|
국회 QUỐC HỘI |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
법률 번호: 141/2025/QH15 Luật số: 141/2025/QH15 |
하노이, 2025년 12월 10일 Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
법
LUẬT
공공부채 관리법의 일부 조항 개정 및 보충에 관한 법
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ NỢ CÔNG
의결 제203/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 국회에서 발행한 베트남 사회주의 공화국 헌법 개정 의결
국회는 법률 제90/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 공공부채 관리법 제20/2017/QH14호의 일부 조항을 개정 및 보충하는 법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15.
90/2025/QH15 입찰법; 민관협력 방식 투자법; 관세법; 부가가치세법; 수출입세법; 투자법; 공공투자법; 공공자산 관리 및 사용법 개정법
제1조. 공공부채 관리법의 일부 조항 개정 및 보충
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công
1. 제3조의 일부 항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:
a) 개정 및 보충 제4항 다음과 같이:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
"4. 차입은 부채 증서 발행 또는 차입금에 관한 합의, 협정, 계약 또는 다른 명칭의 문서의 체결 및 이행을 통해 채무 의무를 발생시키는 과정이다.";
"4. Vay là quá trình tạo ra nghĩa vụ nợ thông qua phát hành công cụ nợ hoặc thông qua việc ký kết và thực hiện thỏa thuận, hiệp định, hợp đồng hoặc văn bản có tên gọi khác về vay vốn.";
b) 개정 및 보충 제21항 다음과 같이:
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 21 như sau:
"21. 정부 보증 한도는 권한 있는 기관이 결정한 연간 공공부채 차입·상환 계획, 5개년 공공부채 차입·상환 계획에서 확정된 1년 또는 5개년 기간 동안 정부가 보증하는 대출, 채권 발행, 기타 부채 증서의 최대 총액이다.";
"21. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ là tổng giá trị tối đa của các khoản vay, khoản phát hành trái phiếu, các công cụ nợ khác được Chính phủ bảo lãnh trong một năm, trong giai đoạn 05 năm, được xác định trong kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, kế hoạch vay, trả nợ công giai đoạn 05 năm do cấp có thẩm quyền quyết định.";
c) 제22항 뒤에 제23항 및 제24항을 보충한다 다음과 같이:
c) Bổ sung khoản 23 và khoản 24 vào sau khoản 22 như sau:
"23. ODA 차관 및 외국 우대 차관에 관한 국제 조약은 문서의 명칭에 관계없이, ODA 차관 및 외국 우대 차관의 수령, 관리 및 사용과 관련하여 국제법에 따른 베트남 사회주의 공화국의 권리와 의무를 발생, 변경 또는 종료시키는, 국가 또는 베트남 사회주의 공화국 정부의 명의로 국가, 국제기구 또는 국제법의 주체로 인정되는 기타 주체인 외국 대주와 체결한 서면 합의이다.
"23. Điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên cho vay nước ngoài là quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác được công nhận là chủ thể của pháp luật quốc tế, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản đó.
24. ODA 차관 및 외국 우대 차관 합의는 국제 조약이 아니며 문서의 명칭에 관계없이, ODA 차관 및 외국 우대 차관의 수령, 관리 및 사용과 관련하여 베트남 사회주의 공화국 정부의 권리와 의무를 발생, 변경 또는 종료시키는, 베트남 사회주의 공화국 정부의 명의로 외국 정부를 대표하는 기관·조직, 은행, 신용기구, 외국 금융기관인 외국 대주와 체결한 서면 합의이다."
24. Thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên cho vay nước ngoài là cơ quan, tổ chức đại diện các chính phủ, ngân hàng, tổ chức tín dụng, định chế tài chính nước ngoài, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phải là điều ước quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản đó".
2. 제4조의 일부 호와 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 như sau:
a) 제1항 c호를 다음과 같이 개정한다:
a) Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau:
"c) 국고, 예산 외 국가금융기금으로부터 차입한 중앙 예산의 부채.";
"c) Nợ của ngân sách trung ương vay từ ngân quỹ nhà nước, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách.";
b) 제3항 c호를 다음과 같이 개정한다:
b) Sửa đổi điểm c khoản 3 như sau:
"c) 국가 예산에 관한 법률 규정에 따른 정책 은행, 국고 및 기타 국내 차입금으로부터 차입한 지방 예산의 부채."
"c) Nợ của ngân sách địa phương vay từ ngân hàng chính sách, ngân quỹ nhà nước và vay trong nước khác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.".
3. 제5조 제5항 뒤에 제6항을 보충한다 다음과 같이:
3. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 5 như sau:
"6. 정부의 모든 채무 의무는 평등하게 대우받는다."
"6. Mọi nghĩa vụ nợ của Chính phủ được đối xử bình đẳng.".
4. 제12조를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
"제12조. 국가주석의 임무와 권한
"Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
1. 국가 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 협상, 체결, 비준 및 개정·보충, 연장, 효력 종료를 결정한다.
1. Quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn và sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước.
2. 필요 시 정부에 공공부채 상황, 공공부채 안전 지표, 국가 명의의 ODA 차관 및 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 협상, 체결, 비준 상황에 관한 보고를 요구한다."
2. Yêu cầu Chính phủ báo cáo về tình hình nợ công, các chỉ tiêu an toàn nợ công; việc đàm phán, ký, phê chuẩn điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước khi cần thiết.".
5. 제13조의 일부 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 như sau:
a) 제4항을 다음과 같이 개정한다:
a) Sửa đổi khoản 4 như sau:
"4. 정부 보증 부채 잔액의 증가율이 전년도 국내총생산 증가율을 초과하는 경우 연간 정부 보증 한도를 결정한다.";
"4. Quyết định hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm trong trường hợp tốc độ tăng dư nợ bảo lãnh Chính phủ vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước.";
b) 제6항 뒤에 제7항을 다음과 같이 보충한다:
b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:
"7. 정부 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 체결, 승인, 개정·보충, 연장, 효력 종료를 결정한다."
"7. Quyết định ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ.".
6. 제14조의 일부 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sau:
a) 제2항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
"2. 본 법 제13조 제4항에 따른 정부 보증 한도 규정의 경우를 제외하고, 연간 재대출 한도 및 연간 정부 보증 한도를 포함한 연간 공공부채 차입·상환 계획을 결정한다.";
"2. Quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, bao gồm cả hạn mức vay về cho vay lại và hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm, trừ trường hợp quy định về hạn mức bảo lãnh Chính phủ tại khoản 4 Điều 13 của Luật này.";
b) 제6항 뒤에 제6a항을 보충하고, 제7항을 개정·보충하며, 제7항 뒤에 제7a항을 다음과 같이 보충한다:
b) Bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6; sửa đổi, bổ sung khoản 7 và bổ sung khoản 7a vào sau khoản 7 như sau:
"6a. ODA 차관, 외국 우대 차관 제안을 승인한다.
"6a. Phê duyệt đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài.
7. 국가주석에게 국가 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 협상, 체결, 비준 및 개정·보충, 연장, 효력 종료의 결정을 건의한다.
7. Trình Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn và sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước.
7a. 정부 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 협상을 결정하고 지시한다. 정부의 외국 채무 상환 의무를 증가시키는 개정·보충, 연장의 경우 정부 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 합의의 체결 및 개정·보충, 연장을 결정한다."
7a. Quyết định và chỉ đạo đàm phán điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ; quyết định ký và sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ.".
7. 제15조 제1항의 일부 호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 15 như sau:
a) d, đ, e호를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
a) Sửa đổi, bổ sung các điểm d, đ và e như sau:
"d) 국제 자본 시장에서의 정부 채권 발행 방안을 수립하여 정부에 제출한다. 연간 재대출 한도 및 연간 정부 보증 한도를 정부, 총리에게 제출한다;
"d) Xây dựng, trình Chính phủ Đề án phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế; trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hạn mức vay về cho vay lại và hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm;
đ) 연간 공공부채 차입·상환 계획, 국제 자본 시장에서의 정부 채권 발행, 재대출 및 정부 보증에 대한 위험 처리를 위한 상환적립기금 사용, 부채 구조 조정 방안, 정부의 외국 채무 상환 의무를 증가시키는 정부 명의의 ODA 차관 및 외국 우대 차관 합의의 개정·보충 및 연장, 각 프로그램 및 프로젝트에 대한 정부 보증 제공을 수립하여 총리에게 제출하여 결정하도록 한다;
đ) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế, sử dụng Quỹ tích lũy trả nợ để xử lý rủi ro đối với cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ, Đề án cơ cấu lại nợ, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ, cấp bảo lãnh Chính phủ đối với từng chương trình, dự án;
e) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약 및 합의의 협상, 체결, 비준, 승인, 개정·보충, 연장, 효력 종료에 관하여 수립하여 정부, 총리에게 제출한다;";
e) Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;";
b) i호를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm i như sau:
"i) ODA 차관, 외국 우대 차관의 재대출;";
"i) Cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;";
c) p호를 개정 및 보충하고, p호 뒤에 q호, r호를 보충한다 다음과 같이:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm p và bổ sung điểm q, điểm r vào sau điểm p như sau:
"p) 공공부채 관리에 관한 법령 규정의 이행 여부를 점검한다;
"p) Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về quản lý nợ công;
q) 정부의 외국 채무 상환 의무를 증가시키지 않는 개정·보충, 연장의 경우 정부 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 합의의 개정·보충, 연장을 결정한다;
q) Quyết định việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với các sửa đổi, bổ sung, gia hạn không làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ;
r) 프로그램, 프로젝트를 위한 ODA 차관, 외국 우대 차관 제안을 총리에게 제출하여 승인을 받는다."
r) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án.".
8. 제24조의 일부 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 24 như sau:
a) 제4항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
"4. 연간 정부 보증 한도는 다음과 같이 규정된다:
"4. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm được quy định như sau:
a) 국회가 결정한 5개년 정부 보증 한도 범위 내;
a) Trong phạm vi hạn mức bảo lãnh Chính phủ 05 năm đã được Quốc hội quyết định;
b) 정부 보증 부채 잔액의 증가율은 전년도 국내총생산 증가율을 초과하지 않는다. 전년도 국내총생산 증가율을 초과하는 경우, 재무부가 정부에 제출하여 결정을 받는다. 정부는 이 호를 상세히 규정한다.";
b) Tốc độ tăng dư nợ bảo lãnh Chính phủ không vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước. Trường hợp vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước, Bộ Tài chính trình Chính phủ quyết định. Chính phủ quy định chi tiết điểm này.";
b) 제6항을 개정·보충하고 제6항 뒤에 제6a항을 다음과 같이 보충한다:
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6 như sau:
"6. 국회가 결정한 연간 국가 예산의 총 차입·상환 규모에 근거하여, 재무부는 연간 공공부채 차입·상환 계획을 수립하여 총리에게 제출하여 승인을 받는다.
"6. Căn cứ tổng mức vay, trả nợ của ngân sách nhà nước hằng năm đã được Quốc hội quyết định, Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
6a. 재무부는 총리가 연간 공공부채 차입·상환 계획을 승인한 후 이를 공표한다.";
6a. Bộ Tài chính công bố kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm.";
c) 제7항 뒤에 제8항을 다음과 같이 보충한다:
c) Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 như sau:
"8. 정부는 이 조를 상세히 규정한다."
"8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".
9. 제29조를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau:
"제29조. ODA 차관, 외국 우대 차관
"Điều 29. Vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
1. 각 부처, 중앙 기관, 성급 인민위원회, 국영기업은 ODA 차관, 외국 우대 차관 제안을 재무부에 송부한다.
1. Các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp nhà nước gửi đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho Bộ Tài chính.
2. 차관 제안에는 다음의 내용이 포함된다:
2. Đề xuất khoản vay gồm các nội dung sau đây:
a) 예상 외국 대주;
a) Bên cho vay nước ngoài dự kiến;
b) 외국 차관 가액, 예상 차입 조건;
b) Trị giá vay nước ngoài; điều kiện vay dự kiến;
c) 자금 사용 목적, 예상 인출 기간;
c) Mục đích sử dụng vốn; dự kiến thời gian giải ngân;
d) 국내 재정 메커니즘, 예상 상환 재원;
d) Cơ chế tài chính trong nước; dự kiến nguồn trả nợ;
đ) 외국 대주의 관심 표명 문서 (있는 경우).
đ) Văn bản thể hiện sự quan tâm của bên cho vay nước ngoài (nếu có).
3. 총리의 차관 제안 승인은 차관 제안 기관이 공공투자법, 투자법의 규정에 따라 프로그램, 프로젝트의 투자 절차를 수행하는 근거가 된다.
3. Phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ về đề xuất khoản vay là cơ sở để cơ quan đề xuất khoản vay thực hiện thủ tục đầu tư chương trình, dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư.
4. 프로그램, 프로젝트를 위한 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약, 합의의 체결은 다음의 조건을 충족해야 한다:
4. Việc ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) 법령 규정에 따른 투자 절차의 완료;
a) Hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật;
b) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약, 합의의 체결이 권한 있는 기관으로부터 승인되었을 것.
b) Điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài được cấp có thẩm quyền chấp thuận việc ký kết.
5. ODA 차관, 외국 우대 차관의 배분 및 사용은 다음의 원칙에 따라 엄격하고 효율적으로 보장되어야 한다:
5. Phân bổ, sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài bảo đảm chặt chẽ, hiệu quả theo nguyên tắc sau đây:
a) 중앙 예산의 지출 임무에 속하는 프로그램, 프로젝트에 대한 교부;
a) Cấp phát đối với chương trình, dự án thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương;
b) 성급 인민위원회, 공공 비사업 단위에 대한 재대출, 교부;
b) Cho vay lại, cấp phát đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập;
c) 기업에 대한 재대출.
c) Cho vay lại doanh nghiệp.
6. ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약, 합의의 협상, 체결, 비준, 승인, 개정·보충, 연장, 효력 종료:
6. Đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài:
a) 국가 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 경우, 총리가 국가주석에게 협상, 체결, 비준, 개정·보충, 연장, 효력 종료의 결정을 건의한다;
a) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước, Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực;
b) 정부 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 경우, 총리가 협상을 결정하고, 정부가 체결, 승인, 개정·보충, 연장, 효력 종료를 결정한다;
b) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định đàm phán; Chính phủ quyết định ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực;
c) 정부 명의의 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 합의의 경우, 정부의 외국 채무 상환 의무를 증가시키는 개정·보충, 연장에 대해 총리가 체결 및 개정·보충, 연장을 결정한다;
c) Đối với thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định ký và sửa đổi, bổ sung, gia hạn đối với các sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ;
d) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약이 즉시 적용될 수 있고 법령의 개정·보충, 폐지 또는 신규 공포를 요구하지 않는 경우, 체결과 비준 또는 승인을 동시에 건의할 수 있다;
d) Trường hợp điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài có thể được áp dụng ngay, không yêu cầu sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật thì có thể đồng thời đề xuất ký và phê chuẩn hoặc phê duyệt;
đ) 외국 대주가 국제 조약 협상 위임장을 요구하지 않는 경우, 국가주석, 총리의 승인에 근거하여 협상 주관 기관은 외국 대주와 국제 조약 협상을 수행한다;
đ) Trường hợp bên cho vay nước ngoài không yêu cầu cấp giấy ủy quyền đàm phán điều ước quốc tế, căn cứ phê duyệt của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, cơ quan chủ trì đàm phán thực hiện đàm phán điều ước quốc tế với bên cho vay nước ngoài;
e) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 경우, 체결 제안 기관은 외교부의 검토 의견, 법무부의 심사 의견 및 관련 기관의 체결 제안 의견을 동시에 수렴할 수 있다;
e) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, cơ quan đề xuất ký kết được đồng thời lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp và ý kiến các cơ quan về đề xuất ký;
g) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 개정·보충, 연장의 경우, 권한 있는 기관에 결정을 건의할 때 외교부의 검토 의견, 법무부의 심사 의견을 수렴할 필요가 없다;
g) Trường hợp sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phải lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp khi trình cấp có thẩm quyền quyết định;
h) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 경우, 체결 후 이행 계획 승인 건의 절차를 수행할 필요가 없다;
h) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, sau khi ký không phải thực hiện thủ tục trình phê duyệt kế hoạch thực hiện;
i) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약의 협상, 체결, 비준, 승인, 개정·보충, 연장, 이행, 효력 종료의 순서, 절차, 서류는 정부의 규정에 따른다.
i) Trình tự, thủ tục, hồ sơ đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thực hiện, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài thực hiện theo quy định của Chính phủ.
7. 본 법에 규정되지 않은 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약 관련 규정은 국제 조약에 관한 법령 및 기타 관련 법령의 규정에 따른다.
7. Các quy định liên quan tới điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài không được quy định tại Luật này thì thực hiện theo quy định của pháp luật về điều ước quốc tế và quy định khác của pháp luật có liên quan.
8. ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약, 합의의 협상, 체결, 개정·보충, 연장, 비준, 승인, 효력 종료, 이행 조직 활동을 위한 경비는 국가 예산으로 보장한다.
8. Kinh phí cho hoạt động đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, phê chuẩn, phê duyệt, chấm dứt hiệu lực, tổ chức thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm.
9. 정부는 이 조를 상세히 규정한다."
9. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".
10. 제30조 제1항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30 như sau:
"1. 정부의 기타 국내 차입금은 권한 있는 기관의 결정 또는 차입 합의에 따라 수행되며, 예산 외 국가금융기금, 국고로부터의 차입, 차입 합의에 따른 금융기구, 신용기구로부터의 차입을 포함한다."
"1. Các khoản vay trong nước khác của Chính phủ được thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền hoặc thỏa thuận vay, bao gồm vay quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, ngân quỹ nhà nước, vay từ tổ chức tài chính, tổ chức tín dụng theo thỏa thuận vay.".
11. 제31조 제2항을 개정 및 보충하고 제2항 뒤에 제3항을 보충한다 다음과 같이:
11. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 31 như sau:
"2. 재대출 대상인 성급 인민위원회의 프로그램, 프로젝트의 경우, 재무부는 재대출 조건 충족 여부를 평가하고 재대출 계약을 체결한다.
"2. Đối với chương trình, dự án thuộc đối tượng vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính đánh giá việc đáp ứng các điều kiện được vay lại, ký hợp đồng cho vay lại.
3. 재대출 대상이 기업 또는 공공 비사업 단위인 프로그램, 프로젝트의 경우, 본 법 제35조의 규정에 따라 선정된 정책 은행, 상업 은행이 재대출 심사를 수행한다. 재무부는 재대출 여부를 검토하고 정책 은행 및 상업 은행과 재대출 위임 계약을 체결한다."
3. Đối với chương trình, dự án thuộc đối tượng vay lại là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập, ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại được lựa chọn theo quy định tại Điều 35 của Luật này thực hiện thẩm định cho vay lại. Bộ Tài chính xem xét việc cho vay lại và ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại với ngân hàng chính sách và ngân hàng thương mại.".
12. 제32조 제1항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32 như sau:
"1. 정부는 정부의 부채를 충분하고 기한 내에 상환할 책임이 있다. 중앙 예산의 원금 상환을 위한 신규 차입 규모는 국회가 결정한 연간 중앙 예산의 총 차입 규모 내에 있어야 한다."
"1. Chính phủ có trách nhiệm trả nợ của Chính phủ đầy đủ, đúng hạn. Mức vay mới để trả nợ gốc của ngân sách trung ương nằm trong tổng mức vay của ngân sách trung ương hằng năm được Quốc hội quyết định.".
13. 제34조 제6항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
13. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 34 như sau:
"6. 재대출을 받는 기업, 공공 비사업 단위는 본 법 제38조의 규정에 따라 권한 있는 기관으로부터 타당성 심사를 받은 재정 방안이 있어야 한다."
"6. Bên vay lại là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập phải có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này.".
14. 제35조를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
14. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:
"제35조. 재대출 방식
"Điều 35. Phương thức cho vay lại
1. 재무부는 국가 예산에 관한 법률 규정에 따라 지방 예산의 지출 임무에 속하는 사회경제 발전 투자 프로그램, 프로젝트를 이행하기 위해 성급 인민위원회에 재대출한다.
1. Bộ Tài chính cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay lại để thực hiện chương trình, dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
2. 재무부는 경상 지출과 투자 지출 전체를 자체 보장하는 공공 비사업 단위에 대하여 재대출 기관이 신용 위험을 부담하지 않는 방식으로 재대출을 수행하도록 정책 은행 또는 상업 은행에 위임한다.
2. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng chính sách hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. 재무부는 국가의 우선 투자 목록에 있는 프로그램, 프로젝트에 투자하는 기업, 경상 지출을 자체 보장하고 투자 지출의 일부를 자체 보장하는 공공 비사업 단위에 대하여 재대출 기관이 신용 위험의 일부를 부담하는 방식으로 재대출을 수행하도록 정책 은행 또는 상업 은행에 위임한다.
3. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng chính sách hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại chịu một phần rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp để đầu tư chương trình, dự án trong danh mục ưu tiên đầu tư của Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và một phần chi đầu tư.
4. 재무부는 생산, 경영 프로젝트에 투자하는 기업에 대하여 재대출 기관이 신용 위험 전체를 부담하는 방식으로 재대출을 수행하도록 상업 은행에 위임한다.
4. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại chịu toàn bộ rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp để đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh.
5. 본 조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 상업 은행은 정부의 ODA 차관, 외국 우대 차관을 사용하는 프로그램, 프로젝트의 재대출 위임 기관으로서의 경험이 있고, 국제 신용 평가 기관으로부터 베트남의 국가 신용 등급과 동일하거나 한 단계 낮은 등급의 신용 평가를 받은 상업 은행이어야 한다는 조건을 충족해야 한다.
5. Ngân hàng thương mại quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này phải đáp ứng điều kiện là ngân hàng thương mại có kinh nghiệm làm cơ quan được ủy quyền cho vay lại chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và được tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Việt Nam.
6. 정책 은행, 상업 은행이 본 조 제3항 및 제4항의 규정에 따라 수행하는 정부의 ODA 차관, 외국 우대 차관 재대출금은 신용기구법의 규정에 따른 해당 정책 은행, 상업 은행에서의 1인 고객, 1인 고객 및 그 특수 관계인에 대한 총 신용 공여 한도에 산입하지 않는다.
6. Khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này không tính vào tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó tại ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại đó theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
7. 정부는 이 조를 상세히 규정한다."
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".
15. 제36조의 일부 호와 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
15. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 36 như sau:
a) 제2항 a호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:
"a) 경상 지출과 투자 지출의 일부를 자체 보장하고, 법령 규정에 따라 차입금 사용 효율성 및 상환에 대해 스스로 책임을 진다;";
"a) Tự bảo đảm chi thường xuyên và một phần chi đầu tư; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn vay và trả nợ theo quy định của pháp luật;";
b) 제2항 c호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
"c) 본 법 제38조의 규정에 따라 권한 있는 기관으로부터 타당성 심사를 받은 재정 방안이 있어야 한다;";
"c) Có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này;";
c) 제2항 đ호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 như sau:
"đ) ODA 차관, 외국 우대 차관의 재대출에 관한 정부 규정에 따라 차입금 담보를 이행한다.";
"đ) Thực hiện bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài.";
d) 제3항 a호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
d) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:
"a) 법인격이 있고 베트남에서 적법하게 설립되었을 것. 권한 있는 기관의 지시에 따라 합병, 통합, 기구 재편, 기타 재정비를 수행하는 기업의 경우를 제외하고 최소 3년 이상의 활동 기간이 있을 것;";
"a) Có tư cách pháp nhân, được thành lập hợp pháp tại Việt Nam; có thời gian hoạt động ít nhất 03 năm, trừ trường hợp doanh nghiệp thực hiện sáp nhập, hợp nhất, tái cơ cấu bộ máy, sắp xếp lại khác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền;";
đ) 제3항 c호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
đ) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
"c) 본 법 제38조의 규정에 따라 권한 있는 기관으로부터 타당성 심사를 받은 재정 방안이 있어야 한다;";
"c) Có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này;";
e) 제3항 đ호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
e) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 như sau:
"đ) 감사 보고서에 따라 최근 3개년 연속 손실이 발생하지 않았을 것. 다만, 베트남에 대해 신용 평가를 수행한 국제 신용 평가 기관 중 하나로부터 국가 신용 등급과 동일하거나 한 단계 낮은 등급의 신용 평가를 받은 기업의 경우는 제외한다;".
"đ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo cáo kiểm toán, trừ trường hợp doanh nghiệp được một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế đã thực hiện xếp hạng tín nhiệm cho Việt Nam xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia;".
16. 제37조 제2항 b호를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
16. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 37 như sau:
"b) 재대출 기관이 신용 위험을 부담하지 않는 경우, 재대출 위험 예비비는 상환적립기금에 납부된다. 재대출 기관이 신용 위험 전체를 부담하는 경우, 재대출 위험 예비비는 재대출 기관에 납부된다. 정부는 본 법 제35조 제3항의 규정에 따라 재대출 위임을 받은 정책 은행, 상업 은행이 신용 위험의 일부를 부담하는 경우의 재대출 위험 예비비 적립 및 납부 비율에 대해 상세히 규정한다;".
"b) Trường hợp cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng, dự phòng rủi ro cho vay lại được nộp vào Quỹ tích lũy trả nợ. Trường hợp cơ quan cho vay lại chịu toàn bộ rủi ro tín dụng, dự phòng rủi ro cho vay lại được nộp cho cơ quan cho vay lại. Chính phủ quy định chi tiết về tỷ lệ trích nộp dự phòng rủi ro cho vay lại trong trường hợp ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại được ủy quyền cho vay lại chịu một phần rủi ro tín dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật này;".
17. 제38조의 조 제목 및 일부 호와 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
17. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và một số điểm, khoản của Điều 38 như sau:
a) 제38조의 조 제목 및 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 1 Điều 38 như sau:
"제38조. 재대출 평가 및 심사
"Điều 38. Đánh giá, thẩm định cho vay lại
1. 재무부는 본 법 제36조 제1항에 규정된 성급 인민위원회의 재대출 조건 충족 여부를 평가한다.";
1. Bộ Tài chính đánh giá việc đáp ứng các điều kiện được vay lại của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này.";
b) 제2항 d호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:
"d) 심사 결과 보고서 및 관련 서류에 근거하여, 재무부는 재대출을 검토하고 조직한다.".
"d) Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định và hồ sơ liên quan, Bộ Tài chính xem xét, tổ chức việc cho vay lại.".
18. 제43조의 일부 호와 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
18. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 43 như sau:
a) 제1항 b호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
"b) 감사 보고서에 따라 최근 3개년 연속 손실이 발생하지 않았을 것. 다만, 베트남에 대해 신용 평가를 수행한 국제 신용 평가 기관 중 하나로부터 국가 신용 등급과 동일하거나 한 단계 낮은 등급의 신용 평가를 받은 기업의 경우는 제외한다;";
"b) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo cáo kiểm toán, trừ trường hợp doanh nghiệp được một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế đã thực hiện xếp hạng tín nhiệm cho Việt Nam xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia;";
b) 제1항 đ호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 như sau:
"đ) 보증 금액이 정부 또는 총리가 승인한 연간 정부 보증 한도 내에 있을 것;";
"đ) Khoản bảo lãnh nằm trong hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm đã được Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;";
c) 제2항 b호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:
"b) 보증 금액이 정부 또는 총리가 승인한 연간 정부 보증 한도 내에 있을 것;".
"b) Khoản bảo lãnh nằm trong hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm đã được Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;".
19. 제53조 제1항 a호를 개정 및 보충한다 다음과 같이:
19. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 53 như sau:
"a) 국내 자본 시장에서의 지방 정부 채권 발행의 경우, 성급 인민위원회는 채권 발행 방안을 수립하여 성급 인민의회에 보고하여 승인을 받는다;".
"a) Đối với phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường vốn trong nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Đề án phát hành trái phiếu, báo cáo Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;".
20. 제59조 제3항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 59 như sau:
"3. 재무부는 공공부채에 관한 데이터베이스를 구축하고 통합적으로 관리 및 활용하며, 공공부채 관리에 과학, 기술 적용 및 디지털 전환을 수행한다."
"3. Bộ Tài chính xây dựng, quản lý thống nhất và khai thác cơ sở dữ liệu về nợ công, thực hiện ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong quản lý nợ công.".
21. 제60조 제1항을 개정 및 보충하고 제1항 뒤에 제1a항을 보충한다 다음과 같이:
21. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 60 như sau:
"1. 매년 또는 요구에 따라, 정부는 국회, 국회 상임위원회, 국가주석에게 다음을 포함한 공공부채에 관한 정보를 보고한다:
"1. Hằng năm hoặc theo yêu cầu, Chính phủ báo cáo Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước thông tin về nợ công, bao gồm:
a) 부채 잔액, 부채 구조, 채권자, 차입 통화, 재대출 상황, 정부 보증의 제공 및 관리에 관한 수치를 포함한 공공부채 상황 및 공공부채 안전 지표 이행 상황;
a) Tình hình nợ công và việc thực hiện các chỉ tiêu an toàn nợ công, bao gồm số liệu về dư nợ, cơ cấu nợ, chủ nợ, đồng tiền vay, tình hình cho vay lại, cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
b) 정부 및 지방 정부의 차입·상환 계획 이행 상황;
b) Tình hình thực hiện kế hoạch vay, trả nợ của Chính phủ, của chính quyền địa phương;
c) ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약 및 합의의 협상, 체결 상황;
c) Tình hình đàm phán, ký kết điều ước quốc tế và thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;
d) 부채 상환에 어려움을 겪고 있는 재대출, 정부 보증 프로젝트 및 상환적립기금이 대신 상환해야 하는 프로젝트별 상세 내용;
d) Các dự án vay lại, bảo lãnh Chính phủ gặp khó khăn trong trả nợ và Quỹ tích lũy trả nợ phải ứng trả thay chi tiết theo từng dự án;
đ) 기초 잔액, 기중 발생 수입·지출, 기말 잔액 수치를 포함한 상환적립기금의 관리 및 사용 상황;
đ) Tình hình quản lý, sử dụng Quỹ tích lũy trả nợ, bao gồm số liệu dư đầu kỳ, thu, chi phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ;
e) 공공부채에 관한 국회, 국회 상임위원회의 의결 이행 상황;
e) Tình hình thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nợ công;
g) 기타 관련 정보.
g) Các thông tin khác có liên quan.
1a. 매월, 재무부는 정부 규정에 따라 공공부채에 관한 정보를 보고한다."
1a. Hằng tháng, Bộ Tài chính báo cáo các thông tin về nợ công theo quy định của Chính phủ.".
22. 제61조의 일부 호와 항을 개정 및 보충한다 다음과 같이:
22. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 61 như sau:
a) 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
"1. 공표되는 공공부채 정보 및 수치는 다음을 포함한다:
"1. Thông tin, số liệu nợ công được công bố bao gồm:
a) 본 법 제21조에 규정된 공공부채 안전 지표;
a) Các chỉ tiêu an toàn nợ công quy định tại Điều 21 của Luật này;
b) 본 법 제4조에 따른 공공부채 수치로, 정부 부채, 정부 보증 부채(상환적립기금으로부터의 대위 변제 포함) 및 지방 정부 부채를 포함한다;
b) Các số liệu nợ công theo Điều 4 của Luật này gồm có nợ Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh (gồm cả khoản ứng trả từ Quỹ tích lũy trả nợ) và nợ chính quyền địa phương;
c) 연간 공공부채 차입·상환 계획.";
c) Kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm.";
b) 제4항 c호를 다음과 같이 개정 및 보충한다:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau:
"c) 간행물 또는 전자 매체상의 기타 형태.":
"c) Ấn phẩm hoặc hình thức khác trên phương tiện điện tử.":
c) 제5항 및 제6항을 다음과 같이 개정 및 보충한다:
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 6 như sau:
"5. 정부는 본 조 제1항에 규정되어 공표되는 공공부채 정보 및 수치의 시간, 주기 및 내용을 상세히 규정한다.
"5. Chính phủ quy định chi tiết thời gian, thời kỳ và nội dung thông tin, số liệu nợ công được công bố quy định tại khoản 1 Điều này.
6. 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 재대출 기관, 관련 기관·조직은 공공부채 수치 및 관련 수치를 대조하고 확정하기 위해 재무부와 협력할 책임이 있다. 정부는 정보 공표가 기한 내에 이루어질 수 있도록 관련 기관, 단위의 책임을 상세히 규정한다."
6. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan cho vay lại, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính đối chiếu, xác nhận số liệu nợ công và các số liệu có liên quan. Chính phủ quy định chi tiết trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan bảo đảm việc công bố thông tin kịp thời hạn.".
23. 제14조 제1항, 제14조 제8항, 제17조 제2항, 제23조 및 제30조 제3항 a호를 폐지한다.
23. Bãi bỏ khoản 1 Điều 14, khoản 8 Điều 14, khoản 2 Điều 17, Điều 23 và điểm a khoản 3 Điều 30.
제2조. 시행 조항
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. 본 법은 2026년 1월 1일부터 시행한다.
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. 법인세법 제67/2025/QH15호 제4조 제11항 뒤에 제11a항 및 제11b항을 다음과 같이 보충한다:
2. Bổ sung khoản 11a và khoản 11b vào sau khoản 11 Điều 4 của Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 như sau:
"11a. 베트남 정부 채권 이자로부터 발생하는 투자자의 소득.
"11a. Thu nhập của nhà đầu tư từ lãi trái phiếu Chính phủ Việt Nam.
11b. 베트남 국가, 정부에 대한 차관으로부터 발생하는 이자, 수수료로부터 발생하는 외국 대주의 소득."
11b. Thu nhập của bên cho vay nước ngoài từ lãi, phí phát sinh từ khoản cho vay đối với Nhà nước, Chính phủ Việt Nam.".
제3조. 경과 조항
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. 본 법 시행일 이전에 프로그램, 프로젝트 제안 또는 투자 정책이 승인된 프로그램, 프로젝트의 경우 차관 제안 절차를 수행할 필요가 없다. 본 법 시행일 이후 차관 가액 증가에 관한 내용 변경이 있는 경우 본 법 제1조 제9항의 규정에 따라 차관 제안 절차를 수행해야 한다.
1. Đối với chương trình, dự án đã được phê duyệt đề xuất chương trình, dự án hoặc chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện thủ tục đề xuất khoản vay; trường hợp có thay đổi nội dung về việc tăng trị giá khoản vay sau ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện thủ tục đề xuất khoản vay theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Luật này.
2. 국회의 의결에 따라 공공부채에 관한 특례 메커니즘을 적용하는 프로그램, 프로젝트의 경우, 각 부처, 중앙 기관, 성급 인민위원회, 국영기업은 이미 공포된 의결 또는 본 법의 규정에 따라 계속 적용할 것을 선택할 수 있다.
2. Đối với các chương trình, dự án áp dụng cơ chế đặc thù về nợ công theo nghị quyết của Quốc hội thì các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn tiếp tục áp dụng theo nghị quyết đã ban hành hoặc theo quy định của Luật này.
3. 본 법 시행일 이전에 협상, 체결, 비준, 승인, 개정·보충, 연장에 관한 서류를 제안 기관이 권한 있는 기관에 송부한 ODA 차관, 외국 우대 차관에 관한 국제 조약, 합의의 경우 법률 제90/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 공공부채 관리법 제20/2017/QH14호의 규정에 따라 계속 이행한다.
3. Đối với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài đã được cơ quan đề xuất gửi hồ sơ trình cấp có thẩm quyền về việc đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15.
90/2025/QH15 입찰법; 민관협력 방식 투자법; 관세법; 부가가치세법; 수출입세법; 투자법; 공공투자법; 공공자산 관리 및 사용법 개정법
4. 본 법 시행일 이전에 총리가 재정 메커니즘, 재대출 조건을 승인한 프로그램, 프로젝트의 경우 승인된 메커니즘에 따라 계속 이행한다.
4. Chương trình, dự án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cơ chế tài chính, điều kiện cho vay lại trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế đã phê duyệt.
본 법은 베트남 사회주의 공화국 제15대 국회 제10차 회의에서 2025년 12월 10일 통과되었다.
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
국회의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |