문화체육관광부

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH

베트남 사회주의 공화국
독립 - 자유 - 행복

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

번호: 17/2025/TT-BVHTTDL

Số: 17/2025/TT-BVHTTDL

하노이, 2025년 12월 09일

Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2025

시행규칙

THÔNG TƯ

국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널 목록에 관한 규정

QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU CỦA QUỐC GIA VÀ CỦA ĐỊA PHƯƠNG

언론법 법률 번호 103/2016/QH13에 근거하여;

Căn cứ Luật Báo chí số 103/2016/QH13;

103/2016/QH13 신문법

정부의 문화체육관광부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 2025년 2월 28일자 시행령 제 43/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

43/2025/NĐ-CP 문화체육관광부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체계에 관한 시행령

시행령 제 71/2022/NĐ-CP호에 의해 개정 및 보완된 라디오 및 텔레비전 서비스의 관리, 제공 및 이용에 관한 정부의 2016년 1월 18일자 시행령 제 06/2016/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;

06/2016/NĐ-CP 라디오 및 TV 서비스의 관리, 제공 및 이용에 관한 시행령

71/2022/NĐ-CP 라디오 및 TV 서비스의 관리, 제공 및 이용에 관한 시행령 개정에 관한 시행령

라디오·텔레비전·전자정보국장의 제안에 따라;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;

문화체육관광부 장관은 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널 목록에 관한 규정을 시행규칙으로 공포한다.

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.

제1조. 조정 범위

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

본 시행규칙은 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 확인 원칙, 목록 및 집행 책임에 대해 규정한다.

Thông tư này quy định về nguyên tắc xác định, danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương và trách nhiệm thi hành.

제2조. 적용 대상

Điều 2. Đối tượng áp dụng

본 시행규칙은 라디오 방송 허가, 텔레비전 방송 허가를 받은 언론 기관; 라디오 및 텔레비전 서비스 제공 단위; 문화체육관광국, 중앙 직할시·성의 문화체육국 및 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널 규정과 관련된 기타 조직 및 개인에게 적용된다.

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình; các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quy định về kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.

제3조. 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 확인 원칙

Điều 3. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương

1. 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 확인 원칙은 다음을 포함한다:

1. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia bao gồm:

a) 라디오 방송 허가, 텔레비전 방송 허가를 받은 언론 기관의 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널일 것;

a) Là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình của cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình;

b) 취지 및 목적이 시사·정치 종합이거나, 전문화된 취지, 목적, 내용을 가지고 있어 국가의 정치, 국방, 안보, 민족 및 대외 임무에 대한 정보 선전 요구 사항을 보장할 것;

b) Có tôn chỉ, mục đích là thời sự, chính trị tổng hợp hoặc có tôn chỉ, mục đích, nội dung chuyên biệt, bảo đảm phục vụ yêu cầu thông tin, tuyên truyền các nhiệm vụ về chính trị, quốc phòng, an ninh, dân tộc và đối ngoại của quốc gia;

c) 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널의 경우, 채널 송출 시간이 최소 1일 17시간 이상이어야 하며; 자체 제작 프로그램 시간이 최소 1일 10시간 이상이어야 함(그중 신규 자체 제작 프로그램 시간은 최소 1일 04시간 이상이어야 함);

c) Đối với kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 17 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 10 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 04 giờ/ngày);

d) 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널의 경우, 채널 송출 시간이 1일 24시간이어야 하며; 자체 제작 프로그램 시간이 최소 1일 10시간 이상이어야 함(그중 신규 자체 제작 프로그램 시간은 최소 1일 05시간 이상이어야 함).

d) Đối với kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt 24 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 10 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 05 giờ/ngày).

2. 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 확인 원칙은 다음을 포함한다:

2. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương bao gồm:

a) 라디오 방송 허가, 텔레비전 방송 허가를 받은 중앙 직할시·성 소속 언론 기관의 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널일 것;

a) Là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình của cơ quan báo chí thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình;

b) 취지 및 목적이 시사·정치 종합이며, 지방의 정치적 임무 및 모든 활동 측면을 반영하고 정보 선전 요구 사항을 보장할 것;

b) Có tôn chỉ, mục đích là thời sự, chính trị tổng hợp, bảo đảm phục vụ yêu cầu thông tin, tuyên truyền các nhiệm vụ chính trị và phản ánh mọi mặt hoạt động của địa phương;

c) 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널의 경우, 채널 송출 시간이 최소 1일 14시간 이상이어야 하며; 자체 제작 프로그램 시간이 최소 1일 02시간 30분 이상이어야 함(그중 신규 자체 제작 프로그램 시간은 최소 1일 01시간 30분 이상이어야 함);

c) Đối với kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 14 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 02 giờ 30 phút/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 01 giờ 30 phút/ngày);

d) 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널의 경우, 채널 송출 시간이 최소 1일 15시간 이상이어야 하며; 자체 제작 프로그램 시간이 최소 1일 03시간 이상이어야 함(그중 신규 자체 제작 프로그램 시간은 최소 1일 02시간 이상이어야 함).

d) Đối với kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 15 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 03 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 02 giờ/ngày).

제4조. 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널 목록

Điều 4. Danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương

1. 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널 목록은 본 시행규칙에 첨부된 부록 I에 규정한다.

1. Danh mục kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널 목록은 본 시행규칙에 첨부된 부록 II에 규정한다.

2. Danh mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. 각 단계별 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무 수행 요구에 근거하여 문화체육관광부 장관은 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 목록을 검토 및 조정한다.

3. Căn cứ yêu cầu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu theo từng giai đoạn, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, điều chỉnh danh mục quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

본 시행규칙에 첨부된 부록에 규정된 언론 기관 명칭, 라디오 방송 채널 명칭, 텔레비전 방송 채널 명칭의 변경이 있으나 기능 및 임무의 변경이 없고 본 시행규칙 제3조에 규정된 확인 원칙을 여전히 보장하는 경우, 권한 있는 기관이 발급한 활동 허가서에 규정된 명칭을 사용한다.

Trường hợp có sự thay đổi về tên gọi cơ quan báo chí, tên kênh chương trình phát thanh, tên kênh chương trình truyền hình quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không có sự thay đổi về chức năng, nhiệm vụ và vẫn bảo đảm nguyên tắc xác định quy định tại Điều 3 của Thông tư này thì được sử dụng tên gọi theo quy định tại giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp.

제5조. 집행 책임

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. 라디오 및 텔레비전 서비스 제공 단위의 책임

1. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình

a) 지상파 라디오 및 텔레비전 서비스 제공 단위의 경우:

a) Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá:

지상파 라디오 및 텔레비전 서비스 시스템에서 본 시행규칙에 규정된 목록에 따른 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널을 제공할 때는 신호 수신 지점에 대해 콘텐츠 제공 단위와 합의해야 하며, 채널의 전송, 방송 및 전달 시 콘텐츠의 무결성, 저작권 및 기술적 품질을 보장해야 한다.

Cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương theo danh mục kênh quy định tại Thông tư này trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá phải có thỏa thuận với đơn vị cung cấp nội dung về điểm nhận tín hiệu, bảo đảm tính nguyên vẹn về nội dung, bản quyền và chất lượng kỹ thuật khi truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình.

b) 유료 라디오 및 텔레비전 서비스 제공 단위의 경우:

b) Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:

유료 라디오 및 텔레비전 서비스 시스템에서 본 시행규칙에 규정된 목록에 따른 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널을 제공해야 한다. 허가받은 서비스 유형에 따라 해당 단위는 서비스 상에서 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널 또는 라디오 방송 채널을 제공해야 한다. 국민들이 당의 주장과 정책, 국가의 법률에 관한 정보 선전 콘텐츠에 쉽게 접근할 수 있도록 기업의 서비스 시스템에서 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 채널 그룹에 대해 우선순위 위치를 배치한다.

Cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương theo danh mục kênh quy định tại Thông tư này trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. Tùy thuộc loại hình dịch vụ cung cấp được cấp phép, đơn vị phải cung cấp kênh chương trình truyền hình hoặc kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương trên dịch vụ. Sắp xếp vị trí ưu tiên đối với nhóm kênh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia trên hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp để người dân dễ dàng tiếp cận các nội dung thông tin, tuyên truyền về chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước.

유료 텔레비전 서비스만 제공하는 경우, 디지털 케이블, 아날로그 케이블, 지상파 디지털 텔레비전, 위성 텔레비전 서비스 유형에 대해 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 핵심 텔레비전 방송 채널 그룹을 첫 번째 1번부터 10번 채널 위치에 배치한다. IPTV 케이블 텔레비전 서비스, 인터넷상 라디오 및 텔레비전 서비스 유형에 대해 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널 그룹을 서비스 접속 인터페이스의 첫 페이지에 배치한다. 채널의 전송, 방송 및 전달 시 콘텐츠의 무결성, 저작권 및 기술적 품질을 보장해야 한다.

Trường hợp đơn vị chỉ cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền thì sắp xếp nhóm kênh chương trình truyền hình thiết yếu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia ở vị trí từ 1 đến 10 kênh đầu tiên đối với loại hình dịch vụ cáp số, cáp tương tự, truyền hình kỹ thuật số mặt đất, truyền hình qua vệ tinh; sắp xếp nhóm kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia ở trang đầu tiên của giao diện truy cập dịch vụ đối với loại hình dịch vụ truyền hình cáp IPTV, dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet; bảo đảm tính nguyên vẹn về nội dung, bản quyền và chất lượng kỹ thuật khi truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình.

2. 본 시행규칙에 첨부된 부록에 규정된 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널 목록에 속하는 언론 기관의 책임

2. Trách nhiệm của cơ quan báo chí thuộc danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này

a) 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 활동을 유지하여 본 시행규칙 제3조에 규정된 원칙을 충족하도록 보장한다.

a) Bảo đảm duy trì hoạt động của kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương đáp ứng các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Thông tư này.

b) 라디오 및 텔레비전 서비스 제공 단위가 채널을 전송, 방송 및 전달하여 이용자에게 양질의 서비스를 제공할 수 있도록 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 방송 신호원을 보장한다.

b) Bảo đảm nguồn tín hiệu phát sóng kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương để các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, dịch vụ truyền hình truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình cung cấp đến người sử dụng đạt chất lượng.

c) 서비스 제공 단위로부터 서면 요청이 있을 경우 신호를 제공하기 위해 서비스 제공 단위와 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널의 신호 수신 지점 합의를 이행한다.

c) Thực hiện thỏa thuận điểm nhận tín hiệu kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương với đơn vị cung cấp dịch vụ để cung cấp tín hiệu khi có yêu cầu bằng văn bản từ đơn vị cung cấp dịch vụ.

3. 중앙 직할시·성의 문화체육관광국, 문화체육국은 지상파 라디오 및 텔레비전 서비스 시스템, 해당 지방에서 제공되는 유료 라디오 및 텔레비전 서비스에서 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널, 텔레비전 방송 채널을 제공하는 활동에 대해 언론에 관한 국가 관리 기능을 수행할 책임이 있다.

3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí đối với hoạt động cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá; dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền cung cấp tại địa phương.

제6조. 시행 조항

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. 본 시행규칙은 2026년 1월 23일부터 시행 효력을 가진다.

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026.

2. 국가 및 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널 목록을 규정한 정보통신부 장관의 2016년 6월 28일자 시행규칙 제 18/2016/TT-BTTTT호는 본 시행규칙이 시행되는 날부터 효력을 상실한다.

2. Thông tư số 18/2016/TT-BTTTT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về danh mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

18/2016/TT-BTTTT 정보통신부 장관이 발령한 국가 및 지방의 정치 업무 및 필수 정보 홍보를 위한 TV 채널 목록 규정에 관한 시행규칙

3. 이행 과정에서 문제가 발생할 경우, 검토 및 해결을 위해 문화체육관광부(라디오·텔레비전·전자정보국 경유)로 의견을 제출해 주기 바란다./.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để được xem xét, giải quyết./.

수신처:
- 국무총리;
- 각 부총리;
- 당 중앙 사무국;
- 총비서 사무국;
- 국회 사무국;
- 국가주석 사무국;
- 정부 사무국;
- 최고인민법원; 최고인민검찰청;
- 각 부, 부급 기관, 정부 직속 기관;
- 각 성·중앙 직할시 당위원회;
- 각 성·중앙 직할시 인민의회, 인민위원회;
- 베트남 조국전선 중앙위원회;
- 각 단체 중앙 기관;
- 법규문서검사국 (법무부);
- 문화체육관광부 장관 및 각 차관;
- 문화체육관광부 소속 각 국, 과, 단위;
- 각 성·중앙 직할시 문화체육관광국, 문화체육국;
- 관보; 정부 전자 정보 포털; 국가 법률 데이터베이스;
- 문화체육관광부 전자 정보 포털;
- 라디오 및 텔레비전 활동 허가를 받은 각 언론 기관;
- 라디오 및 텔레비전 서비스를 제공하는 각 기업;
- 보관: 사무국, 라디오·텔레비전·전자정보국, NTT (200).

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao; Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tỉnh ủy, thành ủy các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- UB trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;
- Sở VHTT&DL, VH&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL Quốc gia về PL;
- Công TTĐT của Bộ VHTTDL;
- Các cơ quan báo chí có GP hoạt động PTTH;
- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ PTTH;
- Lưu: VT, PTTH&TTĐT, NTT (200).

장관
응우옌 반 훙 (Nguyễn Văn Hùng)

BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Hùng

부록 I

PHỤ LỤC I

핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널 목록
(2025년 12월 09일자 문화체육관광부 장관의 시행규칙 제17/2025/TT-BVHTTDL호에 첨부)

DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU
(Kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

연번

STT

프로그램 채널명/로고

Tên kênh chương trình/biểu tượng

언론 기관명

Tên cơ quan báo chí

프로그램 채널의 취지, 목적, 내용

Tôn chỉ, mục đích, nội dung kênh chương trình

I. 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널

I. Kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia

1

1

시사 채널 (VOV1)

Kênh Thời sự (VOV1)

베트남 소리의 방송 (VOV)

Đài Tiếng nói Việt Nam

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

2

2

민족 방송 채널 (VOV4)

Kênh Phát thanh Dân tộc (VOV4)

베트남 소리의 방송 (VOV)

Đài Tiếng nói Việt Nam

소수민족 언어

Tiếng dân tộc

3

3

국가 대외 채널 (VOV5)

Kênh Đối ngoại quốc gia (VOV5)

베트남 소리의 방송 (VOV)

Đài Tiếng nói Việt Nam

대외 정보

Đối ngoại

II. 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 라디오 방송 채널

II. Kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương

1

1

하노이 라디오 채널

Kênh phát thanh Hà Nội

하노이 신문 및 라디오·텔레비전 방송국 (신문 및 PTTH)

Báo và phát thanh, truyền hình Hà Nội (Báo và PTTH)

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

2

2

호치민시 라디오 채널

Kênh phát thanh Thành phố Hồ Chí Minh

호치민시 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hồ Chí Minh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

3

3

뚜옌꽝 라디오 채널

Kênh phát thanh Tuyên Quang

뚜옌꽝 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Tuyên Quang

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

4

4

까오방 라디오 채널

Kênh phát thanh Cao Bằng

까오방 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Cao Bằng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

5

5

라이쩌우 라디오 채널

Kênh phát thanh Lai Châu

라이쩌우 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lai Châu

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

6

6

라오까이 라디오 채널

Kênh phát thanh Lào Cai

라오까이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lào Cai

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

7

7

타이응우옌 라디오 채널

Kênh phát thanh Thái Nguyên

타이응우옌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Thái Nguyên

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

8

8

디엔비엔 라디오 채널

Kênh phát thanh Điện Biên

디엔비엔 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Điện Biên

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

9

9

랑선 라디오 채널

Kênh phát thanh Lạng Sơn

랑선 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lạng Sơn

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

10

10

선라 라디오 채널

Kênh phát thanh Sơn La

선라 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Sơn La

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

11

11

푸토 라디오 채널

Kênh phát thanh Phú Thọ

푸토 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Phú Thọ

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

12

12

박닌 라디오 채널

Kênh phát thanh Bắc Ninh

박닌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Bắc Ninh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

13

13

꽝닌 라디오 채널

Kênh phát thanh Quảng Ninh

꽝닌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Quảng Ninh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

14

14

하이퐁 라디오 채널

Kênh phát thanh Hải Phòng

하이퐁 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hải Phòng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

15

15

흥옌 라디오 채널

Kênh phát thanh Hưng Yên

흥옌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hưng Yên

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

16

16

닌빈 라디오 채널

Kênh phát thanh Ninh Bình

닌빈 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Ninh Bình

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

17

17

타인호아 라디오 채널

Kênh phát thanh Thanh Hóa

타인호아 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Thanh Hóa

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

18

18

응에안 라디오 채널

Kênh phát thanh Nghệ An

응에안 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Nghệ An

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

19

19

하띤 라디오 채널

Kênh phát thanh Hà Tĩnh

하띤 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hà Tĩnh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

20

20

꽝찌 라디오 채널

Kênh phát thanh Quảng Trị

꽝찌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Quảng Trị

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

21

21

후에 라디오 채널

Kênh phát thanh Huế

후에 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Huế

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

22

22

다낭 라디오 채널

Kênh phát thanh Đà Nẵng

다낭 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đà Nẵng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

23

23

꽝응아이 라디오 채널

Kênh phát thanh Quảng Ngãi

꽝응아이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Quảng Ngãi

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

24

24

자라이 라디오 채널

Kênh phát thanh Gia Lai

자라이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Gia Lai

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

25

25

닥락 라디오 채널

Kênh phát thanh Đắk Lắk

닥락 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đắk Lắk

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

26

26

칸호아 라디오 채널

Kênh phát thanh Khánh Hòa

칸호아 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Khánh Hòa

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

27

27

람동 라디오 채널

Kênh phát thanh Lâm Đồng

람동 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lâm Đồng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

28

28

동나이 라디오 채널

Kênh phát thanh Đồng Nai

동나이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đồng Nai

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

29

29

떠이닌 라디오 채널

Kênh phát thanh Tây Ninh

떠이닌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Tây Ninh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

30

30

동탑 라디오 채널

Kênh phát thanh Đồng Tháp

동탑 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đồng Tháp

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

31

31

안장 라디오 채널

Kênh phát thanh An Giang

안장 신문 및 PTTH

Báo và PTTH An Giang

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

32

32

빈롱 라디오 채널

Kênh phát thanh Vĩnh Long

빈롱 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Vĩnh Long

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

33

33

껀터 라디오 채널

Kênh phát thanh Cần Thơ

껀터 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Cần Thơ

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

34

34

까마우 라디오 채널

Kênh phát thanh Cà Mau

까마우 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Cà Mau

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

부록 II

PHỤ LỤC II

핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널 목록
(2025년 12월 09일자 문화체육관광부 장관의 시행규칙 제17/2025/TT-BVHTTDL호에 첨부)

DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU
(Kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

연번

STT

프로그램 채널명, 로고

Tên kênh chương trình, biểu tượng

언론 기관명

Tên cơ quan báo chí

프로그램 채널의 취지, 목적, 내용

Tôn chỉ, mục đích, nội dung kênh chương trình

I. 국가의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널

I. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia

1

1

시사 - 정치 종합 채널 (VTV1)

Kênh thời sự - chính trị tổng hợp (VTV1)

베트남 텔레비전 방송 (VTV)

Đài Truyền hình Việt Nam

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

2

2

국가 대외 텔레비전 채널 - Vietnam Today

Kênh truyền hình đối ngoại quốc gia - Vietnam Today

베트남 텔레비전 방송 (VTV)

Đài Truyền hình Việt Nam

대외 정보

Thông tin đối ngoại

3

3

민족어 채널 (VTV5)

Kênh Tiếng dân tộc (VTV5)

베트남 텔레비전 방송 (VTV)

Đài Truyền hình Việt Nam

소수민족 언어

Tiếng dân tộc

4

4

베트남 국방 텔레비전 채널 (QPVN)

Kênh truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN)

군대 라디오·텔레비전 센터 (국방부)

Trung tâm Phát thanh, Truyền hình Quân đội (Bộ Quốc phòng)

군사, 국방 분야 전문 종합

Tổng hợp chuyên biệt về lĩnh vực quân sự, quốc phòng

5

5

인민 공안 텔레비전 채널 (ANTV)

Kênh truyền hình Công an nhân dân (ANTV)

인민 공안 텔레비전 (공안부)

Truyền hình Công an nhân dân (Bộ Công an)

치안, 질서 종합

Tổng hợp về an ninh, trật tự

II. 지방의 핵심적인 정치적 임무, 정보 선전 업무를 수행하는 텔레비전 방송 채널

II. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương

1

1

하노이 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Hà Nội

하노이 신문 및 라디오·텔레비전 방송국 (신문 및 PTTH)

Báo và phát thanh, truyền hình Hà Nội (Báo và PTTH)

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

2

2

호치민시 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh

호치민시 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hồ Chí Minh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

3

3

뚜옌꽝 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Tuyên Quang

뚜옌꽝 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Tuyên Quang

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

4

4

까오방 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Cao Bằng

까오방 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Cao Bằng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

5

5

라이쩌우 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Lai Châu

라이쩌우 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lai Châu

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

6

6

라오까이 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Lào Cai

라오까이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lào Cai

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

7

7

타이응우옌 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Thái Nguyên

타이응우옌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Thái Nguyên

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

8

8

디엔비엔 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Điện Biên

디엔비엔 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Điện Biên

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

9

9

랑선 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Lạng Sơn

랑선 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lạng Sơn

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

10

10

선라 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Sơn La

선라 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Sơn La

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

11

11

푸토 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Phú Thọ

푸토 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Phú Thọ

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

12

12

박닌 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Bắc Ninh

박닌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Bắc Ninh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

13

13

꽝닌 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Quảng Ninh

꽝닌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Quảng Ninh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

14

14

하이퐁 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Hải Phòng

하이퐁 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hải Phòng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

15

15

흥옌 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Hưng Yên

흥옌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hưng Yên

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

16

16

닌빈 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Ninh Bình

닌빈 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Ninh Bình

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

17

17

타인호아 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Thanh Hóa

타인호아 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Thanh Hóa

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

18

18

응에안 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Nghệ An

응에안 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Nghệ An

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

19

19

하띤 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Hà Tĩnh

하띤 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Hà Tĩnh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

20

20

꽝찌 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Quảng Trị

꽝찌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Quảng Trị

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

21

21

후에 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Huế

후에 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Huế

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

22

22

다낭 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Đà Nẵng

다낭 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đà Nẵng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

23

23

꽝응아이 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Quảng Ngãi

꽝응아이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Quảng Ngãi

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

24

24

자라이 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Gia Lai

자라이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Gia Lai

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

25

25

닥락 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Đắk Lắk

닥락 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đắk Lắk

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

26

26

칸호아 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Khánh Hòa

칸호아 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Khánh Hòa

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

27

27

람동 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Lâm Đồng

람동 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Lâm Đồng

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

28

28

동나이 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Đồng Nai

동나이 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đồng Nai

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

29

29

떠이닌 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Tây Ninh

떠이닌 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Tây Ninh

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

30

30

동탑 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Đồng Tháp

동탑 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Đồng Tháp

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

31

31

안장 텔레비전 채널

Kênh truyền hình An Giang

안장 신문 및 PTTH

Báo và PTTH An Giang

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

32

32

빈롱 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Vĩnh Long

빈롱 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Vĩnh Long

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

33

33

껀터 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Cần Thơ

껀터 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Cần Thơ

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp

34

34

까마우 텔레비전 채널

Kênh truyền hình Cà Mau

까마우 신문 및 PTTH

Báo và PTTH Cà Mau

시사, 정치 종합

Thời sự, chính trị tổng hợp