|
국회 QUỐC HỘI |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
법률 번호: 26/2008/QH12 Luật số: 26/2008/QH12 |
하노이, 2008년 11월 14일 Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2008 |
법
LUẬT
민사 판결 집행
THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
의결 제51/2001/QH10호에 따라 일부 조항이 수정 및 보완된 1992년 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
국회는 민사 판결 집행법을 공포한다.
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Quốc hội ban hành Luật thi hành án dân sự.
51/2001/QH10 국회가 공포한 베트남 사회주의 공화국 헌법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 의결 제51/2001/QH10호
제1장
CHƯƠNG I
일반 규정
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조정 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
이 법은 민사 판결 및 결정, 벌금, 재산 몰수, 부당 이익금 및 재산의 추징, 증거물 및 재산의 처리, 소송 비용의 집행 원칙, 순서, 절차 및 형사 판결 및 결정 내의 민사적 결정, 법원의 행정 판결 및 결정 내의 재산 부분, 경쟁 사건 처리 위원회의 판결 집행 의무자의 재산과 관련된 경쟁 사건 처리 결정 및 상사 중재의 결정(이하 판결 및 결정이라 총칭함)의 집행 원칙, 순서, 절차; 민사 판결 집행 조직 체계 및 집행관; 판결 집행 채권자, 판결 집행 채무자, 관련 권리 및 의무가 있는 자의 권리와 의무; 민사 판결 집행 활동에서 기관, 조직, 개인의 임무와 권한을 규정한다.
Luật này quy định nguyên tắc, trình tự, thủ tục thi hành bản án, quyết định dân sự, hình phạt tiền, tịch thu tài sản, truy thu tiền, tài sản thu lợi bất chính, xử lý vật chứng, tài sản, án phí và quyết định dân sự trong bản án, quyết định hình sự, phần tài sản trong bản án, quyết định hành chính của Toà án, quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có liên quan đến tài sản của bên phải thi hành án của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh và quyết định của Trọng tài thương mại (sau đây gọi chung là bản án, quyết định); hệ thống tổ chức thi hành án dân sự và Chấp hành viên; quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án, người phải thi hành án, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thi hành án dân sự.
제2조. 집행 대상 판결 및 결정
Điều 2. Bản án, quyết định được thi hành
이 법에 따라 집행되는 판결 및 결정은 다음을 포함한다.
Những bản án, quyết định được thi hành theo Luật này bao gồm:
1. 이 법 제1조에 규정된 판결 및 결정으로서 법적 효력이 발생한 것:
1. Bản án, quyết định quy định tại Điều 1 của Luật này đã có hiệu lực pháp luật:
a) 항소 또는 항고 절차에 따라 항소되거나 항고되지 않은 제1심 법원의 판결 및 결정 또는 판결 및 결정의 일부;
a) Bản án, quyết định hoặc phần bản án, quyết định của Toà án cấp sơ thẩm không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm;
b) 항소심 법원의 판결 및 결정;
b) Bản án, quyết định của Toà án cấp phúc thẩm;
c) 법원의 상고심 또는 재심 결정;
c) Quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm của Toà án;
d) 베트남 법원에 의해 승인되어 베트남 내에서 집행이 허가된 외국 법원의 민사 판결 및 결정, 외국 중재의 결정;
d) Bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài đã được Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam;
đ) 법적 효력이 발생한 날로부터 30일이 경과한 후에도 당사자가 자발적으로 집행하지 않고 법원에 소를 제기하지 않은 경쟁 사건 처리 위원회의 경쟁 사건 처리 결정;
đ) Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh mà sau 30 ngày kể từ ngày có hiệu lực pháp luật đương sự không tự nguyện thi hành, không khởi kiện tại Toà án;
e) 상사 중재의 결정.
e) Quyết định của Trọng tài thương mại.
2. 제1심 법원의 다음과 같은 판결 및 결정은 항소 또는 항고가 있더라도 즉시 집행된다.
2. Những bản án, quyết định sau đây của Toà án cấp sơ thẩm được thi hành ngay, mặc dù có thể bị kháng cáo, kháng nghị:
a) 양육비, 임금 지급, 노동 보수, 퇴직금, 실업 수당, 근로 능력 상실 수당 또는 생명, 건강, 정신적 손해에 대한 손해 배상, 근로자의 복직에 관한 판결 및 결정;
a) Bản án, quyết định về cấp dưỡng, trả lương, trả công lao động, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, trợ cấp mất sức lao động hoặc bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, tổn thất về tinh thần, nhận người lao động trở lại làm việc;
b) 가처분 신청 결정.
b) Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
제3조. 용어의 정의
Điều 3. Giải thích từ ngữ
이 법에서 사용하는 용어의 정의는 다음과 같다.
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 당사자는 판결 집행 채권자와 판결 집행 채무자를 포함한다.
1. Đương sự bao gồm người được thi hành án, người phải thi hành án.
2. 판결 집행 채권자는 집행 대상 판결 및 결정에서 권리와 이익을 향유하는 개인, 기관, 조직이다.
2. Người được thi hành án là cá nhân, cơ quan, tổ chức được hưởng quyền, lợi ích trong bản án, quyết định được thi hành.
3. 판결 집행 채무자는 집행 대상 판결 및 결정에서 의무를 이행해야 하는 개인, 기관, 조직이다.
3. Người phải thi hành án là cá nhân, cơ quan, tổ chức phải thực hiện nghĩa vụ trong bản án, quyết định được thi hành.
4. 관련 권리 및 의무가 있는 자는 당사자의 판결 집행 권리 및 의무 이행과 직접 관련된 권리 및 의무가 있는 개인, 기관, 조직이다.
4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trực tiếp đến việc thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án của đương sự.
5. 판결 집행 신청 시효는 판결 집행 채권자 및 판결 집행 채무자가 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 조직을 요청할 권리가 있는 기한이다. 해당 기한이 만료되면 이 법의 규정에 따라 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 조직을 요청할 권리를 상실한다.
5. Thời hiệu yêu cầu thi hành án là thời hạn mà người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự tổ chức thi hành án; hết thời hạn đó thì mất quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự tổ chức thi hành án theo quy định của Luật này.
6. 판결 집행 조건이 있는 경우는 판결 집행 채무자가 재산상의 의무를 이행할 재산이나 수입이 있는 경우, 또는 본인 혹은 타인을 통해 판결 집행 의무를 이행하는 경우이다.
6. Có điều kiện thi hành án là trường hợp người phải thi hành án có tài sản, thu nhập để thi hành nghĩa vụ về tài sản; tự mình hoặc thông qua người khác thực hiện nghĩa vụ thi hành án.
7. 판결 집행 수수료는 판결 집행 채권자가 판결 및 결정에 따라 금액이나 재산을 수령할 때 납부해야 하는 금액이다.
7. Phí thi hành án là khoản tiền mà người được thi hành án phải nộp khi nhận được tiền, tài sản theo bản án, quyết định.
8. 판결 집행 강제 비용은 판결 집행 강제를 조직하기 위해 판결 집행 채무자가 부담하는 비용이다. 단, 법령에 따라 판결 집행 채권자 또는 국가 예산이 부담하도록 규정된 경우는 제외한다.
8. Chi phí cưỡng chế thi hành án là các khoản chi phí do người phải thi hành án chịu để tổ chức cưỡng chế thi hành án, trừ trường hợp pháp luật quy định chi phí cưỡng chế thi hành án do người được thi hành án hoặc do ngân sách nhà nước chi trả.
제4조. 판결 및 결정의 효력 보장
Điều 4. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định
이 법 제2조에 규정된 판결 및 결정은 기관, 조직 및 모든 시민에 의해 존중되어야 한다.
Bản án, quyết định quy định tại Điều 2 của Luật này phải được cơ quan, tổ chức và mọi công dân tôn trọng.
관련 개인, 기관, 조직은 자신의 책임 범위 내에서 판결 및 결정을 엄격히 준수해야 하며, 판결 집행에 대해 법 앞에 책임을 져야 한다.
Cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan trong phạm vi trách nhiệm của mình chấp hành nghiêm chỉnh bản án, quyết định và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thi hành án.
제5조. 당사자 및 관련 권리 및 의무가 있는 자의 적법한 권리 및 이익 보장
Điều 5. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
판결 집행 과정에서 당사자 및 관련 권리 및 의무가 있는 자의 적법한 권리와 이익은 존중되며 법의 보호를 받는다.
Trong quá trình thi hành án, quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ.
제6조. 판결 집행 합의
Điều 6. Thoả thuận thi hành án
62/2015/NĐ-CP_5 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-3 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_3 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 당사자는 판결 집행에 대해 합의할 권리가 있다. 단, 해당 합의가 법률의 금지 규정을 위반하지 않고 사회 도덕에 반하지 않아야 한다. 합의에 따른 판결 집행 결과는 인정된다.
1. Đương sự có quyền thoả thuận về việc thi hành án, nếu thoả thuận đó không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội. Kết quả thi hành án theo thoả thuận được công nhận.
당사자의 요청에 따라 집행관은 판결 집행 합의를 입증할 책임이 있다.
Theo yêu cầu của đương sự, Chấp hành viên có trách nhiệm chứng kiến việc thoả thuận về thi hành án.
2. 당사자가 합의 사항을 제대로 이행하지 않는 경우, 민사 판결 집행 기관에 판결 및 결정 내용에 따라 아직 이행되지 않은 의무 부분의 집행을 요청할 권리가 있다.
2. Trường hợp đương sự không thực hiện đúng thoả thuận thì có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự thi hành phần nghĩa vụ chưa được thi hành theo nội dung bản án, quyết định.
제7조. 판결 집행 신청 권리
Điều 7. Quyền yêu cầu thi hành án
판결 집행 채권자와 판결 집행 채무자는 판결 및 결정에 근거하여 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 조직을 요청할 권리가 있다.
Người được thi hành án, người phải thi hành án căn cứ vào bản án, quyết định có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự tổ chức thi hành án.
제8조. 민사 판결 집행에 사용되는 언어 및 문자
Điều 8. Tiếng nói và chữ viết dùng trong thi hành án dân sự
1. 민사 판결 집행에 사용되는 언어 및 문자는 베트남어이다.
1. Tiếng nói và chữ viết dùng trong thi hành án dân sự là tiếng Việt.
당사자는 자국 민족의 언어와 문자를 사용할 권리가 있으나 통역인이 있어야 한다. 소수 민족인 당사자가 베트남어를 모르는 경우 민사 판결 집행 기관은 통역인을 배치해야 한다.
Đương sự có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình nhưng phải có người phiên dịch. Đương sự là người dân tộc thiểu số mà không biết tiếng Việt thì cơ quan thi hành án dân sự phải bố trí phiên dịch.
2. 통역인은 의미를 정확하고 성실하며 객관적으로 번역해야 하며, 고의로 오역할 경우 법 규정에 따라 책임을 져야 한다.
2. Người phiên dịch phải dịch đúng nghĩa, trung thực, khách quan, nếu cố ý dịch sai thì phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
제9조. 자발적 이행 및 판결 집행 강제
Điều 9. Tự nguyện và cưỡng chế thi hành án
1. 국가는 당사자가 자발적으로 판결을 집행하도록 권장한다.
1. Nhà nước khuyến khích đương sự tự nguyện thi hành án.
2. 판결 집행 조건이 있는 판결 집행 채무자가 자발적으로 집행하지 않을 경우 이 법의 규정에 따라 판결 집행 강제를 받게 된다.
2. Người phải thi hành án có điều kiện thi hành án mà không tự nguyện thi hành thì bị cưỡng chế thi hành án theo quy định của Luật này.
제10조. 손해 배상 책임
Điều 10. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
이 법의 규정을 위반하여 손해를 입힌 기관, 조직 및 개인은 법 규정에 따라 배상해야 한다.
Cơ quan, tổ chức và cá nhân vi phạm quy định của Luật này mà gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
제11조. 기관, 조직, 개인의 민사 판결 집행 기관 및 집행관과의 협력 책임
Điều 11. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân với cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên
1. 자신의 임무, 권한, 의무 범위 내에서 기관, 조직 및 개인은 판결 집행에 있어 민사 판결 집행 기관과 협력할 책임이 있다.
1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của mình cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thi hành án dân sự trong việc thi hành án.
2. 관련 기관, 조직, 개인은 이 법의 규정에 따른 민사 판결 집행 기관 및 집행관의 요청을 이행할 책임이 있다.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện yêu cầu của cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên theo quy định của Luật này.
민사 판결 집행 기관 및 집행관의 활동에 대한 모든 위법한 방해 또는 간섭 행위는 법 규정에 따라 처벌된다.
Mọi hành vi cản trở, can thiệp trái pháp luật đối với hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
제12조. 판결 집행의 감찰 및 검찰
Điều 12. Giám sát và kiểm sát việc thi hành án
- Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam giám sát hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự và các cơ quan nhà nước khác trong thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.
2. 각급 검찰청은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 판결 집행이 적시에 완전하고 법에 따라 이루어지도록 민사 판결 집행 기관, 집행관 및 판결 집행과 관련된 기관, 조직, 개인의 판결 집행 관련 법령 준수 여부를 검찰한다.
2. Viện kiểm sát các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm sát việc tuân theo pháp luật về thi hành án của cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thi hành án nhằm bảo đảm việc thi hành án kịp thời, đầy đủ, đúng pháp luật.
제2장
CHƯƠNG II
민사 판결 집행 조직 체계 및 집행관
HỆ THỐNG TỔ CHỨC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHẤP HÀNH VIÊN
62/2015/NĐ-CP_66 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-16 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_2 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
제13조. 민사 판결 집행 조직 체계
Điều 13. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
62/2015/NĐ-CP_1 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_2 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
민사 판결 집행 조직 체계는 다음을 포함한다.
Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự bao gồm:
1. 민사 판결 집행 관리 기관:
1. Cơ quan quản lý thi hành án dân sự:
a) 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관;
a) Cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp;
b) 국방부 산하 판결 집행 관리 기관.
b) Cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng.
2. 민사 판결 집행 기관:
2. Cơ quan thi hành án dân sự:
a) 성, 중앙 직할시 민사 판결 집행 기관(이하 성급 민사 판결 집행 기관이라 총칭함);
a) Cơ quan thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh);
b) 현, 군, 시사, 성 산하 도시의 민사 판결 집행 기관(이하 현급 민사 판결 집행 기관이라 총칭함);
b) Cơ quan thi hành án dân sự huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện);
c) 군구 및 이에 준하는 판결 집행 기관(이하 군구급 판결 집행 기관이라 총칭함).
c) Cơ quan thi hành án quân khu và tương đương (sau đây gọi chung là cơ quan thi hành án cấp quân khu).
정부는 민사 판결 집행 관리 기관의 임무와 권한, 민사 판결 집행 기관의 명칭, 구조 및 구체적인 조직을 규정한다.
Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý thi hành án dân sự; tên gọi, cơ cấu, tổ chức cụ thể của cơ quan thi hành án dân sự.
제14조. 성급 민사 판결 집행 기관의 임무 및 권한
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh
1. 성, 중앙 직할시 지역 내의 민사 판결 집행에 관한 관리 및 지도를 수행하며, 다음 사항을 포함한다.
1. Quản lý, chỉ đạo về thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bao gồm:
a) 민사 판결 집행 활동에서 법령 규정의 통일된 적용 보장;
a) Bảo đảm việc áp dụng thống nhất các quy định của pháp luật trong hoạt động thi hành án dân sự;
b) 현급 민사 판결 집행 기관에 대한 민사 판결 집행 활동 지도; 해당 지역 내 민사 판결 집행 기관의 집행관 및 기타 공무원에 대한 민사 판결 집행 실무 지도;
b) Chỉ đạo hoạt động thi hành án dân sự đối với cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện; hướng dẫn nghiệp vụ thi hành án dân sự cho Chấp hành viên, công chức khác của cơ quan thi hành án dân sự trên địa bàn;
c) 현급 민사 판결 집행 기관에 대한 민사 판결 집행 업무 점검;
c) Kiểm tra công tác thi hành án dân sự đối với cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện;
d) 민사 판결 집행 실무의 총괄; 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관의 지침에 따른 민사 판결 집행 조직 및 활동에 대한 통계 및 보고 제도 실시.
d) Tổng kết thực tiễn thi hành án dân sự; thực hiện chế độ thống kê, báo cáo công tác tổ chức, hoạt động thi hành án dân sự theo hướng dẫn của cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp.
2. 이 법 제35조의 규정에 따른 판결 및 결정의 집행을 직접 조직한다.
2. Trực tiếp tổ chức thi hành bản án, quyết định theo quy định tại Điều 35 của Luật này.
3. 민사 판결 집행 의무의 면제 또는 감면 심사 신청 서류 작성; 징역형을 복역 중인 민사 판결 집행 의무가 있는 자에 대한 징역형 집행 면제, 감면 및 특사 심사 신청 서류 작성 시 공안 기관과 협력한다.
3. Lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự; phối hợp với cơ quan Công an trong việc lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm chấp hành hình phạt tù và đặc xá cho người có nghĩa vụ thi hành án dân sự đang chấp hành hình phạt tù.
4. 이 법의 규정에 따른 권한 범위 내의 민사 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발 해결.
4. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự thuộc thẩm quyền theo quy định của Luật này.
5. 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관의 지침 및 지도에 따라 지방 민사 판결 집행 기관의 공무원 관리, 시설, 예산, 활동 수단에 대한 관리를 실시한다.
5. Thực hiện quản lý công chức, cơ sở vật chất, kinh phí, phương tiện hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự tại địa phương theo hướng dẫn, chỉ đạo của cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp.
6. 동급 인민위원회가 이 법 제173조 제1항 및 제2항에 규정된 책임과 권한을 이행하도록 돕는다.
6. Giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện trách nhiệm, quyền hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 173 của Luật này.
7. 요청이 있을 경우 동급 인민회의에 민사 판결 집행 업무를 보고한다.
7. Báo cáo công tác thi hành án dân sự trước Hội đồng nhân dân cùng cấp khi có yêu cầu.
제15조. 군구급 판결 집행 기관의 임무 및 권한
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án cấp quân khu
1. 이 법 제35조의 규정에 따른 판결 및 결정의 집행을 직접 조직한다.
1. Trực tiếp tổ chức thi hành bản án, quyết định theo quy định tại Điều 35 của Luật này.
2. 권한에 따른 판결 집행 업무 실무의 총괄; 국방부 산하 판결 집행 관리 기관의 지침에 따른 민사 판결 집행 조직 및 활동에 대한 통계 및 보고 제도 실시.
2. Tổng kết thực tiễn công tác thi hành án theo thẩm quyền; thực hiện chế độ thống kê, báo cáo công tác tổ chức, hoạt động thi hành án dân sự theo hướng dẫn của cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng.
3. 이 법의 규정에 따른 권한 범위 내의 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발 해결.
3. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án thuộc thẩm quyền theo quy định của Luật này.
4. 국방부 산하 판결 집행 관리 기관의 지침 및 지도에 따라 군구급 판결 집행 기관의 간부 관리, 시설, 예산 및 활동 수단에 대하여 군구의 관련 기능 부서와 협력한다.
4. Phối hợp với các cơ quan chức năng của quân khu trong việc quản lý cán bộ, cơ sở vật chất, kinh phí và phương tiện hoạt động của cơ quan thi hành án cấp quân khu theo hướng dẫn, chỉ đạo của cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng.
5. 민사 판결 집행 의무의 면제 또는 감면 심사 신청 서류 작성; 징역형을 복역 중인 민사 판결 집행 의무가 있는 자에 대한 징역형 집행 면제, 감면 및 특사 심사 신청 서류 작성 시 군대 내의 징역형 집행 기관과 협력한다.
5. Lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự; phối hợp với cơ quan thi hành án phạt tù trong quân đội trong việc lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm chấp hành hình phạt tù và đặc xá cho người có nghĩa vụ thi hành án dân sự đang chấp hành hình phạt tù.
6. 군구 사령관 및 이에 준하는 자가 이 법 제172조 제1항에 규정된 임무와 권한을 이행하도록 돕는다.
6. Giúp Tư lệnh quân khu và tương đương thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 172 của Luật này.
제16조. 현급 민사 판결 집행 기관의 임무 및 권한
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện
1. 이 법 제35조의 규정에 따른 판결 및 결정의 집행을 직접 조직한다.
1. Trực tiếp tổ chức thi hành các bản án, quyết định theo quy định tại Điều 35 của Luật này.
2. 이 법의 규정에 따른 권한 범위 내의 민사 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발 해결.
2. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự thuộc thẩm quyền theo quy định của Luật này.
3. 성급 민사 판결 집행 기관의 지침 및 지도에 따라 배정된 공무원 관리, 시설, 예산 및 활동 수단에 대한 관리를 실시한다.
3. Thực hiện quản lý công chức, cơ sở vật chất, kinh phí và phương tiện hoạt động được giao theo hướng dẫn, chỉ đạo của cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh.
4. 법령의 규정과 성급 민사 판결 집행 기관의 지침에 따른 판결 집행 조직 및 활동에 대한 통계 및 보고 제도를 실시한다.
4. Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo công tác tổ chức, hoạt động thi hành án theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh.
5. 민사 판결 집행 의무의 면제 또는 감면 심사 신청 서류를 작성한다.
5. Lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự.
6. 동급 인민위원회가 이 법 제174조 제1항 및 제2항에 규정된 임무와 권한을 이행하도록 돕는다.
6. Giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 174 của Luật này.
7. 요청이 있을 경우 인민회의에 민사 판결 집행 업무를 보고한다.
7. Báo cáo công tác thi hành án dân sự trước Hội đồng nhân dân khi có yêu cầu.
제17조. 집행관
Điều 17. Chấp hành viên
62/2015/NĐ-CP_65 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_24 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
1. 집행관은 이 법 제2조에 규정된 판결 및 결정을 집행하는 임무를 국가로부터 부여받은 자이다. 집행관은 초급 집행관, 중급 집행관 및 고급 집행관의 세 등급이 있다.
1. Chấp hành viên là người được Nhà nước giao nhiệm vụ thi hành các bản án, quyết định theo quy định tại Điều 2 của Luật này. Chấp hành viên có ba ngạch là Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp và Chấp hành viên cao cấp.
2. 집행관은 법무부 장관이 임명한다.
2. Chấp hành viên do Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm.
3. 정부는 집행관의 선발 시험 및 임명 순서와 절차를 규정한다.
3. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục thi tuyển, bổ nhiệm Chấp hành viên.
62/2015/NĐ-CP_63 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_14 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
제18조. 집행관 임명 기준
Điều 18. Tiêu chuẩn bổ nhiệm Chấp hành viên
1. 조국에 충성하고 정직하며 청렴하고 좋은 도덕적 품성을 갖추었으며, 법학사 이상의 학위와 부여된 업무를 완수할 수 있는 건강 상태를 갖춘 베트남 시민은 집행관으로 임명될 수 있다.
1. Công dân Việt Nam trung thành với Tổ quốc, trung thực, liêm khiết, có phẩm chất đạo đức tốt, có trình độ cử nhân luật trở lên, có sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao thì có thể được bổ nhiệm làm Chấp hành viên.
2. 이 조 제1항에 규정된 기준을 갖추고 다음의 조건을 모두 갖춘 자는 초급 집행관으로 임명된다.
2. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này và có đủ các điều kiện sau thì được bổ nhiệm làm Chấp hành viên sơ cấp:
a) 법률 업무 경력이 3년 이상인 자;
a) Có thời gian làm công tác pháp luật từ 03 năm trở lên;
b) 민사 판결 집행 실무 교육을 이수한 자;
b) Đã được đào tạo nghiệp vụ thi hành án dân sự;
c) 초급 집행관 선발 시험에 합격한 자.
c) Trúng tuyển kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp.
3. 이 조 제1항에 규정된 기준을 갖추고 다음의 조건을 모두 갖춘 자는 중급 집행관으로 임명된다.
3. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này và có đủ các điều kiện sau thì được bổ nhiệm làm Chấp hành viên trung cấp:
a) 초급 집행관 경력이 5년 이상인 자;
a) Có thời gian làm Chấp hành viên sơ cấp từ 05 năm trở lên;
b) 중급 집행관 선발 시험에 합격한 자.
b) Trúng tuyển kỳ thi tuyển Chấp hành viên trung cấp.
4. 이 조 제1항에 규정된 기준을 갖추고 다음의 조건을 모두 갖춘 자는 고급 집행관으로 임명된다.
4. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này và có đủ các điều kiện sau thì được bổ nhiệm làm Chấp hành viên cao cấp:
a) 중급 집행관 경력이 5년 이상인 자;
a) Có thời gian làm Chấp hành viên trung cấp từ 05 năm trở lên;
b) 고급 집행관 선발 시험에 합격한 자.
b) Trúng tuyển kỳ thi tuyển Chấp hành viên cao cấp.
5. 이 조 제2항에 규정된 기준을 갖추고 현역 군 장교인 자는 군 집행관으로 임명될 수 있다.
5. Người có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này, là sỹ quan quân đội tại ngũ thì được bổ nhiệm làm Chấp hành viên trong quân đội.
군 내 초급 집행관, 중급 집행관 및 고급 집행관 임명 기준은 이 조 제2, 3, 4항의 규정에 따른다.
Tiêu chuẩn để được bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp, Chấp hành viên trung cấp và Chấp hành viên cao cấp trong quân đội được thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.
6. 현재 판사, 검사, 수사관인 자가 민사 판결 집행 기관으로 전보될 경우 선발 시험 없이 해당 등급의 집행관으로 임명될 수 있다.
6. Người đang là Thẩm phán, Kiểm sát viên, Điều tra viên chuyển công tác đến cơ quan thi hành án dân sự có thể được bổ nhiệm làm Chấp hành viên ở ngạch tương đương mà không qua thi tuyển.
7. 정부가 규정하는 특별한 경우, 이 조 제1항의 기준을 갖추고 법률 업무 경력이 10년 이상인 자는 중급 집행관으로, 법률 업무 경력이 15년 이상인 자는 고급 집행관으로 임명될 수 있다.
7. Trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định, người có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, đã có thời gian làm công tác pháp luật từ 10 năm trở lên thì có thể được bổ nhiệm Chấp hành viên trung cấp hoặc đã có thời gian làm công tác pháp luật từ 15 năm trở lên thì có thể được bổ nhiệm Chấp hành viên cao cấp.
제19조. 집행관 면직
Điều 19. Miễn nhiệm Chấp hành viên
1. 집행관은 정년 퇴직하거나 타 기관으로 전보되는 경우 당연 면직된다.
1. Chấp hành viên đương nhiên được miễn nhiệm trong trường hợp nghỉ hưu hoặc chuyển công tác đến cơ quan khác.
2. 법무부 장관은 다음의 경우 집행관 면직을 검토 및 결정한다.
2. Bộ trưởng Bộ Tư pháp xem xét, quyết định miễn nhiệm Chấp hành viên trong các trường hợp sau đây:
a) 가정 형편이나 건강상의 이유로 집행관 업무 완수가 불가능하다고 판단되는 경우;
a) Do hoàn cảnh gia đình hoặc sức khỏe mà xét thấy không thể bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ Chấp hành viên;
b) 전문 지식이나 실무 능력이 집행관 업무 수행을 보장하지 못하거나 기타 사유로 인해 더 이상 집행관 자격 기준을 갖추지 못한 경우.
b) Năng lực chuyên môn, nghiệp vụ không bảo đảm thực hiện nhiệm vụ Chấp hành viên hoặc vì lý do khác mà không còn đủ tiêu chuẩn để làm Chấp hành viên.
3. 정부는 집행관 면직 순서와 절차를 규정한다.
3. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên.
62/2015/NĐ-CP_64 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_2 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_23 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
제20조. 집행관의 임무 및 권한
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chấp hành viên
1. 배정된 사건을 적시에 조직하여 집행하며, 권한에 따라 판결 집행에 관한 결정을 내린다.
1. Kịp thời tổ chức thi hành vụ việc được phân công; ra các quyết định về thi hành án theo thẩm quyền.
2. 판결 및 결정의 내용을 정확히 집행한다. 판결 집행 순서와 절차에 관한 법령 규정을 정확히 적용하여 국가의 이익, 당사자 및 관련 권리 및 의무가 있는 자의 적법한 권리와 이익을 보장한다. 집행관 직업 윤리 기준을 엄격히 준수한다.
2. Thi hành đúng nội dung bản án, quyết định; áp dụng đúng các quy định của pháp luật về trình tự, thủ tục thi hành án, bảo đảm lợi ích của nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan; thực hiện nghiêm chỉnh chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp Chấp hành viên.
3. 판결 집행 해결을 위해 당사자 및 관련 권리 및 의무가 있는 자를 소환한다.
3. Triệu tập đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan để giải quyết việc thi hành án.
4. 판결 집행 채무자의 재산 및 판결 집행 조건을 확인한다. 관련 기관, 조직, 개인에게 판결 집행 채무자의 주소 및 재산 확인을 위한 자료 제공을 요청하거나, 관련 기관과 협력하여 증거물, 재산 및 판결 집행과 관련된 기타 업무를 처리한다.
4. Xác minh tài sản, điều kiện thi hành án của người phải thi hành án; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp tài liệu để xác minh địa chỉ, tài sản của người phải thi hành án hoặc phối hợp với cơ quan có liên quan xử lý vật chứng, tài sản và những việc khác liên quan đến thi hành án.
5. 판결 집행 보전 조치 및 판결 집행 강제 조치 적용을 결정한다. 판결 집행 강제 계획을 수립한다. 집행 대상 재산을 압수한다.
5. Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, biện pháp cưỡng chế thi hành án; lập kế hoạch cưỡng chế thi hành án; thu giữ tài sản thi hành án.
6. 법 규정에 따라 판결 집행에 저항하는 자에 대해 공안 기관에 임시 구금을 요청한다.
6. Yêu cầu cơ quan Công an tạm giữ người chống đối việc thi hành án theo quy định của pháp luật.
7. 판결 집행 관련 법령 위반 행위에 대한 조서를 작성한다. 권한에 따라 행정 처분을 내린다. 위반자에 대해 징계 처분, 행정 처분 또는 형사 책임 추궁을 관할 기관에 건의한다.
7. Lập biên bản về hành vi vi phạm pháp luật về thi hành án; xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền; kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với người vi phạm.
8. 당사자에게 잘못 지급된 금액이나 재산의 회수, 판결 집행 수수료 및 기타 납부금을 징수하기 위해 강제 조치 적용을 결정한다.
8. Quyết định áp dụng biện pháp cưỡng chế để thu hồi tiền, tài sản đã chi trả cho đương sự không đúng quy định của pháp luật, thu phí thi hành án và các khoản phải nộp khác.
9. 정부 규정에 따라 공무 수행 중 보조 장구를 사용할 수 있다.
9. Được sử dụng công cụ hỗ trợ trong khi thi hành công vụ theo quy định của Chính phủ.
10. 민사 판결 집행 기관장의 배정에 따른 기타 임무를 수행한다.
10. Thực hiện nhiệm vụ khác theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự.
집행관은 자신의 임무와 권한을 수행할 때 법을 준수해야 하며, 판결 집행에 대해 법 앞에 책임을 지고 법에 의해 생명, 건강, 명예, 존엄 및 위신을 보호받는다.
Khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Chấp hành viên phải tuân theo pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thi hành án và được pháp luật bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm và uy tín.
제21조. 집행관의 금지 행위
Điều 21. Những việc Chấp hành viên không được làm
1. 법령으로 공무원에게 금지된 행위.
1. Những việc mà pháp luật quy định công chức không được làm.
2. 위법한 판결 집행으로 이어지는 당사자 및 관련 권리 및 의무가 있는 자에 대한 상담 행위.
2. Tư vấn cho đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan dẫn đến việc thi hành án trái pháp luật.
3. 판결 집행 사건 해결에 대한 위법한 간섭 또는 자신의 영향력을 이용하여 판결 집행 책임자에게 영향을 미치는 행위.
3. Can thiệp trái pháp luật vào việc giải quyết vụ việc thi hành án hoặc lợi dụng ảnh hưởng của mình tác động đến người có trách nhiệm thi hành án.
4. 판결 집행 증거물, 현금, 재산의 무단 사용.
4. Sử dụng trái phép vật chứng, tiền, tài sản thi hành án.
5. 본인 및 다음 인물의 권리 및 이익과 관련된 판결 집행 업무 수행:
5. Thực hiện việc thi hành án liên quan đến quyền, lợi ích của bản thân và những người sau đây:
a) 배우자, 친자녀, 양자녀;
a) Vợ, chồng, con đẻ, con nuôi;
b) 집행관 또는 그 배우자의 친부모, 양부모, 조부모, 백부모, 숙부모, 고모부모, 이모부모 및 형제자매;
b) Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì và anh, chị, em ruột của Chấp hành viên, của vợ hoặc chồng của Chấp hành viên;
c) 집행관이 조부모, 백부모, 숙부모, 고모부모, 이모부모인 친조카.
c) Cháu ruột mà Chấp hành viên là ông, bà, bác, chú, cậu, cô, dì.
6. 집행관증, 복장, 판결 집행 휘장, 보조 장구를 배정된 임무 및 권한 외의 목적으로 사용하는 행위.
6. Sử dụng thẻ Chấp hành viên, trang phục, phù hiệu thi hành án, công cụ hỗ trợ để làm những việc không thuộc nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
7. 판결 집행 업무 수행 과정에서 개인, 기관, 조직에 고통을 주거나 번거로움을 유발하는 행위.
7. Sách nhiễu, gây phiền hà cho cá nhân, cơ quan, tổ chức trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thi hành án.
8. 고의로 판결 및 결정 내용과 다르게 집행하거나, 법적 근거 없이 배정된 판결 집행 사건의 해결을 지연시키거나 시간을 끄는 행위.
8. Cố ý thi hành trái nội dung bản án, quyết định; trì hoãn hoặc kéo dài thời gian giải quyết việc thi hành án được giao không có căn cứ pháp luật.
제22조. 민사 판결 집행 기관장, 부기관장
Điều 22. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
1. 민사 판결 집행 기관장 및 부기관장은 집행관이어야 한다. 민사 판결 집행 기관장 및 부기관장은 법무부 장관이 임명 및 면직한다. 군 내 판결 집행 기관장 및 부기관장은 국방부 장관이 임명 및 면직한다.
1. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải là Chấp hành viên. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm, miễn nhiệm; Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án trong quân đội do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng bổ nhiệm, miễn nhiệm.
2. 정부는 민사 판결 집행 기관 및 군 판결 집행 기관의 기관장 및 부기관장의 임명 및 면직 기준, 순서, 절차를 규정한다.
2. Chính phủ quy định tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án trong quân đội.
62/2015/NĐ-CP_72 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_3 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
제23조. 민사 판결 집행 기관장, 부기관장의 임무 및 권한
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
1. 민사 판결 집행 기관장은 다음의 임무 및 권한을 가진다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 권한에 따라 판결 집행에 관한 결정을 내린다.
a) Ra quyết định về thi hành án theo thẩm quyền;
b) 민사 판결 집행 기관의 민사 판결 집행 활동을 관리 및 지도한다.
b) Quản lý, chỉ đạo hoạt động thi hành án dân sự của cơ quan thi hành án dân sự;
c) 기관, 조직, 개인에게 판결 집행 조직에 협력할 것을 요청한다.
c) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân phối hợp tổ chức thi hành án;
d) 판결 및 결정을 내린 기관에 집행을 위해 해당 판결 및 결정에서 불분명하거나 실제와 부합하지 않는 사항에 대하여 서면 설명을 요청한다.
d) Yêu cầu cơ quan đã ra bản án, quyết định giải thích bằng văn bản những điểm chưa rõ hoặc không phù hợp với thực tế trong bản án, quyết định đó để thi hành;
đ) 법 규정에 따라 판결 및 결정에 대해 상고심 또는 재심 절차에 따른 항고 권한이 있는 자에게 항고를 건의한다.
đ) Kiến nghị người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm đối với bản án, quyết định theo quy định của pháp luật;
e) 검찰청의 항고 및 건의에 답변한다. 권한에 따라 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발 해결, 행정 처분을 실시한다. 위반자에 대해 징계 처분, 행정 처분 또는 형사 책임 추궁을 관할 국가 기관에 건의한다.
e) Trả lời kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát; giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án, xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền; kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với người vi phạm;
g) 집행관의 임무 및 권한을 수행한다.
g) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chấp hành viên;
h) 판결 집행 보고 및 통계 제도를 조직하여 실시한다.
h) Tổ chức thực hiện chế độ báo cáo, thống kê thi hành án;
i) 성급 민사 판결 집행 기관장은 해당 지역 내 성급 및 현급 민사 판결 집행 기관의 집행관 및 공무원에 대하여 인사 이동, 실무 지도, 판결 집행 업무 지도 및 점검을 수행할 권리가 있으며, 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관의 지침 및 지도에 따른 기타 업무를 수행한다.
i) Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có quyền điều động, hướng dẫn nghiệp vụ, chỉ đạo, kiểm tra công tác thi hành án đối với Chấp hành viên, công chức cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn và những việc khác theo hướng dẫn, chỉ đạo của cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp.
2. 민사 판결 집행 부기관장은 민사 판결 집행 기관장의 배정 또는 위임에 따라 임무와 권한을 수행하며, 배정된 업무 범위 내에서 책임을 진다.
2. Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo sự phân công hoặc ủy quyền của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự và chịu trách nhiệm trong phạm vi công việc được giao.
제24조. 민사 판결 집행 기관의 정원, 예산, 시설
Điều 24. Biên chế, kinh phí, cơ sở vật chất của cơ quan thi hành án dân sự
62/2015/NĐ-CP_74 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_35 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
국가는 민사 판결 집행 기관을 위해 정원, 예산, 사무실, 판결 집행 보조 장구, 정보 기술 응용 및 기타 필요한 수단과 장비를 보장한다.
Nhà nước bảo đảm biên chế, kinh phí, trụ sở làm việc, công cụ hỗ trợ thi hành án, ứng dụng công nghệ thông tin và phương tiện, trang thiết bị cần thiết khác cho cơ quan thi hành án dân sự.
제25조. 민사 판결 집행 업무 공무원의 복장, 휘장 및 처우
Điều 25. Trang phục, phù hiệu, chế độ đối với công chức làm công tác thi hành án dân sự
62/2015/NĐ-CP_3 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_3 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
집행관, 심사관 및 민사 판결 집행 업무를 수행하는 기타 공무원은 공무 수행 시 사용할 복장과 휘장을 지급받으며, 정부 규정에 따라 직업에 적합한 보수, 수당 제도 및 기타 우대 처우를 향유한다.
Chấp hành viên, Thẩm tra viên và công chức khác làm công tác thi hành án dân sự được cấp trang phục, phù hiệu để sử dụng trong khi thi hành công vụ, được hưởng tiền lương, chế độ phụ cấp phù hợp với nghề nghiệp và chế độ ưu đãi khác theo quy định của Chính phủ.
제3장
CHƯƠNG III
민사 판결 집행 절차
THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
62/2015/NĐ-CP_8 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
제26조. 민사 판결 집행 신청 권리 안내
Điều 26. Hướng dẫn quyền yêu cầu thi hành án dân sự
판결 및 결정을 내릴 때 법원, 경쟁 사건 처리 위원회, 상사 중재는 당사자에게 설명해야 하며, 동시에 판결 및 결정문에 판결 집행 신청 권리, 판결 집행 의무, 판결 집행 신청 시효를 명시해야 한다.
Khi ra bản án, quyết định, Toà án, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Trọng tài thương mại phải giải thích cho đương sự, đồng thời ghi rõ trong bản án, quyết định về quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án.
제27조. 판결 및 결정문의 발급
Điều 27. Cấp bản án, quyết định
이 법 제2조에 규정된 판결 및 결정을 내린 법원, 경쟁 사건 처리 위원회, 상사 중재는 당사자에게 "집행용"이라고 명시된 판결 및 결정문을 발급해야 한다.
Toà án, Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, Trọng tài thương mại đã ra bản án, quyết định được quy định tại Điều 2 của Luật này phải cấp cho đương sự bản án, quyết định có ghi "Để thi hành".
제28조. 판결 및 결정문의 송부
Điều 28. Chuyển giao bản án, quyết định
1. 이 법 제2조 제1항 a, b, c, d호에 규정된 판결 및 결정에 대하여 판결 및 결정을 내린 법원은 법적 효력이 발생한 날로부터 30일 이내에 관할 민사 판결 집행 기관에 이를 송부해야 한다.
1. Đối với bản án, quyết định quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 2 của Luật này thì Toà án đã ra bản án, quyết định phải chuyển giao cho cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật.
2. 이 법 제2조 제2항 a호의 규정에 따라 집행되는 판결 및 결정에 대하여 판결 및 결정을 내린 법원은 판결 및 결정을 내린 날로부터 15일 이내에 민사 판결 집행 기관에 이를 송부해야 한다.
2. Đối với bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 của Luật này thì Toà án đã ra bản án, quyết định phải chuyển giao cho cơ quan thi hành án dân sự trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra bản án, quyết định.
3. 가처분 신청 결정에 대하여 결정을 내린 법원은 결정 직후 민사 판결 집행 기관에 이를 송부해야 한다.
3. Đối với quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì Toà án đã ra quyết định phải chuyển giao cho cơ quan thi hành án dân sự ngay sau khi ra quyết định.
4. 관할 기관이 판결 집행과 관련된 재산을 압류, 가압류, 증거물을 압수 또는 기타 관련 서류를 압수한 경우, 법원은 판결 및 결정문을 민사 판결 집행 기관에 송부할 때 재산 압류, 가압류, 증거물 압수 또는 기타 관련 서류에 대한 조서 사본을 동봉해야 한다.
4. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền đã kê biên tài sản, tạm giữ tài sản, thu giữ vật chứng hoặc thu giữ các tài liệu khác có liên quan đến việc thi hành án thì khi chuyển giao bản án, quyết định cho cơ quan thi hành án dân sự, Toà án phải gửi kèm theo bản sao biên bản về việc kê biên, tạm giữ tài sản, thu giữ vật chứng hoặc tài liệu khác có liên quan.
제29조. 판결 및 결정문 수령 절차
Điều 29. Thủ tục nhận bản án, quyết định
법원으로부터 송부된 판결 및 결정문을 수령할 때 민사 판결 집행 기관은 이를 확인하고 판결 및 결정문 수령 대장에 기록해야 한다.
Khi nhận bản án, quyết định do Toà án chuyển giao, cơ quan thi hành án dân sự phải kiểm tra, vào sổ nhận bản án, quyết định.
판결 및 결정문 수령 대장에는 순번, 수령 연월일, 판결 및 결정문의 번호와 연월일 및 해당 판결 및 결정을 내린 법원의 명칭, 당사자의 성명과 주소 및 기타 관련 자료를 명확히 기재해야 한다.
Sổ nhận bản án, quyết định phải ghi rõ số thứ tự; ngày, tháng, năm nhận bản án, quyết định; số, ngày, tháng, năm của bản án, quyết định và tên Toà án đã ra bản án, quyết định; họ, tên, địa chỉ của đương sự và tài liệu khác có liên quan.
판결 및 결정문을 직접 주고받을 때는 양측의 서명이 있어야 한다. 우편으로 판결 및 결정문과 관련 자료를 수령한 경우 민사 판결 집행 기관은 송부한 법원에 서면으로 통지해야 한다.
Việc giao, nhận trực tiếp bản án, quyết định phải có chữ ký của hai bên. Trong trường hợp nhận được bản án, quyết định và tài liệu có liên quan bằng đường bưu điện thì cơ quan thi hành án dân sự phải thông báo bằng văn bản cho Toà án đã chuyển giao biết.
제30조. 판결 집행 신청 시효
Điều 30. Thời hiệu yêu cầu thi hành án
62/2015/NĐ-CP_4 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-2 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-7 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_2 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 판결 및 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 5년 이내에 판결 집행 채권자 및 판결 집행 채무자는 관할 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 결정을 내릴 것을 신청할 권리가 있다.
1. Trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật, người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ra quyết định thi hành án.
판결 및 결정에서 의무 이행 기한이 정해진 경우 5년의 기한은 의무 이행 기일로부터 기산한다.
Trường hợp thời hạn thực hiện nghĩa vụ được ấn định trong bản án, quyết định thì thời hạn 05 năm được tính từ ngày nghĩa vụ đến hạn.
정기적으로 집행되는 판결 및 결정에 대하여 5년의 기한은 각 정기 의무 이행 기일로부터 기산한다.
Đối với bản án, quyết định thi hành theo định kỳ thì thời hạn 05 năm được áp dụng cho từng định kỳ, kể từ ngày nghĩa vụ đến hạn.
2. 이 법의 규정에 따라 판결 집행이 연기되거나 일시 중지된 경우, 연기 또는 일시 중지 기간은 판결 집행 신청 시효에 산입하지 않는다. 단, 판결 집행 채권자가 판결 집행 채무자의 판결 집행 연기에 동의한 경우는 제외한다.
2. Đối với các trường hợp hoãn, tạm đình chỉ thi hành án theo quy định của Luật này thì thời gian hoãn, tạm đình chỉ không tính vào thời hiệu yêu cầu thi hành án, trừ trường hợp người được thi hành án đồng ý cho người phải thi hành án hoãn thi hành án.
3. 판결 집행 신청인이 객관적인 장애 또는 불가항력적인 사건으로 인해 기한 내에 판결 집행을 신청할 수 없었음을 증명하는 경우, 객관적인 장애 또는 불가항력적인 사건이 있었던 기간은 판결 집행 신청 시효에 산입하지 않는다.
3. Trường hợp người yêu cầu thi hành án chứng minh được do trở ngại khách quan hoặc do sự kiện bất khả kháng mà không thể yêu cầu thi hành án đúng thời hạn thì thời gian có trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng không tính vào thời hiệu yêu cầu thi hành án.
제31조. 판결 집행 신청서
Điều 31. Đơn yêu cầu thi hành án
1. 판결 집행 신청서에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다.
1. Đơn yêu cầu thi hành án có các nội dung chính sau đây:
a) 신청인의 성명 및 주소;
a) Họ, tên, địa chỉ của người yêu cầu;
b) 신청을 접수하는 민사 판결 집행 기관의 명칭;
b) Tên cơ quan thi hành án dân sự nơi yêu cầu;
c) 판결 집행 채권자, 판결 집행 채무자의 성명 및 주소;
c) Họ, tên, địa chỉ của người được thi hành án; người phải thi hành án;
d) 판결 집행 신청 내용;
d) Nội dung yêu cầu thi hành án;
đ) 판결 집행 채무자의 재산 또는 판결 집행 조건에 관한 정보.
đ) Thông tin về tài sản hoặc điều kiện thi hành án của người phải thi hành án.
2. 판결 집행 신청서를 작성하는 자는 연월일을 명확히 기재하고 서명 또는 무인을 해야 한다. 법인인 경우에는 법정 대리인의 서명과 법인의 인감이 있어야 한다.
2. Người làm đơn yêu cầu thi hành án phải ghi rõ ngày, tháng, năm và ký tên hoặc điểm chỉ; trường hợp là pháp nhân thì phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp và đóng dấu của pháp nhân.
판결 집행 신청인이 민사 판결 집행 기관에서 직접 구두로 진술하는 경우 이 조 제1항에 규정된 내용을 명확히 기재한 조서를 작성해야 하며, 신청인의 서명 또는 무인과 조서 작성자의 서명이 있어야 한다. 해당 조서는 판결 집행 신청서와 동일한 효력을 가진다.
Trường hợp người yêu cầu thi hành án trực tiếp trình bày bằng lời nói tại cơ quan thi hành án dân sự thì phải lập biên bản ghi rõ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người yêu cầu và chữ ký của người lập biên bản. Biên bản có giá trị như đơn yêu cầu thi hành án.
판결 집행 신청서에는 집행을 요청하는 판결 및 결정문과 있는 경우 기타 관련 자료를 첨부해야 한다.
Kèm theo đơn yêu cầu thi hành án, phải có bản án, quyết định được yêu cầu thi hành và tài liệu khác có liên quan, nếu có.
3. 판결 집행 신청인은 민사 판결 집행 기관에 이 법 제66조에 규정된 판결 집행 보전 조치 적용을 요청할 권리가 있다.
3. Người yêu cầu thi hành án có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án quy định tại Điều 66 của Luật này.
제32조. 판결 집행 신청서 제출 절차
Điều 32. Thủ tục gửi đơn yêu cầu thi hành án
1. 판결 집행 신청인은 본인이 직접 또는 타인에게 위임하여 다음 형식 중 하나로 판결 집행을 신청한다.
1. Người yêu cầu thi hành án tự mình hoặc uỷ quyền cho người khác yêu cầu thi hành án bằng một trong các hình thức sau đây:
a) 민사 판결 집행 기관에 신청서를 제출하거나 직접 구두로 진술함;
a) Nộp đơn hoặc trực tiếp trình bày bằng lời nói tại cơ quan thi hành án dân sự;
b) 우편으로 신청서를 발송함.
b) Gửi đơn qua bưu điện.
2. 판결 집행 신청서의 발송일은 신청인이 민사 판결 집행 기관에 신청서를 제출하거나 직접 진술한 날 또는 발송지 우체국 소인 일자로 계산한다.
2. Ngày gửi đơn yêu cầu thi hành án được tính từ ngày người yêu cầu thi hành án nộp đơn hoặc trình bày trực tiếp tại cơ quan thi hành án dân sự hoặc ngày có dấu bưu điện nơi gửi.
제33조. 판결 집행 신청서 수령
Điều 33. Nhận đơn yêu cầu thi hành án
58/2009/NĐ-CP_4 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-1 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 판결 집행 신청서를 수령할 때 민사 판결 집행 기관은 신청서 내용과 첨부 서류를 확인하고 판결 집행 신청 수령 대장에 기록한 후 신청인에게 접수증을 발급해야 한다.
1. Khi nhận đơn yêu cầu thi hành án, cơ quan thi hành án dân sự phải kiểm tra nội dung đơn và các tài liệu kèm theo, vào sổ nhận đơn yêu cầu thi hành án và cấp giấy biên nhận cho người nộp đơn.
2. 판결 집행 신청 수령 대장에는 다음 내용이 모두 포함되어야 한다.
2. Sổ nhận đơn yêu cầu thi hành án phải thể hiện đầy đủ các nội dung sau đây:
a) 신청서 수령 연월일;
a) Ngày, tháng, năm nhận đơn yêu cầu;
b) 판결 및 결정문 번호 및 연월일, 해당 기관의 명칭;
b) Số, ngày, tháng, năm ra bản án, quyết định; tên cơ quan ra bản án, quyết định;
c) 신청인의 성명 및 주소;
c) Họ, tên, địa chỉ của người yêu cầu;
d) 판결 집행 채무자, 판결 집행 채권자의 성명 및 주소;
d) Họ, tên, địa chỉ của người phải thi hành án; người được thi hành án;
đ) 판결 집행 신청 내용;
đ) Nội dung yêu cầu thi hành án;
e) 기타 첨부 서류.
e) Tài liệu khác kèm theo.
제34조. 판결 집행 신청서 수령 거부
Điều 34. Từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án
1. 민사 판결 집행 기관은 다음의 경우 판결 집행 신청서 수령을 거부한다.
1. Cơ quan thi hành án dân sự từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 신청인에게 판결 집행 신청 권리가 없거나 신청 내용이 판결 및 결정의 내용과 무관한 경우;
a) Người yêu cầu thi hành án không có quyền yêu cầu thi hành án hoặc nội dung đơn yêu cầu thi hành án không liên quan đến nội dung của bản án, quyết định;
b) 요청받은 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 권한이 없는 경우;
b) Cơ quan thi hành án dân sự được yêu cầu không có thẩm quyền thi hành án;
c) 판결 집행 신청 시효가 만료된 경우.
c) Hết thời hiệu yêu cầu thi hành án.
2. 판결 집행 신청서 수령을 거부하는 민사 판결 집행 기관은 신청인에게 서면으로 통지해야 한다.
2. Cơ quan thi hành án dân sự từ chối nhận đơn yêu cầu thi hành án phải thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn yêu cầu thi hành án.
제35조. 판결 집행 권한
Điều 35. Thẩm quyền thi hành án
81/2025/QH15_2-9-a 인민법원 조직법 개정안
1. 현급 민사 판결 집행 기관은 다음의 판결 및 결정을 집행할 권한이 있다.
1. Cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện có thẩm quyền thi hành các bản án, quyết định sau đây:
a) 해당 민사 판결 집행 기관이 소재한 현급 법원의 제1심 판결 및 결정;
a) Bản án, quyết định sơ thẩm của Toà án cấp huyện nơi cơ quan thi hành án dân sự có trụ sở;
b) 해당 현급 민사 판결 집행 기관이 소재한 지역의 현급 법원의 제1심 판결 및 결정에 대한 성급 법원의 항소심 판결 및 결정;
b) Bản án, quyết định phúc thẩm của Tòa án cấp tỉnh đối với bản án, quyết định sơ thẩm của Toà án cấp huyện nơi cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện có trụ sở;
c) 해당 현급 민사 판결 집행 기관이 소재한 현급 법원의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정에 대한 성급 법원의 상고심, 재심 결정;
c) Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm của Tòa án cấp tỉnh đối với bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Toà án cấp huyện nơi cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện có trụ sở;
d) 타 지역의 현급 민사 판결 집행 기관, 성급 민사 판결 집행 기관 또는 군구급 판결 집행 기관이 위탁한 판결 및 결정.
d) Bản án, quyết định do cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện nơi khác, cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan thi hành án cấp quân khu ủy thác.
2. 성급 민사 판결 집행 기관은 다음의 판결 및 결정을 집행할 권한이 있다.
2. Cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có thẩm quyền thi hành các bản án, quyết định sau đây:
a) 동일 지역 내 성급 법원의 제1심 판결 및 결정;
a) Bản án, quyết định sơ thẩm của Toà án cấp tỉnh trên cùng địa bàn;
b) 최고인민법원이 성급 민사 판결 집행 기관에 송부한 판결 및 결정;
b) Bản án, quyết định của Toà án nhân dân tối cao chuyển giao cho cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh;
c) 법원에 의해 베트남 내에서 승인 및 집행이 허가된 외국 법원의 판결 및 결정, 외국 중재의 결정;
c) Bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài được Toà án công nhận và cho thi hành tại Việt Nam;
d) 상사 중재의 결정;
d) Quyết định của Trọng tài thương mại;
đ) 경쟁 사건 처리 위원회의 경쟁 사건 처리 결정;
đ) Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh;
e) 타 지역의 민사 판결 집행 기관 또는 군구급 판결 집행 기관이 위탁한 판결 및 결정;
e) Bản án, quyết định do cơ quan thi hành án dân sự nơi khác hoặc cơ quan thi hành án cấp quân khu ủy thác;
g) 이 조 제1항에 규정된 현급 민사 판결 집행 기관의 권한에 속하는 판결 및 결정 중 직접 집행할 필요가 있다고 판단되는 판결 및 결정;
g) Bản án, quyết định thuộc thẩm quyền thi hành của cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện quy định tại khoản 1 Điều này mà thấy cần thiết lấy lên để thi hành;
h) 이 조 제1항에 규정된 판결 및 결정 중 당사자 또는 재산이 외국에 있거나 판결 집행에 관한 사법 위탁이 필요한 판결 및 결정.
h) Bản án, quyết định quy định tại khoản 1 Điều này mà có đương sự hoặc tài sản ở nước ngoài hoặc cần phải uỷ thác tư pháp về thi hành án.
3. 군구급 판결 집행 기관은 다음의 판결 및 결정을 집행할 권한이 있다.
3. Cơ quan thi hành án cấp quân khu có thẩm quyền thi hành các bản án, quyết định sau đây:
a) 해당 지역 내 군구급 및 이에 준하는 군사 법원의 형사 판결 및 결정 내의 벌금, 재산 몰수, 부당 이익금 및 재산의 추징, 증거물 및 재산의 처리, 소송 비용 및 민사적 결정;
a) Quyết định về hình phạt tiền, tịch thu tài sản, truy thu tiền, tài sản thu lợi bất chính, xử lý vật chứng, tài sản, án phí và quyết định dân sự trong bản án, quyết định hình sự của Toà án quân sự quân khu và tương đương trên địa bàn;
b) 해당 지역 내 구역 군사 법원의 형사 판결 및 결정 내의 벌금, 재산 몰수, 부당 이익금 및 재산의 추징, 증거물 및 재산의 처리, 소송 비용 및 민사적 결정;
b) Quyết định về hình phạt tiền, tịch thu tài sản, truy thu tiền, tài sản thu lợi bất chính, xử lý vật chứng, tài sản, án phí và quyết định dân sự trong bản án, quyết định hình sự của Toà án quân sự khu vực trên địa bàn;
c) 중앙 군사 법원이 군구급 판결 집행 기관에 송부한 형사 판결 및 결정 내의 벌금, 재산 몰수, 증거물 및 재산의 처리, 부당 이익금 및 재산의 추징, 소송 비용 및 민사적 결정;
c) Quyết định về hình phạt tiền, tịch thu tài sản, xử lý vật chứng, tài sản, truy thu tiền, tài sản thu lợi bất chính, án phí và quyết định dân sự trong bản án, quyết định hình sự của Toà án quân sự trung ương chuyển giao cho cơ quan thi hành án cấp quân khu;
d) 최고인민법원이 군구급 판결 집행 기관에 송부한 민사 판결 및 결정;
d) Bản án, quyết định dân sự của Toà án nhân dân tối cao chuyển giao cho cơ quan thi hành án cấp quân khu;
đ) 성급 민사 판결 집행 기관, 현급 민사 판결 집행 기관, 타 군구급 판결 집행 기관이 위탁한 판결 및 결정.
đ) Bản án, quyết định do cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh, cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện, cơ quan thi hành án cấp quân khu khác ủy thác.
제36조. 판결 집행 결정의 발령
Điều 36. Ra quyết định thi hành án
62/2015/NĐ-CP_6 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-4 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_5 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-2 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 민사 판결 집행 기관장은 다음 판결 및 결정 부분에 대해 직권으로 집행 결정을 내린다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự chủ động ra quyết định thi hành đối với phần bản án, quyết định sau đây:
a) 벌금, 부당 이익금 및 재산의 추징, 소송 비용;
a) Hình phạt tiền, truy thu tiền, tài sản thu lợi bất chính, án phí;
b) 당사자에게 현금 또는 재산 반환;
b) Trả lại tiền, tài sản cho đương sự;
c) 국가 예산 귀속 몰수, 증거물 및 재산의 폐기 몰수;
c) Tịch thu sung quỹ nhà nước, tịch thu tiêu huỷ vật chứng, tài sản;
d) 국가 예산 귀속 대상인 토지 사용권 및 기타 재산의 회수;
d) Thu hồi quyền sử dụng đất và tài sản khác thuộc diện sung quỹ nhà nước;
đ) 가처분 신청 결정.
đ) Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
판결 및 결정문을 접수한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 결정을 내려야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được bản án, quyết định, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định thi hành án.
법원으로부터 송부받거나 당사자로부터 직접 전달받은 가처분 신청 결정을 접수한 때로부터 24시간 이내에 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 결정을 내리고 집행관을 지정하여 집행을 조직해야 한다.
Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời do Toà án chuyển giao hoặc do đương sự giao trực tiếp, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định thi hành án và phân công Chấp hành viên tổ chức thi hành.
2. 이 조 제1항에 규정된 경우 외에 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 신청서가 있는 경우에만 판결 집행 결정을 내린다.
2. Ngoài các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự chỉ ra quyết định thi hành án khi có đơn yêu cầu thi hành án.
신청에 따른 판결 집행 결정 발령 기한은 판결 집행 신청서를 접수한 날로부터 근무일 기준 5일 이내이다.
Thời hạn ra quyết định thi hành án theo đơn yêu cầu là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu thi hành án.
3. 판결 집행 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 2일 이내에 민사 판결 집행 기관장은 해당 판결 집행 결정을 집행할 집행관을 지정해야 한다.
3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải phân công Chấp hành viên tổ chức thi hành quyết định thi hành án đó.
제37조. 판결 집행 관련 결정의 회수, 수정, 보완, 취소
Điều 37. Thu hồi, sửa đổi, bổ sung, huỷ quyết định về thi hành án
1. 판결 집행 관련 결정을 내릴 권한이 있는 자는 다음의 경우 판결 집행 관련 결정 회수 결정을 내린다.
1. Người có thẩm quyền ra quyết định về thi hành án ra quyết định thu hồi quyết định về thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 관련 결정이 권한 없는 자에 의해 발령된 경우;
a) Quyết định về thi hành án được ban hành không đúng thẩm quyền;
b) 판결 집행 관련 결정에 사건의 내용을 변경하는 오류가 있는 경우;
b) Quyết định về thi hành án có sai sót làm thay đổi nội dung vụ việc;
c) 판결 집행 관련 결정의 근거가 사라진 경우;
c) Căn cứ ra quyết định về thi hành án không còn;
d) 이 법 제54조 제3항에 규정된 경우.
d) Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 54 của Luật này.
2. 판결 집행 관련 결정을 내릴 권한이 있는 자 또는 이의신청을 해결할 권한이 있는 자는 판결 집행 관련 결정에 사건의 내용을 변경하지 않는 오류가 있는 경우, 해당 결정을 수정 또는 보완하거나 수정 또는 보완을 요청할 권리가 있다.
2. Người có thẩm quyền ra quyết định về thi hành án, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có quyền ra quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung quyết định về thi hành án trong trường hợp quyết định về thi hành án có sai sót mà không làm thay đổi nội dung vụ việc thi hành án.
3. 판결 집행 관련 결정을 내릴 권한이 있는 자 또는 이의신청을 해결할 권한이 있는 자는 다음의 경우 하급 민사 판결 집행 기관장 또는 직접 관리하에 있는 집행관의 판결 집행 관련 결정을 취소하거나 취소를 요청할 권리가 있다.
3. Người có thẩm quyền ra quyết định về thi hành án, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có quyền ra quyết định huỷ hoặc yêu cầu huỷ quyết định về thi hành án của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp dưới, Chấp hành viên thuộc quyền quản lý trực tiếp trong các trường hợp sau đây:
a) 이 조 제1항 및 제2항에 규정된 사례를 발견하였으나 하급 민사 판결 집행 기관장 또는 직접 관리하에 있는 집행관이 요청을 받은 후에도 스스로 시정하지 않는 경우;
a) Phát hiện các trường hợp quy định tại các khoản 1 và khoản 2 Điều này mà Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp dưới, Chấp hành viên thuộc quyền quản lý trực tiếp không tự khắc phục sau khi có yêu cầu;
b) 판결 집행 관련 결정에 관할 기관의 결론에 따른 법령 위반이 있는 경우.
b) Quyết định về thi hành án có vi phạm pháp luật theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền.
4. 판결 집행 관련 결정의 회수, 수정, 보완, 취소 결정에는 회수, 수정, 보완, 취소의 근거, 내용 및 법적 결과를 명확히 기재해야 한다.
4. Quyết định thu hồi, sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ quyết định về thi hành án phải ghi rõ căn cứ, nội dung và hậu quả pháp lý của việc thu hồi, sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ.
제38조. 판결 집행 관련 결정의 송부
Điều 38. Gửi quyết định về thi hành án
판결 집행 관련 결정은 동급 검찰청에 송부되어야 한다.
Quyết định về thi hành án phải được gửi cho Viện kiểm sát cùng cấp.
판결 집행 강제 결정은 강제가 조직되는 지역의 읍, 면, 동 인민위원회(이하 읍급 인민위원회라 총칭함) 또는 강제 결정의 이행과 관련된 기관, 조직에 송부되어야 한다.
Quyết định cưỡng chế thi hành án phải được gửi cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã) nơi tổ chức cưỡng chế thi hành án hoặc cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành án.
제39조. 판결 집행 통지
Điều 39. Thông báo về thi hành án
62/2015/NĐ-CP_12 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_7 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 판결 집행 관련 결정, 통지서, 소환장 및 판결 집행과 관련된 기타 서류는 당사자 및 관련 권리 및 의무가 있는 자가 해당 서류의 내용에 따른 권리 및 의무를 이행할 수 있도록 통지되어야 한다.
1. Quyết định về thi hành án, giấy báo, giấy triệu tập và văn bản khác có liên quan đến việc thi hành án phải thông báo cho đương sự, người có quyền, nghĩa vụ liên quan để họ thực hiện quyền, nghĩa vụ theo nội dung của văn bản đó.
2. 통지는 서류를 작성한 날로부터 근무일 기준 3일 이내에 이루어져야 한다. 단, 당사자가 재산을 분산, 파괴하거나 판결 집행을 회피하는 것을 방지할 필요가 있는 경우는 제외한다.
2. Việc thông báo phải thực hiện trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản, trừ trường hợp cần ngăn chặn đương sự tẩu tán, huỷ hoại tài sản, trốn tránh việc thi hành án.
3. 통지는 다음의 형식으로 이루어진다.
3. Việc thông báo được thực hiện theo các hình thức sau đây:
a) 직접 통지 또는 법 규정에 따라 타 기관, 조직, 개인을 통한 통지;
a) Thông báo trực tiếp hoặc qua cơ quan, tổ chức, cá nhân khác theo quy định của pháp luật;
b) 공개 게시;
b) Niêm yết công khai;
c) 대중 매체를 통한 통지.
c) Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
4. 통지 비용은 판결 집행 채무자가 부담한다. 단, 법령에 따라 국가 예산이 부담하거나 판결 집행 채권자가 부담하도록 규정된 경우는 제외한다.
4. Chi phí thông báo do người phải thi hành án chịu, trừ trường hợp pháp luật quy định ngân sách nhà nước chi trả hoặc người được thi hành án chịu.
제40조. 개인에 대한 직접 통지 절차
Điều 40. Thủ tục thông báo trực tiếp cho cá nhân
1. 개인에게 보내는 통지 서류는 직접 전달되어야 하며 해당 인물의 서명 또는 무인을 받아야 한다.
1. Văn bản thông báo cho cá nhân phải được giao trực tiếp và yêu cầu người đó ký nhận hoặc điểm chỉ.
2. 통지 대상자가 부재중인 경우, 통지 서류는 해당 인물과 동거하며 민사 행위 능력이 충분한 친족(배우자, 자녀, 조부모, 부모, 형제자매, 본인 또는 배우자의 백부모, 숙부모, 고모부모, 이모부모 포함) 중 한 명에게 전달한다.
2. Trường hợp người được thông báo vắng mặt thì văn bản thông báo được giao cho một trong số những người thân thích có đủ năng lực hành vi dân sự cùng cư trú với người đó, bao gồm vợ, chồng, con, ông, bà, cha, mẹ, bác, chú, cô, cậu, dì, anh, chị, em của đương sự, của vợ hoặc chồng của đương sự.
통지서 전달은 조서로 작성해야 한다. 조서 작성일이 적법하게 통지된 날로 간주된다.
Việc giao thông báo phải lập thành biên bản. Ngày lập biên bản là ngày được thông báo hợp lệ.
통지 대상자가 민사 행위 능력이 충분한 동거 친족이 없거나, 있더라도 그가 통지 서류 수령을 거부하거나, 통지 대상자가 부재중이며 귀가 시점을 알 수 없는 경우, 통지 수행자는 목격자의 서명을 받아 통지 불능 조서를 작성하고 이 법 제42조의 규정에 따라 공개 게시를 실시해야 한다.
Trường hợp người được thông báo không có người thân thích có đủ năng lực hành vi dân sự cùng cư trú hoặc có nhưng người đó từ chối nhận văn bản thông báo hoặc người được thông báo vắng mặt mà không rõ thời điểm trở về thì người thực hiện thông báo phải lập biên bản về việc không thực hiện được thông báo, có chữ ký của người chứng kiến và thực hiện việc niêm yết công khai theo quy định tại Điều 42 của Luật này.
3. 통지 대상자가 새 주소로 이사한 경우 통지는 대상자의 새 주소로 이루어져야 한다.
3. Trường hợp người được thông báo đã chuyển đến địa chỉ mới thì phải thông báo theo địa chỉ mới của người được thông báo.
제41조. 기관, 조직에 대한 직접 통지 절차
Điều 41. Thủ tục thông báo trực tiếp cho cơ quan, tổ chức
통지 대상자가 기관 또는 조직인 경우 통지 서류는 해당 기관 또는 조직의 법정 대리인이나 서류 수령 책임자에게 직접 전달되어야 하며 이들의 수령 서명을 받아야 한다. 통지 대상 기관 또는 조직에 판결 집행에 참여하는 대리인이 있거나 통지 서류 수령 대리인을 지정한 경우 해당 인원들이 통지 서류에 서명한다. 서명일이 적법하게 통지된 날로 간주된다.
Trường hợp người được thông báo là cơ quan, tổ chức thì văn bản thông báo phải được giao trực tiếp cho người đại diện theo pháp luật hoặc người chịu trách nhiệm nhận văn bản của cơ quan, tổ chức đó và phải được những người này ký nhận. Trường hợp cơ quan, tổ chức được thông báo có người đại diện tham gia việc thi hành án hoặc cử người đại diện nhận văn bản thông báo thì những người này ký nhận văn bản thông báo. Ngày ký nhận là ngày được thông báo hợp lệ.
제42조. 공개 게시
Điều 42. Niêm yết công khai
1. 통지 서류의 공개 게시는 통지 대상자의 주소를 알 수 없거나 직접 통지가 불가능한 경우에만 실시한다. 단, 법령에 다른 규정이 있는 경우는 제외한다.
1. Việc niêm yết công khai văn bản thông báo chỉ được thực hiện khi không rõ địa chỉ của người được thông báo hoặc không thể thực hiện được việc thông báo trực tiếp, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
민사 판결 집행 기관은 직접 또는 통지 대상자의 거주지 또는 최후 거주지의 읍급 인민위원회, 혹은 법 규정에 따른 요건을 갖춘 개인, 조직에 위임하여 게시를 실시한다.
Cơ quan thi hành án dân sự trực tiếp hoặc ủy quyền cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi cư trú hoặc nơi cư trú cuối cùng của người được thông báo hoặc cá nhân, tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện việc niêm yết.
2. 게시는 다음 절차에 따라 이루어진다.
2. Việc niêm yết được thực hiện theo thủ tục sau đây:
a) 민사 판결 집행 기관 사무소, 읍급 인민위원회 사무소, 통지 대상자의 거주지 또는 최후 거주지에 통지 서류를 게시함;
a) Niêm yết văn bản thông báo tại trụ sở cơ quan thi hành án dân sự, trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú hoặc nơi cư trú cuối cùng của người được thông báo;
b) 게시 연월일, 통지 서류의 번호, 연월일, 명칭을 명확히 기재하고 목격자의 서명을 받은 공개 게시 조서를 작성함.
b) Lập biên bản về việc niêm yết công khai, trong đó ghi rõ ngày, tháng, năm niêm yết; số, ngày, tháng, năm, tên của văn bản thông báo; có chữ ký của người chứng kiến.
3. 통지 서류의 공개 게시 기간은 게시일로부터 10일이다. 게시일이 적법하게 통지된 날로 간주된다.
3. Thời gian niêm yết công khai văn bản thông báo là 10 ngày, kể từ ngày niêm yết. Ngày niêm yết là ngày được thông báo hợp lệ.
제43조. 대중 매체를 통한 통지
Điều 43. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng
1. 대중 매체를 통한 통지는 법령에 규정이 있거나 당사자의 요청이 있을 때에만 실시한다.
1. Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng chỉ được thực hiện khi pháp luật có quy định hoặc khi đương sự có yêu cầu.
2. 당사자가 거주하는 지역에 당사자가 있는 것으로 확인된 경우, 해당 지역의 일간지에 2회 연속 게재하거나 해당 성, 중앙 직할시의 라디오, TV 방송국을 통해 2일 연속 2회 방송함으로써 통지를 실시한다.
2. Trường hợp xác định đương sự đang có mặt tại địa phương nơi đương sự cư trú thì việc thông báo được thực hiện trên báo ngày trong hai số liên tiếp hoặc trên đài phát thanh, đài truyền hình của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương của địa phương đó hai lần trong 02 ngày liên tiếp.
당사자가 거주하는 지역에 당사자가 없는 것으로 확인된 경우, 중앙 일간지에 2회 연속 게재하거나 중앙 라디오, TV 방송국을 통해 2일 연속 2회 방송함으로써 통지를 실시한다.
Trường hợp xác định đương sự không có mặt tại địa phương nơi đương sự cư trú thì việc thông báo được thực hiện trên báo ngày trong hai số liên tiếp hoặc trên đài phát thanh, đài truyền hình của trung ương hai lần trong 02 ngày liên tiếp.
3. 대중 매체를 통한 2회차 통지 실시일이 적법하게 통지된 날로 간주된다.
3. Ngày thực hiện việc thông báo lần hai trên phương tiện thông tin đại chúng là ngày được thông báo hợp lệ.
제44조. 판결 집행 조건 확인
Điều 44. Xác minh điều kiện thi hành án
62/2015/NĐ-CP_9 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-6 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_6 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-3 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 직권으로 판결 집행 결정을 내린 경우 집행관은 판결 집행 채무자의 판결 집행 조건을 확인해야 한다.
1. Trường hợp chủ động ra quyết định thi hành án, Chấp hành viên phải tiến hành xác minh điều kiện thi hành án của người phải thi hành án.
신청에 따른 판결 집행의 경우, 판결 집행 채권자가 필요한 조치를 취했음에도 판결 집행 채무자의 판결 집행 조건을 스스로 확인할 수 없다면 집행관에게 확인을 요청할 수 있다. 이 요청은 서면으로 이루어져야 하며, 조치를 취했으나 결과가 없었음을 명시하고 증빙 자료를 첨부해야 한다.
Trường hợp thi hành án theo đơn yêu cầu, nếu người được thi hành án đã áp dụng các biện pháp cần thiết mà không thể tự xác minh được điều kiện thi hành án của người phải thi hành án thì có thể yêu cầu Chấp hành viên tiến hành xác minh. Việc yêu cầu này phải được lập thành văn bản và phải ghi rõ các biện pháp đã được áp dụng nhưng không có kết quả, kèm theo tài liệu chứng minh.
2. 직권으로 판결 집행 결정을 내린 날 또는 판결 집행 채권자의 확인 요청을 받은 날로부터 10일 이내에 집행관은 확인을 실시해야 한다. 가처분 신청 결정 집행의 경우에는 즉시 확인해야 한다.
2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày chủ động ra quyết định thi hành án hoặc kể từ ngày nhận được yêu cầu xác minh của người được thi hành án, Chấp hành viên phải tiến hành việc xác minh; trường hợp thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì phải xác minh ngay.
확인은 조서로 작성해야 하며, 반장(통장), 인민위원회, 읍급 공안 또는 확인이 실시된 기관, 조직의 확인이 있어야 한다. 확인 조서에는 확인 결과가 완전히 나타나야 한다.
Việc xác minh phải được lập thành biên bản, có xác nhận của tổ trưởng tổ dân phố, Uỷ ban nhân dân, công an cấp xã hoặc cơ quan, tổ chức nơi tiến hành xác minh. Biên bản xác minh phải thể hiện đầy đủ kết quả xác minh.
제45조. 자발적 판결 집행 기한
Điều 45. Thời hạn tự nguyện thi hành án
1. 자발적 판결 집행 기한은 판결 집행 채무자가 판결 집행 결정을 수령하거나 적법하게 통지받은 날로부터 15일이다.
1. Thời hạn tự nguyện thi hành án là 15 ngày, kể từ ngày người phải thi hành án nhận được hoặc được thông báo hợp lệ quyết định thi hành án.
2. 판결 집행 채무자가 재산을 분산, 파괴하거나 판결 집행을 회피하는 행위를 방지할 필요가 있는 경우, 집행관은 이 법 제4장에 규정된 조치를 즉시 적용할 권리가 있다.
2. Trường hợp cần ngăn chặn người phải thi hành án có hành vi tẩu tán, huỷ hoại tài sản hoặc trốn tránh việc thi hành án thì Chấp hành viên có quyền áp dụng ngay các biện pháp quy định tại Chương IV của Luật này.
제46조. 판결 집행 강제
Điều 46. Cưỡng chế thi hành án
1. 이 법 제45조 제1항에 규정된 기한이 경과하였음에도 판결 집행 조건이 있는 판결 집행 채무자가 자발적으로 집행하지 않을 경우 강제 집행을 받는다.
1. Hết thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này, người phải thi hành án có điều kiện thi hành án mà không tự nguyện thi hành án thì bị cưỡng chế.
2. 오후 10시부터 익일 오전 6시까지의 시간대, 법 규정에 따른 휴일, 공휴일 및 정부가 규정하는 기타 특별한 경우에는 판결 집행 강제를 조직하지 않는다.
2. Không tổ chức cưỡng chế thi hành án trong thời gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật và các trường hợp đặc biệt khác do Chính phủ quy định.
제47조. 판결 집행금 지급 순위
Điều 47. Thứ tự thanh toán tiền thi hành án
62/2015/NĐ-CP_49 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-13 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-13 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 판결 집행금은 판결 집행 비용과 이 법 제115조 제5항에 규정된 금액을 공제한 후 다음 순서에 따라 지급된다.
1. Số tiền thi hành án, sau khi trừ các chi phí thi hành án và khoản tiền quy định tại khoản 5 Điều 115 của Luật này, được thanh toán theo thứ tự sau đây:
a) 양육비; 임금, 노동 보수, 퇴직금, 실업 수당, 근로 능력 상실 수당; 생명, 건강, 정신적 손해에 대한 손해 배상금;
a) Tiền cấp dưỡng; tiền lương, tiền công lao động, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, trợ cấp mất sức lao động; tiền bồi thường thiệt hại về tính mạng, sức khoẻ, tổn thất về tinh thần;
b) 소송 비용;
b) Án phí;
c) 판결 및 결정에 따른 기타 판결 집행 항목.
c) Các khoản phải thi hành án khác theo bản án, quyết định.
2. 판결 집행 채권자가 여러 명인 경우 판결 집행금 지급은 다음과 같이 이루어진다.
2. Trường hợp có nhiều người được thi hành án thì việc thanh toán tiền thi hành án được thực hiện như sau:
a) 지급은 이 조 제1항에 규정된 순서에 따른다. 동일 우선순위에 판결 집행 채권자가 여러 명인 경우 지급은 그들이 집행받을 금액의 비율에 따라 이루어진다.
a) Việc thanh toán được thực hiện theo thứ tự quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp trong cùng một hàng ưu tiên có nhiều người được thi hành án thì việc thanh toán được thực hiện theo tỷ lệ số tiền mà họ được thi hành án;
b) 특정 판결 집행 강제 결정에 따라 징수된 판결 집행금은 해당 강제 결정 시점까지 신청서를 제출한 판결 집행 채권자들에게 지급한다. 잔액은 지급 시점까지 다른 판결 집행 결정에 따른 판결 집행 채권자들에게 지급한다.
b) Số tiền thi hành án thu theo quyết định cưỡng chế thi hành án nào thì thanh toán cho những người được thi hành án đã có đơn yêu cầu tính đến thời điểm có quyết định cưỡng chế đó. Số tiền còn lại được thanh toán cho những người được thi hành án theo các quyết định thi hành án khác tính đến thời điểm thanh toán.
최종 잔액은 판결 집행 채무자에게 반환한다.
Số tiền còn lại được trả cho người phải thi hành án.
3. 질권, 저당권이 설정된 재산의 매각 또는 특정 의무의 집행 보장 목적으로 판결 및 결정에서 압류를 선고한 재산의 매각을 통해 얻은 금액은 판결 집행 비용을 공제한 후 해당 보장 의무에 우선적으로 지급된다.
3. Số tiền thu được từ việc bán tài sản cầm cố, thế chấp hoặc bán tài sản mà bản án, quyết định tuyên kê biên để bảo đảm thi hành một nghĩa vụ cụ thể được ưu tiên thanh toán cho nghĩa vụ được bảo đảm đó sau khi trừ các chi phí về thi hành án.
4. 파산에 관한 판결 집행금 지급 순위는 파산법의 규정에 따른다.
4. Thứ tự thanh toán tiền thi hành án về phá sản được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
5. 금액을 징수한 날로부터 10일 이내에 집행관은 이 조 제1항 및 제2항에 규정된 판결 집행금 지급을 실시해야 한다.
5. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày thu được tiền, Chấp hành viên phải thực hiện việc thanh toán tiền thi hành án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
제48조. 판결 집행 연기
Điều 48. Hoãn thi hành án
62/2015/NĐ-CP_14 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
1. 민사 판결 집행 기관장은 다음의 경우 판결 집행 연기 결정을 내린다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định hoãn thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 채무자가 중병에 걸려 현급 이상의 의료 기관의 확인을 받은 경우; 판결 집행 채무자의 주소를 아직 확인하지 못했거나 기타 정당한 사유로 판결 집행 채무자가 판결 및 결정에 따른 의무를 스스로 이행할 수 없는 경우;
a) Người phải thi hành án bị ốm nặng, có xác nhận của cơ sở y tế từ cấp huyện trở lên; chưa xác định được địa chỉ của người phải thi hành án hoặc vì lý do chính đáng khác mà người phải thi hành án không thể tự mình thực hiện được nghĩa vụ theo bản án, quyết định;
b) 판결 집행 채권자가 판결 집행 채무자의 판결 집행 연기에 동의한 경우. 연기 동의는 연기 기간을 명시하고 양측이 서명한 서면으로 이루어져야 한다. 판결 집행 채권자의 동의에 의한 판결 집행 연기 기간 동안 판결 집행 채무자는 판결 집행 지연 이자를 부담하지 않는다.
b) Người được thi hành án đồng ý cho người phải thi hành án hoãn thi hành án. Việc đồng ý hoãn phải lập thành văn bản ghi rõ thời hạn hoãn, có chữ ký của các bên. Trong thời gian hoãn thi hành án do có sự đồng ý của người được thi hành án thì người phải thi hành án không phải chịu lãi suất chậm thi hành án;
c) 국가 예산 납부 항목을 집행해야 하는 자가 재산이 없거나, 재산이 있더라도 그 가치가 판결 집행 강제 비용에 미달하는 경우, 또는 재산이 압류 금지 대상인 경우;
c) Người phải thi hành các khoản nộp ngân sách nhà nước không có tài sản hoặc có tài sản nhưng giá trị tài sản đó không đủ chi phí cưỡng chế thi hành án hoặc có tài sản nhưng tài sản thuộc loại không được kê biên;
d) 압류된 재산에 대해 분쟁이 발생하여 법원이 해결을 위해 수리한 경우;
d) Tài sản kê biên có tranh chấp đã được Tòa án thụ lý để giải quyết;
đ) 이 법 제179조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 관할 기관이 판결 및 결정을 설명하고 민사 판결 집행 기관의 건의에 답변하는 기간 중인 경우.
đ) Việc thi hành án đang trong thời hạn cơ quan có thẩm quyền giải thích bản án, quyết định và trả lời kiến nghị của cơ quan thi hành án dân sự theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 179 của Luật này.
81/2025/QH15_2-9-b 인민법원 조직법 개정안
2. 민사 판결 집행 기관장은 정해진 판결 집행 강제 시점으로부터 최소 24시간 전에 항고 권한이 있는 자로부터 판결 집행 연기 요청을 받은 경우 판결 집행 연기 결정을 내린다. 민사 판결 집행 기관이 정해진 강제 시점으로부터 24시간 미만인 시점에 항고 권한이 있는 자로부터 판결 집행 연기 요청을 받은 경우, 민사 판결 집행 기관장은 필요하다고 판단될 때 판결 집행 연기를 결정할 권리가 있다.
2. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định hoãn thi hành án khi nhận được yêu cầu hoãn thi hành án của người có thẩm quyền kháng nghị ít nhất 24 giờ trước thời điểm cưỡng chế thi hành án đã được ấn định trong quyết định cưỡng chế. Trường hợp cơ quan thi hành án nhận được yêu cầu hoãn thi hành án của người có thẩm quyền kháng nghị ít hơn 24 giờ trước thời điểm cưỡng chế đã được ấn định trong quyết định cưỡng chế thi hành án thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có quyền quyết định hoãn thi hành án khi xét thấy cần thiết.
사건이 일부 집행되었거나 집행이 완료된 경우 민사 판결 집행 기관은 즉시 판결 집행 연기를 요청한 자에게 서면으로 통지해야 한다.
Trường hợp vụ việc đã được thi hành một phần hoặc đã được thi hành xong thì cơ quan thi hành án dân sự phải có văn bản thông báo ngay cho người yêu cầu hoãn thi hành án.
법원의 판결 및 결정에 대해 상고심 또는 재심 절차에 따라 항고할 권한이 있는 자는 회복 불가능한 결과를 방지하기 위해 항고 여부를 검토하기 위한 목적으로 1회에 한해 판결 집행 연기를 요청할 수 있다.
Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm hoặc tái thẩm đối với bản án, quyết định của Toà án chỉ được yêu cầu hoãn thi hành án một lần để xem xét kháng nghị nhằm tránh hậu quả không thể khắc phục được.
항고 권한이 있는 자의 요청에 따른 판결 집행 연기 기간은 연기 요청 서류를 작성한 날로부터 3개월을 초과할 수 없다. 연기 기간 동안 판결 집행 채무자는 판결 집행 지연 이자를 부담하지 않는다.
Thời hạn hoãn thi hành án theo yêu cầu của người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định không quá 03 tháng, kể từ ngày ra văn bản yêu cầu hoãn thi hành án; trong thời gian hoãn thi hành án thì người phải thi hành án không phải chịu lãi suất chậm thi hành án.
3. 판결 집행 연기 결정 발령 기한은 이 조 제1항에 규정된 연기 근거가 발생한 날로부터 근무일 기준 5일 이내이다. 이 조 제2항에 규정된 경우 권한 있는 자의 요청을 받은 즉시 판결 집행 연기 결정을 내려야 한다.
3. Thời hạn ra quyết định hoãn thi hành án là 05 ngày làm việc, kể từ ngày có căn cứ hoãn thi hành án quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này thì phải ra ngay quyết định hoãn thi hành án khi nhận được yêu cầu của người có thẩm quyền.
4. 이 조 제1항에 규정된 판결 집행 연기 근거가 사라진 날, 이 조 제2항에 규정된 권한 있는 자의 요청에 따른 연기 기간이 만료된 날 또는 항고 권한이 있는 자로부터 항고 근거가 없다는 답변 서신을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 재개 결정을 내려야 한다.
4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi căn cứ hoãn thi hành án quy định tại khoản 1 Điều này không còn, hết thời hạn hoãn thi hành án theo yêu cầu của người có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều này hoặc khi nhận được văn bản trả lời của người có thẩm quyền kháng nghị về việc không có căn cứ kháng nghị thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định tiếp tục thi hành án.
제49조. 판결 집행 일시 중지
Điều 49. Tạm đình chỉ thi hành án
1. 민사 판결 집행 기관장은 상고심, 재심 절차에 따라 판결 및 결정에 대해 항고할 권한이 있는 자로부터 판결 집행 일시 중지 결정을 받은 때에 판결 집행 일시 중지를 통지한다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thông báo về việc tạm đình chỉ thi hành án khi nhận được quyết định tạm đình chỉ thi hành án của người có thẩm quyền kháng nghị bản án, quyết định theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm.
판결 및 결정이 일부 또는 전부 집행된 경우 민사 판결 집행 기관장은 즉시 항고한 자에게 서면으로 통지해야 한다.
Trường hợp bản án, quyết định đã được thi hành một phần hoặc toàn bộ thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải thông báo ngay bằng văn bản cho người đã kháng nghị.
항고로 인한 판결 집행 일시 중지 기간 동안 판결 집행 채무자는 판결 집행 지연 이자를 부담하지 않는다.
Trong thời gian tạm đình chỉ thi hành án do có kháng nghị thì người phải thi hành án không phải chịu lãi suất chậm thi hành án.
2. 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 채무자에 대한 파산 절차 개시 신청서를 법원이 수리했다는 통지를 받은 때에 판결 집행 일시 중지 결정을 내린다.
2. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tạm đình chỉ thi hành án khi nhận được thông báo của Toà án về việc đã thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với người phải thi hành án.
판결 집행 일시 중지 결정 발령 기한은 법원의 통지를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내이다.
Thời hạn ra quyết định tạm đình chỉ thi hành án là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của Toà án.
3. 민사 판결 집행 기관장은 다음 결정 중 하나를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 판결 집행 재개 결정을 내린다.
3. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tiếp tục thi hành án trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được một trong các quyết định sau đây:
a) 권한 있는 자의 항고 취하 결정;
a) Quyết định rút kháng nghị của người có thẩm quyền;
b) 항고 대상인 판결 및 결정을 유지하는 법원의 상고심, 재심 결정;
b) Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm của Tòa án giữ nguyên bản án, quyết định bị kháng nghị;
c) 파산 절차 진행 중지, 파산 상태에 처한 기업·협동조합의 경영 회복 절차 중지에 관한 법원의 결정.
c) Quyết định của Toà án về việc đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản, đình chỉ thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản.
제50조. 판결 집행 종결
Điều 50. Đình chỉ thi hành án
1. 민사 판결 집행 기관장은 다음의 경우 판결 집행 종결 결정을 내려야 한다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định đình chỉ thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 채무자가 사망하고 유산을 남기지 않았거나, 법 규정에 따라 판결 및 결정에 따른 해당 인물의 의무가 상속인에게 승계되지 않는 경우;
a) Người phải thi hành án chết không để lại di sản hoặc theo quy định của pháp luật nghĩa vụ của người đó theo bản án, quyết định không được chuyển giao cho người thừa kế;
b) 판결 집행 채권자가 사망하고 법 규정에 따라 판결 및 결정에 따른 해당 인물의 권리와 이익이 상속인에게 승계되지 않거나 상속인이 없는 경우;
b) Người được thi hành án chết mà theo quy định của pháp luật quyền và lợi ích của người đó theo bản án, quyết định không được chuyển giao cho người thừa kế hoặc không có người thừa kế;
c) 당사자 간의 서면 합의가 있거나 판결 집행 채권자가 민사 판결 집행 기관에 판결 집행을 계속하지 않겠다는 서면 요청을 한 경우. 단, 판결 집행 종결이 제3자의 적법한 권리와 이익에 영향을 미치는 경우는 제외한다.
c) Đương sự có thoả thuận bằng văn bản hoặc người được thi hành án có văn bản yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự không tiếp tục việc thi hành án, trừ trường hợp việc đình chỉ thi hành án ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba;
d) 판결 및 결정이 일부 또는 전부 취소된 경우;
d) Bản án, quyết định bị hủy một phần hoặc toàn bộ;
đ) 판결 집행 채무자인 조직이 해산되었고 재산이 남아있지 않으며 법 규정에 따라 해당 의무가 타 조직으로 승계되지 않는 경우;
đ) Người phải thi hành án là tổ chức đã bị giải thể, không còn tài sản mà theo quy định của pháp luật nghĩa vụ của họ không được chuyển giao cho tổ chức khác;
e) 판결 집행 의무의 일부 면제 또는 감면 결정이 있는 경우;
e) Có quyết định miễn hoặc giảm một phần nghĩa vụ thi hành án;
g) 법원이 판결 집행 채무자에 대한 파산 절차 개시 결정을 내린 경우;
g) Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản đối với người phải thi hành án;
h) 판결 및 결정에 따라 양육이 맡겨진 미성년자가 성인이 된 경우.
h) Người chưa thành niên được giao nuôi dưỡng theo bản án, quyết định đã thành niên.
2. 판결 집행 종결 결정 발령 기한은 이 조 제1항의 규정에 따른 판결 집행 종결 근거가 발생한 날로부터 근무일 기준 5일 이내이다.
2. Thời hạn ra quyết định đình chỉ thi hành án là 05 ngày làm việc, kể từ ngày có căn cứ đình chỉ thi hành án theo quy định tại khoản 1 Điều này.
제51조. 판결 집행 신청서 반환
Điều 51. Trả đơn yêu cầu thi hành án
1. 민사 판결 집행 기관장은 다음의 경우 판결 집행 신청서 반환 결정을 내린다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định trả lại đơn yêu cầu thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 채무자가 판결 집행을 위한 재산이 없거나, 재산이 있더라도 그 가치가 판결 집행 강제 비용을 지급하기에만 충분한 경우, 또는 법 규정에 따라 해당 재산을 판결 집행을 위해 처분할 수 없는 경우;
a) Người phải thi hành án không có tài sản để thi hành án hoặc có tài sản nhưng giá trị tài sản chỉ đủ để thanh toán chi phí cưỡng chế thi hành án hoặc tài sản đó theo quy định của pháp luật không được xử lý để thi hành án;
b) 판결 집행 채무자가 수입이 없거나 수입 수준이 낮아 본인과 가족의 최저 생활비만을 보장하는 경우;
b) Người phải thi hành án không có thu nhập hoặc mức thu nhập thấp, chỉ bảo đảm cuộc sống tối thiểu cho người phải thi hành án và gia đình;
c) 압류된 재산이 팔리지 않는데 판결 집행 채권자가 판결 집행을 위해 해당 재산을 수령하지 않는 경우;
c) Tài sản kê biên không bán được mà người được thi hành án không nhận để thi hành án;
d) 판결 집행 채무자가 특정 물건의 반환 의무를 이행해야 하나 반환할 물건이 더 이상 존재하지 않거나 사용 불가능할 정도로 훼손되었고 당사자 간에 다른 합의가 없는 경우.
d) Người phải thi hành án phải thi hành nghĩa vụ về trả vật đặc định nhưng vật phải trả không còn hoặc hư hỏng đến mức không thể sử dụng được mà đương sự không có thoả thuận khác.
2. 판결 집행 채무자가 집행 조건을 갖추게 된 경우, 판결 집행 채권자는 집행 조건을 갖춘 것을 발견한 날로부터 이 법 제30조 제1항에 규정된 기한 내에 판결 및 결정의 집행을 신청할 권리가 있다.
2. Khi người phải thi hành án có điều kiện thi hành thì người được thi hành án có quyền yêu cầu thi hành bản án, quyết định trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 30 của Luật này, kể từ ngày phát hiện người phải thi hành án có điều kiện thi hành.
제52조. 판결 집행의 종료
Điều 52. Kết thúc thi hành án
판결 집행은 다음의 경우 당연히 종료된다.
Việc thi hành án đương nhiên kết thúc trong các trường hợp sau đây:
1. 당사자가 자신의 권리와 의무를 모두 이행한 경우;
1. Đương sự đã thực hiện xong quyền, nghĩa vụ của mình;
2. 판결 집행 종결 결정이 있는 경우;
2. Có quyết định đình chỉ thi hành án;
3. 판결 집행 신청서 반환 결정이 있는 경우.
3. Có quyết định trả đơn yêu cầu thi hành án.
제53조. 판결 집행 결과 확인
Điều 53. Xác nhận kết quả thi hành án
62/2015/NĐ-CP_37 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_24 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
당사자는 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 결과 확인을 요청할 권리가 있다.
Đương sự có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự xác nhận kết quả thi hành án.
당사자의 요청을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 결과 확인서를 발급한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của đương sự, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp giấy xác nhận kết quả thi hành án.
제54조. 판결 집행 권리와 의무의 승계
Điều 54. Chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án
62/2015/NĐ-CP_15 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-4 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 조직에 대한 판결 집행 권리와 의무의 승계는 다음과 같이 이루어진다.
1. Việc chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án đối với tổ chức được thực hiện như sau:
a) 합병의 경우, 법령에 다른 규정이 없는 한 신설 조직이 판결 집행 권리와 의무를 계속해서 이행한다.
a) Trường hợp hợp nhất thì tổ chức mới tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
b) 흡수 합병의 경우, 법령에 다른 규정이 없는 한 흡수 조직이 판결 집행 권리와 의무를 계속해서 이행한다.
b) Trường hợp sáp nhập thì tổ chức sáp nhập tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
c) 분할, 분리의 경우, 법령에 다른 규정이 없는 한 분할 또는 분리 결정을 내린 기관은 해당 결정에 따라 판결 집행 권리와 의무를 계속해서 이행할 개인 및 조직을 명확히 지정해야 한다.
c) Trường hợp chia, tách thì cơ quan ra quyết định chia, tách phải xác định rõ cá nhân, tổ chức tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án theo quyết định chia, tách, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
분할 또는 분리 결정에 신설 조직들의 의무가 규정되지 않은 경우, 분할 또는 분리 후 신설 조직들은 피분할 또는 피분리 조직의 판결 집행 의무를 연대하여 이행할 책임이 있다.
Nếu quyết định chia, tách không quy định nghĩa vụ của các tổ chức mới thì sau khi chia, tách các tổ chức mới có trách nhiệm liên đới thực hiện nghĩa vụ thi hành án của tổ chức bị chia, tách;
d) 해산의 경우, 해산 결정을 내릴 권한이 있는 기관은 결정을 내리기 전에 민사 판결 집행 기관에 통지해야 한다. 해산된 조직의 판결 집행 권리와 의무가 타 조직으로 승계되는 경우 신설 조직이 판결 집행 권리와 의무를 계속해서 이행한다.
d) Trường hợp giải thể thì cơ quan có thẩm quyền ra quyết định giải thể phải thông báo cho cơ quan thi hành án dân sự biết trước khi ra quyết định. Trường hợp quyền, nghĩa vụ thi hành án của tổ chức bị giải thể được chuyển giao cho tổ chức khác thì tổ chức mới tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án.
민사 판결 집행 기관, 판결 집행 채권자, 관련 권리 및 의무가 있는 자는 법 규정에 따라 관할 기관에 해산 결정의 재검토를 요청할 권리가 있다.
Cơ quan thi hành án dân sự, người được thi hành án, người có quyền, nghĩa vụ liên quan có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định giải thể theo quy định của pháp luật.
위법한 해산 결정의 이행으로 인해 판결 집행을 위한 재산이 남아있지 않게 된 경우, 해산 결정을 내린 기관은 해당 재산에 상응하는 해산 조직의 의무 부분에 대해 집행 책임을 져야 한다.
Trường hợp tài sản để thi hành án không còn do thực hiện quyết định giải thể trái pháp luật thì cơ quan ra quyết định giải thể phải chịu trách nhiệm thi hành phần nghĩa vụ của tổ chức bị giải thể tương ứng với tài sản đó;
đ) 파산의 경우, 판결 집행 권리와 의무는 파산에 관한 결정에 따라 이행된다.
đ) Trường hợp phá sản thì quyền, nghĩa vụ thi hành án được thực hiện theo quyết định về phá sản;
e) 기업이 주식회사로 전환하기 전에 자신의 판결 집행 권리와 의무를 이행하지 않은 경우, 전환 후 해당 기업은 판결 집행 권리와 의무를 계속해서 이행한다.
e)Trường hợp doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần mà trước đó chưa thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án của mình thì sau khi chuyển đổi, doanh nghiệp đó tiếp tục thực hiện quyền, nghĩa vụ thi hành án.
2. 판결 집행 채권자 또는 판결 집행 채무자인 개인이 사망한 경우, 판결 집행 권리와 의무는 상속법 규정에 따라 타인에게 승계된다.
2. Trường hợp người được thi hành án, người phải thi hành án là cá nhân chết thì quyền, nghĩa vụ thi hành án được chuyển giao cho người khác theo quy định của pháp luật về thừa kế.
3. 이 조 제1항 및 제2항에 규정된 경우, 판결 집행 권리와 의무를 승계받은 조직 및 개인은 판결 집행 신청서를 제출할 권리가 있거나 이 법의 규정에 따라 판결 집행 의무를 계속해서 이행해야 한다.
3. Trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ chức, cá nhân được chuyển giao quyền và nghĩa vụ thi hành án có quyền làm đơn yêu cầu thi hành án hoặc phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ thi hành án theo quy định của Luật này.
민사 판결 집행 기관장은 승계된 판결 집행 권리와 의무에 상응하는 신설 개인 및 조직에 대해 판결 집행 결정을 내리고 이전의 판결 집행 결정을 회수하는 결정을 내린다.
Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thi hành án đối với cá nhân, tổ chức mới tương ứng với quyền, nghĩa vụ thi hành án được chuyển giao và ra quyết định thu hồi quyết định thi hành án trước đây.
판결 집행에 관한 기타 결정 및 통지에 대해서는 구체적인 경우에 따라 민사 판결 집행 기관이 이 법의 규정에 따라 그대로 유지하거나, 회수하거나, 혹은 적합한 다른 결정 및 통지를 내린다.
Đối với các quyết định, thông báo khác về thi hành án thì tùy từng trường hợp cụ thể mà cơ quan thi hành án dân sự giữ nguyên, thu hồi hoặc ra các quyết định, thông báo khác phù hợp theo quy định của Luật này.
4. 당사자가 제3자에게 판결 집행에 관한 권리와 의무를 승계하기로 합의한 경우 제3자는 당사자의 권리와 의무를 가진다.
4. Trường hợp đương sự thỏa thuận về việc chuyển giao quyền, nghĩa vụ về thi hành án cho người thứ ba thì người thứ ba có quyền, nghĩa vụ của đương sự.
제55조. 판결 집행 위탁
Điều 55. Ủy thác thi hành án
03/2022/QH15_9-1 공공투자법, 민관협력방식 투자법, 투자법, 주택법, 입찰법, 전력법, 기업법, 특별소비세법 및 민사집행법의 일부 개정 법률
62/2015/NĐ-CP_16 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-9 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_20 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 채무자의 재산이 있거나, 근무하거나, 거주하거나, 혹은 사무소가 있는 곳의 민사 판결 집행 기관에 판결 집행을 위탁해야 한다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải uỷ thác thi hành án cho cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án có tài sản, làm việc, cư trú hoặc có trụ sở.
2. 판결 집행 채무자가 여러 지역에 재산이 있거나, 근무하거나, 거주하거나, 혹은 사무소가 있는 경우, 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 채무자가 집행 조건을 갖춘 지역의 민사 판결 집행 기관에 그들의 의무 부분을 집행하도록 분할하여 위탁한다.
2. Trường hợp người phải thi hành án có tài sản, làm việc, cư trú hoặc có trụ sở ở nhiều địa phương thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự uỷ thác thi hành án từng phần cho cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án có điều kiện thi hành án để thi hành phần nghĩa vụ của họ.
재산과 관련된 의무 집행을 위탁하는 경우, 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 채무자의 재산이 있는 곳의 민사 판결 집행 기관에 위탁한다. 재산 소재지를 확인할 수 없거나 재산 소재지가 판결 집행 채무자의 근무지, 거주지, 사무소 소재지와 일치하는 경우에는 해당 인물의 근무지, 거주지 또는 사무소 소재지로 위탁한다.
Trường hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên quan đến tài sản thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ủy thác đến cơ quan thi hành án dân sự nơi người phải thi hành án có tài sản; nếu không xác định được nơi có tài sản hoặc nơi có tài sản trùng với nơi làm việc, cư trú, có trụ sở của người phải thi hành án thì ủy thác đến nơi làm việc, cư trú hoặc nơi có trụ sở của người đó.
판결 집행 채무자들이 거주하거나 재산이 여러 지역에 흩어져 있는 연대 의무 집행의 경우, 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 채무자가 집행 조건을 갖춘 지역 중 한 곳의 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 의무 전체를 위탁한다.
Trường hợp thi hành nghĩa vụ liên đới mà người phải thi hành án cư trú hoặc có tài sản ở các địa phương khác nhau thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự uỷ thác toàn bộ nghĩa vụ thi hành án đến cơ quan thi hành án dân sự thuộc một trong các địa phương nơi người phải thi hành án có điều kiện thi hành án.
3. 위탁은 위탁 근거가 확인된 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 이루어져야 한다. 가처분 신청 적용에 관한 법원의 결정 집행을 위탁해야 할 필요가 있는 경우, 위탁은 위탁 근거가 발생한 즉시 이루어져야 한다.
3. Việc ủy thác phải thực hiện trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày xác định có căn cứ ủy thác. Trường hợp cần thiết phải ủy thác việc thi hành quyết định của Tòa án về áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì việc uỷ thác phải thực hiện ngay sau khi có căn cứ uỷ thác.
제56조. 판결 집행 위탁 권한
Điều 56. Thẩm quyền uỷ thác thi hành án
03/2022/QH15_9-2 공공투자법, 민관협력방식 투자법, 투자법, 주택법, 입찰법, 전력법, 기업법, 특별소비세법 및 민사집행법의 일부 개정 법률
1. 성급 민사 판결 집행 기관은 다음 판결 및 결정을 위탁한다.
1. Cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh uỷ thác thi hành các bản án, quyết định sau đây:
a) 근로자의 복직 또는 손해 배상에 관한 판결 및 결정 중 판결 집행 채무자가 성급 이상의 국가 기관인 경우; 외국 요소가 포함되어 있거나 지식재산권과 관련된 판결 및 결정; 상사 중재의 결정; 경쟁 사건 처리 위원회의 경쟁 사건 처리 결정에 대하여 타 지역의 성급 민사 판결 집행 기관에 위탁함;
a) Uỷ thác cho cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh nơi khác thi hành các bản án, quyết định về nhận người lao động trở lại làm việc hoặc bồi thường thiệt hại mà người phải thi hành án là cơ quan nhà nước cấp tỉnh trở lên; bản án, quyết định có yếu tố nước ngoài hoặc liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ; quyết định của Trọng tài thương mại; quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh;
b) 당사자 또는 재산이 해당 지역 내의 군대와 관련된 사건에 대하여 군구급 판결 집행 기관에 위탁함;
b) Ủy thác cho cơ quan thi hành án cấp quân khu thi hành vụ việc mà đương sự hoặc tài sản có liên quan đến quân đội trên địa bàn;
c) 이 항의 a 및 b호에 규정된 경우를 제외한 기타 사건에 대하여 현급 민사 판결 집행 기관에 위탁함.
c) Ủy thác cho cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện vụ việc khác, trừ những trường hợp quy định tại điểm a và điểm b của khoản này.
2. 현급 민사 판결 집행 기관은 자신의 판결 집행 권한에 속하는 사건을 타 지역의 성급 민사 판결 집행 기관, 군구급 판결 집행 기관, 또는 집행 조건을 갖춘 타 현급 민사 판결 집행 기관에 위탁한다.
2. Cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện ủy thác vụ việc thuộc thẩm quyền thi hành án của mình cho cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh nơi khác, cơ quan thi hành án cấp quân khu, cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện khác có điều kiện thi hành.
3. 군구급 판결 집행 기관은 자신의 판결 집행 권한에 속하는 사건을 타 군구급 판결 집행 기관, 성급 민사 판결 집행 기관 또는 집행 조건을 갖춘 현급 민사 판결 집행 기관에 위탁한다.
3. Cơ quan thi hành án cấp quân khu ủy thác vụ việc thuộc thẩm quyền thi hành án của mình cho cơ quan thi hành án cấp quân khu khác, cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh hoặc cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện có điều kiện thi hành.
제57조. 판결 집행 위탁의 이행
Điều 57. Thực hiện ủy thác thi hành án
03/2022/QH15_9-3 공공투자법, 민관협력방식 투자법, 투자법, 주택법, 입찰법, 전력법, 기업법, 특별소비세법 및 민사집행법의 일부 개정 법률
125/2013/NĐ-CP_1-5 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 위탁하기 전에 민사 판결 집행 기관은 위탁 항목과 관련된 해당 지역 내의 가압류 재산, 압수 재산, 압류된 증거물 처리를 완료해야 한다. 민사 판결 집행 기관장이 판결 집행 결정을 내렸으나 위탁이 필요하다고 판단되는 경우, 판결 집행 결정의 일부 또는 전부를 회수하는 결정을 내리고 집행 조건이 있는 곳으로 위탁 결정을 내려야 한다.
1. Trước khi ủy thác, cơ quan thi hành án dân sự phải xử lý xong tài sản tạm giữ, thu giữ, tài sản kê biên tại địa bàn có liên quan đến khoản uỷ thác. Trường hợp Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự đã ra quyết định thi hành án nhưng xét thấy cần ủy thác thì phải ra quyết định thu hồi một phần hoặc toàn bộ quyết định thi hành án và ra quyết định ủy thác cho nơi có điều kiện thi hành.
2. 위탁을 받은 민사 판결 집행 기관은 위탁한 민사 판결 집행 기관에 위탁 결정을 반환할 수 없으며 이 법의 규정에 따라 판결 집행을 계속 수행해야 한다. 단, 위탁 결정에 수탁 기관의 권한이나 판결 집행 내용에 대한 명백한 착오나 오류가 있는 경우는 제외한다.
2. Cơ quan thi hành án dân sự nhận ủy thác không được trả lại quyết định ủy thác cho cơ quan thi hành án dân sự đã ủy thác mà phải tiếp tục thực hiện việc thi hành án theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quyết định ủy thác có sự nhầm lẫn, sai sót rõ ràng về thẩm quyền của cơ quan nhận ủy thác thi hành án, nội dung thi hành án.
위탁 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 결정을 내리고 위탁 결정을 수령했음을 위탁한 민사 판결 집행 기관에 서면으로 통지해야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định ủy thác, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thi hành án và thông báo bằng văn bản cho cơ quan thi hành án dân sự đã ủy thác về việc nhận được quyết định ủy thác.
제58조. 판결 집행 재산의 보관
Điều 58. Bảo quản tài sản thi hành án
1. 판결 집행 재산의 보관은 다음 형식 중 하나로 이루어진다.
1. Việc bảo quản tài sản thi hành án được thực hiện bằng một trong các hình thức sau đây:
a) 판결 집행 채무자, 이 법 제40조 제2항에 규정된 판결 집행 채무자의 친족 또는 현재 사용·보관 중인 자에게 맡김;
a) Giao cho người phải thi hành án, người thân thích của người phải thi hành án theo quy định tại khoản 2 Điều 40 của Luật này hoặc người đang sử dụng, bảo quản;
b) 보관 조건을 갖춘 개인, 조직;
b) Cá nhân, tổ chức có điều kiện bảo quản;
c) 민사 판결 집행 기관의 창고에 보관.
c) Bảo quản tại kho của cơ quan thi hành án dân sự.
2. 귀금속, 보석, 현금 또는 유가증권인 재산은 국고에 보관한다.
2. Tài sản là kim khí quý, đá quý, tiền hoặc giấy tờ có giá được bảo quản tại Kho bạc nhà nước.
3. 재산 보관 위탁은 재산의 종류, 상태, 인도 시각 및 연월일; 집행관, 당사자, 보관 수탁자, 있는 경우 목격자의 성명을 명확히 기재하고 재산 보관 수탁자의 권리와 의무를 명시하며 양측이 서명한 조서로 작성해야 한다. 서명을 거부하는 자가 있을 경우 조서에 그 사유를 명시해야 한다.
3. Việc giao bảo quản tài sản phải được lập biên bản ghi rõ loại tài sản, tình trạng tài sản, giờ, ngày, tháng, năm giao; họ, tên Chấp hành viên, đương sự, người được giao bảo quản, người làm chứng, nếu có; quyền, nghĩa vụ của người được giao bảo quản tài sản và có chữ ký của các bên. Trường hợp có người từ chối ký thì phải ghi vào biên bản và nêu rõ lý do.
이 조 제1항 b호에 규정된 재산 보관 수탁자는 보수와 재산 보관 비용을 지급받는다. 보수와 재산 보관 비용은 판결 집행 채무자가 부담한다. 단, 법령에 다른 규정이 있는 경우는 제외한다.
Người được giao bảo quản tài sản quy định tại điểm b khoản 1 Điều này được trả thù lao và được thanh toán chi phí bảo quản tài sản. Thù lao và chi phí bảo quản tài sản do người phải thi hành án chịu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
재산 보관 인도 조서는 당사자, 관련 권리 및 의무가 있는 자, 재산 보관 수탁자 또는 현재 재산을 사용·보관 중인 자에게 전달하고 판결 집행 기록에 보관한다.
4. Biên bản giao bảo quản tài sản được giao cho đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan, người được giao bảo quản tài sản hoặc người đang sử dụng, bảo quản tài sản và lưu hồ sơ thi hành án.
재산 보관 수탁자가 재산 보관에 관한 법 규정을 위반한 경우, 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분, 징계 처분을 받거나 형사 책임을 추궁받으며 손해를 입힌 경우 법 규정에 따라 배상해야 한다.
5. Người được giao bảo quản tài sản vi phạm quy định của pháp luật trong việc bảo quản tài sản thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
제59조. 판결 집행 시점의 재산 가액 변동 시 판결 집행
Điều 59. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án
62/2015/NĐ-CP_17 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-10 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-6 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
판결 및 결정에 따라 일방이 재산을 인도받고 타인에게 인도받은 재산 가액을 지불해야 하나, 판결 집행 시점에 재산 가액이 변동되어 당사자 중 일방이 해당 재산의 가격 산정을 요청하는 경우, 판결 집행을 위해 이 법 제98조의 규정에 따라 재산 가격을 산정한다.
Trường hợp theo bản án, quyết định mà một bên được nhận tài sản và phải thanh toán cho người khác giá trị tài sản họ được nhận, nhưng tại thời điểm thi hành án, giá tài sản thay đổi và một trong các bên đương sự có yêu cầu định giá tài sản đó thì tài sản được định giá theo quy định tại Điều 98 của Luật này để thi hành án.
제60조. 민사 판결 집행 수수료
Điều 60. Phí thi hành án dân sự
62/2015/NĐ-CP_46 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_33 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-16 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
판결 집행 채권자는 민사 판결 집행 수수료를 납부해야 한다.
Người được thi hành án phải nộp phí thi hành án dân sự.
정부는 민사 판결 집행 수수료 수준, 징수 및 납부, 관리, 사용 절차를 규정한다.
Chính phủ quy định mức phí thi hành án dân sự, thủ tục thu nộp, quản lý, sử dụng phí thi hành án dân sự.
제61조. 국가 예산 납부 항목에 대한 판결 집행 의무 면제 및 감면 조건
Điều 61. Điều kiện miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
58/2009/NĐ-CP_26 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-15 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 판결 집행 채무자가 국가 예산 납부 항목을 집행할 재산이 없는 경우, 다음 기한이 만료되면 판결 집행 의무 면제를 심사받을 수 있다.
1. Người phải thi hành án không có tài sản để thi hành các khoản thu nộp ngân sách nhà nước thì có thể được xét miễn nghĩa vụ thi hành án khi hết thời hạn sau đây:
a) 비재산적 소송 비용에 대하여 판결 집행 결정을 내린 날로부터 5년;
a) 05 năm, kể từ ngày ra quyết định thi hành án đối với các khoản án phí không có giá ngạch;
b) 5,000,000동 미만 가치의 국가 예산 납부 항목에 대하여 판결 집행 결정을 내린 날로부터 10년.
b) 10 năm, kể từ ngày ra quyết định thi hành án đối với các khoản thu nộp ngân sách nhà nước có giá trị dưới 5.000.000 đồng.
2. 판결 집행 채무자가 국가 예산 납부 항목의 일부를 집행했으나 남은 부분을 집행할 재산이 없는 경우, 다음 기한이 만료되면 잔여 의무 부분에 대한 집행 면제를 심사받을 수 있다.
2. Người phải thi hành án đã thi hành được một phần khoản thu nộp ngân sách nhà nước mà không có tài sản để thi hành án thì có thể được xét miễn thi hành phần nghĩa vụ còn lại khi hết thời hạn sau đây:
a) 잔여 의무 가치가 5,000,000동 미만인 경우로서 판결 집행 결정을 내린 날로부터 5년;
a) 05 năm, kể từ ngày ra quyết định thi hành án mà phần nghĩa vụ còn lại có giá trị dưới 5.000.000 đồng;
b) 잔여 의무 가치가 10,000,000동 미만인 경우로서 판결 집행 결정을 내린 날로부터 10년.
b) 10 năm, kể từ ngày ra quyết định thi hành án mà phần nghĩa vụ còn lại có giá trị dưới 10.000.000 đồng.
3. 판결 집행 채무자가 국가 예산 납부 항목의 일부를 집행했으나 남은 부분을 집행할 재산이 없는 경우, 다음 기한이 만료된 후 판결 집행 의무의 일부 감면을 심사받을 수 있다.
3. Người phải thi hành án đã thi hành được một phần khoản thu nộp ngân sách nhà nước mà không có tài sản để thi hành án thì có thể được xét giảm một phần nghĩa vụ thi hành án sau khi hết thời hạn sau đây:
a) 잔여 의무 가치가 10,000,000동 이상 100,000,000동 이하인 경우로서 판결 집행 결정을 내린 날로부터 5년;
a) 05 năm, kể từ ngày ra quyết định thi hành án mà phần nghĩa vụ còn lại có giá trị từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng;
b) 잔여 의무 가치가 100,000,000동을 초과하는 경우로서 판결 집행 결정을 내린 날로부터 10년.
b) 10 năm, kể từ ngày ra quyết định thi hành án mà phần nghĩa vụ còn lại có giá trị từ trên 100.000.000 đồng.
4. 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사는 수시로 진행되나, 각 판결 집행 채무자는 1년에 1회만 면제 또는 감면을 심사받을 수 있다. 한 사람이 여러 건의 다른 판결 및 결정에서 여러 건의 국가 예산 납부 항목을 집행해야 하는 경우, 각 판결 및 결정에 대하여 판결 집행 채무자는 1년에 1회만 판결 집행 면제 또는 감면을 심사받을 수 있다.
4. Việc xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án được tiến hành thường xuyên nhưng mỗi người phải thi hành án chỉ được xét miễn hoặc giảm một lần trong 01 năm. Trường hợp một người phải thi hành nhiều khoản nộp ngân sách nhà nước trong nhiều bản án, quyết định khác nhau thì đối với mỗi bản án, quyết định, người phải thi hành án chỉ được xét miễn hoặc giảm thi hành án một lần trong 01 năm.
제62조. 국가 예산 납부 항목에 대한 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사 신청 서류
Điều 62. Hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
민사 판결 집행 기관은 관할 법원에 판결 집행 의무 면제 및 감면 검토를 요청하는 서류를 작성한다. 서류에는 다음 자료가 포함된다.
Cơ quan thi hành án dân sự lập hồ sơ đề nghị Tòa án có thẩm quyền xem xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án. Hồ sơ bao gồm các tài liệu sau đây:
1. 민사 판결 집행 기관장 또는 벌금형 면제 및 감면 요청의 경우 검찰청 검사장의 판결 집행 의무 면제 및 감면 요청 서신;
1. Văn bản đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự hoặc của Viện trưởng Viện kiểm sát trong trường hợp đề nghị xét miễn, giảm khoản tiền phạt;
2. 법원의 판결 및 결정문, 민사 판결 집행 기관의 판결 집행 결정문;
2. Bản án, quyết định của Toà án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án dân sự;
3. 면제 및 감면 요청 전 3개월 이내에 실시된 판결 집행 채무자의 판결 집행 조건 확인 조서;
3. Biên bản xác minh điều kiện thi hành án của người phải thi hành án được thực hiện trong thời hạn không quá 03 tháng trước khi đề nghị xét miễn, giảm;
4. 있는 경우, 판결 집행 채무자가 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사 조건을 갖추었음을 증명하는 기타 자료;
4. Tài liệu khác chứng minh điều kiện được xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án của người phải thi hành án, nếu có;
5. 민사 판결 집행 기관이 판결 집행 의무 면제 및 감면을 요청하는 경우 동급 검찰청의 서면 의견서.
5. Ý kiến bằng văn bản của Viện kiểm sát cùng cấp trong trường hợp cơ quan thi hành án dân sự đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án.
제63조. 국가 예산 납부 항목에 대한 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사 권한 및 절차
Điều 63. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
1. 국가 예산 납부 항목에 대한 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사는 판결 집행을 조직하고 있는 민사 판결 집행 기관이 소재한 현, 군, 시사, 성 산하 도시의 인민법원, 구역 군사법원(이하 현급 법원이라 총칭함) 의 권한에 속한다.
1. Việc xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền của Toà án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Toà án quân sự khu vực (sau đây gọi chung là Toà án cấp huyện) nơi cơ quan thi hành án dân sự đang tổ chức việc thi hành án có trụ sở.
81/2025/QH15_2-9-c 인민법원 조직법 개정안
2. 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사 신청 서류를 받은 날로부터 근무일 기준 2일 이내에 법원은 해당 서류를 수리해야 한다.
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án, Toà án phải thụ lý hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án.
서류를 수리한 날로부터 20일 이내에 사건 해결을 위해 지정된 판사는 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사 회의를 열어야 한다.
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày thụ lý hồ sơ, Thẩm phán được phân công giải quyết vụ việc phải mở phiên họp xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án.
3. 판결 집행 의무 면제 및 감면 심사 회의는 판사 1인이 주재하며, 동급 검찰청 대표와 면제 및 감면을 요청한 민사 판결 집행 기관 대표가 참석한다.
3. Phiên họp xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án do một Thẩm phán chủ trì, có sự tham dự của đại diện Viện kiểm sát cùng cấp, cơ quan thi hành án dân sự đã đề nghị xét miễn, giảm.
판결 집행 의무 면제 및 감면 심사를 진행할 때, 민사 판결 집행 기관 대표는 면제 및 감면 요청 서류를 요약 설명하고, 검찰청 대표는 해당 서류에 대한 의견을 진술한다. 서류 검토 및 검찰청 대표, 민사 판결 집행 기관 대표의 의견을 토대로 판사는 판결 집행 의무 면제 및 감면 요청을 수용, 일부 수용 또는 거부하는 결정을 내린다.
Khi tiến hành xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án, đại diện cơ quan thi hành án dân sự trình bày tóm tắt hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm; đại diện Viện kiểm sát phát biểu ý kiến về hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm. Trên cơ sở xem xét hồ sơ và ý kiến của đại diện của Viện kiểm sát, cơ quan thi hành án dân sự, Thẩm phán ra quyết định chấp nhận, chấp nhận một phần hoặc không chấp nhận đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án.
4. 판결 집행 의무 면제 및 감면 결정이 내려진 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 법원은 해당 결정을 판결 집행 면제 및 감면 대상자, 동급 검찰청, 직속 상급 검찰청, 면제 및 감면을 요청한 민사 판결 집행 기관, 그리고 국가 예산 납부 항목에 대한 면제 및 감면 대상자가 징역형을 복역 중인 교도소 또는 구치소에 송부해야 한다.
4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định về việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án, Toà án phải gửi quyết định đó cho người được xét miễn, giảm thi hành án, Viện kiểm sát cùng cấp, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp, cơ quan thi hành án dân sự đã đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án, trại giam, trại tạm giam nơi người được xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước đang chấp hành hình phạt tù.
제64조. 국가 예산 납부 항목에 대한 판결 집행 의무 면제 및 감면 법원 결정에 대한 항고
Điều 64. Kháng nghị quyết định của Toà án về miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
1. 법원의 판결 집행 의무 면제 및 감면 결정에 대해 검찰청은 항소심 절차에 따라 항고할 수 있다. 동급 검찰청의 항고 기한은 7일, 직속 상급 검찰청의 항고 기한은 결정을 받은 날로부터 15일이다.
1. Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án của Tòa án có thể bị Viện kiểm sát kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định.
항고 기한이 만료되었음에도 검찰청이 항고하지 않은 경우 법원의 결정은 집행 효력을 가진다.
Hết thời hạn kháng nghị, Viện kiểm sát không kháng nghị thì quyết định của Toà án có hiệu lực thi hành.
2. 검찰청의 항고 결정문을 받은 날로부터 7일 이내에 판결 집행 의무 면제 및 감면 결정을 내린 법원은 해당 서류와 항고 결정문을 직속 상급 법원으로 송부해야 한다.
2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát, Toà án đã ra quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án phải chuyển hồ sơ và văn bản kháng nghị lên Toà án cấp trên trực tiếp.
3. 항고 서류를 받은 날로부터 15일 이내에 직속 상급 법원은 항고 심사 회의를 열어야 한다.
3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ kháng nghị, Toà án cấp trên trực tiếp phải mở phiên họp để xét kháng nghị.
항고 심사 회의는 판사 1인이 주재하며, 동급 검찰청 대표가 참석한다. 필요한 경우 법원은 면제 및 감면 요청 서류를 작성한 민사 판결 집행 기관 대표의 참석을 요청한다. 회의 주재 판사는 항고 해결 결정을 내린다.
Phiên họp xét kháng nghị do một Thẩm phán chủ trì, có sự tham gia của đại diện Viện kiểm sát cùng cấp. Trong trường hợp cần thiết, Toà án yêu cầu đại diện cơ quan thi hành án dân sự đã lập hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm tham dự. Thẩm phán chủ trì phiên họp ra quyết định giải quyết kháng nghị.
항고 해결에 관한 법원의 판결 집행 면제 및 감면 결정은 집행 효력을 가진다.
Quyết định của Tòa án về giải quyết kháng nghị việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án có hiệu lực thi hành.
4. 항고 심사 회의 전 또는 회의 중에 검찰청이 항고 결정을 취하하는 경우 법원은 항고 심사 중지 결정을 내린다. 항고 대상이었던 법원의 판결 집행 면제 및 감면 결정은 집행 효력을 가진다.
4. Trường hợp Viện kiểm sát rút quyết định kháng nghị trước hoặc trong phiên họp xét kháng nghị thì Toà án ra quyết định đình chỉ việc xét kháng nghị. Quyết định của Toà án về việc miễn, giảm thi hành án bị kháng nghị có hiệu lực thi hành.
5. 면제 및 감면 결정이 효력을 발생한 후 판결 집행 채무자가 면제 및 감면을 받기 위해 재산을 숨기거나 분산하여 판결 집행을 회피한 행위가 발견된 경우, 면제 및 감면을 요청했던 민사 판결 집행 기관 및 검찰청은 형사 소송법 및 민사 소송법 규정에 따른 권한을 가진 법원장 및 검찰청장에게 재심 절차에 따른 면제 및 감면 결정 항고를 건의할 책임이 있다.
5. Trường hợp sau khi quyết định cho miễn, giảm thi hành án có hiệu lực mà phát hiện người phải thi hành án có hành vi cất giấu, tẩu tán tài sản để xin miễn, giảm, trốn tránh việc thi hành án thì cơ quan thi hành án dân sự, Viện kiểm sát đã đề nghị xét miễn, giảm có trách nhiệm đề nghị Chánh án Toà án, Viện trưởng Viện kiểm sát có thẩm quyền theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự và tố tụng dân sự xem xét việc kháng nghị quyết định miễn, giảm thi hành án theo thủ tục tái thẩm.
제65조. 판결 집행을 위한 국가 예산의 재정 보장
Điều 65. Bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án
전적으로 국가 예산으로 운영되는 기관 및 조직이 판결을 집행해야 하는 경우로서 필요한 모든 재정적 조치를 취했음에도 여전히 집행 능력이 없는 경우 국가 예산이 판결 집행 의무를 보장한다. 손해를 입힌 자에 대한 물질적 책임 처리는 법 규정에 따라 실시된다.
Trường hợp cơ quan, tổ chức hoạt động hoàn toàn bằng kinh phí do ngân sách nhà nước cấp phải thi hành án đã áp dụng mọi biện pháp tài chính cần thiết mà vẫn không có khả năng thi hành án thì ngân sách nhà nước bảo đảm nghĩa vụ thi hành án. Việc xử lý trách nhiệm vật chất đối với người gây ra thiệt hại được thực hiện theo quy định của pháp luật.
정부는 판결 집행을 위한 재정 보장의 권한, 조건, 대상, 절차를 규정한다.
Chính phủ quy định thẩm quyền, điều kiện, đối tượng, thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án.
62/2015/NĐ-CP_39 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_27 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
제4장
CHƯƠNG IV
판결 집행 보전 및 강제 조치
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN
125/2013/NĐ-CP_1-14 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
제1절. 판결 집행 보전 조치
Mục 1. BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THI HÀNH ÁN
62/2015/NĐ-CP_34 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
제66조. 판결 집행 보전 조치
Điều 66. Biện pháp bảo đảm thi hành án
62/2015/NĐ-CP_13 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-8 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_8 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 집행관은 재산의 분산, 파괴, 판결 집행 회피를 방지하기 위해 직권으로 또는 당사자의 서면 요청에 따라 판결 집행 보전 조치를 즉시 적용할 권리가 있다. 판결 집행 보전 조치를 적용할 때 집행관은 당사자에게 사전에 통지할 필요가 없다.
1. Chấp hành viên có quyền tự mình hoặc theo yêu cầu bằng văn bản của đương sự áp dụng ngay biện pháp bảo đảm thi hành án nhằm ngăn chặn việc tẩu tán, huỷ hoại tài sản, trốn tránh việc thi hành án. Khi áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, Chấp hành viên không phải thông báo trước cho đương sự.
2. 집행관에게 보전 조치 적용을 요청한 자는 자신의 요청에 대해 법 앞에 책임을 져야 한다. 보전 조치 적용 요청이 부당하여 보전 조치 적용 대상자나 제3자에게 손해를 입힌 경우 배상해야 한다.
2. Người yêu cầu Chấp hành viên áp dụng biện pháp bảo đảm phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về yêu cầu của mình. Trường hợp yêu cầu áp dụng biện pháp bảo đảm không đúng mà gây thiệt hại cho người bị áp dụng biện pháp bảo đảm hoặc cho người thứ ba thì phải bồi thường.
3. 판결 집행 보전 조치는 다음을 포함한다.
3. Các biện pháp bảo đảm thi hành án bao gồm:
a) 계좌 동결;
a) Phong toả tài khoản;
b) 재산, 서류의 가압류;
b) Tạm giữ tài sản, giấy tờ;
c) 재산에 관한 등록, 이전, 현상 변경의 일시 중지.
c) Tạm dừng việc đăng ký, chuyển dịch, thay đổi hiện trạng về tài sản.
제67조. 계좌 동결
Điều 67. Phong tỏa tài khoản
62/2015/NĐ-CP_20 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_11 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 계좌 동결은 판결 집행 채무자의 계좌 내 자금 분산을 방지할 필요가 있는 경우에 실시한다.
1. Việc phong toả tài khoản được thực hiện trong trường hợp cần ngăn chặn việc tẩu tán tiền trong tài khoản của người phải thi hành án.
2. 계좌 동결을 진행할 때 집행관은 판결 집행 채무자의 계좌를 관리하고 있는 기관, 조직에 계좌 동결 결정을 전달해야 한다.
2. Khi tiến hành phong toả tài khoản, Chấp hành viên phải giao quyết định phong toả tài khoản cho cơ quan, tổ chức đang quản lý tài khoản của người phải thi hành án.
계좌를 관리하고 있는 기관, 조직은 계좌 동결에 관한 집행관의 결정을 즉시 이행해야 한다.
Cơ quan, tổ chức đang quản lý tài khoản phải thực hiện ngay quyết định của Chấp hành viên về phong toả tài khoản.
3. 계좌 동결 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 집행관은 이 법 제76조에 규정된 강제 조치를 적용해야 한다.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định phong toả tài khoản, Chấp hành viên phải áp dụng biện pháp cưỡng chế quy định tại Điều 76 của Luật này.
제68조. 당사자의 재산, 서류 가압류
Điều 68. Tạm giữ tài sản, giấy tờ của đương sự
62/2015/NĐ-CP_18 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_9 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 판결 집행 업무를 수행 중인 집행관은 당사자가 관리, 사용하고 있는 재산, 서류를 가압류하거나 관련 기관, 조직, 개인에게 가압류를 위한 협조를 요청할 권리가 있다.
1. Chấp hành viên đang thực hiện nhiệm vụ thi hành án có quyền tạm giữ hoặc yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân hỗ trợ để tạm giữ tài sản, giấy tờ mà đương sự đang quản lý, sử dụng.
2. 재산, 서류의 가압류는 집행관과 당사자의 서명이 있는 조서로 작성해야 한다. 당사자가 서명하지 않는 경우에는 목격자의 서명이 있어야 한다. 재산, 서류 가압류 조서는 당사자에게 전달되어야 한다.
2. Việc tạm giữ tài sản, giấy tờ phải lập biên bản có chữ ký của Chấp hành viên và đương sự. Trường hợp đương sự không ký thì phải có chữ ký của người làm chứng. Biên bản tạm giữ tài sản, giấy tờ phải được giao cho đương sự.
3. 재산, 서류를 가압류한 날로부터 15일 이내에 집행관은 다음 결정 중 하나를 내린다.
3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày tạm giữ tài sản, giấy tờ, Chấp hành viên ra một trong các quyết định sau đây:
a) 가압류된 재산, 서류가 판결 집행 채무자의 소유임이 확인된 경우 판결 집행 강제 조치 적용;
a) Áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án nếu xác định được tài sản, giấy tờ tạm giữ thuộc sở hữu của người phải thi hành án;
b) 당사자가 가압류된 재산, 서류가 판결 집행 채무자의 소유가 아님을 증명한 경우 당사자에게 해당 재산, 서류 반환. 가압류 재산, 서류의 반환은 양측의 서명이 있는 조서로 작성해야 한다.
b) Trả lại tài sản, giấy tờ tạm giữ cho đương sự trong trường hợp đương sự chứng minh tài sản, giấy tờ tạm giữ không thuộc quyền sở hữu của người phải thi hành án. Việc trả lại tài sản, giấy tờ tạm giữ phải lập biên bản, có chữ ký của các bên.
제69조. 재산의 등록, 소유권 및 사용권 이전, 현상 변경의 일시 중지
Điều 69. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản
62/2015/NĐ-CP_19 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_10 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
당사자가 재산의 소유권 및 사용권을 이전하거나, 분산, 파괴, 현상을 변경하는 행위를 방지하거나 발견할 필요가 있는 경우, 집행관은 판결 집행 채무자의 재산에 대한 등록, 소유권 및 사용권 이전, 현상 변경의 일시 중지 결정을 내리고 관련 기관, 조직, 개인에게 해당 재산의 등록, 소유권 및 사용권 이전, 현상 변경을 일시 중지하도록 송부한다.
Trường hợp cần ngăn chặn hoặc phát hiện đương sự có hành vi chuyển quyền sở hữu, sử dụng, tẩu tán, huỷ hoại, thay đổi hiện trạng tài sản, Chấp hành viên ra quyết định tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản của người phải thi hành án và gửi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản đó.
결정을 내린 날로부터 15일 이내에 집행관은 재산 압류를 실시하거나 해당 재산의 등록, 소유권 및 사용권 이전, 현상 변경 일시 중지를 종료한다.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ra quyết định, Chấp hành viên thực hiện việc kê biên tài sản hoặc chấm dứt việc tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản.
제2절. 판결 집행 강제에 관한 일반 규정
Mục 2. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN
62/2015/NĐ-CP_13 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-8 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_8 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
제70조. 판결 집행 강제의 근거
Điều 70. Căn cứ cưỡng chế thi hành án
판결 집행 강제의 근거는 다음을 포함한다.
Căn cứ để cưỡng chế thi hành án bao gồm:
1. 판결 및 결정문;
1. Bản án, quyết định;
2. 판결 집행 결정문;
2. Quyết định thi hành án;
3. 판결 집행 강제 결정문. 단, 판결 및 결정에서 재산, 계좌의 압류, 동결을 선고한 경우 및 법원의 가처분 신청 결정 집행의 경우는 제외한다.
3. Quyết định cưỡng chế thi hành án, trừ trường hợp bản án, quyết định đã tuyên kê biên, phong toả tài sản, tài khoản và trường hợp thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Toà án.
제71조. 판결 집행 강제 조치
Điều 71. Biện pháp cưỡng chế thi hành án
1. 계좌 내 금액 공제; 판결 집행 채무자의 현금, 유가증권 회수 및 처리.
1. Khấu trừ tiền trong tài khoản; thu hồi, xử lý tiền, giấy tờ có giá của người phải thi hành án.
2. 판결 집행 채무자의 수입에서 공제.
2. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án.
3. 제3자가 보유 중인 재산을 포함한 판결 집행 채무자의 재산 압류 및 처리.
3. Kê biên, xử lý tài sản của người phải thi hành án, kể cả tài sản đang do người thứ ba giữ.
4. 판결 집행 채무자 재산의 수익 활용.
4. Khai thác tài sản của người phải thi hành án.
5. 물건의 인도, 재산권의 이전, 서류의 인도 강제.
5. Buộc chuyển giao vật, chuyển giao quyền tài sản, giấy tờ.
6. 판결 집행 채무자에게 특정 업무를 수행하게 하거나 수행하지 못하게 함.
6. Buộc người phải thi hành án thực hiện hoặc không được thực hiện công việc nhất định.
제72조. 판결 집행 강제 계획
Điều 72. Kế hoạch cưỡng chế thi hành án
1. 판결 집행 강제를 실시하기 전에 집행관은 강제 계획을 수립해야 한다. 단, 즉시 강제해야 하는 경우는 제외한다.
1. Trước khi tiến hành cưỡng chế thi hành án, Chấp hành viên phải lập kế hoạch cưỡng chế, trừ trường hợp phải cưỡng chế ngay.
2. 판결 집행 강제 계획에는 다음과 같은 주요 내용이 포함되어야 한다.
2. Kế hoạch cưỡng chế thi hành án bao gồm các nội dung chính sau đây:
a) 적용할 강제 조치;
a) Biện pháp cưỡng chế cần áp dụng;
b) 강제 시간 및 장소;
b) Thời gian, địa điểm cưỡng chế;
c) 강제 진행 방안;
c) Phương án tiến hành cưỡng chế;
d) 참여 및 강제 보호 인력 요청;
d) Yêu cầu về lực lượng tham gia và bảo vệ cưỡng chế;
đ) 강제 비용 추산.
đ) Dự trù chi phí cưỡng chế.
3. 강제 계획은 즉시 검찰청, 동급 공안 기관, 강제가 조직되는 지역의 읍급 인민위원회 또는 판결 집행 강제와 관련된 기관, 조직에 송부되어야 한다.
3. Kế hoạch cưỡng chế phải được gửi ngay cho Viện kiểm sát, cơ quan Công an cùng cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức cưỡng chế hoặc cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành án.
4. 민사 판결 집행 기관의 강제 계획에 근거하여 공안 기관은 질서 유지, 현장 보호, 재산 분산 행위 및 판결 집행 방해·저항 행위의 적시 차단 및 처리, 저항자 임시 구금, 범죄 혐의가 있는 경우 형사 사건 입건 등을 위해 강제 보호 계획을 수립하고 필요한 인력과 수단을 배치할 책임이 있다.
4. Căn cứ vào kế hoạch cưỡng chế của cơ quan thi hành án dân sự, cơ quan Công an có trách nhiệm lập kế hoạch bảo vệ cưỡng chế, bố trí lực lượng, phương tiện cần thiết để giữ gìn trật tự, bảo vệ hiện trường, kịp thời ngăn chặn, xử lý hành vi tẩu tán tài sản, hành vi cản trở, chống đối việc thi hành án, tạm giữ người chống đối, khởi tố vụ án hình sự khi có dấu hiệu phạm tội.
제73조. 판결 집행 강제 비용
Điều 73. Chi phí cưỡng chế thi hành án
62/2015/NĐ-CP_45 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_31 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 판결 집행 채무자는 다음의 판결 집행 강제 비용을 부담한다.
1. Người phải thi hành án chịu chi phí cưỡng chế thi hành án sau đây:
a) 판결 집행 강제 통지 비용;
a) Chi phí thông báo về cưỡng chế thi hành án;
b) 판결 집행 강제를 위한 원료, 연료 구입비, 차량 및 보호 장비 임차비, 의료비, 소방·방화비, 기타 필요한 설비 및 수단 임차비;
b) Chi phí mua nguyên liệu, nhiên liệu, thuê phương tiện, thiết bị bảo vệ, y tế, phòng, chống cháy, nổ, các thiết bị, phương tiện cần thiết khác cho việc cưỡng chế thi hành án;
c) 재산 가격 산정, 감정 비용, 재산 경매 비용; 이 조 제2항 a호 및 제3항 a호에 규정된 경우를 제외한 재산 재산정 비용;
c) Chi phí cho việc định giá, giám định tài sản, bán đấu giá tài sản; chi phí định giá lại tài sản, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này;
d) 재산 임차, 감시, 보관 비용; 재산 하역, 운반 비용; 인부 고용비 및 칸막이 설치, 철거를 위한 비용; 판결 집행 강제 실시를 위한 측량, 경계 확인 비용;
d) Chi phí cho việc thuê, trông coi, bảo quản tài sản; chi phí bốc dỡ, vận chuyển tài sản; chi phí thuê nhân công và khoản chi phục vụ cho việc xây ngăn, phá dỡ; chi thuê đo đạc, xác định mốc giới để thực hiện việc cưỡng chế thi hành án;
đ) 재산, 서류의 가압류, 압수 비용;
đ) Chi phí cho việc tạm giữ, thu giữ tài sản, giấy tờ;
e) 강제 및 강제 보호에 직접 참여하는 인원에 대한 수당.
e) Tiền bồi dưỡng cho những người trực tiếp tham gia cưỡng chế và bảo vệ cưỡng chế thi hành án.
2. 판결 집행 채권자는 다음의 판결 집행 강제 비용을 부담해야 한다.
2. Người được thi hành án phải chịu chi phí cưỡng chế thi hành án sau đây:
a) 이 법 제44조 제1항의 규정에 따른 확인 비용; 판결 집행 채권자가 재산정 가격을 요청한 경우의 재산 재산정 비용. 단, 가격 산정 규정 위반으로 인한 재산정은 제외한다.
a) Chi phí xác minh theo quy định tại khoản 1 Điều 44 của Luật này; chi phí định giá lại tài sản nếu người được thi hành án yêu cầu định giá lại, trừ trường hợp định giá lại do có vi phạm quy định về định giá;
b) 판결 및 결정에서 판결 집행 채권자가 칸막이 설치, 철거 비용을 부담하도록 확정된 경우 해당 비용의 일부 또는 전부.
b) Một phần hoặc toàn bộ chi phí xây ngăn, phá dỡ trong trường hợp bản án, quyết định xác định người được thi hành án phải chịu chi phí xây ngăn, phá dỡ.
3. 국가 예산은 다음의 경우 판결 집행 강제 비용을 지불한다.
3. Ngân sách nhà nước trả chi phí cưỡng chế thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 가격 산정 규정 위반이 있어 재산을 재산정하는 경우;
a) Định giá lại tài sản khi có vi phạm quy định về định giá;
b) 이 법 제44조 제1항의 규정에 따른 직권 집행 시의 판결 집행 조건 확인 비용;
b) Chi phí xác minh điều kiện thi hành án trong trường hợp chủ động thi hành án quy định tại khoản 1 Điều 44 của Luật này;
c) 정부 규정에 따른 기타 필요한 비용;
c) Chi phí cần thiết khác theo quy định của Chính phủ;
62/2015/NĐ-CP_43 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
d) 당사자가 법 규정에 따라 판결 집행 강제 비용을 면제 또는 감면받은 경우.
d) Trường hợp đương sự được miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án theo quy định của pháp luật.
4. 집행관은 강제 비용을 추산하여 정해진 강제일로부터 최소 근무일 기준 3일 전에 판결 집행 채무자에게 알려야 한다. 단, 즉시 강제해야 하는 경우는 제외한다. 판결 집행 강제 비용은 국가 예산에서 가지급된다.
4. Chấp hành viên dự trù chi phí cưỡng chế và thông báo cho người phải thi hành án biết ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày cưỡng chế đã được ấn định, trừ trường hợp cần thiết phải cưỡng chế ngay. Chi phí cưỡng chế thi hành án được tạm ứng từ ngân sách nhà nước.
5. 판결 집행 강제 비용은 집행관의 제안에 따라 민사 판결 집행 기관장이 승인한 실제적이고 합리적인 지출 수준에 따라 지급된다.
5. Các khoản chi phí cưỡng chế thi hành án được thanh toán theo mức chi thực tế, hợp lý do Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự duyệt theo đề xuất của Chấp hành viên.
판결 집행을 조직하는 곳의 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 강제 비용의 면제 및 감면 심사를 실시한다.
Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự nơi tổ chức việc thi hành án thực hiện xét miễn, giảm các khoản chi phí cưỡng chế thi hành án.
6. 판결 집행 강제 비용은 당사자가 납부하거나, 제3자가 보유 중인 재산을 포함한 징수 금액 또는 압류 재산의 경매 대금에서 공제된다. 재산을 처분하거나 금액을 징수한 후, 집행관은 이전에 가지급된 금액을 즉시 상환하는 절차를 밟아야 한다.
6. Chi phí cưỡng chế thi hành án do đương sự nộp hoặc được khấu trừ vào tiền thu được, tiền bán đấu giá tài sản kê biên, kể cả tài sản đang do người thứ ba giữ. Sau khi xử lý tài sản hoặc thu được tiền, Chấp hành viên phải làm thủ tục hoàn trả ngay các khoản tiền đã tạm ứng trước đó.
7. 정부는 강제 및 강제 보호에 직접 참여하는 인원에 대한 수당 수준과 판결 집행 강제 비용의 징수, 납부, 면제, 감면 절차를 규정한다.
7. Chính phủ quy định mức bồi dưỡng cho người trực tiếp tham gia cưỡng chế và bảo vệ cưỡng chế thi hành án; thủ tục thu, nộp, miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án.
62/2015/NĐ-CP_43 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
제74조. 공유 재산에 대한 강제
Điều 74. Cưỡng chế đối với tài sản thuộc sở hữu chung
1. 판결 집행 채무자가 타인과 공유하는 재산(토지 사용권 포함)에 대해 강제하기 전에 집행관은 공유자들에게 강제 사실을 통지해야 한다.
1. Trước khi cưỡng chế đối với tài sản thuộc sở hữu chung của người phải thi hành án với người khác, kể cả quyền sử dụng đất, Chấp hành viên phải thông báo cho chủ sở hữu chung biết việc cưỡng chế.
공유자는 법원에 공유 재산에 대한 자신의 지분 확정을 요청하는 소를 제기할 권리가 있다. 통지를 받은 날로부터 30일 이내에 공유자가 소를 제기하지 않는 경우, 판결 집행 채권자 또는 집행관은 판결 집행 보전을 위해 공유 재산 중 판결 집행 채무자의 지분을 확정해 줄 것을 법원에 요청할 권리가 있다.
Chủ sở hữu chung có quyền khởi kiện yêu cầu Toà án xác định phần sở hữu của họ đối với tài sản chung. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, nếu chủ sở hữu chung không khởi kiện thì người được thi hành án hoặc Chấp hành viên có quyền yêu cầu Toà án xác định phần sở hữu của người phải thi hành án trong khối tài sản chung để bảo đảm thi hành án.
부부 공유 재산의 경우 집행관은 혼인 및 가족법 규정에 따라 부부의 지분을 확정하고 부부에게 통지한다. 부부 중 일방이 동의하지 않는 경우, 집행관이 지분을 확정한 날로부터 30일 이내에 법원에 공유 재산 분할 소송을 제기할 권리가 있다. 위 기한이 경과할 때까지 당사자가 소를 제기하지 않으면 집행관은 재산을 처분하고 판결 집행 채무자의 배우자에게 그들의 소유 지분 가액을 반환한다.
Đối với tài sản thuộc quyền sở hữu chung của vợ, chồng thì Chấp hành viên xác định phần sở hữu của vợ, chồng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình và thông báo cho vợ, chồng biết. Trường hợp vợ hoặc chồng không đồng ý thì có quyền khởi kiện yêu cầu Toà án phân chia tài sản chung trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày phần sở hữu được Chấp hành viên xác định. Hết thời hạn trên, đương sự không khởi kiện thì Chấp hành viên tiến hành xử lý tài sản và thanh toán lại cho vợ hoặc chồng của người phải thi hành án giá trị phần tài sản thuộc quyền sở hữu của họ.
2. 공유자들의 지분이 확정된 압류 공유 재산은 다음과 같이 처리된다.
2. Tài sản kê biên thuộc sở hữu chung đã xác định được phần sở hữu của các chủ sở hữu chung được xử lý như sau:
a) 분할 가능한 공유 재산인 경우, 집행관은 판결 집행 채무자의 지분에 상응하는 재산 부분에 대해 강제 조치를 적용한다.
a) Đối với tài sản chung có thể chia được thì Chấp hành viên áp dụng biện pháp cưỡng chế phần tài sản tương ứng với phần sở hữu của người phải thi hành án;
b) 분할 불가능하거나 분할 시 재산 가치가 현저히 하락하는 공유 재산인 경우, 집행관은 재산 전체에 대해 강제 조치를 적용할 수 있으며 나머지 공유자에게 그들의 소유 지분 가액을 반환한다.
b) Đối với tài sản chung không thể chia được hoặc nếu việc phân chia làm giảm đáng kể giá trị của tài sản thì Chấp hành viên có thể áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với toàn bộ tài sản và thanh toán lại cho chủ sở hữu chung còn lại giá trị phần tài sản thuộc quyền sở hữu của họ.
3. 공유 재산을 매각할 때 공유자는 재산을 우선적으로 매수할 권리가 있다.
3. Khi bán tài sản chung, chủ sở hữu chung được quyền ưu tiên mua tài sản.
125/2013/NĐ-CP_1-10 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
제75조. 강제 시 분쟁이 있는 재산의 처리
Điều 75. Xử lý đối với tài sản khi cưỡng chế có tranh chấp
2014_4967/BTP-TCTHADS_1 법무부가 공포한 민사집행 업무 안내 공문 제4967/BTP-TCTHADS호
판결 집행 채무자의 재산에 대해 강제하는 과정에서 타인과 분쟁이 발생한 경우, 집행관은 강제를 진행하고 당사자 및 분쟁 당사자에게 법원에 소를 제기하거나 관할 기관에 해결을 요청하도록 안내한다. 집행관은 법원 또는 관할 기관의 결정에 따라 압류된 재산을 처리한다.
Trường hợp cưỡng chế đối với tài sản của người phải thi hành án mà có tranh chấp với người khác thì Chấp hành viên tiến hành cưỡng chế và yêu cầu đương sự, người có tranh chấp khởi kiện tại Toà án hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết. Chấp hành viên xử lý tài sản đã kê biên theo quyết định của Toà án, cơ quan có thẩm quyền.
집행관의 요청으로부터 30일 이내에 당사자 및 분쟁 당사자가 법원에 소를 제기하지 않거나 관할 기관에 해결을 요청하지 않는 경우, 해당 재산은 이 법의 규정에 따라 판결 집행을 위해 처리된다.
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Chấp hành viên yêu cầu mà đương sự, người có tranh chấp không khởi kiện tại Toà án hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết thì tài sản được xử lý để thi hành án theo quy định của Luật này.
제3절. 현금 자산에 대한 판결 집행 강제
Mục 3. CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ TIỀN
제76조. 계좌 내 금액 공제
Điều 76. Khấu trừ tiền trong tài khoản
62/2015/NĐ-CP_21 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_12 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 집행관은 판결 집행 채무자의 계좌 내 금액 공제 결정을 내린다. 공제 금액은 판결 집행 의무액과 강제 비용을 초과할 수 없다.
1. Chấp hành viên ra quyết định khấu trừ tiền trong tài khoản của người phải thi hành án. Số tiền khấu trừ không được vượt quá nghĩa vụ thi hành án và chi phí cưỡng chế.
2. 판결 집행 채무자의 계좌 내 금액 공제 결정을 받은 즉시 계좌를 관리하고 있는 기관, 조직은 공제 결정에 따라 민사 판결 집행 기관의 계좌로 송금하거나 판결 집행 채권자에게 직접 지급해야 한다.
2. Ngay sau khi nhận được quyết định về khấu trừ tiền trong tài khoản của người phải thi hành án, cơ quan, tổ chức đang quản lý tài khoản phải khấu trừ tiền để chuyển vào tài khoản của cơ quan thi hành án dân sự hoặc chuyển cho người được thi hành án theo quyết định khấu trừ.
제77조. 계좌 동결 종료
Điều 77. Chấm dứt phong tỏa tài khoản
1. 계좌 동결은 다음의 경우 종료된다.
1. Việc phong toả tài khoản được chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 채무자가 판결 집행 의무를 모두 이행한 경우;
a) Người phải thi hành án đã thi hành xong nghĩa vụ thi hành án;
b) 기관, 조직이 판결 집행 채무자의 계좌 내 금액 공제에 관한 집행관의 요청을 모두 이행한 경우;
b) Cơ quan, tổ chức đã thực hiện xong yêu cầu của Chấp hành viên về khấu trừ tiền trong tài khoản của người phải thi hành án;
c) 이 법 제50조의 규정에 따른 판결 집행 종결 결정이 있는 경우.
c) Có quyết định đình chỉ thi hành án theo quy định tại Điều 50 của Luật này.
2. 집행관은 이 조 제1항에 규정된 근거가 발생한 즉시 계좌 동결 종료 결정을 내린다.
2. Chấp hành viên ra quyết định chấm dứt việc phong toả tài khoản ngay sau khi có căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này.
제78조. 판결 집행 채무자의 수입에서 공제
Điều 78. Trừ vào thu nhập của người phải thi hành án
1. 판결 집행 채무자의 수입은 임금, 보수, 연금, 근로 능력 상실 수당 및 기타 적법한 수입을 포함한다.
1. Thu nhập của người phải thi hành án gồm tiền lương, tiền công, tiền lương hưu, tiền trợ cấp mất sức lao động và thu nhập hợp pháp khác.
2. 판결 집행 채무자의 수입에서의 공제는 다음의 경우에 실시한다.
2. Việc trừ vào thu nhập của người phải thi hành án được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 당사자 간의 합의가 있는 경우;
a) Theo thỏa thuận của đương sự;
b) 판결 및 결정에서 판결 집행 채무자의 수입에서 공제하도록 확정한 경우;
b) Bản án, quyết định ấn định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án;
c) 양육비 집행, 정기적 집행, 판결 집행 금액이 크지 않거나 판결 집행 채무자의 다른 재산이 판결 집행에 부족한 경우.
c) Thi hành án cấp dưỡng, thi hành án theo định kỳ, khoản tiền phải thi hành án không lớn hoặc tài sản khác của người phải thi hành án không đủ để thi hành án.
3. 집행관은 판결 집행 채무자의 수입에서 공제하는 결정을 내린다. 임금, 보수, 연금, 근로 능력 상실 수당에서 공제하는 최고 수준은 당사자 간에 다른 합의가 없는 한 매월 수령액의 30%이다. 기타 수입의 경우 공제 수준은 판결 집행 채무자의 실제 수입에 근거하되, 본인과 법 규정에 따른 피양육자의 최저 생활 조건을 보장해야 한다.
3. Chấp hành viên ra quyết định trừ vào thu nhập của người phải thi hành án. Mức cao nhất được trừ vào tiền lương, tiền công, tiền lương hưu, tiền trợ cấp mất sức lao động là 30% tổng số tiền được nhận hàng tháng, trừ trường hợp đương sự có thoả thuận khác. Đối với thu nhập khác thì mức khấu trừ căn cứ vào thu nhập thực tế của người phải thi hành án, nhưng phải đảm bảo điều kiện sinh hoạt tối thiểu của người đó và người được nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật.
4. 판결 집행 채무자가 임금, 보수, 연금, 수당 및 기타 적법한 수입을 수령하는 곳의 기관, 조직, 고용주, 사회보험기관은 이 조 제2항 및 제3항의 규정을 이행할 책임이 있다.
4. Cơ quan, tổ chức, người sử dụng lao động, Bảo hiểm xã hội nơi người phải thi hành án nhận tiền lương, tiền công, tiền lương hưu, tiền trợ cấp và các thu nhập hợp pháp khác có trách nhiệm thực hiện quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
제79조. 판결 집행 채무자의 영업 활동으로부터의 대금 징수
Điều 79. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án
62/2015/NĐ-CP_22 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_13 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 판결 집행 채무자가 영업 활동을 통해 수입을 얻는 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 영업 활동으로부터 대금을 징수하는 결정을 내린다.
1. Trường hợp người phải thi hành án có thu nhập từ hoạt động kinh doanh thì Chấp hành viên ra quyết định thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người đó để thi hành án.
대금을 징수할 때 집행관은 판결 집행 채무자와 그 가족의 영업 활동 및 생활을 위한 최소한의 금액을 남겨두어야 한다.
Khi thu tiền, Chấp hành viên phải để lại số tiền tối thiểu cho hoạt động kinh doanh và sinh hoạt của người phải thi hành án và gia đình.
2. 집행관은 판결 집행 채무자에게 영수증을 발행한다.
2. Chấp hành viên cấp biên lai thu tiền cho người phải thi hành án.
제80조. 판결 집행 채무자가 보유 중인 현금 징수
Điều 80. Thu tiền của người phải thi hành án đang giữ
판결 집행 채무자가 현금을 보유하고 있음을 발견하고 해당 금액이 판결 집행 채무자의 소유임이 확인된 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 금액을 징수하는 결정을 내린다. 집행관은 현금 징수 조서를 작성하고 판결 집행 채무자에게 영수증을 발행한다. 판결 집행 채무자가 조서에 서명하지 않는 경우 목격자의 서명이 있어야 한다.
Trường hợp phát hiện người phải thi hành án đang giữ tiền mà có căn cứ xác định khoản tiền đó là của người phải thi hành án thì Chấp hành viên ra quyết định thu tiền để thi hành án. Chấp hành viên lập biên bản thu tiền và cấp biên lai cho người phải thi hành án. Trường hợp người phải thi hành án không ký vào biên bản thì phải có chữ ký của người làm chứng.
제81조. 제3자가 보유 중인 판결 집행 채무자의 현금 징수
Điều 81. Thu tiền của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
62/2015/NĐ-CP_23 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_14 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-7 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
제3자가 판결 집행 채무자의 현금을 보유하고 있음을 발견한 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 금액을 징수하는 결정을 내린다. 판결 집행 채무자의 현금을 보유 중인 제3자는 판결 집행을 위해 집행관에게 현금을 인도할 의무가 있다. 집행관은 현금 징수 조서를 작성하고 현금을 보유 중인 제3자에게 영수증을 발행하며 판결 집행 채무자에게 통지한다. 현금을 보유 중인 제3자가 조서에 서명하지 않는 경우 목격자의 서명이 있어야 한다.
Trường hợp phát hiện người thứ ba đang giữ tiền của người phải thi hành án thì Chấp hành viên ra quyết định thu khoản tiền đó để thi hành án. Người thứ ba đang giữ tiền của người phải thi hành án có nghĩa vụ giao nộp tiền cho Chấp hành viên để thi hành án. Chấp hành viên lập biên bản thu tiền, cấp biên lai cho người thứ ba đang giữ tiền và thông báo cho người phải thi hành án. Trường hợp người thứ ba đang giữ tiền không ký vào biên bản thì phải có chữ ký của người làm chứng.
제4절. 유가증권 자산에 대한 판결 집행 강제
Mục 4. CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
제82조. 유가증권 압수
Điều 82. Thu giữ giấy tờ có giá
1. 판결 집행 채무자 또는 기관, 조직, 개인이 판결 집행 채무자의 유가증권을 보유하고 있음을 발견한 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 유가증권을 압수하는 결정을 내린다.
1. Trường hợp phát hiện người phải thi hành án hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân đang giữ giấy tờ có giá của người phải thi hành án thì Chấp hành viên ra quyết định thu giữ giấy tờ đó để thi hành án.
2. 판결 집행 채무자의 유가증권을 보유하고 있는 판결 집행 채무자 또는 기관, 조직, 개인은 법 규정에 따라 해당 유가증권을 민사 판결 집행 기관에 인도해야 한다.
2. Người phải thi hành án hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân giữ giấy tờ có giá của người phải thi hành án phải chuyển giao giấy tờ đó cho cơ quan thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.
유가증권을 보유한 판결 집행 채무자 또는 기관, 조직, 개인이 유가증권을 인도하지 않는 경우, 집행관은 관할 기관, 조직에 판결 집행을 위해 해당 유가증권의 가치를 이전해 줄 것을 요청한다.
Trường hợp người phải thi hành án hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân giữ giấy tờ có giá không giao giấy tờ cho cơ quan thi hành án dân sự thì Chấp hành viên yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chuyển giao giá trị của giấy tờ đó để thi hành án.
제83조. 유가증권 매각
Điều 83. Bán giấy tờ có giá
유가증권의 매각은 법 규정에 따라 실시된다.
Việc bán giấy tờ có giá được thực hiện theo quy định của pháp luật.
제5절. 지식재산권 자산에 대한 판결 집행 강제
Mục 5. CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
62/2015/NĐ-CP_29 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
제84조. 지식재산권의 압류, 사용, 수익 활용
Điều 84. Kê biên, sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ
1. 집행관은 판결 집행 채무자 소유의 지식재산권 압류 결정을 내린다.
1. Chấp hành viên ra quyết định kê biên quyền sở hữu trí tuệ thuộc quyền sở hữu của người phải thi hành án.
지식재산권 소유자인 판결 집행 채무자가 타 기관, 조직, 개인에게 지식재산권 사용권을 이전한 경우에도 지식재산권은 여전히 압류된다.
Trường hợp người phải thi hành án là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu trí tuệ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác thì quyền sở hữu trí tuệ vẫn bị kê biên.
2. 판결 집행 채무자의 지식재산권을 압류할 때, 지식재산권의 대상에 따라 집행관은 판결 집행 채무자의 지식재산권과 관련된 서류를 압수한다.
2. Khi kê biên quyền sở hữu trí tuệ của người phải thi hành án, tùy từng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, Chấp hành viên thu giữ các giấy tờ có liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ của người phải thi hành án.
3. 지식재산권법에 규정된 국방, 안보, 민생 및 국가·사회의 이익 보호를 위해 국가가 지식재산권 소유자에게 일정 기간 동안 타 기관, 조직, 개인에게 자신의 권리를 이전하여 사용하도록 결정한 경우, 집행관은 해당 강제 이전 기간 동안 판결 집행 채무자의 지식재산권을 압류할 수 없다.
3. Trường hợp nhằm bảo đảm mục tiêu quốc phòng, an ninh, dân sinh và lợi ích của Nhà nước, xã hội quy định tại Luật sở hữu trí tuệ mà Nhà nước quyết định chủ sở hữu trí tuệ phải chuyển giao quyền của mình cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác sử dụng trong thời gian nhất định thì Chấp hành viên không được kê biên quyền sở hữu trí tuệ của người phải thi hành án trong thời gian bắt buộc phải chuyển giao.
4. 집행관은 기관, 조직, 개인에게 지식재산권을 사용하고 수익을 활용하도록 결정한다. 지식재산권을 사용, 수익 활용하도록 지정된 기관, 조직, 개인은 필요한 비용을 공제한 후의 수익금을 판결 집행을 위해 민사 판결 집행 기관에 납부해야 한다.
4. Chấp hành viên quyết định giao cho cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ phải nộp số tiền thu được sau khi trừ các chi phí cần thiết cho cơ quan thi hành án dân sự để thi hành án.
필요한 경우 집행관은 지식재산 전문 조직이나 직능 단체에 판결 집행 채무자의 지식재산권 사용, 수익 활용으로 인한 수입 및 이익의 징수와 관리를 요청한다.
Trường hợp cần thiết, Chấp hành viên yêu cầu tổ chức chuyên môn, nghề nghiệp về sở hữu trí tuệ thu và quản lý thu nhập, lợi nhuận từ việc sử dụng, khai thác quyền sở hữu trí tuệ của người phải thi hành án.
5. 판결 집행 채무자가 타 기관, 조직, 개인에게 지식재산권을 이전하고 대금을 아직 받지 못했거나 일부만 받은 경우, 집행관은 이전받은 기관, 조직, 개인에게 미지급된 금액을 판결 집행을 위해 납부하도록 명령하는 결정을 내린다.
5. Trường hợp người phải thi hành án đã chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác mà chưa được thanh toán hoặc mới được thanh toán một phần tiền thì Chấp hành viên ra quyết định buộc cơ quan, tổ chức, cá nhân nhận chuyển giao nộp khoản tiền chưa thanh toán để thi hành án.
제85조. 지식재산권 가격 산정
Điều 85. Định giá quyền sở hữu trí tuệ
62/2015/NĐ-CP_30 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_1-16 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 지식재산권은 이 법 제98조 및 제99조와 지식재산권법의 규정에 따라 가격이 산정된다.
1. Quyền sở hữu trí tuệ được định giá theo quy định tại Điều 98 và Điều 99 của Luật này và pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ.
2. 정부는 지식재산권 가격 산정의 순서, 절차, 방법 및 가격 산정 권한을 규정한다.
2. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục, phương pháp định giá và thẩm quyền định giá quyền sở hữu trí tuệ.
제86조. 지식재산권 경매
Điều 86. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ
62/2015/NĐ-CP_31 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_17 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 지식재산권은 재산 경매에 관한 법령 및 지식재산권법의 규정에 따라 경매된다.
1. Quyền sở hữu trí tuệ được bán đấu giá theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản và pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ.
2. 정부는 지식재산권 경매의 순서, 절차 및 경매 권한을 규정한다.
2. Chính phủ quy định trình tự, thủ tục bán đấu giá và thẩm quyền bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ.
제6절. 유체물 자산에 대한 판결 집행 강제
Mục 6. CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ VẬT
제87조. 압류 금지 재산
Điều 87. Tài sản không được kê biên
1. 법 규정에 따라 유통이 금지된 재산; 국방, 안보, 공공 이익에 기여하는 재산; 국가 예산에서 기관, 조직에 지급한 재산.
1. Tài sản bị cấm lưu thông theo quy định của pháp luật; tài sản phục vụ quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng; tài sản do ngân sách nhà nước cấp cho cơ quan, tổ chức.
2. 판결 집행 채무자인 개인의 다음과 같은 재산:
2. Tài sản sau đây của người phải thi hành án là cá nhân:
a) 새로운 수입이나 수확이 있을 때까지 판결 집행 채무자와 가족의 필수적인 수요를 충족할 만큼의 식량;
a) Số lương thực đáp ứng nhu cầu thiết yếu của người phải thi hành án và gia đình trong thời gian chưa có thu nhập, thu hoạch mới;
b) 판결 집행 채무자와 가족의 질병 예방 및 치료를 위해 필요한 약품;
b) Số thuốc cần dùng để phòng, chữa bệnh của người phải thi hành án và gia đình;
c) 장애인의 필수 도구, 병자 간호용 도구;
c) Vật dụng cần thiết của người tàn tật, vật dụng dùng để chăm sóc người ốm;
d) 지역 관습에 따른 일반적인 제사 용품;
d) Đồ dùng thờ cúng thông thường theo tập quán ở địa phương;
đ) 판결 집행 채무자와 가족의 주요 또는 유일한 생계 수단으로 사용되는 가치가 크지 않은 필수 노동 도구;
đ) Công cụ lao động cần thiết, có giá trị không lớn được dùng làm phương tiện sinh sống chủ yếu hoặc duy nhất của người phải thi hành án và gia đình;
e) 판결 집행 채무자와 가족의 필수 생활용품.
e) Đồ dùng sinh hoạt cần thiết cho người phải thi hành án và gia đình.
3. 판결 집행 채무자가 기업, 협동조합, 생산·경영·서비스 시설인 경우의 다음과 같은 재산:
3. Tài sản sau đây của người phải thi hành án là doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
a) 근로자의 질병 예방 및 치료를 위한 약품; 근로자의 식사를 위한 식량, 식품, 도구 및 기타 재산;
a) Số thuốc phục vụ việc phòng, chữa bệnh cho người lao động; lương thực, thực phẩm, dụng cụ và tài sản khác phục vụ bữa ăn cho người lao động;
b) 영업용 재산이 아닌 유치원, 학교, 의료 시설 및 이러한 시설의 설비, 수단, 재산;
b) Nhà trẻ, trường học, cơ sở y tế và thiết bị, phương tiện, tài sản khác thuộc các cơ sở này, nếu không phải là tài sản để kinh doanh;
c) 산업 안전, 소방·방화, 환경 오염 방지를 보장하는 장비, 수단, 도구.
c) Trang thiết bị, phương tiện, công cụ bảo đảm an toàn lao động, phòng, chống cháy nổ, phòng, chống ô nhiễm môi trường.
제88조. 압류의 실시
Điều 88. Thực hiện việc kê biên
62/2015/NĐ-CP_24 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-11 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
152/2024/NĐ-CP_2 시행령 제33/2020/NĐ-CP호에 의해 개정된 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제152/2024/NĐ-CP호
1. 부동산 재산을 압류하기 최소 근무일 기준 3일 전에 집행관은 강제가 조직되는 지역의 읍급 정부 대표 또는 반장(통장), 당사자, 관련 권리 및 의무가 있는 자에게 압류 시간, 장소, 재산에 대해 통지해야 한다. 단, 당사자가 재산을 분산, 파괴하거나 판결 집행을 회피하는 것을 방지할 필요가 있는 경우는 제외한다.
1. Trước khi kê biên tài sản là bất động sản ít nhất là 03 ngày làm việc, Chấp hành viên thông báo cho đại diện chính quyền cấp xã hoặc đại diện tổ dân phố nơi tổ chức cưỡng chế, đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan về thời gian, địa điểm, tài sản kê biên, trừ trường hợp cần ngăn chặn đương sự tẩu tán, huỷ hoại tài sản, trốn tránh việc thi hành án.
당사자가 부재중인 경우 타인에게 자신의 권리와 의무를 이행하도록 위임할 수 있다. 적법하게 통지받았음에도 당사자 또는 수임인이 부재중인 경우, 집행관은 여전히 압류를 진행하되 목격자를 입회시켜야 하며 압류 조서 내용에 명확히 기재해야 한다. 목격자를 입회시킬 수 없는 경우에도 집행관은 압류를 진행하되 압류 조서 내용에 명확히 기재해야 한다.
Trường hợp đương sự vắng mặt thì có thể uỷ quyền cho người khác thực hiện các quyền, nghĩa vụ của mình. Trường hợp đã được thông báo hợp lệ mà đương sự hoặc người được uỷ quyền vắng mặt thì Chấp hành viên vẫn tiến hành việc kê biên, nhưng phải mời người làm chứng và ghi rõ vào nội dung biên bản kê biên. Trường hợp không mời được người làm chứng thì Chấp hành viên vẫn tiến hành việc kê biên nhưng phải ghi rõ vào nội dung biên bản kê biên.
물건, 주택, 건축물을 압류할 때 판결 집행 채무자 또는 해당 재산 관리·사용자가 부재중이어서 자물쇠를 열거나 부수거나 포장을 뜯어야 하는 경우, 집행관은 이 법 제93조의 규정에 따라 실시한다.
Khi kê biên đồ vật, nhà ở, công trình kiến trúc nếu vắng mặt người phải thi hành án hoặc người đang quản lý, sử dụng tài sản đó mà phải mở khoá, phá khoá, mở gói thì Chấp hành viên thực hiện theo quy định tại Điều 93 của Luật này.
2. 재산 압류는 조서로 작성해야 한다. 조서에는 압류 시각 및 연월일, 집행관, 당사자 또는 수임인, 조서 작성자, 목격자 및 재산 관련자의 성명; 압류 진행 과정; 각 재산 상태의 묘사, 당사자의 요청 및 목격자의 의견을 명확히 기재해야 한다.
2. Việc kê biên tài sản phải lập biên bản. Biên bản phải ghi rõ giờ, ngày, tháng, năm kê biên, họ, tên Chấp hành viên, đương sự hoặc người được ủy quyền, người lập biên bản, người làm chứng và người có liên quan đến tài sản; diễn biến của việc kê biên; mô tả tình trạng từng tài sản, yêu cầu của đương sự và ý kiến của người làm chứng.
압류 조서에는 당사자 또는 수임인, 목격자, 강제가 조직되는 지역의 읍급 정부 대표 또는 반장(통장), 집행관 및 조서 작성자의 서명이 있어야 한다.
Biên bản kê biên có chữ ký của đương sự hoặc người được uỷ quyền, người làm chứng, đại diện chính quyền cấp xã hoặc đại diện tổ dân phố nơi tổ chức cưỡng chế, Chấp hành viên và người lập biên bản.
제89조. 토지 사용권, 소유권 등록 또는 보전 거래 등록 대상 재산의 압류
Điều 89. Kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm
1. 토지 사용권, 법 규정에 따른 소유권 등록 또는 보전 거래 등록 대상 재산을 압류하기 전에 집행관은 등록 기관에 재산 및 등록된 거래에 관한 정보 제공을 요청한다.
1. Trước khi kê biên tài sản là quyền sử dụng đất, tài sản phải đăng ký quyền sở hữu hoặc đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định của pháp luật, Chấp hành viên yêu cầu cơ quan đăng ký cung cấp thông tin về tài sản, giao dịch đã đăng ký.
2. 압류 후 집행관은 등록 기관에 해당 재산의 압류 사실을 서면으로 통지하여 이 법 제178조 제1항의 규정에 따라 처리하도록 한다.
2. Sau khi kê biên, Chấp hành viên thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký về việc kê biên tài sản đó để xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 178 của Luật này.
제90조. 질권, 저당권 설정 재산의 압류 및 처리
Điều 90. Kê biên, xử lý tài sản đang cầm cố, thế chấp
1. 판결 집행 채무자에게 다른 재산이 없거나, 재산이 있더라도 판결 집행에 부족한 경우, 집행관은 판결 집행 채무자의 질권, 저당권 설정 재산 가치가 보장된 의무액과 판결 집행 강제 비용보다 큰 경우 이를 압류 및 처리할 권리가 있다.
1. Trường hợp người phải thi hành án không còn tài sản nào khác hoặc có tài sản nhưng không đủ để thi hành án, Chấp hành viên có quyền kê biên, xử lý tài sản của người phải thi hành án đang cầm cố, thế chấp nếu giá trị của tài sản đó lớn hơn nghĩa vụ được bảo đảm và chi phí cưỡng chế thi hành án.
2. 질권, 저당권 설정 재산을 압류할 때 집행관은 즉시 질권자, 저당권자에게 통지해야 한다. 압류 재산을 처분할 때 질권자, 저당권자는 이 법 제47조 제3항의 규정에 따라 우선적으로 변제받는다.
2. Khi kê biên tài sản đang cầm cố, thế chấp, Chấp hành viên phải thông báo ngay cho người nhận cầm cố, nhận thế chấp; khi xử lý tài sản kê biên, người nhận cầm cố, nhận thế chấp được ưu tiên thanh toán theo quy định tại khoản 3 Điều 47 của Luật này.
제91조. 제3자가 보유 중인 판결 집행 채무자 재산의 압류
Điều 91. Kê biên tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
제3자가 판결 집행 채무자의 재산을 보유하고 있음이 확인된 경우(다른 판결 및 결정에 의해 확인된 경우 포함), 집행관은 판결 집행을 위해 해당 재산의 압류 결정을 내린다. 제3자가 자발적으로 재산을 인도하지 않는 경우 집행관은 판결 집행을 위해 재산을 인도하도록 강제한다.
Trường hợp xác định người thứ ba đang giữ tài sản của người phải thi hành án, kể cả trường hợp tài sản được xác định bằng bản án, quyết định khác thì Chấp hành viên ra quyết định kê biên tài sản đó để thi hành án; trường hợp người thứ ba không tự nguyện giao tài sản thì Chấp hành viên cưỡng chế buộc họ phải giao tài sản để thi hành án.
압류된 재산이 임대 중인 경우, 임차인은 체결된 계약에 따라 계속해서 임차할 수 있다.
Trường hợp tài sản kê biên đang cho thuê thì người thuê được tiếp tục thuê theo hợp đồng đã giao kết.
제92조. 출자금 압류
Điều 92. Kê biên vốn góp
1. 집행관은 판결 집행 채무자가 출자한 개인, 기관, 조직에 판결 집행 채무자의 출자 지분에 관한 정보 제공을 요청하여 해당 출자 지분을 압류한다. 필요한 경우 집행관은 관할 기관에 판결 집행 채무자의 출자 지분 확정을 요청하거나 전문 조직·개인에게 판결 집행 채무자의 출자 지분 가액 산정을 의뢰하여 판결 집행 강제를 실시한다.
1. Chấp hành viên yêu cầu cá nhân, cơ quan, tổ chức nơi người phải thi hành án có vốn góp cung cấp thông tin về phần vốn góp của người phải thi hành án để kê biên phần vốn góp đó. Trong trường hợp cần thiết, Chấp hành viên yêu cầu cơ quan có thẩm quyền xác định phần vốn góp của người phải thi hành án; trưng cầu tổ chức, cá nhân có chuyên môn xác định phần giá trị vốn góp của người phải thi hành án để cưỡng chế thi hành án.
2. 당사자는 법원에 판결 집행 채무자의 출자 지분 확정을 요청할 권리가 있다.
2. Đương sự có quyền yêu cầu Toà án xác định phần vốn góp của người phải thi hành án.
제93조. 잠금·포장된 물건의 압류
Điều 93. Kê biên đồ vật bị khóa, đóng gói
잠겨 있거나 포장된 물건을 압류할 때 집행관은 판결 집행 채무자, 해당 물건의 사용·관리자에게 자물쇠를 열거나 포장을 뜯도록 요청한다. 그들이 열지 않거나 고의로 부재하는 경우 집행관은 스스로 또는 타 개인·조직을 고용하여 자물쇠를 열거나 부수거나 포장을 뜯을 수 있으며, 이 경우 목격자가 있어야 한다. 판결 집행 채무자는 자물쇠 개방, 파손, 포장 해체로 인한 손해를 부담해야 한다.
Khi kê biên đồ vật đang bị khoá hoặc đóng gói thì Chấp hành viên yêu cầu người phải thi hành án, người đang sử dụng, quản lý đồ vật mở khoá, mở gói; nếu họ không mở hoặc cố tình vắng mặt thì Chấp hành viên tự mình hoặc có thể thuê cá nhân, tổ chức khác mở khoá, phá khoá hoặc mở gói, trong trường hợp này phải có người làm chứng. Người phải thi hành án phải chịu thiệt hại do việc mở khoá, phá khóa, mở gói.
필요한 경우 자물쇠 개방, 파손, 포장 해체 후 집행관은 물건을 봉인하고 이 법 제58조의 규정에 따라 보관을 위탁한다.
Trường hợp cần thiết, sau khi mở khoá, phá khoá, mở gói, Chấp hành viên niêm phong đồ vật và giao bảo quản theo quy định tại Điều 58 của Luật này.
자물쇠 개방, 파손, 포장 해체 또는 봉인은 참여자와 목격자의 서명이 있는 조서로 작성해야 한다.
Việc mở khoá, phá khoá, mở gói hoặc niêm phong phải lập biên bản, có chữ ký của những người tham gia và người làm chứng.
제94조. 토지 부착 재산의 압류
Điều 94. Kê biên tài sản gắn liền với đất
토지에 부착된 건축물을 압류할 때 토지 사용권도 함께 압류해야 한다. 단, 법 규정에 따라 토지 사용권 압류가 불허되거나 압류 재산과 토지를 분리해도 재산 가치가 현저히 하락하지 않는 경우는 제외한다.
Khi kê biên tài sản là công trình xây dựng gắn liền với đất phải kê biên cả quyền sử dụng đất, trừ trường hợp quyền sử dụng đất không được kê biên theo quy định của pháp luật hoặc việc tách rời tài sản kê biên và đất không làm giảm đáng kể giá trị tài sản đó.
제95조. 주택 압류
Điều 95. Kê biên nhà ở
1. 판결 집행 채무자와 가족의 유일한 거주지인 주택의 압류는 해당 인물에게 다른 재산이 없거나 있더라도 판결 집행에 부족함이 확인된 후에만 실시할 수 있다. 단, 판결 집행 채무자가 판결 집행을 위한 주택 압류에 동의한 경우는 제외한다.
1. Việc kê biên nhà ở là nơi ở duy nhất của người phải thi hành án và gia đình chỉ được thực hiện sau khi xác định người đó không có các tài sản khác hoặc có nhưng không đủ để thi hành án, trừ trường hợp người phải thi hành án đồng ý kê biên nhà ở để thi hành án.
2. 주택을 압류할 때 주택 부속 토지 사용권도 함께 압류해야 한다. 주택 부속 토지가 타인의 사용권에 속하는 경우, 집행관은 토지 사용권자가 동의하는 경우에만 판결 집행을 위해 주택과 토지 사용권을 압류한다. 토지 사용권자가 동의하지 않는 경우, 주택과 토지의 분리가 주택 가치를 현저히 하락시키지 않는다면 판결 집행 채무자의 주택만을 압류한다.
2. Khi kê biên nhà ở phải kê biên cả quyền sử dụng đất gắn liền với nhà ở. Trường hợp nhà ở gắn liền với đất thuộc quyền sử dụng của người khác thì Chấp hành viên chỉ kê biên nhà ở và quyền sử dụng đất để thi hành án nếu người có quyền sử dụng đất đồng ý. Trường hợp người có quyền sử dụng đất không đồng ý thì chỉ kê biên nhà ở của người phải thi hành án, nếu việc tách rời nhà ở và đất không làm giảm đáng kể giá trị căn nhà.
3. 임대 중이거나 타인이 거주 중인 판결 집행 채무자의 주택을 압류할 때 집행관은 즉시 임차인 또는 거주자에게 통지해야 한다.
3. Khi kê biên nhà ở của người phải thi hành án đang cho thuê, cho ở nhờ thì Chấp hành viên phải thông báo ngay cho người đang thuê, đang ở nhờ biết.
압류 재산인 주택, 점포가 임대 중인데 경매되었고 임차 기간 또는 거주 기간이 남아있는 경우, 임차인은 민법 규정에 따라 계속해서 임차하거나 거주할 권리가 있다.
Trường hợp tài sản kê biên là nhà ở, cửa hàng đang cho thuê được bán đấu giá mà thời hạn thuê hoặc thời hạn lưu cư vẫn còn thì người thuê có quyền tiếp tục được thuê hoặc lưu cư theo quy định của Bộ luật dân sự.
4. 잠긴 주택의 압류는 이 법 제93조의 규정에 따라 실시된다.
4. Việc kê biên nhà ở bị khoá được thực hiện theo quy định tại Điều 93 của Luật này.
제96조. 운송 수단 압류
Điều 96. Kê biên phương tiện giao thông
1. 판결 집행 채무자의 운송 수단을 압류하는 경우, 집행관은 판결 집행 채무자 또는 해당 수단의 관리·사용자에게 있는 경우 운송 수단 등록증을 인도하도록 요청한다.
1. Trường hợp kê biên phương tiện giao thông của người phải thi hành án, Chấp hành viên yêu cầu người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng phương tiện đó phải giao giấy đăng ký phương tiện đó, nếu có.
2. 운행 중인 운송 수단에 대하여 압류 후 집행관은 이를 압수하거나 판결 집행 채무자, 관리·사용자에게 계속해서 운행 및 보관하도록 맡길 수 있으나, 양도, 질권 설정, 저당권 설정을 할 수 없다.
2. Đối với phương tiện giao thông đang được khai thác sử dụng thì sau khi kê biên Chấp hành viên có thể thu giữ hoặc giao cho người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng tiếp tục khai thác sử dụng, bảo quản nhưng không được chuyển nhượng, cầm cố, thế chấp.
판결 집행 채무자, 관리·사용자에게 운송 수단을 계속 운행하도록 맡기는 경우, 집행관은 해당 수단이 도로 주행을 허가받을 수 있도록 등록증 압수 조서를 교부한다.
Trường hợp giao cho người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng tiếp tục khai thác sử dụng phương tiện giao thông thì Chấp hành viên cấp cho người đó biên bản thu giữ giấy đăng ký để phương tiện được phép tham gia giao thông.
3. 집행관은 관할 기관에 압류된 운송 수단에 대한 양도, 질권 설정, 저당권 설정, 임대 금지 또는 운행 제한을 요청할 권리가 있다.
3. Chấp hành viên có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấm chuyển nhượng, cầm cố, thế chấp, cho thuê hoặc hạn chế giao thông đối với phương tiện bị kê biên.
4. 항공기, 선박에 대한 판결 집행 압류는 항공기, 선박의 억류에 관한 법 규정에 따라 실시된다.
4. Việc kê biên đối với tàu bay, tàu biển để thi hành án được thực hiện theo quy định của pháp luật về bắt giữ tàu bay, tàu biển.
제97조. 과실 압류
Điều 97. Kê biên hoa lợi
판결 집행 채무자에게 과실을 발생시키는 재산이 있는 경우, 집행관은 판결 집행 보전을 위해 해당 과실을 압류한다. 식량인 과실의 경우 압류 시 집행관은 이 법 제87조 제2항 a호의 규정에 따라 판결 집행 채무자와 가족의 생계를 위한 일부를 남겨두어야 한다.
Trường hợp người phải thi hành án có tài sản mang lại hoa lợi, Chấp hành viên kê biên hoa lợi đó để bảo đảm thi hành án. Đối với hoa lợi là lương thực, thực phẩm thì khi kê biên, Chấp hành viên phải để lại một phần để người phải thi hành án và gia đình họ sinh sống theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 87 của Luật này.
제98조. 압류 재산 가격 산정
Điều 98. Định giá tài sản kê biên
62/2015/NĐ-CP_25 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_15 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-8 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 재산 압류 즉시 당사자가 재산 가격이나 감정 평가 기관 선정에 합의한 경우 집행관은 해당 합의에 관한 조서를 작성한다. 당사자가 합의한 재산 가격은 경매의 시작가가 된다. 당사자가 감정 평가 기관 선정에 합의한 경우 집행관은 해당 감정 평가 기관과 서비스 계약을 체결한다.
1. Ngay khi kê biên tài sản mà đương sự thoả thuận được về giá tài sản hoặc về tổ chức thẩm định giá thì Chấp hành viên lập biên bản về thỏa thuận đó. Giá tài sản do đương sự thoả thuận là giá khởi điểm để bán đấu giá. Trường hợp đương sự có thoả thuận về tổ chức thẩm định giá thì Chấp hành viên ký hợp đồng dịch vụ với tổ chức thẩm định giá đó.
2. 재산 압류일로부터 근무일 기준 5일 이내에 집행관은 다음의 경우 압류 재산 소재지 성, 중앙 직할시 지역 내의 감정 평가 기관과 서비스 계약을 체결한다.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kê biên tài sản, Chấp hành viên ký hợp đồng dịch vụ với tổ chức thẩm định giá trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có tài sản kê biên trong các trường hợp sau đây:
a) 당사자가 가격에 합의하지 못하고 감정 평가 기관 선정에도 합의하지 못한 경우;
a) Đương sự không thoả thuận được về giá và không thoả thuận được việc lựa chọn tổ chức thẩm định giá;
b) 당사자가 선정한 감정 평가 기관이 서비스 계약 체결을 거부한 경우;
b) Tổ chức thẩm định giá do đương sự lựa chọn từ chối việc ký hợp đồng dịch vụ;
c) 이 법 제36조 제1항에 규정된 판결 및 결정 부분을 집행하는 경우.
c) Thi hành phần bản án, quyết định quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này.
3. 집행관은 다음의 경우 가격을 직접 확정한다.
3. Chấp hành viên xác định giá trong các trường hợp sau đây:
a) 이 조 제2항에 규정된 서비스 계약 체결이 불가능한 경우;
a) Không thực hiện được việc ký hợp đồng dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này;
b) 압류 재산이 신선식품, 부패하기 쉬운 물건이거나 가치가 작아 당사자 간에 가격 합의가 이루어지지 않는 경우. 정부는 소액 재산에 대해 규정한다.
b) Tài sản kê biên thuộc loại tươi sống, mau hỏng hoặc có giá trị nhỏ mà đương sự không thoả thuận được với nhau về giá. Chính phủ quy định về tài sản có giá trị nhỏ.
제99조. 압류 재산 가격 재산정
Điều 99. Định giá lại tài sản kê biên
1. 압류 재산 가격 재산정은 다음의 경우에 실시한다.
1. Việc định giá lại tài sản kê biên được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 집행관이 이 법 제98조의 규정을 중대하게 위반하여 재산 가격 산정 결과가 왜곡된 경우;
a) Chấp hành viên có vi phạm nghiêm trọng quy định tại Điều 98 của Luật này dẫn đến sai lệch kết quả định giá tài sản;
b) 재산 경매에 관한 공고가 나기 전 당사자가 가격 재산정을 요청한 경우.
b) Đương sự có yêu cầu định giá lại trước khi có thông báo công khai về việc bán đấu giá tài sản.
2. 압류 재산 가격 재산정은 이 법 제98조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 실시된다.
2. Việc định giá lại tài sản kê biên được thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 98 của Luật này.
제100조. 판결 집행을 위한 재산 인도
Điều 100. Giao tài sản để thi hành án
1. 당사자가 판결 집행 금액에서 공제하기 위해 판결 집행 채권자가 압류 재산을 인도받기로 합의한 경우 집행관은 합의 조서를 작성한다.
1. Trường hợp đương sự thoả thuận để người được thi hành án nhận tài sản đã kê biên để trừ vào số tiền được thi hành án thì Chấp hành viên lập biên bản về việc thoả thuận.
판결 집행 채권자가 여러 명인 경우 재산을 인도받는 자는 다른 판결 집행 채권자들의 동의를 얻어야 하며, 다른 판결 집행 채권자들에게 그들이 향유할 가치 비율에 상응하는 금액을 지불해야 한다.
Trường hợp có nhiều người được thi hành án thì người nhận tài sản phải được sự đồng ý của những người được thi hành án khác và phải thanh toán lại cho những người được thi hành án khác số tiền tương ứng tỷ lệ giá trị mà họ được hưởng.
2. 판결 집행 금액 공제를 위한 재산 인도는 합의가 있은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 실시한다.
2. Việc giao tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án được thực hiện trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có thoả thuận.
제101조. 압류 재산 매각
Điều 101. Bán tài sản đã kê biên
1. 압류 재산은 다음의 형식으로 매각된다.
1. Tài sản đã kê biên được bán theo các hình thức sau đây:
a) 경매;
a) Bán đấu giá;
62/2015/NĐ-CP_27 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
17/2010/NĐ-CP_1 재산 경매에 관한 시행령 제17/2010/NĐ-CP호
b) 경매 절차를 거치지 않은 매각.
b) Bán không qua thủ tục đấu giá.
2. 10,000,000동을 초과하는 가치의 동산 및 부동산인 압류 재산에 대한 경매는 경매 기관에 의해 실시된다.
2. Việc bán đấu giá đối với tài sản kê biên là động sản có giá trị từ trên 10.000.000 đồng và bất động sản do tổ chức bán đấu giá thực hiện.
당사자는 가격 산정일로부터 근무일 기준 5일 이내에 경매 기관 선정에 관해 합의할 권리가 있다. 집행관은 당사자가 합의한 경매 기관과 재산 경매 서비스 계약을 체결한다. 당사자가 합의하지 못한 경우 집행관은 경매 기관을 선정하여 재산 경매 서비스 계약을 체결한다.
Đương sự có quyền thoả thuận về tổ chức bán đấu giá trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày định giá. Chấp hành viên ký hợp đồng dịch vụ bán đấu giá tài sản với tổ chức bán đấu giá do đương sự thoả thuận. Trường hợp đương sự không thoả thuận được thì Chấp hành viên lựa chọn tổ chức bán đấu giá để ký hợp đồng dịch vụ bán đấu giá tài sản.
재산 경매 서비스 계약 체결은 가격 산정일로부터 10일 이내에 진행된다.
Việc ký hợp đồng dịch vụ bán đấu giá tài sản được tiến hành trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày định giá.
동산에 대한 경매는 계약 체결일로부터 30일 이내, 부동산은 45일 이내에 실시되어야 한다.
Việc bán đấu giá đối với động sản phải được thực hiện trong thời hạn là 30 ngày, đối với bất động sản là 45 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng.
3. 집행관은 다음의 경우 압류 재산을 직접 경매한다.
3. Chấp hành viên bán đấu giá tài sản kê biên trong các trường hợp sau đây:
a) 재산 소재지 성, 중앙 직할시 내에 경매 기관이 없거나, 있더라도 경매 기관이 재산 경매 서비스 계약 체결을 거부한 경우;
a) Tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có tài sản chưa có tổ chức bán đấu giá hoặc có nhưng tổ chức bán đấu giá từ chối ký hợp đồng dịch vụ bán đấu giá tài sản;
b) 가치가 2,000,000동 이상 10,000,000동 이하인 동산.
b) Động sản có giá trị từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.
62/2015/NĐ-CP_27 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
동산에 대한 경매는 가격 산정일 또는 경매 기관의 경매 거부 서신을 받은 날로부터 30일 이내, 부동산은 45일 이내에 실시되어야 한다.
Việc bán đấu giá đối với động sản phải được thực hiện trong thời hạn là 30 ngày, đối với bất động sản là 45 ngày, kể từ ngày định giá hoặc từ ngày nhận được văn bản của tổ chức bán đấu giá từ chối bán đấu giá.
4. 집행관은 가치가 2,000,000동 미만인 재산 또는 신선식품, 부패하기 쉬운 재산에 대하여 경매 절차를 거치지 않고 매각한다.
4. Chấp hành viên bán không qua thủ tục bán đấu giá đối với tài sản có giá trị dưới 2.000.000 đồng hoặc tài sản tươi sống, mau hỏng.
62/2015/NĐ-CP_27 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
재산 매각은 압류일로부터 근무일 기준 5일 이내에 실시되어야 한다.
Việc bán tài sản phải được thực hiện trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày kê biên.
5. 경매 시작 근무일 1일 전까지 판결 집행 채무자가 판결 집행 금액 전체를 납부하고 판결 집행 강제 및 경매 조직으로 인해 발생한 실제적이고 합리적인 비용을 지불하면 재산을 되찾을 권리가 있다.
5. Trước khi mở cuộc bán đấu giá 01 ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức bán đấu giá.
판결 집행 채무자는 재산 매수 신청자에게 실제적이고 합리적인 비용을 보상할 책임이 있다. 보상 수준은 양측이 합의하며, 합의되지 않을 경우 법원에 해결을 요청한다.
Người phải thi hành án có trách nhiệm hoàn trả phí tổn thực tế, hợp lý cho người đăng ký mua tài sản. Mức phí tổn do các bên thoả thuận; nếu không thoả thuận được thì yêu cầu Toà án giải quyết.
6. 경매 절차는 재산 경매에 관한 법 규정에 따라 실시된다.
6. Thủ tục bán đấu giá được thực hiện theo quy định của pháp luật về bán đấu giá tài sản.
제102조. 재산 경매 결과 취소
Điều 102. Huỷ kết quả bán đấu giá tài sản
1. 당사자, 집행관은 법원에 재산 경매 결과에 관한 분쟁 해결 소송을 제기할 권리가 있다.
1. Đương sự, Chấp hành viên có quyền khởi kiện yêu cầu Toà án giải quyết tranh chấp về kết quả bán đấu giá tài sản.
2. 법원의 판결 및 결정에 따라 재산 경매 결과가 취소된 경우, 판결 집행을 위한 재산 처리는 이 법의 규정에 따라 실시된다.
2. Trường hợp kết quả bán đấu giá tài sản bị huỷ theo bản án, quyết định của Toà án thì việc xử lý tài sản để thi hành án được thực hiện theo quy định của Luật này.
3. 재산 경매 결과 취소로 인한 결과 처리 및 손해 배상은 법 규정에 따라 해결된다.
3. Việc xử lý hậu quả và bồi thường thiệt hại do kết quả bán đấu giá tài sản bị huỷ được giải quyết theo quy định của pháp luật.
제103조. 경매 재산 인도
Điều 103. Giao tài sản bán đấu giá
판결 집행 채무자, 재산 관리·사용자가 경매 재산을 매수자에게 인도하지 않는 경우, 재산 인도 강제 절차는 이 법 제114, 115, 116 및 117조의 규정에 따라 실시된다.
Người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng tài sản không giao tài sản bán đấu giá cho người mua được tài sản thì thủ tục cưỡng chế giao tài sản được thực hiện theo quy định tại các điều 114, 115, 116 và 117 của Luật này.
제104조. 유찰된 경매 재산의 처리
Điều 104. Xử lý tài sản bán đấu giá không thành
125/2013/NĐ-CP_1-11 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
경매가 유찰된 날로부터 10일 이내에 당사자가 가격 재산정을 요청하지 않으면 집행관은 경매를 계속하기 위해 재산 가격 인하 결정을 내린다. 매회 가격 인하 폭은 산정 가격의 10%를 초과하지 않는다.
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày bán đấu giá không thành mà đương sự không yêu cầu định giá lại thì Chấp hành viên ra quyết định giảm giá tài sản để tiếp tục bán đấu giá. Mỗi lần giảm giá không quá mười phần trăm giá đã định.
재산 가격이 강제 비용보다 낮게 인하되었음에도 판결 집행 채권자가 판결 집행 금액 공제를 위해 재산을 수령하지 않는 경우, 해당 재산은 판결 집행 채무자에게 반환된다.
Trường hợp giá tài sản đã giảm thấp hơn chi phí cưỡng chế mà người được thi hành án không nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án thì tài sản được trả lại cho người phải thi hành án.
제105조. 재산 압류 해제
Điều 105. Giải toả kê biên tài sản
1. 재산 압류 해제는 다음의 경우에 실시한다.
1. Việc giải toả kê biên tài sản được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 당사자가 재산 압류 해제에 합의하고 제3자의 적법한 권리와 이익에 영향을 미치지 않는 경우;
a) Đương sự thoả thuận về việc giải toả kê biên tài sản mà không ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba;
b) 당사자가 판결 집행 의무와 이 법의 규정에 따른 판결 집행 비용 이행을 완료한 경우;
b) Đương sự đã thực hiện xong nghĩa vụ thi hành án và các chi phí thi hành án theo quy định của Luật này;
c) 권한 있는 자의 재산 압류 결정 취소 결정이 있는 경우;
c) Có quyết định của người có thẩm quyền hủy bỏ quyết định kê biên tài sản;
d) 이 법 제50조의 규정에 따른 판결 집행 종결 결정이 있는 경우.
d) Có quyết định đình chỉ thi hành án theo quy định tại Điều 50 của Luật này.
2. 집행관은 이 조 제1항에 규정된 근거가 발생한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 압류 해제 및 판결 집행 채무자에게 재산 반환 결정을 내린다.
2. Chấp hành viên ra quyết định giải toả kê biên và trả lại tài sản cho người phải thi hành án trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 1 Điều này.
제106조. 재산 소유권, 사용권 등록 및 이전
Điều 106. Đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng tài sản
62/2015/NĐ-CP_28 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
1. 판결 집행 재산 매수자, 판결 집행 금액 공제를 위해 재산을 인도받은 자는 법에 의해 해당 재산에 대한 소유권, 사용권을 인정받고 보호받는다.
1. Người mua được tài sản thi hành án, người nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án được pháp luật công nhận và bảo vệ quyền sở hữu, sử dụng đối với tài sản đó.
2. 관할 국가 기관은 매수자, 판결 집행 금액 공제를 위해 재산을 인도받은 자를 위해 등록, 소유권 및 사용권 이전 절차를 이행할 책임이 있다. 민사 판결 집행 기관은 재산 매수자, 판결 집행 금액 공제를 위해 재산을 인도받은 자에게 이 조 제3항에 규정된 서류 및 자료를 충분히 제공할 책임이 있다.
2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm làm thủ tục đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng cho người mua, người nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án. Cơ quan thi hành án dân sự có trách nhiệm cung cấp đầy đủ những văn bản, giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này cho người mua tài sản thi hành án, người nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án.
3. 소유권, 사용권 이전 등록 서류는 다음을 포함한다.
3. Hồ sơ đăng ký chuyển quyền sở hữu, sử dụng gồm có:
a) 민사 판결 집행 기관의 요청 서신;
a) Văn bản đề nghị của cơ quan thi hành án dân sự;
b) 판결 및 결정문 사본;
b) Bản sao bản án, quyết định;
c) 판결 집행 결정문, 재산 압류 결정문;
c) Quyết định thi hành án, quyết định kê biên tài sản;
d) 경매 낙찰 확인서 또는 판결 집행을 위한 재산 인도 조서;
d) Văn bản bán đấu giá thành hoặc biên bản giao nhận tài sản để thi hành án;
đ) 있는 경우, 재산과 관련된 기타 자료.
đ) Giấy tờ khác có liên quan đến tài sản, nếu có.
4. 재산이 토지 사용권인데 증명서가 없거나 증명서를 회수할 수 없는 경우, 관할 기관은 토지법 규정에 따라 토지 사용권 증명서를 발급할 책임이 있다.
4. Trường hợp tài sản là quyền sử dụng đất mà không có giấy chứng nhận hoặc không thu hồi được giấy chứng nhận thì cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
소유권 등록 대상 재산인데 등록 서류가 없거나 등록 서류를 회수할 수 없는 경우, 관할 등록 기관은 소유권 등록 증명서를 발급할 책임이 있다.
Đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu mà không có giấy tờ đăng ký hoặc không thu hồi được giấy tờ đăng ký thì cơ quan có thẩm quyền đăng ký có trách nhiệm cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền sở hữu.
신규 발급된 서류는 회수되지 못한 서류를 대체하는 효력을 가진다.
Giấy tờ được cấp mới có giá trị thay thế cho giấy tờ không thu hồi được.
제7절. 재산 수익 활용 강제
Mục 7. CƯỠNG CHẾ KHAI THÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
제107조. 판결 집행을 위한 재산 수익 활용 강제
Điều 107. Cưỡng chế khai thác đối với tài sản để thi hành án
1. 집행관은 다음의 경우 판결 집행 채무자의 재산 수익 활용을 강제한다.
1. Chấp hành viên cưỡng chế khai thác tài sản của người phải thi hành án trong các trường hợp sau đây:
a) 판결 집행 채무자의 재산 가치가 집행 의무액에 비해 현저히 크고 해당 재산을 수익 활용하여 판결을 집행할 수 있는 경우;
a) Tài sản của người phải thi hành án có giá trị quá lớn so với nghĩa vụ phải thi hành và tài sản đó có thể khai thác để thi hành án;
b) 판결 집행 수익 활용이 제3자의 적법한 권리와 이익에 영향을 미치지 않는 경우로서 판결 집행 채권자가 재산 수익 활용 강제에 동의한 경우.
b) Người được thi hành án đồng ý cưỡng chế khai thác tài sản để thi hành án nếu việc khai thác tài sản không ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của người thứ ba.
2. 집행관은 재산 수익 활용 강제 결정을 내려야 한다. 결정문에는 수익 활용 형식; 금액, 기한, 시점, 장소, 민사 판결 집행 기관에 대한 대금 납부 방식을 명확히 기재해야 한다.
2. Chấp hành viên phải ra quyết định cưỡng chế khai thác tài sản. Quyết định ghi rõ hình thức khai thác; số tiền, thời hạn, thời điểm, địa điểm, phương thức nộp tiền cho cơ quan thi hành án dân sự để thi hành án.
재산 수익 활용 강제 결정은 즉시 해당 재산의 관리·등록 관할 기관 및 재산 소재지 읍급 인민위원회에 송부되어야 한다.
Quyết định cưỡng chế khai thác tài sản phải được gửi ngay cho cơ quan có thẩm quyền quản lý, đăng ký đối với tài sản đó và Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có tài sản.
수익 활용 중인 재산에 대한 거래, 재산 소유권 이전 실시는 집행관의 동의를 얻어야 한다.
Việc thực hiện giao dịch, chuyển giao quyền sở hữu tài sản đối với tài sản đang khai thác phải được sự đồng ý của Chấp hành viên.
제108조. 판결 집행을 위한 재산 수익 활용 강제 형식
Điều 108. Hình thức cưỡng chế khai thác tài sản để thi hành án
판결 집행 채무자의 재산은 다음 형식에 따라 판결 집행을 위해 수익 활용 강제된다.
Tài sản của người phải thi hành án bị cưỡng chế khai thác để thi hành án theo các hình thức sau đây:
1. 판결 집행 채무자가 직접 수익을 활용 중이거나 타인에게 수익을 활용하게 한 재산은 현재 활용자가 계속해서 수익을 활용한다.
1. Tài sản mà người phải thi hành án đang trực tiếp khai thác hoặc cho người khác khai thác thì người đang khai thác được tiếp tục khai thác.
토지 사용권을 포함하여 아직 수익 활용이 되지 않고 있는 재산의 경우, 집행관은 판결 집행 채무자에게 재산 수익 활용 수요가 있는 조직, 개인과 재산 수익 활용 계약을 체결하도록 요청한다.
Trường hợp tài sản, bao gồm cả quyền sử dụng đất mà chưa khai thác thì Chấp hành viên yêu cầu người phải thi hành án ký hợp đồng khai thác tài sản với tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác tài sản.
2. 이 조 제1항에 규정된 재산 수익 활용자는 필요한 비용을 공제한 후의 수익금을 민사 판결 집행 기관에 납부해야 한다.
2. Người khai thác tài sản quy định tại khoản 1 Điều này phải nộp số tiền thu được từ việc khai thác tài sản cho cơ quan thi hành án dân sự, sau khi trừ các chi phí cần thiết.
3. 요청일로부터 30일 이내에 판결 집행 채무자가 타인과 수익 활용 계약을 체결하지 않는 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 재산을 압류 및 처리한다.
3. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày yêu cầu mà người phải thi hành án không ký hợp đồng khai thác với người khác thì Chấp hành viên kê biên, xử lý tài sản đó để thi hành án.
제109조. 재산 수익 활용 강제 종료
Điều 109. Chấm dứt việc cưỡng chế khai thác tài sản
1. 집행관은 다음의 경우 재산 수익 활용 강제 종료 결정을 내린다.
1. Chấp hành viên ra quyết định chấm dứt việc cưỡng chế khai thác tài sản trong các trường hợp sau đây:
a) 재산 수익 활용이 효율적이지 않거나 판결 집행을 방해하는 경우;
a) Việc khai thác tài sản không hiệu quả hoặc làm cản trở đến việc thi hành án;
b) 판결 집행 채무자, 재산 수익 활용자가 재산 수익 활용에 관한 집행관의 요청을 제대로 이행하지 않는 경우;
b) Người phải thi hành án, người khai thác tài sản thực hiện không đúng yêu cầu của Chấp hành viên về việc khai thác tài sản;
c) 판결 집행 채무자가 판결 집행 의무 및 판결 집행 비용 이행을 완료한 경우;
c) Người phải thi hành án đã thực hiện xong nghĩa vụ thi hành án và các chi phí về thi hành án;
d) 판결 집행 종결 결정이 있는 경우.
d) Có quyết định đình chỉ thi hành án.
2. 이 조 제1항 a 및 b호의 규정에 따라 재산 수익 활용 강제가 종료된 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 재산을 계속해서 압류 및 처리한다.
2. Trường hợp việc cưỡng chế khai thác tài sản chấm dứt theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này thì Chấp hành viên tiếp tục kê biên và xử lý tài sản đó để thi hành án.
이 조 제1항 c 및 d호의 규정에 따라 재산 수익 활용 강제가 종료된 경우, 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 집행관은 재산 수익 활용 강제 해제 결정을 내리고 재산을 판결 집행 채무자에게 반환한다.
Trường hợp việc cưỡng chế khai thác tài sản chấm dứt theo quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định, Chấp hành viên ra quyết định giải toả việc cưỡng chế khai thác tài sản và trả lại tài sản cho người phải thi hành án.
제8절. 토지 사용권 자산에 대한 판결 집행 강제
Mục 8. CƯỠNG CHẾ ĐỐI VỚI TÀI SẢN LÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
제110조. 판결 집행을 위해 압류 및 경매되는 토지 사용권
Điều 110. Quyền sử dụng đất được kê biên, bán đấu giá để thi hành án
1. 집행관은 토지법 규정에 따라 사용권 이전이 허용되는 경우에 한해 판결 집행 채무자의 토지 사용권을 압류한다.
1. Chấp hành viên chỉ kê biên quyền sử dụng đất của người phải thi hành án thuộc trường hợp được chuyển quyền sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai.
2. 판결 집행 채무자가 아직 토지 사용권 증명서를 발급받지 못했으나 토지법 규정에 따라 증명서 발급 대상에 해당하거나, 토지 수용 계획 구역에 포함되어 있으나 아직 수용 결정이 내려지지 않은 경우에는 해당 토지 사용권을 여전히 압류 및 처리할 수 있다.
2. Người phải thi hành án chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà thuộc trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc thuộc diện quy hoạch phải thu hồi đất, nhưng chưa có quyết định thu hồi đất thì vẫn được kê biên, xử lý quyền sử dụng đất đó.
제111조. 토지 사용권 압류
Điều 111. Kê biên quyền sử dụng đất
1. 토지 사용권을 압류할 때 집행관은 판결 집행 채무자, 토지 사용권 관련 서류 관리자에게 해당 서류를 민사 판결 집행 기관에 납부하도록 요청한다.
1. Khi kê biên quyền sử dụng đất, Chấp hành viên yêu cầu người phải thi hành án, người đang quản lý giấy tờ về quyền sử dụng đất phải nộp các giấy tờ đó cho cơ quan thi hành án dân sự.
2. 토지 사용권을 압류할 때 판결 집행 채무자 소유의 토지 부착 재산이 있는 경우, 토지 사용권과 토지 부착 재산을 모두 압류한다.
2. Khi kê biên quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất thuộc quyền sở hữu của người phải thi hành án thì kê biên cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.
판결 집행 채무자의 토지에 타인 소유의 토지 부착 재산이 있는 경우, 집행관은 토지 사용권만을 압류하고 토지 부착 재산 소유자에게 통지한다.
Trường hợp đất của người phải thi hành án có tài sản gắn liền với đất mà tài sản đó thuộc quyền sở hữu của người khác thì Chấp hành viên chỉ kê biên quyền sử dụng đất và thông báo cho người có tài sản gắn liền với đất.
3. 토지 사용권 압류는 압류 참여자의 서명이 있는 조서로 작성해야 하며, 압류된 필지의 위치, 면적, 경계를 명확히 기재해야 한다.
3. Việc kê biên quyền sử dụng đất phải lập biên bản ghi rõ vị trí, diện tích, ranh giới thửa đất được kê biên, có chữ ký của những người tham gia kê biên.
제112조. 압류된 토지 면적의 관리, 수익 활용, 사용 임시 위탁
Điều 112. Tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng diện tích đất đã kê biên
1. 압류된 토지 면적을 판결 집행 채무자가 관리, 수익 활용, 사용하고 있는 경우 집행관은 해당 인물에게 임시로 위탁한다.
1. Trường hợp diện tích đất đã kê biên đang do người phải thi hành án quản lý, khai thác, sử dụng thì Chấp hành viên tạm giao diện tích đất đã kê biên cho người đó.
압류된 토지 면적을 타 조직 또는 개인이 관리, 수익 활용, 사용하고 있는 경우 해당 조직, 개인에게 임시로 위탁한다.
Trường hợp diện tích đất đã kê biên đang do tổ chức hoặc cá nhân khác quản lý, khai thác, sử dụng thì tạm giao cho tổ chức, cá nhân đó.
2. 판결 집행 채무자 또는 이 조 제1항에 규정된 조직, 개인이 수탁을 거부하는 경우, 집행관은 압류된 토지 면적을 타 조직, 개인에게 관리, 수익 활용, 사용하도록 임시 위탁한다. 수탁할 조직이나 개인이 없는 경우 민사 판결 집행 기관은 즉시 법 규정에 따라 가격 산정 및 경매를 진행한다.
2. Trường hợp người phải thi hành án hoặc tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này không nhận thì Chấp hành viên tạm giao diện tích đất đã kê biên cho tổ chức, cá nhân khác quản lý, khai thác, sử dụng. Trường hợp không có tổ chức, cá nhân nào nhận thì cơ quan thi hành án dân sự tiến hành ngay việc định giá và bán đấu giá theo quy định của pháp luật.
3. 압류 토지의 관리, 수익 활용, 사용 임시 위탁은 조서로 작성해야 하며 다음 사항을 명확히 기재해야 한다.
3. Việc tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng đất đã kê biên phải được lập biên bản, trong đó ghi rõ:
a) 면적, 토지 지목, 위치, 필지 번호, 지도 번호;
a) Diện tích, loại đất, vị trí, số thửa đất, số bản đồ;
b) 토지 사용 현황;
b) Hiện trạng sử dụng đất;
c) 토지 관리, 수익 활용, 사용 임시 위탁 기간;
c) Thời hạn tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng đất;
d) 임시 위탁받은 자의 구체적인 권리와 의무.
d) Quyền và nghĩa vụ cụ thể của người được tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng đất.
4. 압류 토지의 관리, 수익 활용, 사용 임시 위탁 기간 동안 수탁자는 토지 사용권을 교환, 양도, 임대, 전대, 증여, 상속, 저당 또는 출자할 수 없으며; 토지 사용 현황을 변경해서는 안 되고; 목적 외로 토지를 사용해서는 안 된다.
4. Trong thời hạn tạm giao quản lý, khai thác, sử dụng đất đã kê biên, người được tạm giao không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, để thừa kế, thế chấp, hoặc góp vốn bằng quyền sử dụng đất; không được làm thay đổi hiện trạng sử dụng đất; không được sử dụng đất trái mục đích.
제113조. 압류된 토지의 부착 재산 처리
Điều 113. Xử lý tài sản gắn liền với đất đã kê biên
1. 압류된 토지의 부착 재산이 타인 소유인 경우 다음과 같이 처리한다.
1. Trường hợp tài sản gắn liền với đất đã kê biên thuộc sở hữu của người khác thì xử lý như sau:
a) 판결 집행 채무자가 판결 집행 결정을 받기 전부터 존재했던 재산의 경우, 집행관은 재산 소유자에게 판결 집행 채무자에게 토지 사용권을 반환하기 위해 자발적으로 재산을 이전하도록 요청한다. 재산 소유자가 자발적으로 이전하지 않는 경우, 집행관은 재산 소유자와 판결 집행 채무자에게 재산 처리 방식에 대해 서면으로 합의하도록 안내한다. 안내일로부터 15일 이내에 합의가 이루어지지 않으면 집행관은 판결 집행 채무자와 토지 부착 재산 소유자의 적법한 권리 및 이익을 보장하기 위해 토지 사용권과 함께 해당 재산을 처리한다.
a) Đối với tài sản có trước khi người phải thi hành án nhận được quyết định thi hành án thì Chấp hành viên yêu cầu người có tài sản tự nguyện di chuyển tài sản để trả quyền sử dụng đất cho người phải thi hành án. Trường hợp người có tài sản không tự nguyện di chuyển tài sản thì Chấp hành viên hướng dẫn cho người có tài sản và người phải thi hành án thoả thuận bằng văn bản về phương thức giải quyết tài sản. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hướng dẫn mà họ không thoả thuận được thì Chấp hành viên xử lý tài sản đó cùng với quyền sử dụng đất để bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người phải thi hành án và người có tài sản gắn liền với đất.
재산 소유자가 판결 집행 채무자로부터 토지를 임차했거나 토지 사용권 출자를 받았으나 신규 법인을 구성하지 않은 경우, 재산 소유자는 판결 집행 채무자와 체결했던 계약의 잔여 기간 동안 경매 낙찰자, 토지 사용권 수령자와 계속해서 토지 임대차 계약, 토지 사용권 출자 계약을 체결할 권리가 있다. 이 경우 토지 사용권을 처분하기 전에 집행관은 경매 참여자, 토지 사용권 수령 제안자에게 토지 부착 재산 소유자의 계약 계속 체결 권리에 대해 통지할 책임이 있다.
Trường hợp người có tài sản là người thuê đất hoặc nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của người phải thi hành án mà không hình thành pháp nhân mới thì người có tài sản được quyền tiếp tục ký hợp đồng thuê đất, hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất với người trúng đấu giá, người nhận quyền sử dụng đất trong thời hạn còn lại của hợp đồng mà họ đã ký kết với người phải thi hành án. Trường hợp này, trước khi xử lý quyền sử dụng đất, Chấp hành viên có trách nhiệm thông báo cho người tham gia đấu giá, người được đề nghị nhận quyền sử dụng đất về quyền được tiếp tục ký hợp đồng của người có tài sản gắn liền với đất;
b) 판결 집행 채무자가 판결 집행 결정을 받은 후 발생한 재산의 경우, 집행관은 재산 소유자에게 판결 집행 채무자에게 토지 사용권을 반환하기 위해 자발적으로 재산을 이전하도록 요청한다. 요청일로부터 15일이 경과한 후에도 재산 소유자가 재산을 이전하지 않거나 재산 이전이 불가능한 경우 집행관은 토지 사용권과 함께 해당 재산을 처리한다.
b) Đối với tài sản có sau khi người phải thi hành án nhận được quyết định thi hành án thì Chấp hành viên yêu cầu người có tài sản tự nguyện di chuyển tài sản để trả lại quyền sử dụng đất cho người phải thi hành án. Sau thời hạn 15 ngày, kể từ ngày yêu cầu, mà người có tài sản không di chuyển tài sản hoặc tài sản không thể di chuyển được thì Chấp hành viên xử lý tài sản đó cùng với quyền sử dụng đất.
압류 후 발생한 재산에 대하여 재산 소유자가 재산을 이전하지 않거나 재산 이전이 불가능한 경우 해당 재산은 철거되어야 한다. 토지 사용권 수령자 또는 토지 사용권 경매 낙찰자가 재산 매수에 동의하는 경우를 제외하고 집행관은 재산 철거를 조직한다.
Đối với tài sản có sau khi kê biên, nếu người có tài sản không di chuyển tài sản hoặc tài sản không thể di chuyển được thì tài sản phải bị tháo dỡ. Chấp hành viên tổ chức việc tháo dỡ tài sản, trừ trường hợp người nhận quyền sử dụng đất hoặc người trúng đấu giá quyền sử dụng đất đồng ý mua tài sản;
c) 판결 집행 채무자 토지의 부착 재산 소유자는 재산 매각 대금을 반환받거나, 재산이 철거된 경우 재산을 회수하되 압류, 가격 산정, 경매, 재산 철거 비용을 부담해야 한다.
c) Người có tài sản gắn liền với đất của người phải thi hành án được hoàn trả tiền bán tài sản, nhận lại tài sản, nếu tài sản bị tháo dỡ nhưng phải chịu các chi phí về kê biên, định giá, bán đấu giá, tháo dỡ tài sản.
2. 압류된 토지 사용권 부착 재산이 판결 집행 채무자 소유인 경우 집행관은 토지 사용권과 함께 해당 재산을 처리한다.
2. Trường hợp tài sản thuộc sở hữu của người phải thi hành án gắn liền với quyền sử dụng đất đã kê biên thì Chấp hành viên xử lý tài sản cùng với quyền sử dụng đất.
3. 아직 수확기에 도달하지 않은 단기 작물, 가축 또는 아직 종료되지 않은 일괄 생산 공정 중인 재산에 대하여 압류 후 집행관은 수확기가 되거나 일괄 생산 공정이 종료된 때에만 처리를 진행한다.
3. Đối với tài sản là cây trồng, vật nuôi ngắn ngày chưa đến mùa thu hoạch hoặc tài sản đang trong quy trình sản xuất khép kín chưa kết thúc thì sau khi kê biên, Chấp hành viên chỉ tiến hành xử lý khi đến mùa thu hoạch hoặc khi kết thúc quy trình sản xuất khép kín.
제9절. 물건, 서류 반환, 토지 사용권 이전 강제
Mục 9. CƯỠNG CHẾ TRẢ VẬT, GIẤY TỜ, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
제114조. 물건 반환 강제 절차
Điều 114. Thủ tục cưỡng chế trả vật
1. 특정물에 대한 강제는 다음과 같이 실시된다.
1. Đối với vật đặc định, việc cưỡng chế được thực hiện như sau:
a) 집행관은 판결 집행 채무자, 관리·사용자에게 판결 집행 채권자에게 물건을 반환하도록 요청한다. 해당 인물이 이행하지 않는 경우 집행관은 물건을 회수하여 판결 집행 채권자에게 반환한다.
a) Chấp hành viên yêu cầu người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng trả vật cho người được thi hành án; nếu người đó không thi hành thì Chấp hành viên thu hồi vật để trả cho người được thi hành án;
b) 반환할 물건의 가치가 하락하여 판결 집행 채권자가 수령을 거부하는 경우, 집행관은 당사자에게 판결 집행 합의를 안내한다. 판결 집행은 합의에 따라 이루어진다.
b) Trường hợp vật phải trả giảm giá trị mà người được thi hành án không đồng ý nhận thì Chấp hành viên hướng dẫn đương sự thoả thuận việc thi hành án. Việc thi hành án được thực hiện theo thoả thuận.
당사자가 합의하지 못하는 경우 집행관은 판결 집행 채권자에게 물건 반환을 강제한다. 당사자는 반환 물건의 가치 하락으로 인한 손해에 대해 법원에 해결을 요청하는 소를 제기할 권리가 있다.
Trường hợp đương sự không thoả thuận được thì Chấp hành viên cưỡng chế trả vật cho người được thi hành án. Đương sự có quyền khởi kiện yêu cầu Toà án giải quyết về thiệt hại do vật phải trả bị giảm giá trị;
c) 물건이 더 이상 존재하지 않거나 사용 불가능할 정도로 훼손되었는데 당사자 간에 판결 집행에 관한 다른 합의가 있는 경우 집행관은 합의에 따라 집행한다.
c) Trường hợp vật không còn hoặc bị hư hỏng đến mức không sử dụng được mà đương sự có thoả thuận khác về việc thi hành án thì Chấp hành viên thi hành theo thoả thuận.
당사자가 합의하지 못하는 경우 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 신청서 반환 결정을 내린다. 당사자는 반환 물건의 멸실 또는 사용 불능 훼손으로 인한 손해에 대해 법원에 해결을 요청하는 소를 제기할 권리가 있다.
Trường hợp đương sự không thoả thuận được thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định trả đơn yêu cầu thi hành án. Đương sự có quyền khởi kiện yêu cầu Toà án giải quyết về thiệt hại do vật phải trả không còn hoặc hư hỏng đến mức không sử dụng được.
2. 종류물에 대하여 집행관은 판결 및 결정의 내용에 따라 강제를 실시한다.
2. Đối với vật cùng loại thì Chấp hành viên thực hiện việc cưỡng chế theo nội dung bản án, quyết định.
반환할 물건이 더 이상 존재하지 않거나 훼손, 가치 하락이 발생한 경우, 당사자 간에 다른 합의가 없는 한 집행관은 판결 집행 채무자에게 동종 물건을 반환하거나 동종 물건의 가액을 지불하도록 요청한다.
Trường hợp vật phải trả không còn hoặc hư hỏng, giảm giá trị thì Chấp hành viên yêu cầu người phải thi hành án trả vật cùng loại hoặc thanh toán giá trị của vật cùng loại, trừ trường hợp đương sự có thoả thuận khác.
3. 판결 집행 채무자, 반환 대상 물건의 관리·사용자가 해당 물건을 분산, 파괴할 가능성이 있는 경우, 집행관은 이 법 제68조에 규정된 판결 집행 보전 조치를 즉시 적용할 권리가 있다.
3. Trường hợp người phải thi hành án, người đang quản lý, sử dụng vật phải trả có thể tẩu tán, huỷ hoại vật đó thì Chấp hành viên có quyền áp dụng ngay biện pháp bảo đảm thi hành án quy định tại Điều 68 của Luật này.
제115조. 주택 반환, 주택 인도 강제
Điều 115. Cưỡng chế trả nhà, giao nhà
1. 판결 집행 채무자가 주택 반환 의무가 있는 경우, 집행관은 판결 집행 채무자와 주택 내에 있는 다른 인원들을 퇴거시키고, 동시에 그들에게 주택 밖으로 재산을 스스로 이전하도록 요청한다. 그들이 자발적으로 이행하지 않는 경우 집행관은 강제 인력을 동원하여 그들과 재산을 주택 밖으로 퇴거시킨다.
1. Trường hợp người phải thi hành án có nghĩa vụ trả nhà thì Chấp hành viên buộc người phải thi hành án và những người khác có mặt trong nhà ra khỏi nhà, đồng thời yêu cầu họ tự chuyển tài sản ra khỏi nhà; nếu họ không tự nguyện thực hiện thì Chấp hành viên yêu cầu lực lượng cưỡng chế đưa họ cùng tài sản ra khỏi nhà.
그들이 재산 수령을 거부하는 경우 집행관은 각 재산의 수량, 종류, 상태를 명확히 기재한 조서를 작성하고, 보관 여건을 갖춘 조직이나 개인에게 재산을 맡기거나 민사 판결 집행 기관의 창고에 보관하고 재산 소유자에게 재산 회수 장소와 시간을 통지해야 한다.
Trường hợp họ từ chối nhận tài sản, Chấp hành viên phải lập biên bản ghi rõ số lượng, chủng loại, tình trạng từng loại tài sản và giao tài sản cho tổ chức, cá nhân có điều kiện bảo quản hoặc bảo quản tại kho của cơ quan thi hành án dân sự và thông báo địa điểm, thời gian để người có tài sản nhận lại tài sản.
2. 판결 집행 채무자가 강제 결정 통지를 받았음에도 고의로 부재하는 경우 집행관은 이 조 제1항의 규정에 따라 강제를 실시한다.
2. Trường hợp người phải thi hành án cố tình vắng mặt mặc dù đã được thông báo quyết định cưỡng chế thì Chấp hành viên thực hiện việc cưỡng chế theo quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 이 조 제1항의 규정에 따른 통지일로부터 3개월이 경과하였음에도 정당한 사유 없이 재산 소유자가 보관 중인 재산을 찾아가지 않는 경우, 해당 재산은 이 법 제126조 제2항의 규정에 따라 처리된다.
3. Hết thời hạn 03 tháng, kể từ ngày thông báo theo quy định tại khoản 1 Điều này mà người có tài sản bảo quản không đến nhận thì tài sản đó được xử lý theo quy định tại khoản 2 Điều 126 của Luật này, trừ trường hợp có lý do chính đáng.
4. 판결 및 결정에 따른 건축물, 공작물 반환 강제는 이 조 제1, 2, 3항의 규정에 따라 실시된다.
4. Việc cưỡng chế để trả lại công trình xây dựng, vật kiến trúc theo bản án, quyết định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này.
5. 경매 낙찰자에게 판결 집행 채무자의 유일한 거주지인 주택을 인도하도록 강제하는 경우, 판결 집행 의무액을 지불한 후 판결 집행 채무자에게 주택을 임차하거나 새로운 거주지를 마련할 자금이 충분하지 않다고 판단되면, 판결 집행 채권자에게 대금을 지불하기 전에 집행관은 재산 매각 대금에서 판결 집행 채무자가 해당 지역의 평균 임대료 수준으로 1년 동안 주택을 임차할 수 있는 금액을 공제하여 유보한다. 남은 판결 집행 의무는 이 법의 규정에 따라 계속 수행된다.
5. Trường hợp cưỡng chế giao nhà là nhà ở duy nhất của người phải thi hành án cho người mua được tài sản bán đấu giá, nếu xét thấy sau khi thanh toán các khoản nghĩa vụ thi hành án mà người phải thi hành án không còn đủ tiền để thuê nhà hoặc tạo lập nơi ở mới thì trước khi làm thủ tục chi trả cho người được thi hành án, Chấp hành viên trích lại từ số tiền bán tài sản một khoản tiền để người phải thi hành án thuê nhà phù hợp với giá thuê nhà trung bình tại địa phương trong thời hạn 01 năm. Nghĩa vụ thi hành án còn lại được tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật này.
제116조. 서류 반환 강제
Điều 116. Cưỡng chế trả giấy tờ
1. 집행관은 판결 집행 채무자에게 판결 집행 채권자에게 서류를 반환하도록 명령하는 강제 결정을 내린다. 판결 집행 채무자가 이행하지 않는 경우 집행관은 판결 집행을 위해 해당 서류를 강제로 반환하게 한다.
1. Chấp hành viên ra quyết định cưỡng chế buộc người phải thi hành án trả giấy tờ cho người được thi hành án. Trường hợp người phải thi hành án không thực hiện thì Chấp hành viên cưỡng chế buộc người đó trả giấy tờ để thi hành án.
제3자가 반환 대상 서류를 보유하고 있음이 확인된 경우, 집행관은 해당 인물에게 보유 중인 서류를 인도하도록 요청하며, 제3자가 자발적으로 인도하지 않는 경우 집행관은 판결 집행을 위해 해당 서류를 인도하도록 강제한다.
Trường hợp xác định người thứ ba đang giữ giấy tờ phải trả thì Chấp hành viên yêu cầu người đó giao giấy tờ đang giữ, nếu người thứ ba không tự nguyện giao thì Chấp hành viên cưỡng chế buộc người đó giao giấy tờ để thi hành án.
2. 서류를 회수할 수 없으나 재발급이 가능한 경우, 집행관은 관할 기관, 조직에 해당 서류의 무효 결정 및 판결 집행 채권자에게 신규 서류를 발급해 줄 것을 요청한다.
2. Trường hợp giấy tờ không thể thu hồi được nhưng có thể cấp lại thì Chấp hành viên yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ra quyết định hủy giấy tờ đó và cấp giấy tờ mới cho người được thi hành án.
서류 회수가 불가능하고 재발급도 불가능한 경우, 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 신청서 반환 결정을 내리고 당사자에게 법원에 해결을 요청하는 소를 제기하도록 안내한다.
Đối với giấy tờ không thể thu hồi và cũng không thể cấp lại được thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định trả đơn yêu cầu thi hành án và hướng dẫn đương sự khởi kiện yêu cầu Toà án giải quyết.
제117조. 토지 사용권 이전 강제
Điều 117. Cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất
1. 판결 및 결정에서 토지 사용권 이전 의무를 선고한 경우, 집행관은 판결 집행 채권자에게 토지 면적을 인도하는 일을 조직한다.
1. Trường hợp bản án, quyết định tuyên nghĩa vụ chuyển giao quyền sử dụng đất thì Chấp hành viên tổ chức giao diện tích đất cho người được thi hành án.
토지 인도 진행 시에는 동급 토지 관리 국가 기관 대표와 토지가 이전되는 지역의 읍급 인민위원회 대표가 참여해야 한다.
Khi tiến hành giao đất phải có sự tham gia của đại diện cơ quan quản lý nhà nước về đất đai cùng cấp và Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có đất được chuyển giao.
2. 이전되는 토지의 부착 재산 처리는 다음 규정에 따른다.
2. Việc xử lý tài sản gắn liền với đất được chuyển giao thực hiện theo quy định sau đây:
a) 토지 부착 재산이 판결 및 결정이 법적 효력을 발생한 후 형성된 경우, 집행관은 재산 소유자에게 판결 집행 채권자에게 이전해야 할 토지 면적에서 재산을 철거하거나 이전하도록 요청한다. 재산 소유자가 이행하지 않는 경우, 당사자 간에 다른 합의가 없는 한 집행관은 토지 면적에서 재산을 철거하거나 이전하도록 강제한다. 강제 비용은 재산 소유자가 부담한다.
a) Trường hợp tài sản gắn liền với đất hình thành sau khi có bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật thì Chấp hành viên yêu cầu người có tài sản đó tháo dỡ hoặc chuyển tài sản ra khỏi diện tích đất phải chuyển giao cho người được thi hành án. Nếu người có tài sản không thực hiện thì Chấp hành viên cưỡng chế tháo dỡ hoặc chuyển tài sản ra khỏi diện tích đất phải chuyển giao, trừ trường hợp đương sự có thoả thuận khác. Chi phí cưỡng chế do người có tài sản chịu.
토지 부착 재산 소유자가 재산 수령을 거부하는 경우, 집행관은 각 재산의 수량, 종류, 상태를 명확히 기재한 조서를 작성하고, 보관 여건을 갖춘 조직이나 개인에게 재산을 맡기거나 민사 판결 집행 기관의 창고에 보관하고 재산 소유자에게 재산 회수 장소와 시간을 통지해야 한다.
Trường hợp người có tài sản gắn liền với đất từ chối nhận tài sản thì Chấp hành viên lập biên bản ghi rõ số lượng, chủng loại, tình trạng từng loại tài sản, giao tài sản cho tổ chức, cá nhân có điều kiện bảo quản hoặc bảo quản tại kho của cơ quan thi hành án dân sự và thông báo địa điểm, thời gian để người có tài sản nhận lại tài sản.
통지 기한이 만료되었음에도 재산 소유자가 찾아가지 않는 경우 해당 재산은 이 법 제126조의 규정에 따라 처리된다.
Hết thời hạn thông báo mà người có tài sản không đến nhận thì tài sản được xử lý theo quy định tại Điều 126 của Luật này;
b) 토지 부착 재산이 제1심 판결 및 결정 전부터 존재했으나 집행 대상 판결 및 결정에서 해당 재산 처리에 대해 명확히 선고하지 않은 경우, 민사 판결 집행 기관은 판결 및 결정을 내린 법원에 재산 처리에 관한 명확한 설명을 요청하거나, 관할 법원에 상고심 또는 재심 절차에 따른 판결 내용의 재검토를 건의한다.
b) Trường hợp tài sản gắn liền với đất có trước khi có bản án, quyết định sơ thẩm nhưng bản án, quyết định được thi hành không tuyên rõ việc xử lý đối với tài sản đó thì cơ quan thi hành án dân sự yêu cầu Toà án đã ra bản án, quyết định giải thích rõ việc xử lý đối với tài sản hoặc đề nghị Toà án có thẩm quyền xem xét lại nội dung bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm.
3. 경매 낙찰자 또는 판결 집행 금액 공제를 위해 토지 사용권을 인도받는 자에게 토지 사용권 이전을 강제하는 것은 이 조 제2항의 규정에 따라 실시된다.
3. Việc cưỡng chế giao quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá hoặc cho người nhận quyền sử dụng đất để trừ vào số tiền được thi hành án được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.
제10절. 특정 업무의 이행 또는 불이행 의무에 대한 판결 집행 강제
Mục 10. CƯỠNG CHẾ THI HÀNH NGHĨA VỤ BUỘC THỰC HIỆN HOẶC KHÔNG ĐƯỢC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH
제118조. 특정 업무 이행 의무에 대한 판결 집행 강제
Điều 118. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ buộc thực hiện công việc nhất định
1. 판결 및 결정에 따른 특정 업무 이행 의무 집행에 있어 판결 집행 채무자가 이행하지 않는 경우, 집행관은 벌금 부과를 결정하고 벌금 부과 결정일로부터 근무일 기준 5일의 기한을 정하여 해당 인물이 판결 집행 의무를 이행하도록 한다.
1. Trường hợp thi hành nghĩa vụ phải thực hiện công việc nhất định theo bản án, quyết định mà người phải thi hành án không thực hiện thì Chấp hành viên quyết định phạt tiền và ấn định thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định phạt tiền để người đó thực hiện nghĩa vụ thi hành án.
2. 정해진 기한이 경과하였음에도 판결 집행 채무자가 판결 집행 의무를 이행하지 않는 경우 집행관은 다음과 같이 처리한다.
2. Hết thời hạn đã ấn định mà người phải thi hành án không thực hiện nghĩa vụ thi hành án thì Chấp hành viên xử lý như sau:
a) 해당 업무를 타인이 대신 수행할 수 있는 경우, 집행관은 수행 여건을 갖춘 자에게 업무를 맡긴다. 수행 비용은 판결 집행 채무자가 부담한다.
a) Trường hợp công việc đó có thể giao cho người khác thực hiện thay thì Chấp hành viên giao cho người có điều kiện thực hiện; chi phí thực hiện do người phải thi hành án chịu;
b) 해당 업무가 판결 집행 채무자 본인에 의해서만 수행되어야 하는 경우, 집행관은 관할 기관에 판결 불이행죄로 형사 책임 추궁을 건의한다.
b) Trường hợp công việc đó phải do chính người phải thi hành án thực hiện thì Chấp hành viên đề nghị cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm hình sự về tội không chấp hành án.
제119조. 특정 업무 불이행 의무에 대한 판결 집행 강제
Điều 119. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ không được thực hiện công việc nhất định
판결 집행 채무자가 판결 및 결정에 따라 수행해서는 안 되는 업무의 수행을 자발적으로 중단하지 않는 경우, 집행관은 해당 인물에게 벌금을 부과하며 필요한 경우 원상 복구를 요청할 수 있다. 해당 인물이 여전히 금지된 업무를 중단하지 않거나 원상 복구하지 않는 경우, 집행관은 관할 기관에 판결 불이행죄로 형사 책임 추궁을 건의한다.
Người phải thi hành án không tự nguyện chấm dứt việc thực hiện công việc mà theo bản án, quyết định không được thực hiện thì Chấp hành viên ra quyết định phạt tiền đối với người đó, trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu họ khôi phục hiện trạng ban đầu. Trường hợp người đó vẫn không chấm dứt công việc không được làm, không khôi phục lại hiện trạng ban đầu thì Chấp hành viên đề nghị cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm hình sự về tội không chấp hành án.
제120조. 판결 및 결정에 따라 양육이 지정된 자에게 미성년자 인도 강제
Điều 120. Cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bản án, quyết định
1. 집행관은 판결 및 결정에 따라 양육이 지정된 자에게 미성년자를 인도하도록 명령하는 결정을 내린다. 미성년자 인도 강제 전, 집행관은 현지 정부, 현지 정치-사회 조직과 협력하여 당사자가 자발적으로 판결을 집행하도록 설득한다.
1. Chấp hành viên ra quyết định buộc giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bản án, quyết định. Trước khi cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng, Chấp hành viên phối hợp với chính quyền địa phương, tổ chức chính trị - xã hội tại địa phương đó thuyết phục đương sự tự nguyện thi hành án.
2. 판결 집행 채무자 또는 미성년자를 보호 중인 자가 양육 지정자에게 미성년자를 인도하지 않는 경우, 집행관은 벌금을 부과하고 벌금 부과 결정일로부터 근무일 기준 5일의 기한을 정하여 해당 인물이 양육 지정자에게 미성년자를 인도하도록 한다. 정해진 기한이 경과하였음에도 해당 인물이 이행하지 않는 경우 집행관은 인도 강제를 실시하거나 관할 기관에 판결 불이행죄로 형사 책임 추궁을 건의한다.
2. Trường hợp người phải thi hành án hoặc người đang trông giữ người chưa thành niên không giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng thì Chấp hành viên ra quyết định phạt tiền, ấn định thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định phạt tiền để người đó giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng. Hết thời hạn đã ấn định mà người đó không thực hiện thì Chấp hành viên tiến hành cưỡng chế buộc giao người chưa thành niên hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm hình sự về tội không chấp hành án.
제121조. 근로자 복직 강제
Điều 121. Cưỡng chế buộc nhận người lao động trở lại làm việc
58/2009/NĐ-CP_21 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 고용주가 판결 및 결정에 따라 근로자를 복직시키지 않는 경우, 집행관은 고용주인 개인 또는 근로 사용 기관·조직의 장에게 벌금을 부과하고, 동시에 벌금 부과 결정일로부터 10일의 기한을 정하여 고용주가 근로자 복직을 이행하도록 한다. 정해진 기한이 경과하였음에도 고용주가 이행하지 않는 경우 집행관은 관할 기관에 징계 처분 또는 판결 불이행죄로 형사 책임 추궁을 건의한다.
1. Trường hợp người sử dụng lao động không nhận người lao động trở lại làm việc theo bản án, quyết định thì Chấp hành viên ra quyết định phạt tiền đối với người sử dụng lao động là cá nhân hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức sử dụng lao động, đồng thời ấn định thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định phạt tiền để người sử dụng lao động thực hiện việc nhận người lao động trở lại làm việc. Hết thời hạn đã ấn định mà người sử dụng lao động không thực hiện thì Chấp hành viên đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự về tội không chấp hành án.
2. 판결 및 결정 내용에 따른 업무로 근로자를 복직시킬 수 없는 경우, 고용주는 노동법 규정에 따라 그에 상응하는 임금 수준의 다른 업무를 배정해야 한다.
2. Trường hợp không thể bố trí người lao động trở lại làm công việc theo nội dung bản án, quyết định thì người sử dụng lao động phải bố trí công việc khác với mức tiền lương tương đương theo quy định của pháp luật lao động.
근로자가 배정된 업무를 수용하지 않고 노동법 규정에 따른 제반 수당 지급을 요청하는 경우 고용주는 판결 집행 의무를 종료하기 위해 해당 수당을 지급해야 한다.
Trường hợp người lao động không chấp nhận công việc được bố trí và yêu cầu người sử dụng lao động thanh toán các chế độ theo quy định của pháp luật lao động thì người sử dụng lao động phải thực hiện việc thanh toán để chấm dứt nghĩa vụ thi hành án.
3. 고용주는 판결 집행 신청일로부터 근로자가 복직될 때까지 또는 이 조 제2항의 규정에 따라 해결될 때까지 판결 및 결정에 따라 업무가 배정되지 않은 기간 동안의 임금을 근로자에게 지급해야 한다.
3. Người sử dụng lao động phải thanh toán cho người lao động khoản tiền lương trong thời gian chưa bố trí được công việc theo bản án, quyết định, kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi người lao động được nhận trở lại làm việc hoặc được giải quyết theo quy định tại khoản 2 Điều này.
제5장
CHƯƠNG V
일부 구체적인 사례에서의 판결 집행
THI HÀNH ÁN TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
제1절. 국가 예산 귀속 몰수 항목 집행; 재산 폐기; 형사 판결 및 결정 내의 압류·가압류 현금 및 재산 반환
Mục 1. THI HÀNH KHOẢN TỊCH THU SUNG QUỸ NHÀ NƯỚC; TIÊU HUỶ TÀI SẢN; HOÀN TRẢ TIỀN, TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ TRONG BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH HÌNH SỰ
제122조. 판결 및 결정에 따른 증거물, 가압류 재산의 송부
Điều 122. Chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ kèm theo bản án, quyết định
형사 판결 및 결정 내의 증거물, 가압류 재산 중 재판 업무를 위해 필요하여 형사소송법 규정에 따른 기소, 재판 단계에서 민사 판결 집행 기관으로 송부되지 않은 것은 법원이 판결 및 결정문을 송부하는 시점에 민사 판결 집행 기관으로 송부되어야 한다.
1. Vật chứng, tài sản tạm giữ trong bản án, quyết định hình sự do yêu cầu phục vụ việc xét xử mà chưa được chuyển cho cơ quan thi hành án dân sự trong giai đoạn truy tố, xét xử theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự thì phải chuyển giao cho cơ quan thi hành án dân sự tại thời điểm Toà án chuyển giao bản án, quyết định.
2. 증거물, 가압류 재산의 인도는 민사 판결 집행 기관의 창고에서 진행된다. 인도측은 민사 판결 집행 기관의 창고까지 증거물, 가압류 재산을 운반할 책임이 있다.
2. Việc giao, nhận vật chứng, tài sản tạm giữ được tiến hành tại kho của cơ quan thi hành án dân sự. Bên giao có trách nhiệm vận chuyển vật chứng, tài sản tạm giữ đến kho của cơ quan thi hành án dân sự.
민사 판결 집행 기관의 창고로 운반 및 이동하여 보관할 수 없는 증거물, 가압류 재산의 경우 인도 장소는 해당 재산이 현재 보관되거나 위치한 곳으로 한다.
Đối với vật chứng, tài sản tạm giữ không thể vận chuyển, di dời về bảo quản tại kho của cơ quan thi hành án dân sự thì địa điểm giao nhận vật chứng, tài sản tạm giữ là nơi đang gửi, giữ hoặc nơi đang có tài sản.
3. 재산 수령 시에는 민사 판결 집행 기관장 또는 민사 판결 집행 기관장으로부터 위임받은 자, 창고지기, 회계사가 반드시 참여해야 한다.
3. Việc tiếp nhận tài sản phải có sự tham gia đầy đủ của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự hoặc người được Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự uỷ quyền, thủ kho, kế toán.
제123조. 증거물, 가압류 재산 수령 절차
Điều 123. Thủ tục tiếp nhận vật chứng, tài sản tạm giữ
증거물, 가압류 재산의 수령은 다음 절차에 따라 진행된다.
Việc tiếp nhận vật chứng, tài sản tạm giữ được tiến hành theo thủ tục sau đây:
1. 창고지기는 증거물, 가압류 재산을 직접 수령하여 상태를 확인하고 판결 집행 창고에 입고할 책임이 있다. 인도 수령은 인도 시각 및 연월일; 각 증거물, 가압류 재산의 수량, 종류, 현 상태를 명확히 기재한 조서로 작성해야 하며, 공안 기관이나 법원의 최초 압수 조서와 비교 대조해야 한다. 민사 판결 집행 기관은 최초 압수 조서에 기재된 현 상태와 일치하고 충분한 재산만을 수령한다. 인도되는 증거물, 가압류 재산이 최초 압수 조서와 달라진 경우, 인도측 및 수령측 기관장은 이를 확인 및 결론지을 책임이 있으며, 민사 판결 집행 기관은 관할 기관에 의해 해당 변경 사항이 명확히 소명된 후에만 수령한다.
1. Thủ kho có trách nhiệm trực tiếp nhận, kiểm tra hiện trạng vật chứng, tài sản tạm giữ và nhập kho thi hành án. Việc giao nhận vật chứng, tài sản tạm giữ phải được lập biên bản ghi rõ giờ, ngày, tháng, năm giao nhận; số lượng, chủng loại, hiện trạng của từng loại vật chứng, tài sản tạm giữ, có so sánh với biên bản thu giữ ban đầu của cơ quan Công an hoặc Toà án. Cơ quan thi hành án dân sự chỉ tiếp nhận tài sản đủ và đúng với hiện trạng ghi trong biên bản thu giữ ban đầu. Trong trường hợp vật chứng, tài sản tạm giữ giao, nhận đã bị thay đổi so với biên bản thu giữ ban đầu thì Thủ trưởng cơ quan bên giao, bên nhận có trách nhiệm kiểm tra, kết luận và cơ quan thi hành án dân sự chỉ nhận khi đã được các cơ quan có thẩm quyền làm rõ về những thay đổi đó.
증거물, 가압류 재산 인도 수령 조서에는 수령측 대표의 서명 및 기관 직인과 있는 경우 인도측 대표의 서명 및 기관 직인이 있어야 한다.
Biên bản giao, nhận vật chứng, tài sản tạm giữ phải có chữ ký của người đại diện và dấu của cơ quan bên nhận, chữ ký của người đại diện và dấu của cơ quan bên giao, nếu có.
2. 증거물, 가압류 재산이 봉인된 패키지 형태로 인도되는 경우, 민사 판결 집행 기관은 관할 기관으로부터 해당 봉인 패키지 내 각 증거물, 가압류 재산의 수량, 종류, 품질에 대한 명확한 감정 결과가 있는 경우에만 수령한다. 마약류인 증거물, 가압류 재산의 경우 민사 판결 집행 기관은 관할 기관의 감정 결론이 첨부된 봉인 패키지 형태로만 수령한다.
2. Trường hợp vật chứng, tài sản tạm giữ được bàn giao dưới hình thức gói niêm phong, cơ quan thi hành án dân sự chỉ nhận khi có kết quả giám định rõ số lượng, chủng loại, chất lượng của từng loại vật chứng, tài sản tạm giữ trong gói niêm phong đó của cơ quan có thẩm quyền. Đối với vật chứng, tài sản tạm giữ là các chất ma tuý, cơ quan thi hành án dân sự chỉ nhận dưới hình thức gói niêm phong kèm theo kết luận giám định của cơ quan có thẩm quyền.
인도 수령 시에는 봉인된 증거물, 재산의 현 상태를 명확히 기재한 조서를 작성해야 하며 인도측, 수령측의 서명이 있어야 한다. 봉인이 훼손되었거나 의심스러운 흔적이 있는 경우 민사 판결 집행 기관은 관할 기관의 감정 결론이 있는 경우에만 수령한다.
Khi giao, nhận phải lập biên bản ghi rõ hiện trạng của vật chứng, tài sản được niêm phong, có chữ ký của bên giao, bên nhận. Trường hợp niêm phong bị rách hoặc có dấu hiệu khả nghi trên đó thì cơ quan thi hành án dân sự chỉ tiếp nhận khi có kết luận giám định của cơ quan có thẩm quyền.
제124조. 국가 예산 귀속 몰수가 선고된 증거물, 가압류 재산 처리
Điều 124. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
62/2015/NĐ-CP_32 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_18 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-12 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 판결 및 결정에서 국가 예산 귀속 몰수를 선고한 증거물, 가압류 재산에 대하여 민사 판결 집행 기관은 판결 집행 결정을 내린 날로부터 10일 이내에 서면으로 통지하고 해당 증거물, 가압류 재산을 동급 재무 기관에 인도해야 한다. 군구급 판결 집행 기관이 집행하는 국가 예산 귀속 몰수 재산에 대하여는 군구급 판결 집행 기관이 소재한 성급 재무 기관으로 이전한다.
1. Đối với vật chứng, tài sản tạm giữ mà bản án, quyết định tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước thì trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ra quyết định thi hành án, cơ quan thi hành án dân sự phải thông báo bằng văn bản và tiến hành giao vật chứng, tài sản tạm giữ đó cho cơ quan tài chính cùng cấp. Đối với tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước do cơ quan thi hành án cấp quân khu thi hành thì chuyển cho cơ quan tài chính cấp tỉnh nơi cơ quan thi hành án cấp quân khu có trụ sở.
국가 예산 귀속 몰수 대상 증거물, 가압류 재산 처리 비용은 증거물, 가압류 재산을 수령하는 재무 기관이 법 규정에 따라 지불한다.
Chi phí xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước do cơ quan tài chính nơi nhận vật chứng, tài sản tạm giữ chi trả theo quy định của pháp luật.
2. 증거물, 가압류 재산을 이전할 때에는 판결 집행 결정문, 판결 및 결정문 또는 민사 판결 집행 기관이 원본과 대조 확인한 판결 및 결정문 사본을 동봉해야 한다.
2. Khi chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ phải kèm theo quyết định thi hành án, bản án, quyết định hoặc bản sao bản án, quyết định do cơ quan thi hành án dân sự sao y bản chính.
3. 증거물, 가압류 재산 이전 시에는 민사 판결 집행 기관장 또는 민사 판결 집행 기관장으로부터 위임받은 자, 회계사, 창고지기 및 재무 기관 대표가 참여해야 한다. 증거물, 가압류 재산 인도 수령은 조서로 작성하며, 증거물, 가압류 재산의 실태를 구체적으로 묘사하고, 수령측 대표의 서명 및 기관 직인과 있는 경우 인도측 대표의 서명 및 기관 직인이 있어야 한다.
3. Việc chuyển giao vật chứng, tài sản tạm giữ phải có sự tham gia của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự hoặc người được Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự uỷ quyền, kế toán, thủ kho và đại diện cơ quan tài chính. Việc giao, nhận vật chứng, tài sản tạm giữ được lập biên bản, mô tả cụ thể thực trạng vật chứng, tài sản tạm giữ, có chữ ký của người đại diện và dấu của cơ quan bên giao, chữ ký của người đại diện và dấu của cơ quan bên nhận, nếu có.
4. 증거물, 가압류 재산 몰수 결정이 집행되었으나 그 후 오류가 발견되어 관할 기관에 의해 몰수 결정 취소 결정이 내려진 경우, 민사 판결 집행 기관은 동급 재무 기관 또는 군구급 판결 집행 기관이 소재한 성급 재무 기관과 협력하여 법 규정에 따라 국가 예산에 납부된 금액을 반환하는 절차를 밟아야 한다.
4. Trường hợp quyết định tịch thu vật chứng, tài sản tạm giữ đã được thi hành nhưng sau đó phát hiện có sai lầm và đã được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định huỷ bỏ quyết định tịch thu thì cơ quan thi hành án dân sự phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp hoặc cơ quan tài chính cấp tỉnh nơi cơ quan thi hành án cấp quân khu có trụ sở để làm thủ tục hoàn trả lại số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
제125조. 증거물, 재산 폐기
Điều 125. Tiêu huỷ vật chứng, tài sản
62/2015/NĐ-CP_33 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_19 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 판결 집행 결정을 내린 날로부터 1개월 이내에 민사 판결 집행 기관장은 판결 및 결정에 따라 폐기 대상인 증거물, 재산의 폐기 위원회를 구성하는 결정을 내려야 한다. 단, 법령에 따라 즉시 폐기해야 하는 경우는 제외한다.
1. Trong thời hạn 01 tháng, kể từ ngày ra quyết định thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định thành lập Hội đồng tiêu huỷ vật chứng, tài sản thuộc diện tiêu huỷ theo bản án, quyết định, trừ trường hợp pháp luật quy định phải tiêu huỷ ngay.
2. 증거물, 재산 폐기 위원회는 위원장인 집행관, 위원인 동급 재무 기관 대표, 필요한 경우 참여하는 전문 기관 대표로 구성된다.
2. Hội đồng tiêu huỷ vật chứng, tài sản gồm Chấp hành viên là Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan tài chính cùng cấp là thành viên, đại diện cơ quan chuyên môn tham gia Hội đồng khi cần thiết.
3. 동급 검찰청은 증거물, 재산 폐기에 있어 법령 준수 여부를 검찰한다.
3. Viện kiểm sát cùng cấp kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc tiêu huỷ vật chứng, tài sản.
제126조. 당사자에게 가압류 현금, 재산 반환
Điều 126. Trả lại tiền, tài sản tạm giữ cho đương sự
1. 판결 및 결정에서 당사자에게 재산 반환을 선고한 경우 민사 판결 집행 기관장은 가압류 현금, 재산 반환 결정을 내린다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định trả lại tiền, tài sản tạm giữ trong trường hợp bản án, quyết định tuyên trả lại tài sản cho đương sự.
현금, 가압류 재산 반환 대상자가 동시에 현금 지급 의무를 가진 판결 집행 채무자로서 자발적으로 판결을 집행하지 않는 경우, 집행관은 판결 집행을 위해 해당 현금, 재산을 처리한다.
Trường hợp người được trả lại tiền, tài sản tạm giữ đồng thời là người phải thi hành nghĩa vụ trả tiền không tự nguyện thi hành án thì Chấp hành viên xử lý tiền, tài sản đó để thi hành án.
2. 가압류 현금, 재산 반환 결정이 있은 후 집행관은 당사자에게 현금, 재산 회수 시간과 장소를 통지한다.
2. Sau khi có quyết định trả lại tiền, tài sản tạm giữ, Chấp hành viên thông báo cho đương sự thời gian, địa điểm nhận lại tiền, tài sản.
통지를 받은 날로부터 15일이 경과하였음에도 당사자가 현금을 찾아가지 않는 경우, 집행관은 해당 금액을 보통 예금 형식으로 예치하고 당사자에게 통지한다.
Hết thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được thông báo mà đương sự không đến nhận tiền thì Chấp hành viên gửi số tiền đó theo hình thức tiết kiệm không kỳ hạn và thông báo cho đương sự.
통지를 받은 날로부터 3개월이 경과하였음에도 당사자가 정당한 사유 없이 재산을 찾아가지 않는 경우, 집행관은 이 법 제98, 99 및 101조의 규정에 따라 재산을 처리하고 발생한 대금을 보통 예금 형식으로 예치함과 동시에 당사자에게 통지한다.
Hết thời hạn 03 tháng, kể từ ngày được thông báo nhưng đương sự không đến nhận tài sản mà không có lý do chính đáng thì Chấp hành viên xử lý tài sản theo quy định tại các điều 98, 99 và 101 của Luật này và gửi số tiền thu được theo hình thức tiết kiệm không kỳ hạn, đồng thời thông báo cho đương sự.
판결 및 결정이 법적 효력을 발생한 날로부터 5년이 경과하였음에도 당사자가 정당한 사유 없이 예치된 금액을 찾아가지 않는 경우, 민사 판결 집행 기관은 국가 예산 귀속 절차를 밟는다.
Hết thời hạn 05 năm, kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật mà đương sự vẫn không đến nhận số tiền đã được gửi tiết kiệm mà không có lý do chính đáng thì cơ quan thi hành án dân sự làm thủ tục sung quỹ nhà nước.
3. 매각되지 않거나 훼손되어 사용 가치가 없는 재산에 대하여 민사 판결 집행 기관장은 폐기 결정을 내리고 이 법 제125조의 규정에 따라 재산 폐기를 조직해야 한다.
3. Đối với tài sản không bán được hoặc bị hư hỏng không còn giá trị sử dụng thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải ra quyết định tiêu huỷ và tổ chức tiêu huỷ tài sản theo quy định tại Điều 125 của Luật này.
당사자의 재산, 신분과 관련된 서류에 대하여 통지일로부터 1년이 경과하였음에도 당사자가 찾아가지 않는 경우, 집행관은 해당 서류를 발급했던 기관으로 이전하여 규정에 따라 처리하도록 하는 절차를 밟는다.
Đối với giấy tờ liên quan đến tài sản, nhân thân của đương sự thì hết thời hạn 01 năm, kể từ ngày thông báo nếu đương sự không đến nhận, Chấp hành viên làm thủ tục chuyển giao cho cơ quan đã ban hành giấy tờ đó xử lý theo quy định.
4. 반환 재산이 베트남 현금, 외화인데 보관 과정에서 소송 진행 기관, 민사 판결 집행 기관의 과실로 훼손되어 사용 불가능하게 되었고 당사자가 수령을 거부하는 경우, 민사 판결 집행 기관은 중앙은행에 당사자에게 지급할 상응하는 가치의 신권 교환을 요청한다.
4. Trường hợp tài sản trả lại là tiền Việt Nam, ngoại tệ bị hư hỏng không còn sử dụng được do lỗi của các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan thi hành án dân sự trong quá trình bảo quản và đương sự từ chối nhận thì cơ quan thi hành án dân sự đề nghị Ngân hàng nhà nước đổi tiền mới có giá trị tương đương để trả cho đương sự.
베트남 현금, 외화가 소송 진행 기관, 민사 판결 집행 기관의 과실 없이 훼손되어 사용 불가능하게 되었고 당사자가 수령을 거부하는 경우, 민사 판결 집행 기관은 법 규정에 따라 처리하도록 중앙은행에 인도한다.
Đối với tài sản là tiền Việt Nam, ngoại tệ bị hư hỏng không còn sử dụng được không do lỗi của các cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan thi hành án dân sự mà đương sự từ chối nhận thì cơ quan thi hành án dân sự giao cho Ngân hàng nhà nước xử lý theo quy định của pháp luật.
5. 판결 및 결정에 따른 소송 비용 선납금의 반환은 이 조 제1, 2, 3, 4항의 규정에 따라 실시된다.
5. Việc trả lại tiền tạm ứng án phí theo bản án, quyết định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.
제127조. 판결 집행 보전을 위해 판결 및 결정에서 압류를 선고한 재산의 처리
Điều 127. Xử lý tài sản mà bản án, quyết định tuyên kê biên để bảo đảm thi hành án
판결 및 결정에서 판결 집행 보전을 위해 압류를 선고한 재산에 대하여 판결 집행 채무자가 자발적으로 판결을 집행하지 않는 경우, 집행관은 이 법 제98, 99, 100 및 101조의 규정에 따라 처리한다.
Chấp hành viên xử lý theo quy định tại các điều 98, 99, 100 và 101 của Luật này đối với tài sản mà bản án, quyết định tuyên kê biên để bảo đảm thi hành án trong trường hợp người phải thi hành án không tự nguyện thi hành án.
제128조. 징역형 복역 중인 판결 집행 채무자에 대한 소송 비용, 벌금 및 기타 징수 항목의 징수
Điều 128. Thu án phí, tiền phạt và các khoản phải thu khác đối với người phải thi hành án đang chấp hành hình phạt tù
1. 판결 집행 채무자가 징역형을 복역 중인 교도소, 구치소의 소장은 판결 집행 채무자나 그 친족이 판결 집행을 위해 납부하는 현금, 재산을 징수하여 법 규정에 따라 처리하도록 민사 판결 집행 기관으로 송금해야 한다.
1. Giám thị trại giam, trại tạm giam nơi người phải thi hành án đang chấp hành hình phạt tù thu các khoản tiền, tài sản mà người phải thi hành án, thân nhân của người phải thi hành án nộp để thi hành án và chuyển cho cơ quan thi hành án dân sự xử lý theo quy định của pháp luật.
2. 판결 집행 채무자가 교도소, 구치소를 이감하거나 특사, 형 집행 면제를 받거나 사망한 경우, 해당 인물이 형을 복역 중이던 교도소, 구치소 소장은 민사 판결 집행 기관에 서면으로 통지해야 한다.
2. Trường hợp người phải thi hành án chuyển trại giam, trại tạm giam hoặc được đặc xá, được miễn chấp hành hình phạt tù hoặc chết thì Giám thị trại giam, trại tạm giam nơi người đó chấp hành hình phạt tù phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan thi hành án dân sự.
제129조. 징역형 복역 중인 판결 집행 채권자에 대한 현금, 재산 반환 절차
Điều 129. Thủ tục trả lại tiền, tài sản cho người được thi hành án đang chấp hành hình phạt tù
1. 집행관은 교도소, 구치소 소장을 통해 징역형 복역 중인 판결 집행 채권자에게 현금, 재산 회수에 관한 통지 및 결정을 송부한다.
1. Chấp hành viên gửi thông báo, quyết định về việc nhận lại tiền, tài sản cho người được thi hành án đang chấp hành hình phạt tù thông qua Giám thị trại giam, trại tạm giam.
판결 집행 채권자가 타인에게 현금, 재산 수령을 위임하는 경우, 위임장은 교도소, 구치소 소장의 확인이 있어야 한다. 집행관은 수임인에게 현금, 재산을 반환한다.
Trường hợp người được thi hành án uỷ quyền cho người khác nhận tiền, tài sản thì văn bản uỷ quyền phải có xác nhận của Giám thị trại giam, trại tạm giam. Chấp hành viên trả tiền, tài sản cho người được uỷ quyền.
2. 판결 집행 채권자의 요청이 있고 법 규정에 따라 복역 장소에서 현금, 재산을 수령할 수 있는 경우, 집행관은 교도소, 구치소 소장을 통해 해당 인물에게 현금, 재산을 송부한다. 현금, 재산 송부 비용은 판결 집행 채권자가 부담한다. 당사자에게 현금, 재산을 인도할 때 교도소, 구치소 소장은 조서를 작성하여 민사 판결 집행 기관으로 송부한다.
2. Trường hợp người được thi hành án có yêu cầu và được nhận tiền, tài sản tại nơi đang chấp hành hình phạt tù theo quy định của pháp luật thì Chấp hành viên gửi tiền, tài sản cho người đó thông qua Giám thị trại giam, trại tạm giam. Chi phí cho việc gửi tiền, tài sản do người được thi hành án chịu. Khi giao tiền, tài sản cho đương sự, Giám thị trại giam, trại tạm giam lập biên bản và gửi cho cơ quan thi hành án dân sự.
3. 징역형 복역 중인 판결 집행 채권자가 교도소, 구치소 소장의 확인이 있는 서면으로 현금, 재산 수령을 거부하는 경우, 집행관은 이 법의 규정에 따라 현금, 재산을 국가 예산 귀속 또는 폐기 처리한다.
3. Trường hợp người được thi hành án đang chấp hành hình phạt tù từ chối nhận lại tiền, tài sản bằng văn bản có xác nhận của Giám thị trại giam, trại tạm giam thì Chấp hành viên xử lý tiền, tài sản để sung quỹ nhà nước hoặc tiêu huỷ theo quy định của Luật này.
제2절. 가처분 신청 결정의 집행
Mục 2. THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI
62/2015/NĐ-CP_35 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
제130조. 가처분 신청 결정 집행 절차
Điều 130. Thủ tục thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 판결 집행 결정을 받은 때로부터 24시간 이내에 집행관은 다음의 보전 조치, 강제 조치를 즉시 적용해야 한다.
1. Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được quyết định thi hành án, Chấp hành viên phải áp dụng ngay các biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế sau đây:
a) 당사자에게 특정 행위의 수행을 금지하거나 명령하는 결정; 미성년자를 간호, 양육, 보호, 교육할 개인 또는 조직에게 인도하는 결정; 근로자 해고 결정의 일시 중지 결정의 집행을 보장하기 위해 이 법 제118, 119, 120 및 121조에 규정된 강제 조치;
a) Biện pháp cưỡng chế quy định tại các điều 118, 119, 120 và 121 của Luật này để bảo đảm thi hành quyết định về cấm hoặc buộc đương sự thực hiện hành vi nhất định; giao người chưa thành niên cho cá nhân hoặc tổ chức trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; tạm đình chỉ quyết định sa thải người lao động;
b) 양육 의무의 일부 우선 이행; 생명, 건강 침해로 인한 손해 배상 의무의 일부 우선 이행; 고용주가 근로자에게 임금, 보수, 배상금, 산업 재해 또는 직업병 수당을 가지급하도록 하는 결정의 집행을 보장하기 위해 이 법 제71조 제1, 2, 3 및 5항에 규정된 강제 조치;
b) Biện pháp cưỡng chế quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 71 của Luật này để bảo đảm thi hành quyết định về buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ cấp dưỡng; buộc thực hiện trước một phần nghĩa vụ bồi thường thiệt hại do tính mạng, sức khoẻ bị xâm phạm; buộc người sử dụng lao động tạm ứng tiền lương, tiền công, tiền bồi thường, trợ cấp tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp cho người lao động;
c) 분쟁 중인 재산 압류에 관한 가처분 신청 조치의 집행을 보장하기 위해 이 법 제75조에 규정된 강제 조치.
c) Biện pháp cưỡng chế quy định tại Điều 75 của Luật này để đảm bảo thi hành biện pháp khẩn cấp tạm thời quy định về kê biên tài sản đang tranh chấp.
d) 분쟁 중인 재산에 대한 재산권 이전 금지; 분쟁 중인 재산의 현상 변경 금지; 은행 및 기타 신용 기관의 계좌 동결; 보관 장소의 재산 동결; 의무자의 재산 동결에 관한 결정의 집행을 보장하기 위해 이 법 제66, 67, 68 및 69조에 규정된 보전 조치;
d) Biện pháp bảo đảm quy định tại các điều 66, 67, 68 và 69 của Luật này để bảo đảm thi hành quyết định về cấm chuyển dịch quyền về tài sản đối với tài sản đang tranh chấp; cấm thay đổi hiện trạng tài sản đang tranh chấp; phong toả tài khoản tại ngân hàng, tổ chức tín dụng khác; phong toả tài sản ở nơi gửi giữ; phong toả tài sản của người có nghĩa vụ;
đ) 수확 허가, 농작물 또는 기타 상품의 매각 허가 결정의 집행을 보장하기 위해 이 법 제71조 제3항 및 제98, 99, 100 및 101조에 규정된 강제 조치.
đ) Biện pháp cưỡng chế quy định tại khoản 3 Điều 71 và các điều 98, 99, 100 và 101 của Luật này để bảo đảm thi hành quyết định về cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm hàng hoá khác.
2. 판결 집행 채무자가 타 지역에 거주하거나 재산이 있는 경우, 구체적인 사례에 따라 민사 판결 집행 기관장은 해당 인물의 거주지 또는 재산 소재지 민사 판결 집행 기관에 가처분 신청 결정의 집행을 조직하도록 위탁 결정을 내린다.
2. Trường hợp người phải thi hành án cư trú hoặc có tài sản ở địa phương khác thì tuỳ từng trường hợp cụ thể, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định uỷ thác cho cơ quan thi hành án dân sự nơi người đó cư trú hoặc nơi có tài sản tổ chức thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
제131조. 가처분 신청 변경, 추가 적용 결정의 집행
Điều 131. Thi hành quyết định thay đổi, áp dụng bổ sung biện pháp khẩn cấp tạm thời
58/2009/NĐ-CP_22 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
1. 법원의 가처분 신청 변경 또는 추가 적용 결정을 받은 경우, 민사 판결 집행 기관장은 즉시 판결 집행 결정을 내림과 동시에 변경된 기존 가처분 신청 결정에 대한 판결 집행 결정을 회수한다.
1. Trường hợp nhận được quyết định thay đổi hoặc áp dụng bổ sung quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Toà án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra ngay quyết định thi hành án, đồng thời thu hồi quyết định thi hành án đối với quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời đã bị thay đổi.
2. 변경된 가처분 신청 결정이 일부 또는 전부 집행된 경우, 민사 판결 집행 기관장은 법원에 통지하고 당사자에게 법원에 해결을 요청할 권리가 있음을 설명한다.
2. Trường hợp quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bị thay đổi đã thi hành được một phần hoặc đã thi hành xong thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thông báo cho Toà án và giải thích cho đương sự quyền yêu cầu Toà án giải quyết.
제132조. 가처분 신청 결정의 집행 중지
Điều 132. Đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
1. 법원이 가처분 신청 결정을 취소한 경우, 법원의 결정을 받은 즉시 민사 판결 집행 기관장은 가처분 신청 결정의 집행 중지 결정을 내린다.
1. Trường hợp Toà án hủy bỏ quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì ngay sau khi nhận được quyết định của Toà án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời.
가처분 신청 결정 집행 중지 결정이 있은 후 24시간 이내에 집행관은 압류 해제, 재산 반환, 의무자의 재산 또는 계좌 동결 해제 절차를 밟아야 한다.
Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi có quyết định đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, Chấp hành viên làm thủ tục giải toả kê biên, trả lại tài sản, giải toả việc phong toả tài sản hoặc tài khoản của người có nghĩa vụ.
2. 가처분 신청 결정이 법원에 의해 취소되었으나 민사 판결 집행 기관이 이미 일부 또는 전부 집행한 경우, 당사자의 권익 해결은 이 법 제131조 제2항의 규정에 따라 실시된다.
2. Trường hợp quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời bị Toà án hủy bỏ, nhưng cơ quan thi hành án dân sự đã thi hành được một phần hoặc thi hành xong thì việc giải quyết quyền lợi của đương sự được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 131 của Luật này.
제133조. 법원의 가처분 신청 결정 집행 비용
Điều 133. Chi phí thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Toà án
1. 법원의 가처분 신청 결정 집행 비용은 국가 예산에서 가지급되며 이 법 제73조의 규정에 따라 실시된다.
1. Chí phí thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Toà án được tạm ứng từ ngân sách nhà nước và thực hiện theo quy định tại Điều 73 của Luật này.
법원에 가처분 신청 결정을 부당하게 요청한 자는 해당 결정의 집행으로 인한 실제 비용을 지불해야 한다. 공탁금은 상계 처리되며 담보 재산은 의무 이행을 위해 처분된다.
Trường hợp người yêu cầu Toà án ra quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không đúng thì người đó phải thanh toán các chi phí thực tế do việc thi hành quyết định đó. Khoản tiền đặt trước được đối trừ, tài sản bảo đảm bị xử lý để thanh toán nghĩa vụ.
2. 법원이 직권으로 가처분 신청 조치를 적용한 경우 판결 집행 비용은 국가 예산에서 지불한다.
2. Trường hợp Toà án tự mình áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì chi phí thi hành án được thanh toán từ ngân sách nhà nước.
제3절. 상고심, 재심 결정의 집행
Mục 3. THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIÁM ĐỐC THẨM, TÁI THẨM
제134조. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 유지하는 상고심, 재심 결정의 집행
Điều 134. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
상고심, 재심 결정에서 법적 효력이 발생한 기존 판결 및 결정을 유지한다고 선고하였는데 해당 판결 및 결정이 아직 집행되지 않았거나 일부만 집행된 경우, 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 계속 결정을 내린다. 해당 판결 및 결정이 이미 집행 완료된 경우 민사 판결 집행 기관장은 상고심, 재심 결정을 내린 법원, 동급 검찰청 및 당사자에게 통지한다.
Trường hợp quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật mà bản án, quyết định đó chưa thi hành hoặc đã thi hành được một phần thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tiếp tục thi hành án. Trường hợp bản án, quyết định đó đã thi hành xong thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thông báo cho Toà án đã ra quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm, Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự.
제135조. 취소 또는 수정되었던 하급 법원의 적법한 판결 및 결정을 유지하는 상고심 결정의 집행
Điều 135. Thi hành quyết định giám đốc thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Toà án cấp dưới đã bị huỷ hoặc bị sửa
1. 상고심 결정에서 취소 또는 수정되었던 하급 법원의 적법한 판결 및 결정을 유지한다고 선고한 경우, 집행은 상고심 결정과 취소 또는 수정되었던 하급 법원의 적법한 판결 및 결정에 따라 실시된다.
1. Trường hợp quyết định giám đốc thẩm tuyên giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Toà án cấp dưới đã bị huỷ hoặc bị sửa thì việc thi hành được thực hiện theo quyết định giám đốc thẩm và bản án, quyết định đúng pháp luật của Toà án cấp dưới đã bị huỷ hoặc bị sửa.
2. 취소 또는 수정되지 않은 하급 법원의 판결 및 결정 부분 중 아직 집행되지 않은 것에 대하여 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 계속 결정을 내린다. 이미 집행 완료된 경우에는 민사 판결 집행 기관장이 상고심 결정을 내린 법원, 동급 검찰청 및 당사자에게 통지한다.
2. Đối với phần bản án, quyết định của Toà án cấp dưới không bị huỷ, bị sửa mà chưa được thi hành thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tiếp tục thi hành án; nếu đã thi hành xong thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thông báo cho Toà án đã ra quyết định giám đốc thẩm, Viện kiểm sát cùng cấp và đương sự.
3. 하급 법원의 판결 및 결정을 취소, 수정한 법원의 판결 및 결정 부분 중 이미 일부 또는 전부 집행된 것에 대하여 당사자는 재산 반환, 재산권 회복에 대해 서로 합의할 수 있다.
3. Đối với phần bản án, quyết định của Tòa án hủy, sửa bản án, quyết định của Tòa án cấp dưới mà đã thi hành được một phần hoặc đã thi hành xong thì đương sự có thể thỏa thuận với nhau về việc hoàn trả tài sản, phục hồi lại quyền tài sản.
62/2015/NĐ-CP_36 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_23 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
판결 집행 재산이 소유권 등록 대상 동산 및 부동산으로서 원상태를 유지하고 있는 경우, 해당 재산을 소유자에게 반환하도록 강제한다.
Trường hợp tài sản thi hành án là động sản phải đăng ký quyền sở hữu và bất động sản còn nguyên trạng thì cưỡng chế trả lại tài sản đó cho chủ sở hữu.
재산이 경매를 통하거나 관할 국가 기관의 판결 및 결정에 따른 재산 소유자로 믿어지는 자와의 거래를 통해 선의의 제3자에게 적법하게 이전되었으나, 그 후 판결 및 결정이 취소, 수정되어 해당 인물이 소유자가 아님이 밝혀졌거나 판결 집행 재산의 현상이 변경된 경우, 원래의 재산 소유자는 재산을 되찾을 수 없으나 재산 가액을 보상받는다.
Trường hợp tài sản đã được chuyển dịch hợp pháp cho người thứ ba chiếm hữu ngay tình thông qua bán đấu giá hoặc giao dịch với người mà theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền là chủ sở hữu tài sản nhưng sau đó người này không phải là chủ sở hữu tài sản do bản án, quyết định bị huỷ, sửa hoặc tài sản thi hành án đã bị thay đổi hiện trạng thì chủ sở hữu tài sản ban đầu không được lấy lại tài sản nhưng được bồi hoàn giá trị của tài sản.
손해 배상 청구가 있는 경우, 취소 또는 수정된 판결 및 결정을 내린 기관이 법 규정에 따라 해결한다.
Trường hợp có yêu cầu về bồi thường thiệt hại thì cơ quan ra bản án, quyết định bị huỷ, sửa giải quyết theo quy định của pháp luật.
제136조. 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소하는 상고심, 재심 결정의 집행
Điều 136. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên huỷ bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật
1. 상고심, 재심 결정에서 제1심 재판 또는 항소심 재판의 재실시를 위해 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소한다고 선고한 경우, 판결 집행은 법적 효력이 발생한 신규 제1심 판결 및 결정 또는 신규 항소심 판결에 따라 실시된다.
1. Trường hợp quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên huỷ bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật để xét xử sơ thẩm lại hoặc xét xử phúc thẩm lại thì việc thi hành án được thực hiện theo bản án, quyết định sơ thẩm mới có hiệu lực pháp luật hoặc bản án phúc thẩm mới.
2. 상고심, 재심 결정에서 사건을 재판한 법원의 법적 효력이 발생한 판결 및 결정을 취소하고 사건 종결을 선고하였는데, 취소된 판결 및 결정 내의 재산 부분이 이미 일부 또는 전부 집행된 경우 이 법 제135조 제3항의 규정에 따라 실시한다.
2. Trường hợp quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án đã xét xử vụ án và đình chỉ giải quyết vụ án mà phần tài sản trong bản án, quyết định bị hủy đã thi hành được một phần hoặc đã thi hành xong thì thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 135 của Luật này.
제4절. 파산 결정의 집행
Mục 4. THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÁ SẢN
제137조. 파산 상태에 처한 기업·협동조합인 판결 집행 채무자에 대한 판결 집행 일시 중지, 종결 및 재개
Điều 137. Tạm đình chỉ, đình chỉ và khôi phục thi hành án đối với người phải thi hành án là doanh nghiệp, hợp tác xã bị lâm vào tình trạng phá sản
1. 파산 절차 개시 신청서 수리 통지 서신을 법원으로부터 받은 후, 민사 판결 집행 기관장은 이 법 제49조 제2항의 규정에 따라 기업·협동조합이 판결 집행 채무자인 재산 집행 건에 대하여 일시 중지 결정을 내린다.
1. Sau khi nhận được văn bản của Toà án thông báo về việc thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định tạm đình chỉ đối với các trường hợp thi hành về tài sản mà doanh nghiệp, hợp tác xã là người phải thi hành án theo quy định tại khoản 2 Điều 49 của Luật này.
판결 집행 일시 중지 결정을 내린 후, 민사 판결 집행 기관장은 파산 선고 요청을 처리 중인 법원에 파산 상태에 처한 기업·협동조합에 대한 판결 집행 결과를 통지한다.
Sau khi ra quyết định tạm đình chỉ thi hành án, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thông báo cho Toà án đang giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản về kết quả thi hành án đối với doanh nghiệp, hợp tác xã bị lâm vào tình trạng phá sản.
2. 민사 판결 집행 기관장은 법원으로부터 파산 절차 개시 결정을 받은 즉시 파산 상태에 처한 기업·협동조합이 판결 집행 채무자인 재산 집행 건에 대하여 판결 집행 종결 결정을 내린다.
2. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định đình chỉ việc thi hành án về tài sản mà doanh nghiệp, hợp tác xã là người phải thi hành án lâm vào tình trạng phá sản ngay sau khi nhận được quyết định của Tòa án về việc mở thủ tục phá sản.
이 경우 판결 집행 채무자인 기업·협동조합에 대한 재산 의무의 계속된 이행은 파산법 규정에 따른다. 민사 판결 집행 기관장은 기업·협동조합의 재산 의무 계속 집행과 관련된 판결 집행 자료를 재산 관리·청산팀에 인도하도록 집행관에게 지시할 책임이 있다.
Việc tiếp tục thi hành nghĩa vụ về tài sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã là người phải thi hành án trong trường hợp này thực hiện theo quy định của Luật phá sản. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có trách nhiệm chỉ đạo Chấp hành viên bàn giao cho Tổ quản lý, thanh lý tài sản các tài liệu thi hành án có liên quan đến việc tiếp tục thi hành nghĩa vụ về tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã bị lâm vào tình trạng phá sản.
3. 파산 절차 진행 중지 결정 또는 경영 회복 절차 중지 결정을 내린 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 파산 절차를 진행 중인 판사는 해당 결정과 함께 파산 상태에 처한 기업·협동조합인 판결 집행 채무자의 재산 집행 종결 결정을 내렸던 민사 판결 집행 기관으로 판결 집행 관련 서류 일체를 송부해야 한다.
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản hoặc đình chỉ thủ tục phục hồi kinh doanh, Thẩm phán tiến hành thủ tục phá sản phải gửi quyết định đó kèm theo toàn bộ hồ sơ liên quan đến việc thi hành án cho cơ quan thi hành án dân sự đã ra quyết định đình chỉ việc thi hành án về tài sản mà doanh nghiệp, hợp tác xã là người phải thi hành án lâm vào tình trạng phá sản.
파산 절차 진행 중지 결정 또는 경영 회복 절차 중지 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 민사 판결 집행 기관장은 판결 집행 종결 결정을 회수하는 결정을 내리고 기업·협동조합에 대해 중지되었던 잔여 재산 의무 부분에 대해 판결 집행을 재개하며, 집행관을 지정하여 이 법의 규정에 따라 사건의 집행을 조직한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản hoặc đình chỉ thủ tục phục hồi kinh doanh, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thu hồi quyết định đình chỉ thi hành án và tiếp tục thi hành án đối với phần nghĩa vụ về tài sản còn phải thi hành đã đình chỉ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và phân công Chấp hành viên tổ chức thi hành vụ việc theo quy định của Luật này.
제138조. 파산 절차 개시 과정에서의 법원 결정 집행
Điều 138. Thi hành các quyết định của Toà án trong quá trình mở thủ tục phá sản
1. 민사 판결 집행 기관장은 가처분 신청 결정 포함 파산 절차 진행 판사의 결정에 대해 판결 집행 결정을 내리지 않는다. 단, 이 법 제139조에 규정된 경우는 제외한다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự không ra quyết định thi hành án đối với các quyết định của Thẩm phán tiến hành thủ tục phá sản, kể cả quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, trừ trường hợp quy định tại Điều 139 của Luật này.
집행관과 재산 관리·청산팀은 파산 절차 진행 판사의 결정에 근거하여 집행을 조직한다.
Chấp hành viên và Tổ quản lý, thanh lý tài sản căn cứ các quyết định của Thẩm phán tiến hành thủ tục phá sản để tổ chức thi hành.
2. 파산 절차 개시 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 2일 이내에 재산 관리·청산팀장은 파산 집행 기록을 작성해야 한다.
2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định mở thủ tục phá sản, Tổ trưởng Tổ quản lý, thanh lý tài sản phải lập hồ sơ thi hành án phá sản.
제139조. 파산 선고 결정 후 발생하는 기업·협동조합의 재산 의무 집행
Điều 139. Thi hành nghĩa vụ về tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã phát sinh sau khi có quyết định tuyên bố phá sản
파산 선고 결정 후 발생한 채무를 기업·협동조합이 변제하지 않은 경우, 변제받지 못한 채권자는 법원에 해결을 요청하는 신청서를 제출할 권리가 있다. 법원의 해결 결정이 있은 후 당사자는 민사 판결 집행 기관에 판결 집행 결정을 요청하고 이 법의 규정에 따라 집행을 조직할 권리가 있다.
Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã chưa thanh toán nợ phát sinh sau khi có quyết định tuyên bố phá sản thì chủ nợ chưa được thanh toán nợ có quyền gửi đơn yêu cầu Toà án giải quyết. Khi có quyết định giải quyết của Toà án, đương sự có quyền gửi đơn yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự ra quyết định thi hành án và tổ chức thi hành theo quy định của Luật này.
제6장
CHƯƠNG VI
민사 판결 집행에 관한 이의신청, 고발 및 항고
KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
제1절. 민사 판결 집행에 관한 이의신청 및 해결
Mục 1. KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
62/2015/NĐ-CP_38 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
58/2009/NĐ-CP_25 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호
제140조. 판결 집행에 관한 이의신청 권리
Điều 140. Quyền khiếu nại về thi hành án
1. 당사자, 관련 권리 및 의무가 있는 자는 민사 판결 집행 기관장, 집행관의 결정 또는 행위가 위법하여 자신의 적법한 권리와 이익을 침해한다고 판단되는 근거가 있는 경우 이의신청을 할 권리가 있다.
1. Đương sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên nếu có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
2. 민사 판결 집행 기관장, 집행관의 결정 및 행위에 대한 이의신청 시효는 다음과 같다.
2. Thời hiệu khiếu nại đối với quyết định, hành vi của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên như sau:
a) 보전 조치, 강제 조치 적용 전의 판결 집행에 관한 결정 및 행위에 대해서는 결정을 받은 날 또는 해당 행위를 알게 된 날로부터 15일;
a) Đối với quyết định, hành vi về thi hành án trước khi áp dụng biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế là 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết được hành vi đó;
b) 계좌 동결 조치 적용 결정에 대해서는 결정을 받은 날로부터 근무일 기준 3일;
b) Đối với quyết định về áp dụng biện pháp phong toả tài khoản là 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định;
기타 보전 조치 적용 결정 및 행위에 대해서는 결정을 받은 날 또는 해당 행위를 알게 된 날로부터 10일;
Đối với quyết định, hành vi về áp dụng biện pháp bảo đảm khác là 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết được hành vi đó;
c) 강제 조치 적용 결정 및 행위에 대해서는 결정을 받은 날 또는 해당 행위를 알게 된 날로부터 30일;
c) Đối với quyết định, hành vi về áp dụng biện pháp cưỡng chế là 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết được hành vi đó;
d) 강제 조치 적용 후의 결정 및 행위에 대해서는 결정을 받은 날 또는 해당 행위를 알게 된 날로부터 30일.
d) Đối với quyết định, hành vi sau khi áp dụng biện pháp cưỡng chế là 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết được hành vi đó.
객관적인 장애 또는 불가항력적인 사건으로 인해 이의신청인이 시효 내에 이의신청 권리를 행사하지 못한 경우, 객관적인 장애 또는 불가항력적인 사건이 있었던 기간은 이의신청 시효에 산입하지 않는다.
Trường hợp do trở ngại khách quan hoặc do sự kiện bất khả kháng mà người khiếu nại không thực hiện được quyền khiếu nại theo đúng thời hạn thì thời gian có trở ngại khách quan hoặc sự kiện bất khả kháng không tính vào thời hạn khiếu nại.
차기 이의신청의 시효는 권한 있는 자의 이의신청 해결 결정을 받은 날로부터 15일이다.
Lần khiếu nại tiếp theo, thời hiệu là 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại của người có thẩm quyền.
제141조. 이의신청 해결 수리 불가 사례
Điều 141. Những trường hợp khiếu nại không được thụ lý giải quyết
1. 이의신청 대상인 결정 또는 행위가 이의신청인의 적법한 권리 및 이익과 직접 관련이 없는 경우.
1. Quyết định, hành vi bị khiếu nại không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.
2. 이의신청인에게 온전한 민사 행위 능력이 없으나 법정 대리인이 없는 경우. 단, 법령에 다른 규정이 있는 경우는 제외한다.
2. Người khiếu nại không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ mà không có người đại diện hợp pháp, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
3. 대리인에게 적법한 대리권을 증명하는 서류가 없는 경우.
3. Người đại diện không có giấy tờ chứng minh về việc đại diện hợp pháp của mình.
4. 이의신청 시효가 만료된 경우.
4. Thời hiệu khiếu nại đã hết.
5. 이의신청 건에 대해 이미 집행 효력이 있는 이의신청 해결 결정이 있는 경우. 단, 이 법 제142조 제4항 b호 및 제7항 b호에 규정된 경우는 제외한다.
5. Việc khiếu nại đã có quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 và điểm b khoản 7 Điều 142 của Luật này.
제142조. 판결 집행에 관한 이의신청 해결 권한
Điều 142. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án
1. 현급 민사 판결 집행 기관장은 해당 현급 민사 판결 집행 기관 관리하에 있는 집행관의 위법한 결정 및 행위에 대한 이의신청을 해결한다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi trái pháp luật của Chấp hành viên thuộc quyền quản lý của cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện.
2. 성급 민사 판결 집행 기관장은 다음의 이의신청을 해결한다.
2. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh giải quyết đối với các khiếu nại sau đây:
a) 성급 민사 판결 집행 기관 관리하에 있는 집행관의 위법한 결정 및 행위에 대한 이의신청;
a) Khiếu nại quyết định, hành vi trái pháp luật của Chấp hành viên thuộc quyền quản lý của cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh;
b) 현급 민사 판결 집행 기관장의 위법한 결정 및 행위에 대한 이의신청;
b) Khiếu nại quyết định, hành vi trái pháp luật của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện;
c) 현급 민사 판결 집행 기관장의 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청. 성급 민사 판결 집행 기관장의 이의신청 해결 결정은 집행 효력을 가진다.
c) Khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện. Quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có hiệu lực thi hành.
3. 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장은 다음의 이의신청을 해결한다.
3. Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp giải quyết đối với các khiếu nại sau đây:
a) 성급 민사 판결 집행 기관장의 위법한 결정 및 행위에 대한 이의신청;
a) Khiếu nại quyết định, hành vi trái pháp luật của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh;
b) 성급 민사 판결 집행 기관장의 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청. 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장의 이의신청 해결 결정은 집행 효력을 가진다.
b) Khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh. Quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp có hiệu lực thi hành.
4. 법무부 장관은 다음의 이의신청을 해결한다.
4. Bộ trưởng Bộ Tư pháp giải quyết các khiếu nại sau đây:
a) 이 조 제3항 a호에 규정된 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장의 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청. 법무부 장관의 이의신청 해결 결정은 집행 효력을 가진다.
a) Khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp quy định tại điểm a khoản 3 Điều này. Quyết định giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ Tư pháp có hiệu lực thi hành;
b) 필요한 경우 법무부 장관은 이 조 제2항 및 제3항에 규정된 이미 집행 효력이 발생한 이의신청 해결 결정을 재검토할 권리가 있다.
b) Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Tư pháp có quyền xem xét lại quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực thi hành quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
5. 군구급 판결 집행 기관장은 군구급 판결 집행 기관 집행관의 위법한 결정 및 행위에 대한 이의신청을 해결한다.
5. Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi trái pháp luật của Chấp hành viên cơ quan thi hành án cấp quân khu.
6. 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장은 다음의 이의신청을 해결한다.
6. Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng giải quyết các khiếu nại sau đây:
a) 군구급 판결 집행 기관장의 위법한 결정 및 행위에 대한 이의신청;
a) Khiếu nại đối với quyết định, hành vi trái pháp luật của Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu;
b) 군구급 판결 집행 기관장의 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청. 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장의 이의신청 해결 결정은 집행 효력을 가진다.
b) Khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu. Quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng có hiệu lực thi hành.
7. 국방부 장관은 다음의 이의신청을 해결한다.
7. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng giải quyết các khiếu nại sau đây:
a) 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장의 이의신청 해결 결정에 대한 이의신청. 국방부 장관의 이의신청 해결 결정은 집행 효력을 가진다.
a) Khiếu nại đối với quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng. Quyết định giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có hiệu lực thi hành;
b) 필요한 경우 국방부 장관은 이 조 제6항 b호에 규정된 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장의 이의신청 해결 결정을 재검토할 권리가 있다.
b) Trường hợp cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có quyền xem xét lại quyết định giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng được quy định tại điểm b khoản 6 Điều này.
제143조. 이의신청인의 권리와 의무
Điều 143. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại
1. 이의신청인은 다음의 권리를 가진다.
1. Người khiếu nại có các quyền sau đây:
a) 직접 또는 적법한 대리인을 통해 이의신청함;
a) Tự mình khiếu nại hoặc thông qua người đại diện hợp pháp để khiếu nại;
b) 이의신청 과정에서 변호사의 법적 도움을 받음;
b) Nhờ luật sư giúp đỡ về pháp luật trong quá trình khiếu nại;
c) 이의신청 해결 결정을 수령함;
c) Được nhận quyết định giải quyết khiếu nại;
d) 이의신청 해결의 근거가 된 증거들을 알 권리; 이의신청에 관한 증거를 제시하고 해당 증거에 대해 자신의 의견을 소명할 권리;
d) Được biết các bằng chứng để làm căn cứ giải quyết khiếu nại; đưa ra bằng chứng về việc khiếu nại và giải trình ý kiến của mình về bằng chứng đó;
đ) 침해된 적법한 권리와 이익을 회복받고, 있는 경우 손해를 배상받을 권리;
đ) Được khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp đã bị xâm phạm và được bồi thường thiệt hại, nếu có;
e) 이의신청 해결 권한이 있는 자의 1차 이의신청 해결 결정에 동의하지 않을 경우 추가로 이의신청할 권리;
e) Được khiếu nại tiếp nếu không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại;
g) 이의신청 해결 과정의 어느 단계에서든 이의신청을 취하할 권리.
g) Rút khiếu nại trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết khiếu nại.
2. 이의신청인은 다음의 의무를 가진다.
2. Người khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:
a) 적합한 해결 권한을 가진 자에게 이의신청함;
a) Khiếu nại đến đúng người có thẩm quyền giải quyết;
b) 사실을 정직하게 진술하고 이의신청 해결자에게 정보와 자료를 제공함; 진술 내용과 제공한 정보 및 자료에 대해 법 앞에 책임을 짐;
b) Trình bày trung thực sự việc, cung cấp thông tin, tài liệu cho người giải quyết khiếu nại; chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung trình bày và việc cung cấp thông tin, tài liệu đó;
c) 집행 효력이 발생한 이의신청 해결 결정 및 이 법 제142조 제4항 b호 및 제7항 b호에 규정된 법무부 장관, 국방부 장관의 결정을 엄격히 준수함.
c) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực thi hành và quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tại điểm b khoản 4 và điểm b khoản 7 Điều 142 của Luật này.
제144조. 피이의신청인의 권리와 의무
Điều 144. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại
1. 피이의신청인은 다음의 권리를 가진다.
1. Người bị khiếu nại có các quyền sau đây:
a) 이의신청인의 이의신청 근거를 알 권리; 이의신청 대상인 결정 및 행위의 적법성에 관한 증거를 제시할 권리;
a) Được biết các căn cứ khiếu nại của người khiếu nại; đưa ra bằng chứng về tính hợp pháp của quyết định, hành vi bị khiếu nại;
b) 이의신청 해결 결정을 수령함.
b) Được nhận quyết định giải quyết khiếu nại.
2. 피이의신청인은 다음의 의무를 가진다.
2. Người bị khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:
a) 이의신청 대상인 결정 및 행위에 대해 소명하고, 이의신청 해결 권한이 있는 자가 요청할 때 관련 정보와 자료를 제공함;
a) Giải trình về quyết định, hành vi bị khiếu nại, cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan khi người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại yêu cầu;
b) 이미 집행 효력이 발생한 이의신청 해결 결정 및 이 법 제142조 제4항 b호 및 제7항 b호에 규정된 법무부 장관, 국방부 장관의 결정을 엄격히 준수함;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực thi hành và quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tại điểm b khoản 4 và điểm b khoản 7 Điều 142 của Luật này;
c) 자신의 위법한 결정 및 행위로 인해 발생한 결과에 대해 법 규정에 따라 배상, 보전, 보상함.
c) Bồi thường, bồi hoàn, khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trái pháp luật của mình gây ra theo quy định của pháp luật.
제145조. 이의신청 해결 권한이 있는 자의 권리와 의무
Điều 145. Quyền và nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
1. 이의신청 해결 권한이 있는 자는 다음의 권리를 가진다.
1. Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có các quyền sau đây:
a) 이의신청인, 피이의신청인, 관련 권리 및 의무가 있는 자에게 이의신청과 관련된 정보 및 자료 제공을 요청함;
a) Yêu cầu người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến việc khiếu nại;
b) 판결 집행이 당사자의 적법한 권익에 영향을 미치거나 이의신청 해결에 지장을 줄 것이라고 판단되는 경우, 이 법에 규정된 이의신청 해결 기간 동안 이의신청 대상인 결정 및 행위의 이행을 일시 중지하거나 민사 판결 집행 기관에 판결 집행을 일시 중단하도록 요청함.
b) Tạm dừng việc thực hiện quyết định, hành vi bị khiếu nại hoặc yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự tạm ngừng việc thi hành án trong thời hạn giải quyết khiếu nại theo quy định của Luật này, nếu xét thấy việc thi hành án sẽ ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp của đương sự hoặc ảnh hưởng đến việc giải quyết khiếu nại.
2. 이의신청 해결 권한이 있는 자는 다음의 의무를 가진다.
2. Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có các nghĩa vụ sau đây:
a) 이의신청 대상인 결정 및 행위에 대한 이의신청을 접수 및 해결함;
a) Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi bị khiếu nại;
b) 해결을 위한 수리 사실을 서면으로 통지하고, 이의신청인에게 해결 결정을 송부함;
b) Thông báo bằng văn bản về việc thụ lý để giải quyết, gửi quyết định giải quyết cho người khiếu nại;
c) 자신의 이의신청 해결에 대해 법 앞에 책임을 짐.
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc giải quyết khiếu nại của mình.
제146조. 이의신청 해결 기간
Điều 146. Thời hạn giải quyết khiếu nại
1. 이 법 제140조 제2항 a호에 규정된 결정 및 행위에 대하여 이의신청 해결 기간은 이의신청서를 수리한 날로부터 1차는 15일, 2차는 30일이다.
1. Đối với quyết định, hành vi quy định tại điểm a khoản 2 Điều 140 của Luật này thì thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu là 15 ngày, lần hai là 30 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại.
2. 이 법 제140조 제2항 b호에 규정된 결정 및 행위에 대하여 이의신청 해결 기간은 이의신청서를 수리한 날로부터 근무일 기준 5일이다.
2. Đối với quyết định, hành vi quy định tại điểm b khoản 2 Điều 140 của Luật này thì thời hạn giải quyết khiếu nại là 05 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại.
3. 이 법 제140조 제2항 c호에 규정된 결정 및 행위에 대하여 이의신청 해결 기간은 이의신청서를 수리한 날로부터 1차는 30일, 2차는 45일이다.
3. Đối với quyết định, hành vi quy định tại điểm c khoản 2 Điều 140 của Luật này thì thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu là 30 ngày, lần hai là 45 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại.
필요한 경우, 복잡한 성격의 사건에 대해서는 이의신청 해결 기간이 연장될 수 있으나 이의신청 해결 기한이 만료된 날로부터 30일을 초과할 수 없다.
Trường hợp cần thiết, đối với những vụ việc có tính chất phức tạp thì thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại.
4. 이 법 제140조 제2항 d호에 규정된 결정 및 행위에 대하여 이의신청 해결 기간은 이의신청서를 수리한 날로부터 1차는 15일, 2차는 30일이다.
4. Đối với quyết định, hành vi quy định tại điểm d khoản 2 Điều 140 của Luật này thì thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu là 15 ngày, lần hai là 30 ngày, kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại.
제147조. 이의신청 형식
Điều 147. Hình thức khiếu nại
이의신청인은 다음 형식 중 하나로 이의신청을 한다.
Người khiếu nại thực hiện việc khiếu nại bằng một trong các hình thức sau đây:
1. 이의신청 해결 권한이 있는 기관에 이의신청서를 송부함. 이의신청서에는 이의신청 연월일; 이의신청인의 성명 및 주소; 피이의신청인의 성명 및 주소; 이의신청 내용, 이의신청 사유 및 해결 요청 사항을 명확히 기재해야 한다. 이의신청서에는 이의신청인의 서명 또는 무인이 있어야 한다.
1. Gửi đơn khiếu nại đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Đơn của người khiếu nại phải ghi rõ ngày, tháng, năm khiếu nại; họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại; họ, tên, địa chỉ của người bị khiếu nại; nội dung khiếu nại, lý do khiếu nại và yêu cầu giải quyết. Đơn khiếu nại phải do người khiếu nại ký tên hoặc điểm chỉ.
2. 이의신청 해결 권한이 있는 기관에서 이의신청 내용을 직접 진술함. 이의신청 접수 책임자는 이의신청인이 서면으로 작성하도록 안내하거나 이 조 제1항의 규정에 따른 내용을 기록하고 이의신청인의 서명 또는 무인을 받아야 한다.
2. Trình bày trực tiếp nội dung khiếu nại tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Người có trách nhiệm tiếp nhận việc khiếu nại phải hướng dẫn người khiếu nại viết thành đơn hoặc ghi lại nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều này, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại.
3. 대리인을 통한 이의신청. 대리인은 대리권의 적법성을 증명하는 서류가 있어야 하며 이의신청은 이 조 제1항 및 제2항의 규정에 따른 절차에 따라 이루어져야 한다.
3. Khiếu nại thông qua người đại diện. Người đại diện phải có giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của việc đại diện và việc khiếu nại phải thực hiện theo đúng thủ tục quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
제148조. 이의신청서의 수리
Điều 148. Thụ lý đơn khiếu nại
관할 해결 범위 내에 있고 이 법 제141조에 규정된 경우에 해당하지 않는 이의신청서를 받은 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 1차 이의신청 해결 권한이 있는 자는 해결을 위해 수리하고 이의신청인에게 서면으로 통지해야 한다. 해결 권한이 있는 자가 이의신청서 수리를 거부하는 경우 통지하고 그 사유를 명시해야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 141 của Luật này, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu phải thụ lý để giải quyết và thông báo bằng văn bản cho người khiếu nại biết. Trường hợp người có thẩm quyền không thụ lý đơn khiếu nại để giải quyết thì phải thông báo và nêu rõ lý do.
제149조. 이의신청 해결 서류
Điều 149. Hồ sơ giải quyết khiếu nại
1. 이의신청 해결은 서류로 작성되어야 한다. 이의신청 해결 서류는 다음을 포함한다.
1. Việc giải quyết khiếu nại phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ giải quyết khiếu nại gồm có:
a) 이의신청서 또는 이의신청 내용을 기록한 서면;
a) Đơn khiếu nại hoặc văn bản ghi nội dung khiếu nại;
b) 피이의신청인의 소명 서면;
b) Văn bản giải trình của người bị khiếu nại;
c) 조사, 확인 조서, 결론, 감정 결과;
c) Biên bản thẩm tra, xác minh, kết luận, kết quả giám định;
d) 이의신청 해결 결정;
d) Quyết định giải quyết khiếu nại;
đ) 기타 관련 자료.
đ) Tài liệu khác có liên quan.
2. 이의신청 해결 서류는 페이지 번호를 매기고 법 규정에 따라 보관해야 한다.
2. Hồ sơ giải quyết khiếu nại phải được đánh số bút lục và được lưu giữ theo quy định của pháp luật.
제150조. 1차 이의신청 해결 순서
Điều 150. Trình tự giải quyết khiếu nại lần đầu
이의신청서를 수리한 후, 이의신청 해결 권한이 있는 자는 확인을 진행하고 피이의신청인에게 소명을 요청하며, 필요한 경우 감정을 의뢰하거나 대화를 조직하여 이의신청 내용, 이의신청인의 요청 및 해결 방향을 명확히 한다.
Sau khi thụ lý đơn khiếu nại, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại tiến hành xác minh, yêu cầu người bị khiếu nại giải trình, trong trường hợp cần thiết, có thể trưng cầu giám định hoặc tổ chức đối thoại để làm rõ nội dung khiếu nại, yêu cầu của người khiếu nại và hướng giải quyết khiếu nại.
이의신청 해결 권한이 있는 자는 권한 내의 이의신청에 대해 이의신청 해결 결정을 내려야 한다.
Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại phải ra quyết định giải quyết khiếu nại đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền.
제151조. 1차 이의신청 해결 결정의 내용
Điều 151. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
1. 결정 발령 연월일.
1. Ngày, tháng, năm ra quyết định.
2. 이의신청인, 피이의신청인의 성명 및 주소.
2. Họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại, người bị khiếu nại.
3. 이의신청 내용.
3. Nội dung khiếu nại.
4. 이의신청 내용 확인 결과.
4. Kết quả xác minh nội dung khiếu nại;
5. 이의신청 해결의 법적 근거.
5. căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại.
6. 이의신청 내용이 전부 정당함, 일부 정당함 또는 전부 부당함에 대한 결론.
6. Kết luận nội dung khiếu nại là đúng, đúng một phần hoặc sai toàn bộ.
7. 이의신청 대상인 결정 및 행위의 유지, 수정, 취소 또는 일부 수정·취소 요청 혹은 해당 결정·행위의 이행 중단 명령.
7. Giữ nguyên, sửa đổi, huỷ bỏ hoặc yêu cầu sửa đổi, hủy bỏ một phần quyết định, hành vi bị khiếu nại hoặc buộc chấm dứt việc thực hiện quyết định, hành vi bị khiếu nại.
8. 위법한 결정 및 행위로 인한 손해 배상, 결과 복구.
8. Việc bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trái pháp luật gây ra.
9. 당사자의 2차 이의신청 권리 안내.
9. Hướng dẫn quyền khiếu nại lần hai của đương sự.
제152조. 2차 이의신청 해결 절차
Điều 152. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
1. 이의신청을 계속하는 경우, 이의신청인은 1차 이의신청 해결 결정 사본과 관련 자료를 첨부하여 2차 이의신청 해결 권한이 있는 자에게 신청서를 송부해야 한다.
1. Trường hợp tiếp tục khiếu nại thì người khiếu nại phải gửi đơn kèm theo bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu và tài liệu liên quan cho người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.
2. 2차 이의신청 해결 과정에서, 이의신청 해결 권한이 있는 자는 이 법 제145조에 규정된 권리를 가지며, 1차 이의신청 해결자, 관련 기관, 조직, 개인에게 이의신청 내용과 관련된 정보, 자료 및 증거 제공을 요청할 권리; 필요한 경우 대화를 위해 피이의신청인, 이의신청인을 소환할 권리; 확인; 감정 의뢰; 법 규정에 따른 기타 조치를 취할 권리가 있다. 관련 기관, 조직, 개인은 요청을 받았을 때 해당 요청을 충실히 이행해야 한다.
2. Trong quá trình giải quyết khiếu nại lần hai, người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại có các quyền được quy định tại Điều 145 của Luật này và có quyền yêu cầu người giải quyết khiếu nại lần đầu, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu và những bằng chứng liên quan đến nội dung khiếu nại; triệu tập người bị khiếu nại, người khiếu nại để tổ chức đối thoại khi cần thiết; xác minh; trưng cầu giám định, tiến hành các biện pháp khác theo quy định của pháp luật để giải quyết khiếu nại. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi nhận được yêu cầu phải thực hiện đúng các yêu cầu đó.
2차 이의신청 해결 권한이 있는 자는 이의신청 해결 결정을 내려야 한다.
Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai phải ra quyết định giải quyết khiếu nại.
제153조. 2차 이의신청 해결 결정의 내용
Điều 153. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai
1. 결정 발령 연월일.
1. Ngày, tháng, năm ra quyết định.
2. 이의신청인, 피이의신청인의 성명 및 주소.
2. Họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại, người bị khiếu nại.
3. 이의신청 내용.
3. Nội dung khiếu nại.
4. 이의신청 내용 확인 결과.
4. Kết quả xác minh nội dung khiếu nại.
5. 이의신청 해결의 법적 근거.
5. Căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại.
6. 이의신청 내용 및 1차 이의신청 해결 권한자의 해결에 대한 결론.
6. Kết luận về nội dung khiếu nại và việc giải quyết của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu.
7. 이의신청 대상인 결정 및 행위의 유지, 수정, 취소 또는 일부 수정·취소 요청 혹은 해당 결정·행위의 이행 중단 명령.
7. Giữ nguyên, sửa đổi, huỷ bỏ hoặc yêu cầu sửa đổi, hủy bỏ một phần quyết định, hành vi bị khiếu nại hoặc buộc chấm dứt thực hiện quyết định, hành vi bị khiếu nại.
8. 위법한 결정 및 행위로 인한 손해 배상, 결과 복구.
8. Việc bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trái pháp luật gây ra.
제2절. 민사 판결 집행에서의 고발 및 해결
Mục 2. TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
제154조. 고발권을 가진 자
Điều 154. Người có quyền tố cáo
시민은 민사 판결 집행 기관장, 집행관 및 민사 판결 집행 업무를 수행하는 기타 공무원이 국가의 이익, 시민·기관·조직의 적법한 권리와 이익에 손해를 입히거나 입힐 위협이 있는 법령 위반 행위에 대해 관할 기관, 조직, 개인에게 고발할 권리가 있다.
Công dân có quyền tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền về hành vi vi phạm pháp luật của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên và công chức khác làm công tác thi hành án dân sự gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức.
제155조. 고발인의 권리와 의무
Điều 155. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo
1. 고발인은 다음의 권리를 가진다.
1. Người tố cáo có các quyền sau đây:
a) 관할 기관, 조직, 개인에게 고발서를 송부하거나 직접 고발함;
a) Gửi đơn hoặc trực tiếp tố cáo với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;
b) 자신의 성명, 주소, 필적에 대한 비밀 유지를 요청함;
b) Yêu cầu giữ bí mật họ, tên, địa chỉ, bút tích của mình;
c) 고발 해결 결과를 통지받을 것을 요청함;
c) Yêu cầu được thông báo kết quả giải quyết tố cáo;
d) 위협, 탄압, 보복을 당할 때 관할 기관, 조직, 개인에게 보호를 요청함.
d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền bảo vệ khi bị đe doạ, trù dập, trả thù.
2. 고발인은 다음의 의무를 가진다.
2. Người tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:
a) 정직하게 진술하고 고발 내용과 관련된 자료를 제공함;
a) Trình bày trung thực, cung cấp tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo;
b) 자신의 성명과 주소를 명확히 밝힘;
b) Nêu rõ họ, tên, địa chỉ của mình;
c) 허위 고발에 대해 법 앞에 책임을 짐.
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tố cáo sai sự thật.
제156조. 피고발인의 권리와 의무
Điều 156. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo
1. 피고발인은 다음의 권리를 가진다.
1. Người bị tố cáo có các quyền sau đây:
a) 고발 내용을 통지받음;
a) Được thông báo về nội dung tố cáo;
b) 고발 내용이 사실이 아님을 증명하기 위한 증거를 제시함;
b) Đưa ra bằng chứng để chứng minh nội dung tố cáo là không đúng sự thật;
c) 침해된 적법한 권리와 이익을 회복받고; 명예를 회복받으며, 부당한 고발로 인한 손해를 배상받음;
c) Được khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm; được phục hồi danh dự, được bồi thường thiệt hại do việc tố cáo không đúng gây ra;
d) 관할 기관, 조직, 개인에게 허위 고발자에 대한 처리를 요청함.
d) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lý người tố cáo sai sự thật.
2. 피고발인은 다음의 의무를 가진다.
2. Người bị tố cáo có các nghĩa vụ sau đây:
a) 고발된 행위에 대해 소명함; 관할 기관, 조직, 개인이 요청할 때 관련 정보와 자료를 제공함;
a) Giải trình về hành vi bị tố cáo; cung cấp thông tin, tài liệu liên quan khi cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền yêu cầu;
b) 관할 기관, 조직, 개인의 처리 결정을 엄격히 준수함;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh quyết định xử lý của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền;
c) 자신의 위법한 행위로 인해 발생한 손해에 대해 법 규정에 따라 배상 및 결과를 복구함.
c) Bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả do hành vi trái pháp luật của mình gây ra theo quy định của pháp luật.
제157조. 고발 해결 권한, 기간 및 절차
Điều 157. Thẩm quyền, thời hạn và thủ tục giải quyết tố cáo
1. 피고발인이 소속된 기관 또는 조직의 장은 해당 법령 위반 행위에 대한 고발을 해결할 책임이 있다.
1. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật mà người bị tố cáo thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, tổ chức nào thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức đó có trách nhiệm giải quyết.
2. 피고발인이 민사 판결 집행 기관장인 경우, 직속 상급 민사 판결 집행 기관장 또는 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장이 해결할 책임이 있다.
2. Trường hợp người bị tố cáo là Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự thì Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp trên trực tiếp hoặc Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp có trách nhiệm giải quyết.
피고발인이 군구급 판결 집행 기관장인 경우, 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장이 해결할 책임이 있다.
Trường hợp người bị tố cáo là Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu thì Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng có trách nhiệm giải quyết.
고발 해결 기간은 수리일로부터 60일이며; 복잡한 사건의 경우 고발 해결 기간은 더 길어질 수 있으나 90일을 초과할 수 없다.
Thời hạn giải quyết tố cáo là 60 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn giải quyết tố cáo có thể dài hơn, nhưng không quá 90 ngày.
3. 범죄 혐의가 있는 법령 위반 행위에 대한 고발은 형사소송법 규정에 따라 해결된다.
3. Tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu tội phạm được giải quyết theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự.
4. 고발 해결 절차는 이의신청 및 고발에 관한 법령 규정에 따라 실시된다.
4. Thủ tục giải quyết tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
제158조. 고발 해결 권한이 있는 자의 책임
Điều 158. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo
1. 관할 기관, 조직, 개인은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 고발을 적시에 법에 따라 접수 및 해결하고; 위반자를 엄중히 처벌하며; 발생 가능한 손해를 차단하기 위해 필요한 조치를 취하고; 해결 결정이 엄격히 집행되도록 보장하며 자신의 결정에 대해 법 앞에 책임을 질 책임이 있다.
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết kịp thời, đúng pháp luật; xử lý nghiêm minh người vi phạm; áp dụng biện pháp cần thiết nhằm ngăn chặn thiệt hại có thể xảy ra; bảo đảm cho quyết định giải quyết được thi hành nghiêm chỉnh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
2. 고발 해결 권한이 있는 자가 해결하지 않거나, 해결에 있어 책임을 다하지 않거나, 위법하게 해결하는 경우 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분을 받거나 형사 책임을 추궁받으며; 손해를 입힌 경우 법 규정에 따라 배상해야 한다.
2. Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo mà không giải quyết, thiếu trách nhiệm trong việc giải quyết, giải quyết trái pháp luật thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
제159조. 민사 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발 해결에서의 법령 준수 검찰
Điều 159. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự
검찰청은 법 규정에 따라 민사 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발 해결에 있어 법령 준수 여부를 검찰한다. 검찰청은 이의신청 및 고발 해결이 근거 있고 법에 따라 이루어지도록 보장하기 위해 동급 및 하급 민사 판결 집행 기관, 책임 있는 기관·조직 및 개인에게 요청 및 건의할 권리가 있다.
Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật. Viện kiểm sát có quyền yêu cầu, kiến nghị đối với cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp và cấp dưới, cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm để bảo đảm việc giải quyết khiếu nại, tố cáo có căn cứ, đúng pháp luật.
제3절. 민사 판결 집행에 관한 항고 및 해결
Mục 3. KHÁNG NGHỊ VÀ GIẢI QUYẾT KHÁNG NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
제160조. 검찰청의 항고권
Điều 160. Quyền kháng nghị của Viện kiểm sát
1. 검찰청은 인민검찰청 조직법 규정에 따라 동급 및 하급 민사 판결 집행 기관장, 민사 판결 집행 기관 집행관의 결정 및 행위에 대해 항고한다.
1. Viện kiểm sát kháng nghị đối với quyết định, hành vi của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự, Chấp hành viên cơ quan thi hành án dân sự cùng cấp và cấp dưới theo quy định của Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân.
2. 동급 검찰청의 항고 기한은 15일, 직속 상급 검찰청의 항고 기한은 결정을 받은 날 또는 위반 행위를 발견한 날로부터 30일이다.
2. Thời hạn kháng nghị của Viện kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp là 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc phát hiện hành vi vi phạm.
제161조. 검찰청 항고에 대한 답변
Điều 161. Trả lời kháng nghị của Viện kiểm sát
1. 민사 판결 집행 기관장은 자신의 판결 집행 관련 결정 또는 관리하에 있는 집행관의 결정에 대한 검찰청의 항고에 대하여 항고를 받은 날로부터 15일 이내에 답변할 책임이 있다.
1. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự có trách nhiệm trả lời kháng nghị của Viện kiểm sát đối với quyết định về thi hành án của mình hoặc của Chấp hành viên thuộc quyền quản lý trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được kháng nghị.
검찰청의 항고를 수용하는 경우, 항고 답변 서신을 보낸 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 민사 판결 집행 기관장은 검찰청의 항고를 이행해야 한다.
Trường hợp chấp nhận kháng nghị của Viện kiểm sát thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản trả lời kháng nghị, Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự phải thực hiện kháng nghị của Viện kiểm sát.
2. 민사 판결 집행 기관장이 검찰청의 항고에 동의하지 않는 경우 다음과 같이 처리한다.
2. Trường hợp Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự không nhất trí với kháng nghị của Viện kiểm sát thì giải quyết như sau:
a) 항고 대상인 결정 또는 행위를 한 곳의 현급 민사 판결 집행 기관장은 성급 민사 판결 집행 기관장과 직속 상급 검찰청 검사장에게 보고해야 한다. 성급 민사 판결 집행 기관장은 보고를 받은 날로부터 30일 이내에 검토 및 답변해야 한다. 성급 민사 판결 집행 기관장의 답변 서신은 집행 효력을 가진다.
a) Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện nơi có quyết định, hành vi bị kháng nghị phải báo cáo với Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh và Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh phải xem xét, trả lời trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo. Văn bản trả lời của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có hiệu lực thi hành;
b) 항고 대상인 결정 또는 행위를 한 곳의 성급 민사 판결 집행 기관장은 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장과 최고인민검찰청에 보고해야 한다. 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장은 보고를 받은 날로부터 30일 이내에 검토 및 답변한다. 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장의 답변 서신은 집행 효력을 가진다.
b) Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh có quyết định, hành vi bị kháng nghị phải báo cáo với Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp và Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp xem xét và trả lời trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo. Văn bản trả lời của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp có hiệu lực thi hành;
c) 항고 대상인 결정 또는 행위를 한 곳의 군구급 판결 집행 기관장은 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장과 중앙군사검찰청에 보고해야 한다. 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장은 보고를 받은 날로부터 30일 이내에 검토 및 답변해야 한다. 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장의 답변 서신은 집행 효력을 가진다.
c) Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu có quyết định, hành vi bị kháng nghị phải báo cáo với Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng và Viện kiểm sát quân sự trung ương. Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng phải xem xét và trả lời trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo. Văn bản trả lời của Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng có hiệu lực thi hành.
3. 이 조 제2항에 규정된 항고 답변 서신이 근거가 없다고 판단되는 경우, 최고인민검찰청 검사장은 법무부 장관에게 성급 민사 판결 집행 기관장, 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관장의 이미 집행 효력이 발생한 답변 서신을 재검토할 것을 요청하며; 국방부 장관에게 군구급 판결 집행 기관장, 국방부 산하 판결 집행 관리 기관장의 이미 집행 효력이 발생한 답변 서신을 재검토할 것을 요청한다.
3. Trường hợp xét thấy văn bản trả lời kháng nghị được quy định tại khoản 2 Điều này không có căn cứ thì Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao yêu cầu Bộ trưởng Bộ Tư pháp xem xét lại văn bản trả lời đã có hiệu lực thi hành của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh, Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp; Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét lại văn bản trả lời đã có hiệu lực thi hành của Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu, Thủ trưởng cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng.
제7장
CHƯƠNG VII
위반 처리
XỬ LÝ VI PHẠM
제162조. 민사 판결 집행에서의 행정 위반 행위
Điều 162. Hành vi vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự
82/2020/NĐ-CP_5 사법 보조, 사법 행정, 혼인 및 가족, 민사집행, 기업 및 협동조합 파산 분야의 행정 위반 처벌에 관한 시행령 제82/2020/NĐ-CP호
110/2013/NĐ-CP_5 사법 보조, 사법 행정, 혼인 및 가족, 민사집행, 기업 및 협동조합 파산 분야의 행정 위반 처벌에 관한 시행령 제110/2013/NĐ-CP호
1. 통지서, 소환장을 2회 수령하였으나 정당한 사유 없이 판결 집행 이행을 위해 출석하지 않는 행위.
1. Đã nhận giấy báo, giấy triệu tập lần thứ hai nhưng không có mặt để thực hiện việc thi hành án mà không có lý do chính đáng.
2. 고의로 법원의 가처분 신청 결정 또는 즉시 집행 대상인 판결 및 결정을 이행하지 않는 행위.
2. Cố tình không thực hiện quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của Toà án hoặc bản án, quyết định phải thi hành ngay.
3. 판결 및 결정에 따른 수행 업무를 이행하지 않거나 금지된 업무 수행을 중단하지 않는 행위.
3. Không thực hiện công việc phải làm hoặc không chấm dứt thực hiện công việc không được làm theo bản án, quyết định.
4. 판결 집행 조건이 있음에도 고의로 판결 집행 의무 이행을 지연시키는 행위.
4. Có điều kiện thi hành án nhưng cố tình trì hoãn việc thực hiện nghĩa vụ thi hành án.
5. 판결 집행 의무를 이행하지 않거나 재산 압류를 회피하기 위해 재산을 분산하거나 파괴하는 행위.
5. Tẩu tán hoặc làm hư hỏng tài sản để không thực hiện nghĩa vụ thi hành án hoặc để trốn tránh việc kê biên tài sản.
6. 정당한 사유 없이 판결 집행을 위해 처리 중인 재산과 관련된 정보 제공, 서류 인도에 관한 집행관의 요청을 이행하지 않는 행위.
6. Không thực hiện yêu cầu của Chấp hành viên về việc cung cấp thông tin, giao giấy tờ liên quan đến tài sản bị xử lý để thi hành án mà không có lý do chính đáng.
7. 압류된 재산을 무단 사용, 소비, 양도, 교체, 은닉 또는 재산 현상을 변경하였으나 아직 형사 책임 추궁 수준에 이르지 않은 행위.
7. Sử dụng trái phép, tiêu dùng, chuyển nhượng, đánh tráo, cất giấu hoặc thay đổi tình trạng tài sản đã kê biên nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
8. 판결 집행 공무 수행자에게 저항, 방해하거나 타인에게 저항, 방해를 부추기는 행위; 판결 집행 중 모욕적인 언행, 행동을 하거나 명예를 훼손하는 행위; 판결 집행 장소에서 질서를 어지럽히거나 민사 판결 집행 활동을 저해하는 기타 위반 행위를 하였으나 아직 형사 책임 추궁 수준에 이르지 않은 행위.
8. Chống đối, cản trở hay xúi giục người khác chống đối, cản trở; có lời nói, hành động lăng mạ, xúc phạm người thi hành công vụ trong thi hành án; gây rối trật tự nơi thi hành án hoặc có hành vi vi phạm khác gây trở ngại cho hoạt động thi hành án dân sự nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
9. 봉인을 훼손하거나 압류된 재산을 파괴하였으나 아직 형사 책임 추궁 수준에 이르지 않은 행위.
9. Phá hủy niêm phong hoặc hủy hoại tài sản đã kê biên nhưng chưa tới mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
10. 판결 집행 채무자의 계좌 공제, 수입 공제, 유가증권 회수에 관한 집행관의 결정을 준수하지 않는 행위.
10. Không chấp hành quyết định của Chấp hành viên về việc khấu trừ tài khoản, trừ vào thu nhập, thu hồi giấy tờ có giá của người phải thi hành án.
제163조. 행정 처분 권한
Điều 163. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
82/2020/NĐ-CP_85 사법 보조, 사법 행정, 혼인 및 가족, 민사집행, 기업 및 협동조합 파산 분야의 행정 위반 처벌에 관한 시행령 제82/2020/NĐ-CP호
110/2013/NĐ-CP_68 사법 보조, 사법 행정, 혼인 및 가족, 민사집행, 기업 및 협동조합 파산 분야의 행정 위반 처벌에 관한 시행령 제110/2013/NĐ-CP호
1. 다음 인원은 민사 판결 집행에서의 행정 위반을 처분할 권리가 있다.
1. Những người sau đây có quyền xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự:
a) 판결 집행 건을 해결 중인 집행관;
a) Chấp hành viên đang giải quyết việc thi hành án;
b) 파산 사건의 재산 관리·청산팀장;
b) Tổ trưởng tổ quản lý, thanh lý tài sản của vụ án phá sản;
c) 현급 민사 판결 집행 기관장;
c) Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện;
d) 성급 민사 판결 집행 기관장, 군구급 판결 집행 기관장.
d) Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh, Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu.
2. 민사 판결 집행에서의 행정 처분 수준은 행정 위반 처리에 관한 법령 규정에 따른다.
2. Mức xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
82/2020/NĐ-CP_5 사법 보조, 사법 행정, 혼인 및 가족, 민사집행, 기업 및 협동조합 파산 분야의 행정 위반 처벌에 관한 시행령 제82/2020/NĐ-CP호
제164조. 민사 판결 집행에서의 행정 처분 위반 처벌 및 이의신청, 고발 해결
Điều 164. Xử phạt vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo về xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự
1. 처벌 원칙, 처벌 시효, 가중·감경 사유 및 구체적인 처벌 순서와 절차는 행정 위반 처리에 관한 법령 규정에 따라 실시된다.
1. Nguyên tắc xử phạt, thời hiệu xử phạt, tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ và trình tự, thủ tục xử phạt cụ thể thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
2. 민사 판결 집행 행정 처벌에서의 이의신청, 고발 및 해결은 이 법과 기타 관련 법령 규정에 따라 실시된다.
2. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong xử phạt vi phạm hành chính về thi hành án dân sự thực hiện theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
제165조. 위반 처리
Điều 165. Xử lý vi phạm
1. 판결 집행 채무자가 고의로 판결 및 결정을 준수하지 않거나; 판결 집행 관련 결정을 자발적으로 이행하지 않는 경우 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분을 받거나 법 규정에 따라 형사 책임을 추궁받는다.
1. Người phải thi hành án cố ý không chấp hành bản án, quyết định; không tự nguyện thi hành các quyết định về thi hành án thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
2. 기관, 조직, 개인이 판결 집행 관련 결정을 이행하지 않는 경우 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처분을 받으며, 손해를 입힌 경우 배상해야 하고; 개인인 경우 징계 처분을 받거나 형사 책임을 추궁받을 수도 있다.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân không thực hiện các quyết định về thi hành án thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường; nếu là cá nhân thì còn có thể bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
3. 직권이나 권한을 남용하여 고의로 판결 집행을 방해하거나 집행관에게 위법한 판결 집행을 강요한 자; 봉인을 파손하거나 증거물, 가압류 재산, 압류 재산을 소비, 양도, 교체, 은닉, 파괴한 자는 위반의 성격과 정도에 따라 징계 처분을 받거나 형사 책임을 추궁받으며; 손해를 입힌 경우 배상해야 한다.
3. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý cản trở việc thi hành án hoặc ép buộc Chấp hành viên thi hành án trái pháp luật; phá huỷ niêm phong, tiêu dùng, chuyển nhượng, đánh tráo, cất giấu, huỷ hoại vật chứng, tài sản tạm giữ, tài sản bị kê biên thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường.
4. 민사 판결 집행 기관장이 고의로 판결 집행 결정을 내리지 않거나 위법한 판결 집행 관련 결정을 내린 경우; 집행관이 판결 및 결정을 제대로 집행하지 않거나, 판결 집행을 지연시키거나, 위법하게 판결 집행 강제 조치를 적용한 경우; 집행관 윤리 규정을 위반한 경우에는 징계 처분을 받거나 형사 책임을 추궁받으며; 손해를 입힌 경우 법 규정에 따라 배상해야 한다.
4. Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cố ý không ra quyết định thi hành án hoặc ra quyết định về thi hành án trái pháp luật; Chấp hành viên không thi hành đúng bản án, quyết định, trì hoãn việc thi hành án, áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án trái pháp luật; vi phạm quy chế đạo đức của Chấp hành viên thì bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
제8장
CHƯƠNG VIII
민사 판결 집행에서의 기관, 조직의 임무 및 권한
NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
62/2015/NĐ-CP_3 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
33/2020/NĐ-CP_1-1 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제33/2020/NĐ-CP호
74/2009/NĐ-CP_13 민사집행 관리 기관, 민사집행 기관 및 민사집행 업무 담당 공무원에 관한 민사집행법 안내 시행령 제74/2009/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-18 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
제166조. 민사 판결 집행에서의 정부의 임무 및 권한
Điều 166. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ trong thi hành án dân sự
1. 전국 범위의 민사 판결 집행에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행한다.
1. Thống nhất quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong phạm vi cả nước.
2. 민사 판결 집행에 있어 정부 기관 및 성급 인민위원회를 지도한다.
2. Chỉ đạo các cơ quan của Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án dân sự.
3. 민사 판결 집행에 있어 최고인민법원, 최고인민검찰청과 협력한다.
3. Phối hợp với Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án dân sự.
4. 매년 정기적으로 국회에 민사 판결 집행 업무를 보고한다.
4. Định kỳ hàng năm báo cáo Quốc hội về công tác thi hành án dân sự.
제167조. 민사 판결 집행에서의 법무부의 임무 및 권한
Điều 167. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong thi hành án dân sự
1. 법무부는 민사 판결 집행에 관한 국가 관리를 수행함에 있어 정부 앞에 책임을 지며 다음의 임무 및 권한을 가진다.
1. Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về thi hành án dân sự, có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 민사 판결 집행에 관한 법령 문서를 발령하거나 관할 기관에 제출하여 발령하도록 함;
a) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về thi hành án dân sự;
b) 민사 판결 집행에 관한 정책, 계획을 수립하고 조직하여 실시함;
b) Xây dựng và tổ chức thực hiện chính sách, kế hoạch về thi hành án dân sự;
c) 민사 판결 집행에 관한 법령을 홍보 및 교육함;
c) Phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án dân sự;
d) 민사 판결 집행 기관의 조직 체계, 정원 및 활동을 관리함; 민사 판결 집행 기관의 설치 및 해산을 결정함; 집행관, 심사관을 양성, 임명 및 면직함;
d) Quản lý hệ thống tổ chức, biên chế và hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự; quyết định thành lập, giải thể các cơ quan thi hành án dân sự; đào tạo, bổ nhiệm, miễn nhiệm Chấp hành viên, Thẩm tra viên;
đ) 집행관, 심사관 및 민사 판결 집행 업무를 수행하는 기타 공무원에게 업무 지침, 지도 및 교육을 실시함;
đ) Hướng dẫn, chỉ đạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho Chấp hành viên, Thẩm tra viên và công chức khác làm công tác thi hành án dân sự;
e) 민사 판결 집행 업무에서의 위반을 점검, 감사, 포상 및 처리함; 민사 판결 집행에 관한 이의신청 및 고발을 해결함;
e) Kiểm tra, thanh tra, khen thưởng, xử lý vi phạm trong công tác thi hành án dân sự; giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án dân sự;
g) 민사 판결 집행 기관의 예산 배분 계획, 시설 보장, 활동 수단을 결정함;
g) Quyết định kế hoạch phân bổ kinh phí, bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự;
h) 민사 판결 집행 분야에서의 국제 협력을 수행함;
h) Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thi hành án dân sự;
i) 민사 판결 집행 업무를 총괄함;
i) Tổng kết công tác thi hành án dân sự;
k) 민사 판결 집행에 관한 통계 제도를 발령하고 실시함;
k) Ban hành và thực hiện chế độ thống kê về thi hành án dân sự;
l) 정부에 민사 판결 집행 업무를 보고함.
l) Báo cáo Chính phủ về công tác thi hành án dân sự.
2. 법무부 산하 민사 판결 집행 관리 기관은 법무부 장관을 도와 민사 판결 집행 업무에 관한 국가 관리를 수행하고 정부 규정에 따라 민사 판결 집행에 관한 전문적 관리를 실시한다.
2. Cơ quan quản lý thi hành án dân sự thuộc Bộ Tư pháp giúp Bộ trưởng Bộ Tư pháp quản lý nhà nước về công tác thi hành án dân sự và thực hiện quản lý chuyên ngành về thi hành án dân sự theo quy định của Chính phủ.
제168조. 민사 판결 집행에서의 국방부의 임무 및 권한
Điều 168. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Quốc phòng trong thi hành án dân sự
1. 법무부와 협력하여 군 내 민사 판결 집행에 관한 국가 관리를 수행한다.
1. Phối hợp với Bộ Tư pháp quản lý nhà nước về thi hành án dân sự trong quân đội:
141/2010/TTLT/BQP-BTP_1 국방부 - 법무부가 공포한 군대 내 민사집행에 관한 국가 관리 협력 이행 안내 공동 시행규칙 제141/2010/TTLT/BQP-BTP호
a) 군 내 민사 판결 집행에 관한 법령 문서를 발령하거나 관할 기관에 제출하여 발령하도록 함;
a) Ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về thi hành án dân sự trong quân đội;
b) 집행관을 임명 및 면직함; 군 내 집행관, 심사관 및 민사 판결 집행 업무 직원에 대한 민사 판결 집행 실무 양성 및 교육을 실시함;
b) Bổ nhiệm, miễn nhiệm Chấp hành viên; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ thi hành án dân sự cho Chấp hành viên, Thẩm tra viên và nhân viên làm công tác thi hành án dân sự trong quân đội;
c) 민사 판결 집행 업무를 총괄하여 정부에 보고함;
c) Tổng kết, báo cáo Chính phủ về công tác thi hành án dân sự;
118/2024/TT-BQP_2 국방부 장관이 공포한 군대 내 민사집행 관련 보고 제도, 점검 업무 및 업무 양식 사용에 관한 시행규칙 제118/2024/TT-BQP호
2. 다음의 임무를 수행한다.
2. Thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
a) 군구급 판결 집행 기관에 판결 집행 업무를 안내 및 지도함; 군 내 민사 판결 집행에 관한 법령을 홍보 및 교육함;
a) Hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ thi hành án cho cơ quan thi hành án cấp quân khu; phổ biến, giáo dục pháp luật về thi hành án dân sự trong quân đội;
b) 조직 체계 및 정원을 관리함; 군 내 판결 집행 기관의 설치 및 해산을 결정함; 군구급 판결 집행 기관장 및 부기관장을 임명 및 면직함; 군 내 민사 판결 집행 업무 군인에 대한 포상 및 징계를 실시함;
b) Quản lý hệ thống tổ chức, biên chế; quyết định thành lập, giải thể các cơ quan thi hành án trong quân đội; bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu; khen thưởng, kỷ luật đối với quân nhân làm công tác thi hành án trong quân đội;
c) 군 내 판결 집행에 관한 위반을 점검, 감사하고 이의신청 및 고발을 해결하며 처리함;
c) Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về thi hành án trong quân đội;
118/2024/TT-BQP_3 국방부 장관이 공포한 군대 내 민사집행 관련 보고 제도, 점검 업무 및 업무 양식 사용에 관한 시행규칙 제118/2024/TT-BQP호
d) 군 내 판결 집행 활동을 위한 예산 배분 계획 관리, 시설 및 수단 보장을 수행함.
d) Quản lý, lập kế hoạch phân bổ kinh phí, bảo đảm cơ sở vật chất, phương tiện hoạt động thi hành án trong quân đội.
3. 국방부 산하 판결 집행 관리 기관은 국방부 장관을 도와 정부 규정에 따라 이 조에 규정된 임무와 권한을 수행한다.
3. Cơ quan quản lý thi hành án thuộc Bộ Quốc phòng giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều này theo quy định của Chính phủ.
제169조. 민사 판결 집행에서의 공안부의 임무 및 권한
Điều 169. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an trong thi hành án dân sự
1. 민사 판결 집행에 관한 법령 문서 발령 시 법무부와 협력한다.
1. Phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật về thi hành án dân sự.
2. 판결 집행 강제 보호를 위해 공안 기관을 지도하고, 필요한 경우 민사 판결 집행 기관의 증거물 창고 보호를 위해 협력한다.
2. Chỉ đạo cơ quan Công an bảo vệ cưỡng chế thi hành án, phối hợp bảo vệ kho vật chứng của cơ quan thi hành án dân sự trong trường hợp cần thiết.
3. 판결 집행 채무자가 징역형을 복역 중인 교도소, 구치소에서 판결 집행 채무자나 그 친족이 판결 집행을 위해 납부하는 현금 및 재산을 징수하도록 지도한다.
3. Chỉ đạo trại giam, trại tạm giam nơi người phải thi hành án đang chấp hành hình phạt tù thu các khoản tiền, tài sản mà người phải thi hành án, thân nhân của người phải thi hành án nộp để thi hành án.
4. 관할 공안 기관이 민사 판결 집행 기관과 협력하여 법 규정에 따른 요건을 갖춘 판결 집행 채무자에 대해 형벌 면제 및 감면을 검토·결정하도록 법원에 요청할 것을 지도한다.
4. Chỉ đạo cơ quan Công an có thẩm quyền phối hợp với cơ quan thi hành án dân sự đề nghị Toà án xét, quyết định miễn, giảm hình phạt cho những người phải thi hành án có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
5. 민사 판결 집행 업무 총괄 시 법무부와 협력한다.
5. Phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc tổng kết công tác thi hành án dân sự.
제170조. 민사 판결 집행에서의 최고인민법원의 임무 및 권한
Điều 170. Nhiệm vụ, quyền hạn của Toà án nhân dân tối cao trong thi hành án dân sự
81/2025/QH15_2-9-d 인민법원 조직법 개정안
1. 민사 판결 집행에 관한 법령 문서 발령 시 법무부와 협력한다.
1. Phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật về thi hành án dân sự.
2. 각급 법원이 민사 판결 집행 업무에서 민사 판결 집행 기관과 협력하고, 법정 기한 내에 민사 판결 집행 기관의 요청을 해결하도록 지도한다.
2. Chỉ đạo Toà án các cấp phối hợp với cơ quan thi hành án dân sự trong công tác thi hành án dân sự, giải quyết các yêu cầu của cơ quan thi hành án dân sự trong thời hạn quy định của pháp luật.
3. 민사 판결 집행 업무 총괄 시 법무부와 협력한다.
3. Phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc tổng kết công tác thi hành án dân sự.
제171조. 민사 판결 집행에서의 최고인민검찰청의 임무 및 권한
Điều 171. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong thi hành án dân sự
1. 민사 판결 집행에 관한 법령 문서 발령 시 법무부와 협력한다.
1. Phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật về thi hành án dân sự.
2. 각급 검찰청이 법 규정에 따라 민사 판결 집행 검찰을 수행하도록 검찰 및 지도한다.
2. Kiểm sát và chỉ đạo Viện kiểm sát các cấp thực hiện việc kiểm sát thi hành án dân sự theo quy định của pháp luật.
3. 민사 판결 집행 업무 총괄 시 법무부와 협력한다.
3. Phối hợp với Bộ Tư pháp trong việc tổng kết công tác thi hành án dân sự.
제172조. 민사 판결 집행에서의 군구 사령관 및 이에 준하는 자의 임무 및 권한
Điều 172. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tư lệnh quân khu và tương đương trong thi hành án dân sự
1. 군구급 판결 집행 기관장의 요청에 따라, 군구 및 이에 준하는 지역 내의 정치 안보, 사회 질서와 안전에 영향을 미치는 중대하고 복잡한 사건의 집행에 있어 관련 기관들과의 협력 조직을 지도한다.
1. Chỉ đạo việc tổ chức phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc thi hành các vụ án lớn, phức tạp, có ảnh hưởng đến an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn quân khu và tương đương theo đề nghị của Thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu.
2. 군구급 판결 집행 기관에 업무 보고를 요청하고, 군구 및 이에 준하는 지역 내의 판결 집행 업무를 점검 및 감사한다.
2. Yêu cầu cơ quan thi hành án cấp quân khu báo cáo công tác, kiểm tra, thanh tra công tác thi hành án trên địa bàn quân khu và tương đương.
3. 군구급 판결 집행 기관장 및 부기관장의 임명 및 면직에 대해 서면 의견을 제시한다.
3. Có ý kiến bằng văn bản về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án cấp quân khu.
4. 민사 판결 집행 업무에서 성과를 낸 단체 및 개인을 포상하거나 관할 기관에 포상을 건의한다.
4. Quyết định khen thưởng hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác thi hành án dân sự.
제173조. 민사 판결 집행에서의 성급 인민위원회의 임무 및 권한
Điều 173. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thi hành án dân sự
1. 해당 지역 내 민사 판결 집행 시 관련 기관들의 협력 조직을 지도한다.
1. Chỉ đạo việc tổ chức phối hợp các cơ quan có liên quan trong thi hành án dân sự trên địa bàn.
2. 성급 민사 판결 집행 기관장의 요청에 따라, 현지의 안보, 정치, 사회 질서와 안전에 영향을 미치는 중대하고 복잡한 사건의 집행 강제 조직을 지도한다.
2. Chỉ đạo việc tổ chức cưỡng chế thi hành các vụ án lớn, phức tạp, có ảnh hưởng về an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội ở địa phương theo đề nghị của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh.
3. 성급 민사 판결 집행 기관장 및 부기관장의 임명 및 면직에 대해 서면 의견을 제시한다.
3. Có ý kiến bằng văn bản về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh.
4. 민사 판결 집행 업무에서 성과를 낸 단체 및 개인을 포상하거나 관할 기관에 포상을 건의한다.
4. Quyết định khen thưởng hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác thi hành án dân sự.
5. 성급 민사 판결 집행 기관에 현지의 민사 판결 집행 업무 보고를 요청한다.
5. Yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh báo cáo công tác thi hành án dân sự ở địa phương.
6. 성급 민사 판결 집행 기관에 현지의 판결 집행 업무 점검을 요청한다.
6. Yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh kiểm tra công tác thi hành án ở địa phương.
제174조. 민사 판결 집행에서의 현급 인민위원회의 임무 및 권한
Điều 174. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thi hành án dân sự
1. 해당 지역 내 민사 판결 집행 시 관련 기관들의 협력 조직을 지도한다.
1. Chỉ đạo việc tổ chức phối hợp các cơ quan có liên quan trong thi hành án dân sự trên địa bàn.
2. 현급 민사 판결 집행 기관장의 요청에 따라, 현지의 안보, 정치, 사회 질서와 안전에 영향을 미치는 중대하고 복잡한 사건의 집행 강제 조직을 지도한다.
2. Chỉ đạo việc tổ chức cưỡng chế thi hành các vụ án lớn, phức tạp, có ảnh hưởng về an ninh, chính trị, trật tự an toàn xã hội ở địa phương theo đề nghị của Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện.
3. 현급 민사 판결 집행 기관장 및 부기관장의 임명 및 면직에 대해 서면 의견을 제시한다.
3. Có ý kiến bằng văn bản về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Thủ trưởng, Phó thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện.
4. 현급 민사 판결 집행 기관에 자체 점검을 요청하고, 성급 민사 판결 집행 기관장에게 현지의 민사 판결 집행 업무 점검을 건의한다.
4. Yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự cấp huyện tự kiểm tra, đề nghị Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh kiểm tra công tác thi hành án dân sự ở địa phương.
5. 민사 판결 집행 업무에서 성과를 낸 단체 및 개인을 포상하거나 관할 기관에 포상을 건의한다.
5. Quyết định khen thưởng hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích trong công tác thi hành án dân sự.
6. 민사 판결 집행 기관에 현지의 민사 판결 집행 업무 보고를 요청한다.
6. Yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự báo cáo công tác thi hành án dân sự ở địa phương.
제175조. 민사 판결 집행에서의 읍급 인민위원회의 임무 및 권한
Điều 175. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã trong thi hành án dân sự
읍급 인민위원회 위원장은 자신의 임무와 권한 범위 내에서 판결 집행 통지, 판결 집행 조건 확인, 보전 조치 및 판결 집행 강제 조치 적용 및 해당 지역 내 민사 판결 집행에 관한 기타 임무에 있어 집행관 및 민사 판결 집행 기관과 협력한다.
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Chấp hành viên và cơ quan thi hành án dân sự trong việc thông báo thi hành án, xác minh điều kiện thi hành án, áp dụng biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế thi hành án và các nhiệm vụ khác về thi hành án dân sự trên địa bàn.
제176조. 민사 판결 집행에서의 국고, 은행 및 기타 신용 기관의 책임
Điều 176. Trách nhiệm của Kho bạc nhà nước, ngân hàng và tổ chức tín dụng khác trong thi hành án dân sự
1. 집행관, 민사 판결 집행 기관의 요청에 따라 판결 집행 채무자의 계좌에 관한 정보와 수치를 정확하고 충분하며 적시에 제공한다.
1. Cung cấp đúng, đầy đủ, kịp thời thông tin, số liệu về tài khoản của người phải thi hành án theo yêu cầu của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự.
2. 계좌 동결, 재산 동결; 계좌 내 금액 공제; 판결 집행 채무자의 계좌 동결 및 재산 동결 해제에 관한 집행관의 요청을 엄격하고 적시에 이행한다.
2. Thực hiện nghiêm chỉnh, kịp thời yêu cầu của Chấp hành viên về phong tỏa tài khoản, phong toả tài sản; khấu trừ tiền trong tài khoản; giải toả việc phong toả tài khoản, phong toả tài sản của người phải thi hành án.
3. 이 법의 규정에 따른 집행관, 민사 판결 집행 기관의 기타 요청을 충분히 이행한다.
3. Thực hiện đầy đủ yêu cầu khác của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự theo quy định của Luật này.
제177조. 민사 판결 집행에서의 사회보험기관의 책임
Điều 177. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội trong thi hành án dân sự
1. 집행관, 민사 판결 집행 기관의 요청에 따라 사회보험을 통해 지급되고 있는 판결 집행 채무자의 수입 항목에 관한 정보와 수치를 정확하고 충분하며 적시에 제공한다.
1. Cung cấp đúng, đầy đủ, kịp thời thông tin, số liệu về các khoản thu nhập của người phải thi hành án đang được chi trả qua Bảo hiểm xã hội theo yêu cầu của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự.
2. 판결 집행을 위한 판결 집행 채무자의 수입 공제에 관한 집행관의 요청을 엄격하고 적시에 이행한다.
2. Thực hiện nghiêm chỉnh, kịp thời yêu cầu của Chấp hành viên về khấu trừ thu nhập của người phải thi hành án để thi hành án.
3. 이 법의 규정에 따른 집행관, 민사 판결 집행 기관의 기타 요청을 충분히 이행한다.
3. Thực hiện đầy đủ yêu cầu khác của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự theo quy định của Luật này.
제178조. 민사 판결 집행에서의 재산 등록 기관, 보전 거래 등록 기관의 책임
Điều 178. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký tài sản, đăng ký giao dịch bảo đảm trong thi hành án dân sự
1. 집행관, 민사 판결 집행 기관의 요청을 받은 즉시, 재산 등록 기관 및 보전 거래 등록 기관에 등록된 판결 집행 채무자의 재산 거래와 관련된 요청의 이행을 일시 중지하거나 중단한다.
1. Tạm dừng hoặc dừng việc thực hiện các yêu cầu liên quan đến các giao dịch đối với tài sản của người phải thi hành án đăng ký tại cơ quan đăng ký tài sản, đăng ký giao dịch bảo đảm ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chấp hành viên, cơ quan thi hành án dân sự.
2. 재산 매수자, 판결 집행 금액 공제를 위해 재산을 인도받은 판결 집행 채권자를 위해 재산 소유권, 토지 사용권 등록 절차를 이행한다.
2. Thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất cho người mua được tài sản, người được thi hành án nhận tài sản để trừ vào số tiền được thi hành án.
3. 판결 집행 채무자에게 발급된 소유권 증명서, 토지 사용권 증명서, 보전 거래 등록 서류를 회수, 수정, 취소하고; 법 규정에 따라 신규 서류를 발급한다.
3. Thu hồi, sửa đổi, hủy các giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất, giấy tờ đăng ký giao dịch bảo đảm đã cấp cho người phải thi hành án; thực hiện việc cấp mới các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
제179조. 판결 집행에서의 판결 및 결정을 내린 기관의 책임
Điều 179. Trách nhiệm của cơ quan ra bản án, quyết định trong thi hành án
1. 선고된 판결 및 결정이 정확하고 명확하며 구체적이고 실제에 부합하도록 보장한다.
1. Bảo đảm bản án, quyết định đã tuyên chính xác, rõ ràng, cụ thể, phù hợp với thực tế.
2. 당사자 또는 민사 판결 집행 기관의 요청을 받은 날로부터 15일 이내에 판결 및 결정에서 명확하지 않은 선고 내용에 대해 서면 설명을 제공한다.
2. Có văn bản giải thích những nội dung mà bản án, quyết định tuyên chưa rõ trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của đương sự hoặc của cơ quan thi hành án dân sự.
복잡한 사건의 경우 답변 기한은 요청을 받은 날로부터 30일을 초과하지 않는다.
Trường hợp vụ việc phức tạp thì thời hạn trả lời không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
3. 민사 판결 집행 기관의 법원 판결 및 결정에 대한 상고심, 재심 절차에 따른 재검토 건의에 대하여 건의를 받은 날로부터 45일 이내에 답변한다.
3. Trả lời kiến nghị của cơ quan thi hành án dân sự về việc xem xét lại bản án, quyết định của Toà án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận được kiến nghị.
4. 판결 집행 과정에서 발생하는 법원의 권한에 속하는 소유권 확정, 재산 분할 요청 또는 재산 소유권·사용권에 관한 분쟁 해결 요청을 민사 판결 집행 기관 및 당사자로부터 접수하고 적시에 해결한다.
4. Thụ lý và kịp thời giải quyết yêu cầu của cơ quan thi hành án dân sự, đương sự về việc xác định quyền sở hữu, phân chia tài sản hoặc giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Toà án phát sinh trong quá trình thi hành án.
제180조. 형사 집행 복역자 감시 및 관리를 위임받은 기관, 조직의 임무 및 권한
Điều 180. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức được giao theo dõi, quản lý người đang chấp hành án hình sự
형사소송법 규정에 따라 형사 집행 복역자의 감시 및 관리를 위임받은 기관, 조직은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 다음의 사항에 대해 민사 판결 집행 기관과 협력할 책임이 있다.
Cơ quan, tổ chức được giao theo dõi, quản lý người đang chấp hành án hình sự theo quy định của Bộ luật tố tụng hình sự trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thi hành án dân sự về các việc sau đây:
1. 형사 복역자가 법원의 판결 및 결정에 따른 민사적 의무를 진지하게 이행하도록 교육함;
1. Giáo dục người đang chấp hành án hình sự thực hiện nghiêm túc nghĩa vụ dân sự theo bản án, quyết định của Toà án;
2. 민사적 의무를 이행해야 하는 형사 복역자에 관한 관련 정보를 민사 판결 집행 기관에 제공함; 형사 복역자에게 민사 판결 집행 관련 서류의 통지를 실시함;
2. Cung cấp cho cơ quan thi hành án dân sự thông tin liên quan về người phải thi hành nghĩa vụ về dân sự đang chấp hành án hình sự; thực hiện việc thông báo giấy tờ về thi hành án dân sự cho người phải thi hành án đang chấp hành án hình sự;
3. 이 법의 규정에 따라 판결 집행금 징수에 있어 민사 판결 집행 기관과 협력함;
3. Phối hợp với cơ quan thi hành án dân sự thu tiền thi hành án theo quy định của Luật này;
4. 형 집행을 완료했거나 특사, 형 집행 면제를 받은 수형자의 거주지를 민사 판결 집행 기관에 적시에 통지함.
4. Kịp thời thông báo cho cơ quan thi hành án dân sự về nơi cư trú của người bị kết án đã chấp hành xong hình phạt tù, được đặc xá, được miễn chấp hành hình phạt tù.
제9장
CHƯƠNG IX
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
24/2008/QH12_1 국회가 공포한 민사집행법 시행에 관한 의결 제24/2008/QH12호
제181조. 판결 집행에서의 민사 사법 공조
Điều 181. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án
62/2015/NĐ-CP_50 민사집행법 안내 시행령 제62/2015/NĐ-CP호
125/2013/NĐ-CP_1-17 민사집행 절차에 관한 민사집행법 안내 시행령 제58/2009/NĐ-CP호를 개정하는 시행령 제125/2013/NĐ-CP호
1. 판결 집행 과정에서의 외국에 대한 민사 사법 공조 요청, 외국의 판결 집행 사법 위탁의 접수 및 처리는 사법 공조에 관한 법령 규정에 따라 실시된다.
1. Việc yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án, việc tiếp nhận và xử lý uỷ thác tư pháp về thi hành án của nước ngoài trong quá trình thi hành án được thực hiện theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp.
2. 외국에 민사 사법 공조를 요청하는 민사 판결 집행 기관은 사법 공조에 관한 법령 규정에 따라 사법 위탁 서류를 작성해야 한다.
2. Cơ quan thi hành án dân sự có yêu cầu nước ngoài tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án phải lập hồ sơ uỷ thác tư pháp theo quy định của pháp luật về tương trợ tư pháp.
제182조. 시행 효력
Điều 182. Hiệu lực thi hành
이 법은 2009년 7월 1일부터 시행 효력을 가진다.
Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2009.
2004년 민사 판결 집행 법령은 이 법이 시행되는 날로부터 효력을 상실한다.
Pháp lệnh Thi hành án dân sự năm 2004 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.
제183조. 상세 규정 및 시행 안내
Điều 183. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
정부, 최고인민법원, 최고인민검찰청은 자신의 임무 및 권한 범위 내에서 법에서 위임된 조항 및 항에 대해 상세히 규정하고 시행을 안내하며; 국가 관리 요구에 부응하기 위해 이 법의 다른 필요한 내용들을 안내한다.
Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
이 법은 2008년 11월 14일 베트남 사회주의 공화국 제12대 국회 제4차 회의에서 통과되었다.
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khoá XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2008.
|
국회 의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |