정부

CHÍNH PHỦ

베트남 사회주의 공화국
독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

번호: 23/2026/NĐ-CP

Số: 23/2026/NĐ-CP

하노이, 2026년 01월 17일

Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2026

시행령

NGHỊ ĐỊNH

수자원 분야 시행령들의 일부 조항 개정 및 보충

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

정부조직법 법률 번호 63/2025/QH15에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

지방정부조직법 법률 번호 72/2025/QH15에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

수자원법 법률 번호 28/2023/QH15에 근거하여;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

농업 및 환경 분야의 15개 법률의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법률 법률 번호 146/2025/QH15에 근거하여;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

농업환경부 장관의 제안에 따라;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

정부는 수자원 분야 시행령들의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 시행령을 공포한다.

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

제1조. 수자원법의 일부 조항 시행에 관한 세부 규정을 정한 정부의 2024년 5월 16일자 시행령 제53/2024/NĐ-CP호의 일부 조항 개정 및 보충

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước

1. 제1조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

"제1조. 조정 범위

"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 시행령은 수자원 정보 시스템, 국가 수자원 데이터베이스; 수자원 기본 조사 활동; 수자원 기본 조사 실시 조직; 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 내용 및 수립, 심의, 승인, 조정; 계획을 수립해야 하는 범성 간 강 유역 목록; 수원 보호 구역; 수원 보호 구역 범위 확정; 보호 구역 경계 표지석을 설치해야 하는 수원 규정 및 수원 보호 구역 경계 표지석 설치; 지하수 개발 임계치; 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역의 구획, 공표, 조정; 수자원 조절, 배분; 강 유역 물 이전; 물 이전 방안 내용 승인의 순서, 절차, 권한 규정; 저수지, 연계 저수지 운영 프로세스; 수자원 개발 관측, 감시 대상, 규모, 모드, 매개변수, 지표, 수질 및 실시 로드맵; 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 수립, 공표, 조정; 강바닥, 강가, 강변지, 호수의 산사태 방지 및 대응; 수자원 회계 및 실시 로드맵; 수자원 개발, 이용, 보호 활동의 조정, 감시, 물로 인한 피해 방지, 대응 및 복구; 강 유역 기구의 조직 및 활동에 관한 수자원법 제7조, 제9조 제5항, 제10조, 제17조 제5항, 제19조, 제23조 제9항, 제30조, 제31조 제5항, 제35조, 제37조 제3항, 제38조 제10항, 제51조 제3항, 제63조 제10항, 제66조 제6항, 제71조 제5항, 제81조 제5항을 세부적으로 규정한다.".

Nghị định này quy định chi tiết Điều 7, khoản 5 Điều 9, Điều 10, khoản 5 Điều 17, Điều 19, khoản 9 Điều 23, Điều 30, khoản 5 Điều 31, Điều 35, khoản 3 Điều 37, khoản 10 Điều 38, khoản 3 Điều 51, khoản 10 Điều 63, khoản 6 Điều 66, khoản 5 Điều 71, khoản 5 Điều 81 của Luật Tài nguyên nước về Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước; tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước; nội dung và việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh; danh mục lưu vực sông liên tỉnh phải lập quy hoạch; hành lang bảo vệ nguồn nước; việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước; quy định nguồn nước phải cắm mốc giới hành lang bảo vệ và việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; ngưỡng khai thác nước dưới đất; khoanh định, công bố, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; điều hòa, phân phối tài nguyên nước; chuyển nước lưu vực sông; quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước; quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa; đối tượng, quy mô, chế độ, thông số, chỉ tiêu quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước, chất lượng nước và lộ trình thực hiện; lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp; phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ; hạch toán tài nguyên nước và lộ trình thực hiện; việc điều phối, giám sát hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra; tổ chức và hoạt động của tổ chức lưu vực sông.".

2. 제10조 앞에 제10a조를 다음과 같이 보충한다:

2. Bổ sung Điều 10a trước Điều 10 như sau:

"제10a조. 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 내용

"Điều 10a. Nội dung của Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh gồm các nội dung chính sau:

1. 자연적, 경제적 - 사회적 조건 및 관련 경제 - 사회 발전 방향 분석, 평가; 수자원 관리, 보호, 조절, 배분, 복구, 개발, 이용 현황; 물로 인한 피해 방지, 대응 및 복구; 댐, 수력 발전 저수지, 수리 시설, 조절, 축적, 수원 개발 시설, 기타 용수 개발 및 이용 시설의 용수 개발, 이용 현황 평가; 홍수, 침수, 가뭄, 물 부족, 오염, 퇴화, 염수 침입 상황 및 수자원과 관련된 기타 문제 평가.

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và các định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan; hiện trạng quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra; đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước của các đập, hồ chứa thủy điện, công trình thủy lợi, công trình điều tiết, tích trữ, phát triển nguồn nước, công trình khai thác, sử dụng nước khác; đánh giá tình hình lũ, ngập lụt, úng, hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm, suy thoái, xâm nhập mặn và các vấn đề khác liên quan đến tài nguyên nước.

2. 계획 구역, 하부 계획 구역별 수원의 양적, 질적 변동 추세 및 업종별 용수 수요 예측; 수원의 기능적 구획; 가뭄, 물 부족이 빈번하거나 발생 위험이 있는 지역; 각 하천 구간, 각 지역, 대수층별 개발 가능 임계치, 수량; 하천, 시내의 최소 유량; 수리에 직접적인 영향을 미치는 과학 기술 진보, 자원 예측; 계획 기간 내 해결해야 할 문제 확정.

2. Dự báo xu thế biến động số lượng, chất lượng nguồn nước và nhu cầu sử dụng nước của các ngành cho các vùng, tiểu vùng quy hoạch; phân vùng chức năng nguồn nước; khu vực thường xuyên hoặc có nguy cơ xảy ra hạn hán, thiếu nước; ngưỡng, lượng nước có thể khai thác cho từng đoạn sông, từng khu vực, tầng chứa nước; dòng chảy tối thiểu trên sông, suối; dự báo tiến bộ khoa học và công nghệ, nguồn lực ảnh hưởng trực tiếp đến thủy lợi; xác định các vấn đề cần giải quyết trong thời kỳ quy hoạch.

3. 업종 간 연계, 지역 간 연계에 대한 평가; 경제 - 사회 발전의 요구 사항, 수자원 및 수리 인프라에 대한 기회와 도전 과제 확정.

3. Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi.

4. 계획의 관점, 목표 확정.

4. Xác định quan điểm, mục tiêu của quy hoạch.

5. 수자원의 조절, 배분, 보호 방향, 물로 인한 피해 방지, 대응 및 복구 방향은 다음을 포함한다:

5. Định hướng điều hòa, phân phối, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra bao gồm:

a) 가뭄, 물 부족 발생 시 업종, 지방, 수자원 개발 및 이용 대상에 대한 수자원 조절, 배분을 위한 수량 배분, 우선순위; 생활용수 공급을 위한 수원, 예비 시설 확정; 강 유역 물 이전(있는 경우);

a) Phân phối lượng nước, thứ tự ưu tiên để điều hòa, phân phối tài nguyên nước trong trường hợp hạn hán, thiếu nước cho các ngành, địa phương, đối tượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xác định nguồn nước, công trình dự phòng để cấp nước sinh hoạt; chuyển nước lưu vực sông (nếu có);

b) 수원의 조절, 배분, 제어, 축적, 개발, 수자원 개발, 이용을 위한 시설 솔루션; 배수, 하수 시설, 물로 인한 피해 방지 시설;

b) Các giải pháp công trình điều hòa, phân phối, điều tiết, tích trữ, phát triển nguồn nước, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; công trình tiêu, thoát nước, phòng chống tác hại do nước gây ra;

c) 수원의 조절, 배분, 제어, 축적, 개발, 수자원 개발, 이용, 배수, 하수, 물로 인한 피해 방지를 위한 비시설 솔루션; 범성 간 지표수원, 국제 공유 지표수원, 유역 내 지하수원에 대한 수자원 관측망 확정;

c) Các giải pháp phi công trình để điều hòa, phân phối, điều tiết, tích trữ, phát triển nguồn nước, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, tiêu, thoát nước, phòng chống tác hại do nước gây ra; xác định mạng quan trắc tài nguyên nước đối với các nguồn nước mặt liên tỉnh, nguồn nước mặt liên quốc gia, nguồn nước dưới đất trên lưu vực;

d) 수리 인프라 구조 발전을 위한 토지 이용 배치 방향;

d) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi;

đ) 각 강 유역의 특수성을 가진 기타 내용.

đ) Nội dung khác mang tính chất đặc thù của từng lưu vực sông.

6. 경비, 계획 실시 및 계획 실시 감시 계획.".

6. Kinh phí, kế hoạch thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch.".

3. 제10조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:

"제10조. 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 수립, 심의, 승인에 관한 일반 규정

"Điều 10. Quy định chung về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

1. 농업환경부 장관은 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획(이하 계획이라 함) 수립 개요 심의위원회, 계획 심의위원회를 구성하고 부 소속 기관을 심의위원회 상설 기관으로 지정한다.

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định đề cương lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh (sau đây gọi chung là quy hoạch), Hội đồng thẩm định quy hoạch và giao cơ quan trực thuộc bộ làm cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định.

2. 농업환경부 장관은 계획 수립 기관에 계획 수립 업무를 부여한다. 계획 수립 기관은 계획 수립 개요 및 계획 수립을 직접 작성하거나 컨설팅 단위에 용역을 의뢰하여 작성한다.

2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao cho cơ quan lập quy hoạch thực hiện việc lập quy hoạch. Cơ quan lập quy hoạch tổ chức xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn xây dựng đề cương lập quy hoạch và lập quy hoạch.

3. 계획의 수립, 심의, 승인, 공표, 검토, 조정 비용은 계획법 규정에 따라 집행한다.".

3. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, rà soát, điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.".

4. 제11조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11 như sau:

a) 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"2. 농업환경부는 심의위원회 회의 형태 또는 심의위원회 위원들의 서면 의견 수렴 형태로 계획 수립 개요 심의를 조직한다.

"2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định đề cương lập quy hoạch theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định bằng văn bản.

a) 심의위원회 회의를 조직하는 경우, 위원장 또는 부위원장, 심의위원회 상설 기관 대표 및 계획 수립 기관 대표가 참석할 때 회의를 진행한다. 회의에 참석할 수 없는 위원은 심의위원회 회의 개최일로부터 근무일 기준 3일 이내에 서면 심의 의견을 상설 기관에 제출해야 한다;

a) Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định, cuộc họp thẩm định được tiến hành khi có mặt Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định và có mặt đại diện cơ quan lập quy hoạch. Các thành viên không thể tham gia cuộc họp Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức cuộc họp Hội đồng thẩm định;

b) 서면 의견 수렴 형태로 심의를 조직하는 경우, 위원회 위원들은 상설 기관에 심의 의견을 제출할 책임이 있다.";

b) Trường hợp tổ chức thẩm định theo hình thức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, các thành viên Hội đồng có trách nhiệm gửi ý kiến thẩm định cho cơ quan thường trực Hội đồng.";

b) 제5항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

"5. 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획 수립 개요의 주요 내용은 수자원법 제15조 제1항의 규정에 따라 작성한다.".

"5. Nội dung chính của đề cương lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Luật Tài nguyên nước.".

5. 제12조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12 như sau:

"3. 계획 수립 개요 승인 결정문은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다:

"3. Quyết định phê duyệt đề cương lập quy hoạch gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 계획 명칭, 계획 기간, 계획 수립 범위;

a) Tên quy hoạch, thời kỳ quy hoạch, phạm vi lập quy hoạch;

b) 계획 수립의 관점, 목표, 원칙에 관한 요구 사항;

b) Yêu cầu về quan điểm, mục tiêu, nguyên tắc lập quy hoạch;

c) 계획 수립의 내용, 방법에 관한 요구 사항; 계획 수립 기한;

c) Yêu cầu về nội dung, phương pháp lập quy hoạch; thời hạn lập quy hoạch;

d) 구성, 수량 및 표준, 도표 시스템, 지도, 정보 데이터(있는 경우)에 관한 규정;

d) Quy định về thành phần, số lượng và tiêu chuẩn, yêu cầu về hệ thống sơ đồ, bản đồ, thông tin dữ liệu (nếu có);

đ) 계획 수립 경비;

đ) Kinh phí lập quy hoạch;

e) 실시 조직.".

e) Tổ chức thực hiện.".

6. 제13조 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 như sau:

"1. 승인된 계획 수립 개요를 근거로, 계획 수립 기관은 본 시행령의 규정에 따라 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 내용을 작성하고 본 조 제2항의 규정에 따라 계획 서류를 완성한다.

"1. Căn cứ đề cương lập quy hoạch đã được phê duyệt, cơ quan lập quy hoạch xây dựng các nội dung của quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh theo quy định của Nghị định này và hoàn thiện hồ sơ quy hoạch theo quy định tại khoản 2 Điều này.

계획 수립 기관은 환경보호법 규정에 따라 전략환경영향평가 보고서 작성을 조직할 책임이 있다. 전략환경영향평가 보고서는 계획 수립 및 심의 과정과 동시에 수립 및 심의되어야 한다.".

Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được lập, thẩm định đồng thời với quá trình lập, thẩm định quy hoạch.".

7. 제14조 제2항 d점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 14 như sau:

"d) 다음과 같은 대규모 용수 개발 및 이용 조직, 개인: 연간 또는 다년간 조절 능력이 있는 저수지, 용수 축적 시설, 수원 개발 시설; 지역 간, 성 간 영향을 미치거나 수원에 큰 영향을 미치는 조절, 용수 개발 시설.".

"d) Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước quy mô lớn gồm: các hồ chứa, công trình tích trữ nước, phát triển nguồn nước có khả năng điều tiết năm, nhiều năm; công trình điều tiết, khai thác nước có tác động ảnh hưởng liên vùng, liên tỉnh hoặc có tác động lớn đến nguồn nước.".

8. 제15조 제1항 c점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

8. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 15 như sau:

"c) 위원회의 기타 위원은 재무부, 건설부, 산업통상부, 문화체육관광부 대표; 심의위원회 상설 기관 대표; 관련 강 유역 기구 대표(있는 경우); 계획 범위 내 성급 인민위원회 대표, 수자원 전문가, 농업환경부 장관이 결정하는 기타 관련 기관 및 단위 대표를 포함한다.

"c) Các thành viên khác của Hội đồng bao gồm đại diện các Bộ: Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định; đại diện tổ chức lưu vực sông liên quan (nếu có); đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi quy hoạch, chuyên gia về tài nguyên nước, các cơ quan, đơn vị khác có liên quan do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định.

위원회 구성에는 최소 3명의 검토위원이 포함되어야 하며, 그중 1명의 검토위원은 환경보호법 규정에 따른 전략환경영향평가 심의 기관의 대표여야 한다.".

Thành phần Hội đồng có ít nhất 03 thành viên là ủy viên phản biện, trong đó có 01 ủy viên phản biện là đại diện cơ quan thẩm định đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.".

9. 제16조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

9. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:

"제16조. 계획 심의 내용

"Điều 16. Nội dung thẩm định quy hoạch

범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 심의 내용은 다음 내용을 포함한다:

Nội dung thẩm định Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh bao gồm các nội dung sau:

1. 승인된 계획 수립 개요와의 부합성, 계획법 규정 및 기타 관련 법령 규정과의 부합성.

1. Sự phù hợp với đề cương lập quy hoạch đã được phê duyệt, sự phù hợp với quy định của pháp luật về quy hoạch và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

2. 수자원, 수리 및 천재지변 방지 계획; 기타 업종 계획; 관련 지역 계획, 성 계획과의 통일성 및 동기성.

2. Sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai; các quy hoạch ngành khác; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh có liên quan.

3. 본 시행령 제10a조에 규정된 내용과 계획의 부합성.

3. Sự phù hợp của quy hoạch với các nội dung quy định tại Điều 10a của Nghị định này.

4. 환경보호법 규정에 따른 전략환경영향평가 심의 내용.".

4. Nội dung thẩm định đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.".

10. 제17조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

10. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:

"제17조. 계획 심의 조직

"Điều 17. Tổ chức thẩm định quy hoạch

1. 계획 수립 기관은 심의위원회 상설 기관을 통해 계획 심의 서류를 계획 심의위원회 위원들에게 송부한다.

1. Cơ quan lập quy hoạch gửi Hồ sơ thẩm định quy hoạch đến các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoạch thông qua cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định.

2. 계획 심의 서류의 구성은 의견 수렴에 따라 수정된 본 시행령 제13조 제2항에 규정된 계획 서류와 의견 접수 및 설명 종합본, 기관, 조직, 개인의 의견서 사본을 포함한다.

2. Thành phần Hồ sơ thẩm định quy hoạch bao gồm hồ sơ quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 13 của Nghị định này đã được chỉnh sửa theo ý kiến góp ý, kèm theo bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến và bản chụp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.

3. 농업환경부는 심의위원회 회의 형태 또는 심의위원회 위원들의 서면 의견 수렴 형태로 계획 심의를 조직한다. 심의 기한은 본 조 제2항의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 22일이다.

3. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định quy hoạch theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định bằng văn bản. Thời hạn thẩm định là 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này.

a) 심의위원회 회의를 조직하는 경우, 위원장 또는 부위원장과 전략환경영향평가 심의 기관 대표인 검토위원 1명을 포함한 최소 2명의 검토위원, 심의위원회 상설 기관 대표 및 계획 수립 기관 대표가 참석할 때 회의를 진행한다. 회의에 참석할 수 없는 위원은 심의위원회 회의 개최일로부터 근무일 기준 3일 이내에 서면 심의 의견을 상설 기관에 제출해야 한다.

a) Trường hợp tổ chức họp Hội đồng thẩm định, cuộc họp thẩm định được tiến hành khi có mặt Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng và tối thiểu 02 ủy viên phản biện, trong đó có 01 ủy viên phản biện là đại diện cơ quan thẩm định đánh giá môi trường chiến lược, đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định và có mặt đại diện cơ quan lập quy hoạch. Các thành viên không thể tham gia cuộc họp Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định.

b) 서면 의견 수렴 형태로 심의를 조직하는 경우, 위원회 위원들은 상설 기관에 심의 의견을 제출할 책임이 있다.

b) Trường hợp tổ chức thẩm định theo hình thức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, các thành viên Hội đồng có trách nhiệm gửi ý kiến thẩm định cho cơ quan thường trực Hội đồng.

4. 심의위원회 이후 계획 수립 서류 완성:

4. Hoàn thiện hồ sơ lập quy hoạch sau Hội đồng thẩm định:

a) 계획이 심의위원회에서 통과되거나 수정 통과된 경우, 계획 수립 기관은 계획 심의 결과 보고서를 받은 날로부터 30일 이내에 서류를 완성하여 농업환경부 장관의 검토 및 승인 보고 전에 심의위원회 상설 기관에 송부하여 의견을 구해야 한다;

a) Trường hợp quy hoạch được Hội đồng thẩm định thông qua hoặc thông qua có chỉnh sửa, trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định cho ý kiến trước khi báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt;

b) 계획이 심의위원회에서 통과되지 않은 경우, 계획 수립 기관은 계획 심의 결과 보고서를 받은 날로부터 90일 이내에 서류를 재완성하여 본 시행령의 계획 심의 절차에 따라 재심의를 조직하도록 농업환경부 상설 기관에 송부해야 한다.".

b) Trường hợp quy hoạch không được Hội đồng thẩm định thông qua, trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn thiện lại hồ sơ, gửi đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định để báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định lại theo quy trình thẩm định quy hoạch của Nghị định này.".

11. 제18조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 như sau:

a) 제1항을 다음과 같이 개정한다:

a) Sửa đổi khoản 1 như sau:

"1. 농업환경부 장관은 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획을 승인한다.";

"1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh.";

b) 제2항 b점을 다음과 같이 개정한다:

b) Sửa đổi điểm b khoản 2 như sau:

"b) 농업환경부 장관의 계획 승인 결정문 초안, 주요 내용은 계획 기간, 범위, 계획 대상, 관점, 목표, 계획 내용, 계획 실시 솔루션, 계획 실시 경비 및 실시 조직을 포함한다;";

"b) Dự thảo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, nội dung chủ yếu gồm: thời kỳ quy hoạch, phạm vi, đối tượng quy hoạch, quan điểm, mục tiêu, nội dung quy hoạch, giải pháp thực hiện quy hoạch, kinh phí thực hiện quy hoạch và tổ chức thực hiện;";

c) 제2항 c점을 다음과 같이 개정한다:

c) Sửa đổi điểm c khoản 2 như sau:

"c) 심의 결과 보고서; 계획 심의위원회의 의견 접수 및 설명에 관한 보고 문건;";

"c) Báo cáo kết quả thẩm định; văn bản báo cáo về việc tiếp thu, giải trình ý kiến của Hội đồng thẩm định quy hoạch;";

d) 제2항 h점을 다음과 같이 개정한다:

d) Sửa đổi điểm h khoản 2 như sau:

"h) 환경보호법 규정에 따른 전략환경영향평가 보고서.".

"h) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.".

12. 제19조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

12. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:

"제19조. 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 조정 순서, 절차

"Điều 19. Trình tự, thủ tục, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

1. 수자원법 제19조 제2항 a, b 및 c점의 규정에 따라 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획을 검토, 조정하는 경우 의견 수렴, 심의, 계획 조정 승인은 계획 수립과 동일하게 실시한다.

1. Trường hợp rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh theo quy định tại điểm a, b và điểm c khoản 2 Điều 19 của Luật Tài nguyên nước thì việc lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như việc lập quy hoạch.

2. 수자원법 제19조 제2항의 규정에 따라 부, 부급 기관, 성급 인민위원회의 제안이 있는 경우 다음과 같이 실시한다:

2. Trường hợp có đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Tài nguyên nước thì thực hiện như sau:

a) 조정을 제안하는 기관은 조정 제안 서류를 농업환경부에 송부하여 심의를 조직한다. 조정 제안 서류는 계획 조정 제안 문건; 조정 제안 설명 보고서; 기타 관련 서류(있는 경우)를 포함한다.

a) Cơ quan đề nghị điều chỉnh gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổ chức thẩm định. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh gồm: văn bản đề nghị điều chỉnh quy hoạch; Báo cáo thuyết minh đề nghị điều chỉnh; tài liệu khác (nếu có).

조정 제안 설명 보고서는 조정 제안의 근거, 규모, 범위에 대해 명확히 입증하고 설명해야 하며, 조정 제안 내용과 관련된 정보, 데이터를 첨부하여 설명해야 한다;

Báo cáo thuyết minh đề nghị điều chỉnh phải luận chứng, thuyết minh rõ về căn cứ, quy mô, phạm vi đề nghị điều chỉnh; thuyết minh và kèm theo thông tin, số liệu liên quan để nội dung đề nghị điều chỉnh;

b) 농업환경부는 계획 조정 제안 서류에 대해 본 시행령 제14조 제2항의 규정에 따라 관련 부, 부급 기관, 강 유역 기구(있는 경우) 및 관련 지방의 의견을 수렴한다. 필요한 경우, 농업환경부는 조정을 검토, 결정하기 전에 전문가의 의견을 구하거나 관련 기관, 단위, 전문가들과 회의를 조직하여 의견을 수렴한다.

b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các địa phương liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị định này về Hồ sơ đề nghị điều chỉnh quy hoạch. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến một số chuyên gia hoặc tổ chức cuộc họp với các cơ quan, đơn vị liên quan, các chuyên gia để cho ý kiến góp ý trước khi xem xét, quyết định việc điều chỉnh.

의견 수렴 대상인 기관, 조직, 개인은 의견 수렴 문건을 받은 날로부터 30일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다;

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến;

c) 부, 부급 기관, 강 유역 기구(있는 경우) 및 관련 지방의 의견을 바탕으로, 농업환경부는 의견을 종합하고 계획 조정을 제안한 기관에 서류 보충, 완성을 요청하는 문건을 발송한다.

c) Trên cơ sở ý kiến góp ý của bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các địa phương liên quan, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các ý kiến góp ý và có văn bản yêu cầu cơ quan đề nghị điều chỉnh quy hoạch bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

보충, 완성 요청 문건을 받은 날로부터 30일 이내에, 계획 조정을 제안한 기관은 서류를 완성하여 농업환경부에 승인 검토를 위해 송부한다;

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện, cơ quan đề nghị điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện hồ sơ và gửi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt;

d) 농업환경부 장관은 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 조정을 승인한다.".

d) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh.".

13. 제20조 제15항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

13. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 Điều 20 như sau:

"15. 북중부 연안 강 유역.".

"15. Lưu vực sông ven biển Bắc Trung Bộ.".

14. 제21조 제3항 c점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

14. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 21 như sau:

"c) 도시, 집중 주거 지역, 공업 단지 및 지구의 주요 배수, 하수 통로인 면 간, 성 간 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류;".

"c) Sông, suối, kênh, mương, rạch liên xã, liên tỉnh là trục tiêu, thoát nước cho các đô thị, khu dân cư tập trung, khu, cụm công nghiệp;".

15. 제24조 제5항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

15. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 24 như sau:

"5. 하천, 시내, 운하, 지류가 이미 옹벽 처리가 되었거나 본 조 제1, 2 및 3항에 규정된 최소 범위가 확보되지 않는 경우, 성급 인민위원회가 수원 보호 구역의 범위를 검토하여 결정한다.".

"5. Trường hợp sông, suối, kênh rạch đã được kè bờ hoặc không đủ phạm vi tối thiểu được quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phạm vi của hành lang bảo vệ nguồn nước.".

16. 제26조 제3항의 일부 점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 26 như sau:

a) 제3항 a점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:

"a) 본 시행령 제21조 및 제22조의 규정에 근거하여, 농업환경국은 읍, 동, 특별구(이하 읍급 인민위원회라 함) 인민위원회와 주관하여 협력하여 관할 구역 내 보호 구역을 수립해야 하는 수원 목록을 작성하고, 성급 인민위원회의 승인을 받기 전에 산업통상국, 건설국 및 관련 국, 업종의 의견을 수렴한다;

"a) Căn cứ quy định tại Điều 21 và Điều 22 của Nghị định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn, lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

의견 수렴을 위해 송부하는 서류는 제출문 초안; 보호 구역을 수립해야 하는 수원 목록 승인 결정문 초안 및 기타 관련 서류를 포함한다.

Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và các tài liệu khác có liên quan.

제출문 초안은 보호 구역을 수립해야 하는 수원의 선택에 대한 설명; 각 보호 구역의 기능을 확정하는 근거; 목록 작성 조직 과정 등의 주요 내용을 포함해야 한다.

Dự thảo Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; cơ sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ chức xây dựng Danh mục.

의견 수렴 대상인 기관, 조직은 서류를 연구하여 의견 수렴 문건을 받은 날로부터 20일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다;";

Các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến;";

b) 제3항 c점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:

"c) 승인일로부터 15일 이내에, 농업환경국은 대중 매체를 통해 보호 구역을 수립해야 하는 수원 목록을 공표하고, 농업환경국 웹사이트에 게재할 책임이 있다. 읍급 인민위원회는 읍 웹사이트에 게재하고 보호 구역을 수립해야 하는 수원이 소재한 읍 사무소에 공개적으로 게시할 책임이 있다.".

"c) Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của xã và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của xã nơi có nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.".

17. 제28조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

17. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 28 như sau:

a) 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

"4. 수력 발전 저수지의 수원 보호 구역 경계 표지석 설치 방안의 심의, 승인 순서, 절차는 다음과 같이 규정한다:

"4. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện quy định như sau:

a) 서류 접수 및 확인:

a) Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

저수지 관리, 운영 조직은 총리가 규정한 바에 따라 성급 공공 행정 서비스 센터에 직접 제출하거나, 공익 우편 서비스를 통해, 또는 기업, 개인의 서비스 위탁(이하 우편 서비스라 함)을 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 수원 보호 구역 경계 표지석 설치 방안 1부를 제출한다.

Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa nộp 01 bản phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân (sau đây gọi tắt là dịch vụ bưu chính) hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

서류 접수 기관은 방안의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của phương án. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

방안이 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 접수 기관은 조직 대표에게 방안의 보충, 완성을 안내하고 조직에 이유를 명확히 통지한다. 방안이 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 농업환경국으로 방안을 이송한다;

Trường hợp phương án chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn đại diện tổ chức bổ sung, hoàn thiện phương án và thông báo rõ lý do cho tổ chức. Trường hợp phương án hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển phương án cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định;

b) 수력 발전 저수지의 수원 보호 구역 경계 표지석 설치 방안 심의:

b) Thẩm định phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện:

규정된 요구 사항을 충족하는 방안을 접수한 날로부터 근무일 기준 28일 이내에, 농업환경국은 산업통상국, 저수지가 소재한 읍급 인민위원회, 관련 기관, 단위의 의견을 수렴할 책임이 있다. 필요시 현장 조사를 실시하고 성급 인민위원회에 저수지 수원 보호 구역 경계 표지석 설치 방안 심의위원회 구성을 건의한다.

Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phương án đạt yêu cầu quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa, các cơ quan, đơn vị có liên quan; nếu cần thiết thì tiến hành tổ chức kiểm tra thực địa, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa.

의견 수렴을 요청받은 기관은 근무일 기준 5일 이내에 농업환경국에 서면으로 답변할 책임이 있다. 농업환경국은 의견을 종합하여 저수지 관리, 운영 조직에 완성을 위해 송부할 책임이 있다. 저수지 관리, 운영 조직은 의견을 접수, 설명하고 서류를 완성할 책임이 있다. 방안의 보충, 완성 시간은 방안 심의 시간에서 제외한다.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, các cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện. Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa có trách nhiệm tiếp thu, giải trình các ý kiến, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án không tính vào thời gian thẩm định phương án.

조건을 충족하는 경우, 농업환경국은 성급 인민위원회에 경비 표지석 설치 방안 승인을 건의한다. 승인 조건을 충족하지 못하는 경우, 저수지 관리, 운영 조직에 방안을 반려하고 그 이유를 서면으로 통지한다.".

Trường hợp đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thì trả lại phương án cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa và thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa.".

b) 제5항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

"5. 승인된 경계 표지석 설치 방안을 근거로, 수력 발전 저수지 관리, 운영 조직은 수력 발전 저수지가 소재한 읍급 인민위원회와 주관하여 협력하여 현장에 경계 표지석 설치를 실시하고, 저수지가 소재한 성급 인민위원회에 경계 표지석을 인계한다.

"5. Căn cứ phương án cắm mốc giới đã được phê duyệt, tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thủy điện chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa thủy điện thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa; bàn giao mốc giới cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có hồ chứa.

성급 인민위원회는 관리, 보호를 위해 수력 발전 저수지가 소재한 읍급 인민위원회에 경계 표지석을 인계한다.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giao mốc giới cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa thủy điện để quản lý, bảo vệ.

수력 발전 저수지 관리, 운영 조직은 경계 표지석이 소재한 읍급 인민위원회와 협력하여 정기적 또는 수시로 경계 표지석 상태를 검토하여 적시에 발견, 수리 또는 교체할 책임이 있다. 경계 표지석이 분실되거나 훼손된 경우, 해당 읍급 인민위원회는 수력 발전 저수지 관리, 운영 조직에 통지하여 교체하도록 해야 한다. 통지를 받은 날로부터 30일 이내에 저수지 관리, 운영 조직은 교체를 완료하고 읍급 인민위원회에 교체 결과를 보고해야 한다.".

Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thủy điện có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mốc giới tổ chức rà soát định kỳ hoặc đột xuất tình trạng mốc giới để kịp thời phát hiện, sửa chữa hoặc thay thế. Trường hợp mốc chỉ giới bị mất hoặc hư hỏng, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mốc giới bị mất hoặc hư hỏng phải thông báo cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thủy điện biết để thay thế. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa phải hoàn thành việc thay thế và báo cáo kết quả thay thế cho Ủy ban nhân dân cấp xã.".

18. 제32조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

18. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau:

"제32조. 지하수 개발 임계치 확정

"Điều 32. Xác định ngưỡng khai thác nước dưới đất

1. 지하수 개발 임계치는 각 지역의 각 대수층별로 개발 가능한 수량의 한도로 표현되며, 본 조 제2항에 규정된 대수층의 개발 수위 한도를 기초로 계산된다.

1. Ngưỡng khai thác nước dưới đất được thể hiện qua giới hạn về lượng nước có thể khai thác của từng tầng chứa nước tại từng khu vực và được tính toán trên cơ sở giới hạn mực nước khai thác của tầng chứa nước quy định tại khoản 2 Điều này.

지하수 개발 임계치는 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획에서 규정된다. 계획이 이미 승인되었으나 지하수 개발 임계치가 규정되지 않은 경우, 계획 조정 시 검토, 업데이트, 보충한다.

Ngưỡng khai thác nước dưới đất được quy định trong các quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh. Trường hợp quy hoạch đã được phê duyệt mà chưa quy định ngưỡng khai thác nước dưới đất thì được rà soát, cập nhật, bổ sung khi điều chỉnh quy hoạch.

2. 대수층의 개발 수위 한도는 관정 주변 지표면으로부터 비압대수층 두께의 절반까지 또는 피압대수층의 상부(Mái)까지로 계산하되, 다음 규정을 초과해서는 안 된다:

2. Giới hạn mực nước khai thác của tầng chứa nước được tính từ mặt đất tại khu vực xung quanh giếng đến một nửa bề dày của tầng chứa nước không áp hoặc đến mái của tầng chứa nước có áp, nhưng không được vượt quá quy định sau đây:

a) 홍강 삼각주 지역 지방의 충적 대수층의 경우 35m를 초과하지 않는다;

a) Đối với các tầng chứa nước lỗ hổng ở các địa phương thuộc khu vực đồng bằng sông Hồng không vượt quá 35 m;

b) 동남부 지역의 충적 대수층의 경우 40m를 초과하지 않으며, 메콩강 삼각주 지역의 경우 35m를 초과하지 않는다;

b) Đối với các tầng chứa nước lỗ hổng ở khu vực Đông Nam Bộ không vượt quá 40 m và khu vực đồng bằng sông Cửu Long không vượt quá 35 m;

c) 본 항 a 및 b점에서 규정되지 않은 지역의 충적 대수층의 경우 30m를 초과하지 않는다;

c) Đối với các tầng chứa nước lỗ hổng ở các vùng không quy định tại điểm a và điểm b khoản này không vượt quá 30 m;

d) 중부 고원 지역(Tây Nguyên) 지방 및 기타 지방의 현무암층, 암반 균열층 내 대수층의 경우 50m를 초과하지 않는다.

d) Đối với các tầng chứa nước trong đá bazan, khe nứt ở các địa phương thuộc khu vực Tây Nguyên và các địa phương khác không vượt quá 50 m.

3. 수원 현황, 개발 지역 대수층의 특징 및 지하수 관리, 보호 요구 사항에 근거하여 지하수 개발 허가 과정에서 허가 권한이 있는 기관은 지하수 개발 허가증에 규정된 최대 허용 동수위를 검토하여 결정한다. 특히 홍강 삼각주, 동남부 및 메콩강 삼각주 지역의 성, 시에 속한 충적 대수층에 대해서는 본 조 제2항 a 및 b점에서 규정된 수위 한도를 초과할 수 없다.".

3. Căn cứ vào hiện trạng nguồn nước, đặc điểm tầng chứa nước tại khu vực khai thác và yêu cầu quản lý, bảo vệ nguồn nước dưới đất, trong quá trình cấp giấy phép khai thác nước dưới đất, cấp có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định mực nước động lớn nhất cho phép quy định trong giấy phép khai thác nước dưới đất. Riêng đối với các tầng chứa nước lỗ hổng thuộc các tỉnh, thành phố ở khu vực đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long không được vượt quá giới hạn mực nước quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này.".

19. 제38조의 제목을 개정 및 보충하고 제38조 제7항을 다음과 같이 보충한다:

19. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 38 và bổ sung khoản 7 Điều 38 như sau:

a) 제38조의 제목을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 38 như sau:

"제38조. 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역 및 지하수 개발 금지, 제한 실시 조직 방안, 로드맵 승인, 조정";

"Điều 38. Phê duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất";

b) 제6항 뒤에 제7항을 다음과 같이 보충한다:

b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:

"7. 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역의 검토, 조정은 승인된 지하수 보호 계획에 따라 실시한다. 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역의 조정은 본 조 제1, 2, 3, 4, 5 및 6항의 규정에 따라 실시한다.".

"7. Việc rà soát, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất được thực hiện theo Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất đã được phê duyệt. Việc điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất được thực hiện theo quy định của các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này.".

20. 제41조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 41 như sau:

"3. 강 유역별 수원 시나리오는 매년 공표되며, 기상 수문 특징 및 각 강 유역의 용수 개발, 이용 상황에 따라 농업환경부 장관이 수원 시나리오 공표 시점, 본 조 제4항에 따른 시나리오 내용 및 강 유역별 계절별 또는 연간 시기별 수원 시나리오 공표 주기를 결정한다.

"3. Kịch bản nguồn nước trên các lưu vực sông được công bố hằng năm, tùy thuộc đặc điểm về khí tượng thủy văn và việc khai thác, sử dụng nước trên từng lưu vực sông, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thời điểm công bố kịch bản nguồn nước, các nội dung kịch bản theo quy định tại khoản 4 Điều này và kỳ công bố kịch bản nguồn nước theo mùa hoặc thời kỳ trong năm trên các lưu vực sông.

공표된 수원 시나리오, 수원 현황, 용수 수요, 기상 수문 추세 판단에 근거하여 농업환경부 장관은 수원 시나리오의 업데이트 여부를 결정한다.".

Căn cứ kịch bản nguồn nước được công bố, hiện trạng nguồn nước, nhu cầu sử dụng nước, nhận định xu thế khí tượng thủy văn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc cập nhật kịch bản nguồn nước.".

21. 제44조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

21. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 44 như sau:

a) 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"2. 농업환경부는 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 강 유역 기구(있는 경우), 강 유역 내 관련 기관, 조직과 주관하여 협력하여 수원 상태 및 강 유역 내 광범위한 가뭄, 물 부족 예측, 경보가 있을 때의 수원 상태 전환 수준에 부합하는 수자원 조절, 배분 방안의 수립, 업데이트를 조직한다.

"2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông (nếu có), cơ quan, tổ chức có liên quan trên lưu vực sông, tổ chức xây dựng, cập nhật phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước tương ứng với trạng thái nguồn nước và mức độ chuyển trạng thái nguồn nước khi có dự báo, cảnh báo hạn hán, thiếu nước diện rộng trên lưu vực sông.

산업통상부, 건설부, 관련 부, 부급 기관 및 강 유역 내 관련 성급 인민위원회는 강 유역 수자원 조절, 배분 방안 수립, 업데이트를 위해 농업환경부에 관할 범위 내 업종, 분야의 용수 개발, 이용 수요 예측 및 현황에 관한 정보를 제공, 업데이트하도록 지시할 책임이 있다.

Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng, bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan trên lưu vực sông có trách nhiệm chỉ đạo việc cung cấp, cập nhật thông tin về hiện trạng, dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng nước của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của mình cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xây dựng, cập nhật phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên lưu vực sông.

가뭄, 물 부족 발생 시 가뭄, 물 부족 수준에 따라 수자원 조절, 배분 방안이 업데이트되며, 이는 부, 업종, 성급 인민위원회가 방안을 전개하는 기초가 된다.

Khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, tùy thuộc vào mức độ hạn hán, thiếu nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước sẽ được cập nhật, làm cơ sở để các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh triển khai phương án.

1개 성 관할 구역 내에서 가뭄, 물 부족이 발생한 경우, 해당 성 인민위원회는 가뭄, 물 부족 상황을 공표하고 대응 솔루션을 전개한다.

Trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng tại các khu vực trên địa bàn 01 tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh đó công bố tình trạng hạn hán, thiếu nước và triển khai các giải pháp ứng phó.

광범위하게, 여러 강 유역에서 심각한 가뭄, 물 부족이 발생한 경우 농업환경부는 총리에게 가뭄, 물 부족 상황 공표 및 수자원 조절, 배분 방안 결정을 보고하여 검토받는다.".

Trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng trên diện rộng, trên nhiều lưu vực sông thì Bộ Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, công bố tình trạng hạn hán, thiếu nước và quyết định phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước.".

b) 제2항 뒤에 제2a항을 다음과 같이 보충한다:

b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:

"2a. 성급 인민위원회는 관할 지역 내 국지적 가뭄, 물 부족 예측, 경보가 있는 구역의 수원 부족 상태별 대응 방안, 계획의 수립, 업데이트를 조직한다. 대응 방안, 계획의 주요 내용은 본 시행령 제43조 제3항 c점의 규정과 같다.".

"2a. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, cập nhật phương án, kế hoạch ứng phó với từng trạng thái thiếu hụt của nguồn nước tại các khu vực có dự báo, cảnh báo hạn hán, thiếu nước cục bộ trên địa bàn. Nội dung chính của phương án, kế hoạch ứng phó như quy định tại điểm c khoản 3 Điều 43 của Nghị định này.".

22. 제45조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

22. Sửa đổi, bổ sung Điều 45 như sau:

"제45조. 수자원 조절, 배분 방안 수립, 조정, 실시 책임

"Điều 45. Trách nhiệm xây dựng, điều chỉnh, thực hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước

1. 농업환경부의 책임은 다음과 같다:

1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

a) 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 강 유역 기구(있는 경우) 및 관련 조직, 개인과 주관하여 협력하여 수원 시나리오를 수립, 업데이트, 공표한다; 강 유역별 수자원 조절, 배분 방안의 수립, 조정 및 실시를 조직한다.

a) Chủ trì phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các tổ chức, cá nhân có liên quan xây dựng, cập nhật, công bố kịch bản nguồn nước; tổ chức xây dựng, điều chỉnh và thực hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông.

광범위하게, 여러 강 유역에서 심각한 가뭄, 물 부족이 발생한 경우 총리에게 수자원 조절, 배분 방안 결정을 보고하여 검토받는다;

Chủ trì, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng trên diện rộng, trên nhiều lưu vực sông;

b) 가뭄, 물 부족, 염수 침입 상황을 경보하고 시나리오가 공표된 강 유역의 용수 개발, 이용 전체 방향을 제시한다;

b) Cảnh báo tình trạng hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và định hướng tổng thể việc khai thác, sử dụng nước trên các lưu vực sông được công bố kịch bản;

c) 전문 기관에 다음과 같은 정보, 데이터 제공을 지시할 책임이 있다: 기상, 수문, 온도, 극한 기후 현상, 강 유역, 하부 유역별 기상, 수문 예측보; 전용 기상 수문 관측소의 수위, 유량, 염도 관측 데이터; 강 유역 내 월별 농업 생산용 용수 수요; 용수 이용 증가 시기; 관개 구역; 가뭄, 물 부족 빈번 발생 구역, 물 부족 발생 시간; 통제 지점의 수위, 유량 요구 사항; 관할 범위 내 연간, 다년간 조절 능력이 있는 수리 저수지 운영 데이터;

c) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về: khí tượng, thủy văn, nhiệt độ, hiện tượng khí hậu cực đoan, các bản tin dự báo khí tượng, thủy văn trên các lưu vực sông, tiểu lưu vực sông; số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng, độ mặn tại các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng; nhu cầu sử dụng nước phục vụ sản xuất nông nghiệp theo các tháng trên lưu vực sông; các thời kỳ sử dụng nước gia tăng; các khu tưới; khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước, thời gian xảy ra thiếu nước; yêu cầu về mực nước, lưu lượng nước tại các điểm kiểm soát; số liệu vận hành của các hồ chứa thủy lợi có khả năng điều tiết năm, nhiều năm thuộc phạm vi quản lý;

d) 농업환경부는 수원 시나리오, 수자원 조절, 배분 방안 수립, 업데이트를 위한 종합, 계산을 위해 본 조에서 규정된 정보, 데이터 제공 협조를 요청하는 문건을 부, 부급 기관, 지방에 발송한다;

d) Bộ Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương phối hợp cung cấp các thông tin, số liệu quy định tại Điều này để tổng hợp, tính toán phục vụ xây dựng, cập nhật kịch bản nguồn nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước;

đ) 공표된 수원 시나리오에 부합하도록 관할 범위 내 시설, 시설 시스템에 대한 수자원 개발, 이용 계획 수립을 전개한다;

đ) Triển khai lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình, hệ thống công trình thuộc phạm vi quản lý phù hợp với kịch bản nguồn nước được công bố;

e) 수원 시나리오, 수리 시설, 시설 시스템, 수력 발전 저수지의 조절 및 물 공급 능력을 바탕으로 지방과 협력하여 수원을 능동적으로 확보할 수 있는 구역, 가뭄, 물 부족, 염수 침입 위험이 높은 구역을 검토, 확정한다; 작물 전환, 적정 생산을 안내하여 가뭄, 물 부족으로 인한 피해 위험을 제한한다;

e) Căn cứ kịch bản nguồn nước, khả năng điều tiết, cấp nước của công trình, hệ thống công trình thủy lợi, hồ chứa thủy điện phối hợp với các địa phương rà soát, xác định các vùng có thể chủ động được nguồn nước, vùng có nguy cơ cao bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn; hướng dẫn chuyển đổi cây trồng, sản xuất phù hợp, hạn chế nguy cơ bị thiệt hại do hạn hán, thiếu nước;

g) 수자원법 제35조 및 제36조에 규정된 기타 책임을 이행한다.

g) Thực hiện các trách nhiệm khác quy định tại Điều 35 và Điều 36 của Luật Tài nguyên nước.

2. 산업통상부, 건설부, 문화체육관광부 및 부, 부급 기관은 자신의 임무, 권한 범위 내에서 강 유역별 수자원 조절, 배분 방안의 수립, 조정, 전개 과정에서 농업환경부와 협력한다; 전문 기관이 본 조 제1항 đ 및 g점의 규정에 따른 부, 부급 기관의 책임 및 다음 책임을 이행하도록 지시한다:

2. Các Bộ: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong việc xây dựng, điều chỉnh, triển khai các phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện các trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ theo quy định tại điểm đ và điểm g khoản 1 Điều này và các trách nhiệm sau:

a) 산업통상부는 전문 단위에 공표된 수원 시나리오에 부합하는 대형 수력 발전 저수지의 유연한 운영 계산, 제안을 지시한다; 수원의 조건, 능력에 부합하도록 전력원 구조를 검토, 조정한다.

a) Bộ Công Thương chỉ đạo đơn vị chuyên môn việc tính toán, đề xuất vận hành linh hoạt các hồ chứa thủy điện lớn phù hợp với kịch bản nguồn nước được công bố; rà soát, điều chỉnh cơ cấu nguồn điện bảo đảm sự phù hợp với điều kiện, khả năng của nguồn nước.

동시에, 관할 범위 내 연간, 다년간 조절 수력 발전 저수지의 운영 데이터, 용수 이용 계획 정보, 데이터 제공을 지시한다; 전용 기상 수문 관측소의 수위, 유량 관측 데이터를 제공한다;

Đồng thời, chỉ đạo việc cung cấp thông tin, số liệu về kế hoạch sử dụng nước, số liệu vận hành của các hồ chứa thủy điện điều tiết năm, nhiều năm thuộc phạm vi quản lý; số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng tại các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng;

b) 건설부는 대형 정수장 관리, 운영 단위가 강 유역의 수원 조건 및 공표된 수원 시나리오에 부합하도록 취수 능력, 효율을 검토, 제고하도록 지시한다.

b) Bộ Xây dựng chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành các nhà máy nước lớn rà soát, nâng cao năng lực, hiệu quả lấy nước phù hợp với điều kiện nguồn nước trên các lưu vực sông và theo kịch bản nguồn nước được công bố.

동시에, 관할 범위 내 물 공급 시설의 운영 데이터, 용수 개발 계획 정보, 데이터 제공을 지시한다; 수로 교통 노선의 수위 수요 정보, 데이터를 제공한다;

Đồng thời, chỉ đạo việc cung cấp thông tin, số liệu về kế hoạch khai thác nước, số liệu vận hành của các công trình cấp nước thuộc phạm vi quản lý; cung cấp thông tin, số liệu về nhu cầu mực nước của các tuyến giao thông đường thủy;

c) 문화체육관광부는 문화, 관광 활동을 위한 용수 수요 정보, 데이터 제공을 지시한다.

c) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chỉ đạo việc cung cấp thông tin, số liệu về nhu cầu nước cho các hoạt động văn hóa, du lịch.

3. 성급 인민위원회는 자신의 임무, 권한 범위 내에서 강 유역별 수자원 조절, 배분 방안의 수립, 조정, 전개 과정에서 농업환경부, 부, 부급 기관, 지방과 협력한다; 전문 기관이 본 조 제1항 đ 및 g점의 규정에 따른 책임 및 다음 책임을 이행하도록 지시한다:

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương trong việc xây dựng, điều chỉnh, triển khai các phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các điểm đ và điểm g khoản 1 Điều này và các trách nhiệm sau:

a) 물 부족 발생 시 최소 용수 수요 충족을 보장하기 위해 능동적으로 취수, 축수하도록 용수 개발, 이용 시설, 물 축적, 저장 시설의 효율적 운영을 지시한다;

a) Chỉ đạo vận hành hiệu quả các công trình khai thác, sử dụng nước, các công trình tích, trữ nước để chủ động lấy nước, trữ nước bảo đảm đáp ứng nhu cầu sử dụng nước tối thiểu khi xảy ra thiếu nước;

b) 강 유역의 수원 현황 및 예측이 정상 상태인 경우, 공표된 수원 시나리오에 부합하도록 도내 용수 개발, 이용 계획 수립 조직을 능동적으로 전개한다;

b) Trường hợp hiện trạng và dự báo nguồn nước trên lưu vực sông ở trạng thái bình thường thì chủ động triển khai tổ chức lập kế hoạch khai thác, sử dụng nước trên địa bàn tỉnh phù hợp với Kịch bản nguồn nước được công bố;

c) 강 유역의 수원 현황 및 예측이 물 부족 또는 심각한 물 부족 상태인 경우, 경작 면적을 검토, 감축하고, 작물, 가축 구조를 전환하며, 권한에 따라 물을 많이 사용하고 시급하지 않은 활동에 대한 수자원 배분을 제한한다; 관할 지역 내 지표수, 지하수원 및 예비 물 공급 시설 사용을 결정한다;

c) Trường hợp hiện trạng và dự báo nguồn nước trên lưu vực sông ở trạng thái thiếu nước hoặc thiếu nước nghiêm trọng thì rà soát, cắt giảm diện tích canh tác, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, hạn chế phân phối tài nguyên nước cho các hoạt động sử dụng nhiều nước và chưa cấp thiết theo thẩm quyền; quyết định sử dụng các nguồn nước mặt, nước dưới đất và các công trình cấp nước dự phòng trên địa bàn;

d) 강 유역 내 월별 농업 생산용 용수 수요, 생활용수 공급 정보; 용수 이용 증가 시기; 관개 구역; 연간, 다년간 조절 능력이 있는 저수지의 물 공급 범위; 가뭄, 물 부족 빈번 발생 구역, 물 부족 발생 시간; 통제 지점의 수위, 유량 요구 사항; 관할 범위 내 연간, 다년간 조절 능력이 있는 수리 저수지 운영 데이터; 전용 기상 수문 관측소의 수위, 유량, 염도 관측 데이터 제공을 지시한다.

d) Chỉ đạo việc cung cấp thông tin về nhu cầu sử dụng nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, cấp nước cho sinh hoạt theo các tháng trên lưu vực sông; các thời kỳ sử dụng nước gia tăng; các khu tưới; phạm vi cấp nước của các hồ chứa có khả năng điều tiết năm, nhiều năm; khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước, thời gian xảy ra thiếu nước; yêu cầu về mực nước, lưu lượng nước tại các điểm kiểm soát; số liệu vận hành của các hồ chứa thủy lợi có khả năng điều tiết năm, nhiều năm thuộc phạm vi quản lý; số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng, độ mặn tại các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.

4. 용수 개발, 이용 시설 관리, 운영 조직, 개인은 강 유역별 수자원 조절, 배분 방안의 수립, 조정, 전개 과정에서 농업환경부, 부, 부급 기관, 지방과 협력한다; 본 조 제1항 đ, e 및 g점의 규정에 따른 책임을 이행하고 수자원 조절, 배분을 위한 정보를 제공한다. 여기에는 시설의 용수 개발, 이용 현황 및 수요; 관할 저수지의 물 축적 현황 및 기타 관련 정보, 데이터가 포함된다.

4. Tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương trong việc xây dựng, điều chỉnh, triển khai các phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông; thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các điểm đ, e và g khoản 1 Điều này và cung cấp thông tin phục vụ việc điều hòa, phân phối tài nguyên nước, bao gồm: hiện trạng và nhu cầu khai thác, sử dụng nước của công trình; hiện trạng tích trữ nước trong các hồ chứa thuộc phạm vi quản lý của mình và các thông tin, số liệu liên quan khác.

5. 본 조에서 규정된 부, 부급 기관, 지방 및 조직, 개인의 정보, 데이터는 수원 시나리오, 수자원 조절, 배분 방안 수립을 위한 종합, 계산을 위해 농업환경부로 송부된다.

5. Các thông tin, số liệu của các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương và các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều này gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, tính toán phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước.

국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스가 완성되지 않은 기간 동안 본 점에 규정된 정보, 데이터 제공은 다음 방식 중 하나로 실시된다: 국가 문건 연동축을 통한 송부; 직접 송수신; 우편 서비스 통한 송부; 전자우편 시스템 통한 송수신.".

Trong thời gian Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia chưa hoàn thiện thì việc cung cấp thông tin, số liệu quy định tại điểm này được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây: gửi qua trục liên thông văn bản quốc gia; gửi, nhận trực tiếp; gửi qua dịch vụ bưu chính; gửi nhận qua hệ thống thư điện tử.".

23. 제47조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

23. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 47 như sau:

"3. 농업환경부 장관은 본 조 제1항에 규정된 프로젝트에 대한 물 이전 방안 내용을 승인한다.".

"3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước đối với các dự án quy định tại khoản 1 Điều này.".

24. 제48조 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 48 như sau:

"4. 프로젝트의 기타 관련 법적 및 기술적 서류(있는 경우).".

"4. Tài liệu pháp lý và kỹ thuật khác có liên quan của dự án (nếu có).".

25. 제49조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

25. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 49 như sau:

a) 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

"1. 서류 접수 및 확인:

"1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 물 이전 프로젝트를 제안하는 조직, 개인은 농업환경부 행정 절차 해결 결과 접수 및 반환 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề xuất dự án chuyển nước nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 수자원 전문 기관으로 서류를 이송한다.";

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thẩm định.";

b) 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"2. 물 이전 방안 제안 보고서 심의:

"2. Thẩm định Báo cáo đề xuất phương án chuyển nước:

a) 본 조 제1항의 규정에 따른 유효한 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 26일 이내에, 심의 기관은 규모, 물 이전 방안에 관한 내용을 심의하고 관련 지방, 강 유역 기구(있는 경우)의 의견을 수렴할 책임이 있다; 필요시 관련 기관, 조직, 개인의 의견을 구하고 현장 실사를 실시하며 규모, 물 이전 방안 내용에 대한 심의위원회를 구성한다. 심의 내용은 본 조 제3항에 규정된다.

a) Trong thời hạn 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thẩm định các nội dung về quy mô, phương án chuyển nước, lấy ý kiến các địa phương liên quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có); nếu cần thiết thì lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định các nội dung về quy mô, phương án chuyển nước. Nội dung thẩm định được quy định tại khoản 3 Điều này.

물 이전이 국제 조약, 국제 협약 또는 국제적 요소와 관련된 경우, 농업환경부는 베트남의 국제적 약속과의 부합성을 보장하기 위해 외교부 및 관련 부, 부급 기관의 의견을 수렴할 책임이 있다. 의견 수렴 문건을 받은 날로부터 근무일 기준 7일 이내에, 외교부 및 관련 기관은 농업환경부에 서면으로 의견을 제출할 책임이 있다;

Trường hợp việc chuyển nước có liên quan đến điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc yếu tố quốc tế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến Bộ Ngoại giao và bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan để bảo đảm phù hợp với cam kết quốc tế của Việt Nam. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Bộ Ngoại giao và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 조건을 충족하는 경우, 심의 기관은 농업환경부 장관에게 물 이전 방안 내용 승인을 건의한다. 조건을 충족하지 못하는 경우, 물 이전 방안 내용을 제안한 조직, 개인에게 서류를 반려하고 방안 내용 미승인 사유를 통지한다.

b) Trường hợp đủ điều kiện, cơ quan thẩm định trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận nội dung phương án chuyển nước; trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề xuất nội dung phương án chuyển nước và thông báo lý do không chấp thuận nội dung phương án chuyển nước.

규모, 물 이전 방안 내용을 완성하기 위해 보충, 수정이 필요한 경우 심의 기관은 조직, 개인에게 보고서의 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 보고서 보충, 완성 시간은 보고서 심의 시간에서 제외한다. 보고서가 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 15일이다.".

Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện các nội dung về quy mô, phương án chuyển nước thì cơ quan thẩm định gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo cáo. Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc.".

26. 제51조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

26. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 51 như sau:

a) 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"2. 강 유역 수원 현황의 실제 조건에 근거하여, 필요한 경우 농업환경부는 수자원법 제38조 제9a항에 규정된 국지적 조정을 제외하고 실시간 연계 저수지 운영 프로세스를 수립하거나 조정하여 총리의 승인을 받도록 주관한다.";

"2. Căn cứ vào điều kiện thực tế của nguồn nước trên lưu vực sông, trong trường hợp cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì tổ chức lập hoặc điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa theo thời gian thực trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, trừ trường hợp điều chỉnh cục bộ quy định tại khoản 9a Điều 38 của Luật Tài nguyên nước.";

b) 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

"3. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 강 유역 내 관련 댐, 저수지 관리, 운영 조직이 실시간 연계 저수지 운영 프로세스 조정을 제안하는 경우, 수자원법 제38조 제9a항에 규정된 국지적 조정을 제외하고 조정 방안을 수립하여 농업환경부에 송부하여 심의를 거쳐 본 시행령 제52조에 규정된 순서에 따라 총리의 승인을 받도록 한다.".

"3. Trường hợp các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức quản lý, vận hành đập, hồ chứa có liên quan trên lưu vực sông đề nghị điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa theo thời gian thực thì xây dựng phương án điều chỉnh gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo trình tự quy định tại Điều 52 của Nghị định này, trừ trường hợp điều chỉnh cục bộ quy định tại khoản 9a Điều 38 của Luật Tài nguyên nước.".

27. 제52조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

27. Sửa đổi, bổ sung Điều 52 như sau:

"제52조. 강 유역 연계 저수지 운영 프로세스 조정 방안의 심의 순서

"Điều 52. Trình tự thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông

1. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 저수지 관리, 운영 조직, 개인이 연계 저수지 운영 프로세스 조정을 제안하는 경우 저수지, 연계 저수지 운영 방안을 수립하여 농업환경부에 송부하여 심의를 거쳐 총리의 검토 및 승인을 받도록 해야 한다.

1. Trường hợp các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ chứa đề nghị điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa thì phải xây dựng phương án vận hành hồ chứa, liên hồ chứa gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

2. 연계 저수지 운영 프로세스 조정 제안 서류는 다음을 포함한다:

2. Hồ sơ đề xuất phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa bao gồm:

a) 권한 있는 기관의 승인을 받기 위해 제출하는 강 유역 연계 저수지 운영 프로세스 공포 또는 조정 결정문 초안;

a) Dự thảo Quyết định ban hành hoặc điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) 관련 기관, 단위의 의견 종합본(있는 경우)을 첨부한 저수지, 연계 저수지 운영 프로세스 조정 방안 설명 보고서;

b) Báo cáo thuyết minh phương án điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa kèm theo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu có);

c) 강 유역 연계 저수지 운영 프로세스 내 댐, 저수지, 연계 저수지 현황도;

c) Sơ đồ hiện trạng các đập, hồ chứa, liên hồ chứa trong quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông;

d) 기타 관련 서류(있는 경우).

d) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

3. 심의 내용:

3. Nội dung thẩm định:

a) 법적 근거, 연계 저수지 운영 프로세스 조정의 필요성 및 저수지, 연계 저수지 운영 조정 방안 서류 확인;

a) Kiểm tra cơ sở pháp lý, sự cần thiết phải điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa và hồ sơ phương án điều chỉnh vận hành hồ chứa, liên hồ chứa;

b) 계산에 사용된 자료의 신뢰성, 각 운영 사례의 계산 결과 확인 및 평가;

b) Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy các tài liệu sử dụng trong tính toán, kết quả tính toán các trường hợp vận hành;

c) 연계 저수지 운영 프로세스 조정 방안 및 연계 저수지 운영 프로세스 초안의 합리성, 타당성 검토 및 평가.

c) Nhận xét, đánh giá tính hợp lý, khả thi của phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa và dự thảo quy trình vận hành liên hồ chứa.

4. 연계 저수지 운영 프로세스 조정 방안 심의 순서, 절차:

4. Trình tự, thủ tục thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa:

a) 농업환경부 행정 절차 해결 결과 접수 및 반환 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 수자원 전문 기관으로 서류를 이송한다;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thẩm định;

c) 본 조 제2항의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 32일 이내에, 농업환경부는 방안을 심의할 책임이 있다.

c) Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định phương án.

심의 과정에서 농업환경부는 연계 저수지 운영 프로세스 조정 서류에 대해 산업통상부, 건설부, 각 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 관련 강 유역 기구(있는 경우)의 의견을 수렴할 책임이 있다.

Trong quá trình thẩm định, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông có liên quan (nếu có) đến quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông đối với hồ sơ điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa.

필요한 경우, 농업환경부는 심의위원회 구성을 결정한다. 위원회 위원은 산업통상부 대표; 건설부 대표; 국가민방위지도위원회 대표; 관련 강 유역 기구 대표(있는 경우); 관련 성급 인민위원회 대표, 저수지 관리, 운영 단위, 기타 관련 기관, 단위 대표 및 농업환경부 장관이 결정하는 수자원 전문가를 포함한다;

Trong trường hợp cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc thành lập Hội đồng thẩm định. Các thành viên của Hội đồng bao gồm đại diện Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng; Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia; đại diện tổ chức lưu vực sông liên quan (nếu có); đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan, đơn vị quản lý, vận hành các hồ chứa, cơ quan, đơn vị khác có liên quan và chuyên gia về tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định;

d) 부, 부급 기관, 강 유역 기구(있는 경우) 및 관련 지방의 의견을 바탕으로, 농업환경부는 의견을 종합하고 조정을 제안한 기관에 서류 보충, 완성을 요청하는 문건을 발송한다;

d) Trên cơ sở ý kiến góp ý của bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các địa phương liên quan, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các ý kiến góp ý và có văn bản yêu cầu cơ quan đề nghị điều chỉnh bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

đ) 방안 승인 조건을 충족하는 경우, 농업환경부는 총리에게 검토 및 승인을 건의한다. 승인 조건을 충족하지 못하는 경우 접수 기관은 조정을 제안한 기관, 조직에 서류 보충, 완성을 통지한다. 서류 보충, 완성 시간은 심의 시간에서 제외한다. 서류가 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 18일이다.

đ) Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt phương án, Bộ Nông nghiệp và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện để phê duyệt thì cơ quan tiếp nhận thông báo cho cơ quan, tổ chức đề nghị điều chỉnh bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.

5. 수자원법 제38조 제9a항에 규정된 국지적 조정 사례는 하류 지역 홍수 조절 및 감축을 위한 운영 협력 메커니즘, 홍수기 정상 조건에서의 저수지 운영, 갈수기 저수지 운영, 관측, 예측, 정보 데이터 제공 체계에 관한 하나 이상의 내용 조정 및 강 유역 연계 저수지 운영 프로세스의 기본적 운영 원칙을 변경하지 않는 기타 국지적 조정을 포함한다.

5. Các trường hợp điều chỉnh cục bộ quy định tại khoản 9a Điều 38 của Luật Tài nguyên nước bao gồm điều chỉnh một hoặc nhiều nội dung về quy định cơ chế phối hợp vận hành cắt, giảm lũ cho hạ du, vận hành các hồ chứa trong điều kiện bình thường trong mùa lũ, vận hành các hồ chứa trong mùa cạn, chế độ quan trắc, dự báo, cung cấp thông tin số liệu và điều chỉnh cục bộ khác mà không làm thay đổi cơ bản các nguyên tắc vận hành của quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông.

국지적 조정은 본 조 제2항, 제3항 및 제4항 a, b, c 및 d점에서 규정된 강 유역 연계 저수지 운영 프로세스 조정 방안 심의 순서와 동일하게 실시한다.

Việc điều chỉnh cục bộ được thực hiện như trình tự thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông quy định tại khoản 2, 3 và các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều này.

방안 승인 조건을 충족하는 경우, 농업환경부 장관은 검토 및 승인하고 총리에게 실시 결과를 보고한다. 승인 조건을 충족하지 못하는 경우 접수 기관은 조정을 제안한 기관, 조직에 서류 반려를 통지한다.".

Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện; trường hợp không đủ điều kiện để phê duyệt thì cơ quan tiếp nhận thông báo trả lại hồ sơ cho cơ quan, tổ chức đề nghị điều chỉnh.".

28. 제55조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

28. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 55 như sau:

"3. 2개 이상의 중앙직할 성, 시 범위에 걸친 하천, 시내에서 운영 협력 규정을 수립해야 하는 댐, 저수지의 경우, 성 간 수원의 하류 지역 성급 인민위원회가 운영 협력 규정 수립을 주관하고 농업환경부의 의견을 구하기 전에 관련 성급 인민위원회의 의견을 수렴한다.

"3. Trường hợp các đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở hạ du của nguồn nước liên tỉnh chủ trì xây dựng quy chế phối hợp vận hành và lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan trước khi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

하류 지역 지방에 댐, 저수지 시설이 없거나 성 간 수원에서 운영 협력 규정을 수립해야 하는 댐, 저수지 목록을 아직 승인하지 않은 경우, 관련 성급 인민위원회가 도 관할 범위 내 시설의 운영 협력 규정 수립을 주동적으로 실시한다.

Trường hợp địa phương ở hạ du không có công trình đập, hồ chứa hoặc chưa phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên nguồn nước liên tỉnh thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan chủ động xây dựng quy chế phối hợp vận hành công trình thuộc phạm vi tỉnh.

2개 성 이상의 범위에 걸친 하천, 시내에 있는 댐, 저수지의 운영 협력 규정 수립, 승인 순서는 본 조 제1항, 제2항의 규정과 동일하게 실시한다.".

Trình tự thực hiện việc xây dựng, phê duyệt quy chế phối hợp vận hành của các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ 02 tỉnh trở lên được thực hiện như quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.".

29. 제57조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

29. Sửa đổi, bổ sung Điều 57 như sau:

"제57조. 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 승인, 공표

"Điều 57. Phê duyệt, công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp

성급 인민위원회는 도 내에 위치한 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록을 수립, 공표, 조정할 책임이 있다. 호수, 연못, 늪, 석호가 2개 성 이상의 지역에 걸쳐 있는 경우 수립, 공표는 각 성의 관할 지역별로 실시한다. 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록의 수립, 승인, 공표는 다음과 같이 실시한다:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh trở lên thì việc lập, công bố được thực hiện trên địa bàn từng tỉnh. Việc lập, phê duyệt, công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp được thực hiện như sau:

1. 농업환경국은 읍급 인민위원회와 주관하여 협력하여 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록을 수립하고 산업통상국, 건설국, 문화체육관광국 및 관련 국, 부서 및 읍급 인민위원회의 의견을 수렴한다. 의견 수렴 대상인 기관, 조직은 서류를 연구하여 의견 수렴 문건을 받은 날로부터 20일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다.

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh, gửi lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan. Các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.

의견 수렴을 위해 송부하는 서류는 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 수립 설명 보고서 및 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 승인 결정문 초안을 포함한다.

Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp và dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp.

2. 본 조 제1항에 규정된 단위들의 의견을 바탕으로, 농업환경국은 의견을 종합, 접수, 설명하고 서류를 완성하여 성급 인민위원회에 검토 및 승인을 건의한다.

2. Trên cơ sở ý kiến góp ý của các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.

성급 인민위원회에 검토 및 승인을 위해 제출하는 서류는 제출문; 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 수립 설명 보고서; 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 승인 결정문 초안; 의견 접수 및 설명 종합본 및 의견서 사본 첨부; 기타 관련 서류를 포함한다.

Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt bao gồm: Tờ trình; báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp; dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp; bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý kiến góp ý; các tài liệu khác liên quan.

3. 승인 결정일로부터 15일 이내에, 농업환경국은 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록을 공표하고, 성급 인민위원회 웹사이트에 게재하며 본 시행령 규정에 따라 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 업데이트할 책임이 있다.".

3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định tại Nghị định này.".

30. 제58조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 58 như sau:

a) 제2항 b점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

"b) 공공 목적, 국방, 안보를 위해 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록에서 호수, 연못, 늪, 석호를 제외하도록 조정하는 경우;";

"b) Điều chỉnh đưa hồ, ao, đầm, phá ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp để phục vụ mục đích công cộng, quốc phòng, an ninh;";

b) 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

"3. 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록에서 호수, 연못, 늪, 석호를 제외하도록 조정하는 것은 다음과 같이 실시한다:

"3. Việc điều chỉnh đưa hồ, ao, đầm, phá ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp được thực hiện như sau:

a) 각 국 또는 읍급 인민위원회의 제안을 바탕으로, 농업환경국은 산업통상국, 건설국, 문화체육관광국, 목록 제외 제안 대상 호수, 연못, 늪, 석호가 소재한 읍급 인민위원회 및 관련 기관, 조직의 의견을 수렴한다. 의견 수렴 대상인 기관, 조직은 서류를 연구하여 의견 수렴 문건을 받은 날로부터 20일 이내에 서면으로 답변할 책임이 있다.

a) Trên cơ sở đề xuất của các Sở hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân cấp xã nơi có hồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi Danh mục và cơ quan, tổ chức có liên quan. Các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.

의견 수렴을 위해 송부하는 서류는 제출문 초안; 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 조정 결정문 초안, 목록 제외 사유 설명 보고서 및 기타 관련 서류를 포함한다;

Hồ sơ gửi lấy ý kiến gồm: dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh, Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục và các tài liệu khác liên quan;

b) 본 항 a점에 규정된 기관들의 의견에 따라 완성한 후, 농업환경국은 승인 전에 성급 인민회의(HĐND)에 제출하기 위해 성급 인민위원회에 보고한다.

b) Sau khi hoàn thiện theo ý kiến góp ý của các cơ quan quy định tại điểm a khoản này, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyệt.

성급 인민회의에 제출하는 서류는 제출문; 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 조정 결정문 초안; 목록 제외 사유 설명 보고서; 의견 접수 및 설명 종합본 및 의견서 사본 첨부; 기타 관련 서류를 포함한다;

Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh bao gồm: Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục; bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý kiến góp ý; các tài liệu khác liên quan;

c) 성급 인민회의의 의결을 근거로, 농업환경국은 서류를 완성하여 성급 인민위원회에 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 조정 결정문 승인을 건의한다.

c) Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh.

성급 인민위원회에 검토 및 승인을 위해 제출하는 서류는 제출문; 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 조정 결정문 초안; 목록 제외 사유 설명 보고서; 성급 인민회의 의견 접수 및 설명 보고서 및 의견 접수 및 설명 종합본 및 의견서 사본 첨부; 기타 관련 서류를 포함한다;

Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt bao gồm: Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp; Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục; báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản sao, chụp các ý kiến góp ý; các tài liệu khác liên quan;

d) 조정 결정일로부터 15일 이내에, 농업환경국은 조정된 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록을 공표하고, 성급 인민위원회 웹사이트에 게재하며 본 시행령 규정에 따라 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 업데이트할 책임이 있다.".

d) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định điều chỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định tại Nghị định này.".

c) 제3항 뒤에 제4항을 다음과 같이 보충한다:

c) Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 như sau:

"4. 승인된 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 내 호수, 연못, 늪, 석호의 공간 침범 및 축소를 최대한 제한한다. 승인된 목록 내 호수, 연못, 늪, 석호 공간을 침범하거나 축소해야 하는 경우, 해당 침범 및 축소 면적은 총리의 허가를 받은 경우를 제외하고 호수, 연못, 늪, 석호의 기능에 영향을 주지 않는 범위 내에서 공공 목적, 국방, 안보; 사회 복지; 경관 개량 및 보수; 홍수, 태풍, 천재지변 방지를 위한 제방, 옹벽 보호만을 위해 사용되어야 한다.

"4. Hạn chế tối đa việc lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã được phê duyệt. Trường hợp phải lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục đã được phê duyệt, phần diện tích lấn, thu hẹp không gian chỉ được phục vụ cho mục đích công cộng, quốc phòng, an ninh; an sinh xã hội; cải tạo, tu bổ danh lam thắng cảnh; bảo vệ đê, kè phòng chống lụt, bão, thiên tai bảo đảm không ảnh hưởng đến chức năng của hồ, ao, đầm, phá, trừ trường hợp được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

기능, 임무 및 배수, 홍수 조절, 침수 방지 능력에 대한 영향 평가를 바탕으로, 성급 인민위원회는 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 중 호수, 연못, 늪, 석호 공간 침범 및 축소 면적을 결정하고 규정에 따라 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 조정을 실시한다.".

Trên cơ sở đánh giá chức năng, nhiệm vụ và các tác động đến khả năng tiêu thoát nước, phòng chống lũ, ngập, úng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phần diện tích lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh và thực hiện điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp theo quy định.".

31. 제59조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

31. Sửa đổi, bổ sung Điều 59 như sau:

"제59조. 성급 인민위원회 및 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 관리 단위의 책임

"Điều 59. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đơn vị quản lý ao, hồ, đầm, phá không được san lấp

1. 성급 인민위원회의 책임은 다음과 같다:

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:

a) 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록의 수립, 조정, 승인을 지시, 조직하고 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 업데이트한다;

a) Chỉ đạo, tổ chức xây dựng, điều chỉnh, phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia;

b) 지역 사회가 처리되지 않은 폐기물을 호수, 연못, 늪, 석호에 방류하여 수원을 오염시키지 않고, 무단으로 매립하거나 개량하지 않도록 홍보, 교육하고 인식을 제고하도록 지시한다;

b) Chỉ đạo tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư không xả chất thải chưa qua xử lý vào hồ, ao, đầm, phá gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo;

c) 수자원법 제27조 제5항의 규정에 따라 개발 중단 후 투자, 토지, 환경, 광물에 관한 법 규정을 충족하여 조절, 축적, 경관 조성을 위한 호수를 형성하게 된 광물, 토지, 건설 자재 채굴장의 웅덩이(Moong)를 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록에 검토, 조정, 보충한다;

c) Rà soát, điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đối với các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã bảo đảm các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ, tạo cảnh quan theo quy định tại khoản 5 Điều 27 của Luật Tài nguyên nước;

d) 공간 침범, 축소가 필요한 경우 도 내 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록 중 호수, 연못, 늪, 석호 공간 침범 및 축소 면적을 결정한다.

d) Quyết định diện tích lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh trong trường hợp phải lấn, thu hẹp không gian.

2. 매립 금지 호수, 연못, 늪, 석호 목록에 포함된 호수, 연못, 늪, 석호를 관리하는 조직, 개인의 책임은 다음과 같다:

2. Các tổ chức, cá nhân quản lý hồ, ao, đầm, phá nằm trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp có trách nhiệm:

a) 목적에 맞게 사용하고 무단으로 매립하거나 개량하지 않는다;

a) Sử dụng đúng mục đích và không được tự ý san lấp, cải tạo;

b) 시설 무단 건축 침범 행위, 생활, 생산, 경영 폐수를 호수, 연못, 늪, 석호에 직접 방류하는 행위를 엄격히 통제한다. 위반 행위 발견 시 즉시 통지하고 권한 있는 기관과 협력하여 법 규정에 따라 처리한다.".

b) Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao, đầm, phá. Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối hợp cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.".

32. 제60조 제1항 e점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

32. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 Điều 60 như sau:

"e) 교량, 강 항만, 선착장, 페리 선착장, 갑문 및 기타 수로 교통 시설 건설.".

"e) Xây dựng cầu, cảng sông, bến tàu, phà tiếp nhận tàu, âu tàu và các công trình giao thông thủy khác.".

33. 제69조 제2항 e점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

33. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 Điều 69 như sau:

"e) 수자원 보호, 조절, 배분, 발전, 개발, 이용 및 물로 인한 피해 방지, 대응, 복구와 관련된 활동에 대해 권한 있는 기관에 추적, 감시, 솔루션 제안;".

"e) Theo dõi, giám sát, đề xuất cơ quan có thẩm quyền có giải pháp về hoạt động liên quan đến bảo vệ, điều hòa, phân phối, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra;".

34. 제85조 제3항 b점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

34. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 85 như sau:

"b) 지하수 수자원 관측소의 경우: 수동 측정 장비는 6일/1회(건기), 3일/1회(우기) 빈도; 자동, 온라인 측정 장비는 2시간/1회 빈도.".

"b) Đối với trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất: tần suất 06 ngày/lần (mùa khô), 03 ngày/lần (mùa mưa) đối với thiết bị đo thủ công; tần suất 02 giờ/lần đối với thiết bị đo tự động, trực tuyến.".

35. 제87조 제4항 뒤에 제5항을 다음과 같이 보충한다:

35. Bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 87 như sau:

"5. 감시를 위한 관측 데이터가 중단된 경우 다음과 같이 실시한다:

"5. Trường hợp dữ liệu quan trắc để giám sát bị gián đoạn thì thực hiện như sau:

a) 온라인 감시를 위한 관측 데이터가 유지보수, 검정, 교정, 부품 교체, 수리, 측정 장비 교체로 인해 중단된 경우 정기 감시 모드에 따라 관측 및 데이터 저장을 실시하는 조치를 취해야 하며, 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 정보, 데이터를 완전하게 업데이트해야 한다. 본 시행령 제88조 제2항 a, b점에 규정된 수질 관측 데이터가 중단된 경우 3일/1회 관측을 실시하고 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 정보, 데이터를 완전하게 업데이트한다.

a) Trường hợp dữ liệu quan trắc để giám sát trực tuyến bị gián đoạn do việc bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn, thay thế linh phụ kiện, sửa chữa, thay thế các thiết bị đo phải có biện pháp thực hiện quan trắc, lưu trữ số liệu theo chế độ giám sát định kỳ và cập nhật đầy đủ thông tin, số liệu vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. Trường hợp dữ liệu quan trắc chất lượng nước theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 88 của Nghị định này bị gián đoạn thì thực hiện quan trắc 03 ngày/lần và cập nhật số liệu đầy đủ thông tin, số liệu vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.

동시에, 농업환경부 권한의 수자원 개발 허가 대상 시설은 농업환경부 소속 수자원 전문 기관에, 성급 인민위원회 또는 성급 인민위원장 권한의 수자원 개발 허가 대상 시설은 농업환경국에 보고해야 하며 유지보수, 검정, 교정, 부품 교체, 수리, 장비 교체 실시 계획을 명확히 밝혀야 한다. 계획 실시 기간은 60일을 초과할 수 없다;

Đồng thời, phải báo cáo cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nêu rõ kế hoạch thực hiện việc bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn, thay thế linh phụ kiện, sửa chữa, thay thế các thiết bị. Thời gian thực hiện kế hoạch không quá 60 ngày;

b) 기타 사유로 데이터 전송이 중단된 경우 시스템이 정상 운영되는 즉시 중단된 기간의 데이터를 보충 전송해야 한다. 데이터 전송 중단이 연속 72시간을 초과하는 경우, 시스템 운영 단위는 본 점에 규정된 보고 수신 기관에 이러한 중단 사고의 원인과 복구 조치에 대해 서면으로 통지해야 한다.".

b) Trường hợp đường truyền dữ liệu bị gián đoạn vì lý do khác thì ngay sau khi hệ thống vận hành bình thường phải thực hiện truyền bổ sung các dữ liệu của khoảng thời gian bị gián đoạn. Trong trường hợp việc truyền dữ liệu bị gián đoạn liên tục quá 72 giờ, đơn vị vận hành hệ thống phải có thông báo bằng văn bản về nguyên nhân, các biện pháp khắc phục về sự cố gián đoạn này với cơ quan nhận báo cáo quy định tại điểm này.".

36. 제88조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

36. Sửa đổi, bổ sung Điều 88 như sau:

"제88조. 생활용수 생산 및 공급을 위한 수자원 개발 활동 감시를 위한 관측 매개변수, 지표 및 모드

"Điều 88. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt

본 조에 규정된 수원 수질 관측, 감시는 조직, 개인이 수원 오염 사고, 수질 이상 현상을 조기에 발견하고 대응하며, 성급 인민위원회가 도 내 생활용수 수질 이상 현상을 경보하는 기초로 삼기 위함이다.

Việc quan trắc, giám sát chất lượng nguồn nước quy định tại Điều này để tổ chức, cá nhân sớm phát hiện, ứng phó với sự cố ô nhiễm nguồn nước, các hiện tượng bất thường về chất lượng nguồn nước và làm cơ sở để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc cảnh báo hiện tượng bất thường về chất lượng nguồn nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

1. 수자원법 제43조 제1항의 규정에 따라 생활용수 생산, 공급을 위해 물을 개발하는 조직, 개인은 본 시행령 제89조, 제90조, 제91조 및 제92조의 규정에 따라 수위, 유량 감시, 카메라 감시를 실시하고 본 조 제2항, 제3항의 규정에 따라 개발 수원 수질 관측을 실시한다.

1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước thực hiện giám sát mực nước, lưu lượng, giám sát bằng camera theo quy định tại Điều 89, Điều 90, Điều 91 và Điều 92 của Nghị định này và thực hiện việc quan trắc chất lượng nguồn nước khai thác theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.

2. 개발 수원 수질 관측은 다음과 같이 규정한다:

2. Việc quan trắc chất lượng nguồn nước khai thác quy định như sau:

a) 취수 지점에서 일일 10,000m3 이상의 규모를 가진 지표수원 개발 시설에 대한 온라인 감시 관측 매개변수는 최소한 온도, pH, 용존 산소량(DO), 총 부유 물질(TSS), 화학적 산소 요구량(COD), 암모늄(Nitơ로 계산된 NH4+) 및 개발 지역 수질 현황을 기초로 허가 권한이 있는 기관이 허가증에 규정한 지표수질 국가 기술 표준에 따른 기타 매개변수를 포함한다.

a) Thông số quan trắc để giám sát trực tuyến đối với công trình khai thác nguồn nước mặt có quy mô từ 10.000 m3/ngày đêm trở lên tại vị trí lấy nước, tối thiểu bao gồm: nhiệt độ, pH, hàm lượng ôxy hoà tan (DO), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxy hoá học (COD), Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) và các thông số khác theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt do cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép trên cơ sở hiện trạng chất lượng nguồn nước khu vực khai thác.

취수 지점에서 1,000m 이내에 본 점의 규정에 부합하는 매개변수, 모드를 가진 동일 수원 관측 시설이 있는 경우, 허가 소지자는 관측 데이터를 사용하고 규정에 따라 시스템으로 전송하기 위해 해당 관측 시설 관리, 운영 단위와 합의할 수 있다;

Trường hợp cách vị trí khai thác nước không lớn hơn 1.000 m có công trình quan trắc cùng nguồn nước với các thông số, chế độ phù hợp với quy định tại điểm này thì chủ giấy phép được phép thỏa thuận với đơn vị quản lý, vận hành công trình quan trắc đó để sử dụng số liệu quan trắc và truyền về hệ thống theo quy định;

b) 관측정 또는 개발정 지점에서 일일 5,000m3 이상의 규모를 가진 지하수원 개발 시설에 대한 온라인 감시 관측 매개변수는 최소한 pH, 총 용존 고형물(TDS), 암모늄(Nitơ로 계산된 NH4+), 질산염(Nitơ로 계산된 NO3-) 및 개발 지역 수질 현황을 기초로 허가 권한이 있는 기관이 허가증에 규정한 지하수질 국가 기술 표준에 따른 기타 매개변수를 포함한다.

b) Thông số quan trắc để giám sát trực tuyến đối với công trình khai thác nguồn nước dưới đất có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên tại vị trí giếng quan trắc hoặc giếng khai thác tối thiểu bao gồm: pH, tổng chất rắn hòa tan (TDS), Amoni (NH4+ tính theo Nitơ), Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) và các thông số khác theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất do cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép trên cơ sở hiện trạng chất lượng nguồn nước khu vực khai thác.

수질 관측은 최소 1개 지점에서 실시한다. 여러 대수층에서 개발하는 시설의 경우 최소한 개발 대수층마다 1개의 관측 지점이 있어야 한다.

Việc quan trắc chất lượng nước được thực hiện tối thiểu tại 01 vị trí. Trường hợp công trình khai thác trong nhiều tầng chứa nước thì tối thiểu mỗi tầng chứa nước khai thác phải có 01 vị trí quan trắc.

수질 관측 지점에서 1,000m 이내에 동일 개발 대수층 내에 있고 본 점의 규정에 부합하는 매개변수, 모드를 가진 관측 시설이 있는 경우, 허가 소지자는 관측 데이터를 사용하고 규정에 따라 시스템으로 전송하기 위해 해당 관측 시설 관리, 운영 단위와 합의할 수 있다;

Trường hợp cách vị trí quan trắc chất lượng nước không lớn hơn 1.000m có công trình quan trắc trong cùng tầng chứa nước khai thác và có các thông số, chế độ phù hợp với quy định tại điểm này thì chủ giấy phép được phép thỏa thuận với đơn vị quản lý, vận hành công trình quan trắc đó để sử dụng số liệu quan trắc và truyền về hệ thống theo quy định;

c) 지표수원의 경우 일일 10,000m3 미만 또는 지하수원의 경우 일일 5,000m3 미만 규모의 생활용수 생산, 공급을 위한 용수 개발 조직, 개인에게도 본 항 a 및 b점의 규정에 따른 관측 실시를 권장한다;

c) Khuyến khích tổ chức, cá nhân khai thác nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt có quy mô nhỏ hơn 10.000 m3/ngày đêm đối với nguồn nước mặt hoặc nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm đối với nguồn nước dưới đất thực hiện quan trắc theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này;

d) 본 항 a 및 b점에 규정된 온라인 감시 관측 매개변수 외에, 허가 권한이 있는 기관은 개발 지역 수질 현황을 기초로 정기 감시를 위한 관측 매개변수, 모드를 허가증에 규정한다.

d) Ngoài các thông số quan trắc để giám sát trực tuyến quy định tại điểm a và điểm b khoản này, cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép các thông số, chế độ quan trắc để giám sát định kỳ trên cơ sở hiện trạng chất lượng nguồn nước khu vực khai thác.

생활용수 공급 기능이 있는 수원에서 다른 목적으로 물을 개발하는 조직, 개인에 대해 허가 권한이 있는 기관은 수원 특징, 수원 오염 위험을 기초로 수질 관측 매개변수를 허가증에 규정한다.

Tổ chức, cá nhân khai thác nước cho các mục đích khác từ nguồn nước có chức năng cấp nước sinh hoạt, cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép các thông số quan trắc chất lượng nước trên cơ sở đặc điểm nguồn nước, nguy cơ ô nhiễm nguồn nước.

3. 온라인 감시를 위해 본 조 제2항 a 및 b점에 규정된 매개변수에 대한 감시 관측 모드는 정시(1:00, 2:00, 3:00... 24:00) 기준 1시간당 1회를 초과하지 않는다.".

3. Chế độ quan trắc để giám sát đối với các thông số quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này để giám sát trực tuyến không quá 01 giờ 01 lần theo giờ chẵn (1:00 giờ, 2:00 giờ, 3:00 giờ... 24:00 giờ).".

37. 제89조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

37. Sửa đổi, bổ sung Điều 89 như sau:

"제89조. 발전용 저수지 시설에 대한 용수 개발 활동 감시를 위한 관측 매개변수, 지표 및 모드

"Điều 89. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước đối với công trình hồ chứa để phát điện

발전용 저수지 시설에 대한 지표수 개발 활동 감시는 다음과 같이 실시한다:

Việc giám sát hoạt động khai thác nước mặt đối với công trình hồ chứa để phát điện được thực hiện như sau:

1. 감시를 위한 관측 매개변수, 지표:

1. Thông số, chỉ tiêu quan trắc để giám sát:

a) 저수지 수위;

a) Mực nước hồ;

b) 최소 유량 유지 방류량(있는 경우);

b) Lưu lượng xả duy trì dòng chảy tối thiểu (nếu có);

c) 발전소 통과 방류량;

c) Lưu lượng xả qua nhà máy;

d) 여수로 통과 방류량;

d) Lưu lượng xả qua tràn;

đ) 저수지 유입량.

đ) Lưu lượng đến hồ.

2. 감시 형태: 본 항 제1항 a, b 및 c점에 규정된 매개변수에 대해 온라인 감시를 위한 자동 관측을 실시한다; 본 항 제1항 d 및 đ점에 규정된 매개변수에 대해 정기 감시를 위한 관측 또는 계산을 실시하고 본 항 제1항 b 및 d점에 규정된 방류 감시를 위한 카메라를 설치한다.

2. Hình thức giám sát: thực hiện quan trắc tự động để giám sát trực tuyến đối với các thông số quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều này; thực hiện quan trắc hoặc tính toán để giám sát định kỳ đối với thông số quy định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này và lắp đặt camera để giám sát việc xả nước quy định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều này.

3. 감시를 위한 관측 모드:

3. Chế độ quan trắc để giám sát:

a) 온라인 감시 관측 매개변수의 경우, 15분당 1회를 초과하지 않는다;

a) Đối với thông số quan trắc để giám sát trực tuyến, không quá 15 phút 01 lần;

b) 정기 감시 관측 매개변수의 경우: 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 대한 데이터 업데이트는 댐, 저수지 안전에 관한 법 규정에 따른 관측 및 정보 제공 모드에 따라 실시한다; 저수지가 연계 저수지 운영 프로세스의 조정 범위에 속하는 경우 연계 저수지 운영 프로세스 규정에 따라 관측한다.

b) Đối với thông số quan trắc để giám sát định kỳ: cập nhật số liệu về Hệ thống thông tin cơ sở, dữ liệu tài nguyên nước quốc gia được thực hiện theo chế độ quan trắc và cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về an toàn đập, hồ chứa; trường hợp hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa quan trắc theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa.

긴급 태풍 예측, 경보, 연안 열대 저압부 또는 비와 홍수를 유발하는 기타 기상 형세가 있는 경우 수자원 국가 관리 기관의 요청에 따라 운영 데이터를 제공한다.".

Khi có dự báo, cảnh báo bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ thực hiện cung cấp số liệu vận hành theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước.".

38. 제90조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

38. Sửa đổi, bổ sung Điều 90 như sau:

"제90조. 농업 생산, 수산물 양식 및 기타 목적을 위한 수리 저수지 시설에 대한 개발 활동 감시를 위한 관측 매개변수, 지표 및 모드

"Điều 90. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác

농업 생산, 수산물 양식 및 기타 목적을 위한 수리 저수지 시설에 대한 지표수 개발 활동 감시는 다음과 같이 실시한다:

Việc giám sát hoạt động khai thác nước mặt đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác được thực hiện như sau:

1. 감시를 위한 관측 매개변수, 지표:

1. Thông số, chỉ tiêu quan trắc để giám sát:

a) 저수지 수위;

a) Mực nước hồ;

b) 최소 유량 유지 방류량(있는 경우);

b) Lưu lượng xả duy trì dòng chảy tối thiểu (nếu có);

c) 목적별 개발 유량(있는 경우);

c) Lưu lượng khai thác cho các mục đích (nếu có);

d) 여수로 통과 방류량;

d) Lưu lượng xả qua tràn;

đ) 개발 과정 중의 수질(있는 경우);

đ) Chất lượng nước trong quá trình khai thác (nếu có);

e) 저수지 유입량.

e) Lưu lượng đến hồ.

2. 감시 형태: 본 조 제1항에 규정된 매개변수에 대해 정기 감시를 위한 관측 또는 계산을 실시한다; 본 시행령 규정에 따른 온라인 감시를 위한 자동 관측 실시를 권장한다. 수리 저수지가 연계 저수지 운영 프로세스의 조정 범위에 속하는 경우 연계 저수지 운영 프로세스 규정에 따라 관측한다.

2. Hình thức giám sát: thực hiện quan trắc hoặc tính toán để giám sát định kỳ đối với các thông số quy định tại khoản 1 Điều này; khuyến khích thực hiện quan trắc tự động để giám sát trực tuyến theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp hồ chứa thủy lợi thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa thì quan trắc theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa.

3. 감시를 위한 관측 모드:

3. Chế độ quan trắc để giám sát:

a) a, b, c, d 및 e점에 규정된 관측 매개변수의 경우 본 시행령 제89조 제3항 b점의 규정에 따라 실시한다;

a) Đối với các thông số quan trắc quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d và điểm e được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 89 của Nghị định này;

b) 본 조 제1항 đ점에 규정된 개발 과정 중의 수질 매개변수의 경우 분석 결과가 나온 날로부터 근무일 기준 5일 이내에 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스에 데이터를 업데이트한다.

b) Đối với thông số chất lượng nước trong quá trình khai thác quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này, thực hiện cập nhật số liệu vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả phân tích.

감시를 위한 수질 관측 지점, 매개변수, 빈도는 지표수 개발 허가증(있는 경우) 규정에 따라 실시한다.".

Vị trí, thông số, tần suất quan trắc chất lượng nước phục vụ giám sát thực hiện theo quy định của giấy phép khai thác nước mặt (nếu có).".

39. 제91조 제1항 a점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

39. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 91 như sau:

"a) 목적별 개발 유량(있는 경우);".

"a) Lưu lượng khai thác cho các mục đích (nếu có);".

40. 제92조 제1항 d점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

40. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 92 như sau:

"d) 일일 3,000m3 이상의 규모를 가진 시설은 최소 1개의 관측정을 갖추어야 한다. 본 항 a, b 및 c점에 규정된 매개변수 감시를 위한 관측 실시 외에도 관측정 내 수위 매개변수를 관측해야 한다.

"d) Đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên phải có tối thiểu 01 giếng quan trắc. Ngoài việc thực hiện quan trắc để giám sát các thông số quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này còn phải quan trắc thông số mực nước trong các giếng quan trắc.

여러 대수층에서 개발하는 시설의 경우 각 개발 대수층마다 최소 1개의 관측정을 갖추어야 한다. 이미 허가를 받은 시설이 각 대수층마다 1개 이상의 관측정을 가지고 있는 경우 조직, 개인이 관측정 수위 관측을 실시하거나 본 시행령 규정에 따라 관측을 실시할 것을 권장한다.

Trường hợp công trình khai thác trong nhiều tầng chứa nước thì mỗi tầng chứa nước khai thác phải có tối thiểu 01 giếng quan trắc. Trường hợp công trình đã được cấp phép có nhiều hơn 01 giếng quan trắc đối với mỗi tầng chứa nước thì khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện việc quan trắc mực nước tại các giếng quan trắc hoặc thực hiện quan trắc theo quy định của Nghị định này.

관측정 지점에서 1,000m 이내에 동일 개발 대수층 내에 있고 본 조 제3항의 규정에 부합하는 관측 모드를 가진 관측 시설이 있는 경우, 허가 소지자는 관측 데이터를 사용하고 규정에 따라 시스템으로 전송하기 위해 해당 관측 시설 관리, 운영 단위와 합의할 수 있다.".

Trường hợp cách vị trí giếng quan trắc không lớn hơn 1.000 m có công trình quan trắc trong cùng tầng chứa nước khai thác và có chế độ quan trắc phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều này thì chủ giấy phép được phép thỏa thuận với đơn vị quản lý, vận hành công trình quan trắc đó để sử dụng số liệu quan trắc và truyền về hệ thống theo quy định.".

41. 제95조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

41. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 95 như sau:

a) 제1항 a점을 다음과 같이 개정한다:

a) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

"a) 계획, 수자원 기본 조사에 관한 기술 지침, 정격, 단가 공포; 수원 보호 구역 수립 기술 지침, 수자원 회계 실시 지침; 수자원 정보, 데이터에 대한 구조, 데이터 표준 기술 규정 공포; 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스의 정보 기술 인프라, 소프트웨어 및 수자원 데이터베이스 업데이트에 관한 기술 지침 공포;";

"a) Ban hành hướng dẫn kỹ thuật, định mức, đơn giá về quy hoạch, điều tra cơ bản tài nguyên nước; hướng dẫn kỹ thuật lập hành lang bảo vệ nguồn nước, thực hiện hạch toán tài nguyên nước; quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu đối với các thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước; hướng dẫn kỹ thuật về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, phần mềm và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia;";

b) 제3항을 다음과 같이 개정한다:

b) Sửa đổi khoản 3 như sau:

"3. 읍급 인민위원회는 본 시행령 규정에 따른 책임과 다음 책임을 이행한다:

"3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm theo quy định của Nghị định này và các trách nhiệm sau đây:

a) 관할 지역 내 보호 구역을 수립해야 하는 수원 목록 수립; 도시, 집중 주거 지역의 하천, 시내, 운하, 지류, 자연 호수, 인공 호수 및 관할 지역 내 기타 수원의 보호 구역 경계 표지석 설치 방안 수립에 농업환경국과 협력하고, 경계 표지석 설치 방안 승인 후 현장 경계 표지석 설치 실시에 협력한다;

a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc: xây dựng Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn; xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ sông, suối, kênh, rạch, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo ở đô thị, khu dân cư tập trung và các nguồn nước khác trên địa bàn và phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt;

b) 분담된 바에 따라 수원 보호 구역 경계 표지석을 인수, 관리, 보호한다;

b) Tiếp nhận, quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước theo phân công;

c) 관할 지역 내 수력 발전, 수리 저수지 보호 구역 확정 경계 표지석 설치 방안 수립 시 저수지 운영 조직, 개인과 협력하고, 경계 표지석 설치 방안 승인 후 현장 경계 표지석 설치 실시에 협력한다;

c) Phối hợp với tổ chức, cá nhân vận hành hồ chứa trong việc xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa thủy điện, thủy lợi trên địa bàn và phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt;

d) 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역 목록 및 구획도 획정, 공표; 승인된 방안에 따른 지하수 개발 제한 조치 이행 시 관할 지역 내 조직, 개인 감시에 농업환경국과 협력한다;

d) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc: khoanh định, công bố Danh mục và Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; giám sát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn trong việc thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất theo Phương án được phê duyệt;

đ) 성급 인민위원회의 분급 또는 위임에 따라 수자원 국가 관리 임무를 수행한다.".

đ) Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.".

42. 제97조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

42. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 97 như sau:

a) 제7항 c점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 7 như sau:

"c) 2024년 7월 1일 이전에 허가를 받은 일일 3,000m3 이상의 규모를 가진 지하수 개발 시설을 보유한 조직, 개인으로서 2개 이상의 대수층에서 개발하며 본 시행령 제92조 제1항 d점의 규정에 따른 관측정 수량을 확보하지 못한 경우 지하수 개발 허가증이 만료될 때까지 계속 실시하되 지하수 개발 허가 발급, 연장 신청 서류에 관측정 보충 방안이 포함되어야 한다. 허가증 발급일로부터 90일 이내에 조직, 개인은 규정에 따른 관측정 보충 시추 및 운영 투입을 완료해야 한다.

"c) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đã được cấp phép trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 mà khai thác từ 02 tầng chứa nước trở lên chưa đảm bảo số lượng giếng quan trắc theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 92 của Nghị định này thì tiếp tục thực hiện cho đến khi giấy phép khai thác nước dưới đất hết hiệu lực và phải có phương án bổ sung giếng quan trắc trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc khoan bổ sung và đưa vào vận hành giếng quan trắc theo quy định.

규정에 따른 관측정 보충을 위한 부지 조건이 충분하지 않은 경우 권한 있는 국가 허가 기관이 허가 과정에서 검토하여 결정한다;";

Trường hợp không đủ điều kiện mặt bằng để bổ sung giếng quan trắc theo quy định thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định trong quá trình cấp phép;";

b) 제7항 đ점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 7 như sau:

"đ) 2024년 7월 1일 이전에 허가를 받은 일일 5,000m3 이상의 규모를 가진 생활용수 생산, 공급을 위한 지하수 개발 시설을 보유한 조직, 개인은 지하수 개발 허가 발급, 연장 신청 서류에 본 시행령 제88조 제2항 b점의 규정에 따른 수원 수질 관측 방안을 포함해야 한다. 허가증 발급일로부터 90일 이내에 조직, 개인은 장비 설치를 완료하고 규정에 따라 수원 수질 관측을 실시해야 한다;";

"đ) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt có quy mô khai thác từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên đã được cấp phép trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 phải có phương án quan trắc chất lượng nguồn nước theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 88 của Nghị định này trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc lắp đặt thiết bị và thực hiện quan trắc chất lượng nguồn nước theo quy định;";

c) 제7항 h점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

c) Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 7 như sau:

"h) 2021년 11월 30일 이전에 건설된 개발정이 있는 지하수 개발 시설을 보유한 조직, 개인이 개발정 내 자동 수위 측정 장비를 설치할 수 없거나 수동 수위를 측정할 수 없어 2012년 수자원법 규정에 따라 관측정을 보충 시추한 경우 감시를 위해 본 시행령 규정에 따라 수위 관측을 계속한다.

"h) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất có giếng khoan khai thác được xây dựng trước ngày 30 tháng 11 năm 2021 không lắp đặt được thiết bị đo mực nước tự động hoặc không đo được mực nước thủ công trong giếng khai thác, mà đã khoan bổ sung giếng quan trắc theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước năm 2012 thì tiếp tục quan trắc mực nước theo quy định của Nghị định này để phục vụ giám sát.

아직 관측정을 보충 시추하지 않은 경우 각 개발 대수층을 대표하는 최소 1개의 관측정을 보충 시추해야 하며 지하수 개발 허가 발급, 연장 신청 서류에 관측정 보충 시추 방안이 포함되어야 한다. 허가증 발급일로부터 90일 이내에 조직, 개인은 규정에 따른 관측정 보충 시추 및 운영 투입을 완료해야 한다.

Trường hợp chưa khoan bổ sung giếng quan trắc thì khoan bổ sung tối thiểu 01 giếng quan trắc đại diện cho mỗi tầng chứa nước khai thác, phải có phương án bổ sung khoan giếng quan trắc trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc khoan bổ sung và đưa vào vận hành giếng quan trắc theo quy định.

규정에 따른 관측정 보충을 위한 부지 조건이 충분하지 않은 경우 권한 있는 국가 허가 기관이 허가 과정에서 검토하여 결정한다;".

Trường hợp không đủ điều kiện mặt bằng để bổ sung giếng quan trắc theo quy định thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định trong quá trình cấp phép;".

43. 다음 문구들을 대체한다:

43. Thay thế các cụm từ sau đây:

a) 제26조 제4항, 제28조 제3항, 제29조 제2항, 제38조 제2항 b점에서 "현급 인민위원회" 문구를 "읍급 인민위원회"로 대체한다; 제27조 제1항; 제38조 제6항, 제39조 제2항 b점 및 제3항에서 "현급 인민위원회, 읍급 인민위원회" 문구를 "읍급 인민위원회"로 대체한다; 제31조 제3항에서 "현급, 읍급 인민위원회" 문구를 "읍급 인민위원회"로 대체한다;

a) Thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" thành "Ủy ban nhân dân cấp xã" tại khoản 4 Điều 26, khoản 3 Điều 28, khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 38; thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã" thành "Ủy ban nhân dân cấp xã" tại khoản 1 Điều 27; khoản 6 Điều 38, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 39; thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã" thành "Ủy ban nhân dân cấp xã" tại khoản 3 Điều 31;

b) 제4조 제2항; 제5조 제6항; 제6조 제3항 및 제4항; 제7조 제1항 a점, 제2항 및 제3항; 제8조 제1항 b 및 c점; 제11조 제1항 a, c점 및 제8항 c점; 제12조 제1항 및 제2항 b점; 제14조 제1항 및 제4항; 제15조 제1항 a점; 제29조 제4항; 제31조 제목, 제31조 제1항; 제34조 제2항 đ점; 제38조 제4항, 제5항 및 제6항; 제39조 제목, 제39조 제1항; 제40조 제4항; 제41조 제6항; 제46조 제1항; 제50조 제3항 및 제6항; 제55조 제1항 b점 및 제2항 b점; 제66조 제1항; 제68조 제2항; 제74조; 제75조; 제77조 제5항 및 제9항; 제78조 제3항; 제79조 제3항; 제80조 제1항; 제84조 제1항; 제87조 제4항; 제95조 제1항; 제97조 제8항에서 "자원환경부" 문구를 "농업환경부"로 대체한다;

b) Thay thế cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 2 Điều 4; khoản 6 Điều 5; khoản 3 và khoản 4 Điều 6; điểm a khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 7; điểm b và điểm c khoản 1 Điều 8; điểm a, điểm c khoản 1 và điểm c khoản 8 Điều 11; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 12; khoản 1 và khoản 4 Điều 14; điểm a khoản 1 Điều 15; khoản 4 Điều 29; tên Điều 31, khoản 1 Điều 31; điểm đ khoản 2 Điều 34; khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 38; tên Điều 39, khoản 1 Điều 39; khoản 4 Điều 40; khoản 6 Điều 41; khoản 1 Điều 46; khoản 3 và khoản 6 Điều 50; điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 55; khoản 1 Điều 66; khoản 2 Điều 68; Điều 74; Điều 75; khoản 5 và khoản 9 Điều 77; khoản 3 Điều 78; khoản 3 Điều 79; khoản 1 Điều 80; khoản 1 Điều 84; khoản 4 Điều 87; khoản 1 Điều 95; khoản 8 Điều 97;

c) 제26조 제3항 b점 및 제4항; 제27조 제1항; 제29조 제2항; 제31조 제2항 d점 및 제3항 b점; 제37조 제1항; 제38조; 제39조 제2항 a 및 b점, 제3항, 제4항 a점; 제55조 제1항 a점, 제2항 a 및 c점; 제61조 제2항; 제63조 제3항; 제84조 제3항; 제87조 제4항에서 "자원환경국" 문구를 "농업환경국"로 대체한다;

c) Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường" tại điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 26; khoản 1 Điều 27; khoản 2 Điều 29; điểm d khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 31; khoản 1 Điều 37; Điều 38; điểm a và điểm b khoản 2, khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 39; điểm a khoản 1, điểm a và điểm c khoản 2 Điều 55; khoản 2 Điều 61; khoản 3 Điều 63; khoản 3 Điều 84; khoản 4 Điều 87;

d) 제76조 제1항에서 "자원 및 환경" 문구를 "농업 및 환경" 문구로 대체한다;

d) Thay thế cụm từ "tài nguyên và môi trường" bằng cụm từ "nông nghiệp và môi trường" tại khoản 1 Điều 76;

đ) 제43조 제2항에서 "농업농촌개발부" 문구를 "농업환경부"로 대체한다;

đ) Thay thế cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 2 Điều 43;

e) 제11조, 제12조, 제13조 제2항 e점에서 "임무" 문구를 "개요" 문구로 대체한다;

e) Thay thế cụm từ "nhiệm vụ" bằng cụm từ "đề cương" tại Điều 11, Điều 12, điểm e khoản 2 Điều 13;

g) 제20조; 제41조 제2항, 제70조 제1항 b점, 제77조 제3항, 제97조 제3항; 첨부된 부록 I에서 "강 유역 종합 계획" 문구를 "범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획" 문구로 대체한다;

g) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại Điều 20; khoản 2 Điều 41, điểm b khoản 1 Điều 70, khoản 3 Điều 77, khoản 3 Điều 97; Phụ lục I ban hành kèm theo;

h) 제2장 제목 및 제2장 제2절 제목에서 "수자원에 관한 전문 기술적 성격의 계획" 문구를 "범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획" 문구로 대체한다;

h) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành về tài nguyên nước" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại tên Chương II và tên Mục 2 Chương II;

i) 제44조 제3항 b점, 제77조 제5항에서 "강 유역 종합 계획" 문구를 "범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획" 문구로 대체한다;

i) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng hợp lưu vực sông" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại điểm b khoản 3 Điều 44, khoản 5 Điều 77;

k) 제8조 제1항 a점에서 "수자원 기본 조사 종합 계획" 문구를 "범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획" 문구로 대체한다;

k) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại điểm a khoản 1 Điều 8;

l) 제77조 제3항에서 "수자원 계획" 문구를 "수자원, 수리 및 천재지변 방지 계획" 문구로 대체한다;

l) Thay thế cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước" thành cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 3 Điều 77;

m) 제74조 제2항에서 "기획투자부" 문구를 "재무부"로 대체한다;

m) Thay thế cụm từ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư" thành cụm từ "Bộ Tài chính" tại khoản 2 Điều 74;

n) 제76조 제1항 및 제80조 제2항에서 "베트남 전자정부 아키텍처 프레임워크" 문구를 "베트남 디지털정부 아키텍처 프레임워크"로 대체한다.

n) Thay thế cụm từ "Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam" bằng cụm từ "Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam" tại khoản 1 Điều 76 và khoản 2 Điều 80.

44. 다음의 일부 점, 항, 조, 문구를 폐지한다:

44. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, cụm từ sau đây:

a) 제7조 제4항, 제38조 제1항 đ점, 제95조 제4항, 제96조 제3항 및 제97조 제7항 b점을 폐지한다;

a) Bãi bỏ khoản 4 Điều 7, điểm đ khoản 1 Điều 38, khoản 4 Điều 95, khoản 3 Điều 96 và điểm b khoản 7 Điều 97;

b) 제14조 제2항 a점에서 "기획 및 투자," 문구 및 "교통운송," 문구를 폐지한다;

b) Bãi bỏ cụm từ "Kế hoạch và Đầu tư," và cụm từ "Giao thông vận tải," tại điểm a khoản 2 Điều 14;

c) 제26조 제4항에서 "교통운송국," 문구를 폐지한다;

c) Bãi bỏ cụm từ "Sở Giao thông vận tải," tại khoản 4 Điều 26;

d) 제7조 제3항, 제84조 제2항에서 ", 농업농촌개발부" 문구를 폐지한다;

d) Bãi bỏ cụm từ ", Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" tại khoản 3 Điều 7, khoản 2 Điều 84;

đ) 제40조 제4항, 제46조 제2항, 제50조 제6항에서 "농업농촌개발부," 문구를 폐지한다;

đ) Bãi bỏ cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại khoản 4 Điều 40, khoản 2 Điều 46, khoản 6 Điều 50;

e) 제26조 제4항 및 제55조 제1항 a점에서 "농업농촌개발국," 문구를 폐지한다;

e) Bãi bỏ cụm từ "Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại khoản 4 Điều 26 và điểm a khoản 1 Điều 55;

g) 제55조 제2항 a점에서 "농업농촌개발국들," 문구를 폐지한다;

g) Bãi bỏ cụm từ "các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại điểm a khoản 2 Điều 55;

h) 제14조 제2항 a점, 제38조 제2항 a점에서 "농업 및 농촌 개발," 문구를 폐지한다;

h) Bãi bỏ cụm từ "Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại điểm a khoản 2 Điều 14, điểm a khoản 2 Điều 38;

i) 제6조 제3항에서 "및 수자원 기본 조사 종합 계획" 문구를 폐지한다;

i) Bãi bỏ cụm từ "và quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước" tại khoản 3 Điều 6;

k) 제13조 제2항 đ, h점에서 "범성 간 강 유역 종합 계획에 대해" 문구를 폐지한다;

k) Bãi bỏ cụm từ "đối với Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh" tại điểm đ, điểm h khoản 2 Điều 13;

l) 제60조 제2항 a점에서 ", 천재지변 방지 및 수리 계획" 문구를 폐지한다;

l) Bãi bỏ cụm từ ", quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi" tại điểm a khoản 2 Điều 60;

m) 제93조 제2항에서 "a점" 문구를 폐지한다;

m) Bãi bỏ cụm từ "điểm a" tại khoản 2 Điều 93;

n) 제97조 제8항에서 "2012년" 문구를 폐지한다.

n) Bãi bỏ cụm từ "năm 2012" tại khoản 8 Điều 97.

45. 시행령 제53/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 II의 양식 제01호를 본 시행령에 첨부된 부록 VII의 양식 제01호로 대체한다.

45. Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 53/2024/NĐ-CP bằng Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này.

제2조. 지하수 시추 업무, 수자원 서비스 및 수자원 개발권 사용료 등에 관한 정부의 2024년 5월 16일자 시행령 제54/2024/NĐ-CP호의 일부 조항 개정 및 보충

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

1. 제1조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

"제1조. 조정 범위

"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 시행령은 지하수 시추 업무 허가증 발급; 수자원 탐사, 개발, 이용의 신고, 등록, 허가 발급; 수자원 개발권 사용료의 납부, 면제, 감면, 계산 방법, 징수 수준; 수자원 서비스에 관한 수자원법 제31조 제3항, 제52조, 제53조 제4항, 제69조 제6항 및 제70조를 세부적으로 규정한다.".

Nghị định này quy định chi tiết khoản 3 Điều 31, Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 6 Điều 69 và Điều 70 của Luật Tài nguyên nước về việc cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; việc kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; việc nộp, miễn, giảm tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; dịch vụ về tài nguyên nước.".

2. 제3조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

"제3조. 용수 개발 시설의 영향에 관한 지역 사회 대표 및 관련 조직, 개인의 의견 수렴

"Điều 3. Lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan về tác động của công trình khai thác nước

수자원법 제52조 제8항의 규정에 따른 용수 개발 관련 지역 사회 대표 및 관련 조직, 개인은 다음을 포함한다: 촌장, 마을장, 부락장, 반장(Bản), 본장(Bon), 부온장(Buôn), 폼장(Phum), 속장(Sóc), 주민조장 및 이와 유사한 거주지 대표 또는 지역 사회가 합의하여 선출한 자, 읍, 동, 특별구 인민위원회(이하 읍급 인민위원회라 함), 읍, 동, 특별구 베트남 조국전선위원회, 프로젝트의 용수 개발에 영향을 받는 용수 개발, 이용 시설의 관리, 운영 단위. 의견 수렴은 다음과 같이 실시한다:

Đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan trong khai thác nước theo quy định tại khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước, bao gồm: trưởng thôn, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, tổ trưởng tổ dân phố và điểm dân cư tương tự hoặc người được cộng đồng dân cư thỏa thuận cử ra, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu, đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước chịu ảnh hưởng của việc khai thác nước của dự án. Việc lấy ý kiến được thực hiện như sau:

1. 관할 지역 주민의 생활, 경제 - 사회 발전 활동에 큰 영향을 미치는 용수 개발 시설 건설 투자 프로젝트로서 수자원법 제52조 제8항 a점에 규정된 지역 사회 대표의 의견을 수렴해야 하며 수자원 개발 허가를 받아야 하는 경우는 다음을 포함한다:

1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác nước có ảnh hưởng lớn đến hoạt động phát triển kinh tế - xã hội, đời sống của Nhân dân trên địa bàn phải lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư quy định tại điểm a khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước thuộc trường hợp phải có giấy phép khai thác tài nguyên nước bao gồm:

a) 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류에 건설되는 저수지, 보;

a) Hồ chứa, đập dâng xây dựng trên sông, suối, kênh, mương, rạch;

b) 수원 조성, 염수 차단, 침수 방지, 경관 조성을 목적으로 본 항 a점에 규정된 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류를 차단하는 기타 시설;

b) Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác quy định tại điểm a khoản này với mục đích tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan;

c) 본 항 a점에 규정된 경우를 제외하고 농업 생산, 수산물 양식을 목적으로 취수량이 초당 10m3 이상인 지표수 개발 시설; 생활, 경영, 서비스, 생산(기계, 장비 냉각, 증기 생성, 가열용 용수 포함), 시설 건설 시공을 목적으로 일일 300,000m3 이상의 규모를 가진 지표수 개발 시설;

c) Công trình khai thác nước mặt không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này có quy mô khai thác từ 10 m3/giây trở lên cho mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; từ 300.000 m3/ngày đêm trở lên cho mục đích sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ, sản xuất (bao gồm cả khai thác để sử dụng nước cho mục đích làm mát máy, thiết bị, tạo hơi, gia nhiệt), thi công xây dựng công trình;

d) 일일 12,000m3 이상의 규모를 가진 지하수 개발 시설.

d) Công trình khai thác nước dưới đất có quy mô khai thác nước từ 12.000 m3/ngày đêm trở lên.

2. 의견 수렴 시점:

2. Thời điểm lấy ý kiến:

a) 본 조 제1항 a, b 및 c점에 규정된 경우, 시설 건설 전 및 지표수 개발 허가 신청 서류 제출 시점으로부터 12개월 이내;

a) Trước khi xây dựng công trình và không quá 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này;

b) 본 조 제1항 d점에 규정된 경우, 탐사 과정 중;

b) Trong quá trình thăm dò đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này;

c) 프로젝트 투자 조직, 개인은 환경보호법 규정에 따른 환경영향평가 컨설팅 의견 수렴과 함께 용수 개발 시설의 영향에 관한 지역 사회 대표 및 관련 조직, 개인의 의견 수렴을 병행할 수 있으나, 의견 수렴 시점, 내용은 본 조의 규정을 보장해야 한다.

c) Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án có thể kết hợp lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan về tác động của công trình khai thác nước cùng với việc lấy ý kiến tham vấn đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường nhưng thời điểm, nội dung lấy ý kiến phải đảm bảo theo quy định tại Điều này.

3. 의견 수렴 조직을 위해 제공하는 정보 내용은 다음을 포함한다:

3. Nội dung thông tin cung cấp để tổ chức lấy ý kiến bao gồm:

a) 프로젝트 전체 정보; 프로젝트 투자, 건설과 관련된 법적 문건, 서류를 첨부한 프로젝트 전개 계획, 진도, 예상 용수 개발 운영 시간;

a) Thông tin tổng thể của dự án; kế hoạch, tiến độ triển khai dự án kèm theo văn bản, tài liệu pháp lý liên quan đến đầu tư, xây dựng dự án, thời gian dự kiến vận hành khai thác nước;

b) 본 시행령 제4조 제1항에 규정된 정보를 충분히 나타낸 프로젝트의 수자원 개발 방안 설명서;

b) Thuyết minh phương án khai thác tài nguyên nước của dự án, trong đó thể hiện đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này;

c) 시설 건설, 운영 과정에서 수원, 환경, 용수 개발, 이용 대상 및 기타 영향받을 가능성이 있는 대상에 대한 시설 운영 개발의 예상 영향 및 영향 저감 조치;

c) Dự kiến tác động và các biện pháp giảm thiểu tác động của việc vận hành khai thác của công trình đến nguồn nước, môi trường, các đối tượng khai thác, sử dụng nước và đối tượng khác có khả năng bị ảnh hưởng trong quá trình xây dựng, vận hành công trình;

d) 용수 개발과 관련된 기타 데이터, 자료(있는 경우).

d) Các số liệu, tài liệu khác liên quan đến việc khai thác nước (nếu có).

4. 농업환경국은 본 조 제1항에 규정된 수원 개발 시설에 대한 의견 수렴을 조직한다.

4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước quy định tại khoản 1 Điều này.

5. 의견 수렴 순서:

5. Trình tự lấy ý kiến:

a) 조직, 개인은 본 조 제3항에 규정된 정보 내용을 담은 서류를 성급 공공 행정 서비스 센터에 직접 제출하거나, 총리가 규정한 바에 따라 공익 우편 서비스를 통해, 또는 기업, 개인의 서비스 위탁(이하 우편 서비스라 함)을 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân nộp các tài liệu có nội dung thông tin quy định tại khoản 3 Điều này trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân (sau đây gọi tắt là dịch vụ bưu chính) hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ của các tài liệu. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

규정에 따라 완전하지 않은 경우, 접수 기관은 조직, 개인 대표에게 보충, 완성을 안내하고 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 정보가 충분한 경우 접수 기관은 의견 수렴 조직을 위해 농업환경국으로 서류를 이송한다;

Trường hợp chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp đầy đủ thông tin thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến;

c) 유효한 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 20일 이내에, 농업환경국은 건설 예정 시설에 대한 의견을 수렴하기 위해 관련 기관, 조직, 개인과의 업무 회의, 회의, 직접 대화를 조직하거나 서면 의견 수렴을 실시하고, 프로젝트 투자 조직, 개인에게 프로젝트에 관한 데이터, 보고서, 정보 보충 제공을 요청(필요시)할 책임이 있다;

c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để cho ý kiến về công trình dự kiến xây dựng, đề nghị tổ chức, cá nhân đầu tư dự án cung cấp bổ sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu cần);

d) 의견을 접수한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 농업환경국은 의견을 종합하여 프로젝트 투자 조직, 개인에게 서면으로 송부한다.

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các ý kiến và có văn bản gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.

6. 프로젝트의 영향 수준에 근거하여, 농업환경국은 의견 수렴 대상을 적절하게 검토하여 결정한다.

6. Căn cứ mức độ ảnh hưởng của dự án, Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định các đối tượng lấy ý kiến tác động cho phù hợp.

7. 프로젝트 투자 조직, 개인은 의견을 종합, 접수, 설명할 책임이 있다. 의견 수렴 서류 및 의견 접수, 설명 종합본은 수자원 개발 허가 신청 서류에 첨부하여 송부한다.

7. Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý. Hồ sơ lấy ý kiến và văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình được gửi kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác tài nguyên nước.

8. 의견 수렴 조직 경비는 수자원법 제52조 제8항 c점의 규정에 따라 프로젝트 투자 조직, 개인이 지불한다.".

8. Kinh phí tổ chức lấy ý kiến do tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước.".

3. 제4조 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:

"2. 정보 공개는 다음 방식에 따라 실시한다:

"2. Việc công khai thông tin được thực hiện theo các hình thức sau đây:

a) 본 조 제1항에 규정된 정보는 대중 매체, 성급 인민위원회 웹사이트에 게재한다;

a) Thông tin quy định tại khoản 1 Điều này được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) 시공 시작 최소 60일 전부터 시설 건설 전 과정 동안, 프로젝트 투자 조직, 개인은 본 조 제1항에 규정된 정보를 읍급 인민위원회 및 시설 건설 장소에 공개적으로 게시해야 한다.".

b) Chậm nhất 60 ngày trước khi khởi công và trong suốt quá trình xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân đầu tư dự án phải niêm yết công khai thông tin quy định tại khoản 1 Điều này tại Ủy ban nhân dân cấp xã và tại địa điểm nơi xây dựng công trình.".

4. 제7조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 như sau:

a) 제2항 a점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

"a) 저수지, 보, 수리 시설에 대한 시설 건설 시공 목적의 지표수 개발; 일일 100m3를 초과하지 않는 규모를 가진 기타 시설에 대한 시설 건설 시공 목적의 지표수 개발; 일일 100m3를 초과하지 않는 규모를 가진 경영, 서비스 및 비농업 생산(기계, 장비 냉각, 증기 생성, 가열용 용수 포함) 목적의 지표수 개발;";

"a) Khai thác nước mặt cho mục đích thi công xây dựng công trình đối với hồ chứa, đập dâng, công trình thủy lợi; khai thác nước mặt cho mục đích thi công xây dựng công trình đối với công trình khác có quy mô không vượt quá 100 m3/ngày đêm; khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả khai thác để sử dụng nước cho mục đích làm mát máy, thiết bị, tạo hơi, gia nhiệt) có quy mô không vượt quá 100 m3/ngày đêm;";

b) 제6항 뒤에 제7항을 다음과 같이 보충한다:

b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:

"7. 임업 활동 및 임업 관련 서비스 활동을 위한 용수 개발.".

"7. Khai thác nước cho các hoạt động lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan đến lâm nghiệp.".

5. 제8조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8 như sau:

a) 제2항 a점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

"a) 총 저수량이 0.01백만m3에서 0.5백만m3인 수리 저수지, 보; 농업 생산, 수산물 양식 목적으로 취수 규모가 초당 0.1m3 초과 0.5m3 이하인 기타 지표수 개발 시설.

"a) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,5 triệu m3; công trình khai thác nước mặt khác cho mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 0,1 m3/giây đến 0,5 m3/giây.

총 저수량이 0.01백만m3에서 0.5백만m3인 수리 저수지, 보의 농업 생산, 수산물 양식 개발 규모가 초당 0.5m3를 초과하거나 허가를 받아야 하는 규모의 다른 용수 개발 목적이 있는 경우 본 시행령 규정에 따라 허가를 받아야 한다;";

Trường hợp hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,5 triệu m3 có quy mô khai thác cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản vượt quá 0,5 m3/giây hoặc có các mục đích khai thác nước khác có quy mô khai thác thuộc trường hợp phải có giấy phép thì phải thực hiện cấp phép theo quy định của Nghị định này;";

b) 제3항 b점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

"b) 본 항 a점에 규정된 경우로서 수리 저수지, 수력 발전 저수지, 보, 수리 운하 시스템, 수력 발전 시스템에서 직접 지표수를 개발하는 경우에는 본 시행령 규정에 따라 허가를 받아야 한다.

"b) Các trường hợp quy định tại điểm a khoản này mà khai thác nước mặt trực tiếp từ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện, hệ thống kênh thủy lợi, thủy điện thì phải thực hiện cấp phép theo quy định của Nghị định này.

수리 시설에서 수산물 양식을 위해 물을 개발하는 경우, 수산물 양식용 개발 수량은 농업 생산용으로 통합 계산한다.";

Trường hợp khai thác nước từ công trình thủy lợi cho nuôi trồng thủy sản thì lượng nước khai thác cho nuôi trồng thủy sản được tính chung cho sản xuất nông nghiệp.";

c) 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

"4. 수자원 개발 허가를 받아야 하는 경우에 해당하는 용수 개발 시설은 용수 개발 시설 건설 전에 본 시행령 제15조에 규정된 권한 있는 기관으로부터 허가를 받아야 한다.".

"4. Các công trình khai thác nước thuộc trường hợp phải có giấy phép khai thác tài nguyên nước phải được cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 15 của Nghị định này cấp phép trước khi xây dựng công trình khai thác nước.".

6. 제8조 뒤에 제8a조를 다음과 같이 보충한다:

6. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8 như sau:

"제8a조. 수자원 개발 허가 및 지하수 탐사 허가 기간

"Điều 8a. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất

1. 수자원 개발 허가 기간은 다음과 같이 규정한다:

1. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước được quy định như sau:

a) 지표수 개발 허가는 최대 10년, 최소 5년의 기간을 가지며, 여러 번 연장이 가능하고 매 연장 시 5년으로 한다;

a) Giấy phép khai thác nước mặt có thời hạn tối đa 10 năm, tối thiểu 05 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn 05 năm;

b) 해수 개발 허가는 최대 15년, 최소 10년의 기간을 가지며, 여러 번 연장이 가능하고 매 연장 시 10년으로 한다;

b) Giấy phép khai thác nước biển có thời hạn tối đa 15 năm, tối thiểu 10 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn 10 năm;

c) 지하수 개발 허가는 최대 5년, 최소 3년의 기간을 가지며, 여러 번 연장이 가능하고 매 연장 시 3년으로 한다;

c) Giấy phép khai thác nước dưới đất có thời hạn tối đa 05 năm, tối thiểu 03 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn 03 năm;

d) 조직, 개인이 본 항 a, b 및 c점에 규정된 최소 기간보다 짧은 기간으로 허가 발급을 신청하는 경우, 허가증은 허가 신청 문건에 명시된 신청 기간에 따라 발급되며 여러 번 연장이 가능하고 매 연장 시 직전 발급 또는 연장된 허가 기간을 초과하지 않는 범위 내에서 연장한다.

d) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép với thời hạn ngắn hơn thời hạn tối thiểu quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì giấy phép được cấp theo thời hạn đề nghị trong văn bản đề nghị cấp phép và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn giấy phép đã được cấp, gia hạn liền trước đó.

2. 지하수 탐사 허가 기간은 2년이며 1회 연장이 가능하고 연장 기간은 1년을 초과할 수 없다. 조직, 개인이 더 짧은 기간으로 허가 발급, 연장을 신청하는 경우 허가증은 허가 신청 문건에 명시된 신청 기간에 따라 발급, 연장된다.

2. Giấy phép thăm dò nước dưới đất có thời hạn 02 năm và được xem xét gia hạn một lần, thời gian gia hạn không quá 01 năm. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn giấy phép với thời hạn ngắn hơn thì giấy phép được cấp, gia hạn theo thời hạn đề nghị trong văn bản đề nghị cấp phép.

3. 허가의 효력 시점은 다음의 경우 직전 발급된 허가의 만료 시점과 연속하여 계산한다:

3. Thời điểm hiệu lực của giấy phép được tính nối tiếp với thời điểm hết hiệu lực của giấy phép đã được cấp trước đó trong các trường hợp sau đây:

a) 규정에 따른 조직, 개인의 수자원 개발 허가 연장 신청 서류;

a) Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác tài nguyên nước của tổ chức, cá nhân theo quy định;

b) 직전 발급된 허가의 만료일 전에 제출된 신규 허가 발급 신청 서류; 조직, 개인이 본 규정과 다른 허가 효력 시점을 신청하는 경우 권한 있는 기관은 조직, 개인의 신청에 따라 허가 효력 시점을 검토하여 규정한다.".

b) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới nộp trước ngày giấy phép đã được cấp trước đó hết hiệu lực; trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thời điểm có hiệu lực của giấy phép khác với quy định này, thì cấp có thẩm quyền xem xét quy định thời điểm có hiệu lực của giấy phép theo đề nghị của tổ chức, cá nhân.".

7. 제8a조 뒤에 제8b조를 다음과 같이 보충한다:

7. Bổ sung Điều 8b vào sau Điều 8a như sau:

"제8b조. 수자원 탐사, 개발, 이용의 등록, 허가 원칙

"Điều 8b. Nguyên tắc đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước

1. 법 규정에 따른 올바른 권한, 올바른 대상 및 순서, 절차를 준수한다.

1. Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.

2. 국가의 이익, 수자원 개발 허가, 지하수 탐사 허가를 등록 또는 발급받은 조직, 개인 및 기타 관련 조직, 개인의 합법적인 권리와 이익을 보장한다.

2. Bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân đã được đăng ký, cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất và của tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. 생활용수 공급을 위한 수자원 탐사, 개발, 이용의 등록, 허가를 우선한다.

3. Ưu tiên đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp cho sinh hoạt.

4. 법 규정에 따라 수자원을 보호하고 환경을 보호한다; 수자원 탐사, 개발, 이용 시 수원의 퇴화, 고갈, 오염을 유발하지 않는다.".

4. Bảo vệ tài nguyên nước và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; không gây suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước.".

8. 제8b조 뒤에 제8c조를 다음과 같이 보충한다:

8. Bổ sung Điều 8c vào sau Điều 8b như sau:

"제8c조. 수자원 개발 허가 및 지하수 탐사 허가 발급 근거

"Điều 8c. Căn cứ cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất

1. 수자원 개발 허가 및 지하수 탐사 허가 발급은 다음 근거에 기반해야 한다:

1. Việc cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất phải dựa trên căn cứ sau đây:

a) 수자원 계획(수원 기능; 각 하천, 하천 구간별 개발 한도; 대수층 개발 한도 임계치; 수자원 보호, 퇴화, 고갈, 오염 방지); 수자원 개발, 이용 내용을 포함한 업종 계획, 지역 계획, 성 계획, 업종 세부 계획; 지하수 개발 금지, 제한 구역 규정; 계획이 없거나 계획에 구체적으로 규정되지 않은 경우, 지하수 개발 금지, 제한 구역이 공표되지 않은 경우 또는 주민을 위한 생활용수 공급의 긴급한 수요를 해결해야 하는 경우에는 수원의 대응 능력과 용수 개발, 이용 수요의 시급성에 근거해야 한다;

a) Quy hoạch về tài nguyên nước (chức năng nguồn nước; giới hạn khai thác đối với từng sông, đoạn sông; ngưỡng giới hạn khai thác tầng chứa nước; bảo vệ tài nguyên nước, phòng chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước); quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung khai thác, sử dụng tài nguyên nước; quy định vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất; trường hợp chưa có các quy hoạch hoặc quy hoạch chưa quy định cụ thể, chưa ban hành vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất hoặc phải giải quyết nhu cầu cấp bách trong việc cấp nước sinh hoạt cho nhân dân thì phải căn cứ vào khả năng đáp ứng của nguồn nước và tính cấp thiết về nhu cầu khai thác, sử dụng nước;

b) 지역 내 수자원 개발, 이용 현황; 수자원 보호, 조절, 배분, 개발, 이용 규정; 물로 인한 피해 방지, 대응 및 복구;

b) Hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong vùng; quy định bảo vệ, điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra;

c) 수자원 개발 허가 및 지하수 탐사 허가 신청 서류에 대한 권한 있는 기관의 심의 결과;

c) Kết quả thẩm định của cấp có thẩm quyền về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất;

d) 허가 신청 문건에 나타난 수자원 개발, 이용 수요.

d) Nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước thể hiện trong văn bản đề nghị cấp giấy phép.

2. 지하수 개발 허가, 지하수 탐사 허가를 발급하는 경우에는 수자원법 제30조 및 제31조 제4항의 규정도 근거로 삼아야 한다.".

2. Trường hợp cấp giấy phép khai thác nước dưới đất, giấy phép thăm dò nước dưới đất còn phải căn cứ vào quy định tại Điều 30 và khoản 4 Điều 31 của Luật Tài nguyên nước.".

9. 제8c조 뒤에 제8d조를 다음과 같이 보충한다:

9. Bổ sung Điều 8d vào sau Điều 8c như sau:

"제8d조. 수자원 개발 허가 및 지하수 탐사 허가 발급 조건

"Điều 8d. Điều kiện cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất

1. 조직, 개인은 다음 조건을 충족할 때 수자원 개발 허가를 발급받는다:

1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) 수자원법 제52조 제8항 및 본 시행령 제3조의 규정에 따른 의견 수렴을 완료하였다;

a) Hoàn thành việc lấy ý kiến theo quy định tại khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước và Điều 3 của Nghị định này;

b) 수자원 개발이 본 시행령 제8c조 제1항 a 및 b점에 규정된 내용에 부합한다; 지하수 개발이 수자원법 제31조의 규정에 따른 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역 관련 규정에 부합한다.

b) Việc khai thác tài nguyên nước phù hợp với nội dung quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 8c của Nghị định này; khai thác nước dưới đất phù hợp với quy định liên quan đến vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 31 của Luật Tài nguyên nước.

2. 조직, 개인은 지하수 탐사 사업 계획 내용에 나타난 지하수 탐사 항목 시공 방안이 지하수 보호 요구 사항을 충족하고 수자원법 제31조의 규정에 따른 지하수 개발 금지 구역, 제한 구역 관련 규정에 부합할 때 지하수 탐사 허가를 발급받는다.

2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất khi có phương án thi công các hạng mục thăm dò nước dưới đất được thể hiện trong nội dung Đề án thăm dò nước dưới đất, đáp ứng yêu cầu về bảo vệ nước dưới đất và phù hợp với quy định liên quan đến vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 31 của Luật Tài nguyên nước.

3. 하천, 시내에 댐, 저수지를 건설하여 물을 개발하는 조직은 본 조 제1항, 수자원법 제50조 제3항 b점의 규정을 충족하는 외에도 다음 조건을 충족해야 한다:

3. Tổ chức khai thác nước mặt có xây dựng đập, hồ chứa trên sông, suối ngoài việc đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này, điểm b khoản 3 Điều 50 của Luật Tài nguyên nước còn phải đáp ứng điều kiện sau đây:

a) 기상 수문 관측, 저수지 유입량 예측, 저수지 운영, 수자원 개발 관측, 감시를 위한 장비, 인력 방안을 갖추어야 한다;

a) Có phương án về thiết bị, nhân lực để quan trắc khí tượng thủy văn, dự báo lượng nước đến hồ, vận hành hồ chứa, quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước;

b) 시설이 이미 있는 경우 댐, 저수지 안전 관리, 전력에 관한 법 규정에 따른 저수지 운영 프로세스를 갖추어야 한다. 특히 수리 댐, 저수지는 시설이 이미 있는 경우 저수지 운영 방안 또는 프로세스를 갖추어야 한다.

b) Có quy trình vận hành hồ chứa theo quy định của pháp luật về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước, điện lực đối với trường hợp đã có công trình. Riêng đập, hồ chứa thủy lợi có phương án hoặc quy trình vận hành hồ chứa đối với trường hợp đã có công trình.

4. 조직, 개인이 수자원 개발 허가, 지하수 탐사 허가의 발급, 연장, 조정, 재발급 신청 서류를 제출하면 권한 있는 기관은 규정에 따라 수자원 개발 허가, 지하수 탐사 허가 발급 여부를 검토하여 결정한다. 검토, 결정 과정에서 수자원 탐사, 개발 활동 중의 위반 행위를 발견하면 수자원 분야 행정 위반 처리에 관한 법 규정에 따라 처리를 실시한다.".

4. Khi tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất thì cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất theo quy định. Trong quá trình xem xét, quyết định nếu phát hiện hành vi vi phạm trong hoạt động thăm dò, khai thác tài nguyên nước thì việc xử lý được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.".

10. 제9조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

10. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

"제9조. 허가 연장

"Điều 9. Gia hạn giấy phép

1. 지하수 탐사 허가, 수자원 개발 허가의 연장은 다음 조건에 근거해야 한다:

1. Việc gia hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước phải căn cứ vào các điều kiện sau đây:

a) 허가 연장 신청 서류는 허가 만료 최소 45일 전에 제출해야 한다;

a) Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 45 ngày;

b) 연장 신청 서류 제출 시점까지 허가를 받은 조직, 개인은 법 규정에 따른 수자원 개발권 사용료 납부 의무를 충분히 이행하였으며 분쟁이 없어야 한다.

b) Đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép đã hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật và không có tranh chấp.

2. 수자원 개발을 계속할 수요가 있으나 본 조 제1항 a점에 규정된 기간 내에 연장 신청 서류를 제출하지 않은 조직, 개인의 경우, 수자원 개발 조직, 개인은 신규 허가 발급 신청 서류를 작성해야 한다.".

2. Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác tài nguyên nước nhưng không nộp hồ sơ đề nghị gia hạn đúng thời gian quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thì tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới.".

11. 제10조 제2항 h점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

11. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 10 như sau:

"h) 고장, 퇴화 또는 철거된 기존 관정을 대체하기 위해 개발 매개변수 변경 없이 유사한 신규 관정을 시추하는 경우 허가 조정 신청 절차를 밟을 필요는 없으나, 본 시행령 제16조 제2항에 규정된 심의 기관의 검토를 거쳐 대체 관정 시추 방안 승인을 받고 대체 시추 완료 후 서면 확인을 받아야 한다. 확인 문건은 이미 발급된 지하수 개발 허가증의 불가분한 구성 요소이다. 매회 대체 시, 관정 수량은 이미 발급된 허가에 따른 총 관정 수의 50%를 초과할 수 없다. 대체 관정 간격은 해당 관정의 개발 대수층 두께의 1.5배를 초과할 수 없다.

"h) Trường hợp khoan giếng mới tương tự để thay thế giếng cũ bị hỏng, suy thoái hoặc bị giải tỏa với thông số khai thác không thay đổi thì không phải thực hiện thủ tục đề nghị điều chỉnh giấy phép nhưng phải được cơ quan thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này xem xét, chấp thuận phương án khoan giếng thay thế và xác nhận bằng văn bản sau khi hoàn thành việc khoan thay thế. Văn bản xác nhận là thành phần không thể tách rời của giấy phép khai thác nước dưới đất đã được cấp. Trong mỗi lần thay thế, số lượng giếng không được vượt quá 50% tổng số lượng giếng theo giấy phép đã được cấp. Khoảng cách giếng thay thế không được vượt quá 1,5 lần chiều dày tầng chứa nước khai thác tại giếng đó.

대체 관정 수량이 이미 발급된 허가에 따른 총 관정 수의 50%를 초과하거나 대체 관정 간격이 해당 관정의 개발 대수층 두께의 1.5배를 초과하는 경우에는 허가 조정 절차를 이행해야 한다.".

Trường hợp số lượng giếng thay thế vượt quá 50% tổng số lượng giếng theo giấy phép đã được cấp hoặc khoảng cách giếng thay thế vượt quá 1,5 lần chiều dày tầng chứa nước khai thác tại giếng đó thì phải thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép.".

12. 제15조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

12. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

"제15조. 수자원 개발 허가, 지하수 탐사 허가의 발급, 연장, 조정, 재발급, 반납 승인, 일시 중지, 정지, 취소 및 수자원 개발, 이용의 신고, 등록 권한

"Điều 15. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất và kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước

1. 농업환경부 장관은 다음과 같은 수자원 개발 허가, 지하수 탐사 허가를 발급, 연장, 조정, 재발급, 반납 승인, 일시 중지, 정지, 취소한다:

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất, bao gồm:

a) 일일 5,000m3 이상의 규모를 가진 시설에 대한 지하수 탐사;

a) Thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên;

b) 일일 5,000m3 이상의 규모를 가진 시설에 대한 지하수 개발;

b) Khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên;

c) 농업 생산, 수산물 양식을 위해 지표수를 개발하며 개발 규모가 초당 5m3 이상이고 총 저수량이 5백만m3 이상 20백만m3 미만인 수리 저수지, 보;

c) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m3/giây trở lên và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3;

d) 농업 생산, 수산물 양식을 위해 지표수를 개발하며 개발 규모가 초당 10m3 이상이고 총 저수량이 5백만m3 미만인 수리 저수지, 보;

d) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m3/giây trở lên và có dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m3;

đ) 농업 생산, 수산물 양식 공급을 위해 규모 또는 총 개발 규모가 초당 10m3 이상인 수리 저수지, 보 외의 지표수 개발 시설 또는 수리 시설 시스템 내의 수문, 펌프장 시설 그룹(각 수문, 펌프장의 구체적인 수요, 개발 규모를 확정할 수 없는 경우);

đ) Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác nước từ 10 m3/giây trở lên;

e) 총 저수량이 20백만m3 이상인 수리 저수지, 보;

e) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 20 triệu m3 trở lên;

g) 설비 용량이 30,000kw 이상인 발전용 지표수 개발;

g) Khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 30.000 kw trở lên;

h) 일일 50,000m3 이상의 규모를 가진 기타 목적의 지표수 개발;

h) Khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô từ 50.000 m3/ngày đêm trở lên;

i) 섬, 육지에서의 생산, 경영, 서비스, 수산물 양식 활동을 위해 일일 1,000,000m3 이상의 규모를 가진 해수 개발;

i) Khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 1.000.000 m3/ngày đêm trở lên;

k) 염수 차단, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성 목적의 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 차단 시설(수리 저수지, 보, 수력 발전 제외)로서 차단 항목의 총 길이가 200m 이상인 시설. 염수 차단, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성 목적의 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 수문으로서 총 통수 폭이 200m 이상인 시설.

k) Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 200 m trở lên. Đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 200 m trở lên.

2. 성급 인민위원장은 본 조 제1항에 규정된 경우 이외의 다른 규모의 수자원 개발 허가, 지하수 탐사 허가를 발급, 연장, 조정, 재발급, 반납 승인, 일시 중지, 정지, 취소한다; 본 시행령 제8조 제2항 a, b, đ, e, g, h, i, k 및 l점에 규정된 경우에 대한 수자원 개발, 이용 등록을 확인한다.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất với các trường hợp có quy mô khác quy định tại khoản 1 Điều này; xác nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, đ, e, g, h, i, k và l khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.

3. 읍급 인민위원회 주석은 본 시행령 제8조 제2항 c, d점에 규정된 경우에 대한 지하수 개발 등록을 확인한다.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất với trường hợp quy định tại điểm c, d khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.

4. 읍급 인민위원회 주석은 본 시행령 제8조 제1항에 규정된 경우로서 생활용으로 사용하기 위한 가구의 지하수 개발 신고를 접수한다.

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận kê khai việc khai thác nước dưới đất của hộ gia đình để sử dụng cho mục đích sinh hoạt với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này.

5. 업무 요구 사항, 실시 능력, 자원, 실제 조건 및 구체적인 상황에 근거하여 농업환경부 장관은 정부조직법 규정에 따라 농업환경부 소속 수자원 전문 기관에 본 조 제1항의 규정을 실시하도록 위임하는 것을 결정한다; 성급 인민위원장은 지방정부조직법 규정에 따라 농업환경국에 본 조 제2항의 규정을 실시하도록 위임하는 것을 결정한다.".

5. Căn cứ vào yêu cầu công tác, khả năng thực hiện, nguồn lực, điều kiện thực tế và tình hình cụ thể, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc ủy quyền cho cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều này theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.".

13. 제16조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

13. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:

"제16조. 서류 접수 및 심의, 관리 기관

"Điều 16. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép

1. 접수 및 결과 반환 기관(이하 접수 기관이라 함)은 다음을 포함한다:

1. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận) bao gồm:

a) 농업환경부 행정 절차 해결 결과 접수 및 반환 부서는 농업환경부 권한의 허가 발급에 관한 행정 절차 서류를 접수하고 결과를 반환할 책임이 있다;

a) Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 공공 행정 서비스 센터는 성급 인민위원장 권한의 허가 발급에 관한 행정 절차 서류를 접수하고 결과를 반환할 책임이 있다.

b) Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

성급 인민위원장 권한의 허가 발급 대상으로서 2개 이상의 중앙직할 성, 시 지역에 걸쳐 있는 저수지, 보 시설의 경우, 수력 발전 저수지, 보 시설은 발전소가 위치한 지방에서, 수력 발전 외의 저수지, 보 시설은 시설 운영을 부여받은 단위가 관리되는 지방에서 수자원 개발 허가의 발급, 연장, 조정, 재발급, 반납, 효력 일시 중지 절차를 이행한다.

Trường hợp công trình hồ chứa, đập dâng nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì thực hiện thủ tục, cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, trả lại, tạm dừng hiệu lực giấy phép khai thác tài nguyên nước tại địa phương nơi đặt nhà máy đối với công trình hồ chứa, đập dâng thủy điện, tại địa phương quản lý đơn vị được giao vận hành công trình hồ chứa, đập dâng đối với công trình hồ chứa, đập dâng khác thủy điện.

2. 서류 심의, 관리 기관(이하 서류 심의 기관이라 함)은 다음을 포함한다:

2. Cơ quan thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan thẩm định hồ sơ), bao gồm:

a) 농업환경부 소속 수자원 전문 기관은 농업환경부 권한의 허가 발급 서류 심의 및 관리 조직 책임을 진다;

a) Cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 농업환경국은 성급 인민위원장 권한의 허가 발급 서류 심의 및 관리 조직 책임을 진다.".

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.".

14. 제19조 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

14. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:

"4. 수리 시설, 집중형 농촌 깨끗한 물 공급 시설이 허가 발급, 연장, 내용 조정 신청 서류를 작성할 때 사업 계획 내용은 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 44에 따라 작성한다.".

"4. Trường hợp công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung khi thực hiện lập hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thì nội dung đề án được lập theo Mẫu 44 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.".

15. 제22조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

15. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:

"제22조. 지하수 탐사 허가, 수자원 개발 허가 발급 순서, 절차

"Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1. 서류 접수 및 확인:

1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 허가 신청 조직, 개인은 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제16조 제2항에 규정된 서류 심의 기관으로 서류를 이송한다.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

2. 허가 신청 서류 내 수자원 탐사, 개발 사업 계획, 보고서(이하 사업 계획, 보고서라 함) 심의:

2. Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác tài nguyên nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép (sau đây gọi chung là đề án, báo cáo):

a) 본 조 제1항의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 29일 이내에, 서류 심의 기관은 허가 신청 조직, 개인에게 심의 수수료 납부 통지서를 발송하고 사업 계획, 보고서를 심의할 책임이 있다; 필요시 현장 실사를 실시하고 사업 계획, 보고서 심의위원회를 구성하며 관련 기관, 조직, 개인의 의견을 수렴한다.

a) Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thẩm định đề án, báo cáo; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định đề án, báo cáo, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

허가 조건을 충족하는 경우, 서류 심의 기관은 권한 있는 기관에 허가 발급을 건의한다. 허가 조건을 충족하지 못하는 경우 허가 신청 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다;

Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

b) 사업 계획, 보고서의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 허가 신청 조직, 개인에게 사업 계획, 보고서의 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 사업 계획, 보고서 보충, 완성 시간은 사업 계획, 보고서 심의 시간에서 제외한다. 사업 계획, 보고서가 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 18일이다;

b) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, báo cáo thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo. Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo không tính vào thời gian thẩm định đề án, báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi đề án, báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc;

c) 사업 계획, 보고서를 재작성해야 하는 경우, 서류 심의 기관은 허가 신청 조직, 개인에게 사업 계획, 보고서의 요구 사항 미달 내용을 명시한 통지 문건을 발송하고 허가 신청 서류를 반려한다.".

c) Trường hợp phải lập lại đề án, báo cáo, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những nội dung đề án, báo cáo chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ đề nghị cấp phép.".

16. 제23조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

16. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau:

"제23조. 지하수 탐사 허가, 수자원 개발 허가의 연장, 조정, 재발급 순서, 절차

"Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1. 서류 접수 및 확인:

1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 허가 연장, 조정, 재발급 신청 조직, 개인은 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제16조 제2항에 규정된 서류 심의 기관으로 서류를 이송한다.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

2. 허가 연장, 조정의 경우 사업 계획, 보고서 심의:

2. Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép:

a) 본 조 제1항의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 23일 이내에, 서류 심의 기관은 허가 신청 조직, 개인에게 심의 수수료 납부 통지서를 발송하고 사업 계획, 보고서를 심의할 책임이 있다. 필요한 경우 서류 심의 기관은 현장 실사를 조직하고 사업 계획, 보고서 심의위원회를 구성하며 관련 기관, 조직, 개인의 의견을 수렴한다.

a) Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thẩm định đề án, báo cáo. Trường hợp cần thiết cơ quan thẩm định tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định đề án, báo cáo, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

허가 연장, 조정 조건을 충족하는 경우 서류 심의 기관은 권한 있는 허가 기관에 제출한다. 허가 연장, 조정 조건을 충족하지 못하는 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 통지한다;

Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh giấy phép thì cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp phép. Trường hợp không đủ điều kiện để gia hạn, điều chỉnh giấy phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do bằng văn bản;

b) 사업 계획, 보고서의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 사업 계획, 보고서의 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 사업 계획, 보고서 보충, 완성 시간은 사업 계획, 보고서 심의 시간에서 제외한다. 사업 계획, 보고서가 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 18일이다.

b) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, báo cáo cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo. Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo không tính vào thời gian thẩm định đề án, báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi đề án, báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.

사업 계획, 보고서를 재작성해야 하는 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 사업 계획, 보고서의 요구 사항 미달 내용을 명시한 통지 문건을 발송하고 서류를 반려한다.

Trường hợp phải lập lại đề án, báo cáo cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung đề án, báo cáo chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ.

3. 허가 재발급의 경우 서류 심의:

3. Thẩm định hồ sơ đối với trường hợp cấp lại giấy phép:

본 조 제1항의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에, 서류 심의 기관은 서류를 심의할 책임이 있으며, 재발급 조건을 충족하는 경우 권한 있는 허가 기관에 제출한다. 허가 재발급 조건을 충족하지 못하는 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 통지한다.".

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện để cấp lại giấy phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp phép. Trường hợp không đủ điều kiện cấp lại giấy phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do bằng văn bản.".

17. 제24조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

17. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:

"제24조. 지하수 탐사 허가, 수자원 개발 허가의 효력 일시 중지, 반납 승인 순서, 절차

"Điều 24. Trình tự, thủ tục tạm dừng hiệu lực giấy phép, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1. 서류 접수 및 확인:

1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 허가 효력 일시 중지, 허가 반납 신청 조직, 개인은 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép, trả lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제16조 제2항에 규정된 서류 심의 기관으로 서류를 이송한다.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

2. 허가 효력 일시 중지, 반납 승인 신청 서류 심의:

2. Thẩm định hồ sơ đề nghị tạm dừng, chấp thuận trả lại giấy phép:

a) 본 조 제1항의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에, 서류 심의 기관은 검토, 확인하고 권한 있는 기관에 수자원 개발 허가 일시 중지, 반납 승인을 건의할 책임이 있다. 승인 조건을 충족하지 못하는 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다;

a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chấp thuận tạm dừng, trả lại giấy phép khai thác tài nguyên nước. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

b) 서류의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 서류 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 보충, 완성 시간은 서류 심의 시간에서 제외한다. 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 6일이다.".

b) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc.".

18. 제25조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

18. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 25 như sau:

"3. 수자원 개발, 이용 신고, 등록 어플리케이션이 아직 없는 경우 지하수 개발, 이용 등록은 다음과 같이 실시한다:

"3. Trường hợp chưa có ứng dụng kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước thì việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất thực hiện như sau:

a) 조직, 개인은 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 13 및 양식 14에 따른 등록 신청서 1부를 창구 접수 부서에 직접 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 읍급 인민위원회에 제출한다.

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 tờ khai đề nghị đăng ký theo Mẫu 13 và Mẫu 14 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này cho Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

조직, 개인은 시설 건설 전에 등록을 이행해야 한다;

Tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng ký trước khi xây dựng công trình;

b) 조직, 개인의 신청서를 접수한 날로부터 근무일 기준 7일 이내에, 읍급 인민위원회의 농업 및 환경 분야 담당 전문 부서는 정보를 확인하고 읍급 인민위원회 주석에게 등록 확인을 건의할 책임이 있다;

b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai của tổ chức, cá nhân, phòng chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra thông tin, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận việc đăng ký;

c) 지하수 개발 등록을 한 조직, 개인이 개발, 이용을 계속하지 않는 경우 읍급 인민위원회에 통지하고 등록 확인서를 반납해야 하며 규정에 따라 미사용 관정 폐공 처리를 이행해야 한다.

c) Trường hợp tổ chức, cá nhân đã đăng ký khai thác nước dưới đất, nếu không tiếp tục khai thác, sử dụng thì phải thông báo và trả lại giấy xác nhận đăng ký cho Ủy ban nhân dân cấp xã và thực hiện việc trám, lấp giếng không sử dụng theo quy định.

권한 있는 기관으로부터 등록 확인을 받은 조직, 개인이 등록 신청서 내용을 조정할 수요가 있는 경우 신규 등록 절차를 이행한다.".

Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền xác nhận đăng ký có nhu cầu điều chỉnh nội dung của tờ khai đăng ký thì thực hiện thủ tục đăng ký mới.".

19. 제26조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

19. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 như sau:

"제26조. 지표수, 해수 개발 등록, 수면 이용 등록, 호수, 연못, 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 굴착 등록 순서, 절차

"Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

1. 지표수, 해수 개발 등록, 수면 이용 등록, 호수, 연못, 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 굴착 등록 순서, 절차:

1. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch:

a) 조직, 개인은 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 15, 양식 16, 양식 17 및 양식 18에 따른 등록 신청서 1부를 창구 접수 부서에 직접 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 성급 인민위원회 또는 읍급 인민위원회에 제출한다.

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 tờ khai đề nghị đăng ký theo Mẫu 15, Mẫu 16, Mẫu 17 và Mẫu 18 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cho Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

조직, 개인은 굴착, 시공, 시설 건설 전에 등록을 이행해야 한다.

Tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng ký trước khi đào, thi công, xây dựng công trình.

농업환경국은 신청서 내용 확인을 조직하고 성급 인민위원장에게 확인을 건의할 책임이 있다. 조직, 개인이 읍급 인민위원회에 신청서를 제출한 경우 읍급 인민위원회는 농업환경국으로 등록 신청서를 송부할 책임이 있다;

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp tờ khai cho Ủy ban nhân dân cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm gửi tờ khai đăng ký cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;

b) 조직, 개인의 등록 신청서를 접수한 날로부터 근무일 기준 7일 이내에 농업환경국은 정보를 확인하고 권한 있는 기관에 등록 확인을 건의할 책임이 있다.

b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai đăng ký của tổ chức, cá nhân thì Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin và trình cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký.

용수 개발 시설이 저수지, 보인 경우 권한 있는 기관은 근무일 기준 20일 이내에 등록을 확인한다.

Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thì cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký trong thời hạn 20 ngày làm việc.

2. 지표수, 해수 개발, 수면 이용, 호수, 연못, 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 굴착 등록을 한 조직, 개인이 개발, 이용을 계속하지 않는 경우 개발, 이용 중단을 서면으로 통지하고 성급 인민위원회에 등록 확인서를 반납해야 한다.

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch nếu không tiếp tục khai thác, sử dụng thì phải thông báo bằng văn bản việc dừng khai thác, sử dụng và trả lại giấy xác nhận đăng ký cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

권한 있는 기관으로부터 등록 확인을 받은 조직, 개인이 확인서 내용을 조정할 수요가 있는 경우 신규 등록 절차를 이행한다.".

Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền xác nhận đăng ký có nhu cầu điều chỉnh nội dung của giấy xác nhận thì thực hiện thủ tục đăng ký mới.".

20. 제29조 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

20. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 29 như sau:

"1. 매년, 다음 해 1월 30일 전까지 허가 소지자는 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 60, 양식 61, 양식 62에 따라 수자원 개발 현황 보고서를 작성하여 시설이 건설된 지역의 서류 심의 기관, 산업통상국(수력 발전, 화력 발전 시설의 경우)에 송부한다.

"1. Hằng năm, trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo, chủ giấy phép lập Báo cáo tình hình khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 60, Mẫu 61, Mẫu 62 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và gửi về cơ quan thẩm định hồ sơ, Sở Công Thương (đối với công trình thủy điện, nhiệt điện) nơi xây dựng công trình.

농업환경부 장관의 허가 발급 권한에 속하는 경우, 허가 소지자는 시설이 건설된 지역의 농업환경국에도 송부해야 한다.".

Trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Nông nghiệp và Môi trường, chủ giấy phép còn phải gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi xây dựng công trình.".

21. 제30조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

21. Sửa đổi, bổ sung Điều 30 như sau:

"제30조. 지하수 시추 업무 허가 발급 조건, 허가 기간

"Điều 30. Điều kiện cấp giấy phép, thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 지하수 시추 업무를 수행하는 조직, 개인은 다음 조건을 충족하는 조직의 장 또는 조직, 개인의 기술 책임자(이하 기술 책임자라 함)를 두어야 한다:

1. Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân hành nghề (sau đây gọi chung là người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật) đáp ứng các điều kiện sau:

a) 지질, 시추 관련 업종의 전문대 이상의 전공 학위가 있거나 3/7 등급 이상의 숙련도를 가진 시추공 또는 이와 동등한 자격이 있는 자;

a) Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất, khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên;

b) 최소 2개의 탐사 사업 계획, 보고서 수립, 개발 관정 시스템 설계 또는 최소 2개의 지하수 시추 시설 시공 지리에 직접 참여한 자;

b) Đã trực tiếp tham gia lập tối thiểu 02 đề án, báo cáo thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất 02 công trình khoan nước dưới đất;

c) 본 항 a 및 b점의 규정된 조건을 충족하지 못하는 경우 기술 책임자는 최소 5개의 지하수 시추 시설을 직접 시공한 자여야 한다.

c) Trường hợp không đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này thì người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình khoan nước dưới đất.

2. 지하수 시추 업무 허가를 받은 조직, 개인은 전국 범위에서 지하수 시추 업무 활동을 할 수 있으며 지하수 조사, 평가, 탐사, 개발 프로젝트의 시추공, 관정 시추 및 설치와 기타 시추 시설 업무를 수행할 수 있다.

2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được hoạt động hành nghề khoan nước dưới đất trên phạm vi cả nước và được hành nghề khoan, lắp đặt các lỗ khoan, giếng khoan trong các dự án điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác nước dưới đất và các công trình khoan khác.

3. 지하수 시추 업무 허가 기간은 최대 10년이며 여러 번 연장이 가능하고 매 연장 시 5년을 초과할 수 없다.".

3. Thời hạn của giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất tối đa là 10 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn không quá 05 năm.".

22. 제32조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

22. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau:

"제32조. 지하수 시추 업무 허가의 발급, 연장, 재발급, 반납 승인, 효력 정지, 취소 권한

"Điều 32. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 성급 인민위원장은 관할 지역 내 본사가 있는 조직, 관할 지역 내 상주 등록이 된 개인에게 지하수 시추 업무 허가를 발급, 연장, 재발급, 반납 승인, 효력 정지, 취소한다.

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, gia hạn, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất cho các tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn, cá nhân có đăng ký thường trú trên địa bàn.

업무 요구 사항, 실시 능력, 자원, 실제 조건 및 구체적인 상황에 근거하여 성급 인민위원장은 지방정부조직법 규정에 따라 농업환경국에 본 항의 규정을 실시하도록 위임하는 것을 결정한다.

Căn cứ vào yêu cầu công tác, khả năng thực hiện, nguồn lực, điều kiện thực tế và tình hình cụ thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các quy định tại khoản này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.

2. 접수 및 결과 반환 기관(이하 접수 기관이라 함): 공공 행정 서비스 센터는 행정 절차 해결 서류를 접수하고 결과를 반환할 책임이 있다.

2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận): Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

3. 서류 심의, 관리 기관(이하 서류 심의 기관이라 함): 농업환경국은 지하수 시추 업무 허가 서류 심의 및 관리 조직 책임을 진다.".

3. Cơ quan thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan thẩm định hồ sơ): Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.".

23. 제33조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

23. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 như sau:

"제33조. 지하수 시추 업무 조직, 개인의 의무 및 책임"

"Điều 33. Nghĩa vụ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hành nghề khoan nước dưới đất"

지하수 시추 업무 허가를 받은 조직, 개인은 다음과 같은 의무와 책임을 진다:

Tổ chức, cá nhân sau khi được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:

1. 인원 및 지하수 시추 시설의 안전을 보장하고 토지 침하, 염수 침입, 대수층 오염을 유발하지 않으며 지하수 보호, 환경 보호를 위한 기타 조치를 이행한다.

1. Bảo đảm an toàn cho người và công trình khoan nước dưới đất, không gây sụt, lún đất, xâm nhập mặn, ô nhiễm các tầng chứa nước, thực hiện các biện pháp khác để bảo vệ nước dưới đất, bảo vệ môi trường.

2. 시추 기술 프로세스 및 지하수 보호 규정을 준수한다; 시추 및 관정 설치 시공 시간 동안 기술 책임자가 현장에 임하여 지휘하도록 보장한다; 시공 시설 주변 지역의 건축 시설 및 주민 생활에 영향을 미치는 토지 침하나 기타 이상 사고를 유발한 경우 즉시 시공을 중단하고 적시에 처리, 복구해야 하며 사고로 인한 인명 및 재산 피해 전체를 배상할 책임을 지고 시설이 있는 지역의 농업환경국 및 지방 정부에 즉시 보고한다.

2. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan và các quy định về bảo vệ nước dưới đất; bảo đảm người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải có mặt tại hiện trường để chỉ đạo trong thời gian thi công khoan và lắp đặt giếng khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng đến công trình xây dựng và đời sống nhân dân trong khu vực thi công công trình thì phải ngừng ngay việc thi công và xử lý, khắc phục kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây ra, báo cáo ngay tới chính quyền địa phương, Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi có công trình.

3. 시공 최소 9일 전까지 시설이 있는 지역의 읍급 인민위원회에 지하수 시추 시설의 위치, 규모 및 예상 시공 시간을 서면으로 통지한다.

3. Thông báo bằng văn bản về vị trí, quy mô công trình khoan nước dưới đất và thời gian dự kiến thi công cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình chậm nhất là 09 ngày trước khi thi công.

4. 시공 종료 후 30일 이내에 지질 구조, 지층에 관한 정보, 데이터를 국가 수자원 정보 시스템, 데이터베이스의 시추 위치에 업데이트한다.

4. Trong thời hạn 30 ngày sau khi kết thúc thi công cập nhật thông tin, số liệu về cấu trúc địa chất, địa tầng tại các vị trí khoan vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.

5. 기술 책임자의 변경이 있는 경우 30일 이내에 허가 권한 있는 기관에 서면으로 통지한다. 동시에 본 시행령 제30조 제1항의 규정에 따른 기술 책임자의 역량을 증명하는 서류를 첨부한다.

5. Thông báo bằng văn bản chậm nhất là 30 ngày cho cấp có thẩm quyền cấp phép khi có sự thay đổi về người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật. Đồng thời, kèm theo giấy tờ chứng minh năng lực của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định tại khoản 1 Điều 30 của Nghị định này.

6. 매년, 다음 해 1월 30일 전까지 실시한 지하수 시추 시설을 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 56에 따라 종합하여 허가 발급 지역 농업환경국에 보고한다.

6. Hằng năm, trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo, tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất đã thực hiện theo Mẫu 56 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương nơi cấp phép.".

24. 제34조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

24. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 như sau:

"제34조. 지하수 시추 업무 허가 발급

"Điều 34. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 지하수 시추 업무 허가 신청 서류는 다음을 포함한다:

1. Hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:

a) 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 49에 따라 작성된 허가 신청 문건;

a) Văn bản đề nghị cấp phép lập theo Mẫu 49 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

b) 법 규정에 따른 기술 책임자의 졸업장, 자격증 원본 또는 공증된 사본 또는 대조를 위한 원본 첨부 사본 또는 원본에서 공증된 전자 사본 또는 발급 기관의 확인이 있는 사본 및 허가 신청 조직, 개인과 기술 책임자 간의 노동 계약서;

b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định của pháp luật và hợp đồng lao động giữa tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật;

c) 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 52에 따라 작성된 허가 신청 조직, 개인 기술 책임자의 지하수 시추 활동 전문 경력 신고서.

c) Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép lập theo Mẫu 52 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

2. 허가 발급 순서 절차:

2. Trình tự thủ tục cấp phép:

a) 허가 신청 조직, 개인은 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제32조 제3항에 규정된 심의 기관으로 서류를 이송한다;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

c) 본 항 b점의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 12일 이내에, 서류 심의 기관은 허가 신청 조직, 개인에게 심의 수수료 납부 통지서를 발송하고 허가 신청 서류를 심의할 책임이 있다.

c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép.

허가 조건을 충족하는 경우, 서류 심의 기관은 권한 있는 허가권자에게 제출한다; 허가 조건을 충족하지 못하는 경우 허가 신청 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다;

Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trình người có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

d) 서류의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 허가 신청 조직, 개인에게 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 서류 보충, 완성 시간은 서류 심의 시간에서 제외한다. 서류가 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 5일이다.".

d) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 05 ngày làm việc.".

25. 제35조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

25. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:

"제35조. 지하수 시추 업무 허가 연장

"Điều 35. Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 지하수 시추 업무 허가 연장은 본 시행령 제30조 제1항에 규정된 조건에 근거해야 하며 허가 연장 신청 서류는 허가 만료 최소 30일 전에 제출해야 한다.

1. Việc gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất căn cứ vào điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 30 của Nghị định này và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 30 ngày.

2. 조직, 개인이 본 조 제1항에 규정된 기간 내에 연장 신청 서류를 제출하지 않은 경우 신규 허가 발급 신청 서류를 제출해야 한다.

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân không nộp hồ sơ đề nghị gia hạn đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều này thì phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới.

3. 지하수 시추 업무 허가 연장 신청 서류 구성은 다음을 포함한다:

3. Thành phần hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:

a) 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 50에 따라 작성된 허가 연장 신청 문건;

a) Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép được lập theo Mẫu 50 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

b) 허가 연장 신청 시 기술 책임자의 변경이 있는 경우에는 허가 연장 신청 문건 외에도 규정에 따른 기술 책임자의 역량을 증명하기 위해 본 시행령 제34조 제1항 b 및 c점의 규정에 따른 서류를 첨부하여 제출해야 한다. 기술 책임자의 전문 경력 신고서는 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 52에 따라 작성한다.

b) Đối với trường hợp đề nghị gia hạn giấy phép mà có sự thay đổi người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật thì ngoài văn bản đề nghị gia hạn giấy phép còn phải nộp kèm tài liệu theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 34 của Nghị định này để chứng minh năng lực của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định. Bản khai kinh nghiệm chuyên môn của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật được lập theo Mẫu 52 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

4. 지하수 시추 업무 허가 연장 순서 절차:

4. Trình tự thủ tục gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất:

a) 허가 연장 신청 조직, 개인은 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제32조 제3항에 규정된 심의 기관으로 서류를 이송한다;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

c) 본 항 b점의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 6일 이내에, 서류 심의 기관은 허가 신청 서류를 심의하고 조직, 개인에게 심의 수수료 납부 통지서를 발송할 책임이 있다.

c) Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép và gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.

허가 조건을 충족하는 경우, 서류 심의 기관은 권한 있는 허가권자에게 제출한다; 허가 조건을 충족하지 못하는 경우 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다;

Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trình người có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

d) 서류의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 조직, 개인에게 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 서류 보충, 완성 시간은 서류 심의 시간에서 제외한다. 서류가 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 3일이다.".

d) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 03 ngày làm việc.".

26. 제36조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

26. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 36 như sau:

a) 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

"3. 지하수 시추 업무 허가 재발급, 반납 신청 서류는 다음을 포함한다:

"3. Hồ sơ đề nghị cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:

a) 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 51에 따라 작성된 허가 재발급, 반납 신청 문건;

a) Văn bản đề nghị cấp lại, trả lại giấy phép lập theo Mẫu 51 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

b) 허가 재발급 신청 사유를 증명하는 서류(명칭 변경, 양수, 인계, 합병, 분할, 조직 재구조화의 경우).";

b) Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép (đối với trường hợp đổi tên, nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức).";

b) 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

"4. 지하수 시추 업무 허가 재발급, 반납 순서 절차:

"4. Trình tự thủ tục cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất:

a) 허가 재발급, 반납 신청 조직, 개인은 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại, trả lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제32조 제3항에 규정된 심의 기관으로 서류를 이송한다;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

c) 본 항 b점의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 5일 이내에, 허가 심의 기관은 심의하여 권한 있는 기관에 허가 재발급, 반납 승인을 건의할 책임이 있다.

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ cấp phép có trách nhiệm thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp, trả lại giấy phép.

재발급된 허가에 기재되는 기간은 직전 발급된 허가에 따른 잔여 기간이다. 재발급 신청 서류가 조건을 충족하지 못하는 경우 서류 접수 기관은 조직, 개인에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다.".

Thời hạn ghi trong giấy phép được cấp lại là thời hạn còn lại theo giấy phép đã được cấp trước đó. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.".

27. 제43조 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

27. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 43 như sau:

"2. 수자원 개발 조직, 개인 중 수자원법 제69조 제3항에 규정된 경우에 해당하는 자는 수자원 개발권 사용료를 면제받는다.

"2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước được miễn tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 69 của Luật Tài nguyên nước.

a) 수자원법 제69조 제3항 a점에 규정된 경우로서 생활용으로만 물을 공급하는 프로젝트, 시설의 경우, 프로젝트 주체는 수자원 개발 허가 신청 서류와 함께 수자원 개발권 사용료 면제 근거를 증명하는 서류를 제출한다;

a) Đối với dự án, công trình chỉ cấp nước cho mục đích sinh hoạt thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 69 của Luật Tài nguyên nước, chủ dự án nộp tài liệu để chứng minh căn cứ miễn tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước;

b) 수자원법 제69조 제3항 b점에 규정된 경우에 해당하는 프로젝트의 경우 프로젝트 주체는 수자원 개발 허가 신청 서류와 함께 수자원 개발권 사용료 면제 근거를 증명하는 보증 문건을 제출한다.".

b) Đối với dự án thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 69 của Luật Tài nguyên nước thì chủ dự án nộp văn bản bảo lãnh để chứng minh căn cứ miễn tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước.".

28. 제47조의 일부 점, 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

28. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 47 như sau:

a) 제4항 c점 뒤에 c1점을 다음과 같이 보충한다:

a) Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 4 như sau:

"c1) 2024년 7월 1일 이전에 이미 운영된 수산물 양식 공급용 지표수 개발 시설의 경우, 2024년 7월 1일부터 허가 만료 시점까지 계산한다; 2024년 7월 1일 이후에 운영되는 수산물 양식 공급용 지표수 개발 시설의 경우, 시설 운영 시점부터 허가 만료 시점까지 계산한다.

"c1) Trường hợp công trình khai thác nước mặt để cấp cho nuôi trồng thủy sản đã vận hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2024, tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến thời điểm giấy phép hết hiệu lực; trường hợp công trình khai thác nước mặt để cấp cho nuôi trồng thủy sản vận hành sau ngày 01 tháng 7 năm 2024, tính từ thời điểm công trình vận hành đến thời điểm giấy phép hết hiệu lực.

수자원 관련 허가를 이미 받았으나 수산물 양식에 대한 수자원 개발권 사용료가 권한 있는 기관으로부터 승인되지 않은 지표수 개발 시설의 경우, 허가 소지자는 2026년 12월 31일 이전에 수산물 양식용 지표수 개발권 사용료 계산 서류 제출을 완료해야 한다;";

Đối với công trình khai thác nước mặt đã được cấp giấy phép về tài nguyên nước và chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho nuôi trồng thủy sản thì chủ giấy phép phải hoàn thành việc nộp sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước mặt cho nuôi trồng thủy sản trước ngày 31 tháng 12 năm 2026;";

b) 제5항 d점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5 như sau:

"d) 생산 시설(공업 단지, 지구, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 내 산업 생산 기능 구역 내 깨끗한 물 생산, 공급 시설 포함), 경영, 서비스 시설이 해당 시설 범위 내에서 생활용 및 기타 목적으로 물을 개발하는 경우, 사용되는 전체 수량은 해당 시설의 생산, 경영, 서비스 목적으로 계산한다.

"d) Trường hợp cơ sở sản xuất (bao gồm cả cơ sở sản xuất, cung cấp nước sạch trong các khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh tế), kinh doanh, dịch vụ khai thác nước phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác trong phạm vi cơ sở đó thì toàn bộ lượng nước sử dụng được tính cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở đó.

생산, 경영, 서비스 시설 범위 밖으로 물을 공급하는 경우, 시설 범위 밖으로 공급되는 수량은 본 항 b점의 규정에 따라 각 목적별로 확정한다;".

Trường hợp cấp nước ngoài phạm vi cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thì phần sản lượng nước cấp ngoài phạm vi cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được xác định cho từng mục đích theo quy định tại điểm b khoản này;".

29. 제48조 제2항의 일부 점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

29. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 48 như sau:

a) 제2항 c점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:

"c) 광물 개발, 가공 시설, 석재 절단 시설에 대한 수자원 개발권 사용료 계산 가격:

"c) Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản, cưa cắt đá:

광물 개발을 위해 개발되는 수량에 대해서는 수자원 개발권 사용료 계산 가격은 광업용으로 사용되는 천연수자원세 계산 가격으로 한다.

Đối với sản lượng nước khai thác để khai thác khoáng sản thì giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước là giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng.

광물 개발용 수량 이외의 다른 개발 수량에 대해서는 수자원 개발권 사용료 계산 가격은 기타 목적으로 사용되는 천연수자원세 계산 가격으로 한다;";

Đối với sản lượng nước khai thác khác với sản lượng nước để khai thác khoáng sản thì giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước là giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác;";

b) 제2항 d점을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:

"d) 본 항 a, b 및 c점에 규정된 경우를 제외하고 경영 서비스, 생산 시설(공업 단지, 지구, 수출 가공 구역, 하이테크 구역, 경제 구역 내 산업 생산 기능 구역을 위한 물 생산 시설 포함)에 대한 수자원 개발권 사용료 계산 가격은 기타 목적으로 사용되는 천연수자원세 계산 가격으로 한다.".

"d) Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ sở kinh doanh dịch vụ, sản xuất (bao gồm cả cơ sở sản xuất nước cho khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh tế) trừ trường hợp quy định tại các điểm a, b và điểm c khoản này là giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác.".

30. 제49조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

30. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 49 như sau:

a) 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

"3. 개발 수원 유형 계수(K2)는 조직, 개인이 개발하는 지표수, 지하수 등 수원 유형에 따라 확정된다. 관정, 굴착정, 굴착 구덩이, 회랑, 맥로, 동굴이 있는 지하수 개발 시설이 지하수 개발 제한 구역에 위치한 경우 K2 계수는 지하수 개발 제한 구역에서 확정된다.";

"3. Hệ số loại nguồn nước khai thác (K2) được xác định theo loại nguồn nước bao gồm nước mặt, nước dưới đất do tổ chức, cá nhân khai thác. Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất có giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động nằm trong vùng hạn chế khai thác nước dưới đất thì hệ số K2 được xác định tại vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.";

b) 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

"4. 개발 조건 계수(K3)는 조직, 개인이 개발하는 수원의 구체적인 개발 조건에 근거하여 확정된다. 지하수 개발 시설이 여러 개의 관정으로 구성된 경우 K3 계수는 관정들의 평균 여과관 바닥 깊이를 기초로 확정된다.".

"4. Hệ số điều kiện khai thác (K3) xác định căn cứ vào điều kiện khai thác cụ thể của nguồn nước mà tổ chức, cá nhân khai thác. Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất gồm nhiều giếng khoan thì hệ số K3 được xác định trên cơ sở chiều sâu đáy ống lọc trung bình của các giếng.".

31. 제50조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

31. Sửa đổi, bổ sung Điều 50 như sau:

제50조. 수자원 개발권 사용료 승인 권한 및 접수, 심의 기관

Điều 50. Thẩm quyền phê duyệt và cơ quan tiếp nhận, thẩm định tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

"1. 농업환경부 장관, 성급 인민위원장은 수자원 개발 허가 발급 권한에 속하는 경우에 대해 수자원 개발권 사용료를 승인, 조정, 추징한다.

"1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, điều chỉnh, truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước.

2. 접수 및 결과 반환 기관(이하 접수 기관이라 함)은 다음을 포함한다:

2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận) bao gồm:

a) 농업환경부 행정 절차 해결 결과 접수 및 반환 부서는 농업환경부 권한의 승인에 관한 행정 절차 서류를 접수하고 결과를 반환할 책임이 있다;

a) Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 공공 행정 서비스 센터는 성급 인민위원장 권한의 승인에 관한 행정 절차 서류를 접수하고 결과를 반환할 책임이 있다.

b) Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. 서류 심의, 관리 기관, 승인 결정 기관(이하 서류 심의 기관이라 함)은 다음을 포함한다:

3. Cơ quan thẩm định, quản lý hồ sơ, quyết định phê duyệt (sau đây gọi chung là cơ quan thẩm định hồ sơ), bao gồm:

a) 농업환경부 소속 수자원 전문 기관은 농업환경부 권한의 승인 대상에 대해 수자원 개발권 사용료 심의 및 서류 관리, 승인 결정 조직 책임을 진다;

a) Cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và quản lý hồ sơ, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 농업환경국은 성급 인민위원장 권한의 승인 대상에 대해 수자원 개발권 사용료 심의 및 서류 관리, 승인 결정 조직 책임을 진다.

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và quản lý hồ sơ, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

4. 수자원 개발권 사용료 계산 서류 심의 활동에 지출되는 경비는 국가 예산 법 규정에 따라 국가 예산에서 예산안으로 배치한다.".

4. Kinh phí chi cho hoạt động thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.".

32. 제51조를 다음과 같이 개정 및 보충한다:

32. Sửa đổi, bổ sung Điều 51 như sau:

"제51조. 수자원 개발권 사용료 계산 순서, 절차

"Điều 51. Trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

1. 이미 운영 중인 시설에 대한 수자원 개발권 사용료 접수, 심의, 승인 순서:

1. Trình tự tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành:

a) 수자원 개발권 사용료 계산 서류는 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 57에 따른 수자원 개발권 사용료 계산 신고서 및 신고서에 제공된 정보를 증명하기 위한 서류를 포함한다;

a) Hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước bao gồm Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và kèm theo các tài liệu để chứng minh thông tin cung cấp trong Bản kê khai;

b) 수자원 개발권 사용료 계산 서류의 접수, 심의는 수자원 개발 허가 발급, 연장, 조정 신청 서류의 접수, 심의와 동시에 실시한다;

b) Việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được thực hiện đồng thời với việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước;

c) 2024년 7월 1일 이전에 생활용으로 이미 수자원 허가를 받았으나 수자원 개발권 사용료가 권한 있는 기관으로부터 승인되지 않은 시설의 경우, 수자원 개발권 사용료 계산 순서, 절차는 본 조 제2항 b, c 및 d점의 규정에 따른다. 수자원 개발권 사용료 계산 서류 제출은 2025년 7월 1일부터 시작된다.

c) Đối với công trình đã được cấp giấy phép về tài nguyên nước để cấp cho sinh hoạt và chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này. Việc thực hiện nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được thực hiện bắt đầu từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. 개발 허가 발급 시점에 아직 운영되지 않은 시설에 대한 수자원 개발권 사용료 접수, 심의, 승인 순서:

2. Trình tự tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành tại thời điểm cấp phép khai thác:

a) 용수 개발 시설이 운영을 시작한 날로부터 30일 이내에 허가 소지자는 수자원 개발권 사용료 계산 서류를 제출해야 한다;

a) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày công trình khai thác nước bắt đầu vận hành, chủ giấy phép phải nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

b) 수자원 개발권 사용료 계산 서류는 본 조 제1항 a점의 규정에 따른다;

b) Hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

c) 허가 소지자는 창구 접수 부서에 직접 01세트의 서류를 제출하거나, 우편 서비스를 통해, 또는 법 규정에 따른 위임을 통해, 또는 국가 공공 서비스 포털에서 온라인으로 제출한다.

c) Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

서류 접수 기관은 서류의 정확성, 완전성을 검토, 확인할 책임이 있다. 온라인 제출의 경우, 접수 및 확인 시간은 행정 절차법 규정에 따르며, 직접 제출 또는 우편 서비스의 경우 접수 및 확인은 근무일 기준 1일 이내에 이루어진다.

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

서류가 규정에 따라 완전하지 않거나 정확하지 않은 경우, 서류 접수 기관은 허가 신청 조직, 개인 대표에게 서류 보충, 완성을 안내하고 허가 신청 조직, 개인에게 이유를 명확히 통지한다. 서류가 유효한 경우 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제50조 제3항에 규정된 심의 기관으로 서류를 이송한다;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 50 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

d) 본 항 b점의 규정에 따른 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에, 서류 심의 기관은 사용료 계산 서류 심의를 조직할 책임이 있으며 필요시 수자원 개발권 사용료 계산 서류 심의위원회를 구성한다.

d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

조건을 충족하는 경우, 서류 심의 기관은 권한 있는 기관에 승인을 건의한다; 조건을 충족하지 못하는 경우 심의 기관은 허가 소지자에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다; 서류의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 허가 소지자에게 서류 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송한다. 보충, 완성 시간은 서류 심의 시간에서 제외한다. 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 10일이다.

Trường hợp đủ điều kiện, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện thì cơ quan thẩm định trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản; trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 10 ngày làm việc.

3. 수자원 개발권 사용료가 이미 승인된 시설로서 허가 소지자 명칭만 변경(재발급)되고 직전에 승인된 사용료 승인 결정문에 따른 사용료 계산 근거의 변경이 없는 경우에는 사용료 승인 결정문을 재조정할 필요는 없다. 재발급되는 허가 내용에는 신규 허가 소지자가 직전 사용료 승인 결정문에서 승인된 수자원 개발권 사용료를 포함한 재무적 의무를 이행해야 함을 명확히 규정해야 한다.

3. Trường hợp công trình đã được phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước mà chỉ có sự thay đổi tên chủ giấy phép (cấp lại) và không có sự thay đổi các căn cứ tính tiền cấp quyền theo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền đã phê duyệt trước đó thì không phải điều chỉnh lại Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền. Trong nội dung giấy phép cấp lại phải quy định rõ việc chủ giấy phép mới phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính, trong đó có tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đã được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền trước đó.

33. 제52조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 52 như sau:

a) 제1항 k점을 다음과 같이 개정한다:

a) Sửa đổi điểm k khoản 1 như sau:

"k) 허가 소지자가 이미 발급된 허가를 반납하는 경우;"

"k) Đối với trường hợp chủ giấy phép trả lại giấy phép đã được cấp;"

b) 제1항 k점 뒤에 k1점을 다음과 같이 보충한다:

b) Bổ sung điểm k1 vào sau điểm k khoản 1 như sau:

"k1) 권한 있는 기관이 허가 취소를 결정하는 경우;"

"k1) Đối với trường hợp khi cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi giấy phép;"

c) 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

"2. 수자원 개발권 사용료 조정 순서, 절차:

"2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước:

a) 본 조 제1항 a점에 규정된 경우, 조직, 개인은 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 57에 따른 수자원 개발권 사용료 계산 신고서를 제출한다. 서류 접수, 심의는 수자원 개발 허가 조정 신청 서류의 접수, 심의와 동시에 실시한다;

a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, tổ chức, cá nhân nộp Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. Việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ được thực hiện đồng thời với việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước;

b) 본 조 제1항 b, c, đ, e, g, h, i 및 k점에 규정된 경우, 허가 소지자는 본 시행령에 첨부된 부록의 양식 57에 따른 수자원 개발권 사용료 계산 신고서 및 증명 서류를 본 시행령 제50조 제2항에 규정된 서류 접수 기관에 제출한다. 접수 기관은 심의를 위해 본 시행령 제50조 제3항에 규정된 심의 기관으로 서류를 이송한다.

b) Đối với trường hợp quy định tại các điểm b, c, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều này thì chủ giấy phép nộp Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và các tài liệu để chứng minh đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị định này. Cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 50 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

유효한 서류를 완비한 날로부터 근무일 기준 11일 이내에, 서류 심의 기관은 사용료 계산 서류 심의를 조직할 책임이 있으며 필요시 수자원 개발권 사용료 계산 서류 심의위원회를 구성한다.

Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

조건을 충족하는 경우, 서류 심의 기관은 권한 있는 기관에 승인을 건의한다; 조건을 충족하지 못하는 경우 심의 기관은 허가 소지자에게 서류를 반려하고 사유를 서면으로 명확히 통지한다; 서류의 완성을 위해 보충, 수정이 필요한 경우 서류 심의 기관은 허가 소지자에게 서류 보충, 완성 내용을 명시한 통지 문건을 발송하며, 보충, 완성 시간은 서류 심의 시간에서 제외한다. 완전히 보충된 후의 심의 시간은 근무일 기준 7일이다;

Trường hợp đủ điều kiện, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện thì cơ quan thẩm định trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản; trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 07 ngày làm việc;

c) 본 조 제1항 d점에 규정된 경우, 수자원 개발권 사용료 계산 순서, 절차는 본 시행령 제51조 제2항의 규정에 따르며 직전 수자원 개발권 사용료 승인 결정문의 계산 가격을 적용한다;

c) Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này thì trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2 Điều 51 của Nghị định này và áp dụng giá tính tiền tại quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước liền trước đó;

d) 수자원 개발권 사용료 조정 시에는 권한 있는 기관이 유효한 사용료 조정 서류를 완비하여 접수한 시점의 수자원 개발권 사용료 계산 가격을 근거로 해야 한다. 본 조 제1항 c, e, i, k 및 k1점에 규정된 경우 사용료 가격은 직전 사용료 승인 결정문에 따른다;

d) Khi điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải căn cứ vào giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước tại thời điểm cấp có thẩm quyền tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ hồ sơ điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. Đối với trường hợp quy định tại các điểm c, e, i, k và k1 khoản 1 Điều này thì giá tính tiền cấp quyền theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền liền trước đó;

đ) 본 조 제1항 k1점에 규정된 경우, 권한 있는 기관은 허가 취소를 결정함과 동시에 수자원 개발권 사용료 조정 결정을 공포한다;

đ) Đối với trường hợp quy định tại điểm k1 khoản 1 Điều này thì cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi giấy phép đồng thời ban hành quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

e) 본 조 제1항 c, e, i, k 및 k1점에 규정된 경우에 대해 수자원 개발권 사용료를 조정할 때는 직전 수자원 개발권 사용료 승인 결정문에서 승인된 매개변수, 근거에 따라 계산한다.";

e) Khi điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp quy định tại các điểm c, e, i, k và k1 khoản 1 Điều này được tính theo các thông số, căn cứ đã được phê duyệt tại quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước liền trước đó.";

d) 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

"4. 수자원 개발권 사용료를 추징할 때는 직전 수자원 개발권 사용료 승인 결정문에 따른 매개변수, 근거, 계산 가격에 따라 계산해야 한다.

"4. Khi truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải được tính theo các thông số, căn cứ, giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước liền trước đó.

사용료를 납부해야 하는 용수 이용 목적으로 개발이 발생하였으나 수자원 개발권 사용료가 아직 승인되지 않은 경우에는 추징 결정 공포 시점의 계산 가격에 따라 계산한다.".

Trường hợp phát sinh khai thác cho mục đích sử dụng nước phải nộp tiền nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thì được tính theo giá tính tiền cấp quyền tại thời điểm ban hành quyết định truy thu.".

đ) 제6항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

đ) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

"6. 사용료 추징의 경우, 수자원 개발권 사용료 승인 권한 있는 기관이 본 조 제3항에 규정된 경우를 발견하거나 본 조 제3항에 규정된 경우에 대한 사용료 추징에 관한 허가 소지자의 서면 제안(사유, 추징 기간 명시)이 있는 경우, 추징 대상 사례를 발견하고 추징 금액 확정 근거가 되는 서류, 자료를 완비한 날로부터 근무일 기준 15일 이내에 권한 있는 국가 기관은 추징 결정을 검토할 책임을 진다.".

"6. Đối với trường hợp truy thu tiền cấp quyền, khi cấp thẩm quyền phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phát hiện trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này hoặc có văn bản đề nghị của chủ giấy phép (nêu rõ lý do, thời gian truy thu) về việc truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện trường hợp phải truy thu và nhận đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh làm căn cứ xác định số tiền phải truy thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét quyết định truy thu.".

34. 제57조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

34. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 57 như sau:

a) 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

"3. 성급 인민위원회의 책임:

"3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) 도 내에서 본 조 제1항 a, b, c, d, e 및 g점에 규정된 내용의 실시 조직을 전문 기관에 지시한다;

a) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức thực hiện nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, e và g khoản 1 Điều này trên địa bàn tỉnh;

b) 효과적인 집행을 보장하고 수자원 보호, 절약 및 효율적인 용수 개발, 이용에 대한 인식을 제고하기 위해 전문 기관이 읍급 인민위원회와 협력하여 관할 지역 내 수자원 개발, 이용 신고, 등록 어플리케이션에서의 신고 이행을 대중화, 홍보, 안내하도록 지시한다;

b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc thực hiện phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn việc kê khai trên ứng dụng kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc địa bàn nhằm đảm bảo thực thi hiệu quả, nâng cao nhận thức về bảo vệ tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả;

c) 전문 기관과 읍급 인민위원회가 본 시행령 규정에 따른 기타 책임을 이행하도록 지시한다.";

c) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của Nghị định này.";

b) 제4항의 제목을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

b) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 4 như sau:

"4. 읍급 인민위원회의 책임:"

"4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:"

35. 제58조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:

35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 58 như sau:

"3. 염수 차단, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성 목적의 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 차단 시설 및 염수 차단, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성 목적의 하천, 시내, 운하, 도랑, 지류 수문으로서 본 시행령 발효일 이전에 이미 건설되어 운영 중이며 본 시행령 규정에 따라 수자원 개발 등록, 허가 대상에 속하는 경우에는 2027년 6월 30일 전까지 본 시행령 규정에 따른 수자원 개발 등록, 허가 발급을 완료해야 한다.".

"3. Đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan và cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan đã xây dựng, vận hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà thuộc trường hợp phải đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định tại Nghị định này thì phải hoàn thành việc đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định của Nghị định này chậm nhất là ngày 30 tháng 6 năm 2027.".

36. 다음의 일부 문구들을 대체한다:

36. Thay thế một số cụm từ sau đây:

a) 제17조 제1항 a점, 제2항 a점 및 제3항; 제18조 제1항 a점, 제2항 a점 및 제3항; 제19조 제1항 a점, 제2항 a점 및 제3항; 제20조 제1항 및 제3항; 제21조 제1항 a, c점 및 제2항 a, b점에서 "신청서(Đơn)" 문구를 "문건(Văn bản)" 문구로 대체한다;

a) Thay thế từ "đơn" bằng cụm từ "văn bản" tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 17; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 18; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 19; khoản 1 và khoản 3 Điều 20; điểm a, c khoản 1 và điểm a, b khoản 2 Điều 21;

b) 제55조 제1항, 제2항 b점; 제57조 제1항, 제2항에서 "자원환경부" 문구를 "농업환경부"로 대체한다;

b) Thay thế cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 55; khoản 1, khoản 2 Điều 57;

c) 제7조 제6항; 제33조 제2항에서 "자원환경국" 문구를 "농업환경국"로 대체한다;

c) Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 6 Điều 7; khoản 2 Điều 33;

d) 제28조 제1항에서 "42일" 문구를 "근무일 기준 30일"로 대체한다;

d) Thay thế cụm từ "42 ngày" bằng cụm từ "30 ngày làm việc" tại khoản 1 Điều 28;

đ) 제5조 제2항; 제6조 제2항 h점; 제8조 제1항, 제12조 제1항 đ점; 제13조 제2항; 제27조; 제28조 제1항 및 제2항; 제39조 제1항; 제46조 제3항; 제47조 제5항 b점; 제48조 제6항; 제52조 제1항, 제3항 b점 및 제5항; 제53조 제1항; 제54조 제1항; 제57조 제5항 a점; 제58조 제5항, 제10항 및 제11항에서 "권한 있는 국가 기관" 문구를 "권한 있는 기관"으로 대체한다;

đ) Thay thế cụm từ "cơ quan nhà nước có thẩm quyền" bằng cụm từ "cấp có thẩm quyền" tại khoản 2 Điều 5; điểm h khoản 2 Điều 6; khoản 1 Điều 8, điểm đ khoản 1 Điều 12; khoản 2 Điều 13; Điều 27; khoản 1 và khoản 2 Điều 28; khoản 1 Điều 39; khoản 3 Điều 46; điểm b khoản 5 Điều 47; khoản 6 Điều 48; khoản 1, điểm b khoản 3 và khoản 5 Điều 52; khoản 1 Điều 53; khoản 1 Điều 54; điểm a khoản 5 Điều 57; khoản 5, khoản 10 và khoản 11 Điều 58;

e) 제52조 제5항, 제53조 제1항 및 제2항, 제55조 제2항, 제56조 제2항에서 "세무국(Cục thuế)" 문구를 "세무(Thuế)" 문구로 대체한다;

e) Thay thế cụm từ "Cục thuế" bằng từ "Thuế" tại khoản 5 Điều 52, khoản 1 và khoản 2 Điều 53, khoản 2 Điều 55, khoản 2 Điều 56;

g) 제55조 제1항에서 "국세청(Tổng Cục thuế)" 문구를 "세무국(Cục thuế)"으로 대체한다.

g) Thay thế cụm từ "Tổng Cục thuế" bằng từ "Cục thuế" tại khoản 1 Điều 55.

37. 다음의 일부 점, 항, 조 및 문구를 폐지한다:

37. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều và một số cụm từ sau đây:

a) 제18조 제1항 b, d점 및 제2항 c점; 제19조 제1항 c, d점 및 제2항 c점; 제31조; 제37조 제2항 d점 및 제4항; 제39조 제3항 a 및 c점을 폐지한다;

a) Bãi bỏ điểm b, điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 18; điểm c, điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 19; Điều 31; điểm d khoản 2 và khoản 4 Điều 37; điểm a và điểm c khoản 3 Điều 39;

b) 제57조 제1항 b점에서 "검사," 문구를 폐지한다.

b) Bãi bỏ cụm từ "thanh tra," ở điểm b khoản 1 Điều 57.

38. 시행령 제54/2024/NĐ-CP호의 부록들을 다음과 같이 대체한다:

38. Thay thế các Phụ lục của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP như sau:

a) 시행령 제54/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 I을 본 시행령에 첨부된 부록 I로 대체한다;

a) Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 시행령 제54/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 II를 본 시행령에 첨부된 부록 II로 대체한다;

b) Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

c) 시행령 제54/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 III를 본 시행령에 첨부된 부록 III로 대체한다;

c) Thay thế Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

d) 시행령 제54/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 IV를 본 시행령에 첨부된 부록 IV로 대체한다;

d) Thay thế Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

đ) 시행령 제54/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 V를 본 시행령에 첨부된 부록 V로 대체한다;

đ) Thay thế Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

e) 시행령 제54/2024/NĐ-CP호에 첨부된 부록 VI를 본 시행령에 첨부된 부록 VI로 대체한다.

e) Thay thế Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

제3조. 경과 규정

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. 본 시행령 발효일 이전에 국가 기관, 권한 있는 자가 행정 절차에 따라 서류를 접수하여 처리 중이나 아직 행정 절차 해결 결과가 나오지 않은 조직, 개인은 접수 시점의 법 규정에 따라 계속 해결한다; 단, 조직, 개인이 본 시행령의 규정에 따라 이행할 것을 제안하는 경우는 제외한다.

1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định của Nghị định này.

2. 이미 운영 중인 시설에 대해 수자원 개발 허가 발급, 연장, 내용 조정 신청 서류가 접수되었으나 본 시행령 발효일 이전에 수자원 개발권 사용료 계산 서류가 접수되지 않은 조직, 개인의 경우, 권한 있는 기관의 통지를 받은 날로부터 근무일 기준 7일 이내에 조직, 개인은 지하수 시추 업무, 신고, 등록, 허가, 수자원 서비스 및 수자원 개발권 사용료에 관한 정부의 2024년 5월 16일자 시행령 제54/2024/NĐ-CP호 제51조 제2항 b, c 및 d점에 규정된 순서, 절차에 따라 심의를 받을 수 있도록 권한 있는 기관에 수자원 개발권 사용료 계산 서류를 보충한다.

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước cho công trình đã vận hành mà chưa được tiếp nhận hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cấp có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ quan có thẩm quyền để thẩm định theo trình tự, thủ tục quy định tại điểm b, c và điểm d khoản 2 Điều 51 của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

3. 이미 운영 중인 시설에 대해 허가를 이미 받았으나 본 시행령 발효일 이전에 수자원 개발권 사용료 계산 서류가 접수되지 않은 조직, 개인의 경우, 조직, 개인은 2026년 2월 28일 전까지 지하수 시추 업무, 신고, 등록, 허가, 수자원 서비스 및 수자원 개발권 사용료에 관한 정부의 2024년 5월 16일자 시행령 제54/2024/NĐ-CP호 제51조 제2항 b, c 및 d점에 규정된 순서, 절차에 따라 심의를 받을 수 있도록 권한 있는 기관에 수자원 개발권 사용료 계산 서류를 제출한다.

3. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép cho công trình đã vận hành mà chưa được tiếp nhận hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ quan có thẩm quyền trước ngày 28 tháng 02 năm 2026 để thẩm định theo trình tự, thủ tục quy định tại điểm b, c và điểm d khoản 2 Điều 51 của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

4. 본 시행령 발효일로부터 6개월 이내에 서류, 허가 관리 기관은 완료된 서류, 허가, 사용료 승인 결정문 중 권한의 변경이 있는 것을 본 시행령에 규정된 권한에 따른 서류, 허가 관리 기관으로 인계할 책임이 있다.

4. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm chuyển giao hồ sơ, giấy phép, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền đã hoàn thành mà có sự thay đổi thẩm quyền cho cơ quan quản lý hồ sơ, giấy phép theo thẩm quyền quy định tại Nghị định này.

5. 이미 수립되거나 조정 중이나 아직 승인되지 않은 범성 간 강 유역 종합 계획에 대해서는 수자원법의 일부 조항 시행에 관한 세부 규정을 정한 정부의 2024년 5월 16일자 시행령 제53/2024/NĐ-CP호의 규정에 따라 수립, 심의를 계속한다.

5. Đối với các quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh đã lập hoặc điều chỉnh mà chưa được phê duyệt thì được tiếp tục lập, thẩm định theo quy định Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.

6. 관측, 감시에 관한 규정:

6. Đối với quy định về quan trắc, giám sát:

a) 발전용 저수지 시설, 농업 생산, 수산물 양식 및 기타 목적을 위한 수리 저수지 시설인 지표수 개발 시설을 보유한 조직, 개인은 2026년 7월 1일 전까지 본 시행령 제1조 제37항 및 제38항의 규정에 따른 장비 설치 완료, 저수지 유입량 관측, 계산 실시를 완료해야 한다;

a) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước mặt là công trình hồ chứa để phát điện, hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác phải hoàn thành việc lắp đặt thiết bị, thực hiện việc quan trắc, tính toán lưu lượng đến hồ theo quy định tại khoản 37 và khoản 38 Điều 1 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 7 năm 2026;

b) 농업 생산, 수산물 양식 및 기타 목적을 위한 수리 저수지 시설인 지표수 개발, 이용 시설을 보유하고 본 시행령 발효 전부터 온라인 감시를 위한 관측을 해야 했던 조직, 개인은 본 시행령의 규정에 따라 자동 관측을 계속할지 또는 정기 관측으로 전환할지 스스로 결정하여 선택한다.

b) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác, sử dụng nước mặt là công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác đang phải quan trắc để giám sát trực tuyến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tự quyết định lựa chọn việc tiếp tục quan trắc tự động hoặc chuyển sang quan trắc định kỳ theo quy định của Nghị định này.

7. 행정 절차 해결 결과인 문건, 허가증으로서 본 시행령 발효일 이전에 기관, 권한 있는 자에 의해 공포되고 아직 효력이 있거나 기한이 만료되지 않은 것은 해당 문건, 허가증에 기재된 기한이 만료될 때까지 계속 적용, 사용된다.

7. Văn bản, giấy phép là kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo thời hạn ghi trên văn bản, giấy phép đó cho đến khi hết thời hạn.

조직, 개인이 문건, 허가증의 발급, 연장, 조정, 재발급 수요가 있는 경우 본 시행령의 규정에 따라 권한 있는 기관에 신청 문건, 서류를 송부하여 해결한다.

Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu được cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại văn bản, giấy phép thì gửi văn bản đề nghị, hồ sơ đến cấp có thẩm quyền theo quy định của Nghị định này giải quyết.

8. 본 시행령 규정에 따라 등록 대상인 지표수, 해수 개발, 이용 조직, 개인으로서 본 시행령 발효일 이전에 지표수, 해수 개발 허가를 이미 받은 자는 본 시행령 규정에 따른 등록을 이행하기 위해 발급된 허가를 반납할 권리가 있거나 허가에 기재된 기한이 만료될 때까지 계속 실시할 권리가 있다.

8. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển thuộc trường hợp phải đăng ký theo quy định của Nghị định này đã được cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được quyền trả lại giấy phép được cấp để thực hiện việc đăng ký theo quy định của Nghị định này hoặc tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn ghi trong giấy phép.

9. 임업 활동 및 임업 관련 서비스 활동을 위한 용수 개발 대상으로서 본 시행령 발효일 이전에 수자원 개발 허가를 이미 받은 용수 개발 조직, 개인은 발급된 허가를 반납할 권리가 있다.

9. Tổ chức, cá nhân khai thác nước thuộc trường hợp khai thác nước cho các hoạt động lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan đến lâm nghiệp đã được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được quyền trả lại giấy phép được cấp.

10. 저수지, 보 및 수리 시설 시공 목적의 지표수 개발 조직, 개인으로서 본 시행령 규정에 따라 허가 발급 대상이 아닌 경우 중 본 시행령 발효일 이전에 지표수 개발 허가를 이미 받은 자는 발급된 허가를 반납할 권리가 있다.

10. Tổ chức, cá nhân khai thác nước mặt cho mục đích thi công công trình hồ chứa, đập dâng và công trình thủy lợi thuộc trường hợp không phải cấp phép theo quy định của Nghị định này đã được cấp giấy phép khai thác nước mặt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được quyền trả lại giấy phép đã được cấp.

조직, 개인이 본 시행령 발효일 이전에 행정 절차에 따라 해결을 위해 권한 있는 기관에 서류를 제출하여 접수되었으나 아직 행정 절차 해결 결과가 나오지 않은 경우, 심의 기관은 조직, 개인에게 허가 신청 서류 반려를 통지한다.

Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Nghị định này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì cơ quan thẩm định thông báo trả lại hồ sơ đề nghị cấp phép cho tổ chức, cá nhân.

제4조. 시행 조항

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. 본 시행령은 본 조 제2항의 규정을 제외하고 2026년 01월 17일부터 발효한다.

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 범성 간 강 유역 수자원 및 수리 인프라 종합 계획의 수립, 심의, 승인, 조정은 2027년 01월 01일부터 실시한다.

2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

3. 농업환경부의 국가 관리 분야에서 2단계 지방 정부의 권한 배분에 관한 2025년 6월 12일자 시행령 제131/2025/NĐ-CP호의 일부 규정을 폐지한다:

3. Bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

a) 제2장 제7절 수자원 분야 및 제48조 제4항을 폐지한다;

a) Bãi bỏ Mục 7 Chương II lĩnh vực tài nguyên nước và khoản 4 Điều 48;

b) 시행령에 첨부된 부록 VI를 폐지한다.

b) Bãi bỏ Phụ lục VI kèm theo Nghị định.

4. 농업 및 환경 분야의 권한 위임, 분급에 관한 2025년 6월 12일자 시행령 제136/2025/NĐ-CP호의 일부 규정을 폐지한다:

4. Bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường:

a) 제9장 수자원 분야의 권한 위임, 분급 및 제63조 제7항을 폐지한다;

a) Bãi bỏ Chương IX phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoản 7 Điều 63;

b) 시행령에 첨부된 부록 VII를 폐지한다.

b) Bãi bỏ Phụ lục VII kèm theo Nghị định.

5. 각 부 장관, 부급 기관장, 정부 소속 기관장, 성, 시 인민위원장 및 관련 조직, 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다.

5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

수신처:
- 당 중앙 비서국;
- 총리, 각 부총리;
- 각 부, 부급 기관, 정부 소속 기관;
- 각 중앙직할 성, 시 인민회의, 인민위원회;
- 중앙 사무국 및 당의 각 위원회;
- 총비서 사무실;
- 국가주석 사무실;
- 국회 민족위원회 및 각 위원회;
- 국회 사무처;
- 최고인민법원;
- 최고인민검찰청;
- 국가감사원;
- 베트남 조국전선 중앙위원회;
- 각 정치 - 사회 조직의 중앙 기관;
- 정부사무처: 장관 겸 주임, 각 부주임, 총리 보좌관, 전자정보포털 총국장, 각 국, 부서, 소속 단위, 관보;
- 보관: 사무국, 농업환경부 (2).

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, NN (2).

정부를 대표하여
총리 대리
부총리
쩐홍하

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà