颁布关于辖区内住房和房地产市场数据库建设、信息数据分享、提供的配合规程。
2. Xây dựng và ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn.
3. 收集、标准化本政令生效前已有的信息数据,分享并提供至住房和房地产市场信息系统及数据库。
3. Thu thập, chuẩn hóa thông tin, dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực, chia sẻ, cung cấp lên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
4. 按照本政令规定综合、报告、提供辖区内住房和房地产市场信息。
4. Tổng hợp, báo cáo, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn theo quy định của Nghị định này.
5. 组织实施或交给省级房地产经营国家管理机关执行以下任务:
5. Tổ chức thực hiện hoặc giao cho cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh thực hiện:
a) 按照本政令规定综合辖区内住房和房地产市场信息数据,报告省级人民委员会;
a) Tổng hợp thông tin, số liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn theo quy định của Nghị định này báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 指导、督促、检查辖区内相关厅、行业、组织、房地产经营企业执行本政令关于住房和房地产市场信息系统及数据库建设、管理和使用的规定;
b) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh bất động sản trên địa bàn thực hiện các quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của Nghị định này;
c) 在地方管理的电子信息页上公布违反本政令规定的机关、组织、个人;
c) Công bố các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này trên trang thông tin điện tử do địa phương quản lý;
d) 作为接收机关、组织提供的涉及辖区内住房和房地产市场信息的枢纽;
d) Đầu mối tiếp nhận các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn do cơ quan, tổ chức cung cấp;
đ) 按照法律规定向各国家管理机关分享、提供信息。
đ) Chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
6. 指导执行辖区内住房和房地产市场数据库与其他相关专业数据库之间的连接、互通保障工作。
6. Chỉ đạo thực hiện việc đảm bảo kết nối, liên thông giữa cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan.
7. 实施或选择具备能力的组织进行调研、收集、分析信息,服务于地方住房和房地产市场数据库建设。
7. Thực hiện hoặc lựa chọn tổ chức có đủ năng lực khảo sát, thu thập, phân tích thông tin, phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương.
第39条. 组织、个人的责任和权限
Điều 39. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân
1. 各组织、个人有责任:
1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:
a) 按照规定准时执行住房和房地产市场信息的分享、报告、完整提供。对自己提供、分享的内容和数据负全部责任。若因不可抗力事件或客观阻碍而未能按规定期限分享、提供信息,应书面报告并在条件允许后立即执行信息分享、提供;
a) Thực hiện chia sẻ, báo cáo, cung cấp đầy đủ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định, đúng thời hạn. Chịu hoàn toàn trách nhiệm với nội dung, số liệu do mình cung cấp, chia sẻ. Trường hợp vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không chia sẻ, cung cấp thông tin đúng thời hạn theo quy định thì có văn bản báo cáo và chia sẻ, cung cấp thông tin ngay sau khi có điều kiện thực hiện;
b) 对所发放的账户负法律责任,并对自己账户执行的所有活动负责。若密码丢失或被盗,或发现有人非法使用自己账户,必须及时通知住房和房地产市场信息系统管理运行机关;
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài khoản được cung cấp và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động được thực hiện bằng tài khoản của mình. Trường hợp mật khẩu bị mất hoặc bị đánh cắp hoặc phát hiện có người sử dụng trái phép tài khoản của mình, phải thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý và vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;
c) 不得使住房和房地产市场信息数据发生偏差、损坏、流失;不得非法占有、销毁、破坏住房和房地产市场信息数据;
c) Không được làm sai lệch, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;
d) 不得利用信息分享、提供进行刁难、牟利,散布违反法律规定的信息;不得阻碍按规定开发、使用住房和房地产市场信息;
d) Không được lợi dụng việc chia sẻ, cung cấp thông tin để sách nhiễu, trục lợi, phát tán các thông tin trái với các quy định của pháp luật; cản trở việc khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định;
đ) 按照本政令及其他法律规定正确开发、使用住房和房地产市场信息;
đ) Khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đúng với quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật;
e) 不得将有权限国家机关分享、提供给自己开发使用的数据分享、提供给第三方,除非获得有权限的住房和房地产市场信息系统管理机关许可;
e) Không được chia sẻ, cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chia sẻ, cung cấp cho mình để khai thác, sử dụng, trừ trường hợp được cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có thẩm quyền cho phép;
g) 发现已分享、提供的信息数据有误时,应及时通知住房和房地产市场信息系统管理机关。
g) Thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản về những sai sót của thông tin, dữ liệu đã chia sẻ, cung cấp.
2. 各机关、组织、个人有权:
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền:
a) 拒绝违反本政令及其他相关法律规定的信息数据分享、提供要求;
a) Từ chối yêu cầu chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trái với quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
b) 当自己的信息开发、使用权受到侵害时,按照法律规定进行投诉、举报。
b) Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi quyền khai thác, sử dụng thông tin của mình bị vi phạm.
第40条. 过渡性规定
Điều 40. Quy định chuyển tiếp
1. 各部、部级机关、政府所属机关、省级人民委员会最迟于2026年7月1日前,完成本政令生效前已有数据的建设、更新、标准化,确保涉及住房和房地产市场的信息被完整提供,以服务于向住房和房地产市场信息系统及数据库的集成、连接、分享。
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện xây dựng, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực, đảm bảo các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản được cung cấp đầy đủ, phục vụ tích hợp, kết nối chia sẻ cung cấp thông tin dữ liệu vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. 若在本政令生效施行时,各部、部级机关、政府所属机关的软件系统、数据库或技术基础设施尚未满足按规定执行连接、分享数据的要求,相关机关、组织、个人继续执行政府2024年7月24日第94/2024/NĐ-CP号政令规定的报告、提供信息制度,直至按本条第1款规定的期限完成升级、标准化和连接。
2. Trường hợp đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu hoặc hạ tầng kỹ thuật của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chưa đáp ứng yêu cầu để thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tiếp tục thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin theo quy định tại Nghị định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ cho đến khi hoàn thành việc nâng cấp, chuẩn hóa và kết nối theo đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này.
94/2024/NĐ-CP 政令 94/NĐ-CP 关于建设和管理住房与房地产市场信息系统、数据库的房地产经营法律指导
第41条. 施行效力
Điều 41. Hiệu lực thi hành
1. 本政令自2026年3月1日起施行。
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.
2. 自本政令生效之日起,政府2024年7月24日第94/2024/NĐ-CP号关于详细规定房地产经营法律若干条款涉及住房和房地产市场信息系统及数据库建设与管理的政令失效,除非属于本政令第40条第2款规定的情况。
2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Nghị định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản hết hiệu lực thi hành trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 40 của Nghị định này.
94/2024/NĐ-CP 政令 94/NĐ-CP 关于建设和管理住房与房地产市场信息系统、数据库的房地产经营法律指导
第42条. 施行责任
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
1. 建设部部长负责指导、检查、督促本政令的施行。
1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.
2. 各部长、部级机关首长、政府所属机关首长、各省及中央直辖市人民委员会主席在自身职能、权限范围内,负责指导和施行本政令。
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này.
|
收件单位: Nơi nhận: |
代表政府 TM. CHÍNH PHỦ |
附录 I
Phụ lục I
(随附于政府2025年12月31日第357/2025/NĐ-CP号政令)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
1. 房地产产品电子识别码结构
1. Cấu trúc mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản
房地产产品电子识别码按以下规则格式化:
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản được định dạng theo quy tắc sau:
- [地块识别码] - [项目、建筑工程信息编号] - [位置识别码(如有)] - [住房房地产]/[建筑工程内的建筑楼面面积部分];
- [Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [bất động sản là nhà ở]/[phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng];
- 长度不超过50个字符,包括无声调大写字母和数字 (A-Z, 0-9);
- Dài tối đa 50 ký tự, gồm chữ in hoa không dấu và số (A-Z, 0-9);
- 除连字符 (-) 外,不含特殊字符。
- Không chứa ký tự đặc biệt trừ dấu gạch ngang (-).
a) 住房房地产产品电子识别码
a) Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở
住房房地产产品电子识别码按以下结构形成:
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được hình thành theo cấu trúc sau:
[地块识别码] - [项目、建筑工程信息编号] - [位置识别码(如有)] - [自然字符序列];
[Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [Dãy ký tự tự nhiên];
其中,自然字符序列是唯一标识项目、建筑工程内产品序号的8位字符。
Trong đó, dãy ký tự tự nhiên là chuỗi gồm 8 ký tự định danh duy nhất số thứ tự sản phẩm trong dự án, công trình xây dựng.
b) 建筑工程内建筑楼面面积部分房地产产品电子识别码
b) Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng
建筑工程内建筑楼面面积部分房地产产品电子识别码按以下结构形成:
Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được hình thành theo cấu trúc sau:
[地块识别码] - [项目、建筑工程信息编号] - [位置识别码(如有)] - [自然字符序列]。
[Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [Dãy ký tự tự nhiên].
其中,自然字符序列是唯一标识建筑工程内建筑楼面产品的6位字符,并与建筑工程识别码关联。
Trong đó dãy ký tự tự nhiên là chuỗi 6 ký tự định danh duy nhất số thứ tự sản phẩm sàn xây dựng trong công trình xây dựng, liên kết với mã định danh công trình xây dựng.
2. 公寓管理运行单位电子识别码
2. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
公寓管理运行单位电子识别码按以下结构形成:
Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được hình thành theo cấu trúc sau:
[组织识别号] - [体现由有权限机关颁布的具备公寓管理运行条件通知文件颁布时间的自然字符序列]。
[Số định danh tổ chức] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư do cơ quan có thẩm quyền ban hành].
公寓管理运行单位电子识别码是包含以下信息字段组的15位字符串:
Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư là chuỗi 15 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:
- 十三 (13) 位字符:根据电子识别与认证法律规定的组织识别号;
- Mười ba (13) ký tự: là số định danh tổ chức theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực điện tử;
- 随后的两 (2) 位字符:根据第5项单位识别字符表,标识为公寓管理运行单位发放具备条件通知的单位的2位字符。
- Hai (2) ký tự tiếp theo: là 2 ký tự nhận diện đơn vị cấp thông báo đủ điều kiện cho đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư theo bảng ký tự nhận diện đơn vị tại mục 5.
3. 房地产经纪执业资格证电子识别码
3. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
房地产经纪执业资格证电子识别码按以下结构形成:
Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được hình thành theo cấu trúc sau:
[省/城市代码] - [个人识别号/外国人识别号] - [体现证书颁发日期、月份、年份;证书编号;被吊销情况(如有)的自然字符序列]。
[Mã tỉnh/thành phố] - [Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có)].
房地产经纪执业资格证电子识别码是包含以下信息字段组的17位字符串:
Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản là chuỗi 17 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:
- 前两位字符:根据第5项单位识别字符表,标识房地产经纪执业资格证颁发单位的2位字符。
- Hai ký tự đầu tiên: là 2 ký tự nhận diện đơn vị cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản theo bảng ký tự nhận diện đơn vị tại mục 5.
- 随后的十二 (12) 位字符:获证个人的个人识别号/外国人识别号。
- Mười hai (12) ký tự tiếp theo: là số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
- 随后的两 (2) 位字符:房地产经纪执业资格证到期年份的最后两位数字。
- Hai ký tự tiếp theo: là 2 số cuối của năm hết hạn của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
- 最后一位字符:为 1(若被吊销)。
- Một ký tự cuối cùng: là 1 (nếu bị thu hồi).
4. 享受住房支持政策个人的电子识别码
4. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở
享受住房支持政策个人的电子识别码按以下结构形成:
Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được hình thành theo cấu trúc sau:
[个人识别号] - [体现享受对象组和住房支持政策计划(对革命有功功臣住房支持计划;贫困户、近贫困户住房支持计划;其他支持计划)的自然字符序列。]
[Số định danh cá nhân] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện nhóm đối tượng thụ hưởng và chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).]
享受住房支持政策个人的电子识别码是包含以下信息字段组的14位字符串:
Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở là chuỗi 14 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:
- 前十二 (12) 位字符:享受住房支持政策个人的个人识别号;
- Mười hai (12) ký tự đầu tiên: là số định danh cá nhân của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở;
- 随后的两 (2) 位字符:体现住房支持政策计划的识别字符(对革命有功功臣住房支持计划;贫困户、近贫困户住房支持计划;其他支持计划)。
- Hai (2) ký tự tiếp theo: là ký tự nhận diện thể hiện chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).
|
计划代码 Mã chương trình |
住房支持政策 Chính sách hỗ trợ nhà ở |
|
MA MA |
对革命有功功臣、烈士亲属的住房支持 Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ |
|
XB XB |
贫困户住房支持 Hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở |
|
VC VC |
贫困县范围内的贫困户、近贫困户住房支持 Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo |
|
CV CV |
中部地区贫困户建设防灾避风避涝住房支持 Hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung |
|
LH LH |
湄公河三角洲地区防洪居民集群、路线及住房建设 Xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ vùng đồng bằng sông Cửu Long |
|
TQ TQ |
解决缺乏住宅用地、住房、生产用地、生活用水的情况 Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
|
NL NL |
由越南祖国阵线实施的消除临时房、破旧房 Thực hiện xóa nhà tạm, nhà dột nát do Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện |
|
BG BG |
其他支持政策 Các chính sách hỗ trợ khác |
5. 单位识别字符表
5. Bảng ký tự nhận diện đơn vị
|
2位识别字符 2 ký tự nhận diện |
单位 Đơn vị |
|
01 01 |
安江省建设厅 Sở Xây dựng An Giang |
|
02 02 |
北宁省建设厅 Sở Xây dựng Bắc Ninh |
|
03 03 |
金瓯省建设厅 Sở Xây dựng Cà Mau |
|
04 04 |
高平省建设厅 Sở Xây dựng Cao Bằng |
|
05 05 |
多乐省建设厅 Sở Xây dựng Đắk Lắk |
|
06 06 |
奠边省建设厅 Sở Xây dựng Điện Biên |
|
07 07 |
同奈省建设厅 Sở Xây dựng Đồng Nai |
|
08 08 |
同塔省建设厅 Sở Xây dựng Đồng Tháp |
|
09 09 |
嘉莱省建设厅 Sở Xây dựng Gia Lai |
|
10 10 |
河静省建设厅 Sở Xây dựng Hà Tĩnh |
|
11 11 |
兴安省建设厅 Sở Xây dựng Hưng Yên |
|
12 12 |
庆和省建设厅 Sở Xây dựng Khánh Hoà |
|
13 13 |
莱州省建设厅 Sở Xây dựng Lai Châu |
|
14 14 |
林同省建设厅 Sở Xây dựng Lâm Đồng |
|
15 15 |
谅山省建设厅 Sở Xây dựng Lạng Sơn |
|
16 16 |
老街省建设厅 Sở Xây dựng Lào Cai |
|
17 17 |
义安省建设厅 Sở Xây dựng Nghệ An |
|
18 18 |
宁平省建设厅 Sở Xây dựng Ninh Bình |
|
19 19 |
富寿省建设厅 Sở Xây dựng Phú Thọ |
|
20 20 |
广义省建设厅 Sở Xây dựng Quảng Ngãi |
|
21 21 |
广宁省建设厅 Sở Xây dựng Quảng Ninh |
|
22 22 |
广治省建设厅 Sở Xây dựng Quảng Trị |
|
23 23 |
山罗省建设厅 Sở Xây dựng Sơn La |
|
24 24 |
西宁省建设厅 Sở Xây dựng Tây Ninh |
|
25 25 |
太原省建设厅 Sở Xây dựng Thái Nguyên |
|
26 26 |
清化省建设厅 Sở Xây dựng Thanh Hóa |
|
27 27 |
芹苴市建设厅 Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
|
28 28 |
岘港市建设厅 Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng |
|
29 29 |
河内市建设厅 Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
|
30 30 |
海防市建设厅 Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng |
|
31 31 |
胡志明市建设厅 Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
|
32 32 |
顺化市建设厅 Sở Xây dựng thành phố Huế |
|
33 33 |
宣光省建设厅 Sở Xây dựng Tuyên Quang |
|
34 34 |
永隆省建设厅 Sở Xây dựng Vĩnh Long |
附录 II
Phụ lục II
(随附于政府2025年12月31日第357/2025/NĐ-CP号政令)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
序号 STT |
数据库名称 Tên cơ sở dữ liệu |
数据字段 Trường dữ liệu |
数据所有单位 Đơn vị sở hữu dữ liệu |
接收单位 Đơn vị tiếp nhận |
|||
|
一般信息 Thông tin chung |
详细信息 Thông tin chi tiết |
||||||
|
1 1 |
经有权限机关批准的方案;计划、住房发展规划信息。 Thông tin các Đề án; chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. |
土地面积 Diện tích đất |
社会住房 Nhà ở xã hội |
- 指标; - Chỉ tiêu; - 取得的成果 - Kết quả đạt được |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
安置住房 Nhà ở phục vụ tái định cư |
|||||||
|
公营住房 Nhà ở công vụ |
|||||||
|
公寓楼改建建设 Cải tạo xây dựng nhà chung cư |
|||||||
|
其他住房(如有) Nhà ở khác (nếu có) |
|||||||
|
人均住房面积 Diện tích nhà ở bình quân đầu người |
城镇 Đô thị |
||||||
|
农村 Nông thôn |
|||||||
|
住房楼面面积、住房数量 Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở |
商业住房项目 Dự án nhà ở thương mại |
||||||
|
社会住房项目: Dự án nhà ở xã hội: - 低收入人群、工业区工人住房 - Nhà ở cho người có TNT, công nhân khu công nghiệp - 人民武装力量住房 - Nhà ở cho lực lượng VT nhân dân - 工人宿舍 - Nhà lưu trú công nhân - 由越南总工会投资建设的住房 - Nhà ở do Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng |
|||||||
|
安置住房 Nhà ở phục vụ tái định cư |
|||||||
|
公营住房 Nhà ở công vụ |
|||||||
|
公寓楼改建建设 Cải tạo xây dựng nhà chung cư |
|||||||
|
混合型住房 Nhà ở hỗn hợp |
|||||||
|
属于公共资产的住房 Nhà ở thuộc tài sản công |
|||||||
|
由家庭、个人在项目外自行建设的住房(如有) Nhà ở do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng ngoài dự án (nếu có) |
|||||||
|
住房支持计划下的住房: Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở: - 对革命有功功臣及烈士亲属住房; - Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ; - 贫困乡的贫困户、近贫困户住房; - Nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo; - 根据支持贫困户建设防灾避风避涝住房政策的中部地区住房; - Nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung; - 湄公河三角洲地区防洪居民集群、路线及住房建设项目; - Chương trình xây dựng cụm; tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long; - 其他支持计划下的住房(如有)。 - Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có). |
|||||||
|
2 2 |
人口与住房普查、中期人口与住房调查中的住房信息、数据 Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ |
按坚固程度划分 Theo mức độ kiên cố |
- 坚固和半坚固住房 - Nhà ở kiên cố và bán kiên cố - 非坚固和简陋住房 - Nhà ở thiếu kiên cố và đơn sơ |
财政部 Bộ Tài chính |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
按房屋类型划分 Theo loại nhà |
- 公寓; - Chung cư; - 独立住宅。 - Riêng lẻ. |
||||||
|
按区域划分 Theo khu vực |
全国及各地方 Toàn quốc và từng địa phương |
- 城镇 - Đô thị - 农村。 - Nông thôn. |
|||||
|
3 3 |
住房项目信息、数据 (第18条及第16条第1款和第15条) Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở (Điều 18 và khoản 1 Điều 16 và Điều 15) |
- 住房投资建设项目; - Dự án đầu tư xây dựng nhà ở; - 城镇区投资建设项目; - Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; - 农村居民点投资建设项目; - Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn; - 具有混合功能的建筑工程。 - Công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp. - 办公、商业、服务投资建设项目。 - Dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ. - 旅游、住宿房地产项目。 - Dự án bất động sản du lịch, lưu trú. - 住房区基础设施投资建设项目,用于转让土地使用权给个人自行建设住房。 - Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở. |
项目信息 Thông tin về dự án |
- 项目名称; - Tên dự án; - 项目投资方名称; - Tên chủ đầu tư dự án; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 项目总投资(自有资金及筹集资金); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; - 项目土地使用规模; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 项目实施地点; - Địa điểm thực hiện dự án; - 经有权限机关批准的项目运作期限; - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - 数量、面积(房屋/公寓/地块); - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); - 符合经营条件的数量、面积(房屋/公寓/地块)。 - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. - 社会住房的售价、租售价格、租金;预期的社会住房注册申请、买卖、租售、租赁受理开始和结束时间。 - Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
项目法律文件信息 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
(1) 根据房地产经营法律规定,关于投入经营的房地产、房地产项目的信息公开数据; (1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
||||||
|
旧公寓楼改建、重建项目 Dự án cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ |
项目信息 Thông tin về dự án |
- 项目名称; - Tên dự án; - 项目投资方名称; - Tên chủ đầu tư dự án; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 项目、建筑工程信息编号; - Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 项目总投资(自有资金及筹集资金); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; - 项目土地使用规模; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 项目实施地点; - Địa điểm thực hiện dự án; - 经有权限机关批准的项目运作期限; - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - 数量、面积(房屋/公寓/地块); - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); - 符合经营条件的数量、面积(房屋/公寓/地块)。 - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. - 根据投资主张批准的拆除时间、实施时间和完成时间; - Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư; - 经批准方案中安置住房和商业住房的面积和数量。 - Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
项目法律文件信息 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
- 根据房地产经营法律规定,关于投入经营的房地产、房地产项目的信息公开数据; - Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; - 若项目属于全部或部分转让房地产项目的情况:信息数据包括本款a点规定的内容及补充信息:项目投资方关于允许全部或部分转让房地产项目的申请文书;关于继续按照已获批准的项目内容进行投资建设、经营的承诺书; - Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; - 行政处罚决定书(如有);抵押、解抵押文书(如有)。 - Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
||||||
|
其他房地产项目(教育、医疗、体育、文化及其他建筑工程) Dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác) |
项目信息 Thông tin về dự án |
- 项目名称; - Tên dự án; - 项目投资方名称; - Tên chủ đầu tư dự án; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 项目总投资(自有资金及筹集资金); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động); - 项目土地使用规模; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 项目实施地点; - Địa điểm thực hiện dự án; - 实施进度:已获发建筑许可证;正在施工建设;已完成验收交付使用; - Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng; - 经有权限机关批准的项目运作期限 - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - 数量、面积(工程)。 - Số lượng, diện tích (công trình). |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
项目法律文件信息 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
- 根据房地产经营法律规定,关于投入经营的房地产、房地产项目的信息公开数据; - Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; - 若项目属于全部或部分转让房地产项目的情况:信息数据包括本款a点规定的内容及补充信息:项目投资方关于允许全部或部分转让房地产项目的申请文书;关于继续按照已获批准的项目内容进行投资建设、经营的承诺书; - Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; - 行政处罚决定书(如有);抵押、解抵押文书(如有)。 - Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). |
||||||
|
工业房地产项目;工业区、工业集群、高科技园区基础设施投资建设项目 Dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao |
项目信息 Thông tin về dự án |
- 项目名称; - Tên dự án; - 项目投资方名称; - Tên chủ đầu tư dự án; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 项目、建筑工程信息编号; - Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 项目总投资(自有资金及筹集资金); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động); - 项目土地使用规模; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 项目实施地点; - Địa điểm thực hiện dự án; - 实施进度:已获发建筑许可证;正在施工建设;已完成验收交付使用; - Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng; - 经有权限机关批准的项目运作期限 - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - 数量、面积(厂房/地块)。 - Số lượng, diện tích (nhà xưởng/lô). |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
项目法律文件信息 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
(1) 根据房地产经营法律规定,关于投入经营的房地产、房地产项目的信息公开数据; (1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; |
||||||
|
房地产项目转让 Chuyển nhượng dự án bất động sản |
项目信息 Thông tin về dự án |
- 项目名称; - Tên dự án; - 项目投资方名称; - Tên chủ đầu tư dự án; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 项目、建筑工程信息编号; - Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 项目总投资(自有资金及筹集资金); - Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động; - 项目土地使用规模; - Quy mô sử dụng đất của dự án; - 项目实施地点; - Địa điểm thực hiện dự án; - 经有权限机关批准的项目运作期限; - Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; - 数量、面积(房屋/公寓/地块); - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền); - 符合经营条件的数量、面积(房屋/公寓/地块)。 - Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh. - 社会住房的售价、租售价格、租金;预期的社会住房注册申请、买卖、租售、租赁受理开始和结束时间 - Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội - 转让方、受让方信息。 - Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
项目法律文件信息 Thông tin về văn bản pháp lý của dự án |
(1) 根据房地产经营法律规定,关于投入经营的房地产、房地产项目的信息公开数据;(2) 若项目属于全部或部分转让房地产项目的情况:信息数据包括 (1) 项规定的内容及补充信息:项目投资方关于允许全部或部分转让房地产项目的申请文书;关于继续按照已获批准的项目内容进行投资建设、经营的承诺书;(3) 行政处罚决定书(如有);抵押、解抵押文书(如有)。(4) 允许全部或部分转让项目的决定。 (1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; (2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; (3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). (4) Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án. |
||||||
|
4 4 |
公营住房信息、数据 Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ |
正在管理的公营住房 Nhà ở công vụ đang quản lý |
- 别墅; - Biệt thự; - 公寓; - Chung cư; - 联排住宅。 - Nhà ở liền kề. |
- 数量; - Số lượng; - 面积; - Diện tích; - 租金。 - Giá cho thuê. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
正在安排租赁的公营住房 Nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê |
- 别墅; - Biệt thự; - 公寓; - Chung cư; - 联排住宅。 - Nhà ở liền kề. |
- 数量; - Số lượng; - 面积; - Diện tích; - 租金。 - Giá cho thuê. |
|||||
|
5 5 |
住房支持计划信息、数据 Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở |
对革命有功功臣住房支持政策 Chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng |
- 计划 - Kế hoạch - 实施结果 - Kết quả thực hiện |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
贫困户、近贫困户住房支持政策 Chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo |
|||||||
|
中部地区支持贫困户建设防灾避风避涝住房政策 Chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung |
|||||||
|
湄公河三角洲地区防洪居民集群、路线及住房建设项目 Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long |
|||||||
|
其他支持计划下的住房 Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác |
|||||||
|
6 6 |
房地产交易信息、数据 Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản |
- 按各房地产类型划分的项目房地产交易情况信息、数据 - Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản |
合同信息 Thông tin về hợp đồng |
- 合同编号、代号; - Số, ký hiệu hợp đồng; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 签署时间; - Thời gian ký kết; - 交易合同类型(买卖、租赁、转租、租售、受让); - Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng); |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
合同参与方信息 Thông tin về các bên tham gia hợp đồng |
- 组织名称、个人姓名; - Tên tổ chức, cá nhân; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; |
||||||
|
房地产信息 Thông tin về bất động sản |
- 数量、面积; - Số lượng, diện tích; - 交易价格(百万越盾/m2),总交易价值; - Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch; - 库存房地产的数量、面积。 - Số lượng, diện tích bất động sản tồn kho. |
||||||
|
- 按各房地产类型划分的通过公证、认证的房地产交易信息、数据 - Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản |
合同信息 Thông tin về hợp đồng |
- 合同编号、代号; - Số, ký hiệu hợp đồng; - 房地产产品电子识别码; - Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản; - 签署时间; - Thời gian ký kết; - 交易合同类型(买卖、租赁、转租、租售、受让); - Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng); |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
合同参与方信息 Thông tin về các bên tham gia hợp đồng |
- 组织名称、个人姓名; - Tên tổ chức, cá nhân; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 买受方、承租方、转租承租方、租售承租方、房地产受让方的个人识别号或外国人识别号。 - Số định danh cá nhân hoặc số định danh người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản. |
||||||
|
房地产信息 Thông tin về bất động sản |
- 数量、面积; - Số lượng, diện tích; - 交易价格(百万越盾/m2),总交易价值; - Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch; |
||||||
|
7 7 |
组织、个人住房所有权信息 Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân |
外国组织、个人拥有住房的信息、数据 Thông tin, dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở |
识别信息 Thông tin nhận diện |
姓名/组织名称 Họ tên/tên tổ chức |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
个人识别号/组织识别号 Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức |
|||||||
|
法律证件 Giấy tờ pháp lý |
|||||||
|
所拥有的住房类型 Loại hình nhà ở sở hữu |
公寓 Chung cư |
||||||
|
独立住宅 Riêng lẻ |
|||||||
|
地址 Địa chỉ |
|||||||
|
面积 Diện tích |
|||||||
|
数量 Số lượng |
|||||||
|
所有权期限 Thời hạn sở hữu |
|||||||
|
住房法律状态 Tình trạng pháp lý của nhà ở |
已获发证 Được cấp giấy chứng nhận |
||||||
|
正在办理发证过程中 Đang trong quá trình cấp |
|||||||
|
由所有权产生的权利、义务信息 Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu |
|||||||
|
由省级人民委员会公布的住房投资建设项目清单信息、数据 Thông tin, dữ liệu về danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố |
项目名称 Tên dự án |
||||||
|
出售给外国人的公寓数量 Số lượng chung cư được bán cho người nước ngoài |
|||||||
|
出售给外国人的独立住宅数量 Số lượng nhà riêng lẻ được bán cho người nước ngoài |
|||||||
|
关于出租住房或终止外国个人所拥有住房租赁合同的通知文件 Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài |
|||||||
|
国内组织、个人及定居海外的越南人拥有住房的信息 Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở |
识别信息 Thông tin nhận diện |
姓名/组织名称 Họ tên/tên tổ chức |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
个人识别号/组织识别号 Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức |
|||||||
|
法律证件 Giấy tờ pháp lý |
|||||||
|
与土地使用权相连的住房类型 Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở |
公寓 Chung cư |
||||||
|
独立住宅 Riêng lẻ |
|||||||
|
地址 Địa chỉ |
|||||||
|
面积 Diện tích |
|||||||
|
数量 Số lượng |
|||||||
|
所有权期限 Thời hạn sở hữu |
|||||||
|
所有权形式 Hình thức sở hữu |
共有 Sở hữu chung |
||||||
|
单独所有 Sở hữu riêng |
|||||||
|
住房法律状态 Tình trạng pháp lý của nhà ở |
已获发证 Được cấp giấy chứng nhận |
||||||
|
正在办理发证过程中 Đang trong quá trình cấp |
|||||||
|
属于公共资产的住房 Nhà ở thuộc tài sản công |
出租 Cho thuê |
- 数量; - Số lượng; - 面积。 - Diện tích. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
已出售住房 Nhà ở đã bán |
|||||||
|
功能转换 Chuyển đổi công năng |
|||||||
|
收回 Thu hồi |
|||||||
|
8 8 |
享受住房政策、支持信息 Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở |
各项住房支持计划下的住房支持政策享受个人信息 Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở |
个人识别号 Số định danh cá nhân |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
住房支持计划、政策信息 Thông tin về Chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở |
|||||||
|
享受社会住房政策个人信息 Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách về nhà ở xã hội |
个人识别号 Số định danh cá nhân |
||||||
|
形式 Hình thức |
购买 Mua |
||||||
|
租售 Thuê mua |
|||||||
|
社会住房项目名称 Tên dự án nhà ở xã hội |
|||||||
|
项目建设地点 Địa điểm xây dựng dự án |
|||||||
|
9 9 |
房地产服务经营组织信息、数据 (第22条) Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản (Điều 22) |
房地产交易中心 Sàn giao dịch bất động sản |
组织、企业信息: Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: |
- 交易中心名称; - Tên sàn giao dịch; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 经营管理人员个人识别号; - Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; - 地址; - Địa chỉ; - 运作状态(正在运作、暂停、终止)。 - Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt). |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
人员 Nhân sự |
- 拥有房地产经纪执业资格证的员工数量。 - Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
||||||
|
交易 Giao dịch |
- 数量 - Số lượng |
||||||
|
- 价值 - Giá trị |
|||||||
|
房地产经纪服务经营组织 Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản |
组织、企业信息 Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- 经纪服务经营组织; - Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 地址; - Địa chỉ; - 运作状态(正在运作、暂停、终止); - Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt); |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
人员 Nhân sự |
- 拥有房地产经纪执业资格证的员工数量。 - Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
||||||
|
交易 Giao dịch |
- 数量 - Số lượng - 价值 - Giá trị |
||||||
|
房地产咨询、管理服务经营组织 Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản |
组织、企业信息 Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- 咨询服务经营组织名称; - Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 地址; - Địa chỉ; - 运作状态(正在运作、暂停、终止); - Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt); |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
10 10 |
获发房地产经纪执业资格证个人信息、数据 (第23条) Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Điều 23) |
获发房地产经纪执业资格证个人信息、数据 Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
- 个人识别号。 - Số định danh cá nhân. - 房地产经纪执业资格证电子识别码。 - Mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
11 11 |
房地产经纪从业知识、房地产交易中心经营管理培训机构信息、数据 Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản (第24条) (Điều 24) |
组织、企业信息 Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp |
- 培训机构名称; - Tên cơ sở đào tạo; - 组织识别号; - Số định danh tổ chức; - 经营管理人员个人识别号; - Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; - 注册活动地址。 - Địa chỉ đăng ký hoạt động. |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
企业登记证及相关法律信息 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan |
|||||||
|
12 12 |
公寓管理运行单位信息、数据 Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư |
公寓管理运行单位电子识别码 Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư |
省级人民委员会 UBND cấp tỉnh |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
员工名单 Danh sách nhân viên |
建设领域 Lĩnh vực xây dựng |
- 姓名; - Họ và tên; - 个人识别号 - Số định danh cá nhân |
|||||
|
机电、水技术 Kỹ thuật điện, nước |
|||||||
|
消防 Phòng cháy, chữa cháy |
|||||||
|
电梯运行 Vận hành thang máy |
|||||||
|
公寓管理委员会承认决定 Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư |
|||||||
|
13 13 |
涉及人口、位置识别的信息数据 (第28条第1款) Thông tin, dữ liệu liên quan đến dân cư, định danh địa điểm (Khoản 1 Điều 28) |
关于人口;位置;涉及住房和房地产经营领域的行政违法处理;个人识别号;外国人识别号;组织识别号的信息。 Thông tin về dân cư; địa điểm; xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản; số định danh cá nhân; số định danh người nước ngoài; số định danh tổ chức. |
公安部 Bộ Công An |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
14 14 |
关于向越南人、外国组织和个人发放土地使用权、相连财产所有权证的信息数据 (第28条第2款) Thông tin, dữ liệu về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khoản 2 Điều 28) |
土地使用权、相连财产所有权证信息 Thông tin Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- 地址、门牌号; - Địa chỉ, số nhà; - 房地产、房地产项目土地使用权、相连财产所有权证的抵押、解抵押信息; - Thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản; - 地块识别码。 - Mã định danh thửa đất. |
农业与环境部 Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
15 15 |
房地产转让活动的税务信息数据 Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
个人、组织就各类房地产应缴纳的所得税 Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản |
城镇住宅用地 Đất ở đô thị |
财政部 Bộ Tài chính |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
农村住宅用地 Đất ở nông thôn |
|||||||
|
其他房地产 Bất động sản khác |
|||||||
|
16 16 |
外资投资活动信息数据 Thông tin, dữ liệu về hoạt động đầu tư có vốn nước ngoài |
房地产经营领域外国直接投资资金信息 Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
外国投资者在房地产领域新登记的总资金; Tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; |
- 期内报告数 - Số báo cáo trong kỳ - 年初至今累计数 - Số lũy kế từ đầu năm |
财政部 Bộ Tài chính |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
外国投资者在房地产领域调整的总资金; Tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; |
|||||||
|
外国投资者在房地产领域的总出资、购股资金; Tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; |
|||||||
|
已拨付到房地产领域的外国直接投资(FDI)资金;房地产经营领域外国投资资金占越南总经济行业/各领域资金的比重; Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; |
|||||||
|
房地产经营领域外国投资资金占越南总经济行业/各领域资金的比重; Tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; |
|||||||
|
拥有房地产经营行业企业活动信息 Thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản |
新登记活动企业数量; Số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới; |
||||||
|
暂停活动企业数量; Số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động; |
|||||||
|
解散企业数量; Số lượng doanh nghiệp giải thể; |
|||||||
|
17 17 |
房地产经营领域企业债券发行信息数据 Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản (第28条第3款c点) (Điểm c khoản 3 Điều 28) |
发行组织名称 Tên tổ chức phát hành |
财政部 Bộ Tài chính |
建设部 Bộ Xây dựng |
|||
|
发行债券数量 Số lượng trái phiếu phát hành |
国内市场; Thị trường trong nước; |
||||||
|
国际市场; Thị trường quốc tế; |
|||||||
|
发行债券总价值(截至报告时的汇总数据) Tổng giá trị trái phiếu phát hành (Số liệu được tổng hợp tính đến thời điểm báo cáo) |
|||||||
|
18 18 |
房地产领域信贷信息数据;抵押、解抵押 (第28条第4款) Thông tin, dữ liệu về tín dụng trong lĩnh vực bất động sản; thế chấp, giải chấp (Khoản 4 Điều 28) |
房地产投资、经营活动信贷余额 Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản |
- 对投资方用于投资建设修缮住房以出售、租赁、租售的信贷余额; - Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 用于投资建设、购买、租赁办公楼、高层建筑以出售、租赁、租售的信贷余额; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 用于在工业区、工业集群、出口加工区、高科技园区、经济区投资建设技术基础设施、建筑工程以出售、租赁、租售的信贷余额; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 用于投资建设、购买、租赁旅游区、生态区、度假区以出售、租赁、租售的信贷余额; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 用于投资建设、购买、租赁餐厅、酒店以出售、租赁、租售的信贷余额; - Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua; - 对购买、租赁住房以出售、租赁客户的信贷余额; - Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê; - 对购买、受让、租赁土地使用权以经营客户的信贷余额; - Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh; - 其他房地产投资经营信贷余额。 - Dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác. |
越南国家银行 Ngân hàng Nhà nước |
建设部 Bộ Xây dựng |
||
|
未来形成的住房担保余额 Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai |
|||||||
|
房地产经营领域信贷总余额 Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản |
|||||||
|
房地产领域经营活动信贷余额占全经济行业总信贷余额的比重(%)。 Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%). |
|||||||
|
涉及房地产项目在各银行、信贷机构抵押、解抵押的信息 Thông tin liên quan đến thế chấp, giải chấp của dự án bất động sản tại các ngân hàng, tổ chức tín dụng |
|||||||
|
19 19 |
通过公证活动产生的房地产交易数量、价值的信息数据 (第28条第5款) Thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng (Khoản 5 Điều 28) |
商业住房 Nhà ở thương mại |
- 住房(别墅、联排住宅、独立住宅); - Nhà ở (biệt thự, liền kề, nhà ở độc lập); |
- 数量; - Số lượng; - 房地产交易价值 - Giá trị giao dịch bất động sản |
司法部 Bộ Tư pháp |
建设部 Bộ Xây dựng |
|
|
- 公寓; - Chung cư; |
|||||||
|
- 住宅用地(按分地块销售形式)。 - Đất ở (theo hình thức phân lô, bán nền). |
|||||||
|
社会住房 Nhà ở xã hội |
- 住房(联排住宅、独立住宅); - Nhà ở (liền kề, nhà ở độc lập); |
||||||
|
- 公寓。 - Chung cư. |
|||||||
|
商业、服务、办公工程 Công trình thương mại, dịch vụ, văn phòng |
- 办公楼; - Văn phòng; |
||||||
|
- 购物中心; - Trung tâm thương mại; |
|||||||
|
- 办公兼住宿楼; - Văn phòng kết hợp lưu trú; |
|||||||
|
- 住宿公寓。 - Căn hộ lưu trú. |
|||||||
|
- 度假别墅; - Biệt thự du lịch; |
|||||||
|
旅游度假 Du lịch nghỉ dưỡng |
- 旅游公寓。 - Căn hộ du lịch. |
||||||
|
工业区 Khu công nghiệp |
- 生产厂房; - Nhà xưởng sản xuất; |
||||||
|
- 土地(用于工业区生产、经营目的)。 - Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp). |
|||||||
附录 III
Phụ lục III
(随附于政府2025年12月31日第357/2025/NĐ-CP号政令)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
----
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----
....,....年....月....日
...., ngày .... tháng .... năm ...
申请单
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
申请授予住房和房地产市场信息数据开发权限
Cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
致:建设部。
Kính gửi: Bộ Xây dựng.
1. 申请提供数据的组织、个人名称:....
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu:....
代表人(先生/女士):....
Đại diện là ông (bà): ....
身份证号/公民身份号码/个人识别号/护照号....
Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu....
签发日期 ..../..../.... 签发机关 ....;国籍 ....
cấp ngày ..../..../.... tại ....; quốc tịch ....
2. 地址:....
2. Địa chỉ: ....
3. 电话号码 ....;传真 ....;电子邮箱:....
3. Số điện thoại ....; fax ....; E-mail: ....
4. 需提供的信息数据目录及内容:
4. Danh mục và nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp:
在需提供的信息内容处打"X":
Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp thông tin:
□ 项目法律信息:....(项目名称)
□ Thông tin pháp lý của dự án: .... (tên dự án)
□ 项目交易情况 ....(项目名称)
□ Tình hình giao dịch của dự án .... (tên dự án)
□ 项目平均售价 ....(项目名称)
□ Giá bán bình quân của dự án .... (tên dự án)
□ 项目房地产类型构成(项目名称):....(项目名称)
□ Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án (tên dự án):.... (tên dự án)
□ 房地产经纪证书信息、数据
□ Thông tin, dữ liệu về chứng chỉ môi giới bất động sản
□ 其他信息、数据:....(按注册组织/个人的要求列举)
□ Các thông tin, dữ liệu khác: .... (liệt kê theo yêu cầu của tổ chức/cá nhân đăng ký)
5. 信息数据使用目的:....
5. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu:....
6. 访问、使用信息期限:
6. Thời hạn truy cập, sử dụng thông tin:
□ 01个月 □ 03个月 □ 06个月 □ 12个月
□ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng
7. 开发、使用形式及结果接收方式:
7. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả:
□ 纸质版 □ 在提供地点领取 □ USB电子存储
□ Bản giấy □ Nhận tại nơi cung cấp □ Lưu trữ điện tử USB
□ EMS邮寄至地址 □ 访问账户 □ 电子邮件
□ Gửi EMS theo địa chỉ □ Tài khoản truy cập □ Email
8. 数据使用承诺:我保证不将提供的数据用于违反法律规定的用途,且不提供给任何第三方。
8. Cam kết sử dụng dữ liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
申请人 NGƯỜI YÊU CẦU |
附录 IV
Phụ lục IV
(随附于政府2025年12月31日第357/2025/NĐ-CP号政令)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
建设部 BỘ XÂY DỰNG |
越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
编号:.... Số: .... |
....,....年....月....日 ...., ngày .... tháng .... năm ... |
通知
THÔNG BÁO
关于授予住房和房地产市场信息数据开发使用权限
Cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
致:....
Kính gửi: ....
....年....月....日,建设部收到....(申请提供数据的组织、个人名称;代表人:.... 身份证号/公民身份号码/个人识别号/护照号 .... 签发日期 .../..../.... 签发机关 ....;国籍 ....;地址;联系电话;电子邮件...)关于授予住房和房地产市场信息数据开发权限的申请单。
Ngày..../..../...., Bộ Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của.... (Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu; đại diện là ông (bà): .... Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu ....cấp ngày .../..../.... tại ....; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email...).
经审核,建设部同意向....(组织、个人)提供住房和房地产市场信息数据,包括:
Sau khi xem xét, Bộ Xây dựng đồng ý cung cấp các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho .... (tổ chức, cá nhân) bao gồm:
1. 信息、数据:....(根据建设部能满足提供信息的能力列举)
1. Thông tin, dữ liệu: .... (liệt kê theo khả năng đáp ứng cung cấp thông tin của Bộ Xây dựng)
2. 信息使用期限: □ 01个月 □ 03个月 □ 06个月 □ 12个月
2. Thời hạn sử dụng thông tin: □ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng
开始提供信息时间: ..../..../....
Thời gian bắt đầu cung cấp thông tin: ..../..../....
3. 开发、使用形式:
3. Hình thức khai thác, sử dụng:
□ 纸质版 □ 在提供地点领取 □ USB电子存储
□ Bản giấy □ Nhận tại nơi cung cấp □ Lưu trữ điện tử USB
□ EMS邮寄至地址 □ 访问账户 □ 电子邮件
□ Gửi EMS theo địa chỉ □ Tài khoản truy cập □ Email
4. 住房和房地产市场信息数据提供服务应付金额:.... 越盾。
4. Mức tiền chi trả cho dịch vụ cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản:.... đồng.
5. 缴费形式:
5. Hình thức nộp tiền:
- 申请人将费用缴入国家金库账户
- Chủ hồ sơ nộp lệ phí vào tài khoản Kho bạc nhà nước
- 账号:
- Số tài khoản:
6. 请....(组织、个人)按照法律规定正确使用提供的信息数据;不得提供给任何第三方。
6. Đề nghị .... (tổ chức, cá nhân) sử dụng thông tin, dữ liệu được cung cấp đúng quy định của pháp luật; không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
|
收件单位: Nơi nhận: |
签署人权限、职务 QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
附录 V
Phụ lục V
(随附于政府2025年12月31日第357/2025/NĐ-CP号政令)
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
建设部 BỘ XÂY DỰNG |
越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
编号:.... Số: .... |
....,....年....月....日 ...., ngày .... tháng .... năm ... |
通知
THÔNG BÁO
关于拒绝授予住房和房地产市场信息数据开发使用权限
Từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
致:....
Kính gửi: ....
....年....月....日,建设部收到....(申请提供数据的组织、个人名称;代表人:.... 身份证号/公民身份号码/个人识别号/护照号 .... 签发日期 .../..../.... 签发机关 ....;国籍 ....;地址;联系电话;电子邮件....)关于授予住房和房地产市场信息数据开发权限的申请单。
Ngày..../..../...., Bộ Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của ....(Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu; đại diện là ông (bà): .... số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu .... cấp ngày .../..../.... tại ....; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email....).
经审核,建设部拒绝向....(组织、个人名称)授予住房和房地产市场信息数据开发使用权限。
Sau khi xem xét, Bộ Xây dựng từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho ....(tên tổ chức, cá nhân).
理由:
Lý do:
□ 尚无足够信息、数据来满足组织、个人的请求....
□ Chưa đủ thông tin, dữ liệu để cung cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân....
□ 组织、个人.... 未按申请单要求提供完整的信息
□ Tổ chức, cá nhân .... chưa cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu tại Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
□ 其他理由:....
□ Lý do khác:....
建设部特此通知....(组织、个人)知悉。
Bộ Xây dựng thông báo để .... (tổ chức, cá nhân) được biết.
|
收件单位: Nơi nhận: |
签署人权限、职务 QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
附录 VI
Phụ lục VI
住房和房地产市场信息系统中收费数据目录
(随附于政府2025年12月31日第357/2025/NĐ-CP号政令)
DANH MỤC DỮ LIỆU THU PHÍ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
|
序号 STT |
内容 Nội dung |
信息字段 Trường thông tin |
|
1 1 |
已获批准投资主张的项目清单 Danh mục dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư |
- 项目详细信息(项目名称、项目投资方、企业代码、房地产产品电子识别码、项目总投资、项目土地使用规模、项目实施地点、运作期限、各类型房地产数量和面积的详细规模)。 - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, quy mô chi tiết về số lượng và diện tích loại hình bất động sản. - 项目法律信息 - Thông tin pháp lý của dự án |
|
2 2 |
已获发建筑许可证的项目清单 Danh mục dự án đã được cấp phép xây dựng |
- 项目详细信息(项目名称、项目投资方、企业代码、房地产产品电子识别码、项目总投资、项目土地使用规模、项目实施地点、运作期限、数量、面积(房屋/公寓/地块))。 - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền). - 项目法律信息。 - Thông tin pháp lý của dự án. |
|
3 3 |
正在实施的项目清单 Danh mục dự án đang triển khai |
- 项目详细信息(项目名称、项目投资方、企业代码、房地产产品电子识别码、项目总投资、项目土地使用规模、项目实施地点、运作期限、数量、面积(房屋/公寓/地块)、符合经营条件的数量、面积(房屋/公寓/地块)及库存)。 - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền), số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh và tồn kho. - 项目法律信息。 - Thông tin pháp lý của dự án. |
|
4 4 |
已完成的项目清单 Danh mục dự án đã hoàn thành |
- 项目详细信息(项目名称、项目投资方、企业代码、房地产产品电子识别码、项目总投资、项目土地使用规模、项目实施地点、运作期限、数量、面积(房屋/公寓/地块)、已完成数量、面积(房屋/公寓/地块)及库存)。 - Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền), số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đã hoàn thành và tồn kho. - 项目法律信息。 - Thông tin pháp lý của dự án. |
|
5 5 |
按房地产产品电子识别码查询房地产产品交易历史 Lịch sử giao dịch của sản phẩm bất động sản theo mã định danh sản phẩm bất động sản |
- 房地产产品电子识别码; - Mã định danh sản phẩm bất động sản; - 房地产产品信息(地址、位置、法律、面积、楼层、...); - Thông tin về sản phẩm bất động sản (địa chỉ, vị trí, pháp lý, diện tích, tầng cao,...); - 房地产交易历史(按交易时间节点的具体售价、租金、租售价)。 - Lịch sử giao dịch bất động sản (giá bán, cho thuê, thuê mua cụ thể theo mốc thời gian giao dịch). |