|
国会 QUỐC HỘI |
越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
法律编号:143/2025/QH15 Luật số: 143/2025/QH15 |
河内,2025年12月11日 Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
法律
LUẬT
投资
ĐẦU TƯ
根据经第203/2025/QH15号决议修改、补充若干条款的越南社会主义共和国宪法;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 国会颁布关于修改越南社会主义共和国宪法的第203/QH15号决议
国会颁布《投资法》。
Quốc hội ban hành Luật Đầu tư.
第一章
Chương I
总则
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
第1条 调整范围
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
本法规定了在越南境内的投资经营活动以及从越南向境外的投资经营活动。
Luật này quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài.
第2条 适用对象
Điều 2. Đối tượng áp dụng
本法适用于投资者以及与投资经营活动有关的机关、组织和个人。
Luật này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
第3条 词语解释
Điều 3. Giải thích từ ngữ
在本法中,下列词语的含义如下:
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 投资主张批准是指有权国家机关对投资项目的目标、地点、规模、进度、实施期限;投资者或投资者选择形式以及实施投资项目的特殊机制、政策(如有)的批准。
1. Chấp thuận chủ trương đầu tư là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư và cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư.
2. 投资登记机关是指有权颁发、调整和收回投资登记证的国家机关。
2. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 国家投资数据库是指与相关机关数据库系统相连接的全国范围内的投资项目数据集合。
3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư là tập hợp dữ liệu về các dự án đầu tư trên phạm vi toàn quốc có kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu của các cơ quan có liên quan.
4. 投资项目是指在特定地点、特定时间内为了进行投资经营活动而投入中长期资本的建议集合。
4. Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
5. 扩建投资项目是指通过扩大规模、提高产能、更新技术、减少污染或改善环境来发展正在运行的投资项目的投资项目。
5. Dự án đầu tư mở rộng là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.
6. 新投资项目是指首次实施的投资项目或与正在运行的投资项目相独立的投资项目。
6. Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.
7. 创新创业投资项目是指在利用知识产权、技术、新经营模式的基础上实施创意,并具有快速增长能力的投资项目。
7. Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo là dự án đầu tư thực hiện ý tưởng trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới và có khả năng tăng trưởng nhanh.
8. 投资经营是指投资者投入投资资本以实施经营活动的行为。
8. Đầu tư kinh doanh là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.
9. 投资经营条件是指组织、个人在有条件投资经营行业实施投资经营活动时必须满足的条件,不包括有权机关颁布的关于产品、服务质量的技术标准和规范。
9. Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện mà tổ chức, cá nhân phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, không bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
10. 外国投资者市场准入条件是指外国投资者在投资于本法第8条第2款规定的外国投资者限制准入行业目录中的行业时必须满足的条件。
10. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng để đầu tư trong ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
11. 投资登记证是指记录投资者关于投资项目登记信息的纸质或电子文本。
11. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.
12. 国家投资信息系统是指用于监测、评估、分析全国投资状况,服务于国家管理工作并支持投资者进行投资经营活动的专业业务信息系统。
12. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi toàn quốc nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
13. 对外投资活动是指投资者将投资资本从越南转移到境外,并利用该投资资本产生的利润在境外进行投资经营活动的行为。
13. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận thu được từ nguồn vốn đầu tư này để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh ở nước ngoài.
14. 商业合作合同(以下简称 BCC 合同)是指投资者之间为了进行经营合作、分配利润、分配产品而根据法律规定签署的合同,且不设立经济组织。
14. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.
15. 出口加工区是指专门生产出口商品、为出口商品生产和出口活动提供服务的工业区。
15. Khu chế xuất là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.
16. 工业区是指具有确定地理边界、专门生产工业品和为工业生产提供服务的区域。
16. Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.
17. 经济区是指具有确定地理边界,包含多个功能区,为了实现吸引投资、发展社会经济和保障国防安全的目标而设立的区域。
17. Khu kinh tế là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.
18. 投资者是指实施投资经营活动的组织、个人,包括国内投资者、外国投资者和外资经济组织。
18. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
19. 外国投资者是指具有外国国籍的个人、根据外国法律设立并在越南实施投资经营活动的组织。
19. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
20. 国内投资者是指具有越南国籍的个人、没有外国投资者作为成员或股东的经济组织。
20. Nhà đầu tư trong nước là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
21. 经济组织是指根据越南法律规定设立并运行的组织,包括企业、合作社、合作社联盟以及其他实施投资经营活动的组织。
21. Tổ chức kinh tế là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
22. 外资经济组织是指有外国投资者作为成员或股东的经济组织。
22. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
23. 投资资本是指根据民事法律和越南社会主义共和国作为成员的国际条约规定,用于实施投资经营活动的货币及其他资产。
23. Vốn đầu tư là tiền, tài sản khác theo quy định của pháp luật về dân sự và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
第4条 投资法及相关法律的适用
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
1. 在越南领土上的投资经营活动应当遵守本法及其他相关法律的规定。
1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan.
2. 如果本法与在本法生效之日前颁布的其他法律在禁止投资经营行业或有条件投资经营行业方面规定不一致的,按照本法的规定执行。
2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh hoặc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư.
其他法律中关于禁止投资经营行业、有条件投资经营行业名称的规定必须与本法第6条、第7条及随本法颁布的附录中的规定保持一致。
Quy định về tên ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong các luật khác phải thống nhất với quy định tại Điều 6, Điều 7 và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
3. 如果本法与在本法生效之日前颁布的其他法律在投资经营程序、手续及投资保障方面规定不一致的,按照本法的规定执行,但下列情况除外:
3. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về trình tự, thủ tục đầu tư kinh doanh, bảo đảm đầu tư thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, trừ các trường hợp sau đây:
a) 公共投资的权限、程序、手续以及公共投资资本的管理、使用按照《公共投资法》的规定执行;
a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư công và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công;
b) 直接适用于政府和社会资本合作模式投资项目的投资权限、程序、手续、项目实施;合同调整法律;投资保障、国家资本管理机制按照《政府和社会资本合作投资法》的规定执行;
b) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư, thực hiện dự án; pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án; bảo đảm đầu tư, cơ chế quản lý vốn nhà nước áp dụng trực tiếp cho dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
c) 建筑项目、住房、城市区域投资项目的开展,在根据本法规定获得有权机关批准投资主张、批准调整投资主张后,按照《建筑法》、《住房法》和《房地产经营法》的规定执行;
c) Việc triển khai dự án đầu tư xây dựng, nhà ở, khu đô thị thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất động sản sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;
d) 投资经营的权限、程序、手续、条件按照《信贷机构法》、《保险经营法》和《石油法》的规定执行;
d) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật Dầu khí;
đ) 在越南证券市场上的投资经营条件、证券活动及证券市场的权限、程序、手续按照《证券法》的规定执行;
đ) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh, hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Chứng khoán;
e) 《首都法》、国会决议中规定的特殊机制、政策。
e) Các cơ chế, chính sách đặc thù được quy định tại Luật Thủ đô, nghị quyết của Quốc hội.
4. 本法第28条与其他法律规定不一致的,按照本法第28条的规定执行。
4. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 28 của Luật này và luật khác thì thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật này.
5. 如果在本法生效之日后颁布的其他法律需要规定与本法不同的特殊投资规定,必须明确规定按照或不按照本法规定执行的内容,以及按照该其他法律规定执行的内容。
5. Trường hợp luật khác ban hành sau ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành cần quy định đặc thù về đầu tư khác với quy định của Luật Đầu tư thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, nội dung thực hiện theo quy định của luật khác đó.
6. 对于至少有一方是外国投资者或本法第20条第1款规定的经济组织的合同,各方可以在合同中约定适用外国法律或国际投资惯例,但该约定不得违反越南法律的规定。
6. Đối với hợp đồng trong đó có ít nhất một bên tham gia là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đầu tư, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài hoặc tập quán đầu tư quốc tế nếu thỏa thuận đó không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
第5条 投资经营政策
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
1. 投资者有权在本法不禁止的行业内实施投资经营活动。对于有条件投资经营行业,投资者必须满足法律规定的投资经营条件。
1. Nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật.
2. 投资者根据本法及其他相关法律规定,自主决定并对投资经营活动承担责任;有权根据法律规定获得并使用信贷资金、支持基金、使用土地和其他资源。
2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ, sử dụng đất đai và tài nguyên khác theo quy định của pháp luật.
3. 如果投资经营活动损害或有损害国防、国家安全风险的,应当停止、暂停或终止该投资经营活动。
3. Nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
4. 国家承认并保护投资者的资产所有权、投资资本、收益及其他合法权益。
4. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư.
5. 国家对投资者一律平等对待;有鼓励政策并创造便利条件,使投资者实施投资经营活动,促进各经济行业的可持续发展。
5. Nhà nước đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, phát triển bền vững các ngành kinh tế.
6. 国家尊重并履行越南社会主义共和国作为成员的关于投资的国际条约。
6. Nhà nước tôn trọng và thực hiện các điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
第6条 禁止投资经营行业
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
1. 禁止下列投资经营活动:
1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
a) 经营本法附录 I 规定的毒品;
a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;
b) 经营本法附录 II 规定的各类化学品、矿物质;
b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;
c) 经营源自天然开采的《濒危野生动植物种国际贸易公约》附录 I 规定的野生动植物标本;经营本法附录 III 规定的源自天然开采的第 I 组濒危、珍贵、稀有林木、森林动物、水产标本;
c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;
d) 经营卖淫;
d) Kinh doanh mại dâm;
đ) 买卖人口、人体组织、遗体、器官、胎儿;
đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
e) 与人类克隆相关的经营活动;
e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
g) 经营爆竹;
g) Kinh doanh pháo nổ;
h) 经营讨债服务;
h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
i) 经营买卖国宝;
i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
k) 经营出口遗物、古物;
k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
l) 经营电子烟、加热卷烟。
l) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.
2. 在分析、检验、科学研究、医疗、制药生产、犯罪调查、国防安全保障中生产、使用本条第1款 a、b、c 点规定的产品的,按照政府规定执行。
2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
3. 根据各时期的社会经济条件和国家管理要求,政府对禁止投资经营行业进行审查,并报请国会对本条及随本法颁布的附录进行修改、补充。
3. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
第7条 有条件投资经营行业
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1. 有条件投资经营行业是指在越南领土内经营,且出于国防、国家安全、社会秩序与安全、社会道德、公共健康等原因,在实施投资经营活动时必须满足必要条件的行业。有条件投资经营行业目录见随本法颁布的附录 IV。
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.
政府公布在实施投资经营活动前必须获得许可、认证的必要有条件投资经营行业目录,以及必须将经营条件管理方式从许可、认证转为公布经营要求、条件以便按事后检查方式管理的有条件投资经营行业目录。
Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
2. 本条第1款规定的行业的投资经营条件在法律、国会决议、法令、国会常务委员会决议、政府政令和越南社会主义共和国作为成员的国际条约中规定。部、部级机关、各级人民议会、人民委员会、其他机关、组织、个人不得颁布关于投资经营条件的规定。
2. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
3. 投资经营条件的规定必须符合本条第1款的规定,并确保公开、透明、客观,节省投资者的时间和合规成本。
3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
4. 关于投资经营条件的规定必须包含以下内容:
4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
a) 投资经营条件的适用对象和范围;
a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) 投资经营条件的适用形式;
b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
c) 投资经营条件的内容;
c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
d) 遵守投资经营条件的案卷、程序、行政手续(如有);
d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
đ) 解决行政手续的有权机关;
đ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
e) 许可证、证书、证照或其他确认、批准文件的有效期(如有)。
e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
5. 投资经营条件按以下形式适用:
5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
a) 许可证;
a) Giấy phép;
b) 认证证书;
b) Giấy chứng nhận;
c) 证照;
c) Chứng chỉ;
d) 有权机关的确认、批准文件;
d) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
đ) 个人、经济组织为实施投资经营活动必须满足的其他要求,而无需有权机关的书面确认。
đ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
6. 有条件投资经营行业的修改、补充:
6. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:
a) 根据各时期的社会经济条件和国家管理要求,政府对附录 IV 中的有条件投资经营行业目录进行审查,并报请国会对本条及附录 IV 进行修改、补充;
a) Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;
b) 对有条件投资经营行业或投资经营条件的修改、补充必须符合本条规定。
b) Việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với quy định tại Điều này.
7. 有条件投资经营行业及其对应的投资经营条件必须发布在国家企业登记门户网站上。
7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8. 政府规定投资经营条件的公布和控制。
8. Chính phủ quy định về việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.
第8条 外国投资者的市场准入行业和条件
Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
1. 外国投资者适用与国内投资者相同的市场准入条件,但本条第2款规定的情形除外。
1. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 根据法律、国会决议、法令、国会常务委员会决议、政府政令和越南社会主义共和国作为成员的国际条约,政府公布外国投资者限制准入行业目录,包括:
2. Căn cứ luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài, bao gồm:
a) 尚未开放市场准入的行业;
a) Ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường;
b) 有条件市场准入的行业。
b) Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện.
3. 外国投资者限制准入行业目录中规定的外国投资者市场准入条件包括:
3. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:
a) 外国投资者在经济组织中的法定资本持有比例;
a) Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
b) 投资形式;
b) Hình thức đầu tư;
c) 投资活动范围;
c) Phạm vi hoạt động đầu tư;
d) 投资者的能力;参与实施投资活动的合作伙伴;
d) Năng lực của nhà đầu tư; đối tác tham gia thực hiện hoạt động đầu tư;
đ) 法律、国会决议、法令、国会常务委员会决议、政府政令和越南社会主义共和国作为成员的国际条约中规定的其他条件。
đ) Điều kiện khác theo quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
4. 政府详细规定本条。
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第二章
Chương II
投资保障
BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
第9条 资产所有权保障
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
1. 投资者的合法资产不被国有化或通过行政措施没收。
1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
2. 如果国家因国防、安全原因或出于国家利益、紧急状态、防灾抗灾的需要而征购、征用资产,投资者将根据关于资产征购、征用的法律及其他相关法律规定获得支付和补偿。
2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.
第10条 投资经营活动保障
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 国家不强制投资者执行下列要求:
1. Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau đây:
a) 优先购买、使用国内商品、服务,或者必须从国内生产商或服务提供商处购买、使用商品、服务;
a) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ trong nước;
b) 出口达到一定比例的商品或服务;限制出口或在国内生产、供应的商品和服务的数量、价值、种类;
b) Xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loại hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;
c) 进口与出口商品的数量和价值相对应的商品,或者必须通过出口来源自行平衡外汇以满足进口需求;
c) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóa xuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu;
d) 对在国内生产的商品达到一定的国产化比例;
d) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước;
đ) 在国内研发活动中达到一定的水平或价值;
đ) Đạt được một mức độ hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ở trong nước;
e) 在国内或国外的特定地点提供商品、服务;
e) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;
g) 根据有权国家机关的要求在特定地点设立总部。
g) Đặt trụ sở chính tại địa điểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. 根据各时期社会经济发展条件和吸引投资的需要,政府总理决定对属于国会、政府总理批准投资主张权限的投资项目及其他重要基础设施发展投资项目适用国家的保障形式。
2. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các hình thức bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác.
3. 政府详细规定本条第2款。
3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.
第11条 投资者将资产转移至境外的保障
Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
外国投资者在根据法律规定履行完对越南国家的所有财务义务后,可将下列资产转移至境外:
Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản sau đây:
1. 投资资本、投资清算款项;
1. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
2. 投资经营活动的收益;
2. Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
3. 属于投资者合法所有的货币和其他资产。
3. Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
第12条 法律变更情况下的投资经营保障
Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
1. 如果新颁布的规范性法律文件规定了新的投资优惠或更高的投资优惠,投资者可在投资项目的剩余优惠享受时间内享受新法律文件规定的投资优惠,但属于本法第17条第5款 a 点规定情形的投资项目的特别投资优惠除外。
1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật mới cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư, trừ ưu đãi đầu tư đặc biệt đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 17 của Luật này.
2. 如果新颁布的规范性法律文件规定的投资优惠低于投资者原享有的投资优惠,投资者可继续按原规定在投资项目的剩余优惠享受时间内享受投资优惠。
2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định trước đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư.
3. 本条第2款的规定不适用于因国防、国家安全、社会秩序与安全、社会道德、公共健康、环境保护等原因而变更规范性法律文件规定的情形。
3. Quy định tại khoản 2 Điều này không áp dụng trong trường hợp thay đổi quy định của văn bản quy phạm pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng, bảo vệ môi trường.
4. 如果投资者不能根据本条第3款的规定继续享受投资优惠,可考虑通过以下一种或多种措施解决:
4. Trường hợp nhà đầu tư không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được xem xét, giải quyết bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:
a) 将投资者的实际损失从应纳税所得额中扣除;
a) Khấu trừ thiệt hại thực tế của nhà đầu tư vào thu nhập chịu thuế;
b) 调整投资项目的活动目标;
b) Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư;
c) 支持投资者克服损失。
c) Hỗ trợ nhà đầu tư khắc phục thiệt hại.
5. 对于本条第4款规定的投资保障措施,投资者必须自新规范性法律文件生效之日起 03 年内提出书面要求。
5. Đối với biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều này, nhà đầu tư phải có yêu cầu bằng văn bản trong thời hạn 03 năm kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật mới có hiệu lực thi hành.
第13条 投资经营活动中的争议解决
Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 与在越南境内的投资经营活动有关的争议通过协商、调解解决。协商、调解不成的,按照本条第2、3和4款的规定由仲裁或法院解决。
1. Tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không thương lượng, hòa giải được thì tranh chấp được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.
2. 国内投资者之间、外资经济组织之间或国内投资者、外资经济组织与有权国家机关之间发生的与在越南领土内投资经营活动有关的争议,通过越南仲裁或越南法院解决,但本条第3款规定的情形除外。
2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 至少有一方是外国投资者或本法第20条第1款 a、b、c 点规定的经济组织的投资者之间的争议,通过下列机构、组织之一解决:
3. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong đó có ít nhất một bên là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này được giải quyết thông qua một trong những cơ quan, tổ chức sau đây:
a) 越南法院;
a) Tòa án Việt Nam;
b) 越南仲裁;
b) Trọng tài Việt Nam;
c) 外国仲裁;
c) Trọng tài nước ngoài;
d) 国际仲裁;
d) Trọng tài quốc tế;
đ) 由争议各方协商设立的仲裁。
đ) Trọng tài do các bên tranh chấp thỏa thuận thành lập.
4. 外国投资者与有权国家机关之间发生的与在越南领土内投资经营活动有关的争议,通过越南仲裁或越南法院解决,除非合同另有约定或越南社会主义共和国作为成员的国际条约另有规定。
4. Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác theo hợp đồng hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
第三章
Chương III
投资优惠与支持
ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
第14条 投资优惠与投资支持
Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
1. 投资优惠的对象包括:
1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 属于本法第15条规定的投资优惠行业的投资项目;
a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
b) 在本法第15条规定的投资优惠地区的投资项目;
b) Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
c) 资本规模大、使用大量劳动力或根据政府规定符合各时期社会经济发展导向的国家重点、重要投资项目。
c) Dự án đầu tư có quy mô vốn lớn, dự án đầu tư sử dụng nhiều lao động hoặc dự án đầu tư trọng điểm, quan trọng quốc gia phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
2. 投资优惠的形式包括:
2. Hình thức ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 企业所得税优惠,包括在一定期限内或在投资项目实施的全过程中适用低于普通税率的企业所得税税率;根据企业所得税法规定免税、减税及其他优惠;
a) Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn thuế, giảm thuế và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;
b) 对为形成固定资产而进口的货物免征进口税;根据进出口税法规定,为生产而进口的原材料、物料、零部件免征进口税;
b) Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
c) 免除、减少土地使用费、土地租金、土地使用税;
c) Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;
d) 快速折旧,增加计算应纳税所得额时扣除的费用;
d) Khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế;
đ) 政府规定的其他投资优惠形式。
đ) Hình thức ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
3. 投资支持的形式包括:
3. Hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm:
a) 支持投资项目围墙内外技术基础设施、社会基础设施系统的发展;
a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư;
b) 支持人力资源培训与发展;
b) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;
c) 信贷支持;
c) Hỗ trợ tín dụng;
d) 支持获得生产经营场所;支持根据有权国家机关决定搬迁的生产经营设施;
d) Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ cơ sở sản xuất, kinh doanh di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
đ) 支持科学技术、技术转让;
đ) Hỗ trợ khoa học, kỹ thuật, chuyển giao công nghệ;
e) 支持市场开发、信息提供;
e) Hỗ trợ phát triển thị trường, cung cấp thông tin;
g) 支持研究与开发;
g) Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển;
h) 支持绿色转型、减排、气候变化适应和数字化转型;
h) Hỗ trợ chuyển đổi xanh, giảm phát thải, thích ứng biến đổi khí hậu và chuyển đổi số;
i) 政府规定的其他投资支持形式。
i) Hình thức hỗ trợ đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
4. 根据各时期社会经济发展导向和国家预算平衡能力,政府详细规定本条第3款规定的对高新技术企业、科学技术企业、科学技术组织、投资农业农村的企业、投资教育医疗的企业、法律普及、直接服务国防安全的企业及其他对象的投资支持形式。
4. Căn cứ định hướng phát triển kinh tế - xã hội và khả năng cân đối ngân sách nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ quy định chi tiết các hình thức hỗ trợ đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này đối với doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục và y tế, phổ biến pháp luật, doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và các đối tượng khác.
5. 投资优惠适用于新投资项目和扩建投资项目。
5. Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.
6. 各种投资优惠的具体水平根据税收、会计和土地法律的规定执行。
6. Mức ưu đãi cụ thể đối với từng loại ưu đãi đầu tư được áp dụng theo quy định của pháp luật về thuế, kế toán và đất đai.
7. 本条第1款 b 点规定的投资优惠不适用于下列投资项目:
7. Ưu đãi đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 根据地质和矿产法律规定开采矿产的投资项目;
a) Dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản;
b) 属于《特别消费税法》规定的特别消费税征税对象的商品、服务生产经营投资项目,但汽车、飞机、游艇生产项目除外;
b) Dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ dự án sản xuất ô tô, tàu bay, du thuyền;
c) 根据住房法律规定建设商品住房的投资项目。
c) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của pháp luật về nhà ở.
8. 投资优惠在一定期限内适用,并基于投资者的项目实施结果。投资者在享受投资优惠期间必须满足法律规定的享受优惠条件。
8. Ưu đãi đầu tư được áp dụng có thời hạn và trên cơ sở kết quả thực hiện dự án của nhà đầu tư. Nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật trong thời gian hưởng ưu đãi đầu tư.
9. 投资项目同时满足多种投资优惠条件的,包括根据本法第17条规定的投资优惠,可适用最高水平的投资优惠。
9. Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng các mức ưu đãi đầu tư khác nhau, bao gồm cả ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 17 của Luật này thì được áp dụng mức ưu đãi đầu tư cao nhất.
10. 政府详细规定本条。
10. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第15条 投资优惠行业和投资优惠地区
Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
1. 投资优惠行业是指为实现下列目标而优先吸引投资的行业:
1. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư là các ngành, nghề được ưu tiên thu hút đầu tư để thực hiện các mục tiêu sau đây:
a) 发展科学技术、创新、数字化转型、数字技术产业和半导体产业;
a) Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, công nghiệp công nghệ số và công nghiệp bán dẫn;
b) 发展绿色经济、循环经济、共享经济、数字经济,发展新经济模式;
b) Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế chia sẻ, kinh tế số, phát triển các mô hình kinh tế mới;
c) 发展产业集群、价值链,吸引现代管理、高附加值、具有溢出效应、连接全球生产和供应网络的投资;
c) Phát triển cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị, thu hút đầu tư quản trị hiện đại, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan toả, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu;
d) 发展可再生能源、新能源、清洁能源;保障国家能源安全;
d) Phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới, năng lượng sạch; bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia;
đ) 发展农林业;环境保护、自然资源保护、海洋经济;
đ) Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp; bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên, kinh tế biển;
e) 建设和发展基础设施;
e) Xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng;
g) 发展教育事业、培训、医疗、高水平体育和民族文化;
g) Phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, thể dục, thể thao thành tích cao và văn hóa dân tộc;
h) 发展重点化工、重点机械和配套产业;发展医药工业;
h) Phát triển công nghiệp hóa chất trọng điểm, cơ khí trọng điểm và công nghiệp hỗ trợ; phát triển công nghiệp dược;
i) 实现政府规定的其他目标。
i) Thực hiện các mục tiêu khác theo quy định của Chính phủ.
2. 投资优惠地区包括:
2. Địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 社会经济条件困难地区、社会经济条件特别困难地区;
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
b) 工业区、工业集群、出口加工区、高新区、高科技农业区、集中式数字技术区、自由贸易区、国际金融中心、经济区。
b) Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế, khu kinh tế.
3. 根据本条第1款和第2款规定的投资优惠行业和地区,政府颁布、修改、补充投资优惠行业目录和投资优惠地区目录;在投资优惠行业目录中确定特别投资优惠行业。
3. Căn cứ ngành, nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chính phủ ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư; xác định ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trong Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
第16条 投资支持基金
Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
1. 政府设立投资支持基金,以稳定投资环境,鼓励、吸引战略投资者、跨国集团,并支持国内企业投资于若干需要鼓励投资的领域。
1. Chính phủ thành lập Quỹ Hỗ trợ đầu tư để ổn định môi trường đầu tư, khuyến khích, thu hút nhà đầu tư chiến lược, tập đoàn đa quốc gia và hỗ trợ doanh nghiệp trong nước đối với một số lĩnh vực cần khuyến khích đầu tư.
2. 政府详细规定基金的运作模式、法律地位、每年拨付和补充基金的预算来源、支持形式、支持偿还机制及基金的其他特殊政策,并在颁布前报请国会常务委员会提供意见。
2. Chính phủ quy định chi tiết mô hình hoạt động, địa vị pháp lý, nguồn ngân sách cấp hằng năm và bổ sung cho Quỹ, hình thức hỗ trợ, cơ chế bồi hoàn hỗ trợ và các chính sách đặc thù khác của Quỹ, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến trước khi ban hành.
第17条 特别投资优惠与支持
Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
1. 政府规定特别投资优惠、支持的适用,以鼓励发展若干对社会经济发展具有重大影响的投资项目。
1. Chính phủ quy định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
2. 适用本条第1款规定的特别投资优惠、支持的对象包括:
2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:
a) 根据政府总理决定新设立(包括对该新设立项目进行扩建)的创新中心、研发中心;建设大数据中心基础设施、云计算基础设施、5G 及以上移动基础设施以及根据政府总理决定在战略技术领域中的其他数字基础设施的投资项目;在战略技术领域、生产战略技术产品的投资项目,且根据政府总理决定具有政府规定的投资规模和资金到位期限;根据政府总理决定设立的国家创新中心;
a) Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) các trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu lớn, hạ tầng điện toán đám mây, hạ tầng di động từ 5G trở lên và hạ tầng số khác trong lĩnh vực công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghệ chiến lược, sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ; trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
b) 重点数字技术产品生产投资项目;芯片研发、设计、生产、封装、测试项目;根据数字技术产业法律规定的人工智能数据中心建设项目,且具有政府规定的投资规模和资金到位期限;
b) Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn, dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo pháp luật về công nghiệp công nghệ số có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ;
c) 属于特别投资优惠行业,具有政府规定的投资规模和资金到位期限的其他投资项目(包括新投资项目和扩建投资项目)。
c) Dự án đầu tư khác (bao gồm dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng) thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ.
3. 特别优惠的水平和适用期限按照《企业所得税法》和土地法律的规定执行。
3. Mức ưu đãi và thời hạn áp dụng ưu đãi đặc biệt thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và pháp luật về đất đai.
4. 特别投资支持按本法第14条第3款规定的形式实施。
4. Hỗ trợ đầu tư đặc biệt được thực hiện theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này.
5. 本条规定的特别投资优惠、支持不适用于下列情形:
5. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại Điều này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 在本法生效日前已获得投资证、投资登记证或投资主张决定的投资项目;
a) Dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 本法第14条第7款规定的投资项目。
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 7 Điều 14 của Luật này.
6. 政府总理在需要鼓励发展特别重要的投资项目或行政-经济特别单位的情况下,决定适用其他投资优惠。
6. Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các ưu đãi đầu tư khác trong trường hợp cần khuyến khích phát triển một dự án đầu tư đặc biệt quan trọng hoặc đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
第四章
Chương IV
在越南境内的投资活动
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
第1节 投资形式
Mục 1. HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
第18条 投资形式
Điều 18. Hình thức đầu tư
1. 投资设立经济组织。
1. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
2. 投资出资、购买股份、购买出资额。
2. Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
3. 实施投资项目。
3. Thực hiện dự án đầu tư.
4. 以 BCC 合同形式投资。
4. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
5. 政府规定的新投资形式、经济组织类型。
5. Các hình thức đầu tư, loại hình tổ chức kinh tế mới theo quy định của Chính phủ.
第19条 投资设立经济组织
Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
1. 国内投资者根据企业法及对应各类经济组织类型的法律规定设立经济组织。
1. Nhà đầu tư trong nước thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.
2. 外国投资者在办理颁发、调整投资登记证程序前,可先设立经济组织实施投资项目,且在办理设立经济组织程序时必须满足本法第8条规定的外国投资者市场准入条件。
2. Nhà đầu tư nước ngoài được thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này khi thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế.
3. 政府详细规定本条。
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第20条 外资经济组织的投资活动实施
Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. 经济组织在向其他经济组织出资、购买股份、购买出资额时,或者实施其他投资项目时,如果属于下列情形之一的,必须满足条件并按照适用于外国投资者的程序办理投资手续:
1. Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; thực hiện dự án đầu tư khác nếu tổ chức kinh tế đó thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 外国投资者持有 50% 以上法定资本,或者对于合伙企业形式的经济组织,其合伙成员多数为外国个人的;
a) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh;
b) 本款 a 点规定的经济组织持有 50% 以上法定资本的;
b) Có tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ;
c) 外国投资者与本款 a 点规定的经济组织共同持有 50% 以上法定资本的。
c) Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.
2. 不属于本条第1款 a、b、c 点规定情形的经济组织,在设立其他经济组织、以出资、购买股份、购买出资额形式投资、以 BCC 合同形式投资时,按照适用于国内投资者的条件和程序办理。
2. Tổ chức kinh tế không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này thực hiện điều kiện và thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư trong nước khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
3. 在越南已设立的外资经济组织如有新投资项目,可直接办理实施该投资项目的程序,而不必设立新的经济组织。
3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được thành lập tại Việt Nam nếu có dự án đầu tư mới thì làm thủ tục thực hiện dự án đầu tư đó mà không nhất thiết phải thành lập tổ chức kinh tế mới.
4. 政府规定外国投资者、外资经济组织设立经济组织及实施投资活动的程序和手续。
4. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục đầu tư thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
第21条 以出资、购买股份、购买出资额形式投资
Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
1. 投资者有权向经济组织出资、购买股份、购买出资额。
1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
2. 外国投资者向经济组织出资、购买股份、购买出资额必须满足下列规定和条件:
2. Việc nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế phải đáp ứng các quy định, điều kiện sau đây:
a) 本法第8条规定的外国投资者市场准入条件;
a) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này;
b) 根据本法及相关法律规定保障国防、安全;
b) Bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;
c) 土地法律关于获得土地使用权的条件,在海岛、边境地区乡、镇、特别区、沿海乡、镇使用土地的条件。
c) Quy định của pháp luật về đất đai về điều kiện nhận quyền sử dụng đất, điều kiện sử dụng đất tại đảo; xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển.
3. 如果属于下列情形之一,外国投资者在变更成员、股东前必须办理出资、购买股份、购买出资额登记手续:
3. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế trước khi thay đổi thành viên, cổ đông nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 出资、购买股份、购买出资额使外国投资者在外国投资者有条件市场准入行业经济组织中的持股比例增加;
a) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
b) 出资、购买股份、购买出资额导致外国投资者、本法第20条第1款 a、b、c 点规定的经济组织持有经济组织 50% 以上法定资本的情形:外国投资者的法定资本持股比例从 50% 及以下增加到 50% 以上;在外国投资者已持有 50% 以上法定资本的情况下,继续增加持股比例;
b) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
c) 外国投资者向在海岛、边境地区乡、镇、特别区、沿海乡、镇、其他影响国防安全区域拥有土地使用权证的经济组织出资、购买股份、购买出资额。
c) Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
4. 政府规定向经济组织出资、购买股份、购买出资额的形式;向经济组织出资、购买股份、购买出资额的案卷、程序、手续。
4. Chính phủ quy định hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế; hồ sơ, trình tự, thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
第22条 以 BCC 合同形式投资
Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
1. 国内投资者之间签署的 BCC 合同按照民事法律及相关法律规定执行。
1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan.
2. 国内投资者与外国投资者之间或外国投资者之间签署的 BCC 合同,按照本法第26条规定办理颁发投资登记证手续。
2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Luật này.
3. 参与 BCC 合同的各方设立协调委员会以履行合同。协调委员会的职能、任务、权限由各方协商约定。
3. Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận.
4. 在履行 BCC 合同过程中,合同各方可协商利用经营合作形成的资产,根据企业法规定设立企业。
4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng BCC, các bên tham gia hợp đồng được thỏa thuận sử dụng tài sản hình thành từ việc hợp tác kinh doanh để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
5. 政府规定 BCC 合同的内容。
5. Chính phủ quy định về nội dung hợp đồng BCC.
第2节 投资主张批准、投资者选择、投资登记证颁发及特别投资程序
Mục 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐẶC BIỆT
第23条 实施投资项目的投资者选择
Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
1. 投资者选择通过以下形式之一进行:
1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:
a) 根据土地法律规定拍卖土地使用权;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 根据招投标法律规定招标选择投资者;
b) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
c) 根据本条第3款和第4款规定批准投资者。
c) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
2. 根据本条第1款 a 点和 b 点规定选择投资者,在投资主张批准后进行,但投资项目不属于投资主张批准范围的情形除外。
2. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện sau khi chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
3. 有权机关在下列情况下办理批准投资者手续:
3. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 根据《土地法》规定,两次拍卖土地使用权未果;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất hai lần không thành theo quy định của Luật Đất đai;
b) 在行业、领域管理法律规定在办理选择投资者程序时需确定感兴趣投资者数量的情况下,只有一名投资者满足关注邀请条件。
b) Chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng điều kiện mời quan tâm trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm khi thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư.
4. 对于属于投资主张批准范围的投资项目,有权机关在批准投资主张的同时,在下列情形下无需通过土地使用权拍卖或招标选择投资者而直接批准投资者:
4. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 投资者已拥有土地使用权,但国家根据土地法律规定为国防安全目的或为国家利益、公共利益发展经济社会而收回土地的情形除外;
a) Nhà đầu tư đang có quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 投资者通过受让、出资、租赁农业土地使用权来实施非农生产经营投资项目,且不属于国家根据土地法律规定收回土地的情形;
b) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
c) 投资者在工业区、高新区、集中式数字技术区实施投资项目;
c) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung;
d) 投资者实施的项目属于法律规定的国家交地、租地而不必拍卖土地使用权、招标选择实施有用地项目投资者的情形。
d) Nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
5. 政府详细规定本条。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第24条 属于投资主张批准范围的项目
Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 需要变更特用林、源头防护林、边境防护林用途 50 公顷以上;防风固沙林、防浪造林用途 500 公顷以上;生产林用途 1,000 公顷以上的投资项目。
1. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ biên giới từ 50 ha trở lên; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay và rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển từ 500 ha trở lên; rừng sản xuất từ 1.000 ha trở lên.
2. 需要变更一年两季以上水稻田用途,规模 500 公顷以上的投资项目。
2. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng hai vụ lúa nước trở lên trong năm với quy mô từ 500 ha trở lên.
3. 需要在山区搬迁安置 10,000 人以上,在其他地区搬迁安置 20,000 人以上的投资项目。
3. Dự án đầu tư có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác.
4. 经营投注、博彩 (casino) 的投资项目,但专门针对外国人的有奖电子游戏经营除外。
4. Dự án đầu tư có kinh doanh đặt cược, ca-si-nô (casino), trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
5. 符合文化遗产法律规定,不分土地面积规模和人口数量,且属于由有权机关认定为列入世界遗产名录的特别国家级遗迹、国家级遗迹、特别国家级遗迹的保护区 I 和保护区 II 范围内的投资项目。
5. Dự án đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới, di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.
6. 核电站投资项目。
6. Dự án đầu tư nhà máy điện hạt nhân.
7. 外国投资者在拥有网络基础设施的电信服务、造林、出版、新闻领域的投资项目。
7. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí.
8. 投资者申请国家交地、租地而不必拍卖土地使用权、招标选择有用地项目投资者;根据土地法律规定申请变更土地用途的项目。
8. Dự án đầu tư mà nhà đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; dự án có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
本款规定的投资主张批准不适用于下列情形:
Việc chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại khoản này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 根据土地法律规定,在被决定租地、允许变更土地用途前,不必获得省级人民委员会书面批准的个人投资项目;
a) Dự án đầu tư của cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước khi được quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 工业集群技术基础设施建设投资项目;
b) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
c) 属于矿产开采权拍卖范围的矿产开采项目;为项目、工程、分项工程服务的矿产开采项目,或根据《地质与矿产法》规定实施紧急动员措施的项目;
c) Dự án khai thác khoáng sản thuộc diện đấu giá quyền khai thác khoáng sản; dự án khai thác khoáng sản để phục vụ cho các dự án, công trình, hạng mục công trình, thực hiện các biện pháp huy động khẩn cấp theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản;
d) 政府规定的其他投资项目。
d) Dự án đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
9. 申请国家交地、租地、允许变更土地用途,且在影响国防安全区域实施的投资项目。
9. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
10. 申请国家交付海域的投资项目。
10. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao khu vực biển.
11. 建设住房(出售、出租、租售)、城市区域的投资项目,不分土地使用规模或人口规模,且投资者通过受让土地使用权协议获得土地使用权,或根据住房法律和土地法律规定已拥有土地使用权的情形。
11. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị không phân biệt quy mô sử dụng đất hoặc quy mô dân số trong trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về đất đai.
12. 属于特别类城市的限制发展区域或历史老城区(根据城市和农村规划法律规定在规划中确定)的投资项目,不分土地面积、人口规模。
12. Dự án đầu tư không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn) của đô thị loại đặc biệt.
13. 高尔夫球场 (golf) 建设和经营投资项目,但属于通过土地使用权拍卖或招标选择投资者的住房建设、城市区域投资项目中的高尔夫球场建设和经营除外。
13. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf), trừ trường hợp đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị được giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
14. 工业区、出口加工区、集中式数字技术区基础设施建设和经营投资项目。
14. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung.
15. 新建投资项目:特别类港口、I 类港口所属的码头、码头区。
15. Dự án đầu tư xây dựng mới: bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc biệt, cảng biển loại I.
16. 新建投资项目:航空港、机场;航空港、机场的跑道;国际航空港客运航站楼;年吞吐量 100 万吨以上的航空港、机场货运站。
16. Dự án đầu tư xây dựng mới: cảng hàng không, sân bay; đường cất hạ cánh của cảng hàng không, sân bay; nhà ga hành khách của cảng hàng không quốc tế; nhà ga hàng hóa của cảng hàng không, sân bay có công suất từ 01 triệu tấn/năm trở lên.
17. 经营航空客运的新投资项目。
17. Dự án đầu tư mới kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường hàng không.
18. 石油加工投资项目。
18. Dự án đầu tư chế biến dầu khí.
19. 根据法律规定属于政府总理批准投资主张范围的其他投资项目。
19. Dự án đầu tư khác thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.
20. 申请适用特殊机制、政策,且不同于法律、国会决议规定的投资项目。
20. Dự án đầu tư có yêu cầu áp dụng cơ chế, chính sách đặc biệt, khác với quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội.
第25条 投资主张批准权限
Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 国会批准本法第24条第20款规定的投资项目的投资主张。
1. Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 20 Điều 24 của Luật này.
2. 除本条第1款规定的情形外,政府总理批准下列投资项目的投资主张:
2. Trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 本法第24条第1、2、4、6、7和19款规定的投资项目;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 1, 2, 4, 6, 7 và 19 Điều 24 của Luật này;
b) 本法第24条第3款规定的,在山区需要搬迁安置 20,000 人以上,在其他地区搬迁安置 50,000 人以上的投资项目;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 符合文化遗产法律规定,属于由有权机关认定为列入世界遗产名录的特别国家级遗迹的保护区 I 范围内的投资项目,不分土地面积规模和人口数量。
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới.
3. 除本条第1款和第2款规定的投资项目外,省级人民委员会主席批准下列投资项目的投资主张:
3. Trừ các dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 本法第24条第8、9、10、11、12、13、14、15、16、17和18款规定的投资项目;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 24 của Luật này;
b) 本法第24条第3款规定的,在山区需要搬迁安置 10,000 人以上,在其他地区搬迁安置 20,000 人以上的投资项目;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 符合文化遗产法律规定,不分土地面积规模和人口数量,且属于由有权机关认定为国家级遗迹、特别国家级遗迹的保护区 I 和保护区 II 范围内的投资项目,但列入世界遗产名录的特别国家级遗迹的保护区 I 除外;
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt, trừ khu vực bảo vệ I của di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới;
d) 对于同时属于 02 名以上省级人民委员会主席批准主张权限的投资项目,按照政府规定执行。
d) Đối với dự án đầu tư đồng thời thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên thực hiện theo quy định của Chính phủ.
4. 对于本条第3款规定的、在符合已获有权机关批准规划的工业区、出口加工区、高新区、集中式数字技术区、经济区实施的投资项目,由工业区、出口加工区、高新区、经济区管理委员会批准投资主张。
4. Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ trương đầu tư.
5. 政府规定实施投资主张批准程序的案卷、程序、手续。
5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
第26条 属于颁发投资登记证范围的项目
Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 必须办理颁发投资登记证手续的项目包括:
1. Các dự án phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 外国投资者的投资项目;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;
b) 本法第20条第1款规定的经济组织的投资项目。
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này.
2. 不必办理颁发投资登记证手续的项目包括:
2. Các dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 国内投资者的投资项目;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước;
b) 本法第20条第2款规定的经济组织的投资项目;
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này;
c) 以向经济组织出资、购买股份、购买出资额形式进行的投资。
c) Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
3. 对于本法第24条规定的投资项目,国内投资者、本法第20条第2款规定的经济组织在投资主张获得批准后开展实施投资项目。
3. Đối với dự án đầu tư quy định tại Điều 24 của Luật này, nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 如果投资者对本条第2款 a 点和 b 点规定的投资项目有颁发投资登记证的需求,投资者可办理颁发投资登记证手续。
4. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
5. 政府规定颁发、调整及投资登记证内容的条件、案卷、程序、手续。
5. Chính phủ quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
第27条 颁发、调整和收回投资登记证的权限
Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 工业区、出口加工区、高新区、经济区管理委员会负责颁发、调整、收回工业区、出口加工区、高新区、集中式数字技术区、经济区内投资项目的投资登记证,但本条第3款规定的情形除外。
1. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 财政厅负责颁发、调整、收回工业区、出口加工区、高新区、经济区外投资项目的投资登记证,但本条第3款规定的情形除外。
2. Sở Tài chính cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 投资者实施投资项目所在地或预计设立办事处以实施投资项目所在地的投资登记机关,负责颁发、调整、收回下列投资项目的投资登记证:
3. Cơ quan đăng ký đầu tư nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư sau đây:
a) 在 02 个以上省级行政单位实施的投资项目;
a) Dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;
b) 在工业区、出口加工区、高新区和经济区内外同时实施的投资项目;
b) Dự án đầu tư thực hiện ở trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế;
c) 在尚未设立工业区、出口加工区、高新区、经济区管理委员会的工业区、出口加工区、高新区、集中式数字技术区、经济区内的投资项目。
c) Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
4. 接收投资项目案卷的机关即为有权颁发投资登记证的机关,但本法第25条第1款和第2款规定的项目除外。
4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, trừ trường hợp dự án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 của Luật này.
第28条 特别投资程序
Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
1. 对于在工业区、出口加工区、高新区、集中式数字技术区、自由贸易区、国际金融中心和经济区内功能区的投资项目,投资者有权选择根据本条规定登记投资,但根据政府规定必须批准投资主张的项目除外。
1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ dự án phải chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. 根据本条规定登记投资的项目,不必办理投资主张批准、技术评估、编制环境影响评价报告、编制详细规划、颁发建筑许可证以及在建筑、消防领域中获得审批、批准、许可的手续。
2. Dự án đăng ký đầu tư theo quy định của Điều này không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập quy hoạch chi tiết, cấp Giấy phép xây dựng và các thủ tục để được phê duyệt, chấp thuận, cho phép trong lĩnh vực xây dựng, phòng cháy, chữa cháy.
投资者必须提交书面承诺,承诺满足建筑、环境保护、消防法律规定的条件、标准、规范;投资项目建议书应包括环境影响识别、预测及减少对环境不利影响的措施,以替代初步环境影响评价、限制转让技术的使用(如有)。
Nhà đầu tư phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; đề xuất dự án đầu tư bao gồm nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường, việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao (nếu có).
3. 在开工建设前,投资者应向当地建筑秩序管理国家机关和工业区、出口加工区、高新区、经济区管理委员会发送开工通知书,并附带下列文件:
3. Trước khi khởi công xây dựng, nhà đầu tư gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế văn bản thông báo khởi công kèm theo các tài liệu sau đây:
a) 建筑投资经济技术报告,内容包括由投资者根据建筑法律规定组织编制、评估和批准的内容;
a) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt;
b) 建筑投资经济技术报告核查结果报告,由符合法律规定条件的组织、个人对工程安全、环境保护、消防以及技术标准、规范的遵守情况进行核查。
b) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4. 投资登记证是国家交付土地、租赁土地、变更土地用途;实施行政手续;对项目进行监察、检查、监督、评估、处理行政违法行为和进行国家管理的依据。
4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là cơ sở để Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện các thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá, xử lý vi phạm hành chính và quản lý nhà nước đối với dự án.
5. 政府详细规定本条,并规定实施特别投资程序的案卷、程序、手续。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
第3节 投资项目调整、投资项目开展实施
Mục 3. ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
第29条 实施投资项目原则
Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
1. 对于属于投资主张批准范围的投资项目,投资主张批准必须在投资者实施投资项目之前完成。
1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.
2. 对于属于颁发投资登记证范围的投资项目,投资者负责在实施投资项目之前办理颁发投资登记证手续。
2. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
3. 投资者在开展实施投资项目过程中,负责遵守本法、规划、土地、环境、建筑、劳动、消防法律及其他相关法律规定、投资主张批准文件(如有)和投资登记证(如有)。
3. Nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng, lao động, phòng cháy và chữa cháy, quy định khác của pháp luật có liên quan, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư.
第30条 投资项目实施保障
Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
1. 投资者申请国家交地、租地、允许变更土地用途的,必须缴纳保证金或提供银行保函,以保障投资项目的实施,但下列情形除外:
1. Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp sau đây:
a) 投资者通过土地使用权拍卖中标;
a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất;
b) 投资者通过有用地项目招标中标;
b) Nhà đầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;
c) 投资者基于受让已缴纳保证金或已按投资主张批准文件、投资登记证规定进度完成出资、集资的投资项目,获得国家交地、租地;
c) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
d) 投资者基于受让他人土地使用权及地上资产,获得国家交地、租地、变更土地用途(如有)以实施投资项目;
d) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất khác;
đ) 投资者中标矿产开采权拍卖。
đ) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. 政府详细规定本条。
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第31条 投资项目的活动期限、实施进度
Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
1. 经济区内投资项目的活动期限不超过 70 年。
1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá 70 năm.
2. 经济区外投资项目的活动期限不超过 50 年。在社会经济条件困难地区、社会经济条件特别困难地区实施的投资项目,或投资规模大但回收期慢的投资项目;高新区、高科技工业区、集中式数字技术区基础设施建设和经营投资项目;属于本法第17条第2款规定的特别投资优惠、支持的项目,其投资项目活动期限可以更长,但不超过 70 年。
2. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá 50 năm. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc dự án đầu tư có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm; dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu công nghiệp công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung; dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thì thời hạn hoạt động của dự án đầu tư có thể dài hơn nhưng không quá 70 năm.
3. 在本法第33条第4款 a、b、c、d 和 g 点规定的情形下,如果项目的进度、活动期限受到影响,延迟的时间不计入投资项目的活动期限和实施进度。
3. Trường hợp tiến độ, thời hạn hoạt động của dự án bị ảnh hưởng trong các trường hợp quy định tại các khoản a, b, c, d và g khoản 4 Điều 33 của Luật này thì thời gian bị chậm đó không tính vào thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư.
4. 在实施投资项目过程中,投资者可申请调增或调减投资项目的活动期限。调整后的投资项目活动期限不得超过本条第1款和第2款规定的期限。
4. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư sau khi điều chỉnh không được vượt quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
5. 投资项目活动期限届满时,若投资者有需求继续实施投资项目并满足法律规定条件的,可考虑延长活动期限,但下列投资项目除外:
5. Khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư mà nhà đầu tư có nhu cầu tiếp tục thực hiện dự án đầu tư và đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật thì được xem xét gia hạn thời hạn hoạt động, trừ các dự án đầu tư sau đây:
a) 使用落后技术、潜在环境污染风险、耗能大的投资项目;
a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
b) 属于投资者必须向越南国家或越南方无偿移交资产情形的投资项目。
b) Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam.
每次延长的期限最多不超过本条第1款和第2款规定的期限。
Thời gian mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
6. 政府详细规定本条。
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第32条 投资资本价值确定;投资资本价值鉴定;机械、设备、技术流水线鉴定
Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
1. 投资者负责根据法律规定确保用于实施投资项目的机械、设备、技术流水线的质量。
1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm bảo đảm chất lượng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. 投资者在投资项目投入开发、运营后,自行确定投资项目的投资资本价值。
2. Nhà đầu tư tự xác định giá trị vốn đầu tư của dự án đầu tư sau khi dự án đầu tư đưa vào khai thác, vận hành.
3. 在为保障科学技术国家管理或确定计税依据而有必要时,有权国家管理机关有权要求在投资项目投入开发、运营后对投资资本价值、机械、设备、技术流水线的质量和价值进行独立鉴定。
3. Trường hợp cần thiết để bảo đảm thực hiện quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ hoặc để xác định căn cứ tính thuế, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu thực hiện giám định độc lập giá trị vốn đầu tư, chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi dự án đầu tư được đưa vào khai thác, vận hành.
4. 如果鉴定结果导致对国家的纳税义务增加,投资者必须承担鉴定费用。
4. Nhà đầu tư phải chịu chi phí giám định trong trường hợp kết quả giám định dẫn đến làm tăng nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước.
5. 政府详细规定本条。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第33条 投资项目调整
Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
1. 在实施投资项目过程中,投资者有权调整目标、转让部分或全部投资项目、合并项目或将一个项目拆分、分割为多个项目,或对经济组织进行拆分、分割、合并、兼并、转换类型,或使用属于投资项目的土地使用权、地上资产出资设立企业、进行业务合作或其他内容,且必须符合法律规定。
1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có quyền điều chỉnh mục tiêu, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, sáp nhập các dự án hoặc chia, tách một dự án thành nhiều dự án hoặc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế hoặc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản trên đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh hoặc các nội dung khác và phải phù hợp với quy định của pháp luật.
2. 如果调整投资项目导致投资登记证中规定的项目主要内容发生变更,投资者应办理调整投资登记证手续。
2. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp việc điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung chính của dự án quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 已获批准投资主张的投资项目,如果属于下列情形之一,投资者必须办理批准调整投资主张手续:
3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 变更、补充投资主张批准文件中规定的属于投资主张批准范围的内容、目标;
a) Thay đổi, bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) 根据政府规定变更所使用的土地面积规模,变更投资地点;
b) Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng theo quy định của Chính phủ, thay đổi địa điểm đầu tư;
c) 在根据本条第4款规定调整进度超过 24 个月的情况下,延长投资项目实施进度;
c) Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều này;
d) 调整投资项目的活动期限;
d) Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
đ) 在项目开发、运营前变更在批准投资主张的同时获批准投资者的项目的投资者,或变更对投资者的条件(如有)。
đ) Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
4. 对于获批准投资主张的投资项目,投资者调整投资项目实施进度不得超过首次投资主张批准文件中规定的投资项目实施进度 24 个月,但下列情形之一除外:
4. Đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư không được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư quá 24 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu, trừ một trong các trường hợp sau đây:
a) 为克服根据民事法律和土地法律规定的不可抗力后果;
a) Để khắc phục hậu quả trong trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật về đất đai;
b) 因国家延迟交地、租地、允许变更土地用途而调整投资项目实施进度;
b) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư chậm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
c) 根据国家管理机关要求或因国家机关延迟办理行政手续而调整投资项目实施进度;
c) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan nhà nước chậm thực hiện thủ tục hành chính;
d) 因国家机关变更规划而调整投资项目;
d) Điều chỉnh dự án đầu tư do cơ quan nhà nước thay đổi quy hoạch;
đ) 变更投资主张批准文件中规定的目标;补充属于投资主张批准范围的目标;
đ) Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
e) 总投资资本增加 20% 以上导致投资项目规模变更;
e) Tăng tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
g) 政府规定的其他情形。
g) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.
5. 有权批准投资主张的机关,即有权批准调整投资主张。
5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư thì có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
如果调整投资项目的建议导致该投资项目属于更高一级的投资主张批准权限,则该级机关有权根据本条规定批准调整投资主张。
Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều này.
6. 如果调整投资项目的建议导致投资项目属于必须批准投资主张的范围,投资者必须办理批准投资主张手续。
6. Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc diện phải chấp thuận chủ trương đầu tư thì nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
7. 政府详细规定本条,并规定批准调整投资主张的程序、手续。
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư.
第34条 投资项目转让
Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
1. 投资者在满足下列条件时,有权向其他投资者转让全部或部分投资项目:
1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư cho nhà đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) 转让的投资项目或部分投资项目不属于根据本法第36条第1款和第2款规定被终止活动的情形;
a) Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 của Luật này;
b) 受让投资项目、部分投资项目的外国投资者必须满足本法第21条第2款规定的条件;
b) Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này;
c) 满足土地、住房、房地产经营法律及其他相关法律规定的条件(如有);
c) Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
d) 满足投资主张批准文件、投资登记证中规定的条件;
d) Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
đ) 转让投资项目时,除了遵守本条规定外,国有企业在办理调整投资项目前,还负责遵守关于管理、使用国家投资于企业生产经营资本的法律规定。
đ) Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
2. 在满足本条第1款规定的转让条件的情况下,全部或部分投资项目转让手续按如下规定办理:
2. Trường hợp đáp ứng điều kiện chuyển nhượng theo quy định tại khoản 1 Điều này, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư thực hiện như sau:
a) 对于根据本法第23条获批准的投资者所实施的投资项目以及获颁发投资登记证的投资项目,投资者按照本法第33条规定办理调整投资项目手续;
a) Đối với dự án đầu tư mà nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại Điều 23 của Luật này và dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 33 của Luật này;
b) 对于不属于本款 a 点规定情形的投资项目,转让投资项目或向转让后接收项目的投资者转让资产所有权,按照民事、企业、房地产经营法律及其他相关法律规定执行。
b) Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, việc chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhận dự án đầu tư sau khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, doanh nghiệp, kinh doanh bất động sản và pháp luật khác có liên quan.
3. 政府规定投资者转让部分或全部投资项目时调整投资项目的案卷、程序、手续。
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.
第35条 投资项目停止活动
Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
1. 投资者停止投资项目活动的,必须书面通知投资登记机关。如果因不可抗力原因停止投资项目活动,投资者在停止活动期间可获国家免除土地租金、减免土地使用费,以克服不可抗力造成的后果。
1. Nhà đầu tư ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra.
2. 投资国家管理机关在下列情况下决定停止或停止部分投资项目活动:
2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 为根据《文化遗产法》规定保护遗迹、遗物、古物、国宝;
a) Để bảo vệ di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của Luật Di sản văn hóa;
b) 根据环境保护国家管理机关的建议,为纠正违反环境保护法律的行为;
b) Để khắc phục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường;
c) 根据劳动国家管理机关的建议,为实施劳动安全保障措施;
c) Để thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về lao động;
d) 根据法院的判决、裁定或仲裁裁决;
d) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
đ) 投资者未正确履行投资主张批准、投资登记证的内容并已被行政处罚,或者投资登记机关已就未正确履行投资主张批准、投资登记证内容发出书面通知但投资者继续违法的,但未按投资主张批准文件、投资登记证或调整后的投资主张批准文件、投资登记证规定的进度履行的情形除外。
đ) Nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và đã bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã có văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư về việc không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng tiếp tục vi phạm, trừ trường hợp không thực hiện theo đúng tiến độ tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh.
3. 如果实施投资项目损害或有损害国防、国家安全、环境的风险,政府总理决定停止或停止部分投资项目活动。
3. Thủ tướng Chính phủ quyết định ngừng, ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp việc thực hiện dự án đầu tư gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia, môi trường.
4. 政府规定投资项目停止活动的条件、程序、手续和期限。
4. Chính phủ quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
第36条 投资项目终止活动
Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
1. 投资者在下列情形下终止投资活动、投资项目:
1. Nhà đầu tư chấm dứt hoạt động đầu tư, dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 投资者决定终止投资项目活动;
a) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
b) 根据合同、企业章程规定的终止活动条件;
b) Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp;
c) 投资项目活动期限届满。
c) Hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
2. 投资登记机关在下列情形下终止或终止部分投资项目活动:
2. Cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 投资项目属于本法第35条第2款和第3款规定的情形之一,且投资者无法克服停止活动的条件的;
a) Dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 35 của Luật này mà nhà đầu tư không có khả năng khắc phục điều kiện ngừng hoạt động;
b) 自投资主张批准文件、投资登记证或调整后的投资主张批准文件、投资登记证规定的投资项目活动目标或各阶段活动目标(如有)实施进度结束之日起 24 个月后,投资者仍未完成该活动目标,且不属于获准调整进度的情形,但本款 đ 点规定的情形除外;
b) Sau 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư hoặc mục tiêu hoạt động của từng giai đoạn (nếu có) quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh mà nhà đầu tư vẫn không hoàn thành mục tiêu hoạt động này và không thuộc trường hợp được điều chỉnh tiến độ theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
c) 投资者无法继续使用投资地点,且自不能继续使用投资地点之日起 06 个月内未办理调整投资地点手续,但本款 đ 点规定的情形除外;
c) Nhà đầu tư không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư và không thực hiện thủ tục điều chỉnh địa điểm đầu tư trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
d) 投资项目已停止活动,且自停止活动之日起满 12 个月,投资登记机关无法联系到投资者或投资者的合法代表;
d) Dự án đầu tư đã ngừng hoạt động và hết thời hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt động, cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư;
đ) 投资项目属于根据土地法律规定被收回土地的情形;
đ) Dự án đầu tư thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
e) 对于属于投资实施保障范围的投资项目,投资者未按法律规定缴纳保证金或未提供保证金保函;
e) Nhà đầu tư không ký quỹ hoặc không có bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư;
g) 投资者根据民事法律规定基于虚假民事交易实施投资活动;
g) Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự;
h) 根据法院的判决、裁定或仲裁裁决;
h) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
i) 经济组织已解散但未终止活动,或者未按法律规定对投资项目进行转让、其他所有权转让。
i) Tổ chức kinh tế đã giải thể nhưng không chấm dứt hoạt động hoặc không chuyển nhượng, chuyển quyền sở hữu khác theo quy định pháp luật đối với dự án đầu tư.
3. 对于属于投资主张批准范围的投资项目,投资登记机关在征求投资主张批准机关意见后终止投资项目活动。
3. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư sau khi có ý kiến của cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 投资项目终止活动时,投资者根据资产清算法律规定自行清算投资项目,但本条第5款规定的情形除外。
4. Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.
5. 投资项目终止活动时,土地使用权及地上资产的处理按照土地法律及其他相关法律规定执行。
5. Việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.
6. 投资登记机关在投资项目根据本条第2款规定终止活动(终止部分活动的情况除外)时,决定收回投资登记证。
6. Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này, trừ trường hợp chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư.
7. 政府规定投资项目终止活动的程序、手续。
7. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
第37条 BCC 合同外国投资者办事处的设立、调整和终止活动
Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
1. BCC 合同中的外国投资者可在越南设立办事处以履行合同。办事处地点由 BCC 合同中的外国投资者根据履行合同的需求决定。
1. Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng. Địa điểm văn phòng điều hành do nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC quyết định theo yêu cầu thực hiện hợp đồng.
2. BCC 合同外国投资者的办事处拥有印章;可开设账户、招聘劳动者、签署合同并在 BCC 合同和办事处设立登记证规定的权利义务范围内进行经营活动。
2. Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC có con dấu; được mở tài khoản, tuyển dụng lao động, ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanh trong phạm vi quyền và nghĩa vụ quy định tại hợp đồng BCC và Giấy chứng nhận đăng ký thành lập văn phòng điều hành.
3. 政府规定 BCC 合同外国投资者办事处设立、调整和终止活动的案卷、程序、手续。
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
第五章
Chương V
对外投资活动
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
第38条 对外投资活动实施原则
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
1. 国家鼓励对外投资,旨在开拓、发展和扩大市场;增加商品、服务出口能力,创汇;获取现代技术,提高管理能力并补充国家社会经济发展的资源。
1. Nhà nước khuyến khích đầu tư ra nước ngoài nhằm khai thác, phát triển, mở rộng thị trường; tăng khả năng xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ, thu ngoại tệ; tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản trị và bổ sung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
2. 投资者实施对外投资活动必须遵守本法、其他相关法律规定、接收投资的国家、领土(以下简称接收投资国)法律和相关国际条约;自行对境外投资活动的效益承担责任。
2. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư (sau đây gọi là nước tiếp nhận đầu tư) và điều ước quốc tế có liên quan; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
第39条 对外投资形式
Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
1. 投资者通过下列形式实施对外投资活动:
1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức sau đây:
a) 根据接收投资国法律设立经济组织;
a) Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;
b) 在境外以合同形式投资;
b) Đầu tư theo hình thức hợp đồng ở nước ngoài;
c) 向境外的经济组织出资、购买股份、购买出资额以参与管理该经济组织;
c) Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó;
d) 买卖证券、其他有价证券或通过境外的证券投资资金、其他中介金融机构进行投资;
d) Mua, bán chứng khoán, giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài;
đ) 根据接收投资国法律规定的其他投资形式。
đ) Các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
2. 政府详细规定本条第1款 d 点规定的投资形式的实施。
2. Chính phủ quy định chi tiết việc thực hiện hình thức đầu tư quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.
第40条 禁止对外投资行业
Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
1. 本法第6条规定的禁止投资经营行业以及越南社会主义共和国作为成员的相关国际条约规定的行业。
1. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 của Luật này và các điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 根据外贸管理法律规定属于禁止出口对象的技术、产品所属行业。
2. Ngành, nghề có công nghệ, sản phẩm thuộc đối tượng cấm xuất khẩu theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương.
3. 根据接收投资国法律规定禁止投资经营的行业。
3. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
第41条 有条件对外投资行业
Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
1. 有条件对外投资行业包括:
1. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện bao gồm:
a) 银行;
a) Ngân hàng;
b) 保险;
b) Bảo hiểm;
c) 证券;
c) Chứng khoán;
d) 新闻、广播、电视;
d) Báo chí, phát thanh, truyền hình;
đ) 房地产经营。
đ) Kinh doanh bất động sản.
2. 本条第1款规定行业的对外投资条件在法律、国会决议、法令、国会常务委员会决议、政府政令和越南社会主义共和国作为成员的投资国际条约中规定。
2. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài trong ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
第42条 对外投资登记证的颁发、调整和效力终止
Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
1. 财政部负责对具有政府规定水平的对外投资额度的项目,或属于本法第41条第1款规定的有条件对外投资行业的投资项目,颁发、调整、终止对外投资登记证的效力。在必要时,财政部可将颁发、调整、终止对外投资登记证效力的权限下放给部属组织。
1. Bộ Tài chính cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án có mức vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Chính phủ hoặc dự án đầu tư có lĩnh vực thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho tổ chức thuộc Bộ.
2. 对于投资规模大或申请适用特殊支持机制、政策的对外投资项目,财政部报请政府总理在颁发、调整对外投资登记证前审议批准,但本条第3款规定的情形除外。
2. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có quy mô vốn lớn hoặc dự án đề xuất áp dụng cơ chế chính sách hỗ trợ đặc biệt, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận trước khi cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 在下列情形下,投资者按照外汇管理法律规定办理外汇交易登记手续,而不必办理颁发对外投资登记证手续:
3. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối mà không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong các trường hợp sau đây:
a) 对外投资项目的投资额小于政府规定的水平,且不属于本法第41条第1款规定的有条件对外投资行业;
a) Dự án đầu tư ra nước ngoài có mức vốn đầu tư ra nước ngoài nhỏ hơn mức quy định của Chính phủ và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này;
b) 根据越南政府与各国政府协议开展的与国防、安全相关的对外投资项目;
b) Dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước;
c) 国家各集团、总公司及政府规定的其他经济组织的对外投资项目。
c) Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và tổ chức kinh tế khác theo quy định của Chính phủ.
4. 政府详细规定本条;规定颁发、调整、终止对外投资登记证效力的条件、案卷、程序、手续以及对外投资登记证的内容。
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này; quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
第43条 对外投资活动开展
Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
政府规定对外投资资本账户的开设、对外投资资本的转移、境外利润的使用、利润调回国内以及对外投资活动的开展。
Chính phủ quy định việc mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài, chuyển lợi nhuận về nước và việc triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
第六章
Chương VI
投资的国家管理
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
第44条 投资的国家管理责任
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
1. 政府统一管理越南境内的投资和从越南向境外的投资。
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
2. 财政部协助政府统一管理越南境内的投资和从越南向境外的投资,并具有下列任务、权限:
2. Bộ Tài chính giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) 报请政府、政府总理批准越南境内投资和越南向境外投资的战略、计划、政策;
a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch, chính sách về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
b) 颁布或报请有权机关颁布关于越南境内投资和越南向境外投资的规范性法律文件;
b) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
c) 颁布越南境内投资和越南向境外投资程序实施的表格;
c) Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
d) 指导、普及、组织实施、跟踪、检查、评估投资规范性法律文件的执行情况;
d) Hướng dẫn, phổ biến, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư;
đ) 组织评估并报请政府总理批准属于本法规定的政府总理主张批准权限的投资项目的投资主张;
đ) Tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật này;
e) 颁发、调整对外投资登记证;
e) Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
g) 制定并报请有权机关颁布解决投资者困难、预防国家与投资者之间争议的机制;
g) Xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư, phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư;
h) 汇总、评估、报告越南境内投资和越南向境外投资的情况;
h) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
i) 建设、管理和运行国家投资信息系统、国家投资数据库;
i) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;
k) 对工业区、出口加工区、经济区进行国家管理;
k) Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế;
l) 对投资促进活动进行国家管理,并协调越南境内及境外的投资促进活动;
l) Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư và điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư tại Việt Nam và ở nước ngoài;
m) 依法检查、监督、评估投资活动,管理并配合管理投资活动;
m) Kiểm tra, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, quản lý và phối hợp quản lý hoạt động đầu tư theo thẩm quyền;
n) 依法谈判、签署与投资相关的国际条约;
n) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền;
o) 根据政府和政府总理的分配,承担投资国家管理的其他任务、权限。
o) Nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý nhà nước về đầu tư theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.
3. 各部、部级机关在其任务、权限范围内,负责配合财政部履行越南境内投资和越南向境外投资的国家管理任务,包括:
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 配合财政部及各部、部级机关制定与投资相关的法律、政策;
a) Phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư;
b) 主持并配合各部、部级机关制定并颁布法律、政策、标准、技术规范并指导实施;
b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng và ban hành pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn thực hiện;
c) 报请政府根据权限颁布本法第7条规定行业的投资经营条件;
c) Trình Chính phủ ban hành theo thẩm quyền điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại Điều 7 của Luật này;
d) 主持并配合财政部制定规划、计划、吸引行业投资资本的项目目录;组织开展行业性的投资动员、促进活动;
d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy hoạch, kế hoạch, danh mục dự án thu hút vốn đầu tư của ngành; tổ chức vận động, xúc tiến đầu tư chuyên ngành;
đ) 参与评估属于本法规定投资主张批准情形的投资项目,并对其职能、任务范围内的评估内容负责;
đ) Tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình;
e) 监督、评估、检查其权限内投资项目的投资条件满足情况及国家管理;
e) Giám sát, đánh giá, thanh tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền;
g) 主持并配合省级人民委员会及各部、部级机关解决国家管理领域内投资项目的困难、障碍;指导下放、委托工业区、出口加工区、高新区、经济区管理委员会在区内履行国家管理任务;
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết khó khăn, vướng mắc của dự án đầu tư trong lĩnh vực quản lý nhà nước; hướng dẫn việc phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;
h) 定期评估国家管理范围内投资项目的社会经济效益并发送财政部;
h) Định kỳ đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước và gửi Bộ Tài chính;
i) 提供相关信息以建设国家投资数据库;维持、更新分管领域的投资管理信息系统并集成到国家投资信息系统中。
i) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật hệ thống thông tin quản lý đầu tư đối với lĩnh vực được phân công và tích hợp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 省级人民委员会、投资登记机关在其任务、权限范围内,负责履行越南境内投资和越南向境外投资活动的国家管理任务,包括:
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 配合各部、部级机关编制并公布当地吸引投资项目目录;
a) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương;
b) 主持或参与评估属于本法规定投资主张批准情形的投资项目,并对其职能、任务范围内的评估内容负责;主持办理颁发、调整和收回投资登记证的手续;
b) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình; chủ trì thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
c) 对当地投资项目履行国家管理职能;
c) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư tại địa phương;
d) 依法解决或报请有权级别解决投资者的困难、障碍;
d) Giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư;
đ) 定期评估当地投资活动效益并报告财政部;
đ) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư trên địa bàn và báo cáo Bộ Tài chính;
e) 提供相关信息以建设国家投资数据库;维持、更新国家投资信息系统;
e) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;
g) 指导投资报告制度的组织、监督和评估实施。
g) Chỉ đạo việc tổ chức, giám sát và đánh giá thực hiện chế độ báo cáo đầu tư.
5. 越南驻外代表机构负责在接收投资国跟踪、支持投资活动并保护越南投资者的合法权益。
5. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm theo dõi, hỗ trợ hoạt động đầu tư và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư.
第45条 投资检查、监督、评估
Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư
1. 投资检查、监督、评估活动包括:
1. Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 检查、监督、评估投资项目;
a) Kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư;
b) 检查、监督、评估总体投资。
b) Kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
2. 投资检查、监督、评估的责任包括:
2. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 投资国家管理机关、专业国家管理机关对其管理范围内的总体投资进行检查、监督、评估,并对投资项目进行检查、监督、评估;
a) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
b) 投资登记机关对属于其颁发投资登记证权限的投资项目进行检查、监督、评估。
b) Cơ quan đăng ký đầu tư kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 投资项目检查、监督、评估的内容包括:
3. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư bao gồm:
a) 对于使用国家资本进行投资经营的投资项目,投资国家管理机关、专业国家管理机关根据投资决定中批准的内容和标准进行检查、监督、评估;
a) Đối với dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước để đầu tư kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư theo nội dung và tiêu chí đã được phê duyệt tại quyết định đầu tư;
b) 对于使用其他资金来源的投资项目,投资国家管理机关、专业国家管理机关对投资项目的目标、与规划及已获批准投资主张的相符性、实施进度、环境保护要求履行情况、技术、土地及其他资源的使用情况依法进行检查、监督、评估;
b) Đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá mục tiêu, sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch và chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, tiến độ thực hiện, việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên khác theo quy định của pháp luật;
c) 投资登记机关对投资登记证、投资主张批准文件中规定的内容进行检查、监督、评估。
c) Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 总体投资检查、监督、评估的内容包括:
4. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư bao gồm:
a) 详细规定和指导实施的规范性法律文件的颁布情况;投资法律规定的执行情况;
a) Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành; việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư;
b) 投资项目实施情况;
b) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư;
c) 评估全国、各部、部级机关和地方及按权限划分的投资项目的投资实施结果;
c) Đánh giá kết quả thực hiện đầu tư của cả nước, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các địa phương, các dự án đầu tư theo phân cấp;
d) 向同级国家管理机关、上级投资国家管理机关建议投资评估结果以及处理投资障碍和违法行为的措施。
d) Kiến nghị cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư cấp trên về kết quả đánh giá đầu tư và biện pháp xử lý những vướng mắc và vi phạm pháp luật về đầu tư.
5. 实施检查、评估的机关、组织自行实施,或聘请具备条件的专家、咨询组织进行投资评估。
5. Cơ quan, tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá tự thực hiện hoặc thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn có đủ điều kiện, năng lực để đánh giá đầu tư.
6. 投资项目活动的监察、审计按照监察法、审计法的规定执行。
6. Việc thanh tra, kiểm toán hoạt động của dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về kiểm toán.
7. 政府详细规定本条。
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第46条 国家投资信息系统
Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
1. 国家投资信息系统包括:
1. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư bao gồm:
a) 国家国内投资信息系统;
a) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư trong nước;
b) 国家外国在越投资信息系统;
b) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam;
c) 国家越南对外投资信息系统;
c) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài;
d) 国家投资促进信息系统;
d) Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;
đ) 国家工业区、经济区信息系统;
đ) Hệ thống thông tin quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế;
e) 其他投资管理内容的国家信息系统。
e) Hệ thống thông tin quốc gia về các nội dung quản lý đầu tư khác.
2. 财政部主持并配合相关机关建设和运行国家投资信息系统;建设国家投资数据库;评估中央和地方投资国家管理机关系统的运行情况。
2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; đánh giá việc vận hành hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ở trung ương và địa phương.
3. 投资国家管理机关和投资者负责将相关信息全面、及时、准确地更新到国家投资信息系统中。
3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và nhà đầu tư có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 存储在国家投资信息系统中的投资项目信息具有作为投资项目原始信息的法律效力。
4. Thông tin về dự án đầu tư lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có giá trị pháp lý là thông tin gốc về dự án đầu tư.
5. 政府详细规定国家投资信息系统。
5. Chính phủ quy định chi tiết về hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
第47条 在越投资活动报告制度
Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
1. 执行报告制度的对象包括:
1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 部、部级机关、省级人民委员会;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 投资登记机关;
b) Cơ quan đăng ký đầu tư;
c) 根据本法规定实施投资项目的投资者、经济组织。
c) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này.
2. 定期报告制度按如下规定执行:
2. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện như sau:
a) 每季度、每年,实施投资项目的投资者、经济组织向当地投资登记机关和统计机关报告投资项目实施情况,内容包括:实际到位的投资资本、投资经营活动结果、劳动信息、上缴国家预算、研发投资、环境处理与保护、按活动领域划分的专业指标;
a) Hằng quý, hằng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn về tình hình thực hiện dự án đầu tư, gồm các nội dung sau: vốn đầu tư thực hiện, kết quả hoạt động đầu tư kinh doanh, thông tin về lao động, nộp ngân sách nhà nước, đầu tư cho nghiên cứu và phát triển, xử lý và bảo vệ môi trường, các chỉ tiêu chuyên ngành theo lĩnh vực hoạt động;
b) 每季度、每年,投资登记机关向财政部和省级人民委员会报告投资登记证的接收、颁发、调整、收回情况以及管理范围内投资项目的活动情况;
b) Hằng quý, hằng năm, cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tình hình hoạt động của các dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
c) 每季度、每年,省级人民委员会汇总并向财政部报告当地投资情况;
c) Hằng quý, hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính về tình hình đầu tư trên địa bàn;
d) 每季度、每年,各部、部级机关报告与行业管理范围相关的投资活动并发送财政部,由财政部汇总报告政府总理;
d) Hằng quý, hằng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo về hoạt động đầu tư liên quan đến phạm vi quản lý của ngành và gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
đ) 每年,财政部向政府总理报告全国投资情况,并报告本条第1款规定机关执行投资报告制度情况的评估。
đ) Hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước và báo cáo đánh giá về tình hình thực hiện chế độ báo cáo đầu tư của các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 机关、投资者和经济组织通过书面形式及国家投资信息系统进行报告。
3. Cơ quan, nhà đầu tư và tổ chức kinh tế thực hiện báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 本条第1款规定的机关、投资者、经济组织在有权国家机关要求时执行临时报告。
4. Cơ quan, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
5. 对于不属于颁发投资登记证情形的投资项目,投资者在实施投资项目前报告投资登记机关。
5. Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
第48条 对外投资活动报告制度
Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
1. 执行报告制度的机关、组织、个人包括:
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 依法承担对外投资活动管理任务的部、部级机关,企业中国家资本代表机构;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhiệm vụ quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật, cơ quan đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
b) 根据本法规定实施对外投资项目的投资者。
b) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Luật này.
2. 本条第1款 a 点规定对象的报告制度按如下规定执行:
2. Chế độ báo cáo đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện như sau:
a) 每年定期,根据其职能、任务对其对外投资活动管理情况进行报告,并发送财政部汇总报告政府总理;
a) Định kỳ hằng năm, có báo cáo tình hình quản lý đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo chức năng, nhiệm vụ của mình gửi Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
b) 每年定期,财政部向政府总理报告对外投资情况。
b) Định kỳ hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư ra nước ngoài.
3. 投资者的报告制度按如下规定执行:
3. Chế độ báo cáo của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
a) 自投资项目根据接收投资国法律获准或获许可之日起 60 日内,投资者必须向财政部、越南国家银行、越南驻接收投资国代表机构发送关于在境外实施投资活动的协议书面通知,并附带投资项目批准文件副本或证明在接收投资国拥有投资活动权的资料;
a) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày dự án đầu tư được chấp thuận hoặc cấp phép theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư phải gửi thông báo bằng văn bản về việc thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài kèm theo bản sao văn bản chấp thuận dự án đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
b) 每 06 个月、每年定期,投资者向财政部、越南国家银行、越南驻接收投资国代表机构发送投资项目活动情况报告;
b) Định kỳ 06 tháng, hằng năm, nhà đầu tư gửi báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
c) 自根据接收投资国法律规定拥有纳税结算报告或具有同等法律效力文件之日起 06 个月内,投资者向财政部、越南国家银行、越南驻接收投资国代表机构及本法及相关法律规定的有权国家管理机关报告投资项目活动情况,并附带财务报告、纳税结算报告或具有同等法律效力的文件;
c) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư kèm theo báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư gửi Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;
d) 对于使用国家资本的对外投资项目,除了执行本款 a、b、c 点规定的报告制度外,投资者还必须执行关于管理和投资企业中国家资本的法律规定的投资报告制度。
d) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc thực hiện chế độ báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản này, nhà đầu tư phải thực hiện chế độ báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
4. 本条第2款和第3款规定的报告通过书面形式及国家投资信息系统实施。
4. Báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được thực hiện bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
5. 本条第1款规定的机关和投资者在有权国家机关就国家管理工作或与投资项目相关的突发问题提出要求时,执行临时报告。
5. Cơ quan và nhà đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu liên quan đến công tác quản lý nhà nước hoặc những vấn đề phát sinh liên quan đến dự án đầu tư.
第49条 投资促进活动
Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư
1. 政府指导制定并组织实施投资促进政策、导向,旨在促进并为各行业、地区和合作伙伴的投资活动创造便利,使其符合各时期的战略、规划、计划和经济社会发展目标;确保实施具有跨地区、跨行业性质且与贸易促进、旅游促进相结合的投资促进计划和活动。
1. Chính phủ chỉ đạo xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, định hướng xúc tiến đầu tư nhằm thúc đẩy, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư theo ngành, vùng và đối tác phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ; bảo đảm thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch.
2. 财政部制定并组织实施国家投资促进计划;协调跨地区、跨省的投资促进活动;跟踪、监督并评估全国范围内的投资促进效益。
2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên tỉnh; theo dõi, giám sát và đánh giá hiệu quả xúc tiến đầu tư trên địa bàn cả nước.
3. 各部、部级机关、省级人民委员会在其任务、权限范围内,制定并组织实施管理范围内、各领域、各地区的投资促进计划,且必须符合经济社会发展战略、规划、计划和国家投资促进计划。
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến đầu tư trong các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.
4. 制定和组织实施投资促进计划的经费由国家预算及其他合法支持来源安排。
4. Kinh phí xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
5. 政府详细规定本条。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第七章
Chương VII
附则
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
第50条 修改、补充与投资经营相关的若干法律条款
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh
1. 修改、补充经第28/2018/QH14号法律、第44/2024/QH15号法律、第112/2025/QH15号法律及第114/2025/QH15号法律修改、补充的第105/2016/QH13号《药品法》第8条第2款的前段如下:
1. Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 8 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14, Luật số 44/2024/QH15, Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 114/2025/QH15 như sau:
28/2018/QH14 修改、补充与规划相关的11部法律若干条款之法律
"2. 医药工业发展中总投资资本 30,000 亿越盾以上,且自获颁投资登记证或获投资主张批准之日起 03 年内至少到位 10,000 亿越盾的新设立投资项目(包括该新设立项目的扩建),可适用如《投资法》第17条第2款 a 点规定对象般的特别投资优惠和支持,包括:"。
"2. Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) trong phát triển công nghiệp dược có tổng vốn đầu tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thì được áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt như đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư, bao gồm:".
2. 修改、补充经第116/2025/QH15号法律、第127/2025/QH15号法律、第133/2025/QH15号法律和第141/2025/QH15号法律修改、补充的第67/2025/QH15号《企业所得税法》第12条第2款 h 点如下:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 12 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15, Luật số 127/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15 và Luật số 141/2025/QH15 như sau:
"h) 属于《投资法》第17条第2款规定的特别投资优惠和支持对象的投资项目。政府详细规定本点规定项目已登记总投资资本到位的时间;"。
"h) Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư. Chính phủ quy định chi tiết về thời gian thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án quy định tại điểm này;".
3. 修改、补充经第112/2025/QH15号法律和第135/2025/QH15号法律修改、补充的第95/2025/QH15号《铁路法》若干条款如下:
3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15 như sau:
a) 修改、补充第24条第3款 c 点如下:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 24 như sau:
"c) 对于国家铁路、地方铁路,投资者可根据投资法律规定延长项目活动期限。若投资者未建议延长项目活动期限,投资者应在项目活动期限届满后将项目形成的全部资产移交给国家,国家按照法律规定向投资者支付款项;";
"c) Đối với các tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, nhà đầu tư được gia hạn thời hạn hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư không đề xuất gia hạn thời hạn hoạt động của dự án, nhà đầu tư chuyển giao toàn bộ tài sản hình thành từ dự án cho Nhà nước sau khi hết thời hạn hoạt động của dự án, Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật;";
b) 修改、补充第二章第二节的名称如下:
b) Sửa đổi, bổ sung tên Mục 2 Chương II như sau:
"第二节 国家铁路、地方铁路的建设投资"。
"Mục 2 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐỊA PHƯƠNG".
第51条 施行效力
Điều 51. Hiệu lực thi hành
1. 本法自 2026 年 3 月 1 日起施行,但本条第 2 款和第 3 款规定的情形除外。
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 第7条及随本法颁布的附录 IV 中规定的有条件投资经营行业目录自 2026 年 7 月 1 日起施行。
2. Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. 本法第50条第3款自 2026 年 1 月 1 日起施行。
3. Khoản 3 Điều 50 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
4. 第61/2020/QH14号《投资法》经第72/2020/QH14号法律、第03/2022/QH15号法律、第05/2022/QH15号法律、第08/2022/QH15号法律、第09/2022/QH15号法律、第20/2023/QH15号法律、第26/2023/QH15号法律、第27/2023/QH15号法律、第28/2023/QH15号法律、第31/2024/QH15号法律、第33/2024/QH15号法律、第43/2024/QH15号法律、第57/2024/QH15号法律和第90/2025/QH15号法律修改、补充(以下简称2020年《投资法》),自本法施行之日起失效,但第7条及2020年《投资法》附录 IV 中规定的有条件投资经营行业目录自 2026 年 7 月 1 日起失效。
4. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư năm 2020) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư năm 2020 hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
03/2022/QH15 公共投资法、公私合伙模式投资法、投资法、住房法、招标法、电力法、企业法、特别消费税法及民事案件执行法修改法
43/2024/QH15 土地法、住房法、房地产经营法及信贷机构法修改法
57/2024/QH15 规划法、投资法、公私合伙模式投资法及招标法修改法
90/2025/QH15 招标法、公私合伙模式投资法、海关法、增值税法、进出口税法、投资法、公共投资法及公共资产管理与使用法修改法
5. 如果国家人口数据库与国家投资登记数据库相连接,作为越南公民的个人在办理《投资法》规定的行政手续时,可使用个人身份编号替代公民身份证副本、护照及其他个人证明文件。
5. Cá nhân là công dân Việt Nam được sử dụng số định danh cá nhân thay thế cho bản sao thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu và các giấy tờ chứng thực cá nhân khác khi thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Luật Đầu tư trong trường hợp cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký đầu tư.
6. 如果规范性法律文件引用关于项目批准决定、根据《投资法》规定的投资主张决定的规定,则按照本法关于投资主张批准的规定执行。
6. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu đến quy định về quyết định phê duyệt dự án, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì thực hiện theo quy định về chấp thuận chủ trương đầu tư tại Luật này.
7. 第29/2023/QH15号《房地产经营法》第41条第1款的规定适用于根据投资法律规定已被决定投资主张、决定调整投资主张、批准投资主张、批准调整投资主张,或已被颁发、调整投资登记证的项目。
7. Quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 được áp dụng đối với dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc đã được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư.
第52条 过渡条款
Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
1. 在本法施行日前已获颁发投资许可、投资优惠证、投资证、投资登记证、投资主张决定文件、投资主张批准文件的投资者,可按照已颁发的投资许可、投资优惠证、投资证、投资登记证、投资主张决定文件、投资主张批准文件继续实施投资项目。
1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đã được cấp.
2. 对于属于下列情形之一的投资项目,投资者不必根据本法规定重新办理投资主张批准、调整投资主张手续:
2. Nhà đầu tư không phải thực hiện lại thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này đối với dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 在本法施行日前,已由有权国家机关根据关于投资、住房、城市和建筑的法律规定决定投资主张、批准投资主张或批准投资的投资者;
a) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 不属于投资法律关于投资主张批准、投资主张决定、批准投资、颁发投资登记证范围的投资项目,且投资者已在本法施行日前依法开展实施投资项目;
b) Dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị, xây dựng và nhà đầu tư đã triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
c) 在本法施行日前,已通过招标选择投资者中标、土地使用权拍卖中标的投资者;
c) Nhà đầu tư đã trúng đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
d) 在本法施行日前,已获颁发投资优惠证、投资许可、投资证、投资登记证的项目。
d) Dự án được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
3. 若调整本条第2款规定的投资项目,且调整内容属于本法规定的投资主张批准范围,则必须根据本法规定办理批准投资主张或调整投资主张手续。
3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này.
对于根据本法施行前法律规定属于决定、批准投资主张范围,但不属于本法规定投资主张批准范围的项目,投资者不必办理调整投资主张手续,投资者有调整需求的情形除外。
Đối với dự án thuộc diện quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư, trừ trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh.
4. 若调整本条第2款和第3款规定的投资项目,且调整内容属于批准投资主张范围,则本法规定的有权批准投资主张的机关按照本法规定的程序、手续办理调整投资主张。在此情形下,投资监督的权限、内容、程序按照本法规定执行。
4. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này. Thẩm quyền, nội dung, trình tự giám sát đầu tư trong trường hợp này thực hiện theo quy định của Luật này.
5. 对于在 2021 年 1 月 1 日前已开展、已获颁土地使用权证并完成土地财务义务的城市区域、旅游区、生态区内的二级项目,若无法实施或无意继续实施且不属于根据本法第36条规定被终止活动的情形,可将全部或部分项目连同土地使用权、地上资产转让。
5. Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai, mà không có khả năng thực hiện hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này thì được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
受让投资者继承转让投资者对受让部分项目的权利、义务以继续实施;根据政府规定,在有需求时可获批准、调整投资主张,颁发、调整受让部分项目的投资登记证。
Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng kế thừa quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư chuyển nhượng đối với phần dự án nhận chuyển nhượng để tiếp tục thực hiện; được chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với phần dự án nhận chuyển nhượng khi có nhu cầu theo quy định của Chính phủ.
6. 对于在本法施行前已开展、已获颁土地使用权证并完成土地财务义务且不属于根据本法第36条规定被终止活动的情形,若受让项目的剩余活动期限无法满足受让投资者的财务方案或投资经营方案,根据受让投资者的建议,有权国家机关在办理批准、调整投资主张或颁发、调整投资登记证程序时,可审议决定投资项目的活动期限。
6. Trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã triển khai trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này mà thời hạn hoạt động còn lại của dự án nhận chuyển nhượng không đáp ứng được phương án tài chính hoặc phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, trên cơ sở đề xuất của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định thời hạn hoạt động của dự án đầu tư khi thực hiện thủ tục chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
项目活动期限自根据本款规定批准、调整投资主张或颁发、调整投资登记证之日起计算,且不超过本法第31条第1款和第2款规定的最高期限。
Thời hạn hoạt động của dự án được tính từ thời điểm chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản này và không quá thời hạn tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 của Luật này.
7. 在 2015 年 7 月 1 日前已实施或获批准、允许实施的投资项目,若属于本法规定必须提供投资项目实施保障的情形,则不必缴纳保证金或提供保证金银行保函。在本法施行后,若投资者调整目标、实施进度、变更土地用途,则必须根据本法规定缴纳保证金或提供保证金银行保函。
7. Dự án đầu tư đã thực hiện hoặc được chấp thuận, cho phép thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này thì không phải ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ. Trường hợp nhà đầu tư điều chỉnh mục tiêu, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật này.
8. 2021 年 1 月 1 日前签署的讨债服务合同自 2021 年 1 月 1 日起失效;合同各方可根据民事法律及其他相关法律规定办理讨债服务合同清算活动。
8. Hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ ký kết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 chấm dứt hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021; các bên tham gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
9. 外资经济组织适用的市场准入条件优于本法第8条规定颁布的目录中所列条件的,可继续适用已颁发的投资登记证中所规定的条件。
9. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường thuận lợi hơn điều kiện quy định tại Danh mục ban hành theo quy định tại Điều 8 của Luật này thì được tiếp tục áp dụng điều kiện theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấp.
10. 本法第31条第3款的规定适用于在本法施行前已交付土地的投资项目和尚未交付土地的投资项目。
10. Quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này áp dụng đối với các dự án đầu tư được bàn giao đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và các dự án đầu tư chưa được bàn giao đất.
11. 如果法律规定行政手续案卷成分中必须有投资登记证、投资主张批准文件,但投资项目不属于本法规定的颁发投资登记证、批准投资主张的情形,则投资者不必提交投资登记证、投资主张批准文件。
11. Trường hợp pháp luật quy định thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, nhưng dự án đầu tư không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì nhà đầu tư không phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
12. 对于在安排为工业区劳动者开发住房、服务工程、公共设施的土地基金方面遇到困难的地方,有权国家机关可调整工业区建设规划(针对 2014 年 7 月 1 日前设立的工业区),以预留部分土地面积为工业区劳动者开发住房、服务工程、公共设施。
12. Đối với địa phương gặp khó khăn trong bố trí quỹ đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu công nghiệp (đối với các khu công nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) để dành một phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp.
规划调整后,为工业区劳动者开发住房、服务工程、公共设施的土地面积必须位于工业区地理边界范围之外,并确保符合建筑法律及其他相关法律规定的环境安全距离。
Phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp sau khi điều chỉnh quy hoạch phải nằm ngoài phạm vi ranh giới địa lý của khu công nghiệp và bảo đảm khoảng cách an toàn môi trường theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.
13. 对外投资活动的过渡按下列规定执行:
13. Việc chuyển tiếp đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định sau đây:
a) 在本法施行前已获颁发对外投资主张批准决定、对外投资许可、对外投资证或对外投资登记证的投资者,可按照已获颁发的对外投资主张批准决定、对外投资许可、对外投资证、对外投资登记证继续实施投资项目;
a) Nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp;
b) 对于在本法施行前已获颁发对外投资主张批准决定、对外投资许可、对外投资证或对外投资登记证但不再属于颁发对外投资登记证范围的项目,投资者在调整对外投资项目时不必办理调整已颁发的对外投资主张批准决定、对外投资许可、对外投资证、对外投资登记证的手续;
b) Đối với dự án đã được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp khi điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài;
c) 如果投资者已提交有效的对外投资主张批准申请案卷但尚未获得结果,投资者可继续使用已提交的案卷按照本法规定办理颁发对外投资登记证手续(若属于必须颁发的情形)。
c) Trường hợp nhà đầu tư đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài nhưng chưa được trả kết quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thuộc diện phải cấp) theo quy định của Luật này.
14. 自本法施行之日起,根据2020年《投资法》已接收的有效案卷,继续按照2020年《投资法》规定执行,但下列情形除外:
14. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, trừ các trường hợp sau đây:
a) 对于在本法施行前已报请政府总理审议批准、调整投资主张,但尚未满足根据2020年《投资法》规定批准、调整投资主张的要求、条件的,财政部将项目案卷、评估意见和评估报告转交给省级人民委员会主席,由其根据本法规定的权限处理;
a) Trường hợp dự án đã trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện để chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
b) 对于在本法施行前尚未报请政府总理审议批准、调整投资主张的项目,财政部将项目案卷及项目评估意见(如有)转交给省级人民委员会主席,由其根据本法规定的权限处理;
b) Trường hợp dự án chưa được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án và ý kiến thẩm định dự án (nếu có) cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
在本款规定的情形下,省级人民委员会主席可继续使用项目案卷、评估意见和评估报告来审议批准、调整投资主张。
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tiếp tục sử dụng hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định để xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản này.
15. 对于2020年《投资法》中规定但在本法中已被废止的有条件投资经营行业,组织、个人可继续使用由有权国家机关已颁发的各类许可证、证书、证照、确认文件或其他形式的投资经营许可文件,直到该文件、证件有效期届满。
15. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư năm 2020 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.
16. 政府规定对 2025 年 1 月 1 日前已根据法律规定获得有权国家机关书面登记或批准、许可的,在越南仅用于出口的电子烟、加热卷烟电子设备生产投资项目进行处理。
16. Chính phủ quy định xử lý đối với dự án đầu tư sản xuất thiết bị điện tử cho thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng tại Việt Nam chỉ để xuất khẩu đã được đăng ký hoặc chấp thuận, cho phép bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.
17. 政府详细规定本条。
17. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
本法由第十五届越南社会主义共和国国会第十次会议于 2025 年 12 月 11 日通过。
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025.
|
国会主席 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |
附录 I
PHỤ LỤC I
禁止投资经营的毒品类
(随第 143/2025/QH15 号《投资法》颁布)
CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
A. 物质及其可能存在的盐、异构体、酯、醚以及这些异构体、酯、醚的盐
A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này
|
序号 STT |
物质名称 Tên chất |
化学名称 Tên khoa học |
CAS 登记号 Mã thông tin CAS |
|
1 1 |
Acetorphine Acetorphine |
3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine 3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine |
25333-77-1 25333-77-1 |
|
2 2 |
Acetyl-alpha- methylfenanyl Acetyl-alpha- methylfenanyl |
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide |
101860-00-8 101860-00-8 |
|
3 3 |
Alphacetylmethadol Alphacetylmethadol |
α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane |
17199-58-5 17199-58-5 |
|
4 4 |
Alpha-methylfentanyl Alpha-methylfentanyl |
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide |
79704-88-4 79704-88-4 |
|
5 5 |
Beta-hydroxyfentanyl Beta-hydroxyfentanyl |
N- [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N- [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide |
78995-10-5 78995-10-5 |
|
6 6 |
Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl |
N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide |
78995-14-9 78995-14-9 |
|
7 7 |
Desomorphine Desomorphine |
Dihydrodeoxymorphine Dihydrodeoxymorphine |
427-00-9 427-00-9 |
|
8 8 |
Etorphine Etorphine |
Tetrahydro - 7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine Tetrahydro - 7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine |
14521-96-1 14521-96-1 |
|
9 9 |
Heroine Heroine |
Diacetylmorphine Diacetylmorphine |
561-27-3 561-27-3 |
|
10 10 |
Ketobemidone Ketobemidone |
4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine |
469-79-4 469-79-4 |
|
11 11 |
3-methylfentanyl 3-methylfentanyl |
N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide |
42045-86-3 42045-86-3 |
|
12 12 |
3-methylthiofentanyl 3-methylthiofentanyl |
N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide |
86052-04-2 86052-04-2 |
|
13 13 |
Morphine methobromide 及其它五价氮吗啡衍生物 Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác |
(5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) (5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) |
125-23-5 125-23-5 |
|
14 14 |
Para-fluorofentanyl Para-fluorofentanyl |
4' - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide 4' - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide |
90736-23-5 90736-23-5 |
|
15 15 |
PEPAP PEPAP |
1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate |
64-52-8 64-52-8 |
|
16 16 |
Thiofentanyl Thiofentanyl |
N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide |
1165-22-6 1165-22-6 |
B. 物质及其可能存在的盐、异构体
B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này
|
序号 STT |
物质名称 Tên chất |
化学名称 Tên khoa học |
CAS 登记号 Mã thông tin CAS |
|
17 17 |
Brolamphetamine (DOB) Brolamphetamine (DOB) |
2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine |
64638-07-9 64638-07-9 |
|
18 18 |
Cathinone Cathinone |
(-) - α - aminopropiophenone (-) - α - aminopropiophenone |
71031-15-7 71031-15-7 |
|
19 19 |
DET DET |
N, N - diethyltryptamine N, N - diethyltryptamine |
7558-72-7 7558-72-7 |
|
20 20 |
Delta-9- tetrahydrocanabinol Delta-9- tetrahydrocanabinol |
(6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol |
1972-08-3 1972-08-3 |
|
21 21 |
DMA DMA |
(±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine (±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine |
2801-68-5 2801-68-5 |
|
22 22 |
DMHP DMHP |
3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran |
32904-22-6 32904-22-6 |
|
23 23 |
DMT DMT |
N, N - dimethyltryptamine N, N - dimethyltryptamine |
61-50-7 61-50-7 |
|
24 24 |
DOET DOET |
(±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine |
22004-32-6 22004-32-6 |
|
25 25 |
Eticyclidine Eticyclidine |
N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine |
2201-15-2 2201-15-2 |
|
26 26 |
Etryptamine Etryptamine |
3 - (2 - aminobuty) indole 3 - (2 - aminobuty) indole |
2235-90-7 2235-90-7 |
|
27 27 |
MDMA MDMA |
(±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine |
42542-10-9 42542-10-9 |
|
28 28 |
Mescalin Mescalin |
3,4,5 - trimethoxyphenethylamine 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine |
54-04-6 54-04-6 |
|
29 29 |
Methcathinone Methcathinone |
2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one 2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one |
5650-44-2 5650-44-2 |
|
30 30 |
4-methylaminorex 4-methylaminorex |
(±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline |
3568-94-3 3568-94-3 |
|
31 31 |
MMDA MMDA |
(±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine |
13674-05-0 13674-05-0 |
|
32 32 |
(+)-Lysergide (LSD) (+)-Lysergide (LSD) |
9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide 9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide |
50-37-3 50-37-3 |
|
33 33 |
N-hydroxy MDA (MDOH) N-hydroxy MDA (MDOH) |
(±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine (±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine |
74698-47-8 74698-47-8 |
|
34 34 |
N-ethyl MDA N-ethyl MDA |
(±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine |
82801-81-8 82801-81-8 |
|
35 35 |
Parahexyl Parahexyl |
3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol |
117-51-1 117-51-1 |
|
36 36 |
PMA PMA |
p - methoxy - α - methylphenethylamine p - methoxy - α - methylphenethylamine |
64-13-1 64-13-1 |
|
37 37 |
Psilocine, Psilotsin Psilocine, Psilotsin |
3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol |
520-53-6 520-53-6 |
|
38 38 |
Psilocybine Psilocybine |
3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate |
520-52-5 520-52-5 |
|
39 39 |
Rolicyclidine Rolicyclidine |
1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine |
2201-39-0 2201-39-0 |
|
40 40 |
STP, DOM STP, DOM |
2,5 - dimethoxy - 4,α - dimethylphenethylamine 2,5 - dimethoxy - 4,α - dimethylphenethylamine |
15588-95-1 15588-95-1 |
|
41 41 |
Tenamfetamine (MDA) Tenamfetamine (MDA) |
α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine |
4764-17-4 4764-17-4 |
|
42 42 |
Tenocyclidine (TCP) Tenocyclidine (TCP) |
1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine |
21500-98-1 21500-98-1 |
|
43 43 |
TMA TMA |
(+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine (+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine |
1082-88-8 1082-88-8 |
C. 物质及其可能存在的盐
C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này
|
序号 STT |
物质名称 Tên chất |
化学名称 Tên khoa học |
CAS 登记号 Mã thông tin CAS |
|
44 44 |
MPPP MPPP |
1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) |
13147-09-6 13147-09-6 |
D. 以下物质
D. Các chất sau
|
序号 STT |
物质名称 Tên chất |
化学名称 Tên khoa học |
CAS 登记号 Mã thông tin CAS |
|
45 45 |
大麻及大麻制剂 Cần sa và các chế phẩm từ cần sa |
8063-14-7 8063-14-7 |
|
|
46 46 |
恰特草 (Khat) Lá Khat |
Catha edulis 的叶子 Lá cây Catha edulis |
|
|
47 47 |
鸦片及鸦片制剂(不含鸦片中麻醉物质的罂粟籽油中碘化脂肪酸乙酯除外) Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện) |
附录 II
PHỤ LỤC II
禁止经营的化学品、矿物质目录
(随第 143/2025/QH15 号《投资法》颁布)
DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
序号 STT |
越南语化学名称 Tên hóa chất theo tiếng Việt |
英语化学名称 Tên hóa chất theo tiếng Anh |
HS 编码 Mã HS |
CAS 编号 Mã số CAS |
|
1 1 |
Các hợp chất O-Alkyl ( Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat |
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates |
2931.00 2931.00 |
|
|
例如: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
• Sarin: O- Isopropylmetyl phosphonofloridat • Sarin: O- Isopropylmetyl phosphonofloridat |
• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate |
2931.9080 2931.9080 |
107-44-8 107-44-8 |
|
|
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat |
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat |
2931.9080 2931.9080 |
96-64-0 96-64-0 |
|
|
2 2 |
Các hợp chất O-Alkyl ( Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat |
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates |
2931.00 2931.00 |
|
|
例如: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
Tabun:O-Ethyl N,N- dimetyl phosphoramidocyanidat Tabun:O-Ethyl N,N- dimetyl phosphoramidocyanidat |
Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate |
2931.9080 2931.9080 |
77-81-6 77-81-6 |
|
|
3 3 |
Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts |
2930.90 2930.90 |
|
|
例如: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat |
O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate |
2930.9099 2930.9099 |
50782-69-9 50782-69-9 |
|
|
4 4 |
Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: |
Sulfur mustards: Sulfur mustards: |
||
|
• 2- Cloroetylchlorometylsulfit • 2- Cloroetylchlorometylsulfit |
• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide |
2930.9099 2930.9099 |
2625-76-5 2625-76-5 |
|
|
• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit • Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit |
• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide |
2930.9099 2930.9099 |
505-60-2 505-60-2 |
|
|
• Bis (2-cloroetylthio) metan • Bis (2-cloroetylthio) metan |
• Bis(2- chloroethylthio) methane • Bis(2- chloroethylthio) methane |
2930.9099 2930.9099 |
63869-13-6 63869-13-6 |
|
|
• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan • Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan |
• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane |
2930.9099 2930.9099 |
3563-36-8 3563-36-8 |
|
|
• 1,3-Bis (2- cloroetylthio) -n-propan • 1,3-Bis (2- cloroetylthio) -n-propan |
• 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane • 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane |
2930.9099 2930.9099 |
63905-10-2 63905-10-2 |
|
|
• 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan • 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan |
• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane |
2930.9099 2930.9099 |
142868- 93-7 142868- 93-7 |
|
|
• 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan • 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan |
• 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane • 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane |
2930.9099 2930.9099 |
142868- 94-8 142868- 94-8 |
|
|
• Bis (2- cloroetylthiometyl) ete • Bis (2- cloroetylthiometyl) ete |
• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether |
2930.9099 2930.9099 |
63918-90-1 63918-90-1 |
|
|
• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete • Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete |
• O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether |
2930.9099 2930.9099 |
63918-89-8 63918-89-8 |
|
|
5 5 |
Các hợp chất Lewisit: Các hợp chất Lewisit: |
Lewisites: Lewisites: |
||
|
• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin • Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin |
• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine |
2931.9080 2931.9080 |
541-25-3 541-25-3 |
|
|
• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin • Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin |
• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine |
2931.9080 2931.9080 |
40334-69-8 40334-69-8 |
|
|
• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin • Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin |
• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine |
2931.9080 2931.9080 |
40334-70-1 40334-70-1 |
|
|
6 6 |
Hơi cay Nitơ: Hơi cay Nitơ: |
Nitrogen mustards: Nitrogen mustards: |
||
|
• HN1: Bis (2- chloroethyl) etylamin • HN1: Bis (2- chloroethyl) etylamin |
• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine |
2921.1999 2921.1999 |
538-07-8 538-07-8 |
|
|
• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin • HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin |
• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine |
2921.1999 2921.1999 |
51-75-2 51-75-2 |
|
|
• HN3: Tris(2- cloroetyl)amin • HN3: Tris(2- cloroetyl)amin |
• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine |
2921.1999 2921.1999 |
555-77-1 555-77-1 |
|
|
7 7 |
Saxitoxin Saxitoxin |
Saxitoxin Saxitoxin |
3002.90 3002.90 |
35523-89-8 35523-89-8 |
|
8 8 |
Ricin Ricin |
Ricin Ricin |
3002.90 3002.90 |
9009-86-3 9009-86-3 |
|
9 9 |
Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit |
Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides |
||
|
例如: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
DF: Metylphosphonyldiflorit DF: Metylphosphonyldiflorit |
DF: Methylphosphonyldifluoride DF: Methylphosphonyldifluoride |
2931.9020 2931.9020 |
676-99-3 676-99-3 |
|
|
10 10 |
Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts |
2931.00 2931.00 |
|
|
例如: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit |
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite |
2931.9080 2931.9080 |
57856-11-8 57856-11-8 |
|
|
11 11 |
Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat |
Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate |
2931.9080 2931.9080 |
1445-76-7 1445-76-7 |
|
12 12 |
Chlorosoman: O- Pinacolyl metylphosphonocloridat Chlorosoman: O- Pinacolyl metylphosphonocloridat |
Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate |
2931.9080 2931.9080 |
7040-57-5 7040-57-5 |
|
13 13 |
Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) |
Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) |
29041000 29041000 |
27176-87-0 27176-87-0 |
|
14 14 |
Amiăng crocidolit Amiăng crocidolit |
Asbestos crocidolite Asbestos crocidolite |
2524.10.00 2524.10.00 |
12001-28-4 12001-28-4 |
|
15 15 |
Amiăng amosit Amiăng amosit |
Asbestos amosite Asbestos amosite |
2524.90.00 2524.90.00 |
12172-73-5 12172-73-5 |
|
16 16 |
Amiăng anthophyllit Amiăng anthophyllit |
Asbestos anthophyllite Asbestos anthophyllite |
2524.90.00 2524.90.00 |
17068-78-9 77536-67-5 17068-78-9 77536-67-5 |
|
17 17 |
Amiăng actinolit Amiăng actinolit |
Asbestos actinolite Asbestos actinolite |
2524.90.00 2524.90.00 |
77536-66-4 77536-66-4 |
|
18 18 |
Amiăng tremolit Amiăng tremolit |
Asbestos tremolite Asbestos tremolite |
2524.90.00 2524.90.00 |
77536-68-6 77536-68-6 |
附录 III
PHỤ LỤC III
第 I 组濒危、珍贵、稀有林木、森林动物、水产目录
(随第 143/2025/QH15 号《投资法》颁布)
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM I
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
濒危、珍贵、稀有林木、森林动物目录
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
IA
IA
|
序号 STT |
越南语名称 Tên Việt Nam |
拉丁学名 Tên khoa học |
|
松纲 LỚP THÔNG |
PINOSIDA PINOSIDA |
|
|
柏科 Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae Cupressaceae |
|
|
1 1 |
Bách vàng Bách vàng |
Xanthocyparis vietnamensis Xanthocyparis vietnamensis |
|
2 2 |
Bách đài loan Bách đài loan |
Taiwania cryptomerioides Taiwania cryptomerioides |
|
3 3 |
Hoàng đàn hữu liên Hoàng đàn hữu liên |
Cupressus tonkinensis Cupressus tonkinensis |
|
4 4 |
Sa mộc dầu Sa mộc dầu |
Cunninghamia konishii Cunninghamia konishii |
|
5 5 |
Thông nước Thông nước |
Glyptostrobus pensilis Glyptostrobus pensilis |
|
松科 Họ Thông |
Pinaceae Pinaceae |
|
|
6 6 |
Du sam đá vôi Du sam đá vôi |
Keteleeria davidiana Keteleeria davidiana |
|
7 7 |
Vân sam fan si pang Vân sam fan si pang |
Abies delavayi subsp. fansipanensis Abies delavayi subsp. fansipanensis |
|
小檗科 Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae Berberidaceae |
|
|
8 8 |
Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis |
Berberis spp. Berberis spp. |
|
毛茛科 Họ Mao lương |
Ranunculaceae Ranunculaceae |
|
|
9 9 |
Hoàng liên chân gà Hoàng liên chân gà |
Coptis quinquesecta Coptis quinquesecta |
|
10 10 |
Hoàng liên bắc Hoàng liên bắc |
Coptis chinensis Coptis chinensis |
|
五加科 Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae Araliaceae |
|
|
11 11 |
Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) |
Panax bipinnatifidus Panax bipinnatifidus |
|
12 12 |
Tam thất hoang Tam thất hoang |
Panax stipuleanatus Panax stipuleanatus |
|
单子叶植物纲 LỚP HÀNH |
LILIOPSIDA LILIOPSIDA |
|
|
兰科 Họ lan |
Orchidaceae Orchidaceae |
|
|
13 13 |
Lan kim tuyến Lan kim tuyến |
Anoectochilus setaceus Anoectochilus setaceus |
|
14 14 |
Lan kim tuyến Lan kim tuyến |
Anoectochilus acalcaratus Anoectochilus acalcaratus |
|
15 15 |
Lan kim tuyến Lan kim tuyến |
Anoectochilus calcareus Anoectochilus calcareus |
|
16 16 |
Lan hài bóng Lan hài bóng |
Paphiopedilum vietnamense Paphiopedilum vietnamense |
|
17 17 |
Lan hài vàng Lan hài vàng |
Paphiopedilum villosum Paphiopedilum villosum |
|
18 18 |
Lan hài đài cuộn Lan hài đài cuộn |
Paphiopedilum appletonianum Paphiopedilum appletonianum |
|
19 19 |
Lan hài chai Lan hài chai |
Paphiopedilum callosum Paphiopedilum callosum |
|
20 20 |
Lan hài râu Lan hài râu |
Paphiopedilum dianthum Paphiopedilum dianthum |
|
21 21 |
Lan hài hê len Lan hài hê len |
Paphiopedilum helenae Paphiopedilum helenae |
|
22 22 |
Lan hài henry Lan hài henry |
Paphiopedilum henryanum Paphiopedilum henryanum |
|
23 23 |
Lan hài xanh Lan hài xanh |
Paphiopedilum malipoense Paphiopedilum malipoense |
|
24 24 |
Lan hài chân tím Lan hài chân tím |
Paphiopedilum tranlienianum Paphiopedilum tranlienianum |
|
25 25 |
Lan hài lông Lan hài lông |
Paphiopedilum hirsutissimum Paphiopedilum hirsutissimum |
|
26 26 |
Lan hài hằng Lan hài hằng |
Paphiopedilum hangianum Paphiopedilum hangianum |
|
27 27 |
Lan hài đỏ Lan hài đỏ |
Paphiopedilum delenatii Paphiopedilum delenatii |
|
28 28 |
Lan hài trân châu Lan hài trân châu |
Paphiopedilum emersonii Paphiopedilum emersonii |
|
29 29 |
Lan hài hồng Lan hài hồng |
Paphiopedilum micranthum Paphiopedilum micranthum |
|
30 30 |
Lan hài xuân cảnh Lan hài xuân cảnh |
Paphiopedilum canhii Paphiopedilum canhii |
|
31 31 |
Lan hài tía Lan hài tía |
Paphiopedilum purpuratum Paphiopedilum purpuratum |
|
32 32 |
Lan hài trần tuấn Lan hài trần tuấn |
Paphiopedilum trantuanhii Paphiopedilum trantuanhii |
|
33 33 |
Lan hài đốm Lan hài đốm |
Paphiopedilum concolor Paphiopedilum concolor |
|
34 34 |
Lan hài tam đảo Lan hài tam đảo |
Paphiopedilum gratrixianum Paphiopedilum gratrixianum |
|
木兰纲 LỚP NGỌC LAN |
MAGNOLIOPSIDA MAGNOLIOPSIDA |
|
|
龙脑香科 Họ Dầu |
Dipterocarpaceae Dipterocarpaceae |
|
|
35 35 |
Chai lá cong Chai lá cong |
Shorea falcata Shorea falcata |
|
36 36 |
Kiền kiền phú quốc Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei Hopea pierrei |
|
37 37 |
Sao hình tim Sao hình tim |
Hopea cordata Hopea cordata |
|
38 38 |
Sao mạng cà ná Sao mạng cà ná |
Hopea reticulata Hopea reticulata |
|
五加科 Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae Araliaceae |
|
|
39 39 |
Sâm ngọc linh Sâm ngọc linh |
Panax vietnamensis Panax vietnamensis |
IB
IB
|
序号 STT |
越南语名称 Tên Việt Nam |
拉丁学名 Tên khoa học |
|
哺乳纲 LỚP THÚ |
MAMMALIA MAMMALIA |
|
|
灵长目 BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES PRIMATES |
|
|
1 1 |
Cu li lớn Cu li lớn |
Nycticebus bengalensis Nycticebus bengalensis |
|
2 2 |
Cu li nhỏ Cu li nhỏ |
Nycticebus pygmaeus Nycticebus pygmaeus |
|
3 3 |
Chà vá chân đen Chà vá chân đen |
Pygathrix nigripes Pygathrix nigripes |
|
4 4 |
Chà vá chân nâu Chà vá chân nâu |
Pygathrix nemaeus Pygathrix nemaeus |
|
5 5 |
Chà vá chân xám Chà vá chân xám |
Pygathrix cinerea Pygathrix cinerea |
|
6 6 |
Voọc bạc đông dương Voọc bạc đông dương |
Trachypithecus germaini Trachypithecus germaini |
|
7 7 |
Voọc bạc trường sơn Voọc bạc trường sơn |
Trachypithecus margarita Trachypithecus margarita |
|
8 8 |
Voọc cát bà Voọc cát bà |
Trachypithecus poliocephalus Trachypithecus poliocephalus |
|
9 9 |
Voọc đen má trắng Voọc đen má trắng |
Trachypithecus francoisi Trachypithecus francoisi |
|
10 10 |
Voọc hà tĩnh Voọc hà tĩnh |
Trachypithecus hatinhensis Trachypithecus hatinhensis |
|
11 11 |
Voọc mông trắng Voọc mông trắng |
Trachypithecus delacouri Trachypithecus delacouri |
|
12 12 |
Voọc mũi hếch Voọc mũi hếch |
Rhinopithecus avunculus Rhinopithecus avunculus |
|
13 13 |
Voọc xám Voọc xám |
Trachypithecus crepusculus Trachypithecus crepusculus |
|
14 14 |
Vượn cao vít Vượn cao vít |
Nomascus nasutus Nomascus nasutus |
|
15 15 |
Vượn đen tuyền Vượn đen tuyền |
Nomascus concolor Nomascus concolor |
|
16 16 |
Vượn má hung Vượn má hung |
Nomascus gabriellae Nomascus gabriellae |
|
17 17 |
Vượn má trắng Vượn má trắng |
Nomascus leucogenys Nomascus leucogenys |
|
18 18 |
Vượn má vàng trung bộ Vượn má vàng trung bộ |
Nomascus annamensis Nomascus annamensis |
|
19 19 |
Vượn siki Vượn siki |
Nomascus siki Nomascus siki |
|
食肉目 BỘ THÚ ĂN THỊT |
CARNIVORA CARNIVORA |
|
|
20 20 |
Sói đỏ (Chó sói lửa) Sói đỏ (Chó sói lửa) |
Cuon alpinus Cuon alpinus |
|
21 21 |
Gấu chó Gấu chó |
Helarctos malayanus Helarctos malayanus |
|
22 22 |
Gấu ngựa Gấu ngựa |
Ursus thibetanus Ursus thibetanus |
|
23 23 |
Rái cá lông mượt Rái cá lông mượt |
Lutrogale perspicillata Lutrogale perspicillata |
|
24 24 |
Rái cá thường Rái cá thường |
Lutra lutra Lutra lutra |
|
25 25 |
Rái cá vuốt bé Rái cá vuốt bé |
Aonyx cinereus Aonyx cinereus |
|
26 26 |
Rái cá lông mũi Rái cá lông mũi |
Lutra sumatrana Lutra sumatrana |
|
27 27 |
Cầy mực Cầy mực |
Arctictis binturong Arctictis binturong |
|
28 28 |
Cầy gấm Cầy gấm |
Prionodon pardicolor Prionodon pardicolor |
|
29 29 |
Báo gấm Báo gấm |
Neofelis nebulosa Neofelis nebulosa |
|
30 30 |
Báo hoa mai Báo hoa mai |
Panthera pardus Panthera pardus |
|
31 31 |
Beo lửa Beo lửa |
Catopuma temminckii Catopuma temminckii |
|
32 32 |
虎(印支虎) Hổ đông dương |
Panthera tigris corbetti Panthera tigris corbetti |
|
33 33 |
渔猫 Mèo cá |
Prionailurus viverrinus Prionailurus viverrinus |
|
34 34 |
纹猫 Mèo gấm |
Pardofelis marmorata Pardofelis marmorata |
|
长鼻目 BỘ CÓ VÒI |
PROBOSCIDEA PROBOSCIDEA |
|
|
35 35 |
Voi châu á Voi châu á |
Elephas maximus Elephas maximus |
|
奇蹄目 BỘ MÓNG GUỐC LẺ |
PERISSODACTYLA PERISSODACTYLA |
|
|
36 36 |
Tê giác một sừng Tê giác một sừng |
Rhinoceros sondaicus Rhinoceros sondaicus |
|
偶蹄目 BỘ MÓNG GUỐC CHẴN |
ARTIODACTYLA ARTIODACTYLA |
|
|
37 37 |
Bò rừng Bò rừng |
Bos javanicus Bos javanicus |
|
38 38 |
Bò tót Bò tót |
Bos gaurus Bos gaurus |
|
39 39 |
Hươu vàng Hươu vàng |
Axis porcinus annamiticus Axis porcinus annamiticus |
|
40 40 |
Hươu xạ Hươu xạ |
Moschus berezovskii Moschus berezovskii |
|
41 41 |
Mang lớn Mang lớn |
Megamuntiacus vuquangensis Megamuntiacus vuquangensis |
|
42 42 |
Mang trường sơn Mang trường sơn |
Muntiacus truongsonensis Muntiacus truongsonensis |
|
43 43 |
Nai cà tong Nai cà tong |
Rucervus eldii Rucervus eldii |
|
44 44 |
Sao la Sao la |
Pseudoryx nghetinhensis Pseudoryx nghetinhensis |
|
45 45 |
Sơn dương Sơn dương |
Naemorhedus milneedwardsii Naemorhedus milneedwardsii |
|
鳞甲目 BỘ TÊ TÊ |
PHOLIDOTA PHOLIDOTA |
|
|
46 46 |
Tê tê java Tê tê java |
Manis javanica Manis javanica |
|
47 47 |
Tê tê vàng Tê tê vàng |
Manis pentadactyla Manis pentadactyla |
|
兔形目 BỘ THỎ RỪNG |
LAGOMORPHA LAGOMORPHA |
|
|
48 48 |
Thỏ vằn Thỏ vằn |
Nesolagus timminsi Nesolagus timminsi |
|
鸟纲 LỚP CHIM |
AVES AVES |
|
|
鹈形目 BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES PELECANIFORMES |
|
|
49 49 |
Bồ nông chân xám Bồ nông chân xám |
Pelecanus philippensis Pelecanus philippensis |
|
50 50 |
Cò thìa Cò thìa |
Platalea minor Platalea minor |
|
51 51 |
Quắm cánh xanh Quắm cánh xanh |
Pseudibis davisoni Pseudibis davisoni |
|
52 52 |
Quắm lớn (Cò quắm lớn) Quắm lớn (Cò quắm lớn) |
Thaumatibis gigantea Thaumatibis gigantea |
|
53 53 |
Vạc hoa Vạc hoa |
Gorsachius magnificus Gorsachius magnificus |
|
鲣鸟目 BỘ CỔ RẮN |
SULIFORMES SULIFORMES |
|
|
54 54 |
Cổ rắn Cổ rắn |
Anhinga melanogaster Anhinga melanogaster |
|
鹈形目 BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES PELECANIFORMES |
|
|
55 55 |
Cò trắng trung quốc Cò trắng trung quốc |
Egretta eulophotes Egretta eulophotes |
|
鹳形目 BỘ HẠC |
CICONIFORMES CICONIFORMES |
|
|
56 56 |
Già đẫy nhỏ Già đẫy nhỏ |
Leptoptilos javanicus Leptoptilos javanicus |
|
57 57 |
Hạc cổ trắng Hạc cổ trắng |
Ciconia episcopus Ciconia episcopus |
|
58 58 |
Hạc xám Hạc xám |
Mycteria cinerea Mycteria cinerea |
|
鹰形目 BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES ACCIPITRIFORMES |
|
|
59 59 |
Đại bàng đầu nâu Đại bàng đầu nâu |
Aquila heliaca Aquila heliaca |
|
60 60 |
Kền kền ấn độ Kền kền ấn độ |
Gyps indicus Gyps indicus |
|
61 61 |
Kền kền ben gan Kền kền ben gan |
Gyps bengalensis Gyps bengalensis |
|
隼形目 BỘ CẮT |
FALCONIFORMES FALCONIFORMES |
|
|
62 62 |
Cắt lớn Cắt lớn |
Falco peregrinus Falco peregrinus |
|
鸻形目 BỘ CHOẮT |
CHARADRIIFORMES CHARADRIIFORMES |
|
|
63 63 |
Choắt lớn mỏ vàng Choắt lớn mỏ vàng |
Tringa guttifer Tringa guttifer |
|
雁形目 BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES ANSERIFORMES |
|
|
64 64 |
Ngan cánh trắng Ngan cánh trắng |
Asarcornis scutulata Asarcornis scutulata |
|
鸡形目 BỘ GÀ |
GALLIFORMES GALLIFORMES |
|
|
65 65 |
Gà lôi lam mào trắng Gà lôi lam mào trắng |
Lophura edwardsi Lophura edwardsi |
|
66 66 |
Gà lôi tía Gà lôi tía |
Tragopan temminckii Tragopan temminckii |
|
67 67 |
Gà lôi trắng Gà lôi trắng |
Lophura nycthemera Lophura nycthemera |
|
68 68 |
Gà so cổ hung Gà so cổ hung |
Arborophila davidi Arborophila davidi |
|
69 69 |
Gà tiền mặt đỏ Gà tiền mặt đỏ |
Polyplectron germaini Polyplectron germaini |
|
70 70 |
Gà tiền mặt vàng Gà tiền mặt vàng |
Polyplectron bicalcaratum Polyplectron bicalcaratum |
|
71 71 |
Trĩ sao Trĩ sao |
Rheinardia ocellata Rheinardia ocellata |
|
鹤形目 BỘ SẾU |
GRUIFORMES GRUIFORMES |
|
|
72 72 |
Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) |
Grus antigone Grus antigone |
|
鸨形目 BỘ Ô TÁC |
OTIDIFORMES OTIDIFORMES |
|
|
73 73 |
Ô tác Ô tác |
Houbaropsis bengalensis Houbaropsis bengalensis |
|
鸽形目 BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES COLUMBIFORMES |
|
|
74 74 |
Bồ câu ni cô ba Bồ câu ni cô ba |
Caloenas nicobarica Caloenas nicobarica |
|
犀鸟目 BỘ HỒNG HOÀNG |
Bucerotiformes Bucerotiformes |
|
|
75 75 |
Hồng hoàng Hồng hoàng |
Buceros bicornis Buceros bicornis |
|
76 76 |
Niệc cổ hung Niệc cổ hung |
Aceros nipalensis Aceros nipalensis |
|
77 77 |
Niệc mỏ vằn Niệc mỏ vằn |
Rhyticeros undulatus Rhyticeros undulatus |
|
78 78 |
Niệc nâu Niệc nâu |
Anorrhinus austeni Anorrhinus austeni |
|
雀形目 BỘ SẺ |
PASSERRIFORMES PASSERRIFORMES |
|
|
79 79 |
Khướu ngọc linh Khướu ngọc linh |
Trochalopteron ngoclinhense Trochalopteron ngoclinhense |
|
爬行纲 LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA REPTILIA |
|
|
有鳞目 BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA SQUAMATA |
|
|
80 80 |
Tắc kè đuôi vàng Tắc kè đuôi vàng |
Cnemaspis psychedelica Cnemaspis psychedelica |
|
81 81 |
Thằn lằn cá sấu Thằn lằn cá sấu |
Shinisaurus crocodilurus Shinisaurus crocodilurus |
|
82 82 |
Kỳ đà vân Kỳ đà vân |
Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) |
|
83 83 |
Rắn hổ chúa Rắn hổ chúa |
Ophiophagus hannah Ophiophagus hannah |
|
龟鳖目 BỘ RÙA |
TESTUDINES TESTUDINES |
|
|
84 84 |
Rùa ba-ta-gua miền nam Rùa ba-ta-gua miền nam |
Batagur affinis Batagur affinis |
|
85 85 |
Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) |
Cuora bourreti Cuora bourreti |
|
86 86 |
Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) |
Cuora picturata Cuora picturata |
|
87 87 |
Rùa hộp trán vàng miền bắc Rùa hộp trán vàng miền bắc |
Cuora galbinifrons Cuora galbinifrons |
|
88 88 |
Rùa trung bộ Rùa trung bộ |
Mauremys annamensis Mauremys annamensis |
|
89 89 |
Rùa đầu to Rùa đầu to |
Platysternon megacephalum Platysternon megacephalum |
|
90 90 |
Giải sin-hoe Giải sin-hoe |
Rafetus swinhoei Rafetus swinhoei |
|
91 91 |
Giải Giải |
Pelochelys cantorii Pelochelys cantorii |
|
鳄目 BỘ CÁ SẤU |
CROCODILIA CROCODILIA |
|
|
92 92 |
Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) |
Crocodylus porosus Crocodylus porosus |
|
93 93 |
Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) |
Crocodylus siamensis Crocodylus siamensis |
濒危、珍贵、稀有水产目录
DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
第 I 组
NHÓM I
|
序号 STT |
越南语名称 Tên Việt Nam |
拉丁学名 Tên khoa học |
|
I I |
哺乳纲 LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ |
MAMMALIAS MAMMALIAS |
|
1 1 |
海豚科(除中华白海豚 - Sousa chinensis 以外的所有物种) Họ cá heo biển (tất cả các loài, trừ cá heo trắng trung hoa - Sousa chinensis) |
Delphinidae Delphinidae |
|
2 2 |
鼠海豚科(所有物种) Họ cá heo chuột (tất cả các loài) |
Phocoenidae Phocoenidae |
|
3 3 |
淡水海豚科(所有物种) Họ cá heo nước ngọt (tất cả các loài) |
Platanistidae Platanistidae |
|
4 4 |
须鲸科(所有物种) Họ cá voi lưng gù (tất cả các loài) |
Balaenopteridae Balaenopteridae |
|
5 5 |
喙鲸科(所有物种) Họ cá voi mõm khoằm (tất cả các loài) |
Ziphiidae Ziphiidae |
|
6 6 |
抹香鲸科(所有物种) Họ cá voi nhỏ (tất cả các loài) |
Physeteridae Physeteridae |
|
II II |
硬骨鱼纲 LỚP CÁ XƯƠNG |
OSTEICHTHYES OSTEICHTHYES |
|
7 7 |
Cá chình mun Cá chình mun |
Anguilla bicolor Anguilla bicolor |
|
8 8 |
Cá chình nhật Cá chình nhật |
Anguilla japonica Anguilla japonica |
|
9 9 |
Cá cháy bắc Cá cháy bắc |
Tenualosareevesii Tenualosareevesii |
|
10 10 |
Cá mòi đường Cá mòi đường |
Albulavulpes Albulavulpes |
|
11 11 |
Cá đé Cá đé |
Ilishaelongata Ilishaelongata |
|
12 12 |
Cá thát lát khổng lồ Cá thát lát khổng lồ |
Chitalalopis Chitalalopis |
|
13 13 |
Cá anh vũ Cá anh vũ |
Semilabeo obscurus Semilabeo obscurus |
|
14 14 |
Cá chép gốc Cá chép gốc |
Procyprismerus Procyprismerus |
|
15 15 |
Cá hô Cá hô |
Catlocarpiosiamensis Catlocarpiosiamensis |
|
16 16 |
Cá học trò Cá học trò |
Balantiocheilosambusticauda Balantiocheilosambusticauda |
|
17 17 |
Cá lợ thân cao (Cá lợ) Cá lợ thân cao (Cá lợ) |
Cyprinus hyperdorsalis Cyprinus hyperdorsalis |
|
18 18 |
Cá lợ thân thấp Cá lợ thân thấp |
Cyprinus multitaeniata Cyprinus multitaeniata |
|
19 19 |
Cá măng giả Cá măng giả |
Luciocyprinuslangsoni Luciocyprinuslangsoni |
|
20 20 |
Cá may Cá may |
Gyrinocheilusaymonieri Gyrinocheilusaymonieri |
|
21 21 |
Cá mè huế Cá mè huế |
Chanodichthysflavpinnis Chanodichthysflavpinnis |
|
22 22 |
Cá mơn (Cá rồng) Cá mơn (Cá rồng) |
Scleropagesformosus Scleropagesformosus |
|
23 23 |
Cá pạo (Cá mị) Cá pạo (Cá mị) |
Sinilabeograffeuilli Sinilabeograffeuilli |
|
24 24 |
Cá rai Cá rai |
Neolisochilusbenasi Neolisochilusbenasi |
|
25 25 |
Cá trốc Cá trốc |
Acrossocheilusannamensis Acrossocheilusannamensis |
|
26 26 |
Cá trữ Cá trữ |
Cyprinus dai Cyprinus dai |
|
27 27 |
Cá thơm Cá thơm |
Plecoglossusaltivelis Plecoglossusaltivelis |
|
28 28 |
Cá niết cúc phương Cá niết cúc phương |
Pterocryptiscucphuongensis Pterocryptiscucphuongensis |
|
29 29 |
Cá tra dầu Cá tra dầu |
Pangasianodongigas Pangasianodongigas |
|
30 30 |
Cá chen bầu Cá chen bầu |
Ompokbimaculatus Ompokbimaculatus |
|
31 31 |
Cá vồ cờ Cá vồ cờ |
Pangasius sanitwongsei Pangasius sanitwongsei |
|
32 32 |
Cá sơn đài Cá sơn đài |
Ompokmiostoma Ompokmiostoma |
|
33 33 |
Cá bám đá Cá bám đá |
Gyrinocheiluspennocki Gyrinocheiluspennocki |
|
34 34 |
Cá trê tối Cá trê tối |
Clariasmeladerma Clariasmeladerma |
|
35 35 |
Cá trê trắng Cá trê trắng |
Clariasbatrachus Clariasbatrachus |
|
36 36 |
月鳢 Cá trèo đồi |
Channa asiatica Chana asiatica |
|
37 37 |
Cá bàng chài vân sóng Cá bàng chài vân sóng |
Cheilinusundulatus Cheilinusundulatus |
|
38 38 |
Cá dao cạo Cá dao cạo |
Solenostomus paradoxus Solenostomus paradoxus |
|
39 39 |
Cá dây lưng gù Cá dây lưng gù |
Cyttopsiscypho Cyttopsiscypho |
|
40 40 |
Cá kèn trung quốc Cá kèn trung quốc |
Aulostomuschinensis Aulostomuschinensis |
|
41 41 |
Cá mặt quỷ Cá mặt quỷ |
Scorpaenopsisdiabolus Scorpaenopsisdiabolus |
|
42 42 |
Cá mặt trăng Cá mặt trăng |
Molamola Molamola |
|
43 43 |
Cá mặt trăng đuôi nhọn Cá mặt trăng đuôi nhọn |
Masturuslanceolatus Masturuslanceolatus |
|
44 44 |
Cá nòng nọc nhật bản Cá nòng nọc nhật bản |
Ateleopus japonicus Ateleopus japonicus |
|
45 45 |
Cá ngựa nhật Cá ngựa nhật |
Hippocampus japonicus Hippocampus japonicus |
|
46 46 |
Cá đường (Cá sủ giấy) Cá đường (Cá sủ giấy) |
Otolithoidesbiauratus Otolithoidesbiauratus |
|
47 47 |
Cá kẽm chấm vàng Cá kẽm chấm vàng |
Plectorhynchusflavomaculatus Plectorhynchusflavomaculatus |
|
48 48 |
Cá kẽm mép vẩy đen Cá kẽm mép vẩy đen |
Plectorhynchusgibbosus Plectorhynchusgibbosus |
|
49 49 |
Cá song vân giun Cá song vân giun |
Epinephelusundulatostriatus Epinephelusundulatostriatus |
|
50 50 |
Cá mó đầu u Cá mó đầu u |
Bolbometoponmuricatum Bolbometoponmuricatum |
|
51 51 |
Cá mú dẹt Cá mú dẹt |
Cromileptesaltivelis Cromileptesaltivelis |
|
52 52 |
Cá mú chấm bé Cá mú chấm bé |
Plectropomusleopardus Plectropomusleopardus |
|
53 53 |
Cá mú sọc trắng Cá mú sọc trắng |
Anyperodonleucogrammicus Anyperodonleucogrammicus |
|
54 54 |
Cá hoàng đế Cá hoàng đế |
Pomacanthus imperator Pomacanthus imperator |
|
III III |
软骨鱼纲 LỚP CÁ SỤN |
CHONDRICHTHYES CHONDRICHTHYES |
|
55 55 |
Các loài cá đuối nạng Các loài cá đuối nạng |
Mobula sp. Mobula sp. |
|
56 56 |
Các loài cá đuối ó mặt quỷ Các loài cá đuối ó mặt quỷ |
Manta sp. Manta sp. |
|
57 57 |
Cá đuối quạt Cá đuối quạt |
Okamejeikenojei Okamejeikenojei |
|
58 58 |
Cá giống mõm tròn Cá giống mõm tròn |
Rhinaancylostoma Rhinaancylostoma |
|
59 59 |
Cá mập đầu bạc Cá mập đầu bạc |
Carcharhinus albimarginatus Carcharhinus albimarginatus |
|
60 60 |
Cá mập đầu búa hình vỏ sò Cá mập đầu búa hình vỏ sò |
Sphyrna lewini Sphyrna lewini |
|
61 61 |
Cá mập đầu búa lớn Cá mập đầu búa lớn |
Sphyrna mokarran Sphyrna mokarran |
|
62 62 |
Cá mập đầu búa trơn Cá mập đầu búa trơn |
Sphyrna zygaena Sphyrna zygaena |
|
63 63 |
Cá mập đầu vây trắng Cá mập đầu vây trắng |
Carcharhinus longimanus Carcharhinus longimanus |
|
64 64 |
Cá mập đốm đen đỉnh đuôi Cá mập đốm đen đỉnh đuôi |
Carcharhinus melanopterus Carcharhinus melanopterus |
|
65 65 |
Cá mập hiền Cá mập hiền |
Carcharhinus amblyrhynchoides Carcharhinus amblyrhynchoides |
|
66 66 |
Cá mập lơ cát Cá mập lơ cát |
Carcharhinus leucas Carcharhinus leucas |
|
67 67 |
Cá mập lụa Cá mập lụa |
Carcharhinus falciformis Carcharhinus falciformis |
|
68 68 |
Cá mập trắng lớn Cá mập trắng lớn |
Carcharodon carcharias Carcharodon carcharias |
|
69 69 |
Cá nhám lông nhung Cá nhám lông nhung |
Cephaloscyllium umbratile Cephaloscyllium umbratile |
|
70 70 |
Cá nhám nâu Cá nhám nâu |
Etmopterus lucifer Etmopterus lucifer |
|
71 71 |
Cá nhám nhu mì Cá nhám nhu mì |
Stegostomafasciatum Stegostomafasciatum |
|
72 72 |
Cá nhám rang Cá nhám rang |
Rhinzoprionodonacutus Rhinzoprionodonacutus |
|
73 73 |
Cá nhám thu Cá nhám thu |
Lamna nasus Lamna nasus |
|
74 74 |
Cá nhám thu/cá mập sâu Cá nhám thu/cá mập sâu |
Pseudocarchariaskamoharai Pseudocarchariaskamoharai |
|
75 75 |
Cá nhám voi Cá nhám voi |
Rhincodon typus Rhincodon typus |
|
76 76 |
Các loài cá đao Các loài cá đao |
Pristidae spp. Pristidae spp. |
|
77 77 |
Các loài cá mập đuôi dài Các loài cá mập đuôi dài |
Alopias spp. Alopias spp. |
|
IV IV |
双壳纲 LỚP HAI MẢNH VỎ |
BIVALVIA BIVALVIA |
|
78 78 |
Trai bầu dục cánh cung Trai bầu dục cánh cung |
Margaritanopsislaosensis Margaritanopsislaosensis |
|
79 79 |
Trai cóc dày Trai cóc dày |
Gibbosulacrassa Gibbosulacrassa |
|
80 80 |
Trai cóc hình lá Trai cóc hình lá |
Lamprotulablaisei Lamprotulablaisei |
|
81 81 |
Trai cóc nhẵn Trai cóc nhẵn |
Cuneopsisdemangei Cuneopsisdemangei |
|
82 82 |
Trai cóc vuông Trai cóc vuông |
Protuniomessageri Protuniomessageri |
|
83 83 |
Trai mẫu sơn Trai mẫu sơn |
Contradensfultoni Contradensfultoni |
|
84 84 |
Trai sông bằng Trai sông bằng |
Pseudobaphiabanggiangensis Pseudobaphiabanggiangensis |
|
V V |
腹足纲 LỚP CHÂN BỤNG |
GASTROPODA GASTROPODA |
|
85 85 |
Các loài trai tai tượng Các loài trai tai tượng |
Tridacna spp. Tridacna spp. |
|
86 86 |
鹦鹉螺科(所有物种) Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) |
Nautilidae Nautilidae |
|
87 87 |
Ốc đụn cái Ốc đụn cái |
Tectusniloticus Tectusniloticus |
|
88 88 |
Ốc đụn đực Ốc đụn đực |
Tectuspyramis Tectuspyramis |
|
89 89 |
Ốc mút vệt nâu Ốc mút vệt nâu |
Cremnoconchusmessageri Cremnoconchusmessageri |
|
90 90 |
Ốc sứ mắt trĩ Ốc sứ mắt trĩ |
Cypraeaargus Cypraeaargus |
|
91 91 |
Ốc tù và Ốc tù và |
Charoniatritonis Charoniatritonis |
|
92 92 |
Ốc xà cừ Ốc xà cừ |
Turbo marmoratus Turbo marmoratus |
|
VI VI |
珊瑚纲 LỚP SAN HÔ |
ANTHOZOA ANTHOZOA |
|
93 93 |
石珊瑚目(所有物种) Bộ san hô đá (tất cả các loài) |
Scleractinia Scleractinia |
|
94 94 |
匍匐珊瑚目(所有物种) Bộ san hô cứng (tất cả các loài) |
Stolonifera Stolonifera |
|
95 95 |
黑珊瑚目(所有物种) Bộ san hô đen (tất cảcác loài) |
Antipatharia Antipatharia |
|
96 96 |
柳珊瑚目(所有物种) Bộ san hô sừng (tất cả các loài) |
Gorgonacea Gorgonacea |
|
97 97 |
苍珊瑚目(所有物种) Bộ san hô xanh (tất cả các loài) |
Helioporacea Helioporacea |
|
VII VII |
棘皮动物门 NGÀNH DA GAI |
ECHINODERMATA ECHINODERMATA |
|
98 98 |
Cầu gai đá Cầu gai đá |
Heterocentrotusmammillatus Heterocentrotusmammillatus |
|
99 99 |
Hải sâm hổ phách Hải sâm hổ phách |
Thelenotaanax Thelenotaanax |
|
100 100 |
Hải sâm lựu Hải sâm lựu |
Thelenotaananas Thelenotaananas |
|
101 101 |
Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) |
Actinopygamauritiana Actinopygamauritiana |
|
102 102 |
海参(白底拟海参) Hải sâm trắng (Hải sâm cát) |
Holothuria (Metriatyla) scabra Holothuria (Metriatyla) scabra |
|
103 103 |
Hải sâm vú Hải sâm vú |
Microthelenobilis Microthelenobilis |
|
VIII VIII |
植物界 GIỚI THỰC VẬT |
PLANTAE PLANTAE |
|
104 104 |
Cỏ nàn Cỏ nàn |
Halophila beccarii Halophila beccarii |
|
105 105 |
Cỏ xoan đơn Cỏ xoan đơn |
Halophila decipiens Halophila decipiens |
|
106 106 |
Cỏ lăn biển Cỏ lăn biển |
Syringodiumizoetifolium Syringodiumizoetifolium |
|
107 107 |
Rong bắp sú Rong bắp sú |
Kappaphycus striatum Kappaphycus striatum |
|
108 108 |
Rong bong bóng đỏ Rong bong bóng đỏ |
Scinaiaboergesenii Scinaiaboergesenii |
|
109 109 |
Rong câu chân vịt Rong câu chân vịt |
Hydropuntiaeucheumoides Hydropuntiaeucheumoides |
|
110 110 |
Rong câu cong Rong câu cong |
Gracilariaarcuata Gracilariaarcuata |
|
111 111 |
Rong câu dẹp Rong câu dẹp |
Gracilariatextorii Gracilariatextorii |
|
112 112 |
Rong câu đỏ Rong câu đỏ |
Gracilaria rubra Gracilaria rubra |
|
113 113 |
Rong câu gậy Rong câu gậy |
Gracilariablodgettii Gracilariablodgettii |
|
114 114 |
Rong chân vịt nhăn Rong chân vịt nhăn |
Cryptonemiaundulata Cryptonemiaundulata |
|
115 115 |
Rong đông gai dày Rong đông gai dày |
Hypneaboergesenii Hypneaboergesenii |
|
116 116 |
Rong đông sao Rong đông sao |
Hypneacornuta Hypneacornuta |
|
117 117 |
Rong hồng mạc nhăn Rong hồng mạc nhăn |
Halymeniadilatata Halymeniadilatata |
|
118 118 |
Rong hồng mạc trơn Rong hồng mạc trơn |
Halymeniamaculata Halymeniamaculata |
|
119 119 |
Rong hồng vân Rong hồng vân |
Betaphycusgelatinum Betaphycusgelatinum |
|
120 120 |
Rong hồng vân thỏi Rong hồng vân thỏi |
Eucheuma arnoldii Eucheuma arnoldii |
|
121 121 |
Rong kỳ lân Rong kỳ lân |
Kappaphycuscottonii Kappaphycuscottonii |
|
122 122 |
Rong mơ Rong mơ |
Sargassum quinhonensis Sargassum quinhonensis |
|
123 123 |
Rong mơ mềm Rong mơ mềm |
Sargassum tenerrimum Sargassum tenerrimum |
|
124 124 |
Rong nhớt Rong nhớt |
Helminthodadiaaustralis Helminthodadiaaustralis |
|
125 125 |
Rong sụn gai Rong sụn gai |
Eucheuma denticulatum Eucheuma denticulatum |
|
126 126 |
Rong tóc tiên Rong tóc tiên |
Bangiafuscopurpurea Bangiafuscopurpurea |
附录 IV
PHỤ LỤC IV
有条件投资经营行业目录
(随第 143/2025/QH15 号《投资法》颁布)
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
序号 STT |
行业、职业 NGÀNH, NGHỀ |
|
1 1 |
生产印章 Sản xuất con dấu |
|
2 2 |
经营辅助工具(包括维修) Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
|
3 3 |
经营各类烟花、爆竹,但禁止经营的爆竹除外 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
|
4 4 |
经营用于录音、录像、定位的伪装设备及软件 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
|
5 5 |
经营彩弹枪 Kinh doanh súng bắn sơn |
|
6 6 |
经营武装力量军装、军用品、军用武器、技术装备、器械、军事专用交通工具;警察专用装备;用于制造它们的专门组件、部分、配件、物资和特种装备、专门技术 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
|
7 7 |
经营当铺服务 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
8 8 |
经营按摩服务 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
|
9 9 |
经营享有优先权车辆的信号发射设备 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
|
10 10 |
经营保安服务 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
|
11 11 |
从事律师职业 Hành nghề luật sư |
|
12 12 |
从事公证职业 Hành nghề công chứng |
|
13 13 |
从事司法鉴定职业 Hành nghề giám định tư pháp |
|
14 14 |
从事资产拍卖职业 Hành nghề đấu giá tài sản |
|
15 15 |
从事执达员职业 Hành nghề thừa hành viên |
|
16 16 |
在破产处理过程中从事企业、合作社资产管理、清算职业 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
|
17 17 |
经营会计服务 Kinh doanh dịch vụ kế toán |
|
18 18 |
经营审计服务 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
|
19 19 |
经营免税商品 Kinh doanh hàng miễn thuế |
|
20 20 |
经营保税仓库、出口货物集散地 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
|
21 21 |
经营办理海关手续、集结、检查、海关监督场所 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
22 22 |
经营证券业务 Kinh doanh chứng khoán |
|
23 23 |
经营证券登记、托管、清算和结算服务;国内碳交易平台交易支持服务 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
|
24 24 |
经营保险业务 Kinh doanh bảo hiểm |
|
25 25 |
经营再保险业务 Kinh doanh tái bảo hiểm |
|
26 26 |
保险经纪 Môi giới bảo hiểm |
|
27 27 |
保险代理 Đại lý bảo hiểm |
|
28 28 |
经营价格评估服务 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
29 29 |
经营彩票业务 Kinh doanh xổ số |
|
30 30 |
经营专门针对外国人的有奖电子游戏业务 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
|
31 31 |
经营信用评级服务 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|
32 32 |
经营博彩 (casino) 业务 Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
|
33 33 |
经营投注业务 Kinh doanh đặt cược |
|
34 34 |
经营自愿退休基金管理服务 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
|
35 35 |
经营成品油业务 Kinh doanh xăng dầu |
|
36 36 |
经营燃气业务 Kinh doanh khí |
|
37 37 |
经营工业炸药(包括销毁活动) Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
|
38 38 |
经营爆炸物前体 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
|
39 39 |
经营使用工业炸药和爆炸物前体的行业、职业 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
|
40 40 |
经营爆破作业服务 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
|
41 41 |
生产、经营化学品,除本法附录 II 规定的禁止经营化学品、矿物质目录外;化学品储存服务;化学专业咨询活动 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
|
42 42 |
经营酒类业务 Kinh doanh rượu |
|
43 43 |
经营烟草制品、烟草原料、烟草专用机械设备,但电子烟、加热卷烟除外 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
|
44 44 |
经营属于工商部、农业与农村发展部、卫生部专业管理领域的食品 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
|
45 45 |
商品交易所活动 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
|
46 46 |
发电、输电、配电、电力批发、电力零售活动 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
|
47 47 |
大米出口 Xuất khẩu gạo |
|
48 48 |
经营矿产业务 Kinh doanh khoáng sản |
|
49 49 |
经营工业前体 Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
|
50 50 |
外国服务提供者在越南的商品买卖活动及直接与商品买卖相关的活动 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
|
51 51 |
经营多层次营销方式 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
|
52 52 |
电子商务活动:管理和运行中介电子商务平台、电子商务活动社交网络、集成电子商务平台;贸易中的电子合同认证 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
53 53 |
石油活动 Hoạt động dầu khí |
|
54 54 |
职业教育活动 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
55 55 |
职业教育质量评估 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
|
56 56 |
经营职业技能评价服务 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
|
57 57 |
经营劳动安全技术检验服务 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
58 58 |
经营劳动安全、劳动卫生培训服务 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
|
59 59 |
经营向境外派遣劳动者服务 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
|
60 60 |
经营自愿戒毒服务、戒烟、HIV/AIDS 治疗、照顾老年人、残疾人、儿童服务 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
|
61 61 |
经营公路运输 Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
62 62 |
生产、组装、进口汽车 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
|
63 63 |
经营机动车检验服务 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
|
64 64 |
经营汽车驾驶培训服务 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
|
65 65 |
经营交通安全核查员培训服务 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
|
66 66 |
经营驾驶考试服务 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
|
67 67 |
经营交通安全核查服务 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
|
68 68 |
经营水路运输 Kinh doanh vận tải đường thủy |
|
69 69 |
经营内河航道船员及驾驶员培训服务 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
|
70 70 |
海事船员教育、培训及海事船员招聘、派遣组织 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
|
71 71 |
经营海上运输 Kinh doanh vận tải biển |
|
72 72 |
进口、拆解二手船舶 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
|
73 73 |
经营海港开发 Kinh doanh khai thác cảng biển |
|
74 74 |
经营航空运输 Kinh doanh vận tải hàng không |
|
75 75 |
在越南经营飞机、飞机发动机、飞机螺旋桨及飞机装备的设计、生产、维护、测试服务 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
|
76 76 |
进口、暂时进口再出口、暂时出口再进口无人机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨及无人机、其他飞行器的装备、设备 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
77 77 |
经营无人机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨及无人机、其他飞行器的装备、设备 Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
78 78 |
无人机、其他飞行器、飞机发动机、飞机螺旋桨及无人机、其他飞行器的装备、设备的研究制造、测试、维修、保养 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
79 79 |
经营航空港业务 Kinh doanh cảng hàng không |
|
80 80 |
经营航空港航空服务 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
|
81 81 |
经营航空从业人员业务教育、培训服务 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
|
82 82 |
经营铁路运输 Kinh doanh vận tải đường sắt |
|
83 83 |
经营铁路基础设施 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
84 84 |
经营危险品运输服务 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
85 85 |
经营管道运输 Kinh doanh vận tải đường ống |
|
86 86 |
经营房地产业务 Kinh doanh bất động sản |
|
87 87 |
经营洁净水(生活用水) Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
|
88 88 |
从事建筑投资项目管理职业 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
|
89 89 |
从事建筑勘察职业 Hành nghề khảo sát xây dựng |
|
90 90 |
从事建筑设计、建筑设计核查职业 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
|
91 91 |
从事工程施工监理咨询职业 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
|
92 92 |
从事工程总工程师职业 Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình |
|
93 93 |
从事建筑检验职业 Hành nghề kiểm định xây dựng |
|
94 94 |
经营建筑专业实验服务 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
95 95 |
从事城乡规划编制咨询职业 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
96 96 |
经营蛇纹石族温石棉产品 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
|
97 97 |
经营邮政服务 Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
|
98 98 |
经营电信服务 Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
99 99 |
经营可信服务 Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
|
100 100 |
出版社活动 Hoạt động của nhà xuất bản |
|
101 101 |
经营印刷服务,但不含不带商品标签的包装印刷 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
|
102 102 |
经营出版物发行服务 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
|
103 103 |
经营社交网络服务 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
|
104 104 |
经营电信网、互联网游戏 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
|
105 105 |
经营收费广播、电视服务 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
106 106 |
经营设立综合电子信息网页服务 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
107 107 |
为外国客商加工、修理属于禁止进口的二手信息技术产品目录内的货物以便在境外销售 Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
|
108 108 |
经营移动电信网、互联网信息内容服务 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
|
109 109 |
经营域名登记、维护服务 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
|
110 110 |
经营电子认证服务 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
|
111 111 |
经营网络安全产品、服务(不包括经营民用密码产品、服务) Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
|
112 112 |
经营进口报刊发行服务 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
|
113 113 |
经营民用密码产品、服务 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
114 114 |
经营移动通信干扰、屏蔽设备 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
|
115 115 |
学前教育机构活动 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
|
116 116 |
普通教育机构活动 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
|
117 117 |
高等教育机构活动 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
|
118 118 |
外资教育机构、外国教育驻越代表处、外资教育机构分校的活动 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
|
119 119 |
继续教育机构活动 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
|
120 120 |
特殊学校活动 Hoạt động của trường chuyên biệt |
|
121 121 |
与国外联合培养活动 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
|
122 122 |
教育质量评估 Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
123 123 |
水产开采 Khai thác thủy sản |
|
124 124 |
经营水产业务 Kinh doanh thủy sản |
|
125 125 |
经营水产饲料、畜禽饲料、水产养殖环境处理产品 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
126 126 |
经营水产饲料、畜禽饲料、水产养殖环境处理产品试验服务 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
127 127 |
经营畜牧业中的生物制品、微生物、化学品、环境处理物质 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
|
128 128 |
经营渔船新建、改造 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
|
129 129 |
渔船检验登记 Đăng kiểm tàu cá |
|
130 130 |
渔船船员教育、培训 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
|
131 131 |
经营农药业务 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
|
132 132 |
经营植物检疫对象物处理服务 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
133 133 |
经营农药试验服务 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
134 134 |
经营植物保护服务 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
|
135 135 |
经营兽药、疫苗、生物制品、微生物、兽用化学品 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
|
136 136 |
经营兽医技术服务 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
|
137 137 |
经营动物检验、手术服务 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
|
138 138 |
经营动物接种、诊断、开方、治病、健康照顾服务 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
|
139 139 |
经营兽药检验、试验服务(包括兽药、水产兽药、疫苗、生物制品、微生物、兽用及水产兽用化学品) Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
|
140 140 |
经营农场畜牧业 Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
|
141 141 |
经营畜禽屠宰 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
|
142 142 |
经营化肥业务 Kinh doanh phân bón |
|
143 143 |
经营化肥试验服务 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
|
144 144 |
经营植物品种、动物品种 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
145 145 |
生产、育苗水产品种 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
|
146 146 |
经营植物品种、动物品种试验服务 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
147 147 |
经营水产品种试验服务 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
|
148 148 |
经营水产养殖、畜牧业中的生物制品、微生物、化学品、环境处理物质的测试、试验服务 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
|
149 149 |
经营转基因产品 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
|
150 150 |
经营门诊、诊治服务 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
151 151 |
经营医药业务 Kinh doanh dược |
|
152 152 |
生产化妆品 Sản xuất mỹ phẩm |
|
153 153 |
经营医疗家用领域的杀虫、杀菌化学品及制品 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
|
154 154 |
经营医疗器械 Kinh doanh thiết bị y tế |
|
155 155 |
经营知识产权鉴定服务(包括著作权及相关权利鉴定、工业产权鉴定和植物品种权利鉴定) Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
|
156 156 |
经营开展辐射工作服务 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
|
157 157 |
经营原子能应用支持服务 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
158 158 |
经营合格评定服务 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
|
159 159 |
经营技术评估、评价和鉴定服务 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
|
160 160 |
经营知识产权代理服务(包括著作权、相关权利代理服务,工业产权代理服务和植物品种权利代理服务) Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
|
161 161 |
经营电影发行服务 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
|
162 162 |
经营遗物、古物鉴定服务 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
|
163 163 |
经营遗迹保存、修缮和修复项目的规划、立项、设计、施工组织、施工监理咨询服务 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
|
164 164 |
经营卡拉 OK (karaoke)、舞厅服务 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
|
165 165 |
经营旅行社业务 Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
166 166 |
经营体育企业、职业体育俱乐部的体育活动 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
|
167 167 |
经营歌舞乐、戏剧录音、录像制品 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
|
168 168 |
经营住宿服务 Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
|
169 169 |
经营遗物、古物,但经营出口遗物、古物除外;经营遗物、古物的保存、修复、数字化、数据库建设服务 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
|
170 170 |
进口属于文化、体育与旅游部专业管理范围的文化商品 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
171 171 |
经营博物馆服务 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
|
172 172 |
经营电子游戏业务(除专门针对外国人的有奖电子游戏业务和网络有奖电子游戏业务外) Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
|
173 173 |
经营土地调查咨询、评价服务 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
|
174 174 |
经营土地利用规划、计划编制服务 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
175 175 |
经营地价确定服务 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
|
176 176 |
经营测绘服务 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
|
177 177 |
经营气象水文预报、预警服务 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
|
178 178 |
经营地下水钻探、地下水勘探服务 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
|
179 179 |
经营水资源开采服务 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
|
180 180 |
经营水资源调节、分配决策支持服务;水库、跨水库运行决策支持服务 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
|
181 181 |
经营矿产勘查服务 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
|
182 182 |
矿产开采 Khai thác khoáng sản |
|
183 183 |
经营危险废物运输、处理服务 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
|
184 184 |
进口废料 Nhập khẩu phế liệu |
|
185 185 |
经营环境监测服务 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
|
186 186 |
商业银行的经营活动 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
|
187 187 |
非银行信贷机构的经营活动 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
|
188 188 |
合作社银行、人民信用基金、微型金融机构的经营活动 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
|
189 189 |
提供支付中介服务、提供不通过客户支付账户的支付服务;提供移动货币服务 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
|
190 190 |
提供信用信息服务 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
|
191 191 |
非信贷机构的组织的经营活动、提供外汇服务 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
|
192 192 |
经营黄金业务,但黄金首饰、艺术品除外 Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
|
193 193 |
无线电报务员培训、证书颁发 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
|
194 194 |
经营数据中介产品、服务 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
|
195 195 |
经营数据分析、汇总产品、服务 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
|
196 196 |
经营数据交易平台服务 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
|
197 197 |
提供与加密资产相关的服务活动 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
|
198 198 |
个人数据处理服务 Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |