|
국회 QUỐC HỘI |
베트남 사회주의 공화국 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
법률 번호: 135/2025/QH15 Luật số: 135/2025/QH15 |
하노이, 2025년 12월 10일 Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
법
LUẬT
건설
XÂY DỰNG
의결 번호 203/2025/QH15에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 베트남 사회주의 공화국 헌법에 근거하여;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 국회에서 발행한 베트남 사회주의 공화국 헌법 개정에 관한 의결 제203/QH15호
국회는 건설법을 공포한다.
Quốc hội ban hành Luật Xây dựng.
제I장
Chương I
일반 규정
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
제1조. 조절 범위
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
이 법은 건설 활동, 건설 활동에서의 기관·조직·개인의 권리·의무·책임 및 건설에 관한 국가 관리에 대하여 규정한다.
Luật này quy định về hoạt động xây dựng; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng và quản lý nhà nước về xây dựng.
제2조. 적용 대상
Điều 2. Đối tượng áp dụng
이 법은 국내 기관·조직·개인 및 베트남 영토 내에서 건설 활동을 하는 외국 조직·개인에 대하여 적용한다.
Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
제3조. 용어의 정의
Điều 3. Giải thích từ ngữ
이 법에서 사용하는 용어의 뜻은 다음과 같다.
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. "건설 활동"이란 건설 투자 프로젝트 및 건설 설계의 수립·검토·감정·승인, 건설 조사, 건설 허가 관리, 건설 시공, 공사 시공 감독, 건설 투자 프로젝트 관리, 건설 활동 역량 관리, 건설 투자 비용 관리, 건설 계약 관리, 공사의 준공 검사·인계·가동 및 사용, 투자금 결산, 건설 공사의 하자 보증·유지 관리 및 건설 공사와 관련된 기타 활동을 포함한다.
1. Hoạt động xây dựng gồm lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng; khảo sát xây dựng; quản lý cấp phép xây dựng; thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng; quản lý hợp đồng xây dựng; nghiệm thu, bàn giao, đưa công trình vào khai thác, sử dụng; quyết toán vốn đầu tư; bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến công trình xây dựng.
2. "건설 공사"란 설계에 따라 건설된 생산물로서 사람의 노동력, 건설 자재, 공사에 설치되는 설비로 구성되며, 지면과 연결되어 고정되고 지하 부분, 지상 부분, 수중 부분 및 수상 부분을 포함할 수 있다.
2. Công trình xây dựng là sản phẩm được xây dựng theo thiết kế, tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước.
3. "기술 기반 시설 체계"란 교통 시설, 통신 시설, 에너지 공급, 공공 조명, 급수, 배수, 고형 폐기물 수거 및 처리, 묘지 및 기타 기술 기반 시설을 포함한다.
3. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm công trình giao thông, công trình viễn thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, thu gom và xử lý chất thải rắn, nghĩa trang và công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
4. "사회 기반 시설 체계"란 의료, 문화, 교육, 스포츠, 상업, 서비스 시설, 공원 및 공공 목적으로 사용되는 기타 시설을 포함한다.
4. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội gồm công trình y tế, văn hóa, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ, công viên và công trình khác sử dụng cho mục đích công cộng.
5. "투자 결정권자"란 법령 규정에 따라 프로젝트를 승인하고 건설 투자를 결정할 권한이 있는 개인 또는 기관·조직·기업의 대표자를 말한다.
5. Người quyết định đầu tư là cá nhân hoặc người đại diện của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.
6. "건설 투자 프로젝트"란 정해진 기한과 비용 내에서 공사 또는 제품·서비스의 품질을 유지·발전·향상시키기 위해 공사를 신축, 등급 상향, 확장, 수선, 개조, 이전하는 건설 활동을 진행하기 위한 자본 사용과 관련된 제안서의 집합을 말한다.
6. Dự án đầu tư xây dựng là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành các hoạt động xây dựng để xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình nhằm duy trì, phát triển, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong thời hạn và chi phí xác định.
7. "도시 구역 건설 투자 프로젝트"란 권한 있는 기관이 승인한 도시 및 농촌 계획에 따라 주택과 기술 기반 시설 체계, 사회 기반 시설 체계의 동기화를 보장하는 도시 신축 또는 개조·정비 투자 프로젝트를 말한다.
7. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị là dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị bảo đảm đồng bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống công trình hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
8. "건설 컨설팅 활동"이란 공사 건설 투자 프로젝트 수립, 조사, 건설 설계, 검토, 검정, 시험, 비용 관리, 프로젝트 관리, 시공 감독 및 건설 활동과 관련된 기타 컨설팅 업무를 포함한다.
8. Hoạt động tư vấn xây dựng gồm lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng, thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, quản lý chi phí, quản lý dự án, giám sát thi công và công việc tư vấn khác có liên quan đến hoạt động xây dựng.
9. "건설 투자 프로젝트 수립"이란 투자 정책을 결정하거나 승인받기 위한 예비 타당성 조사 보고서 또는 투자 정책 제안 보고서 또는 프로젝트 제안서의 작성; 투자 결정 및 건설 투자 준비를 위해 필요한 업무를 수행하기 위한 건설 투자 타당성 조사 보고서(이하 "타당성 조사 보고서") 또는 건설 투자 경제-기술 보고서(이하 "경제-기술 보고서")의 작성을 포함한다.
9. Lập dự án đầu tư xây dựng gồm việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư hoặc Đề xuất dự án để quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư; lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Báo cáo nghiên cứu khả thi) hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) để quyết định đầu tư và thực hiện các công việc cần thiết để chuẩn bị đầu tư xây dựng.
10. "예비 설계"란 공사 건설 설계, 기술 공정 라인, 설비에 관한 아이디어를 표현하는 설계를 말한다.
10. Thiết kế sơ bộ là thiết kế thể hiện ý tưởng về thiết kế xây dựng công trình, dây chuyền công nghệ, thiết bị.
11. "기본 설계"란 적용되는 기술 규준 및 표준에 부합하는 주요 기술 매개변수를 표현하는 설계를 말한다.
11. Thiết kế cơ sở là thiết kế thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng.
12. "전체 기술 설계"란 공정 설계가 포함된 프로젝트에 대하여 공정 방안의 요구사항, 공정 설비의 기술 매개변수를 구체화하기 위해 수립되는 설계로서, 적용되는 기술 규준 및 표준에 부합하는 해결책, 기술 매개변수 및 주로 사용되는 자재를 표현하는 설계를 말한다(Front - End Engineering Design, 이하 "FEED 설계").
12. Thiết kế kỹ thuật tổng thể là thiết kế được lập đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của thiết bị công nghệ; thể hiện được giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng chủ yếu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng (Front - End Engineering Design, sau đây gọi là thiết kế FEED).
13. "기술 설계"란 적용되는 기술 규준 및 표준에 부합하는 해결책, 기술 매개변수 및 사용 자재를 충분히 표현하는 설계를 말한다.
13. Thiết kế kỹ thuật là thiết kế thể hiện đầy đủ các giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng.
14. "시공 도면 설계"란 적용되는 기술 규준 및 표준에 부합하는 기술 매개변수, 사용 자재 및 구조 상세를 충분히 표현하여 건설 공사 시공 전개의 충분한 조건을 보장하는 설계를 말한다.
14. Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi công xây dựng công trình.
15. "검토"란 투자 결정권자 또는 건축주, 건설 전문 기관의 요구에 따라 건설 투자 프로젝트의 준비 및 수행 과정에서 전문적으로 필요한 내용에 대하여 조직·개인이 점검, 평가, 결론을 내리는 업무를 말한다.
15. Thẩm tra là việc tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra, đánh giá, kết luận đối với những nội dung cần thiết về chuyên môn trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng.
16. "감정"이란 기관·조직·권한 있는 자가 건설 투자를 검토·결정하고 건설 설계를 승인할 수 있도록 투자 결정권자, 건축주, 건설 전문 기관, 감정 위원회가 건설 투자 프로젝트의 준비 및 수행 과정에서 필요한 내용에 대하여 점검, 평가를 조직·수행하는 업무를 말한다.
16. Thẩm định là việc người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng, hội đồng thẩm định tổ chức, thực hiện kiểm tra, đánh giá đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng để cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền xem xét, quyết định đầu tư xây dựng, phê duyệt thiết kế xây dựng.
17. "건설 국가 관리 기관"이란 건설부, 성·시 인민위원회(이하 "성급 인민위원회") 및 읍·면·동·특별구 인민위원회(이하 "읍면동급 인민위원회")를 포함한다.
17. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng gồm Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã).
18. "전문 건설 공사 관리부"란 이 법의 규정에 따라 자신이 관리하는 전문 건설 분야의 공사 건설 투자 관리 업무를 부여받은 부처로서, 공안부, 공상부, 농업환경부, 국방부 및 건설부를 포함한다.
18. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là Bộ được giao nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành xây dựng do mình quản lý theo quy định của Luật này, bao gồm Bộ Công an, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Quốc phòng và Bộ Xây dựng.
19. "건설 전문 기관"이란 전문 건설 공사 관리부, 성급 인민위원회, 읍면동급 인민위원회 산하의 건설 관리를 부여받은 전문 부서; 산업단지·수출가공지구·하이테크단지·경제구역 관리위원회 및 정부 규정에 따른 기타 기관을 말한다.
19. Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan chuyên môn được giao quản lý xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và cơ quan khác theo quy định của Chính phủ.
20. "투자 결정권자 직속 전문 부서"란 프로젝트의 성격·내용에 적합한 전문성을 갖추고 투자 결정권자로부터 감정 업무를 부여받은 기관·조직을 말한다.
20. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư là cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án và được người quyết định đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định.
21. "건설 허가"란 권한 있는 기관이 공사의 신축, 수선, 개조, 이전을 위해 건축주에게 발급하는 문서를 말한다.
21. Giấy phép xây dựng là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
22. "건설 공사 시공"이란 건설 공사에 공사 설비 및 공정 설비를 구축·설치하는 행위와 건설 공사를 해체하는 행위를 말한다.
22. Thi công xây dựng công trình là việc tiến hành xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ vào công trình xây dựng; phá dỡ công trình xây dựng.
23. "공사 설비"란 건설 설계에 따라 건설 공사에 설치되는 설비를 말한다.
23. Thiết bị công trình là thiết bị được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế xây dựng.
24. "공정 설비"란 공정 설계에 따라 건설 공사에 설치되는 공정 라인 내의 설비를 말한다.
24. Thiết bị công nghệ là thiết bị nằm trong dây chuyền công nghệ được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ.
25. 건설 활동에서의 계약상대자(이하 "계약상대자")란 건설 계약에 따라 건설 활동에 참여하기 위해 조직·개인 또는 컨소시엄 형태의 조직·개인 결합체를 말한다.
25. Nhà thầu trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu) là tổ chức, cá nhân hoặc kết hợp giữa tổ chức, cá nhân theo hình thức liên danh để tham gia hoạt động xây dựng theo hợp đồng xây dựng.
26. "건설 활동 주요 계약상대자"(이하 "원도급자")란 건축주와 직접 건설 계약을 체결한 계약상대자를 말한다.
26. Nhà thầu chính trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu chính) là nhà thầu giao kết hợp đồng xây dựng trực tiếp với chủ đầu tư.
27. "건설 활동 하도급자"(이하 "하도급자")란 원도급자와 건설 계약을 체결한 계약상대자를 말한다.
27. Nhà thầu phụ trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu phụ) là nhà thầu giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính.
28. "외국인 계약상대자"란 외국 법률에 따라 설립된 조직 또는 외국 국적을 가진 개인으로서 베트남에서 건설 계약을 체결하고 이행 관리에 참여하는 자를 말한다. 외국인 계약상대자는 원도급자 또는 하도급자가 될 수 있다.
28. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham gia giao kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng tại Việt Nam. Nhà thầu nước ngoài có thể là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ.
29. "건설 공사 사고"란 허용된 안전 한계를 초과한 손상으로 인하여 건설 공사 또는 시공 보조 구조물이 붕괴될 위험이 있거나, 시공 및 가동·사용 과정에서 부분적 또는 전체적으로 붕괴된 상태를 말한다.
29. Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.
30. "건설 공사 시공 중 위험 구역"이란 건설 공사 시공 과정으로 인하여 사람, 건설 공사, 재산, 설비, 수단에 피해를 줄 수 있는 위험 요소가 나타날 수 있는 건설 현장 내부 및 주변의 구역 한계로서, 기술 규준, 적용 표준 및 건설 공사 시공 조직 방안에 따라 확정된다.
30. Vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình là giới hạn các khu vực trong và xung quanh công trường xây dựng có thể xuất hiện những yếu tố nguy hiểm gây thiệt hại cho con người, công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện do quá trình thi công xây dựng công trình gây ra, được xác định theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và biện pháp tổ chức thi công xây dựng công trình.
제4조. 건설법 및 관련 법률의 적용
Điều 4. Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
1. 베트남 영토 내의 건설 활동은 건설법의 규정에 따라 수행한다.
1. Hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng.
2. 건설 계약에 관한 내용 중 이 법에 구체적으로 규정되지 않은 사항은 입찰법, 공공민간협력 방식에 따른 투자법 및 민법전의 계약 관련 규정을 적용한다.
2. Những nội dung về hợp đồng xây dựng chưa được quy định cụ thể tại Luật này thì áp dụng quy định về hợp đồng trong Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Bộ luật Dân sự.
3. 이 법이 특별 투자 절차에 따른 건설 투자 프로젝트에 대하여 투자법의 규정과 다르게 규정한 경우에는 투자법의 규정에 따른다.
3. Trường hợp Luật này có quy định khác với quy định của Luật Đầu tư về dự án đầu tư xây dựng theo thủ tục đầu tư đặc biệt thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư.
4. 이 법이 국가 철도 노선, 지방 철도 노선 건설 투자 프로젝트에 대하여 철도법의 규정과 다르게 규정한 경우에는 철도법의 규정에 따른다.
4. Trường hợp Luật này có quy định khác với quy định của Luật Đường sắt về dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương thì thực hiện theo quy định của Luật Đường sắt.
5. 이 법의 효력 발생일 이후에 공포된 법률 또는 국회 의결에서 이 법과 다른 건설 활동에 관한 규정이 필요한 경우, 건설법의 규정에 따라 이행하거나 이행하지 않을 내용을 구체적으로 확정해야 한다.
5. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội ban hành sau ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà cần quy định về hoạt động xây dựng khác với Luật này thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng.
제5조. 건설 활동의 기본 원칙
Điều 5. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
1. 계획 및 설계에 따른 건설, 경관 및 환경 보호를 보장하며, 지역의 자연·사회적 조건과 문화·역사적 특성에 부합하고, 주민 생활의 안정을 보장하며, 경제-사회 발전과 국방·안보 및 기후 변화 대응을 결합해야 한다.
1. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường; phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hóa, lịch sử của địa phương; bảo đảm ổn định cuộc sống của Nhân dân; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và ứng phó với biến đổi khí hậu.
2. 프로젝트 구역의 자원과 천연자원을 합리적으로 사용하며, 건설 투자의 목적, 대상 및 절차를 준수해야 한다.
2. Sử dụng hợp lý nguồn lực, tài nguyên tại khu vực có dự án, bảo đảm đúng mục đích, đối tượng và trình tự đầu tư xây dựng.
3. 건설 활동에 적용되는 기술 규준 및 표준을 준수해야 한다.
3. Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng.
4. 안전, 품질, 인간의 생명과 건강을 보장하고 타인의 재산에 피해를 주지 않아야 하며, 화재 예방 및 소방, 환경 보호에 관한 규정 준수를 보장해야 한다.
4. Bảo đảm an toàn, chất lượng, tính mạng, sức khỏe con người và không gây thiệt hại đến tài sản của tổ chức, cá nhân khác; bảo đảm tuân thủ quy định về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường.
5. 각 공사 내의 동기화 및 기술 기반 시설 체계, 사회 기반 시설 체계와의 동기화 건설을 보장해야 한다.
5. Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình và đồng bộ với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống công trình hạ tầng xã hội.
6. 공개, 투명성, 효율성을 보장하고 건설 활동에서의 부패, 낭비, 부정행위를 방지해야 한다.
6. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong hoạt động xây dựng.
7. 건설에 관한 국가 관리 기능과 투자 결정권자, 건축주의 관리 기능을 각 투자 형태에 적합하게 명확히 구분해야 한다.
7. Phân định rõ chức năng quản lý nhà nước về xây dựng với chức năng quản lý của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phù hợp với từng hình thức đầu tư.
제6조. 건설 공사의 종류 및 등급
Điều 6. Loại, cấp công trình xây dựng
1. 건설 공사의 종류는 공사의 구조적 성격과 사용 기능에 따라 확정된다.
1. Loại công trình xây dựng được xác định theo tính chất kết cấu và công năng sử dụng công trình.
2. 건설 공사의 등급은 각 공사 종류별로 다음과 같이 확정된다.
2. Cấp công trình xây dựng được xác định cho từng loại công trình bao gồm:
a) 이 법에서 규정한 건설 활동 관리를 위한 건설 공사 등급은 공사의 규모, 중요도, 기술 매개변수를 근거로 확정하며, 이 항 b호에 규정된 경우를 제외하고 특급, I급, II급, III급, IV급을 포함한다.
a) Cấp công trình xây dựng phục vụ quản lý hoạt động xây dựng quy định tại Luật này được xác định căn cứ vào quy mô, mức độ quan trọng, thông số kỹ thuật của công trình, bao gồm cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
건설부 장관은 이 호에 대하여 세부적으로 규정한다.
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết điểm này;
b) 건설 공사 설계를 위한 건설 공사 등급은 기술 규준, 적용 표준에 규정하며, 기타 내용의 관리를 위한 공사 등급은 관련 법령의 기타 규정에 따라 수행한다.
b) Cấp công trình xây dựng phục vụ thiết kế xây dựng công trình được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, cấp công trình phục vụ quản lý các nội dung khác được thực hiện theo quy định khác của pháp luật có liên quan.
제7조. 건설 활동에서의 과학·기술 응용, 디지털 전환 및 표준·기술 규준
Điều 7. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
1. 건설 활동에 적용되는 표준은 자발적 원칙에 따르되, 기술 규준 또는 관련 법령의 기타 규범 문서에서 인용된 표준은 제외한다.
1. Tiêu chuẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 건설 투자 프로젝트, 건설 공사에 적용되는 표준은 투자 결정권자 또는 건축주가 건설 투자 절차에 부합하도록 검토하고 승인해야 하며, 다음의 요구사항을 보장해야 한다.
2. Tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng phải được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư xem xét, chấp thuận phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng, bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) 국가 기술 규준 및 관련 법령 규정에 부합할 것;
a) Phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan;
b) 적용 표준의 호환성 및 타당성을 보장할 것.
b) Bảo đảm tính tương thích, tính khả thi của các tiêu chuẩn áp dụng.
3. 건설 활동에서의 과학·기술 응용 연구, 혁신 및 디지털 전환은 다음의 요구사항을 충족해야 한다.
3. Việc nghiên cứu ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) 선진적이고 현대적인 기술을 보장하며, 환경 보호 및 지속 가능한 발전을 도모할 것;
a) Bảo đảm công nghệ tiên tiến, hiện đại, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
b) 건설 투자 관리 효율성을 높이기 위해 건설 활동에 정보 기술, 디지털 전환, 혁신 및 빌딩 정보 모델링(BIM)을 응용할 것.
b) Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo và mô hình thông tin công trình trong hoạt động xây dựng để nâng cao hiệu quả quản lý đầu tư xây dựng.
4. 전문 건설 공사 관리부는 실제 상황과 과학·기술의 발전 추세에 부합하도록 표준·기술 규준에 관한 법령 규정에 따라 전문 건설 공사에 적용되는 국가 기술 규준 및 표준을 수립하고 업데이트할 책임이 있다.
4. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm xây dựng, cập nhật các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo đảm sự phù hợp với thực tiễn và xu thế phát triển của khoa học, công nghệ.
제8조. 건설 자재
Điều 8. Vật liệu xây dựng
1. 건설 자재의 개발, 생산 및 사용은 안전, 효율성, 친환경성을 보장하고 자원을 합리적으로 사용해야 한다.
1. Phát triển, sản xuất và sử dụng vật liệu xây dựng phải bảo đảm an toàn, hiệu quả, thân thiện với môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên.
2. 건설 공사에 사용되는 자재 및 구성품은 승인된 건설 설계, 기술 지침(있는 경우)을 준수해야 하며, 표준·기술 규준에 관한 법령 및 제품·상품의 품질에 관한 법령 규정에 따른 품질을 보장해야 한다.
2. Vật liệu, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng phải theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
3. 반제품의 생산, 제조, 가공에 사용되는 건설 자재는 이 조 제1항 및 제2항의 규정에 부합해야 한다.
3. Vật liệu xây dựng được sử dụng để sản xuất, chế tạo, gia công bán thành phẩm phải phù hợp với quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. 투자 효율성을 보장하는 현지 건설 자재, 국내에서 생산·제조된 건설 자재 및 건설 제품, 국산화율이 높은 제품의 사용을 우선한다.
4. Ưu tiên sử dụng vật liệu xây dựng tại chỗ bảo đảm hiệu quả đầu tư; vật liệu xây dựng và sản phẩm xây dựng được sản xuất, chế tạo trong nước; sản phẩm có tỷ lệ nội địa hóa cao.
제9조. 건축주
Điều 9. Chủ đầu tư
1. 공공 투자 프로젝트의 경우, 건축주는 투자 결정권자 직속의 건설 투자 프로젝트 관리위원회 또는 투자 결정권자가 건설 투자 프로젝트를 조직·관리하도록 위임한 기관·조직이다. 수임 기관·조직은 정부 규정에 따른 건축주 조건을 충족해야 한다.
1. Đối với dự án đầu tư công, chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc người quyết định đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao tổ chức, quản lý dự án đầu tư xây dựng. Cơ quan, tổ chức được giao phải đáp ứng điều kiện làm chủ đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. 공공민간협력 방식에 따른 투자 프로젝트(이하 "PPP 프로젝트")의 경우:
2. Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP):
a) 건축주는 PPP 프로젝트 기업이다;
a) Chủ đầu tư là doanh nghiệp dự án PPP;
b) PPP 프로젝트 기업을 설립하지 않는 경우, 건축주는 공공민간협력 방식에 따른 투자 법령 규정에 따라 선정된 투자자이다.
b) Trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án PPP, chủ đầu tư là nhà đầu tư được lựa chọn theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
3. 투자자 선정 또는 투자 등록이 요구되는 투자 법령 조절 범위 내의 건설 투자 프로젝트의 경우, 건축주는 투자 법령 또는 입찰 법령 또는 토지 법령 또는 기타 관련 법령 규정에 따라 선정되거나 승인된 투자자이다.
3. Đối với dự án đầu tư xây dựng thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư có yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư hoặc đăng ký đầu tư, chủ đầu tư là nhà đầu tư được lựa chọn hoặc được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc pháp luật về đấu thầu hoặc pháp luật về đất đai hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan.
4. 이 조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 경우에 해당하지 않는 프로젝트의 경우, 건축주는 건설 투자를 위해 자본을 투입하거나 자본의 조직·관리 및 사용 책임을 부여받은 조직·개인이다.
4. Đối với dự án không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân bỏ vốn hoặc được giao trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng.
제10조. 건설 활동에서의 보험
Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
1. 건설 활동에서의 의무 보험은 다음과 같이 규정한다.
1. Bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động xây dựng được quy định như sau:
a) 공사 건설 기간 중의 보험: 공공의 안전과 이익에 큰 영향을 미치는 공사, 환경 보호 법령 규정에 따라 환경에 고도의 악영향을 미칠 우려가 있거나 악영향을 미칠 우려가 있는 건설 공사, 대규모 및 기술적 복합 공사에 대하여 건축주가 구매한다. 건축주는 계약상대자에게 건설 기간 중의 공사 보험 구매를 위임할 권리가 있다;
a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng do chủ đầu tư mua đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng; công trình xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường ở mức độ cao hoặc có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp. Chủ đầu tư có quyền giao nhà thầu mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng;
b) 건설 컨설팅 직업 책임 보험: II급 이상의 건설 공사에 대한 건설 조사, 건설 설계 업무에 대하여 컨설팅 계약상대자가 구매한다;
b) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên do nhà thầu tư vấn mua;
c) 현장 시공 근로자 보험 및 제3자에 대한 민사 책임 보험: 시공 계약상대자가 구매한다.
c) Bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba do nhà thầu thi công xây dựng mua.
2. 건축주, 컨설팅 계약상대자, 시공 계약상대자가 이 조 제1항에 규정된 의무 보험 외에 건설 활동의 다른 보험들을 구매할 것을 권장한다.
2. Khuyến khích chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu thi công xây dựng mua các loại bảo hiểm trong hoạt động xây dựng ngoài các loại bảo hiểm bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 정부는 이 조 제1항에 규정된 의무 보험에 대한 보험 조건, 보험료율, 최저 보험 금액을 세부적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với bảo hiểm bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều này.
제11조. 건설 활동의 장려 정책
Điều 11. Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
1. 역사·문화 유적 및 명승지의 가치를 보존·정비·발휘하기 위한 건설 활동, 사회 주택 건설, 산간 지역·도서 지역·경제 사회적 여건이 어려운 지역 및 특별히 어려운 지역과 기후 변화의 부정적인 영향을 받는 지역에서의 계획에 따른 건설 활동을 장려한다.
1. Khuyến khích hoạt động xây dựng nhằm bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh; xây dựng nhà ở xã hội; hoạt động xây dựng theo quy hoạch ở miền núi, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và vùng chịu ảnh hưởng tiêu cực của biến đổi khí hậu.
2. 건설 활동에 참여하는 각 경제 부문의 주체들이 건설 활동에서 장려되고 유리한 조건을 보장받도록 한다.
2. Các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng thuộc các thành phần kinh tế được khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi trong hoạt động xây dựng.
3. 국가 관리 기관이 수행하고 있는 건설 활동 중 일부 공공 서비스를 충분한 능력과 조건을 갖춘 사회-직업 단체로 단계적으로 이관한다.
3. Từng bước chuyển giao một số dịch vụ công do cơ quan quản lý nhà nước đang thực hiện trong hoạt động xây dựng cho tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ khả năng, điều kiện đảm nhận.
4. 국가는 지속 가능한 발전과 국방·안보 보장을 위해 신건설 자재, 재활용 자재, 그린 자재, 경량 자재, 스마트 자재, 친환경 자재, 해안 및 도서 지역에 적합한 자재의 연구·투자 개발 및 사용을 장려·우대하는 메커니즘과 정책을 가진다. 또한 건설 활동, 그린 빌딩 인증, 스마트 빌딩, 에너지 및 자원 효율적 사용 공사, 환경 보호 요구사항 보장; 스마트 도시 발전, 그린 성장 도시, 기후 변화 대응 및 지속 가능한 발전을 장려한다.
4. Nhà nước có cơ chế, chính sách khuyến khích, ưu đãi việc nghiên cứu, đầu tư phát triển và sử dụng vật liệu xây dựng mới, vật liệu tái chế, vật liệu xanh, vật liệu nhẹ, vật liệu thông minh, vật liệu thân thiện môi trường, vật liệu phù hợp vùng ven biển, hải đảo, bảo đảm phát triển bền vững và bảo vệ quốc phòng, an ninh; hoạt động xây dựng, chứng nhận công trình xanh, công trình thông minh, công trình sử dụng hiệu quả năng lượng, tài nguyên, bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường; phát triển đô thị thông minh, đô thị tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
5. 건설 기술, 과학 기술, 건설 활동에서의 혁신에 관한 응용 연구를 장려한다.
5. Khuyến khích nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật, công nghệ xây dựng, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo trong hoạt động xây dựng.
제12조. 건설 활동에서의 국제 협력
Điều 12. Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
1. 국내 조직·개인이 건설 활동에서 국제 협력을 확대하고 기술, 기법, 관리 경험의 이전 및 신자재 사용을 수행하는 것을 장려한다.
1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới.
2. 국가는 건설 활동의 기본 원칙 보장을 토대로 국내 조직·개인과 외국 조직·개인 간의 건설 활동에 관한 국제 조약 및 국제 합의의 체결과 이행을 지원하는 조건을 조성하며, 법령 규정에 따라 해외에서 베트남 건설 브랜드의 보호를 실시한다.
2. Nhà nước tạo điều kiện hỗ trợ ký kết, thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong hoạt động xây dựng giữa tổ chức, cá nhân trong nước với tổ chức, cá nhân nước ngoài trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng; thực hiện bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.
3. 건설 활동에서의 국제 협력은 안보와 주권을 보장해야 하며 베트남 법령에 부합해야 한다.
3. Việc hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng phải bảo đảm an ninh, chủ quyền và phù hợp với pháp luật Việt Nam.
제13조. 건설 활동에서의 불가항력 및 중대한 상황 변화
Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
1. 건설 활동에서의 불가항력 사건은 다음을 포함한다.
1. Sự kiện bất khả kháng trong hoạt động xây dựng bao gồm:
a) 자연재해, 환경 재앙;
a) Thiên tai, thảm họa môi trường;
b) 화재, 전염병;
b) Hỏa hoạn, dịch bệnh;
c) 국가 안보, 사회 질서 안전에 관한 비상사태 및 국방 비상사태;
c) Tình trạng khẩn cấp về an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và tình trạng khẩn cấp về quốc phòng;
d) 동맹파업, 파업, 금수 조치, 포위;
d) Đình công, bãi công, cấm vận, bao vây;
đ) 유물 발견, 고고학 활동;
đ) Hoạt động về phát hiện cổ vật, khảo cổ;
e) 관련 법령 규정에 따른 기타 경우.
e) Các trường hợp khác theo quy định của luật có liên quan.
2. 건설 활동에서의 중대한 상황 변화는 다음의 경우를 포함한다.
2. Hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng bao gồm các trường hợp:
a) 국가의 정책 및 법령 변경;
a) Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật;
b) 예측하지 못한 비정상적인 지질 조건;
b) Các điều kiện bất thường về địa chất không lường trước được;
c) 관련 법령 규정에 따른 기타 경우.
c) Các trường hợp khác theo quy định của luật có liên quan.
3. 이 조 제1항 및 제2항에 규정된 사건 및 경우의 확정은 불가항력 사건 및 중대한 상황 변화 시의 계약 이행에 관한 민법 규정에 따른 조건을 충족해야 한다.
3. Việc xác định các sự kiện, trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật dân sự về sự kiện bất khả kháng và thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản.
제14조. 건설 활동에 관한 정보 시스템 및 국가 데이터베이스 구축
Điều 14. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
1. 건설 활동에 관한 국가 데이터베이스는 건설 활동 관리에서의 디지털 전환 활동을 전개하기 위한 토대이다. 건설 활동에 관한 국가 데이터베이스의 데이터와 정보는 도시 및 농촌 계획 활동, 건설 활동; 건설 품셈·건설 가격·건설 가격 지수의 수립·공포 및 검토·업데이트; 건설부 관리 범위 내의 국가 기술 규준 수립·공포; 법령 규정에 따른 건설 투자와 관련된 기타 절차 및 활동을 수행하기 위한 조회 및 활용의 기본 참조 자료로 제공된다.
1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng là nền tảng để triển khai các hoạt động chuyển đổi số trong quản lý hoạt động xây dựng. Dữ liệu, thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được cung cấp là tham chiếu gốc phục vụ tra cứu, khai thác để thực hiện các thủ tục có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; hoạt động xây dựng; xây dựng, ban hành và rà soát, cập nhật định mức xây dựng, giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; các thủ tục và hoạt động khác có liên quan đến đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.
2. 건설 활동에 관한 국가 데이터베이스 및 정보 시스템은 이 조 제1항에 언급된 건설 활동과 관련된 행정 절차 수행 과정에서 구축되어야 하며 정기적으로 업데이트되어야 한다. 또한 토지·계획에 관한 국가 데이터베이스 및 기타 관련 국가 데이터베이스, 전문 데이터베이스와 동기화된 연결을 보장해야 하며, 관리 및 운영 업무에 기여하고 기관·조직 및 국민의 정보 접근권과 공개·투명성 요구를 충족해야 한다.
2. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng phải được triển khai xây dựng trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động xây dựng nêu tại khoản 1 Điều này và phải được cập nhật thường xuyên; bảo đảm kết nối đồng bộ với các cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, quy hoạch và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan; bảo đảm phục vụ công tác quản lý, quản trị; đáp ứng yêu cầu về công khai, minh bạch, quyền tiếp cận thông tin của các cơ quan, tổ chức và người dân.
3. 정부는 건설 활동에 관한 정보 시스템 및 국가 데이터베이스의 구축, 관리, 운영, 활용, 사용에 대하여 세부적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
제15조. 금지 행위
Điều 15. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. 이 법 또는 관련 법령의 기타 규정에 따라 건설 금지 구역 내에 공사를 건설하는 행위.
1. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của Luật này hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 선정되어 적용되는 기술 규준 및 표준에 부합하지 않게 공사를 건설하는 행위.
2. Xây dựng công trình không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng.
3. 이 법의 규정에 따른 착공 조건을 갖추지 않은 상태에서 공사 건설을 착공하는 행위.
3. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này.
4. 공동체의 건강과 환경에 위해를 가하는 품질이 보장되지 않는 건설 자재를 생산·사용하는 행위.
4. Sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng có chất lượng không bảo đảm gây nguy hại cho sức khỏe của cộng đồng, môi trường.
5. 건설 현장에서의 노동 안전, 재산, 화재 예방 및 소방, 안보, 질서 및 환경 보호 규정을 위반하는 행위.
5. Vi phạm quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng cháy và chữa cháy, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng.
6. 권한 있는 기관이 허가한 경우를 제외하고 공사의 목적 및 기능에 맞지 않게 공사를 사용하는 행위; 타 조직·개인 및 공공 구역, 공동 사용 구역의 합법적으로 관리·사용되고 있는 면적과 공간을 증축, 침범, 점유하는 행위.
6. Sử dụng công trình không đúng với mục đích, công năng của công trình trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cho phép; xây dựng cơi nới, lấn chiếm diện tích, lấn chiếm không gian đang được quản lý, sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác và của khu vực công cộng, khu vực sử dụng chung.
7. 건설 활동에서 뇌물을 주고받는 행위; 타 개인·법인을 이용하여 건설 활동에 참여하는 행위; 프로젝트 수립, 조사, 설계, 시공 감독 결과를 왜곡하기 위해 조작하거나 담합하는 행위.
7. Đưa, nhận hối lộ trong hoạt động xây dựng; lợi dụng cá nhân, pháp nhân khác để tham gia hoạt động xây dựng; dàn xếp, thông đồng làm sai lệch kết quả lập dự án, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình.
8. 직권·권한을 남용하여 건설 법령을 위반하는 행위; 건설 법령 위반 행위를 은폐하거나 처리를 지연하는 행위.
8. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn dẫn đến vi phạm pháp luật về xây dựng; bao che, chậm xử lý hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng.
9. 법령에 부합하는 건설 활동을 방해하는 행위.
9. Gây cản trở đối với hoạt động xây dựng đúng pháp luật.
10. 감정·승인된 건설 설계를 임의로 변경하여 건설 안전, 환경, 화재 예방 및 소방에 영향을 주는 행위.
10. Tự ý thay đổi thiết kế xây dựng đã được thẩm định, phê duyệt làm ảnh hưởng đến an toàn xây dựng, môi trường, phòng cháy và chữa cháy.
제II장
Chương II
건설 투자 프로젝트 관리
QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
제1절. 일반 규정
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
제16조. 건설 투자 절차
Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng
1. 프로젝트 건설 투자 절차는 프로젝트 준비, 프로젝트 수행 및 건설 종료 단계를 포함한다.
1. Trình tự đầu tư xây dựng dự án bao gồm các giai đoạn: chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng.
2. 프로젝트는 단계별로 투자하거나 구성 프로젝트, 독립 구성 프로젝트, 독립적인 보상·지원·재정착·부지 정리 프로젝트(있는 경우)로 분리하여 관리 및 이행할 수 있다.
2. Dự án có thể được phân kỳ đầu tư hoặc có thể tách thành dự án thành phần; dự án thành phần độc lập; dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng độc lập (nếu có) để quản lý, tổ chức thực hiện.
3. 프로젝트의 성격과 요구에 따라, 이 조 제2항의 규정에 따른 단계별 투자 및 프로젝트 분리는 투자 정책을 결정하거나 승인할 때 또는 타당성 조사 보고서나 경제-기술 보고서를 작성할 때 권한 있는 급에서 결정한다.
3. Theo tính chất, yêu cầu của dự án, việc phân kỳ đầu tư, tách dự án theo quy định tại khoản 2 Điều này do cấp có thẩm quyền quyết định khi quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
제17조. 건설 투자 프로젝트의 분류
Điều 17. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
1. 건설 투자 프로젝트는 투자 형태에 따라 다음과 같이 분류한다.
1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo hình thức đầu tư bao gồm:
a) 공공 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư công;
b) PPP 프로젝트;
b) Dự án PPP;
c) 국가 예산의 경상 지출, 공공 투자 법령의 조절 범위에 속하지 않는 기타 국가 예산 자본을 사용하는 프로젝트로서 이 법의 공공 투자 프로젝트에 대한 규정에 따라 수행되는 프로젝트;
c) Dự án sử dụng chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công thực hiện theo các quy định đối với dự án đầu tư công tại Luật này;
d) 투자 법령의 조절 범위에 속하는 건설 투자 프로젝트, 이 항 a, b, c호에 규정된 경우에 속하지 않는 기타 건설 투자 프로젝트(이하 "사업 투자 프로젝트").
d) Dự án đầu tư xây dựng thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư, dự án đầu tư xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản này (sau đây gọi là dự án đầu tư kinh doanh).
2. 건설 투자 프로젝트는 규모와 중요도에 따라 다음과 같이 분류한다.
2. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, mức độ quan trọng bao gồm:
a) 국가 중요 프로젝트; 국회가 투자 정책을 결정하거나 승인하는 프로젝트;
a) Dự án quan trọng quốc gia; dự án do Quốc hội quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) 공공 투자 법령 규정의 기준에 따른 A그룹 프로젝트, B그룹 프로젝트, C그룹 프로젝트.
b) Dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công.
3. 건설 투자 프로젝트는 목적과 서비스 기능에 따라 분류한다.
3. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo mục đích, công năng phục vụ.
4. 정부는 이 조 제3항 및 공식 개발 원조(ODA) 자본, 외국 공여자의 우대 차관을 사용하는 프로젝트에 대한 건설 활동 관리를 위한 분류를 세부적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều này và việc phân loại để quản lý các hoạt động xây dựng đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
제18조. 건설 투자 프로젝트에 대한 요구사항
Điều 18. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
1. 건설 투자 프로젝트는 다음의 요구사항을 충족해야 한다.
1. Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) 프로젝트 수립의 근거로 사용되는 계획(있는 경우)에 부합해야 한다. 다만, 공사 유지·보수 프로젝트 또는 기존 건설 공사의 목표·규모·기능을 변경하지 않는 수선·개조 프로젝트는 제외한다;
a) Phù hợp với quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án (nếu có), trừ các dự án duy tu, bảo dưỡng công trình hoặc dự án sửa chữa, cải tạo nhưng không làm thay đổi mục tiêu, quy mô, chức năng hiện hữu của các công trình xây dựng;
b) 건설 설계 해결책, 공정 설계(있는 경우)의 타당성을 보장해야 한다;
b) Bảo đảm tính khả thi về giải pháp thiết kế xây dựng, thiết kế công nghệ (nếu có);
c) 공사의 건설·운영·가동·사용 시의 안전, 화재 예방 및 소방, 환경 보호, 기후 변화 대응 요구사항을 충족해야 한다;
c) Đáp ứng yêu cầu về an toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu;
d) 일정에 따른 프로젝트 수행을 위한 재무 방안, 자본 배치 및 조달이 효율성을 보장해야 한다.
d) Có phương án tài chính, bố trí, huy động vốn để thực hiện dự án theo tiến độ, bảo đảm hiệu quả.
2. 이 조 제1항에 규정된 요구사항 외에도 프로젝트의 성격, 투자 형태에 따라 건설 투자 프로젝트는 관련 법령의 기타 규정을 준수해야 한다.
2. Ngoài các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này, theo tính chất dự án, hình thức đầu tư, dự án đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
제19조. 건설 설계
Điều 19. Thiết kế xây dựng
1. 건설 설계는 1단계 또는 다단계 절차로 수행된다. 설계 단계의 수와 단계별 순서는 프로젝트 수립 과정에서 투자 결정권자가 결정하거나, 프로젝트 승인 후 건설 설계 단계를 전개할 때 건축주가 결정한다. 경제-기술 보고서 수립만 요구되는 프로젝트의 경우 1단계 설계인 시공 도면 설계를 적용한다.
1. Thiết kế xây dựng được thực hiện theo trình tự một bước hoặc nhiều bước. Số bước thiết kế, trình tự các bước do người quyết định đầu tư quyết định trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng hoặc chủ đầu tư quyết định khi triển khai các bước thiết kế xây dựng sau khi dự án đầu tư được phê duyệt. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật áp dụng thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công.
2. 건설 설계는 다음과 같은 종류를 포함한다.
2. Thiết kế xây dựng bao gồm các loại sau đây:
a) 예비 설계;
a) Thiết kế sơ bộ;
b) 기본 설계;
b) Thiết kế cơ sở;
c) FEED 설계;
c) Thiết kế FEED;
d) 기술 설계;
d) Thiết kế kỹ thuật;
đ) 시공 도면 설계;
đ) Thiết kế bản vẽ thi công;
e) 기타 설계(있는 경우).
e) Thiết kế khác (nếu có).
제20조. 건설 설계에 대한 요구사항
Điều 20. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
1. 설계 과업에 부합하고 각 설계 종류별 내용 및 상세 수준의 요구사항을 충족해야 한다.
1. Phù hợp với nhiệm vụ thiết kế và đáp ứng yêu cầu về nội dung, mức độ chi tiết theo từng loại thiết kế.
2. 건설 규준, 적용 표준을 준수해야 하며, 각 설계 종류별로 사용 기능, 공정(있는 경우), 건설 안전, 화재 예방 및 소방, 환경 보호, 기후 변화 대응 요구사항 및 기타 기술적 요구사항을 충족해야 한다.
2. Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng; đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ (nếu có); an toàn xây dựng; phòng cháy và chữa cháy; bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu và các yêu cầu kỹ thuật khác theo từng loại thiết kế.
3. 다단계 설계로 수행되는 프로젝트의 경우, 다음 단계 설계는 이전 단계 설계를 구체화하기 위해 전개되며, 목표·규모를 변경하지 않고 승인된 프로젝트의 경제-기술적 요구사항을 보장하는 범위 내에서 효율성과 사용 요구사항을 충족하기 위해 조정이 허용된다.
3. Đối với dự án được thực hiện theo nhiều bước thiết kế, thiết kế bước sau được triển khai nhằm cụ thể hóa thiết kế bước trước và được phép điều chỉnh để đáp ứng hiệu quả, yêu cầu sử dụng khi không làm thay đổi về mục tiêu, quy mô và bảo đảm các yêu cầu kinh tế - kỹ thuật của dự án đã được phê duyệt.
4. 건설 공사 유지 관리 요구사항 및 건설 공사의 관리·가동·사용 방안을 보장해야 한다.
4. Bảo đảm yêu cầu bảo trì công trình xây dựng; phương án quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng.
제21조. 건설 조사
Điều 21. Khảo sát xây dựng
건설 조사는 다음을 포함한다.
Khảo sát xây dựng bao gồm:
1. 지형 조사;
1. Khảo sát địa hình;
2. 공사 지질 조사, 수리지질 조사;
2. Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn;
3. 수문 조사;
3. Khảo sát thủy văn;
4. 공사 현황 조사;
4. Khảo sát hiện trạng công trình;
5. 건설 활동을 위한 기타 조사 업무.
5. Công việc khảo sát khác phục vụ hoạt động xây dựng.
제22조. 건설 조사에 대한 요구사항
Điều 22. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
1. 조사 과업 및 건설 조사 기술 방안은 건설 공사의 종류·등급, 조사 유형, 설계 단계 및 건설 설계 수립 요구사항에 부합하게 수립되어야 한다.
1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải được lập phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát, bước thiết kế và yêu cầu của việc lập thiết kế xây dựng.
2. 건설 조사 기술 방안은 건설 조사 과업의 요구사항을 충족해야 하며 적용되는 건설 조사 기술 규준 및 표준을 준수해야 한다.
2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng.
3. 건설 조사 업무는 건설 조사 기술 방안을 준수하여 안전과 환경 보호를 보장해야 하며, 승인된 건설 조사 과업의 요구사항을 충족하고 규정에 따라 점검·감독·준공 검사를 받아야 한다.
3. Công tác khảo sát xây dựng phải tuân thủ phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng, bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường, đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng được duyệt và được kiểm tra, giám sát, nghiệm thu theo quy định.
4. 건설 조사 결과는 보고서로 작성되어야 하며, 성실성·객관성을 보장하고 실제를 정확히 반영해야 하며 승인을 받아야 한다.
4. Kết quả khảo sát xây dựng phải được lập thành báo cáo, bảo đảm tính trung thực, khách quan, phản ánh đúng thực tế và phải được phê duyệt.
제2절. 프로젝트 수립·감정 및 건설 투자 결정
Mục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
제23조. 건설 투자 프로젝트 수립
Điều 23. Lập dự án đầu tư xây dựng
1. 건축주 또는 프로젝트 준비 과업을 부여받은 기관·조직은 이 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 프로젝트의 감정 및 승인 신청의 근거로 타당성 조사 보고서 또는 경제-기술 보고서를 작성해야 한다.
1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở trình thẩm định, phê duyệt dự án, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 건설 투자 프로젝트는 다음의 경우에 경제-기술 보고서만 작성하면 된다.
2. Dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật trong các trường hợp sau đây:
a) 종교적 목적으로 사용되는 공사 건설 투자 프로젝트(이 조 제4항에 규정된 경우 제외);
a) Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng cho mục đích tôn giáo, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này;
b) 정부 규정에 따른 소규모 또는 기술적 성격이 단순한 건설 투자 프로젝트;
b) Dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ hoặc có tính chất kỹ thuật đơn giản theo quy định của Chính phủ;
c) 관련 법령 규정에 따른 기타 경우.
c) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. 토지 법령 규정에 따라 개인·거주 공동체가 사용하는 농업 생산 직접 서비스 공사 또는 가구·개인의 단독 주택은 건설 시 타당성 조사 보고서 또는 경제-기술 보고서를 작성하지 않아도 된다. 다만, 주택 법령 규정에 따라 프로젝트 수립이 요구되는 다층·다세대 단독 주택이나 문화유산 법령 규정에 따라 프로젝트 수립이 요구되는 유적·세계유산 보호 구역 내의 단독 주택은 제외한다.
3. Công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp do cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân khi xây dựng không phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, trừ trường hợp công trình nhà ở riêng lẻ nhiều tầng, nhiều căn hộ có yêu cầu lập dự án theo quy định của pháp luật về nhà ở hoặc công trình nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới có yêu cầu lập dự án theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
4. 유적의 보존·정비·복원 프로젝트의 경우, 타당성 조사 보고서 및 경제-기술 보고서의 수립·감정 및 프로젝트 승인은 문화유산 법령 규정에 따라 수행한다.
4. Đối với dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
5. 투자 정책을 결정하거나 승인받기 위한 예비 타당성 조사 보고서, 투자 정책 제안 보고서, 프로젝트 제안서의 수립 및 감정은 공공 투자 법령, 공공민간협력 방식에 따른 투자 법령, 투자 법령 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행한다.
5. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Đề xuất dự án để quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, pháp luật về đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan.
제24조. 타당성 조사 보고서
Điều 24. Báo cáo nghiên cứu khả thi
1. 타당성 조사 보고서의 내용은 설명서 부분과 건설 설계 부분을 포함한다.
1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm phần thuyết minh và thiết kế xây dựng.
2. 설명서 부분은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다.
2. Phần thuyết minh bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 건설 투자의 필요성·목표, 건설 장소 및 토지 사용 면적, 용량 규모;
a) Sự cần thiết, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất;
b) 타당성·효율성 보장 요소, 프로젝트의 목표·성격 충족 여부;
b) Các yếu tố bảo đảm tính khả thi, hiệu quả, đáp ứng mục tiêu, tính chất của dự án;
c) 총 투자금, 투자 자본 출처 및 투자 형태;
c) Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư và hình thức đầu tư;
d) 토지 회수·부지 정리·재정착(있는 경우), 건설 안전, 화재 예방 및 소방, 환경 보호 및 기타 필요한 내용과 관련된 프로젝트 영향 평가;
d) Đánh giá tác động của dự án liên quan đến việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có); an toàn trong xây dựng; phòng cháy và chữa cháy; bảo vệ môi trường và các nội dung cần thiết khác;
đ) 건축주 및 프로젝트 관리 형태, 프로젝트 수행 기간; 투자 단계 계획, 구성 프로젝트 분할(있는 경우).
đ) Chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án, thời gian thực hiện dự án; dự kiến phân kỳ đầu tư, phân chia dự án thành phần (nếu có).
3. 타당성 조사 보고서의 건설 설계는 기본 설계이다. 다만, 이 조 제4항에 규정된 경우는 제외한다.
3. Thiết kế xây dựng tại Báo cáo nghiên cứu khả thi là thiết kế cơ sở, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.
4. 프로젝트의 요구에 따라 투자 결정권자는 타당성 조사 보고서에서 기본 설계를 대신하여 FEED 설계 또는 기술 설계를 사용하도록 결정할 수 있다.
4. Theo yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư được quyết định sử dụng thiết kế FEED hoặc thiết kế kỹ thuật thay thế cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi.
제25조. 경제-기술 보고서
Điều 25. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
1. 경제-기술 보고서의 내용은 설명서 부분과 시공 도면 설계, 공정 설계(있는 경우)를 포함한다.
1. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bao gồm phần thuyết minh và thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ (nếu có).
2. 설명서 부분의 내용은 투자 필요성, 건설 목표, 건설 장소, 토지 사용 면적, 규모, 용량, 총 투자금, 공사 등급, 건설 시공 해결책, 건설 부지 정리 방안, 건설 안전, 화재 예방 및 소방, 환경 보호, 자본 출처, 건설 기간, 공사 건설 투자 효율성; 건축주 및 프로젝트 관리 형태를 포함한다.
2. Nội dung phần thuyết minh bao gồm sự cần thiết đầu tư, mục tiêu xây dựng, địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất, quy mô, công suất, tổng mức đầu tư, cấp công trình, giải pháp thi công xây dựng, phương án giải phóng mặt bằng xây dựng, an toàn xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, nguồn vốn, thời gian xây dựng, hiệu quả đầu tư xây dựng công trình; chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án.
제26조. 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서의 감정
Điều 26. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
1. 타당성 조사 보고서 및 경제-기술 보고서는 프로젝트 승인 및 건설 투자 결정의 근거로서 감정을 받아야 한다.
1. Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật phải được thẩm định làm cơ sở phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng.
2. PPP 프로젝트의 경우, 권한 있는 기관의 타당성 조사 보고서 및 경제-기술 보고서 감정은 공공민간협력 방식에 따른 투자 법령 규정에 따라 수행한다.
2. Đối với dự án PPP, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
3. 공공 투자 프로젝트의 경우, 투자 결정권자는 직속 전문 부서 또는 적합한 전문성을 갖춘 직속 기관·조직에 다음의 주요 내용에 대한 감정을 부여한다.
3. Đối với dự án đầu tư công, người quyết định đầu tư giao cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc cơ quan, tổ chức trực thuộc có chuyên môn phù hợp thực hiện thẩm định các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서의 투자 정책(있는 경우)과의 부합성;
a) Sự phù hợp của Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật với chủ trương đầu tư (nếu có);
b) 프로젝트의 타당성·효율성 보장 요소; 건설 총 투자금의 확정;
b) Các yếu tố bảo đảm tính khả thi, hiệu quả của dự án; xác định tổng mức đầu tư xây dựng;
c) 건설 설계와 건설 설계 과업의 부합성;
c) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế xây dựng;
d) 공정 설계와 프로젝트 요구사항의 부합성(공정 설계가 있는 프로젝트의 경우);
d) Sự phù hợp của thiết kế công nghệ với các yêu cầu của dự án (đối với dự án có thiết kế công nghệ);
đ) 환경 보호 법령에 따른 환경 절차 이행 여부;
đ) Việc thực hiện thủ tục về môi trường theo pháp luật về bảo vệ môi trường;
e) 프로젝트 관리 형태;
e) Hình thức quản lý dự án;
g) 관련 법령 규정 및 투자 결정권자의 요구에 따른 기타 내용;
g) Các nội dung khác theo quy định của pháp luật có liên quan và yêu cầu của người quyết định đầu tư;
h) 특히 경제-기술 보고서에 대해서는 공사 안전 보장 및 인접 공사 안전 보장 조치에 관한 시공 도면 설계의 요구 충족 여부를 평가해야 하며, 화재 예방·소방 및 구조·구급 법령 규정에 따른 화재 예방 및 소방 설계 해결책을 평가해야 한다.
h) Riêng đối với Báo cáo kinh tế-kỹ thuật còn phải đánh giá sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về bảo đảm an toàn công trình và biện pháp bảo đảm an toàn công trình lân cận; đánh giá giải pháp thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
4. 사업 투자 프로젝트의 경우, 투자 결정권자는 이 조 제3항 a, c, d호에 규정된 내용, 투자·사업 요구사항 및 관련 법령의 기타 규정을 충족하도록 감정을 조직할 책임이 있다.
4. Đối với dự án đầu tư kinh doanh, người quyết định đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định bảo đảm đáp ứng các nội dung theo quy định tại các điểm a, c và d khoản 3 Điều này, yêu cầu về đầu tư, kinh doanh và quy định khác của pháp luật có liên quan.
5. 건설 투자 프로젝트에 속하는 공사는 감정의 근거로서 다음과 같이 건설 설계 검토를 받아야 한다.
5. Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm tra thiết kế xây dựng làm cơ sở cho việc thẩm định bao gồm:
a) 공공의 안전·이익에 큰 영향을 미치는 건설 공사 또는 대규모·기술적 복합 공사가 포함된 프로젝트는 공사 안전 내용, 기술 규준 준수, 적용 표준 및 건설 계약 합의에 따른 기타 내용에 대하여 건설 설계 검토를 받아야 한다;
a) Công trình xây dựng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng hoặc dự án có công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp phải được thẩm tra thiết kế xây dựng về nội dung an toàn công trình, sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và các nội dung khác theo thỏa thuận hợp đồng xây dựng;
b) 화재 예방·소방 및 구조·구급 법령 규정에 따른 화재 예방 및 소방 설계 감정 대상 공사는 화재 예방 및 소방 설계 요구사항을 보장하도록 건설 설계 검토를 받아야 한다.
b) Công trình thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ phải được thẩm tra thiết kế xây dựng bảo đảm các yêu cầu về thiết kế phòng cháy và chữa cháy.
6. 이 법 제27조 규정에 따라 건설 전문 기관의 타당성 조사 보고서 감정 대상인 프로젝트의 경우, 건설 전문 기관의 감정 결과는 프로젝트 승인 시 투자 결정권자가 검토·결정할 수 있도록 종합되어야 한다.
6. Đối với các dự án thuộc đối tượng phải thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định tại Điều 27 của Luật này, kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng phải được tổng hợp làm cơ sở trình người quyết định đầu tư xem xét, quyết định khi phê duyệt dự án.
7. 기술 이전이 제한된 기술을 사용하는 건설 투자 프로젝트 또는 기술을 사용하여 환경에 악영향을 미칠 우려가 있는 건설 투자 프로젝트는 기술 이전 법령 규정에 따라 기술 감정을 받거나 기술에 대한 의견을 받아야 한다. 기술 감정 결과 또는 기술 의견은 프로젝트 승인 시 투자 결정권자가 검토·결정할 수 있도록 종합되어야 한다.
7. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ phải được thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ. Kết quả thẩm định hoặc ý kiến về công nghệ phải được tổng hợp làm cơ sở trình người quyết định đầu tư xem xét, quyết định khi phê duyệt dự án.
8. 이 법 제28조 제6항 규정에 따른 국방·안보 보장 요구가 있는 중점 프로젝트 목록에 속하는 프로젝트의 경우, 이 조의 규정 외에도 프로젝트 승인 전에 국방부, 공안부로부터 국방·안보 보장에 관한 의견을 받아야 한다.
8. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng thuộc Danh mục dự án trọng yếu có yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định tại khoản 6 Điều 28 của Luật này, ngoài các quy định tại Điều này thì phải được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có ý kiến về việc bảo đảm quốc phòng, an ninh trước khi phê duyệt dự án.
제27조. 건설 전문 기관, 감정 위원회의 타당성 조사 보고서 감정
Điều 27. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
1. 다음의 프로젝트는 건설 전문 기관의 감정을 받아야 한다.
1. Các dự án sau đây phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định:
a) 공공 투자 프로젝트;
a) Dự án đầu tư công;
b) PPP 프로젝트;
b) Dự án PPP;
c) 정부 규정에 따른 대규모 또는 공공의 안전·이익에 큰 영향을 미치는 공사가 포함된 사업 투자 프로젝트.
c) Dự án đầu tư kinh doanh có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo quy định của Chính phủ.
2. 이 법 제23조 제2항 규정에 따라 경제-기술 보고서 수립만 요구되는 프로젝트의 경우, 건설 전문 기관의 감정을 요구하지 않는다.
2. Trường hợp dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này thì không yêu cầu thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
3. 국가 중요 프로젝트, 국회가 투자 정책을 결정하거나 승인한 프로젝트에 대하여 부처, 성급 인민위원회는 타당성 조사 보고서 감정을 수행하기 위해 감정 위원회를 설립할 수 있다.
3. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án do Quốc hội quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thành lập Hội đồng thẩm định để thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi.
4. 타당성 조사 보고서 감정은 다음과 같은 주요 내용을 포함한다.
4. Việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 프로젝트 수립의 근거로 사용되는 계획과 건설 설계의 부합성;
a) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án;
b) 해당 구역의 기술 기반 시설 연결 가능성;
b) Khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực;
c) 기술 규준 준수 및 표준·기술 규준 법령 규정에 따른 표준 적용 여부; 건설 설계의 건설 안전 보장 요소; 화재 예방·소방 및 구조·구급 법령 규정에 따른 화재 예방 및 소방 설계 해결책 평가;
c) Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và việc áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các yếu tố bảo đảm an toàn xây dựng của thiết kế xây dựng; đánh giá giải pháp thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
d) 공공 투자 프로젝트 및 PPP 프로젝트에 대한 건설 투자 비용 관리 법령 규정 준수 여부.
d) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư công và dự án PPP.
제28조. 프로젝트 승인, 건설 투자 결정, 건설 투자 프로젝트 조정
Điều 28. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
1. 투자 형태에 따라 프로젝트 승인 권한, 프로젝트 건설 투자 결정은 공공 투자 법령, 공공민간협력 방식에 따른 투자 법령 및 기타 관련 법령 규정에 따른다. 투자 결정은 건설 투자 프로젝트 승인 결정서에 표현된다.
1. Theo hình thức đầu tư, thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng dự án thực hiện theo quy định của pháp luật đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quy định khác của pháp luật có liên quan. Việc quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.
2. 공공 투자 프로젝트는 다음의 경우에 조정될 수 있다.
2. Dự án đầu tư công được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
a) 국가의 정책·법령 변경으로 총 투자금이 증가하거나 권한 있는 급의 투자 정책을 조정할 때;
a) Do Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật làm tăng tổng mức đầu tư hoặc khi điều chỉnh chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền;
b) 프로젝트 수립 근거로 사용된 계획이 조정되어 프로젝트의 투자 규모, 건설 장소에 직접적인 영향을 미칠 때;
b) Khi điều chỉnh quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án có ảnh hưởng trực tiếp đến quy mô đầu tư, địa điểm đầu tư xây dựng của dự án;
c) 이 법 제13조에 규정된 건설 활동에서의 불가항력 사건, 중대한 상황 변화가 발생하여 투자 목표, 규모 중 하나를 변경하거나 총 투자금을 증액하거나 프로젝트 수행 기간을 연장할 때;
c) Khi thay đổi một trong các nội dung về mục tiêu, quy mô đầu tư, tăng tổng mức đầu tư, kéo dài thời gian thực hiện dự án do xảy ra sự kiện bất khả kháng, hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng quy định tại Điều 13 của Luật này;
d) 프로젝트에 더 높은 효율을 가져다주는 요소가 나타나고, 프로젝트 조정으로 인한 재무적, 경제-사회적 효율성을 건축주가 증명할 때;
d) Xuất hiện các yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án, được chủ đầu tư chứng minh về hiệu quả tài chính, kinh tế - xã hội do việc điều chỉnh dự án mang lại;
đ) 프로젝트 수행 기간 중의 가격 지수가 권한 있는 급에서 결정한 프로젝트 총 투자금 내의 물가 변동 예비비 계산에 사용된 가격 지수보다 커서 건설 총 투자금이 증가하게 될 때.
đ) Khi chỉ số giá trong thời gian thực hiện dự án lớn hơn chỉ số giá được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư dự án được cấp có thẩm quyền quyết định dẫn đến làm tăng tổng mức đầu tư xây dựng.
3. PPP 프로젝트의 조정은 공공민간협력 방식에 따른 투자 법령에 따라 수행한다.
3. Việc điều chỉnh dự án PPP thực hiện theo pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
4. 사업 투자 프로젝트의 조정은 투자 결정권자가 결정한다.
4. Việc điều chỉnh dự án đầu tư kinh doanh do người quyết định đầu tư quyết định.
5. 정부는 건설 투자 프로젝트의 수립·감정·승인·조정에 대하여 세부적으로 규정한다.
5. Chính phủ quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
6. 국방부 장관, 공안부 장관은 국방·안보 서비스 건설 투자 프로젝트에 대한 부처 관리의 특수 요구사항에 부합하도록 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서의 감정에 대하여 규정하고, 국방·안보 보장 요구가 있는 중점 프로젝트 목록을 규정한다.
6. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định về việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật phù hợp với yêu cầu đặc thù quản lý ngành đối với dự án đầu tư xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh; quy định Danh mục dự án trọng yếu có yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh.
제3절. 프로젝트 승인 후 전개되는 건설 설계 관리
Mục 3. QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
제29조. 건설 설계의 감정 및 승인
Điều 29. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
1. 건축주는 프로젝트 승인 후 전개되는 건설 설계의 감정, 통제 및 승인을 수행한다.
1. Chủ đầu tư thực hiện thẩm định, kiểm soát và phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt.
2. 공공민간협력 방식에 따른 투자법 규정에 따른 PPP 프로젝트에 속하는 공공 투자 자본 사용 서브 프로젝트는 PPP 프로젝트에 속하는 구성 프로젝트와 같이 관리된다. 건설 설계 및 건설 예산의 수립·감정·승인은 공공민간협력 방식에 따른 투자법 규정에 따라 수행한다.
2. Riêng tiểu dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc dự án PPP theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư được quản lý như dự án thành phần thuộc dự án PPP. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
3. 이 법 제26조 제5항에 규정된 건설 공사는 건축주의 설계 감정 또는 통제의 근거로서 건설 설계 검토를 받아야 한다.
3. Công trình xây dựng được quy định tại khoản 5 Điều 26 của Luật này phải được thẩm tra thiết kế xây dựng làm cơ sở cho việc thẩm định hoặc kiểm soát thiết kế của chủ đầu tư.
4. 건축주는 화재 예방·소방 및 구조·구급, 환경 보호, 국방·안보 보장 법령 규정 및 기타 관련 법령 규정에 따른 요구사항을 수행할 책임이 있다.
4. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh và quy định khác của pháp luật có liên quan.
5. 국방·안보 서비스 건설 투자 프로젝트에 한하여, 국방부 장관과 공안부 장관이 건설 설계의 수립·감정·승인·조정 권한 및 절차에 대하여 규정한다.
5. Riêng đối với dự án đầu tư xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định về thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh thiết kế xây dựng.
제30조. 건축주의 건설 설계 감정 내용
Điều 30. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
1. 공공 투자 프로젝트에 속하는 건설 공사에 대하여 건축주는 다음의 내용을 감정한다.
1. Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư công, chủ đầu tư thẩm định các nội dung sau đây:
a) 설계 과업 요구사항의 충족 여부;
a) Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế;
b) 프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계와 타당성 조사 보고서상의 건설 설계와의 부합성;
b) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt so với thiết kế xây dựng tại Báo cáo nghiên cứu khả thi;
c) 기술 규준, 적용 표준 및 공사 건설 자재 사용에 관한 법령 규정 준수 여부;
c) Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình;
d) 공사의 내력 안전성 평가 및 인접 공사의 안전 보장 여부; 화재 예방·소방 및 구조·구급 법령 규정에 따른 화재 예방 및 소방 설계 해결책 평가; 공정 요구사항이 있는 공사 설계에 대한 공정 라인 및 설비 선정의 합리성;
d) Đánh giá an toàn chịu lực công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận; đánh giá giải pháp thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ;
đ) 예산상의 주요 물량과 설계 물량 간의 부합성; 공사 건설 예산 금액과 건설 총 투자금 금액과의 부합성; 공사 예산 금액의 확정;
đ) Sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng; xác định giá trị dự toán công trình;
e) 이 법 및 관련 법령의 기타 규정에 따른 조사·설계 및 건설 예산 수행 주체의 역량 조건 충족 여부.
e) Việc đáp ứng điều kiện năng lực của các chủ thể thực hiện khảo sát, thiết kế và dự toán xây dựng theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. PPP 프로젝트, 사업 투자 프로젝트에 속하는 건설 공사의 경우, 감정 내용은 정부 규정에 따른다.
2. Đối với công trình xây dựng thuộc dự án PPP, dự án đầu tư kinh doanh, nội dung thẩm định theo quy định của Chính phủ.
제31조. 프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계의 조정
Điều 31. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
1. 건설 설계 조정은 다음의 경우에 수행된다.
1. Việc điều chỉnh thiết kế xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 건설 투자 프로젝트 조정 시 건설 설계 조정이 요구될 때;
a) Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng;
b) 건설 시공 과정에서 공사 품질 보장, 효율성 및 프로젝트 사용 요구 충족을 위해 건설 설계 조정이 필요할 때.
b) Trong quá trình thi công xây dựng, khi có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế xây dựng để bảo đảm chất lượng công trình, đáp ứng hiệu quả và yêu cầu sử dụng của dự án.
2. 건축주는 이 조 제1항의 규정에 따라 건설 설계 조정을 결정한다. 건설 설계 조정은 이 법 제29조 규정에 따라 감정 및 승인을 받아야 한다.
2. Chủ đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này. Việc điều chỉnh thiết kế xây dựng phải được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 29 của Luật này.
3. 정부는 프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계의 수립·감정·승인·조정에 대하여 세부적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau dự án được phê duyệt.
제4절. 건설 투자 프로젝트 수행 관리
Mục 4. QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
제32조. 건설 투자 프로젝트 관리 조직 형태
Điều 32. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
1. 규모, 성격, 투자 형태 및 수행 조건에 근거하여 건설 투자 프로젝트는 다음 중 하나의 프로젝트 관리 조직 형태를 적용한다.
1. Căn cứ quy mô, tính chất, hình thức đầu tư và điều kiện thực hiện, dự án đầu tư xây dựng được áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án sau đây:
a) 건설 투자 프로젝트 관리위원회;
a) Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng;
b) 건축주가 프로젝트 관리 컨설팅을 고용하거나 직속 프로젝트 관리위원회를 설립하거나 직접 프로젝트 관리를 수행하는 형태.
b) Chủ đầu tư tổ chức quản lý dự án thông qua thuê tư vấn quản lý dự án hoặc thành lập ban quản lý dự án trực thuộc hoặc tự thực hiện quản lý dự án.
2. 이 조 제1항 a호에 규정된 건설 투자 프로젝트 관리위원회는 투자 결정권자로부터 동일한 전문 분야 또는 동일한 지역 내의 프로젝트들을 동시에 또는 연속적으로 관리하도록 위임받으며, 규정에 따른 역량·조건을 갖춘 경우 프로젝트 관리 컨설팅을 수행할 수 있다.
2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được người quyết định đầu tư giao quản lý đồng thời hoặc liên tục các dự án thuộc cùng chuyên ngành hoặc trên cùng một địa bàn; được thực hiện tư vấn quản lý dự án khi đủ điều kiện, năng lực theo quy định.
제33조. 건설 투자 프로젝트 관리 내용
Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
1. 건설 투자 프로젝트 관리 내용은 범위 관리, 업무 계획; 업무량; 건설 품질; 수행 일정; 건설 투자 비용; 건설 시공 안전; 건설 환경 보호; 계약상대자 선정 및 건설 계약 관리 및 이 법과 관련 법령의 기타 규정에 따른 필요한 내용을 포함한다.
1. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng bao gồm quản lý về phạm vi, kế hoạch công việc; khối lượng công việc; chất lượng xây dựng; tiến độ thực hiện; chi phí đầu tư xây dựng; an toàn trong thi công xây dựng; bảo vệ môi trường trong xây dựng; lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng và các nội dung cần thiết khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 건축주는 직접 수행하거나 프로젝트 관리위원회, 프로젝트 관리 컨설턴트에게 이 조 제1항에 규정된 프로젝트 관리 내용의 일부 또는 전부를 수행하도록 위임할 책임이 있다.
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện hoặc giao Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung quản lý dự án quy định tại khoản 1 Điều này.
제34조. 건설 투자 프로젝트 수행 일정 관리
Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
1. 투자 결정권자는 프로젝트 승인 시(조정 시 포함) 권한 있는 급에서 승인한 정책 또는 관련 법령의 기타 규정에 부합하고 타당성을 보장하는 수행 시간 및 일정을 결정한다.
1. Người quyết định đầu tư quyết định thời gian, tiến độ thực hiện khi phê duyệt dự án (bao gồm cả trường hợp điều chỉnh) bảo đảm tính khả thi, phù hợp với chủ trương được cấp có thẩm quyền chấp thuận hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 건축주, 건설 공사 시공 계약상대자는 일정 계획을 수립하고 승인된 건설 시공 일정에 따라 프로젝트 수행을 관리해야 한다.
2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải lập kế hoạch tiến độ và quản lý thực hiện dự án theo tiến độ thi công xây dựng được duyệt.
3. 건축주, 프로젝트 관리 컨설턴트, 시공 계약상대자가 공사 건설 기간을 단축하기 위해 합리적인 기술·공정 및 관리 조직 해결책을 제안하고 적용할 것을 장려한다.
3. Khuyến khích chủ đầu tư, tư vấn quản lý dự án, nhà thầu thi công xây dựng đề xuất và áp dụng các giải pháp kỹ thuật, công nghệ và tổ chức quản lý hợp lý để rút ngắn thời gian xây dựng công trình.
제5절. 건설 투자 프로젝트 관리에서의 주체별 권리·의무 및 책임
Mục 5. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
제35조. 프로젝트 수립 컨설턴트, 설계 컨설턴트, 프로젝트 관리 컨설턴트의 권리·의무 및 책임
Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
1. 프로젝트 수립 컨설턴트, 설계 컨설턴, 프로젝트 관리 컨설턴트는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án có các quyền sau đây:
a) 건축주 또는 프로젝트 준비 과업을 부여받은 기관·조직 및 관련 측에 부여된 컨설팅 과업과 관련된 정보·자료 제공을 요구할 권리;
a) Yêu cầu chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án và các bên liên quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn được giao;
b) 법령 규정에 따라 자신의 컨설팅 생산물에 대한 지식재산권을 보호받을 권리;
b) Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tư vấn của mình theo quy định của pháp luật;
c) 건축주의 위법한 요구 수행을 거절할 권리;
c) Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư;
d) 건설 계약 규정에 부합하게 업무의 일부를 수행할 하도급자를 고용할 권리;
d) Được thuê thầu phụ thực hiện một phần công việc phù hợp với quy định tại hợp đồng xây dựng;
đ) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
đ) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 프로젝트 수립 컨설턴트, 설계 컨설턴트, 프로젝트 관리 컨설턴트는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 건설 계약 내용에 따른 의무 이행;
a) Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng xây dựng;
b) 건설 계약 및 법령 규정에 따른 업무 결과 및 품질에 대한 책임;
b) Chịu trách nhiệm về kết quả, chất lượng công việc theo hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật;
c) 하도급자(있는 경우)의 업무 품질에 대한 책임. 하도급자는 원도급자 및 법 앞에 업무 수행 결과에 대한 책임을 진다;
c) Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc của nhà thầu phụ (nếu có). Nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện công việc trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
d) 부적절한 정보·자료·표준·기술 규준·기술 해결책 사용, 요구사항에 미치지 못하는 결과 및 품질, 건설 계약 위반으로 건축주에게 피해를 준 경우 손해 배상;
d) Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật không phù hợp, kết quả và chất lượng không bảo đảm theo yêu cầu và vi phạm hợp đồng xây dựng làm thiệt hại cho chủ đầu tư;
đ) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제36조. 검토 컨설팅 계약상대자의 권리·의무 및 책임
Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
1. 검토 컨설팅 계약상대자는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Nhà thầu tư vấn thẩm tra có các quyền sau đây:
a) 건축주, 프로젝트 수립 및 건설 설계 조직·개인에게 검토에 필요한 정보의 제공, 설명, 명확화를 요구할 권리;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân lập dự án, thiết kế xây dựng cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ thẩm tra;
b) 검토 결과를 보존하고, 검토 결과를 왜곡하라는 요구 또는 검토 업무의 역량·범위를 벗어나는 요구의 수행을 거절할 권리;
b) Bảo lưu kết quả thẩm tra, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm tra hoặc các yêu cầu vượt quá năng lực, phạm vi công việc thẩm tra;
c) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
c) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 검토 컨설팅 계약상대자는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Nhà thầu tư vấn thẩm tra có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 건설 계약에서 요구한 범위에 따라 규정된 내용을 보장하며 검토를 수행;
a) Thực hiện thẩm tra theo phạm vi yêu cầu tại hợp đồng xây dựng bảo đảm nội dung theo quy định;
b) 감정 업무를 위해 검토 결과를 설명하고 명확히 함;
b) Giải trình, làm rõ kết quả thẩm tra để phục vụ công tác thẩm định;
c) 검토 결과 보고서의 완전성, 정확성, 성실성, 품질 및 내용에 대하여 건축주와 법 앞에 책임을 짐;
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước chủ đầu tư về tính đầy đủ, chính xác, trung thực, chất lượng và nội dung của Báo cáo kết quả thẩm tra;
d) 검토 결과 보고서에 부정확한 정보를 제공하거나 건설 계약을 위반하여 건축주에게 피해를 준 경우 손해 배상;
d) Bồi thường thiệt hại khi đưa ra thông tin không chính xác trong Báo cáo kết quả thẩm tra hoặc vi phạm hợp đồng xây dựng làm thiệt hại cho chủ đầu tư;
đ) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제37조. 건설 조사 계약상대자의 권리·의무 및 책임
Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
1. 건설 조사 계약상대자는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các quyền sau đây:
a) 건설 조사를 수행하기 위해 건설 계약 규정에 따른 관련 데이터·정보 제공을 건축주 및 관련 측에 요구할 권리;
a) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng xây dựng để thực hiện khảo sát xây dựng;
b) 건설 계약 이외의 요구를 거절할 권리;
b) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng xây dựng;
c) 건설 계약 규정에 따라 건설 조사를 수행할 하도급자를 고용할 권리;
c) Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng;
d) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
d) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 건설 조사 계약상대자는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 이 법의 규정과 건설 계약에 따른 건설 조사 요구사항을 정확히 이행;
a) Thực hiện đúng yêu cầu khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này và hợp đồng xây dựng;
b) 설계 해결책에 직접적인 영향을 미치는 요소를 발견했을 때 건설 조사 과업의 보충을 제안;
b) Đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi phát hiện yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
c) 자신이 수행한 건설 조사 결과 및 조사 품질에 대한 책임; 하도급자(있는 경우)의 조사 품질 관리 및 하도급자의 조사 결과에 대한 책임. 건설 조사에 참여하는 하도급자는 원도급자 및 법 앞에 조사 결과에 대한 책임을 진다;
c) Chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát xây dựng và chất lượng khảo sát do mình thực hiện; chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ (nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ. Nhà thầu phụ khi tham gia khảo sát xây dựng phải chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
d) 조사 과업을 제대로 이행하지 않거나, 부적절한 건설 조사 관련 정보·자료·표준·기술 규준을 사용하거나 건설 계약을 위반한 경우 손해 배상;
d) Bồi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khảo sát xây dựng không phù hợp và vi phạm hợp đồng xây dựng;
đ) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제38조. 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서 감정 기관의 권리와 책임
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
1. 투자 결정권자 직속 전문 부서 또는 투자 결정권자로부터 감정 업무를 부여받은 기관·조직은 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao thẩm định có các quyền sau đây:
a) 건축주, 건설 조사·수립·검토 조직·개인에게 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서의 감정에 필요한 정보의 제공, 설명, 명확화를 요구할 권리;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân khảo sát xây dựng, lập, thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ thẩm định;
b) 건축주에게 컨설팅 조직을 고용하여 검토를 수행하게 하거나, 충분한 조건과 경험을 갖춘 조직·개인을 감정에 참여하도록 초청할 것을 요구할 권리;
b) Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn thực hiện thẩm tra hoặc mời tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện, kinh nghiệm tham gia thẩm định;
c) 감정 결과를 보존하고, 감정 결과를 왜곡하라는 요구 또는 규정에 따른 감정 업무의 역량·범위를 벗어나는 요구의 수행을 거절할 권리.
c) Bảo lưu kết quả thẩm định, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định hoặc các yêu cầu vượt quá năng lực, phạm vi công việc thẩm định theo quy định.
2. 투자 결정권자 직속 전문 부서 또는 투자 결정권자로부터 감정 업무를 부여받은 기관·조직은 다음과 같은 책임을 진다.
2. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao thẩm định có các trách nhiệm sau đây:
a) 이 법의 규정에 따라 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서를 감정하고 관련 기관·조직의 의견과 감정 결과를 종합하여 투자 결정권자에게 프로젝트 승인 및 건설 투자 결정을 신청;
a) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo quy định của Luật này và tổng hợp các ý kiến, kết quả thẩm định của cơ quan, tổ chức có liên quan để trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng;
b) 자신이 수행한 업무 결과에 대하여 법과 투자 결정권자 앞에 책임을 진다.
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về kết quả công việc do mình thực hiện.
3. 감정 위원회, 건설 전문 기관은 다음과 같은 권리를 가진다.
3. Hội đồng thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng có các quyền sau đây:
a) 감정을 위해 건축주, 조직, 개인에게 건설 조사, 수립, 타당성 조사 보고서 검토와 관련된 정보의 설명 및 명확화를 요구할 권리;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân giải trình, làm rõ các thông tin liên quan đến khảo sát xây dựng, lập, thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi để phục vụ thẩm định;
b) 필요한 경우 프로젝트 소재지의 지방 계획·건축 관리 기관에 관련 계획 정보 제공을 요구할 권리;
b) Yêu cầu cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc địa phương nơi có dự án cung cấp thông tin về quy hoạch có liên quan trong trường hợp cần thiết;
c) 필요한 경우 건축주에게 컨설팅 조직을 고용하여 검토를 수행하게 하거나, 충분한 역량과 경험을 갖춘 조직·개인을 감정에 참여하도록 초청할 것을 요구할 권리;
c) Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn thực hiện thẩm tra hoặc mời tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm tham gia thẩm định khi cần thiết;
d) 감정 결과를 보존하고 감정 결과를 왜곡하라는 요구 수행을 거절할 권리.
d) Bảo lưu kết quả thẩm định, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định.
4. 감정 위원회, 건설 전문 기관은 다음과 같은 책임을 진다.
4. Hội đồng thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng có các trách nhiệm sau đây:
a) 이 법의 규정에 따라 감정을 수행;
a) Thẩm định theo quy định của Luật này;
b) 감정 의견 및 결과를 건축주 및 관련 기관에 통보;
b) Thông báo ý kiến, kết quả thẩm định gửi chủ đầu tư và các cơ quan có liên quan;
c) 자신이 수행한 업무 결과에 대하여 법 앞에 책임을 진다.
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả công việc do mình thực hiện.
제39조. 투자 결정권자의 권리와 책임
Điều 39. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
1. 투자 결정권자는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Người quyết định đầu tư có các quyền sau đây:
a) 프로젝트를 승인하거나 승인 권한을 하부 단계로 위임·수권하며, 타당성 조사 보고서상의 건설 설계 종류 확정, 건설 투자 자본 결산을 결정하거나 그 권한을 하부 단계로 위임·수권함. 위임·수권은 정부 조직 법령, 지방 정권 조직 법령, 공공 투자 법령, 공공민간협력 방식에 따른 투자 법령 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행한다;
a) Phê duyệt hoặc phân cấp, ủy quyền phê duyệt dự án, quyết định hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định việc xác định loại thiết kế xây dựng trong Báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết toán vốn đầu tư xây dựng. Việc phân cấp, ủy quyền thực hiện theo quy định của pháp luật về tổ chức chính phủ, pháp luật về tổ chức chính quyền địa phương, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
b) 투자 목표 및 프로젝트 효율성을 충족하지 못하는 경우 프로젝트를 승인하지 않을 권리;
b) Không phê duyệt dự án khi không đáp ứng mục tiêu đầu tư và hiệu quả dự án;
c) 법령 규정에 부합하게 필요하다고 판단될 때 이미 승인되었거나 전개 중인 건설 투자 프로젝트의 수행을 일시 중단하거나 취소할 권리;
c) Tạm ngừng, hủy bỏ thực hiện dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc đang triển khai thực hiện khi thấy cần thiết phù hợp với quy định của pháp luật;
d) 이 법 제28조 규정에 부합하게 필요하다고 판단될 때 건설 투자 프로젝트를 변경·조정할 권리;
d) Thay đổi, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng khi thấy cần thiết phù hợp với quy định tại Điều 28 của Luật này;
đ) 법령 규정에 따른 기타 권리.
đ) Quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. 투자 결정권자는 다음과 같은 책임을 진다.
2. Người quyết định đầu tư có các trách nhiệm sau đây:
a) 프로젝트 감정 및 건설 투자 결정 조직;
a) Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng;
b) 건설 투자 프로젝트 수행을 위한 자본 출처 보장;
b) Bảo đảm nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư xây dựng;
c) 건축주의 건설 투자 프로젝트 수행 상황 점검;
c) Kiểm tra việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng của chủ đầu tư;
d) 자신의 결정에 대하여 법 앞에 책임을 지며, 전개·완료·건설 투자 자본 결산 및 프로젝트 가동·사용 과정에서 발생하는 문제들에 대하여 권한 범위 내에서 전적인 책임을 진다.
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình; trong thẩm quyền chịu trách nhiệm toàn diện đối với các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai, hoàn thành và quyết toán vốn đầu tư xây dựng, đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
제40조. 건축주의 권리·의무 및 책임
Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
1. 건축주는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
a) 이 법의 규정에 따라 프로젝트 수립, 설계, 건설 설계 검토, 건설 조사를 수행할 권리;
a) Lập dự án, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này;
b) 프로젝트 수립·관리, 건설 조사, 설계, 건설 설계 검토 업무를 수행하기 위해 계약상대자를 선정하고 건설 계약을 체결할 권리;
b) Lựa chọn, giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu để thực hiện các công việc về lập, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
c) 프로젝트 수립 및 관리를 조직할 권리;
c) Tổ chức lập, quản lý dự án;
d) 법령 규정에 따른 기타 권리.
d) Quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. 건축주는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 규정에 따른 경험과 역량을 갖춘 설계 컨설팅, 건설 설계 검토, 건설 조사 계약상대자를 선정;
a) Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng có kinh nghiệm, năng lực theo quy định;
b) 프로젝트 수립, 건설 조사, 건설 설계, 건설 설계 검토 과업의 요구사항과 내용을 확정;
b) Xác định yêu cầu, nội dung nhiệm vụ lập dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng;
c) 프로젝트 수립, 건설 조사, 설계, 건설 설계 검토 컨설팅 계약상대자에게 필요한 정보·자료를 제공;
c) Cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết cho nhà thầu tư vấn lập dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
d) 프로젝트 수립, 건설 조사, 건설 설계 결과에 대한 준공 검사를 조직하고 건설 투자 프로젝트 서류, 건설 설계, 건설 조사 서류를 보관;
d) Tổ chức nghiệm thu kết quả lập dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng;
đ) 건설 계약을 정확히 이행하고, 건설 계약 위반 시 손해 배상;
đ) Thực hiện đúng hợp đồng xây dựng; bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng xây dựng;
e) 프로젝트 수행 상황을 점검·감독하고, 정기적으로 프로젝트 수행 상황을 투자 결정권자 및 권한 있는 국가 관리 기관에 보고;
e) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án; định kỳ báo cáo việc thực hiện dự án với người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
g) 자신이 수행한 업무 결과에 대하여 법과 투자 결정권자 앞에 책임;
g) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về kết quả công việc do mình thực hiện;
h) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
h) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제41조. 건설 투자 프로젝트 관리위원회의 권리·의무 및 책임
Điều 41. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
1. 건설 투자 프로젝트 관리위원회는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau đây:
a) 건축주로 지정되지 않은 경우, 부여받은 프로젝트 관리 과업과 관련된 정보·자료 제공을 건축주에게 요청;
a) Đề nghị chủ đầu tư cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ quản lý dự án được giao trong trường hợp không được giao làm chủ đầu tư;
b) 부여받은 과업에 따라 프로젝트 관리권 행사;
b) Thực hiện quyền quản lý dự án theo nhiệm vụ được giao;
c) 프로젝트 관리 조직 방안·해결책 제안, 권한을 초과하는 문제 해결을 위해 권한 있는 급에 건의;
c) Đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án, kiến nghị với cấp có thẩm quyền để giải quyết vấn đề vượt quá thẩm quyền;
d) 건축주로 지정되지 않은 경우, 건축주의 승인을 받아 필요한 경우 프로젝트 관리에 참여할 컨설팅 조직을 고용.
d) Thuê tổ chức tư vấn tham gia quản lý dự án nếu thấy cần thiết sau khi được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp không được giao làm chủ đầu tư.
2. 건설 투자 프로젝트 관리위원회는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 부여받은 과업 범위 내에서 프로젝트 관리에 관한 건축주의 책임을 이행;
a) Thực hiện trách nhiệm của chủ đầu tư về quản lý dự án trong phạm vi nhiệm vụ được giao;
b) 건설 시 일정, 품질, 비용, 안전 및 환경 보호 요구사항을 보장하도록 건설 투자 프로젝트 관리를 조직;
b) Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng bảo đảm yêu cầu về tiến độ, chất lượng, chi phí, an toàn và bảo vệ môi trường trong xây dựng;
c) 건축주로 지정되지 않은 경우, 건축주의 요구에 따라 프로젝트 관리 과정에서의 업무 내용을 건축주에게 보고;
c) Báo cáo công việc với chủ đầu tư trong quá trình quản lý dự án trong trường hợp không được giao là chủ đầu tư theo yêu cầu của chủ đầu tư;
d) 건축주로 지정되지 않은 경우 투자 결정권자 또는 건축주 앞에, 그리고 프로젝트 관리 결과에 대하여 법 앞에 책임. 프로젝트 관리에 참여하도록 고용된 컨설팅 조직은 수행 결과에 대하여 프로젝트 관리위원회 및 법 앞에 책임을 진다;
d) Chịu trách nhiệm trước người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư trong trường hợp không được giao làm chủ đầu tư và trước pháp luật về kết quả thực hiện quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được thuê tham gia quản lý dự án phải chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện trước Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và trước pháp luật;
đ) 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
제42조. 건설 공사 서류 보관
Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
1. 건축주는 감정 서류, 권한 있는 기관으로부터 수령한 문서 및 건설 공사 완료 서류를 보관할 책임이 있다. 건설 활동에 참여하는 계약상대자는 자신이 수행한 업무 서류를 보관할 책임이 있다.
1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thẩm định, các văn bản được cơ quan có thẩm quyền gửi đến và hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công việc do mình thực hiện.
2. 건설 공사 관리·사용을 위한 서류는 공사 관리·사용 주체가 법령 규정에 따른 공사 사용 기간 이상의 기간 동안 보관해야 한다.
2. Hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình xây dựng do chủ quản lý, sử dụng công trình lưu trữ trong thời gian tối thiểu bằng thời hạn sử dụng công trình theo quy định của pháp luật.
3. 건설 공사 서류의 작성 및 보관은 보관 법령 규정에 따라 수행한다.
3. Việc lập, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
제III장
Chương III
건설 허가 및 건설 질서 관리
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
제43조. 건설 허가 발급에 관한 일반 규정
Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
1. 건설 허가는 다음과 같은 종류를 포함한다.
1. Giấy phép xây dựng bao gồm các loại sau đây:
a) 신축 건설 허가;
a) Giấy phép xây dựng mới;
b) 공사 수선, 개조, 이전 허가;
b) Giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình;
c) 한시적 건설 허가.
c) Giấy phép xây dựng có thời hạn.
2. 공사 건설 착공 전에 건축주는 건설 허가를 받아야 한다. 다만, 다음의 경우는 제외한다.
2. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng trừ các trường hợp sau đây:
a) 국가 기밀 공사; 긴급·급박한 건설 공사; 특별 공공 투자 프로젝트에 속하는 공사; 특별 투자 절차에 따른 투자 프로젝트에 속하는 공사; 이 법의 규정에 따른 가설 건설 공사; 토지 법령 규정에 따라 국방·안보 목적으로 사용되는 토지 구역 내의 건설 공사;
a) Công trình bí mật nhà nước; công trình xây dựng khẩn cấp, cấp bách; công trình thuộc dự án đầu tư công đặc biệt; công trình thuộc dự án đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt; công trình xây dựng tạm theo quy định tại Luật này; công trình xây dựng tại khu vực đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 국무총리, 정치 조직 중앙 기관장, 최고인민검찰청장, 최고인민법원장, 국가감사원장, 국가주석실장, 국회사무처장, 부처, 부급 기관, 정부 직속 기관, 베트남 조국전선 중앙위원회 및 정치-사회 조직의 중앙 기관, 각급 인민위원회 위원장이 건설 투자를 결정한 공공 투자 프로젝트에 속하는 공사;
b) Công trình thuộc dự án đầu tư công được Thủ tướng Chính phủ, người đứng đầu cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và của tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư xây dựng;
c) 2개 이상의 성급 행정 단위에 걸친 선형 건설 공사; 도시 발전 방향 구역 외의 선형 건설 공사로서 권한 있는 국가 기관이 승인한 도시 및 농촌 계획 또는 부문별 세부 계획에 따라 확정되었거나 권한 있는 기관으로부터 선형 방안을 승인받은 공사;
c) Công trình xây dựng theo tuyến trên địa bàn từ hai đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên; công trình xây dựng theo tuyến ngoài khu vực được định hướng phát triển đô thị, được xác định theo quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận phương án tuyến;
d) 프로젝트 수행을 위해 권한 있는 기관으로부터 해역을 할당받은 해상 건설 투자 프로젝트에 속하는 해상 공사; 공항, 공항 내 시설, 공항 외 비행 활동 보장 시설;
d) Công trình trên biển thuộc dự án đầu tư xây dựng ngoài khơi đã được cấp có thẩm quyền giao khu vực biển để thực hiện dự án; cảng hàng không, công trình tại cảng hàng không, công trình bảo đảm hoạt động bay ngoài cảng hàng không;
đ) 광고 법령 규정에 따라 건설 허가 발급 대상이 아닌 광고 시설; 수동적 통신 기술 기반 시설;
đ) Công trình quảng cáo không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về quảng cáo; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động;
e) 건설 전문 기관으로부터 타당성 조사 보고서, 조정 타당성 조사 보고서의 감정을 받고 규정에 따라 승인된 건설 투자 프로젝트에 속하는 건설 공사;
e) Công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh và đã được phê duyệt theo quy định;
g) IV급 건설 공사, 7층 미만이고 총 연면적이 500 m2 미만인 단독 주택으로서 다음의 구역 중 하나에 속하지 않는 경우: 도시 종합 계획에서 확정된 기능 구역, 도시 개발 구역; 성·시 직속 도시 종합 계획, 경제 구역 종합 계획, 국가 관광 단지 계획에서 확정된 기능 구역, 농촌 거주 지역, 도시 개발 구역; 읍 종합 계획에서 확정된 건설 구역; 건축 관리 규정이 이미 있는 구역;
g) Công trình xây dựng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ có quy mô dưới 07 tầng có tổng diện tích sàn xây dựng dưới 500 m2 và không thuộc một trong các khu vực: khu chức năng, khu vực phát triển đô thị được xác định trong quy hoạch chung thành phố; khu chức năng, khu dân cư nông thôn, khu vực phát triển đô thị được xác định trong quy hoạch chung đô thị thuộc tỉnh, thuộc thành phố, quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia; khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung xã; khu vực đã có quy chế quản lý kiến trúc;
h) 공사 내부 수선·개조 공사 또는 권한 있는 국가 기관의 규정에 따라 건축 관리 요구가 있는 도시 내 도로와 접하지 않는 외부 수선·개조 공사로서, 수선·개조 내용이 사용 목적과 기능을 변경하지 않고, 공사의 내력 구조 안전에 영향을 주지 않으며, 화재 예방 및 소방, 환경 보호, 기술 기반 시설 연결 가능성 요구를 보장하는 공사.
h) Công trình sửa chữa, cải tạo bên trong công trình hoặc công trình sửa chữa, cải tạo mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về quản lý kiến trúc theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; nội dung sửa chữa, cải tạo không làm thay đổi mục đích và công năng sử dụng, không làm ảnh hưởng đến an toàn kết cấu chịu lực của công trình, bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật.
3. 건설 착공 전, 이 조 제2항 a, b, c, d, đ, e, g 및 h호에 규정된 공사의 건축주는 관리를 위해 성급 인민위원회의 분급에 따라 공사가 건설되는 지역의 권한 있는 건설 국가 관리 기관에 착공 통보를 보내야 하며(국가 기밀 공사, 긴급·급박한 건설 공사, 제2항 a호에 규정된 가설 건설 공사, 가구·개인의 단독 주택은 제외), 구체적인 사항은 다음과 같다.
3. Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư xây dựng công trình quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều này phải thực hiện gửi thông báo khởi công xây dựng (trừ công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng khẩn cấp, cấp bách, công trình xây dựng tạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) đến cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có thẩm quyền tại địa phương nơi công trình được xây dựng theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, cụ thể như sau:
a) 이 조 제2항 b호 및 c호에 규정된 공사에 대하여 착공 통보를 발송;
a) Gửi thông báo khởi công xây dựng đối với công trình quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này;
b) 이 조 제2항 a, d, đ, e, g 및 h호에 규정된 공사에 대하여 착공 통보와 함께 규정에 따른 건설 허가 신청 서류에 상응하는 서류(건설 허가 신청서 제외)를 발송.
b) Gửi thông báo khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ tương ứng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định (không bao gồm Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng) đối với công trình quy định tại các điểm a, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều này.
제44조. 건설 허가 발급
Điều 44. Cấp giấy phép xây dựng
1. 이 법 제43조 제1항에 규정된 각 종류별 건설 허가 발급 조건은 다음과 같다.
1. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng đối với các loại giấy phép quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này, bao gồm:
a) 토지 법령 규정에 따른 토지 사용 목적에 부합할 것;
a) Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 도시 및 농촌 계획 법령에 따른 도시 및 농촌 계획 또는 개별 도시 설계, 혹은 건축 법령에 따른 건축 관리 규정 또는 계획 법령에 따른 기타 부문별 세부 계획에 부합할 것(한시적 건설 허가 발급의 경우 제외);
b) Phù hợp với quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc thiết kế đô thị riêng theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy chế quản lý kiến trúc theo pháp luật về kiến trúc hoặc quy hoạch chi tiết ngành khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch, trừ trường hợp cấp giấy phép xây dựng có thời hạn;
c) 공사 및 인접 공사의 안전을 보장하는 건설 설계; 환경 보호, 화재 예방 및 소방 규정을 충분히 이행할 것; 기술 기반 시설 연결 가능성을 보장할 것.
c) Thiết kế xây dựng bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận; thực hiện đầy đủ quy định về bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy; bảo đảm khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật.
2. 한시적 건설 허가는 권한 있는 국가 기관이 승인·공포한 도시 및 농촌 계획 법령에 따른 계획 구역 또는 기타 부문별 세부 계획 구역 내에 속하나 아직 시행되지 않았고 권한 있는 국가 기관의 토지 회수 결정이 없는 공사에 대하여 발급된다.
2. Giấy phép xây dựng có thời hạn được cấp cho công trình thuộc khu vực có quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. 정부는 건설 허가의 조건, 권한, 서류, 절차, 발급, 조정, 연장, 재발급, 회수, 취소 및 공개에 대하여 세부적으로 규정한다.
3. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện, thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi, hủy và công khai giấy phép xây dựng.
제45조. 건설 허가 발급 권한 기관의 권리와 책임; 건설 허가 발급 관련 기관·조직의 책임
Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
1. 건설 허가 발급 권한 기관은 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây:
a) 건축주, 건설 설계 조직·개인에게 건설 허가 발급에 필요한 정보의 제공, 설명, 명확화를 요구할 권리;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân lập thiết kế xây dựng cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ cấp giấy phép xây dựng;
b) 건설 허가 발급 결과를 왜곡하라는 요구 또는 규정에 따른 건설 허가 발급 업무의 기능·과업·범위를 벗어나는 요구의 수행을 거절할 권리;
b) Từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả cấp giấy phép xây dựng hoặc các yêu cầu ngoài chức năng, nhiệm vụ, phạm vi công việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định;
c) 이 법의 규정에 따른 조건을 대조하여 법령 규정에 따라 건설 공사와 관련된 분야의 국가 관리 기관에 의견 요청 문서를 발송할 권리.
c) Đối chiếu các điều kiện theo quy định của Luật này để gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về các lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
2. 건설 허가 발급 권한 기관은 다음과 같은 책임을 진다.
2. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
a) 건설 허가 발급에 관한 법령 규정을 공개 게시하고 설명·안내함;
a) Niêm yết công khai và giải thích, hướng dẫn các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng;
b) 진행 상황을 추적하고 결과를 반환하거나, 건설 허가 발급 조건을 갖추지 못한 서류에 대하여 건축주에게 통보함;
b) Theo dõi, trả kết quả hoặc thông báo cho chủ đầu tư về hồ sơ chưa đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng;
c) 규정된 절차와 기간 내에 건설 허가를 발급함;
c) Cấp giấy phép xây dựng theo quy trình và trong thời hạn theo quy định;
d) 관련 기능 기관과 주도·협력하여 건설 허가에 따른 건설 이행 여부를 점검함; 권한에 따라 건설 중단, 건설 허가 회수를 결정함;
d) Chủ trì và phối hợp với cơ quan chức năng có liên quan kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; đình chỉ xây dựng, thu hồi giấy phép xây dựng theo thẩm quyền;
đ) 건설 허가 발급 권한을 가진 자는 법령 규정에 따라 허가 발급 오류 또는 허가 지연으로 인한 손해에 대하여 법 앞에 책임을 지고 배상해야 함;
đ) Người có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do việc cấp giấy phép sai hoặc cấp giấy phép chậm theo quy định của pháp luật;
e) 건설 허가 신청 서류의 유효성을 점검함.
e) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng.
3. 건설 허가 발급 관련 기관·조직은 다음과 같은 책임을 진다.
3. Cơ quan, tổ chức có liên quan đến cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
a) 법령 규정에 따라 건설 허가 발급 기관의 요청에 따라 건설 공사와 관련된 분야에 대한 의견을 제출함;
a) Có ý kiến về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo đề nghị của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật;
b) 건설 허가가 없거나 건설 허가와 다르게 건설된 공사에 대하여 법령 규정에 따라 권한을 행사함.
b) Thực hiện thẩm quyền theo quy định của pháp luật đối với công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng hoặc không đúng với giấy phép xây dựng.
제46조. 건설 허가 신청 조직·개인의 권리와 책임
Điều 46. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
1. 건설 허가 신청 조직·개인은 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây:
a) 건설 허가 발급 권한 기관에 건설 허가 발급에 관한 규정의 설명·안내 및 정확한 이행을 요구할 권리;
a) Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
b) 건설 허가 발급 시 법령 위반 행위를 한 조직·개인을 상대로 이의 신청, 소송, 고발을 할 권리;
b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;
c) 이 법의 규정에 따라 건설 공사를 착공할 권리.
c) Khởi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này.
2. 건설 허가 신청 조직·개인은 다음과 같은 책임을 진다.
2. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
a) 서류를 완비하여 제출하고 건설 허가 신청 서류 내용의 정확성과 성실성에 대하여 책임을 진다;
a) Nộp đầy đủ hồ sơ và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng;
b) 건설 허가 신청 내용에 대하여 토지 사용권, 토지상 공사 소유권의 유효성을 보장한다;
b) Bảo đảm tính hợp lệ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình trên đất đối với nội dung đề nghị cấp phép xây dựng;
c) 규정에 따라 건설 허가 수수료를 납부한다;
c) Nộp lệ phí cấp phép xây dựng theo quy định;
d) 이 법 제48조 제1항 đ호 규정에 따라 착공 통보를 한다;
d) Thông báo khởi công xây dựng theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 48 của Luật này;
đ) 건설 허가 내용을 정확히 이행한다.
đ) Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng.
제47조. 건설 질서 관리
Điều 47. Quản lý trật tự xây dựng
1. 건설 질서 관리는 위반 사항을 적시 발견·저지·처리하기 위해 착공 통보 수령, 공사 착공 시점부터 공사가 준공 검사되어 인계되고 가동·사용될 때까지 수행되어야 한다.
1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm.
2. 건설 질서 관리는 건설 허가 요구 공사 및 건설 허가 미요구 공사 대상에 상응하는 질서 관리 내용을 정확하고 충분하게 수행해야 한다.
2. Việc quản lý trật tự xây dựng phải đúng và đủ nội dung quản lý trật tự tương ứng với đối tượng công trình có yêu cầu cấp giấy phép xây dựng và công trình không yêu cầu cấp giấy phép xây dựng.
3. 성급 인민위원회는 관리 범위 내의 관할 구역 내 건설 공사에 대한 건설 질서 관리에 대하여 전적인 책임을 진다; 읍면동급 인민위원회는 성급 인민위원회의 분급에 따라 관할 구역 내 건설 질서 관리에 대하여 전적인 책임을 진다.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo phạm vi quản lý; Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
4. 위반 사항 발견 시, 건설 질서 관리 권한 기관은 법령 규정에 따라 권한을 행사해야 한다.
4. Khi phát hiện vi phạm, cơ quan có thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng phải thực hiện thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
제IV장
Chương IV
공사 건설
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
제1절. 공사 건설 준비
Mục 1. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
제48조. 건설 공사 착공 조건
Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
1. 이 조 제2항 및 제3항에 규정된 경우를 제외하고, 공사 건설 착공은 다음의 조건을 갖추어야 한다.
1. Việc khởi công xây dựng công trình, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) 전체 또는 부분적으로 인도할 건설 부지가 있을 것;
a) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần;
b) 이 법 제43조 규정에 따른 건설 허가가 있을 것;
b) Có giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 43 của Luật này;
c) 착공되는 공사 부분, 공사 항목, 공사의 승인된 시공 도면 설계가 있을 것;
c) Có thiết kế bản vẽ thi công của phần công trình, hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt;
d) 건축주가 시공 일정에 따라 착공되는 공사와 관련된 건설 활동을 수행할 계약상대자와 건설 계약을 체결했을 것;
d) Chủ đầu tư đã giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu thực hiện các hoạt động xây dựng liên quan đến công trình được khởi công theo tiến độ thi công xây dựng;
đ) 건축주가 서면 또는 온라인으로(가구·개인의 단독 주택 제외) 해당 지역 건설 국가 관리 기관에 착공 통보를 발송했을 것.
đ) Chủ đầu tư đã gửi thông báo khởi công xây dựng bằng văn bản hoặc trực tuyến (trừ công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) đến cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương.
2. 다음의 공사 착공은 이 조 제1항 a호에 규정된 조건만 충족하면 된다.
2. Việc khởi công xây dựng công trình sau đây chỉ cần đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều này:
a) 긴급·급박한 공사 및 특별 공공 투자 프로젝트에 속하는 공사;
a) Công trình khẩn cấp, cấp bách và công trình thuộc dự án đầu tư công đặc biệt;
b) 국무총리가 결정한 권한 있는 급의 지시에 따라 조기 착공이 필요한 공사.
b) Công trình cần khởi công sớm theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
3. 가구·개인의 단독 주택 착공은 이 조 제1항 b호에 규정된 조건을 충족하고 토지 법령 규정에 따른 합법적인 주거용지 위에 건설되어야 한다.
3. Việc khởi công xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân chỉ cần đáp ứng điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và được xây dựng trên đất ở hợp pháp theo quy định của pháp luật về đất đai.
제49조. 건설 현장에 대한 요구사항
Điều 49. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
1. 건축주는 법령 규정에 따라 건설 현장에 안내 표지판, 공사 감시 설비를 설치할 책임이 있다.
1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lắp đặt biển báo, thiết bị giám sát công trình tại công trường xây dựng theo quy định của pháp luật.
2. 시공 계약상대자는 건축주가 관리를 조직하는 경우를 제외하고 법령 규정에 따라 건설 현장 전체를 관리할 책임이 있다.
2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm quản lý toàn bộ công trường xây dựng theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp chủ đầu tư tổ chức quản lý.
3. 시공 계약상대자는 노동 안전 및 위생 보장 조치; 현장 출입 인원 및 수단의 안전, 적절한 건설 폐기물 집하 및 처리 조치를 갖추어야 하며 건설 현장 주변 환경에 악영향을 주지 않아야 한다.
3. Nhà thầu thi công xây dựng phải có các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; an toàn cho người và phương tiện ra vào công trường, tập kết và xử lý chất thải xây dựng phù hợp, không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh khu vực công trường xây dựng.
제2절. 건설 공사 시공
Mục 2. THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
제50조. 건설 공사 시공에 대한 요구사항
Điều 50. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
1. 승인된 건설 설계, 공사에 적용되는 기술 규준·표준, 건설 자재 사용에 관한 법령 규정을 준수해야 하며; 내력 안전, 화재 예방 및 소방, 사용상의 안전, 미관, 환경 보호 및 법령 규정에 따른 기타 안전 조건을 보장해야 한다.
1. Tuân thủ thiết kế xây dựng được duyệt, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn chịu lực, phòng cháy và chữa cháy, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường và các điều kiện an toàn khác theo quy định của pháp luật.
2. 노동 안전 및 위생; 건설 공사, 사람, 시공 설비, 지하 시설 및 인접 공사의 안전을 보장해야 하며; 건설 시공 과정에서 안전 사고 발생 시 인명 및 재산 피해를 제한하기 위한 필요한 조치를 갖추어야 한다.
2. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; an toàn cho công trình xây dựng, người, thiết bị thi công, công trình ngầm và các công trình liền kề; có biện pháp cần thiết hạn chế thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố gây mất an toàn trong quá trình thi công xây dựng.
3. 노동 안전, 화재 예방 및 소방에 관한 엄격한 요구가 있는 공사 항목 및 업무에 대하여 별도의 안전 기술 조치를 시행해야 한다.
3. Thực hiện các biện pháp kỹ thuật an toàn riêng đối với những hạng mục công trình, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phòng cháy và chữa cháy.
4. 건설 시공 과정에서 건설 설계의 요구에 따른 자재·재료를 사용해야 한다.
4. Sử dụng vật tư, vật liệu theo yêu cầu của thiết kế xây dựng trong quá trình thi công xây dựng.
5. 건설 업무의 점검·감독 및 준공 검사, 필요한 경우 시공 단계 전환 준공 검사, 공사 항목·건설 공사 완료 준공 검사를 실시하여 가동·사용을 위해 공사를 인계해야 한다.
5. Thực hiện kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
제51조. 건설 공사 시공 중의 안전
Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
1. 시공 계약상대자는 공사 시공 과정에서 노동 안전·위생; 건설 공사, 재산, 설비, 수단의 안전 보장; 환경 보호; 화재 예방 및 소방의 책임을 진다.
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện trong quá trình thi công xây dựng công trình; bảo vệ môi trường; phòng cháy và chữa cháy.
2. 건축주는 시공 계약상대자의 안전 규정 이행 여부를 감독해야 하며; 안전 규정 위반 징후 발견 또는 공사 안전 사고 발생 시 시공을 일시 중단하거나 정지시켜야 한다. 또한 사고 또는 산업 재해 발생 시 계약상대자와 협력하여 처리·복구해야 하며; 공사 사고 또는 사망 사고 발생 시 권한 있는 국가 기관에 즉시 통보하고 협력해야 한다.
2. Chủ đầu tư phải tổ chức giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn của nhà thầu thi công xây dựng; tạm dừng hoặc đình chỉ thi công khi phát hiện dấu hiệu vi phạm quy định về an toàn, có sự cố gây mất an toàn công trình; phối hợp với các nhà thầu xử lý, khắc phục khi xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động; thông báo, phối hợp kịp thời với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra sự cố công trình, tai nạn lao động gây chết người.
3. 시공 계약상대자는 건설 공사 시공 중 위험 구역을 확정할 책임이 있다; 위험 구역 내의 사람, 건설 공사, 재산, 설비, 수단에 대한 안전 보장 조치를 수립하여 건축주의 승인을 받아야 하며; 현장 시공 실제 상황에 적합하도록 정기적·돌발적으로 안전 보장 조치를 검토하여 조정해야 한다.
3. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình; tổ chức lập, trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp bảo đảm an toàn cho con người, công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện trong vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình; rà soát biện pháp bảo đảm an toàn định kỳ, đột xuất để điều chỉnh cho phù hợp với thực tế thi công trên công trường.
4. 건설 공사 시공 중 위험 구역의 한계가 건설 현장 범위를 벗어나는 경우, 건축주는 시공 과정 중 점검을 위해 승인된 안전 보장 조치를 건설 전문 기관에 보고할 책임이 있다.
4. Trường hợp giới hạn của vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình nằm ngoài phạm vi của công trường xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo cơ quan chuyên môn về xây dựng biện pháp bảo đảm an toàn đã được chấp thuận để kiểm tra trong quá trình thi công xây dựng.
5. 시공에 사용되는 기계, 설비, 자재 중 안전에 관한 엄격한 요구가 있는 것은 사용 전에 검정을 받아야 한다.
5. Máy, thiết bị, vật tư phục vụ thi công xây dựng có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.
제52조. 건설 공사 시공 중의 환경 보호
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
건설 공사 시공 과정에서 시공 계약상대자는 다음과 같은 책임을 진다.
Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm sau đây:
1. 대기 환경, 수질 환경, 고형 폐기물, 소음 및 환경 보호 법령 규정에 따른 기타 요구사항을 포함하여 시공 과정에서의 환경 보호 조치를 수립하고 이행한다;
1. Lập và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng bao gồm môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, tiếng ồn và yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
2. 환경 오염으로 인한 피해 발생 시 법령 규정에 따라 손해를 배상한다.
2. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại theo quy định của pháp luật.
제53조. 건설 공사 이전
Điều 53. Di dời công trình xây dựng
1. 건설 공사를 한 위치에서 다른 위치로 이전하는 것은 계획 법령 및 도시·농촌 계획 법령 규정에 따른 계획에 부합해야 하며, 공사 품질과 안전을 보장하고 인접 공사에 영향을 주지 않아야 하며 보존 요구가 있는 공사에 대한 보존 요구사항을 보장해야 한다.
1. Việc di dời công trình xây dựng từ vị trí này đến vị trí khác phải phù hợp với quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch và pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, bảo đảm chất lượng, an toàn công trình, không làm ảnh hưởng đến công trình lân cận và bảo đảm các yêu cầu về bảo tồn đối với công trình có yêu cầu cần phải bảo tồn.
2. 건설 공사 이전 시, 건설 허가 면제 대상인 경우를 제외하고 건축주 또는 공사 소유자는 건설 공사 이전 허가를 받아야 한다.
2. Khi di dời công trình xây dựng, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu công trình phải có giấy phép di dời công trình xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
3. 건설 공사 이전을 수행하는 계약상대자는 노동 안전, 이전되는 공사 및 인접 공사에 대한 안전 보장 조치, 환경 보호를 시행해야 한다.
3. Nhà thầu thực hiện di dời công trình xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, an toàn đối với công trình được di dời và các công trình lân cận, bảo vệ môi trường.
제54조. 건설 공사 해체
Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
1. 건설 공사 해체는 다음의 경우에 수행된다.
1. Việc phá dỡ công trình xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 새 공사 건설 또는 가설 공사 건설을 위한 부지 정리를 위해;
a) Để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới hoặc công trình xây dựng tạm;
b) 공사가 붕괴 위험이 있어 공동체와 인접 공사에 영향을 줄 때; 자연재해, 재앙, 전염병의 예방·저지·복구 및 국방·안보·외교 보장을 위한 긴급 과업을 위해 권한 있는 국가 기관의 결정에 따라 긴급히 해체해야 할 때;
b) Công trình có nguy cơ sụp đổ ảnh hưởng đến cộng đồng và công trình lân cận; công trình phải phá dỡ khẩn cấp nhằm kịp thời phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, các nhiệm vụ cấp bách để bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
c) 건설 금지 구역 내에 건설된 공사;
c) Công trình xây dựng trong khu vực cấm xây dựng;
d) 도시·농촌 계획 법령, 부문별 세부 계획에 따른 계획과 다르게 건설된 공사; 허가가 필요한 공사임에도 건설 허가가 없거나 건설 허가 내용과 다르게 건설된 공사;
d) Công trình xây dựng sai quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết ngành; công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép hoặc xây dựng sai với nội dung quy định trong giấy phép xây dựng;
đ) 공공 토지, 타 조직·개인의 합법적 사용권에 속하는 토지를 침범하여 건설된 공사; 건설 허가 면제 대상이나 승인된 건설 설계와 다르게 건설된 공사;
đ) Công trình xây dựng lấn chiếm đất công, đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân; công trình xây dựng sai với thiết kế xây dựng được phê duyệt đối với trường hợp được miễn giấy phép xây dựng;
e) 신축을 위해 해체 수요가 있는 단독 주택;
e) Công trình nhà ở riêng lẻ có nhu cầu phá dỡ để xây dựng mới;
g) 건축주, 공사 소유자의 수요에 따른 건설 공사 해체;
g) Phá dỡ công trình xây dựng theo nhu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình;
h) 설계에 따른 사용 기간이 만료된 공사;
h) Công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế;
i) 관련 법령 규정에 따른 기타 경우.
i) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. 건설 공사 해체 시 각 측의 책임은 다음과 같이 규정한다.
2. Trách nhiệm của các bên trong việc phá dỡ công trình xây dựng được quy định như sau:
a) 건축주, 소유자, 관리·사용자 또는 공사 해체 주관 과업을 부여받은 자는 건설 공사 해체 조직을 수행할 책임이 있다; 직접 수행하거나 컨설팅 조직을 고용하여 공사 해체 방안·해결책 설계를 수립·검토하고 공사 해체 시공을 수행한다; 자신의 과실로 인한 손해에 대하여 법 앞에 책임을 지고 배상한다;
a) Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình hoặc người được giao nhiệm vụ chủ trì phá dỡ công trình có trách nhiệm tổ chức thực hiện phá dỡ công trình xây dựng; tự thực hiện hoặc thuê tổ chức tư vấn để thực hiện lập, thẩm tra thiết kế phương án, giải pháp phá dỡ công trình xây dựng và thực hiện thi công phá dỡ công trình xây dựng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
b) 공사 해체 업무를 부여받은 계약상대자는 승인된 해체 방안·해결책에 부합하는 해체 시공 조치를 수립할 책임이 있다; 시공 조치 및 해체 결정 또는 해체 강제 집행 결정(있는 경우)에 따라 해체 시공을 수행한다; 공사 추적·관측을 수행한다; 사람, 재산, 공사 및 인접 공사의 안전을 보장한다; 자신의 과실로 인한 손해에 대하여 법 앞에 책임을 지고 배상한다;
b) Nhà thầu được giao thực hiện việc phá dỡ công trình có trách nhiệm lập biện pháp thi công phá dỡ công trình phù hợp với phương án, giải pháp phá dỡ được phê duyệt; thực hiện thi công phá dỡ công trình theo đúng biện pháp thi công và quyết định phá dỡ hoặc quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình xây dựng (nếu có); thực hiện theo dõi, quan trắc công trình; bảo đảm an toàn cho con người, tài sản, công trình và các công trình lân cận; chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
c) 공사 해체 결정 권한을 가진 자는 결정 미발령, 지연 발령 또는 법령 규정에 반하는 결정 발령으로 인한 결과에 대하여 법 앞에 책임을 진다;
c) Người có thẩm quyền quyết định phá dỡ công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về hậu quả do không ban hành quyết định, ban hành quyết định không kịp thời hoặc ban hành quyết định trái với quy định của pháp luật;
d) 해체 대상 공사를 소유하거나 사용 중인 조직·개인은 권한 있는 국가 기관의 해체 결정을 준수해야 한다; 준수하지 않을 경우 강제 집행되며 해체에 소요되는 모든 비용을 부담한다.
d) Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc đang sử dụng công trình thuộc trường hợp phải phá dỡ phải chấp hành quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp không chấp hành thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ.
제55조. 건설 공사 사고
Điều 55. Sự cố công trình xây dựng
1. 건설 시공, 운영, 가동, 사용 과정에서 안전 저해 위험, 인명 안전·인접 공사 및 공동체에 영향을 미치는 공사 사고 위험 발견 시 건축주, 시공 계약상대자, 공사 관리·사용자, 권한 있는 국가 기관은 다음과 같은 책임을 진다.
1. Trong quá trình thi công xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình nếu phát hiện nguy cơ mất an toàn, nguy cơ xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn tính mạng, công trình lân cận và cộng đồng thì chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, chủ quản lý, sử dụng công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm sau đây:
a) 즉시 공사 시공, 운영, 가동, 사용 중단을 요구하고 인명과 재산 안전 보장을 위한 조치를 시행한다;
a) Kịp thời yêu cầu dừng thi công, vận hành, khai thác, sử dụng công trình và thực hiện các biện pháp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản;
b) 공사에 발생할 수 있는 위험을 제한하고 방지하기 위한 필요 조치를 시행한다; 관련 권한 있는 조직·개인에게 즉시 통보한다;
b) Thực hiện các biện pháp cần thiết để hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể xảy ra đối với công trình; thông báo kịp thời cho tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có liên quan;
c) 피해 방지를 위한 긴급 복구가 필요한 경우를 제외하고 현장을 보존한다.
c) Bảo vệ hiện trường, trừ trường hợp phải khắc phục khẩn cấp để ngăn chặn thiệt hại.
2. 공사 사고를 발견하거나 통보받은 경우, 권한 있는 국가 기관, 관련 조직·개인은 자신의 직무와 권한 범위 내에서 다음과 같은 책임을 진다.
2. Khi phát hiện, được thông báo về sự cố công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây:
a) 사고 복구를 위한 긴급 조치를 즉시 시행한다;
a) Thực hiện ngay các biện pháp khẩn cấp để khắc phục sự cố;
b) 권한 있는 국가 기관은 사고 원인 감정을 조직하고 사고를 일으킨 조직·개인의 책임을 규명한다.
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố, làm rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình.
3. 사고가 발생한 공사는 권한 있는 국가 기관의 사고 해결 허가가 있어야만 건설 시공 또는 운영, 가동, 사용을 계속할 수 있다.
3. Công trình có sự cố chỉ được thi công xây dựng hoặc tiếp tục vận hành, khai thác, sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết sự cố cho phép.
4. 공사 사고를 일으킨 조직·개인은 손해를 배상하고 관련 비용을 부담할 책임이 있다; 관련 법령 규정에 따라 행정 처분을 받고 책임을 추궁받는다.
4. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và chịu chi phí có liên quan; bị xử lý vi phạm hành chính và truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật có liên quan.
제3절. 건설 공사 품질 관리, 준공 검사, 인계
Mục 3. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
제56조. 건설 공사 시공 감독
Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
1. 건설 공사는 시공 과정에서 품질, 물량, 일정, 노동 안전 및 환경 보호에 대하여 감독을 받아야 한다. 가구·개인의 단독 주택 공사에 대한 시공 감독을 권장한다.
1. Công trình xây dựng phải được giám sát về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. Khuyến khích việc giám sát thi công xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân.
2. 건설 공사 시공 감독은 다음의 요구사항을 보장해야 한다.
2. Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) 시공 과정 중의 건설 업무 준공 검사 및 필요한 경우 시공 단계 전환 준공 검사;
a) Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công và nghiệm thu giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết;
b) 승인된 건설 설계, 기술 규준, 적용 표준, 건설 자재 관리·사용 규정, 기술 지침 및 건설 계약에 따른 공사 시공 감독;
b) Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng;
c) 성실성, 객관성, 무사욕.
c) Trung thực, khách quan, không vụ lợi.
3. 선정된 시공 감독 계약상대자는 감독 해결책 및 품질·물량·일정·노동 안전·환경 보호 통제 절차, 점검 및 준공 검사 절차, 감독 과정에서의 서류 자료 관리 조치 및 기타 필요한 내용에 대한 제안서를 갖추어야 한다.
3. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng được lựa chọn phải có đề xuất về giải pháp giám sát và quy trình kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, quy trình kiểm tra và nghiệm thu, biện pháp quản lý hồ sơ tài liệu trong quá trình giám sát và các nội dung cần thiết khác.
제57조. 건설 공사 준공 검사
Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
1. 건설 공사 준공 검사는 다음을 포함한다.
1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm:
a) 시공 과정 중의 건설 업무 준공 검사; 필요한 경우 시공 단계 전환 준공 검사;
a) Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công; nghiệm thu giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết;
b) 공사 항목 완료, 건설 공사 완료 준공 검사.
b) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công trình xây dựng.
2. 완료된 공사 항목, 건설 공사는 건설 설계, 기술 규준, 적용 표준, 건설 자재 관리·사용 규정의 요구사항을 보장하고 이 법의 규정에 따른 준공 검사를 거치고 기타 관련 법령 규정을 준수한 후에만 가동·사용될 수 있다.
2. Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng và được nghiệm thu theo quy định của Luật này và tuân thủ quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 건축주는 건설 공사 준공 검사 조직의 책임을 진다. 준공 검사에 참여하는 조직·개인은 건설 공사 준공 검사 시 자신이 확인한 생산물에 대하여 책임을 진다.
3. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Tổ chức, cá nhân tham gia nghiệm thu chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận khi nghiệm thu công trình xây dựng.
4. 국가 중요 프로젝트에 속하는 건설 공사, 대규모·기술적 복합 공사, 공공의 안전·이익에 큰 영향을 미치는 공사는 가동·사용 전에 시공 과정 및 시공 완료 시 권한 있는 기관으로부터 다음과 같이 준공 검사 업무 점검을 받아야 한다.
4. Các công trình xây dựng thuộc dự án quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng như sau:
a) 건설 공사 준공 검사 업무 국가 점검 위원회는 국가 중요 프로젝트에 속하는 건설 공사, 대규모·기술적 복합 공사에 대하여 준공 검사 업무 점검을 조직한다;
a) Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng thuộc dự án quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp;
b) 건설 전문 기관은 이 항 a호에 규정된 경우에 속하지 않는 건설 공사에 대하여 건축주의 준공 검사 업무 점검을 조직한다.
b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.
5. 국무총리는 건설 공사 준공 검사 업무 국가 점검 위원회 설립을 결정하며, 위원회의 조직 구성, 책임, 권한, 근무 제도 및 부처·부급 기관·정부 직속 기관·성급 인민위원회·관련 조직·개인과 위원회 간의 협력 책임을 규정한다.
5. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng, trong đó quy định cơ cấu tổ chức, trách nhiệm, quyền hạn, chế độ làm việc, trách nhiệm phối hợp giữa Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân có liên quan với Hội đồng.
6. 정부는 건설 공사 품질 관리, 준공 검사; 대규모·기술적 복합 공사; 단독 주택 공사 건설 관리에 대하여 세부적으로 규정한다.
6. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chất lượng, nghiệm thu công trình xây dựng; công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp; quản lý xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ.
제58조. 건설 공사 인계
Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng
1. 건설 공사 인계는 다음의 규정을 준수해야 한다.
1. Việc bàn giao công trình xây dựng phải tuân thủ các quy định sau đây:
a) 이 법의 규정에 따라 건설 공사 준공 검사를 수행했을 것;
a) Đã thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng theo đúng quy định của Luật này;
b) 가동·사용 시 운영·가동의 안전을 보장할 것;
b) Bảo đảm an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng;
c) 도시 구역 건설 투자 프로젝트의 경우, 가동·사용을 위해 프로젝트에 속한 전체 또는 일부 공사를 인계할 수 있으나, 인계 전에 승인된 투자 단계 및 건설 설계에 따라 기술 기반 시설, 사회 기반 시설의 동기화된 투자를 완료해야 하며, 해당 구역의 공용 기술 기반 시설과의 연결을 보장하고 승인된 프로젝트 내용 및 계획에 부합해야 한다.
c) Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, có thể bàn giao toàn bộ hoặc một số công trình thuộc dự án để đưa vào khai thác, sử dụng nhưng trước khi bàn giao phải hoàn thành đầu tư xây dựng bảo đảm đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo phân kỳ đầu tư, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt, bảo đảm kết nối với hạ tầng kỹ thuật chung của khu vực, phù hợp với nội dung dự án và quy hoạch đã được phê duyệt.
2. 건축주는 계약상대자와 체결한 건설 계약에 따라 공사를 인수할 책임이 있다. 공사 인계 참여자는 건설 공사 인계 과정에서 자신이 확인한 생산물에 대하여 책임을 져야 한다.
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận công trình theo đúng hợp đồng xây dựng đã giao kết với nhà thầu. Người tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình xây dựng.
건축주가 공사 소유자나 관리·사용자가 아닌 경우, 건축주는 건설 공사 준공 검사를 조직한 후 공사 소유자나 관리·사용자에게 건설 공사를 인계할 책임이 있다. 건설 공사 인계는 회의록(조서)으로 작성되어야 한다.
Trường hợp chủ đầu tư không đồng thời là chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình xây dựng cho chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Việc bàn giao công trình xây dựng phải được lập thành biên bản.
3. 건설 공사 인계 전에 시공 계약상대자는 준공 도면, 운영 안내 절차, 공사 유지 관리 절차, 설비 목록, 예비 부품·자재 목록 및 기타 필요한 관련 서류를 건축주에게 인도해야 한다.
3. Trước khi bàn giao công trình xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng phải giao cho chủ đầu tư các tài liệu bao gồm bản vẽ hoàn công, quy trình hướng dẫn vận hành, quy trình bảo trì công trình, danh mục các thiết bị, phụ tùng, vật tư dự trữ thay thế và các tài liệu cần thiết khác có liên quan.
4. 소유자나 관리·사용자에게 공사를 인계하지 못한 경우, 건축주는 일시적으로 건설 공사를 관리·운영할 책임이 있다.
4. Trường hợp chưa bàn giao được công trình cho chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm tạm thời quản lý, vận hành công trình xây dựng.
5. 도시 구역 건설 투자 프로젝트의 경우, 이 조 제1, 2, 3, 4항의 규정 외에도 건축주는 정부 규정에 따라 기술 기반 시설 공사, 사회 기반 시설 공사 및 기타 공사를 인계할 책임이 있다.
5. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, ngoài quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các công trình khác theo quy định của Chính phủ.
제4절. 건설 시공에서의 주체별 권리와 의무
Mục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
제59조. 건설 공사 시공에서의 건축주의 권리·의무 및 책임
Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
1. 건축주는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
a) 이 법의 규정에 따라 건설 공사를 직접 시공하거나 시공을 수행할 계약상대자를 고용; 시공 계약상대자가 건설 계약을 정확히 이행하도록 감독 및 요구; 계약상대자가 제출한 시공 조치, 안전 보장 조치, 환경 위생 조치를 검토·승인;
a) Thi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này hoặc thuê nhà thầu để thực hiện thi công xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện đúng hợp đồng xây dựng; xem xét, chấp thuận biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường do nhà thầu trình;
b) 법령 및 건설 계약 규정에 따라 시공 계약상대자와의 건설 계약 이행을 중단하거나 종료;
b) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng xây dựng với nhà thầu thi công xây dựng theo quy định của pháp luật và của hợp đồng xây dựng;
c) 건설 공사 시공 중지, 시공 계약상대자에게 공사 품질·안전 및 환경 보호 규정 위반 결과의 복구를 요구;
c) Dừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục hậu quả vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn và bảo vệ môi trường;
d) 건설 공사 시공 과정에서 타 조직·개인에게 자신의 권리 존중을 요구;
d) Yêu cầu tổ chức, cá nhân khác tôn trọng quyền của mình trong quá trình thi công xây dựng công trình;
đ) 법령 규정에 따른 기타 권리.
đ) Quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. 건축주는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 공사의 종류·등급에 적합한 시공 계약상대자를 선정;
a) Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình;
b) 건설 공사 시공 일정에 맞춰 시공 계약상대자에게 건설 부지를 인도;
b) Bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng đáp ứng tiến độ thi công xây dựng công trình;
c) 프로젝트 관리 형태, 건설 계약에 적합하게 시공 중의 품질 감독 및 관리를 조직;
c) Tổ chức giám sát và quản lý chất lượng trong thi công xây dựng phù hợp với hình thức quản lý dự án, hợp đồng xây dựng;
d) 안전·환경 위생 보장 조치가 구체적으로 규정된 시공 조치를 점검·승인;
d) Kiểm tra, chấp thuận biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường;
đ) 공사 준공 검사, 대금 지급 및 결산을 조직;
đ) Tổ chức nghiệm thu, thanh toán và quyết toán công trình;
e) 필요한 경우 공사 품질 검정을 위해 충분한 역량을 갖춘 컨설팅 조직을 고용;
e) Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết;
g) 건설 시공 과정에서 계약상대자의 설계 관련 제안을 검토·결정;
g) Xem xét, quyết định các đề xuất liên quan đến thiết kế của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng;
h) 공사 완료 서류를 보관;
h) Lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình;
i) 자신이 공급하여 공사에 사용되는 자재, 원료, 재료, 설비, 건설 제품의 품질과 출처에 대하여 책임;
i) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;
k) 건설 계약 위반 및 자신이 일으킨 기타 위반 행위로 인한 손해를 배상;
k) Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng xây dựng và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
l) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
l) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제60조. 건설 공사 시공 감독에서의 건축주의 권리·의무 및 책임
Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
1. 건축주는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
a) 이 법의 규정에 따라 건설 공사 시공 감독을 직접 수행하거나 시공 감독을 수행할 계약상대자를 고용; 시공 감독 계약상대자가 건설 계약을 정확히 이행하도록 추적·감독 및 요구;
a) Tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này hoặc thuê nhà thầu để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình; theo dõi, giám sát và yêu cầu nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện đúng hợp đồng xây dựng;
b) 감독자가 규정을 제대로 이행하지 않는 경우 감독자를 변경하거나 컨설팅 조직에 변경을 요구;
b) Thay đổi hoặc yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy định;
c) 법령 규정에 따라 공사 건설 계약 이행을 중단하거나 종료;
c) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng xây dựng công trình theo quy định của pháp luật;
d) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
d) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 건축주는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 시공 감독을 직접 수행하지 않는 경우, 건설 공사의 종류·등급에 적합하게 시공 감독을 수행할 감독 컨설턴트를 고용;
a) Thuê tư vấn giám sát để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện giám sát thi công xây dựng;
b) 관련 측에 감독 컨설턴트의 권리와 의무를 통보;
b) Thông báo cho các bên liên quan về quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát;
c) 감독자의 제안을 적시에 처리;
c) Xử lý kịp thời đề xuất của người giám sát;
d) 별도의 합의가 없는 한 공사 건설 계약에 규정된 의무를 충분히 이행;
d) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng xây dựng công trình, trừ trường hợp có thỏa thuận khác;
đ) 건설 공사 시공 감독 결과를 보관;
đ) Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình;
e) 시공 감독 조건·역량을 갖추지 못한 감독 컨설턴트를 선정하거나, 물량 준공 검사 오류, 설계 오루 및 자신이 일으킨 기타 위반 행위로 손해를 입힌 경우 손해를 배상;
e) Bồi thường thiệt hại khi lựa chọn tư vấn giám sát không đủ điều kiện, năng lực giám sát thi công xây dựng công trình, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do mình gây ra;
g) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
g) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제61조. 시공 계약상대자의 권리·의무 및 책임
Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
1. 시공 계약상대자는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau đây:
a) 건설 계약에 속하지 않는 의무 또는 기타 위법한 요구의 수행을 거절;
a) Từ chối thực hiện nghĩa vụ không thuộc hợp đồng xây dựng hoặc yêu cầu khác trái pháp luật;
b) 품질과 효율성을 보장하기 위해 시공 실제 상황에 적합하게 건설 설계 변경을 제안;
b) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảm chất lượng và hiệu quả;
c) 건설 계약에 따른 대금 지급을 요구;
c) Yêu cầu thanh toán theo đúng hợp đồng xây dựng;
d) 인명과 공사 안전을 저해할 위험이 있거나 발주자가 건설 계약상의 약속을 이행하지 않는 경우 시공을 중지;
d) Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình hoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng xây dựng;
đ) 건설 발주자 또는 타 주체로 인해 발생한 손해에 대하여 배상을 요구;
đ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng hoặc chủ thể khác gây ra;
e) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
e) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 시공 계약상대자는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 건설 계약을 정확히 이행;
a) Thực hiện theo đúng hợp đồng xây dựng;
b) 시공 조직 전에 안전·환경 위생 보장 조치가 구체적으로 규정된 시공 조치를 수립하여 건축주에게 제출하여 승인을 받음;
b) Lập và trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường trước khi tổ chức thi công xây dựng;
c) 설계, 기술 규준, 적용 표준에 따라 품질, 일정, 안전 및 환경 보호를 보장하며 시공;
c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;
d) 적합한 품질 관리 체계를 갖추고 공사 품질 관리 서류를 작성;
d) Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình;
đ) 건설 현장에 대한 요구사항을 준수;
đ) Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;
e) 자신이 공급하여 공사에 사용되는 자재, 원료, 재료, 설비, 건설 제품의 품질과 출처에 대하여 책임;
e) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;
g) 건설 현장의 인력을 관리하고 안보, 질서, 환경 보호를 보장;
g) Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môi trường;
h) 준공 도면을 작성하고 공사 준공 검사에 참여;
h) Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;
i) 건설 계약에 따라 수행한 업무 범위 내에서 공사를 하자 보증;
i) Bảo hành công trình trong phạm vi công việc thực hiện theo hợp đồng xây dựng;
k) 건설 계약 위반, 부적절한 종류의 자재 사용, 승인된 설계 요구 미충족, 품질 미달 시공, 환경 오염 유발 및 자신이 일으킨 기타 위반 행위로 인한 손해를 배상;
k) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng xây dựng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được phê duyệt, thi công không bảo đảm chất lượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
l) 하도급자가 수행한 부분(있는 경우)을 포함하여 승인된 설계에 따른 시공 품질에 대하여 건축주와 법 앞에 책임; 하도급자는 자신이 수행한 업무 부분의 품질에 대하여 원도급자와 법 앞에 책임;
l) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế được phê duyệt, kể cả phần việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có) trước chủ đầu tư và trước pháp luật; nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối với phần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
m) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
m) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제62조. 건설 시공에서의 설계 계약상대자의 권리·의무 및 책임
Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
1. 설계 계약상대자는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Nhà thầu thiết kế có các quyền sau đây:
a) 이 법 제35조 제1항에 규정된 권리;
a) Quyền quy định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này;
b) 건축주, 시공 계약상대자에게 설계대로 정확히 이행할 것을 요구;
b) Yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế;
c) 법령 규정, 기술 규준, 적용 표준에 부합하지 않는 건축주의 설계 변경 요구를 거절;
c) Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế của chủ đầu tư trong trường hợp không phù hợp với quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng;
d) 설계대로 시공되지 않은 경우 공사 항목, 건설 공사의 준공 검사를 거절;
d) Từ chối nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng khi thi công không theo đúng thiết kế;
đ) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
đ) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 설계 계약상대자는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Nhà thầu thiết kế có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 이 법 제35조 제2항에 규정된 의무와 책임;
a) Nghĩa vụ, trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này;
b) 건설 계약 규정에 따라 설계 저작권 감독을 수행할 충분한 역량을 갖춘 자를 파견하며, 이 업무를 수행하는 자는 자신의 위반 행위에 대하여 법 앞에 책임을 지고 자신이 일으킨 손해를 배상해야 함;
b) Cử người có đủ năng lực để giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng xây dựng, người thực hiện nhiệm vụ này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi vi phạm của mình và phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra;
c) 건축주와의 건설 계약에 따라 건설 공사 준공 검사에 참여;
c) Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư;
d) 건설 설계상의 불합리한 점에 대한 건축주의 제안을 검토·처리;
d) Xem xét xử lý theo đề nghị của chủ đầu tư về những bất hợp lý trong thiết kế xây dựng;
đ) 승인된 설계와 다르게 시공된 것을 발견했을 때 건축주에게 즉시 통보하고 처리 조치를 건의;
đ) Khi phát hiện việc thi công sai thiết kế được phê duyệt thì phải thông báo kịp thời cho chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý;
e) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
e) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제63조. 건설 공사 시공 감독 계약상대자의 권리·의무 및 책임
Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
1. 건설 공사 시공 감독 계약상대자는 다음과 같은 권리를 가진다.
1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây:
a) 시공이 완료된 업무, 공사 항목, 공사의 준공 검사에 참여;
a) Tham gia nghiệm thu công việc, hạng mục công trình, công trình đã hoàn thành thi công xây dựng;
b) 시공 계약상대자에게 승인된 설계와 건설 계약을 정확히 이행할 것을 요구;
b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện đúng thiết kế được phê duyệt và hợp đồng xây dựng;
c) 자신이 담당한 감독 업무에 대하여 의견을 보존;
c) Bảo lưu ý kiến đối với công việc giám sát do mình đảm nhận;
d) 공사에 안전 저해 위험이 발견되거나 계약상대자가 설계를 잘못 시공한 경우 시공을 일시 중단시키고 건축주에게 즉시 통보하여 처리하게 함;
d) Tạm dừng thi công trong trường hợp phát hiện công trình có nguy cơ xảy ra mất an toàn hoặc nhà thầu thi công sai thiết kế và thông báo kịp thời cho chủ đầu tư để xử lý;
đ) 건설 계약에 속하지 않는 요구 또는 기타 위법한 요구의 수행을 거절;
đ) Từ chối thực hiện yêu cầu không thuộc hợp đồng xây dựng hoặc yêu cầu khác trái pháp luật;
e) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 권리.
e) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 건설 공사 시공 감독 계약상대자는 다음과 같은 의무와 책임을 진다.
2. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 감독을 수행하고 건설 계약에 따른 감독 업무 품질에 대하여 책임;
a) Thực hiện giám sát và chịu trách nhiệm về chất lượng công việc giám sát theo hợp đồng xây dựng;
b) 공사가 품질 요구에 미달하거나 기술 규준, 적용 표준 및 공사 설계 요구에 부합하지 않는 경우 준공 검사를 거절;
b) Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng; không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và theo yêu cầu của thiết kế công trình;
c) 건축주에게 건설 설계의 불합리한 점을 제안;
c) Đề xuất với chủ đầu tư những bất hợp lý về thiết kế xây dựng;
d) 안전, 환경 보호 규정의 이행 여부를 감독;
d) Giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường;
đ) 시공 물량이 설계와 다르고 기술 규준, 적용 표준을 준수하지 않았음에도 감독자가 건축주나 처리 권한을 가진 자에게 보고하지 않아 감독 결과가 왜곡된 경우 및 자신이 일으킨 기타 위반 행위로 인한 손해를 배상;
đ) Bồi thường thiệt hại khi làm sai lệch kết quả giám sát đối với khối lượng thi công không đúng thiết kế, không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng nhưng người giám sát không báo cáo với chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền xử lý và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
e) 건설 계약 규정 및 관련 법령 규정에 따른 기타 의무와 책임.
e) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
제5절. 하자 보증, 유지 관리 및 건설 공사 가동·사용 중단
Mục 5. BẢO HÀNH, BẢO TRÌ VÀ DỪNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
제64조. 건설 공사 하자 보증
Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
1. 시공 계약상대자는 자신이 시공한 공사를 하자 보증할 책임이 있다. 공사 설비, 공정 설비 공급 계약상대자는 자신이 공급한 설비를 하자 보증할 책임이 있다.
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thi công. Nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ có trách nhiệm bảo hành thiết bị do mình cung cấp.
공사 하자 보증 내용은 손상된 부분, 결함이 있는 설비의 복구, 수선, 교체를 포함한다.
Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết.
2. 공사, 공사 설비, 공정 설비의 하자 보증 기간은 공사의 종류·등급 및 제조사의 규정 또는 건설 계약에 따라 확정된다.
2. Thời gian bảo hành công trình, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ được xác định theo loại, cấp công trình và quy định của nhà sản xuất hoặc hợp đồng xây dựng.
제65조. 건설 공사 유지 관리
Điều 65. Bảo trì công trình xây dựng
1. 건설 공사 유지 관리에 관한 요구사항은 다음과 같이 규정한다.
1. Yêu cầu về bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau:
a) 건설 공사는 가동·사용 과정에서 유지 관리되어야 한다;
a) Công trình xây dựng phải được bảo trì trong quá trình khai thác, sử dụng;
b) 유지 관리 절차는 공사를 가동·사용하기 전에 건축주가 수립·승인해야 하며; 사용 목적, 공사의 종류·등급, 건설 및 공사에 설치된 설비에 적합해야 한다;
b) Quy trình bảo trì phải được chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt trước khi đưa công trình xây dựng vào khai thác, sử dụng; phù hợp với mục đích sử dụng, loại và cấp công trình, thiết bị được xây dựng và lắp đặt vào công trình;
c) 유지 관리는 사람, 재산 및 공사에 대한 안전을 보장해야 한다.
c) Việc bảo trì phải bảo đảm an toàn đối với con người, tài sản và công trình.
2. 소유자 또는 공사 관리·사용자는 건설 공사를 유지 관리할 책임이 있다.
2. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng.
3. 건설 공사 유지 관리는 승인된 유지 관리 계획 및 유지 관리 절차에 따라 수행되어야 한다.
3. Việc bảo trì công trình xây dựng phải được thực hiện theo kế hoạch bảo trì và quy trình bảo trì được phê duyệt.
4. 대규모·기술적 복합 공사, 공공의 안전·이익에 큰 영향을 미치는 공사는 가동·사용 과정에서 건설 공사의 안전성에 대하여 정기적인 평가를 받아야 한다.
4. Công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng phải được đánh giá định kỳ về an toàn của công trình xây dựng trong quá trình khai thác, sử dụng.
제66조. 건설 공사 관리, 가동, 사용
Điều 66. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
1. 건설 공사는 사용 목적에 맞게 관리·가동·사용되어야 하며 안전성, 지속 가능성, 경제-사회적 효율성, 환경 보호를 보장하고 관련 법령 규정을 준수해야 한다.
1. Công trình xây dựng phải được quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đích, bảo đảm an toàn, bền vững, hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. 기술 기반 시설 공사의 관리·가동·사용 및 보호는 이 조 제1항의 규정을 준수해야 하며 다음의 기본 요구사항을 충족해야 한다.
2. Việc quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này và đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau đây:
a) 관리 운영 요구에 따라 연속적이고 안정적으로 가동하며 통일성과 동기화를 보장할 것;
a) Vận hành liên tục, ổn định theo đúng yêu cầu quản lý vận hành, bảo đảm thống nhất, đồng bộ;
b) 기술 기반 시설 서비스 제공 활동이 지표·품질 표준 요구를 보장하며 조직·개인 및 공동체의 수요를 충족할 것;
b) Hoạt động cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật bảo đảm yêu cầu về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đáp ứng nhu cầu của tổ chức, cá nhân và cộng đồng;
c) 법령 규정에 따라 통합 관리 및 공동 활용·사용 수요를 위해 기술 기반 시설 데이터를 공유·연결할 것;
c) Chia sẻ, kết nối dữ liệu hạ tầng kỹ thuật phục vụ quản lý tổng hợp và nhu cầu khai thác, sử dụng chung theo quy định của pháp luật;
d) 가동·사용 과정에서 기술 기반 시설 공사 침해 행위를 보호하고 안보·안전을 보장하며 예방·저지·처리할 방안을 가질 것.
d) Có phương án bảo vệ, bảo đảm an ninh, an toàn và phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm công trình hạ tầng kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng.
3. 기술 기반 시설 공사의 관리·가동·사용 및 보호는 정부 규정에 따라 수행한다.
3. Việc quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định của Chính phủ.
제67조. 건설 공사 가동·사용 중단
Điều 67. Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng
1. 건축주, 소유자, 공사 관리·사용자 또는 권한 있는 국가 기관은 공사의 사용 기간이 만료되었거나, 안전 저해 위험, 사용자 안전·인접 공사 안전·환경 및 공동체에 영향을 미치는 공사 사고 위험이 있을 때 건설 공사 가동·사용 중단을 결정한다.
1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định việc dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng khi công trình hết thời hạn sử dụng, có nguy cơ gây mất an toàn, gây sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn của người sử dụng, an toàn của công trình lân cận, môi trường và của cộng đồng.
2. 공동 사용 공사에 대하여 가동·사용 중단을 결정할 때, 건축주, 소유자, 공사 관리·사용자 또는 권한 있는 국가 기관은 해당 공사를 사용하는 조직, 개인, 가구에 자신의 결정을 서면으로 통보해야 한다.
2. Khi quyết định dừng khai thác, sử dụng đối với công trình sử dụng chung, chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng công trình về quyết định của mình.
3. 건설 공사의 가동·사용은 사고가 복구되었거나 안전 저해 위험이 제거되었을 때만 계속될 수 있다. 공사 사용 기간이 만료된 경우, 가동·사용을 계속하고자 한다면 건축주, 소유자 또는 공사 관리·사용자는 품질 검정, 보강, 개조, 손상 수선(있는 경우)을 실시하여 공사의 안전과 사용 기능을 보장해야 한다.
3. Việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng chỉ được tiếp tục khi công trình đã được khắc phục sự cố hoặc được loại bỏ các nguy cơ gây mất an toàn. Trường hợp công trình hết thời hạn sử dụng, nếu có yêu cầu tiếp tục khai thác, sử dụng thì chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình phải thực hiện kiểm định chất lượng, gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng (nếu có) bảo đảm an toàn, công năng sử dụng của công trình.
제6절. 특수 건설 공사 건설 투자
Mục 6. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐẶC THÙ
제68조. 특수 건설 공사 건설 투자 프로젝트
Điều 68. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
1. 특수 건설 공사 건설 투자 프로젝트는 다음을 포함한다.
1. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù bao gồm:
a) 국가 기밀 보장이 필요한 프로젝트·공사;
a) Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước;
b) 긴급·급박한 건설 프로젝트·공사;
b) Dự án, công trình xây dựng khẩn cấp, cấp bách;
c) 특별 공공 투자 프로젝트;
c) Dự án đầu tư công đặc biệt;
d) 가설 건설 프로젝트·공사.
d) Dự án, công trình xây dựng tạm.
2. 특수 건설 공사 건설 투자 프로젝트 수행 절차는 이 법 제69, 70, 71, 72조 규정에 따른다.
2. Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù theo quy định tại các điều 69, 70, 71 và 72 của Luật này.
제69조. 국가 기밀 보장이 필요한 프로젝트·공사
Điều 69. Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
1. 국가 기밀 보장이 필요한 공사는 다음을 포함한다.
1. Công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước bao gồm:
a) 국가 기밀 보호 법령 규정에 따른 각 분야에 속하며 건설 활동에서 기밀 보장 요구에 따라 건설되는 국가 기밀 공사;
a) Công trình bí mật nhà nước được xây dựng theo yêu cầu phải bảo đảm bí mật trong hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;
b) 권한 있는 기관의 결정에 따라 공사에 관한 정보·자료가 국가 기밀인 국방·안보 공사.
b) Công trình quốc phòng, an ninh mà thông tin, tài liệu về công trình là bí mật nhà nước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
2. 국가 기밀 공사 건설 관리를 부여받은 기관·조직·개인은 프로젝트 수립, 조사, 설계, 시공, 시공 감독 단계부터 공사 준공 검사 및 가동·사용 단계까지 공사 건설 수행 및 조직에 대하여 결정할 권리와 책임을 가진다.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý, thực hiện xây dựng công trình bí mật nhà nước có quyền quyết định và chịu trách nhiệm về việc thực hiện và tổ chức thực hiện xây dựng các công trình từ giai đoạn lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công xây dựng công trình đến giai đoạn nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
3. 국가 기밀 보호 법령 규정에 따라 국가 기밀 목록을 발령하거나 발령 권한을 위임·수권받은 자가 이 조 제1항 a호에 규정된 공사 건설을 결정한다. 국방부 장관, 공안부 장관은 부처 관리의 특수 요구와 관련 법령 규정에 적합하게 이 조 제1항 b호에 규정된 공사 건설 투자의 권한, 절차를 규정한다.
3. Người có thẩm quyền ban hành hoặc được phân cấp, ủy quyền ban hành danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước quyết định xây dựng công trình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng công trình quy định tại điểm b khoản 1 Điều này phù hợp yêu cầu đặc thù quản lý ngành và quy định của pháp luật có liên quan.
제70조. 긴급·급박한 프로젝트·공사
Điều 70. Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
1. 긴급 건설 공사는 자연재해, 재앙, 전염병의 결과를 적시 예방·저지·복구하기 위해 권한 있는 자가 긴급 공사 건설 영을 발령한 직후에 신축하거나 수선·개조하는 공사이다.
1. Công trình xây dựng khẩn cấp được xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo và được xây dựng ngay sau khi người có thẩm quyền ban hành lệnh xây dựng công trình khẩn cấp nhằm kịp thời phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
긴급 공사 건설 수행 관리를 부여받은 기관·조직·개인은 긴급 상황 요구에 적합하게 조사, 설계, 시공을 수행할 조직·개인을 직접 결정하고 부여할 수 있다. 긴급 공공 투자 프로젝트의 경우, 투자 결정 절차는 공공 투자 법령 규정에 따라 수행한다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý thực hiện xây dựng công trình khẩn cấp được tự quyết định và giao tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng phù hợp với yêu cầu về tình trạng khẩn cấp. Đối với dự án đầu tư công khẩn cấp, trình tự, thủ tục quyết định đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
2. 급박한 건설 공사는 국방, 안보, 외교 보장 요구, 국가 경제 발전, 국가 정치 과업, 에너지 안보 보장, 수자원 안보, 환경 사고 대응, 정부의 요구 또는 국무총리의 결정에 따른 기술 기반 시설 체계 개발의 절실한 문제에 적시 대응하기 위해 신속히 신축하거나 수선·개조해야 하는 공사이다.
2. Công trình xây dựng cấp bách được xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo phải thực hiện nhanh để kịp thời đáp ứng yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại, phát triển kinh tế quốc gia, nhiệm vụ chính trị của quốc gia, các vấn đề bức thiết về bảo đảm an ninh năng lượng, an ninh nguồn nước, ứng phó sự cố môi trường, phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật theo yêu cầu của Chính phủ hoặc quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
급박한 공사 건설 수행 관리를 부여받은 기관·조직·개인은 정부가 규정한 절차에 따라 프로젝트 준비, 프로젝트 수행 및 건설 종료 단계의 절차를 병행하여 동시에 수행할 수 있다.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý thực hiện xây dựng công trình cấp bách được thực hiện song song, đồng thời các thủ tục từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng theo trình tự do Chính phủ quy định.
3. 국방부 장관, 공안부 장관은 부처 관리의 특수 요구에 적합하게 국방·안보 서비스 긴급·급박한 공사 건설 투자의 권한, 절차를 규정한다.
3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng công trình khẩn cấp, cấp bách phục vụ quốc phòng, an ninh phù hợp yêu cầu đặc thù quản lý ngành.
제71조. 특별 공공 투자 프로젝트
Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
1. 특별 공공 투자 프로젝트의 투자 결정 및 수행 조직 절차는 공공 투자 법령 규정에 따라 수행한다. 투자 결정권자, 건축주는 이 조 제2항 및 제3항 규정에 따라 일부 업무의 간소화된 절차 적용을 결정할 수 있다.
1. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư, tổ chức thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư được quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn một số công việc theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 타당성 조사 보고서의 수립·감정은 다음과 같이 수행한다.
2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện như sau:
a) 투자 결정권자는 타당성 조사 보고서에서 기본 설계 또는 FEED 설계 또는 기술 설계를 사용할 것인지와 설계 단계의 수를 결정한다;
a) Người quyết định đầu tư quyết định sử dụng thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED hoặc thiết kế kỹ thuật tại Báo cáo nghiên cứu khả thi và quyết định số bước thiết kế;
b) 타당성 조사 보고서는 감정 및 승인의 근거로서 검토를 받아야 한다;
b) Báo cáo nghiên cứu khả thi phải được thẩm tra làm cơ sở để thẩm định và phê duyệt;
c) 투자 결정권자 직속 전문 부서는 다음의 내용으로 타당성 조사 보고서를 감정한다: 투자 규모; 해당 구역의 기술 기반 시설 연결 가능성; 기술 규준 준수 및 적용 표준; 건설 안전 보장 요소; 화재 예방·소방 및 구조·구급 법령 규정에 따른 화재 예방 및 소방 요구사항; 공정 요구사항이 있는 프로젝트의 경우 공정 설계 방안; 프로젝트 총 투자금; 구성 프로젝트 분할 방안, 투자 단계(있는 경우).
c) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi với các nội dung sau đây: quy mô đầu tư; khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực; sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng; các yếu tố bảo đảm an toàn xây dựng; các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; phương án thiết kế về công nghệ đối với dự án có yêu cầu về công nghệ; tổng mức đầu tư của dự án; phương án phân chia dự án thành phần, phân kỳ đầu tư (nếu có).
3. 타당성 조사 보고서상 설계 단계 이후에 전개되는 건설 설계 단계의 수립·감정은 다음과 같이 수행한다.
3. Việc lập, thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau bước thiết kế trong Báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện như sau:
a) 건축주는 건설 설계 단계의 수립 조직, 감정 내용 및 승인 내용을 결정한다;
a) Chủ đầu tư quyết định việc tổ chức lập, nội dung thẩm định và nội dung phê duyệt bước thiết kế xây dựng;
b) 건설 설계는 공사 전체 또는 각 항목, 공사 부분 또는 각 건설 시공 단계별로 수립될 수 있으며; 타당성 조사 보고서 수립·감정, 프로젝트 승인 및 건설 시공 과정과 병행하여 동시에 수립될 수 있다;
b) Thiết kế xây dựng được lập cho toàn bộ công trình hoặc từng hạng mục, bộ phận công trình hoặc từng giai đoạn thi công xây dựng công trình; được lập song song, đồng thời với quá trình lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án và thi công xây dựng;
c) 건설 설계는 기술 규준 준수, 적용 표준 충족, 공사 내력 안전 요구 충족 및 인접 공사 안전 보장; 화재 예방·소방 및 구조·구급 법령 규정에 따른 화재 예방 및 소방 요구 충족 여부에 대하여 컨설팅 조직의 검토·평가 및 결론을 받아야 한다.
c) Thiết kế xây dựng phải được tổ chức tư vấn thẩm tra đánh giá và kết luận đáp ứng yêu cầu về tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đáp ứng yêu cầu về an toàn chịu lực công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận; đáp ứng yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
4. 투자 결정권자, 건축주는 자신의 결정에 대하여 책임을 진다; 관련 조직·개인은 자신이 수행한 업무 결과에 대하여 책임을 진다.
4. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chịu trách nhiệm về quyết định của mình; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm về kết quả công việc do mình thực hiện.
제72조. 가설 건설 프로젝트·공사
Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm
1. 가설 건설 프로젝트·공사는 다음을 포함한다.
1. Dự án, công trình xây dựng tạm bao gồm:
a) 주 공사 시공 서비스를 위해 건설되는 공사;
a) Công trình được xây dựng để phục vụ thi công xây dựng công trình chính;
b) 행사 조직을 위해 사용되는 공사로서 성급 인민위원회 또는 분급에 따른 읍면동급 인민위원회로부터 장소, 규모 및 존치 기간을 승인받은 공사.
b) Công trình sử dụng cho việc tổ chức các sự kiện được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp chấp thuận về địa điểm, quy mô và thời gian tồn tại của công trình.
2. 가설 공사의 설계·시공은 시공 및 사용 과정에서 내력 안전, 화재 예방 및 소방, 환경 보호 조건을 충족해야 한다. 건축주는 가설 공사 설계 및 건설 예산의 감정·승인을 직접 조직한다.
2. Thiết kế, thi công xây dựng công trình tạm phải đáp ứng các điều kiện về an toàn chịu lực, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công và sử dụng công trình. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình tạm.
3. 가설 건설 공사는 존치 기간이 만료되거나 주 공사가 가동·사용될 때 해체되어야 한다. 다만, 이 조 제1항 a호에 규정된 공사로서 계획 법령 및 도시·농촌 계획 법령 규정에 따른 계획에 부합하는 경우는 제외한다.
3. Công trình xây dựng tạm phải được phá dỡ khi hết thời gian tồn tại hoặc khi công trình chính được đưa vào khai thác, sử dụng, trừ công trình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này phù hợp với quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch và pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.
제V장
Chương V
건설 투자 비용 및 건설 계약
CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
제1절. 건설 투자 비용 관리
Mục 1. QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
제73조. 건설 투자 비용 관리 원칙
Điều 73. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
1. 공공 투자 프로젝트, PPP 프로젝트에 대한 건설 투자 비용 관리는 다음의 원칙을 보장해야 한다.
1. Việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư công, dự án PPP phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
a) 투자 목표, 프로젝트 효율성을 보장하고 건설 투자 절차, 투자 형태, 구성 프로젝트 분할, 투자 단계(있는 경우)에 부합해야 한다.
a) Bảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án, phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng, hình thức đầu tư, việc phân chia dự án thành phần, phân kỳ đầu tư (nếu có).
건설 투자 비용은 프로젝트의 각 단계, 건설 조건 및 시장 가격 수준에 적합한 각 설계 종류별로, 각 프로젝트·공사·건설 패키지별로 확정된다; 프로젝트의 각 단계에 상응하는 각 설계 단계별로 더욱 상세하고 구체화된다;
Chi phí đầu tư xây dựng được xác định tương ứng với từng loại thiết kế phù hợp với từng giai đoạn của dự án, điều kiện xây dựng và mặt bằng giá thị trường, theo từng dự án, công trình, gói thầu xây dựng; chi tiết, cụ thể hơn theo từng bước thiết kế tương ứng với từng giai đoạn của dự án;
b) 건축주는 승인된 프로젝트 건설 총 투자금 범위 내에서 프로젝트 준비 단계부터 건설 종료 단계까지 건설 투자 비용을 관리할 책임을 진다;
b) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến giai đoạn kết thúc xây dựng trong phạm vi tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được phê duyệt;
c) 건설 투자 비용의 검사, 조사, 감사는 투자 결정권자, 건축주가 프로젝트의 각 단계·수행 시점별 건설 투자 비용 관리 법령 규정에 따라 결정·승인한 건설 투자 비용 확정 조건 및 방식에 근거하여 수행한다.
c) Việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chi phí đầu tư xây dựng thực hiện trên cơ sở điều kiện, cách thức xác định chi phí đầu tư xây dựng đã được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định, chấp thuận theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng tương ứng với từng giai đoạn, thời điểm thực hiện dự án.
2. 프로젝트에 대한 건설 투자 비용 관리는 이 조 제1항의 규정 외에도 투자 결정권자, 건축주가 결정하거나 이 법의 건설 투자 비용 관리에 관한 규정에 따라 수행한다.
2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án, ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, do người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định hoặc thực hiện theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Luật này.
제74조. 건설 투자 비용 관리 내용
Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
1. 예비 건설 총 투자금, 건설 총 투자금, 건설 예산, 건설 패키지 가격, 건설 계약 가격의 확정·검토·감정·승인·조정; 건설 계약 대금 지급 및 결산, 투자금 대금 지급 및 결산; 프로젝트 관리비, 건설 컨설팅 비용 및 기타 비용.
1. Xác định, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư; chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn xây dựng và chi phí khác.
2. 건설 품셈, 건설 가격, 건설 업무 가격을 구성하는 직접 비용 요소의 가격, 건설 가격 지수의 확정·사용·관리.
2. Xác định, sử dụng, quản lý định mức xây dựng, giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng.
3. 건설 투자 비용 관리에서의 국가 관리 기관, 투자 결정권자, 건축주, 건설 계약상대자의 권리와 책임.
3. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
4. 정부는 건설 투자 비용 관리에 대하여 세부적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
제75조. 예비 건설 총 투자금, 건설 총 투자금
Điều 75. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
1. 예비 건설 총 투자금은 투자 범위, 규모, 목표, 예비 설계 방안 및 건설 투자 예비 타당성 조사 보고서의 내용을 토대로 미리 추정한 프로젝트의 전체 건설 투자 비용이다. 공공 투자 법령 규정에 따라 건설 투자 정책 제안 보고서를 수립하는 경우 B그룹, C그룹 프로젝트에 대한 추정 총 투자금은 예비 총 투자금으로 확정된다.
1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng được dự tính trước của dự án trên cơ sở phạm vi, quy mô, mục tiêu đầu tư, phương án thiết kế sơ bộ và các nội dung trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng. Trường hợp lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật đầu tư công thì dự kiến tổng mức đầu tư đối với dự án nhóm B, nhóm C được xác định như sơ bộ tổng mức đầu tư.
2. 건설 총 투자금은 프로젝트 준비 단계부터 건설 종료 단계까지 추정된 전체 비용으로서, 보상·지원·재정착 비용(있는 경우); 건설 비용; 설비 비용(있는 경우); 프로젝트 관리비; 건설 컨설팅 비용; 기타 비용 및 예비비를 포함한다. 승인된 건설 총 투자금은 건축주가 프로젝트 수행을 위해 사용할 수 있는 최대 비용 한도이다.
2. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí dự tính từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến giai đoạn kết thúc xây dựng, bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị (nếu có); chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng. Tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt là mức chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để thực hiện dự án.
건설 총 투자금은 투자 효율성 계산·확정, 프로젝트 타당성 및 자금 관리의 근거로 사용된다. 건설 총 투자금은 건설 설계 및 타당성 조사 보고서의 내용, 또는 경제-기술 보고서 수립만 요구되는 프로젝트의 경우 경제-기술 보고서의 내용에 부합하게 확정된다.
Tổng mức đầu tư xây dựng được sử dụng làm cơ sở để tính toán, xác định hiệu quả đầu tư, tính khả thi của dự án và căn cứ để quản lý vốn. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định phù hợp với thiết kế xây dựng và các nội dung trong Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với các dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật.
3. 건설 총 투자금 내의 비용 항목 확정은 다음과 같이 수행한다.
3. Việc xác định các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng thực hiện như sau:
a) 건설 총 투자금 내의 비용 항목은 설계 및 프로젝트의 필요한 요구사항을 토대로 확정된다; 권한 있는 국가 관리 기관이 공포한 건설 가격 체계, 설비 가격, 건설 가격 지수 또는 시장 가격, 제조사·공급사 가격을 참조·사용하거나, 이미 수행되었거나 수행 중인 국내 공사의 유사한 비용 데이터 및 비용 확정에 관한 규정·지침으로부터 계산한다;
a) Các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng được xác định trên cơ sở thiết kế và các yêu cầu cần thiết của dự án; tham khảo, sử dụng hệ thống giá xây dựng, giá thiết bị, chỉ số giá xây dựng do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc giá thị trường, giá của nhà sản xuất, cung ứng hoặc tính toán từ dữ liệu chi phí tương tự của các công trình trong nước đã thực hiện hoặc đang thực hiện và các quy định, hướng dẫn về xác định chi phí;
b) 이 항 a호에 규정된 가격, 비용 데이터에 따라 비용을 확정할 근거가 불충분한 경우, 비용 확정을 위해 해외에서 수행되었거나 수행 중인 공사·프로젝트의 가격, 비용 데이터를 참조·사용할 수 있다.
b) Trường hợp không đủ cơ sở xác định chi phí theo giá, dữ liệu chi phí quy định tại điểm a khoản này thì được tham khảo, sử dụng giá, dữ liệu chi phí của các công trình, dự án đã thực hiện hoặc đang thực hiện ở nước ngoài để xác định chi phí.
4. 구성 프로젝트로 분할된 프로젝트의 경우, 구성 프로젝트 총 투자금 확정은 이 조 제2항 및 제3항 규정에 따라 수행한다. 타당성 조사 보고서, 경제-기술 보고서 수립 단계에서 구성 프로젝트를 분할하는 경우, 프로젝트의 건설 총 투자금은 구성 프로젝트들의 건설 총 투자금과 프로젝트의 기타 필요한 비용을 합산하여 종합한다.
4. Đối với dự án được phân chia thành các dự án thành phần thì việc xác định tổng mức đầu tư dự án thành phần thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Trường hợp phân chia dự án thành phần trong giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế-kỹ thuật thì tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được tổng hợp trên cơ sở tổng mức đầu tư xây dựng các dự án thành phần và các chi phí cần thiết khác của dự án.
5. 예비 건설 총 투자금, 건설 총 투자금의 조정은 다음과 같이 수행한다.
5. Việc điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng thực hiện như sau:
a) 예비 건설 총 투자금은 법령 규정에 따라 투자 정책이 조정되어 기 승인된 예비 건설 총 투자금이 변경되는 경우 조정된다;
a) Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật mà dẫn đến việc thay đổi sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được duyệt;
b) 건설 총 투자금은 법령 규정에 따라 투자 프로젝트가 조정되어 기 승인된 건설 총 투자금이 변경되는 경우 조정된다.
b) Tổng mức đầu tư xây dựng được điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định của pháp luật mà dẫn đến việc thay đổi tổng mức đầu tư xây dựng được duyệt.
제76조. 건설 예산
Điều 76. Dự toán xây dựng
1. 건설 예산은 공사 건설, 패키지 수행, 건설 업무 수행을 위해 추정된 비용이다.
1. Dự toán xây dựng là chi phí dự tính để xây dựng công trình, thực hiện gói thầu, công việc xây dựng.
2. 공사 건설 예산:
2. Dự toán xây dựng công trình:
a) 공사 건설 예산은 공사 건설 투자를 수행하기 위해 미리 추정한 전체 비용으로서, 프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계를 토대로 확정된다. 공사 건설 예산은 건설 비용, 설비(있는 경우), 프로젝트 관리, 건설 컨설팅, 기타 비용 및 예비비를 포함한다;
a) Dự toán xây dựng công trình là toàn bộ chi phí dự tính trước để thực hiện đầu tư xây dựng công trình, được xác định trên cơ sở thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt. Dự toán xây dựng công trình bao gồm các chi phí xây dựng, thiết bị (nếu có), quản lý dự án, tư vấn xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng;
b) 공사 건설 예산은 설계 요구사항을 토대로 확정된다; 권한 있는 국가 관리 기관이 공포한 건설 가격 체계, 설비 가격, 건설 가격 지수 또는 시장 가격, 제조사·공급사 가격을 참조·사용하거나, 이미 수행되었거나 수행 중인 국내 공사의 유사한 비용 데이터 및 비용 확정에 관한 규정·지침으로부터 계산한다;
b) Dự toán xây dựng công trình được xác định trên cơ sở yêu cầu thiết kế; tham khảo, sử dụng hệ thống giá xây dựng, giá thiết bị, chỉ số giá xây dựng do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc giá thị trường, giá của nhà sản xuất, cung ứng hoặc tính toán từ dữ liệu chi phí tương tự của các công trình trong nước đã thực hiện hoặc đang thực hiện và các quy định, hướng dẫn về xác định chi phí;
c) 이 항 b호에 규정된 가격, 비용 데이터에 따라 예산을 확정할 근거가 불충분한 경우, 예산 확정을 위해 해외에서 수행되었거나 수행 중인 공사·프로젝트의 가격, 비용 데이터를 참조·사용할 수 있다.
c) Trường hợp không đủ cơ sở xác định dự toán theo giá, dữ liệu chi phí quy định tại điểm b khoản này thì được tham khảo, sử dụng giá, dữ liệu chi phí của các công trình, dự án đã thực hiện hoặc đang thực hiện ở nước ngoài để xác định dự toán.
3. 건설 패키지 예산:
3. Dự toán gói thầu xây dựng:
a) 건설 패키지 예산은 패키지의 내용, 범위, 성격, 특징, 구체적 조건에 적합하게 프로젝트의 건설 투자 절차에 따른 각 단계에 속하는 하나 또는 일부 건설 활동을 수행하기 위해 미리 추정한 패키지의 전체 비용이다;
a) Dự toán gói thầu xây dựng là toàn bộ chi phí dự tính trước của gói thầu để thực hiện một hoặc một số hoạt động xây dựng thuộc các giai đoạn theo trình tự đầu tư xây dựng của dự án, phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất, đặc điểm, điều kiện cụ thể của gói thầu;
b) 건설 패키지 예산은 예비 건설 총 투자금, 건설 총 투자금, 공사 건설 예산, 프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계, 과업 지시서 중 하나 또는 일부 근거를 토대로 확정된다. 프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계를 토대로 패키지 예산을 확정하는 경우, 이 조 제2항 b호 및 c호 규정에 따른 가격 도구, 비용 데이터 및 비용 확정에 관한 규정·지침을 사용·참조할 수 있다.
b) Dự toán gói thầu xây dựng được xác định trên cơ sở một hoặc một số căn cứ gồm sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt, đề cương, nhiệm vụ của công việc. Trường hợp dự toán gói thầu xác định trên cơ sở thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt thì được sử dụng, tham khảo các công cụ về giá, dữ liệu chi phí và các quy định, hướng dẫn về xác định chi phí theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này.
4. 건설 업무 예산은 각 업무의 내용, 범위, 성격, 특징에 적합하게 프로젝트의 건설 투자 절차에 따른 각 단계에 속하는 하나 또는 일부 업무를 수행하기 위해 미리 추정한 전체 비용이다.
4. Dự toán công việc xây dựng là toàn bộ chi phí dự tính trước để thực hiện một hoặc một số công việc trong hoạt động xây dựng thuộc các giai đoạn theo trình tự đầu tư xây dựng của dự án, phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất, đặc điểm của từng công việc.
5. 프로젝트의 구체적 조건에 근거하여 건축주는 공사 건설 예산 또는 건설 패키지 예산 또는 건설 업무 예산에 따라 건설 예산을 수립할 것인지 결정한다.
5. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án, chủ đầu tư quyết định việc lập dự toán xây dựng theo dự toán xây dựng công trình hoặc dự toán gói thầu xây dựng hoặc dự toán công việc xây dựng.
6. 공공 투자 프로젝트의 건설 예산은 패키지 가격 확정, 계약상대자 선정 및 건설 계약 협상·체결의 근거로 사용된다.
6. Dự toán xây dựng của dự án đầu tư công được sử dụng làm cơ sở xác định giá gói thầu, lựa chọn nhà thầu và đàm phán, giao kết hợp đồng xây dựng.
7. 기 승인된 건설 예산은 프로젝트 조정, 총 투자금 조정, 건설 설계 조정 및 정부가 규정한 기타 경우에 조정된다. 조정된 건설 예산은 규정에 따라 감정·승인을 받아야 한다.
7. Dự toán xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư, điều chỉnh thiết kế xây dựng và các trường hợp khác do Chính phủ quy định. Dự toán xây dựng điều chỉnh được thẩm định, phê duyệt theo quy định.
제77조. 건설 품셈
Điều 77. Định mức xây dựng
1. 건설 품셈 체계는 경제-기술 품셈과 비용 품셈을 포함한다. 경제-기술 품셈은 기초 품셈과 예산 품셈을 포함한다.
1. Hệ thống định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức cơ sở và định mức dự toán.
2. 건설 품셈 체계는 국가 관리 기관이 구축 및 공포를 조직하며; 정기적으로 검토 및 업데이트되어야 한다.
2. Hệ thống định mức xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước tổ chức xây dựng và ban hành; được rà soát, cập nhật thường xuyên theo định kỳ.
3. 이 조 제2항에 규정된 품셈 체계에 규정되지 않은 신시공 공법, 신자재 사용 건설 업무의 경우, 공공 투자 프로젝트 건축주는 국가 관리 기관의 요구에 따라 조사 조직 및 데이터 제공의 책임을 진다.
3. Đối với công tác xây dựng có công nghệ thi công mới, sử dụng vật liệu mới chưa được quy định trong hệ thống định mức quy định tại khoản 2 Điều này, chủ đầu tư các dự án đầu tư công có trách nhiệm tổ chức khảo sát, cung cấp số liệu theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.
4. 기타 기관·조직이 예산 품셈을 작성하여 이 조 제2항에 규정된 품셈 공포 기관에 발송할 것을 장려한다.
4. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức khác xây dựng định mức dự toán gửi về cơ quan ban hành định mức quy định tại khoản 2 Điều này.
5. 이 조 제2항에 규정된 건설 품셈 체계는 공공 투자 프로젝트에 적용한다. 품셈이 없거나 부적절한 경우에는 건설 예산, 건설 총 투자금 확정 및 건설 투자 비용 관리를 위해 이 법 제78조 규정에 따라 품셈을 작성·운용·조정하거나 건설 가격을 사용한다.
5. Hệ thống định mức xây dựng quy định tại khoản 2 Điều này được áp dụng đối với dự án đầu tư công. Trường hợp chưa có định mức hoặc có nhưng chưa phù hợp thì được tổ chức xây dựng, vận dụng, điều chỉnh định mức hoặc sử dụng giá xây dựng theo quy định tại Điều 78 của Luật này để xác định dự toán xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
6. 이 조 제5항에 규정되지 않은 프로젝트의 경우, 건설 가격, 건설 예산, 건설 총 투자금 확정 및 건설 투자 비용 관리를 위해 이 조 제2항에 규정된 품셈 체계를 참조한다.
6. Đối với các dự án không quy định tại khoản 5 Điều này thì tham khảo hệ thống định mức quy định tại khoản 2 Điều này để xác định giá xây dựng, dự toán xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
제78조. 건설 가격, 건설 업무 가격 구성 직접 비용 요소 가격, 건설 가격 지수
Điều 78. Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
1. 건설 가격은 건설 업무 가격, 건설 업무 그룹 가격, 공사 구조 부위·단위 가격, 비용 단가, 건설 투자 단위 자본을 포함한다.
1. Giá xây dựng bao gồm giá công tác xây dựng, giá nhóm công tác xây dựng, giá bộ phận, đơn vị kết cấu công trình, suất chi phí, suất vốn đầu tư xây dựng.
건설 가격은 시장 가격; 이미 수행되었거나 수행 중인 패키지·공사·프로젝트의 가격 및 비용 데이터; 건설 품셈 체계 및 이 조 제2항에 규정된 비용 요소 가격 중 하나 또는 일부 근거를 토대로 확정된다.
Giá xây dựng được xác định trên cơ sở một hoặc một số căn cứ: giá thị trường; giá, dữ liệu chi phí của gói thầu, công trình, dự án đã thực hiện hoặc đang thực hiện; hệ thống định mức xây dựng và giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 2 Điều này.
프로젝트, 공사의 구체적 조건에 근거하여 건설 총 투자금, 건설 예산 확정의 근거로 사용할 건설 가격을 선정한다.
Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án, công trình để lựa chọn giá xây dựng làm cơ sở xác định tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng.
2. 건설 업무 가격을 구성하는 직접 비용 요소 가격은 자재 가격, 노무 가격, 시공 기계 및 설비 가격이다.
2. Giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng là giá vật liệu, giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công.
3. 건설 가격 지수는 예비 총 투자금, 건설 총 투자금, 건설 예산, 건설 계약 가격의 확정·조정 및 건설 투자 비용 관리를 위한 근거로서 건설 투자 비용(공사 종류별, 비용 구조별), 이 조 제2항에 규정된 비용 요소 가격의 시간 경과에 따른 변동 수준을 반영하는 지표이다.
3. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động theo thời gian của chi phí đầu tư xây dựng (theo loại công trình, cơ cấu chi phí), giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 2 Điều này làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
제79조. 건설 투자 프로젝트 투자금 대금 지급 및 결산
Điều 79. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng
1. 건설 투자 프로젝트 투자금의 대금 지급 및 결산은 이 법의 규정, 국가 예산 법령 규정, 공공 투자 법령 규정 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행한다.
1. Việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về đầu tư công và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 프로젝트, 건설 공사는 완료 후 준공 검사되어 인계되어 가동·사용되거나, 투자 정책이 중단되거나, 권한 있는 자의 문서에 따라 프로젝트 수행이 일시 중단·취소된 경우 건설 투자 자본 결산을 수행해야 한다.
2. Dự án, công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng hoặc dừng chủ trương đầu tư hoặc tạm ngừng, huỷ bỏ thực hiện dự án theo văn bản của người có thẩm quyền thì phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng.
제2절. 건설 계약
Mục 2. HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
제80조. 건설 계약에 관한 일반 규정
Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
1. 건설 계약은 건설 활동에서의 업무 수행을 위한 민사상 권리·의무의 설정, 변경 또는 종료에 관한 발주자와 계약상대자 간의 서면 합의이다.
1. Hợp đồng xây dựng là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự để thực hiện các công việc trong hoạt động xây dựng.
2. 건설 계약의 체결 및 이행은 이 법의 규정, 민사 법령 규정 및 기타 관련 법령 규정에 부합해야 한다. 또한 공공 투자 프로젝트, PPP 프로젝트의 경우 건설 계약 체결 시 각 측은 다음의 원칙을 충족해야 한다.
2. Việc giao kết và thực hiện hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định của Luật này, quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan. Ngoài ra, đối với các dự án đầu tư công, dự án PPP, khi giao kết hợp đồng xây dựng các bên còn phải đáp ứng các nguyên tắc sau đây:
a) 건설 계약 합의에 따른 의무를 이행하기 위한 충분한 자원을 확보할 것;
a) Bảo đảm có đủ nguồn lực để thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận của hợp đồng xây dựng;
b) 계약상대자 선정을 완료하고 건설 계약 협상 과정(있는 경우)을 종료했을 것;
b) Đã hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng xây dựng (nếu có);
c) 계약상대자가 컨소시엄인 경우 컨소시엄 합의서가 있어야 함. 건설 계약 체결은 별도의 합의가 없는 한 컨소시엄의 모든 구성원에 의해 수행되어야 함.
c) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh nhà thầu thì phải có thỏa thuận liên danh. Việc giao kết hợp đồng xây dựng phải được thực hiện bởi tất cả các thành viên liên danh, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
3. 건설 계약에 사용하는 언어는 베트남어이다. 외국 측이 참여하는 건설 계약의 경우 사용하는 언어는 베트남어와 각 측이 합의한 다른 언어이다. 건설 계약에서 사용하는 언어의 우선순위는 각 측이 합의하며, 합의가 없는 경우 베트남어가 우선한다.
3. Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng là tiếng Việt. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của bên nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và ngôn ngữ khác do các bên thỏa thuận. Thứ tự ưu tiên các ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận, trường hợp các bên không có thỏa thuận thì tiếng Việt được ưu tiên.
제81조. 건설 계약의 효력 및 법적 성격
Điều 81. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
1. 건설 계약은 민사 거래의 효력 조건에 관한 민사 법령 규정에 따른 조건을 충족하고 각 측이 이 법의 규정에 따른 조건과 역량을 갖추었을 때 효력을 가진다.
1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật dân sự về điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự và các bên phải có đủ điều kiện, năng lực theo quy định của Luật này.
2. 유효한 건설 계약은 각 측이 이행하고 분쟁을 해결하는 법적 근거가 된다. 건설 계약에서 각 측이 합의하지 않은 분쟁은 이 법, 민사 법령 및 기타 관련 법령 규정을 토대로 해결한다.
2. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực là cơ sở pháp lý để các bên thực hiện, giải quyết tranh chấp. Các tranh chấp chưa được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng được giải quyết trên cơ sở của Luật này, pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 규정에 따른 기능과 과업을 수행할 때 국가 관리 기관, 조사·검사·감사 기관, 대금 지급·대출 기관 및 기타 관련 기관은 적법하게 체결되고 유효한 건설 계약을 존중해야 하며; 건설 계약 참여 측의 합법적인 권리와 이익을 침해해서는 안 된다.
3. Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định, cơ quan quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, tổ chức thanh toán, cho vay vốn và các cơ quan có liên quan khác phải tôn trọng hợp đồng xây dựng được giao kết hợp pháp và có hiệu lực; không được xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng xây dựng.
4. 적법하게 체결된 건설 계약은 체결 시점 또는 각 측이 합의한 다른 시점부터 효력을 가진다; 건설 계약이 공증된 경우 건설 계약의 효력 발생 시점은 공증 법령 규정에 따른다. 건설 계약이 효력을 발생한 시점부터 각 측은 약속에 따라 서로에 대한 권리와 의무를 이행해야 한다. 건설 계약은 각 측의 합의 또는 법령 규정에 따라 수정되거나 종료될 수 있다.
4. Hợp đồng xây dựng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết hoặc thời điểm khác do các bên thỏa thuận; trường hợp hợp đồng xây dựng được công chứng thì thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về công chứng. Từ thời điểm hợp đồng xây dựng có hiệu lực, các bên phải thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với nhau theo cam kết. Hợp đồng xây dựng có thể bị sửa đổi hoặc chấm dứt theo thỏa thuận của các bên hoặc theo quy định của pháp luật.
제82조. 건설 계약의 분류, 내용 및 서류
Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
1. 수행하는 업무의 성격과 내용에 따라 건설 계약은 다음과 같은 종류를 포함한다.
1. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng bao gồm các loại sau đây:
a) 건설 컨설팅 계약;
a) Hợp đồng tư vấn xây dựng;
b) 건설 공사 시공 계약;
b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình;
c) 건설 공사에 설치될 자재·설비 공급 계약;
c) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;
d) 설계 - 건설 공사에 설치될 자재·설비 공급 계약;
d) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;
đ) 설계 - 건설 공사 시공 계약;
đ) Hợp đồng thiết kế - thi công xây dựng công trình;
e) 자재·설비 공급 - 건설 공사 시공 계약;
e) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình;
g) 설계 - 자재·설비 공급 - 건설 공사 시공 계약;
g) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình;
h) 턴키(Chìa khóa trao tay) 계약;
h) Hợp đồng chìa khóa trao tay;
i) 기타 건설 계약.
i) Hợp đồng xây dựng khác.
2. 계약 가격 형태에 따라 건설 계약은 다음과 같은 종류를 포함한다.
2. Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng có các loại sau đây:
a) 총액 계약;
a) Hợp đồng trọn gói;
b) 고정 단가 계약;
b) Hợp đồng theo đơn giá cố định;
c) 조정 단가 계약;
c) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;
d) 시간제 계약;
d) Hợp đồng theo thời gian;
đ) 실비 정산 보수 가산(Cost plus fee) 계약;
đ) Hợp đồng theo chi phí cộng phí;
e) 성과 기반(Output based) 계약;
e) Hợp đồng theo kết quả đầu ra;
g) 요율(Percentage) 계약;
g) Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm;
h) 혼합 계약;
h) Hợp đồng hỗn hợp;
i) 기타 건설 계약.
i) Hợp đồng xây dựng khác.
3. 건설 계약은 기타 기준에 따라서도 분류될 수 있다.
3. Hợp đồng xây dựng còn được phân loại theo các tiêu chí khác.
4. 건설 계약 내용은 건설 계약 내 업무의 규모, 성격, 복잡성에 따라 결정된다. 건설 계약은 다음의 내용을 포함할 수 있다.
4. Nội dung hợp đồng xây dựng phụ thuộc vào quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của các công việc trong hợp đồng xây dựng. Hợp đồng xây dựng có thể gồm các nội dung sau đây:
a) 적용되는 법적 근거;
a) Căn cứ pháp lý áp dụng;
b) 적용 법률 및 언어;
b) Luật và ngôn ngữ áp dụng;
c) 업무 내용 및 물량;
c) Nội dung và khối lượng công việc;
d) 품질, 기술, 준공 검사 및 인계 요구사항;
d) Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật, nghiệm thu và bàn giao;
đ) 건설 계약 이행 기간 및 일정;
đ) Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng;
e) 계약 가격, 선금, 대금 지급, 결산, 대금 지급에 사용되는 통화 및 건설 계약 해지;
e) Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán, quyết toán, đồng tiền sử dụng trong thanh toán và thanh lý hợp đồng xây dựng;
g) 각 측의 건설 계약상 의무 이행 보증;
g) Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng của các bên;
h) 건설 계약 수정;
h) Sửa đổi hợp đồng xây dựng;
i) 각 측의 권리와 의무;
i) Quyền và nghĩa vụ của các bên;
k) 건설 계약 위반에 따른 책임, 건설 계약 위반 포상 및 벌금;
k) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng xây dựng, thưởng và phạt vi phạm hợp đồng xây dựng;
l) 건설 계약 일시 중단 및 종료;
l) Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng;
m) 건설 계약 분쟁 해결;
m) Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng;
n) 리스크, 불가항력 사건 및 중대한 상황 변화;
n) Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản;
o) 기타 내용.
o) Các nội dung khác.
5. 건설 계약 서류는 건설 계약서, 계약 부속서 및 건설 계약에 첨부된 자료들을 포함한다. 건설 계약 서류 내 자료 적용의 우선순위는 각 측이 합의하며; 합의가 없는 경우 우선순위는 다음과 같이 확정된다.
5. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu trong hồ sơ hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận; trường hợp các bên không thỏa thuận thì thứ tự ưu tiên được xác định như sau:
a) 건설 계약 합의서(있는 경우);
a) Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);
b) 낙찰 통보서 또는 수의 계약 통보서;
b) Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
c) 입찰 신청서;
c) Đơn dự thầu;
d) 건설 계약의 구체적 조건 또는 건설 컨설팅 계약에 대한 과업 지시서;
d) Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng hoặc điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng tư vấn xây dựng;
đ) 건설 계약의 일반 조건;
đ) Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;
e) 발주자의 입찰 안내서 또는 제안 요청서;
e) Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;
g) 설계 도면 및 기술 지침;
g) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;
h) 계약상대자의 입찰서 또는 제안서;
h) Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu;
i) 계약 협상 회의록, 건설 계약 수정·보충 문서;
i) Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;
k) 건설 계약의 부속서;
k) Các phụ lục của hợp đồng xây dựng;
l) 기타 관련 자료.
l) Các tài liệu khác có liên quan.
제83조. 건설 계약상의 의무 이행 보증
Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
1. 각 측은 체결된 건설 계약에 따른 자신의 의무 이행 보증 조치 설정을 합의할 수 있다; 합의가 있는 경우 각 측은 건설 계약상의 의무를 완료하거나 합의에 따라 반환받을 때까지 보증 조치를 적용할 의무가 있다. 건설 계약상의 의무 이행 보증 관계에서 각 측의 권리와 의무는 이 법의 규정, 민사 법령 규정 및 기타 관련 법령 규정을 준수해야 한다.
1. Các bên có thể thỏa thuận xác lập biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình theo hợp đồng xây dựng được giao kết; trường hợp có thỏa thuận thì các bên có nghĩa vụ áp dụng biện pháp bảo đảm cho đến khi hoàn thành các nghĩa vụ của hợp đồng xây dựng hoặc được hoàn trả theo thỏa thuận. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 발주자는 계약상대자에게 건설 계약 의무 이행 보증 조치를 요구할 권리가 있다; 계약상대자는 각 측의 합의에 따라 건설 계약 의무를 정확히 이행 보증해야 한다. 발주자는 계약상대자가 각 측의 합의에 따른 건설 계약 의무를 위반하여 안전, 품질, 일정을 보장하지 못하거나 건설 계약 이행을 거부하는 경우, 보증 재산을 처리하거나 보증인에게 보증 의무 이행을 요구하거나 예치된 금융기관에 대금 지급 의무 이행을 요구할 권리가 있다.
2. Bên giao thầu có quyền yêu cầu bên nhận thầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng xây dựng; bên nhận thầu phải bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng xây dựng theo đúng thỏa thuận của các bên. Bên giao thầu có quyền xử lý tài sản bảo đảm hoặc yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hoặc yêu cầu tổ chức tín dụng nơi ký quỹ thực hiện nghĩa vụ thanh toán trong trường hợp bên nhận thầu vi phạm nghĩa vụ hợp đồng xây dựng theo thỏa thuận của các bên dẫn đến không bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ hoặc từ chối thực hiện hợp đồng xây dựng.
3. 계약상대자는 공공 투자 프로젝트의 건설 계약을 제외하고, 발주자에게 건설 계약 이행을 위한 충분한 재무 능력을 증명하거나 대금 지급 의무 이행 보증 조치를 요구할 권리가 있다. 계약상대자는 발주자가 건설 계약에 따른 대금 지급 의무를 위반하는 경우 보증 재산을 처리하거나 보증인에게 보증 의무 이행을 요구하거나 예치된 금융기관에 대금 지급 의무 이행을 요구할 권리가 있다. 발주자는 건설 계약 이행을 위한 충분한 재무 능력을 증명하거나 각 측의 합의에 따라 대금 지급 의무 이행 보증 조치를 갖추어야 한다.
3. Bên nhận thầu có quyền yêu cầu bên giao thầu chứng minh đủ năng lực tài chính để thực hiện hợp đồng xây dựng hoặc có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, trừ hợp đồng xây dựng tại dự án đầu tư công. Bên nhận thầu có quyền xử lý tài sản bảo đảm hoặc yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hoặc yêu cầu tổ chức tín dụng nơi ký quỹ thực hiện nghĩa vụ thanh toán trong trường hợp bên giao thầu vi phạm nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng. Bên giao thầu phải chứng minh đủ năng lực tài chính để thực hiện hợp đồng xây dựng hoặc có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo đúng thỏa thuận của các bên.
4. 정부는 공공 투자 프로젝트, PPP 프로젝트에 대한 건설 계약상의 의무 이행 보증 조치 및 수준에 대하여 세부적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết về các biện pháp và mức bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng đối với dự án đầu tư công, dự án PPP.
제84조. 건설 계약 수정
Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng
1. 건설 계약 수정은 물량, 일정, 수행 기간, 계약 단가, 계약 가격 및 계약의 기타 내용에 대한 조정을 포함한다. 건설 계약 수정은 건설 계약의 효력 기간 내에 적용되며 서면으로 작성되어야 한다.
1. Sửa đổi hợp đồng xây dựng bao gồm điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, thời gian thực hiện, đơn giá hợp đồng, giá hợp đồng và các nội dung khác của hợp đồng. Sửa đổi hợp đồng xây dựng được áp dụng trong thời gian có hiệu lực của hợp đồng xây dựng và phải được thực hiện bằng văn bản.
2. 각 측은 다음의 경우에 건설 계약 수정을 합의할 수 있다.
2. Các bên có thể thỏa thuận sửa đổi hợp đồng xây dựng trong các trường hợp sau đây:
a) 국가의 정책·법령 변경으로 건설 계약 이행에 직접적인 영향을 미칠 때;
a) Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng xây dựng;
b) 각 측이 건설 계약에서 합의한 업무 내용·범위, 기술, 제품 품질, 수행 일정, 선금·대금 지급 조건에 관한 요구를 변경·조정할 때;
b) Thay đổi, điều chỉnh yêu cầu về nội dung, phạm vi công việc, kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, tiến độ thực hiện, điều kiện tạm ứng, thanh toán đã được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng;
c) 이 법 제13조 제1항 규정에 따른 불가항력 사건 발생 시;
c) Trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này;
d) 이 법 제13조 제2항 규정에 따른 건설 계약 이행 상황의 중대한 변화 시;
d) Trường hợp hoàn cảnh thực hiện hợp đồng xây dựng thay đổi cơ bản theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật này;
đ) 이 법 및 기타 관련 법령 규정에 부합하게 각 측이 합의한 기타 경우.
đ) Trường hợp khác do các bên thỏa thuận phù hợp với quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 이 조 제1항 및 제2항에 명시된 규정 외에도, 공공 투자 프로젝트, PPP 프로젝트에 속하는 건설 계약의 수정은 다음의 규정을 준수해야 한다.
3. Ngoài các quy định nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, việc sửa đổi hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư công, dự án PPP còn phải tuân thủ các quy định sau đây:
a) 단가 조정은 조정 단가 계약, 시간제 계약, 혼합 계약 및 단가 조정이 허용된 기타 건설 계약에 적용한다;
a) Việc điều chỉnh đơn giá được áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng hỗn hợp và hợp đồng xây dựng khác được phép điều chỉnh đơn giá;
b) 건설 계약 내의 단가는 법령 규정에 적합하게 각 측이 계약에서 합의한 내용, 범위, 방법 및 조정 근거에 따라 조정된다;
b) Đơn giá trong hợp đồng xây dựng được điều chỉnh theo nội dung, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh được các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật;
c) 계약 수정으로 인해 계약 이행 기간이 변경되나 승인된 프로젝트 수행 기간(조정 승인 포함)을 초과하지 않거나, 승인된 패키지 가격(예비비 포함)을 초과하나 승인된 총 투자금(조정 승인 포함)을 초과하지 않는 경우 건축주는 계약 수정을 검토·결정할 권리가 있다;
c) Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án được phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh hoặc vượt giá gói thầu (bao gồm dự phòng) được duyệt nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư được phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh thì chủ đầu tư được quyền xem xét, quyết định sửa đổi hợp đồng;
d) 불가항력 또는 중대한 상황 변화의 경우, 건축주는 투자 목표·규모를 변경하지 않고 승인된 총 투자금(조정 승인 포함)을 초과하지 않으며 프로젝트의 투자 효율성을 보장하고 손실·낭비를 방지하는 원칙하에 계약 수정을 검토·결정할 수 있다. 계약 수정은 계약 종류, 계약 가격 형태, 가격 조정 방법, 가격 조정을 위한 데이터 출처 및 기타 관련 내용에 대한 수정을 포함한다.
d) Trường hợp bất khả kháng hoặc hoàn cảnh thay đổi cơ bản thì chủ đầu tư được xem xét, quyết định sửa đổi hợp đồng theo nguyên tắc không thay đổi mục tiêu, quy mô đầu tư, không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, bảo đảm hiệu quả đầu tư của dự án, tránh thất thoát, lãng phí. Việc sửa đổi hợp đồng bao gồm sửa đổi về loại hợp đồng, hình thức giá hợp đồng, phương pháp điều chỉnh giá, nguồn dữ liệu để điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác có liên quan.
4. 정부는 건설 계약 수정의 방법, 내용, 절차에 대하여 세부적으로 규정한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết phương pháp, nội dung, thủ tục sửa đổi hợp đồng xây dựng.
제85조. 건설 계약 일시 중단 및 종료
Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
1. 건설 계약에서 각 측은 건설 계약 이행을 일시 중단할 수 있는 경우, 기간 및 절차에 대하여 합의해야 한다. 건설 계약 이행의 일시 중단은 다음 중 하나의 경우에 해당할 때 적용된다.
1. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận về các trường hợp được tạm dừng, thời hạn và trình tự, thủ tục tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng. Việc tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng được áp dụng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 일방이 약속한 건설 계약 의무를 중대하게 위반할 때;
a) Một bên vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ hợp đồng xây dựng đã cam kết;
b) 이 법 제13조 제1항 규정에 따른 불가항력 사건으로 인할 때;
b) Do sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này;
c) 권한 있는 국가 기관의 요구에 따를 때;
c) Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
d) 법령 변경으로 건설 계약 이행에 직접적인 영향을 미칠 때.
d) Thay đổi pháp luật ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng xây dựng.
2. 건설 계약의 종료는 계약 종료에 관한 민사 법령 규정 및 다음의 경우에 수행된다.
2. Việc chấm dứt hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự về chấm dứt hợp đồng và trong các trường hợp sau đây:
a) 이 법 제13조 제1항 규정에 따른 불가항력 사건이 발생하여 일방 또는 각 측이 더 이상 건설 계약을 이행할 조건·역량이 되지 않아 건설 계약 수정을 합의할 수 없을 때. 법적 결과는 불가항력 사건 발생 시의 민사 책임에 관한 법령 규정에 따른다;
a) Khi xảy ra sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này mà các bên không thể thỏa thuận sửa đổi hợp đồng xây dựng do một bên hoặc các bên không còn đủ điều kiện, năng lực để thực hiện hợp đồng xây dựng. Hậu quả pháp lý thực hiện theo quy định của pháp luật về trách nhiệm dân sự khi xảy ra sự kiện bất khả kháng;
b) 업무가 상대방의 과실 없이 건설 계약에 규정된 기간을 초과하여 일시 중단된 경우, 피해 측은 건설 계약을 취소하거나 건설 계약 이행을 일방적으로 종료할 권리가 있다.
b) Công việc bị tạm dừng kéo dài vượt quá thời hạn quy định trong hợp đồng xây dựng mà không do lỗi của bên còn lại, bên bị vi phạm có quyền lựa chọn hủy bỏ hợp đồng xây dựng hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng.
3. 건설 계약을 일시 중단하거나 종료하는 측은 불가항력의 경우를 제외하고 사유, 시점 및 그에 따른 법적 결과를 명시하여 상대방에게 미리 서면으로 통보해야 한다. 통보 의무를 이행하지 않아 상대방에게 피해를 준 측은 법령 규정에 따라 배상 책임을 져야 한다.
3. Bên tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng xây dựng phải thông báo trước cho bên kia bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do, thời điểm và hậu quả pháp lý kèm theo, trừ trường hợp bất khả kháng. Bên không thực hiện nghĩa vụ thông báo mà gây thiệt hại cho bên còn lại thì phải chịu trách nhiệm bồi thường theo quy định của pháp luật.
4. 위법하게 건설 계약 이행을 일시 중단하거나 일방적으로 종료한 측, 또는 위법하게 건설 계약을 취소한 측은 상대방에게 손해를 배상하고 민사 법령 규정에 따른 기타 의무를 이행해야 한다.
4. Bên tạm dừng, bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng, bên hủy bỏ hợp đồng xây dựng trái pháp luật phải bồi thường thiệt hại cho bên còn lại và thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về dân sự.
제86조. 건설 계약 포상·벌금, 위반에 따른 손해 배상 및 건설 계약 분쟁 해결
Điều 86. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
1. 건설 계약 위반에 따른 포상·벌금 및 손해 배상은 각 측이 건설 계약에서 합의해야 한다. 구체적인 포상 수준은 각 측이 합의한 건설 계약 의무의 양호한 이행 정도에 상응한다.
1. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng xây dựng và bồi thường thiệt hại phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. Mức thưởng cụ thể tương ứng với mức độ hoàn thành tốt các nghĩa vụ của hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận.
2. 손해 배상은 실제 발생한 피해, 위반된 건설 계약 의무 및 위반 정도에 상응하여 미리 정해진 손해 수준에 따라 확정된다.
2. Việc bồi thường thiệt hại được xác định theo thiệt hại thực tế, các mức thiệt hại định trước tương ứng với các nghĩa vụ hợp đồng xây dựng bị vi phạm, mức độ vi phạm.
3. 공공 투자 프로젝트, PPP 프로젝트에 속하는 건설 공사의 경우, 건설 계약 위반 벌금은 위반된 건설 계약 부분 가액의 12%를 초과하지 않는다. 합의된 벌금 외에도, 건설 계약 위반 측은 이 법 및 기타 관련 법령 규정에 따라 상대방 및 제3자(있는 경우)에게 건설 계약상의 합의에 따른 손해를 배상해야 한다.
3. Đối với công trình xây dựng tại dự án đầu tư công, dự án PPP, mức phạt hợp đồng xây dựng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng xây dựng bị vi phạm. Ngoài mức phạt theo thỏa thuận, bên vi phạm hợp đồng xây dựng còn phải bồi thường thiệt hại theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng cho bên kia, bên thứ ba (nếu có) theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
4. 일방이 제3자의 원인으로 건설 계약을 위반한 경우, 위반 측은 상대방에 대하여 건설 계약 위반 책임을 져야 한다. 위반 측과 제3자 간의 분쟁은 법령 규정에 따라 해결한다.
4. Trường hợp một bên vi phạm hợp đồng xây dựng do nguyên nhân của bên thứ ba, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng xây dựng trước bên kia. Tranh chấp giữa bên vi phạm với bên thứ ba được giải quyết theo quy định của pháp luật.
5. 건설 계약 분쟁 해결 방식:
5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng:
a) 분쟁 처리는 자율적 협상, 화해, 국제 관례에 따른 분쟁 처리 모델 적용, 중재 또는 법원을 통해 수행된다;
a) Việc xử lý tranh chấp được thực hiện thông qua tự thương lượng, hòa giải, áp dụng các mô hình xử lý tranh chấp theo thông lệ quốc tế, trọng tài hoặc Tòa án;
b) 공공 투자 프로젝트, PPP 프로젝트의 경우 분쟁 처리를 위해 중재를 사용하는 경우 국내 중재 조직을 우선한다; 국제 관례에 따른 분쟁 해결 모델 적용은 국제 조약의 요구에 따르거나 투자 결정권자의 허가를 받아야 하며 건설 계약에서 각 측이 합의해야 한다. 건축주의 분쟁 해결 비용(있는 경우)은 프로젝트 총 투자금에 산입된다.
b) Đối với dự án đầu tư công, dự án PPP, trường hợp sử dụng trọng tài để xử lý tranh chấp thì ưu tiên các tổ chức trọng tài trong nước; việc áp dụng các mô hình giải quyết tranh chấp theo thông lệ quốc tế thực hiện theo yêu cầu của điều ước quốc tế hoặc phải được người quyết định đầu tư cho phép và phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. Chi phí giải quyết tranh chấp của chủ đầu tư (nếu có) được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
제87조. 건설 계약 대금 지급, 결산 및 해지
Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng
1. 건설 계약에는 대금 지급, 중간 지급, 결산 및 해지에 대하여 구체적으로 규정해야 한다. 건설 계약 결산 및 해지는 일방적으로 결산 및 해지하는 경우도 포함한다.
1. Trong hợp đồng xây dựng phải quy định cụ thể về việc thanh toán, tạm thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng. Việc quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng bao gồm cả các trường hợp được đơn phương quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng.
2. 건설 계약 대금 지급:
2. Thanh toán hợp đồng xây dựng:
a) 건설 계약 대금 지급은 계약 종류, 계약 가격 및 계약 내 조건에 부합해야 한다. 각 측은 대금 지급 또는 중간 지급의 방식, 시간, 서류 및 조건에 대하여 합의한다;
a) Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng. Các bên thỏa thuận về phương thức, thời gian, hồ sơ và điều kiện thanh toán hoặc tạm thanh toán;
b) 발주자는 별도의 합의가 없는 한, 선금 공제 및 건설 계약 합의에 따른 유보금을 제외한 후 각 대금 지급 회차별로 건설 계약상의 합의에 따라 충분한 가액을 기한 내에 계약상대자에게 지급해야 한다;
b) Bên giao thầu phải thanh toán đủ giá trị và đúng thời hạn theo các thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, các khoản tiền giữ lại theo thỏa thuận hợp đồng xây dựng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;
c) 건설 계약 대금 지급에 사용하는 통화는 베트남 동(VND)이다; 대금 지급을 위해 외화를 사용하는 것은 외환 관리 법령 규정을 준수해야 한다.
c) Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; việc sử dụng ngoại tệ để thanh toán phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
3. 계약상대자는 계약 종류, 계약 가격에 적합하게 각 측의 합의에 따른 결산 기한 내에 발주자와 건설 계약 결산을 수행할 책임이 있다. 건설 계약 결산 내용 및 서류는 건설 계약상의 합의에 부합해야 한다.
3. Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng với bên giao thầu phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và trong thời hạn quyết toán hợp đồng xây dựng theo thỏa thuận của các bên. Nội dung, hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.
4. 이 법 제85조 제2항 규정에 따라 건설 계약이 종료될 때의 건설 계약 해지 절차, 기한 및 형태는 각 측이 합의한다.
4. Thủ tục, thời hạn và hình thức thanh lý hợp đồng xây dựng khi chấm dứt hợp đồng xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này do các bên thỏa thuận.
5. 일방이 건설 계약상의 합의에 따라 건설 계약 결산·해지를 진행하지 않는 경우, 상대방은 스스로 건설 계약 결산·해지를 수행할 권리가 있다.
5. Trường hợp một bên không tiến hành quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng, thì bên còn lại có quyền tự quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng.
제VI장
Chương VI
건설 활동 역량 조건
ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
제88조. 건설 활동 조직·개인의 역량
Điều 88. Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
1. 건설 활동에서 직책을 맡는 개인은 이 법의 규정에 따라 도시 및 농촌 계획 설계 주임·주관; 건설 조사 주임; 건설 설계 및 건설 설계 검토 주임·주관; 건설 시공 감독; 건설 투자 비용 확정·검토 및 관리를 포함하여 상응하는 건설 활동 실무 자격증을 소지해야 한다. 실무 자격증은 1등급, 2등급 및 3등급으로 구분된다.
1. Cá nhân đảm nhận chức danh trong hoạt động xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tương ứng theo quy định của Luật này bao gồm chủ nhiệm, chủ trì lập thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng; chủ trì xác định, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II và hạng III.
2. 현장 소장, 건설 검정 주관, 건설 투자 프로젝트 관리자 직책을 맡는 개인은 역량 조건 및 실무 경험을 충족해야 한다.
2. Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường, chủ trì kiểm định xây dựng, giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.
3. 베트남에서 건설 활동을 하는 외국 조직·개인 계약상대자는 베트남 법령 규정을 준수해야 하며 건설 국가 관리 기관으로부터 활동 허가증을 발급받아야 한다.
3. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp giấy phép hoạt động.
4. 건축 실무 조직·개인은 건축 법령 규정에 따라 수행한다.
4. Tổ chức, cá nhân hành nghề kiến trúc thực hiện theo quy định của pháp luật về kiến trúc.
5. 건축주는 자신이 선정한 건설 활동 참여 조직·개인의 선정에 대하여 책임을 진다.
5. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về việc lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng do mình lựa chọn.
6. 건설 활동 참여 조직은 건설부 전자 정보 사이트에 건설 활동 역량 정보를 스스로 공개한다. 공개된 조직 역량 정보는 건축주가 계약상대자를 선정할 때 참고하는 근거가 된다.
6. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng tự công khai thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng. Thông tin về năng lực của tổ chức công khai là cơ sở để các chủ đầu tư tham khảo khi lựa chọn nhà thầu.
7. 정부는 건설 활동 참여 개인의 역량 조건 및 경험에 대하여 세부적으로 규정한다; 건설 활동 실무 자격증의 발급·회수 권한, 절차에 대하여 규정한다; 외국 조직·개인 계약상대자에 대한 건설 활동 허가증 발급·회수 조건, 권한, 절차에 대하여 규정한다; 조직의 건설 활동 역량 정보 공개 내용; 건설 활동에 관한 정보 시스템 및 국가 데이터베이스에 개인의 건설 활동 실무 경험 등재에 대하여 규정한다.
7. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện năng lực, kinh nghiệm của cá nhân tham gia hoạt động xây dựng; quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; quy định về điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng đối với nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài; nội dung công khai thông tin năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; đăng tải kinh nghiệm hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân trên Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
제89조. 건설 활동 실무 자격증 발급 조건
Điều 89. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
건설 활동 실무 자격증을 발급받는 개인은 다음의 조건을 충족해야 한다.
Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
1. 신청한 실무 자격증 내용에 적합한 전문 학력을 갖출 것;
1. Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;
2. 신청한 실무 자격증 내용에 적합한 업무 참여 기간 및 경험을 갖출 것.
2. Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
제90조. 독립 실무 개인의 조건
Điều 90. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
건설 조사; 건설 설계 및 건설 설계 검토; 건설 시공 감독; 건설 투자 비용 확정·검토 및 관리를 포함하여 건설 활동 분야에서 독립적으로 실무를 수행하는 개인은 실무 자격증을 소지하고 수행하는 업무에 적합한 역량을 갖추어야 한다.
Cá nhân hành nghề độc lập trong các lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm khảo sát xây dựng; thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng; xác định, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề, năng lực phù hợp với công việc thực hiện.
제VII장
Chương VII
건설에 관한 국가 관리
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG
제91조. 건설에 관한 국가 관리 내용
Điều 91. Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
1. 건설 활동 발전 전략, 제안, 계획의 수립 및 이행 지도.
1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện các chiến lược, đề án, kế hoạch phát triển các hoạt động xây dựng.
2. 건설에 관한 법령 규범 문서의 공포 및 이행 조직; 건설 관련 지식 및 법령 보급.
2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng; phổ biến kiến thức, pháp luật về xây dựng.
3. 건설 기술 규준·표준의 수립 및 공포; 건설 품셈, 건설 가격, 건설 가격 지수, 건설 업무 가격 구성 직접 비용 요소 가격의 수립·공포·공시.
3. Xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng; xây dựng, ban hành, công bố định mức xây dựng, giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng.
4. 건설 활동에 관한 정보 시스템 및 국가 데이터베이스 구축·관리, 건설 공사 서류 보관.
4. Xây dựng, quản lý Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.
5. 건설 투자 프로젝트 관리 업무; 건설 공사 품질 관리; 건설 투자 비용 및 건설 계약 관리; 건설 활동 역량 관리; 건설 공사 시공 중의 노동 안전·위생 및 환경 보호 관리에 대한 안내, 점검 및 평가.
5. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng; quản lý an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình.
6. 건설 활동에서의 허가증, 자격증, 인증서 발급·회수 업무 및 기타 행정 절차 처리 결과 관리, 건설 질서 관리.
6. Quản lý công tác cấp, thu hồi giấy phép, chứng chỉ, chứng nhận và các kết quả giải quyết thủ tục hành chính khác trong hoạt động xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.
7. 건설 활동에서의 점검, 조사, 이의 신청·고발 해결 및 위반 행위 처리.
7. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng.
8. 과학·기술 연구 및 응용 조직.
8. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ.
9. 건설 활동 참여 인력 양성.
9. Đào tạo nguồn nhân lực tham gia hoạt động xây dựng.
10. 건설 활동 분야의 국제 협력.
10. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng.
제92조. 건설에 관한 국가 관리 책임
Điều 92. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng
1. 정부는 전국적으로 건설에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행한다; 부처, 부문, 지방 및 전문 건설 공사 관리부에 건설 국가 관리에 관한 과업과 권한을 규정한다.
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về xây dựng trong phạm vi cả nước; quy định nhiệm vụ, quyền hạn cho các Bộ, ngành, địa phương, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong quản lý nhà nước về xây dựng.
2. 건설부는 정부를 도와 건설에 관한 국가 관리를 통일적으로 수행한다. 전문 건설 공사 관리부는 자신의 권한 범위 내에서 건설부와 협력하여 건설 국가 관리를 수행한다.
2. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về xây dựng. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trong phạm vi quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Xây dựng thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng.
3. 국방부, 공안부는 토지 법령 규정에 따라 국방·안보 목적으로 사용되는 토지 구역 내의 건설 공사, 국가 기밀 공사, 국방·안보 서비스 긴급·급박한 공사에 대하여 건설 질서 관리 및 건설 질서 관리 분급을 수행한다; 권한 있는 국가 관리 기관이 아직 공포하지 않았거나 공포했으나 국방·안보 서비스 건설 공사의 특수성에 부합하지 않는 예산 품셈, 건설 가격을 수립·공포한다; 부여된 기타 과업과 권한에 따라 국가 관리를 수행한다.
3. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện việc quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng tại khu vực đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đất đai, các công trình bí mật nhà nước, các công trình khẩn cấp, cấp bách phục vụ quốc phòng, an ninh; xây dựng, ban hành các định mức dự toán, giá xây dựng chưa được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành, công bố hoặc đã ban hành, công bố nhưng chưa phù hợp với đặc thù của công trình xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh; thực hiện quản lý nhà nước theo nhiệm vụ, quyền hạn khác được phân công.
4. 성급 인민위원회는 법령 규정에 따라 관할 지역 내의 건설 국가 관리를 수행한다.
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
제VIII장
Chương VIII
시행 조항
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
제93조. 건설 활동과 관련된 법률들의 일부 조·항·호의 개정, 보충, 폐지
Điều 93. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng
1. 법률 번호 90/2025/QH15에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 공공 투자법 번호 58/2024/QH15의 일부 조항을 다음과 같이 개정, 보충, 폐지한다.
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15 như sau:
90/2025/QH15 입찰법; 민관협력투자법; 관세법; 부가가치세법; 수출입세법; 투자법; 공공투자법; 공공자산 관리 및 사용법 개정법
a) 제34조 제1항을 다음과 같이 개정 및 보충한다.
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 34 như sau:
"1. 건설 구성 요소가 포함된 국가 중요 프로젝트 및 A그룹 프로젝트의 예비 타당성 조사 보고서는 다음의 내용을 포함한다.
"1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A có cấu phần xây dựng bao gồm các nội dung sau đây:
a) 건설 법령에 따른 예비 설계;
a) Thiết kế sơ bộ theo pháp luật về xây dựng;
b) 이 조 제2항 규정에 따른 내용.";
b) Các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này.";
b) 제43조 제3항을 다음과 같이 개정 및 보충한다.
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 43 như sau:
"3. 건설 구성 요소가 포함된 프로젝트에 대한 프로젝트 투자 수립, 감정, 결정 및 조정 절차는 건설 법령 및 기타 관련 법령 규정에 따라 수행한다.";
"3. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư, điều chỉnh dự án đối với dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.";
c) 제38조 제2항 d호를 폐지한다.
c) Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 38.
90/2025/QH15_7-17-b 입찰법; 민관협력투자법; 관세법; 부가가치세법; 수출입세법; 투자법; 공공투자법; 공공자산 관리 및 사용법 개정법
2. 법률 번호 118/2025/QH15에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 화재 예방·소방 및 구조·구급법 번호 55/2024/QH15 제17조 제1항의 일부 호를 다음과 같이 개정 및 보충한다.
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 17 của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 118/2025/QH15 như sau:
118/2025/QH15 안보 및 질서 관련 10개 법 개정법
55/2024/QH15_17-1 화재 예방, 소방 및 구조, 구호법
a) b호를 다음과 같이 개정 및 보충한다.
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:
55/2024/QH15_17-1 화재 예방, 소방 및 구조, 구호법
"b) 건설 전문 기관은 건설 법령 규정에 따라 공사 건설 투자 타당성 조사 보고서 감정을 수행할 때, 화재 예방 및 소방 설계 감정 대상인 프로젝트에 대하여 이 법 제16조 제1항 a, b, c, d 및 đ호에 규정된 내용을 함께 감정한다;";
"b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức thẩm định các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 16 của Luật này đối với dự án thuộc diện phải thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy khi thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng;";
55/2024/QH15_16-1 화재 예방, 소방 및 구조, 구호법
b) d호 및 đ호 내의 "기본 설계 이후 전개된 건설 설계"라는 문구를 "프로젝트 승인 후 전개된 건설 설계"라는 문구로 대체한다.
b) Thay thế cụm từ "thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở" bằng cụm từ "thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt" tại điểm d và điểm đ.
55/2024/QH15_17-1 화재 예방, 소방 및 구조, 구호법
3. 법률 번호 116/2025/QH15에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 전력법 번호 61/2024/QH15 제79조 제1항을 폐지한다.
3. Bãi bỏ khoản 1 Điều 79 của Luật Điện lực số 61/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15.
4. 법률 번호 112/2025/QH15에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 철도법 번호 95/2025/QH15 제56조 제1항을 폐지한다.
4. Bãi bỏ khoản 1 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15.
제94조. 시행 효력
Điều 94. Hiệu lực thi hành
1. 이 법은 이 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 2026년 7월 1일부터 시행한다.
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 제43조 제2항·제3항, 제71조 및 이 법 제95조 제3, 4, 5항은 2026년 1월 1일부터 시행한다.
2. Khoản 2, khoản 3 Điều 43, Điều 71 và các khoản 3, 4, 5 Điều 95 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
3. 법률 번호 03/2016/QH14, 법률 번호 35/2018/QH14, 법률 번호 40/2019/QH14, 법률 번호 62/2020/QH14, 법률 번호 45/2024/QH15, 법률 번호 47/2024/QH15, 법률 번호 55/2024/QH15, 법률 번호 61/2024/QH15, 법률 번호 84/2025/QH15, 법률 번호 93/2025/QH15 및 법률 번호 95/2025/QH15에 따라 일부 조항이 개정 및 보충된 건설법 번호 50/2014/QH13(이하 "건설법 번호 50/2014/QH13")은 이 법의 시행일부터 효력을 상실한다.
3. Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Xây dựng số 50/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
03/2016/QH14 투자법의 조건부 사업 투자 업종 목록에 관한 제6조 및 부록 4 개정 및 보충법
35/2018/QH14 계획 관련 37개 법의 일부 조항 개정 및 보충법
55/2024/QH15 화재 예방, 소방 및 구조, 구호법
4. 정부는 제6조 제1항, 제7조, 제8조, 제11조, 제16조, 제18조 제1항 a호, 제19조, 제21조, 제22조, 제23조 제3항, 제32조, 제42조, 제47조, 제48조 제1항, 제49조, 제51조, 제54조, 제55조, 제58조, 제64조, 제65조, 제67조, 제68조; 제79조, 제82조, 제85조, 제87조에 규정된 내용을 세부적으로 규정하고 이 법의 시행을 안내한다.
4. Chính phủ quy định chi tiết các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 11, Điều 16, điểm a khoản 1 Điều 18, Điều 19, Điều 21, Điều 22, khoản 3 Điều 23, Điều 32, Điều 42, Điều 47, khoản 1 Điều 48, Điều 49, Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 58, Điều 64, Điều 65, Điều 67, Điều 68; Điều 79, Điều 82, Điều 85, Điều 87 và hướng dẫn thực hiện Luật này.
제95조. 경과 조항
Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp
1. 2026년 7월 1일 이전에 승인된 건설 투자 프로젝트, 건설 설계는 다시 승인받지 않아도 되며, 아직 수행되지 않은 후속 활동은 이 법의 규정에 따라 수행한다.
1. Dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Luật này.
2. 건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따라 건설 전문 기관으로부터 기본 설계 이후 전개된 건설 설계 감정을 받은 건설 공사의 경우, 이 설계를 조정할 때 건설 전문 기관의 감정을 요구하지 않는다.
2. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, trường hợp thực hiện điều chỉnh thiết kế này thì không yêu cầu thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
3. 건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따라 건설 허가를 발급받은 건설 공사가 이 법의 규정에 따른 건설 허가 면제 대상에 속하게 된 경우, 건설 설계를 조정하더라도 건설 허가를 조정하지 않아도 된다.
3. Công trình xây dựng đã được cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật này mà có điều chỉnh thiết kế xây dựng thì không phải điều chỉnh giấy phép xây dựng.
건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따른 건설 허가 면제 대상으로서 2026년 1월 1일 이전에 건설 착공 조건을 충족한 건설 공사는 규정에 따라 계속해서 건설 허가가 면제된다.
Công trình xây dựng thuộc đối tượng miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đủ điều kiện khởi công xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì được tiếp tục miễn giấy phép xây dựng theo quy định.
4. 건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따라 기본 설계 이후 전개된 건설 설계 감정 결과가 건설 설계 승인 조건을 갖추고 건설 허가 발급 조건을 충족한다고 건설 전문 기관으로부터 통보받은 건설 공사는 건설 허가가 면제된다.
4. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đủ điều kiện phê duyệt thiết kế xây dựng và đáp ứng các điều kiện về cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 thì được miễn giấy phép xây dựng.
5. 2026년 1월 1일 이전에 건설 허가를 발급받은 프로젝트에 속하는 공사로서, 건설 전문 기관으로부터 조정 타당성 조사 보고서 감정을 받고 규정에 따라 승인된 경우에는 건설 허가를 조정하지 않아도 된다. 건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따라 건설 전문 기관으로부터 조정 타당성 조사 보고서 감정을 받고 규정에 따라 승인된 프로젝트에 속하는 건설 공사는 건설 허가가 면제된다.
5. Công trình thuộc dự án đã được cấp giấy phép xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2026, được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh và đã được phê duyệt theo quy định thì không phải điều chỉnh giấy phép xây dựng. Công trình thuộc dự án đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đã được phê duyệt theo quy định thì được miễn giấy phép xây dựng.
6. 2026년 7월 1일 이전에 설립된 건설 투자 프로젝트 관리위원회는 이 법의 규정에 따른 프로젝트 관리 조직 형태로 전환하지 않아도 된다.
6. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng được thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định của Luật này.
7. 2026년 7월 1일 이전에 체결된 건설 계약은 건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따라 이행하며, 불가항력 사건 또는 중대한 상황 변화 발생 시 이 법의 규정을 적용받을 수 있다. 이 법의 시행일부터, 협상·상담·완성 단계에 있으나 아직 건설 계약을 체결하지 않은 건설 계약에 대하여 각 측은 계약상대자 선정 과정(있는 경우)에 부합하고 기타 관련 법령 규정에 반하지 않는 원칙하에 이 법의 규정을 적용하기로 합의할 수 있다.
7. Các hợp đồng xây dựng đã ký trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và được áp dụng các quy định của Luật này trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc hoàn cảnh thay đổi cơ bản. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đối với các hợp đồng xây dựng đang trong quá trình đàm phán, thương thảo, hoàn thiện, chưa giao kết hợp đồng xây dựng thì các bên được thỏa thuận, áp dụng các quy định của Luật này theo nguyên tắc bảo đảm phù hợp với quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) và không trái với các quy định khác của pháp luật có liên quan.
8. 2026년 7월 1일 이전에 착공된 건설 공사로서 건설법 번호 50/2014/QH13 규정에 따른 준공 검사 업무 점검 대상이나 이 법의 규정에 따른 준공 검사 업무 점검 대상이 아닌 공사는 준공 검사 업무 점검을 실시하지 않는다. 건축주는 규정에 따라 품질 관리, 건설 시공 관리, 공사 완료 준공 검사, 가동·사용 인계를 조직할 책임을 지며 자신의 준공 검사 결과에 대하여 책임을 진다.
8. Công trình xây dựng khởi công trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 nhưng không thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Luật này thì không thực hiện việc kiểm tra công tác nghiệm thu. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng, quản lý thi công xây dựng, nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu của mình.
이 법은 2025년 12월 10일 제15대 베트남 사회주의 공화국 국회 제10차 회의에서 통과되었다.
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
국회의장 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |