|
政府总理 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ |
越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
编号:137/QĐ-TTg Số: 137/QĐ-TTg |
河内,2026年01月19日 Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
决定
QUYẾT ĐỊNH
关于颁布科学技术领域国家秘密目录的决定
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC BÍ MẬT NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
政府总理
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
根据2025年02月18日《政府组织法》;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
根据2018年11月15日《国家秘密保护法》;
Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018;
根据科学技术部部长的提议。
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
决定:
QUYẾT ĐỊNH:
第一条。绝密级国家秘密包括:
Điều 1. Bí mật nhà nước độ Tuyệt mật gồm:
关于服务于国防、安全,对国家防御作战能力及保卫祖国具有决定性意义的特别科学、技术与创新任务或国家特别科学、技术与创新计划的信息,包括:
Thông tin về nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt hoặc chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh có ý nghĩa quyết định khả năng tác chiến phòng thủ đất nước, bảo vệ Tổ quốc, gồm:
1. 计划、说明书、进度报告、综合报告、结果报告、产品。
1. Chương trình, thuyết minh, báo cáo tiến độ, báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả, sản phẩm.
2. 评估报告、核准决定、任务交付合同。
2. Báo cáo thẩm định, Quyết định phê duyệt, hợp đồng giao nhiệm vụ.
3. 与任务、计划的建立、核准、组织实施、结果评估、效果及影响相关的其他文件、资料。
3. Các văn bản, tài liệu khác liên quan đến quá trình xây dựng, phê duyệt, tổ chức triển khai, đánh giá kết quả, hiệu quả và tác động đối với nhiệm vụ, chương trình.
第二条。机密级国家秘密包括:
Điều 2. Bí mật nhà nước độ Tối mật gồm:
关于对国防、安全、维护国家主权有直接影响的特别科学、技术与创新任务或国家特别科学、技术与创新计划的信息(本决定第一条规定的内容除外),包括:
Thông tin về nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt hoặc chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt có tác động trực tiếp đến quốc phòng, an ninh; bảo vệ chủ quyền quốc gia trừ các nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này, gồm:
1. 计划、说明书、进度报告、综合报告、结果报告、产品。
1. Chương trình, thuyết minh, báo cáo tiến độ, báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả, sản phẩm.
2. 评估报告、核准决定、任务交付合同。
2. Báo cáo thẩm định, Quyết định phê duyệt, hợp đồng giao nhiệm vụ.
3. 与任务、计划的建立、核准、组织实施、结果评估、效果及影响相关的其他文件、资料。
3. Các văn bản, tài liệu khác liên quan đến quá trình xây dựng, phê duyệt, tổ chức triển khai, đánh giá kết quả, hiệu quả và tác động đối với nhiệm vụ, chương trình.
第三条。秘密级国家秘密包括:
Điều 3. Bí mật nhà nước độ Mật gồm:
1. 关于服务于国防、安全的科学、技术、创新、数字化转型活动相关新主张、政策的报告、呈文、征求意见文件;本决定第一条、第二条规定的内容除外。
1. Báo cáo, Tờ trình, văn bản xin ý kiến về chủ trương, chính sách mới liên quan đến hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số phục vụ quốc phòng, an ninh; trừ các nội dung quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này.
2. 科学技术部与国防部、公安部之间具有服务国防、安全内容的活动协调战略、规划、计划、方案。
2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình phối hợp hoạt động giữa Bộ Khoa học và Công nghệ với Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có nội dung phục vụ quốc phòng, an ninh.
3. 关于国防、安全;领土主权、人权;宗教、民族;对国家民族利益有影响的极其重要的经济-社会、医疗内容的科学、技术与创新任务,或国家科学、技术与创新计划,以及部、部级机关、政府直属机构、中央其他机关及省人民委员会的科学、技术与创新计划的信息,包括:
3. Thông tin về nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có nội dung về quốc phòng, an ninh; chủ quyền lãnh thổ, nhân quyền; tôn giáo, dân tộc; kinh tế - xã hội, y tế đặc biệt quan trọng ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia dân tộc, gồm:
a) 计划、说明书、进度报告、综合报告、结果报告、产品。
a) Chương trình, thuyết minh, báo cáo tiến độ, báo cáo tổng hợp, báo cáo kết quả, sản phẩm.
b) 评估报告、核准决定、任务交付合同。
b) Báo cáo thẩm định, Quyết định phê duyệt, hợp đồng giao nhiệm vụ.
c) 与任务、计划的建立、核准、组织实施、结果评估、效果及影响相关的其他文件、资料。
c) Các văn bản, tài liệu khác liên quan đến quá trình xây dựng, phê duyệt, tổ chức triển khai, đánh giá kết quả, hiệu quả và tác động đối với nhiệm vụ, chương trình.
4. 关于服务于国防、安全或对经济社会发展具有极其重要意义的发明信息,包括:
4. Thông tin về sáng chế phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, gồm:
a) 发明登记申报书、发明说明书、发明登记申请文件中的发明摘要。
a) Tờ khai đăng ký sáng chế, bản mô tả sáng chế, bản tóm tắt sáng chế trong đơn đăng ký sáng chế.
b) 发明保护证书。
b) Văn bằng bảo hộ sáng chế.
c) 发明登记申请审查、发明保护证书相关审查过程中涉及发明技术解决方案内容的交流文件。
c) Văn bản trao đổi trong quá trình thẩm định đơn đăng ký sáng chế, thẩm định liên quan đến văn bằng bảo hộ sáng chế có nội dung về giải pháp kỹ thuật của sáng chế.
5. 关于原子能、辐射与核安全的信息:
5. Thông tin về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân:
a) 关于核设施建设主张的征求同意文件。
a) Văn bản xin ý kiến chấp thuận chủ trương về việc xây dựng cơ sở hạt nhân.
b) 核设施安全保障系统项目的说明书、设计图纸、预算档案(经项目参与各方一致同意不作为国家秘密保护的设计说明、设计图纸、预算档案除外)。
b) Thuyết minh, bản vẽ thiết kế, hồ sơ dự toán đối với hạng mục hệ thống bảo đảm an ninh cơ sở hạt nhân (trừ thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế, hồ sơ dự toán được các bên tham gia dự án thống nhất không bảo vệ bí mật nhà nước).
c) 核设施安保计划。
c) Kế hoạch đảm bảo an ninh của cơ sở hạt nhân.
d) 核燃料、乏核燃料、核材料、第1类放射源的交接、运输、使用、储存过程中的安保计划。
d) Kế hoạch đảm bảo an ninh trong giao nhận, vận chuyển, sử dụng, lưu giữ nhiên liệu hạt nhân, nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng; vật liệu hạt nhân; nguồn phóng xạ nhóm 1.
đ) 应对辐射事故、核事故、跨境放射性事故的计划、方案、结果报告;辐射事故、核事故、跨境放射性事故中的放射性监测数据;跨境放射性事故应急演习计划。
đ) Kế hoạch, phương án, báo cáo kết quả ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân, sự cố phóng xạ xuyên biên giới; số liệu quan trắc phóng xạ trong sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân, sự cố phóng xạ xuyên biên giới; kế hoạch diễn tập ứng phó sự cố phóng xạ xuyên biên giới.
e) 关于核燃料、核材料的国际合作计划、方案、项目。
e) Chương trình, kế hoạch, dự án hợp tác quốc tế về nhiên liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân.
6. 关于服务于国防、安全目的的无线电频率分配文件;科学技术部与国防部、公安部之间关于处理直接服务于国防、安全任务的有害频率干扰的交流文件;关于确定服务于部署保障越南安全、安保任务的频率区域的方案、交流文件。
6. Văn bản về phân bổ tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh; văn bản trao đổi giữa Bộ Khoa học và Công nghệ với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an về xử lý nhiễu có hại tần số phục vụ trực tiếp cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; đề án, văn bản trao đổi về xác định khu vực tần số phục vụ triển khai nhiệm vụ bảo đảm an ninh, an toàn của Việt Nam.
7. 服务于党、国家机关的专用电信网技术设计;特种电报网的频率、呼号、通信约定。
7. Thiết kế kỹ thuật của mạng viễn thông dùng riêng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước; tần số, hô hiệu, quy ước liên lạc của Mạng điện báo Hệ đặc biệt.
8. 与国家安全相关的重大电信工程技术设计。
8. Thiết kế kỹ thuật các công trình viễn thông quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.
第四条。执行效力
Điều 4. Hiệu lực thi hành
本决定自签署之日起施行,并取代政府总理2020年8月24日关于颁布科学技术领域国家秘密目录的第1294/QĐ-TTg号决定,以及政府总理2020年12月29日颁布信息传媒领域国家秘密目录的第2238/QĐ-TTg号决定第一条第1款、第2款、第3款。
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1294/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục bí mật nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ và khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2238/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục bí mật nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
第五条。执行责任
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. 科学技术部部长主持并协调公安部部长,负责指导、检查本决定的执行情况。
1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
2. 各部部长、部级机关首长、政府直属机构首长、各省、中央直辖市人民委员会主席负责执行本决定。
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
收件单位: Nơi nhận: |
总理 THỦ TƯỚNG |