|
国会 QUỐC HỘI |
越南社会主义共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
法律编号:141/2025/QH15 Luật số: 141/2025/QH15 |
河内,2025年12月10日 Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
法律
LUẬT
修改、补充《公共债务管理法》若干条款的法律
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ NỢ CÔNG
根据已按照第203/2025/QH15号决议修改、补充若干条款的越南社会主义共和国宪法;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 国会颁布关于修改越南社会主义共和国宪法的决议
国会颁布修改、补充已按照第90/2025/QH15号法律修改、补充若干条款的第20/2017/QH14号《公共债务管理法》若干条款的法律。
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15.
90/2025/QH15 修改招标法律、公私合营模式投资法律、海关法律、增值税法律、进出口税法律、投资法律、公共投资法律、公共资产管理与使用法律的法律
第一条。修改、补充《公共债务管理法》若干条款
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công
1. 修改、补充第3条若干款如下:
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
a) 修改、补充 第4款 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
"4. 借贷是通过发行债务工具或通过签署和履行有关借款的协议、协定、合同或其他名称的文书来产生债务义务的过程。";
"4. Vay là quá trình tạo ra nghĩa vụ nợ thông qua phát hành công cụ nợ hoặc thông qua việc ký kết và thực hiện thỏa thuận, hiệp định, hợp đồng hoặc văn bản có tên gọi khác về vay vốn.";
b) 修改、补充 第21款 如下:
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 21 như sau:
"21. 政府担保限额是一个年度内、五年期内由政府担保的贷款、债券发行额、其他债务工具的总额上限,在由有权机关决定的年度公共债务借款和偿还计划、五年期公共债务借款和偿还计划中确定。";
"21. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ là tổng giá trị tối đa của các khoản vay, khoản phát hành trái phiếu, các công cụ nợ khác được Chính phủ bảo lãnh trong một năm, trong giai đoạn 05 năm, được xác định trong kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, kế hoạch vay, trả nợ công giai đoạn 05 năm do cấp có thẩm quyền quyết định.";
c) 在 第22款 之后补充第23款和第24款如下:
c) Bổ sung khoản 23 và khoản 24 vào sau khoản 22 như sau:
"23. 关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约是指以越南社会主义共和国国家或政府名义,与作为国家、国际组织或其他被承认为国际法主体的国外贷款方签署的书面协议,该协议根据国际法产生、变更或终止越南社会主义共和国在接收、管理和使用ODA贷款、国外优惠贷款方面的权利和义务,无论其名称为何。
"23. Điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên cho vay nước ngoài là quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác được công nhận là chủ thể của pháp luật quốc tế, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản đó.
24. ODA贷款、国外优惠贷款协议是指以越南社会主义共和国政府名义,与作为代表各国政府、银行、信用组织、国外金融机构的机关、组织签署的书面协议,该协议产生、变更或终止越南社会主义共和国政府在接收、管理和使用ODA贷款、国外优惠贷款方面的权利和义务,其不属于国际条约,无论其名称为何。"。
24. Thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên cho vay nước ngoài là cơ quan, tổ chức đại diện các chính phủ, ngân hàng, tổ chức tín dụng, định chế tài chính nước ngoài, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phải là điều ước quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản đó".
2. 修改、补充 第4条 若干点、款如下:
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 như sau:
a) 修改 第1款c点 如下:
a) Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau:
"c) 中央预算向国家金库、预算外国家财务基金的借款。";
"c) Nợ của ngân sách trung ương vay từ ngân quỹ nhà nước, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách.";
b) 修改 第3款c点 如下:
b) Sửa đổi điểm c khoản 3 như sau:
"c) 地方预算向政策性银行、国家金库以及根据国家预算法律规定进行的其国内借款。"。
"c) Nợ của ngân sách địa phương vay từ ngân hàng chính sách, ngân quỹ nhà nước và vay trong nước khác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.".
3. 在 第5条第5款 之后补充第6款如下:
3. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 5 như sau:
"6. 政府的所有债务义务均被平等对待。"。
"6. Mọi nghĩa vụ nợ của Chính phủ được đối xử bình đẳng.".
4. 修改、补充 第12条 如下:
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
"第12条。国家主席的任务和权限
"Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
1. 决定以国家名义谈判、签署、批准以及修改、补充、延长、终止关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约的效力。
1. Quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn và sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước.
2. 必要时要求政府报告关于公共债务状况、公共债务安全指标;以国家名义谈判、签署、批准关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约的情况。"。
2. Yêu cầu Chính phủ báo cáo về tình hình nợ công, các chỉ tiêu an toàn nợ công; việc đàm phán, ký, phê chuẩn điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước khi cần thiết.".
5. 修改、补充 第13条 若干款如下:
5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 như sau:
a) 修改 第4款 如下:
a) Sửa đổi khoản 4 như sau:
"4. 在政府担保债务余额增长速度超过上一年度国内生产总值增长速度的情况下,决定年度政府担保限额。";
"4. Quyết định hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm trong trường hợp tốc độ tăng dư nợ bảo lãnh Chính phủ vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước.";
b) 在 第6款 之后补充第7款如下:
b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:
"7. 决定以政府名义签署、批准、修改、补充、延长、终止关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约的效力。"。
"7. Quyết định ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ.".
6. 修改、补充 第14条 若干款如下:
6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sau:
a) 修改、补充 第2款 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
"2. 决定年度公共债务借款和偿还计划,包括转贷借款限额和年度政府担保限额,但本法第13条第4款规定的政府担保限额除外。";
"2. Quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, bao gồm cả hạn mức vay về cho vay lại và hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm, trừ trường hợp quy định về hạn mức bảo lãnh Chính phủ tại khoản 4 Điều 13 của Luật này.";
b) 在 第6款 之后补充第6a款;修改、补充 第7款 并在 第7款 之后补充第7a款如下:
b) Bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6; sửa đổi, bổ sung khoản 7 và bổ sung khoản 7a vào sau khoản 7 như sau:
"6a. 批准ODA贷款、国外优惠贷款的建议。
"6a. Phê duyệt đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài.
7. 报请国家主席决定以国家名义谈判、签署、批准以及修改、补充、延长、终止关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约的效力。
7. Trình Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn và sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước.
7a. 决定并指导以政府名义就ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约进行谈判;对于增加政府国外偿债义务的修改、补充、延长,决定以政府名义签署和修改、补充、延长关于ODA贷款、国外优惠贷款的协议。"。
7a. Quyết định và chỉ đạo đàm phán điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ; quyết định ký và sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ.".
7. 修改、补充 第15条第1款 若干点如下:
7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 15 như sau:
a) 修改、补充 d、đ 和 e 点 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung các điểm d, đ và e như sau:
"d) 制定并报请政府关于在国际资本市场发行政府债券的方案;报请政府、总理年度转贷借款限额和年度政府担保限额;
"d) Xây dựng, trình Chính phủ Đề án phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế; trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hạn mức vay về cho vay lại và hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm;
đ) 制定并报请总理决定年度公共债务借款和偿还计划、在国际资本市场发行政府债券、使用偿债积累基金处理转贷和政府担保的风险、债务结构调整方案、对于增加政府国外偿债义务的以政府名义修改、补充、延长关于ODA贷款、国外优惠贷款的协议、为每个程序、项目提供政府担保;
đ) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế, sử dụng Quỹ tích lũy trả nợ để xử lý rủi ro đối với cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ, Đề án cơ cấu lại nợ, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ, cấp bảo lãnh Chính phủ đối với từng chương trình, dự án;
e) 制定并报请政府、总理关于谈判、签署、批准、通过、修改、补充、延长、终止关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约和协议的效力;";
e) Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;";
b) 修改、补充 i 点 如下:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm i như sau:
"i) 转贷ODA贷款、国外优惠贷款资金;";
"i) Cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;";
c) 修改、补充 p 点 并在 p 点 之后补充 q 点、r 点如下:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm p và bổ sung điểm q, điểm r vào sau điểm p như sau:
"p) 检查公共债务管理法律规定的执行情况;
"p) Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về quản lý nợ công;
q) 决定以政府名义修改、补充、延长关于ODA贷款、国外优惠贷款的协议,前提是不增加政府国外偿债义务;
q) Quyết định việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với các sửa đổi, bổ sung, gia hạn không làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ;
r) 报请总理批准程序、项目的ODA贷款、国外优惠贷款建议。"。
r) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án.".
8. 修改、补充 第24条 若干款如下:
8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 24 như sau:
a) 修改、补充 第4款 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
"4. 年度政府担保限额规定如下:
"4. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm được quy định như sau:
a) 在国会决定的5年政府担保限额范围内;
a) Trong phạm vi hạn mức bảo lãnh Chính phủ 05 năm đã được Quốc hội quyết định;
b) 政府担保债务余额增长速度不超过上一年度国内生产总值增长速度。若超过上一年度国内生产总值增长速度,由财政部报请政府决定。政府详细规定本点。";
b) Tốc độ tăng dư nợ bảo lãnh Chính phủ không vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước. Trường hợp vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước, Bộ Tài chính trình Chính phủ quyết định. Chính phủ quy định chi tiết điểm này.";
b) 修改、补充 第6款 并在 第6款 之后补充第6a款如下:
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6 như sau:
"6. 根据国会决定的年度国家预算借款和偿还总额,财政部制定年度公共债务借款和偿还计划,报请总理批准。
"6. Căn cứ tổng mức vay, trả nợ của ngân sách nhà nước hằng năm đã được Quốc hội quyết định, Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
6a. 财政部在总理批准年度公共债务借款和偿还计划后公布该计划。";
6a. Bộ Tài chính công bố kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm.";
c) 在 第7款 之后补充第8款如下:
c) Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 như sau:
"8. 政府详细规定本条。"。
"8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".
9. 修改、补充 第29条 如下:
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau:
"第29条。ODA贷款、国外优惠贷款
"Điều 29. Vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
1. 各部、中央机关、省级人民委员会、国有企业向财政部提交ODA贷款、国外优惠贷款建议。
1. Các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp nhà nước gửi đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho Bộ Tài chính.
2. 贷款建议包括以下内容:
2. Đề xuất khoản vay gồm các nội dung sau đây:
a) 预计国外贷款方;
a) Bên cho vay nước ngoài dự kiến;
b) 国外贷款金额;预计贷款条件;
b) Trị giá vay nước ngoài; điều kiện vay dự kiến;
c) 资金使用目的;预计拨付时间;
c) Mục đích sử dụng vốn; dự kiến thời gian giải ngân;
d) 国内财务机制;预计还款来源;
d) Cơ chế tài chính trong nước; dự kiến nguồn trả nợ;
đ) 国外贷款方表示关注的文书(如有)。
đ) Văn bản thể hiện sự quan tâm của bên cho vay nước ngoài (nếu có).
3. 总理对贷款建议的批准是建议机关根据公共投资法、投资法规定办理程序、项目投资手续的基础。
3. Phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ về đề xuất khoản vay là cơ sở để cơ quan đề xuất khoản vay thực hiện thủ tục đầu tư chương trình, dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư.
4. 签署程序、项目的ODA贷款、国外优惠贷款国际条约、协议必须确保以下条件:
4. Việc ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) 完成法律规定的投资手续;
a) Hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật;
b) ODA贷款、国外优惠贷款国际条约、协议经有权机关同意签署。
b) Điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài được cấp có thẩm quyền chấp thuận việc ký kết.
5. 确保按照以下原则紧凑、有效地分配和使用ODA贷款、国外优惠贷款:
5. Phân bổ, sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài bảo đảm chặt chẽ, hiệu quả theo nguyên tắc sau đây:
a) 对于属于中央预算支出任务的程序、项目进行拨款;
a) Cấp phát đối với chương trình, dự án thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương;
b) 对省级人民委员会、公共事业单位进行转贷、拨款;
b) Cho vay lại, cấp phát đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập;
c) 对企业进行转贷。
c) Cho vay lại doanh nghiệp.
6. 谈判、签署、批准、通过、修改、补充、延长、终止关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约、协议:
6. Đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài:
a) 对于以国家名义的ODA贷款、国外优惠贷款国际条约,总理报请国家主席决定谈判、签署、批准、修改、补充、延长、终止效力;
a) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước, Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực;
b) 对于以政府名义的ODA贷款、国外优惠贷款国际条约,总理决定谈判;政府决定签署、批准、修改、补充、延长、终止效力;
b) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định đàm phán; Chính phủ quyết định ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực;
c) 对于以政府名义的ODA贷款、国外优惠贷款协议,总理决定签署,以及决定增加政府国外偿债义务的修改、补充、延长;
c) Đối với thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định ký và sửa đổi, bổ sung, gia hạn đối với các sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ;
d) 如果ODA贷款、国外优惠贷款国际条约可以直接适用,不需要修改、补充、废止或颁布新的规范性法律文件,则可以同时建议签署和批准或通过;
d) Trường hợp điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài có thể được áp dụng ngay, không yêu cầu sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật thì có thể đồng thời đề xuất ký và phê chuẩn hoặc phê duyệt;
đ) 如果国外贷款方不要求提供国际条约谈判授权书,根据国家主席、总理的批准,主持谈判机关与国外贷款方进行国际条约谈判;
đ) Trường hợp bên cho vay nước ngoài không yêu cầu cấp giấy ủy quyền đàm phán điều ước quốc tế, căn cứ phê duyệt của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, cơ quan chủ trì đàm phán thực hiện đàm phán điều ước quốc tế với bên cho vay nước ngoài;
e) 对于ODA贷款、国外优惠贷款国际条约,建议签署机关可同时征求外交部的检查意见、司法部的审定意见以及相关机关关于建议签署的意见;
e) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, cơ quan đề xuất ký kết được đồng thời lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp và ý kiến các cơ quan về đề xuất ký;
g) 若修改、补充、延长关于ODA贷款、国外优惠贷款的国际条约,报请有权机关决定时,不需要征求外交部的检查意见、司法部的审定意见;
g) Trường hợp sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phải lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp khi trình cấp có thẩm quyền quyết định;
h) 对于ODA贷款、国外优惠贷款国际条约,签署后不需要办理提交批准实施计划的手续;
h) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, sau khi ký không phải thực hiện thủ tục trình phê duyệt kế hoạch thực hiện;
i) 关于ODA贷款、国外优惠贷款国际条约的谈判、签署、批准、通过、修改、补充、延长、实施、终止效力的顺序、程序、档案按政府规定执行。
i) Trình tự, thủ tục, hồ sơ đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thực hiện, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài thực hiện theo quy định của Chính phủ.
7. 本法未规定的与ODA贷款、国外优惠贷款国际条约相关的规定,按国际条约法及其他相关法律规定执行。
7. Các quy định liên quan tới điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài không được quy định tại Luật này thì thực hiện theo quy định của pháp luật về điều ước quốc tế và quy định khác của pháp luật có liên quan.
8. 谈判、签署、修改、补充、延长、批准、通过、终止效力、组织实施ODA贷款、国外优惠贷款国际条约、协议的经费由国家预算保障。
8. Kinh phí cho hoạt động đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, phê chuẩn, phê duyệt, chấm dứt hiệu lực, tổ chức thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm.
9. 政府详细规定本条。"。
9. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".
10. 修改、补充 第30条第1款 如下:
10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30 như sau:
"1. 政府的其他国内借款根据有权机关的决定或贷款协议执行,包括向预算外国家财务基金、国家金库借款,根据贷款协议向金融机构、信用组织借款。"。
"1. Các khoản vay trong nước khác của Chính phủ được thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền hoặc thỏa thuận vay, bao gồm vay quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, ngân quỹ nhà nước, vay từ tổ chức tài chính, tổ chức tín dụng theo thỏa thuận vay.".
11. 修改、补充 第2款 并在 第31条第2款 之后补充第3款如下:
11. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 31 như sau:
"2. 对于转贷对象为省级人民委员会的程序、项目,财政部评估其是否符合转贷条件,签署转贷合同。
"2. Đối với chương trình, dự án thuộc đối tượng vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính đánh giá việc đáp ứng các điều kiện được vay lại, ký hợp đồng cho vay lại.
3. 对于转贷对象为企业或公共事业单位的程序、项目,根据本法第35条规定选定的政策性银行、商业银行进行转贷审定。财政部考虑转贷事宜,并与政策性银行和商业银行签署转贷委托合同。"。
3. Đối với chương trình, dự án thuộc đối tượng vay lại là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập, ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại được lựa chọn theo quy định tại Điều 35 của Luật này thực hiện thẩm định cho vay lại. Bộ Tài chính xem xét việc cho vay lại và ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại với ngân hàng chính sách và ngân hàng thương mại.".
12. 修改、补充 第32条第1款 如下:
12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32 như sau:
"1. 政府有责任足额、按时偿还政府债务。用于偿还中央预算本金的新借款额度包含在国会决定的年度中央预算总借款额度内。"。
"1. Chính phủ có trách nhiệm trả nợ của Chính phủ đầy đủ, đúng hạn. Mức vay mới để trả nợ gốc của ngân sách trung ương nằm trong tổng mức vay của ngân sách trung ương hằng năm được Quốc hội quyết định.".
13. 修改、补充 第34条第6款 如下:
13. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 34 như sau:
"6. 转贷借款人为企业、公共事业单位,必须拥有经有权机关按照本法第38条规定审定可行性的财务方案。"。
"6. Bên vay lại là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập phải có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này.".
14. 修改、补充 第35条 如下:
14. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:
"第35条。转贷方式
"Điều 35. Phương thức cho vay lại
1. 财政部向省级人民委员会转贷,以实施属于根据国家预算法律规定的地方预算支出任务的经济社会发展投资程序、项目。
1. Bộ Tài chính cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay lại để thực hiện chương trình, dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
2. 财政部委托政策性银行或商业银行,对能够完全自筹经常性支出和投资支出的公共事业单位,按转贷机构不承担信用风险的方式进行转贷。
2. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng chính sách hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. 财政部委托政策性银行或商业银行,对投资国家优先投资目录内程序、项目的企业,以及能自筹经常性支出和部分投资支出的公共事业单位,按转贷机构承担部分信用风险的方式进行转贷。
3. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng chính sách hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại chịu một phần rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp để đầu tư chương trình, dự án trong danh mục ưu tiên đầu tư của Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và một phần chi đầu tư.
4. 财政部委托商业银行,对投资生产经营项目的企业,按转贷机构承担全部信用风险的方式进行转贷。
4. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại chịu toàn bộ rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp để đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh.
5. 本条第2、3和4款规定的商业银行必须满足以下条件:具有担任政府ODA贷款、国外优惠贷款程序、项目转贷委托机构经验的商业银行,且获得国际信用评级机构评定的信用等级等于或低于越南国家信用等级一级。
5. Ngân hàng thương mại quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này phải đáp ứng điều kiện là ngân hàng thương mại có kinh nghiệm làm cơ quan được ủy quyền cho vay lại chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và được tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Việt Nam.
6. 政策性银行、商业银行根据本条第3款和第4款规定实施的政府ODA贷款、国外优惠贷款转贷金额,不计入根据《信用组织法》规定的该政策性银行、商业银行对单一客户、单一客户及其关联人的授信余额上限。
6. Khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này không tính vào tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó tại ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại đó theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
7. 政府详细规定本条。"。
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".
15. 修改、补充 第36条 若干点、款如下:
15. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 36 như sau:
a) 修改、补充 第2款a点 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
"a) 自筹经常性支出和部分投资支出;根据法律规定对贷款使用效率和还款自行承担责任;";
"a) Tự bảo đảm chi thường xuyên và một phần chi đầu tư; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn vay và trả nợ theo quy định của pháp luật;";
b) 修改、补充 第2款c点 如下:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
"c) 拥有经有权机关按照本法第38条规定审定可行性的财务方案;";
"c) Có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này;";
c) 修改、补充 第2款đ点 如下:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 như sau:
"đ) 根据政府关于ODA贷款、国外优惠贷款转贷的规定实行贷款担保;";
"đ) Thực hiện bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài.";
d) 修改、补充 第3款a点 如下:
d) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:
"a) 具有法人资格,在越南合法成立;拥有至少03年的活动时间,但根据有权机关指导进行合并、联合、机构重组、其他重新安排的企业除外;";
"a) Có tư cách pháp nhân, được thành lập hợp pháp tại Việt Nam; có thời gian hoạt động ít nhất 03 năm, trừ trường hợp doanh nghiệp thực hiện sáp nhập, hợp nhất, tái cơ cấu bộ máy, sắp xếp lại khác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền;";
đ) 修改、补充 第3款c点 如下:
đ) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
"c) 拥有经有权机关按照本法第38条规定审定可行性的财务方案;";
"c) Có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này;";
e) 修改、补充 第3款đ点 如下:
e) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 như sau:
"đ) 根据审计报告,在最近连续3年内未发生亏损,但企业获得已对越南进行信用评级的国际信用评级机构之一评定信用等级等于或低于越南国家信用等级一级的情况除外;"。
"đ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo cáo kiểm toán, trừ trường hợp doanh nghiệp được một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế đã thực hiện xếp hạng tín nhiệm cho Việt Nam xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia;".
16. 修改、补充 第37条第2款b点 如下:
16. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 37 như sau:
"b) 转贷机构不承担信用风险的情况下,转贷风险准备金上缴至偿债积累基金。转贷机构承担全部信用风险的情况下,转贷风险准备金上缴至转贷机构。政府详细规定根据本法第35条第3款规定被委托转贷的政策性银行、商业银行承担部分信用风险时转贷风险准备金的计提上缴比例;"。
"b) Trường hợp cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng, dự phòng rủi ro cho vay lại được nộp vào Quỹ tích lũy trả nợ. Trường hợp cơ quan cho vay lại chịu toàn bộ rủi ro tín dụng, dự phòng rủi ro cho vay lại được nộp cho cơ quan cho vay lại. Chính phủ quy định chi tiết về tỷ lệ trích nộp dự phòng rủi ro cho vay lại trong trường hợp ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại được ủy quyền cho vay lại chịu một phần rủi ro tín dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật này;".
17. 修改、补充 第38条 的名称及若干点、款如下:
17. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và một số điểm, khoản của Điều 38 như sau:
a) 修改、补充第38条名称及 第1款 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 1 Điều 38 như sau:
"第38条。转贷评估、审定
"Điều 38. Đánh giá, thẩm định cho vay lại
1. 财政部对省级人民委员会是否符合本法第36条第1款规定的转贷条件进行评估。";
1. Bộ Tài chính đánh giá việc đáp ứng các điều kiện được vay lại của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này.";
b) 修改、补充 第2款d点 如下:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:
"d) 根据审定结果报告及相关档案,财政部考虑并组织转贷工作。"。
"d) Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định và hồ sơ liên quan, Bộ Tài chính xem xét, tổ chức việc cho vay lại.".
18. 修改、补充 第43条 若干点、款如下:
18. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 43 như sau:
a) 修改、补充 第1款b点 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
"b) 根据审计报告,在最近连续3年内未发生亏损,但企业获得已对越南进行信用评级的国际信用评级机构之一评定信用等级等于或低于越南国家信用等级一级的情况除外;";
"b) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo cáo kiểm toán, trừ trường hợp doanh nghiệp được một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế đã thực hiện xếp hạng tín nhiệm cho Việt Nam xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia;";
b) 修改、补充 第1款đ点 如下:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 như sau:
"đ) 担保金额在政府或总理批准的年度政府担保限额内;";
"đ) Khoản bảo lãnh nằm trong hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm đã được Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;";
c) 修改、补充 第2款b点 如下:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:
"b) 担保金额在政府或总理批准的年度政府担保限额内;"。
"b) Khoản bảo lãnh nằm trong hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm đã được Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;".
19. 修改、补充 第53条第1款a点 如下:
19. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 53 như sau:
"a) 对于在境内资本市场发行地方政府债券,由省级人民委员会制定发行方案,报请省级人民议会批准;"。
"a) Đối với phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường vốn trong nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Đề án phát hành trái phiếu, báo cáo Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;".
20. 修改、补充 第59条第3款 如下:
20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 59 như sau:
"3. 财政部统一建设、管理并开发公共债务数据库,在公共债务管理中应用科学技术、实施数字化转型。"。
"3. Bộ Tài chính xây dựng, quản lý thống nhất và khai thác cơ sở dữ liệu về nợ công, thực hiện ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong quản lý nợ công.".
21. 修改、补充 第1款 并在 第60条第1款 之后补充第1a款如下:
21. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 60 như sau:
"1. 年度或根据要求,政府向国会、国会常务委员会、国家主席报告公共债务信息,包括:
"1. Hằng năm hoặc theo yêu cầu, Chính phủ báo cáo Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước thông tin về nợ công, bao gồm:
a) 公共债务状况及公共债务安全指标执行情况,包括债务余额、债务结构、债权人、借款币种、转贷情况、政府担保的授予与管理数据;
a) Tình hình nợ công và việc thực hiện các chỉ tiêu an toàn nợ công, bao gồm số liệu về dư nợ, cơ cấu nợ, chủ nợ, đồng tiền vay, tình hình cho vay lại, cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
b) 政府及地方政府借款与偿还计划的执行情况;
b) Tình hình thực hiện kế hoạch vay, trả nợ của Chính phủ, của chính quyền địa phương;
c) ODA贷款、国外优惠贷款国际条约和协议的谈判、签署情况;
c) Tình hình đàm phán, ký kết điều ước quốc tế và thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;
d) 偿债遇到困难的转贷项目、政府担保项目,以及偿债积累基金必须代偿的详细各项目情况;
d) Các dự án vay lại, bảo lãnh Chính phủ gặp khó khăn trong trả nợ và Quỹ tích lũy trả nợ phải ứng trả thay chi tiết theo từng dự án;
đ) 偿债积累基金的管理、使用情况,包括期初余额、期内发生的收支、期末余额数据;
đ) Tình hình quản lý, sử dụng Quỹ tích lũy trả nợ, bao gồm số liệu dư đầu kỳ, thu, chi phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ;
e) 国会、国会常务委员会关于公共债务决议的执行情况;
e) Tình hình thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nợ công;
g) 其他相关信息。
g) Các thông tin khác có liên quan.
1a. 财政部每月按政府规定报告公共债务信息。"。
1a. Hằng tháng, Bộ Tài chính báo cáo các thông tin về nợ công theo quy định của Chính phủ.".
22. 修改、补充 第61条 若干点、款如下:
22. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 61 như sau:
a) 修改、补充 第1款 如下:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
"1. 公布的公共债务信息和数据包括:
"1. Thông tin, số liệu nợ công được công bố bao gồm:
a) 本法第21条规定的公共债务安全指标;
a) Các chỉ tiêu an toàn nợ công quy định tại Điều 21 của Luật này;
b) 本法第4条规定的公共债务数据,包括政府债务、政府担保债务(含偿债积累基金代偿部分)和地方政府债务;
b) Các số liệu nợ công theo Điều 4 của Luật này gồm có nợ Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh (gồm cả khoản ứng trả từ Quỹ tích lũy trả nợ) và nợ chính quyền địa phương;
c) 年度公共债务借款和偿还计划。";
c) Kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm.";
b) 修改、补充 第4款c点 如下:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau:
"c) 出版物或电子媒体上的其他形式。":
"c) Ấn phẩm hoặc hình thức khác trên phương tiện điện tử.":
c) 修改、补充 第5款和第6款 如下:
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 6 như sau:
"5. 政府详细规定本条第1款规定的公布公共债务信息、数据的时间、周期和内容。
"5. Chính phủ quy định chi tiết thời gian, thời kỳ và nội dung thông tin, số liệu nợ công được công bố quy định tại khoản 1 Điều này.
6. 各部、部级机关、省级人民委员会、转贷机构、相关机关、组织有责任配合财政部核对、确认公共债务数据及相关数据。政府详细规定相关机关、单位的责任,以确保信息公布的及时性。"。
6. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan cho vay lại, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính đối chiếu, xác nhận số liệu nợ công và các số liệu có liên quan. Chính phủ quy định chi tiết trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan bảo đảm việc công bố thông tin kịp thời hạn.".
23. 废止 第14条第1款、第14条第8款、第17条第2款,第23条及第30条第3款a点。
23. Bãi bỏ khoản 1 Điều 14, khoản 8 Điều 14, khoản 2 Điều 17, Điều 23 và điểm a khoản 3 Điều 30.
第二条。施行条款
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. 本法自2026年1月1日起施行。
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. 在 第67/2025/QH15号《企业所得税法》第4条第11款 之后补充第11a款和第11b款如下:
2. Bổ sung khoản 11a và khoản 11b vào sau khoản 11 Điều 4 của Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 như sau:
"11a. 投资者从越南政府债券利息中获得的收入。
"11a. Thu nhập của nhà đầu tư từ lãi trái phiếu Chính phủ Việt Nam.
11b. 国外贷款方从向越南国家、政府提供贷款所产生的利息、费用中获得的收入。"。
11b. Thu nhập của bên cho vay nước ngoài từ lãi, phí phát sinh từ khoản cho vay đối với Nhà nước, Chính phủ Việt Nam.".
第三条。过渡条款
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. 对于在本法施行之日前已获批程序、项目建议或投资主张的程序、项目,不需要办理贷款建议手续;在本法施行之日后若发生关于增加贷款金额的内容变更,必须按照本法第一条第9款规定办理贷款建议手续。
1. Đối với chương trình, dự án đã được phê duyệt đề xuất chương trình, dự án hoặc chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện thủ tục đề xuất khoản vay; trường hợp có thay đổi nội dung về việc tăng trị giá khoản vay sau ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện thủ tục đề xuất khoản vay theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Luật này.
2. 对于根据国会决议适用公共债务特殊机制的程序、项目,各部、中央机关、省级人民委员会、国有企业可选择继续按已颁布的决议执行或按本法规定执行。
2. Đối với các chương trình, dự án áp dụng cơ chế đặc thù về nợ công theo nghị quyết của Quốc hội thì các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn tiếp tục áp dụng theo nghị quyết đã ban hành hoặc theo quy định của Luật này.
3. 对于在本法施行之日前已由建议机关向有权机关提交关于谈判、签署、批准、通过、修改、补充、延长档案的国际条约、ODA贷款协议、国外优惠贷款,继续按照已由第90/2025/QH15号法律修改、补充若干条款的第20/2017/QH14号《公共债务管理法》规定执行。
3. Đối với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài đã được cơ quan đề xuất gửi hồ sơ trình cấp có thẩm quyền về việc đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15.
90/2025/QH15 修改招标法律、公私合营模式投资法律、海关法律、增值税法律、进出口税法律、投资法律、公共投资法律、公共资产管理与使用法律的法律
4. 在本法施行之日前已由总理批准财务机制、转贷条件的程序、项目,继续按已批准的机制执行。
4. Chương trình, dự án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cơ chế tài chính, điều kiện cho vay lại trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế đã phê duyệt.
本法由越南社会主义共和国第十五届国会第十次会议于2025年12月10日通过。
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
国会主席 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |