政府

CHÍNH PHỦ

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

番号:23/2026/NĐ-CP

Số: 23/2026/NĐ-CP

ハノイ、2026年01月17日

Hà Nội, ngày 17 tháng 01 năm 2026

政令

NGHỊ ĐỊNH

水資源分野におけるいくつかの政令の条項の改正・補充

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

政府組織法(番号:63/2025/QH15)に基づく。

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

地方政権組織法(番号:72/2025/QH15)に基づく。

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

水資源法(番号:28/2023/QH15)に基づく。

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

農業および環境分野における15の法律のいくつかの条項を改正・補充する法律(番号:146/2025/QH15)に基づく。

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

農業・環境大臣の要請に基づく。

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

政府は、水資源分野におけるいくつかの政令の条項を改正・補充する政令を公布する。

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

第1条。水資源法のいくつかの条項の施行を詳細に規定する2024年5月16日付の政府政令第53/2024/NĐ-CP号のいくつかの条項の改正・補充

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước

1. 第1条を次のように改正・補充する:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

「第1条。調整範囲

"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

本政令は、国家水資源情報システムおよびデータベース、水資源基本調査活動、水資源基本調査の実施組織、省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の内容ならびに策定・審査・承認・調整、計画を策定すべき省間河川流域の目録、水源保護回廊、水源保護回廊の範囲の特定、保護回廊の標識を設置すべき水源および水源保護回廊の標識設置に関する規定、地下水取水の閾値、地下水取水禁止区域および制限区域の画定・公表・調整、水資源の調整・分配、河川流域間の導水、導水案の内容に関する承認の順序・手続・権限、貯水池および連鎖貯水池の運用規則、水資源取水・水質・実施ロードマップの観測・監視の対象・規模・体制・パラメータ・指標、埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録の策定・公表・調整、河川の川底・岸・砂州および湖の侵食・崩壊の防止・抑制、水資源会計および実施ロードマップ、水資源の取水・使用・保護活動の調整・監視、水による被害の防止・抑制および克服、河川流域組織の組織および活動に関する水資源法の第7条、第9条第5項、第10条、第17条第5項、第19条、第23条第9項、第30条、第31条第5項、第35条、第37条第3項、第38条第10項、第51条第3項、第63条第10項、第66条第6項、第71条第5項、第81条第5項を詳細に規定する。」。

Nghị định này quy định chi tiết Điều 7, khoản 5 Điều 9, Điều 10, khoản 5 Điều 17, Điều 19, khoản 9 Điều 23, Điều 30, khoản 5 Điều 31, Điều 35, khoản 3 Điều 37, khoản 10 Điều 38, khoản 3 Điều 51, khoản 10 Điều 63, khoản 6 Điều 66, khoản 5 Điều 71, khoản 5 Điều 81 của Luật Tài nguyên nước về Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia; hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước; tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước; nội dung và việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh; danh mục lưu vực sông liên tỉnh phải lập quy hoạch; hành lang bảo vệ nguồn nước; việc xác định phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước; quy định nguồn nước phải cắm mốc giới hành lang bảo vệ và việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; ngưỡng khai thác nước dưới đất; khoanh định, công bố, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; điều hòa, phân phối tài nguyên nước; chuyển nước lưu vực sông; quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước; quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa; đối tượng, quy mô, chế độ, thông số, chỉ tiêu quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước, chất lượng nước và lộ trình thực hiện; lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp; phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ; hạch toán tài nguyên nước và lộ trình thực hiện; việc điều phối, giám sát hoạt động khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra; tổ chức và hoạt động của tổ chức lưu vực sông.".

2. 第10条の前に第10a条を次のように補充する:

2. Bổ sung Điều 10a trước Điều 10 như sau:

「第10a条。省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の内容

"Điều 10a. Nội dung của Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画は、以下の主な内容を含む:

Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh gồm các nội dung chính sau:

1. 自然条件、経済・社会条件および関連する経済・社会発展の方向性の分析・評価。水資源の管理、保護、調整、分配、回復、開発、取水、使用の現状。水による被害の防止・抑制および克服。ダム、水力発電貯水池、水利施設、調節・蓄水・水源開発施設、その他の取水・使用施設の取水・使用現状の評価。洪水、浸水、冠水、干魃、水不足、汚染、劣化、塩害および水資源に関連するその他の問題の現状評価。

1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và các định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan; hiện trạng quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra; đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước của các đập, hồ chứa thủy điện, công trình thủy lợi, công trình điều tiết, tích trữ, phát triển nguồn nước, công trình khai thác, sử dụng nước khác; đánh giá tình hình lũ, ngập lụt, úng, hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm, suy thoái, xâm nhập mặn và các vấn đề khác liên quan đến tài nguyên nước.

2. 計画対象区域および小区域における各部門の水源の量・質の変動傾向および水使用需要の予測。水源の機能区分。干魃や水不足が頻繁に発生する、または発生する恐れのある区域。各河川区間、各区域、各帯水層における取水可能量・閾値。河川、渓流における維持流量。水利に直接影響を与える科学技術の進歩および資源の予測。計画期間中に解決すべき課題の特定。

2. Dự báo xu thế biến động số lượng, chất lượng nguồn nước và nhu cầu sử dụng nước của các ngành cho các vùng, tiểu vùng quy hoạch; phân vùng chức năng nguồn nước; khu vực thường xuyên hoặc có nguy cơ xảy ra hạn hán, thiếu nước; ngưỡng, lượng nước có thể khai thác cho từng đoạn sông, từng khu vực, tầng chứa nước; dòng chảy tối thiểu trên sông, suối; dự báo tiến bộ khoa học và công nghệ, nguồn lực ảnh hưởng trực tiếp đến thủy lợi; xác định các vấn đề cần giải quyết trong thời kỳ quy hoạch.

3. 部門間連携、地域間連携に関する評価。経済・社会発展の要件、水資源および水利インフラに対する機会と課題の特定。

3. Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi.

4. 計画の見解、目標の特定。

4. Xác định quan điểm, mục tiêu của quy hoạch.

5. 水資源の調整、分配、保護、水による被害の防止・抑制および克服の方向性。以下を含む:

5. Định hướng điều hòa, phân phối, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra bao gồm:

a) 水量の分配、干魃や水不足が発生した場合に各部門、地方、取水・使用主体に水資源を調整・分配するための優先順位。生活用水を供給するための水源、予備施設の特定。河川流域間の導水(ある場合)。

a) Phân phối lượng nước, thứ tự ưu tiên để điều hòa, phân phối tài nguyên nước trong trường hợp hạn hán, thiếu nước cho các ngành, địa phương, đối tượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xác định nguồn nước, công trình dự phòng để cấp nước sinh hoạt; chuyển nước lưu vực sông (nếu có);

b) 水資源の調整、分配、調節、蓄水、開発、取水、使用のための施設的解決策。排水、放水、水による被害の防止・抑制のための施設。

b) Các giải pháp công trình điều hòa, phân phối, điều tiết, tích trữ, phát triển nguồn nước, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; công trình tiêu, thoát nước, phòng chống tác hại do nước gây ra;

c) 水資源の調整、分配、調節、蓄水、開発、取水、使用、排水、放水、水による被害の防止・抑制のための非施設的解決策。省間表面水源、国際共有表面水源、流域内の地下水源に対する水資源観測ネットワークの特定。

c) Các giải pháp phi công trình để điều hòa, phân phối, điều tiết, tích trữ, phát triển nguồn nước, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, tiêu, thoát nước, phòng chống tác hại do nước gây ra; xác định mạng quan trắc tài nguyên nước đối với các nguồn nước mặt liên tỉnh, nguồn nước mặt liên quốc gia, nguồn nước dưới đất trên lưu vực;

d) 水利インフラ構造の開発のための土地使用配置の方向性。

d) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi;

đ) 各河川流域の特有の性質を持つその他の内容。

đ) Nội dung khác mang tính chất đặc thù của từng lưu vực sông.

6. 経費、計画の実施計画および実施状況の監視。」。

6. Kinh phí, kế hoạch thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch.".

3. 第10条を次のように改正・補充する:

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 như sau:

「第10条。省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の策定、審査、承認に関する一般的規定

"Điều 10. Quy định chung về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

1. 農業・環境大臣は、省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画(以下、計画と総称する)の策定概要を審査する審査委員会および計画審査委員会を設立し、省の直属機関を審査委員会の常設機関として指定する。

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định đề cương lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh (sau đây gọi chung là quy hoạch), Hội đồng thẩm định quy hoạch và giao cơ quan trực thuộc bộ làm cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định.

2. 農業・環境大臣は、計画策定機関に計画の策定を委託する。計画策定機関は、策定概要および計画の作成を自ら組織するか、コンサルティングユニットを雇用して実施する。

2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao cho cơ quan lập quy hoạch thực hiện việc lập quy hoạch. Cơ quan lập quy hoạch tổ chức xây dựng hoặc thuê đơn vị tư vấn xây dựng đề cương lập quy hoạch và lập quy hoạch.

3. 計画の策定、審査、承認、公表、見直し、調整の費用は、計画法に関する規定に従って実施される。」。

3. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, rà soát, điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.".

4. 第11条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 11 như sau:

a) 第2項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

「2. 農業・環境省は、審査委員会の開催または審査委員会の各委員からの書面による意見聴取の形式により、計画策定概要の審査を組織する。

"2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định đề cương lập quy hoạch theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định bằng văn bản.

a) 審査委員会を開催する場合、委員長または副委員長、審査委員会常設機関の代表、および計画策定機関の代表が出席した時に会議が行われる。会議に出席できない委員は、会議開催日から遅くとも03営業日以内に、書面による審査意見を委員会の常設機関に送付しなければならない。

a) Trường hợp tổ chức họp hội đồng thẩm định, cuộc họp thẩm định được tiến hành khi có mặt Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng, đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định và có mặt đại diện cơ quan lập quy hoạch. Các thành viên không thể tham gia cuộc họp Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức cuộc họp Hội đồng thẩm định;

b) 書面による意見聴取の形式で審査を行う場合、委員会の各委員は、審査意見を委員会の常設機関に送付する責任を負う。」;

b) Trường hợp tổ chức thẩm định theo hình thức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, các thành viên Hội đồng có trách nhiệm gửi ý kiến thẩm định cho cơ quan thường trực Hội đồng.";

b) 第5項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

「5. 省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の策定概要の主な内容は、水資源法第15条第1項の規定に従って実施される。」。

"5. Nội dung chính của đề cương lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Luật Tài nguyên nước.".

5. 第12条第3項を次のように改正・補充する:

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12 như sau:

「3. 計画策定概要を承認する決定は、以下の主要な内容を含む:

"3. Quyết định phê duyệt đề cương lập quy hoạch gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 計画名称、計画期間、計画策定範囲;

a) Tên quy hoạch, thời kỳ quy hoạch, phạm vi lập quy hoạch;

b) 計画策定の見解、目標、原則に関する要件;

b) Yêu cầu về quan điểm, mục tiêu, nguyên tắc lập quy hoạch;

c) 計画策定の内容、方法に関する要件。計画策定の期限;

c) Yêu cầu về nội dung, phương pháp lập quy hoạch; thời hạn lập quy hoạch;

d) 図面、地図システム、データ情報の構成、数量、基準、要件に関する規定(ある場合);

d) Quy định về thành phần, số lượng và tiêu chuẩn, yêu cầu về hệ thống sơ đồ, bản đồ, thông tin dữ liệu (nếu có);

đ) 計画策定の経費;

đ) Kinh phí lập quy hoạch;

e) 実施組織。」。

e) Tổ chức thực hiện.".

6. 第13条第1項を次のように改正・補充する:

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13 như sau:

「1. 承認された計画策定概要に基づき、計画策定機関は、本政令の規定に従って省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の内容を作成し、本条第2項の規定に従って計画書類を完成させる。

"1. Căn cứ đề cương lập quy hoạch đã được phê duyệt, cơ quan lập quy hoạch xây dựng các nội dung của quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh theo quy định của Nghị định này và hoàn thiện hồ sơ quy hoạch theo quy định tại khoản 2 Điều này.

計画策定機関は、環境保護法に関する規定に従って戦略的環境評価報告書の作成を組織する責任を負う。戦略的環境評価報告書は、計画の策定・審査プロセスと同時に作成・審査されなければならない。」。

Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được lập, thẩm định đồng thời với quá trình lập, thẩm định quy hoạch.".

7. 第14条第2項d点を次のように改正・補充する:

7. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 14 như sau:

「d) 大規模な水取水・使用を行う組織、個人。これには、年単位または多年単位の調節能力を持つ貯水池、蓄水施設、水源開発施設。地域間、省間に影響を及ぼす、または水源に大きな影響を及ぼす調節・取水施設が含まれる。」。

"d) Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước quy mô lớn gồm: các hồ chứa, công trình tích trữ nước, phát triển nguồn nước có khả năng điều tiết năm, nhiều năm; công trình điều tiết, khai thác nước có tác động ảnh hưởng liên vùng, liên tỉnh hoặc có tác động lớn đến nguồn nước.".

8. 第15条第1項c点を次のように改正・補充する:

8. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 15 như sau:

「c) 委員会のその他の委員には、財務省、建設省、商工省、文化・スポーツ・観光省の代表、審査委員会常設機関の代表、関連する河川流域組織の代表(ある場合)、計画範囲内の省級人民委員会の代表、水資源の専門家、および農業・環境大臣が決定するその他の関連機関・部門の代表が含まれる。

"c) Các thành viên khác của Hội đồng bao gồm đại diện các Bộ: Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định; đại diện tổ chức lưu vực sông liên quan (nếu có); đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi quy hoạch, chuyên gia về tài nguyên nước, các cơ quan, đơn vị khác có liên quan do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định.

委員会の構成には、少なくとも03名の反論委員(査読委員)が含まれ、そのうち01名は環境保護法に関する規定に基づく戦略的環境評価審査機関の代表でなければならない。」。

Thành phần Hội đồng có ít nhất 03 thành viên là ủy viên phản biện, trong đó có 01 ủy viên phản biện là đại diện cơ quan thẩm định đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.".

9. 第16条を次のように改正・補充する:

9. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:

「第16条。計画審査の内容

"Điều 16. Nội dung thẩm định quy hoạch

省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の審査内容には、以下の内容が含まれる:

Nội dung thẩm định Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh bao gồm các nội dung sau:

1. 承認された計画策定概要への適合性、計画法およびその他の関連法規の規定への適合性。

1. Sự phù hợp với đề cương lập quy hoạch đã được phê duyệt, sự phù hợp với quy định của pháp luật về quy hoạch và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

2. 水資源、水利、防災計画、その他の部門別計画、関連する地域計画、省計画との整合性、同期性。

2. Sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai; các quy hoạch ngành khác; quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh có liên quan.

3. 本政令第10a条に規定された内容への計画の適合性。

3. Sự phù hợp của quy hoạch với các nội dung quy định tại Điều 10a của Nghị định này.

4. 環境保護法に関する規定に基づく戦略的環境評価の審査内容。」。

4. Nội dung thẩm định đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.".

10. 第17条を次のように改正・補充する:

10. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:

「第17条。計画審査の組織

"Điều 17. Tổ chức thẩm định quy hoạch

1. 計画策定機関は、計画審査書類を審査委員会常設機関を通じて計画審査委員会の委員に送付する。

1. Cơ quan lập quy hoạch gửi Hồ sơ thẩm định quy hoạch đến các thành viên Hội đồng thẩm định quy hoạch thông qua cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định.

2. 計画審査書類の構成には、本政令第13条第2項に規定された計画書類が含まれ、これらは寄せられた意見に従って修正され、意見の吸収・釈明の総括表および各機関、組織、個人の意見書の写しを添付したものでなければならない。

2. Thành phần Hồ sơ thẩm định quy hoạch bao gồm hồ sơ quy hoạch quy định tại khoản 2 Điều 13 của Nghị định này đã được chỉnh sửa theo ý kiến góp ý, kèm theo bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến và bản chụp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.

3. 農業・環境省は、審査委員会の開催または審査委員会の各委員からの書面による意見聴取の形式により、計画の審査を組織する。審査期限は、本条第2項の規定に従って十分な書類を受理した日から22営業日とする。

3. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định quy hoạch theo hình thức họp hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến của các thành viên Hội đồng thẩm định bằng văn bản. Thời hạn thẩm định là 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này.

a) 審査委員会を開催する場合、委員長または副委員長、および少なくとも02名の反論委員(そのうち01名は戦略的環境評価審査機関の代表)、審査委員会常設機関の代表、および計画策定機関の代表が出席した時に会議が行われる。会議に出席できない委員は、会議開催日から遅くとも03営業日以内に、書面による審査意見を委員会の常設機関に送付しなければならない。

a) Trường hợp tổ chức họp Hội đồng thẩm định, cuộc họp thẩm định được tiến hành khi có mặt Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng và tối thiểu 02 ủy viên phản biện, trong đó có 01 ủy viên phản biện là đại diện cơ quan thẩm định đánh giá môi trường chiến lược, đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định và có mặt đại diện cơ quan lập quy hoạch. Các thành viên không thể tham gia cuộc họp Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng trong thời hạn chậm nhất là 03 ngày làm việc, kể từ ngày tổ chức cuộc họp hội đồng thẩm định.

b) 書面による意見聴取の形式で審査を行う場合、委員会の各委員は、審査意見を委員会の常設機関に送付する責任を負う。

b) Trường hợp tổ chức thẩm định theo hình thức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản, các thành viên Hội đồng có trách nhiệm gửi ý kiến thẩm định cho cơ quan thường trực Hội đồng.

4. 審査委員会後の計画策定書類の完成:

4. Hoàn thiện hồ sơ lập quy hoạch sau Hội đồng thẩm định:

a) 計画が審査委員会によって通過された、または修正を条件に通過された場合、計画策定機関は審査結果報告書を受理した日から30日以内に、書類を完成させて審査委員会常設機関に送り、農業・環境大臣に報告して検討・承認を受ける前に意見を求めなければならない;

a) Trường hợp quy hoạch được Hội đồng thẩm định thông qua hoặc thông qua có chỉnh sửa, trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ gửi đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định cho ý kiến trước khi báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt;

b) 計画が審査委員会によって通過されなかった場合、計画策定機関は審査結果報告書を受理した日から90日以内に、書類を再完成させて審査委員会常設機関に送り、農業・環境省が本政令の計画審査プロセスに従って再審査を行うよう報告しなければならない。」。

b) Trường hợp quy hoạch không được Hội đồng thẩm định thông qua, trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thẩm định quy hoạch, cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm hoàn thiện lại hồ sơ, gửi đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định để báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định lại theo quy trình thẩm định quy hoạch của Nghị định này.".

11. 第18条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 như sau:

a) 第1項を次のように改正する:

a) Sửa đổi khoản 1 như sau:

「1. 農業・環境大臣は、省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画を承認する。」;

"1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh.";

b) 第2項b点を次のように改正する:

b) Sửa đổi điểm b khoản 2 như sau:

「b) 農業・環境大臣による計画承認決定の草案。主な内容は、計画期間、範囲、計画対象、見解、目標、計画内容、実施解決策、実施経費および実施組織を含む;」;

"b) Dự thảo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt quy hoạch, nội dung chủ yếu gồm: thời kỳ quy hoạch, phạm vi, đối tượng quy hoạch, quan điểm, mục tiêu, nội dung quy hoạch, giải pháp thực hiện quy hoạch, kinh phí thực hiện quy hoạch và tổ chức thực hiện;";

c) 第2項c点を次のように改正する:

c) Sửa đổi điểm c khoản 2 như sau:

「c) 審査結果報告書。計画審査委員会の意見の吸収・釈明に関する報告文書;」;

"c) Báo cáo kết quả thẩm định; văn bản báo cáo về việc tiếp thu, giải trình ý kiến của Hội đồng thẩm định quy hoạch;";

d) 第2項h点を次のように改正する:

d) Sửa đổi điểm h khoản 2 như sau:

「h) 環境保護法に関する規定に基づく戦略的環境評価報告書。」。

"h) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.".

12. 第19条を次のように改正・補充する:

12. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:

「第19条。省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の調整の順序、手続

"Điều 19. Trình tự, thủ tục, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

1. 水資源法第19条第2項a、b、c点に規定された内容に基づく省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の見直し・調整の場合、意見聴取、審査、調整の承認は、計画の策定と同様に実施される。

1. Trường hợp rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh theo quy định tại điểm a, b và điểm c khoản 2 Điều 19 của Luật Tài nguyên nước thì việc lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như việc lập quy hoạch.

2. 水資源法第19条第2項に規定された、省、同等機関、または省級人民委員会からの調整の要請がある場合は、次のように実施する:

2. Trường hợp có đề nghị của bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Tài nguyên nước thì thực hiện như sau:

a) 調整を要請する機関は、農業・環境省に調整要請書類を送付して審査を受ける。調整要請書類は、調整要請公文、調整要請説明報告書、その他の資料(ある場合)を含む。

a) Cơ quan đề nghị điều chỉnh gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổ chức thẩm định. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh gồm: văn bản đề nghị điều chỉnh quy hoạch; Báo cáo thuyết minh đề nghị điều chỉnh; tài liệu khác (nếu có).

調整要請説明報告書は、調整の根拠、規模、範囲を論証・明確化し、調整内容に関連する情報、数値を添付しなければならない;

Báo cáo thuyết minh đề nghị điều chỉnh phải luận chứng, thuyết minh rõ về căn cứ, quy mô, phạm vi đề nghị điều chỉnh; thuyết minh và kèm theo thông tin, số liệu liên quan để nội dung đề nghị điều chỉnh;

b) 農業・環境省は、調整要請書類について、本政令第14条第2項の規定に従い、関連する省、同等機関、河川流域組織(ある場合)および関連地方から意見を聴取する。必要な場合、農業・環境省は一部の専門家から意見を聴取するか、関連機関、部門、専門家との会議を開催し、検討・調整を決定する前に意見を求める。

b) Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các địa phương liên quan theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị định này về Hồ sơ đề nghị điều chỉnh quy hoạch. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến một số chuyên gia hoặc tổ chức cuộc họp với các cơ quan, đơn vị liên quan, các chuyên gia để cho ý kiến góp ý trước khi xem xét, quyết định việc điều chỉnh.

意見を求められた機関、組織、個人は、意見聴取公文を受理した日から30日以内に書面で回答する責任を負う;

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến;

c) 省、同等機関、河川流域組織(ある場合)および関連地方からの意見に基づき、農業・環境省はそれらを総括し、調整を要請した機関に対し、書類の補充・完成を求める公文を送付する。

c) Trên cơ sở ý kiến góp ý của bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các địa phương liên quan, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các ý kiến góp ý và có văn bản yêu cầu cơ quan đề nghị điều chỉnh quy hoạch bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

補充・完成の要請公文を受理した日から30日以内に、調整を要請した機関は書類を完成させ、農業・環境省に送付して承認を仰ぐ;

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện, cơ quan đề nghị điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện hồ sơ và gửi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt;

d) 農業・環境大臣は、省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の調整を承認する。」。

d) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh.".

13. 第20条第15項を次のように改正・補充する:

13. Sửa đổi, bổ sung khoản 15 Điều 20 như sau:

「15. 北中部沿岸河川流域。」。

"15. Lưu vực sông ven biển Bắc Trung Bộ.".

14. 第21条第3項c点を次のように改正・補充する:

14. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 21 như sau:

「c) 都市、集中居住区、工業団地・クラスターの排水・放水の基軸となる町間、省間の河川、渓流、運河、溝、水路;」。

"c) Sông, suối, kênh, mương, rạch liên xã, liên tỉnh là trục tiêu, thoát nước cho các đô thị, khu dân cư tập trung, khu, cụm công nghiệp;".

15. 第24条第5項を次のように改正・補充する:

15. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 24 như sau:

「5. 河川、渓流、運河、水路がすでに護岸工事されているか、本条第1項、第2項、第3項に規定された最小範囲が確保できない場合、省級人民委員会が水源保護回廊の範囲を検討・決定する。」。

"5. Trường hợp sông, suối, kênh rạch đã được kè bờ hoặc không đủ phạm vi tối thiểu được quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phạm vi của hành lang bảo vệ nguồn nước.".

16. 第26条第3項のいくつかの点を次のように改正・補充する:

16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 26 như sau:

a) 第3項a点を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:

「a) 本政令第21条および第22条の規定に基づき、農業・環境局が主導し、社会主義共和国の村、街区、特別区(以下、村級人民委員会と総称する)の人民委員会と協力して、管轄区域内の保護回廊を設置すべき水源目録を策定し、省級人民委員会に承認を申請する前に、商工局、建設局および関連する局、部門の意見を聴取する;

"a) Căn cứ quy định tại Điều 21 và Điều 22 của Nghị định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) lập Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn, lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các sở, ngành có liên quan, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

意見聴取に送付する書類は、申請書草案、保護回廊を設置すべき水源目録の承認決定草案、およびその他の関連資料を含む。

Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ và các tài liệu khác có liên quan.

申請書草案には、保護回廊を設置すべき水源の選定に関する説明、各保護回廊の機能を特定する根拠、目録策定の組織プロセスといった主な内容が含まれなければならない。

Dự thảo Tờ trình phải bao gồm các nội dung chính sau: thuyết minh về việc lựa chọn các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ; cơ sở xác định chức năng của từng hành lang bảo vệ; quá trình tổ chức xây dựng Danh mục.

意見を求められた機関、組織は、書類を検討し、意見聴取公文を受理した日から20日以内に書面で回答する責任を負う;」;

Các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến;";

b) 第3項c点を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:

「c) 承認日から15日以内に、農業・環境局は、マスメディアを通じて保護回廊を設置すべき水源目録を公表し、農業・環境局の電子ポータルサイトに掲載する責任を負う。村級人民委員会は、村の電子ポータルサイトに掲載し、保護回廊を設置すべき水源がある村の庁舎に掲示して公開する責任を負う。」。

"c) Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên các phương tiện thông tin đại chúng, đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm đăng tải trên cổng thông tin điện tử của xã và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của xã nơi có nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ.".

17. 第28条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

17. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 28 như sau:

a) 第4項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

「4. 水力発電貯水池の水源保護回廊標識設置案の審査、承認の順序、手続を次のように規定する:

"4. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện quy định như sau:

a) 書類の受理と確認:

a) Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

貯水池の管理・運用組織は、水源保護回廊標識設置案の書類1部を、省級行政サービスセンターに直接提出するか、首相の規定に基づく公共郵便サービス、企業・個人の雇用サービス(以下、郵便サービスと総称)、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で提出する。

Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa nộp 01 bản phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân (sau đây gọi tắt là dịch vụ bưu chính) hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

書類受理機関は、案の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của phương án. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

案が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は組織の代表に対し、案の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な案である場合、受理機関は審査のために農業・環境局に案を転送する;

Trường hợp phương án chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn đại diện tổ chức bổ sung, hoàn thiện phương án và thông báo rõ lý do cho tổ chức. Trường hợp phương án hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển phương án cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định;

b) 水力発電貯水池の水源保護回廊標識設置案の審査:

b) Thẩm định phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện:

規定の要件を満たす案を受理した日から28営業日以内に、農業・環境局は商工局、貯水池がある村級人民委員会、関連機関・部門の意見を聴取する責任を負う。必要な場合は現地調査を行い、省級人民委員会に対し、貯水池の水源保護回廊標識設置案の審査委員会の設立を申請する。

Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phương án đạt yêu cầu quy định, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa, các cơ quan, đơn vị có liên quan; nếu cần thiết thì tiến hành tổ chức kiểm tra thực địa, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa.

05営業日以内に、意見を求められた各機関は、農業・環境局に対し書面で回答する責任を負う。農業・環境局は、意見を総括して貯水池の管理・運用組織に送り、案を完成させる。貯水池の管理・運用組織は、意見を吸収・釈明し、書類を完成させる責任を負う。案の補充・完成に要する時間は、審査時間には算入されない。

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, các cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và Môi trường. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện. Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa có trách nhiệm tiếp thu, giải trình các ý kiến, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án không tính vào thời gian thẩm định phương án.

条件を満たす場合、農業・環境局は省級人民委員会に対し標識設置案の承認を申請する。承認条件を満たさない場合は、管理・運用組織に案を返却し、その理由を書面で通知する。」。

Trường hợp đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án cắm mốc; trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt thì trả lại phương án cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa và thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa.".

b) 第5項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

「5. 承認された標識設置案に基づき、水力発電貯水池の管理・運用組織が主導し、貯水池がある村級人民委員会と協力して現地での標識設置を実施し、貯水池がある省級人民委員会に標識を引き渡す。

"5. Căn cứ phương án cắm mốc giới đã được phê duyệt, tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thủy điện chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa thủy điện thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa; bàn giao mốc giới cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có hồ chứa.

省級人民委員会は、管理・保護のために貯水池がある村級人民委員会に標識を引き渡す。

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện giao mốc giới cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa thủy điện để quản lý, bảo vệ.

水力発電貯水池の管理・運用組織は、標識がある村級人民委員会と協力して、定期的または突発的に標識の状態を点検し、速やかに発見、修理または交換する責任を負う。標識が紛失または破損した場合、当該村級人民委員会は水力発電貯水池の管理・運用組織に通知し、交換させなければならない。通知を受理した日から30日以内に、管理・運用組織は交換を完了し、その結果を村級人民委員会に報告しなければならない。」。

Tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thủy điện có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mốc giới tổ chức rà soát định kỳ hoặc đột xuất tình trạng mốc giới để kịp thời phát hiện, sửa chữa hoặc thay thế. Trường hợp mốc chỉ giới bị mất hoặc hư hỏng, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mốc giới bị mất hoặc hư hỏng phải thông báo cho tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa thủy điện biết để thay thế. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa phải hoàn thành việc thay thế và báo cáo kết quả thay thế cho Ủy ban nhân dân cấp xã.".

18. 第32条を次のように改正・補充する:

18. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau:

「第32条。地下水取水閾値の特定

"Điều 32. Xác định ngưỡng khai thác nước dưới đất

1. 地下水取水閾値は、各区域における各帯水層の取水可能量の制限として表され、本条第2項に規定された帯水層の取水水位制限に基づいて算出される。

1. Ngưỡng khai thác nước dưới đất được thể hiện qua giới hạn về lượng nước có thể khai thác của từng tầng chứa nước tại từng khu vực và được tính toán trên cơ sở giới hạn mực nước khai thác của tầng chứa nước quy định tại khoản 2 Điều này.

地下水取水閾値は、省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の中で規定される。計画が承認された時点で地下水取水閾値が規定されていない場合は、計画調整時に見直し、更新、補充される。

Ngưỡng khai thác nước dưới đất được quy định trong các quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh. Trường hợp quy hoạch đã được phê duyệt mà chưa quy định ngưỡng khai thác nước dưới đất thì được rà soát, cập nhật, bổ sung khi điều chỉnh quy hoạch.

2. 帯水層の取水水位制限は、井戸周辺の地表面から不圧帯水層の厚さの半分まで、または被圧帯水層の天端までとして計算されるが、以下の規定を超えてはならない:

2. Giới hạn mực nước khai thác của tầng chứa nước được tính từ mặt đất tại khu vực xung quanh giếng đến một nửa bề dày của tầng chứa nước không áp hoặc đến mái của tầng chứa nước có áp, nhưng không được vượt quá quy định sau đây:

a) 紅河デルタ地域の各地方における未固結堆積物帯水層については、35mを超えないこと;

a) Đối với các tầng chứa nước lỗ hổng ở các địa phương thuộc khu vực đồng bằng sông Hồng không vượt quá 35 m;

b) 東南部地域における未固結堆積物帯水層については40mを超えず、メコンデルタ地域については35mを超えないこと;

b) Đối với các tầng chứa nước lỗ hổng ở khu vực Đông Nam Bộ không vượt quá 40 m và khu vực đồng bằng sông Cửu Long không vượt quá 35 m;

c) 本項a点およびb点に規定されていない地域の未固結堆積物帯水層については、30mを超えないこと;

c) Đối với các tầng chứa nước lỗ hổng ở các vùng không quy định tại điểm a và điểm b khoản này không vượt quá 30 m;

d) 西原(タイグエン)地域およびその他の地方における玄武岩、割れ目帯水層については、50mを超えないこと。

d) Đối với các tầng chứa nước trong đá bazan, khe nứt ở các địa phương thuộc khu vực Tây Nguyên và các địa phương khác không vượt quá 50 m.

3. 水源の現状、取水区域の帯水層の特徴および地下水源の管理・保護の要件に基づき、地下水取水許可証の発行過程において、許可権限を持つ機関は、地下水取水許可証に規定される許容最大動水位を検討・決定する。特に、紅河デルタ、東南部、およびメコンデルタ地域の省・市に属する未固結堆積物帯水層については、本条第2項a点およびb点に規定された水位制限を超えてはならない。」。

3. Căn cứ vào hiện trạng nguồn nước, đặc điểm tầng chứa nước tại khu vực khai thác và yêu cầu quản lý, bảo vệ nguồn nước dưới đất, trong quá trình cấp giấy phép khai thác nước dưới đất, cấp có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định mực nước động lớn nhất cho phép quy định trong giấy phép khai thác nước dưới đất. Riêng đối với các tầng chứa nước lỗ hổng thuộc các tỉnh, thành phố ở khu vực đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long không được vượt quá giới hạn mực nước quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này.".

19. 第38条の名称を改正・補充し、第38条に第7項を補充する:

19. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 38 và bổ sung khoản 7 Điều 38 như sau:

a) 第38条の名称を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 38 như sau:

「第38条。地下水取水禁止区域、制限区域の承認・調整、および地下水取水の禁止・制限を実施するための案とロードマップ」;

"Điều 38. Phê duyệt, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và phương án, lộ trình tổ chức thực hiện việc cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất";

b) 第6項の後に第7項を次のように補充する:

b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:

「7. 地下水取水禁止区域、制限区域の見直し・調整は、承認された地下水保護計画に従って実施される。地下水取水禁止区域、制限区域の調整は、本条第1項、第2項、第3項、第4項、第5項および第6項の規定に従って実施される。」。

"7. Việc rà soát, điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất được thực hiện theo Kế hoạch bảo vệ nước dưới đất đã được phê duyệt. Việc điều chỉnh vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất được thực hiện theo quy định của các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này.".

20. 第41条第3項を次のように改正・補充する:

20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 41 như sau:

「3. 各河川流域の水源シナリオは毎年公表される。気象水文の特徴および各河川流域での水取水・使用状況に応じて、農業・環境省が水源シナリオの公表時期、本条第4項に基づくシナリオ内容、および各河川流域における季節別または期間別の水源シナリオ公表時期を決定する。

"3. Kịch bản nguồn nước trên các lưu vực sông được công bố hằng năm, tùy thuộc đặc điểm về khí tượng thủy văn và việc khai thác, sử dụng nước trên từng lưu vực sông, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thời điểm công bố kịch bản nguồn nước, các nội dung kịch bản theo quy định tại khoản 4 Điều này và kỳ công bố kịch bản nguồn nước theo mùa hoặc thời kỳ trong năm trên các lưu vực sông.

公表された水源シナリオ、水源の現状、水使用需要、気象水文の傾向予測に基づき、農業・環境省は水源シナリオの更新を決定する。」。

Căn cứ kịch bản nguồn nước được công bố, hiện trạng nguồn nước, nhu cầu sử dụng nước, nhận định xu thế khí tượng thủy văn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc cập nhật kịch bản nguồn nước.".

21. 第44条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

21. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 44 như sau:

a) 第2項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

「2. 農業・環境省は、省、同等機関、省級人民委員会、河川流域組織(ある場合)、流域内の関連機関・組織と主導・協力し、流域内で広域的な干魃や水不足の予測・警告が出た際の水源状態および水源状態の変化レベルに対応した、水資源の調整・分配案を策定・更新する。

"2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông (nếu có), cơ quan, tổ chức có liên quan trên lưu vực sông, tổ chức xây dựng, cập nhật phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước tương ứng với trạng thái nguồn nước và mức độ chuyển trạng thái nguồn nước khi có dự báo, cảnh báo hạn hán, thiếu nước diện rộng trên lưu vực sông.

商工省、建設省、省、同等機関および流域内の関連省級人民委員会は、農業・環境省が流域内の水資源調整・分配案を策定・更新できるよう、自らが管理する範囲内の部門・分野の現状、予測される水取水・使用需要に関する情報の提供・更新を指導する責任を負う。

Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng, bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan trên lưu vực sông có trách nhiệm chỉ đạo việc cung cấp, cập nhật thông tin về hiện trạng, dự báo nhu cầu khai thác, sử dụng nước của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của mình cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xây dựng, cập nhật phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên lưu vực sông.

干魃や水不足が発生した際、その程度に応じて水資源調整・分配案が更新され、各省、部門、省級人民委員会が案を展開するための根拠となる。

Khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, tùy thuộc vào mức độ hạn hán, thiếu nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước sẽ được cập nhật, làm cơ sở để các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh triển khai phương án.

01の省の区域内で深刻な干魃や水不足が発生した場合、当該省の人民委員会が干魃・水不足状態を公表し、対応策を展開する。

Trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng tại các khu vực trên địa bàn 01 tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh đó công bố tình trạng hạn hán, thiếu nước và triển khai các giải pháp ứng phó.

広域にわたり、あるいは多くの河川流域で深刻な干魃や水不足が発生した場合、農業・環境省は首相に報告し、干魃・水不足状態の公表および水資源調整・分配案の決定を検討してもらう。」;

Trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng trên diện rộng, trên nhiều lưu vực sông thì Bộ Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, công bố tình trạng hạn hán, thiếu nước và quyết định phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước.".

b) 第2項の後に第2a項を次のように補充する:

b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:

「2a. 省級人民委員会は、管轄区域内で局所的な干魃や水不足の予測・警告がある区域において、水源の各欠乏状態に対応する対応案・計画を策定・更新する。対応案・計画の主な内容は、本政令第43条第3項c点に規定された通りとする。」。

"2a. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xây dựng, cập nhật phương án, kế hoạch ứng phó với từng trạng thái thiếu hụt của nguồn nước tại các khu vực có dự báo, cảnh báo hạn hán, thiếu nước cục bộ trên địa bàn. Nội dung chính của phương án, kế hoạch ứng phó như quy định tại điểm c khoản 3 Điều 43 của Nghị định này.".

22. 第45条を次のように改正・補充する:

22. Sửa đổi, bổ sung Điều 45 như sau:

「第45条。水資源調整・分配案の策定、調整、実施の責任

"Điều 45. Trách nhiệm xây dựng, điều chỉnh, thực hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước

1. 農業・環境省は以下の責任を負う:

1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:

a) 省、同等機関、省級人民委員会、河川流域組織(ある場合)および関連する組織、個人と主導・協力し、水源シナリオを策定、更新、公表する。各河川流域における水資源調整・分配案の策定、調整、実施を組織する。

a) Chủ trì phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các tổ chức, cá nhân có liên quan xây dựng, cập nhật, công bố kịch bản nguồn nước; tổ chức xây dựng, điều chỉnh và thực hiện phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông.

広域にわたり、あるいは多くの河川流域で深刻な干魃や水不足が発生した場合、首相に報告し、水資源調整・分配案の検討・決定を仰ぐ;

Chủ trì, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng trên diện rộng, trên nhiều lưu vực sông;

b) 干魃、水不足、塩害の状況を警告し、シナリオが公表された河川流域における水取水・使用の全体的な方向性を示す;

b) Cảnh báo tình trạng hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và định hướng tổng thể việc khai thác, sử dụng nước trên các lưu vực sông được công bố kịch bản;

c) 専門機関に対し、各河川流域、小流域における気象、水文、温度、異常気象現象、気象水文予測ニュース、専用の気象水文観測所における水位、流量、塩分濃度の観測データ、河川流域における月別の農業生産用等水需要、水使用が増加する時期、灌漑区域、干魃や水不足が頻繁に発生する区域と不足が発生する時期、管理点における水位・流量の要件、管理範囲内の年・多年調節能力を持つ水利貯水池の運用データに関する情報・数値を提供するよう指導する;

c) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về: khí tượng, thủy văn, nhiệt độ, hiện tượng khí hậu cực đoan, các bản tin dự báo khí tượng, thủy văn trên các lưu vực sông, tiểu lưu vực sông; số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng, độ mặn tại các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng; nhu cầu sử dụng nước phục vụ sản xuất nông nghiệp theo các tháng trên lưu vực sông; các thời kỳ sử dụng nước gia tăng; các khu tưới; khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước, thời gian xảy ra thiếu nước; yêu cầu về mực nước, lưu lượng nước tại các điểm kiểm soát; số liệu vận hành của các hồ chứa thủy lợi có khả năng điều tiết năm, nhiều năm thuộc phạm vi quản lý;

d) 農業・環境省は、本条に規定された情報・数値の提供に協力するよう、省、同等機関、地方に要請公文を送り、水源シナリオ、水資源調整・分配案の策定・更新に供するための総括・算出を行う;

d) Bộ Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản đề nghị các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương phối hợp cung cấp các thông tin, số liệu quy định tại Điều này để tổng hợp, tính toán phục vụ xây dựng, cập nhật kịch bản nguồn nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước;

đ) 公表された水源シナリオに適合した、管理範囲内の施設、施設システムに対する水資源取水・使用計画の策定を展開する;

đ) Triển khai lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình, hệ thống công trình thuộc phạm vi quản lý phù hợp với kịch bản nguồn nước được công bố;

e) 水源シナリオ、水利施設・施設システム・水力発電貯水池の調節・供給能力に基づき、地方と協力して、水源を主体的に確保できる区域と、干魃、水不足、塩害のリスクが高い区域を見直し・特定する。適切な作物転換や生産を指導し、干魃や水不足による被害リスクを抑制する;

e) Căn cứ kịch bản nguồn nước, khả năng điều tiết, cấp nước của công trình, hệ thống công trình thủy lợi, hồ chứa thủy điện phối hợp với các địa phương rà soát, xác định các vùng có thể chủ động được nguồn nước, vùng có nguy cơ cao bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn; hướng dẫn chuyển đổi cây trồng, sản xuất phù hợp, hạn chế nguy cơ bị thiệt hại do hạn hán, thiếu nước;

g) 水資源法第35条および第36条に規定されたその他の責任を果たす。

g) Thực hiện các trách nhiệm khác quy định tại Điều 35 và Điều 36 của Luật Tài nguyên nước.

2. 商工省、建設省、文化・スポーツ・観光省およびその他の省、同等機関は、自らの任務・権限の範囲内で、河川流域における水資源調整・分配案の策定、調整、展開において農業・環境省と協力する。専門機関に対し、本条第1項đ点およびg点に規定された省、同等機関としての責任、および以下の責任を果たすよう指導する:

2. Các Bộ: Công Thương, Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong việc xây dựng, điều chỉnh, triển khai các phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện các trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ theo quy định tại điểm đ và điểm g khoản 1 Điều này và các trách nhiệm sau:

a) 商工省は専門部門に対し、公表された水源シナリオに適合した大規模水力発電貯水池の柔軟な運用を算出・提案し、水源の条件・能力との適合を確保するための電源構成の見直し・調整を指導する。

a) Bộ Công Thương chỉ đạo đơn vị chuyên môn việc tính toán, đề xuất vận hành linh hoạt các hồ chứa thủy điện lớn phù hợp với kịch bản nguồn nước được công bố; rà soát, điều chỉnh cơ cấu nguồn điện bảo đảm sự phù hợp với điều kiện, khả năng của nguồn nước.

同時に、管理範囲内の年・多年調節水力発電貯水池の水使用計画、運用データ、専用の気象水文観測所における水位、流量の観測データの提供を指導する;

Đồng thời, chỉ đạo việc cung cấp thông tin, số liệu về kế hoạch sử dụng nước, số liệu vận hành của các hồ chứa thủy điện điều tiết năm, nhiều năm thuộc phạm vi quản lý; số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng tại các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng;

b) 建設省は、大規模浄水場の管理・運用部門に対し、河川流域の水源条件および公表された水源シナリオに適合した取水能力・効率の向上、見直しを指導する。

b) Bộ Xây dựng chỉ đạo các đơn vị quản lý, vận hành các nhà máy nước lớn rà soát, nâng cao năng lực, hiệu quả lấy nước phù hợp với điều kiện nguồn nước trên các lưu vực sông và theo kịch bản nguồn nước được công bố.

同時に、管理範囲内の給水施設の取水計画、運用データの提供、および水路交通路の水位需要に関する情報・数値の提供を指導する;

Đồng thời, chỉ đạo việc cung cấp thông tin, số liệu về kế hoạch khai thác nước, số liệu vận hành của các công trình cấp nước thuộc phạm vi quản lý; cung cấp thông tin, số liệu về nhu cầu mực nước của các tuyến giao thông đường thủy;

c) 文化・スポーツ・観光省は、文化、観光活動のための水需要に関する情報・数値の提供を指導する。

c) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chỉ đạo việc cung cấp thông tin, số liệu về nhu cầu nước cho các hoạt động văn hóa, du lịch.

3. 省級人民委員会は、自らの任務・権限の範囲内で、河川流域における水資源調整・分配案の策定、調整、展開において農業・環境省、各省、同等機関、地方と協力する。専門機関に対し、本条第1項đ点およびg点に規定された責任、および以下の責任を果たすよう指導する:

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương trong việc xây dựng, điều chỉnh, triển khai các phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các điểm đ và điểm g khoản 1 Điều này và các trách nhiệm sau:

a) 取水・使用施設、蓄水施設を効率的に運用し、水不足が発生した際に最小限の水需要を満たせるよう、主体的な取水・蓄水を指導する;

a) Chỉ đạo vận hành hiệu quả các công trình khai thác, sử dụng nước, các công trình tích, trữ nước để chủ động lấy nước, trữ nước bảo đảm đáp ứng nhu cầu sử dụng nước tối thiểu khi xảy ra thiếu nước;

b) 河川流域の水源の現状および予測が正常な状態である場合、公表された水源シナリオに適合した、省内の水取水・使用計画の策定を主体的に展開する;

b) Trường hợp hiện trạng và dự báo nguồn nước trên lưu vực sông ở trạng thái bình thường thì chủ động triển khai tổ chức lập kế hoạch khai thác, sử dụng nước trên địa bàn tỉnh phù hợp với Kịch bản nguồn nước được công bố;

c) 流域の水源の現状および予測が水不足または深刻な水不足の状態である場合、耕作面積の削減、作物・家畜構成の転換、権限に基づき水多消費かつ緊急性の低い活動への水資源分配の制限を見直し・実施する。省内の表面水源、地下水源および予備給水施設の使用を決定する;

c) Trường hợp hiện trạng và dự báo nguồn nước trên lưu vực sông ở trạng thái thiếu nước hoặc thiếu nước nghiêm trọng thì rà soát, cắt giảm diện tích canh tác, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi, hạn chế phân phối tài nguyên nước cho các hoạt động sử dụng nhiều nước và chưa cấp thiết theo thẩm quyền; quyết định sử dụng các nguồn nước mặt, nước dưới đất và các công trình cấp nước dự phòng trên địa bàn;

d) 流域における月別の農業生産、生活用等の水需要に関する情報、水使用が増加する時期、灌漑区域、年・多年調節能力を持つ貯水池の給水範囲、干魃や水不足が頻繁に発生する区域、不足が発生する時期、管理点における水位・流量の要件、管理範囲内の年・多年調節能力を持つ水利貯水池の運用データ、専用の気象水文観測所における水位、流量、塩分濃度の観測データの提供を指導する。

d) Chỉ đạo việc cung cấp thông tin về nhu cầu sử dụng nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, cấp nước cho sinh hoạt theo các tháng trên lưu vực sông; các thời kỳ sử dụng nước gia tăng; các khu tưới; phạm vi cấp nước của các hồ chứa có khả năng điều tiết năm, nhiều năm; khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước, thời gian xảy ra thiếu nước; yêu cầu về mực nước, lưu lượng nước tại các điểm kiểm soát; số liệu vận hành của các hồ chứa thủy lợi có khả năng điều tiết năm, nhiều năm thuộc phạm vi quản lý; số liệu quan trắc mực nước, lưu lượng, độ mặn tại các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng.

4. 水取水・使用施設の管理・運用組織、個人は、河川流域における水資源調整・分配案の策定、調整、展開において農業・環境省、各省、同等機関、地方と協力する。本条第1項đ、e、g点に規定された責任を果たすとともに、施設の水取水・使用の現状と需要、自らが管理する貯水池内の蓄水の現状、およびその他の関連情報・数値を含む、水資源調整・分配に供する情報を提供する。

4. Tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương trong việc xây dựng, điều chỉnh, triển khai các phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước trên các lưu vực sông; thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại các điểm đ, e và g khoản 1 Điều này và cung cấp thông tin phục vụ việc điều hòa, phân phối tài nguyên nước, bao gồm: hiện trạng và nhu cầu khai thác, sử dụng nước của công trình; hiện trạng tích trữ nước trong các hồ chứa thuộc phạm vi quản lý của mình và các thông tin, số liệu liên quan khác.

5. 本条に規定された各省、同等機関、地方、組織、個人の情報・数値は、水源シナリオ、水資源調整・分配案の策定に供する総括・算出のために農業・環境省に送付される。

5. Các thông tin, số liệu của các bộ, cơ quan ngang bộ, địa phương và các tổ chức, cá nhân quy định tại Điều này gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, tính toán phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước.

国家水資源情報システムおよびデータベースが未完成である期間中、本点に規定された情報・数値の提供は、以下のいずれかの方法で実施される:国家公文連携軸を通じた送付、直接の送受信、郵便サービスを通じた送付、電子メールシステムを通じた送受信。」。

Trong thời gian Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia chưa hoàn thiện thì việc cung cấp thông tin, số liệu quy định tại điểm này được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây: gửi qua trục liên thông văn bản quốc gia; gửi, nhận trực tiếp; gửi qua dịch vụ bưu chính; gửi nhận qua hệ thống thư điện tử.".

23. 第47条第3項を次のように改正・補充する:

23. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 47 như sau:

「3. 農業・環境大臣は、本条第1項に規定されたプロジェクトに対する導水案の内容を承認する。」。

"3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước đối với các dự án quy định tại khoản 1 Điều này.".

24. 第48条第4項を次のように改正・補充する:

24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 48 như sau:

「4. プロジェクトのその他の関連する法的および技術的資料(ある場合)。」。

"4. Tài liệu pháp lý và kỹ thuật khác có liên quan của dự án (nếu có).".

25. 第49条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

25. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 49 như sau:

a) 第1項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

「1. 書類の受理と確認:

"1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 導水プロジェクトを提案する組織、個人は、農業・環境省の行政手続解決結果受理・返却窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề xuất dự án chuyển nước nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は水資源専門機関に審査のために書類を転送する;」;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thẩm định.";

b) 第2項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

「2. 導水案提案報告書の審査:

"2. Thẩm định Báo cáo đề xuất phương án chuyển nước:

a) 本条第1項の規定に従い、有効な書類をすべて受理した日から26営業日以内に、審査機関は規模、導水案の内容を審査し、関連地方、河川流域組織(ある場合)の意見を聴取する責任を負う。必要な場合は、関連する機関、組織、個人の意見を聴取し、現地の状況を確認し、規模、導水案の内容を審査するための審査委員会を設立する。審査内容は本条第3項に規定される。

a) Trong thời hạn 26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định có trách nhiệm thẩm định các nội dung về quy mô, phương án chuyển nước, lấy ý kiến các địa phương liên quan, tổ chức lưu vực sông (nếu có); nếu cần thiết thì lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định các nội dung về quy mô, phương án chuyển nước. Nội dung thẩm định được quy định tại khoản 3 Điều này.

導水が国際条約、国際協定、または国際的要素に関連する場合、農業・環境省は、ベトナムの国際的なコミットメントへの適合を確保するために、外務省および関連する省、同等機関の意見を聴取する責任を負う。意見聴取公文を受理した日から07営業日以内に、外務省および関連機関は農業・環境省に対し書面で意見を回答する責任を負う;

Trường hợp việc chuyển nước có liên quan đến điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế hoặc yếu tố quốc tế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến Bộ Ngoại giao và bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan để bảo đảm phù hợp với cam kết quốc tế của Việt Nam. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Bộ Ngoại giao và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm có ý kiến bằng văn bản gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 条件を満たす場合、審査機関は農業・環境大臣に対し導水案の内容の承認を申請する。条件を満たさない場合は、導水案の内容を提案した組織、個人に書類を返却し、承認しない理由を通知する。

b) Trường hợp đủ điều kiện, cơ quan thẩm định trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận nội dung phương án chuyển nước; trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề xuất nội dung phương án chuyển nước và thông báo lý do không chấp thuận nội dung phương án chuyển nước.

規模、導水案の内容を完成させるために補充、修正が必要な場合、審査機関は組織、個人に対し、報告書の補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。報告書の補充、完成に要する時間は、審査時間には算入されない。報告書が完全に補充された後の審査時間は15営業日とする。」。

Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện các nội dung về quy mô, phương án chuyển nước thì cơ quan thẩm định gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện báo cáo. Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc.".

26. 第51条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

26. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 51 như sau:

a) 第2項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

「2. 河川流域の水源の実際の条件に基づき、必要な場合、農業・環境省が主導してリアルタイムによる連鎖貯水池運用規則の策定または調整を組織し、首相の承認を仰ぐ。ただし、水資源法第38条第9a項に規定された局所的な調整の場合はこの限りではない。」;

"2. Căn cứ vào điều kiện thực tế của nguồn nước trên lưu vực sông, trong trường hợp cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì tổ chức lập hoặc điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa theo thời gian thực trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, trừ trường hợp điều chỉnh cục bộ quy định tại khoản 9a Điều 38 của Luật Tài nguyên nước.";

b) 第3項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

「3. 省、同等機関、省級人民委員会、および流域内の関連するダム・貯水池の管理・運用組織がリアルタイムによる連鎖貯水池運用規則の調整を要請する場合、調整案を作成して農業・環境省に送り、本政令第52条に規定された順序で審査および首相の承認を仰ぐ。ただし、水資源法第38条第9a項に規定された局所的な調整の場合はこの限りではない。」。

"3. Trường hợp các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức quản lý, vận hành đập, hồ chứa có liên quan trên lưu vực sông đề nghị điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa theo thời gian thực thì xây dựng phương án điều chỉnh gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo trình tự quy định tại Điều 52 của Nghị định này, trừ trường hợp điều chỉnh cục bộ quy định tại khoản 9a Điều 38 của Luật Tài nguyên nước.".

27. 第52条を次のように改正・補充する:

27. Sửa đổi, bổ sung Điều 52 như sau:

「第52条。各河川流域における連鎖貯水池運用規則調整案の審査順序

"Điều 52. Trình tự thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông

1. 省、同等機関、省級人民委員会、または貯水池の管理・運用組織、個人が連鎖貯水池運用規則の調整を要請する場合、貯水池・連鎖貯水池運用案を作成して農業・環境省に送り、審査および首相への承認申請を仰がなければならない。

1. Trường hợp các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ chứa đề nghị điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa thì phải xây dựng phương án vận hành hồ chứa, liên hồ chứa gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

2. 連鎖貯水池運用規則調整案の提案書類は、以下を含む:

2. Hồ sơ đề xuất phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa bao gồm:

a) 権限のある機関に承認を申請するための、河川流域における連鎖貯水池運用規則の公布または調整に関する決定草案;

a) Dự thảo Quyết định ban hành hoặc điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b) 貯水池・連鎖貯水池運用規則調整案の説明報告書。関連機関、部門の意見の総括を添付したもの(ある場合);

b) Báo cáo thuyết minh phương án điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa kèm theo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu có);

c) 河川流域における連鎖貯水池運用規則に含まれるダム、貯水池、連鎖貯水池の現状図面;

c) Sơ đồ hiện trạng các đập, hồ chứa, liên hồ chứa trong quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông;

d) その他の関連資料(ある場合)。

d) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

3. 審査内容:

3. Nội dung thẩm định:

a) 法的根拠、連鎖貯水池運用規則の調整の必要性、および貯水池・連鎖貯水池運用調整案の書類の確認;

a) Kiểm tra cơ sở pháp lý, sự cần thiết phải điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa và hồ sơ phương án điều chỉnh vận hành hồ chứa, liên hồ chứa;

b) 算出に使用された資料の信頼性、および各運用ケースの算出結果の確認・評価;

b) Kiểm tra, đánh giá độ tin cậy các tài liệu sử dụng trong tính toán, kết quả tính toán các trường hợp vận hành;

c) 連鎖貯水池運用規則調整案および連鎖貯水池運用規則草案の合理性、実現可能性に関するコメント・評価。

c) Nhận xét, đánh giá tính hợp lý, khả thi của phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa và dự thảo quy trình vận hành liên hồ chứa.

4. 連鎖貯水池運用規則調整案の審査順序、手続:

4. Trình tự, thủ tục thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa:

a) 農業・環境省の行政手続解決結果受理・返却窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は水資源専門機関に審査のために書類を転送する;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thẩm định;

c) 本条第2項の規定に従い、十分な書類を受理した日から32営業日以内に、農業・環境省は案の審査を行う責任を負う。

c) Trong thời hạn 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định phương án.

審査の過程で、農業・環境省は、連鎖貯水池運用規則調整書類について、商工省、建設省、各省、同等機関、省級人民委員会、および流域内の連鎖貯水池運用規則に関連する河川流域組織(ある場合)の意見を聴取する責任を負う。

Trong quá trình thẩm định, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức lưu vực sông có liên quan (nếu có) đến quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông đối với hồ sơ điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa.

必要な場合、農業・環境省は審査委員会の設立を決定する。委員会の構成には、商工省、建設省、国家民事防衛運営委員会、関連する河川流域組織(ある場合)の代表、関連する省級人民委員会の代表、貯水池の管理・運用部門、その他の関連機関・部門、および農業・環境大臣が決定する水資源の専門家が含まれる;

Trong trường hợp cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc thành lập Hội đồng thẩm định. Các thành viên của Hội đồng bao gồm đại diện Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng; Ban chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia; đại diện tổ chức lưu vực sông liên quan (nếu có); đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liên quan, đơn vị quản lý, vận hành các hồ chứa, cơ quan, đơn vị khác có liên quan và chuyên gia về tài nguyên nước do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định;

d) 各省、同等機関、河川流域組織(ある場合)および関連地方の意見に基づき、農業・環境省はそれらを総括し、調整を要請した機関に対し、書類の補充・完成を求める公文を送付する;

d) Trên cơ sở ý kiến góp ý của bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức lưu vực sông (nếu có) và các địa phương liên quan, Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các ý kiến góp ý và có văn bản yêu cầu cơ quan đề nghị điều chỉnh bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

đ) 案の承認条件を満たす場合、農業・環境省は首相に対し検討・承認を申請する。承認条件を満たさない場合は、受理機関は調整を要請した機関、組織に対し、書類の補充・完成を通知する。書類の補充・完成に要する時間は、審査時間には算入されない。書類が完全に補充された後の審査時間は18営業日とする。

đ) Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt phương án, Bộ Nông nghiệp và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện để phê duyệt thì cơ quan tiếp nhận thông báo cho cơ quan, tổ chức đề nghị điều chỉnh bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.

5. 水資源法第38条第9a項に規定された局所的な調整ケースには、下流への減災・洪水調整のための協力運用の規定、雨季の通常条件下での貯水池運用、乾季の貯水池運用、観測・予測体制、情報・数値の提供、および流域における連鎖貯水池運用規則の基本的な運用原則を変更しないその他の局所的な調整に関する一つまたは複数の内容の調整が含まれる。

5. Các trường hợp điều chỉnh cục bộ quy định tại khoản 9a Điều 38 của Luật Tài nguyên nước bao gồm điều chỉnh một hoặc nhiều nội dung về quy định cơ chế phối hợp vận hành cắt, giảm lũ cho hạ du, vận hành các hồ chứa trong điều kiện bình thường trong mùa lũ, vận hành các hồ chứa trong mùa cạn, chế độ quan trắc, dự báo, cung cấp thông tin số liệu và điều chỉnh cục bộ khác mà không làm thay đổi cơ bản các nguyên tắc vận hành của quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông.

局所的な調整は、本条第2項、第3項、および第4項のa、b、c、d点に規定された、各河川流域における連鎖貯水池運用規則調整案の審査順序と同様に実施される。

Việc điều chỉnh cục bộ được thực hiện như trình tự thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông quy định tại khoản 2, 3 và các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều này.

承認条件を満たす場合、農業・環境大臣は検討・承認を行い、実施結果を首相に報告する。承認条件を満たさない場合、受理機関は調整を要請した機関、組織に書類を返却することを通知する。」。

Trường hợp đủ điều kiện phê duyệt, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện; trường hợp không đủ điều kiện để phê duyệt thì cơ quan tiếp nhận thông báo trả lại hồ sơ cho cơ quan, tổ chức đề nghị điều chỉnh.".

28. 第55条第3項を次のように改正・補充する:

28. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 55 như sau:

「3. 2つ以上の省、中央直轄市にわたる範囲の河川、渓流において、運用協力規則を策定すべきダム、貯水池については、省間水源の下流にある省級人民委員会が運用協力規則の策定を主導し、農業・環境省の意見を聴取する前に、関連する省級人民委員会の意見を聴取する。

"3. Trường hợp các đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ở hạ du của nguồn nước liên tỉnh chủ trì xây dựng quy chế phối hợp vận hành và lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan trước khi lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

下流の地方にダム、貯水池の施設がない、または省間水源において運用協力規則を策定すべきダム、貯水池の目録が承認されていない場合、関連する省級人民委員会が主体的に、省内の範囲における施設の運用協力規則を策定する。

Trường hợp địa phương ở hạ du không có công trình đập, hồ chứa hoặc chưa phê duyệt danh mục đập, hồ chứa phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành trên nguồn nước liên tỉnh thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan chủ động xây dựng quy chế phối hợp vận hành công trình thuộc phạm vi tỉnh.

02以上の省にわたる範囲の河川、渓流におけるダム、貯水池の運用協力規則の策定、承認の順序は、本条第1項、第2項の規定と同様に実施される。」。

Trình tự thực hiện việc xây dựng, phê duyệt quy chế phối hợp vận hành của các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ 02 tỉnh trở lên được thực hiện như quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.".

29. 第57条を次のように改正・補充する:

29. Sửa đổi, bổ sung Điều 57 như sau:

「第57条。埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録の承認、公表

"Điều 57. Phê duyệt, công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp

省級人民委員会は、省内にある埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録を策定、公表、調整する責任を負う。湖、池、沼、潟が2つ以上の省にわたる場合、策定、公表は各省の管轄区域内で行われる。埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録の策定、承認、公表は次のように実施される:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp nằm trên địa bàn tỉnh. Trường hợp hồ, ao, đầm, phá nằm trên địa bàn hai tỉnh trở lên thì việc lập, công bố được thực hiện trên địa bàn từng tỉnh. Việc lập, phê duyệt, công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp được thực hiện như sau:

1. 農業・環境局が主導し、村級人民委員会と協力して、省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録を策定し、商工局、建設局、文化・スポーツ・観光局、および関連する局、部門、村級人民委員会の意見を聴取する。意見を求められた機関、組織は、書類を検討し、意見聴取公文を受理した日から20日以内に書面で回答する責任を負う。

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh, gửi lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan. Các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.

意見聴取に送付する書類は、埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録策定の説明報告書、および埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録承認決定の草案を含む。

Hồ sơ gửi lấy ý kiến bao gồm: báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp và dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp.

2. 本条第1項に規定された各部門からの意見に基づき、農業・環境局はそれらを総括、吸収、釈明し、省級人民委員会に提出して検討・承認を仰ぐための書類を完成させる。

2. Trên cơ sở ý kiến góp ý của các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều này, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt.

省級人民委員会に提出する書類は、申請書、目録策定の説明報告書、目録承認決定の草案、意見の吸収・釈明の総括表(各意見書の写しを添付したもの)、およびその他の関連資料を含む。

Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt bao gồm: Tờ trình; báo cáo thuyết minh việc lập Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp; dự thảo Quyết định phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp; bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý kiến góp ý; các tài liệu khác liên quan.

3. 承認決定から15日以内に、農業・環境局は省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録を公表する責任を負い、省級人民委員会の電子ポータルサイトへの掲載を依頼するとともに、本政令の規定に従って国家水資源情報システムおよびデータベースを更新する。」。

3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định tại Nghị định này.".

30. 第58条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

30. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 58 như sau:

a) 第2項b点を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

「b) 公共の目的、国防、安全保障に供するために、埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟を目録から外す調整;」;

"b) Điều chỉnh đưa hồ, ao, đầm, phá ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp để phục vụ mục đích công cộng, quốc phòng, an ninh;";

b) 第3項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

「3. 埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟を目録から外す調整は次のように実施される:

"3. Việc điều chỉnh đưa hồ, ao, đầm, phá ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp được thực hiện như sau:

a) 各局または村級人民委員会の提案に基づき、農業・環境局は商工局、建設局、文化・スポーツ・観光局、目録からの除外が提案された湖、池、沼、潟がある村級人民委員会、および関連機関・組織の意見を聴取する。意見を求められた機関、組織は、書類を検討し、意見聴取公文を受理した日から20日以内に書面で回答する責任を負う。

a) Trên cơ sở đề xuất của các Sở hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi lấy ý kiến Sở Công Thương, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân cấp xã nơi có hồ, ao, đầm, phá đề xuất đưa ra khỏi Danh mục và cơ quan, tổ chức có liên quan. Các cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến.

意見聴取に送付する書類は、申請書草案、省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録調整決定草案、目録除外の理由に関する説明報告書、およびその他の関連資料を含む;

Hồ sơ gửi lấy ý kiến gồm: dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh, Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục và các tài liệu khác liên quan;

b) 本項a点に規定された各機関の意見に従って完成させた後、農業・環境局は承認前に省級人民評議会に提出するよう、省級人民委員会に提出する。

b) Sau khi hoàn thiện theo ý kiến góp ý của các cơ quan quy định tại điểm a khoản này, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trước khi phê duyệt.

省級人民評議会に提出する書類は、申請書、省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録調整決定草案、目録除外の理由に関する説明報告書、意見の吸収・釈明の総括表(各意見書の写しを添付したもの)、およびその他の関連資料を含む;

Hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh bao gồm: Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục; bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản chụp các ý kiến góp ý; các tài liệu khác liên quan;

c) 省級人民評議会の決議に基づき、農業・環境局は書類を完成させ、省級人民委員会に対し、省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録調整決定の承認を申請する。

c) Căn cứ vào Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh.

省級人民委員会に提出する承認申請書類は、申請書、目録調整決定草案、目録除外の理由に関する説明報告書、省級人民評議会の意見の吸収・釈明報告書、および意見の吸収・釈明の総括表(各意見書の写しを添付したもの)、およびその他の関連資料を含む;

Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt bao gồm: Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp; Báo cáo thuyết minh lý do việc đưa ra khỏi Danh mục; báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và bản tổng hợp giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý, kèm theo bản sao, chụp các ý kiến góp ý; các tài liệu khác liên quan;

d) 調整決定から15日以内に、農業・環境局は、調整された埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録を公表する責任を負い、省級人民委員会の電子ポータルサイトへの掲載を依頼するとともに、本政令の規定に従って国家水資源情報システムおよびデータベースを更新する。」。

d) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có Quyết định điều chỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã được điều chỉnh; gửi đăng tải lên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định tại Nghị định này.".

c) 第3項の後に第4項を次のように補充する:

c) Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 như sau:

「4. 承認された目録にある湖、池、沼、潟の空間の侵害、縮小を最大限に抑制する。承認済みの目録にある湖、池、沼、潟の空間を侵害、縮小しなければならない場合、その侵害、縮小される面積部分は、公共の目的、国防、安全保障、社会保障、名勝旧跡の改修・補修、洪水・台風・自然災害防止のための堤防・護岸の保護にのみ供されなければならず、首相が許可した場合を除き、湖、池、沼、潟の機能に影響を与えないことを確保しなければならない。

"4. Hạn chế tối đa việc lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đã được phê duyệt. Trường hợp phải lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục đã được phê duyệt, phần diện tích lấn, thu hẹp không gian chỉ được phục vụ cho mục đích công cộng, quốc phòng, an ninh; an sinh xã hội; cải tạo, tu bổ danh lam thắng cảnh; bảo vệ đê, kè phòng chống lụt, bão, thiên tai bảo đảm không ảnh hưởng đến chức năng của hồ, ao, đầm, phá, trừ trường hợp được Thủ tướng Chính phủ cho phép.

機能、任務、および排水能力、洪水・冠水・浸水防止への影響の評価に基づき、省級人民委員会は省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録にある空間侵害・縮小面積を決定し、規定に従って目録の調整を実施する。」。

Trên cơ sở đánh giá chức năng, nhiệm vụ và các tác động đến khả năng tiêu thoát nước, phòng chống lũ, ngập, úng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phần diện tích lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh và thực hiện điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp theo quy định.".

31. 第59条を次のように改正・補充する:

31. Sửa đổi, bổ sung Điều 59 như sau:

「第59条。省級人民委員会および埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の管理部門の責任

"Điều 59. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đơn vị quản lý ao, hồ, đầm, phá không được san lấp

1. 省級人民委員会は以下の責任を負う:

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:

a) 省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録の策定、調整、承認を指導・組織し、国家水資源情報システムおよびデータベースを更新する;

a) Chỉ đạo, tổ chức xây dựng, điều chỉnh, phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia;

b) 住民コミュニティに対し、水源汚染を引き起こす未処理の廃棄物を湖、池、沼、潟に排出しないこと、勝手に埋め立てや改修を行わないことについて、宣伝、普及、認識向上を指導する;

b) Chỉ đạo tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư không xả chất thải chưa qua xử lý vào hồ, ao, đầm, phá gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo;

c) 採掘停止後の鉱産物、土砂、建設資材の採掘跡(ピット)について、投資、土地、環境、鉱産物に関する法規を確保し、水資源法第27条第5項の規定に従い、調整、蓄水、景観形成のための湖となっているものを、埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録に見直し、調整、補充する;

c) Rà soát, điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đối với các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã bảo đảm các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ, tạo cảnh quan theo quy định tại khoản 5 Điều 27 của Luật Tài nguyên nước;

d) 空間の侵害、縮小が必要な場合、省内の埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録における空間侵害・縮小面積を決定する。

d) Quyết định diện tích lấn, thu hẹp không gian hồ, ao, đầm, phá trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh trong trường hợp phải lấn, thu hẹp không gian.

2. 埋め立てを禁止する湖、池、沼、潟の目録にある湖、池、沼、潟を管理する組織、個人は以下の責任を負う:

2. Các tổ chức, cá nhân quản lý hồ, ao, đầm, phá nằm trong Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp có trách nhiệm:

a) 目的通りに使用し、勝手に埋め立て、改修を行わない;

a) Sử dụng đúng mục đích và không được tự ý san lấp, cải tạo;

b) 施設の不法建築、生活排水や生産・経営排水の湖、池、沼、潟への直接排出といった侵害行為を厳格に管理する。違反行為を発見した場合は、速やかに通知し、法規に従って処理するために権限のある機関と協力する。」。

b) Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh trực tiếp vào hồ, ao, đầm, phá. Trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời thông báo và phối hợp cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.".

32. 第60条第1項e点を次のように改正・補充する:

32. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 Điều 60 như sau:

「e) 橋、河川港、桟橋、船、フェリーの受入岸壁、閘門、およびその他の水上交通施設の建設。」。

"e) Xây dựng cầu, cảng sông, bến tàu, phà tiếp nhận tàu, âu tàu và các công trình giao thông thủy khác.".

33. 第69条第2項e点を次のように改正・補充する:

33. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 2 Điều 69 như sau:

「e) 水資源の保護、調整、分配、開発、取水、使用、および水による被害の防止・抑制と克服に関連する活動についての解決策を追跡、監視し、権限のある機関に提案する;」。

"e) Theo dõi, giám sát, đề xuất cơ quan có thẩm quyền có giải pháp về hoạt động liên quan đến bảo vệ, điều hòa, phân phối, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra;".

34. 第85条第3項b点を次のように改正・補充する:

34. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 85 như sau:

「b) 地下水資源観測所について:手動測定機器の場合は、06日に1回(乾季)、03日に1回(雨季)の頻度。自動・オンライン測定機器の場合は、02時間に1回の頻度。」。

"b) Đối với trạm quan trắc tài nguyên nước dưới đất: tần suất 06 ngày/lần (mùa khô), 03 ngày/lần (mùa mưa) đối với thiết bị đo thủ công; tần suất 02 giờ/lần đối với thiết bị đo tự động, trực tuyến.".

35. 第87条第4項の後に第5項を次のように補充する:

35. Bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 87 như sau:

「5. 監視のための観測データが中断された場合は、次のように実施する:

"5. Trường hợp dữ liệu quan trắc để giám sát bị gián đoạn thì thực hiện như sau:

a) オンライン監視用の観測データが、測定機器の保守、検定、校正、部品交換、修理、交換により中断された場合、定期監視体制に従って観測、データ保存を実施する措置を講じ、国家水資源情報システムおよびデータベースに情報、数値を完全に更新しなければならない。本政令第88条第2項a、b点に規定された水質観測データが中断された場合、03日に1回の頻度で観測を実施し、国家水資源情報システムおよびデータベースに情報、数値を完全に更新する。

a) Trường hợp dữ liệu quan trắc để giám sát trực tuyến bị gián đoạn do việc bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn, thay thế linh phụ kiện, sửa chữa, thay thế các thiết bị đo phải có biện pháp thực hiện quan trắc, lưu trữ số liệu theo chế độ giám sát định kỳ và cập nhật đầy đủ thông tin, số liệu vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. Trường hợp dữ liệu quan trắc chất lượng nước theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 88 của Nghị định này bị gián đoạn thì thực hiện quan trắc 03 ngày/lần và cập nhật số liệu đầy đủ thông tin, số liệu vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.

同時に、農業・環境省の取水許可権限に属する施設については農業・環境省直属の水資源専門機関に、省級人民委員会または省級人民委員会委員長の取水許可権限に属する施設については農業・環境局に対し、保守、検定、校正、部品交換、修理、機器交換の実施計画を明記して報告しなければならない。計画の実施期間は60日を超えてはならない;

Đồng thời, phải báo cáo cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường đối với các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nêu rõ kế hoạch thực hiện việc bảo trì, kiểm định, hiệu chuẩn, thay thế linh phụ kiện, sửa chữa, thay thế các thiết bị. Thời gian thực hiện kế hoạch không quá 60 ngày;

b) その他の理由でデータ伝送が中断された場合、システムが正常に稼働し始めた直後に、中断期間のデータを補充伝送しなければならない。データ伝送の中断が連続して72時間を超える場合、システム運用部門は、この中断の原因と復旧措置について、本点に規定された報告受理機関に書面で通知しなければならない。」。

b) Trường hợp đường truyền dữ liệu bị gián đoạn vì lý do khác thì ngay sau khi hệ thống vận hành bình thường phải thực hiện truyền bổ sung các dữ liệu của khoảng thời gian bị gián đoạn. Trong trường hợp việc truyền dữ liệu bị gián đoạn liên tục quá 72 giờ, đơn vị vận hành hệ thống phải có thông báo bằng văn bản về nguyên nhân, các biện pháp khắc phục về sự cố gián đoạn này với cơ quan nhận báo cáo quy định tại điểm này.".

36. 第88条を次のように改正・補充する:

36. Sửa đổi, bổ sung Điều 88 như sau:

「第88条。生活用清潔水の生産・供給のための水資源取水活動を監視するための観測パラメータ、指標、および体制

"Điều 88. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt

本条に規定された水源の質の観測・監視は、組織、個人が水源汚染事故や水源の質の異常現象を早期に発見・対応し、省級人民委員会が省内の生活用水の質の異常現象を警告するための根拠とするために実施される。

Việc quan trắc, giám sát chất lượng nguồn nước quy định tại Điều này để tổ chức, cá nhân sớm phát hiện, ứng phó với sự cố ô nhiễm nguồn nước, các hiện tượng bất thường về chất lượng nguồn nước và làm cơ sở để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc cảnh báo hiện tượng bất thường về chất lượng nguồn nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.

1. 水資源法第43条第1項の規定に従い、生活用清潔水の生産・供給のために水を取水する組織、個人は、本政令第89条、第90条、第91条、および第92条の規定に従って水位、流量、カメラによる監視を実施し、本条第2項、第3項の規定に従って取水源の質の観測を実施する。

1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước thực hiện giám sát mực nước, lưu lượng, giám sát bằng camera theo quy định tại Điều 89, Điều 90, Điều 91 và Điều 92 của Nghị định này và thực hiện việc quan trắc chất lượng nguồn nước khai thác theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.

2. 取水源の質の観測は次のように規定される:

2. Việc quan trắc chất lượng nguồn nước khai thác quy định như sau:

a) 取水位置において10,000 m3/日夜以上の規模を持つ表面水源取水施設に対するオンライン監視用の観測パラメータには、最低限、温度、pH、溶存酸素量(DO)、総懸濁物質(TSS)、化学的酸素要求量(COD)、アンモニウム(窒素換算のNH4+)、および取水区域の水源の質の現状に基づき許可権限のある機関が許可証で規定する表面水質に関する国家技術基準に基づくその他のパラメータが含まれる。

a) Thông số quan trắc để giám sát trực tuyến đối với công trình khai thác nguồn nước mặt có quy mô từ 10.000 m3/ngày đêm trở lên tại vị trí lấy nước, tối thiểu bao gồm: nhiệt độ, pH, hàm lượng ôxy hoà tan (DO), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxy hoá học (COD), Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) và các thông số khác theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt do cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép trên cơ sở hiện trạng chất lượng nguồn nước khu vực khai thác.

取水位置から1,000 m以内の場所に、本点の規定に適合するパラメータ、体制を持つ同一水源の観測施設がある場合、許可証保持者は当該観測施設の管理・運用部門と合意し、観測データを使用して規定通りにシステムへ伝送することが許可される;

Trường hợp cách vị trí khai thác nước không lớn hơn 1.000 m có công trình quan trắc cùng nguồn nước với các thông số, chế độ phù hợp với quy định tại điểm này thì chủ giấy phép được phép thỏa thuận với đơn vị quản lý, vận hành công trình quan trắc đó để sử dụng số liệu quan trắc và truyền về hệ thống theo quy định;

b) 観測井または取水井において5,000 m3/日夜以上の規模を持つ地下水源取水施設に対するオンライン監視用の観測パラメータには、最低限、pH、総溶解固形物(TDS)、アンモニウム(窒素換算のNH4+)、硝酸塩(窒素換算のNO3-)、および取水区域の水源の質の現状に基づき許可権限のある機関が許可証で規定する地下水質に関する国家技術基準に基づくその他のパラメータが含まれる。

b) Thông số quan trắc để giám sát trực tuyến đối với công trình khai thác nguồn nước dưới đất có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên tại vị trí giếng quan trắc hoặc giếng khai thác tối thiểu bao gồm: pH, tổng chất rắn hòa tan (TDS), Amoni (NH4+ tính theo Nitơ), Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) và các thông số khác theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất do cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép trên cơ sở hiện trạng chất lượng nguồn nước khu vực khai thác.

水質観測は最低限01か所で実施される。複数の帯水層から取水する施設の場合、取水する各帯水層に最低限01か所の観測位置がなければならない。

Việc quan trắc chất lượng nước được thực hiện tối thiểu tại 01 vị trí. Trường hợp công trình khai thác trong nhiều tầng chứa nước thì tối thiểu mỗi tầng chứa nước khai thác phải có 01 vị trí quan trắc.

水質観測位置から1,000 m以内の場所に、同一の取水帯水層にあり、本点の規定に適合するパラメータ、体制を持つ観測施設がある場合、許可証保持者は当該観測施設の管理・運用部門と合意し、観測データを使用して規定通りにシステムへ伝送することが許可される;

Trường hợp cách vị trí quan trắc chất lượng nước không lớn hơn 1.000m có công trình quan trắc trong cùng tầng chứa nước khai thác và có các thông số, chế độ phù hợp với quy định tại điểm này thì chủ giấy phép được phép thỏa thuận với đơn vị quản lý, vận hành công trình quan trắc đó để sử dụng số liệu quan trắc và truyền về hệ thống theo quy định;

c) 表面水源で10,000 m3/日夜未満、または地下水源で5,000 m3/日夜未満の規模で生活用清潔水の生産・供給のために水を取水する組織、個人が、本項a点およびb点の規定に従って観測を実施することを推奨する;

c) Khuyến khích tổ chức, cá nhân khai thác nước để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt có quy mô nhỏ hơn 10.000 m3/ngày đêm đối với nguồn nước mặt hoặc nhỏ hơn 5.000 m3/ngày đêm đối với nguồn nước dưới đất thực hiện quan trắc theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này;

d) 本項a点およびb点に規定されたオンライン監視用の観測パラメータのほかに、許可権限のある機関は、取水区域の水源の質の現状に基づき、定期監視のための観測パラメータ、体制を許可証で規定する。

d) Ngoài các thông số quan trắc để giám sát trực tuyến quy định tại điểm a và điểm b khoản này, cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép các thông số, chế độ quan trắc để giám sát định kỳ trên cơ sở hiện trạng chất lượng nguồn nước khu vực khai thác.

生活用水供給機能を持つ水源から他の目的で水を取水する組織、個人に対し、許可権限のある機関は、水源の特徴、水源汚染のリスクに基づき、許可証で水質観測パラメータを規定する。

Tổ chức, cá nhân khai thác nước cho các mục đích khác từ nguồn nước có chức năng cấp nước sinh hoạt, cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định trong giấy phép các thông số quan trắc chất lượng nước trên cơ sở đặc điểm nguồn nước, nguy cơ ô nhiễm nguồn nước.

3. 本条第2項a点およびb点に規定されたオンライン監視パラメータの観測体制は、正時(1:00、2:00、3:00... 24:00)ごとに01時間に1回を超えない頻度とする。」。

3. Chế độ quan trắc để giám sát đối với các thông số quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này để giám sát trực tuyến không quá 01 giờ 01 lần theo giờ chẵn (1:00 giờ, 2:00 giờ, 3:00 giờ... 24:00 giờ).".

37. 第89条を次のように改正・補充する:

37. Sửa đổi, bổ sung Điều 89 như sau:

「第89条。発電用貯水池施設に対する水取水活動を監視するための観測パラメータ、指標、および体制

"Điều 89. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác nước đối với công trình hồ chứa để phát điện

発電用貯水池施設に対する表面水取水活動の監視は次のように実施される:

Việc giám sát hoạt động khai thác nước mặt đối với công trình hồ chứa để phát điện được thực hiện như sau:

1. 監視のための観測パラメータ、指標:

1. Thông số, chỉ tiêu quan trắc để giám sát:

a) 貯水位;

a) Mực nước hồ;

b) 維持流量の放流量(ある場合);

b) Lưu lượng xả duy trì dòng chảy tối thiểu (nếu có);

c) 発電所経由の放流量;

c) Lưu lượng xả qua nhà máy;

d) 余水吐経由の放流量;

d) Lưu lượng xả qua tràn;

đ) 貯水池への流入量。

đ) Lưu lượng đến hồ.

2. 監視形式:本条第1項a、b、c点に規定されたパラメータについてオンライン監視のための自動観測を実施する。本条第1項d、đ点に規定されたパラメータについて定期監視のための観測または算出を実施し、本条第1項b、d点に規定された放水を監視するためのカメラを設置する。

2. Hình thức giám sát: thực hiện quan trắc tự động để giám sát trực tuyến đối với các thông số quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều này; thực hiện quan trắc hoặc tính toán để giám sát định kỳ đối với thông số quy định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này và lắp đặt camera để giám sát việc xả nước quy định tại điểm b và điểm d khoản 1 Điều này.

3. 監視のための観測体制:

3. Chế độ quan trắc để giám sát:

a) オンライン監視用の観測パラメータについては、15分に1回を超えない頻度;

a) Đối với thông số quan trắc để giám sát trực tuyến, không quá 15 phút 01 lần;

b) 定期監視用の観測パラメータについては、ダム・貯水池の安全に関する法規に規定された観測および情報提供体制に従って、国家水資源情報システムおよびデータベースに数値を更新する。貯水池が連鎖貯水池運用規則の調整範囲内にある場合は、連鎖貯水池運用規則の規定に従って観測する。

b) Đối với thông số quan trắc để giám sát định kỳ: cập nhật số liệu về Hệ thống thông tin cơ sở, dữ liệu tài nguyên nước quốc gia được thực hiện theo chế độ quan trắc và cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật về an toàn đập, hồ chứa; trường hợp hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa quan trắc theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa.

台風の緊急予測・警告、沿岸の熱帯低気圧、または降雨・洪水を引き起こすその他の気象形態がある場合、水資源の国家管理機関の要請に従って運用数値を提供する。」。

Khi có dự báo, cảnh báo bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ thực hiện cung cấp số liệu vận hành theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước.".

38. 第90条を次のように改正・補充する:

38. Sửa đổi, bổ sung Điều 90 như sau:

「第90条。農業生産、水産養殖およびその他の目的に供する水利貯水池施設に対する取水活動を監視するための観測パラメータ、指標、および体制

"Điều 90. Thông số, chỉ tiêu và chế độ quan trắc để giám sát hoạt động khai thác đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác

農業生産、水産養殖およびその他の目的に供する水利貯水池施設に対する表面水取水活動の監視は次のように実施される:

Việc giám sát hoạt động khai thác nước mặt đối với công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác được thực hiện như sau:

1. 監視のための観測パラメータ、指標:

1. Thông số, chỉ tiêu quan trắc để giám sát:

a) 貯水位;

a) Mực nước hồ;

b) 維持流量の放流量(ある場合);

b) Lưu lượng xả duy trì dòng chảy tối thiểu (nếu có);

c) 各目的に対する取水流量(ある場合);

c) Lưu lượng khai thác cho các mục đích (nếu có);

d) 余水吐経由の放流量;

d) Lưu lượng xả qua tràn;

đ) 取水過程における水質(ある場合);

đ) Chất lượng nước trong quá trình khai thác (nếu có);

e) 貯水池への流入量。

e) Lưu lượng đến hồ.

2. 監視形式:本条第1項に規定されたパラメータについて定期監視のための観測または算出を実施する。本政令の規定に従い、オンライン監視のための自動観測の実施を推奨する。水利貯水池が連鎖貯水池運用規則の調整範囲内にある場合は、連鎖貯水池運用規則の規定に従って観測する。

2. Hình thức giám sát: thực hiện quan trắc hoặc tính toán để giám sát định kỳ đối với các thông số quy định tại khoản 1 Điều này; khuyến khích thực hiện quan trắc tự động để giám sát trực tuyến theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp hồ chứa thủy lợi thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình vận hành liên hồ chứa thì quan trắc theo quy định của quy trình vận hành liên hồ chứa.

3. 監視のための観測体制:

3. Chế độ quan trắc để giám sát:

a) a、b、c、d、e点に規定された観測パラメータについては、本政令第89条第3項b点の規定に従って実施される;

a) Đối với các thông số quan trắc quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d và điểm e được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 89 của Nghị định này;

b) 本条第1項đ点に規定された取水過程における水質パラメータについては、分析結果が出てから05営業日以内に国家水資源情報システムおよびデータベースに数値を更新する。

b) Đối với thông số chất lượng nước trong quá trình khai thác quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này, thực hiện cập nhật số liệu vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả phân tích.

監視に供する水質観測の位置、パラメータ、頻度は、表面水取水許可証(ある場合)の規定に従って実施される。」。

Vị trí, thông số, tần suất quan trắc chất lượng nước phục vụ giám sát thực hiện theo quy định của giấy phép khai thác nước mặt (nếu có).".

39. 第91条第1項a点を次のように改正・補充する:

39. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 91 như sau:

「a) 各目的に対する取水流量(ある場合);」。

"a) Lưu lượng khai thác cho các mục đích (nếu có);".

40. 第92条第1項d点を次のように改正・補充する:

40. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 92 như sau:

「d) 3,000 m3/日夜以上の規模を持つ施設には、最低限01か所の観測井がなければならない。本項a、b、c点に規定されたパラメータの監視のための観測を実施するほかに、観測井内の水位パラメータを観測しなければならない。

"d) Đối với công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên phải có tối thiểu 01 giếng quan trắc. Ngoài việc thực hiện quan trắc để giám sát các thông số quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này còn phải quan trắc thông số mực nước trong các giếng quan trắc.

複数の帯水層から取水する施設の場合、取水する各帯水層に最低限01か所の観測井がなければならない。すでに許可された施設で各帯水層に01か所を超える観測井がある場合、組織、個人が各観測井で水位観測を実施するか、本政令の規定に従って観測を実施することを推奨する。

Trường hợp công trình khai thác trong nhiều tầng chứa nước thì mỗi tầng chứa nước khai thác phải có tối thiểu 01 giếng quan trắc. Trường hợp công trình đã được cấp phép có nhiều hơn 01 giếng quan trắc đối với mỗi tầng chứa nước thì khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện việc quan trắc mực nước tại các giếng quan trắc hoặc thực hiện quan trắc theo quy định của Nghị định này.

観測井の位置から1,000 m以内の場所に、同一の取水帯水層にあり、本条第3項の規定に適合する観測体制を持つ観測施設がある場合、許可証保持者は当該観測施設の管理・運用部門と合意し、観測データを使用して規定通りにシステムへ伝送することが許可される。」。

Trường hợp cách vị trí giếng quan trắc không lớn hơn 1.000 m có công trình quan trắc trong cùng tầng chứa nước khai thác và có chế độ quan trắc phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều này thì chủ giấy phép được phép thỏa thuận với đơn vị quản lý, vận hành công trình quan trắc đó để sử dụng số liệu quan trắc và truyền về hệ thống theo quy định.".

41. 第95条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

41. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 95 như sau:

a) 第1項a点を次のように改正する:

a) Sửa đổi điểm a khoản 1 như sau:

「a) 計画、水資源基本調査に関する技術指導、定格、単価を公布する。水源保護回廊の設置、水資源会計の実施に関する技術指導。水資源に関する情報、データに対する構造、データ標準の技術規定。国家水資源情報システムおよびデータベースの情報技術インフラ、ソフトウェア、水資源データベースの更新に関する技術指導;」;

"a) Ban hành hướng dẫn kỹ thuật, định mức, đơn giá về quy hoạch, điều tra cơ bản tài nguyên nước; hướng dẫn kỹ thuật lập hành lang bảo vệ nguồn nước, thực hiện hạch toán tài nguyên nước; quy định kỹ thuật về cấu trúc, chuẩn dữ liệu đối với các thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước; hướng dẫn kỹ thuật về hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, phần mềm và cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia;";

b) 第3項を次のように改正する:

b) Sửa đổi khoản 3 như sau:

「3. 村級人民委員会は、本政令の規定に従った責任および以下の責任を果たす:

"3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trách nhiệm theo quy định của Nghị định này và các trách nhiệm sau đây:

a) 農業・環境局と協力して、管轄区域内の保護回廊を設置すべき水源目録の策定、都市、集中居住区における河川、渓流、運河、溝、自然湖、人造湖および管轄区域内のその他の水源の保護回廊標識設置案の策定、ならびに標識設置案の承認後の現地での標識設置の実施。

a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc: xây dựng Danh mục các nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ trên địa bàn; xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ sông, suối, kênh, rạch, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo ở đô thị, khu dân cư tập trung và các nguồn nước khác trên địa bàn và phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt;

b) 分担に従い、水源保護回廊標識の受理、管理、保護。

b) Tiếp nhận, quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước theo phân công;

c) 貯水池を運用する組織、個人と協力して、管轄区域内の水力発電、水利貯水池の保護回廊を特定する標識設置案の策定、ならびに標識設置案の承認後の現地での標識設置の実施。

c) Phối hợp với tổ chức, cá nhân vận hành hồ chứa trong việc xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa thủy điện, thủy lợi trên địa bàn và phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới trên thực địa sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt;

d) 農業・環境局と協力して、地下水取水禁止区域、制限区域の目録および区域図の画定・公表。承認された案に従い、地下水取水制限措置を実施する管轄区域内の組織、個人を監視。

d) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc: khoanh định, công bố Danh mục và Bản đồ phân vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; giám sát các tổ chức, cá nhân trên địa bàn trong việc thực hiện các biện pháp hạn chế khai thác nước dưới đất theo Phương án được phê duyệt;

đ) 省級人民委員会の分級(階層化)または委任に従い、水資源に関する国家管理任務を遂行する。」。

đ) Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.".

42. 第97条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

42. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 97 như sau:

a) 第7項c点を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 7 như sau:

「c) 2024年7月1日より前に許可された3,000 m3/日夜以上の規模を持つ地下水取水施設を有する組織、個人で、02以上の帯水層から取水しており、本政令第92条第1項d点に規定された観測井の数量を確保できていないものは、地下水取水許可証が失効するまで引き続き実施し、地下水取水許可証の発行・延長申請書類の中に観測井の補充案を含めなければならない。許可証の発行日から90日以内に、組織、個人は補充掘削を完了し、規定に従って観測井を稼働させなければならない。

"c) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đã được cấp phép trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 mà khai thác từ 02 tầng chứa nước trở lên chưa đảm bảo số lượng giếng quan trắc theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 92 của Nghị định này thì tiếp tục thực hiện cho đến khi giấy phép khai thác nước dưới đất hết hiệu lực và phải có phương án bổ sung giếng quan trắc trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc khoan bổ sung và đưa vào vận hành giếng quan trắc theo quy định.

規定に従って観測井を補充するための土地条件が不十分な場合、許可権限を持つ国家機関が許可プロセスにおいて検討・決定する;」;

Trường hợp không đủ điều kiện mặt bằng để bổ sung giếng quan trắc theo quy định thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định trong quá trình cấp phép;";

b) 第7項đ点を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 7 như sau:

「đ) 2024年7月1日より前に許可された5,000 m3/日夜以上の取水規模を持つ、生活用清潔水の生産・供給のための地下水取水施設を有する組織、個人は、地下水取水許可証の発行・延長申請書類の中に、本政令第88条第2項b点の規定に基づく取水源の質の観測案を含めなければならない。許可証の発行日から90日以内に、組織、個人は機器の設置を完了し、規定に従って取水源の質の観測を実施しなければならない;」;

"đ) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất để sản xuất, cung cấp nước sạch cho sinh hoạt có quy mô khai thác từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên đã được cấp phép trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 phải có phương án quan trắc chất lượng nguồn nước theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 88 của Nghị định này trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc lắp đặt thiết bị và thực hiện quan trắc chất lượng nguồn nước theo quy định;";

c) 第7項h点を次のように改正・補充する:

c) Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 7 như sau:

「h) 2021年11月30日より前に建設された取水井を有する地下水取水施設を有する組織、個人で、自動水位測定機器の設置が不可能、または取水井内での手動水位測定が不可能なもので、2012年水資源法に従って観測井を補充掘削済みのものは、監視に供するために本政令の規定に従って引き続き水位観測を実施する。

"h) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước dưới đất có giếng khoan khai thác được xây dựng trước ngày 30 tháng 11 năm 2021 không lắp đặt được thiết bị đo mực nước tự động hoặc không đo được mực nước thủ công trong giếng khai thác, mà đã khoan bổ sung giếng quan trắc theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước năm 2012 thì tiếp tục quan trắc mực nước theo quy định của Nghị định này để phục vụ giám sát.

観測井を補充掘削していない場合は、取水する各帯水層を代表する最低限01か所の観測井を補充掘削し、地下水取水許可証の発行・延長申請書類の中に観測井の補充掘削案を含めなければならない。許可証の発行日から90日以内に、組織、個人は補充掘削を完了し、規定に従って観測井を稼働させなければならない。

Trường hợp chưa khoan bổ sung giếng quan trắc thì khoan bổ sung tối thiểu 01 giếng quan trắc đại diện cho mỗi tầng chứa nước khai thác, phải có phương án bổ sung khoan giếng quan trắc trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn giấy phép khai thác nước dưới đất. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc khoan bổ sung và đưa vào vận hành giếng quan trắc theo quy định.

規定に従って観測井を補充するための土地条件が不十分な場合、許可権限を持つ国家機関が許可プロセスにおいて検討・決定する;」。

Trường hợp không đủ điều kiện mặt bằng để bổ sung giếng quan trắc theo quy định thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định trong quá trình cấp phép;".

43. 以下の語句を置換する:

43. Thay thế các cụm từ sau đây:

a) 第26条第4項、第28条第3項、第29条第2項、第38条第2項b点における「郡級人民委員会(Ủy ban nhân dân cấp huyện)」を「村級人民委員会(Ủy ban nhân dân cấp xã)」に置換する。第27条第1項、第38条第6項、第39条第2項b点および第3項における「郡級人民委員会、村級人民委員会」を「村級人民委員会」に置換する。第31条第3項における「郡級、村級人民委員会」を「村級人民委員会」に置換する。

a) Thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện" thành "Ủy ban nhân dân cấp xã" tại khoản 4 Điều 26, khoản 3 Điều 28, khoản 2 Điều 29, điểm b khoản 2 Điều 38; thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã" thành "Ủy ban nhân dân cấp xã" tại khoản 1 Điều 27; khoản 6 Điều 38, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 39; thay thế cụm từ "Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã" thành "Ủy ban nhân dân cấp xã" tại khoản 3 Điều 31;

b) 第4条第2項、第5条第6項、第6条第3項および第4項、第7条第1項a点、第2項および第3項、第8条第1項b点およびc点、第11条第1項a点、c点および第8項c点、第12条第1項および第2項b点、第14条第1項および第4項、第15条第1項a点、第29条第4項、第31条の名称、第31条第1項、第34条第2項đ点、第38条第4項、第5項および第6項、第39条の名称、第39条第1項、第40条第4項、第41条第6項、第46条第1項、第50条第3項および第6項、第55条第1項b点および第2項b点、第66条第1項、第68条第2項、第74条、第75条、第77条第5項および第9項、第78条第3項、第79条第3項、第80条第1項、第84条第1項、第87条第4項、第95条第1項、第97条第8項における「天然資源・環境省(Bộ Tài nguyên và Môi trường)」を「農業・環境省(Bộ Nông nghiệp và Môi trường)」に置換する。

b) Thay thế cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 2 Điều 4; khoản 6 Điều 5; khoản 3 và khoản 4 Điều 6; điểm a khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 7; điểm b và điểm c khoản 1 Điều 8; điểm a, điểm c khoản 1 và điểm c khoản 8 Điều 11; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 12; khoản 1 và khoản 4 Điều 14; điểm a khoản 1 Điều 15; khoản 4 Điều 29; tên Điều 31, khoản 1 Điều 31; điểm đ khoản 2 Điều 34; khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 38; tên Điều 39, khoản 1 Điều 39; khoản 4 Điều 40; khoản 6 Điều 41; khoản 1 Điều 46; khoản 3 và khoản 6 Điều 50; điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 55; khoản 1 Điều 66; khoản 2 Điều 68; Điều 74; Điều 75; khoản 5 và khoản 9 Điều 77; khoản 3 Điều 78; khoản 3 Điều 79; khoản 1 Điều 80; khoản 1 Điều 84; khoản 4 Điều 87; khoản 1 Điều 95; khoản 8 Điều 97;

c) 第26条第3項b点および第4項、第27条第1項、第29条第2項、第31条第2項d点および第3項b点、第37条第1項、第38条、第39条第2項a点およびb点、第3項、第4項a点、第55条第1項a点、第2項a点およびc点、第61条第2項、第63条第3項、第84条第3項、第87条第4項における「天然資源・環境局(Sở Tài nguyên và Môi trường)」を「農業・環境局(Sở Nông nghiệp và Môi trường)」に置換する。

c) Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường" tại điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 26; khoản 1 Điều 27; khoản 2 Điều 29; điểm d khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 31; khoản 1 Điều 37; Điều 38; điểm a và điểm b khoản 2, khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 39; điểm a khoản 1, điểm a và điểm c khoản 2 Điều 55; khoản 2 Điều 61; khoản 3 Điều 63; khoản 3 Điều 84; khoản 4 Điều 87;

d) 第76条第1項における「天然資源および環境(tài nguyên và môi trường)」を「農業および環境(nông nghiệp và môi trường)」に置換する。

d) Thay thế cụm từ "tài nguyên và môi trường" bằng cụm từ "nông nghiệp và môi trường" tại khoản 1 Điều 76;

đ) 第43条第2項における「農業・農村開発省(Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)」を「農業・環境省(Bộ Nông nghiệp và Môi trường)」に置換する。

đ) Thay thế cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 2 Điều 43;

e) 第11条、第12条、第13条第2項e点における「任務(nhiệm vụ)」を「概要(đề cương)」に置換する。

e) Thay thế cụm từ "nhiệm vụ" bằng cụm từ "đề cương" tại Điều 11, Điều 12, điểm e khoản 2 Điều 13;

g) 第20条、第41条第2項、第70条第1項b点、第77条第3項、第97条第3項および添付された付録Iにおける「省間河川流域総合計画(quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh)」を「省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画(quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh)」に置換する。

g) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại Điều 20; khoản 2 Điều 41, điểm b khoản 1 Điều 70, khoản 3 Điều 77, khoản 3 Điều 97; Phụ lục I ban hành kèm theo;

h) 第II章の名称および第II章第2節の名称における「水資源に関する技術専門的性質を持つ計画(quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành về tài nguyên nước)」を「省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画(quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh)」に置換する。

h) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành về tài nguyên nước" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại tên Chương II và tên Mục 2 Chương II;

i) 第44条第3項b点、第77条第5項における「河川流域総合計画(quy hoạch tổng hợp lưu vực sông)」を「省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画(quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh)」に置換する。

i) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng hợp lưu vực sông" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại điểm b khoản 3 Điều 44, khoản 5 Điều 77;

k) 第8条第1項a点における「水資源基本調査全体計画(quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước)」を「省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画(quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh)」に置換する。

k) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại điểm a khoản 1 Điều 8;

l) 第77条第3項における「水資源計画(quy hoạch tài nguyên nước)」を「水資源、水利、防災計画(quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai)」に置換する。

l) Thay thế cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước" thành cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 3 Điều 77;

m) 第74条第2項における「計画・投資省(Bộ Kế hoạch và Đầu tư)」を「財務省(Bộ Tài chính)」に置換する。

m) Thay thế cụm từ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư" thành cụm từ "Bộ Tài chính" tại khoản 2 Điều 74;

n) 第76条第1項および第80条第2項における「ベトナム電子政府建築フレームワーク(Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam)」を「ベトナムデジタル政府建築フレームワーク(Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam)」に置換する。

n) Thay thế cụm từ "Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam" bằng cụm từ "Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam" tại khoản 1 Điều 76 và khoản 2 Điều 80.

44. 以下のいくつかの点、項、条、語句を廃止する:

44. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều, cụm từ sau đây:

a) 第7条第4項、第38条第1項đ点、第95条第4項、第96条第3項、および第97条第7項b点を廃止する;

a) Bãi bỏ khoản 4 Điều 7, điểm đ khoản 1 Điều 38, khoản 4 Điều 95, khoản 3 Điều 96 và điểm b khoản 7 Điều 97;

b) 第14条第2項a点における「計画・投資、」および「交通・運輸、」という語句を廃止する;

b) Bãi bỏ cụm từ "Kế hoạch và Đầu tư," và cụm từ "Giao thông vận tải," tại điểm a khoản 2 Điều 14;

c) 第26条第4項における「交通・運輸局、」という語句を廃止する;

c) Bãi bỏ cụm từ "Sở Giao thông vận tải," tại khoản 4 Điều 26;

d) 第7条第3項、第84条第2項における「、農業・農村開発省」という語句を廃止する;

d) Bãi bỏ cụm từ ", Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" tại khoản 3 Điều 7, khoản 2 Điều 84;

đ) 第40条第4項、第46条第2項、第50条第6項における「農業・農村開発省、」という語句を廃止する;

đ) Bãi bỏ cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại khoản 4 Điều 40, khoản 2 Điều 46, khoản 6 Điều 50;

e) 第26条第4項および第55条第1項a点における「農業・農村開発局、」という語句を廃止する;

e) Bãi bỏ cụm từ "Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại khoản 4 Điều 26 và điểm a khoản 1 Điều 55;

g) 第55条第2項a点における「各農業・農村開発局、」という語句を廃止する;

g) Bãi bỏ cụm từ "các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại điểm a khoản 2 Điều 55;

h) 第14条第2項a点、第38条第2項a点における「農業・農村開発、」という語句を廃止する;

h) Bãi bỏ cụm từ "Nông nghiệp và Phát triển nông thôn," tại điểm a khoản 2 Điều 14, điểm a khoản 2 Điều 38;

i) 第6条第3項における「および水資源基本調査全体計画」という語句を廃止する;

i) Bãi bỏ cụm từ "và quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước" tại khoản 3 Điều 6;

k) 第13条第2項đ点、h点における「省間河川流域総合計画に対して」という語句を廃止する;

k) Bãi bỏ cụm từ "đối với Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh" tại điểm đ, điểm h khoản 2 Điều 13;

l) 第60条第2項a点における「、防災および水利計画」という語句を廃止する;

l) Bãi bỏ cụm từ ", quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi" tại điểm a khoản 2 Điều 60;

m) 第93条第2項における「a点」という語句を廃止する;

m) Bãi bỏ cụm từ "điểm a" tại khoản 2 Điều 93;

n) 第97条第8項における「2012年」という語句を廃止する。

n) Bãi bỏ cụm từ "năm 2012" tại khoản 8 Điều 97.

45. 政令第53/2024/NĐ-CP号に添付された付録IIの様式01を、本政令に添付された付録VIIの様式01に置き換える。

45. Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 53/2024/NĐ-CP bằng Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này.

第2条。地下水掘削業、水資源の申告、登録、許可、サービス、および水資源取水権料について規定する2024年5月16日付の政府政令第54/2024/NĐ-CP号のいくつかの条項の改正・補充

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

1. 第1条を次のように改正・補充する:

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

「第1条。調整範囲

"Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

本政令は、地下水掘削業の許可証の発行、水資源の探査・取水・使用の申告・登録・許可、水資源取水権料の納付・免除・減免、算出方法、徴収レベル、および水資源サービスに関する水資源法第31条第3項、第52条、第53条第4項、第69条第6項および第70条を詳細に規定する。」。

Nghị định này quy định chi tiết khoản 3 Điều 31, Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 6 Điều 69 và Điều 70 của Luật Tài nguyên nước về việc cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; việc kê khai, đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; việc nộp, miễn, giảm tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; dịch vụ về tài nguyên nước.".

2. 第3条を次のように改正・補充する:

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

「第3条。水取水施設の影響に関する住民コミュニティの代表および関連組織、個人の意見聴取

"Điều 3. Lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan về tác động của công trình khai thác nước

水資源法第52条第8項に規定された水取水における住民コミュニティの代表および関連する組織、個人には、村長、村(Làng, Ấp, Bản, Bon, Buôn, Phum, Sóc)の長、街区長、および同様の居住区の長、または住民コミュニティが合意して選出した者、村、街区、特別区の人民委員会(以下、村級人民委員会と総称する)、村、街区、特別区のベトナム祖国戦線委員会、およびプロジェクトの水取水により影響を受ける水取水・使用施設の管理・運用部門が含まれる。意見聴取は次のように実施される:

Đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan trong khai thác nước theo quy định tại khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước, bao gồm: trưởng thôn, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, tổ trưởng tổ dân phố và điểm dân cư tương tự hoặc người được cộng đồng dân cư thỏa thuận cử ra, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, đặc khu, đơn vị quản lý, vận hành công trình khai thác, sử dụng nước chịu ảnh hưởng của việc khai thác nước của dự án. Việc lấy ý kiến được thực hiện như sau:

1. 管轄区域内の住民の生活、経済・社会発展活動に大きな影響を与える水取水施設建設投資プロジェクトで、水資源法第52条第8項a点に規定された住民コミュニティ代表の意見聴取を必要とし、水資源取水許可証が必要なケースには以下が含まれる:

1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác nước có ảnh hưởng lớn đến hoạt động phát triển kinh tế - xã hội, đời sống của Nhân dân trên địa bàn phải lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư quy định tại điểm a khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước thuộc trường hợp phải có giấy phép khai thác tài nguyên nước bao gồm:

a) 河川、渓流、運河、溝、水路に建設される貯水池、調整ダム;

a) Hồ chứa, đập dâng xây dựng trên sông, suối, kênh, mương, rạch;

b) 水源確保、塩害防止、洪水防止、景観形成を目的とした、本項a点に規定された以外の河川、渓流、運河、溝、水路を遮断する施設;

b) Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch khác quy định tại điểm a khoản này với mục đích tạo nguồn, ngăn mặn, chống ngập, tạo cảnh quan;

c) 本項a点に規定されたケースを除き、農業生産、水産養殖を目的とした10 m3/秒以上の取水規模を持つ表面水取水施設。生活用、経営、サービス、生産(機械・設備の冷却、蒸気発生、加熱のための水使用を含む)、施設施工を目的とした300,000 m3/日夜以上の取水規模を持つ表面水取水施設;

c) Công trình khai thác nước mặt không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này có quy mô khai thác từ 10 m3/giây trở lên cho mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản; từ 300.000 m3/ngày đêm trở lên cho mục đích sinh hoạt, kinh doanh, dịch vụ, sản xuất (bao gồm cả khai thác để sử dụng nước cho mục đích làm mát máy, thiết bị, tạo hơi, gia nhiệt), thi công xây dựng công trình;

d) 12,000 m3/日夜以上の取水規模を持つ地下水取水施設。

d) Công trình khai thác nước dưới đất có quy mô khai thác nước từ 12.000 m3/ngày đêm trở lên.

2. 意見聴取の時期:

2. Thời điểm lấy ý kiến:

a) 施設建設前、かつ本条第1項a、b、c点に規定された表面水取水許可証の発行申請書類を提出する時点から12か月以内;

a) Trước khi xây dựng công trình và không quá 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác nước mặt đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này;

b) 本条第1項d点に規定されたケースについては探査の過程において;

b) Trong quá trình thăm dò đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này;

c) プロジェクト投資を行う組織、個人は、環境保護法に規定された環境影響評価の協議意見聴取と併せて、住民コミュニティ代表および関連組織、個人から水取水施設の影響に関する意見聴取を実施することができるが、意見聴取の時期、内容は本条の規定を確保しなければならない。

c) Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án có thể kết hợp lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan về tác động của công trình khai thác nước cùng với việc lấy ý kiến tham vấn đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường nhưng thời điểm, nội dung lấy ý kiến phải đảm bảo theo quy định tại Điều này.

3. 意見聴取を組織するために提供される情報の主な内容は以下を含む:

3. Nội dung thông tin cung cấp để tổ chức lấy ý kiến bao gồm:

a) プロジェクトの全体情報。プロジェクトの投資、建設に関連する法的文書、資料を添付したプロジェクトの展開計画、進捗、および予想される水取水運用の開始時期;

a) Thông tin tổng thể của dự án; kế hoạch, tiến độ triển khai dự án kèm theo văn bản, tài liệu pháp lý liên quan đến đầu tư, xây dựng dự án, thời gian dự kiến vận hành khai thác nước;

b) 本政令第4条第1項に規定された情報を完全に示した、プロジェクトの水資源取水案の説明;

b) Thuyết minh phương án khai thác tài nguyên nước của dự án, trong đó thể hiện đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị định này;

c) 施設の取水運用が、水源、環境、水取水・使用主体、および施設の建設・運用過程において影響を受ける可能性のあるその他の対象に与える、予想される影響および影響軽減策;

c) Dự kiến tác động và các biện pháp giảm thiểu tác động của việc vận hành khai thác của công trình đến nguồn nước, môi trường, các đối tượng khai thác, sử dụng nước và đối tượng khác có khả năng bị ảnh hưởng trong quá trình xây dựng, vận hành công trình;

d) 水取水に関連するその他の数値、資料(ある場合)。

d) Các số liệu, tài liệu khác liên quan đến việc khai thác nước (nếu có).

4. 農業・環境局は、本条第1項に規定された水源取水施設についての意見聴取を組織する。

4. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước quy định tại khoản 1 Điều này.

5. 意見聴取の順序:

5. Trình tự lấy ý kiến:

a) 組織、個人は、本条第3項に規定された情報内容を含む資料を、省級行政サービスセンターに直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で提出する;

a) Tổ chức, cá nhân nộp các tài liệu có nội dung thông tin quy định tại khoản 3 Điều này trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân (sau đây gọi tắt là dịch vụ bưu chính) hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、資料の十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ của các tài liệu. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

規定通りに十分でない場合、受理機関は組織、個人の代表に対し、補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。情報が十分である場合、受理機関は意見聴取を組織するために農業・環境局に書類を転送する;

Trường hợp chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan tiếp nhận hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp đầy đủ thông tin thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến;

c) 有効な書類をすべて受理した日から20営業日以内に、農業・環境局は作業部会、会議、直接対話、または書面による意見聴取を組織する責任を負い、関連する機関、組織、個人から建設予定の施設について意見を求め、プロジェクト投資組織、個人に対し、プロジェクトに関する数値、報告書、情報の追加提供を求める(必要な場合);

c) Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để cho ý kiến về công trình dự kiến xây dựng, đề nghị tổ chức, cá nhân đầu tư dự án cung cấp bổ sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu cần);

d) 意見を受理した日から05営業日以内に、農業・環境局はそれらを総括し、プロジェクト投資組織、個人に書面で送付する。

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp các ý kiến và có văn bản gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án.

6. プロジェクトの影響の程度に基づき、農業・環境局は適切に意見聴取の対象を検討・決定する。

6. Căn cứ mức độ ảnh hưởng của dự án, Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định các đối tượng lấy ý kiến tác động cho phù hợp.

7. プロジェクト投資組織、個人は、意見を総括、吸収、釈明する責任を負う。意見聴取書類および意見の吸収・釈明の総括文書は、水資源取水許可申請書類に添付して送付される。

7. Tổ chức, cá nhân đầu tư dự án có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý. Hồ sơ lấy ý kiến và văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình được gửi kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác tài nguyên nước.

8. 意見聴取を組織するための経費は、水資源法第52条第8項c点の規定に基づき、プロジェクト投資組織、個人が支払う。」。

8. Kinh phí tổ chức lấy ý kiến do tổ chức, cá nhân đầu tư dự án chi trả theo quy định tại điểm c khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước.".

3. 第4条第2項を次のように改正・補充する:

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:

「2. 情報の公開は以下の形式で実施される:

"2. Việc công khai thông tin được thực hiện theo các hình thức sau đây:

a) 本条第1項に規定された情報は、マスメディア、省級人民委員会のウェブサイトに掲載される;

a) Thông tin quy định tại khoản 1 Điều này được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) 着工の少なくとも60日前および施設建設の全過程において、プロジェクト投資組織、個人は、本条第1項に規定された情報を村級人民委員会および施設建設場所において掲示して公開しなければならない。」。

b) Chậm nhất 60 ngày trước khi khởi công và trong suốt quá trình xây dựng công trình, tổ chức, cá nhân đầu tư dự án phải niêm yết công khai thông tin quy định tại khoản 1 Điều này tại Ủy ban nhân dân cấp xã và tại địa điểm nơi xây dựng công trình.".

4. 第7条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 như sau:

a) 第2項a点を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

「a) 貯水池、調整ダム、水利施設に対する施設施工を目的とした表面水取水。100 m3/日夜を超えない規模でのその他の施設に対する施設施工を目的とした表面水取水。100 m3/日夜を超えない規模での経営、サービス、および非農業生産(機械・設備の冷却、蒸気発生、加熱のための水使用を含む)を目的とした表面水取水;」;

"a) Khai thác nước mặt cho mục đích thi công xây dựng công trình đối với hồ chứa, đập dâng, công trình thủy lợi; khai thác nước mặt cho mục đích thi công xây dựng công trình đối với công trình khác có quy mô không vượt quá 100 m3/ngày đêm; khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả khai thác để sử dụng nước cho mục đích làm mát máy, thiết bị, tạo hơi, gia nhiệt) có quy mô không vượt quá 100 m3/ngày đêm;";

b) 第6項の後に第7項を次のように補充する:

b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:

「7. 林業活動および林業に関連するサービス活動のための水取水。」。

"7. Khai thác nước cho các hoạt động lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan đến lâm nghiệp.".

5. 第8条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8 như sau:

a) 第2項a点を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

「a) 総容量が0.01百万m3から0.5百万m3の水利貯水池、調整ダム。0.1 m3/秒超から0.5 m3/秒までの取水規模を持つ、農業生産、水産養殖を目的としたその他の表面水取水施設。

"a) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,5 triệu m3; công trình khai thác nước mặt khác cho mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác lớn hơn 0,1 m3/giây đến 0,5 m3/giây.

総容量が0.01百万m3から0.5百万m3の水利貯水池、調整ダムで、農業生産、水産養殖のための取水規模が0.5 m3/秒を超える場合、または許可が必要な規模の他の取水目的がある場合は、本政令の規定に従って許可を取得しなければならない;」;

Trường hợp hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,5 triệu m3 có quy mô khai thác cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản vượt quá 0,5 m3/giây hoặc có các mục đích khai thác nước khác có quy mô khai thác thuộc trường hợp phải có giấy phép thì phải thực hiện cấp phép theo quy định của Nghị định này;";

b) 第3項b点を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 như sau:

「b) 本項a点に規定されたケースで、水利・水力発電用の貯水池、調整ダム、水利・水力発電用運河システムから直接表面水を取水する場合は、本政令の規定に従って許可を取得しなければならない。

"b) Các trường hợp quy định tại điểm a khoản này mà khai thác nước mặt trực tiếp từ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện, hệ thống kênh thủy lợi, thủy điện thì phải thực hiện cấp phép theo quy định của Nghị định này.

水利施設から水産養殖のために水を取水する場合、水産養殖のための取水量は農業生産に合算して計算される。」;

Trường hợp khai thác nước từ công trình thủy lợi cho nuôi trồng thủy sản thì lượng nước khai thác cho nuôi trồng thủy sản được tính chung cho sản xuất nông nghiệp.";

c) 第4項を次のように改正・補充する:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

「4. 水資源取水許可証が必要な水取水施設は、取水施設の建設前に、本政令第15条に規定された権限のある機関から許可を取得しなければならない。」。

"4. Các công trình khai thác nước thuộc trường hợp phải có giấy phép khai thác tài nguyên nước phải được cấp có thẩm quyền quy định tại Điều 15 của Nghị định này cấp phép trước khi xây dựng công trình khai thác nước.".

6. 第8条の後に第8a条を次のように補充する:

6. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8 như sau:

「第8a条。水資源取水許可証および地下水探査許可証の有効期間

"Điều 8a. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất

1. 水資源取水許可証の有効期間は次のように規定される:

1. Thời hạn của giấy phép khai thác tài nguyên nước được quy định như sau:

a) 表面水取水許可証は、最大10年、最低05年の期間とし、複数回の延長が認められる。各延長期間は05年とする;

a) Giấy phép khai thác nước mặt có thời hạn tối đa 10 năm, tối thiểu 05 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn 05 năm;

b) 海水取水許可証は、最大15年、最低10年の期間とし、複数回の延長が認められる。各延長期間は10年とする;

b) Giấy phép khai thác nước biển có thời hạn tối đa 15 năm, tối thiểu 10 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn 10 năm;

c) 地下水取水許可証は、最大05年、最低03年の期間とし、複数回の延長が認められる。各延長期間は03年とする;

c) Giấy phép khai thác nước dưới đất có thời hạn tối đa 05 năm, tối thiểu 03 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn 03 năm;

d) 組織、個人が本項a、b、c点に規定された最低期間よりも短い期間での許可を申請した場合、許可証は許可申請書に記載された申請期間に従って発行され、複数回の延長が認められる。各延長期間は、直前の発行または延長期間を超えないものとする。

d) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép với thời hạn ngắn hơn thời hạn tối thiểu quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì giấy phép được cấp theo thời hạn đề nghị trong văn bản đề nghị cấp phép và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn giấy phép đã được cấp, gia hạn liền trước đó.

2. 地下水探査許可証の有効期間は02年とし、01回に限り延長が認められる。延長期間は01年を超えないものとする。組織、個人がより短い期間での発行・延長を申請した場合、許可証は申請書に記載された申請期間に従って発行・延長される。

2. Giấy phép thăm dò nước dưới đất có thời hạn 02 năm và được xem xét gia hạn một lần, thời gian gia hạn không quá 01 năm. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn giấy phép với thời hạn ngắn hơn thì giấy phép được cấp, gia hạn theo thời hạn đề nghị trong văn bản đề nghị cấp phép.

3. 許可証の効力発生時期は、以下のケースにおいて、以前に発行された許可証の失効時期と連続して計算される:

3. Thời điểm hiệu lực của giấy phép được tính nối tiếp với thời điểm hết hiệu lực của giấy phép đã được cấp trước đó trong các trường hợp sau đây:

a) 組織、個人による規定通りの水資源取水許可延長申請書類;

a) Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác tài nguyên nước của tổ chức, cá nhân theo quy định;

b) 以前に発行された許可証が失効する前に提出された新規許可申請書類。組織、個人が本規定とは異なる効力発生時期を申請した場合、権限のある機関は組織、個人の申請に基づき効力発生時期を検討・規定する。」。

b) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới nộp trước ngày giấy phép đã được cấp trước đó hết hiệu lực; trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thời điểm có hiệu lực của giấy phép khác với quy định này, thì cấp có thẩm quyền xem xét quy định thời điểm có hiệu lực của giấy phép theo đề nghị của tổ chức, cá nhân.".

7. 第8a条の後に第8b条を次のように補充する:

7. Bổ sung Điều 8b vào sau Điều 8a như sau:

「第8b条。水資源の探査、取水、使用の登録、許可の原則

"Điều 8b. Nguyên tắc đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước

1. 正当な権限、正しい対象、および法規に規定された順序、手続に従うこと。

1. Đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.

2. 国家の利益、水資源取水許可証・地下水探査許可証を登録・取得した組織、個人の合法的な権利・利益、および他の関連する組織、個人の利益を確保すること。

2. Bảo đảm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân đã được đăng ký, cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất và của tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. 生活用水供給のための水資源の探査、取水、使用の登録、許可を優先すること。

3. Ưu tiên đăng ký, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp cho sinh hoạt.

4. 法規に従って水資源および環境を保護すること。水資源の探査、取水、使用を実施する際に、水源の劣化、枯渇、汚染を引き起こさないこと。」。

4. Bảo vệ tài nguyên nước và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật; không gây suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước khi thực hiện việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước.".

8. 第8b条の後に第8c条を次のように補充する:

8. Bổ sung Điều 8c vào sau Điều 8b như sau:

「第8c条。水資源取水許可証および地下水探査許可証の発行根拠

"Điều 8c. Căn cứ cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất

1. 水資源取水許可証および地下水探査許可証の発行は、以下の根拠に基づかなければならない:

1. Việc cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất phải dựa trên căn cứ sau đây:

a) 水資源に関する計画(水源の機能;各河川、河川区間に対する取水制限;帯水層の取水制限閾値;水資源の保護、水源の劣化・枯渇・汚染の防止・抑制);水資源の取水・使用内容を含む部門別計画、地域計画、省計画、部門別詳細計画;地下水取水禁止・制限区域に関する規定。これらの計画が未策定、または計画に具体的な規定がない場合、あるいは地下水取水禁止・制限区域が未公布の場合、あるいは住民への生活用水供給という緊急の需要を解決しなければならない場合は、水源の対応能力および取水・使用需要の緊急性に基づかなければならない;

a) Quy hoạch về tài nguyên nước (chức năng nguồn nước; giới hạn khai thác đối với từng sông, đoạn sông; ngưỡng giới hạn khai thác tầng chứa nước; bảo vệ tài nguyên nước, phòng chống suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước); quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung khai thác, sử dụng tài nguyên nước; quy định vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất; trường hợp chưa có các quy hoạch hoặc quy hoạch chưa quy định cụ thể, chưa ban hành vùng cấm, hạn chế khai thác nước dưới đất hoặc phải giải quyết nhu cầu cấp bách trong việc cấp nước sinh hoạt cho nhân dân thì phải căn cứ vào khả năng đáp ứng của nguồn nước và tính cấp thiết về nhu cầu khai thác, sử dụng nước;

b) 地域内の水資源取水・使用の現状。水資源の保護、調整、分配、取水、使用、および水による被害の防止・抑制と克服に関する規定;

b) Hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong vùng; quy định bảo vệ, điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra;

c) 水資源取水許可および地下水探査許可申請書類に関する権限ある機関の審査結果;

c) Kết quả thẩm định của cấp có thẩm quyền về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất;

d) 許可申請書に示された水資源取水・使用需要。

d) Nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước thể hiện trong văn bản đề nghị cấp giấy phép.

2. 地下水取水許可証、地下水探査許可証を発行する場合、水資源法第30条および第31条第4項の規定にも基づかなければならない。」。

2. Trường hợp cấp giấy phép khai thác nước dưới đất, giấy phép thăm dò nước dưới đất còn phải căn cứ vào quy định tại Điều 30 và khoản 4 Điều 31 của Luật Tài nguyên nước.".

9. 第8c条の後に第8d条を次のように補充する:

9. Bổ sung Điều 8d vào sau Điều 8c như sau:

「第8d条。水資源取水許可証および地下水探査許可証の発行条件

"Điều 8d. Điều kiện cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép thăm dò nước dưới đất

1. 組織、個人は以下の条件を満たす場合に水資源取水許可証を取得できる:

1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) 水資源法第52条第8項および本政令第3条の規定に従い意見聴取を完了していること;

a) Hoàn thành việc lấy ý kiến theo quy định tại khoản 8 Điều 52 của Luật Tài nguyên nước và Điều 3 của Nghị định này;

b) 水資源の取水が本政令第8c条第1項a点およびb点に規定された内容に適合していること。地下水の取水が水資源法第31条に規定された地下水取水禁止区域、制限区域に関連する規定に適合していること。

b) Việc khai thác tài nguyên nước phù hợp với nội dung quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 8c của Nghị định này; khai thác nước dưới đất phù hợp với quy định liên quan đến vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 31 của Luật Tài nguyên nước.

2. 組織、個人は、地下水探査案の内容に示された地下水探査項目の施工案があり、地下水保護の要件を満たし、かつ水資源法第31条に規定された地下水取水禁止区域、制限区域に関連する規定に適合している場合に、地下水探査許可証を取得できる。

2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất khi có phương án thi công các hạng mục thăm dò nước dưới đất được thể hiện trong nội dung Đề án thăm dò nước dưới đất, đáp ứng yêu cầu về bảo vệ nước dưới đất và phù hợp với quy định liên quan đến vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất theo quy định tại Điều 31 của Luật Tài nguyên nước.

3. 河川、渓流にダム、貯水池を建設して表面水を取水する組織は、本条第1項、水資源法第50条第3項b点の規定を満たすほかに、以下の条件を満たさなければならない:

3. Tổ chức khai thác nước mặt có xây dựng đập, hồ chứa trên sông, suối ngoài việc đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này, điểm b khoản 3 Điều 50 của Luật Tài nguyên nước còn phải đáp ứng điều kiện sau đây:

a) 気象水文観測、貯水池流入水量の予測、貯水池の運用、水資源取水の観測・監視のための機器、人員に関する案を有すること;

a) Có phương án về thiết bị, nhân lực để quan trắc khí tượng thủy văn, dự báo lượng nước đến hồ, vận hành hồ chứa, quan trắc, giám sát khai thác tài nguyên nước;

b) 施設が既設の場合、ダム・貯水池の安全管理、電力に関する法規に基づく貯水池運用規則を有すること。特に水利ダム・貯水池については、施設が既設の場合の案または貯水池運用規則を有すること。

b) Có quy trình vận hành hồ chứa theo quy định của pháp luật về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước, điện lực đối với trường hợp đã có công trình. Riêng đập, hồ chứa thủy lợi có phương án hoặc quy trình vận hành hồ chứa đối với trường hợp đã có công trình.

4. 組織、個人が水資源取水許可証、地下水探査許可証の発行、延長、調整、再発行の申請書類を提出した場合、権限のある機関が規定に従って水資源取水許可証、地下水探査許可証の発行、延長、調整、再発行を検討・決定する。検討・決定の過程で水資源探査、取水活動における違反行為を発見した場合、水資源分野における行政違反処理に関する法規に従って処理される。」。

4. Khi tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất thì cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất theo quy định. Trong quá trình xem xét, quyết định nếu phát hiện hành vi vi phạm trong hoạt động thăm dò, khai thác tài nguyên nước thì việc xử lý được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước.".

10. 第9条を次のように改正・補充する:

10. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

「第9条。許可証の延長

"Điều 9. Gia hạn giấy phép

1. 地下水探査許可証、水資源取水許可証の延長は、以下の条件に基づかなければならない:

1. Việc gia hạn giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước phải căn cứ vào các điều kiện sau đây:

a) 許可延長申請書類は、許可証が失効する少なくとも45日前までに提出しなければならない;

a) Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 45 ngày;

b) 延長申請書類を提出する時点までに、許可を取得した組織、個人が法規に従って水資源取水権料の納付義務を完全に履行しており、かつ紛争がないこと。

b) Đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị gia hạn, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép đã hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật và không có tranh chấp.

2. 引き続き水資源を取水する需要があるが、本条第1項a点に規定された期限内に延長申請書類を提出しなかった組織、個人については、新規の許可発行申請書類を作成しなければならない。」。

2. Đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục khai thác tài nguyên nước nhưng không nộp hồ sơ đề nghị gia hạn đúng thời gian quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thì tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới.".

11. 第10条第2項h点を次のように改正・補充する:

11. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 10 như sau:

「h) 破損、劣化、または撤去により、取水パラメータを変更せずに以前と同様の新しい井戸を掘削して代替する場合、許可調整申請手続は不要であるが、本政令第16条第2項に規定された審査機関により代替井戸掘削案の検討・承認を受け、掘削完了後に書面による確認を受けなければならない。確認文書は、発行済みの地下水取水許可証の不可分の一部となる。各代替において、井戸の数は発行済み許可証の総井戸数の50%を超えてはならない。代替井戸の距離は、当該井戸における取水帯水層の厚さの1.5倍を超えてはならない。

"h) Trường hợp khoan giếng mới tương tự để thay thế giếng cũ bị hỏng, suy thoái hoặc bị giải tỏa với thông số khai thác không thay đổi thì không phải thực hiện thủ tục đề nghị điều chỉnh giấy phép nhưng phải được cơ quan thẩm định quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này xem xét, chấp thuận phương án khoan giếng thay thế và xác nhận bằng văn bản sau khi hoàn thành việc khoan thay thế. Văn bản xác nhận là thành phần không thể tách rời của giấy phép khai thác nước dưới đất đã được cấp. Trong mỗi lần thay thế, số lượng giếng không được vượt quá 50% tổng số lượng giếng theo giấy phép đã được cấp. Khoảng cách giếng thay thế không được vượt quá 1,5 lần chiều dày tầng chứa nước khai thác tại giếng đó.

代替井戸の数が発行済み許可証の総井戸数の50%を超える場合、または代替井戸の距離が取水帯水層の厚さの1.5倍を超える場合は、許可調整手続を実施しなければならない。」。

Trường hợp số lượng giếng thay thế vượt quá 50% tổng số lượng giếng theo giấy phép đã được cấp hoặc khoảng cách giếng thay thế vượt quá 1,5 lần chiều dày tầng chứa nước khai thác tại giếng đó thì phải thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép.".

12. 第15条を次のように改正・補充する:

12. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 như sau:

「第15条。水資源取水許可証、地下水探査許可証の発行、延長、調整、再発行、返却の承認、一時停止、効力停止、取消、および水資源取水・使用の申告、登録の権限

"Điều 15. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất và kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước

1. 農業・環境大臣は、以下のケースを含む水資源取水許可証、地下水探査許可証の発行、延長、調整、再発行、返却の承認、一時停止、効力停止、取消を行う:

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất, bao gồm:

a) 5,000 m3/日夜以上の規模を持つ施設の地下水探査;

a) Thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên;

b) 5,000 m3/日夜以上の規模を持つ施設の地下水取水;

b) Khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 5.000 m3/ngày đêm trở lên;

c) 農業生産、水産養殖のために表面水を取水し、取水規模が5 m3/秒以上、かつ総容量が5百万m3から20百万m3未満の水利貯水池、調整ダム;

c) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m3/giây trở lên và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3;

d) 農業生産、水産養殖のために表面水を取水し、取水規模が10 m3/秒以上、かつ総容量が5百万m3未満の水利貯水池、調整ダム;

d) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m3/giây trở lên và có dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m3;

đ) 水利貯水池、調整ダム以外の表面水取水施設、または水利施設システム内の(各樋門、ポンプ場の具体的な需要、取水規模が特定できない)農業生産、水産養殖に供給するための樋門、ポンプ場群で、取水規模または合計取水規模が10 m3/秒以上のもの;

đ) Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác nước từ 10 m3/giây trở lên;

e) 総容量が20百万m3以上の水利貯水池、調整ダム;

e) Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 20 triệu m3 trở lên;

g) 設置容量が30,000 kw以上の発電用表面水取水;

g) Khai thác nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 30.000 kw trở lên;

h) その他の目的で50,000 m3/日夜以上の規模を持つ表面水取水;

h) Khai thác nước mặt cho các mục đích khác có quy mô từ 50.000 m3/ngày đêm trở lên;

i) 島嶼または陸上における生産、経営、サービス、水産養殖活動に供するための、1,000,000 m3/日夜以上の規模を持つ海水取水;

i) Khai thác nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản trên đảo, đất liền có quy mô khai thác từ 1.000.000 m3/ngày đêm trở lên;

k) 塩害防止、水源確保、洪水防止、景観形成を目的とした(水利・水力発電用の貯水池、調整ダムを除く)河川、渓流、運河、溝、水路を遮断する施設で、遮断項目の総延長が200 m以上のもの。塩害防止、水源確保、洪水防止、景観形成を目的とした樋門で、総通水幅が200 m以上のもの。

k) Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 200 m trở lên. Đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 200 m trở lên.

2. 省級人民委員会委員長は、本条第1項に規定された以外の規模のケースについて、水資源取水許可証、地下水探査許可証の発行、延長、調整、再発行、返却の承認、一時停止、効力停止、取消を行い、本政令第8条第2項a、b、đ、e、g、h、i、k、l点に規定されたケースについて水資源取水・使用登録の確認を行う。

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chấp thuận trả lại, tạm dừng, đình chỉ, thu hồi giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép thăm dò nước dưới đất với các trường hợp có quy mô khác quy định tại khoản 1 Điều này; xác nhận đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, đ, e, g, h, i, k và l khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.

3. 村級人民委員会委員長は、本政令第8条第2項c、d点に規定されたケースについて地下水取水登録の確認を行う。

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất với trường hợp quy định tại điểm c, d khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.

4. 村級人民委員会委員長は、本政令第8条第1項に規定された、生活目的で使用する世帯の地下水取水の申告を受理する。

4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận kê khai việc khai thác nước dưới đất của hộ gia đình để sử dụng cho mục đích sinh hoạt với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này.

5. 業務の要件、実施能力、リソース、実際の条件および具体的な状況に基づき、農業・環境大臣は、政府組織法に従い、本条第1項の規定を実施することを農業・環境省直属の水資源専門機関に委任することを決定する。省級人民委員会委員長は、地方政権組織法に従い、本条第2項の規定を実施することを農業・環境局に委任することを決定する。」。

5. Căn cứ vào yêu cầu công tác, khả năng thực hiện, nguồn lực, điều kiện thực tế và tình hình cụ thể, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định việc ủy quyền cho cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều này theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.".

13. 第16条を次のように改正・補充する:

13. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:

「第16条。書類の受理および審査、管理機関

"Điều 16. Cơ quan tiếp nhận và thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép

1. 受理および結果返却機関(以下、書類受理機関と総称する)は以下を含む:

1. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận) bao gồm:

a) 農業・環境省の行政手続解決結果受理・返却窓口は、農業・環境省の許可権限に属する行政手続の書類受理および結果返却を担当する;

a) Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 行政サービスセンターは、省級人民委員会委員長の許可権限に属する行政手続の書類受理および結果返却を担当する。

b) Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

貯水池、調整ダム施設が2つ以上の省、中央直轄市にわたり、省級人民委員会委員長の許可権限に属する場合、水力発電用の貯水池、調整ダムについては発電所がある地方において、水力発電以外の貯水池、調整ダムについては施設の運用を委託された部門を管理する地方において、水資源取水許可証の発行、延長、調整、再発行、返却、一時停止の手続を実施する。

Trường hợp công trình hồ chứa, đập dâng nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì thực hiện thủ tục, cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, trả lại, tạm dừng hiệu lực giấy phép khai thác tài nguyên nước tại địa phương nơi đặt nhà máy đối với công trình hồ chứa, đập dâng thủy điện, tại địa phương quản lý đơn vị được giao vận hành công trình hồ chứa, đập dâng đối với công trình hồ chứa, đập dâng khác thủy điện.

2. 書類の審査、管理機関(以下、書類審査機関と総称する)は以下を含む:

2. Cơ quan thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan thẩm định hồ sơ), bao gồm:

a) 農業・環境省直属の水資源専門機関は、農業・環境省の許可権限に属する書類の審査および許可証の管理を担当する;

a) Cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 農業・環境局は、省級人民委員会委員長の許可権限に属する書類の審査および許可証の管理を担当する。」。

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.".

14. 第19条第4項を次のように改正・補充する:

14. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 19 như sau:

「4. 水利施設、集中型農村清潔水供給施設において許可証の発行、延長、内容調整の申請書類を作成する場合、案の内容は本政令に添付された付録の様式44に従って作成される。」。

"4. Trường hợp công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung khi thực hiện lập hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thì nội dung đề án được lập theo Mẫu 44 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.".

15. 第22条を次のように改正・補充する:

15. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 như sau:

「第22条。地下水探査許可証、水資源取水許可証の発行の順序、手続

"Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1. 書類の受理と確認:

1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 許可申請組織、個人は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第16条第2項に規定された書類審査機関に審査のために書類を転送する。

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

2. 許可申請書類の中の計画案、水資源探査・取水報告書(以下、案・報告書と総称する)の審査:

2. Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác tài nguyên nước trong hồ sơ đề nghị cấp phép (sau đây gọi chung là đề án, báo cáo):

a) 本条第1項の規定に従い、書類を受理した日から29営業日以内に、書類審査機関は許可申請組織、個人に対し審査手数料の納付通知を送付し、案・報告書の審査を行う。必要な場合は現地調査を行い、案・報告書を審査するための審査委員会を設立し、関連する機関、組織、個人の意見を聴取する。

a) Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thẩm định đề án, báo cáo; nếu cần thiết thì kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định đề án, báo cáo, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

許可条件を満たす場合、書類審査機関は権限のある機関に許可証の発行を申請する。許可条件を満たさない場合は、許可申請組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する;

Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

b) 案・報告書を完成させるために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は許可申請組織、個人に対し、案・報告書の補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。案・報告書の補充、完成に要する時間は、審査時間には算入されない。案・報告書が完全に補充された後の審査時間は18営業日とする;

b) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, báo cáo thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo. Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo không tính vào thời gian thẩm định đề án, báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi đề án, báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc;

c) 案・報告書を再作成しなければならない場合、書類審査機関は許可申請組織、個人に対し、要件を満たしていない内容を明記した通知文を送付し、許可申請書類を返却する。」。

c) Trường hợp phải lập lại đề án, báo cáo, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những nội dung đề án, báo cáo chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ đề nghị cấp phép.".

16. 第23条を次のように改正・補充する:

16. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 như sau:

「第23条。地下水探査許可証、水資源取水許可証の延長、調整、再発行の順序、手続

"Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1. 書類の受理と確認:

1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 許可の延長、調整、再発行を申請する組織、個人は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第16条第2項に規定された書類審査機関に審査のために書類を転送する。

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

2. 許可の延長、調整の場合の案・報告書の審査:

2. Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp gia hạn, điều chỉnh giấy phép:

a) 本条第1項の規定に従い、書類を受理した日から23営業日以内に、書類審査機関は許可申請組織、個人に対し審査手数料の納付通知を送付し、案・報告書の審査を行う。必要な場合、書類審査機関は現地調査、案・報告書の審査委員会の設立、関連する機関、組織、個人の意見聴取を組織する。

a) Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thẩm định đề án, báo cáo. Trường hợp cần thiết cơ quan thẩm định tổ chức kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định đề án, báo cáo, tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

許可の延長、調整の条件を満たす場合、書類審査機関は権限のある機関に許可の発行を申請する。許可の延長、調整の条件を満たさない場合、書類審査機関は組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で通知する;

Trường hợp đủ điều kiện gia hạn, điều chỉnh giấy phép thì cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền cấp phép. Trường hợp không đủ điều kiện để gia hạn, điều chỉnh giấy phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do bằng văn bản;

b) 案・報告書を完成させるために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は組織、個人に対し、案・報告書の補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。案・報告書の補充、完成に要する時間は、審査時間には算入されない。案・報告書が完全に補充された後の審査時間は18営業日とする。

b) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện đề án, báo cáo cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo. Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án, báo cáo không tính vào thời gian thẩm định đề án, báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi đề án, báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.

案・報告書を再作成しなければならない場合、書類審査機関は組織、個人に対し、要件を満たしていない内容を明記した通知文を送付し、書類を返却する。

Trường hợp phải lập lại đề án, báo cáo cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung đề án, báo cáo chưa đạt yêu cầu và trả lại hồ sơ.

3. 許可再発行の場合の書類審査:

3. Thẩm định hồ sơ đối với trường hợp cấp lại giấy phép:

本条第1項の規定に従い、書類を受理した日から10営業日以内に、書類審査機関は書類を審査し、再発行の条件を満たす場合は権限のある機関に許可の発行を申請する。再発行の条件を満たさない場合、書類審査機関は組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で通知する。」。

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện để cấp lại giấy phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp phép. Trường hợp không đủ điều kiện cấp lại giấy phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do bằng văn bản.".

17. 第24条を次のように改正・補充する:

17. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:

「第24条。地下水探査許可証、水資源取水許可証の一時停止、返却承認の順序、手続

"Điều 24. Trình tự, thủ tục tạm dừng hiệu lực giấy phép, chấp thuận trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1. 書類の受理と確認:

1. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:

a) 許可の一時停止、返却を申請する組織、個人は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị tạm dừng hiệu lực giấy phép, trả lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第16条第2項に規定された書類審査機関に審査のために書類を転送する。

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 16 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

2. 許可の一時停止、返却承認申請書類の審査:

2. Thẩm định hồ sơ đề nghị tạm dừng, chấp thuận trả lại giấy phép:

a) 本条第1項の規定に従い、書類を受理した日から10営業日以内に、書類審査機関は検討・確認を行い、水資源取水許可の一時停止、返却の承認を仰ぐために権限のある機関に申請する。承認条件を満たさない場合、書類審査機関は組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する;

a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chấp thuận tạm dừng, trả lại giấy phép khai thác tài nguyên nước. Trường hợp không đủ điều kiện để chấp thuận, cơ quan thẩm định hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

b) 書類を完成させるために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は組織、個人に対し、補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。補充、完成に要する時間は、書類審査時間には算入されない。完全に補充された後の審査時間は06営業日とする。」。

b) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc.".

18. 第25条第3項を次のように改正・補充する:

18. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 25 như sau:

「3. 水資源取水・使用の申告・登録アプリがまだない場合、地下水取水の登録は次のように実施される:

"3. Trường hợp chưa có ứng dụng kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước thì việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất thực hiện như sau:

a) 組織、個人は、本政令に添付された付録の様式13および様式14に従い、登録申請の申告書1部を、ワンストップ窓口での直接提出、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で村級人民委員会に提出する。

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 tờ khai đề nghị đăng ký theo Mẫu 13 và Mẫu 14 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này cho Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

組織、個人は、施設建設前に登録を実施しなければならない;

Tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng ký trước khi xây dựng công trình;

b) 組織、個人から申告書を受理した日から07営業日以内に、村級人民委員会の農業および環境分野の専門部署は情報を確認し、村級人民委員会委員長に登録の確認を申請する責任を負う;

b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai của tổ chức, cá nhân, phòng chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra thông tin, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận việc đăng ký;

c) 地下水取水の登録を行った組織、個人が取水・使用を継続しない場合、村級人民委員会に通知して登録確認書を返却し、規定に従って使用しない井戸の閉塞(埋め戻し)を実施しなければならない。

c) Trường hợp tổ chức, cá nhân đã đăng ký khai thác nước dưới đất, nếu không tiếp tục khai thác, sử dụng thì phải thông báo và trả lại giấy xác nhận đăng ký cho Ủy ban nhân dân cấp xã và thực hiện việc trám, lấp giếng không sử dụng theo quy định.

権限のある機関から登録確認を受けた組織、個人が、登録申告書の内容を調整する需要がある場合は、新規の登録手続を実施する。」。

Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền xác nhận đăng ký có nhu cầu điều chỉnh nội dung của tờ khai đăng ký thì thực hiện thủ tục đăng ký mới.".

19. 第26条を次のように改正・補充する:

19. Sửa đổi, bổ sung Điều 26 như sau:

「第26条。表面水・海水取水の登録、水面使用の登録、湖・池・河川・渓流・運河・溝・水路の掘削の登録の順序、手続

"Điều 26. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

1. 表面水・海水取水の登録、水面使用の登録、湖・池・河川・渓流・運河・溝・水路の掘削の登録の順序、手続:

1. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch:

a) 組織、個人は、本政令に添付された付録の様式15、様式16、様式17および様式18に従い、登録申請の申告書1部を、ワンストップ窓口での直接提出、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で省級人民委員会または村級人民委員会に提出する。

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 tờ khai đề nghị đăng ký theo Mẫu 15, Mẫu 16, Mẫu 17 và Mẫu 18 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cho Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

組織、個人は、掘削、施工、施設建設前に登録を実施しなければならない。

Tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc đăng ký trước khi đào, thi công, xây dựng công trình.

農業・環境局は申告書の内容を確認し、省級人民委員会委員長に確認を申請する責任を負う。組織、個人が村級人民委員会に申告書を提出した場合、村級人民委員会は農業・環境局に登録申告書を送付する責任を負う;

Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp tờ khai cho Ủy ban nhân dân cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm gửi tờ khai đăng ký cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;

b) 組織、個人から登録申告書を受理した日から07営業日以内に、農業・環境局は情報を確認し、権限のある機関に登録の確認を申請する責任を負う。

b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai đăng ký của tổ chức, cá nhân thì Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin và trình cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký.

取水施設が貯水池、調整ダムである場合、権限のある機関は20営業日以内に登録の確認を行う。

Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thì cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký trong thời hạn 20 ngày làm việc.

2. 表面水・海水取水、水面使用、湖・池・河川・渓流・運河・溝・水路の掘削の登録を行った組織、個人が取水・使用を継続しない場合、取水・使用の中止を書面で通知し、省級人民委員会に登録確認書を返却しなければならない。

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch nếu không tiếp tục khai thác, sử dụng thì phải thông báo bằng văn bản việc dừng khai thác, sử dụng và trả lại giấy xác nhận đăng ký cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

権限のある機関から登録確認を受けた組織、個人が、確認書の内容を調整する需要がある場合は、新規の登録手続を実施する。」。

Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền xác nhận đăng ký có nhu cầu điều chỉnh nội dung của giấy xác nhận thì thực hiện thủ tục đăng ký mới.".

20. 第29条第1項を次のように改正・補充する:

20. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 29 như sau:

「1. 毎年、翌年の1月30日までに、許可証保持者は本政令に添付された付録の様式60、様式61、様式62に従って水資源取水状況報告書を作成し、書類審査機関および施設が建設された場所の商工局(水力・火力発電施設の場合)に送付する。

"1. Hằng năm, trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo, chủ giấy phép lập Báo cáo tình hình khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 60, Mẫu 61, Mẫu 62 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và gửi về cơ quan thẩm định hồ sơ, Sở Công Thương (đối với công trình thủy điện, nhiệt điện) nơi xây dựng công trình.

農業・環境大臣の許可権限に属する場合、許可証保持者は施設が建設された場所の農業・環境局にも送付しなければならない。」。

Trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Nông nghiệp và Môi trường, chủ giấy phép còn phải gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi xây dựng công trình.".

21. 第30条を次のように改正・補充する:

21. Sửa đổi, bổ sung Điều 30 như sau:

「第30条。地下水掘削業許可証の発行条件、有効期間

"Điều 30. Điều kiện cấp giấy phép, thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 地下水掘削業を営む組織、個人は、組織の長、または掘削業を営む組織、個人の技術責任者(以下、技術責任者と総称する)が以下の条件を満たしていなければならない:

1. Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân hành nghề (sau đây gọi chung là người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật) đáp ứng các điều kiện sau:

a) 地質、掘削部門の専門学校(中級)以上を卒業していること、または3/7等級以上もしくはそれと同等以上の技能を持つ掘削工であること;

a) Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất, khoan hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên;

b) 最低限02件の地下水探査の計画案・報告書、取水井システムの設計に直接参加したことがあること、または少なくとも02件の地下水掘削工事の施工を指導したことがあること;

b) Đã trực tiếp tham gia lập tối thiểu 02 đề án, báo cáo thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất 02 công trình khoan nước dưới đất;

c) 本項a点およびb点の条件を満たさない場合、技術責任者は少なくとも05件の地下水掘削工事を直接施工した経験がなければならない。

c) Trường hợp không đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a và điểm b khoản này thì người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật đã trực tiếp thi công ít nhất 05 công trình khoan nước dưới đất.

2. 地下水掘削業許可証を交付された組織、個人は、全国範囲で地下水掘削活動を行うことができ、地下水調査・評価・探査・取水プロジェクトにおける掘削・井戸設置、およびその他の掘削工事を行うことができる。

2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất được hoạt động hành nghề khoan nước dưới đất trên phạm vi cả nước và được hành nghề khoan, lắp đặt các lỗ khoan, giếng khoan trong các dự án điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác nước dưới đất và các công trình khoan khác.

3. 地下水掘削業許可証の有効期間は最大10年とし、複数回の延長が認められる。各延長期間は05年を超えないものとする。」。

3. Thời hạn của giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất tối đa là 10 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn không quá 05 năm.".

22. 第32条を次のように改正・補充する:

22. Sửa đổi, bổ sung Điều 32 như sau:

「第32条。地下水掘削業許可証の発行、延長、再発行、返却承認、効力停止、取消の権限

"Điều 32. Thẩm quyền cấp, gia hạn, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 省級人民委員会委員長は、管轄区域内に本社を置く組織、または管轄区域内に常住登録がある個人に対し、地下水掘削業許可証の発行、延長、再発行、返却承認、効力停止、取消を行う。

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, gia hạn, cấp lại, chấp thuận trả lại, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất cho các tổ chức có trụ sở chính trên địa bàn, cá nhân có đăng ký thường trú trên địa bàn.

業務の要件、実施能力、リソース、実際の条件および具体的な状況に基づき、省級人民委員会委員長は、地方政権組織法に従い、本項の規定を実施することを農業・環境局に委任することを決定する。

Căn cứ vào yêu cầu công tác, khả năng thực hiện, nguồn lực, điều kiện thực tế và tình hình cụ thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các quy định tại khoản này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.

2. 受理および結果返却機関(以下、書類受理機関と総称する):行政サービスセンターは、行政手続の書類受理および結果返却を担当する。

2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận): Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.

3. 書類審査、管理機関(以下、書類審査機関と総称する):農業・環境局は、地下水掘削業許可証に関する書類の審査および管理を担当する。」。

3. Cơ quan thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan thẩm định hồ sơ): Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định, quản lý hồ sơ, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.".

23. 第33条を次のように改正・補充する:

23. Sửa đổi, bổ sung Điều 33 như sau:

「第33条。地下水掘削業における組織、個人の義務、責任」

"Điều 33. Nghĩa vụ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong hành nghề khoan nước dưới đất"

地下水掘削業許可証を交付された後の組織、個人は、以下の義務、責任を負う:

Tổ chức, cá nhân sau khi được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất có nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:

1. 人員および地下水掘削施設の安全を確保し、地盤の沈下、陥没、塩水侵入、帯水層汚染を引き起こさないこと。地下水保護および環境保護のためのその他の措置を実施すること。

1. Bảo đảm an toàn cho người và công trình khoan nước dưới đất, không gây sụt, lún đất, xâm nhập mặn, ô nhiễm các tầng chứa nước, thực hiện các biện pháp khác để bảo vệ nước dưới đất, bảo vệ môi trường.

2. 掘削技術プロセスおよび地下水保護に関する規定を遵守すること。施工中および井戸設置期間中、技術責任者が現場で指導することを確保すること。地盤の沈下・陥没、または施工区域内の建築物や住民の生活に影響を与えるその他の異常な事故が発生した場合は、直ちに施工を中止し、速やかに処理・復旧を行うとともに、事故によって生じた人的・物的損害の全額を賠償する責任を負い、直ちに地方自治体および施設がある場所の農業・環境局に報告すること。

2. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan và các quy định về bảo vệ nước dưới đất; bảo đảm người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải có mặt tại hiện trường để chỉ đạo trong thời gian thi công khoan và lắp đặt giếng khoan; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường khác ảnh hưởng đến công trình xây dựng và đời sống nhân dân trong khu vực thi công công trình thì phải ngừng ngay việc thi công và xử lý, khắc phục kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại về người và tài sản do sự cố gây ra, báo cáo ngay tới chính quyền địa phương, Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi có công trình.

3. 掘削場所、規模、および施工予定時期について、施工の少なくとも09日前までに施設がある場所の村級人民委員会に書面で通知すること。

3. Thông báo bằng văn bản về vị trí, quy mô công trình khoan nước dưới đất và thời gian dự kiến thi công cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình chậm nhất là 09 ngày trước khi thi công.

4. 施工終了後30日以内に、掘削位置の地質構造、地層に関する情報、数値を国家水資源情報システムおよびデータベースに更新すること。

4. Trong thời hạn 30 ngày sau khi kết thúc thi công cập nhật thông tin, số liệu về cấu trúc địa chất, địa tầng tại các vị trí khoan vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia.

5. 技術責任者に変更があった場合は、遅くとも30日以内に許可権限のある機関に書面で通知すること。同時に、本政令第30条第1項の規定に基づく技術責任者の能力を証明する書類を添付すること。

5. Thông báo bằng văn bản chậm nhất là 30 ngày cho cấp có thẩm quyền cấp phép khi có sự thay đổi về người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật. Đồng thời, kèm theo giấy tờ chứng minh năng lực của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định tại khoản 1 Điều 30 của Nghị định này.

6. 毎年、翌年の1月30日までに、実施した地下水掘削工事を本政令に添付された付録の様式56に従って総括し、許可を発行した地方の農業・環境局に報告すること。

6. Hằng năm, trước ngày 30 tháng 01 của năm tiếp theo, tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất đã thực hiện theo Mẫu 56 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương nơi cấp phép.".

24. 第34条を次のように改正・補充する:

24. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 như sau:

「第34条。地下水掘削業の許可発行

"Điều 34. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 地下水掘削業許可申請書類は以下を含む:

1. Hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:

a) 本政令に添付された付録の様式49に従って作成された許可申請書;

a) Văn bản đề nghị cấp phép lập theo Mẫu 49 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

b) 法規に基づく技術責任者の学位・証書の原本、公証された写し、または原本照合用の写し、原本から公証された電子写し、もしくは発行機関の確認がある写し、および許可申請組織・個人と技術責任者との間の労働契約書;

b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định của pháp luật và hợp đồng lao động giữa tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép với người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật;

c) 本政令に添付された付録の様式52に従って作成された、許可申請組織・個人の技術責任者の地下水掘削活動における専門経験申告書。

c) Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép lập theo Mẫu 52 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

2. 許可発行の順序、手続:

2. Trình tự thủ tục cấp phép:

a) 許可申請組織、個人は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第32条第3項に規定された審査機関に審査のために書類を転送する;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

c) 本項b点の規定に従い、十分な書類を受理した日から12営業日以内に、書類審査機関は許可申請組織、個人に対し審査手数料の納付通知を送付し、許可申請書類の審査を行う。

c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép.

許可条件を満たす場合、書類審査機関は権限のある者に許可の発行を申請する。許可条件を満たさない場合は、許可申請組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する;

Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trình người có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

d) 書類を完成させるために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は許可申請組織、個人に対し、補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。補充、完成に要する時間は、書類審査時間には算入されない。完全に補充された後の審査時間は05営業日とする。」。

d) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 05 ngày làm việc.".

25. 第35条を次のように改正・補充する:

25. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:

「第35条。地下水掘削業許可証の延長

"Điều 35. Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

1. 地下水掘削業許可証の延長は、本政令第30条第1項に規定された条件に基づき、許可証が失効する少なくとも30日前までに延長申請書類を提出しなければならない。

1. Việc gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất căn cứ vào điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 30 của Nghị định này và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép phải nộp trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất 30 ngày.

2. 本条第1項に規定された期限内に延長申請書類を提出しなかった組織、個人については、新規の許可発行申請書類を提出しなければならない。

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân không nộp hồ sơ đề nghị gia hạn đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều này thì phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mới.

3. 地下水掘削業許可延長申請書類の構成は以下を含む:

3. Thành phần hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:

a) 本政令に添付された付録の様式50に従って作成された許可延長申請書;

a) Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép được lập theo Mẫu 50 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

b) 技術責任者に変更がある場合の延長申請については、許可延長申請書のほかに、規定通りの技術責任者の能力を証明するために、本政令第34条第1項b点およびc点に規定された資料を添付して提出しなければならない。技術責任者の専門経験申告書は、本政令に添付された付録の様式52に従って作成される。

b) Đối với trường hợp đề nghị gia hạn giấy phép mà có sự thay đổi người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật thì ngoài văn bản đề nghị gia hạn giấy phép còn phải nộp kèm tài liệu theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 34 của Nghị định này để chứng minh năng lực của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật theo quy định. Bản khai kinh nghiệm chuyên môn của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật được lập theo Mẫu 52 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

4. 地下水掘削業許可証の延長の順序、手続:

4. Trình tự thủ tục gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất:

a) 許可の延長を申請する組織、個人は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第32条第3項に規定された審査機関に審査のために書類を転送する;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

c) 本項b点の規定に従い、十分な書類を受理した日から06営業日以内に、書類審査機関は許可申請書類を審査し、組織、個人に対し審査手数料の納付通知を送付する。

c) Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép và gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.

許可条件を満たす場合、書類審査機関は権限のある者に許可の発行を申請する。許可条件を満たさない場合は、組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する;

Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, cơ quan thẩm định hồ sơ trình người có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản;

d) 書類を完成させるために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は組織、個人に対し、補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。補充、完成に要する時間は、書類審査時間には算入されない。完全に補充された後の審査時間は03営業日とする。」。

d) Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện. Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 03 ngày làm việc.".

26. 第36条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

26. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 36 như sau:

a) 第3項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

「3. 地下水掘削業許可証の再発行、返却申請書類は以下を含む:

"3. Hồ sơ đề nghị cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất bao gồm:

a) 本政令に添付された付録の様式51に従って作成された、許可の再発行、返却申請書;

a) Văn bản đề nghị cấp lại, trả lại giấy phép lập theo Mẫu 51 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

b) 許可の再発行を申請する理由を証明する資料(名称変更、譲渡、引き継ぎ、合併、分割、組織再編の場合)。」;

b) Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép (đối với trường hợp đổi tên, nhận chuyển nhượng, bàn giao, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức).";

b) 第4項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

「4. 地下水掘削業許可証の再発行、返却の順序、手続:

"4. Trình tự thủ tục cấp lại, trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất:

a) 許可の再発行、返却を申請する組織、個人は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する;

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại, trả lại giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

b) 書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

b) Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第32条第3項に規定された審査機関に審査のために書類を転送する;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 32 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

c) 本項b点の規定に従い、十分な書類を受理した日から05営業日以内に、許可発行書類の審査機関は審査を行い、権限のある機関に対し、許可の発行または返却の承認を仰ぐために提出する。

c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ cấp phép có trách nhiệm thẩm định và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt cấp, trả lại giấy phép.

再発行される許可証に記載される有効期間は、以前に発行された許可証の残存期間とする。再発行申請書類が条件を満たさない場合、書類受理機関は組織、個人に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する。」。

Thời hạn ghi trong giấy phép được cấp lại là thời hạn còn lại theo giấy phép đã được cấp trước đó. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do bằng văn bản.".

27. 第43条第2項を次のように改正・補充する:

27. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 43 như sau:

「2. 水資源を取水する組織、個人は、水資源法第69条第3項に規定されたケースに該当する場合、水資源取水権料を免除される。

"2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước được miễn tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 69 của Luật Tài nguyên nước.

a) 水資源法第69条第3項a点に規定された、生活目的のみに水を供給するプロジェクト、施設について、プロジェクト主は、水資源取水許可申請書類とともに、水資源取水権料免除の根拠を証明する資料を提出しなければならない;

a) Đối với dự án, công trình chỉ cấp nước cho mục đích sinh hoạt thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 69 của Luật Tài nguyên nước, chủ dự án nộp tài liệu để chứng minh căn cứ miễn tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước;

b) 水資源法第69条第3項b点に規定されたケースに該当するプロジェクトについて、プロジェクト主は、水資源取水許可申請書類とともに、水資源取水権料免除の根拠を証明する保証文書を提出しなければならない。」。

b) Đối với dự án thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 69 của Luật Tài nguyên nước thì chủ dự án nộp văn bản bảo lãnh để chứng minh căn cứ miễn tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước kèm theo hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước.".

28. 第47条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

28. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 47 như sau:

a) 第4項c点の後にc1点を次のように補充する:

a) Bổ sung điểm c1 vào sau điểm c khoản 4 như sau:

「c1) 水産養殖に供給するために表面水を取水する施設で、2024年7月1日より前に稼働したものは、2024年7月1日から許可証が失効するまでを計算期間とする。2024年7月1日以降に稼働したものは、施設が稼働した時点から許可証が失効するまでを計算期間とする。

"c1) Trường hợp công trình khai thác nước mặt để cấp cho nuôi trồng thủy sản đã vận hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2024, tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến thời điểm giấy phép hết hiệu lực; trường hợp công trình khai thác nước mặt để cấp cho nuôi trồng thủy sản vận hành sau ngày 01 tháng 7 năm 2024, tính từ thời điểm công trình vận hành đến thời điểm giấy phép hết hiệu lực.

すでに水資源許可証を交付されており、権限のある機関から水産養殖のための水資源取水権料の承認をまだ受けていない表面水取水施設については、許可証保持者は2026年12月31日までに水産養殖のための表面水取水権料算出のための申告書類を完了しなければならない;」;

Đối với công trình khai thác nước mặt đã được cấp giấy phép về tài nguyên nước và chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho nuôi trồng thủy sản thì chủ giấy phép phải hoàn thành việc nộp sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước mặt cho nuôi trồng thủy sản trước ngày 31 tháng 12 năm 2026;";

b) 第5項d点を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5 như sau:

「d) 生産拠点(工業団地・クラスター、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区の工業生産機能区における清潔水生産・供給拠点を含む)、経営、サービス拠点が、当該拠点の範囲内での生活およびその他の目的のために水を取水する場合、使用される全水量は当該拠点の生産、経営、サービス目的として計算される。

"d) Trường hợp cơ sở sản xuất (bao gồm cả cơ sở sản xuất, cung cấp nước sạch trong các khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh tế), kinh doanh, dịch vụ khai thác nước phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác trong phạm vi cơ sở đó thì toàn bộ lượng nước sử dụng được tính cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của cơ sở đó.

生産、経営、サービス拠点の範囲外に水を供給する場合、拠点の範囲外に供給される水量は、本項b点の規定に従い、各目的ごとに特定される;」。

Trường hợp cấp nước ngoài phạm vi cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thì phần sản lượng nước cấp ngoài phạm vi cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được xác định cho từng mục đích theo quy định tại điểm b khoản này;".

29. 第48条第2項のいくつかの点を次のように改正・補充する:

29. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 48 như sau:

a) 第2項c点を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:

「c) 鉱産物採掘・加工、石材切断拠点の水資源取水権料算出価格:

"c) Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản, cưa cắt đá:

鉱産物採掘のために取水する水量については、取水権料算出価格は採掘用に使用される天然水資源税算出価格とする。

Đối với sản lượng nước khai thác để khai thác khoáng sản thì giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước là giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng.

鉱産物採掘以外の目的で取水する水量については、取水権料算出価格は他の目的で使用される天然水資源税算出価格とする;」;

Đối với sản lượng nước khai thác khác với sản lượng nước để khai thác khoáng sản thì giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước là giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác;";

b) 第2項d点を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:

「d) 本項a、b、c点に規定されたケースを除き、経営サービス、生産拠点(工業団地・クラスター、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区の工業生産機能区のための水生産拠点を含む)の水資源取水権料算出価格は、他の目的で使用される天然水資源税算出価格とする。」。

"d) Giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ sở kinh doanh dịch vụ, sản xuất (bao gồm cả cơ sở sản xuất nước cho khu, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu chức năng sản xuất công nghiệp của khu kinh tế) trừ trường hợp quy định tại các điểm a, b và điểm c khoản này là giá tính thuế tài nguyên nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác.".

30. 第49条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

30. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 49 như sau:

a) 第3項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

「3. 取水源種別係数(K2)は、組織、個人が取水する表面水、地下水の種別に応じて特定される。地下水取水施設(掘削井、掘り抜き井、掘削穴、回廊、湧水点、洞窟)が地下水取水制限区域内にある場合、係数K2は地下水取水制限区域に基づいて特定される。」;

"3. Hệ số loại nguồn nước khai thác (K2) được xác định theo loại nguồn nước bao gồm nước mặt, nước dưới đất do tổ chức, cá nhân khai thác. Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất có giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động nằm trong vùng hạn chế khai thác nước dưới đất thì hệ số K2 được xác định tại vùng hạn chế khai thác nước dưới đất.";

b) 第4項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

「4. 取水条件係数(K3)は、組織、個人が取水する水源の具体的な取水条件に基づいて特定される。地下水取水施設が複数の掘削井で構成される場合、係数K3は各井戸の平均ストレーナー(フィルター管)底深度に基づいて特定される。」。

"4. Hệ số điều kiện khai thác (K3) xác định căn cứ vào điều kiện khai thác cụ thể của nguồn nước mà tổ chức, cá nhân khai thác. Trường hợp công trình khai thác nước dưới đất gồm nhiều giếng khoan thì hệ số K3 được xác định trên cơ sở chiều sâu đáy ống lọc trung bình của các giếng.".

31. 第50条を次のように改正・補充する:

31. Sửa đổi, bổ sung Điều 50 như sau:

第50条。水資源取水権料の承認権限および書類受理・審査機関

Điều 50. Thẩm quyền phê duyệt và cơ quan tiếp nhận, thẩm định tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

「1. 農業・環境大臣、省級人民委員会委員長は、水資源取水許可の発行権限に属するケースについて、水資源取水権料の承認、調整、追徴を決定する。

"1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, điều chỉnh, truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước.

2. 受理および結果返却機関(以下、書類受理機関と総称する)は以下を含む:

2. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận) bao gồm:

a) 農業・環境省の行政手続解決結果受理・返却窓口は、農業・環境省の承認権限に属する行政手続の書類受理および結果返却を担当する;

a) Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 行政サービスセンターは、省級人民委員会委員長の承認権限に属する行政手続の書類受理および結果返却を担当する。

b) Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. 書類の審査、管理、承認決定機関(以下、書類審査機関と総称する)は以下を含む:

3. Cơ quan thẩm định, quản lý hồ sơ, quyết định phê duyệt (sau đây gọi chung là cơ quan thẩm định hồ sơ), bao gồm:

a) 農業・環境省直属の水資源専門機関は、農業・環境省の承認権限に属するケースについて、水資源取水権料の審査および承認決定の管理を担当する;

a) Cơ quan chuyên môn về tài nguyên nước thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và quản lý hồ sơ, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

b) 農業・環境局は、省級人民委員会委員長の承認権限に属するケースについて、水資源取水権料の審査および承認決定の管理を担当する。

b) Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thẩm định và quản lý hồ sơ, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

4. 水資源取水権料算出書類の審査活動に支出される経費は、国家予算に関する法規に従い、国家予算から予算案の中に配置される。」。

4. Kinh phí chi cho hoạt động thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.".

32. 第51条を次のように改正・補充する:

32. Sửa đổi, bổ sung Điều 51 như sau:

「第51条. 水資源取水権料算出の順序、手続

"Điều 51. Trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

1. すでに稼働している施設に対する水資源取水権料の受理、審査、承認の順序:

1. Trình tự tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành:

a) 水資源取水権料算出書類は、本政令に添付された付録の様式57に従った水資源取水権料算出申告書、および申告書に提供された情報を証明するための資料を含む;

a) Hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước bao gồm Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và kèm theo các tài liệu để chứng minh thông tin cung cấp trong Bản kê khai;

b) 水資源取水権料算出書類の受理、審査は、水資源取水許可の発行、延長、調整申請書類の受理、審査と同時に実施される;

b) Việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được thực hiện đồng thời với việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước;

c) 2024年7月1日より前に生活用に給水するためにすでに水資源許可証を交付されており、権限のある機関から水資源取水権料の承認をまだ受けていない施設については、水資源取水権料算出の順序、手続は本条第2項b、c、d点の規定に従う。水資源取水権料算出書類の提出は、2025年7月1日から開始される。

c) Đối với công trình đã được cấp giấy phép về tài nguyên nước để cấp cho sinh hoạt và chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trước ngày 01 tháng 7 năm 2024 thì trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này. Việc thực hiện nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước được thực hiện bắt đầu từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. 取水許可発行時点でまだ稼働していない施設に対する水資源取水権料の受理、審査、承認の順序:

2. Trình tự tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành tại thời điểm cấp phép khai thác:

a) 水取水施設が稼働を開始した日から30日以内に、許可証保持者は水資源取水権料算出書類を提出しなければならない;

a) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày công trình khai thác nước bắt đầu vận hành, chủ giấy phép phải nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

b) 水資源取水権料算出書類は本条第1項a点の規定に従う;

b) Hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

c) 許可証保持者は、ワンストップ窓口に直接、または郵便サービス、法規に基づく委任、または国家公共サービスポータルでのオンライン提出のいずれかの方法で、書類1セットを提出する。

c) Chủ giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.

書類受理機関は、書類の正確性と十分性を検討・確認する責任を負う。オンライン提出の場合、受理および確認の時間は行政手続法に従う。直接提出または郵便サービスの場合、受理および確認は01営業日以内に行う。

Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tuyến, thời gian tiếp nhận và kiểm tra thực hiện theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính; đối với trường hợp nhận trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, việc tiếp nhận và kiểm tra trong thời gian 01 ngày làm việc.

書類が規定通りに十分でない、または正確でない場合、受理機関は許可申請組織、個人の代表に対し、書類の補充・完成を指導し、その理由を明確に通知する。有効な書類である場合、受理機関は本政令第50条第3項に規定された審査機関に審査のために書類を転送する;

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 50 của Nghị định này để tổ chức thẩm định;

d) 本項b点の規定に従い、十分な書類を受理した日から10営業日以内に、書類審査機関は取水権料算出書類の審査を組織し、必要な場合は水資源取水権料算出書類審査委員会を設立する。

d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

条件を満たす場合、書類審査機関は権限のある機関に承認を申請する。条件を満たさない場合は、審査機関は許可証保持者に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する。完成のために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は許可証保持者に対し、書類の補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。補充、完成に要する時間は、書類審査時間には算入されない。完全に補充された後の審査時間は10営業日とする。

Trường hợp đủ điều kiện, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện thì cơ quan thẩm định trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản; trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 10 ngày làm việc.

3. 水資源取水権料が承認された施設で、許可証保持者の名称変更(再発行)のみがあり、以前に承認された取水権料承認決定に基づく算出根拠に変更がない場合は、取水権料承認決定の再調整は不要である。再発行された許可証の内容に、新しい許可証保持者が、以前の取水権料承認決定で承認された取水権料を含む財務義務を履行しなければならないことを明記しなければならない。」。

3. Trường hợp công trình đã được phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước mà chỉ có sự thay đổi tên chủ giấy phép (cấp lại) và không có sự thay đổi các căn cứ tính tiền cấp quyền theo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền đã phê duyệt trước đó thì không phải điều chỉnh lại Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền. Trong nội dung giấy phép cấp lại phải quy định rõ việc chủ giấy phép mới phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính, trong đó có tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đã được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền trước đó.

33. 第52条のいくつかの点、項を次のように改正・補充する:

33. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 52 như sau:

a) 第1項k点を次のように改正する:

a) Sửa đổi điểm k khoản 1 như sau:

「k) 許可証保持者が交付された許可証を返却する場合;」

"k) Đối với trường hợp chủ giấy phép trả lại giấy phép đã được cấp;"

b) 第1項k点の後にk1点を次のように補充する:

b) Bổ sung điểm k1 vào sau điểm k khoản 1 như sau:

「k1) 権限のある機関が許可証の取消を決定した場合;」

"k1) Đối với trường hợp khi cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi giấy phép;"

c) 第2項を次のように改正・補充する:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

「2. 水資源取水権料の調整の順序、手続:

"2. Trình tự, thủ tục điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước:

a) 本条第1項a点に規定されたケースについて、組織、個人は本政令に添付された付録の様式57に従って水資源取水権料算出申告書を提出する。書類の受理、審査は、水資源取水許可調整申請書類の受理、審査と同時に実施される;

a) Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, tổ chức, cá nhân nộp Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. Việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ được thực hiện đồng thời với việc tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước;

b) 本条第1項b、c、đ、e、g、h、iおよびk点に規定されたケースについて、許可証保持者は本政令に添付された付録の様式57に従った水資源取水権料算出申告書、および証明資料を本政令第50条第2項に規定された書類受理機関に提出する。受理機関は、本政令第50条第3項に規定された審査機関に審査のために書類を転送する。

b) Đối với trường hợp quy định tại các điểm b, c, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều này thì chủ giấy phép nộp Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo Mẫu 57 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và các tài liệu để chứng minh đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị định này. Cơ quan tiếp nhận chuyển hồ sơ cho cơ quan thẩm định quy định tại khoản 3 Điều 50 của Nghị định này để tổ chức thẩm định.

十分な書類を受理した日から11営業日以内に、書類審査機関は取水権料算出書類の審査を組織し、必要な場合は水資源取水権料算出書類審査委員会を設立する。

Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền, nếu cần thiết thì thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

条件を満たす場合、書類審査機関は権限のある機関に承認を申請する。条件を満たさない場合は、審査機関は許可証保持者に書類を返却し、その理由を書面で明確に通知する。完成のために補充、修正が必要な場合、書類審査機関は許可証保持者に対し、書類の補充、完成が必要な内容を明記した通知文を送付する。補充、完成に要する時間は、書類審査時間には算入されない。完全に補充された後の審査時間は07営業日とする;

Trường hợp đủ điều kiện, cơ quan thẩm định hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp không đủ điều kiện thì cơ quan thẩm định trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do bằng văn bản; trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện thì cơ quan thẩm định hồ sơ gửi văn bản thông báo cho chủ giấy phép nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi được bổ sung hoàn chỉnh là 07 ngày làm việc;

c) 本条第1項d点に規定されたケースについて、水資源取水権料算出の順序、手続は本政令第51条第2項の規定に従い、直前の水資源取水権料承認決定における算出価格を適用する;

c) Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều này thì trình tự, thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại khoản 2 Điều 51 của Nghị định này và áp dụng giá tính tiền tại quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước liền trước đó;

d) 水資源取水権料を調整する際は、権限のある機関が完全かつ有効な取水権料調整書類を受理した時点における水資源取水権料算出価格に基づかなければならない。本条第1項c、e、i、kおよびk1点に規定されたケースについては、直前の取水権料承認決定に基づく取水権料算出価格とする;

d) Khi điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải căn cứ vào giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước tại thời điểm cấp có thẩm quyền tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ hồ sơ điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. Đối với trường hợp quy định tại các điểm c, e, i, k và k1 khoản 1 Điều này thì giá tính tiền cấp quyền theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền liền trước đó;

đ) 本条第1項k1点に規定されたケースについて、権限のある機関は許可証の取消を決定すると同時に、水資源取水権料調整決定を公布する;

đ) Đối với trường hợp quy định tại điểm k1 khoản 1 Điều này thì cấp có thẩm quyền quyết định thu hồi giấy phép đồng thời ban hành quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

e) 本条第1項c、e、i、kおよびk1点に規定されたケースについて、水資源取水権料を調整する際は、直前の水資源取水権料承認決定で承認されたパラメータ、根拠に従って計算される。」;

e) Khi điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp quy định tại các điểm c, e, i, k và k1 khoản 1 Điều này được tính theo các thông số, căn cứ đã được phê duyệt tại quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước liền trước đó.";

d) 第4項を次のように改正・補充する:

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

「4. 水資源取水権料を追徴する際は、直前の水資源取水権料承認決定におけるパラメータ、根拠、取水権料算出価格に従って計算されなければならない。

"4. Khi truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phải được tính theo các thông số, căn cứ, giá tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước liền trước đó.

料金納付が必要な水使用目的での取水が発生したが、水資源取水権料の承認をまだ受けていない場合は、追徴決定公布時点の取水権料算出価格に従って計算される。」。

Trường hợp phát sinh khai thác cho mục đích sử dụng nước phải nộp tiền nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thì được tính theo giá tính tiền cấp quyền tại thời điểm ban hành quyết định truy thu.".

đ) 第6項を次のように改正・補充する:

đ) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

「6. 取水権料の追徴について、水資源取水権料を承認する権限のある機関が本条第3項に規定されたケースを発見した場合、または本条第3項に規定されたケースに該当する取水権料の追徴について許可証保持者からの書面による要請(理由、追徴期間を明記)があった場合、追徴が必要なケースを発見し、追徴額を特定するための根拠となる書類、資料をすべて受理した日から15営業日以内に、権限のある国家機関は追徴の決定を検討する責任を負う。」。

"6. Đối với trường hợp truy thu tiền cấp quyền, khi cấp thẩm quyền phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước phát hiện trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này hoặc có văn bản đề nghị của chủ giấy phép (nêu rõ lý do, thời gian truy thu) về việc truy thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày phát hiện trường hợp phải truy thu và nhận đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh làm căn cứ xác định số tiền phải truy thu, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét quyết định truy thu.".

34. 第57条のいくつかの項を次のように改正・補充する:

34. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 57 như sau:

a) 第3項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

「3. 省級人民委員会の責任:

"3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) 省内の本条第1項a、b、c、d、eおよびg点に規定された内容の実施を組織するよう専門機関に指導する;

a) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức thực hiện nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d, e và g khoản 1 Điều này trên địa bàn tỉnh;

b) 専門機関に対し、村級人民委員会と協力して、効果的な執行を確保し、水資源の保護、節約的・効率的な水取水・使用に関する認識を高めるために、管轄区域内の水資源取水・使用の申告・登録アプリ上での申告の普及、宣伝、指導を組織するよう指導する;

b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc thực hiện phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn việc kê khai trên ứng dụng kê khai, đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc địa bàn nhằm đảm bảo thực thi hiệu quả, nâng cao nhận thức về bảo vệ tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả;

c) 専門機関および村級人民委員会に対し、本政令の規定に基づくその他の責任を履行するよう指導する。」;

c) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của Nghị định này.";

b) 第4項の名称を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 4 như sau:

「4. 村級人民委員会の責任:」

"4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:"

35. 第58条第3項を次のように改正・補充する:

35. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 58 như sau:

「3. 塩害防止、水源確保、洪水防止、景観形成を目的とした河川、渓流、運河、溝、水路を遮断する施設、および塩害防止、水源確保、洪水防止、景観形成を目的とした樋門で、本政令の施行日より前に建設・稼働しており、本政令の規定により水資源取水の登録・許可が必要なケースに該当するものは、遅くとも2027年6月30日までに本政令の規定に従って水資源取水の登録・許可を完了しなければならない。」。

"3. Đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan và cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan đã xây dựng, vận hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà thuộc trường hợp phải đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định tại Nghị định này thì phải hoàn thành việc đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định của Nghị định này chậm nhất là ngày 30 tháng 6 năm 2027.".

36. 以下のいくつかの語句を置換する:

36. Thay thế một số cụm từ sau đây:

a) 第17条第1項a点、第2項a点および第3項、第18条第1項a点、第2項a点および第3項、第19条第1項a点、第2項a点および第3項、第20条第1項および第3項、第21条第1項a点、c点および第2項a点、b点における「申請書(đơn)」という言葉を「文書(văn bản)」という語句に置換する;

a) Thay thế từ "đơn" bằng cụm từ "văn bản" tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 17; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 18; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 19; khoản 1 và khoản 3 Điều 20; điểm a, c khoản 1 và điểm a, b khoản 2 Điều 21;

b) 第55条第1項、第2項b点、第57条第1項、第2項における「天然資源・環境省(Bộ Tài nguyên và Môi trường)」を「農業・環境省(Bộ Nông nghiệp và Môi trường)」に置換する;

b) Thay thế cụm từ "Bộ Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 55; khoản 1, khoản 2 Điều 57;

c) 第7条第6項、第33条第2項における「天然資源・環境局(Sở Tài nguyên và Môi trường)」を「農業・環境局(Sở Nông nghiệp và Môi trường)」に置換する;

c) Thay thế cụm từ "Sở Tài nguyên và Môi trường" bằng cụm từ "Sở Nông nghiệp và Môi trường" tại khoản 6 Điều 7; khoản 2 Điều 33;

d) 第28条第1項における「42日」を「30営業日」に置換する;

d) Thay thế cụm từ "42 ngày" bằng cụm từ "30 ngày làm việc" tại khoản 1 Điều 28;

đ) 第5条第2項、第6条第2項h点、第8条第1項、第12条第1項đ点、第13条第2項、第27条、第28条第1項および第2項、第39条第1項、第46条第3項、第47条第5項b点、第48条第6項、第52条第1項、第3項b点および第5項、第53条第1項、第54条第1項、第57条第5項a点、第58条第5項、第10項および第11項における「権限のある国家機関(cơ quan nhà nước có thẩm quyền)」を「権限のある機関(cấp có thẩm quyền)」に置換する;

đ) Thay thế cụm từ "cơ quan nhà nước có thẩm quyền" bằng cụm từ "cấp có thẩm quyền" tại khoản 2 Điều 5; điểm h khoản 2 Điều 6; khoản 1 Điều 8, điểm đ khoản 1 Điều 12; khoản 2 Điều 13; Điều 27; khoản 1 và khoản 2 Điều 28; khoản 1 Điều 39; khoản 3 Điều 46; điểm b khoản 5 Điều 47; khoản 6 Điều 48; khoản 1, điểm b khoản 3 và khoản 5 Điều 52; khoản 1 Điều 53; khoản 1 Điều 54; điểm a khoản 5 Điều 57; khoản 5, khoản 10 và khoản 11 Điều 58;

e) 第52条第5項、第53条第1項および第2項、第55条第2項、第56条第2項における「税務局(Cục thuế)」を「税務(Thuế)」に置換する;

e) Thay thế cụm từ "Cục thuế" bằng từ "Thuế" tại khoản 5 Điều 52, khoản 1 và khoản 2 Điều 53, khoản 2 Điều 55, khoản 2 Điều 56;

g) 第55条第1項における「税務総局(Tổng Cục thuế)」を「税務局(Cục thuế)」に置換する。

g) Thay thế cụm từ "Tổng Cục thuế" bằng từ "Cục thuế" tại khoản 1 Điều 55.

37. 以下のいくつかの点、項、条および語句を廃止する:

37. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều và một số cụm từ sau đây:

a) 第18条第1項b、d点および第2項c点、第19条第1項c、d点および第2項c点、第31条、第37条第2項d点および第4項、第39条第3項a、c点を廃止する;

a) Bãi bỏ điểm b, điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 18; điểm c, điểm d khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 19; Điều 31; điểm d khoản 2 và khoản 4 Điều 37; điểm a và điểm c khoản 3 Điều 39;

b) 第57条第1項b点における「検査(thanh tra,)」という語句を廃止する。

b) Bãi bỏ cụm từ "thanh tra," ở điểm b khoản 1 Điều 57.

38. 政令第54/2024/NĐ-CP号の付録を次のように置き換える:

38. Thay thế các Phụ lục của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP như sau:

a) 政令第54/2024/NĐ-CP号に添付された付録Iを、本政令に添付された付録Iに置き換える;

a) Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

b) 政令第54/2024/NĐ-CP号に添付された付録IIを、本政令に添付された付録IIに置き換える;

b) Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

c) 政令第54/2024/NĐ-CP号に添付された付録IIIを、本政令に添付された付録IIIに置き換える;

c) Thay thế Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

d) 政令第54/2024/NĐ-CP号に添付された付録IVを、本政令に添付された付録IVに置き換える;

d) Thay thế Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

đ) 政令第54/2024/NĐ-CP号に添付された付録Vを、本政令に添付された付録Vに置き換える;

đ) Thay thế Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

e) 政令第54/2024/NĐ-CP号に添付された付録VIを、本政令に添付された付録VIに置き換える。

e) Thay thế Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 54/2024/NĐ-CP bằng Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định này.

第3条。経過規定

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. 本政令の施行日前に、行政手続に従って解決するために国家機関または権限のある者によって書類を受理されたが、行政手続の解決結果がまだ出ていない組織、個人については、組織、個人が本政令の規定に従って実施することを提案した場合を除き、受理時点の法規に従って引き続き解決される。

1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định của Nghị định này.

2. 本政令の施行日前に、すでに稼働している施設に対する水資源取水許可の発行、延長、調整申請書類を受理されたが、水資源取水権料算出書類が受理されていない組織、個人については、権限のある機関の通知を受理した日から07営業日以内に、政府の地下水掘削業、申告、登録、許可、水資源サービスおよび水資源取水権料について規定する2024年5月16日付の政令第54/2024/NĐ-CP号第51条第2項b、c、d点に規定された順序、手続に従って審査を受けるために、権限のある機関に対し水資源取水権料算出書類を補充しなければならない。

2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước cho công trình đã vận hành mà chưa được tiếp nhận hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của cấp có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ quan có thẩm quyền để thẩm định theo trình tự, thủ tục quy định tại điểm b, c và điểm d khoản 2 Điều 51 của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

3. 本政令の施行日前に、すでに稼働している施設に対して許可証を交付されたが、水資源取水権料算出書類が受理されていない組織、個人については、政府の地下水掘削業、申告、登録、許可、水資源サービスおよび水資源取水権料について規定する2024年5月16日付の政令第54/2024/NĐ-CP号第51条第2項b、c、d点に規定された順序、手続に従って審査を受けるために、2026年2月28日までに権限のある機関に対し水資源取水権料算出書類を提出しなければならない。

3. Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép cho công trình đã vận hành mà chưa được tiếp nhận hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho cơ quan có thẩm quyền trước ngày 28 tháng 02 năm 2026 để thẩm định theo trình tự, thủ tục quy định tại điểm b, c và điểm d khoản 2 Điều 51 của Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.

4. 本政令の施行日から06か月以内に、書類・許可証の管理機関は、本政令に規定された権限に従い、権限の変更があった完了済みの書類、許可証、取水権料承認決定を管轄の書類・許可証管理機関へ引き渡す責任を負う。

4. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, cơ quan quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm chuyển giao hồ sơ, giấy phép, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền đã hoàn thành mà có sự thay đổi thẩm quyền cho cơ quan quản lý hồ sơ, giấy phép theo thẩm quyền quy định tại Nghị định này.

5. 策定または調整中であるがまだ承認されていない省間河川流域総合計画については、水資源法のいくつかの条項の施行を詳細に規定する政府の2024年5月16日付の政令第53/2024/NĐ-CP号の規定に従って策定、審査が継続される。

5. Đối với các quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh đã lập hoặc điều chỉnh mà chưa được phê duyệt thì được tiếp tục lập, thẩm định theo quy định Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.

6. 観測、監視に関する規定について:

6. Đối với quy định về quan trắc, giám sát:

a) 発電用貯水池施設、農業生産・水産養殖・その他の目的に供する水利貯水池施設である表面水取水施設を有する組織、個人は、2026年7月1日までに、本政令第1条第37項および第38項に規定された機器の設置、貯水池流入水量の観測・算出の実施を完了しなければならない;

a) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác nước mặt là công trình hồ chứa để phát điện, hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác phải hoàn thành việc lắp đặt thiết bị, thực hiện việc quan trắc, tính toán lưu lượng đến hồ theo quy định tại khoản 37 và khoản 38 Điều 1 của Nghị định này trước ngày 01 tháng 7 năm 2026;

b) 本政令の施行日前にオンライン監視のための観測を行わなければならない農業生産・水産養殖・その他の目的に供する水利貯水池施設である表面水取水・使用施設を有する組織、個人は、自動観測を継続するか、本政令の規定に従って定期観測に切り替えるかを自ら決定し、選択する。

b) Tổ chức, cá nhân có công trình khai thác, sử dụng nước mặt là công trình hồ chứa thủy lợi để phục vụ sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và cho các mục đích khác đang phải quan trắc để giám sát trực tuyến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì tự quyết định lựa chọn việc tiếp tục quan trắc tự động hoặc chuyển sang quan trắc định kỳ theo quy định của Nghị định này.

7. 行政手続の解決結果である文書、許可証で、本政令の施行日前に権限のある機関、者によって発行され、まだ失効していない、あるいは期限が切れていないものは、期限が切れるまで、当該文書、許可証に記載された期限に従って引き続き適用、使用される。

7. Văn bản, giấy phép là kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo thời hạn ghi trên văn bản, giấy phép đó cho đến khi hết thời hạn.

文書、許可証の発行、延長、調整、再発行の需要がある組織、個人は、本政令の規定に従って解決を受けるために、権限のある機関に申請書、書類を送付する。

Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu được cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại văn bản, giấy phép thì gửi văn bản đề nghị, hồ sơ đến cấp có thẩm quyền theo quy định của Nghị định này giải quyết.

8. 本政令の規定により登録が必要なケースに該当する表面水・海水取水・使用組織、個人で、本政令の施行日前に表面水・海水取水許可証を交付されているものは、本政令の規定に従って登録を実施するために交付された許可証を返却する権利を有するか、許可証に記載された期限が切れるまで引き続き実施する。

8. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển thuộc trường hợp phải đăng ký theo quy định của Nghị định này đã được cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được quyền trả lại giấy phép được cấp để thực hiện việc đăng ký theo quy định của Nghị định này hoặc tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn ghi trong giấy phép.

9. 本政令の施行日前に水資源取水許可証を交付された、林業活動および林業に関連するサービス活動のための取水を行う組織、個人は、交付された許可証を返却する権利を有する。

9. Tổ chức, cá nhân khai thác nước thuộc trường hợp khai thác nước cho các hoạt động lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan đến lâm nghiệp đã được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được quyền trả lại giấy phép được cấp.

10. 本政令の規定により許可が不要なケースに該当する、貯水池、調整ダムおよび水利施設の施工を目的とした表面水取水組織、個人で、本政令の施行日前に表面水取水許可証を交付されているものは、交付された許可証を返却する権利を有する。

10. Tổ chức, cá nhân khai thác nước mặt cho mục đích thi công công trình hồ chứa, đập dâng và công trình thủy lợi thuộc trường hợp không phải cấp phép theo quy định của Nghị định này đã được cấp giấy phép khai thác nước mặt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được quyền trả lại giấy phép đã được cấp.

本政令の施行日前に、行政手続に従って解決するために権限のある機関によって書類を受理されたが、行政手続の解決結果がまだ出ていない組織、個人については、審査機関は組織、個人に対し許可申請書類の返却を通知する。

Trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ để giải quyết theo thủ tục hành chính trước ngày Nghị định này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì cơ quan thẩm định thông báo trả lại hồ sơ đề nghị cấp phép cho tổ chức, cá nhân.

第4条. 施行条項

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. 本政令は、本条第2項に規定されたケースを除き、2026年1月17日から施行される。

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. 省間河川流域水資源・水利インフラ総合計画の策定、審査、承認、調整は、2027年1月1日から実施される。

2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

3. 農業・環境省の国家管理分野における2段階の地方政府の権限分担を規定する2025年6月12日付の政令第131/2025/NĐ-CP号の以下の規定を廃止する:

3. Bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:

a) 第II章第7節の水資源分野、および第48条第4項を廃止する;

a) Bãi bỏ Mục 7 Chương II lĩnh vực tài nguyên nước và khoản 4 Điều 48;

b) 政令に添付された付録VIを廃止する。

b) Bãi bỏ Phụ lục VI kèm theo Nghị định.

4. 農業および環境分野における権限付与、分級(階層化)を規定する2025年6月12日付の政令第136/2025/NĐ-CP号の以下の規定を廃止する:

4. Bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường:

a) 第IX章の水資源分野における権限付与、分級、および第63条第7項を廃止する;

a) Bãi bỏ Chương IX phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoản 7 Điều 63;

b) 政令に添付された付録VIIを廃止する。

b) Bãi bỏ Phụ lục VII kèm theo Nghị định.

5. 各大臣、同等機関の長、政府直属機関の長、省・中央直轄市の人民委員会委員長、および関連する組織、個人は、本政令を施行する責任を負う。

5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

受理先:
- 中央党書記局;
- 首相、各副首相;
- 各省、同等機関、政府直属機関;
- 各省、中央直轄市の人民評議会、人民委員会;
- 中央事務局および党の各委員会;
- 総書記官邸;
- 国家主席官邸;
- 民族評議会および国会の各委員会;
- 国会事務局;
- 最高人民法院;
- 最高人民検察院;
- 国家会計検査院;
- ベトナム祖国戦線中央委員会;
- 各政治・社会組織の中央機関;
- 政府官房(VPCP):官房長官、各副長官、首相補佐官、電子ポータル総局長、各局、各部、直属単位、官報;
- 保存:VT, NN (2)。

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, NN (2).

政府を代表して
首相に代わって
副首相
チャン・ホン・ハー(Trần Hồng Hà)

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà