政府

CHÍNH PHỦ

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

番号: 357/2025/NĐ-CP

Số: 357/2025/NĐ-CP

ハノイ、2025年12月31日

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

政令

NGHỊ ĐỊNH

住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築および管理について

VỀ XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

政府組織法 第63/2025/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

63/2025/QH15 政府組織法

地方政府組織法 第72/2025/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

72/2025/QH15 地方政府組織法

個人データ保護法 第91/2025/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;

91/2025/QH15 個人データ保護法

データ法 第60/2024/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

60/2024/QH15 データ法

土地法 第31/2024/QH15号、住宅法 第27/2023/QH15号、不動産業法 第29/2023/QH15号、および信用機関法 第32/2024/QH15号の一部の条項を改正・補足する法律に基づき;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

43/2024/QH15 土地法、住宅法、不動産事業法および信用機関法の一部を改正する法律

住宅法 第27/2023/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;

27/2023/QH15 住宅法

不動産業法 第29/2023/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15;

29/2023/QH15 不動産事業法

電子取引法 第20/2023/QH15号に基づき;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

20/2023/QH15 電子取引法

サイバーセキュリティ法 第24/2018/QH14号に基づき;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;

24/2018/QH14 サイバーセキュリティ法

建設大臣の提案に基づき;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

政府は、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築および管理に関する政令を公布する。

Chính phủ ban hành Nghị định về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

第1章

Chương I

総則

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

第1条 調整範囲

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

本政令は、不動産業法 第29/2023/QH15号の以下の各条項について詳細に規定する:

Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 gồm:

29/2023/QH15 不動産事業法

1. 住宅および不動産市場に関する情報システムの管理、運用、活用に供するIT技術インフラおよびソフトウェアシステムに関する第72条。

1. Điều 72 về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

29/2023/QH15_72 不動産事業法

2. 住宅および不動産市場に関するデータベースに関する第73条。

2. Điều 73 về cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

29/2023/QH15_73 不動産事業法

3. 住宅および不動産市場に関する情報システムの構築、管理、運用に関する第74条。

3. Điều 74 về xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

29/2023/QH15_74 不動産事業法

4. 住宅および不動産市場に関する情報システムの活用に関する第75条第2項a号およびb号。

4. Điểm a, điểm b khoản 2 Điều 75 về khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

29/2023/QH15_75-2 不動産事業法

第2条 適用対象

Điều 2. Đối tượng áp dụng

本政令は、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築、管理、および使用に関連する機関、組織、個人に適用する。

Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

第3条 用語の定義

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. 不動産在庫とは、法規定に従い事業に供する条件を満たしているが、未だ取引されていないプロジェクト事業主の不動産の数量および総価値を指す。

1. Tồn kho bất động sản là số lượng bất động sản, tổng giá trị của bất động sản đủ điều kiện đưa vào kinh doanh của chủ đầu tư dự án theo quy định của pháp luật nhưng chưa giao dịch.

2. アプリケーションプログラミングインターフェース (API - Application Programming Interface) とは、情報システム間での情報の接続、共有、およびデータ提供に供するアプリケーションプログラムのインターフェースを指す。

2. Giao diện lập trình ứng dụng (API - Application Programming Interface) là giao diện chương trình ứng dụng phục vụ kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

3. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上の電子識別とは、電子識別および認証に関する規定に従い、土地、住宅、または住宅・不動産取引に参加する対象者(電子アイデンティティ主体)に対して情報を登録、照合、作成、および紐付けする活動を指す。

3. Định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là hoạt động đăng ký, đối soát, tạo lập và gắn thông tin và dữ liệu cho thửa đất, căn nhà hoặc đối tượng tham gia giao dịch nhà ở và bất động sản (chủ thể danh tính điện tử) theo quy định về định danh và xác thực điện tử.

4. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上の電子識別アカウントとは、権限のある電子識別・認証管理機関によって認証された個人または組織の識別番号に基づいて作成されたログイン名、パスワード、またはその他の認証手段を含む識別情報の集合体であり、法規定に従い接続、共有された電子識別・認証システムおよび情報システムのユーティリティやアプリケーションへのアクセス、利用に使用される。

4. Tài khoản định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tập hợp thông tin định danh, bao gồm: tên đăng nhập, mật khẩu hoặc phương tiện xác thực khác được tạo lập trên cơ sở số định danh cá nhân, tổ chức, do cơ quan quản lý định danh và xác thực điện tử có thẩm quyền xác thực; được sử dụng để truy cập, sử dụng các tiện ích, ứng dụng của hệ thống định danh và xác thực điện tử và hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.

5. 不動産製品の電子識別コード(住宅および建設物内の建築床面積を含む)とは、住宅および不動産に関する情報システム、データベース内で管理される各住宅(マンション、一戸建て)または建設物内の不動産に対して個別に付与される、最大40文字以内の数字と文字の羅列である。

5. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản (bao gồm nhà ở và phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng) là chuỗi ký tự số và chữ tối đa không quá 40 ký tự được cấp riêng cho mỗi căn nhà (chung cư, riêng lẻ) hoặc bất động sản trong công trình xây dựng được quản lý trong hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và bất động sản.

第4条 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築、管理、および使用の原則

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

1. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースは、中央から地方まで集中的かつ統一的に構築および管理される。建設省は、全国の範囲で住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースを構築、管理、使用する機関である;省級人民委員会は、地方の範囲内で住宅および不動産市場に関するデータベースを収集、更新、管理、活用する機関である。

1. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng và quản lý tập trung, thống nhất từ trung ương đến địa phương. Bộ Xây dựng là cơ quan xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trong phạm vi của địa phương.

2. 国家管理業務への適時な提供、国防、安全保障の確保、経済社会発展の要求への対応、住宅および不動産市場に関する情報の公開性、透明性の確保を保証する。

2. Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, công khai, minh bạch thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

3. 関連する機関、組織、個人は、国家管理機関の権限付与に従い、情報の作成、共有、更新、提供、および検索、管理を行うためのアクセス権を付与される。

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan được cấp quyền truy cập để khởi tạo, chia sẻ, cập nhật, cung cấp thông tin, dữ liệu và thực hiện tra cứu, quản lý theo phân quyền của cơ quan quản lý nhà nước.

4. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースは、拡張性を持ち、データベース、API、権限モデルに関する標準、規格を備えて構築される;国家データアーキテクチャフレームワーク、セキュリティ・機密保持基準の規定を遵守する;権限のある国家機関が発行した経済・技術定額の記述を有する;国家総合データベースおよびその他の関連する専門データベースとのデータ接続、共有を保証する;接続、共有されたデータベース内に既に存在するデータについては、再収集を行わない。

4. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xây dựng có tính mở và tiêu chuẩn, quy chuẩn về cơ sở dữ liệu, API, mô hình phân quyền; đáp ứng quy định theo khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, các tiêu chuẩn an ninh bảo mật; có mô tả định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan; dữ liệu có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì không thu thập lại.

5. 住宅および不動産市場に関するデータベースに収集、更新される情報、データは、データクリーニングが行われていなければならない;適法な認証ソースを持ち、法的現状を正確に反映していなければならない;情報フィールドが完全であり、規定に従い定期的に更新されていなければならない;すべてのデータレコードはアクセス、修正、更新のログが残され、変更履歴およびデータの変動を追跡可能でなければならない。

5. Các thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được làm sạch dữ liệu; có nguồn xác thực hợp pháp, phản ánh đúng hiện trạng về pháp lý; đầy đủ các trường thông tin, được cập nhật thường xuyên theo quy định; mọi bản ghi dữ liệu được lưu vết truy cập, chỉnh sửa, cập nhật, đảm bảo khả năng truy xuất lịch sử thay đổi và biến động dữ liệu.

6. 住宅および不動産市場に関するデータベースから形成された情報、データは、建設省が管理する国家資産である。

6. Các thông tin, dữ liệu được hình thành từ cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản là tài sản của nhà nước do Bộ Xây dựng quản lý.

7. 住宅および不動産市場に関するデータベースは厳格に管理され、情報安全の確保、国家秘密の保護、個人情報の機密保持を保証する;公共サービス、行政手続き、およびその他の活動の実施において、機関、組織、個人にとって効率的、簡素、かつ便利であることを保証する。

7. Cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được quản lý chặt chẽ, bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo mật thông tin cá nhân; bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.

8. 住宅および不動産市場に関する情報システムのポータルサイトで公開される情報、数値は、集計された情報、数値である。

8. Thông tin, số liệu được công bố công khai trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản là các thông tin, số liệu tổng hợp.

9. 住宅および不動産市場に関する情報、データの構築、管理、使用は、目的を正しく保証し、国家機関のデジタルデータの管理、接続、および共有に関する規定、データ法、電子取引法、および情報アクセス法を遵守しなければならない。

9. Việc xây dựng, quản lý, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải đảm bảo đúng mục đích, tuân theo các quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước, pháp luật về dữ liệu, pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật về tiếp cận thông tin.

第2章

Chương II

IT技術インフラ、ソフトウェアシステム、および電子識別コード、電子識別アカウント

HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HỆ THỐNG PHẦN MỀM VÀ MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ, TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ

第1節 IT技術インフラ、ソフトウェアシステム

Mục 1. HẠ TẦNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HỆ THỐNG PHẦN MỀM

第5条 IT技術インフラ

Điều 5. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin

1. 住宅および不動産市場に関する情報システムのIT技術インフラは、ベトナム・デジタル政府アーキテクチャフレームワークの規定を遵守しなければならない。

1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải đảm bảo tuân thủ quy định của Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam.

2. 住宅および不動産市場に関する情報システムのIT技術インフラには、以下の主要な機器グループが含まれる:

2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các nhóm thiết bị chủ yếu sau:

a) 中央処理装置;

a) Thiết bị xử lý trung tâm;

b) データの保存、バックアップ、復旧装置;

b) Thiết bị lưu trữ, sao lưu, phục hồi dữ liệu;

c) ネットワーク、伝送、ルーティング、負荷分散装置;

c) Thiết bị mạng, truyền dẫn, định tuyến, cân bằng tải;

d) セキュリティ、サイバーセキュリティ、暗号化、認証装置;

d) Thiết bị bảo mật, an ninh mạng, thiết bị mã hóa, xác thực;

đ) 環境、エネルギー、および技術補助装置;

đ) Thiết bị môi trường, năng lượng và phụ trợ kỹ thuật;

e) 端末装置、専用データ通信装置;

e) Thiết bị đầu cuối, thiết bị giao tiếp dữ liệu chuyên dụng;

g) ワークステーションおよびその他の関連機器。

g) Máy tính trạm và các thiết bị khác có liên quan.

第6条 ソフトウェアシステム

Điều 6. Hệ thống phần mềm

1. 住宅および不動産市場に関する情報システムのソフトウェアシステムは、国家機関におけるITに関する国家技術標準、規格を満たさなければならない;以下の内容を含む、関連する情報システムとのデータ統合、共有の可能性を保証しなければならない:

1. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản phải đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước; bảo đảm khả năng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin có liên quan, bao gồm:

a) IT技術インフラとの互換性;

a) Tương thích với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;

b) アクセスソリューションおよびデータ配信サービスへの対応;

b) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;

c) 共有、統合ソリューションへの対応;

c) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp;

d) 全国規模での展開スケールへの対応;

d) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;

đ) 管理、運用、更新、情報・データ活用における異なるユーザーグループへの対応;

đ) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác thông tin, dữ liệu;

e) モバイルアプリケーション上での利用形態、体験の多様化;

e) Đa dạng hóa hình thức sử dụng, trải nghiệm trên các ứng dụng di động;

g) 利用過程におけるユーザーからのフィードバック、データエラー報告の許可。

g) Cho phép người dùng phản hồi, báo lỗi dữ liệu trong quá trình sử dụng.

2. 住宅および不動産市場に関する情報システムのソフトウェアシステムには、以下の主要なアプリケーショングループが含まれる:

2. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các nhóm ứng dụng chủ yếu sau:

a) データベース管理、更新グループ;

a) Nhóm quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu;

b) 情報活用、提供グループ;

b) Nhóm khai thác, cung cấp thông tin;

c) 管理、運営補助グループ;

c) Nhóm phục vụ quản lý, điều hành;

d) データ統合、共有グループ;

d) Nhóm tích hợp và chia sẻ dữ liệu;

đ) 運用、保守支援グループ;

đ) Nhóm hỗ trợ vận hành và bảo trì;

e) その他の関連する補助ソフトウェアグループ。

e) Các nhóm phần mềm hỗ trợ khác có liên quan.

第7条 IT技術インフラおよびソフトウェアシステムの構築、運用

Điều 7. Xây dựng, vận hành hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin và hệ thống phần mềm

1. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築および運用には、以下の活動が含まれる:

1. Việc xây dựng và vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm các hoạt động:

a) IT技術インフラの設定、アップグレード、維持;

a) Thiết lập, nâng cấp, duy trì hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;

b) 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースを管理、運用、活用するためのソフトウェアシステムの構築、アップグレード;

b) Xây dựng, nâng cấp hệ thống phần mềm để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;

c) 任務を割り当てられた公務員、公職員、および労働者の能力向上のための教育、訓練、研修。

c) Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực công chức, viên chức và người lao động được phân công thực hiện nhiệm vụ.

2. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースのIT技術インフラは、建設省が主体となって提案、装備し、国家データセンターにおいて管理、運用される。省級人民委員会は、住宅および不動産市場に関する情報システムからのデータ接続、共有、報告、および活用を保証するため、インターネット接続を備えたコンピュータシステムを主体的に配置する。

2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng chủ trì đề xuất, trang bị, được quản lý, vận hành tại Trung tâm dữ liệu quốc gia. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động bố trí hệ thống máy tính có kết nối internet đảm bảo kết nối, chia sẻ, báo cáo và khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

3. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースのソフトウェアシステムは、建設省が主体となって開発し、全国の範囲で集中的かつ統一的に管理する。

3. Hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Bộ Xây dựng chủ trì phát triển, quản lý tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn quốc.

4. 建設省は、サイバーセキュリティに関する法規定に従い、情報安全システムの維持を実施する。

4. Bộ Xây dựng thực hiện duy trì hệ thống an toàn thông tin theo quy định của pháp luật về an ninh mạng.

5. 建設省は、管理、運用、活用に供するIT技術インフラ、ソフトウェアシステムを投資またはレンタルする;住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの管理、運用、活用に供するIT技術インフラ、ソフトウェアシステムの構築、サービス提供を行うために、国家予算に関わる法、公的投資法、入札法、ネットワーク情報安全法、サイバーセキュリティ法、データ法、および国家予算資金を使用したIT応用投資管理に関する規定に基づき、十分な能力条件を備えた組織を選定することが許可される。

5. Bộ Xây dựng đầu tư hoặc thuê hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác; được phép lựa chọn tổ chức có đủ điều kiện năng lực để xây dựng, cung cấp dịch vụ hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật đầu tư công, pháp luật đấu thầu, pháp luật an toàn thông tin mạng, pháp luật an ninh mạng, pháp luật về dữ liệu và quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

6. 建設省はデータの所有者であり、専門業務の管理を実施する;技術的な接続、調整、監視活動は、政治システムに属する機関間での義務的なデータ接続、共有に関する現行の法規定、および国家データアーキテクチャフレームワーク、国家データガバナンス・管理フレームワークに関する規定に従い実施される。

6. Bộ Xây dựng là chủ sở hữu dữ liệu, thực hiện quản trị nghiệp vụ chuyên ngành; các hoạt động kết nối kỹ thuật, điều phối, giám sát được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và các quy định về khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.

第2節 電子識別コード、電子識別アカウント

Mục 2. MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ, TÀI KHOẢN ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ

第8条 住宅である不動産製品の電子識別コード

Điều 8. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở

1. 住宅である不動産製品の電子識別コードは、本政令に付随して発行される付録Iに規定されており、以下の情報フィールドグループが含まれる:

1. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các nhóm trường thông tin:

a) 筆地識別コード;

a) Mã định danh thửa đất;

b) プロジェクト、建設物の情報番号;

b) Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;

c) 場所識別コード(ある場合);

c) Mã định danh địa điểm (nếu có);

d) 自然な文字列。

d) Dãy ký tự tự nhiên.

2. 住宅である不動産製品の電子識別コードは、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上で自動的に作成され、建設局は、将来形成される住宅の販売条件を満たす住宅に関する通知文書を発行すると同時に、当該地域の住宅開発プロジェクトと住宅不動産製品の電子識別コード情報を紐付ける。

2. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở với các dự án phát triển nhà ở trên địa bàn cùng thời điểm ban hành văn bản thông báo về nhà ở đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai.

第9条 建設物内の建築床面積である不動産製品の電子識別コード

Điều 9. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng

1. 建設物内の建築床面積である不動産製品の電子識別コードは、本政令に付随して発行される付録Iに規定されており、以下の情報フィールドグループが含まれる:

1. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các nhóm trường thông tin:

a) 筆地識別コード;

a) Mã định danh thửa đất;

b) プロジェクト、建設物の情報番号;

b) Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;

c) 場所識別コード(ある場合);

c) Mã định danh địa điểm (nếu có);

d) 自然な文字列。

d) Dãy ký tự tự nhiên.

2. 建設物内の建築床面積である不動産製品の電子識別コードは、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上で自動的に作成され、建設局は、建設投資フィジビリティスタディ報告書の審査結果を発行すると同時に、当該地域の建設物内の建築床面積と当該識別コード情報を紐付ける。

2. Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng với phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng trên địa bàn cùng thời điểm ban hành kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

第10条 マンション管理運用ユニットの電子識別コード

Điều 10. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

1. マンション管理運用ユニットの電子識別コードは、本政令に付随して発行される付録Iに詳細に規定されており、以下の情報フィールドが含まれる:

1. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:

a) 組織識別番号;

a) Số định danh tổ chức;

b) 権限のある機関が発行したマンション管理運用の実施条件を満たす旨の通知文書の発行時期を示す自然な文字列。

b) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

2. マンション管理運用ユニットの電子識別コードは、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上で自動的に作成され、建設局は、マンション管理運用の実施条件を満たす旨の通知文書を発行すると同時に、地方の範囲内のマンションとマンション管理運用ユニットの電子識別コード情報を紐付ける。

2. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn thông tin mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư với nhà chung cư trên phạm vi của địa phương cùng thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư.

第11条 不動産仲介実務資格証の電子識別コード

Điều 11. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

1. 不動産仲介実務資格証の電子識別コードは、本政令に付随して発行される付録Iに詳細に規定されており、以下の情報フィールドが含まれる:

1. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:

a) 省/市コード;

a) Mã tỉnh/thành phố;

b) 個人識別番号/外国人識別番号;

b) Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài;

c) 資格証の交付日、月、年;資格証番号;取り消し(ある場合)を示す自然な文字列。

c) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có).

2. 不動産仲介実務資格証の電子識別コードは、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上で自動的に作成され、建設局は、資格証を交付される個人のリストを承認した直後に、不動産仲介業者の情報に不動産仲介実務資格証の電子識別コードを紐付ける。

2. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và Sở Xây dựng thực hiện gắn mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản vào thông tin của môi giới bất động sản ngay sau khi Sở Xây dựng phê duyệt danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ.

第12条 住宅支援政策を享受する個人の電子識別コード

Điều 12. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở

1. 住宅支援政策を享受する個人の電子識別コードは、本政令に付随して発行される付録Iに詳細に規定されており、以下の情報フィールドが含まれる:

1. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm các trường thông tin:

a) 個人識別番号;

a) Số định danh cá nhân;

b) 受益対象グループおよび住宅支援政策プログラム(功労者への住宅支援プログラム;貧困世帯、準貧困世帯への住宅支援;その他の支援プログラム)を示す自然な文字列。

b) Dãy ký tự tự nhiên thể hiện nhóm đối tượng thụ hưởng và chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).

2. 住宅支援政策を享受する個人の電子識別コードは、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上で自動的に作成され、地方で任務を割り当てられた権限のある国家管理機関が、当該受益者に住宅支援政策を享受する個人の電子識別コードを作成および紐付けする。

2. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được tạo lập tự động trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền được giao nhiệm vụ tại địa phương thực hiện tạo lập và gắn mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở vào cá nhân thụ hưởng.

第13条 電子識別アカウント情報の作成および紐付け

Điều 13. Tạo lập và gắn thông tin tài khoản định danh điện tử

1. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築、管理、および使用に参加する機関、組織、個人は、電子アイデンティティを持ち、電子識別・認証に関する法規定を遵守して電子識別されなければならない。

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải có danh tính điện tử, được định danh điện tử tuân thủ theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử.

2. 建設省は、権限のある国家管理機関が作成した個人識別番号、組織識別番号、関連する行政単位コードに基づいて、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上のパスワード管理、電子識別アカウントの使用権付与を実施する;以下の機関、組織、個人に対し、国家管理の目的、範囲、および権限に正しく適うよう、アクセスの権限付与、データの接続、共有を実施する:

2. Bộ Xây dựng thực hiện quản lý, cấp mật khẩu và cấp quyền sử dụng tài khoản định danh điện tử trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên cơ sở số định danh cá nhân, số định danh tổ chức, mã số các đơn vị hành chính có liên quan do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạo lập; thực hiện phân quyền truy cập, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và thẩm quyền quản lý nhà nước cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân bao gồm:

a) 関連する各省、部門;

a) Các bộ, ngành có liên quan;

b) 省級人民委員会;

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) 全国の範囲で住宅および不動産市場に関する専門的かつ詳細な情報、データの活用を必要とする組織、個人。

c) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu chuyên ngành, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc.

3. 省級人民委員会は、以下の当該地域の機関、組織に対し、住宅および不動産市場に関する情報の接続、提供、データ提供に供する電子識別アカウント情報の紐付けを実施する:

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện gắn thông tin tài khoản định danh điện tử phục vụ kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức trên địa bàn gồm:

a) 関連する地域の各局、部門、坊(パル)、社(コムーン);

a) Các sở, ngành, phường, xã trên địa bàn có liên quan;

b) 地域の不動産プロジェクトの事業主、不動産サービス事業組織;

b) Chủ đầu tư các dự án bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản trên địa bàn;

c) 地域の不動産プロジェクト事業主への電子識別アカウント情報の紐付けは、不動産プロジェクトが権限のある国家管理機関によって投資方針決定、投資方針承認、またはプロジェクト投資承認が発行された直後に実施される。

c) Việc gắn thông tin tài khoản định danh điện tử cho chủ đầu tư các dự án bất động sản trên địa bàn được thực hiện ngay sau khi dự án bất động sản được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư dự án bất động sản.

第3章

Chương III

住宅および不動産市場に関するデータベース

CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

第1節 住宅および不動産に関するデータベース

Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ BẤT ĐỘNG SẢN

第14条 住宅に関するデータベース

Điều 14. Cơ sở dữ liệu về nhà ở

1. 国会、政府、首相、各省、部門、地方が権限に従い発行した住宅に関する法的規範文書の体系。

1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương ban hành theo thẩm quyền.

2. 権限のある機関によって承認された案件、住宅開発プログラム、計画に基づく各住宅形態の開発指標および実施結果であり、以下の内容を含む:

2. Chỉ tiêu phát triển các loại hình nhà ở theo Đề án; Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và kết quả thực hiện bao gồm:

a) 社会住宅、再定住用住宅、公務住宅の開発、マンションの改築・建設、およびその他の住宅(ある場合)のための土地面積;

a) Diện tích đất để phát triển nhà ở xã hội, nhà ở phục vụ tái định cư, nhà ở công vụ, cải tạo xây dựng nhà chung cư và nhà ở khác (nếu có);

b) 1人当たりの平均住宅面積;

b) Diện tích nhà ở bình quân đầu người;

c) 住宅床面積、住宅数。

c) Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở.

3. 以下の住宅開発形態:

3. Các loại hình phát triển nhà ở bao gồm:

a) 営利住宅;

a) Nhà ở thương mại;

b) 社会住宅、工業団地内の労働者宿泊施設、人民武装力の住宅、ベトナム労働総連盟が建設投資する住宅;

b) Nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà ở do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng;

c) 公務住宅;

c) Nhà ở công vụ;

d) 再定住用住宅;

d) Nhà ở phục vụ tái định cư;

đ) マンションの改築、再建;

đ) Cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;

e) 複合住宅;

e) Nhà ở hỗn hợp;

g) 公共資産に属する住宅;

g) Nhà ở thuộc tài sản công;

h) 住宅支援プログラム:革命功労者および烈士遺族への住宅;貧困地域における貧困世帯、準貧困世帯への住宅;中部地域の暴風雨・洪水回避住宅建設支援政策に基づく住宅、およびメコンデルタ浸水地域の集落・居住区および住宅建設プログラム;その他の支援プログラム(ある場合)に基づく住宅。

h) Các chương trình hỗ trợ về nhà ở: Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ; nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo; nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung và Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long; nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).

4. 人口・住宅総調査;中間人口・住宅調査における住宅に関する情報、データ。

4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ.

第15条 住宅プロジェクトに関する情報、データ

Điều 15. Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở

1. プロジェクトに関する情報は以下の通り:

1. Thông tin về dự án gồm:

a) 投資方針承認/事業主指定がなされたプロジェクト名(社会住宅の場合);

a) Tên dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư/giao chủ đầu tư (đối với nhà ở xã hội);

b) プロジェクト事業主名;組織識別番号;プロジェクト、建設物の情報番号;不動産製品の電子識別コード;

b) Tên chủ đầu tư dự án; số định danh tổ chức; mã số thông tin dự án, công trình xây dựng; mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

c) 住宅法規定に基づくプロジェクト総投資額、自己資本、および調達資金;

c) Tổng mức đầu tư dự án, vốn chủ sở hữu và vốn được huy động theo quy định của pháp luật về nhà ở;

d) プロジェクトの土地使用規模;

d) Quy mô sử dụng đất của dự án;

đ) プロジェクト実施場所;

đ) Địa điểm thực hiện dự án;

e) 建設許可取得、建設実施中、および完了検査を経て使用開始された実施進捗;

e) Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng;

g) 権限のある機関によって承認されたプロジェクトの活動期間;

g) Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

h) 数量、面積(戸/住宅/区画);

h) Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền);

i) 事業に供する条件を満たす数量、面積(戸/住宅/区画);

i) Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh;

k) 社会住宅の販売価格、賃貸購入価格、賃貸価格;社会住宅の登録、売買、賃貸購入、賃貸の受付開始および終了の予定時期。

k) Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội.

2. プロジェクトの法的文書に関する情報は以下の通り:

2. Thông tin về văn bản pháp lý của dự án gồm:

a) 不動産業法規定に基づき事業に供される不動産、不動産プロジェクトの情報公開に関する情報、データ;

a) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;

b) 不動産プロジェクトの全部または一部を譲り受ける場合:本項a号に規定する内容、および以下の追加情報を含む情報、データ:不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡許可を求める事業主の文書;承認されたプロジェクト内容に従い建設投資、事業を継続して実施することに関する誓約書;

b) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: Thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: Văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;

c) 行政違反罰決定(ある場合);抵当設定、抵当解除文書(ある場合)。

c) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).

第16条 その他の住宅形態に関する情報、データ

Điều 16. Thông tin, dữ liệu về các loại nhà ở khác

1. 旧マンションの改築、再建プロジェクトに関する情報、データ

1. Thông tin, dữ liệu về dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư cũ

a) 本政令第15条に規定する各内容;

a) Các nội dung quy định tại Điều 15 của Nghị định này;

b) 投資方針承認に基づく取り壊し時期、実施時期、および完了時期;

b) Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư;

c) 承認された計画における再定住用住宅および営利住宅の面積と数量。

c) Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt.

2. 公務住宅に関する情報、データ

2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ

a) 本政令第15条に規定する各内容;

a) Các nội dung quy định tại Điều 15 của Nghị định này;

b) 管理中の公務住宅の数量、面積;

b) Số lượng, diện tích nhà ở công vụ đang quản lý;

c) 賃貸用に配置されている公務住宅の数量、面積;

c) Số lượng, diện tích nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê;

d) 公務住宅の賃貸価格。

d) Giá thuê nhà ở công vụ.

3. 住宅支援プログラムに関する情報、データ

3. Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở

a) 革命功労者への住宅支援政策の実施結果;

a) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng;

b) 貧困世帯、準貧困世帯への住宅支援政策の実施結果;

b) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo;

c) 中部地域の暴風雨・洪水回避住宅建設支援政策に基づく住宅、およびメコンデルタ浸水地域の集落・居住区および住宅建設プログラムの実施結果;

c) Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung và Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long;

d) その他の支援プログラム(ある場合)に基づく住宅。

d) Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).

4. 人口・住宅総調査;中間人口・住宅調査における住宅に関する情報、データ

4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ

a) 堅牢度別:堅牢な住宅および準堅牢な住宅、非堅牢な住宅および簡易住宅;

a) Theo mức độ kiên cố: Nhà ở kiên cố và bán kiên cố, nhà ở thiếu kiên cố và nhà ở đơn sơ;

b) 住宅種別:マンション、一戸建て;

b) Theo loại nhà: Chung cư, riêng lẻ;

c) 地域別:都市部、農村部。

c) Theo khu vực: Khu vực đô thị, khu vực nông thôn.

第17条 不動産に関するデータベース

Điều 17. Cơ sở dữ liệu về bất động sản

1. 国会、政府、首相、各省、部門、地方が権限に従い発行した不動産市場に関する法的規範文書の体系。

1. Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thị trường bất động sản do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, ngành, địa phương ban hành theo thẩm quyền.

2. 以下の不動産の種類、不動産プロジェクト:

2. Các loại bất động sản, dự án bất động sản bao gồm:

a) 住宅建設投資プロジェクト;

a) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở;

b) 都市区建設投資プロジェクト;

b) Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;

c) 農村居住区建設投資プロジェクト;

c) Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn;

d) 教育、医療、スポーツ、文化、オフィス、商業、サービス、観光、宿泊、工業の目的に供する機能、および複合機能を有する建設物の建設投資プロジェクト;

d) Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng có công năng phục vụ mục đích giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa, văn phòng, thương mại, dịch vụ, du lịch, lưu trú, công nghiệp và công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp;

đ) 個人が自ら住宅を建設するための土地使用権譲渡を目的とした、住宅区のインフラ建設投資プロジェクト;

đ) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở;

e) 工業団地、工業集積地、ハイテクパークのインフラ建設投資プロジェクト;

e) Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao;

g) 不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡;

g) Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản;

h) 取引の際に公証を経なければならない場合の住宅、建設物。

h) Nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp khi giao dịch phải thông qua công chứng.

第18条 不動産プロジェクトに関する情報、データ

Điều 18. Thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản

1. 住宅建設投資プロジェクト、都市区建設投資プロジェクト、農村居住区建設投資プロジェクト、および複合機能を有する建設物については、本政令第15条に規定する情報、データを含む。

1. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn; công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.

2. オフィス、商業、サービス建設投資プロジェクトについては、本政令第15条に規定する情報、データを含む。

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.

3. 観光、宿泊不動産プロジェクトについては、本政令第15条に規定する情報、データを含む。

3. Đối với dự án bất động sản du lịch, lưu trú bao gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 15 của Nghị định này.

4. その他の不動産プロジェクト(教育、医療、スポーツ、文化、およびその他の建設物)については、以下の内容を含む:

4. Đối với dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác) bao gồm:

a) 本政令第15条第1項a、b、c, d, đ, e, g号、および第15条第2項に規定する情報、データ;

a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;

b) 数量、面積(建設物)。

b) Số lượng, diện tích (công trình).

5. 工業不動産プロジェクト、工業団地、工業集積地、ハイテクパークのインフラ建設投資プロジェクトについては、以下の内容を含む:

5. Đối với dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao bao gồm:

a) 本政令第15条第1項a、b、c, d, đ, e, g号、および第15条第2項に規定する情報、データ;

a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 15, khoản 2 Điều 15 của Nghị định này;

b) 数量、面積(工場/区画)。

b) Số lượng, diện tích (nhà xưởng/lô).

6. 個人が自ら住宅を建設するための土地使用権譲渡を目的とした住宅区インフラ建設投資プロジェクトについては、本政令第15条の規定に従う。

6. Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này.

7. 不動産プロジェクトの譲渡については、以下の内容を含む:

7. Đối với chuyển nhượng dự án bất động sản

a) 本政令第15条に規定する情報、データ;

a) Thông tin, dữ liệu theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này;

b) 譲渡人、譲受人に関する情報;

b) Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng;

c) プロジェクトの全部または一部の譲渡を許可する決定。

c) Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án.

第19条 不動産取引に関する情報、データ

Điều 19. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản

1. 不動産の種類ごとのプロジェクトの不動産取引状況に関する情報、データであり、以下の内容を含む:

1. Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản bao gồm:

a) 戸数/住宅数/区画数、面積;

a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;

b) 取引価格(百万ドン/m2)、総取引価値;

b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch;

c) 不動産在庫の戸数/住宅数/区画数、価値、および総価値。

c) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, giá trị, tổng giá trị bất động sản tồn kho.

2. 不動産の種類ごとの公証、認証を通じた不動産取引に関する情報、データであり、以下の内容を含む:

2. Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản bao gồm:

a) 戸数/住宅数/区画数、面積;

a) Số lượng căn hộ/căn nhà/lô nền, diện tích;

b) 取引価格(百万ドン/m2)、総取引価値。

b) Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch.

3. 不動産取引契約に関する情報は以下の通り:

3. Thông tin về hợp đồng giao dịch bất động sản, bao gồm:

a) 契約番号、記号、不動産製品の電子識別コード、締結時期;取引契約の種類(売買、賃貸、転貸、賃貸購入、譲受);

a) Số, ký hiệu hợp đồng, mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản, thời gian ký kết; loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng);

b) 契約当事者に関する情報:組織・個人名;組織識別番号;不動産の買主、借主、転借人、賃貸購入者、譲受人の個人識別番号または外国人識別番号。

b) Thông tin về các bên tham gia hợp đồng: Tên tổ chức, cá nhân; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân hoặc số định danh của người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản.

第2節 住宅所有に関する情報

Mục 2. THÔNG TIN VỀ SỞ HỮU NHÀ Ở

第20条 組織、個人の住宅所有に関する情報

Điều 20. Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân

1. 住宅を所有する外国の組織、個人に関する情報は以下の通り:

1. Thông tin về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở bao gồm:

a) 識別情報:住宅法規定に基づき、ベトナムにおいて住宅を所有する資格および条件を証明する書類;

a) Thông tin nhận diện: Các giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định pháp luật nhà ở;

b) 所有する住宅の形態;住所、面積、数量;

b) Loại hình nhà ở sở hữu; địa chỉ, diện tích, số lượng;

c) 法規定に基づく所有期間;

c) Thời hạn sở hữu theo quy định của pháp luật;

d) 住宅の法的状況(権利証発行済み、または発行手続き中);

d) Tình trạng pháp lý của nhà ở (đã được cấp giấy chứng nhận, hay đang trong quá trình cấp);

đ) 所有から生じる権利、義務に関する情報;

đ) Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu;

e) 省級人民委員会が法規定に従い公表する住宅建設投資プロジェクトのリスト;外国の組織、個人に販売された住宅(マンション、一戸建て)の数量;

e) Danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố theo quy định của pháp luật; số lượng nhà ở (nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ) được bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài;

g) 外国人個人が所有する住宅の賃貸、または賃貸契約終了に関する通知文書。

g) Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài.

2. 住宅を所有する国内の組織、個人、および海外在住ベトナム人に関する情報は以下の通り:

2. Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở bao gồm:

a) 識別情報:氏名/組織名、個人識別番号/組織識別番号、住宅法規定に基づき、ベトナムにおいて住宅を所有する資格および条件を証明する書類;

a) Thông tin nhận diện: Họ tên/tên tổ chức, số định danh cá nhân/số định danh tổ chức, các giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định pháp luật nhà ở;

b) 住宅用地の使用権に付随する住宅の形態;住所、面積、数量;

b) Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở; địa chỉ, diện tích, số lượng;

c) 所有期間および所有形態(単独所有、共有);

c) Thời hạn sở hữu và hình thức sở hữu (sở hữu riêng, sở hữu chung);

d) 住宅および付随する住宅用地の法的状況(権利証発行済み、または発行手続き中)。

d) Tình trạng pháp lý của nhà ở và đất ở gắn liền (đã được cấp giấy chứng nhận, hay đang trong quá trình cấp).

3. 公共資産に属する住宅を管理、使用する組織、個人に関する情報

3. Thông tin về tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng nhà ở thuộc tài sản công

a) 数量、面積、使用目的;

a) Số lượng, diện tích, mục đích sử dụng;

b) 管理、賃貸、販売、機能転換の状況、および回収事例(ある場合)。

b) Tình trạng quản lý, cho thuê, bán, chuyển đổi công năng, các trường hợp thu hồi (nếu có).

第21条 住宅支援・政策享受に関する情報

Điều 21. Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở

1. 第16条第3項に規定する住宅支援政策を享受する個人に関する情報は以下の通り:

1. Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được quy định tại khoản 3 Điều 16 gồm:

a) 個人識別番号;

a) Số định danh cá nhân;

b) 住宅支援プログラム、政策に関する情報。

b) Thông tin về chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở.

2. 社会住宅政策を享受する個人に関する情報は以下の通り:

2. Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách về nhà ở xã hội bao gồm:

a) 個人識別番号;

a) Số định danh cá nhân;

b) 形態:購入、賃貸購入;

b) Hình thức: Mua, thuê mua;

c) 当該個人が購入、賃貸購入を登録した社会住宅プロジェクト名、プロジェクト場所。

c) Tên dự án, địa điểm dự án nhà ở xã hội mà cá nhân đăng ký mua, thuê mua.

第3節 不動産サービス事業およびマンション管理運用サービス活動を行う組織、個人に関する情報

Mục 3. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ DỊCH VỤ QUẢN LÝ VẬN HÀNH NHÀ CHUNG CƯ

第22条 不動産サービス事業組織に関する情報、データ

Điều 22. Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản

1. 不動産取引所に関する情報

1. Thông tin về sàn giao dịch bất động sản

a) 組織、企業に関する情報:取引所名;組織識別番号;管理運営者の個人識別番号;住所;活動状況(活動中、一時休止、終了);

a) Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tên sàn giao dịch; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);

b) 不動産仲介実務資格証を保持する従業員数;

b) Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;

c) 不動産取引所を通じて確認された不動産取引数、不動産取引価値。

c) Số lượng giao dịch bất động sản, giá trị giao dịch bất động sản được xác nhận thông qua sàn giao dịch bất động sản.

2. 不動産仲介サービス事業組織に関する情報

2. Thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản

a) 組織、企業に関する情報:仲介サービス事業組織名;組織識別番号;管理運営者の個人識別番号;住所;活動状況(活動中、一時休止、終了);

a) Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);

b) 不動産仲介実務資格証を保持する従業員数;

b) Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản;

c) 不動産取引数、不動産取引価値。

c) Số lượng giao dịch bất động sản, giá trị giao dịch bất động sản.

3. 不動産コンサルティング、管理サービス事業組織に関する情報

3. Thông tin về tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản

組織、企業に関する情報:不動産コンサルティング、管理サービス事業組織名;組織識別番号;管理運営者の個人識別番号;住所;活動状況(活動中、一時休止、終了)。

Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp: Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản; số định danh tổ chức; số định danh cá nhân của người quản lý điều hành; địa chỉ; tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt).

第23条 不動産仲介実務資格証を交付された個人に関する情報、データ

Điều 23. Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

本政令第11条第1項に規定する個人識別番号、不動産仲介実務資格証の電子識別コードに関する情報。

Thông tin về số định danh cá nhân, mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được quy định tại khoản 1 Điều 11 của Nghị định này.

第24条 不動産仲介実務、不動産取引所運営の知識に関する教育・研修機関に関する情報、データ

Điều 24. Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

1. 組織、企業に関する情報。

1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp.

a) 教育機関名;

a) Tên cơ sở đào tạo;

b) 組織識別番号;

b) Số định danh tổ chức;

c) 管理運営者の個人識別番号;

c) Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;

d) 活動登録住所。

d) Địa chỉ đăng ký hoạt động.

2. 企業登録証および関連する法的情報。

2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan.

第25条 マンション管理運用ユニットに関する情報、データ

Điều 25. Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

1. 本政令第10条第1項に規定するマンション管理運用ユニットの電子識別コード。

1. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư quy định tại khoản 1 Điều 10 của Nghị định này.

2. 建設、電気・水道技術、防火・消火、エレベーター運用の分野で管理運用業務に直接従事する各マンション管理運用ユニットの従業員リスト:氏名;個人識別番号。

2. Danh sách nhân viên của từng đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư trực tiếp tham gia công tác quản lý vận hành trong lĩnh vực xây dựng, kỹ thuật điện, nước, phòng cháy chữa cháy, vận hành thang máy: Họ và tên; số định danh cá nhân.

3. マンション管理組合の認定決定。

3. Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư.

第4章

Chương IV

住宅および不動産市場に関する情報、データの接続、共有、提供

KẾT NỐI, CHIA SẺ, CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

第26条 収集する情報、データのソース

Điều 26. Nguồn thông tin, dữ liệu thu thập

1. 住宅および不動産市場の分野に関連して収集される情報、データのソースは以下の通り:

1. Nguồn thông tin, dữ liệu được thu thập liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản gồm:

a) 国家総合データベース;

a) Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;

b) 土地に関する国家データベース;

b) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;

c) 人口に関する国家データベース;

c) Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;

d) 建設活動に関する国家データベース;

d) Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;

đ) 企業登録に関する国家データベース;

đ) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp;

e) 投資に関する国家データベース;

e) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;

g) 行政違反処理に関する国家データベース;

g) Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính;

h) 財務、税務、公証、銀行に関する専門データベース;

h) Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về tài chính, thuế, công chứng, ngân hàng;

i) 国家管理機関の行政手続き解決結果のデータベース;

i) Cơ sở dữ liệu kết quả giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan quản lý nhà nước;

k) その他の関連する国家データベース、専門データベース。

k) Các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan.

2. 住宅および不動産市場に関する情報システムの管理機関は、規定に従い各機関、組織が共有、提供する情報、データを受け取り、住宅および不動産市場に関するデータベースに統合する責任を負う。

2. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm tiếp nhận các thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức chia sẻ, cung cấp theo quy định để tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

3. 省級人民委員会は、管理および経済社会発展業務に適時に供するため、地方の住宅および不動産市場に関する情報、データを収集し、追加更新する。

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thu thập, cập nhật bổ sung các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương phục vụ kịp thời cho công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội.

第27条 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースにおける専門マスターデータ、オープンデータ

Điều 27. Dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu mở trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

1. 専門マスターデータとは、住宅および不動産市場に関する最も基本的な情報を含むデータであり、住宅および不動産市場のデータを他の国家データベース、各省、部門、地方のデータベースと照合、同期するための基準となる。

1. Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất về nhà ở và thị trường bất động sản, làm cơ sở tham chiếu, đồng bộ dữ liệu nhà ở và thị trường bất động sản với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương.

2. オープンデータとは、機関、組織、個人が無料で使用、再利用、共有できるように広く公表され、住宅および不動産市場に関する情報システム上で公開される住宅および不動産市場に関するデータを指す。

2. Dữ liệu mở là dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ, miễn phí và được công khai trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

第28条 各省、部門による住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上での情報、データの共有、接続、提供

Điều 28. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của các bộ, ngành

1. 公安省は、人口、場所識別(ある場合)、住宅および不動産業分野に関連する行政違反処理、個人識別番号、外国人識別番号、組織識別番号に関する情報、データの共有において協力する。

1. Bộ Công an phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu liên quan đến dân cư; định danh địa điểm (nếu có); xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản; số định danh cá nhân; số định danh người nước ngoài; số định danh tổ chức.

農業農村開発・環境省は、ベトナム人および外国の組織、個人への土地使用権・土地付随資産所有権証明書の交付に関する情報、データの共有において協力する;土地使用権・土地付随資産所有権証明書に記載された住所、番地に関する情報;不動産、不動産プロジェクトの土地使用権・土地付随資産所有権証明書に対する抵当設定、抵当解除に関する情報;筆地識別コード。

2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài; thông tin về địa chỉ, số nhà ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản; mã định danh thửa đất.

3. 財務省は、以下の情報、データの共有において協力する:

3. Bộ Tài chính phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về:

a) 不動産譲渡活動に対する税務に関する情報、データ:都市部住宅用地、農村部住宅用地、およびその他の不動産などの各種不動産に対して納付すべき個人、組織の所得税;

a) Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản gồm: Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản như đất ở đô thị, đất ở nông thôn và các loại bất động sản khác;

b) 外資投資活動に関する情報、データ:不動産業分野への外国直接投資(FDI)に関する情報;不動産分野への海外投資家による新規登録資本総額;不動産分野への海外投資家による調整資本総額;不動産分野への海外投資家による出資、株式購入の総額;不動産分野で実行された外国直接投資(FDI)資本;全経済部門に対する不動産業分野へのベトナムへの外資投資資本の比率;不動産事業を営む企業の活動情報:新規活動登録企業数、活動一時休止企業数、解散企業数;

b) Thông tin, dữ liệu về hoạt động đầu tư có vốn nước ngoài gồm: Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản; tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản; vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế; thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản: số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới, số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động, số lượng doanh nghiệp giải thể;

c) 不動産業分野における事業債発行に関する情報、データ:発行組織名;国内市場および国際市場での発行債券価値;報告時点までの発行済み債券総価値;

c) Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản gồm: Tên tổ chức phát hành; giá trị trái phiếu phát hành trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế; tổng giá trị trái phiếu đã phát hành tính đến thời điểm báo cáo;

d) 人口・住宅総調査;中間人口・住宅調査における住宅に関する情報、データ。

d) Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ.

4. ベトナム国家銀行は、不動産分野における信用に関する情報、データの共有において協力する。内容は以下の通り:

4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tín dụng trong lĩnh vực bất động sản, gồm:

a) 以下の不動産投資・事業活動に対する信用残高:販売、賃貸、賃貸購入のための住宅の建設・修理に投資する事業主に対する信用残高;販売、賃貸、賃貸購入のためのオフィス、ビルの建設投資、購入、賃貸のための信用残高;販売、賃貸、賃貸購入のための工業団地、工業集積地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区内の技術インフラ、建設物の建設投資のための信用残高;販売、賃貸、賃貸購入のための観光、エコロジー、リゾート区の建設投資、購入、賃貸のための信用残高;販売、賃貸、賃貸購入のためのレストラン、ホテルの建設投資、購入、賃貸のための信用残高;販売、賃貸のための住宅を購入、賃貸する顧客に対する信用残高;事業のために土地使用権を購入、譲り受け、賃貸する顧客に対する信用残高;その他の不動産投資事業信用残高;

a) Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản gồm: Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua; dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê; dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh; dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác;

b) 将来形成される住宅の保証残高;

b) Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai;

c) 不動産業分野における総信用残高;

c) Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản;

d) 全経済部門の総信用残高に対する、不動産分野の事業活動に対する信用残高の比率 (%)。

d) Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%).

5. 司法省は、公証活動を通じた不動産取引の数量、価値に関する情報、データの共有において協力する。

5. Bộ Tư pháp phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng.

第29条 省級人民委員会による住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上での情報、データの共有、接続、提供

Điều 29. Chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

省級人民委員会は、本政令第3章に規定する情報、データを建設省に共有、提供し、住宅および不動産市場に関するデータベースへの更新、追加を行う。

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu quy định tại Chương III của Nghị định này cho Bộ Xây dựng để cập nhật, bổ sung vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

第30条 不動産プロジェクト事業主および不動産サービス事業組織による住宅および不動産市場に関する情報システム、データベース上での情報、データの共有、提供

Điều 30. Chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của chủ đầu tư dự án bất động sản và tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản

1. 不動産プロジェクト事業主は、住宅および不動産市場に関するデータベースへの更新、追加のため、プロジェクトが実施されている省、中央直轄市の人民委員会に対し、以下の情報、データを提供する:

1. Chủ đầu tư dự án bất động sản cung cấp thông tin, dữ liệu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có dự án triển khai xây dựng để cập nhật, bổ sung vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, bao gồm:

a) 本政令第19条第1項に規定するプロジェクトの不動産取引に関する情報;

a) Thông tin về giao dịch bất động sản của dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này;

b) 本政令第15条、第16条第1項および第2項に規定する住宅プロジェクトに関する情報、データ、および本政令第18条に規定する不動産プロジェクトに関する情報、データ。

b) Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở quy định tại Điều 15 và khoản 1, khoản 2 Điều 16 của Nghị định này và thông tin, dữ liệu về dự án bất động sản quy định tại Điều 18 của Nghị định này.

2. 不動産プロジェクト事業主は、不動産業法規定に基づき、事業に供する不動産、不動産プロジェクトに関する情報を公開する。

2. Chủ đầu tư dự án bất động sản thực hiện công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản.

3. 不動産サービス事業組織は、本政令第22条の規定に従い、省、中央直轄市の人民委員会に情報、データを提供する。

3. Tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản cung cấp thông tin, dữ liệu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này.

第31条 情報、データの共有、接続、提供の方式、頻度

Điều 31. Phương thức, tần suất chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu

1. 情報、データの共有、接続、提供の方式は以下の通り:

1. Phương thức chia sẻ, kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu bao gồm:

a) 国家管理機関間での情報の接続、共有は、本政令に付随する付録IIに規定された住宅および不動産市場に関する情報システムに統合されたAPIを通じて実施される;

a) Việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua API được tích hợp tại hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này;

b) 組織、個人による国家管理機関への情報の接続、提供は、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースのソフトウェアシステムを通じて実施される。

b) Việc kết nối, cung cấp thông tin, dữ liệu của các tổ chức, cá nhân cho cơ quan quản lý nhà nước thực hiện thông qua hệ thống phần mềm của hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

2. 本政令第28条、第29条、および第30条に規定する情報、データは、変動が生じた際にリアルタイムでAPI、ソフトウェアシステムを通じて共有、提供される。

2. Các thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Nghị định này được chia sẻ, cung cấp qua API, hệ thống phần mềm theo thời gian thực khi phát sinh biến động.

3. 技術的な接続を実施する前に、データを共有、接続、提供する機関、単位は、現行の法規定に従い、共通データ辞書に完全なメタデータ (Metadata) をアップロードしなければならない。

3. Trước khi thực hiện kết nối kỹ thuật, cơ quan, đơn vị chia sẻ, kết nối, cung cấp dữ liệu phải đăng tải siêu dữ liệu (Metadata) đầy đủ lên từ điển dữ liệu dùng chung theo quy định của pháp luật hiện hành.

第32条 情報、データの処理

Điều 32. Xử lý thông tin, dữ liệu

1. 住宅および不動産市場に関する情報、データを共有、提供する機関、組織、個人は、情報、データの正確性、適法性について法律に対して責任を負う。

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp của thông tin, dữ liệu.

2. 省級人民委員会は、正確性、合理性、統一性を確保するため、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースに統合および保存される前に、情報、データを検査、処理する責任を負い、以下の内容を含む:

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, xử lý thông tin, dữ liệu trước khi được tích hợp và lưu trữ vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản để đảm bảo tính chính xác, hợp lý, thống nhất, bao gồm:

a) 重複がないことを保証するため、情報、データの照合、クリーニングを行う;

a) Các thông tin, dữ liệu được rà soát, làm sạch đảm bảo không trùng lặp;

b) 住宅および不動産市場に関するデータベースに更新される情報、データが、信頼できるサービス提供組織のデジタル署名、デジタル署名証明書によって認証されていることを保証する;

b) Đảm bảo thông tin, dữ liệu cập nhập vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được xác thực bằng chữ ký số, chứng thư chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy;

c) 提供主体について電子的に認証され、デジタル署名され、タイムスタンプが付与され、アクセスログが残されていることを保証する。

c) Đảm bảo thông tin, dữ liệu được xác thực điện tử về chủ thể cung cấp, ký số cấp dấu thời gian, lưu dấu vết truy cập.

3. 住宅および不動産市場に関する情報システム上の情報、データを修正する場合、地方の住宅および不動産市場に関するデータベース管理機関は、関連する機関、組織からの書面による要請に基づき、情報、データの検査、照合、修正、更新、追加において協力する責任を負う。

3. Trường hợp chỉnh sửa thông tin, dữ liệu trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa phương có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, rà soát, chỉnh sửa, cập nhật, bổ sung các thông tin, dữ liệu trên cơ sở đề nghị của các cơ quan, tổ chức có liên quan bằng văn bản.

第5章

Chương V

住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの活用

KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

第33条 住宅および不動産市場に関する情報、データの活用

Điều 33. Khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

1. 建設省は、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースに統合、接続、共有、提供、更新されたすべての情報、データを活用することができる;個人データ、マスターデータに関連するデータ活用活動は、個人データ保護に関する法規定、および国家データアーキテクチャフレームワーク、国家データガバナンス・管理フレームワークに関する規定を遵守しなければならない;データへのアクセスは権限付与、監視メカニズムに従って実施され、目的が明確に記述されていなければならない;機密データについては匿名化されるか、または以下を含む特別なアクセス権が付与されなければならない:

1. Bộ Xây dựng được khai thác toàn bộ thông tin, dữ liệu được tích hợp, kết nối, chia sẻ, cung cấp, cập nhật trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; các hoạt động khai thác dữ liệu liên quan đến dữ liệu cá nhân, dữ liệu chủ phải tuân thủ theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia; việc truy cập dữ liệu được thực hiện theo cơ chế phân quyền, giám sát và được mô tả mục đích rõ ràng; đối với dữ liệu nhạy cảm phải được ấn danh hoặc cấp quyền truy cập đặc biệt bao gồm:

a) 本政令第28条に規定する、各省、部門の人口、土地、建設、計画に関する国家データベース、および投資、財務、税務、銀行、公証に関する専門データベースから共有、接続されるデータ;

a) Dữ liệu chia sẻ, kết nối từ các cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, đất đai, xây dựng, quy hoạch và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành về đầu tư, tài chính, thuế, ngân hàng, công chứng của các bộ, ngành được quy định tại Điều 28 của Nghị định này;

b) 本政令第29条に規定する、省級人民委員会からの情報、データ。

b) Thông tin, dữ liệu từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại Điều 29 của Nghị định này.

2. 本政令第28条に規定する各省、部門は、自局の国家管理業務に供するために情報、データを活用することができる。管理範囲外の住宅および不動産市場に関するデータを活用する場合は、住宅および不動産市場に関する情報システムの管理機関の承認を得なければならない。

2. Các bộ, ngành được quy định tại Điều 28 của Nghị định này được khai thác thông tin, dữ liệu phục vụ công tác quản lý nhà nước của ngành mình. Trường hợp khai thác dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản ngoài phạm vi quản lý phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

3. 省級人民委員会は、地方の範囲内の住宅および不動産市場に関するすべてのデータを活用することができる。

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được khai thác toàn bộ dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trong phạm vi địa phương.

4. 本政令に付随する付録VIに規定された住宅および不動産市場に関する専門的、詳細な情報、データの活用を必要とする組織、個人は、本政令に付随する付録IIIの様式による依頼書を以下の形式で建設省に送付する:国家公共サービスポータルでのオンライン提出、建設省の一窓口部門での直接提出、郵便サービス経由での提出、または建設省の行政手続き解決システム経由での提出。

4. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu mang tính chất chuyên ngành, chi tiết về nhà ở và thị trường bất động sản quy định tại Phụ lục VI đính kèm theo Nghị định này gửi phiếu yêu cầu theo mẫu phiếu tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này cho Bộ Xây dựng theo các hình thức sau: Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc nộp trực tiếp tại bộ phận một cửa cơ quan Bộ Xây dựng hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp qua hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng.

5. 住宅および不動産市場に関する情報の活用、使用の形態は以下の通り:

5. Các hình thức khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản bao gồm:

a) 住宅および不動産市場に関する情報システムのポータルサイトを通じた直接的な活用、使用;

a) Khai thác, sử dụng trực tiếp thông qua Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;

b) 情報システム間でのオンラインデータ接続、共有を通じた活用、使用;

b) Khai thác, sử dụng qua kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến giữa các hệ thống thông tin;

c) 権限のある機関への文書送付を通じた活用、使用。

c) Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền.

6. 住宅および不動産市場に関する情報、データの活用、使用権限の登録を受領してから7日以内に、建設省は電子形式または本政令に付随する付録IVの通知様式により、住宅および不動産市場に関する情報、データのアクセス、活用、使用権限の付与を検討する。活用、使用権限の提供を拒否する場合は、本政令に付随する付録Vの通知様式により回答し、理由を明示しなければならない。

6. Trong thời hạn không quá 07 ngày kể từ khi nhận được đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản, Bộ Xây dựng xem xét cấp quyền truy cập, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản bằng hình thức điện tử hoặc theo mẫu Thông báo tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này, trường hợp từ chối cung cấp quyền khai thác, sử dụng phải trả lời và nêu rõ lý do theo mẫu Thông báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.

7. 国家秘密に属する情報、他人の市民識別データに関連する情報、企業の事業活動に関連する情報は、国家管理機関の活動に供する場合を除き、活用することができない。

7. Các thông tin thuộc bí mật nhà nước, thông tin liên quan đến dữ liệu định danh của công dân khác, thông tin liên quan hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không được khai thác trừ trường hợp phục vụ hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước.

8. 外国組織は、安全なAPIまたは匿名化されたコピーを通じてのみ情報、データにアクセス、活用することができ、識別情報を含む原本データを複製することはできない。

8. Tổ chức nước ngoài chỉ được truy cập, khai thác thông tin, dữ liệu qua API an toàn hoặc bản sao ẩn danh; không được sao chép dữ liệu gốc chứa thông tin định danh.

9. 越境での情報、データの共有、移転は、提供前にデータに関する法規定を遵守しなければならない。

9. Việc chia sẻ, chuyển thông tin, dữ liệu xuyên biên giới phải tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu trước khi cung cấp.

第34条 情報、データ活用の費用

Điều 34. Chi phí khai thác thông tin, dữ liệu

1. 国家機関間での情報、データの共有は、法律に別段の定めがある場合を除き、無料とする。

1. Việc chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước là không thu phí, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2. 本政令第33条第4項に規定する情報、データを活用する組織、個人は、価格に関する法規定に従い、情報、データの活用および使用に関連する費用を支払わなければならない。

2. Tổ chức, cá nhân khai thác thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 33 của Nghị định này phải trả các chi phí liên quan đến khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định pháp luật về giá.

第35条 住宅および不動産市場に関する情報の公表

Điều 35. Công bố thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản

1. 建設省は、全国の範囲での住宅および不動産市場に関する集計情報を、住宅および不動産市場に関する情報システム(ウェブサイトアドレス https://batdongsan.xaydung.gov.vn)において、四半期ごとに公表する:公表四半期の翌四半期の最初の月の15日までに実施。

1. Bộ Xây dựng công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi toàn quốc trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tại địa chỉ website https://batdongsan.xaydung.gov.vn, định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.

2. 省級人民委員会は、地方の範囲での住宅および不動産市場に関する集計情報を、住宅および不動産市場に関する情報システムのポータルサイトおよび地方が管理する電子情報サイトにおいて、四半期ごとに公表する:公表四半期の翌四半期の最初の月の15日までに実施。

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố các thông tin tổng hợp về nhà ở và thị trường bất động sản trên phạm vi địa bàn trên Cổng thông tin của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản và trang thông tin điện tử do địa phương quản lý định kỳ quý: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau quý công bố.

第6章

Chương VI

実施組織

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

第36条 建設省の責任

Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

1. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築、管理、使用に関する国家管理機能の実施について、政府に対して責任を負う。

1. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý, sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

2. 全国の範囲で、住宅および不動産市場に関する情報システムの構築、管理、活用、接続、共有、更新、使用について、関連する各省、部門、地方に対する検査、督促、指導を実施する;データの標準化、収集、共有、接続、および連携における各省、部門、地方の実施状況を総括する;実施過程における困難、支障の検討、処理を政府に報告する;住宅および不動産市場に関する情報システムのIT技術インフラ、ソフトウェアシステムの構築、アップグレード、データベースの構築、および経常的な活動維持のために配置された資金を、現行規定に従い使用する;関連する各省、部門、地方が共有、提供する住宅および不動産市場に関する情報を受領、集約する窓口となる。

2. Thực hiện việc kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn các bộ, ngành có liên quan, địa phương trên phạm vi cả nước về xây dựng, quản lý, khai thác, kết nối, chia sẻ, cập nhật, sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; tổng hợp tình hình thực hiện của các bộ, ngành, địa phương trong việc chuẩn hóa, thu thập, chia sẻ, kết nối và liên thông dữ liệu; báo cáo Chính phủ xem xét, xử lý các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện; sử dụng nguồn vốn được bố trí để xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, hệ thống phần mềm, xây dựng cơ sở dữ liệu và duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tuân theo các quy định hiện hành; đầu mối tiếp nhận, tổng hợp các thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản do các bộ, ngành có liên quan, địa phương chia sẻ, cung cấp.

3. 住宅および不動産市場に関する情報システムを管理、運用、活用するための統一的なソフトウェアシステムの構築、アップグレードを組織する;全国の範囲で関連する各省、部門、地方への接続に対応する住宅および不動産市場に関するIT技術インフラを構築、アップグレードする;中央における住宅および不動産市場に関するデータベースの構築、管理、運用の組織化を実施する;法規定に従い、機関、組織、個人に対し住宅および不動産市場に関する情報を共有、提供する。

3. Tổ chức xây dựng, nâng cấp hệ thống phần mềm thống nhất để quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản; xây dựng, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đáp ứng việc kết nối đến các bộ, ngành có liên quan, địa phương trên phạm vi cả nước; xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, tổ chức vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản ở trung ương; chia sẻ, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

4. 住宅および不動産市場に関する情報システムを調査、データベース構築、IT技術インフラの維持・アップグレード、管理・運用・活用に供するソフトウェア構築のために配置された資金の使用計画を作成し管理し、現行規定に従う。

4. Xây dựng kế hoạch và quản lý sử dụng nguồn vốn được bố trí để điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu, xây dựng, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, các phần mềm phục vụ quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản tuân theo các quy định hiện hành.

5. 本政令の規定に違反した機関、組織、個人を、住宅および不動産市場に関する情報システム上で公表する。

5. Công bố các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này trên hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản.

6. 本政令に規定された内容の実施について、関連する各省、部門、地方を主体となって調整、協力、督促する。

6. Chủ trì, phối hợp, đôn đốc các bộ, ngành có liên quan, địa phương thực hiện các nội dung quy định tại Nghị định này.

第37条 各省、省相当機関、政府直属機関の責任

Điều 37. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

1. 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースへの情報、データの接続共有を保証するため、本政令の発効前に自らが管理する情報システム、データベースに存在したデータの構築、運用、標準化を実施する。

1. Xây dựng, vận hành, chuẩn hóa dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do mình quản lý đảm bảo kết nối chia sẻ thông tin, dữ liệu lên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

2. 本政令に規定された住宅および不動産市場の分野に関連する情報の、自らの管理機能の範囲内での住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースへの共有、接続、提供について、政府に対して責任を負う;地方に所在する垂直管理系統の機関に対し、本政令の規定に従い情報を共有、提供するよう指導する。

2. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về chia sẻ, kết nối, cung cấp các thông tin liên quan đến lĩnh vực nhà ở và thị trường bất động sản được quy định tại Nghị định này trong phạm vi chức năng quản lý của mình vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chỉ đạo các cơ quan thuộc ngành dọc đặt tại địa phương chia sẻ, cung cấp các thông tin theo quy định tại Nghị định này.

3. 科学技術省は、国家標準を審査・公表し、国家技術標準を審査する;住宅および不動産市場に関する情報システムの構築、管理、および使用に関する国家レベルの科学技術研究任務を支援する。

3. Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và công bố tiêu chuẩn quốc gia, thẩm định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; hỗ trợ các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp quốc gia về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin nhà ở và thị trường bất động sản.

第38条 省級人民委員会の責任

Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. 省級人民委員会は、データベース構築に供する調査、情報収集、データベースの管理、運用、および規定されたIT技術インフラの投資、維持、アップグレードのために、地方予算から毎年の経費を計上することを同級人民評議会に報告し、決定を仰ぐ。

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định cấp kinh phí hàng năm từ ngân sách địa phương cho việc điều tra, thu thập thông tin phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản và đầu tư, duy trì, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin quy định.

2. 地域における住宅および不動産市場に関するデータベース構築、情報の共有、提供に関する協力規則を策定し発行する。

2. Xây dựng và ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn.

3. 本政令の発効前に存在した情報、データを収集、標準化し、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースへ共有、提供する。

3. Thu thập, chuẩn hóa thông tin, dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực, chia sẻ, cung cấp lên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

4. 本政令の規定に従い、地域の住宅および不動産市場に関する情報を集計、報告、提供する。

4. Tổng hợp, báo cáo, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn theo quy định của Nghị định này.

5. 実施を組織するか、または省級の不動産事業に関する国家管理機関に以下の業務を委託する:

5. Tổ chức thực hiện hoặc giao cho cơ quan quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản cấp tỉnh thực hiện:

a) 本政令の規定に従い、地域の住宅および不動産市場に関する情報、数値を集計し、省級人民委員会に報告する;

a) Tổng hợp thông tin, số liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn theo quy định của Nghị định này báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) 本政令の規定に基づく、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築、管理、および使用に関する規定の実施について、関連する各局、部門、地域の不動産事業組織、企業を指導、督促、検査する;

b) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh bất động sản trên địa bàn thực hiện các quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định của Nghị định này;

c) 本政令の規定に違反した機関、組織、個人を、地方が管理する電子情報サイトにおいて公表する;

c) Công bố các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này trên trang thông tin điện tử do địa phương quản lý;

d) 機関、組織が提供する地域の住宅および不動産市場に関連する情報を受理する窓口となる;

d) Đầu mối tiếp nhận các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn do cơ quan, tổ chức cung cấp;

đ) 法規定に従い、国家管理機関へ情報を共有、提供する。

đ) Chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.

6. 地域における住宅および不動産市場に関するデータベースと、その他の関連する専門データベースとの接続、連携の確保を指導する。

6. Chỉ đạo thực hiện việc đảm bảo kết nối, liên thông giữa cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan.

7. 地方の住宅および不動産市場に関するデータベース構築に供するため、情報の調査、収集、分析を行う十分な能力を備えた組織を実施させるか、または選定する。

7. Thực hiện hoặc lựa chọn tổ chức có đủ năng lực khảo sát, thu thập, phân tích thông tin, phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của địa phương.

第39条 組織、個人の責任と権限

Điều 39. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân

1. 組織、個人は以下の責任を負う:

1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm:

a) 規定に従い、適時に住宅および不動産市場に関する情報を共有、報告、提供する。自らが提供、共有する内容、数値について全責任を負う。不可抗力な事態または客観的な障害により、規定の期限内に情報を共有、提供できない場合は、報告書を提出し、実施可能な条件が整い次第直ちに情報を共有、提供する;

a) Thực hiện chia sẻ, báo cáo, cung cấp đầy đủ thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định, đúng thời hạn. Chịu hoàn toàn trách nhiệm với nội dung, số liệu do mình cung cấp, chia sẻ. Trường hợp vì sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan mà không chia sẻ, cung cấp thông tin đúng thời hạn theo quy định thì có văn bản báo cáo và chia sẻ, cung cấp thông tin ngay sau khi có điều kiện thực hiện;

b) 提供されたアカウントについて法律に対して責任を負い、自らのアカウントを使用して実施されたすべての活動について責任を負う。パスワードを紛失・盗難された場合、または他人が自らのアカウントを不正に使用していることを発見した場合は、住宅および不動産市場に関する情報システムの管理・運用機関に速やかに通知しなければならない;

b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tài khoản được cung cấp và chịu trách nhiệm về mọi hoạt động được thực hiện bằng tài khoản của mình. Trường hợp mật khẩu bị mất hoặc bị đánh cắp hoặc phát hiện có người sử dụng trái phép tài khoản của mình, phải thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý và vận hành hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;

c) 住宅および不動産市場に関する情報、データを改ざん、損傷、紛失させてはならない;住宅および不動産市場に関する情報、データを不法に占有、破壊、損傷させてはならない;

c) Không được làm sai lệch, hư hỏng, thất thoát thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản; chiếm giữ, tiêu hủy trái phép, làm hư hại thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản;

d) 情報の共有、提供を利用して、嫌がらせを行ったり、不正な利益を得たり、法規定に反する情報を拡散したりしてはならない;規定に基づく住宅および不動産市場に関する情報の活用、使用を妨げてはならない;

d) Không được lợi dụng việc chia sẻ, cung cấp thông tin để sách nhiễu, trục lợi, phát tán các thông tin trái với các quy định của pháp luật; cản trở việc khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản theo quy định;

đ) 本政令およびその他の法規定に従い、正しく住宅および不動産市場に関する情報を活用、使用する;

đ) Khai thác, sử dụng thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đúng với quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật;

e) 権限のある国家機関から活用、使用のために共有、提供されたデータを、権限のある住宅および不動産市場に関する情報システム管理機関の許可がある場合を除き、第三者に共有、提供してはならない;

e) Không được chia sẻ, cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chia sẻ, cung cấp cho mình để khai thác, sử dụng, trừ trường hợp được cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản có thẩm quyền cho phép;

g) 共有、提供した情報、データの誤りについて、住宅および不動産市場に関する情報システムの管理機関に速やかに通知する。

g) Thông báo kịp thời cho cơ quan quản lý hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản về những sai sót của thông tin, dữ liệu đã chia sẻ, cung cấp.

2. 機関、組織、個人は以下の権利を有する:

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền:

a) 本政令およびその他の関連法規定に反する情報、データの共有、提供の要求を拒否する;

a) Từ chối yêu cầu chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu trái với quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan;

b) 情報の活用、使用の権利が侵害された場合、法規定に従い苦情、告発を行う。

b) Khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật khi quyền khai thác, sử dụng thông tin của mình bị vi phạm.

第40条 経過規定

Điều 40. Quy định chuyển tiếp

1. 各省、省相当機関、政府直属機関、省級人民委員会は、遅くとも2026年7月1日までに、本政令の発効前に存在したデータの構築、更新、標準化を実施し、住宅および不動産市場に関連する情報が完全に提供され、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースへの情報データの統合、接続共有に供することを保証する。

1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện xây dựng, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu đã có trước khi Nghị định này có hiệu lực, đảm bảo các thông tin liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản được cung cấp đầy đủ, phục vụ tích hợp, kết nối chia sẻ cung cấp thông tin dữ liệu vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. 本政令が施行される時点で、各省、省相当機関、政府直属機関のソフトウェアシステム、データベース、または技術インフラが規定に基づくデータ接続、共有を実施するための要件を満たしていない場合、関連する機関、組織、個人は、本条第1項に規定された期限に従いアップグレード、標準化、および接続が完了するまで、引き続き政府の2024年7月24日付政令第94/2024/NĐ-CP号の規定に従い、報告および情報提供制度を実施する。

2. Trường hợp đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà hệ thống phần mềm, cơ sở dữ liệu hoặc hạ tầng kỹ thuật của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chưa đáp ứng yêu cầu để thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tiếp tục thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin theo quy định tại Nghị định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ cho đến khi hoàn thành việc nâng cấp, chuẩn hóa và kết nối theo đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này.

94/2024/NĐ-CP 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築および管理に関する不動産事業法の施行に関する政令 第94/NĐ-CP号

第41条 施行効力

Điều 41. Hiệu lực thi hành

1. 本政令は2026年3月1日から施行される。

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.

2. 本政令の発効日から、住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築および管理について不動産業法の一部の条項を詳細に規定する政府の2024年7月24日付政令第94/2024/NĐ-CP号は、本政令第40条第2項に規定する場合を除き、失効する。

2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Nghị định số 94/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản hết hiệu lực thi hành trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 40 của Nghị định này.

94/2024/NĐ-CP 住宅および不動産市場に関する情報システム、データベースの構築および管理に関する不動産事業法の施行に関する政令 第94/NĐ-CP号

29/2023/QH15 不動産事業法

第42条 執行責任

Điều 42. Trách nhiệm thi hành

1. 建設大臣は、本政令の執行を指導、検査、督促する責任を負う。

1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.

2. 各大臣、省相当機関の長、政府直属機関の長、各省・中央直轄市の人民委員会主席は、自らの機能、権限の範囲内で、本政令を指導し執行する責任を負う。

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này.

送付先:
- 党中央書記局;
- 首相、各副首相;
- 各省、省相当機関、政府直属機関;
- 各省、中央直轄市の人民評議会、人民委員会;
- 中央弁公庁および各党委員会;
- 総書記室;
- 国家主席室;
- 国会民族評議会および各委員会;
- 国会弁公庁;
- 最高人民裁判所;
- 最高人民検察院;
- 国家会計検査院;
- ベトナム祖国戦線中央委員会;
- 各政治社会組織の中央機関;
- 政府弁公庁:大臣、各副主任、首相補佐官、電子ポータル総局長、各局、ユニット、官報;
- 保存:VT、KSTT (02b)。

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KSTT (02b).

政府を代表して
首相に代わり
副首相
チャン・ホン・ハ

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà

付録 I

Phụ lục I

(2025年12月31日付 政府政令 第357/2025/NĐ-CP号に付随)

(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

1. 不動産製品の電子識別コードの構造

1. Cấu trúc mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản

不動産製品の電子識別コードは、以下の規則に従ってフォーマットされる:

Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản được định dạng theo quy tắc sau:

- [筆地識別コード] - [プロジェクト、建設物の情報番号] - [場所識別コード(ある場合)] - [住宅である不動産]/[建設物内の建築床面積];

- [Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [bất động sản là nhà ở]/[phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng];

- 最大50文字で、アクセントのない英大文字と数字(A-Z、0-9)で構成される;

- Dài tối đa 50 ký tự, gồm chữ in hoa không dấu và số (A-Z, 0-9);

- ハイフン(-)以外の特殊文字を含まない。

- Không chứa ký tự đặc biệt trừ dấu gạch ngang (-).

a) 住宅である不動産製品の電子識別コード

a) Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở

住宅である不動産製品の電子識別コードは、以下の構造で形成される:

Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là nhà ở được hình thành theo cấu trúc sau:

[筆地識別コード] - [プロジェクト、建設物の情報番号] - [場所識別コード(ある場合)] - [自然な文字列];

[Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [Dãy ký tự tự nhiên];

ここで、自然な文字列は、プロジェクト、建設物内における製品の順序を示す唯一の8文字の識別文字列である。

Trong đó, dãy ký tự tự nhiên là chuỗi gồm 8 ký tự định danh duy nhất số thứ tự sản phẩm trong dự án, công trình xây dựng.

b) 建設物内の建築床面積である不動産製品の電子識別コード

b) Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng

建設物内の建築床面積である不動産製品の電子識別コードは、以下の構造で形成される:

Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản là phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng được hình thành theo cấu trúc sau:

[筆地識別コード] - [プロジェクト、建設物の情報番号] - [場所識別コード(ある場合)] - [自然な文字列]。

[Mã định danh thửa đất] - [Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng] - [Mã định danh địa điểm (nếu có)] - [Dãy ký tự tự nhiên].

ここで、自然な文字列は、建設物内の建築床面積製品の順序を示す唯一の6文字の識別文字列であり、建設物の識別コードとリンクされる。

Trong đó dãy ký tự tự nhiên là chuỗi 6 ký tự định danh duy nhất số thứ tự sản phẩm sàn xây dựng trong công trình xây dựng, liên kết với mã định danh công trình xây dựng.

2. マンション管理運用ユニットの電子識別コード

2. Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

マンション管理運用ユニットの電子識別コードは、以下の構造で形成される:

Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư được hình thành theo cấu trúc sau:

[組織識別番号] - [権限のある機関が発行したマンション管理運用の実施条件を満たす旨の通知文書の発行時期を示す自然な文字列]。

[Số định danh tổ chức] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện thời điểm ban hành văn bản thông báo đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư do cơ quan có thẩm quyền ban hành].

マンション管理運用ユニットの電子識別コードは、以下の情報フィールドグループからなる15文字の文字列である:

Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư là chuỗi 15 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:

- 13文字:電子識別・認証に関する法規定に基づく組織識別番号;

- Mười ba (13) ký tự: là số định danh tổ chức theo quy định của pháp luật về định danh, xác thực điện tử;

- 次の2文字:第5項の単位識別文字表に基づく、マンション管理運用ユニットへの条件充足通知を発行した単位を識別する2文字。

- Hai (2) ký tự tiếp theo: là 2 ký tự nhận diện đơn vị cấp thông báo đủ điều kiện cho đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư theo bảng ký tự nhận diện đơn vị tại mục 5.

3. 不動産仲介実務資格証の電子識別コード

3. Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

不動産仲介実務資格証の電子識別コードは、以下の構造で形成される:

Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản được hình thành theo cấu trúc sau:

[省/市コード] - [個人識別番号/外国人識別番号] - [資格証の交付日、月、年;資格証番号;取り消し(ある場合)を示す自然な文字列]。

[Mã tỉnh/thành phố] - [Số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện ngày, tháng, năm cấp chứng chỉ; số hiệu chứng chỉ; bị thu hồi (nếu có)].

不動産仲介実務資格証の電子識別コードは、以下の情報フィールドグループからなる17文字の文字列である:

Mã định danh điện tử của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản là chuỗi 17 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:

- 最初の2文字:第5項の単位識別文字表に基づく、不動産仲介実務資格証を発行した単位を識別する2文字。

- Hai ký tự đầu tiên: là 2 ký tự nhận diện đơn vị cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản theo bảng ký tự nhận diện đơn vị tại mục 5.

- 次の12文字:資格証を交付された個人の個人識別番号/外国人識別番号。

- Mười hai (12) ký tự tiếp theo: là số định danh cá nhân/số định danh người nước ngoài của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

- 次の2文字:不動産仲介実務資格証の有効期限の年の末尾2桁。

- Hai ký tự tiếp theo: là 2 số cuối của năm hết hạn của chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

- 最後の1文字:1(取り消された場合)。

- Một ký tự cuối cùng: là 1 (nếu bị thu hồi).

4. 住宅支援政策を享受する個人の電子識別コード

4. Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở

住宅支援政策を享受する個人の電子識別コードは、以下の構造で形成される:

Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở được hình thành theo cấu trúc sau:

[個人識別番号] - [受益対象グループおよび住宅支援政策プログラム(功労者への住宅支援プログラム;貧困世帯、準貧困世帯への住宅支援;その他の支援プログラム)を示す自然な文字列]。

[Số định danh cá nhân] - [Dãy ký tự tự nhiên thể hiện nhóm đối tượng thụ hưởng và chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).]

住宅支援政策を享受する個人の電子識別コードは、以下の情報フィールドグループからなる14文字の文字列である:

Mã định danh điện tử của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở là chuỗi 14 ký tự gồm các nhóm trường thông tin sau:

- 最初の12文字:住宅支援政策を享受する個人の個人識別番号;

- Mười hai (12) ký tự đầu tiên: là số định danh cá nhân của cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở;

- 次の2文字:住宅支援政策プログラム(功労者への住宅支援プログラム;貧困世帯、準貧困世帯への住宅支援;その他の支援プログラム)を示す識別文字。

- Hai (2) ký tự tiếp theo: là ký tự nhận diện thể hiện chương trình chính sách hỗ trợ về nhà ở (Chương trình hỗ trợ nhà ở cho người có công; nhà ở cho hộ nghèo, cận nghèo; các chương trình hỗ trợ khác).

プログラムコード

Mã chương trình

住宅支援政策

Chính sách hỗ trợ nhà ở

MA

MA

革命功労者、烈士遺族への住宅支援

Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ

XB

XB

貧困世帯への住宅支援

Hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở

VC

VC

貧困県における貧困世帯、準貧困世帯への住宅支援

Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo

CV

CV

中部地域の暴風雨・洪水回避住宅建設支援

Hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung

LH

LH

メコンデルタ浸水地域の集落・居住区および住宅建設

Xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ vùng đồng bằng sông Cửu Long

TQ

TQ

住宅用地、住宅、生産用地、生活用水の不足状況の解決

Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt

NL

NL

ベトナム祖国戦線が実施する簡易住宅・老朽住宅の解消

Thực hiện xóa nhà tạm, nhà dột nát do Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thực hiện

BG

BG

その他の支援政策

Các chính sách hỗ trợ khác

5. 単位識別文字表

5. Bảng ký tự nhận diện đơn vị

識別2文字

2 ký tự nhận diện

単位

Đơn vị

01

01

アンザン省建設局

Sở Xây dựng An Giang

02

02

バクニン省建設局

Sở Xây dựng Bắc Ninh

03

03

カマウ省建設局

Sở Xây dựng Cà Mau

04

04

カオバン省建設局

Sở Xây dựng Cao Bằng

05

05

ダクラク省建設局

Sở Xây dựng Đắk Lắk

06

06

ディエンビエン省建設局

Sở Xây dựng Điện Biên

07

07

ドンナイ省建設局

Sở Xây dựng Đồng Nai

08

08

ドンタップ省建設局

Sở Xây dựng Đồng Tháp

09

09

ザライ省建設局

Sở Xây dựng Gia Lai

10

10

ハティン省建設局

Sở Xây dựng Hà Tĩnh

11

11

フンイエン省建設局

Sở Xây dựng Hưng Yên

12

12

カインホア省建設局

Sở Xây dựng Khánh Hoà

13

13

ライチャウ省建設局

Sở Xây dựng Lai Châu

14

14

ラムドン省建設局

Sở Xây dựng Lâm Đồng

15

15

ランソン省建設局

Sở Xây dựng Lạng Sơn

16

16

ラオカイ省建設局

Sở Xây dựng Lào Cai

17

17

ゲアン省建設局

Sở Xây dựng Nghệ An

18

18

ニンビン省建設局

Sở Xây dựng Ninh Bình

19

19

フート省建設局

Sở Xây dựng Phú Thọ

20

20

クアンガイ省建設局

Sở Xây dựng Quảng Ngãi

21

21

クアンニン省建設局

Sở Xây dựng Quảng Ninh

22

22

クアントリ省建設局

Sở Xây dựng Quảng Trị

23

23

ソンラ省建設局

Sở Xây dựng Sơn La

24

24

タイニン省建設局

Sở Xây dựng Tây Ninh

25

25

タイグエン省建設局

Sở Xây dựng Thái Nguyên

26

26

タインホア省建設局

Sở Xây dựng Thanh Hóa

27

27

カントー市建設局

Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ

28

28

ダナン市建設局

Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng

29

29

ハノイ市建設局

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

30

30

ハイフォン市建設局

Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

31

31

ホーチミン市建設局

Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

32

32

フエ市建設局

Sở Xây dựng thành phố Huế

33

33

トゥエンクアン省建設局

Sở Xây dựng Tuyên Quang

34

34

ビンロン省建設局

Sở Xây dựng Vĩnh Long

付録 II

Phụ lục II

(2025年12月31日付 政府政令 第357/2025/NĐ-CP号に付随)

(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

STT

STT

データベース名

Tên cơ sở dữ liệu

データフィールド

Trường dữ liệu

データ所有単位

Đơn vị sở hữu dữ liệu

受領単位

Đơn vị tiếp nhận

一般情報

Thông tin chung

詳細情報

Thông tin chi tiết

権限のある機関によって承認された案件、住宅開発プログラム、計画に関する情報
(第14条第2項)

1

土地面積

Thông tin các Đề án; chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
(Khoản 2 Điều 14)

社会住宅

Diện tích đất

- 指標;

Nhà ở xã hội

- 達成結果

- Chỉ tiêu;

省級人民委員会

- Kết quả đạt được

建設省

UBND cấp tỉnh

再定住用住宅

Bộ Xây dựng

公務住宅

Nhà ở phục vụ tái định cư

マンションの改築・建設

Nhà ở công vụ

その他の住宅(ある場合)

Cải tạo xây dựng nhà chung cư

1人当たりの平均住宅面積

Nhà ở khác (nếu có)

都市部

Diện tích nhà ở bình quân đầu người

農村部

Đô thị

住宅床面積、住宅数

Nông thôn

営利住宅プロジェクト

Diện tích sàn nhà ở, số lượng nhà ở

社会住宅プロジェクト:

Dự án nhà ở thương mại

- 低所得者、工業団地労働者向け住宅

Dự án nhà ở xã hội:

- 人民武装力向け住宅

- Nhà ở cho người có TNT, công nhân khu công nghiệp

- 労働者宿泊施設

- Nhà ở cho lực lượng VT nhân dân

- ベトナム労働総連盟が建設投資する住宅

- Nhà lưu trú công nhân

再定住用住宅

- Nhà ở do Tổng liên đoàn lao động Việt Nam đầu tư xây dựng

公務住宅

Nhà ở phục vụ tái định cư

マンションの改築・建設

Nhà ở công vụ

複合住宅

Cải tạo xây dựng nhà chung cư

公共資産に属する住宅

Nhà ở hỗn hợp

プロジェクト外で世帯、個人が自ら建設した住宅(ある場合)

Nhà ở thuộc tài sản công

住宅支援プログラムに基づく住宅:

Nhà ở do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng ngoài dự án (nếu có)

- 革命功労者および烈士遺族への住宅;

Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở:

- 貧困地域における貧困世帯、準貧困世帯への住宅;

- Nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ;

- 中部地域の暴風雨・洪水回避住宅建設支援政策に基づく住宅;

- Nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các xã nghèo;

- メコンデルタ浸水地域の集落・居住区および住宅建設プログラム;

- Nhà ở theo các chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung;

- その他の支援プログラム(ある場合)に基づく住宅。

- Chương trình xây dựng cụm; tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long;

2

- Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác (nếu có).

人口・住宅総調査;中間人口・住宅調査における住宅に関する情報、データ
(第14条第4項)

2

堅牢度別

Thông tin, dữ liệu về nhà ở trong tổng điều tra dân số và nhà ở; điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ
(Khoản 4 Điều 14)

- 堅牢な住宅および準堅牢な住宅

Theo mức độ kiên cố

- 非堅牢な住宅および簡易住宅

- Nhà ở kiên cố và bán kiên cố

財務省

- Nhà ở thiếu kiên cố và đơn sơ

建設省

Bộ Tài chính

住宅種別

Bộ Xây dựng

- マンション;

Theo loại nhà

- 一戸建て。

- Chung cư;

地域別

- Riêng lẻ.

全国および各地方

Theo khu vực

- 都市部

Toàn quốc và từng địa phương

- 農村部。

- Đô thị

3

- Nông thôn.

住宅プロジェクトに関する情報、データ (第18条、第16条第1項、および第15条)

3

- 住宅建設投資プロジェクト;

Thông tin, dữ liệu về dự án nhà ở (Điều 18 và khoản 1 Điều 16 và Điều 15)

- 都市区建設投資プロジェクト;

- Dự án đầu tư xây dựng nhà ở;

- 農村居住区建設投資プロジェクト;

- Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị;

- 複合機能を有する建設物。

- Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư nông thôn;

- オフィス、商業、サービス建設投資プロジェクト。

- Công trình xây dựng có công năng phục vụ hỗn hợp.

- 観光、宿泊不動産プロジェクト。

- Dự án đầu tư xây dựng văn phòng, thương mại, dịch vụ.

- 個人が自ら住宅を建設するための土地使用権譲渡を目的とした住宅区インフラ建設投資プロジェクト。

- Dự án bất động sản du lịch, lưu trú.

プロジェクトに関する情報

- Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu nhà ở để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho cá nhân tự xây dựng nhà ở.

- プロジェクト名;

Thông tin về dự án

- プロジェクト事業主名;

- Tên dự án;

- 組織識別番号;

- Tên chủ đầu tư dự án;

- 不動産製品の電子識別コード;

- Số định danh tổ chức;

- プロジェクト総投資額(自己資本および調達資金);

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- プロジェクトの土地使用規模;

- Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động;

- プロジェクト実施場所;

- Quy mô sử dụng đất của dự án;

- 権限のある機関によって承認されたプロジェクトの活動期間;

- Địa điểm thực hiện dự án;

- 数量、面積(戸/住宅/区画);

- Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

- 事業に供する条件を満たす数量、面積(戸/住宅/区画)。

- Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền);

- 社会住宅の販売価格、賃貸購入価格、賃貸価格;社会住宅の登録、売買、賃貸購入、賃貸の受付開始および終了の予定時期。

- Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh.

省級人民委員会

- Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội.

建設省

UBND cấp tỉnh

プロジェクトの法的文書に関する情報

Bộ Xây dựng

(1) 不動産業法規定に基づき事業に供される不動産、不動産プロジェクトの情報公開に関する情報、データ;
(2) 不動産プロジェクトの全部または一部を譲り受ける場合:項目(1)に規定する内容、および追加情報:不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡許可を求める事業主の文書;承認されたプロジェクト内容に従い建設投資、事業を継続して実施することに関する誓約書;
(3) 行政違反罰決定(ある場合);抵当設定、抵当解除文書(ある場合)。

Thông tin về văn bản pháp lý của dự án

旧マンションの改築、再建プロジェクト

(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản,dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).

プロジェクトに関する情報

Dự án cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ

- プロジェクト名;

Thông tin về dự án

- プロジェクト事業主名;

- Tên dự án;

- 組織識別番号;

- Tên chủ đầu tư dự án;

- プロジェクト、建設物の情報番号;

- Số định danh tổ chức;

- 不動産製品の電子識別コード;

- Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;

- プロジェクト総投資額(自己資本および調達資金);

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- プロジェクトの土地使用規模;

- Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động;

- プロジェクト実施場所;

- Quy mô sử dụng đất của dự án;

- 権限のある機関によって承認されたプロジェクトの活動期間;

- Địa điểm thực hiện dự án;

- 数量、面積(戸/住宅/区画);

- Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

- 事業に供する条件を満たす数量、面積(戸/住宅/区画)。

- Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền);

- 投資方針承認に基づく取り壊し時期、実施時期、および完了時期;

- Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh.

- 承認された計画における再定住用住宅および営利住宅の面積と数量。

- Thời gian phá dỡ, thời gian thực hiện và thời gian hoàn thành theo chấp thuận chủ trương đầu tư;

省級人民委員会

- Diện tích và số lượng nhà ở phục vụ tái định cư và nhà ở thương mại trong phương án được phê duyệt.

建設省

UBND cấp tỉnh

プロジェクトの法的文書に関する情報

Bộ Xây dựng

- 不動産業法規定に基づき事業に供される不動産、不動産プロジェクトの情報公開に関する情報、データ;

Thông tin về văn bản pháp lý của dự án

- 不動産プロジェクトの全部または一部を譲り受ける場合:本項a号に規定する内容、および以下の追加情報:不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡許可を求める事業主の文書;承認されたプロジェクト内容に従い建設投資、事業を継続して実施することに関する誓約書;

- Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;

- 行政違反罰決定(ある場合);抵当設定、抵当解除文書(ある場合)。

- Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;

その他の不動産プロジェクト(教育、医療、スポーツ、文化、およびその他の建設物)

- Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).

プロジェクトに関する情報

Dự án bất động sản khác (giáo dục, y tế, thể thao, văn hóa và các công trình xây dựng khác)

- プロジェクト名;

Thông tin về dự án

- プロジェクト事業主名;

- Tên dự án;

- 組織識別番号;
- プロジェクト、建設物の情報番号;

- Tên chủ đầu tư dự án;

- 不動産製品の電子識別コード;

- Số định danh tổ chức;
- Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;

- プロジェクト総投資額(自己資本および調達資金);

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- プロジェクトの土地使用規模;

- Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động);

- プロジェクト実施場所;

- Quy mô sử dụng đất của dự án;

- 建設許可取得、建設実施中、および完了検査を経て使用開始された実施進捗;

- Địa điểm thực hiện dự án;

- 権限のある機関によって承認されたプロジェクトの活動期間;

- Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng;

- 数量、面積(建設物)。

- Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

省級人民委員会

- Số lượng, diện tích (công trình).

建設省

UBND cấp tỉnh

プロジェクトの法的文書に関する情報

Bộ Xây dựng

- 不動産業法規定に基づき事業に供される不動産、不動産プロジェクトの情報公開に関する情報、データ;

Thông tin về văn bản pháp lý của dự án

- 不動産プロジェクトの全部または一部を譲り受ける場合:本項a号に規定する内容、および以下の追加情報:不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡許可を求める事業主ের文書;承認されたプロジェクト内容に従い建設投資、事業を継続して実施することに関する誓約書;

- Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;

- 行政違反罰決定(ある場合);抵当設定、抵当解除文書(ある場合)。

- Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định tại điểm a khoản này và các thông tin bổ sung sau: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;

工業不動産プロジェクト;工業団地、工業集積地、ハイテクパークのインフラ建設投資プロジェクト

- Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).

プロジェクトに関する情報

Dự án bất động sản công nghiệp; dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao

- プロジェクト名;

Thông tin về dự án

- プロジェクト事業主名;

- Tên dự án;

- 組織識別番号;

- Tên chủ đầu tư dự án;

- プロジェクト、建設物の情報番号;

- Số định danh tổ chức;

- 不動産製品の電子識別コード;

- Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;

- プロジェクト総投資額(自己資本および調達資金);

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- プロジェクトの土地使用規模;

- Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động);

- プロジェクト実施場所;

- Quy mô sử dụng đất của dự án;

- 建設許可取得、建設実施中、および完了検査を経て使用開始された実施進捗;

- Địa điểm thực hiện dự án;

- 権限のある機関によって承認されたプロジェクトの活動期間;

- Tiến độ triển khai thực hiện được cấp giấy phép xây dựng; đang triển khai xây dựng và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng;

- 数量、面積(工場/区画)。

- Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

省級人民委員会

- Số lượng, diện tích (nhà xưởng/lô).

建設省

UBND cấp tỉnh

プロジェクトの法的文書に関する情報

Bộ Xây dựng

(1) 不動産業法規定に基づき事業に供される不動産、不動産プロジェクトの情報公開に関する情報、データ;
(2) 不動産プロジェクトの全部または一部を譲り受ける場合:項目(1)に規定する内容、および追加情報:不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡許可を求める事業主の文書;承認されたプロジェクト内容に従い建設投資、事業を継続して実施することに関する誓約書;
(3) 行政違反罰決定(ある場合);抵当設定、抵当解除文書(ある場合)。

Thông tin về văn bản pháp lý của dự án

不動産プロジェクトの譲渡

(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản;
(2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận;
(3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có).

プロジェクトに関する情報

Chuyển nhượng dự án bất động sản

- プロジェクト名;

Thông tin về dự án

- プロジェクト事業主名;

- Tên dự án;

- 組織識別番号;

- Tên chủ đầu tư dự án;

- プロジェクト、建設物の情報番号;

- Số định danh tổ chức;

- 不動産製品の電子識別コード;

- Mã số thông tin dự án, công trình xây dựng;

- プロジェクト総投資額(自己資本および調達資金);

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- プロジェクトの土地使用規模;

- Tổng mức đầu tư dự án (vốn chủ sở hữu và vốn được huy động;

- プロジェクト実施場所;

- Quy mô sử dụng đất của dự án;

- 権限のある機関によって承認されたプロジェクトの活動期間;

- Địa điểm thực hiện dự án;

- 数量、面積(戸/住宅/区画);

- Thời hạn hoạt động của dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

- 事業に供する条件を満たす数量、面積(戸/住宅/区画)。

- Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền);

- 社会住宅の販売価格、賃貸購入価格、賃貸価格;社会住宅の登録、売買、賃貸購入、賃貸の受付開始および終了の予定時期;

- Số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh.

- 譲渡人、譲受人に関する情報。

- Giá bán, giá thuê mua, giá thuê nhà ở xã hội; dự kiến thời gian bắt đầu và kết thúc tiếp nhận hồ sơ đăng ký, mua bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội

省級人民委員会

- Thông tin về bên chuyển nhượng, bên nhận chuyển nhượng.

建設省

UBND cấp tỉnh

プロジェクトの法的文書に関する情報

Bộ Xây dựng

(1) 不動産業法規定に基づき事業に供される不動産、不動産プロジェクトの情報公開に関する情報、データ;(2) 不動産プロジェクトの全部または一部を譲り受ける場合:項目(1)に規定する内容、および追加情報:不動産プロジェクトの全部または一部の譲渡許可を求める事業主の文書;承認されたプロジェクト内容に従い建設投資、事業を継続して実施することに関する誓約書;(3) 行政違反罰決定(ある場合);抵当設定、抵当解除文書(ある場合);(4) プロジェクトの全部または一部の譲渡を許可する決定。

Thông tin về văn bản pháp lý của dự án

4

(1) Thông tin, dữ liệu về công khai thông tin về bất động sản, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản; (2) Trường hợp dự án nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: thông tin, dữ liệu bao gồm các nội dung quy định mục (1) và các thông tin bổ sung: văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản; văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận; (3) Văn bản xử phạt vi phạm hành chính (nếu có); văn bản thế chấp, giải chấp (nếu có). (4) Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án.

公務住宅に関する情報、データ
(第16条第2項)

4

管理中の公務住宅

Thông tin, dữ liệu về nhà ở công vụ
(Khoản 2 Điều 16)

- 別荘;

Nhà ở công vụ đang quản lý

- マンション;

- Biệt thự;

- テラスハウス。

- Chung cư;

- 数量;

- Nhà ở liền kề.

- 面積;

- Số lượng;

- 賃貸価格。

- Diện tích;

省級人民委員会

- Giá cho thuê.

建設省

UBND cấp tỉnh

賃貸用に配置されている公務住宅

Bộ Xây dựng

- 別荘;

Nhà ở công vụ đang bố trí cho thuê

- マンション;

- Biệt thự;

- テラスハウス。

- Chung cư;

- 数量;

- Nhà ở liền kề.

- 面積;

- Số lượng;

- 賃貸価格。

- Diện tích;

5

- Giá cho thuê.

住宅支援プログラムに関する情報、データ
(第16条第3項)

5

革命功労者への住宅支援政策

Thông tin, dữ liệu về các chương trình hỗ trợ về nhà ở
(Khoản 3 Điều 16)

- 計画

Chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng

- 実施結果

- Kế hoạch

省級人民委員会

- Kết quả thực hiện

建設省

UBND cấp tỉnh

貧困世帯、準貧困世帯への住宅支援政策

Bộ Xây dựng

中部地域の暴風雨・洪水回避住宅建設支援政策

Chính sách hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo

メコンデルタ浸水地域の集落・居住区および住宅建設プログラム

Chính sách hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung

その他の支援プログラムに基づく住宅

Chương trình xây dựng cụm, tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ đồng bằng sông Cửu Long

6

Nhà ở theo các chương trình hỗ trợ khác

不動産取引に関する情報、データ
(第19条)

6

- 不動産の種類ごとのプロジェクトの不動産取引状況に関する情報、データ

Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản
(Điều 19)

契約に関する情報

- Thông tin, dữ liệu về tình hình giao dịch bất động sản của dự án theo từng loại hình bất động sản

- 契約番号、記号;

Thông tin về hợp đồng

- 不動産製品の電子識別コード;

- Số, ký hiệu hợp đồng;

- 締結時期;

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- 取引契約の種類(売買、賃貸、転貸、賃貸購入、譲受);

- Thời gian ký kết;

省級人民委員会

- Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng);

建設省

UBND cấp tỉnh

契約当事者に関する情報

Bộ Xây dựng

- 組織・個人名;

Thông tin về các bên tham gia hợp đồng

- 組織識別番号;
- 不動産の買主、借主、転借人、賃貸購入者、譲受人の個人識別番号または外国人識別番号。

- Tên tổ chức, cá nhân;

不動産に関する情報

- Số định danh tổ chức;
- Số định danh cá nhân hoặc số định danh người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản.

- 数量、面積;

Thông tin về bất động sản

- 取引価格(百万ドン/m2)、総取引価値;

- Số lượng, diện tích;

- 不動産在庫の数量、面積。

- Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch;

- 不動産の種類ごとの公証、認証を通じた不動産取引に関する情報、データ

- Số lượng, diện tích bất động sản tồn kho.

契約に関する情報

- Thông tin, dữ liệu về giao dịch bất động sản thông qua công chứng, chứng thực theo từng loại hình bất động sản

- 契約番号、記号;

Thông tin về hợp đồng

- 不動産製品の電子識別コード;

- Số, ký hiệu hợp đồng;

- 締結時期;

- Mã định danh điện tử sản phẩm bất động sản;

- 取引契約の種類(売買、賃貸、転貸、賃貸購入、譲受);

- Thời gian ký kết;

省級人民委員会

- Loại hợp đồng giao dịch (mua bán, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng);

建設省

UBND cấp tỉnh

契約当事者に関する情報

Bộ Xây dựng

- 組織・個人名;

Thông tin về các bên tham gia hợp đồng

- 組織識別番号;

- Tên tổ chức, cá nhân;

- 不動産の買主、借主、転借人、賃貸購入者、譲受人の個人識別番号または外国人識別番号。

- Số định danh tổ chức;

不動産に関する情報

- Số định danh cá nhân hoặc số định danh người nước ngoài của bên mua, thuê, thuê lại, thuê mua, nhận chuyển nhượng bất động sản.

- 数量、面積;

Thông tin về bất động sản

- 取引価格(百万ドン/m2)、総取引価値;

- Số lượng, diện tích;

7

- Giá giao dịch (triệu đồng/m2), tổng giá trị giao dịch;

組織、個人の住宅所有に関する情報
(第20条)

7

住宅を所有する外国の組織、個人に関する情報、データ

Thông tin về sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân
(Điều 20)

識別情報

Thông tin, dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở

氏名/組織名

Thông tin nhận diện

省級人民委員会

Họ tên/tên tổ chức

建設省

UBND cấp tỉnh

個人識別番号/組織識別番号

Bộ Xây dựng

法的書類

Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức

所有住宅の形態

Giấy tờ pháp lý

マンション

Loại hình nhà ở sở hữu

一戸建て

Chung cư

住所

Riêng lẻ

面積

Địa chỉ

数量

Diện tích

所有期間

Số lượng

住宅の法的状況

Thời hạn sở hữu

権利証発行済み

Tình trạng pháp lý của nhà ở

発行手続き中

Được cấp giấy chứng nhận

所有から生じる権利、義務に関する情報

Đang trong quá trình cấp

省級人民委員会が公表した住宅建設投資プロジェクトのリストに関する情報、データ

Thông tin về quyền, nghĩa vụ phát sinh từ việc sở hữu

プロジェクト名

Thông tin, dữ liệu về danh mục các dự án đầu tư xây dựng nhà ở được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố

外国人に販売されたマンション数

Tên dự án

外国人に販売された一戸建て数

Số lượng chung cư được bán cho người nước ngoài

外国人個人が所有する住宅の賃貸、または賃貸契約終了に関する通知文書

Số lượng nhà riêng lẻ được bán cho người nước ngoài

住宅を所有する国内の組織、個人、および海外在住ベトナム人に関する情報

Văn bản thông báo về việc cho thuê nhà ở hoặc chấm dứt hợp đồng cho thuê nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nước ngoài

識別情報

Thông tin về tổ chức, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở

氏名/組織名

Thông tin nhận diện

省級人民委員会

Họ tên/tên tổ chức

建設省

UBND cấp tỉnh

個人識別番号/組織識別番号

Bộ Xây dựng

法的書類

Số định danh cá nhân/số định danh tổ chức

住宅用地の使用権に付随する住宅の形態

Giấy tờ pháp lý

マンション

Loại hình nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở

一戸建て

Chung cư

住所

Riêng lẻ

面積

Địa chỉ

数量

Diện tích

所有期間

Số lượng

所有形態

Thời hạn sở hữu

共有

Hình thức sở hữu

単独所有

Sở hữu chung

住宅の法的状況

Sở hữu riêng

権利証発行済み

Tình trạng pháp lý của nhà ở

発行手続き中

Được cấp giấy chứng nhận

公共資産に属する住宅

Đang trong quá trình cấp

賃貸

Nhà ở thuộc tài sản công

- 数量;

Cho thuê

- 面積。

- Số lượng;

省級人民委員会

- Diện tích.

建設省

UBND cấp tỉnh

販売済み住宅

Bộ Xây dựng

機能転換

Nhà ở đã bán

回収

Chuyển đổi công năng

8

Thu hồi

住宅支援・政策享受に関する情報
(第21条)

8

各住宅支援プログラムに基づく住宅支援政策を享受する個人に関する情報

Thông tin về thụ hưởng chính sách, hỗ trợ nhà ở
(Điều 21)

個人識別番号

Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở theo các chương trình hỗ trợ về nhà ở

省級人民委員会

Số định danh cá nhân

建設省

UBND cấp tỉnh

住宅支援プログラム、政策に関する情報

Bộ Xây dựng

社会住宅政策を享受する個人に関する情報

Thông tin về Chương trình, chính sách hỗ trợ về nhà ở

個人識別番号

Thông tin về cá nhân được thụ hưởng chính sách về nhà ở xã hội

形態

Số định danh cá nhân

購入

Hình thức

賃貸購入

Mua

社会住宅プロジェクト名

Thuê mua

プロジェクト建設場所

Tên dự án nhà ở xã hội

9

Địa điểm xây dựng dự án

不動産サービス事業組織に関する情報、データ (第22条)

9

不動産取引所

Thông tin, dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản (Điều 22)

組織、企業に関する情報:

Sàn giao dịch bất động sản

- 取引所名;

Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp:

- 組織識別番号;

- Tên sàn giao dịch;

- 管理運営者の個人識別番号;

- Số định danh tổ chức;

- 住所;

- Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;

- 活動状況(活動中、一時休止、終了)。

- Địa chỉ;

省級人民委員会

- Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt).

建設省

UBND cấp tỉnh

人事

Bộ Xây dựng

- 不動産仲介実務資格証を保持する従業員数。

Nhân sự

取引

- Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

- 数量

Giao dịch

- 価値

- Số lượng

不動産仲介サービス事業組織

- Giá trị

組織、企業に関する情報

Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản

- 仲介サービス事業組織;

Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp

- 組織識別番号;
- 管理運営者の個人識別番号;

- Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới;

- 住所;

- Số định danh tổ chức;
- Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;

- 活動状況(活動中、一時休止、終了);

- Địa chỉ;

省級人民委員会

- Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);

建設省

UBND cấp tỉnh

人事

Bộ Xây dựng

- 不動産仲介実務資格証を保持する従業員数。

Nhân sự

取引

- Số lượng nhân viên có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

- 数量

Giao dịch

- 価値

- Số lượng

不動産コンサルティング、管理サービス事業組織

- Giá trị

組織、企業に関する情報

Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản

- コンサルティングサービス事業組織名;

Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp

- 組織識別番号;
- 管理運営者の個人識別番号;

- Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn;

- 住所;

- Số định danh tổ chức;
- Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;

- 活動状況(活動中、一時休止、終了);

- Địa chỉ;

省級人民委員会

- Tình trạng hoạt động (đang hoạt động, tạm ngừng, chấm dứt);

建設省

UBND cấp tỉnh

10

Bộ Xây dựng

不動産仲介実務資格証を交付された個人に関する情報、データ (第23条)

10

不動産仲介実務資格証を交付された個人に関する情報、データ

Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (Điều 23)

- 個人識別番号。

Thông tin, dữ liệu về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

- 不動産仲介実務資格証の電子識別コード。

- Số định danh cá nhân.

省級人民委員会

- Mã định danh điện tử chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

建設省

UBND cấp tỉnh

11

Bộ Xây dựng

不動産仲介実務、不動産取引所運営の知識に関する教育・研修機関に関する情報、データ

11

(第24条)

Thông tin, dữ liệu về cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức hành nghề môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

組織、企業に関する情報

(Điều 24)

- 教育機関名;

Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp

- 組織識別番号;

- Tên cơ sở đào tạo;

- 管理運営者の個人識別番号;

- Số định danh tổ chức;

- 活動登録住所。

- Số định danh cá nhân của người quản lý điều hành;

省級人民委員会

- Địa chỉ đăng ký hoạt động.

建設省

UBND cấp tỉnh

企業登録証および関連する法的情報

Bộ Xây dựng

12

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và các thông tin pháp lý có liên quan

マンション管理運用ユニットに関する情報、データ
(第25条)

12

マンション管理運用ユニットの電子識別コード

Thông tin, dữ liệu về đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
(Điều 25)

省級人民委員会

Mã định danh điện tử của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư

建設省

UBND cấp tỉnh

従業員リスト

Bộ Xây dựng

建設分野

Danh sách nhân viên

- 氏名;

Lĩnh vực xây dựng

- 個人識別番号

- Họ và tên;

電気・水道技術

- Số định danh cá nhân

防火・消火

Kỹ thuật điện, nước

エレベーター運用

Phòng cháy, chữa cháy

マンション管理組合の認定決定

Vận hành thang máy

13

Quyết định công nhận ban quản trị nhà chung cư

人口、場所識別に関連する情報、データ (第28条第1項)

13

人口、場所、住宅および不動産業分野に関連する行政違反処理、個人識別番号、外国人識別番号、組織識別番号に関する情報。

Thông tin, dữ liệu liên quan đến dân cư, định danh địa điểm (Khoản 1 Điều 28)

公安省

Thông tin về dân cư; địa điểm; xử lý vi phạm hành chính liên quan đến lĩnh vực nhà ở và kinh doanh bất động sản; số định danh cá nhân; số định danh người nước ngoài; số định danh tổ chức.

建設省

Bộ Công An

14

Bộ Xây dựng

ベトナム人および外国の組織、個人への土地使用権・住宅所有権・その他の土地付随資産所有権証明書の交付に関する情報、データ (第28条第2項)

14

土地使用権・土地付随資産所有権証明書の情報

Thông tin, dữ liệu về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khoản 2 Điều 28)

- 住所、番地;

Thông tin Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

- 不動産、不動産プロジェクトの土地使用権・土地付随資産所有権証明書に対する抵当設定、抵当解除に関する情報;

- Địa chỉ, số nhà;

- 筆地識別コード。

- Thông tin về thế chấp, giải chấp đối với Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của bất động sản, dự án bất động sản;

天然資源環境省

- Mã định danh thửa đất.

農業農村開発・環境省

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

15

Bộ Xây dựng

不動産譲渡活動に対する税務に関する情報、データ
(第28条第3項a号)

15

各種不動産に対して納付すべき個人、組織の所得税

Thông tin, dữ liệu về thuế đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản
(Điểm a khoản 3 Điều 28)

都市部住宅用地

Thuế thu nhập cá nhân, tổ chức phải nộp đối với các loại bất động sản

財務省

Đất ở đô thị

建設省

Bộ Tài chính

農村部住宅用地

Bộ Xây dựng

その他の不動産

Đất ở nông thôn

16

Bất động sản khác

外資投資活動に関する情報、データ
(第28条第3項b号)

16

不動産業分野への外国直接投資資本に関する情報

Thông tin, dữ liệu về hoạt động đầu tư có vốn nước ngoài
(Điểm b khoản 3 Điều 28)

不動産分野への海外投資家による新規登録資本総額;

Thông tin về vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản

- 期中の報告数

Tổng vốn đăng ký cấp mới của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản;

- 年初からの累計数

- Số báo cáo trong kỳ

財務省

- Số lũy kế từ đầu năm

建設省

Bộ Tài chính

不動産分野への海外投資家による調整資本総額;

Bộ Xây dựng

不動産分野への海外投資家による出資、株式購入の総額;

Tổng vốn điều chỉnh của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản;

不動産分野で実行された外国直接投資(FDI)資本;全経済部門に対する不動産業分野へのベトナムへの外資投資資本の比率;

Tổng vốn góp, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực bất động sản;

全経済部門に対する不動産業分野へのベトナムへの外資投資資本の比率;

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đã giải ngân vào lĩnh vực bất động sản; tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế;

不動産事業を営む企業の活動情報

Tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản/toàn ngành kinh tế;

新規活動登録企業数;

Thông tin hoạt động của doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh bất động sản

活動一時休止企業数;

Số lượng doanh nghiệp đăng ký hoạt động mới;

解散企業数;

Số lượng doanh nghiệp tạm dừng hoạt động;

17

Số lượng doanh nghiệp giải thể;

不動産業分野における事業債発行に関する情報、データ

17

(第28条第3項c号)

Thông tin, dữ liệu về phát hành trái phiếu doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản

発行組織名

(Điểm c khoản 3 Điều 28)

財務省

Tên tổ chức phát hành

建設省

Bộ Tài chính

発行債券数量

Bộ Xây dựng

国内市場;

Số lượng trái phiếu phát hành

国際市場;

Thị trường trong nước;

発行債券総価値(報告時点まで集計された数値)

Thị trường quốc tế;

18

Tổng giá trị trái phiếu phát hành (Số liệu được tổng hợp tính đến thời điểm báo cáo)

不動産分野における信用、抵当設定、抵当解除に関する情報、データ (第28条第4項)

18

不動産投資・事業活動に対する信用残高

Thông tin, dữ liệu về tín dụng trong lĩnh vực bất động sản; thế chấp, giải chấp (Khoản 4 Điều 28)

- 販売、賃貸、賃貸購入のための住宅の建設・修理に投資する事業主に対する信用残高;

Dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản

- 販売、賃貸、賃貸購入のためのオフィス、ビルの建設投資、購入、賃貸のための信用残高;

- Dư nợ tín dụng đối với chủ đầu tư để đầu tư xây dựng sửa chữa nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê mua;

- 販売、賃貸、賃貸購入のための工業団地、工業集積地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区内の技術インフラ、建設物の建設投資のための信用残高;

- Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê văn phòng, cao ốc để bán, cho thuê, cho thuê mua;

- 販売、賃貸、賃貸購入のための観光、エコロジー、リゾート区の建設投資、購入、賃貸のための信用残高;

- Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế để bán, cho thuê, cho thuê mua;

- 販売、賃貸、賃貸購入のためのレストラン、ホテルの建設投資、購入、賃貸のための信用残高;

- Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê khu du lịch, sinh thái, nghỉ dưỡng để bán, cho thuê, cho thuê mua;

- 販売、賃貸のための住宅を購入、賃貸する顧客に対する信用残高;

- Dư nợ tín dụng để đầu tư xây dựng, mua, thuê nhà hàng, khách sạn để bán, cho thuê, cho thuê mua;

- 事業のために土地使用権を購入、譲り受け、賃貸する顧客に対する信用残高;

- Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, thuê nhà ở để bán, cho thuê;

- その他の不動産投資事業信用残高。

- Dư nợ tín dụng đối với khách hàng mua, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất để kinh doanh;

ベトナム国家銀行

- Dư nợ tín dụng đầu tư kinh doanh bất động sản khác.

建設省

Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam

将来形成される住宅の保証残高

Bộ Xây dựng

不動産業分野における総信用残高

Số dư bảo lãnh nhà ở hình thành trong tương lai

全経済部門の総信用残高に対する、不動産分野の事業活動に対する信用残高の比率 (%)。

Tổng dư nợ tín dụng trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản

銀行、信用機関における不動産プロジェクトの抵当設定、抵当解除に関する情報

Tỷ trọng dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng toàn ngành kinh tế (%).

19

Thông tin liên quan đến thế chấp, giải chấp của dự án bất động sản tại các ngân hàng, tổ chức tín dụng

公証活動を通じた不動産取引の数量、価値に関する情報、データ (第28条第5項)

19

営利住宅

Thông tin, dữ liệu về số lượng, giá trị giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng (Khoản 5 Điều 28)

- 住宅(別荘、テラスハウス、独立住宅);

Nhà ở thương mại

- 数量;

- Nhà ở (biệt thự, liền kề, nhà ở độc lập);

- 不動産取引価値

- Số lượng;

司法省

- Giá trị giao dịch bất động sản

建設省

Bộ Tư pháp

- マンション;

Bộ Xây dựng

- 住宅用地(区画販売形式)。

- Chung cư;

社会住宅

- Đất ở (theo hình thức phân lô, bán nền).

- 住宅(テラスハウス、独立住宅);

Nhà ở xã hội

- マンション。

- Nhà ở (liền kề, nhà ở độc lập);

商業、サービス、オフィス建設物

- Chung cư.

- オフィス;

Công trình thương mại, dịch vụ, văn phòng

- ショッピングセンター;

- Văn phòng;

- オフィス兼宿泊施設;

- Trung tâm thương mại;

- 宿泊用アパートメント。

- Văn phòng kết hợp lưu trú;

- 観光用別荘;

- Căn hộ lưu trú.

観光リゾート

- Biệt thự du lịch;

- 観光用アパートメント。

Du lịch nghỉ dưỡng

工業団地

- Căn hộ du lịch.

- 生産工場;

Khu công nghiệp

- 土地(工業団地内の生産、事業目的)。

- Nhà xưởng sản xuất;

付録 III

- Đất (dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp).

(2025年12月31日付 政府政令 第357/2025/NĐ-CP号に付随)

Phụ lục III

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福
----

(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

...., ....年....月....日

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----

依頼書

...., ngày .... tháng .... năm ...

住宅および不動産市場に関する情報、データの活用権限付与申請

PHIẾU ĐỀ NGHỊ

宛先:建設省

Cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

1. データ提供を要求する組織・個人名:....

Kính gửi: Bộ Xây dựng.

代表者 氏名: ....

1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu:....

身分証/市民識別証/身分証明書/パスポート番号....

Đại diện là ông (bà): ....

交付日 ..../..../.... 交付場所 ....; 国籍 ....

Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu....

2. 住所: ....

cấp ngày ..../..../.... tại ....; quốc tịch ....

3. 電話番号 ....; ファックス ....; メールアドレス: ....

2. Địa chỉ: ....

4. 提供を希望する情報、データの目録および内容:

3. Số điện thoại ....; fax ....; E-mail: ....

情報提供が必要な内容に"X"を記入:

4. Danh mục và nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp:

□ プロジェクトの法的情報: .... (プロジェクト名)

Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp thông tin:

□ プロジェクトの取引状況 .... (プロジェクト名)

□ Thông tin pháp lý của dự án: .... (tên dự án)

□ プロジェクトの平均販売価格 .... (プロジェクト名)

□ Tình hình giao dịch của dự án .... (tên dự án)

□ プロジェクトの不動産形態別構成 (プロジェクト名):.... (プロジェクト名)

□ Giá bán bình quân của dự án .... (tên dự án)

□ 不動産仲介資格証に関する情報、データ

□ Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án (tên dự án):.... (tên dự án)

□ その他の情報、データ: .... (登録組織/個人の要求に従い列挙)

□ Thông tin, dữ liệu về chứng chỉ môi giới bất động sản

5. 情報、データの使用目的:....

□ Các thông tin, dữ liệu khác: .... (liệt kê theo yêu cầu của tổ chức/cá nhân đăng ký)

6. 情報のアクセス、使用期間:

5. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu:....

□ 01ヶ月 □ 03ヶ月 □ 06ヶ月 □ 12ヶ月

6. Thời hạn truy cập, sử dụng thông tin:

7. 活用、使用の形態および結果の受領方式:

□ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng

□ 紙媒体 □ 提供場所で受領 □ USB電子保存

7. Hình thức khai thác, sử dụng và phương thức nhận kết quả:

□ 住所宛にEMS送付 □ アクセスアカウント □ メール

□ Bản giấy □ Nhận tại nơi cung cấp □ Lưu trữ điện tử USB

8. データの使用に関する誓約:提供されたデータを法規定に反して使用せず、いかなる第三者にも提供しないことを誓約します。

□ Gửi EMS theo địa chỉ □ Tài khoản truy cập □ Email

申請者
(署名、氏名明記、
機関・組織の場合は押印)

8. Cam kết sử dụng dữ liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.

付録 IV

NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ tên
và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức)

(2025年12月31日付 政府政令 第357/2025/NĐ-CP号に付随)

Phụ lục IV

建設省
----

(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福
----

BỘ XÂY DỰNG
----

番号: ....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----

...., ....年....月....日

Số: ....

通知

...., ngày .... tháng .... năm ...

住宅および不動産市場に関する情報、データの活用、使用権限の付与について

THÔNG BÁO

宛先: ....

Cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

....年....月....日付で、建設省は....(データ提供を要求する組織・個人名;代表者 氏名:.... 身分証/市民識別証/身分証明書/パスポート番号 ....交付日 .../..../.... 交付場所 ....; 国籍 ....; 住所; 連絡先電話番号; メールアドレス...)による、住宅および不動産市場に関する情報、データの活用権限付与依頼書を受領しました。

Kính gửi: ....

検討の結果、建設省は ....(組織、個人)に対し、以下の内容を含む住宅および不動産市場に関する情報、データの提供に同意します:

Ngày..../..../...., Bộ Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của.... (Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu; đại diện là ông (bà): .... Số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu ....cấp ngày .../..../.... tại ....; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email...).

1. 情報、データ: ....(建設省が提供可能な範囲で列挙)

Sau khi xem xét, Bộ Xây dựng đồng ý cung cấp các thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho .... (tổ chức, cá nhân) bao gồm:

2. 情報の使用期間: □ 01ヶ月 □ 03ヶ月 □ 06ヶ月 □ 12ヶ月

1. Thông tin, dữ liệu: .... (liệt kê theo khả năng đáp ứng cung cấp thông tin của Bộ Xây dựng)

情報提供開始時期: ..../..../....

2. Thời hạn sử dụng thông tin: □ 01 tháng □ 03 tháng □ 06 tháng □ 12 tháng

3. 活用、使用の形態:

Thời gian bắt đầu cung cấp thông tin: ..../..../....

□ 紙媒体 □ 提供場所で受領 □ USB電子保存

3. Hình thức khai thác, sử dụng:

□ 住所宛にEMS送付 □ アクセスアカウント □ メール

□ Bản giấy □ Nhận tại nơi cung cấp □ Lưu trữ điện tử USB

4. 住宅および不動産市場に関する情報、データ提供サービスの支払金額:.... ドン。

□ Gửi EMS theo địa chỉ □ Tài khoản truy cập □ Email

5. 支払方式:

4. Mức tiền chi trả cho dịch vụ cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản:.... đồng.

- 申請者は国庫口座に手数料を納付する

5. Hình thức nộp tiền:

- 口座番号:

- Chủ hồ sơ nộp lệ phí vào tài khoản Kho bạc nhà nước

6. ....(組織、個人)に対し、提供された情報、データを法規定に従い正しく使用し、いかなる第三者にも提供しないよう求めます。

- Số tài khoản:

送付先:
- 上記の通り;
- 保存:....

6. Đề nghị .... (tổ chức, cá nhân) sử dụng thông tin, dữ liệu được cung cấp đúng quy định của pháp luật; không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.

署名者の権限、役職
(署名、氏名明記)

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:....

付録 V

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)

(2025年12月31日付 政府政令 第357/2025/NĐ-CP号に付随)

Phụ lục V

建設省
----

(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP Ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福
----

BỘ XÂY DỰNG
----

番号: ....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----

...., ....年....月....日

Số: ....

通知

...., ngày .... tháng .... năm ...

住宅および不動産市場に関する情報、データの活用、使用権限付与の拒否について

THÔNG BÁO

宛先: ....

Từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

....年....月....日付で、建設省は ....(データ提供を要求する組織・個人名;代表者 氏名:.... 身分証/市民識別証/身分証明書/パスポート番号 .... 交付日 .../..../.... 交付場所 ....; 国籍 ....; 住所; 連絡先電話番号; メールアドレス....)による、住宅および不動産市場に関する情報、データの活用権限付与依頼書を受領しました。

Kính gửi: ....

検討の結果、建設省は ....(組織、個人名)に対し、住宅および不動産市場に関する情報、データの活用、使用権限の付与を拒否します。

Ngày..../..../...., Bộ Xây dựng nhận được Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản của ....(Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu; đại diện là ông (bà): .... số CMND/CCCD/Căn cước/Hộ chiếu .... cấp ngày .../..../.... tại ....; Quốc tịch ....; Địa chỉ; điện thoại liên hệ; email....).

理由:

Sau khi xem xét, Bộ Xây dựng từ chối cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản cho ....(tên tổ chức, cá nhân).

□ 組織、個人の要求に従い提供するための情報、データが不足している....

Lý do:

□ 組織、個人 .... が、住宅および不動産市場に関する情報、データの活用権限付与依頼書で求められている情報を完全に提供していない

□ Chưa đủ thông tin, dữ liệu để cung cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân....

□ その他の理由:....

□ Tổ chức, cá nhân .... chưa cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu tại Phiếu đề nghị cấp quyền khai thác thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản

建設省は ....(組織、個人)に対し、以上の通り通知します。

□ Lý do khác:....

送付先:
- 上記の通り;
- 保存:....

Bộ Xây dựng thông báo để .... (tổ chức, cá nhân) được biết.

署名者の権限、役職
(署名、氏名明記)

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:....

付録 VI

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)

住宅および不動産市場に関する情報システムにおける有料データ目録
(2025年12月31日付 政府政令 第357/2025/NĐ-CP号に付随)

Phụ lục VI

番号

DANH MỤC DỮ LIỆU THU PHÍ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)

内容

STT

情報フィールド

Nội dung

1

Trường thông tin

投資方針が承認されたプロジェクトのリスト

1

- プロジェクトの詳細情報(プロジェクト名、プロジェクト事業主、企業番号、不動産製品の電子識別コード、プロジェクト総投資資本、プロジェクトの土地使用規模、プロジェクト実施場所、活動期間、不動産形態別の数量および面積の詳細規模。

Danh mục dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư

- プロジェクトの法的情報

- Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, quy mô chi tiết về số lượng và diện tích loại hình bất động sản.

2

- Thông tin pháp lý của dự án

建設許可が交付されたプロジェクトのリスト

2

- プロジェクトの詳細情報(プロジェクト名、プロジェクト事業主、企業番号、不動産製品の電子識別コード、プロジェクト総投資資本、プロジェクトの土地使用規模、プロジェクト実施場所、活動期間、数量、面積(戸/住宅/区画)。

Danh mục dự án đã được cấp phép xây dựng

- プロジェクトの法的情報。

- Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền).

3

- Thông tin pháp lý của dự án.

実施中のプロジェクトのリスト

3

- プロジェクトの詳細情報(プロジェクト名、プロジェクト事業主、企業番号、不動産製品の電子識別コード、プロジェクト総投資資本、プロジェクトの土地使用規模、プロジェクト実施場所、活動期間、数量、面積(戸/住宅/区画)、事業に供する条件を満たす数量、面積(戸/住宅/区画)および在庫。

Danh mục dự án đang triển khai

- プロジェクトの法的情報。

- Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền), số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đủ điều kiện đưa vào kinh doanh và tồn kho.

4

- Thông tin pháp lý của dự án.

完了したプロジェクトのリスト

4

- プロジェクトの詳細情報(プロジェクト名、プロジェクト事業主、企業番号、不動産製品의 電子識別コード、プロジェクト総投資資本、プロジェクトの土地使用規模、プロジェクト実施場所、活動期間、数量、面積(戸/住宅/区画)、完了した数量、面積(戸/住宅/区画)および在庫。

Danh mục dự án đã hoàn thành

- プロジェクトの法的情報。

- Thông tin chi tiết của dự án (Tên dự án, chủ đầu tư dự án, mã số doanh nghiệp, mã định danh sản phẩm bất động sản, tổng vốn đầu tư dự án, quy mô sử dụng đất của dự án, địa điểm thực hiện dự án, thời hạn hoạt động, số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền), số lượng, diện tích (căn nhà/căn hộ/lô nền) đã hoàn thành và tồn kho.

5

- Thông tin pháp lý của dự án.

不動産製品の電子識別コードに基づく不動産製品の取引履歴

5

- 不動産製品の電子識別コード;

Lịch sử giao dịch của sản phẩm bất động sản theo mã định danh sản phẩm bất động sản

- 不動産製品に関する情報(住所、位置、法的状況、面積、階数など...);

- Mã định danh sản phẩm bất động sản;

- 不動産取引履歴(取引時期に応じた具体的な販売価格、賃貸価格、賃貸購入価格)。

- Thông tin về sản phẩm bất động sản (địa chỉ, vị trí, pháp lý, diện tích, tầng cao,...);

- 不動産取引履歴(取引時期に応じた具体的な販売価格、賃貸価格、賃貸購入価格)。

- Lịch sử giao dịch bất động sản (giá bán, cho thuê, thuê mua cụ thể theo mốc thời gian giao dịch).