|
文化スポーツ観光省 BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO |
ベトナム社会主義共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
番号:17/2025/TT-BVHTTDL Số: 17/2025/TT-BVHTTDL |
ハノイ、2025年12月09日 Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
通達
THÔNG TƯ
国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルの目録に関する規定
QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU CỦA QUỐC GIA VÀ CỦA ĐỊA PHƯƠNG
報道法 第103/2016/QH13号に基づく;
Căn cứ Luật Báo chí số 103/2016/QH13;
文化スポーツ観光省の機能、任務、権限および組織構造を規定する政府の2025年2月28日付 政令 第43/2025/NĐ-CP号に基づく;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
43/2025/NĐ-CP 文化スポーツ観光部の機能、任務、権限および組織構造を規定する政令 第43/NĐ-CP号
ラジオ放送およびテレビ放送サービスの管理、提供および利用に関する政府の2016年1月18日付 政令 第06/2016/NĐ-CP号(政令 第71/2022/NĐ-CP号により改正、補充)に基づく;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;
06/2016/NĐ-CP ラジオ・テレビ放送サービスの管理、提供および利用を規定する政令 第06/NĐ-CP号
71/2022/NĐ-CP ラジオ・テレビ放送サービスの管理、提供および利用に関する政令 第06/NĐ-CP号を改正する政令 第71/NĐ-CP号
ラジオ・テレビ・電子情報局長の申出に従い;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
文化スポーツ観光大臣は、国家および地方の政治적任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルの目録を規定する通達を公布する。
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.
第1条 調整範囲
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
本通達は、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルを確定する原則、目録および施行の責任について規定する。
Thông tư này quy định về nguyên tắc xác định, danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương và trách nhiệm thi hành.
第2条 適用対象
Điều 2. Đối tượng áp dụng
本通達は、ラジオ放送活動免許またはテレビ放送活動免許を有する報道機関;ラジオ・テレビ放送サービス提供単位;各中央直轄省・市の文化スポーツ観光局、文化スポーツ局、および国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルの規定に関連するその他の組織、個人に適用する。
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình; các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quy định về kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương.
第3条 国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルを確定する原則
Điều 3. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương
1. 国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルを確定する原則は、以下を含む:
1. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia bao gồm:
a) ラジオ放送活動免許またはテレビ放送活動免許を有する報道機関のラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルであること;
a) Là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình của cơ quan báo chí có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình;
b) 宗旨および目的が総合時事・政治であること、または国家の政治、国防、安全保障、民族および対外的な任務に関する情報宣伝の要求を確実に満たすための専門的な宗旨、目的、内容を有すること;
b) Có tôn chỉ, mục đích là thời sự, chính trị tổng hợp hoặc có tôn chỉ, mục đích, nội dung chuyên biệt, bảo đảm phục vụ yêu cầu thông tin, tuyên truyền các nhiệm vụ về chính trị, quốc phòng, an ninh, dân tộc và đối ngoại của quốc gia;
c) 国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルについては、チャンネルの放送時間が1日あたり最低17時間以上に達すること;自主制作番組の時間が1日あたり最低10時間以上に達すること(そのうち、新規の自主制作番組の時間は1日あたり最低04時間以上に達すること);
c) Đối với kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 17 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 10 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 04 giờ/ngày);
d) 国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供する television 放送チャンネルについては、チャンネルの放送時間が1日あたり24時間に達すること;自主制作番組の時間が1日あたり最低10時間以上に達すること(そのうち、新規の自主制作番組の時間は1日あたり最低05時間以上に達すること)。
d) Đối với kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt 24 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 10 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 05 giờ/ngày).
2. 地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルを確定する原則は、以下を含む:
2. Nguyên tắc xác định kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương bao gồm:
a) ラジオ放送活動免許またはテレビ放送活動免許を有する、中央直轄省・市に属する報道機関のラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルであること;
a) Là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình của cơ quan báo chí thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình;
b) 宗旨および目的が総合時事・政治であり、地方の政治的任務の情報宣伝および活動のあらゆる側面を反映する要求を確実に満たすものであること;
b) Có tôn chỉ, mục đích là thời sự, chính trị tổng hợp, bảo đảm phục vụ yêu cầu thông tin, tuyên truyền các nhiệm vụ chính trị và phản ánh mọi mặt hoạt động của địa phương;
c) 地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルについては、チャンネルの放送時間が1日あたり最低14時間以上に達すること;自主制作番組の時間が1日あたり最低02時間30分以上に達すること(そのうち、新規の自主制作番組の時間は1日あたり最低01時間30分以上に達すること);
c) Đối với kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 14 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 02 giờ 30 phút/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 01 giờ 30 phút/ngày);
d) 地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネルについては、チャンネルの放送時間が1日あたり最低15時間以上に達すること;自主制作番組の時間が1日あたり最低03時間以上に達すること(そのうち、新規の自主制作番組の時間は1日あたり最低02時間以上に達すること)。
d) Đối với kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương có thời lượng phát sóng kênh chương trình đạt tối thiểu 15 giờ/ngày; thời lượng chương trình tự sản xuất đạt tối thiểu 03 giờ/ngày (trong đó, thời lượng chương trình tự sản xuất mới đạt tối thiểu 02 giờ/ngày).
第4条 国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルおよびテレビ放送チャンネルの目録
Điều 4. Danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương
1. 国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルの目録は、本通達に付随して公布される付録Iに規定する。
1. Danh mục kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. 国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネルの目録は、本通達に付随して公布される付録IIに規定する。
2. Danh mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. 各段階における政治的任務、不可欠な宣伝情報の要求に基づき、文化スポーツ観光大臣は、本条第1項および第2項に規定する目録を検討、調整する。
3. Căn cứ yêu cầu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu theo từng giai đoạn, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, điều chỉnh danh mục quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
本通達に付随して公布される各付録に規定される報道機関の名称、ラジオ放送チャンネルの名称、テレビ放送チャンネルの名称に変更があった場合で、機能および任務に変更がなく、かつ本通達第3条に規定する確定の原則を依然として確保している場合は、権限のある機関によって交付された活動免許に規定される名称を使用することができる。
Trường hợp có sự thay đổi về tên gọi cơ quan báo chí, tên kênh chương trình phát thanh, tên kênh chương trình truyền hình quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không có sự thay đổi về chức năng, nhiệm vụ và vẫn bảo đảm nguyên tắc xác định quy định tại Điều 3 của Thông tư này thì được sử dụng tên gọi theo quy định tại giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp.
第5条 施行の責任
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. ラジオ・テレビ放送サービス提供単位の責任
1. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
a) 無料ラジオ・テレビ放送サービス提供単位について:
a) Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá:
無料ラジオ・テレビ放送サービスシステム上で、本通達に規定するチャンネル目録に従い、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルを提供する場合、信号受信点についてコンテンツ提供単位と合意し、伝送、放送、およびチャンネルの配信時に、内容の完全性、著作権および技術的品質を確保しなければならない。
Cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương theo danh mục kênh quy định tại Thông tư này trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá phải có thỏa thuận với đơn vị cung cấp nội dung về điểm nhận tín hiệu, bảo đảm tính nguyên vẹn về nội dung, bản quyền và chất lượng kỹ thuật khi truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình.
b) 有料ラジオ・テレビ放送サービス提供単位について:
b) Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:
有料ラジオ・テレビ放送サービスシステム上で、本通達に規定するチャンネル目録に従い、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルを提供する。許可された提供サービスの形態に応じて、当該サービス上で国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネルまたはラジオ放送チャンネルを提供しなければならない。国民が党の主張、政策、国家の法律に関する情報宣伝内容に容易にアクセスできるよう、企業のサービスシステムにおいて国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するチャンネル群の優先順位を配置する。
Cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương theo danh mục kênh quy định tại Thông tư này trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền. Tùy thuộc loại hình dịch vụ cung cấp được cấp phép, đơn vị phải cung cấp kênh chương trình truyền hình hoặc kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương trên dịch vụ. Sắp xếp vị trí ưu tiên đối với nhóm kênh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia trên hệ thống dịch vụ của doanh nghiệp để người dân dễ dàng tiếp cận các nội dung thông tin, tuyên truyền về chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước.
有料テレビ放送サービスのみを提供する場合、デジタル有線、アナログ有線、地上デジタル放送、衛星放送の形態については、国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供する不可欠なテレビ放送チャンネル群を最初の1番から10番までの位置に配置する;IPTV有線テレビサービス、インターネット上のラジオ・テレビ放送サービスの形態については、国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネル群をサービスアクセス画面の最初のページに配置する;伝送、放送、およびチャンネルの配信時に、内容の完全性、著作権および技術的品質を確保しなければならない。
Trường hợp đơn vị chỉ cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền thì sắp xếp nhóm kênh chương trình truyền hình thiết yếu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia ở vị trí từ 1 đến 10 kênh đầu tiên đối với loại hình dịch vụ cáp số, cáp tương tự, truyền hình kỹ thuật số mặt đất, truyền hình qua vệ tinh; sắp xếp nhóm kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia ở trang đầu tiên của giao diện truy cập dịch vụ đối với loại hình dịch vụ truyền hình cáp IPTV, dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet; bảo đảm tính nguyên vẹn về nội dung, bản quyền và chất lượng kỹ thuật khi truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình.
2. 本通達に付随して公布される各付録に規定される、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルの目録に属する報道機関の責任
2. Trách nhiệm của cơ quan báo chí thuộc danh mục kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này
a) 本通達第3条に規定する原則を満たし、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルの活動を維持することを確保する。
a) Bảo đảm duy trì hoạt động của kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương đáp ứng các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Thông tư này.
b) ラジオ・テレビ放送サービス提供単位がチャンネルを伝送、放送、配信して利用者に提供する際に品質が確保されるよう、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルの放送信号源を確保する。
b) Bảo đảm nguồn tín hiệu phát sóng kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương để các đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, dịch vụ truyền hình truyền dẫn, phát sóng và truyền tải kênh chương trình cung cấp đến người sử dụng đạt chất lượng.
c) サービス提供単位から書面による要請があった場合、信号を提供するために、サービス提供単位と国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルの信号受信点について合意を実施する。
c) Thực hiện thỏa thuận điểm nhận tín hiệu kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương với đơn vị cung cấp dịch vụ để cung cấp tín hiệu khi có yêu cầu bằng văn bản từ đơn vị cung cấp dịch vụ.
3. 中央直轄省・市の文化スポーツ観光局、文化スポーツ局は、無料ラジオ・テレビ放送システムおよび地方で提供される有料ラジオ・テレビ放送サービス上での、国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル、テレビ放送チャンネルの提供活動に関する報道の国家管理機能を遂行する責任を負う。
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về báo chí đối với hoạt động cung cấp các kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương trên hệ thống dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá; dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền cung cấp tại địa phương.
第6条 施行条項
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. 本通達は、2026年01月23日から施行される。
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 01 năm 2026.
2. 国家および地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネルの目録を規定した、情報通信大臣の2016年6月28日付 通達 第18/2016/TT-BTTTT号は、本通達が施行される日から効力を失う。
2. Thông tư số 18/2016/TT-BTTTT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về danh mục kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
18/2016/TT-BTTTT 通達 第18/TT-BTTTT号 情報通信部大臣が発布した国家および地方の必須の情報宣伝、政治的任務に供するテレビ番組チャンネルリストに関する規定
3. 実施の過程で問題が生じた場合は、検討、解決のために文化スポーツ観光省(ラジオ・テレビ・電子情報局経由)へ報告されたい。/.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để được xem xét, giải quyết./.
|
受付先: Nơi nhận: |
大臣 BỘ TRƯỞNG |
付録 I
PHỤ LỤC I
政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネルの目録
(文化スポーツ観光大臣の2025年12月09日付 通達 第17/2025/TT-BVHTTDLに付随)
DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU
(Kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
STT STT |
チャンネル名/ロゴ Tên kênh chương trình/biểu tượng |
報道機関名 Tên cơ quan báo chí |
チャンネルの宗旨、目的、内容 Tôn chỉ, mục đích, nội dung kênh chương trình |
|
I. 国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル I. Kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia |
|||
|
1 1 |
時事チャンネル (VOV1) Kênh Thời sự (VOV1) |
ベトナムの声 (VOV) Đài Tiếng nói Việt Nam |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
民族放送チャンネル (VOV4) Kênh Phát thanh Dân tộc (VOV4) |
ベトナムの声 (VOV) Đài Tiếng nói Việt Nam |
少数民族語 Tiếng dân tộc |
|
3 3 |
国家対外チャンネル (VOV5) Kênh Đối ngoại quốc gia (VOV5) |
ベトナムの声 (VOV) Đài Tiếng nói Việt Nam |
対外 Đối ngoại |
|
II. 地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するラジオ放送チャンネル II. Kênh chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương |
|||
|
1 1 |
ハノイ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Hà Nội |
ハノイ報道・ラジオ・テレビ局 (Báo và PTTH) Báo và phát thanh, truyền hình Hà Nội (Báo và PTTH) |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
ホーチミン市ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Thành phố Hồ Chí Minh |
ホーチミン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hồ Chí Minh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
3 3 |
トゥエンクアン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Tuyên Quang |
トゥエンクアン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Tuyên Quang |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
4 4 |
カオバン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Cao Bằng |
カオバン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Cao Bằng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
5 5 |
ライチャウ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Lai Châu |
ライチャウ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lai Châu |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
6 6 |
ラオカイ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Lào Cai |
ラオカイ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lào Cai |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
7 7 |
タイグエン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Thái Nguyên |
タイグエン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Thái Nguyên |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
8 8 |
ディエンビエン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Điện Biên |
ディエンビエン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Điện Biên |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
9 9 |
ランソン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Lạng Sơn |
ランソン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lạng Sơn |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
10 10 |
ソンラ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Sơn La |
ソンラ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Sơn La |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
11 11 |
フート・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Phú Thọ |
フート報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Phú Thọ |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
12 12 |
バクニン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Bắc Ninh |
バクニン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Bắc Ninh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
13 13 |
クアンニン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Quảng Ninh |
クアンニン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Quảng Ninh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
14 14 |
ハイフォン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Hải Phòng |
ハイフォン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hải Phòng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
15 15 |
フンイエン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Hưng Yên |
フンイエン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hưng Yên |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
16 16 |
ニンビン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Ninh Bình |
ニンビン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Ninh Bình |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
17 17 |
タインホア・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Thanh Hóa |
タインホア報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Thanh Hóa |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
18 18 |
ゲアン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Nghệ An |
ゲアン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Nghệ An |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
19 19 |
ハティン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Hà Tĩnh |
ハティン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hà Tĩnh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
20 20 |
クアンチ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Quảng Trị |
クアンチ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Quảng Trị |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
21 21 |
フエ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Huế |
フエ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Huế |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
22 22 |
ダナン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Đà Nẵng |
ダナン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đà Nẵng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
23 23 |
クアンガイ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Quảng Ngãi |
クアンガイ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Quảng Ngãi |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
24 24 |
ザライ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Gia Lai |
ザライ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Gia Lai |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
25 25 |
ダクラク・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Đắk Lắk |
ダクラク報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đắk Lắk |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
26 26 |
カインホア・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Khánh Hòa |
カインホア報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Khánh Hòa |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
27 27 |
ラムドン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Lâm Đồng |
ラムドン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lâm Đồng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
28 28 |
ドンナイ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Đồng Nai |
ドンナイ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đồng Nai |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
29 29 |
タイニン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Tây Ninh |
タイニン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Tây Ninh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
30 30 |
ドンタップ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Đồng Tháp |
ドンタップ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đồng Tháp |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
31 31 |
アンザン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh An Giang |
アンザン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH An Giang |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
32 32 |
ビンロン・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Vĩnh Long |
ビンロン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Vĩnh Long |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
33 33 |
カントー・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Cần Thơ |
カントー報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Cần Thơ |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
34 34 |
カマウ・ラジオ放送チャンネル Kênh phát thanh Cà Mau |
カマウ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Cà Mau |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
付録 II
PHỤ LỤC II
政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネルの目録
(文化スポーツ観光大臣の2025年12月09日付 通達 第17/2025/TT-BVHTTDLに付随)
DANH MỤC KÊNH CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ, THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN THIẾT YẾU
(Kèm theo Thông tư số: 17/2025/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
STT STT |
チャンネル名、ロゴ Tên kênh chương trình, biểu tượng |
報道機関名 Tên cơ quan báo chí |
チャンネルの宗旨、目的、内容 Tôn chỉ, mục đích, nội dung kênh chương trình |
|
I. 国家の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネル I. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia |
|||
|
1 1 |
総合時事・政治チャンネル (VTV1) Kênh thời sự - chính trị tổng hợp (VTV1) |
ベトナムテレビ局 (VTV) Đài Truyền hình Việt Nam |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
国家対外テレビチャンネル - Vietnam Today Kênh truyền hình đối ngoại quốc gia - Vietnam Today |
ベトナムテレビ局 (VTV) Đài Truyền hình Việt Nam |
対外情報 Thông tin đối ngoại |
|
3 3 |
民族語チャンネル (VTV5) Kênh Tiếng dân tộc (VTV5) |
ベトナムテレビ局 (VTV) Đài Truyền hình Việt Nam |
少数民族語 Tiếng dân tộc |
|
4 4 |
ベトナム国防テレビチャンネル (QPVN) Kênh truyền hình Quốc phòng Việt Nam (QPVN) |
軍隊ラジオ・テレビセンター(国防省) Trung tâm Phát thanh, Truyền hình Quân đội (Bộ Quốc phòng) |
軍事、国防分野に特化した総合 Tổng hợp chuyên biệt về lĩnh vực quân sự, quốc phòng |
|
5 5 |
人民公安テレビチャンネル (ANTV) Kênh truyền hình Công an nhân dân (ANTV) |
人民公安テレビ(公安省) Truyền hình Công an nhân dân (Bộ Công an) |
治安、秩序に関する総合 Tổng hợp về an ninh, trật tự |
|
II. 地方の政治的任務、不可欠な宣伝情報に供するテレビ放送チャンネル II. Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương |
|||
|
1 1 |
ハノイ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Hà Nội |
ハノイ報道・ラジオ・テレビ局 (Báo và PTTH) Báo và phát thanh, truyền hình Hà Nội (Báo và PTTH) |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
2 2 |
ホーチミン市テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh |
ホーチミン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hồ Chí Minh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
3 3 |
トゥエンクアン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Tuyên Quang |
トゥエンクアン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Tuyên Quang |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
4 4 |
カオバン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Cao Bằng |
カオバン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Cao Bằng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
5 5 |
ライチャウ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Lai Châu |
ライチャウ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lai Châu |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
6 6 |
ラオカイ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Lào Cai |
ラオカイ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lào Cai |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
7 7 |
タイグエン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Thái Nguyên |
タイグエン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Thái Nguyên |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
8 8 |
ディエンビエン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Điện Biên |
ディエンビエン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Điện Biên |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
9 9 |
ランソン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Lạng Sơn |
ランソン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lạng Sơn |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
10 10 |
ソンラ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Sơn La |
ソンラ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Sơn La |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
11 11 |
フート・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Phú Thọ |
フート報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Phú Thọ |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
12 12 |
バクニン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Bắc Ninh |
バクニン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Bắc Ninh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
13 13 |
クアンニン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Quảng Ninh |
クアンニン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Quảng Ninh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
14 14 |
ハイフォン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Hải Phòng |
ハイフォン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hải Phòng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
15 15 |
フンイエン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Hưng Yên |
フンイエン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hưng Yên |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
16 16 |
ニンビン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Ninh Bình |
ニンビン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Ninh Bình |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
17 17 |
タインホア・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Thanh Hóa |
タインホア報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Thanh Hóa |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
18 18 |
ゲアン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Nghệ An |
ゲアン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Nghệ An |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
19 19 |
ハティン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Hà Tĩnh |
ハティン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Hà Tĩnh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
20 20 |
クアンチ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Quảng Trị |
クアンチ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Quảng Trị |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
21 21 |
フエ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Huế |
フエ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Huế |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
22 22 |
ダナン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Đà Nẵng |
ダナン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đà Nẵng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
23 23 |
クアンガイ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Quảng Ngãi |
クアンガイ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Quảng Ngãi |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
24 24 |
ザライ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Gia Lai |
ザライ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Gia Lai |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
25 25 |
ダクラク・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Đắk Lắk |
ダクラク報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đắk Lắk |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
26 26 |
カインホア・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Khánh Hòa |
カインホア報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Khánh Hòa |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
27 27 |
ラムドン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Lâm Đồng |
ラムドン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Lâm Đồng |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
28 28 |
ドンナイ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Đồng Nai |
ドンナイ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đồng Nai |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
29 29 |
タイニン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Tây Ninh |
タイニン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Tây Ninh |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
30 30 |
ドンタップ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Đồng Tháp |
ドンタップ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Đồng Tháp |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
31 31 |
アンザン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình An Giang |
アンザン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH An Giang |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
32 32 |
ビンロン・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Vĩnh Long |
ビンロン報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Vĩnh Long |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
33 33 |
カントー・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Cần Thơ |
カントー報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Cần Thơ |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |
|
34 34 |
カマウ・テレビ放送チャンネル Kênh truyền hình Cà Mau |
カマウ報道・ラジオ・テレビ局 Báo và PTTH Cà Mau |
総合時事・政治 Thời sự, chính trị tổng hợp |