国会

QUỐC HỘI

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

法律第141/2025/QH15号

Luật số: 141/2025/QH15

ハノイ、2025年12月10日

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025

法律

LUẬT

公的債務管理法の一部の条項を改正・補充する法律

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ NỢ CÔNG

決議第203/2025/QH15号により一部が改正・補充されたベトナム社会主義共和国憲法に基づき;

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

203/2025/QH15 国会により公布されたベトナム社会主義共和国憲法の改正に関する決議

国会は、法律第90/2025/QH15号により一部が改正・補充された公的債務管理法第20/2017/QH14号の一部の条項を改正・補充する法律を制定する。

Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15.

20/2017/QH14 公的債務管理法

90/2025/QH15 入札法、官民パートナーシップ投資法、税関法、付加価値税法、輸出入税法、投資法、公共投資法、公的資産管理・使用法の改正法

第1条 公的債務管理法の一部の条項の改正・補充

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý nợ công

1. 第3条の一部の項を次のように改正・補充する:

1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 như sau:

20/2017/QH14_3 公的債務管理法

a) 第4項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

20/2017/QH14_3-4 公的債務管理法

「4. 借入とは、債務証書の発行、あるいは資金の借入に関する合意、協定、契約、またはその他の名称の文書の締結および履行を通じて、債務義務を発生させる過程をいう。」;

"4. Vay là quá trình tạo ra nghĩa vụ nợ thông qua phát hành công cụ nợ hoặc thông qua việc ký kết và thực hiện thỏa thuận, hiệp định, hợp đồng hoặc văn bản có tên gọi khác về vay vốn.";

b) 第21項を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 21 như sau:

20/2017/QH14_3-21 公的債務管理法

「21. 政府保証枠とは、権限のある機関によって決定された年度公的債務借入・償還計画、5カ年公的債務借入・償還計画において確定される、1年間または5年間において政府が保証する借入、債券発行、その他の債務証書の最大総額をいう。」;

"21. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ là tổng giá trị tối đa của các khoản vay, khoản phát hành trái phiếu, các công cụ nợ khác được Chính phủ bảo lãnh trong một năm, trong giai đoạn 05 năm, được xác định trong kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, kế hoạch vay, trả nợ công giai đoạn 05 năm do cấp có thẩm quyền quyết định.";

c) 第22項の後に第23項および第24項を次のように追加する:

c) Bổ sung khoản 23 và khoản 24 vào sau khoản 22 như sau:

20/2017/QH14_3-21 公的債務管理法

「23. ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約とは、ベトナム社会主義共和国の国家または政府の名において、外国の貸し手(国家、国際組織、または国際法の主体として認められるその他の主体)との間で締結される書面による合意であり、その名称にかかわらず、ODA借款・対外優遇借款の受領、管理、および使用に関する国際法に基づくベトナム社会主義共和国の権利・義務を発生、変更、または消滅させるものをいう。

"23. Điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên cho vay nước ngoài là quốc gia, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác được công nhận là chủ thể của pháp luật quốc tế, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo pháp luật quốc tế liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản đó.

24. ODA借款・対外優遇借款に関する合意とは、ベトナム社会主義共和国政府の名において、外国の貸し手(外国政府を代表する機関・組織、銀行、信用機関、外国金融機関)との間で締結される書面による合意であり、ODA借款・対外優遇借款の受領、管理、および使用に関するベトナム社会主義共和国政府の権利・義務を発生、変更、または消滅させるものをいい、国際条約ではなく、その名称にも依存しない」。

24. Thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài là thỏa thuận bằng văn bản được ký kết nhân danh Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên cho vay nước ngoài là cơ quan, tổ chức đại diện các chính phủ, ngân hàng, tổ chức tín dụng, định chế tài chính nước ngoài, làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam liên quan đến việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phải là điều ước quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản đó".

2. 第4条の一部の号、項を次のように改正・補充する:

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 như sau:

20/2017/QH14_4 公的債務管理法

a) 第1項c号を次のように改正する:

a) Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau:

20/2017/QH14_4-1-c 公的債務管理法

「c) 中央予算が国庫、予算外国家財務基金から借り入れる債務。」;

"c) Nợ của ngân sách trung ương vay từ ngân quỹ nhà nước, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách.";

b) 第3項c号を次のように改正する:

b) Sửa đổi điểm c khoản 3 như sau:

20/2017/QH14_4-3-c 公的債務管理法

「c) 地方予算が政策銀行、国庫から借り入れる債務、および国家予算に関する法律の規定に基づくその他の国内借入債務。」。

"c) Nợ của ngân sách địa phương vay từ ngân hàng chính sách, ngân quỹ nhà nước và vay trong nước khác theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.".

3. 第5条第5項の後に第6項を次のように追加する:

3. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 5 như sau:

20/2017/QH14_5-4 公的債務管理法

「6. 政府のすべての債務義務は平等に扱われる。」。

"6. Mọi nghĩa vụ nợ của Chính phủ được đối xử bình đẳng.".

4. 第12条を次のように改正・補充する:

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:

20/2017/QH14_12 公的債務管理法

「第12条 国家主席の任務および権限

"Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước

1. 国家の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の交渉、署名、批准、および改正、補充、延長、失効を決定する。

1. Quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn và sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước.

2. 必要に応じて、公的債務の状況、公的債務安全指標、国家の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の交渉、署名、批准について政府に報告を求める。」。

2. Yêu cầu Chính phủ báo cáo về tình hình nợ công, các chỉ tiêu an toàn nợ công; việc đàm phán, ký, phê chuẩn điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước khi cần thiết.".

5. 第13条の一部の項を次のように改正・補充する:

5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 như sau:

20/2017/QH14_13 公的債務管理法

a) 第4項を次のように改正する:

a) Sửa đổi khoản 4 như sau:

20/2017/QH14_13-4 公的債務管理法

「4. 政府保証債務残高の増加率が前年の国内総生産の増加率を超えた場合、毎年の政府保証枠を決定する。」;

"4. Quyết định hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm trong trường hợp tốc độ tăng dư nợ bảo lãnh Chính phủ vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước.";

b) 第6項の後に第7項を次のように追加する:

b) Bổ sung khoản 7 vào sau khoản 6 như sau:

20/2017/QH14_13-4 公的債務管理法

「7. 政府の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の署名、承認、改正、補充、延長、失効を決定する。」。

"7. Quyết định ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ.".

6. 第14条の一部の項を次のように改正・補充する:

6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sau:

20/2017/QH14_14 公的債務管理法

a) 第2項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

20/2017/QH14_14-2 公的債務管理法

「2. 本法第13条第4項に規定する政府保証枠に関する場合を除き、転貸借入枠および毎年の政府保証枠を含む毎年の公的債務借入・償還計画を決定する。」;

"2. Quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, bao gồm cả hạn mức vay về cho vay lại và hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm, trừ trường hợp quy định về hạn mức bảo lãnh Chính phủ tại khoản 4 Điều 13 của Luật này.";

b) 第6項の後に第6a項を追加し、第7項を改正・補充し、第7項の後に第7a項を次のように追加する:

b) Bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6; sửa đổi, bổ sung khoản 7 và bổ sung khoản 7a vào sau khoản 7 như sau:

20/2017/QH14_14-6 公的債務管理法

20/2017/QH14_14-7 公的債務管理法

「6a. ODA借款・対外優遇借款の提案を承認する。

"6a. Phê duyệt đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài.

7. 国家の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の交渉、署名、批准、および改正、補充、延長、失効の決定を国家主席に上申する。

7. Trình Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn và sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước.

7a. 政府の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の交渉を決定し、指示する。政府の対外債務償還義務を増加させる改正、補充、延長については、政府の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する合意の署名および改正、補充、延長を決定する。」。

7a. Quyết định và chỉ đạo đàm phán điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ; quyết định ký và sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ.".

7. 第15条第1項の一部の号を次のように改正・補充する:

7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 15 như sau:

20/2017/QH14_15-1 公的債務管理法

a) d、đおよびe号を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung các điểm d, đ và e như sau:

20/2017/QH14_15-1-d 公的債務管理法

「d) 国際資本市場における政府債券発行案を策定し、政府に提出する。毎年の転貸借入枠および政府保証枠を政府、首相に提出する;

"d) Xây dựng, trình Chính phủ Đề án phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế; trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hạn mức vay về cho vay lại và hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm;

đ) 毎年の公的債務借入・償還計画、国際資本市場における政府債券発行、転貸および政府保証に関するリスク処理のための債務償還積立基金の使用、債務再編案、政府の対外債務償還義務を増加させる政府名義のODA借款・対外優遇借款合意の改正・補充・延長、各プログラム・プロジェクトに対する政府保証の付与を策定し、首相に決定を求める;

đ) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế, sử dụng Quỹ tích lũy trả nợ để xử lý rủi ro đối với cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ, Đề án cơ cấu lại nợ, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ, cấp bảo lãnh Chính phủ đối với từng chương trình, dự án;

e) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約、合意の交渉、署名、批准、承認、改正、補充、延長、失効について策定し、政府、首相に提出する;」;

e) Xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;";

b) i号を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm i như sau:

20/2017/QH14_15-1-i 公的債務管理法

「i) ODA借款・対外優遇借款資金の転貸を行う;」;

"i) Cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;";

c) p号を改正・補充し、p号の後にq号、r号を次のように追加する:

c) Sửa đổi, bổ sung điểm p và bổ sung điểm q, điểm r vào sau điểm p như sau:

20/2017/QH14_15-1-p 公的債務管理法

「p) 公的債務管理に関する法的規定の履行状況を検査する;

"p) Kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về quản lý nợ công;

q) 政府の対外債務償還義務を増加させない改正、補充、延長について、政府の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する合意の改正、補充、延長を決定する;

q) Quyết định việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ đối với các sửa đổi, bổ sung, gia hạn không làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ;

r) プログラム・プロジェクトのためのODA借款・対外優遇借款の提案を承認するよう首相に提出する。」。

r) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án.".

8. 第24条の一部の項を次のように改正・補充する:

8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 24 như sau:

20/2017/QH14_24 公的債務管理法

a) 第4項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

20/2017/QH14_24-4 公的債務管理法

「4. 毎年の政府保証枠は次のように規定される:

"4. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm được quy định như sau:

a) 国会が決定した5カ年政府保証枠の範囲内であること;

a) Trong phạm vi hạn mức bảo lãnh Chính phủ 05 năm đã được Quốc hội quyết định;

b) 政府保証債務残高の増加率が前年の国内総生産の増加率を超えないこと。前年の国内総生産の増加率を超える場合は、財務部が政府に提出し決定を仰ぐ。政府はこの号について詳細に規定する。」;

b) Tốc độ tăng dư nợ bảo lãnh Chính phủ không vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước. Trường hợp vượt quá tốc độ tăng tổng sản phẩm quốc nội của năm trước, Bộ Tài chính trình Chính phủ quyết định. Chính phủ quy định chi tiết điểm này.";

b) 第6項を改正・補充し、第6項の後に第6a項を次のように追加する:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 và bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6 như sau:

20/2017/QH14_24-6 公的債務管理法

「6. 国会が決定した毎年の国家予算の借入・償還総額に基づき、財務部は毎年の公的債務借入・償還計画を策定し、首相に承認を求める。

"6. Căn cứ tổng mức vay, trả nợ của ngân sách nhà nước hằng năm đã được Quốc hội quyết định, Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

6a. 財務部は、首相が毎年の公的債務借入・償還計画を承認した後、当該計画を公表する。」;

6a. Bộ Tài chính công bố kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm.";

c) 第7項の後に第8項を次のように追加する:

c) Bổ sung khoản 8 vào sau khoản 7 như sau:

20/2017/QH14_24-6 公的債務管理法

「8. 政府はこの条について詳細に規定する。」。

"8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".

9. 第29条を次のように改正・補充する:

9. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau:

20/2017/QH14_29 公的債務管理法

「第29条 ODA借款、対外優遇借款

"Điều 29. Vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài

1. 各省、中央機関、省級人民委員会、国有企業は、ODA借款・対外優遇借款の提案を財務部に送付する。

1. Các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp nhà nước gửi đề xuất khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho Bộ Tài chính.

2. 借款提案には以下の内容を含む:

2. Đề xuất khoản vay gồm các nội dung sau đây:

a) 予定される外国の貸し手;

a) Bên cho vay nước ngoài dự kiến;

b) 借入額、予定される借入条件;

b) Trị giá vay nước ngoài; điều kiện vay dự kiến;

c) 資金の使用目的、予定される実行(ディスバース)期間;

c) Mục đích sử dụng vốn; dự kiến thời gian giải ngân;

d) 国内財務メカニズム、予定される償還財源;

d) Cơ chế tài chính trong nước; dự kiến nguồn trả nợ;

đ) 外国の貸し手の関心を示す文書(もしあれば)。

đ) Văn bản thể hiện sự quan tâm của bên cho vay nước ngoài (nếu có).

3. 借款提案に対する首相の承認は、提案機関が公的投資法および投資法の規定に従ってプログラム・プロジェクトの投資手続きを実施する基礎となる。

3. Phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ về đề xuất khoản vay là cơ sở để cơ quan đề xuất khoản vay thực hiện thủ tục đầu tư chương trình, dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư.

4. プログラム・プロジェクトのためのODA借款・対外優遇借款に関する国際条約、合意の締結は、以下の条件を確保しなければならない:

4. Việc ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho chương trình, dự án phải bảo đảm các điều kiện sau đây:

a) 法の規定に従った投資手続きの完了;

a) Hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật;

b) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約、合意の締結が権限のある機関によって承認されていること。

b) Điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài được cấp có thẩm quyền chấp thuận việc ký kết.

5. ODA借款・対外優遇借款の配分・使用は、以下の原則に従って厳格かつ効率的に確保される:

5. Phân bổ, sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài bảo đảm chặt chẽ, hiệu quả theo nguyên tắc sau đây:

a) 中央予算の支出任務に属するプログラム・プロジェクトに対する交付;

a) Cấp phát đối với chương trình, dự án thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương;

b) 省級人民委員会、公立事業単位に対する転貸または交付;

b) Cho vay lại, cấp phát đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập;

c) 企業に対する転貸。

c) Cho vay lại doanh nghiệp.

6. ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約、合意の交渉、署名、批准、承認、改正、補充、延長、失効:

6. Đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài:

a) 国家の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約については、首相が国家主席に、交渉、署名、批准、改正、補充、延長、失効の決定を上申する;

a) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Nhà nước, Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước quyết định đàm phán, ký, phê chuẩn, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực;

b) 政府の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する国際条約については、首相が交渉を決定し、政府が署名、承認、改正、補充、延長、失効を決定する;

b) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định đàm phán; Chính phủ quyết định ký, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực;

c) 政府の名におけるODA借款・対外優遇借款に関する合意については、首相が、政府の対外債務償還義務を増加させる改正、補充、延長についての署名および改正、補充、延長を決定する;

c) Đối với thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài nhân danh Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định ký và sửa đổi, bổ sung, gia hạn đối với các sửa đổi, bổ sung, gia hạn làm tăng nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của Chính phủ;

d) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約が直ちに適用可能であり、規範的法律文書の改正、補充、廃止または新規制定を必要としない場合は、署名と同時に批准または承認を提案することができる;

d) Trường hợp điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài có thể được áp dụng ngay, không yêu cầu sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật thì có thể đồng thời đề xuất ký và phê chuẩn hoặc phê duyệt;

đ) 外国の貸し手が国際条約の交渉のための委任状を要求しない場合、国家主席または首相の承認に基づき、交渉主幹機関は外国の貸し手と国際条約の交渉を行う;

đ) Trường hợp bên cho vay nước ngoài không yêu cầu cấp giấy ủy quyền đàm phán điều ước quốc tế, căn cứ phê duyệt của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, cơ quan chủ trì đàm phán thực hiện đàm phán điều ước quốc tế với bên cho vay nước ngoài;

e) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約については、署名提案機関は、外務部の検査意見、司法部の審査意見、および関係機関の署名提案に関する意見を同時に徴収することができる;

e) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, cơ quan đề xuất ký kết được đồng thời lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp và ý kiến các cơ quan về đề xuất ký;

g) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の改正、補充、延長の場合、権限のある機関に決定を求める際に、外務部の検査意見および司法部の審査意見を徴収する必要はない;

g) Trường hợp sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, không phải lấy ý kiến kiểm tra của Bộ Ngoại giao, ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp khi trình cấp có thẩm quyền quyết định;

h) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約については、署名後に実施計画の承認を求める手続きを行う必要はない;

h) Đối với điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài, sau khi ký không phải thực hiện thủ tục trình phê duyệt kế hoạch thực hiện;

i) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約の交渉、署名、批准、承認、改正、補充、延長、実施、失効の順序、手続き、書類は、政府の規定に従う。

i) Trình tự, thủ tục, hồ sơ đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thực hiện, chấm dứt hiệu lực điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài thực hiện theo quy định của Chính phủ.

7. 本法に規定されていないODA借款・対外優遇借款に関する国際条約に関連する規定については、国際条約法およびその他の関連法の規定に従う。

7. Các quy định liên quan tới điều ước quốc tế về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài không được quy định tại Luật này thì thực hiện theo quy định của pháp luật về điều ước quốc tế và quy định khác của pháp luật có liên quan.

8. ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約、合意の交渉、署名、改正、補充、延長、批准、承認、失効、実施組織活動のための経費は、国家予算により確保される。

8. Kinh phí cho hoạt động đàm phán, ký, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, phê chuẩn, phê duyệt, chấm dứt hiệu lực, tổ chức thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm.

9. 政府はこの条について詳細に規定する。」。

9. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".

10. 第30条第1項を次のように改正・補充する:

10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 30 như sau:

20/2017/QH14_30-1 公的債務管理法

「1. 政府のその他の国内借入は、予算外国家財務基金、国庫からの借入、借入合意に基づく金融機関、信用機関からの借入を含め、権限のある機関の決定または借入合意に従って実施される。」。

"1. Các khoản vay trong nước khác của Chính phủ được thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền hoặc thỏa thuận vay, bao gồm vay quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, ngân quỹ nhà nước, vay từ tổ chức tài chính, tổ chức tín dụng theo thỏa thuận vay.".

11. 第31条第2項を改正・補充し、第2項の後に第3項を次のように追加する:

11. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 31 như sau:

20/2017/QH14_31-2 公的債務管理法

「2. 転貸対象が省級人民委員会であるプログラム・プロジェクトについては、財務部が転貸条件への適合性を評価し、転貸契約を締結する。

"2. Đối với chương trình, dự án thuộc đối tượng vay lại là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Tài chính đánh giá việc đáp ứng các điều kiện được vay lại, ký hợp đồng cho vay lại.

3. 転貸対象が企業または公立事業単位であるプログラム・プロジェクトについては、本法第35条の規定に従って選定された政策銀行、商業銀行が転貸審査を実施する。財務部は転貸を検討し、政策銀行および商業銀行と転貸委託契約を締結する。」。

3. Đối với chương trình, dự án thuộc đối tượng vay lại là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập, ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại được lựa chọn theo quy định tại Điều 35 của Luật này thực hiện thẩm định cho vay lại. Bộ Tài chính xem xét việc cho vay lại và ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại với ngân hàng chính sách và ngân hàng thương mại.".

12. 第32条第1項を次のように改正・補充する:

12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32 như sau:

20/2017/QH14_32-1 公的債務管理法

「1. 政府は、政府の債務を完全かつ期限通りに償還する責任を負う。中央予算の元本償還のための新規借入額は、国会が決定する毎年の中央予算借入総額の範囲内とする。」。

"1. Chính phủ có trách nhiệm trả nợ của Chính phủ đầy đủ, đúng hạn. Mức vay mới để trả nợ gốc của ngân sách trung ương nằm trong tổng mức vay của ngân sách trung ương hằng năm được Quốc hội quyết định.".

13. 第34条第6項を次のように改正・補充する:

13. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 34 như sau:

20/2017/QH14_34-6 公的債務管理法

「6. 転貸を受ける企業、公立事業単位は、本法第38条の規定に基づき、権限のある機関によって実現可能性が審査された財務計画を有していなければならない。」。

"6. Bên vay lại là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập phải có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này.".

14. 第35条を次のように改正・補充する:

14. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:

20/2017/QH14_35 公的債務管理法

「第35条 転貸の方式

"Điều 35. Phương thức cho vay lại

1. 財務部は、国家予算に関する法律の規定に基づき、地方予算の支出任務に属する社会経済開発投資プログラム・プロジェクトを実施するために、省級人民委員会に対して転貸を行う。

1. Bộ Tài chính cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay lại để thực hiện chương trình, dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

2. 財務部は、経常支出および投資支出の全額を自己負担する公立事業単位に対し、転貸機関が信用リスクを負わない方式で転貸を実施することを政策銀行または商業銀行に委託する。

2. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng chính sách hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên và chi đầu tư.

3. 財務部は、国家の優先投資リストにあるプログラム・プロジェクトに投資する企業、および経常支出を自己負担し投資支出の一部を自己負担する公立事業単位に対し、転貸機関が信用リスクの一部を負う方式で転貸を実施することを政策銀行または商業銀行に委託する。

3. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng chính sách hoặc ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại chịu một phần rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp để đầu tư chương trình, dự án trong danh mục ưu tiên đầu tư của Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và một phần chi đầu tư.

4. 財務部は、生産・事業プロジェクトに投資する企業に対し、転貸機関が信用リスクの全額を負う方式で転貸を実施することを商業銀行に委託する。

4. Bộ Tài chính ủy quyền cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay lại theo phương thức cơ quan cho vay lại chịu toàn bộ rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp để đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh.

5. 本条第2項、第3項および第4項に規定する商業銀行は、政府のODA借款・対外優遇借款資金を使用したプログラム・プロジェクトの転貸委託機関としての経験を有し、かつ国際的な格付機関からベトナムの国家信用格付と同等または1段階低いレベルの信用格付を受けている商業銀行であるという条件を満たさなければならない。

5. Ngân hàng thương mại quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này phải đáp ứng điều kiện là ngân hàng thương mại có kinh nghiệm làm cơ quan được ủy quyền cho vay lại chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ và được tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia của Việt Nam.

6. 政策銀行、商業銀行が本条第3項および第4項の規定に基づき実施する政府のODA借款・対外優遇借款資金の転貸額は、信用機関法の規定に基づく、当該政策銀行、商業銀行における1顧客、1顧客およびその関連担当者に対する信用供与残高総額には算入しない。

6. Khoản cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ do ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này không tính vào tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan của khách hàng đó tại ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại đó theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.

32/2024/QH15 信用機関法

7. 政府はこの条について詳細に規定する。」。

7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.".

15. 第36条の一部の号、項を次のように改正・補充する:

15. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 36 như sau:

20/2017/QH14_36 公的債務管理法

a) 第2項a号を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 như sau:

20/2017/QH14_36-2-a 公的債務管理法

「a) 経常支出および投資支出の一部を自己負担すること;法の規定に従い、借入資金の使用効率および債務償還について自己責任を負うこと;」;

"a) Tự bảo đảm chi thường xuyên và một phần chi đầu tư; tự chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng vốn vay và trả nợ theo quy định của pháp luật;";

b) 第2項c号を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:

20/2017/QH14_36-2-c 公的債務管理法

「c) 本法第38条の規定に基づき、権限のある機関によって実現可能性が審査された財務計画を有していること;」;

"c) Có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này;";

20/2017/QH14_38 公的債務管理法

c) 第2項đ号を次のように改正・補充する:

c) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 như sau:

20/2017/QH14_36-2-5 公的債務管理法

「đ) ODA借款・対外優遇借款資金の転貸に関する政府の規定に従い、借入担保を実施すること。」;

"đ) Thực hiện bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài.";

d) 第3項a号を次のように改正・補充する:

d) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:

20/2017/QH14_36-3-a 公的債務管理法

「a) 法人格を有し、ベトナムで適法に設立されていること;権限のある機関の指示による合併、統合、組織再編、その他の再配置を行う企業を除き、少なくとも3年間の活動実績があること;」;

"a) Có tư cách pháp nhân, được thành lập hợp pháp tại Việt Nam; có thời gian hoạt động ít nhất 03 năm, trừ trường hợp doanh nghiệp thực hiện sáp nhập, hợp nhất, tái cơ cấu bộ máy, sắp xếp lại khác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền;";

đ) 第3項c号を次のように改正・補充する:

đ) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:

20/2017/QH14_36-3-c 公的債務管理法

「c) 本法第38条の規定に基づき、権限のある機関によって実現可能性が審査された財務計画を有していること;」;

"c) Có phương án tài chính được cấp có thẩm quyền thẩm định tính khả thi theo quy định tại Điều 38 của Luật này;";

20/2017/QH14_38 公的債務管理法

e) 第3項đ号を次のように改正・補充する:

e) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 như sau:

20/2017/QH14_36-3-dd 公的債務管理法

「đ) 監査報告書において直近3年連続で損失を出していないこと。ただし、ベトナムの信用格付を実施した国際的な格付機関のいずれかから、国家信用格付と同等または1段階低いレベルの信用格付を受けている企業は除く;」。

"đ) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo cáo kiểm toán, trừ trường hợp doanh nghiệp được một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế đã thực hiện xếp hạng tín nhiệm cho Việt Nam xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia;".

16. 第37条第2項b号を次のように改正・補充する:

16. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 37 như sau:

20/2017/QH14_37-2-b 公的債務管理法

「b) 転貸機関が信用リスクを負わない場合、転貸リスク引当金は債務償還積立基金に納付される。転貸機関が信用リスクの全額を負う場合、転貸リスク引当金は転貸機関に納付される。本法第35条第3項の規定に基づき、転貸を委託された政策銀行、商業銀行が信用リスクの一部を負う場合の、転貸リスク引当金の積立・納付比率について政府が詳細に規定する;」。

"b) Trường hợp cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng, dự phòng rủi ro cho vay lại được nộp vào Quỹ tích lũy trả nợ. Trường hợp cơ quan cho vay lại chịu toàn bộ rủi ro tín dụng, dự phòng rủi ro cho vay lại được nộp cho cơ quan cho vay lại. Chính phủ quy định chi tiết về tỷ lệ trích nộp dự phòng rủi ro cho vay lại trong trường hợp ngân hàng chính sách, ngân hàng thương mại được ủy quyền cho vay lại chịu một phần rủi ro tín dụng theo quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật này;".

17. 第38条の条名および一部の号、項を次のように改正・補充する:

17. Sửa đổi, bổ sung tên Điều và một số điểm, khoản của Điều 38 như sau:

20/2017/QH14_38 公的債務管理法

a) 第38条の条名および第1項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều và khoản 1 Điều 38 như sau:

20/2017/QH14_38-1 公的債務管理法

「第38条 転貸の評価・審査

"Điều 38. Đánh giá, thẩm định cho vay lại

1. 財務部は、本法第36条第1項に規定する省級人民委員会の転貸条件への適合性を評価する。」;

1. Bộ Tài chính đánh giá việc đáp ứng các điều kiện được vay lại của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này.";

20/2017/QH14_36 公的債務管理法

b) 第2項d号を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:

20/2017/QH14_38-2-d 公的債務管理法

「d) 審査結果報告および関連書類に基づき、財務部は転貸の実施を検討・組織する。」。

"d) Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định và hồ sơ liên quan, Bộ Tài chính xem xét, tổ chức việc cho vay lại.".

18. 第43条の一部の号、項を次のように改正・補充する:

18. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 43 như sau:

20/2017/QH14_43 公的債務管理法

a) 第1項b号を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:

20/2017/QH14_43-1-b 公的債務管理法

「b) 監査報告書において直近3年連続で損失を出していないこと。ただし、ベトナムの信用格付を実施した国際的な格付機関のいずれかから、国家信用格付と同等または1段階低いレベルの信用格付を受けている企業は除く;」;

"b) Không bị lỗ trong 03 năm liền kề gần nhất theo báo cáo kiểm toán, trừ trường hợp doanh nghiệp được một trong các tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế đã thực hiện xếp hạng tín nhiệm cho Việt Nam xếp hạng tín nhiệm ở mức ngang bằng hoặc thấp hơn một bậc so với mức xếp hạng tín nhiệm quốc gia;";

b) 第1項đ号を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 như sau:

20/2017/QH14_43-1-dd 公的債務管理法

「đ) 保証額が、政府または首相によって承認された毎年の政府保証枠内にあること;」;

"đ) Khoản bảo lãnh nằm trong hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm đã được Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;";

c) 第2項b号を次のように改正・補充する:

c) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

20/2017/QH14_43-2-b 公的債務管理法

「b) 保証額が、政府または首相によって承認された毎年の政府保証枠内にあること;」。

"b) Khoản bảo lãnh nằm trong hạn mức bảo lãnh Chính phủ hằng năm đã được Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;".

19. 第53条第1項a号を次のように改正・補充する:

19. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 53 như sau:

20/2017/QH14_53-1-a 公的債務管理法

「a) 国内資本市場における地方政府債券の発行については、省級人民委員会が発行案を作成し、省級人民評議会に報告して承認を受ける;」。

"a) Đối với phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường vốn trong nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập Đề án phát hành trái phiếu, báo cáo Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;".

20. 第59条第3項を次のように改正・補充する:

20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 59 như sau:

20/2017/QH14_59-3 公的債務管理法

「3. 財務部は、公的債務に関するデータベースを構築、統一的に管理、活用し、公的債務管理における科学技術の応用、デジタル変換を実施する。」。

"3. Bộ Tài chính xây dựng, quản lý thống nhất và khai thác cơ sở dữ liệu về nợ công, thực hiện ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong quản lý nợ công.".

21. 第60条第1項を改正・補充し、第1項의 후에 제1a항을 다음과 같이 추가한다.

21. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 60 như sau:

20/2017/QH14_60-1 公的債務管理法

「1. 毎年または要求に応じて、政府は国会、国会常務委員会、国家主席に対し、以下の公的債務に関する情報を報告する:

"1. Hằng năm hoặc theo yêu cầu, Chính phủ báo cáo Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước thông tin về nợ công, bao gồm:

a) 公的債務の状況および公的債務安全指標の履行状況(債務残高、債務構成、債権者、借入通貨、転貸の状況、政府保証の付与および管理に関する計数を含む);

a) Tình hình nợ công và việc thực hiện các chỉ tiêu an toàn nợ công, bao gồm số liệu về dư nợ, cơ cấu nợ, chủ nợ, đồng tiền vay, tình hình cho vay lại, cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;

b) 政府、地方政府の借入・償還計画の履行状況;

b) Tình hình thực hiện kế hoạch vay, trả nợ của Chính phủ, của chính quyền địa phương;

c) ODA借款・対外優遇借款に関する国際条約、合意の交渉、締結の状況;

c) Tình hình đàm phán, ký kết điều ước quốc tế và thỏa thuận về vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài;

d) 債務償還が困難な転貸、政府保証プロジェクト、および債務償還積立基金が代わりに立替払いを行わなければならないプロジェクトの各詳細;

d) Các dự án vay lại, bảo lãnh Chính phủ gặp khó khăn trong trả nợ và Quỹ tích lũy trả nợ phải ứng trả thay chi tiết theo từng dự án;

đ) 債務償還積立基金の管理・使用状況(期首残高、期中に発生した収入・支出、期末残高の計数を含む);

đ) Tình hình quản lý, sử dụng Quỹ tích lũy trả nợ, bao gồm số liệu dư đầu kỳ, thu, chi phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ;

e) 公的債務に関する国会、国会常務委員会の決議の履行状況;

e) Tình hình thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nợ công;

g) その他の関連情報。

g) Các thông tin khác có liên quan.

1a. 毎月、財務部は政府の規定に従い公的債務に関する情報を報告する。」。

1a. Hằng tháng, Bộ Tài chính báo cáo các thông tin về nợ công theo quy định của Chính phủ.".

22. 第61条の一部の号、項を次のように改正・補充する:

22. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 61 như sau:

20/2017/QH14_61 公的債務管理法

a) 第1項を次のように改正・補充する:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

20/2017/QH14_61-1 公的債務管理法

「1. 公表される公的債務の情報・計数は以下を含む:

"1. Thông tin, số liệu nợ công được công bố bao gồm:

a) 本法第21条に規定する公的債務安全指標;

a) Các chỉ tiêu an toàn nợ công quy định tại Điều 21 của Luật này;

20/2017/QH14_21 公的債務管理法

b) 本法第4条に基づく公的債務の計数(政府債務、政府保証債務(債務償還積立基金からの立替払い分を含む)、および地方政府債務を含む);

b) Các số liệu nợ công theo Điều 4 của Luật này gồm có nợ Chính phủ, nợ được Chính phủ bảo lãnh (gồm cả khoản ứng trả từ Quỹ tích lũy trả nợ) và nợ chính quyền địa phương;

20/2017/QH14_4 公的債務管理法

c) 毎年の公的債務借入・償還計画。」;

c) Kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm.";

b) 第4項c号を次のように改正・補充する:

b) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau:

20/2017/QH14_61-4-c 公的債務管理法

「c) 出版物または電子手段上のその他の形式。」:

"c) Ấn phẩm hoặc hình thức khác trên phương tiện điện tử.":

c) 第5項および第6項を次のように改正・補充する:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 và khoản 6 như sau:

20/2017/QH14_61-5 公的債務管理法

「5. 政府は、本条第1項に規定する公表される公的債務の情報・計数の時期、期間、および内容を詳細に規定する。

"5. Chính phủ quy định chi tiết thời gian, thời kỳ và nội dung thông tin, số liệu nợ công được công bố quy định tại khoản 1 Điều này.

6. 部、部相当機関、省級人民委員会、転貸機関、関連する機関・組織は、財務部と協力して公的債務の計数および関連計数を照合・確認する責任を負う。政府は、情報の期限通りの公表を確保するための関連機関・単位の責任を詳細に規定する。」。

6. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan cho vay lại, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài chính đối chiếu, xác nhận số liệu nợ công và các số liệu có liên quan. Chính phủ quy định chi tiết trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan bảo đảm việc công bố thông tin kịp thời hạn.".

23. 第14条第1項、第14条第8項、第17条第2項、第23条および第30条第3項a号を廃止する。

23. Bãi bỏ khoản 1 Điều 14, khoản 8 Điều 14, khoản 2 Điều 17, Điều 23 và điểm a khoản 3 Điều 30.

20/2017/QH14_14 公的債務管理法

20/2017/QH14_23 公的債務管理法

第2条 施行規定

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. 本法は2026年1月1日から施行される。

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. 法人所得税法第67/2025/QH15号第4条第11項の後に、第11a項および第11b項を次のように追加する:

2. Bổ sung khoản 11a và khoản 11b vào sau khoản 11 Điều 4 của Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 như sau:

67/2025/QH15_4 法人所得税法

「11a. ベトナム政府債券の利息による投資家の所得。

"11a. Thu nhập của nhà đầu tư từ lãi trái phiếu Chính phủ Việt Nam.

11b. ベトナム国家、政府に対する貸付から生じる利息、手数料による外国の貸し手の所得。」。

11b. Thu nhập của bên cho vay nước ngoài từ lãi, phí phát sinh từ khoản cho vay đối với Nhà nước, Chính phủ Việt Nam.".

第3条 経過規定

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. 本法の施行日前にプログラム・プロジェクト提案または投資方針が承認されたプログラム・プロジェクトについては、借款提案の手続きを行う必要はない。本法の施行日後に借入額の増額に関する内容変更がある場合は、本法第1条第9項の規定に従って借款提案の手続きを行わなければならない。

1. Đối với chương trình, dự án đã được phê duyệt đề xuất chương trình, dự án hoặc chủ trương đầu tư trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện thủ tục đề xuất khoản vay; trường hợp có thay đổi nội dung về việc tăng trị giá khoản vay sau ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì phải thực hiện thủ tục đề xuất khoản vay theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Luật này.

2. 国会の決議に基づき公的債務に関する特殊なメカニズムを適用しているプログラム・プロジェクトについては、各省、中央機関、省級人民委員会、国有企業は、制定された決議、または本法の規定のいずれかを継続して適用することを選択できる。

2. Đối với các chương trình, dự án áp dụng cơ chế đặc thù về nợ công theo nghị quyết của Quốc hội thì các Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp nhà nước được lựa chọn tiếp tục áp dụng theo nghị quyết đã ban hành hoặc theo quy định của Luật này.

3. 本法の施行日前に、交渉、署名、批准、承認、改正、補充、延長について提案機関が権限のある機関に書類を提出した国際条約、ODA借款・対外優遇借款合意については、法律第90/2025/QH15号により一部が改正・補充された公的債務管理法第20/2017/QH14号の規定に従って継続して実施する。

3. Đối với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài đã được cơ quan đề xuất gửi hồ sơ trình cấp có thẩm quyền về việc đàm phán, ký, phê chuẩn, phê duyệt, sửa đổi, bổ sung, gia hạn trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15.

20/2017/QH14 公的債務管理法

90/2025/QH15 入札法、官民パートナーシップ投資法、税関法、付加価値税法、輸出入税法、投資法、公共投資法、公的資産管理・使用法の改正法

4. 本法の施行日前に首相によって財務メカニズム、転貸条件が承認されたプログラム・プロジェクトについては、承認されたメカニズムに従って継続して実施する。

4. Chương trình, dự án đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt cơ chế tài chính, điều kiện cho vay lại trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo cơ chế đã phê duyệt.

本法律は、2025年12月10日に第15期ベトナム社会主義共和国国会第10回会期で可決された。

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025

国会議長
チャン・タイン・マン

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn