|
国会 QUỐC HỘI |
ベトナム社会主義共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
法律番号:143/2025/QH15 Luật số: 143/2025/QH15 |
ハノイ、2025年12月11日 Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
法律
LUẬT
投資
ĐẦU TƯ
決議第203/2025/QH15号により一部の条項が改正・補充されたベトナム社会主義共和国憲法に基づき;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 国会が採択したベトナム社会主義共和国憲法を改正する決議 第203/QH15号
国会は投資法を公布する。
Quốc hội ban hành Luật Đầu tư.
第I章
Chương I
総則
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
第1条 調整範囲
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
本法は、ベトナムにおける投資・事業活動およびベトナムから国外への投資・事業活動について規定する。
Luật này quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và hoạt động đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài.
第2条 適用対象
Điều 2. Đối tượng áp dụng
本法は、投資家、ならびに投資・事業活動に関連する機関、組織、個人に対して適用する。
Luật này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
第3条 用語の定義
Điều 3. Giải thích từ ngữ
本法において、以下の用語は次のように理解される:
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 投資方針の承認とは、権限を有する国家機関が、投資プロジェクトを実施するための目的、場所、規模、進捗、実施期限;投資家または投資家選定の形式、および特別なメカニズム・政策(もしあれば)を承認することである。
1. Chấp thuận chủ trương đầu tư là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về mục tiêu, địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án; nhà đầu tư hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư và cơ chế, chính sách đặc biệt (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư.
2. 投資登録機関とは、投資登録証明書を発行、調整、および回収する権限を有する国家機関である。
2. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 投資に関する国家データベースとは、関連機関のデータベースシステムと接続された、全国規模の投資プロジェクトに関するデータの集合体である。
3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư là tập hợp dữ liệu về các dự án đầu tư trên phạm vi toàn quốc có kết nối với hệ thống cơ sở dữ liệu của các cơ quan có liên quan.
4. 投資プロジェクトとは、特定の場所において、一定の期間内に投資・事業活動を行うために、中長期的に資本を投入する提案の集合体である。
4. Dự án đầu tư là tập hợp đề xuất bỏ vốn trung hạn hoặc dài hạn để tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanh trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định.
5. 拡張投資プロジェクトとは、規模の拡大、能力の向上、技術の刷新、汚染の低減、または環境の改善によって、活動中の投資プロジェクトを発展させる投資プロジェクトである。
5. Dự án đầu tư mở rộng là dự án đầu tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường.
6. 新規投資プロジェクトとは、初めて実施される投資プロジェクト、または活動中の投資プロジェクトとは独立した投資プロジェクトである。
6. Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động.
7. 革新的スタートアップ投資プロジェクトとは、知的財産、技術、新しいビジネスモデルを活用し、急速な成長の可能性を持つアイデアを実施する投資プロジェクトである。
7. Dự án đầu tư khởi nghiệp sáng tạo là dự án đầu tư thực hiện ý tưởng trên cơ sở khai thác tài sản trí tuệ, công nghệ, mô hình kinh doanh mới và có khả năng tăng trưởng nhanh.
8. 投資・事業とは、投資家がビジネス活動を行うために投資資本を投入することである。
8. Đầu tư kinh doanh là việc nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh doanh.
9. 投資・事業条件とは、条件付き投資・事業分野において投資・事業活動を行う際に、組織または個人が満たさなければならない条件であり、権限を有する機関が公布する製品やサービスの品質に関する技術標準や基準を含まない。
9. Điều kiện đầu tư kinh doanh là điều kiện mà tổ chức, cá nhân phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, không bao gồm các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành về chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
10. 外国投資家に対する市場アクセス条件とは、本法第8条第2項に規定する外国投資家の市場アクセス制限分野リストに属する分野に投資するために、外国投資家が満たさなければならない条件である。
10. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng để đầu tư trong ngành, nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.
11. 投資登録証明書とは、投資プロジェクトに関する投資家の登録情報を記載した書面または電子文書である。
11. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là văn bản bằng bản giấy hoặc bản điện tử ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.
12. 投資に関する国家情報システムとは、国家管理業務に供し、投資家による投資・事業活動の実施を支援するために、全国規模の投資状況を追跡、評価、分析する専門的な業務情報システムである。
12. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn để theo dõi, đánh giá, phân tích tình hình đầu tư trên phạm vi toàn quốc nhằm phục vụ công tác quản lý nhà nước và hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
13. 国外への投資活動とは、投資家がベトナムから国外へ投資資本を移転し、この投資資本源から得られた利益を使用して国外で投資・事業活動を行うことである。
13. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài là việc nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận thu được từ nguồn vốn đầu tư này để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh ở nước ngoài.
14. 事業協力契約(以下、BCC契約という)とは、経済組織を設立することなく、法規定に従って投資・事業協力、利益分配、製品分配を行うために投資家間で締結される契約である。
14. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC) là hợp đồng được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh, phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm theo quy định của pháp luật mà không thành lập tổ chức kinh tế.
15. 輸出加工区とは、輸出商品の生産、輸出商品の生産および輸出活動のためのサービスの提供に特化した工業団地である。
15. Khu chế xuất là khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu.
16. 工業団地とは、確定した地理的境界を持ち、工業製品の生産および工業生産のためのサービスの提供に特化した区域である。
16. Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và cung ứng dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.
17. 経済区とは、確定した地理的境界を持ち、多くの機能区を含み、投資誘致、社会経済の発展、および国防・安全保障の維持の目的を達成するために設立された区域である。
17. Khu kinh tế là khu vực có ranh giới địa lý xác định, gồm nhiều khu chức năng, được thành lập để thực hiện các mục tiêu thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ quốc phòng, an ninh.
18. 投資家とは、投資・事業活動を行う組織、個人であり、国内投資家、外国投資家、および外資系経済組織を含む。
18. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, gồm nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
19. 外国投資家とは、外国の国籍を有する個人、外国の法律に基づいて設立された組織であり、ベトナムで投資・事業活動を行う者をいう。
19. Nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân có quốc tịch nước ngoài, tổ chức thành lập theo pháp luật nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
20. 国内投資家とは、ベトナムの国籍を有する個人、外国投資家を社員または株主として持たない経済組織をいう。
20. Nhà đầu tư trong nước là cá nhân có quốc tịch Việt Nam, tổ chức kinh tế không có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
21. 経済組織とは、ベトナムの法律の規定に従って設立および活動する組織であり、企業、協同組合、協同組合連合会、および投資・事業活動を行うその他の組織を含む。
21. Tổ chức kinh tế là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
22. 外資系経済組織とは、外国投資家を社員または株主として持つ経済組織である。
22. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài là thành viên hoặc cổ đông.
23. 投資資本とは、投資・事業活動を実施するための、民法およびベトナム社会主義共和国が加盟している国際条約の規定に基づく金銭、その他の資産である。
23. Vốn đầu tư là tiền, tài sản khác theo quy định của pháp luật về dân sự và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
第4条 投資法および関連法律の適用
Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
1. ベトナム領土内における投資・事業活動は、投資法およびその他の関連法律の規定に従って実施する。
1. Hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư và luật khác có liên quan.
2. 投資・事業禁止分野または条件付き投資・事業分野について、投資法と投資法の施行日前に公布された他の法律との間に異なる規定がある場合は、投資法の規定に従う。
2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh hoặc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư.
他の法律における投資・事業禁止分野、条件付き投資・事業分野の名称に関する規定は、第6条、第7条、および投資法に付随して公布された付録の規定と一致していなければならない。
Quy định về tên ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong các luật khác phải thống nhất với quy định tại Điều 6, Điều 7 và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
3. 投資・事業の順序、手続、投資保護について、投資法と投資法の施行日前に公布された他の法律との間に異なる規定がある場合は、以下のケースを除き、投資法の規定に従う:
3. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật Đầu tư và luật khác đã được ban hành trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành về trình tự, thủ tục đầu tư kinh doanh, bảo đảm đầu tư thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, trừ các trường hợp sau đây:
a) 公的投資の権限、順序、手続、および公的投資資本の管理・使用は、公的投資法の規定に従う;
a) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư công và việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công;
b) 投資の権限、順序、手続、プロジェクトの実施;プロジェクト契約を調整する法律;投資保護、官民パートナーシップ方式による投資プロジェクトに直接適用される公的資本管理メカニズムは、官民パートナーシップ投資法の規定に従う;
b) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư, thực hiện dự án; pháp luật điều chỉnh hợp đồng dự án; bảo đảm đầu tư, cơ chế quản lý vốn nhà nước áp dụng trực tiếp cho dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
c) 建設、住宅、都市区投資プロジェクトの展開は、投資法の規定に基づく投資方針の承認、投資方針の調整の承認を権限を有する機関から得た後、建設法、住宅法、および不動産事業法の規定に従う;
c) Việc triển khai dự án đầu tư xây dựng, nhà ở, khu đô thị thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Nhà ở và Luật Kinh doanh bất động sản sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;
d) 金融機関法、保険事業法、および石油ガス法の規定に基づく投資・事業の権限、順序、手続、条件;
d) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật Dầu khí;
đ) ベトナムの証券市場における証券および証券市場に関する投資・事業の権限、順序、手続、条件、活動は、証券法の規定に従う;
đ) Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, điều kiện đầu tư kinh doanh, hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Chứng khoán;
e) 首都法、国会の決議に規定された特有のメカニズム、政策。
e) Các cơ chế, chính sách đặc thù được quy định tại Luật Thủ đô, nghị quyết của Quốc hội.
4. 本法第28条と他の法律との間に異なる規定がある場合は、本法第28条の規定に従う。
4. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Điều 28 của Luật này và luật khác thì thực hiện theo quy định tại Điều 28 của Luật này.
5. 投資法の施行日後に公布された他の法律において、投資法と異なる投資に関する特有の規定が必要な場合は、投資法の規定に従って実施する内容、実施しない内容、およびその法律の規定に従って実施する内容を具体的に確定しなければならない。
5. Trường hợp luật khác ban hành sau ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành cần quy định đặc thù về đầu tư khác với quy định của Luật Đầu tư thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, nội dung thực hiện theo quy định của luật khác đó.
6. 外国投資家または投資法第20条第1項に規定する経済組織が少なくとも一方の当事者として参加する契約において、各当事者は、ベトナムの法律規定に反しない範囲で、外国法または国際的な投資慣習の適用を契約内で合意することができる。
6. Đối với hợp đồng trong đó có ít nhất một bên tham gia là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật Đầu tư, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài hoặc tập quán đầu tư quốc tế nếu thỏa thuận đó không trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
第5条 投資・事業に関する政策
Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
1. 投資家は、本法が禁止していない分野において投資・事業活動を行う権利を有する。条件付き投資・事業分野については、投資家は法律の規定に基づく投資・事業条件を満たさなければならない。
1. Nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề mà Luật này không cấm. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thì nhà đầu tư phải đáp ứng các điều kiện đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật.
2. 投資家は、本法およびその他の関連法律の規定に基づき、投資・事業活動について自ら決定し、自ら責任を負う。法律の規定に基づき、信用資本源、支援基金へのアクセス・使用、土地およびその他の資源の使用が認められる。
2. Nhà đầu tư được tự quyết định và tự chịu trách nhiệm về hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; được tiếp cận, sử dụng các nguồn vốn tín dụng, quỹ hỗ trợ, sử dụng đất đai và tài nguyên khác theo quy định của pháp luật.
3. 投資家は、その投資・事業活動が国防、国家の安全保障を害し、または害する恐れがある場合、当該活動を停止、中断、終了させられる。
3. Nhà đầu tư bị đình chỉ, ngừng, chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh nếu hoạt động này gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
4. 国家は、投資家の資産、投資資本、収入、およびその他の適法な権利・利益の所有権を認め、保護する。
4. Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu về tài sản, vốn đầu tư, thu nhập và các quyền, lợi ích hợp pháp khác của nhà đầu tư.
5. 国家は、投資家間を平等に扱い、投資家が投資・事業活動を行い、経済部門を持続的に発展させるための奨励政策をとり、有利な条件を創出する。
5. Nhà nước đối xử bình đẳng giữa các nhà đầu tư; có chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh, phát triển bền vững các ngành kinh tế.
6. 国家は、ベトナム社会主義共和国が加盟している投資に関する国際条約を尊重し、実施する。
6. Nhà nước tôn trọng và thực hiện các điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
第6条 投資・事業禁止分野
Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
1. 以下の投資・事業活動を禁止する:
1. Cấm các hoạt động đầu tư kinh doanh sau đây:
a) 本法に付随して公布された付録Iに規定する麻薬類の事業;
a) Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Luật này;
b) 本法に付随して公布された付録IIに規定する各種化学物質、鉱物の事業;
b) Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này;
c) 絶滅のおそれのある野生動植物の種の国際取引に関する条約の付録Iに規定する野生由来の動植物種の標本の事業;本法に付随して公布された付録IIIに規定する第Iグループに属する野生由来の絶滅危惧、希少な森林植物、森林動物、水産物の標本の事業;
c) Kinh doanh mẫu vật các loài thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài thực vật, động vật hoang dã nguy cấp; mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Luật này;
d) 売春事業;
d) Kinh doanh mại dâm;
đ) 人、人の組織、遺体、人体の一部、人の胎児の売買;
đ) Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
e) ヒトのクローン作成に関連する事業活動;
e) Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
g) 爆竹の事業;
g) Kinh doanh pháo nổ;
h) 債権回収サービスの事業;
h) Kinh doanh dịch vụ đòi nợ;
i) 国宝の売買事業;
i) Kinh doanh mua bán bảo vật quốc gia;
k) 遺物、古物の輸出事業;
k) Kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật;
l) 電子タバコ、加熱式タバコの事業。
l) Kinh doanh thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng.
2. 第1項a、b、およびc号に規定する製品の分析、検査、科学研究、医療、医薬品生産、犯罪捜査、国防・安全保障の保護における生産、使用については、政府の規定に従う。
2. Việc sản xuất, sử dụng sản phẩm quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc phòng, an ninh thực hiện theo quy định của Chính phủ.
3. 各時期の社会経済条件および国家管理の要求に基づき、政府は投資・事業禁止分野を再検討し、本条および本法に付随して公布された付録を改正・補充するよう国会に提案する。
3. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và các Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
第7条 条件付き投資・事業分野
Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1. 条件付き投資・事業分野とは、ベトナム領土内における事業分野であって、国防、国家の安全保障、社会の秩序・安全、社会道徳、公衆衛生の理由により、投資・事業活動を行う際に必要な条件を満たさなければならない分野である。条件付き投資・事業分野のリストは、本法に付随して公布された付録IVに規定する。
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.
政府は、投資・事業活動を行う前に許可、認証が必要な「条件付き投資・事業分野リスト」、および事業条件の管理方式を許可・認証から事業要件・条件の公表へと転換し、事後審査方式で管理する「条件付き投資・事業分野リスト」を公表する。
Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
2. 第1項に規定する分野に対する投資・事業条件は、法律、国会の決議、法令、国会常務委員会の決議、政府の政令、およびベトナム社会主義共和国が加盟している国際条約に規定される。省、省相当機関、各級人民評議会、人民委員会、その他の機関、組織、個人は、投資・事業条件に関する規定を公布してはならない。
2. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.
3. 投資・事業条件は、第1項の規定に適合するように規定されなければならず、公開性、透明性、客観性を確保し、投資家の遵守時間とコストを節約するものでなければならない。
3. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.
4. 投資・事業条件に関する規定には、以下の内容を含まなければならない:
4. Quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh phải có các nội dung sau đây:
a) 投資・事業条件の適用対象および範囲;
a) Đối tượng và phạm vi áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
b) 投資・事業条件の適用形式;
b) Hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh;
c) 投資・事業条件の内容;
c) Nội dung điều kiện đầu tư kinh doanh;
d) 投資・事業条件を遵守するための書類、順序、行政手続(もしあれば);
d) Hồ sơ, trình tự, thủ tục hành chính để tuân thủ điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có);
đ) 行政手続を解決する権限を有する機関;
đ) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính;
e) 許可証、証明書、免許、またはその他の確認・承認文書の有効期限(もしあれば)。
e) Thời hạn có hiệu lực của giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận, chấp thuận khác (nếu có).
5. 投資・事業条件は、以下の形式で適用される:
5. Điều kiện đầu tư kinh doanh được áp dụng theo các hình thức sau đây:
a) 許可証;
a) Giấy phép;
b) 証明書;
b) Giấy chứng nhận;
c) 免許;
c) Chứng chỉ;
d) 権限を有する機関の確認・承認文書;
d) Văn bản xác nhận, chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền;
đ) 権限を有する機関の書面による確認を必要とせず、投資・事業活動を行うために個人、経済組織が満たさなければならないその他の要件。
đ) Yêu cầu khác mà cá nhân, tổ chức kinh tế phải đáp ứng để thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh mà không cần phải có xác nhận bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
6. 条件付き投資・事業分野の改正・補充:
6. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện:
a) 各時期の社会経済条件および国家管理の要求に基づき、政府は付録IVの条件付き投資・事業分野リストを再検討し、本条および本法付録IVの改正・補充を国会に提案する;
a) Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ rà soát Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV và trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung Điều này và Phụ lục IV của Luật này;
b) 条件付き投資・事業分野または投資・事業条件の改正・補充は、本条の規定に適合しなければならない。
b) Việc sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với quy định tại Điều này.
7. 条件付き投資・事業分野およびその分野に対する投資・事業条件は、国家企業登録ポータルサイトに掲載されなければならない。
7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
8. 政府は、投資・事業条件の公表および管理について規定する。
8. Chính phủ quy định về việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.
第8条 外国投資家に対する分野および市場アクセス条件
Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
1. 外国投資家は、第2項に規定する場合を除き、国内投資家に対して規定されているものと同様の市場アクセス条件を適用される。
1. Nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 法律、国会の決議、法令、国会常務委員会の決議、政府の政令、およびベトナム社会主義共和国が加盟している国際条約に基づき、政府は以下の内容を含む「外国投資家の市場アクセス制限分野リスト」を公表する:
2. Căn cứ luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài, bao gồm:
a) 未だ市場アクセスが認められていない分野;
a) Ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường;
b) 市場アクセスに条件がある分野。
b) Ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện.
3. 外国投資家の市場アクセス制限分野リストに規定される外国投資家に対する市場アクセス条件には、以下のものが含まれる:
3. Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài bao gồm:
a) 経済組織における外国投資家の法定資本所有比率;
a) Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế;
b) 投資形式;
b) Hình thức đầu tư;
c) 投資活動の範囲;
c) Phạm vi hoạt động đầu tư;
d) 投資家の能力;投資活動に参加するパートナー;
d) Năng lực của nhà đầu tư; đối tác tham gia thực hiện hoạt động đầu tư;
đ) 法律、国会の決議、法令、国会常務委員会の決議、政府の政令、およびベトナム社会主義共和国が加盟している国際条約に規定されるその他の条件。
đ) Điều kiện khác theo quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
4. 政府は本条の詳細を規定する。
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第II章
Chương II
投資保護
BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
第9条 資産所有権の保護
Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
1. 投資家の適法な資産は、国有化されず、または行政措置によって没収されない。
1. Tài sản hợp pháp của nhà đầu tư không bị quốc hữu hóa hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
2. 国防、安全保障の理由、または国家の利益、緊急事態、自然災害の防止・抑制のために国家が資産を徴収または徴用する場合、投資家は資産の徴収・徴用に関する法規定およびその他の関連法規定に従って、支払いまたは補償を受ける。
2. Trường hợp Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản vì lý do quốc phòng, an ninh hoặc vì lợi ích quốc gia, tình trạng khẩn cấp, phòng, chống thiên tai thì nhà đầu tư được thanh toán, bồi thường theo quy định của pháp luật về trưng mua, trưng dụng tài sản và quy định của pháp luật khác có liên quan.
第10条 投資・事業活動の保護
Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
1. 国家は、投資家に対して以下の要求を履行することを強制しない:
1. Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau đây:
a) 国内の物品・サービスの購入・使用を優先すること、または国内の製造者・サービス提供者から物品・サービスを購入・使用しなければならないこと;
a) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ trong nước;
b) 物品またはサービスを一定の比率で輸出すること;輸出または国内で生産・提供する物品およびサービスの数量、価値、種類を制限すること;
b) Xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loại hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;
c) 輸出する物品の数量・価値に相当する数量・価値の物品を輸入すること、または輸入需要を満たすために輸出源から外貨を自ら調整しなければならないこと;
c) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóa xuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhập khẩu;
d) 国内生産の物品に対してローカルコンテンツ比率を達成すること;
d) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước;
đ) 国内での研究開発活動において一定のレベルまたは価値を達成すること;
đ) Đạt được một mức độ hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ở trong nước;
e) 国内または国外の特定の場所で物品・サービスを提供すること;
e) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;
g) 権限を有する国家機関の要求に従った場所に本社を置くこと。
g) Đặt trụ sở chính tại địa điểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. 各時期の社会経済発展条件および投資誘致の必要性に基づき、首相は、国会、首相の投資方針承認権限に属する投資プロジェクト、およびその他の重要なインフラ開発投資プロジェクトを実施するために、国家による保証形式の適用を決定する。
2. Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế - xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các hình thức bảo đảm của Nhà nước để thực hiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ và những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác.
3. 政府は第2項の詳細を規定する。
3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.
第11条 投資家の国外への資産移転の権利の保護
Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
法規定に基づくベトナム国家に対する財務義務を完全に履行した後、外国投資家は以下の資産を国外に移転することができる:
Sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư nước ngoài được chuyển ra nước ngoài các tài sản sau đây:
1. 投資資本、投資の清算金;
1. Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;
2. 投資・事業活動からの収入;
2. Thu nhập từ hoạt động đầu tư kinh doanh;
3. 投資家の適法な所有に属する金銭およびその他の資産。
3. Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.
第12条 法律変更時における投資の保護
Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
1. 新たに公布された法規範文書が、新しい投資優遇、より高い投資優遇を規定する場合、投資家は、その投資プロジェクトの残りの優遇享受期間について、新たな法規範文書の規定に基づく投資優遇を享受する。ただし、本法第17条第5項a号に規定する場合に属する投資プロジェクトに対する特別投資優遇を除く。
1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư mới, ưu đãi đầu tư cao hơn thì nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật mới cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư, trừ ưu đãi đầu tư đặc biệt đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 5 Điều 17 của Luật này.
2. 新たに公布された法規範文書が、投資家が以前に享受していた投資優遇よりも低い投資優遇を規定する場合、投資家は、その投資プロジェクトの残りの優遇享受期間について、以前の規定に基づく投資優遇を引き続き適用される。
2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành quy định ưu đãi đầu tư thấp hơn ưu đãi đầu tư mà nhà đầu tư được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định trước đó cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án đầu tư.
3. 第2項の規定は、国防、国家の安全保障、社会の秩序・安全、社会道徳、公衆衛生、環境保護の理由により、法規範文書の規定が変更された場合には適用されない。
3. Quy định tại khoản 2 Điều này không áp dụng trong trường hợp thay đổi quy định của văn bản quy phạm pháp luật vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng, bảo vệ môi trường.
4. 第3項の規定により投資家が投資優遇の継続適用を受けられない場合、以下のいずれかまたは複数の措置によって検討・解決される:
4. Trường hợp nhà đầu tư không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều này thì được xem xét, giải quyết bằng một hoặc một số biện pháp sau đây:
a) 投資家の実際の損害を課税所得から控除する;
a) Khấu trừ thiệt hại thực tế của nhà đầu tư vào thu nhập chịu thuế;
b) 投資プロジェクトの活動目的を調整する;
b) Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư;
c) 投資家が損害を克服するための支援を行う。
c) Hỗ trợ nhà đầu tư khắc phục thiệt hại.
5. 第4項に規定する投資保護措置について、投資家は新たな法規範文書の施行日から03年以内に、書面による要求を行わなければならない。
5. Đối với biện pháp bảo đảm đầu tư quy định tại khoản 4 Điều này, nhà đầu tư phải có yêu cầu bằng văn bản trong thời hạn 03 năm kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật mới có hiệu lực thi hành.
第13条 投資・事業活動における紛争解決
Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
1. ベトナムにおける投資・事業活動に関連する紛争は、協議、調停を通じて解決される。協議、調停で解決できない場合、紛争は本条第2項、第3項、および第4項の規定に基づき、仲裁または裁判所において解決される。
1. Tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam được giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không thương lượng, hòa giải được thì tranh chấp được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.
2. 国内投資家間、外資系経済組織間、または国内投資家、外資系経済組織と、ベトナム領土内における投資・事業活動に関連する権限を有する国家機関との間の紛争は、第3項に規定する場合を除き、ベトナムの仲裁またはベトナムの裁判所を通じて解決される。
2. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài hoặc giữa nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 投資家間の紛争であって、少なくとも一方の当事者が外国投資家または本法第20条第1項a、b、およびc号に規定する経済組織である場合は、以下の機関、組織のいずれかを通じて解決される:
3. Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong đó có ít nhất một bên là nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này được giải quyết thông qua một trong những cơ quan, tổ chức sau đây:
a) ベトナムの裁判所;
a) Tòa án Việt Nam;
b) ベトナムの仲裁;
b) Trọng tài Việt Nam;
c) 外国の仲裁;
c) Trọng tài nước ngoài;
d) 国際仲裁;
d) Trọng tài quốc tế;
đ) 紛争当事者が合意して設立した仲裁。
đ) Trọng tài do các bên tranh chấp thỏa thuận thành lập.
4. 外国投資家と、ベトナム領土内における投資・事業活動に関連する権限を有する国家機関との間の紛争は、契約上の別の合意がある場合、またはベトナム社会主義共和国が加盟している国際条約に別の規定がある場合を除き、ベトナムの仲裁またはベトナムの裁判所を通じて解決される。
4. Tranh chấp giữa nhà đầu tư nước ngoài với cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam được giải quyết thông qua Trọng tài Việt Nam hoặc Tòa án Việt Nam, trừ trường hợp có thỏa thuận khác theo hợp đồng hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
第III章
Chương III
投資優遇および投資支援
ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
第14条 投資優遇および投資支援
Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
1. 投資優遇を享受できる対象には、以下のものが含まれる:
1. Đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 本法第15条に規定する投資優遇分野に属する投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
b) 本法第15条に規定する投資優遇地域における投資プロジェクト;
b) Dự án đầu tư tại địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 15 của Luật này;
c) 政府の規定に基づく各時期の社会経済発展の方向性に適合した、大規模資本投資プロジェクト、多人数雇用投資プロジェクト、または国家の重点的・重要な投資プロジェクト。
c) Dự án đầu tư có quy mô vốn lớn, dự án đầu tư sử dụng nhiều lao động hoặc dự án đầu tư trọng điểm, quan trọng quốc gia phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
2. 投資優遇の形式には、以下のものが含まれる:
2. Hình thức ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 法定期間または投資プロジェクトの全実施期間中、通常の税率より低い法人所得税率を適用すること;免税、減税、および法人所得税法に規定されるその他の優遇を含む、法人所得税の優遇;
a) Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, bao gồm áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn thuế, giảm thuế và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;
b) 固定資産を形成するための輸入物品に対する輸入税の免除;輸出入税法に規定される生産用の輸入原材料、資材、部品に対する免税;
b) Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất theo quy định của pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
c) 土地使用料、土地賃貸料、土地使用税の免除、減免;
c) Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất;
d) 加速償却、課税所得の計算における損金算入額の増額;
d) Khấu hao nhanh, tăng mức chi phí được trừ khi tính thu nhập chịu thuế;
đ) 政府の規定に基づくその他の投資優遇形式。
đ) Hình thức ưu đãi đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
3. 投資支援の形式には、以下のものが含まれる:
3. Hình thức hỗ trợ đầu tư bao gồm:
a) 投資プロジェクトのフェンス内外における技術的インフラ、社会的インフラシステムの開発支援;
a) Hỗ trợ phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong và ngoài hàng rào dự án đầu tư;
b) 教育訓練、人材開発の支援;
b) Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực;
c) 信用(クレジット)支援;
c) Hỗ trợ tín dụng;
d) 生産・事業用地へのアクセス支援;権限を有する国家機関の決定に基づく生産・事業拠点の移転支援;
d) Hỗ trợ tiếp cận mặt bằng sản xuất, kinh doanh; hỗ trợ cơ sở sản xuất, kinh doanh di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
đ) 科学、技術、技術移転の支援;
đ) Hỗ trợ khoa học, kỹ thuật, chuyển giao công nghệ;
e) 市場開拓、情報提供の支援;
e) Hỗ trợ phát triển thị trường, cung cấp thông tin;
g) 研究開発の支援;
g) Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển;
h) グリーントランスフォーメーション、排出削減、気候変動適応、およびデジタルトランスフォーメーションの支援;
h) Hỗ trợ chuyển đổi xanh, giảm phát thải, thích ứng biến đổi khí hậu và chuyển đổi số;
i) 政府の規定に基づくその他の投資支援形式。
i) Hình thức hỗ trợ đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
4. 各時期の社会経済発展の方向性および国家予算の調整能力に基づき、政府は、ハイテク企業、科学技術企業、科学技術組織、農業・農村への投資企業、教育・医療への投資企業、法律の普及、国防・安全保障に直接奉仕する企業、およびその他の対象に対する、第3項に規定する投資支援形式の詳細を規定する。
4. Căn cứ định hướng phát triển kinh tế - xã hội và khả năng cân đối ngân sách nhà nước trong từng thời kỳ, Chính phủ quy định chi tiết các hình thức hỗ trợ đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này đối với doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục và y tế, phổ biến pháp luật, doanh nghiệp trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh và các đối tượng khác.
5. 投資優遇は、新規投資プロジェクトおよび拡張投資プロジェクトに対して適用される。
5. Ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.
6. 各種類の投資優遇に対する具体的な優遇レベルは、税法、会計法、および土地法の規定に従って適用される。
6. Mức ưu đãi cụ thể đối với từng loại ưu đãi đầu tư được áp dụng theo quy định của pháp luật về thuế, kế toán và đất đai.
7. 第1項b号に規定する投資優遇は、以下の投資プロジェクトには適用されない:
7. Ưu đãi đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 地質・鉱物法に規定される鉱物採掘投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản;
b) 特別消費税法に基づき、特別消費税の課税対象となる物品・サービスの生産・事業投資プロジェクト。ただし、自動車、航空機、ヨットの製造プロジェクトを除く;
b) Dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ dự án sản xuất ô tô, tàu bay, du thuyền;
c) 住宅法に規定される商業用住宅建設投資プロジェクト。
c) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại theo quy định của pháp luật về nhà ở.
8. 投資優遇は、期限付きで、かつ投資家のプロジェクト実施結果に基づいて適用される。投資家は、投資優遇の享受期間中、法規定に基づく優遇享受条件を満たさなければならない。
8. Ưu đãi đầu tư được áp dụng có thời hạn và trên cơ sở kết quả thực hiện dự án của nhà đầu tư. Nhà đầu tư phải đáp ứng điều kiện hưởng ưu đãi theo quy định của pháp luật trong thời gian hưởng ưu đãi đầu tư.
9. 投資プロジェクトが、本法第17条の規定に基づく投資優遇を含め、異なる投資優遇レベルを享受する条件を満たす場合、最も高い投資優遇レベルが適用される。
9. Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện hưởng các mức ưu đãi đầu tư khác nhau, bao gồm cả ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 17 của Luật này thì được áp dụng mức ưu đãi đầu tư cao nhất.
10. 政府は本条の詳細を規定する。
10. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第15条 投資優遇分野および投資優遇地域
Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
1. 投資優遇分野とは、以下の目的を達成するために優先的に投資を誘致する分野である:
1. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư là các ngành, nghề được ưu tiên thu hút đầu tư để thực hiện các mục tiêu sau đây:
a) 科学、技術、革新(イノベーション)、デジタルトランスフォーメーション、デジタル技術産業、および半導体産業の発展;
a) Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, công nghiệp công nghệ số và công nghiệp bán dẫn;
b) グリーン経済、循環型経済、シェアリング経済、デジタル経済の発展、新しい経済モデルの発展;
b) Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế chia sẻ, kinh tế số, phát triển các mô hình kinh tế mới;
c) 産業クラスター、バリューチェーンの発展、現代的な管理を伴い、付加価値が高く、波及効果があり、グローバルな生産・供給チェーンと接続する投資の誘致;
c) Phát triển cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị, thu hút đầu tư quản trị hiện đại, có giá trị gia tăng cao, có tác động lan toả, kết nối chuỗi sản xuất và cung ứng toàn cầu;
d) 再生可能エネルギー、新しいエネルギー、クリーンエネルギーの発展;国家エネルギー安全保障の確保;
d) Phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới, năng lượng sạch; bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia;
đ) 農業、林業の発展;環境保護、天然資源、海洋経済;
đ) Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp; bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên, kinh tế biển;
e) インフラの建設・発展;
e) Xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng;
g) 教育、訓練、医療、体育、ハイパフォーマンススポーツ、および民族文化事業の発展;
g) Phát triển sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, thể dục, thể thao thành tích cao và văn hóa dân tộc;
h) 重点化学工業、重点機械工業、および裾野産業の発展;製薬工業の発展;
h) Phát triển công nghiệp hóa chất trọng điểm, cơ khí trọng điểm và công nghiệp hỗ trợ; phát triển công nghiệp dược;
i) 政府の規定に基づくその他の目的の実施。
i) Thực hiện các mục tiêu khác theo quy định của Chính phủ.
2. 投資優遇地域には、以下のものが含まれる:
2. Địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm:
a) 社会経済条件が困難な地域、社会経済条件が特別に困難な地域;
a) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
b) 工業団地、産業クラスター、輸出加工区、ハイテクパーク、ハイテク農業区、集中型デジタル技術区、自由貿易区、国際金融センター、経済区。
b) Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế, khu kinh tế.
3. 第1項および第2項に規定する投資優遇分野、地域に基づき、政府は投資優遇分野リストおよび投資優遇地域リストを公布、改正、補充し、投資優遇分野リストの中から特別投資優遇分野を確定する。
3. Căn cứ ngành, nghề, địa bàn ưu đãi đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chính phủ ban hành, sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư và Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư; xác định ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trong Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
第16条 投資支援基金
Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
1. 政府は、投資環境を安定させ、戦略的投資家、多国籍企業を奨励・誘致し、投資を奨励する必要がある一部の分野における国内企業を支援するために、投資支援基金を設立する。
1. Chính phủ thành lập Quỹ Hỗ trợ đầu tư để ổn định môi trường đầu tư, khuyến khích, thu hút nhà đầu tư chiến lược, tập đoàn đa quốc gia và hỗ trợ doanh nghiệp trong nước đối với một số lĩnh vực cần khuyến khích đầu tư.
2. 政府は、基金の活動モデル、法的地位、毎年の予算源および基金への補充、支援形式、支援の払い戻しメカニズム、およびその他の特有の政策について詳細を規定し、公布前に国会常務委員会に報告して意見を求める。
2. Chính phủ quy định chi tiết mô hình hoạt động, địa vị pháp lý, nguồn ngân sách cấp hằng năm và bổ sung cho Quỹ, hình thức hỗ trợ, cơ chế bồi hoàn hỗ trợ và các chính sách đặc thù khác của Quỹ, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến trước khi ban hành.
第17条 特別投資優遇および支援
Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
1. 政府は、社会経済の発展に大きな影響を与える一部の投資プロジェクトの発展を奨励するために、特別投資優遇、支援の適用について規定する。
1. Chính phủ quy định việc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt nhằm khuyến khích phát triển một số dự án đầu tư có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
2. 第1項に規定する特別投資優遇、支援の適用対象には、以下のものが含まれる:
2. Đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm:
a) 革新センター、研究開発センターの新規設立投資プロジェクト(当該新規設立プロジェクトの拡張を含む)、首相の決定に基づく戦略的技術分野におけるビッグデータインフラ、クラウドコンピューティングインフラ、5G以上のモバイルインフラ、およびその他のデジタルインフラの建設投資プロジェクト、首相の決定に基づく戦略的技術分野における投資プロジェクト、戦略的技術製品の生産プロジェクトであって、政府の規定に基づく投資資本規模および投資資本の実行期限を有するもの;首相の決定に基づいて設立された国家革新センター;
a) Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) các trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu lớn, hạ tầng điện toán đám mây, hạ tầng di động từ 5G trở lên và hạ tầng số khác trong lĩnh vực công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, dự án đầu tư trong lĩnh vực công nghệ chiến lược, sản xuất sản phẩm công nghệ chiến lược theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ; trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
b) 重点デジタル技術製品の生産投資プロジェクト、研究開発、設計、製造、パッケージング、半導体チップのテストのプロジェクト、デジタル技術産業に関する法に基づく人工知能データセンター建設プロジェクトであって、政府の規定に基づく投資資本規模および投資資本の実行期限を有するもの;
b) Dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ số trọng điểm, dự án nghiên cứu và phát triển, thiết kế, sản xuất, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn, dự án xây dựng trung tâm dữ liệu trí tuệ nhân tạo theo pháp luật về công nghiệp công nghệ số có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ;
c) 特別投資優遇分野に属し、政府の規定に基づく投資資本規模および投資資本の実行期限を有するその他の投資プロジェクト(新規投資プロジェクトおよび拡張投資プロジェクトを含む)。
c) Dự án đầu tư khác (bao gồm dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng) thuộc ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư có quy mô vốn đầu tư và thời hạn giải ngân vốn đầu tư theo quy định của Chính phủ.
3. 特別優遇のレベルおよび適用期間は、法人所得税法および土地法の規定に従って実施する。
3. Mức ưu đãi và thời hạn áp dụng ưu đãi đặc biệt thực hiện theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và pháp luật về đất đai.
4. 特別投資支援は、本法第14条第3項に規定する形式に従って実施される。
4. Hỗ trợ đầu tư đặc biệt được thực hiện theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này.
5. 本条に規定する特別投資優遇、支援は、以下のケースには適用されない:
5. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại Điều này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 本法の施行日前に投資免許、投資登録証明書、または投資方針決定を交付された投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 本法第14条第7項に規定する投資プロジェクト。
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 7 Điều 14 của Luật này.
6. 首相は、特別に重要な投資プロジェクトまたは特別行政・経済単位を発展させる必要がある場合に、その他の投資優遇の適用を決定する。
6. Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các ưu đãi đầu tư khác trong trường hợp cần khuyến khích phát triển một dự án đầu tư đặc biệt quan trọng hoặc đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt.
第IV章
Chương IV
ベトナムにおける投資活動
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
第1節 投資形式
Mục 1. HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
第18条 投資形式
Điều 18. Hình thức đầu tư
1. 経済組織を設立する投資。
1. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
2. 資本出資、株式購入、出資分購入による投資。
2. Đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
3. 投資プロジェクトの実施。
3. Thực hiện dự án đầu tư.
4. BCC契約形式による投資。
4. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
5. 政府の規定に基づく新しい投資形式、経済組織の類型。
5. Các hình thức đầu tư, loại hình tổ chức kinh tế mới theo quy định của Chính phủ.
第19条 経済組織を設立する投資
Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
1. 国内投資家は、企業法および各種類の経済組織に対応する法律の規定に従って経済組織を設立する。
1. Nhà đầu tư trong nước thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật tương ứng với từng loại hình tổ chức kinh tế.
2. 外国投資家は、投資登録証明書の発行、調整手続を行う前に投資プロジェクトを実施するための経済組織を設立することができ、経済組織の設立手続を行う際に、本法第8条に規定する外国投資家に対する市場アクセス条件を満たさなければならない。
2. Nhà đầu tư nước ngoài được thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và phải đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này khi thực hiện thủ tục thành lập tổ chức kinh tế.
3. 政府は本条の詳細を規定する。
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第20条 外資系経済組織による投資活動の実施
Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. 経済組織が他の経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入を行う場合、またはその他の投資プロジェクトを実施する場合であって、当該経済組織が以下のいずれかのケースに該当するときは、外国投資家に対する規定に従って条件を満たし、投資手続を行わなければならない:
1. Tổ chức kinh tế phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; thực hiện dự án đầu tư khác nếu tổ chức kinh tế đó thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 外国投資家が法定資本の50%超を保有している、または合名会社である経済組織において外国人の個人が社員の過半数を占めている場合;
a) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh;
b) 本項a号に規定する経済組織が法定資本の50%超を保有している場合;
b) Có tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ;
c) 外国投資家および本項a号に規定する経済組織が法定資本の50%超を保有している場合。
c) Có nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế quy định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ.
2. 第1項a、b、およびc号に規定する場合に該当しない経済組織が、他の経済組織を設立する投資、他の経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入による投資、またはBCC契約形式による投資を行う場合は、国内投資家に対する規定に従って投資条件および手続を実施する。
2. Tổ chức kinh tế không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này thực hiện điều kiện và thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư trong nước khi đầu tư thành lập tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế khác; đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
3. ベトナムで既に設立された外資系経済組織が新規投資プロジェクトを有する場合、必ずしも新しい経済組織を設立することなく、当該投資プロジェクトを実施するための手続を行う。
3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được thành lập tại Việt Nam nếu có dự án đầu tư mới thì làm thủ tục thực hiện dự án đầu tư đó mà không nhất thiết phải thành lập tổ chức kinh tế mới.
4. 政府は、経済組織の設立投資、および外国投資家、外資系経済組織による投資活動の実施に関する順序、手続について規定する。
4. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục đầu tư thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
第21条 資本出資、株式購入、出資分購入による投資
Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
1. 投資家は、経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入を行う権利を有する。
1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
2. 外国投資家による経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入は、以下の規定、条件を満たさなければならない:
2. Việc nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế phải đáp ứng các quy định, điều kiện sau đây:
a) 本法第8条に規定する外国投資家に対する市場アクセス条件;
a) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này;
b) 本法および関連法律の規定に基づく国防、安全保障の確保;
b) Bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;
c) 土地使用権の取得条件、島、国境付近の社・坊・特別区、沿岸の社・坊における土地使用条件に関する土地法の規定。
c) Quy định của pháp luật về đất đai về điều kiện nhận quyền sử dụng đất, điều kiện sử dụng đất tại đảo; xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển.
3. 外国投資家は、以下のいずれかのケースに該当する場合、社員、株主の変更前に、経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入の登録手続を行わなければならない:
3. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế trước khi thay đổi thành viên, cổ đông nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 資本出資、株式購入、出資分購入により、外国投資家に対する市場アクセスに条件がある分野で事業を行う経済組織における外国投資家の所有比率が増加する場合;
a) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
b) 資本出資、株式購入、出資分購入により、外国投資家または本法第20条第1項a、b、およびc号に規定する経済組織が、当該経済組織の法定資本の50%超を保有することになる場合。具体的には:外国投資家の法定資本所有比率を50%以下から50%超へ増加させる場合;外国投資家が既に50%超の法定資本を所有している経済組織において、外国投資家の法定資本所有比率をさらに増加させる場合;
b) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
c) 外国投資家が、島、国境付近の社・坊・特別区、沿岸の社・坊、またはその他国防、安全保障に影響を与える区域において土地使用権証明書を有する経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入を行う場合。
c) Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
4. 政府は、経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入の形式、ならびに経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入の書類、順序、手続について規定する。
4. Chính phủ quy định hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế; hồ sơ, trình tự, thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
第22条 BCC契約形式による投資
Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
1. 国内投資家間で締結されるBCC契約は、民法および関連法律の規定に従って実施される。
1. Hợp đồng BCC được ký kết giữa các nhà đầu tư trong nước thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật có liên quan.
2. 国内投資家と外国投資家との間、または外国投資家間で締結されるBCC契約は、本法第26条の規定に従って投資登録証明書の発行手続を実施する。
2. Hợp đồng BCC được ký kết giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài hoặc giữa các nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 26 của Luật này.
3. BCC契約の各当事者は、BCC契約を履行するために調整委員会を設立する。調整委員会の機能、任務、権限は、各当事者の合意による。
3. Các bên tham gia hợp đồng BCC thành lập ban điều phối để thực hiện hợp đồng BCC. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban điều phối do các bên thỏa thuận.
4. BCC契約の履行過程において、契約の各当事者は、企業法の規定に従って企業を設立するために、事業協力から形成された資産を使用することについて合意することができる。
4. Trong quá trình thực hiện hợp đồng BCC, các bên tham gia hợp đồng được thỏa thuận sử dụng tài sản hình thành từ việc hợp tác kinh doanh để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
5. 政府はBCC契約の内容について規定する。
5. Chính phủ quy định về nội dung hợp đồng BCC.
第2節 投資方針の承認、投資家選定、投資登録証明書の発行手続、および特別投資手続
Mục 2. THỦ TỤC CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐẶC BIỆT
第23条 投資プロジェクトを実施する投資家の選定
Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
1. 投資家の選定は、以下のいずれかの形式を通じて行われる:
1. Lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua một trong các hình thức sau đây:
a) 土地法の規定に基づく土地使用権の競売;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 入札法の規定に基づく投資家選定の入札;
b) Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
c) 本条第3項および第4項の規定に基づく投資家の承認。
c) Chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
2. 第1項a号およびb号に規定する投資プロジェクトを実施する投資家の選定は、投資方針の承認後に実施される。ただし、投資方針の承認を要しない投資プロジェクトの場合を除く。
2. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực hiện sau khi chấp thuận chủ trương đầu tư, trừ trường hợp dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
3. 権限を有する機関は、以下のケースにおいて投資家の承認手続を実施する:
3. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục chấp thuận nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 土地法の規定に基づき、土地使用権の競売が2回不成立に終わった場合;
a) Đấu giá quyền sử dụng đất hai lần không thành theo quy định của Luật Đất đai;
b) 投資家選定手続を実施する際に、業種・分野管理法が関心を持つ投資家の数を確定することを規定している場合において、関心表明の条件を満たす投資家が1名のみである場合。
b) Chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng điều kiện mời quan tâm trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm khi thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư.
4. 投資方針の承認対象となる投資プロジェクトについて、投資方針の承認権限を有する機関は、以下のケースにおいて、土地使用権の競売や投資家選定の入札を経ることなく、投資方針の承認と同時に投資家を承認する:
4. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 投資家が既に土地使用権を有している場合。ただし、土地法の規定に基づき、国防・安全保障の目的、または国家・公共の利益のための社会経済発展のために国家が土地を回収する場合を除く;
a) Nhà đầu tư đang có quyền sử dụng đất, trừ trường hợp Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 投資家が、土地法の規定に基づき国家が土地を回収する場合に該当しない非農業生産・事業投資プロジェクトを実施するために、農業用土地の土地使用権の譲渡、出資、賃貸を受けた場合;
b) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
c) 投資家が、工業団地、ハイテクパーク、集中型デジタル技術区において投資プロジェクトを実施する場合;
c) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung;
d) 投資家が、法規定に基づき、土地使用権の競売や土地を使用するプロジェクトの投資家選定入札を行わずに国家から土地の割当、賃貸を受ける場合に該当するプロジェクトを実施する場合。
d) Nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
5. 政府は本条の詳細を規定する。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第24条 投資方針の承認対象となるプロジェクト
Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 特殊用途林、水源保護林、国境保護林の50ヘクタール以上の転用;防風・防砂保護林および防潮・海面埋立保護林の500ヘクタール以上の転用;生産林の1,000ヘクタール以上の転用を必要とする投資プロジェクト。
1. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ biên giới từ 50 ha trở lên; rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay và rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển từ 500 ha trở lên; rừng sản xuất từ 1.000 ha trở lên.
2. 年間2期以上の水稲栽培地の500ヘクタール以上の転用を必要とする投資プロジェクト。
2. Dự án đầu tư có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng hai vụ lúa nước trở lên trong năm với quy mô từ 500 ha trở lên.
3. 山岳地帯で10,000人以上、その他の地域で20,000人以上の住民移転・再定住を必要とする投資プロジェクト。
3. Dự án đầu tư có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác.
4. 賭博、カジノ(casino)の事業を伴う投資プロジェクト。ただし、外国人向けの賞品付き電子ゲーム事業を除く。
4. Dự án đầu tư có kinh doanh đặt cược, ca-si-nô (casino), trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài.
5. 文化遺産に関する法規定に適合し、土地面積や人口規模にかかわらず、権限を有する機関により世界遺産リストに属する特別国家遺産、国家遺産、特別国家遺産として認定された遺跡の保護区域Iおよび保護区域IIの範囲内に属する投資プロジェクト。
5. Dự án đầu tư phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới, di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt.
6. 原子力発電所投資プロジェクト。
6. Dự án đầu tư nhà máy điện hạt nhân.
7. ネットワークインフラを有する電気通信サービス事業、造林、出版、報道の分野における外国投資家の投資プロジェクト。
7. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, trồng rừng, xuất bản, báo chí.
8. 投資家が、土地使用権の競売や土地を使用するプロジェクトの投資家選定入札を行わずに国家から土地の割当、賃貸を受けることを提案する投資プロジェクト;土地法の規定に基づき土地使用目的の変更を提案するプロジェクト。
8. Dự án đầu tư mà nhà đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; dự án có đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
本項に規定する投資方針の承認は、以下のケースには適用されない:
Việc chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại khoản này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
a) 土地法の規定に基づき、土地の賃貸、土地使用目的の変更の決定を受ける前に、省級人民委員会の承認文書を必要としない個人の投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư của cá nhân không thuộc diện phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước khi được quyết định cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 産業クラスターの技術的インフラ建設投資プロジェクト;
b) Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp;
c) 鉱物採掘権の競売対象となる鉱物採掘プロジェクト;プロジェクト、工事、工事項目に供するための鉱物採掘プロジェクト、または地質・鉱物法の規定に基づき緊急動員措置を実施するための鉱物採掘プロジェクト;
c) Dự án khai thác khoáng sản thuộc diện đấu giá quyền khai thác khoáng sản; dự án khai thác khoáng sản để phục vụ cho các dự án, công trình, hạng mục công trình, thực hiện các biện pháp huy động khẩn cấp theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản;
d) 政府の規定に基づくその他の投資プロジェクト。
d) Dự án đầu tư khác theo quy định của Chính phủ.
9. 国防、安全保障に影響を与える区域において実施される、国家からの土地割当、賃貸、土地使用目的変更の承認を提案する投資プロジェクト。
9. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
10. 国家からの海域割当を提案する投資プロジェクト。
10. Dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao khu vực biển.
11. 住宅(販売、賃貸、賃貸購入用)、都市区の建設投資プロジェクトであって、住宅法および土地法の規定に基づき、土地使用権の取得に関する合意を通じて土地使用権を有している場合、または既に土地使用権を有している場合。土地面積や人口規模は問わない。
11. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị không phân biệt quy mô sử dụng đất hoặc quy mô dân số trong trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về nhà ở và pháp luật về đất đai.
12. 特別級都市の(都市・農村計画法に基づく計画で確定された)開発制限区域または歴史的旧市街に属する投資プロジェクト。土地面積や人口規模は問わない。
12. Dự án đầu tư không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử (được xác định trong quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn) của đô thị loại đặc biệt.
13. ゴルフ場(golf)の建設・事業投資プロジェクト。ただし、土地使用権の競売または投資家選定入札を通じて土地の割当、賃貸を受けた住宅建設、都市区プロジェクトに属するゴルフ場の建設・事業投資を除く。
13. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf), trừ trường hợp đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị được giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
14. 工業団地、輸出加工区、集中型デジタル技術区のインフラ建設・事業投資プロジェクト。
14. Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ số tập trung.
15. 新規建設投資プロジェクト:特別港湾、第I種港湾に属する埠頭、埠頭区域。
15. Dự án đầu tư xây dựng mới: bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc biệt, cảng biển loại I.
16. 新規建設投資プロジェクト:空港、飛行場;空港、飛行場の滑走路;国際空港の旅客ターミナル;年間の処理能力が100万トン以上の空港、飛行場の貨物ターミナル。
16. Dự án đầu tư xây dựng mới: cảng hàng không, sân bay; đường cất hạ cánh của cảng hàng không, sân bay; nhà ga hành khách của cảng hàng không quốc tế; nhà ga hàng hóa của cảng hàng không, sân bay có công suất từ 01 triệu tấn/năm trở lên.
17. 航空による旅客運送事業の新規投資プロジェクト。
17. Dự án đầu tư mới kinh doanh vận chuyển hành khách bằng đường hàng không.
18. 石油ガス加工投資プロジェクト。
18. Dự án đầu tư chế biến dầu khí.
19. 法規定に基づき、首相の投資方針承認対象となるその他の投資プロジェクト。
19. Dự án đầu tư khác thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật.
20. 法律、国会の決議の規定と異なる、特別なメカニズム、政策の適用を必要とする投資プロジェクト。
20. Dự án đầu tư có yêu cầu áp dụng cơ chế, chính sách đặc biệt, khác với quy định của luật, nghị quyết của Quốc hội.
第25条 投資方針の承認権限
Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
1. 国会は、本法第24条第20項に規定する投資プロジェクトに対する投資方針を承認する。
1. Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 20 Điều 24 của Luật này.
2. 第1項に規定する場合を除き、首相は以下の投資プロジェクトに対する投資方針を承認する:
2. Trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 本法第24条第1、2、4、6、7、および19項に規定する投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 1, 2, 4, 6, 7 và 19 Điều 24 của Luật này;
b) 本法第24条第3項に規定する投資プロジェクトであって、山岳地帯で20,000人以上、その他の地域で50,000人以上の住民移転・再定住を必要とするもの;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 本法第24条第5項に規定する投資プロジェクトであって、文化遺産に関する法規定に適合し、土地面積や人口規模にかかわらず、権限を有する機関により世界遺産リストに属する特別国家遺産として認定された遺跡の保護区域Iの範囲内に属するもの。
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới.
3. 第1項および第2項に規定する投資プロジェクトを除き、省級人民委員会主席は、以下の投資プロジェクトに対する投資方針を承認する:
3. Trừ các dự án đầu tư quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sau đây:
a) 本法第24条第8、9、10、11、12、13、14、15、16、17、および18項に規定する投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư quy định tại các khoản 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Điều 24 của Luật này;
b) 本法第24条第3項に規定する投資プロジェクトであって、山岳地帯で10,000人以上、その他の地域で20,000人以上の住民移転・再定住を必要とするもの;
b) Dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này có yêu cầu di dân tái định cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác;
c) 本法第24条第5項に規定する投資プロジェクトであって、文化遺産に関する法規定に適合し、土地面積や人口規模にかかわらず、権限を有する機関により国家遺産、特別国家遺産として認定された遺跡の保護区域Iおよび保護区域IIの範囲内に属するもの。ただし、世界遺産リストに属する特別国家遺産の保護区域Iを除く;
c) Dự án đầu tư quy định tại khoản 5 Điều 24 của Luật này phù hợp với quy định của pháp luật về di sản văn hóa không phân biệt quy mô diện tích đất, dân số thuộc phạm vi khu vực bảo vệ I và khu vực bảo vệ II của di tích được cấp có thẩm quyền công nhận là di tích quốc gia, di tích quốc gia đặc biệt, trừ khu vực bảo vệ I của di tích quốc gia đặc biệt thuộc Danh mục di sản thế giới;
d) 同時に2名以上の省級人民委員会主席の投資方針承認権限に属する投資プロジェクトについては、政府の規定に従う。
d) Đối với dự án đầu tư đồng thời thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của từ 02 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên thực hiện theo quy định của Chính phủ.
4. 第3項に規定する投資プロジェクトであって、権限を有する機関により承認された計画に適合した工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、集中型デジタル技術区、経済区において実施されるものについては、工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区管理委員会が投資方針を承認する。
4. Đối với dự án đầu tư quy định tại khoản 3 Điều này thực hiện tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chấp thuận chủ trương đầu tư.
5. 政府は、投資方針承認手続を実施するための書類、順序、手続について規定する。
5. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
第26条 投資登録証明書の発行対象となるプロジェクト
Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 投資登録証明書の発行手続を行わなければならないプロジェクトには、以下のものが含まれる:
1. Các dự án phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 外国投資家の投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;
b) 本法第20条第1項に規定する経済組織の投資プロジェクト。
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này.
2. 投資登録証明書の発行手続を行う必要がないプロジェクトには、以下のものが含まれる:
2. Các dự án không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư bao gồm:
a) 国内投資家の投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư trong nước;
b) 本法第20条第2項に規定する経済組織の投資プロジェクト;
b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này;
c) 経済組織への資本出資、株式購入、出資分購入による投資。
c) Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
3. 本法第24条に規定する投資プロジェクトについて、国内投資家、および本法第20条第2項に規定する経済組織は、投資方針の承認後に投資プロジェクトを展開する。
3. Đối với dự án đầu tư quy định tại Điều 24 của Luật này, nhà đầu tư trong nước, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này triển khai thực hiện dự án đầu tư sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 投資家が第2項a号およびb号に規定する投資プロジェクトに対して投資登録証明書の発行を希望する場合、投資家は投資登録証明書の発行手続を実施する。
4. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này, nhà đầu tư thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
5. 政府は、投資登録証明書の条件、書類、順序、手続、および内容について規定する。
5. Chính phủ quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
第27条 投資登録証明書の発行、調整、および回収の権限
Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
1. 工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区管理委員会は、第3項に規定する場合を除き、工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、集中型デジタル技術区、経済区における投資プロジェクトに対する投資登録証明書を発行、調整、回収する。
1. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 財務局は、第3項に規定する場合を除き、工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区以外の投資プロジェクトに対する投資登録証明書を発行、調整、回収する。
2. Sở Tài chính cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 投資家が投資プロジェクトを実施するために運営事務所を設置している、または設置を予定している場所の投資登録機関は、以下の投資プロジェクトに対して投資登録証明書を発行、調整、回収する:
3. Cơ quan đăng ký đầu tư nơi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư đặt hoặc dự kiến đặt văn phòng điều hành để thực hiện dự án đầu tư cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư sau đây:
a) 2つ以上の省級行政単位で実施される投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư thực hiện tại 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;
b) 工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、および経済区の内外で実施される投資プロジェクト;
b) Dự án đầu tư thực hiện ở trong và ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế;
c) 工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、集中型デジタル技術区、経済区であって、まだ工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区管理委員会が設立されていない場所における投資プロジェクト。
c) Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế nơi chưa thành lập Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
4. 投資プロジェクトの書類を受け取る機関は、投資登録証明書を発行する権限を有する機関である。ただし、本法第25条第1項および第2項に規定するプロジェクトを除く。
4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, trừ trường hợp dự án quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 25 của Luật này.
第28条 特別投資手続
Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
1. 投資家は、工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、集中型デジタル技術区、自由貿易区、国際金融センター、および経済区内の機能区における投資プロジェクト(政府の規定に基づき投資方針の承認が必要なプロジェクトを除く)について、本条の規定に従って投資登録を行う権利を有する。
1. Nhà đầu tư được quyền lựa chọn đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều này đối với dự án đầu tư tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu thương mại tự do, trung tâm tài chính quốc tế và khu chức năng trong khu kinh tế, trừ dự án phải chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. 本条の規定に従って投資登録を行うプロジェクトは、投資方針の承認、技術審査、環境影響評価報告書の作成、詳細計画の作成、建設許可の発行、および建設、防火・消火の分野における承認、許可を受けるための手続を行う必要がない。
2. Dự án đăng ký đầu tư theo quy định của Điều này không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, thẩm định công nghệ, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập quy hoạch chi tiết, cấp Giấy phép xây dựng và các thủ tục để được phê duyệt, chấp thuận, cho phép trong lĩnh vực xây dựng, phòng cháy, chữa cháy.
投資家は、建設、環境保護、防火・消火に関する法規定に基づく条件、基準、規格を満たすことを約束する書面を提出しなければならない。投資プロジェクトの提案には、環境への影響の特定・予測、および環境への悪影響を低減するための措置を含め、これを環境影響評価の事前評価および移転が制限される技術の使用(もしあれば)に代えるものとする。
Nhà đầu tư phải có văn bản cam kết đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; đề xuất dự án đầu tư bao gồm nhận dạng, dự báo tác động đến môi trường và biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường thay thế cho đánh giá sơ bộ tác động môi trường, việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao (nếu có).
3. 建設着工前に、投資家は地元の建設秩序管理に関する国家機関、および工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区管理委員会に対し、以下の書類を添えて着工通知書を送付しなければならない:
3. Trước khi khởi công xây dựng, nhà đầu tư gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quản lý trật tự xây dựng tại địa phương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế văn bản thông báo khởi công kèm theo các tài liệu sau đây:
a) 投資家が自ら作成、審査、承認した建設法規定の内容を含む建設投資経済技術報告書;
a) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm các nội dung theo quy định của pháp luật về xây dựng do nhà đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt;
b) 法規定に基づく条件を満たす組織、個人が、工事の安全、環境保護、防火・消火、および技術基準・規格の遵守について実施した、建設投資経済技術報告書の審査結果報告書。
b) Báo cáo kết quả thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật thực hiện thẩm tra về an toàn công trình, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy; sự tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
4. 投資登録証明書は、国家が土地を割り当て、賃貸し、土地使用目的を変更し、行政手続を実施し、検査、監督、評価、行政違反の処分、およびプロジェクトに対する国家管理を行うための根拠となる。
4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư là cơ sở để Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện các thủ tục hành chính; thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá, xử lý vi phạm hành chính và quản lý nhà nước đối với dự án.
5. 政府は本条の詳細、および特別投資手続を実施するための書類、順序、手続について規定する。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt.
第3節 投資プロジェクトの調整、投資プロジェクトの展開実施
Mục 3. ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
第29条 投資プロジェクト実施の原則
Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
1. 投資方針の承認対象となる投資プロジェクトについて、投資方針の承認は、投資家が投資プロジェクトを実施する前に行われなければならない。
1. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, việc chấp thuận chủ trương đầu tư phải được thực hiện trước khi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư.
2. 投資登録証明書の発行対象となる投資プロジェクトについて、投資家は投資プロジェクトを実施する前に投資登録証明書の発行手続を行う責任を負う。
2. Đối với dự án đầu tư thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
3. 投資家は、投資プロジェクトの展開過程において、本法、計画、土地、環境、建設、労働、防火・消火に関する法、およびその他の関連法規定、投資方針承認文書(もしあれば)、および投資登録証明書(もしあれば)を遵守する責任を負う。
3. Nhà đầu tư có trách nhiệm tuân thủ quy định của Luật này, pháp luật về quy hoạch, đất đai, môi trường, xây dựng, lao động, phòng cháy và chữa cháy, quy định khác của pháp luật có liên quan, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có) và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư.
第30条 投資プロジェクト実施の保証
Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
1. 投資家は、国家からの土地割当、賃貸、土地使用目的の変更を提案する投資プロジェクトの実施を保証するために、供託を行うか、または供託義務に関する銀行保証を有していなければならない。ただし、以下のケースを除く:
1. Nhà đầu tư phải ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp sau đây:
a) 土地使用権の競売に落札した投資家;
a) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền sử dụng đất;
b) 土地を使用する投資プロジェクトの実施入札に落札した投資家;
b) Nhà đầu tư trúng đấu thầu thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất;
c) 供託を既に行った、または投資方針承認文書や投資登録証明書に規定された進捗に従って資本出資・調達を完了した投資プロジェクトの譲渡を受けることに基づき、国家から土地の割当、賃貸を受けた投資家;
c) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã thực hiện ký quỹ hoặc đã hoàn thành việc góp vốn, huy động vốn theo tiến độ quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
d) 他の土地使用者の土地使用権、土地に付随する資産の譲渡を受けることに基づき、投資プロジェクトを実施するために国家から土地の割当、賃貸、土地使用目的の変更(もしあれば)を受けた投資家;
d) Nhà đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có) để thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất khác;
đ) 鉱物採掘権の競売に落札した投資家。
đ) Nhà đầu tư trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. 政府は本条の詳細を規定する。
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第31条 投資プロジェクトの活動期間、実施進捗
Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
1. 経済区内における投資プロジェクトの活動期間は70年以内とする。
1. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong khu kinh tế không quá 70 năm.
2. 経済区外における投資プロジェクトの活動期間は50年以内とする。社会経済条件が困難な地域、社会経済条件が特別に困難な地域で実施される投資プロジェクト、または投資資本が大きく回収が遅い投資プロジェクト;ハイテクパーク、ハイテク工業団地、集中型デジタル技術区のインフラ建設・事業投資プロジェクト;本法第17条第2項に規定する特別投資優遇・支援の対象となるプロジェクトは、投資プロジェクトの活動期間をより長くすることができるが、70年を超えてはならない。
2. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư ngoài khu kinh tế không quá 50 năm. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn hoặc dự án đầu tư có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm; dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghệ cao, khu công nghiệp công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung; dự án thuộc diện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật này thì thời hạn hoạt động của dự án đầu tư có thể dài hơn nhưng không quá 70 năm.
3. 本法第33条第4項a、b、c、d、およびg号に規定するケースにより、プロジェクトの進捗、活動期間が影響を受けた場合、その遅延期間は投資プロジェクトの活動期間、実施進捗に算入しない。
3. Trường hợp tiến độ, thời hạn hoạt động của dự án bị ảnh hưởng trong các trường hợp quy định tại các khoản a, b, c, d và g khoản 4 Điều 33 của Luật này thì thời gian bị chậm đó không tính vào thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư.
4. 投資プロジェクトの実施過程において、投資家はプロジェクトの活動期間の延長または短縮を調整することができる。調整後の投資プロジェクトの活動期間は、第1項および第2項に規定する期間を超えてはならない。
4. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm thời hạn hoạt động của dự án đầu tư. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư sau khi điều chỉnh không được vượt quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
5. 投資プロジェクトの活動期間が終了した際に、投資家が引き続き投資プロジェクトを実施することを希望し、法規定に基づく条件を満たす場合は、以下の投資プロジェクトを除き、活動期間の延長が検討される:
5. Khi hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư mà nhà đầu tư có nhu cầu tiếp tục thực hiện dự án đầu tư và đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật thì được xem xét gia hạn thời hạn hoạt động, trừ các dự án đầu tư sau đây:
a) 旧式な技術を使用し、環境汚染の潜在的リスクがあり、資源を大量に消費する投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
b) 投資家が資産をベトナム国家またはベトナム側に無償で譲渡しなければならないケースに該当する投資プロジェクト。
b) Dự án đầu tư thuộc trường hợp nhà đầu tư phải chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam hoặc bên Việt Nam.
各延長期間は、第1項および第2項に規定する期間を超えないものとする。
Thời gian mỗi lần gia hạn tối đa không quá thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
6. 政府は本条の詳細を規定する。
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第32条 投資資本価値の確定;投資資本価値の鑑定;機械、設備、技術ラインの鑑定
Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
1. 投資家は、法規定に従って投資プロジェクトを実施するための機械、設備、技術ラインの品質を確保する責任を負う。
1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm bảo đảm chất lượng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
2. 投資家は、投資プロジェクトが稼働・運営を開始した後、投資プロジェクトの投資資本価値を自ら確定する。
2. Nhà đầu tư tự xác định giá trị vốn đầu tư của dự án đầu tư sau khi dự án đầu tư đưa vào khai thác, vận hành.
3. 科学技術に関する国家管理を確保するため、または税計算の根拠を確定するために必要な場合、権限を有する国家管理機関は、投資プロジェクトが稼働・運営を開始した後に、投資資本価値、ならびに機械、設備、技術ラインの品質および価値の独立鑑定を実施するよう要求する。
3. Trường hợp cần thiết để bảo đảm thực hiện quản lý nhà nước về khoa học, công nghệ hoặc để xác định căn cứ tính thuế, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu thực hiện giám định độc lập giá trị vốn đầu tư, chất lượng và giá trị của máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi dự án đầu tư được đưa vào khai thác, vận hành.
4. 鑑定結果により国家に対する税義務が増加した場合、投資家は鑑定費用を負担しなければならない。
4. Nhà đầu tư phải chịu chi phí giám định trong trường hợp kết quả giám định dẫn đến làm tăng nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước.
5. 政府は本条の詳細を規定する。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第33条 投資プロジェクトの調整
Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
1. 投資プロジェクトの実施過程において、投資家は、目的の調整、投資プロジェクトの一部または全部の譲渡、プロジェクトの合併、または1つのプロジェクトの複数のプロジェクトへの分割・分離、あるいは経済組織の類型の分割、分離、統合、合併、転換、または投資プロジェクトに属する土地使用権、地上資産を企業設立、事業協力のための出資に使用すること、またはその他の内容を、法規定に適合する範囲で調整する権利を有する。
1. Trong quá trình thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có quyền điều chỉnh mục tiêu, chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư, sáp nhập các dự án hoặc chia, tách một dự án thành nhiều dự án hoặc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế hoặc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản trên đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp, hợp tác kinh doanh hoặc các nội dung khác và phải phù hợp với quy định của pháp luật.
2. 投資プロジェクトの調整により、投資登録証明書に規定されたプロジェクトの主要な内容が変更される場合、投資家は投資登録証明書の調整手続を実施する。
2. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp việc điều chỉnh dự án đầu tư làm thay đổi nội dung chính của dự án quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 投資方針の承認を受けた投資プロジェクトを持つ投資家は、以下のいずれかのケースに該当する場合、投資方針の調整承認手続を実施しなければならない:
3. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 投資方針承認文書に規定された、投資方針承認の対象となる内容、目的の変更、追加;
a) Thay đổi, bổ sung nội dung, mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) 政府の規定に基づく使用土地面積の変更、投資場所の変更;
b) Thay đổi quy mô diện tích đất sử dụng theo quy định của Chính phủ, thay đổi địa điểm đầu tư;
c) 本条第4項の規定に基づき、進捗を24か月を超えて調整する場合の投資プロジェクト実施進捗の延長;
c) Kéo dài tiến độ thực hiện dự án đầu tư trong trường hợp điều chỉnh tiến độ quá 24 tháng theo quy định tại khoản 4 Điều này;
d) 投資プロジェクトの活動期間の調整;
d) Điều chỉnh thời hạn hoạt động của dự án đầu tư;
đ) プロジェクトの稼働・運営前に、投資家の承認と同時に投資方針の承認を受けた投資プロジェクトの投資家の変更、または投資家に対する条件の変更(もしあれば)。
đ) Thay đổi nhà đầu tư của dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư trước khi dự án khai thác, vận hành hoặc thay đổi điều kiện đối với nhà đầu tư (nếu có).
4. 投資方針の承認を受けた投資プロジェクトについて、投資家は、最初の投資方針承認文書に規定された投資プロジェクト実施進捗から24か月を超えて進捗を調整することはできない。ただし、以下のいずれかのケースを除く:
4. Đối với dự án đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư không được điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư quá 24 tháng so với tiến độ thực hiện dự án đầu tư quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư lần đầu, trừ một trong các trường hợp sau đây:
a) 民法および土地法に規定される不可抗力の場合の帰結を克服するため;
a) Để khắc phục hậu quả trong trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật về dân sự và pháp luật về đất đai;
b) 国家による土地の割当、賃貸、土地使用目的変更の許可が遅れたことによる投資プロジェクト実施進捗の調整;
b) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư chậm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
c) 国家管理機関の要求、または国家機関による行政手続の実施の遅れによる投資プロジェクト実施進捗の調整;
c) Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan nhà nước chậm thực hiện thủ tục hành chính;
d) 国家機関による計画変更に伴う投資プロジェクトの調整;
d) Điều chỉnh dự án đầu tư do cơ quan nhà nước thay đổi quy hoạch;
đ) 投資方針承認文書に規定された目的の変更;投資方針承認対象となる目的の追加;
đ) Thay đổi mục tiêu đã được quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; bổ sung mục tiêu thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư;
e) 総投資資本を20%以上増加させ、投資プロジェクトの規模が変更される場合;
e) Tăng tổng vốn đầu tư từ 20% trở lên làm thay đổi quy mô dự án đầu tư;
g) 政府の規定に基づくその他のケース。
g) Trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.
5. 投資方針を承認する権限を有する国家機関は、投資方針の調整を承認する権限を有する。
5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư thì có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
投資プロジェクトの調整提案により、投資プロジェクトがより上位の機関の投資方針承認権限に属することになる場合、その上位機関が本条の規定に従って投資方針の調整を承認する権限を有する。
Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cao hơn thì cấp đó có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều này.
6. 投資プロジェクトの調整提案により、プロジェクトが投資方針の承認が必要な対象となる場合、投資家は投資方針の承認手続を実施しなければならない。
6. Trường hợp đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư dẫn đến dự án đầu tư thuộc diện phải chấp thuận chủ trương đầu tư thì nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư.
7. 政府は本条の詳細、および投資方針調整の順序、手続について規定する。
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định về trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư.
第34条 投資プロジェクトの譲渡
Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
1. 投資家は、以下の条件を満たす場合、投資プロジェクトの全部または一部を他の投資家に譲渡する権利を有する:
1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư cho nhà đầu tư khác khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) 譲渡される投資プロジェクトまたはプロジェクトの一部が、本法第36条第1項および第2項の規定に基づき活動を終了させられていないこと;
a) Dự án đầu tư hoặc phần dự án đầu tư chuyển nhượng không bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36 của Luật này;
b) 投資プロジェクト、プロジェクトの一部の譲渡を受ける外国投資家が、本法第21条第2項に規定する条件を満たしていること;
b) Nhà đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng dự án đầu tư, một phần dự án đầu tư phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 21 của Luật này;
c) 土地、住宅、不動産事業に関する法規定、およびその他の関連法規定に基づく条件(もしあれば);
c) Điều kiện theo quy định của pháp luật về đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có);
d) 投資方針承認文書、投資登録証明書に規定された条件;
d) Điều kiện quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
đ) 投資プロジェクトを譲渡する際、本条の規定を実施するほか、国有企業は投資プロジェクトを調整する前に、企業における生産・事業への国家投資資本の管理・使用に関する法規定に従って実施する責任を負う。
đ) Khi chuyển nhượng dự án đầu tư, ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều này, doanh nghiệp nhà nước có trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp trước khi thực hiện việc điều chỉnh dự án đầu tư.
2. 第1項に規定する譲渡条件を満たす場合、投資プロジェクトの全部または一部の譲渡手続は以下のように実施する:
2. Trường hợp đáp ứng điều kiện chuyển nhượng theo quy định tại khoản 1 Điều này, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án đầu tư thực hiện như sau:
a) 本法第23条の規定に基づき承認された投資家のプロジェクト、および投資登録証明書を交付されたプロジェクトについては、投資家は本法第33条の規定に従って投資プロジェクトの調整手続を実施する;
a) Đối với dự án đầu tư mà nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại Điều 23 của Luật này và dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định tại Điều 33 của Luật này;
b) 本項a号に規定するケースに該当しない投資プロジェクトについては、投資プロジェクトの譲渡、または譲渡後のプロジェクトを引き継ぐ投資家への資産所有権の移転は、民法、企業法、不動産事業法、およびその他の関連法の規定に従って実施する。
b) Đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này, việc chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc chuyển quyền sở hữu tài sản cho nhà đầu tư tiếp nhận dự án đầu tư sau khi chuyển nhượng thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự, doanh nghiệp, kinh doanh bất động sản và pháp luật khác có liên quan.
3. 政府は、投資家が投資プロジェクトの一部または全部を譲渡する場合の投資プロジェクト調整の書類、順序、手続について規定する。
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư.
第35条 投資プロジェクトの活動停止
Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
1. 投資プロジェクトの活動を停止する投資家は、投資登録機関に書面で通知しなければならない。不可抗力の理由により活動を停止する場合、投資家は不可抗力による帰結を克服するための活動停止期間中、国家から土地賃貸料の免除、土地使用料の減額を受ける。
1. Nhà đầu tư ngừng hoạt động của dự án đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư. Trường hợp ngừng hoạt động của dự án đầu tư vì lý do bất khả kháng thì nhà đầu tư được Nhà nước miễn tiền thuê đất, giảm tiền sử dụng đất trong thời gian ngừng hoạt động để khắc phục hậu quả do bất khả kháng gây ra.
2. 投資に関する国家管理機関は、以下のケースにおいて、投資プロジェクトの全部または一部の活動停止を決定する:
2. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư quyết định ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 文化遺産法の規定に基づき、遺跡、遺物、古物、国宝を保護するため;
a) Để bảo vệ di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của Luật Di sản văn hóa;
b) 環境管理に関する国家機関の提案に基づき、環境保護に関する法違反を是正するため;
b) Để khắc phục vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường;
c) 労働管理に関する国家機関の提案に基づき、労働安全を確保するための措置を実施するため;
c) Để thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước về lao động;
d) 裁判所の判決・決定、または仲裁判断に基づく場合;
d) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
đ) 投資家が投資方針承認の内容、投資登録証明書の内容を正しく履行せず、行政違反の処分を受けた、あるいは投資登録機関から内容の不履行について書面による指摘を受けたにもかかわらず違反を継続した場合。ただし、投資方針承認文書、投資登録証明書、または調整後の投資方針承認文書、投資登録証明書に規定された進捗通りに履行していない場合を除く。
đ) Nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và đã bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc đã có văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư về việc không thực hiện đúng nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng tiếp tục vi phạm, trừ trường hợp không thực hiện theo đúng tiến độ tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh.
3. 首相は、投資プロジェクトの実施が国防、国家の安全保障、環境を害し、または害する恐れがある場合に、プロジェクトの全部または一部の活動停止を決定する。
3. Thủ tướng Chính phủ quyết định ngừng, ngừng một phần hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp việc thực hiện dự án đầu tư gây phương hại hoặc có nguy cơ gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia, môi trường.
4. 政府は、投資プロジェクトの活動停止の条件、順序、手続、期間について規定する。
4. Chính phủ quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thời hạn ngừng hoạt động của dự án đầu tư.
第36条 投資プロジェクトの活動終了
Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
1. 投資家は、以下のケースにおいて、投資活動、投資プロジェクトを終了する:
1. Nhà đầu tư chấm dứt hoạt động đầu tư, dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 投資家が投資プロジェクトの活動終了を決定した場合;
a) Nhà đầu tư quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư;
b) 契約、企業の定款に規定された活動終了条件に基づき終了する場合;
b) Theo các điều kiện chấm dứt hoạt động được quy định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp;
c) 投資プロジェクトの活動期間が満了した場合。
c) Hết thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
2. 投資登録機関は、以下のケースにおいて、投資プロジェクトの全部または一部の活動を終了させる:
2. Cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư trong các trường hợp sau đây:
a) 投資プロジェクトが本法第35条第2項および第3項に規定するいずれかのケースに該当し、投資家が活動停止条件を克服する能力がない場合;
a) Dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 35 của Luật này mà nhà đầu tư không có khả năng khắc phục điều kiện ngừng hoạt động;
b) 投資方針承認文書、投資登録証明書、または調整後の投資方針承認文書、投資登録証明書に規定された、プロジェクトの活動目的または各段階の活動目的(もしあれば)の完了期限から24か月を経過しても、投資家が依然として活動目的を完了できず、かつ規定に基づく進捗調整の対象に該当しない場合。ただし、本項đ号に規定する場合を除く;
b) Sau 24 tháng kể từ thời điểm kết thúc tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư hoặc mục tiêu hoạt động của từng giai đoạn (nếu có) quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh mà nhà đầu tư vẫn không hoàn thành mục tiêu hoạt động này và không thuộc trường hợp được điều chỉnh tiến độ theo quy định, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
c) 投資家が投資場所を継続して使用できなくなり、かつ使用できなくなった日から06か月以内に投資場所の調整手続を実施しない場合。ただし、本項đ号に規定する場合を除く;
c) Nhà đầu tư không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư và không thực hiện thủ tục điều chỉnh địa điểm đầu tư trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp tục sử dụng địa điểm đầu tư, trừ trường hợp quy định tại điểm đ khoản này;
d) 投資プロジェクトが活動を停止し、活動停止の日から12か月を経過しても、投資登録機関が投資家または投資家の適法な代表者と連絡が取れない場合;
d) Dự án đầu tư đã ngừng hoạt động và hết thời hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt động, cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của nhà đầu tư;
đ) 土地法の規定に基づき、投資プロジェクトが土地回収の対象となる場合;
đ) Dự án đầu tư thuộc trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
e) 投資プロジェクト実施の保証対象となるプロジェクトについて、投資家が法規定に従って供託を行わず、または供託義務の保証を有していない場合;
e) Nhà đầu tư không ký quỹ hoặc không có bảo lãnh nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của pháp luật đối với dự án đầu tư thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư;
g) 投資家が民法規定に基づく虚偽の民事取引に基づき投資活動を行っている場合;
g) Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trên cơ sở giao dịch dân sự giả tạo theo quy định của pháp luật về dân sự;
h) 裁判所の判決・決定、または仲裁判断に基づく場合;
h) Theo bản án, quyết định của Tòa án, phán quyết trọng tài;
i) 経済組織が解散したが、投資プロジェクトについて活動を終了させず、または法規定に従って譲渡やその他の所有権移転を行っていない場合。
i) Tổ chức kinh tế đã giải thể nhưng không chấm dứt hoạt động hoặc không chuyển nhượng, chuyển quyền sở hữu khác theo quy định pháp luật đối với dự án đầu tư.
3. 投資方針の承認対象となる投資プロジェクトについて、投資登録機関は、投資方針承認機関の意見を得た後、プロジェクトの活動を終了させる。
3. Đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư sau khi có ý kiến của cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 投資家は、投資プロジェクトが終了した際、本条第5項に規定する場合を除き、資産の清算に関する法規定に従って投資プロジェクトを自ら清算する。
4. Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản khi dự án đầu tư chấm dứt hoạt động, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.
5. 投資プロジェクトの活動終了時における土地使用権、土地に付随する資産の処理は、土地法およびその他の関連法規定に従って実施する。
5. Việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất khi chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định khác của pháp luật có liên quan.
6. 投資登録機関は、本条第2項の規定に基づき投資プロジェクトが終了した場合、投資登録証明書を回収することを決定する。ただし、プロジェクトの一部の活動を終了させる場合を除く。
6. Cơ quan đăng ký đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trong trường hợp dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại khoản 2 Điều này, trừ trường hợp chấm dứt một phần hoạt động của dự án đầu tư.
7. 政府は、投資プロジェクトの活動終了の順序、手続について規定する。
7. Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
第37条 BCC契約における外国投資家の運営事務所の設立、調整、活動終了
Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
1. BCC契約における外国投資家は、契約を履行するためにベトナムに運営事務所を設立することができる。運営事務所の場所は、契約履行の要求に応じて、BCC契約の外国投資家が決定する。
1. Nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC được thành lập văn phòng điều hành tại Việt Nam để thực hiện hợp đồng. Địa điểm văn phòng điều hành do nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC quyết định theo yêu cầu thực hiện hợp đồng.
2. BCC契約における外国投資家の運営事務所は、印章を有し、口座を開設し、労働者を雇用し、契約を締結し、BCC契約および運営事務所設立登録証明書に規定された権利・義務の範囲内でビジネス活動を行うことができる。
2. Văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC có con dấu; được mở tài khoản, tuyển dụng lao động, ký hợp đồng và tiến hành các hoạt động kinh doanh trong phạm vi quyền và nghĩa vụ quy định tại hợp đồng BCC và Giấy chứng nhận đăng ký thành lập văn phòng điều hành.
3. 政府は、BCC契約における外国投資家の運営事務所の設立、調整、活動終了の書類、順序、手続について規定する。
3. Chính phủ quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
第V章
Chương V
国外への投資活動
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
第38条 国外への投資活動実施の原則
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
1. 国家は、市場の開拓・発展・拡大、物品・サービスの輸出増加、外貨獲得、現代技術へのアクセス、管理能力の向上、および国の社会経済発展のためのリソース補充を目的とした国外への投資を奨励する。
1. Nhà nước khuyến khích đầu tư ra nước ngoài nhằm khai thác, phát triển, mở rộng thị trường; tăng khả năng xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ, thu ngoại tệ; tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản trị và bổ sung nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
2. 国外への投資活動を行う投資家は、本法、その他の関連法律、投資受入国・地域の法律(以下、受入国という)、および関連する国際条約の規定を遵守しなければならず、国外における投資活動の効率について自ら責任を負う。
2. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan, pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư (sau đây gọi là nước tiếp nhận đầu tư) và điều ước quốc tế có liên quan; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
第39条 国外への投資形式
Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
1. 投資家は、以下の形式により国外への投資活動を行う:
1. Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các hình thức sau đây:
a) 受入国の法規定に従って経済組織を設立する;
a) Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư;
b) 国外において契約形式により投資する;
b) Đầu tư theo hình thức hợp đồng ở nước ngoài;
c) 国外の経済組織の管理に参加するために、当該組織への資本出資、株式購入、出資分購入を行う;
c) Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó;
d) 国外において証券、その他の有価証券を購入・売却する、または証券投資信託、その他の仲介金融機関を通じて投資する;
d) Mua, bán chứng khoán, giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài;
đ) 受入国の法規定に基づくその他の投資形式。
đ) Các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
2. 政府は、第1項d号に規定する投資形式の実施について詳細を規定する。
2. Chính phủ quy định chi tiết việc thực hiện hình thức đầu tư quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.
第40条 国外への投資禁止分野
Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
1. 本法第6条に規定する投資・事業禁止分野、およびベトナム社会主義共和国が加盟している関連する国際条約。
1. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 của Luật này và các điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
2. 対外貿易管理に関する法規定に基づき、輸出禁止対象となる技術、製品を有する分野。
2. Ngành, nghề có công nghệ, sản phẩm thuộc đối tượng cấm xuất khẩu theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương.
3. 受入国の法規定に基づき、投資・事業が禁止されている分野。
3. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.
第41条 国外への条件付き投資分野
Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
1. 国外への条件付き投資分野には、以下のものが含まれる:
1. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện bao gồm:
a) 銀行;
a) Ngân hàng;
b) 保険;
b) Bảo hiểm;
c) 証券;
c) Chứng khoán;
d) 報道、ラジオ、テレビ;
d) Báo chí, phát thanh, truyền hình;
đ) 不動産事業。
đ) Kinh doanh bất động sản.
2. 第1項に規定する分野における国外への投資条件は、法律、国会の決議、法令、国会常務委員会の決議、政府の政令、およびベトナム社会主義共和国が加盟している投資に関する国際条約に規定される。
2. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài trong ngành, nghề quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định của Chính phủ và điều ước quốc tế về đầu tư mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
第42条 国外投資登録証明書の発行、調整、失効
Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
1. 財務省は、政府の規定に基づく国外投資資本額を有するプロジェクト、または本法第41条第1項に規定する国外への条件付き投資分野に属する投資プロジェクトに対し、国外投資登録証明書を発行、調整、失効させる。必要な場合、財務省は国外投資登録証明書の発行、調整、失効の権限を、省直属の組織に委譲する。
1. Bộ Tài chính cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án có mức vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Chính phủ hoặc dự án đầu tư có lĩnh vực thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này. Trong trường hợp cần thiết, Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài cho tổ chức thuộc Bộ.
2. 大規模な資本規模を有する国外への投資プロジェクト、または特別な支援メカニズム・政策の適用を提案するプロジェクトについて、財務省は国外投資登録証明書の発行、調整を行う前に、首相に報告して承認を得るものとする。ただし、第3項に規定する場合を除く。
2. Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có quy mô vốn lớn hoặc dự án đề xuất áp dụng cơ chế chính sách hỗ trợ đặc biệt, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận trước khi cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
3. 投資家は、以下のケースにおいては、国外投資登録証明書の発行手続を行うことなく、外貨管理に関する法規定に基づき外国為替取引の登録手続を実施する:
3. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối mà không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trong các trường hợp sau đây:
a) 国外投資資本額が政府の規定する額未満であり、かつ本法第41条第1項に規定する国外への条件付き投資分野に属さない国外への投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư ra nước ngoài có mức vốn đầu tư ra nước ngoài nhỏ hơn mức quy định của Chính phủ và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật này;
b) ベトナム政府と各国の政府との間の合意に従って展開される、国防、安全保障に関連する国外への投資プロジェクト;
b) Dự án đầu tư ra nước ngoài gắn với quốc phòng, an ninh triển khai theo thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ các nước;
c) 国家グループ、総公社、および政府の規定に基づくその他の経済組織による国外への投資プロジェクト。
c) Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và tổ chức kinh tế khác theo quy định của Chính phủ.
4. 政府は本条の詳細、ならびに国外投資登録証明書の発行、調整、失効の条件、書類、順序、手続、および国外投資登録証明書の内容について規定する。
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này; quy định về điều kiện, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và nội dung Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
第43条 国外における投資活動の展開
Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
政府は、国外投資資本口座の開設、国外への投資資本の移転、国外における利益の使用、国内への利益の移転、および国外における投資活動の展開について規定する。
Chính phủ quy định việc mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài, sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài, chuyển lợi nhuận về nước và việc triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài.
第VI章
Chương VI
投資に関する国家管理
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
第44条 投資に関する国家管理の責任
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư
1. 政府は、ベトナムにおける投資およびベトナムから国外への投資に関する国家管理を一元的に行う。
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài.
2. 財務省は、政府を補佐して、ベトナムにおける投資およびベトナムから国外への投資に関する国家管理を一元的に行い、以下の任務、権限を有する:
2. Bộ Tài chính giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) ベトナムにおける投資およびベトナムから国外への投資に関する戦略、計画、政策を政府、首相に提出して承認を得ること;
a) Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lược, kế hoạch, chính sách về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
b) ベトナムにおける投資およびベトナムから国外への投資に関する法規範文書を公布し、または権限を有する機関に提出して公布させること;
b) Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
c) ベトナムにおける投資およびベトナムから国外への投資の手続を実施するための様式を公布すること;
c) Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
d) 投資に関する法規範文書の実施を指導、普及、組織し、追跡、検査、評価すること;
d) Hướng dẫn, phổ biến, tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư;
đ) 本法の規定に基づき、首相の投資方針承認権限に属する投資プロジェクトについて、審査を組織し、首相に提出して投資方針の承認を得ること;
đ) Tổ chức thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật này;
e) 国外投資登録証明書を発行、調整すること;
e) Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
g) 投資家の不利益を解決するためのメカニズム、国家と投資家との間の紛争を防止するためのメカニズムを構築し、権限を有する機関に提出して公布させること;
g) Xây dựng và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành cơ chế giải quyết vướng mắc của nhà đầu tư, phòng ngừa tranh chấp giữa Nhà nước và nhà đầu tư;
h) ベトナムにおける投資およびベトナムから国外への投資の状況を総括、評価、報告すること;
h) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo tình hình đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài;
i) 投資に関する国家情報システム、投資に関する国家データベースを構築、管理、運営すること;
i) Xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư;
k) 工業団地、輸出加工区、経済区に関する国家管理を行うこと;
k) Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế;
l) 投資促進に関する国家管理を行い、ベトナム国内および国外における投資促進活動を調整すること;
l) Quản lý nhà nước về xúc tiến đầu tư và điều phối hoạt động xúc tiến đầu tư tại Việt Nam và ở nước ngoài;
m) 権限に基づいて、投資活動を検査、監督、評価し、投資活動を管理・調整すること;
m) Kiểm tra, giám sát, đánh giá hoạt động đầu tư, quản lý và phối hợp quản lý hoạt động đầu tư theo thẩm quyền;
n) 権限に基づいて、投資に関連する国際条約を交渉、締結すること;
n) Đàm phán, ký kết điều ước quốc tế liên quan đến đầu tư theo thẩm quyền;
o) 政府および首相の割り当てに基づく、投資に関する国家管理に関するその他の任務、権限。
o) Nhiệm vụ, quyền hạn khác về quản lý nhà nước về đầu tư theo phân công của Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ.
3. 各省、省相当機関は、その任務、権限の範囲内で、財務省と協力してベトナムにおける投資および国外への投資に関する国家管理の任務を遂行する責任を負い、以下の内容を含む:
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 投資に関連する法律、政策の構築において財務省、各省、省相当機関と協力すること;
a) Phối hợp với Bộ Tài chính, các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng pháp luật, chính sách liên quan đến đầu tư;
b) 法律、政策、基準、技術規格、および実施指導の構築および公布において、各省、省相当機関と主導して協力すること;
b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc xây dựng và ban hành pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và hướng dẫn thực hiện;
c) 本法第7条に規定する分野に対する投資・事業条件を、権限に基づいて公布するよう政府に提出すること;
c) Trình Chính phủ ban hành theo thẩm quyền điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại Điều 7 của Luật này;
d) 財務省と協力して、部門の投資資本誘致のための計画、プロジェクトリストを構築すること;専門的な投資勧誘・促進を組織すること;
d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy hoạch, kế hoạch, danh mục dự án thu hút vốn đầu tư của ngành; tổ chức vận động, xúc tiến đầu tư chuyên ngành;
đ) 本法の規定に基づき、投資方針の承認対象となるプロジェクトの審査に参加し、自らの機能・任務に属する審査内容について責任を負うこと;
đ) Tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình;
e) 投資条件の充足状況を監督、評価、検査し、権限に属する投資プロジェクトに対して国家管理を行うこと;
e) Giám sát, đánh giá, thanh tra việc đáp ứng điều kiện đầu tư và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền;
g) 省級人民委員会および各省、省相当機関と主導して協力し、国家管理分野における投資プロジェクトの困難・障壁を解決すること;工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済区管理委員会に対し、当該区域内における国家管理任務を遂行するための権限委譲、委託を指導すること;
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Bộ, cơ quan ngang Bộ giải quyết khó khăn, vướng mắc của dự án đầu tư trong lĩnh vực quản lý nhà nước; hướng dẫn việc phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế;
h) 定期的に国家管理範囲内の投資プロジェクトの社会経済効率を評価し、財務省に送付すること;
h) Định kỳ đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý nhà nước và gửi Bộ Tài chính;
i) 投資に関する国家データベースを構築するための関連情報を提供すること;割り当てられた分野の投資管理情報システムを維持、更新し、投資に関する国家情報システムに統合すること。
i) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật hệ thống thông tin quản lý đầu tư đối với lĩnh vực được phân công và tích hợp vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 省級人民委員会、投資登録機関は、その任務、権限の範囲内で、ベトナムにおける投資活動および国外への投資に関する国家管理の任務を遂行する責任を負い、以下の内容を含む:
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đăng ký đầu tư, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư tại Việt Nam và đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài, bao gồm:
a) 各省、省相当機関と協力して、地方の投資誘致プロジェクトリストを作成、公表すること;
a) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương;
b) 本法の規定に基づき、投資方針の承認対象となるプロジェクトの審査を主導し、または審査に参加し、自らの機能・任務に属する審査内容について責任を負うこと;投資登録証明書の発行、調整、および回収の手続を主導して実施すること;
b) Chủ trì hoặc tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc trường hợp chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này và chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định thuộc chức năng, nhiệm vụ của mình; chủ trì thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;
c) 地方における投資プロジェクトに対して国家管理機能を実施すること;
c) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư tại địa phương;
d) 権限に基づいて投資家の困難・障壁を解決し、または権限を有する上位機関に提出して解決すること;
d) Giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết khó khăn, vướng mắc của nhà đầu tư;
đ) 定期的に管轄地域内の投資活動の効率を評価し、財務省に報告すること;
đ) Định kỳ đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư trên địa bàn và báo cáo Bộ Tài chính;
e) 投資に関する国家データベースを構築するための関連情報を提供すること;投資に関する国家情報システムを維持、更新すること;
e) Cung cấp thông tin liên quan để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; duy trì, cập nhật Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư;
g) 投資報告制度の実施を組織、監督、評価するよう指導すること。
g) Chỉ đạo việc tổ chức, giám sát và đánh giá thực hiện chế độ báo cáo đầu tư.
5. 国外におけるベトナム代表機関は、投資活動を追跡、支援し、受入国におけるベトナム人投資家の適法な権利、利益を保護する責任を負う。
5. Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm theo dõi, hỗ trợ hoạt động đầu tư và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư.
第45条 投資の検査、監督、評価
Điều 45. Kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư
1. 投資の検査、監督、評価活動には、以下のものが含まれる:
1. Hoạt động kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 投資プロジェクトの検査、監督、評価;
a) Kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư;
b) 投資全体の検査、監督、評価。
b) Kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
2. 投資の検査、監督、評価の責任には、以下のものが含まれる:
2. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá đầu tư bao gồm:
a) 投資に関する国家管理機関、専門分野の国家管理機関は、管理範囲内の投資全体の検査、監督、評価、および投資プロジェクトの検査、監督、評価を実施する;
a) Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư và kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
b) 投資登録機関は、投資登録証明書の発行権限に属する投資プロジェクトの検査、監督、評価を実施する。
b) Cơ quan đăng ký đầu tư kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. 投資プロジェクトの検査、監督、評価の内容には、以下のものが含まれる:
3. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư bao gồm:
a) 投資・事業のために国家資本を使用する投資プロジェクトについては、投資に関する国家管理機関、専門分野の国家管理機関が、投資決定で承認された内容および基準に従って投資プロジェクトの検査、監督、評価を実施する;
a) Đối với dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước để đầu tư kinh doanh, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá dự án đầu tư theo nội dung và tiêu chí đã được phê duyệt tại quyết định đầu tư;
b) その他の資本源を使用する投資プロジェクトについては、投資に関する国家管理機関、専門分野の国家管理機関が、目的、投資プロジェクトと計画および承認された投資方針との適合性、実施進捗、環境保護・技術・土地・その他の資源の使用に関する法規定の遵守状況について検査、監督、評価を実施する;
b) Đối với dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá mục tiêu, sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch và chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận, tiến độ thực hiện, việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường, công nghệ, sử dụng đất đai, tài nguyên khác theo quy định của pháp luật;
c) 投資登録機関は、投資登録証明書、投資方針承認文書に規定された内容の検査、監督、評価を実施する。
c) Cơ quan đăng ký đầu tư thực hiện kiểm tra, giám sát, đánh giá các nội dung quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
4. 投資全体の検査、監督、評価の内容には、以下のものが含まれる:
4. Nội dung kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư bao gồm:
a) 詳細および施行指導を規定する法規範文書の公布状況;投資に関する法規定の実施状況;
a) Việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành; việc thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư;
b) 投資プロジェクトの実施状況;
b) Tình hình thực hiện các dự án đầu tư;
c) 全国、各省、省相当機関、および各地方の投資実施結果、権限委譲された投資プロジェクトの評価;
c) Đánh giá kết quả thực hiện đầu tư của cả nước, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các địa phương, các dự án đầu tư theo phân cấp;
d) 同級の国家管理機関、および上位の投資国家管理機関に対し、投資評価の結果、および投資に関する法違反や障壁を処理するための措置を提案すること。
d) Kiến nghị cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư cấp trên về kết quả đánh giá đầu tư và biện pháp xử lý những vướng mắc và vi phạm pháp luật về đầu tư.
5. 検査、評価を実施する機関、組織は、自ら実施するか、または投資評価のために十分な条件、能力を有する専門家、コンサルティング組織を雇用することができる。
5. Cơ quan, tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá tự thực hiện hoặc thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn có đủ điều kiện, năng lực để đánh giá đầu tư.
6. 投資プロジェクトの活動に対する検査、監査は、検査法、監査法の規定に従って実施される。
6. Việc thanh tra, kiểm toán hoạt động của dự án đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, pháp luật về kiểm toán.
7. 政府は本条の詳細を規定する。
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第46条 投資に関する国家情報システム
Điều 46. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư
1. 投資に関する国家情報システムには、以下のものが含まれる:
1. Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư bao gồm:
a) 国内投資に関する国家情報システム;
a) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư trong nước;
b) 外国からベトナムへの投資に関する国家情報システム;
b) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài vào Việt Nam;
c) ベトナムから国外への投資に関する国家情報システム;
c) Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài;
d) 投資促進に関する国家情報システム;
d) Hệ thống thông tin quốc gia về xúc tiến đầu tư;
đ) 工業団地、経済区に関する国家情報システム;
đ) Hệ thống thông tin quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế;
e) その他の投資管理内容に関する国家情報システム。
e) Hệ thống thông tin quốc gia về các nội dung quản lý đầu tư khác.
2. 財務省は、関連機関と協力して投資に関する国家情報システムを構築、運営し;投資に関する国家データベースを構築し;中央および地方の投資国家管理機関のシステム運営を評価する。
2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư; xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư; đánh giá việc vận hành hệ thống của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ở trung ương và địa phương.
3. 投資国家管理機関および投資家は、関連する情報を投資に関する国家情報システムに完全、適時、かつ正確に更新する責任を負う。
3. Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư và nhà đầu tư có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác các thông tin liên quan vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 投資に関する国家情報システムに保存されている投資プロジェクトに関する情報は、投資プロジェクトに関する原本情報としての法的価値を有する。
4. Thông tin về dự án đầu tư lưu trữ tại Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư có giá trị pháp lý là thông tin gốc về dự án đầu tư.
5. 政府は、投資に関する国家情報システムについて詳細を規定する。
5. Chính phủ quy định chi tiết về hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
第47条 ベトナムにおける投資活動の報告制度
Điều 47. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam
1. 報告制度の実施対象には、以下のものが含まれる:
1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 省、省相当機関、省級人民委員会;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) 投資登録機関;
b) Cơ quan đăng ký đầu tư;
c) 本法の規定に従って投資プロジェクトを実施する投資家、経済組織。
c) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này.
2. 定期報告制度は以下のように実施される:
2. Chế độ báo cáo định kỳ được thực hiện như sau:
a) 四半期、毎年、投資家、投資プロジェクトを実施する経済組織は、管轄地域の投資登録機関および統計機関に対し、投資プロジェクトの実施状況を報告する。内容には以下が含まれる:実施された投資資本、投資・事業活動の結果、労働に関する情報、国家予算への納付、研究開発への投資、環境の処理・保護、活動分野に応じた専門的な指標;
a) Hằng quý, hằng năm, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan thống kê trên địa bàn về tình hình thực hiện dự án đầu tư, gồm các nội dung sau: vốn đầu tư thực hiện, kết quả hoạt động đầu tư kinh doanh, thông tin về lao động, nộp ngân sách nhà nước, đầu tư cho nghiên cứu và phát triển, xử lý và bảo vệ môi trường, các chỉ tiêu chuyên ngành theo lĩnh vực hoạt động;
b) 四半期、毎年、投資登録機関は、財務省および省級人民委員会に対し、投資登録証明書の受理、発行、調整、回収の状況、および管理範囲内の投資プロジェクトの活動状況について報告する;
b) Hằng quý, hằng năm, cơ quan đăng ký đầu tư báo cáo Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tình hình hoạt động của các dự án đầu tư thuộc phạm vi quản lý;
c) 四半期、毎年、省級人民委員会は、管轄地域内の投資状況を総括し、財務省に報告する;
c) Hằng quý, hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính về tình hình đầu tư trên địa bàn;
d) 四半期、毎年、各省、省相当機関は、部門の管理範囲に関連する投資活動について報告し、財務省に送付して、首相への報告のために総括させる;
d) Hằng quý, hằng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo về hoạt động đầu tư liên quan đến phạm vi quản lý của ngành và gửi Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
đ) 毎年、財務省は首相に対し、全国の投資状況について報告し、本条第1項に規定する機関の投資報告制度の実施状況に関する評価報告を行う。
đ) Hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư trên phạm vi cả nước và báo cáo đánh giá về tình hình thực hiện chế độ báo cáo đầu tư của các cơ quan quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 機関、投資家、および経済組織は、書面および投資に関する国家情報システムを通じて報告を行う。
3. Cơ quan, nhà đầu tư và tổ chức kinh tế thực hiện báo cáo bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
4. 本条第1項に規定する機関、投資家、経済組織は、権限を有する国家機関の要求がある場合に臨時報告を行う。
4. Cơ quan, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
5. 投資登録証明書の発行対象とならない投資プロジェクトについて、投資家はプロジェクトを実施する前に投資登録機関に報告する。
5. Đối với các dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, nhà đầu tư báo cáo cơ quan đăng ký đầu tư trước khi thực hiện dự án đầu tư.
第48条 国外への投資活動の報告制度
Điều 48. Chế độ báo cáo hoạt động đầu tư ở nước ngoài
1. 報告制度を実施する機関、組織、個人には、以下のものが含まれる:
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện chế độ báo cáo bao gồm:
a) 法規定に基づき国外への投資活動を管理する任務を有する省、省相当機関、企業における国家資本代表機関;
a) Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhiệm vụ quản lý hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật, cơ quan đại diện vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
b) 本法の規定に従って国外への投資プロジェクトを実施する投資家。
b) Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định của Luật này.
2. 第1項a号に規定する対象に対する報告制度は以下のように実施される:
2. Chế độ báo cáo đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này thực hiện như sau:
a) 定期的に毎年、自らの機能・任務に従って国外への投資活動に対する管理状況を報告し、財務省に送付して、首相への報告のために総括させる;
a) Định kỳ hằng năm, có báo cáo tình hình quản lý đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo chức năng, nhiệm vụ của mình gửi Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
b) 定期的に毎年、財務省は首相に対し、国外への投資状況について報告する。
b) Định kỳ hằng năm, Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đầu tư ra nước ngoài.
3. 投資家の報告制度は以下のように実施される:
3. Chế độ báo cáo của nhà đầu tư được thực hiện như sau:
a) 受入国の法規定に基づき投資プロジェクトが承認または許可された日から60日以内に、投資家は国外での投資活動の実施に関する通知書(投資プロジェクト承認文書の写し、または受入国における投資活動の権利を証明する書類を添付)を、財務省、ベトナム国家銀行、および受入国のベトナム代表機関に送付しなければならない;
a) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày dự án đầu tư được chấp thuận hoặc cấp phép theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư phải gửi thông báo bằng văn bản về việc thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài kèm theo bản sao văn bản chấp thuận dự án đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
b) 6か月ごと、毎年、投資家は投資プロジェクトの活動状況報告を、財務省、ベトナム国家銀行、および受入国のベトナム代表機関に送付する;
b) Định kỳ 06 tháng, hằng năm, nhà đầu tư gửi báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư cho Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư;
c) 受入国の法規定に基づく税決算報告書または同等の法的価値を有する文書が得られた日から06か月以内に、投資家は投資プロジェクトの活動状況を報告し、財務諸表、税決算報告書または同等の法的価値を有する文書を添えて、財務省、ベトナム国家銀行、受入国のベトナム代表機関、および本法およびその他の関連法規定に基づく権限を有する国家管理機関に送付する;
c) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư, nhà đầu tư báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư kèm theo báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế hoặc văn bản có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư gửi Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan;
d) 国家資本を使用した国外への投資プロジェクトについては、本項a、b、およびc号に規定する報告制度の実施に加え、投資家は企業における国家資本の管理および投資に関する法規定に従って投資報告制度を実施しなければならない。
d) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài có sử dụng vốn nhà nước, ngoài việc thực hiện chế độ báo cáo quy định tại các điểm a, b và c khoản này, nhà đầu tư phải thực hiện chế độ báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
4. 第2項および第3項に規定する報告は、書面および投資に関する国家情報システムを通じて実施される。
4. Báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này được thực hiện bằng văn bản và thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
5. 第1項に規定する機関および投資家は、国家管理業務に関連する要求、または投資プロジェクトに関連して発生した問題がある場合に、権限を有する国家機関の要求に応じて臨時報告を実施する。
5. Cơ quan và nhà đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu liên quan đến công tác quản lý nhà nước hoặc những vấn đề phát sinh liên quan đến dự án đầu tư.
第49条 投資促進活動
Điều 49. Hoạt động xúc tiến đầu tư
1. 政府は、各時期の社会経済発展の戦略、計画、目標に適合した部門、地域、パートナーごとの投資活動を推進・円滑化するために、投資促進の政策、方向性の構築・組織実施を指導し;広域的、多角的な投資促進プログラム、活動を確保し、貿易促進や観光促進と連携させる。
1. Chính phủ chỉ đạo xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, định hướng xúc tiến đầu tư nhằm thúc đẩy, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư theo ngành, vùng và đối tác phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ; bảo đảm thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch.
2. 財務省は、国家投資促進プログラム・計画を構築・組織実施し;広域、省間の投資促進活動を調整し;全国の投資促進の効率を追跡、監督、評価する。
2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên tỉnh; theo dõi, giám sát và đánh giá hiệu quả xúc tiến đầu tư trên địa bàn cả nước.
3. 各省、省相当機関、省級人民委員会は、その任務、権限の範囲内で、社会経済発展の戦略、計画、および国家投資促進プログラムに適合した、自らの管理範囲内の分野、地域における投資促進プログラム・計画を構築・組織実施する。
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến đầu tư trong các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.
4. 投資促進プログラムの構築および組織実施の費用は、国家予算およびその他の適法な支援源から割り当てられる。
4. Kinh phí xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
5. 政府は本条の詳細を規定する。
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
第VII章
Chương VII
施行規定
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
第50条 投資・事業に関連する一部の法律の改正・補充
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến đầu tư kinh doanh
1. 法律第28/2018/QH14号、法律第44/2024/QH15号、法律第112/2025/QH15号、および法律第114/2025/QH15号により一部の条項が改正・補充された、薬事法第105/2016/QH13号第8条第2項の冒頭部分 を次のように改正・補充する:
1. Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 2 Điều 8 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14, Luật số 44/2024/QH15, Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 114/2025/QH15 như sau:
28/2018/QH14 計画に関連する11の法律の一部を改正・補足する法律
「2. 製薬工業の発展における新規設立投資プロジェクト(当該新規設立プロジェクトの拡張を含む)であって、総投資資本が3兆ベトナムドン以上であり、投資登録証明書の発行または投資方針の承認を受けた日から03年以内に最低1兆ベトナムドンを実行するものは、投資法第17条第2項a号に規定する対象と同様の特別投資優遇および支援を適用される。これには以下が含まれる:」。
"2. Dự án đầu tư thành lập mới (bao gồm cả việc mở rộng dự án thành lập mới đó) trong phát triển công nghiệp dược có tổng vốn đầu tư từ 3.000 tỷ đồng trở lên, thực hiện giải ngân tối thiểu 1.000 tỷ đồng trong thời hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thì được áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt như đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư, bao gồm:".
2. 法律第116/2025/QH15号、法律第127/2025/QH15号、法律第133/2025/QH15号、および法律第141/2025/QH15号により一部の条項が改正・補充された、法人所得税法第67/2025/QH15号第12条第2項h号 を次のように改正・補充する:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm h khoản 2 Điều 12 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15, Luật số 127/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15 và Luật số 141/2025/QH15 như sau:
「h) 投資法第17条第2項に規定する特別投資優遇および支援の対象となる投資プロジェクト。政府は、本号に規定する各プロジェクトの登録総投資資本の実行期間について詳細を規定する;」。
"h) Dự án đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Đầu tư. Chính phủ quy định chi tiết về thời gian thực hiện giải ngân tổng vốn đầu tư đăng ký của các dự án quy định tại điểm này;".
3. 法律第112/2025/QH15号および法律第135/2025/QH15号により一部の条項が改正・補充された、鉄道法第95/2025/QH15号の一部条項を、以下のように改正・補充する:
3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15 và Luật số 135/2025/QH15 như sau:
a) 第24条第3項c号 を次のように改正・補充する:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 24 như sau:
「c) 国家鉄道、地方鉄道の各路線について、投資家は投資に関する法規定に基づき、プロジェクトの活動期間を延長することができる。投資家がプロジェクトの活動期間の延長を提案しない場合、投資家はプロジェクトの活動期間終了後に、プロジェクトから形成された全資産を国家に譲渡するものとし、国家は法規定に従って投資家に支払いを行う;」;
"c) Đối với các tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, nhà đầu tư được gia hạn thời hạn hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư không đề xuất gia hạn thời hạn hoạt động của dự án, nhà đầu tư chuyển giao toàn bộ tài sản hình thành từ dự án cho Nhà nước sau khi hết thời hạn hoạt động của dự án, Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư theo quy định của pháp luật;";
b) 第II章第2節の名称 を次のように改正する:
b) Sửa đổi, bổ sung tên Mục 2 Chương II như sau:
「第2節 国家鉄道路線、地方鉄道路線の建設投資」。
"Mục 2 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐỊA PHƯƠNG".
第51条 施行効力
Điều 51. Hiệu lực thi hành
1. 本法は、本条第2項および第3項に規定する場合を除き、2026年3月1日から施行される。
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 第7条、および本法に付随して公布された付録IVに規定する条件付き投資・事業分野リストは、2026年7月1日から施行される。
2. Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. 本法第50条第3項は、2026年1月1日から施行される。
3. Khoản 3 Điều 50 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
4. 法律第72/2020/QH14号、法律第03/2022/QH15号、法律第05/2022/QH15号、法律第08/2022/QH15号、法律第09/2022/QH15号、法律第20/2023/QH15号、法律第26/2023/QH15号、法律第27/2023/QH15号、法律第28/2023/QH15号、法律第31/2024/QH15号、法律第33/2024/QH15号、法律第43/2024/QH15号、法律第57/2024/QH15号、および法律第90/2025/QH15号により一部の条項が改正・補充された、投資法第61/2020/QH14号(以下、2020年投資法という)は、本法の施行日からその効力を失う。ただし、2020年投資法の第7条および付録IVに規定する条件付き投資・事業分野リストは、2026年7月1日からその効力を失う。
4. Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 72/2020/QH14, Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đầu tư năm 2020) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ Điều 7 và Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư năm 2020 hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
03/2022/QH15 公共投資法、官民パートナーシップ投資法、投資法、住宅法、入札法、電力法、企業法、特別消費税法および民事執行法の一部を改正する法律
43/2024/QH15 土地法、住宅法、不動産事業法および信用機関法の一部を改正する法律
57/2024/QH15 計画法、投資法、官民パートナーシップ投資法および入札法の一部を改正する法律
90/2025/QH15 入札法、官民パートナーシップ投資法、税関法、付加価値税法、輸出入税法、投資法、公共投資法、公有財産の管理・使用法の一部を改正する法律
5. ベトナム国民である個人は、住民に関する国家データベースと投資登録に関する国家データベースが接続されている場合、投資法に規定される行政手続を実施する際、国民IDカードの写し、パスポート、およびその他の本人確認書類の代わりに、個人識別番号を使用することができる。
5. Cá nhân là công dân Việt Nam được sử dụng số định danh cá nhân thay thế cho bản sao thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu và các giấy tờ chứng thực cá nhân khác khi thực hiện thủ tục hành chính quy định tại Luật Đầu tư trong trường hợp cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký đầu tư.
6. 法規範文書が、投資法の規定に基づくプロジェクト承認決定、投資方針決定に言及している場合は、本法における投資方針の承認に関する規定に従って実施する。
6. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu đến quy định về quyết định phê duyệt dự án, quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư thì thực hiện theo quy định về chấp thuận chủ trương đầu tư tại Luật này.
7. 不動産事業法第29/2023/QH15号第41条第1項の規定は、投資に関する法規定に基づき投資方針の決定、投資方針調整の決定、投資方針の承認、投資方針調整の承認を受けた、または投資登録証明書を交付、調整されたプロジェクトに対して適用される。
7. Quy định tại khoản 1 Điều 41 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 được áp dụng đối với dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc đã được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư.
第52条 経過措置
Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
1. 本法の施行日前に、投資免許、投資優遇証明書、投資証明書、投資登録証明書、投資方針決定文書、投資方針承認文書を交付された投資家は、交付されたそれらの文書に従って投資プロジェクトを引き続き実施する。
1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện dự án đầu tư theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư đã được cấp.
2. 投資家は、以下のいずれかのケースに該当する投資プロジェクトについて、本法の規定に基づく投資方針の承認、投資方針の調整の手続を再度行う必要はない:
2. Nhà đầu tư không phải thực hiện lại thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này đối với dự án đầu tư thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 本法の施行日前に、投資、住宅、都市、および建設に関する法規定に基づき、権限を有する国家機関から投資方針の決定、投資方針の承認、または投資承認を受けた投資家;
a) Nhà đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị và xây dựng trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
b) 投資、住宅、都市、建設に関する法規定に基づき、投資方針の承認、投資方針の決定、投資承認、投資登録証明書の発行対象ではなく、かつ本法の施行日前に法規定に従って投資プロジェクトの展開を開始していた場合;
b) Dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, nhà ở, đô thị, xây dựng và nhà đầu tư đã triển khai thực hiện dự án đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
c) 本法の施行日前に、投資家選定の入札に落札し、または土地使用権の競売に落札した投資家;
c) Nhà đầu tư đã trúng đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;
d) 本法の施行日前に、投資優遇証明書、投資免許、投資証明書、投資登録証明書を交付されたプロジェクト。
d) Dự án được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
3. 第2項に規定する投資プロジェクトを調整し、その調整内容が本法の規定に基づき投資方針の承認対象となる場合、本法の規定に従って投資方針の承認または投資方針の調整の手続を実施しなければならない。
3. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này.
本法の施行日前の法規定に基づき投資方針の決定・承認対象であったが、本法の規定に基づき投資方針の承認対象外となったプロジェクトについては、投資家が調整を希望する場合を除き、投資家は投資方針調整の手続を行う必要はない。
Đối với dự án thuộc diện quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này, nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư, trừ trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu điều chỉnh.
4. 第2項および第3項に規定する投資プロジェクトを調整し、その調整内容が投資方針の承認対象となる場合、本法の規定に基づく投資方針承認権限を有する機関が、本法の規定に従って投資方針調整の順序、手続を実施する。この場合における投資監督の権限、内容、順序は、本法の規定に従って実施される。
4. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và nội dung điều chỉnh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thực hiện trình tự, thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này. Thẩm quyền, nội dung, trình tự giám sát đầu tư trong trường hợp này thực hiện theo quy định của Luật này.
5. 2021年1月1日前に展開された都市区、観光区、エコロジー区内の二次プロジェクトであって、土地使用権証明書を交付され土地に関する財務義務を完了しているが、実施する能力がない、または継続する意思がなく、かつ本法第36条の規定に基づき活動を終了させられる場合に該当しないものは、土地使用権、地上資産の譲渡を伴うプロジェクトの全部または一部を譲渡することができる。
5. Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái đã triển khai trước ngày 01 tháng 01 năm 2021, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai, mà không có khả năng thực hiện hoặc không có nhu cầu tiếp tục thực hiện và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này thì được chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
譲受投資家は、引き続き実施するために、譲渡されたプロジェクト部分に関する譲渡投資家の権利、義務を継承する;必要に応じて、政府の規定に基づき、譲渡されたプロジェクト部分に対する投資方針の承認、調整、投資登録証明書の発行、調整を受けることができる。
Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng kế thừa quyền, nghĩa vụ của nhà đầu tư chuyển nhượng đối với phần dự án nhận chuyển nhượng để tiếp tục thực hiện; được chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư, cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với phần dự án nhận chuyển nhượng khi có nhu cầu theo quy định của Chính phủ.
6. 本法の施行日前に展開され、土地使用権証明書を交付され土地に関する財務義務を完了しており、かつ本法第36条の規定に基づき活動を終了させられる場合に該当しない投資プロジェクトの譲渡を受ける場合において、譲渡されたプロジェクトの残りの活動期間が譲受投資家の財務計画または投資・事業計画を満たさないとき、譲受投資家の提案に基づき、権限を有する国家機関は、投資方針の承認、調整または投資登録証明書の発行、調整の手続を実施する際に、投資プロジェクトの活動期間を検討、決定する。
6. Trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư đã triển khai trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính về đất đai và không thuộc trường hợp bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 36 của Luật này mà thời hạn hoạt động còn lại của dự án nhận chuyển nhượng không đáp ứng được phương án tài chính hoặc phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, trên cơ sở đề xuất của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định thời hạn hoạt động của dự án đầu tư khi thực hiện thủ tục chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
プロジェクトの活動期間は、本項の規定に基づく投資方針の承認、調整または投資登録証明書の発行、調整の時点から起算し、本法第31条第1項および第2項に規定する最長期間を超えないものとする。
Thời hạn hoạt động của dự án được tính từ thời điểm chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản này và không quá thời hạn tối đa quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 của Luật này.
7. 2015年7月1日前に実施され、または実施が承認・許可された投資プロジェクトであって、本法の規定に基づき投資プロジェクト実施の保証対象となるものは、供託を行う必要はなく、または供託義務に関する銀行保証を有する必要はない。本法の施行後に、投資家が目的、プロジェクトの実施進捗を調整し、土地使用目的を変更する場合は、本法の規定に従って供託を行うか、または供託義務に関する銀行保証を有していなければならない。
7. Dự án đầu tư đã thực hiện hoặc được chấp thuận, cho phép thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 mà thuộc diện bảo đảm thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này thì không phải ký quỹ hoặc bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ. Trường hợp nhà đầu tư điều chỉnh mục tiêu, tiến độ thực hiện dự án đầu tư, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện ký quỹ hoặc phải có bảo lãnh ngân hàng về nghĩa vụ ký quỹ theo quy định của Luật này.
8. 2021年1月1日前に締結された債権回収サービス提供契約は、2021年1月1日からその効力を失う。契約の各当事者は、民法およびその他の関連法規定に従って、債権回収サービス提供契約を清算するための活動を実施することができる。
8. Hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ ký kết trước ngày 01 tháng 01 năm 2021 chấm dứt hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021; các bên tham gia hợp đồng được thực hiện các hoạt động để thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ đòi nợ theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
9. 本法第8条の規定に基づき公布されたリストに規定された条件よりも有利な市場アクセス条件を適用されている外資系経済組織は、既に交付された投資登録証明書に規定された条件を引き続き適用される。
9. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường thuận lợi hơn điều kiện quy định tại Danh mục ban hành theo quy định tại Điều 8 của Luật này thì được tiếp tục áp dụng điều kiện theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấp.
10. 本法第31条第3項の規定は、本法の施行前に土地を引き渡された投資プロジェクト、および土地をまだ引き渡されていない投資プロジェクトに対して適用される。
10. Quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này áp dụng đối với các dự án đầu tư được bàn giao đất trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và các dự án đầu tư chưa được bàn giao đất.
11. 法令が、行政手続の実施書類に投資登録証明書、投資方針承認文書を含めるよう規定しているが、投資プロジェクトが本法の規定に基づき投資登録証明書の発行、投資方針の承認対象ではない場合、投資家は投資登録証明書、投資方針承認文書を提出する必要はない。
11. Trường hợp pháp luật quy định thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính phải có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, nhưng dự án đầu tư không thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của Luật này thì nhà đầu tư không phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.
12. 工業団地で働く労働者のための住宅、サービス工事、公共施設の用地確保が困難な地方については、権限を有する国家機関は、(2014年7月1日前に設立された工業団地に対し)工業団地建設計画を調整し、工業団地で働く労働者のための住宅、サービス工事、公共施設を開発するための土地面積の一部を充てることができる。
12. Đối với địa phương gặp khó khăn trong bố trí quỹ đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền được điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu công nghiệp (đối với các khu công nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) để dành một phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp.
計画調整後の、工業団地で働く労働者のための住宅、サービス工事、公共施設を開発する土地面積は、工業団地の地理的境界の範囲外に位置し、かつ建設法およびその他の関連法規定に基づく環境安全距離を確保しなければならない。
Phần diện tích đất phát triển nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho người lao động làm việc trong khu công nghiệp sau khi điều chỉnh quy hoạch phải nằm ngoài phạm vi ranh giới địa lý của khu công nghiệp và bảo đảm khoảng cách an toàn môi trường theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.
13. 国外への投資活動に対する経過措置は以下の規定に従って実施される:
13. Việc chuyển tiếp đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài thực hiện theo quy định sau đây:
a) 本法の施行前に、国外投資方針承認決定、国外投資許可、国外投資証明書、または国外投資登録証明書を交付された投資家は、交付されたそれらの文書に従って投資プロジェクトを引き続き実施する;
a) Nhà đầu tư được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp;
b) 本法の施行前に交付された国外投資方針承認決定、国外投資許可、国外投資証明書、または国外投資登録証明書を有するプロジェクトであって、国外投資登録証明書の発行対象とならないものについては、国外投資プロジェクトを調整する際に、交付されたそれらの文書を調整する手続を行う必要はない;
b) Đối với dự án đã được cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trước thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành nhưng không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài, Giấy phép, Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đã được cấp khi điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài;
c) 投資家が国外投資方針承認を提案する適法な書類を提出したが、まだ結果が返されていない場合、投資家は本法の規定に従って国外投資登録証明書の発行手続(発行対象である場合)を実施するために、提出済みの書類を引き続き使用することができる。
c) Trường hợp nhà đầu tư đã nộp hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài nhưng chưa được trả kết quả thì nhà đầu tư được tiếp tục sử dụng hồ sơ đã nộp để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thuộc diện phải cấp) theo quy định của Luật này.
14. 本法の施行日から、2020年投資法の規定に従って受理された適法な書類については、以下のケースを除き、引き続き2020年投資法の規定に従って適用される:
14. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, hồ sơ hợp lệ đã tiếp nhận theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 thì tiếp tục áp dụng theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, trừ các trường hợp sau đây:
a) 本法の施行前に、投資方針の承認、調整のために首相に提出されたが、2020年投資法の規定に基づく承認、調整の要件・条件を満たしていないプロジェクトについては、財務省はプロジェクト書類、審査意見、および審査報告書を、本法に規定する権限に従って処理するために省級人民委員会主席に移送する;
a) Trường hợp dự án đã trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành chưa đáp ứng yêu cầu, điều kiện để chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
b) 本法の施行前に、投資方針の承認、調整のためにまだ首相に提出されていないプロジェクトについては、財務省はプロジェクト書類およびプロジェクトの審査意見(もしあれば)を、本法に規定する権限に従って処理するために省級人民委員会主席に移送する;
b) Trường hợp dự án chưa được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, Bộ Tài chính chuyển hồ sơ dự án và ý kiến thẩm định dự án (nếu có) cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xử lý theo thẩm quyền quy định tại Luật này;
省級人民委員会主席は、本項に規定する各ケースにおいて、投資方針の承認、調整を検討するために、プロジェクト書類、審査意見、および審査報告書を引き続き使用することができる。
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tiếp tục sử dụng hồ sơ dự án, ý kiến thẩm định và báo cáo thẩm định để xem xét chấp thuận, điều chỉnh chủ trương đầu tư trong các trường hợp quy định tại khoản này.
15. 2020年投資法に規定されていたが本法により廃止された条件付き投資・事業分野について、組織、個人は、権限を有する国家機関が既に交付した各種許可証、証明書、免許、確認文書、またはその他の投資・事業許可文書を、それらの文書の期限が切れるまで引き続き使用することができる。
15. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Luật Đầu tư năm 2020 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc hình thức văn bản cho phép đầu tư, kinh doanh khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó.
16. 政府は、2025年1月1日前に法規定に基づき権限を有する国家機関により登録または書面で承認・許可された、ベトナム国内での輸出専用の電子タバコ、加熱式タバコの電子機器製造投資プロジェクトに対する処理について規定する。
16. Chính phủ quy định xử lý đối với dự án đầu tư sản xuất thiết bị điện tử cho thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng tại Việt Nam chỉ để xuất khẩu đã được đăng ký hoặc chấp thuận, cho phép bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.
17. 政府は本条の詳細を規定する。
17. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
本法は、ベトナム社会主義共和国第15期国会、第10回会期により、2025年12月11日に可決された。
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025.
|
国会議長 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |
付録 I
PHỤ LỤC I
投資・事業が禁止される麻薬類
(投資法第143/2025/QH15号に付随して公布)
CÁC CHẤT MA TÚY CẤM ĐẦU TƯ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
A. 以下の物質、ならびにそれらの塩類、同分異性体、エステル、エーテル、および同分異性体、エステル、エーテルの塩類であって、存在しうるもの
A. Các chất và muối, đồng phân, ester, ether và muối của các đồng phân, ester, ether có thể tồn tại của các chất này
|
番号 STT |
物質名 Tên chất |
化学名(学名) Tên khoa học |
CAS番号 Mã thông tin CAS |
|
1 1 |
Acetorphine Acetorphine |
3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine 3-O-acetyltetrahydro - 7 - α - (1 - hydroxyl - 1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine |
25333-77-1 25333-77-1 |
|
2 2 |
Acetyl-alpha- methylfenanyl Acetyl-alpha- methylfenanyl |
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide |
101860-00-8 101860-00-8 |
|
3 3 |
Alphacetylmethadol Alphacetylmethadol |
α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane α - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane |
17199-58-5 17199-58-5 |
|
4 4 |
Alpha-methylfentanyl Alpha-methylfentanyl |
N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N- [1 - (α - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide |
79704-88-4 79704-88-4 |
|
5 5 |
Beta-hydroxyfentanyl Beta-hydroxyfentanyl |
N- [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide N- [1- ( β - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide |
78995-10-5 78995-10-5 |
|
6 6 |
Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl Beta-hydroxymethyl- 3-fentanyl |
N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide N- [1 - (β - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide |
78995-14-9 78995-14-9 |
|
7 7 |
Desomorphine Desomorphine |
Dihydrodeoxymorphine Dihydrodeoxymorphine |
427-00-9 427-00-9 |
|
8 8 |
Etorphine Etorphine |
Tetrahydro - 7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine Tetrahydro - 7α - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine |
14521-96-1 14521-96-1 |
|
9 9 |
Heroine Heroine |
Diacetylmorphine Diacetylmorphine |
561-27-3 561-27-3 |
|
10 10 |
Ketobemidone Ketobemidone |
4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine 4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine |
469-79-4 469-79-4 |
|
11 11 |
3-methylfentanyl 3-methylfentanyl |
N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide |
42045-86-3 42045-86-3 |
|
12 12 |
3-methylthiofentanyl 3-methylthiofentanyl |
N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide |
86052-04-2 86052-04-2 |
|
13 13 |
Morphine methobromide およびその他の5価窒素モルヒネ誘導体 Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác |
(5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) (5α,6α) - 17 - Methyl - 7,8 - didehydro - 4,5 - epoxymorphinan - 3,6 - diol - bromomethane (1:1) |
125-23-5 125-23-5 |
|
14 14 |
Para-fluorofentanyl Para-fluorofentanyl |
4' - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide 4' - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide |
90736-23-5 90736-23-5 |
|
15 15 |
PEPAP PEPAP |
1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate 1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate |
64-52-8 64-52-8 |
|
16 16 |
Thiofentanyl Thiofentanyl |
N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide |
1165-22-6 1165-22-6 |
B. 以下の物質、ならびにそれらの塩類、同分異性体であって、存在しうるもの
B. Các chất và muối, đồng phân có thể tồn tại của các chất này
|
番号 STT |
物質名 Tên chất |
化学名(学名) Tên khoa học |
CAS番号 Mã thông tin CAS |
|
17 17 |
Brolamphetamine (DOB) Brolamphetamine (DOB) |
2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine 2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine |
64638-07-9 64638-07-9 |
|
18 18 |
Cathinone Cathinone |
(-) - α - aminopropiophenone (-) - α - aminopropiophenone |
71031-15-7 71031-15-7 |
|
19 19 |
DET DET |
N, N - diethyltryptamine N, N - diethyltryptamine |
7558-72-7 7558-72-7 |
|
20 20 |
Delta-9- tetrahydrocanabinol Delta-9- tetrahydrocanabinol |
(6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol |
1972-08-3 1972-08-3 |
|
21 21 |
DMA DMA |
(±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine (±) - 2,5 - dimethoxy - α - methylphenylethylamine |
2801-68-5 2801-68-5 |
|
22 22 |
DMHP DMHP |
3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran 3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran |
32904-22-6 32904-22-6 |
|
23 23 |
DMT DMT |
N, N - dimethyltryptamine N, N - dimethyltryptamine |
61-50-7 61-50-7 |
|
24 24 |
DOET DOET |
(±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy - α - phenethylamine |
22004-32-6 22004-32-6 |
|
25 25 |
Eticyclidine Eticyclidine |
N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine |
2201-15-2 2201-15-2 |
|
26 26 |
Etryptamine Etryptamine |
3 - (2 - aminobuty) indole 3 - (2 - aminobuty) indole |
2235-90-7 2235-90-7 |
|
27 27 |
MDMA MDMA |
(±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) - N - α - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine |
42542-10-9 42542-10-9 |
|
28 28 |
Mescalin Mescalin |
3,4,5 - trimethoxyphenethylamine 3,4,5 - trimethoxyphenethylamine |
54-04-6 54-04-6 |
|
29 29 |
Methcathinone Methcathinone |
2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one 2 - (methylamino) - 1 - phenylpropan - 1 - one |
5650-44-2 5650-44-2 |
|
30 30 |
4-methylaminorex 4-methylaminorex |
(±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline |
3568-94-3 3568-94-3 |
|
31 31 |
MMDA MMDA |
(±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - α - methylphenylethylamine |
13674-05-0 13674-05-0 |
|
32 32 |
(+)-Lysergide (LSD) (+)-Lysergide (LSD) |
9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide 9,10 - didehydro - N, N - diethyl - 6 - methylergoline - 8β carboxamide |
50-37-3 50-37-3 |
|
33 33 |
N-hydroxy MDA (MDOH) N-hydroxy MDA (MDOH) |
(±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine (±) - N - hydroxy - [α - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine |
74698-47-8 74698-47-8 |
|
34 34 |
N-ethyl MDA N-ethyl MDA |
(±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine |
82801-81-8 82801-81-8 |
|
35 35 |
Parahexyl Parahexyl |
3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol 3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol |
117-51-1 117-51-1 |
|
36 36 |
PMA PMA |
p - methoxy - α - methylphenethylamine p - methoxy - α - methylphenethylamine |
64-13-1 64-13-1 |
|
37 37 |
Psilocine, Psilotsin Psilocine, Psilotsin |
3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol 3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol |
520-53-6 520-53-6 |
|
38 38 |
Psilocybine Psilocybine |
3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate 3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate |
520-52-5 520-52-5 |
|
39 39 |
Rolicyclidine Rolicyclidine |
1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine 1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine |
2201-39-0 2201-39-0 |
|
40 40 |
STP, DOM STP, DOM |
2,5 - dimethoxy - 4,α - dimethylphenethylamine 2,5 - dimethoxy - 4,α - dimethylphenethylamine |
15588-95-1 15588-95-1 |
|
41 41 |
Tenamfetamine (MDA) Tenamfetamine (MDA) |
α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine α - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine |
4764-17-4 4764-17-4 |
|
42 42 |
Tenocyclidine (TCP) Tenocyclidine (TCP) |
1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine 1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine |
21500-98-1 21500-98-1 |
|
43 43 |
TMA TMA |
(+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine (+) - 3,4,5 - trimethoxy - α - methylphenylethylamine |
1082-88-8 1082-88-8 |
C. 以下の物質およびそれらの塩類であって、存在しうるもの
C. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này
|
番号 STT |
物質名 Tên chất |
化学名(学名) Tên khoa học |
CAS番号 Mã thông tin CAS |
|
44 44 |
MPPP MPPP |
1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester) |
13147-09-6 13147-09-6 |
D. 以下の物質
D. Các chất sau
|
番号 STT |
物質名 Tên chất |
化学名(学名) Tên khoa học |
CAS番号 Mã thông tin CAS |
|
45 45 |
大麻および大麻製剤 Cần sa và các chế phẩm từ cần sa |
8063-14-7 8063-14-7 |
|
|
46 46 |
カート(Khat)の葉 Lá Khat |
Catha edulis の葉 Lá cây Catha edulis |
|
|
47 47 |
阿片および阿片製剤(阿片麻薬物質を含まない阿片種子油中のヨウ素化脂肪酸エチルエステルを除く) Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện (trừ trường hợp ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện mà không còn chứa chất ma túy từ thuốc phiện) |
付録 II
PHỤ LỤC II
禁止される化学物質、鉱物リスト
(投資法第143/2025/QH15号に付随して公布)
DANH MỤC HÓA CHẤT, KHOÁNG VẬT CẤM
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
番号 STT |
ベトナム語名 Tên hóa chất theo tiếng Việt |
英語名 Tên hóa chất theo tiếng Anh |
HSコード Mã HS |
CAS番号 Mã số CAS |
|
1 1 |
Các hợp chất O-Alkyl ( Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat |
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates |
2931.00 2931.00 |
|
|
例: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
• サリン:O-イソプロピルメチルホスホノフルオリデート • Sarin: O- Isopropylmetyl phosphonofloridat |
• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate |
2931.9080 2931.9080 |
107-44-8 107-44-8 |
|
|
• ソマン:O-ピナコリルメチルホスホノフルオリデート • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat |
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat |
2931.9080 2931.9080 |
96-64-0 96-64-0 |
|
|
2 2 |
Các hợp chất O-Alkyl ( Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat |
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates |
2931.00 2931.00 |
|
|
例: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
タブン:O-エチル N,N-ジメチルホスホルアミドシアニデート Tabun:O-Ethyl N,N- dimetyl phosphoramidocyanidat |
Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate |
2931.9080 2931.9080 |
77-81-6 77-81-6 |
|
|
3 3 |
各種のO-アルキル(HまたはC10以下、シクロアルキルを含む)S-2-ジアルキル(Me, Et, n-Prまたはi-Pr)アミノエチルアルキル(Me, Et, n-Prまたはi-Pr)ホスホノチオレートおよび対応するアルキル化またはプロトン化された塩類 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts |
2930.90 2930.90 |
|
|
例: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
O-エチル S-2-ジイソプロピルアミノエチルメチルホスホノチオレート O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat |
O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate |
2930.9099 2930.9099 |
50782-69-9 50782-69-9 |
|
|
4 4 |
硫黄マスタード(糜爛性毒ガス): Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: |
Sulfur mustards: Sulfur mustards: |
||
|
• 2-クロロエチルクロロメチルスルフィド • 2- Cloroetylchlorometylsulfit |
• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide |
2930.9099 2930.9099 |
2625-76-5 2625-76-5 |
|
|
• 糜爛性ガス:ビス(2-クロロエチル)スルフィド • Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit |
• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide |
2930.9099 2930.9099 |
505-60-2 505-60-2 |
|
|
• ビス(2-クロロエチルチオ)メタン • Bis (2-cloroetylthio) metan |
• Bis(2- chloroethylthio) methane • Bis(2- chloroethylthio) methane |
2930.9099 2930.9099 |
63869-13-6 63869-13-6 |
|
|
• セスキマスタード:1,2-ビス(2-クロロエチルチオ)エタン • Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan |
• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane • Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane |
2930.9099 2930.9099 |
3563-36-8 3563-36-8 |
|
|
• 1,3-ビス(2-クロロエチルチオ)-n-プロパン • 1,3-Bis (2- cloroetylthio) -n-propan |
• 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane • 1,3-Bis(2- chloroethylthio)-n- propane |
2930.9099 2930.9099 |
63905-10-2 63905-10-2 |
|
|
• 1,4-ビス(2-クロロエチルチオ)-n-ブタン • 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan |
• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane • 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane |
2930.9099 2930.9099 |
142868- 93-7 142868- 93-7 |
|
|
• 1,5-ビス(2-クロロエチルチオ)-n-ペンタン • 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan |
• 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane • 1,5-Bis(2- chloroethylthio)-n-pentane |
2930.9099 2930.9099 |
142868- 94-8 142868- 94-8 |
|
|
• ビス(2-クロロエチルチオメチル)エーテル • Bis (2- cloroetylthiometyl) ete |
• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether • Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether |
2930.9099 2930.9099 |
63918-90-1 63918-90-1 |
|
|
• 硫黄と酸素を含む糜爛性ガス:ビス(2-クロロエチルチオエチル)エーテル • Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete |
• O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether |
2930.9099 2930.9099 |
63918-89-8 63918-89-8 |
|
|
5 5 |
ルイサイト化合物類: Các hợp chất Lewisit: |
Lewisites: Lewisites: |
||
|
• ルイサイト1:2-クロロビニルジクロロアルシン • Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin |
• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine |
2931.9080 2931.9080 |
541-25-3 541-25-3 |
|
|
• ルイサイト2:ビス(2-クロロビニル)クロロアルシン • Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin |
• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine |
2931.9080 2931.9080 |
40334-69-8 40334-69-8 |
|
|
• ルイサイト3:トリス(2-クロロビニル)アルシン • Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin |
• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine • Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine |
2931.9080 2931.9080 |
40334-70-1 40334-70-1 |
|
|
6 6 |
窒素マスタード(催涙ガス): Hơi cay Nitơ: |
Nitrogen mustards: Nitrogen mustards: |
||
|
• HN1:ビス(2-クロロエチル)エチルアミン • HN1: Bis (2- chloroethyl) etylamin |
• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine • HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine |
2921.1999 2921.1999 |
538-07-8 538-07-8 |
|
|
• HN2:ビス(2-クロロエチル)メチルアミン • HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin |
• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine • HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine |
2921.1999 2921.1999 |
51-75-2 51-75-2 |
|
|
• HN3:トリス(2-クロロエチル)アミン • HN3: Tris(2- cloroetyl)amin |
• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine • HN3: Tris(2- chloroethyl)amine |
2921.1999 2921.1999 |
555-77-1 555-77-1 |
|
|
7 7 |
サキシトキシン Saxitoxin |
Saxitoxin Saxitoxin |
3002.90 3002.90 |
35523-89-8 35523-89-8 |
|
8 8 |
リシン Ricin |
Ricin Ricin |
3002.90 3002.90 |
9009-86-3 9009-86-3 |
|
9 9 |
各種のアルキル(Me, Et, n-Prまたはi-Pr)ホスホニルジフルオリド Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit |
Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides Alkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr) phosphonyldifluorides |
||
|
例: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
DF:メチルホスホニルジフルオリド DF: Metylphosphonyldiflorit |
DF: Methylphosphonyldifluoride DF: Methylphosphonyldifluoride |
2931.9020 2931.9020 |
676-99-3 676-99-3 |
|
|
10 10 |
各種のO-アルキル(HまたはC10以下、シクロアルキルを含む)O-2-ジアルキル(Me, Et, n-Prまたはi-Pr)アミノエチルアルキル(Me, Et, n-Prまたはi-Pr)ホスホナイトおよび対応するアルキル化またはプロトン化された塩類 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2- dalkyl (Me, Et, n-Pr or i- Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts |
2931.00 2931.00 |
|
|
例: Ví dụ: |
Example: Example: |
|||
|
QL:O-エチル O-2-ジイソプロピルアミノエチルメチルホスホナイト QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit |
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite |
2931.9080 2931.9080 |
57856-11-8 57856-11-8 |
|
|
11 11 |
クロロサリン:O-イソプロピルメチルホスホノクロリデート Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat |
Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate |
2931.9080 2931.9080 |
1445-76-7 1445-76-7 |
|
12 12 |
クロロソマン:O-ピナコリルメチルホスホノクロリデート Chlorosoman: O- Pinacolyl metylphosphonocloridat |
Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate |
2931.9080 2931.9080 |
7040-57-5 7040-57-5 |
|
13 13 |
ドデシルベンゼンスルホン酸(DBSA) Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) |
Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) |
29041000 29041000 |
27176-87-0 27176-87-0 |
|
14 14 |
クロシドライト(青石綿) Amiăng crocidolit |
Asbestos crocidolite Asbestos crocidolite |
2524.10.00 2524.10.00 |
12001-28-4 12001-28-4 |
|
15 15 |
アモサイト(茶石綿) Amiăng amosit |
Asbestos amosite Asbestos amosite |
2524.90.00 2524.90.00 |
12172-73-5 12172-73-5 |
|
16 16 |
アンソフィライト Amiăng anthophyllit |
Asbestos anthophyllite Asbestos anthophyllite |
2524.90.00 2524.90.00 |
17068-78-9 77536-67-5 17068-78-9 77536-67-5 |
|
17 17 |
アクチノライト Amiăng actinolit |
Asbestos actinolite Asbestos actinolite |
2524.90.00 2524.90.00 |
77536-66-4 77536-66-4 |
|
18 18 |
トレモライト Amiăng tremolit |
Asbestos tremolite Asbestos tremolite |
2524.90.00 2524.90.00 |
77536-68-6 77536-68-6 |
付録 III
PHỤ LỤC III
第Iグループに属する絶滅危惧、希少な森林植物、森林動物、水産物種リスト
(投資法第143/2025/QH15号に付随して公布)
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG, THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM NHÓM I
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
絶滅危惧、希少な森林植物、森林動物種リスト
DANH MỤC LOÀI THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
IA
IA
|
番号 STT |
ベトナム名 Tên Việt Nam |
化学名(学名) Tên khoa học |
|
マツ綱 LỚP THÔNG |
PINOSIDA PINOSIDA |
|
|
ヒノキ科 Họ Hoàng đàn |
Cupressaceae Cupressaceae |
|
|
1 1 |
ベトナムキプレサス Bách vàng |
Xanthocyparis vietnamensis Xanthocyparis vietnamensis |
|
2 2 |
タイワンヒノキ Bách đài loan |
Taiwania cryptomerioides Taiwania cryptomerioides |
|
3 3 |
トンキンヒノキ Hoàng đàn hữu liên |
Cupressus tonkinensis Cupressus tonkinensis |
|
4 4 |
ランダイスギ Sa mộc dầu |
Cunninghamia konishii Cunninghamia konishii |
|
5 5 |
スイショウ Thông nước |
Glyptostrobus pensilis Glyptostrobus pensilis |
|
マツ科 Họ Thông |
Pinaceae Pinaceae |
|
|
6 6 |
コウメイサン Du sam đá vôi |
Keteleeria davidiana Keteleeria davidiana |
|
7 7 |
ファンシパンモミ Vân sam fan si pang |
Abies delavayi subsp. fansipanensis Abies delavayi subsp. fansipanensis |
|
メギ科 Họ Hoàng liên gai |
Berberidaceae Berberidaceae |
|
|
8 8 |
メギ属の各種 Các loài Hoàng liên gai thuộc chi Berberis |
Berberis spp. Berberis spp. |
|
キンポウゲ科 Họ Mao lương |
Ranunculaceae Ranunculaceae |
|
|
9 9 |
ゴヨウオウレン Hoàng liên chân gà |
Coptis quinquesecta Coptis quinquesecta |
|
10 10 |
シナオウレン Hoàng liên bắc |
Coptis chinensis Coptis chinensis |
|
ウコギ科 Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae Araliaceae |
|
|
11 11 |
セツセツサンシチ Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) |
Panax bipinnatifidus Panax bipinnatifidus |
|
12 12 |
チクセツニンジン Tam thất hoang |
Panax stipuleanatus Panax stipuleanatus |
|
単子葉植物綱 LỚP HÀNH |
LILIOPSIDA LILIOPSIDA |
|
|
ラン科 Họ lan |
Orchidaceae Orchidaceae |
|
|
13 13 |
キバナシュスラン Lan kim tuyến |
Anoectochilus setaceus Anoectochilus setaceus |
|
14 14 |
ジンラン Lan kim tuyến |
Anoectochilus acalcaratus Anoectochilus acalcaratus |
|
15 15 |
ジンラン Lan kim tuyến |
Anoectochilus calcareus Anoectochilus calcareus |
|
16 16 |
ベトナミーズ・パフィオペディルム Lan hài bóng |
Paphiopedilum vietnamense Paphiopedilum vietnamense |
|
17 17 |
ビロサム Lan hài vàng |
Paphiopedilum villosum Paphiopedilum villosum |
|
18 18 |
アップルトニアナム Lan hài đài cuộn |
Paphiopedilum appletonianum Paphiopedilum appletonianum |
|
19 19 |
カロッサム Lan hài chai |
Paphiopedilum callosum Paphiopedilum callosum |
|
20 20 |
ダイアンサム Lan hài râu |
Paphiopedilum dianthum Paphiopedilum dianthum |
|
21 21 |
ヘレナエ Lan hài hê len |
Paphiopedilum helenae Paphiopedilum helenae |
|
22 22 |
ヘンリアナム Lan hài henry |
Paphiopedilum henryanum Paphiopedilum henryanum |
|
23 23 |
マリポエンセ Lan hài xanh |
Paphiopedilum malipoense Paphiopedilum malipoense |
|
24 24 |
トランリエニアナム Lan hài chân tím |
Paphiopedilum tranlienianum Paphiopedilum tranlienianum |
|
25 25 |
ヒルスタティシマム Lan hài lông |
Paphiopedilum hirsutissimum Paphiopedilum hirsutissimum |
|
26 26 |
ハンギアナム Lan hài hằng |
Paphiopedilum hangianum Paphiopedilum hangianum |
|
27 27 |
デレナティ Lan hài đỏ |
Paphiopedilum delenatii Paphiopedilum delenatii |
|
28 28 |
エマーソニー Lan hài trân châu |
Paphiopedilum emersonii Paphiopedilum emersonii |
|
29 29 |
ミクランサム Lan hài hồng |
Paphiopedilum micranthum Paphiopedilum micranthum |
|
30 30 |
カンヒイ Lan hài xuân cảnh |
Paphiopedilum canhii Paphiopedilum canhii |
|
31 31 |
パーパラタム Lan hài tía |
Paphiopedilum purpuratum Paphiopedilum purpuratum |
|
32 32 |
トランツアンヒイ Lan hài trần tuấn |
Paphiopedilum trantuanhii Paphiopedilum trantuanhii |
|
33 33 |
コンカラー Lan hài đốm |
Paphiopedilum concolor Paphiopedilum concolor |
|
34 34 |
グラトリキシアナム Lan hài tam đảo |
Paphiopedilum gratrixianum Paphiopedilum gratrixianum |
|
モクレン綱 LỚP NGỌC LAN |
MAGNOLIOPSIDA MAGNOLIOPSIDA |
|
|
フタバガキ科 Họ Dầu |
Dipterocarpaceae Dipterocarpaceae |
|
|
35 35 |
ショレア・ファルカタ Chai lá cong |
Shorea falcata Shorea falcata |
|
36 36 |
ホペア・ピエレイ Kiền kiền phú quốc |
Hopea pierrei Hopea pierrei |
|
37 37 |
ホペア・コルデータ Sao hình tim |
Hopea cordata Hopea cordata |
|
38 38 |
ホペア・レティキュラータ Sao mạng cà ná |
Hopea reticulata Hopea reticulata |
|
ウコギ科 Họ Ngũ gia bì |
Araliaceae Araliaceae |
|
|
39 39 |
ゴックリンニンジン(ベトナム人参) Sâm ngọc linh |
Panax vietnamensis Panax vietnamensis |
IB
IB
|
番号 STT |
ベトナム名 Tên Việt Nam |
化学名(学名) Tên khoa học |
|
哺乳綱 LỚP THÚ |
MAMMALIA MAMMALIA |
|
|
霊長目 BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES PRIMATES |
|
|
1 1 |
ベンガルスローロリス Cu li lớn |
Nycticebus bengalensis Nycticebus bengalensis |
|
2 2 |
ピグミースローロリス Cu li nhỏ |
Nycticebus pygmaeus Nycticebus pygmaeus |
|
3 3 |
クロアシドゥクラングール Chà vá chân đen |
Pygathrix nigripes Pygathrix nigripes |
|
4 4 |
アカアシドゥクラングール Chà vá chân nâu |
Pygathrix nemaeus Pygathrix nemaeus |
|
5 5 |
ハリアシドゥクラングール Chà vá chân xám |
Pygathrix cinerea Pygathrix cinerea |
|
6 6 |
インドシナルトン Voọc bạc đông dương |
Trachypithecus germaini Trachypithecus germaini |
|
7 7 |
アンナムルトン Voọc bạc trường sơn |
Trachypithecus margarita Trachypithecus margarita |
|
8 8 |
ゴールデンヘッドラングール Voọc cát bà |
Trachypithecus poliocephalus Trachypithecus poliocephalus |
|
9 9 |
フランソワルトン Voọc đen má trắng |
Trachypithecus francoisi Trachypithecus francoisi |
|
10 10 |
ハティンルトン Voọc hà tĩnh |
Trachypithecus hatinhensis Trachypithecus hatinhensis |
|
11 11 |
デラクールラングール Voọc mông trắng |
Trachypithecus delacouri Trachypithecus delacouri |
|
12 12 |
トンキンシシ鼻ザル Voọc mũi hếch |
Rhinopithecus avunculus Rhinopithecus avunculus |
|
13 13 |
インドルトン Voọc xám |
Trachypithecus crepusculus Trachypithecus crepusculus |
|
14 14 |
ヒガシ黒冠テナガザル Vượn cao vít |
Nomascus nasutus Nomascus nasutus |
|
15 15 |
カンムリテナガザル Vượn đen tuyền |
Nomascus concolor Nomascus concolor |
|
16 16 |
レッドチークテナガザル Vượn má hung |
Nomascus gabriellae Nomascus gabriellae |
|
17 17 |
ホオジロテナガザル Vượn má trắng |
Nomascus leucogenys Nomascus leucogenys |
|
18 18 |
キマユテナガザル Vượn má vàng trung bộ |
Nomascus annamensis Nomascus annamensis |
|
19 19 |
シキテナガザル Vượn siki |
Nomascus siki Nomascus siki |
|
食肉目 BỘ THÚ ĂN THỊT |
CARNIVORA CARNIVORA |
|
|
20 20 |
ドール(アカイヌ) Sói đỏ (Chó sói lửa) |
Cuon alpinus Cuon alpinus |
|
21 21 |
マレーグマ Gấu chó |
Helarctos malayanus Helarctos malayanus |
|
22 22 |
ツキノワグマ Gấu ngựa |
Ursus thibetanus Ursus thibetanus |
|
23 23 |
ビロードカワウソ Rái cá lông mượt |
Lutrogale perspicillata Lutrogale perspicillata |
|
24 24 |
ユーラシアカワウソ Rái cá thường |
Lutra lutra Lutra lutra |
|
25 25 |
コツメカワウソ Rái cá vuốt bé |
Aonyx cinereus Aonyx cinereus |
|
26 26 |
スマトラカワウソ Rái cá lông mũi |
Lutra sumatrana Lutra sumatrana |
|
27 27 |
ビントロング Cầy mực |
Arctictis binturong Arctictis binturong |
|
28 28 |
ヒョウジャコウネコ Cầy gấm |
Prionodon pardicolor Prionodon pardicolor |
|
29 29 |
ウンピョウ Báo gấm |
Neofelis nebulosa Neofelis nebulosa |
|
30 30 |
ヒョウ Báo hoa mai |
Panthera pardus Panthera pardus |
|
31 31 |
アジアゴールデンキャット Beo lửa |
Catopuma temminckii Catopuma temminckii |
|
32 32 |
インドシナトラ Hổ đông dương |
Panthera tigris corbetti Panthera tigris corbetti |
|
33 33 |
スナドリネコ Mèo cá |
Prionailurus viverrinus Prionailurus viverrinus |
|
34 34 |
マーブルキャット Mèo gấm |
Pardofelis marmorata Pardofelis marmorata |
|
ゾウ目 BỘ CÓ VÒI |
PROBOSCIDEA PROBOSCIDEA |
|
|
35 35 |
アジアゾウ Voi châu á |
Elephas maximus Elephas maximus |
|
奇蹄目 BỘ MÓNG GUỐC LẺ |
PERISSODACTYLA PERISSODACTYLA |
|
|
36 36 |
ジャワサイ Tê giác một sừng |
Rhinoceros sondaicus Rhinoceros sondaicus |
|
偶蹄目 BỘ MÓNG GUỐC CHẴN |
ARTIODACTYLA ARTIODACTYLA |
|
|
37 37 |
バンテン Bò rừng |
Bos javanicus Bos javanicus |
|
38 38 |
インドトサン Bò tót |
Bos gaurus Bos gaurus |
|
39 39 |
インドシナブタジカ Hươu vàng |
Axis porcinus annamiticus Axis porcinus annamiticus |
|
40 40 |
ベレゾフスキージャコウジカ Hươu xạ |
Moschus berezovskii Moschus berezovskii |
|
41 41 |
オオキョン Mang lớn |
Megamuntiacus vuquangensis Megamuntiacus vuquangensis |
|
42 42 |
アンナムキョン Mang trường sơn |
Muntiacus truongsonensis Muntiacus truongsonensis |
|
43 43 |
バライシン Nai cà tong |
Rucervus eldii Rucervus eldii |
|
44 44 |
サオラ Sao la |
Pseudoryx nghetinhensis Pseudoryx nghetinhensis |
|
45 45 |
スマトラカモシカ Sơn dương |
Naemorhedus milneedwardsii Naemorhedus milneedwardsii |
|
有鱗目(センザンコウ目) BỘ TÊ TÊ |
PHOLIDOTA PHOLIDOTA |
|
|
46 46 |
マレーセンザンコウ Tê tê java |
Manis javanica Manis javanica |
|
47 47 |
ミミセンザンコウ Tê tê vàng |
Manis pentadactyla Manis pentadactyla |
|
ウサギ目 BỘ THỎ RỪNG |
LAGOMORPHA LAGOMORPHA |
|
|
48 48 |
アンナムウサギ Thỏ vằn |
Nesolagus timminsi Nesolagus timminsi |
|
鳥綱 LỚP CHIM |
AVES AVES |
|
|
ペリカン目 BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES PELECANIFORMES |
|
|
49 49 |
フィリピンペリカン Bồ nông chân xám |
Pelecanus philippensis Pelecanus philippensis |
|
50 50 |
クロツラヘラサギ Cò thìa |
Platalea minor Platalea minor |
|
51 51 |
ホワイトショルダートキ Quắm cánh xanh |
Pseudibis davisoni Pseudibis davisoni |
|
52 52 |
オニトキ Quắm lớn (Cò quắm lớn) |
Thaumatibis gigantea Thaumatibis gigantea |
|
53 53 |
シロミミゴイ Vạc hoa |
Gorsachius magnificus Gorsachius magnificus |
|
カツオドリ目 BỘ CỔ RẮN |
SULIFORMES SULIFORMES |
|
|
54 54 |
アジアヘビウ Cổ rắn |
Anhinga melanogaster Anhinga melanogaster |
|
ペリカン目 BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES PELECANIFORMES |
|
|
55 55 |
カラシラサギ Cò trắng trung quốc |
Egretta eulophotes Egretta eulophotes |
|
コウノトリ目 BỘ HẠC |
CICONIFORMES CICONIFORMES |
|
|
56 56 |
コハゲコウ Già đẫy nhỏ |
Leptoptilos javanicus Leptoptilos javanicus |
|
57 57 |
エンビコウ Hạc cổ trắng |
Ciconia episcopus Ciconia episcopus |
|
58 58 |
トキコウ Hạc xám |
Mycteria cinerea Mycteria cinerea |
|
タカ目 BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES ACCIPITRIFORMES |
|
|
59 59 |
カタシロワシ Đại bàng đầu nâu |
Aquila heliaca Aquila heliaca |
|
60 60 |
ハゲワシ Kền kền ấn độ |
Gyps indicus Gyps indicus |
|
61 61 |
ベンガルハゲワシ Kền kền ben gan |
Gyps bengalensis Gyps bengalensis |
|
ハヤブサ目 BỘ CẮT |
FALCONIFORMES FALCONIFORMES |
|
|
62 62 |
ハヤブサ Cắt lớn |
Falco peregrinus Falco peregrinus |
|
チドリ目 BỘ CHOẮT |
CHARADRIIFORMES CHARADRIIFORMES |
|
|
63 63 |
カラフトアオアシシギ Choắt lớn mỏ vàng |
Tringa guttifer Tringa guttifer |
|
カモ目 BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES ANSERIFORMES |
|
|
64 64 |
ハジロデカモ Ngan cánh trắng |
Asarcornis scutulata Asarcornis scutulata |
|
キジ目 BỘ GÀ |
GALLIFORMES GALLIFORMES |
|
|
65 65 |
コシジロサンケイ Gà lôi lam mào trắng |
Lophura edwardsi Lophura edwardsi |
|
66 66 |
ベニジュケイ Gà lôi tía |
Tragopan temminckii Tragopan temminckii |
|
67 67 |
ハッカン Gà lôi trắng |
Lophura nycthemera Lophura nycthemera |
|
68 68 |
ダビドミヤマテッケイ Gà so cổ hung |
Arborophila davidi Arborophila davidi |
|
69 69 |
ゲマインコクジャク Gà tiền mặt đỏ |
Polyplectron germaini Polyplectron germaini |
|
70 70 |
コクジャク Gà tiền mặt vàng |
Polyplectron bicalcaratum Polyplectron bicalcaratum |
|
71 71 |
カンムリセイラン Trĩ sao |
Rheinardia ocellata Rheinardia ocellata |
|
ツル目 BỘ SẾU |
GRUIFORMES GRUIFORMES |
|
|
72 72 |
オオヅル Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trụi) |
Grus antigone Grus antigone |
|
ノガン目 BỘ Ô TÁC |
OTIDIFORMES OTIDIFORMES |
|
|
73 73 |
ベンガルノガン Ô tác |
Houbaropsis bengalensis Houbaropsis bengalensis |
|
ハト目 BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES COLUMBIFORMES |
|
|
74 74 |
ミノバト Bồ câu ni cô ba |
Caloenas nicobarica Caloenas nicobarica |
|
サイチョウ目 BỘ HỒNG HOÀNG |
Bucerotiformes Bucerotiformes |
|
|
75 75 |
オオサイチョウ Hồng hoàng |
Buceros bicornis Buceros bicornis |
|
76 76 |
ネパールミゾサイチョウ Niệc cổ hung |
Aceros nipalensis Aceros nipalensis |
|
77 77 |
ナミワサイチョウ Niệc mỏ vằn |
Rhyticeros undulatus Rhyticeros undulatus |
|
78 78 |
アッサムサイチョウ Niệc nâu |
Anorrhinus austeni Anorrhinus austeni |
|
スズメ目 BỘ SẺ |
PASSERRIFORMES PASSERRIFORMES |
|
|
79 79 |
ゴックリンガビチョウ Khướu ngọc linh |
Trochalopteron ngoclinhense Trochalopteron ngoclinhense |
|
爬虫綱 LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA REPTILIA |
|
|
有鱗目 BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA SQUAMATA |
|
|
80 80 |
サイケデリックナキヤモリ Tắc kè đuôi vàng |
Cnemaspis psychedelica Cnemaspis psychedelica |
|
81 81 |
シナワニトカゲ Thằn lằn cá sấu |
Shinisaurus crocodilurus Shinisaurus crocodilurus |
|
82 82 |
ベンガルオオトカゲ Kỳ đà vân |
Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) Varanus nebulosus (Varanus bengalensis) |
|
83 83 |
キングコブラ Rắn hổ chúa |
Ophiophagus hannah Ophiophagus hannah |
|
カメ目 BỘ RÙA |
TESTUDINES TESTUDINES |
|
|
84 84 |
マレーカラグール Rùa ba-ta-gua miền nam |
Batagur affinis Batagur affinis |
|
85 85 |
モエギハコガメ(中型種) Rùa hộp trán vàng miền trung (Cuora bourreti) |
Cuora bourreti Cuora bourreti |
|
86 86 |
モエギハコガメ(南部種) Rùa hộp trán vàng miền nam (Cuora picturata) |
Cuora picturata Cuora picturata |
|
87 87 |
モエギハコガメ(北部種) Rùa hộp trán vàng miền bắc |
Cuora galbinifrons Cuora galbinifrons |
|
88 88 |
アンナムイシガメ Rùa trung bộ |
Mauremys annamensis Mauremys annamensis |
|
89 89 |
オオアタマガメ Rùa đầu to |
Platysternon megacephalum Platysternon megacephalum |
|
90 90 |
シャンハイハナスッポン Giải sin-hoe |
Rafetus swinhoei Rafetus swinhoei |
|
91 91 |
マルスッポン Giải |
Pelochelys cantorii Pelochelys cantorii |
|
ワニ目 BỘ CÁ SẤU |
CROCODILIA CROCODILIA |
|
|
92 92 |
イリエワニ Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) |
Crocodylus porosus Crocodylus porosus |
|
93 93 |
シャムワニ Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) |
Crocodylus siamensis Crocodylus siamensis |
絶滅危惧、希少な水産物種リスト
DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
第Iグループ
NHÓM I
|
番号 STT |
ベトナム名 Tên Việt Nam |
化学名(学名) Tên khoa học |
|
I I |
哺乳綱 LỚP ĐỘNG VẬT CÓ VÚ |
MAMMALIAS MAMMALIAS |
|
1 1 |
マイルカ科(シナウスイロイルカ - Sousa chinensis を除く全種) Họ cá heo biển (tất cả các loài, trừ cá heo trắng trung hoa - Sousa chinensis) |
Delphinidae Delphinidae |
|
2 2 |
ネズミイルカ科(全種) Họ cá heo chuột (tất cả các loài) |
Phocoenidae Phocoenidae |
|
3 3 |
カワイルカ科(全種) Họ cá heo nước ngọt (tất cả các loài) |
Platanistidae Platanistidae |
|
4 4 |
ナガスクジラ科(全種) Họ cá voi lưng gù (tất cả các loài) |
Balaenopteridae Balaenopteridae |
|
5 5 |
アカボウクジラ科(全種) Họ cá voi mõm khoằm (tất cả các loài) |
Ziphiidae Ziphiidae |
|
6 6 |
コマッコウ科(全種) Họ cá voi nhỏ (tất cả các loài) |
Physeteridae Physeteridae |
|
II II |
硬骨魚綱 LỚP CÁ XƯƠNG |
OSTEICHTHYES OSTEICHTHYES |
|
7 7 |
ビカラーウナギ Cá chình mun |
Anguilla bicolor Anguilla bicolor |
|
8 8 |
ニホンウナギ Cá chình nhật |
Anguilla japonica Anguilla japonica |
|
9 9 |
リーブスニシン Cá cháy bắc |
Tenualosareevesii Tenualosareevesii |
|
10 10 |
ソトイワシ Cá mòi đường |
Albulavulpes Albulavulpes |
|
11 11 |
オキナワヒラ Cá đé |
Ilishaelongata Ilishaelongata |
|
12 12 |
オオナギナタナマズ Cá thát lát khổng lồ |
Chitalalopis Chitalalopis |
|
13 13 |
アインヴー(コイ科の魚) Cá anh vũ |
Semilabeo obscurus Semilabeo obscurus |
|
14 14 |
コイの一種 Cá chép gốc |
Procyprismerus Procyprismerus |
|
15 15 |
パーカーホ Cá hô |
Catlocarpiosiamensis Catlocarpiosiamensis |
|
16 16 |
レッドフィンバルブの一種 Cá học trò |
Balantiocheilosambusticauda Balantiocheilosambusticauda |
|
17 17 |
コイの一種(ハイパードーサリス) Cá lợ thân cao (Cá lợ) |
Cyprinus hyperdorsalis Cyprinus hyperdorsalis |
|
18 18 |
コイの一種(マルチタエニアータ) Cá lợ thân thấp |
Cyprinus multitaeniata Cyprinus multitaeniata |
|
19 19 |
ランソンアカウオ Cá măng giả |
Luciocyprinuslangsoni Luciocyprinuslangsoni |
|
20 20 |
ギリノケイルスの一種 Cá may |
Gyrinocheilusaymonieri Gyrinocheilusaymonieri |
|
21 21 |
フエカワムツ Cá mè huế |
Chanodichthysflavpinnis Chanodichthysflavpinnis |
|
22 22 |
アジアアロワナ Cá mơn (Cá rồng) |
Scleropagesformosus Scleropagesformosus |
|
23 23 |
コイ科の一種 Cá pạo (Cá mị) |
Sinilabeograffeuilli Sinilabeograffeuilli |
|
24 24 |
コイ科の一種 Cá rai |
Neolisochilusbenasi Neolisochilusbenasi |
|
25 25 |
コイ科の一種(アンナメンシス) Cá trốc |
Acrossocheilusannamensis Acrossocheilusannamensis |
|
26 26 |
コイの一種(ダイ) Cá trữ |
Cyprinus dai Cyprinus dai |
|
27 27 |
アユ Cá thơm |
Plecoglossusaltivelis Plecoglossusaltivelis |
|
28 28 |
ククフォンナマズ Cá niết cúc phương |
Pterocryptiscucphuongensis Pterocryptiscucphuongensis |
|
29 29 |
メコンオオナマズ Cá tra dầu |
Pangasianodongigas Pangasianodongigas |
|
30 30 |
ナマズの一種 Cá chen bầu |
Ompokbimaculatus Ompokbimaculatus |
|
31 31 |
パーカーホ(サニットウォンセイ) Cá vồ cờ |
Pangasius sanitwongsei Pangasius sanitwongsei |
|
32 32 |
ナマズの一種 Cá sơn đài |
Ompokmiostoma Ompokmiostoma |
|
33 33 |
タニノボリの一種 Cá bám đá |
Gyrinocheiluspennocki Gyrinocheiluspennocki |
|
34 34 |
ウォーキングキャットフィッシュの一種 Cá trê tối |
Clariasmeladerma Clariasmeladerma |
|
35 35 |
クラリアス・バトラクス Cá trê trắng |
Clariasbatrachus Clariasbatrachus |
|
36 36 |
コウタイ Cá trèo đồi |
Chana asiatica Chana asiatica |
|
37 37 |
メガネモチノウオ(ナポレオンフィッシュ) Cá bàng chài vân sóng |
Cheilinusundulatus Cheilinusundulatus |
|
38 38 |
ニシキフウライウオ Cá dao cạo |
Solenostomus paradoxus Solenostomus paradoxus |
|
39 39 |
マトウダイの一種 Cá dây lưng gù |
Cyttopsiscypho Cyttopsiscypho |
|
40 40 |
ヘラヤガラ Cá kèn trung quốc |
Aulostomuschinensis Aulostomuschinensis |
|
41 41 |
ニセダルマオコゼ Cá mặt quỷ |
Scorpaenopsisdiabolus Scorpaenopsisdiabolus |
|
42 42 |
マンボウ Cá mặt trăng |
Molamola Molamola |
|
43 43 |
ヤリマンボウ Cá mặt trăng đuôi nhọn |
Masturuslanceolatus Masturuslanceolatus |
|
44 44 |
シャチブリ Cá nòng nọc nhật bản |
Ateleopus japonicus Ateleopus japonicus |
|
45 45 |
ハナタツ Cá ngựa nhật |
Hippocampus japonicus Hippocampus japonicus |
|
46 46 |
オオニベの一種 Cá đường (Cá sủ giấy) |
Otolithoidesbiauratus Otolithoidesbiauratus |
|
47 47 |
コショウダイの一種 Cá kẽm chấm vàng |
Plectorhynchusflavomaculatus Plectorhynchusflavomaculatus |
|
48 48 |
クロコショウダイ Cá kẽm mép vẩy đen |
Plectorhynchusgibbosus Plectorhynchusgibbosus |
|
49 49 |
マハタの一種 Cá song vân giun |
Epinephelusundulatostriatus Epinephelusundulatostriatus |
|
50 50 |
カンムリブダイ Cá mó đầu u |
Bolbometoponmuricatum Bolbometoponmuricatum |
|
51 51 |
サラサハタ Cá mú dẹt |
Cromileptesaltivelis Cromileptesaltivelis |
|
52 52 |
スジアラ Cá mú chấm bé |
Plectropomusleopardus Plectropomusleopardus |
|
53 53 |
シロブチハタ Cá mú sọc trắng |
Anyperodonleucogrammicus Anyperodonleucogrammicus |
|
54 54 |
タテジマキンチャクダイ Cá hoàng đế |
Pomacanthus imperator Pomacanthus imperator |
|
III III |
軟骨魚綱 LỚP CÁ SỤN |
CHONDRICHTHYES CHONDRICHTHYES |
|
55 55 |
イトマキエイ属の各種 Các loài cá đuối nạng |
Mobula sp. Mobula sp. |
|
56 56 |
マンタ属の各種 Các loài cá đuối ó mặt quỷ |
Manta sp. Manta sp. |
|
57 57 |
ガンギエイの一種 Cá đuối quạt |
Okamejeikenojei Okamejeikenojei |
|
58 58 |
シノノメサカタザメ Cá giống mõm tròn |
Rhinaancylostoma Rhinaancylostoma |
|
59 59 |
ツマジロ Cá mập đầu bạc |
Carcharhinus albimarginatus Carcharhinus albimarginatus |
|
60 60 |
アカシュモクザメ Cá mập đầu búa hình vỏ sò |
Sphyrna lewini Sphyrna lewini |
|
61 61 |
ヒラシュモクザメ Cá mập đầu búa lớn |
Sphyrna mokarran Sphyrna mokarran |
|
62 62 |
シロシュモクザメ Cá mập đầu búa trơn |
Sphyrna zygaena Sphyrna zygaena |
|
63 63 |
ヨゴレ Cá mập đầu vây trắng |
Carcharhinus longimanus Carcharhinus longimanus |
|
64 64 |
Carcharhinus melanopterus Cá mập đốm đen đỉnh đuôi |
65 Carcharhinus melanopterus |
|
Carcharhinus amblyrhynchoides 65 |
66 Cá mập hiền |
オオメジロザメ Carcharhinus amblyrhynchoides |
|
Carcharhinus leucas 66 |
67 Cá mập lơ cát |
クロトガリザメ Carcharhinus leucas |
|
Carcharhinus falciformis 67 |
68 Cá mập lụa |
ホホジロザメ Carcharhinus falciformis |
|
Carcharodon carcharias 68 |
69 Cá mập trắng lớn |
ナガサキトラザメ Carcharodon carcharias |
|
Cephaloscyllium umbratile 69 |
70 Cá nhám lông nhung |
カラスザメの一種 Cephaloscyllium umbratile |
|
Etmopterus lucifer 70 |
71 Cá nhám nâu |
シマザメ Etmopterus lucifer |
|
Stegostomafasciatum 71 |
72 Cá nhám nhu mì |
トガリメザメ Stegostomafasciatum |
|
Rhinzoprionodonacutus 72 |
73 Cá nhám rang |
ニシネズミザメ Rhinzoprionodonacutus |
|
Lamna nasus 73 |
74 Cá nhám thu |
ミズワニ Lamna nasus |
|
Pseudocarchariaskamoharai 74 |
75 Cá nhám thu/cá mập sâu |
ジンベエザメ Pseudocarchariaskamoharai |
|
Rhincodon typus 75 |
76 Cá nhám voi |
ノコギリエイ科の全種 Rhincodon typus |
|
Pristidae spp. 76 |
77 Các loài cá đao |
オナガザメ属の全種 Pristidae spp. |
|
Alopias spp. 77 |
IV Các loài cá mập đuôi dài |
二枚貝綱 Alopias spp. |
|
BIVALVIA IV |
78 LỚP HAI MẢNH VỎ |
Margaritanopsislaosensis BIVALVIA |
|
79 78 |
イシガイの一種 Trai bầu dục cánh cung |
Gibbosulacrassa Margaritanopsislaosensis |
|
Lamprotulablaisei 79 |
81 Trai cóc dày |
イシガイの一種(デマンゲイ) Gibbosulacrassa |
|
Cuneopsisdemangei 80 |
82 Trai cóc hình lá |
イシガイの一種(メサジェリ) Lamprotulablaisei |
|
Protuniomessageri 81 |
83 Trai cóc nhẵn |
Contradensfultoni Cuneopsisdemangei |
|
84 82 |
イシガイの一種(バンジャンゲンシス) Trai cóc vuông |
Pseudobaphiabanggiangensis Protuniomessageri |
|
V 83 |
腹足綱 Trai mẫu sơn |
GASTROPODA Contradensfultoni |
|
85 84 |
シャコガイ属の全種 Trai sông bằng |
Tridacna spp. Pseudobaphiabanggiangensis |
|
86 V |
オウムガイ科(全種) LỚP CHÂN BỤNG |
Nautilidae GASTROPODA |
|
87 85 |
ギンタカハマ Các loài trai tai tượng |
Tectusniloticus Tridacna spp. |
|
88 86 |
ベニシリダカ Họ ốc anh vũ (tất cả các loài) |
Tectuspyramis Nautilidae |
|
89 87 |
タニシの一種 Ốc đụn cái |
Cremnoconchusmessageri Tectusniloticus |
|
90 88 |
百目宝 Ốc đụn đực |
Cypraeaargus Tectuspyramis |
|
91 89 |
ホラガイ Ốc mút vệt nâu |
Charoniatritonis Cremnoconchusmessageri |
|
92 90 |
ヤコウガイ Ốc sứ mắt trĩ |
Turbo marmoratus Cypraeaargus |
|
VI 91 |
花虫綱(サンコー類) Ốc tù và |
ANTHOZOA Charoniatritonis |
|
93 92 |
イシサンゴ目(全種) Ốc xà cừ |
Scleractinia Turbo marmoratus |
|
94 VI |
ウミトサカ目(全種) LỚP SAN HÔ |
Stolonifera ANTHOZOA |
|
95 93 |
ツノサンゴ目(全種) Bộ san hô đá (tất cả các loài) |
Antipatharia Scleractinia |
|
96 94 |
ヤギ目(全種) Bộ san hô cứng (tất cả các loài) |
Gorgonacea Stolonifera |
|
97 95 |
アオサンゴ目(全種) Bộ san hô đen (tất cảcác loài) |
Helioporacea Antipatharia |
|
VII 96 |
棘皮動物門 Bộ san hô sừng (tất cả các loài) |
ECHINODERMATA Gorgonacea |
|
98 97 |
パイプウニ Bộ san hô xanh (tất cả các loài) |
Heterocentrotusmammillatus Helioporacea |
|
99 VII |
琥珀海鼠 NGÀNH DA GAI |
Thelenotaanax ECHINODERMATA |
|
100 98 |
バイカナマズ Cầu gai đá |
Thelenotaananas Heterocentrotusmammillatus |
|
101 99 |
ジャノメナマズ Hải sâm hổ phách |
Actinopygamauritiana Thelenotaanax |
|
102 100 |
ハネジナマズ Hải sâm lựu |
Holothuria (Metriatyla) scabra Thelenotaananas |
|
103 101 |
テツビンナマズ Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) |
Microthelenobilis Actinopygamauritiana |
|
VIII 102 |
植物界 Hải sâm trắng (Hải sâm cát) |
PLANTAE Holothuria (Metriatyla) scabra |
|
104 103 |
ベッカリーウミグサ Hải sâm vú |
Halophila beccarii Microthelenobilis |
|
105 VIII |
ウミグサの一種(デシピエンス) GIỚI THỰC VẬT |
Halophila decipiens PLANTAE |
|
106 104 |
ベトナムウミグサ Cỏ nàn |
Syringodiumizoetifolium Halophila beccarii |
|
107 105 |
キリンサイの一種 Cỏ xoan đơn |
Kappaphycus striatum Halophila decipiens |
|
108 106 |
ベニモズクの一種 Cỏ lăn biển |
Scinaiaboergesenii Syringodiumizoetifolium |
|
109 107 |
オゴノリの一種 Rong bắp sú |
Hydropuntiaeucheumoides Kappaphycus striatum |
|
110 108 |
Gracilariaarcuata Rong bong bóng đỏ |
111 Scinaiaboergesenii |
|
Gracilariatextorii 109 |
112 Rong câu chân vịt |
リュウキュウオゴノリ Hydropuntiaeucheumoides |
|
Gracilaria rubra 110 |
113 Rong câu cong |
オゴノリの一種(ブロジェッティ) Gracilariaarcuata |
|
Gracilariablodgettii 111 |
114 Rong câu dẹp |
カタノリの一種 Gracilariatextorii |
|
Cryptonemiaundulata 112 |
115 Rong câu đỏ |
イバラノリの一種 Gracilaria rubra |
|
Hypneaboergesenii 113 |
116 Rong câu gậy |
Hypneacornuta Gracilariablodgettii |
|
117 114 |
イソノハナの一種 Rong chân vịt nhăn |
Halymeniadilatata Cryptonemiaundulata |
|
118 115 |
イソノハナの一種(マキュラータ) Rong đông gai dày |
Halymeniamaculata Hypneaboergesenii |
|
119 116 |
キリンサイの一種(ゲラティナム) Rong đông sao |
Betaphycusgelatinum Hypneacornuta |
|
120 117 |
キリンサイの一種(アルノルディ) Rong hồng mạc nhăn |
Eucheuma arnoldii Halymeniadilatata |
|
121 118 |
コトジツノマタ Rong hồng mạc trơn |
Kappaphycuscottonii Halymeniamaculata |
|
122 119 |
ホンダワラの一種(クイニョネンシス) Rong hồng vân |
Sargassum quinhonensis Betaphycusgelatinum |
|
123 120 |
ホンダワラの一種(テネリムム) Rong hồng vân thỏi |
Sargassum tenerrimum Eucheuma arnoldii |
|
124 121 |
粘り藻 Rong kỳ lân |
Helminthodadiaaustralis Kappaphycuscottonii |
|
125 122 |
キリンサイの一種(デンティキュラータム) Rong mơ |
Eucheuma denticulatum Sargassum quinhonensis |
|
126 123 |
ウシケノリ Rong mơ mềm |
Bangiafuscopurpurea Sargassum tenerrimum |
|
付録 IV 124 |
条件付き投資・事業分野リスト Rong nhớt |
番号 Helminthodadiaaustralis |
|
分野 125 |
1 Rong sụn gai |
印章の製造 Eucheuma denticulatum |
|
2 126 |
護身用具の事業(修理を含む) Rong tóc tiên |
3 Bangiafuscopurpurea |
各種花火の事業(爆竹を除く)
PHỤ LỤC IV
4
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
録音、録画、位置特定のための偽装設備・ソフトウェアの事業 STT |
5 NGÀNH, NGHỀ |
|
ペイントボールガンの事業 1 |
6 Sản xuất con dấu |
|
武装勢力向けの軍装・軍需品、軍用武器、装備、技術、兵器、軍・警察専用車両の事業;それらを製造するための特有の部品、部位、付属品、資材および装備、専用技術 2 |
7 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
|
質屋サービスの事業 3 |
8 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
|
マッサージサービスの事業 4 |
9 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
|
5 5 |
ペイントボールガンの事業 Kinh doanh súng bắn sơn |
|
6 6 |
武装勢力向けの軍装・軍需品、軍用武器、装備、技術、兵器、軍・警察専用車両の事業;それらを製造するための特有の部品、部位、付属品、資材および装備、専用技術 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
|
7 7 |
質屋サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
8 8 |
マッサージサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
|
9 9 |
優先車両の信号発信装置の事業 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
|
10 10 |
警備サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
|
11 11 |
弁護士業務 Hành nghề luật sư |
|
12 12 |
公証業務 Hành nghề công chứng |
|
13 13 |
司法鑑定業務 Hành nghề giám định tư pháp |
|
14 14 |
資産競売業務 Hành nghề đấu giá tài sản |
|
15 15 |
執行官業務 Hành nghề thừa hành viên |
|
16 16 |
破産解決過程における企業、協同組合の資産管理・清算業務 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
|
17 17 |
会計サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ kế toán |
|
18 18 |
監査サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
|
19 19 |
免税品の事業 Kinh doanh hàng miễn thuế |
|
20 20 |
保税倉庫、小口貨物集荷場所の事業 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
|
21 21 |
税関手続場所、集積・検査・税関監督場所の事業 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
22 22 |
証券事業 Kinh doanh chứng khoán |
|
23 23 |
証券の登録、預託、清算および決済サービスの事業;国内カーボン取引所における取引支援サービス Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
|
28 24 |
価格評価サービスの事業 Kinh doanh bảo hiểm |
|
29 25 |
宝くじ事業 Kinh doanh tái bảo hiểm |
|
30 26 |
外国人向けの賞品付き電子ゲーム事業 Môi giới bảo hiểm |
|
31 27 |
信用格付けサービスの事業 Đại lý bảo hiểm |
|
32 28 |
カジノ(casino)事業 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
33 29 |
賭博事業 Kinh doanh xổ số |
|
34 30 |
任意年金基金管理サービスの事業 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
|
35 31 |
石油・ガソリン事業 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|
36 32 |
ガス事業 Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
|
37 33 |
産業用爆薬の事業(廃棄活動を含む) Kinh doanh đặt cược |
|
38 34 |
爆薬前駆体の事業 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
|
39 35 |
産業用爆薬および爆薬前駆体を使用する分野・職業の事業 Kinh doanh xăng dầu |
|
40 36 |
発破サービスの事業 Kinh doanh khí |
|
41 37 |
化学物質の製造・事業(本法に付随して公布された付録IIに規定する禁止化学物質、鉱物リストに属するものを除く);化学物質貯蔵サービス;化学物質専門コンサルティング活動 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
|
42 38 |
酒類事業 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
|
43 39 |
タバコ製品、タバコ原料、タバコ専門の機械・設備の事業(電子タバコ、加熱式タバコを除く) Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
|
44 40 |
商工省、農業農村開発省、保健省の専門管理分野に属する食品の事業 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
|
45 41 |
商品取引所の活動 Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
|
46 42 |
発電、送電、配電、卸電力、小売電力の活動 Kinh doanh rượu |
|
47 43 |
米の輸出 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
|
48 44 |
鉱物事業 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
|
49 45 |
産業用前駆体の事業 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
|
50 46 |
ベトナムにおける外国サービス提供者の物品売買活動および物品売買活動に直接関連する活動 Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
|
51 47 |
多段階販売方式による事業 Xuất khẩu gạo |
|
52 48 |
電子商取引活動:仲介型電子商取引プラットフォーム、電子商取引活動を行うソーシャルネットワーク、統合型電子商取引プラットフォームの管理・運営;商取引における電子契約の認証 Kinh doanh khoáng sản |
|
53 49 |
石油ガス活動 Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
|
54 50 |
職業教育活動 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
|
55 51 |
職業教育の品質評価 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
|
56 52 |
職業技能評価サービスの事業 Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
57 53 |
労働安全技術検査サービスの事業 Hoạt động dầu khí |
|
58 54 |
労働安全・労働衛生訓練サービスの事業 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
59 55 |
労働者を国外へ派遣して就労させるサービスの事業 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
|
60 56 |
自発的な麻薬解毒、禁煙、HIV/AIDS治療、高齢者・障害者・児童のケアサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
|
61 57 |
道路運送事業 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
62 58 |
自動車の製造、組立、輸入 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
|
63 59 |
自動車検査サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
|
64 60 |
自動車運転教習サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
|
65 61 |
交通安全監査員養成サービスの事業 Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
66 62 |
運転免許試験サービスの事業 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
|
67 63 |
交通安全監査サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
|
68 64 |
水上運送事業 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
|
69 65 |
内航船員および内航移動手段操縦者養成サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
|
70 66 |
海技士の養成・訓練および海技士の採用・供給組織 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
|
71 67 |
海上運送事業 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
|
72 68 |
中古船舶の輸入、解体 Kinh doanh vận tải đường thủy |
|
73 69 |
港湾運営事業 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
|
74 70 |
航空運送事業 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
|
75 71 |
ベトナムにおける航空機、航空機エンジン、航空機プロペラおよび航空機装備品の設計、製造、保守、試験サービスの事業 Kinh doanh vận tải biển |
|
76 72 |
無人航空機、その他の飛行手段、航空機エンジン、航空機プロペラ、および無人航空機・その他の飛行手段の装備・設備の輸入、一時輸入再輸出、一時輸出再輸入 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
|
77 73 |
無人航空機、その他の飛行手段、航空機エンジン、航空機プロペラ、および無人航空機・その他の飛行手段の装備・設備の事業 Kinh doanh khai thác cảng biển |
|
78 74 |
無人航空機、その他の飛行手段、航空機エンジン、航空機プロペラ、および無人航空機・その他の飛行手段の装備・密閉の研究製造、試験、修理、保守 Kinh doanh vận tải hàng không |
|
79 75 |
空港運営事業 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
|
80 76 |
空港における航空サービスの事業 Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
81 77 |
航空従業員の業務養成・訓練サービスの事業 Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
82 78 |
鉄道運送事業 Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
83 79 |
鉄道インフラ運営事業 Kinh doanh cảng hàng không |
|
84 80 |
危険物輸送サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
|
85 81 |
パイプライン運送事業 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
|
86 82 |
不動産事業 Kinh doanh vận tải đường sắt |
|
87 83 |
飲料水事業(生活用水) Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
88 84 |
建設投資プロジェクト管理業務 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
89 85 |
建設調査業務 Kinh doanh vận tải đường ống |
|
90 86 |
建設設計、設計審査業務 Kinh doanh bất động sản |
|
91 87 |
工事施工監督コンサルティング業務 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
|
92 88 |
工事主任技術者業務 Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
|
93 89 |
建設検査業務 Hành nghề khảo sát xây dựng |
|
94 90 |
建設専門試験サービスの事業 Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
|
95 91 |
都市・農村計画策定コンサルティング業務 Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
|
92 92 |
工事主任技術者業務 Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình |
|
93 93 |
建設検査業務 Hành nghề kiểm định xây dựng |
|
93 94 |
建設検査業務 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
94 95 |
建設専門試験サービスの事業 Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
95 96 |
都市・農村計画策定コンサルティング業務 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
|
96 97 |
蛇紋石(Serpentine)グループに属する白アスベスト製品の事業 Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
|
97 98 |
郵便サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
98 99 |
電気通信サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
|
99 100 |
信頼(トラスト)サービスの事業 Hoạt động của nhà xuất bản |
|
100 101 |
出版社の活動 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
|
101 102 |
印刷サービスの事業(商品ラベルを含まない包装印刷を除く)。 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
|
103 103 |
ソーシャルネットワークサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
|
104 104 |
電気通信ネットワーク、インターネット上のゲーム事業 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
|
105 105 |
有料ラジオ・テレビサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
106 106 |
総合ウェブサイト設置サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
107 107 |
国外での消費のために、輸入禁止対象の中古情報技術製品リストに属する物品を外国の商人のために加工、修理するサービス Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
|
108 108 |
移動体通信ネットワーク、インターネット上の情報コンテンツサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
|
109 109 |
ドメイン名の登録・維持サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
|
110 110 |
電子認証サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
|
111 111 |
サイバーセキュリティ製品・サービスの事業(民用暗号製品・サービスの事業を除く) Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
|
112 112 |
輸入新聞の発行サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
|
113 113 |
民用暗号製品・サービスの事業 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
114 114 |
移動体通信の妨害・遮断装置の事業 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
|
115 115 |
幼稚園(幼児教育施設)の活動 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
|
116 116 |
普通教育施設の活動 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
|
117 117 |
高等教育施設の活動 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
|
118 118 |
外資系教育施設、外国教育機関のベトナム代表事務所、外資系教育施設の分校の活動 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
|
119 119 |
生涯学習施設の活動 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
|
120 120 |
特別支援学校の活動 Hoạt động của trường chuyên biệt |
|
121 121 |
外国との教育連携活動 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
|
122 122 |
教育の品質評価 Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
123 123 |
水産資源の採捕 Khai thác thủy sản |
|
124 124 |
水産物の事業 Kinh doanh thủy sản |
|
125 125 |
水産用飼料、畜産用飼料、水産養殖環境処理製品の事業 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
126 126 |
水産用飼料、畜産用飼料、水産養殖環境処理製品の試験サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
127 127 |
畜産における生物製剤、微生物、化学物質、環境処理物質の事業 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
|
128 128 |
漁船の新造・改造事業 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
|
129 129 |
漁船の登録・検査(船級) Đăng kiểm tàu cá |
|
130 130 |
漁船の乗組員の養成・研修 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
|
131 131 |
植物保護剤(農薬)の事業 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
|
132 132 |
植物検疫対象物の処理サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
133 133 |
植物保護剤の試験サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
134 134 |
植物保護サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
|
135 135 |
動物用医薬品、ワクチン、生物製剤、微生物、動物用化学物質の事業 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
|
136 136 |
動物用技術サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
|
137 137 |
動物の検査、手術サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
|
138 138 |
動物の予防接種、診断、処方、治療、ヘルスケアサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
|
139 139 |
動物用医薬品の検定、試験サービスの事業(動物用、水産用医薬品、ワクチン、生物製剤、微生物、化学物質を含む) Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
|
140 140 |
農場畜産事業 Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
|
141 141 |
家畜・家禽の屠殺事業 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
|
142 142 |
肥料事業 Kinh doanh phân bón |
|
143 143 |
肥料の試験サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
|
144 144 |
植物種子、動物種苗の事業 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
145 145 |
水産種苗の生産、育成 Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
|
146 146 |
植物種子、動物種苗の試験サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
147 147 |
水産種苗の試験サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
|
148 148 |
水産養殖、畜産における生物製剤、微生物、化学物質、環境処理物質の検査、試験サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
|
149 149 |
遺伝子組み換え産品の事業 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
|
150 150 |
診療・治療サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
151 151 |
薬事事業 Kinh doanh dược |
|
152 152 |
化粧品の製造 Sản xuất mỹ phẩm |
|
153 153 |
家庭用・医療用殺虫・殺菌化学物質および製剤の事業 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
|
154 154 |
医療機器の事業 Kinh doanh thiết bị y tế |
|
155 155 |
知的財産鑑定サービスの事業(著作権および関連する権利の鑑定、産業財産権の鑑定、および植物新種の権利に関する鑑定を含む) Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
|
156 156 |
放射線業務を行うサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
|
157 157 |
原子力応用支援サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
158 158 |
適合性評価サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
|
159 159 |
技術の評価、価格評価、および鑑定サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
|
160 160 |
知적財産権の代理サービスの事業(著作権、関連する権利、産業財産権、および植物新種の権利の代理サービスを含む) Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
|
161 161 |
映画普及サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
|
162 162 |
遺物、古物の鑑定サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
|
163 163 |
遺跡の保存、修復、復元プロジェクトの計画、プロジェクト作成、設計、施工組織、施工監督コンサルティングサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
|
遺跡の保存、修復、復元プロジェクトの計画、プロジェクト作成、設計、施工組織、施工監督コンサルティングサービスの事業 164 |
カラオケ、ダンスホールサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
|
165 165 |
旅行業(ツーリズム)の事業 Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
166 166 |
スポーツ企業、プロスポーツクラブによるスポーツ活動の事業 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
|
167 167 |
歌舞、音楽、演劇の録音・録画物の事業 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
|
168 168 |
宿泊サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
|
169 169 |
遺物、古物の事業(輸出を除く);遺物、古物の保存、修復、デジタル化、データベース構築サービスの事業 Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
|
170 170 |
文化スポーツ観光省の専門管理対象となる文化財の輸入 Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
171 171 |
博物館サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
|
172 172 |
電子ゲーム事業(外国人向けの賞品付き電子ゲームおよびネットワーク上の賞品付き電子ゲームを除く) Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
|
173 173 |
土地の調査、評価コンサルティングサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
|
174 174 |
土地利用計画、計画策定に関するサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
175 175 |
土地価格算定サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
|
176 176 |
測量・地図作成サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
|
177 177 |
気象水文の予報、警報サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
|
178 178 |
地下水掘削、地下水探査サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
|
179 179 |
水資源の開発・利用サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
|
180 180 |
水資源の調和・分配に関する意思決定支援サービス;ダム、連系ダムの運用に関する意思決定支援サービス Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
|
181 181 |
鉱物探査サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
|
182 182 |
鉱物採掘 Khai thác khoáng sản |
|
183 183 |
有害廃棄物の輸送、処理サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
|
184 184 |
スクラップの輸入 Nhập khẩu phế liệu |
|
185 185 |
環境モニタリングサービスの事業 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
|
186 186 |
商業銀行の事業活動 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
|
187 187 |
非銀行金融機関の事業活動 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
|
188 188 |
協同組合銀行、人民信用基金、マイクロファイナンス機関の事業活動 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
|
189 189 |
決済仲介サービスの提供、顧客の決済口座を経由しない決済サービスの提供;モバイルマネーサービスの提供 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
|
190 190 |
信用情報サービスの提供 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
|
191 191 |
金融機関以外の組織による外国為替サービスの事業、提供 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
|
192 192 |
金(ゴールド)の事業(装飾用、工芸用を除く) Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
|
193 193 |
無線通信従事者の養成、免許の付与 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
|
194 194 |
データ仲介製品・サービスの事業 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
|
195 195 |
データ分析・統合製品・サービスの事業 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
|
196 196 |
データ取引所サービスの事業 Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
|
197 197 |
暗号資産に関連するサービスの提供活動 Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
|
198 198 |
個人データ処理サービス Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |