|
国会 QUỐC HỘI |
ベトナム社会主義共和国 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
法律番号:135/2025/QH15 Luật số: 135/2025/QH15 |
ハノイ、2025年12月10日 Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
法律
LUẬT
建設
XÂY DỰNG
第203/2025/QH15号決議により一部の条項が改正・補充されたベトナム社会主義共和国憲法に基づき;
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
203/2025/QH15 国会が公布したベトナム社会主義共和国憲法を改正する決議 第203/QH15号
国会は建設法を制定する。
Quốc hội ban hành Luật Xây dựng.
第I章
Chương I
総則
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
第1条 調整範囲
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
本法は、建設活動、建設活動における機関、組織、個人の権利、義務、責任、および建設に関する国家管理について規定する。
Luật này quy định về hoạt động xây dựng; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng và quản lý nhà nước về xây dựng.
第2条 適用対象
Điều 2. Đối tượng áp dụng
本法は、国内の機関、組織、個人、およびベトナム領土内で建設活動を行う外国の組織、個人に対して適用する。
Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
第3条 用語の定義
Điều 3. Giải thích từ ngữ
本法において、以下の用語は次のように理解される:
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. 建設活動とは、建設投資プロジェクト、建設設計の作成、照査、審査、承認;建設調査;建設許可管理;建設施工、工事施工監督;建設投資プロジェクト管理;建設活動能力の管理;建設投資費用の管理;建設契約の管理;検収、引渡し、工事の稼働・使用開始;投資資金の決算;建設工事の保証、保守、および建設工事に関連するその他の活動を含む。
1. Hoạt động xây dựng gồm lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng; khảo sát xây dựng; quản lý cấp phép xây dựng; thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng; quản lý hợp đồng xây dựng; nghiệm thu, bàn giao, đưa công trình vào khai thác, sử dụng; quyết toán vốn đầu tư; bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và các hoạt động khác có liên quan đến công trình xây dựng.
2. 建設工事とは、設計に従って建設された成果物であり、人間の労働力、建設資材、工事に設置される設備によって形成され、土地に連結・固定され、地下部分、地上部分、水下部分、および水上部分を含むことができる。
2. Công trình xây dựng là sản phẩm được xây dựng theo thiết kế, tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước.
3. 技術的インフラ工事システムとは、交通工事、電気通信工事、エネルギー供給、公共照明、給水、排水、固形廃棄物の収集・処理、墓地、およびその他の技術的インフラ工事を含む。
3. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm công trình giao thông, công trình viễn thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, thu gom và xử lý chất thải rắn, nghĩa trang và công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
4. 社会的インフラ工事システムとは、医療、文化、教育、スポーツ、商業、サービス、公園、および公共目的で使用されるその他の工事を含む。
4. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội gồm công trình y tế, văn hóa, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ, công viên và công trình khác sử dụng cho mục đích công cộng.
5. 投資決定権者とは、法令の規定に従い、プロジェクトを承認し、建設投資を決定する権限を有する個人、または機関、組織、企業の代表者である。
5. Người quyết định đầu tư là cá nhân hoặc người đại diện của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.
6. 建設投資プロジェクトとは、一定の期間および費用の範囲内で、工事または製品、サービスの品質を維持、発展、向上させるために、新規建設、格上げ、拡張、修理、改修、移設の建設活動を行うための資金使用に関する提案の集合体である。
6. Dự án đầu tư xây dựng là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành các hoạt động xây dựng để xây dựng mới, nâng cấp, mở rộng, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình nhằm duy trì, phát triển, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong thời hạn và chi phí xác định.
7. 都市区建設投資プロジェクトとは、権限のある機関によって承認された都市・農村計画に従い、住宅と技術的インフラ工事システム、社会的インフラ工事システムの同期性を確保する、新規建設または都市の改修、整備投資プロジェクトである。
7. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị là dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị bảo đảm đồng bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống công trình hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
8. 建設コンサルティング活動とは、工事建設投資プロジェクトの作成、調査、建設設計、照査、検定、試験、費用管理、プロジェクト管理、施工監督、および建設活動に関連するその他のコンサルティング業務を含む。
8. Hoạt động tư vấn xây dựng gồm lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng, thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, quản lý chi phí, quản lý dự án, giám sát thi công và công việc tư vấn khác có liên quan đến hoạt động xây dựng.
9. 建設投資プロジェクトの作成とは、投資方針の決定または承認のための予備的実現可能性調査報告書または投資方針提案報告書またはプロジェクト提案の作成;投資決定および建設投資準備に必要な業務の遂行のための建設投資実現可能性調査報告書(以下、実現可能性調査報告書という)または建設投資経済技術報告書(以下、経済技術報告書という)の作成を含む。
9. Lập dự án đầu tư xây dựng gồm việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư hoặc Đề xuất dự án để quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư; lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Báo cáo nghiên cứu khả thi) hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (sau đây gọi là Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) để quyết định đầu tư và thực hiện các công việc cần thiết để chuẩn bị đầu tư xây dựng.
10. 予備設計とは、工事建設設計、技術ライン、設備のアイデアを示す設計である。
10. Thiết kế sơ bộ là thiết kế thể hiện ý tưởng về thiết kế xây dựng công trình, dây chuyền công nghệ, thiết bị.
11. 基本設計とは、適用される技術基準、標準に適合した主要な技術パラメータを示す設計である。
11. Thiết kế cơ sở là thiết kế thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng.
12. 全体的技術設計とは、技術案、技術設備の技術パラメータに関する要求を具体化するために、技術設計を有するプロジェクトに対して作成される設計であり、適用される技術基準、標準に適合した主要な解決策、技術パラメータ、および使用資材を示すものである(Front - End Engineering Design、以下、FEED設計という)。
12. Thiết kế kỹ thuật tổng thể là thiết kế được lập đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của thiết bị công nghệ; thể hiện được giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng chủ yếu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng (Front - End Engineering Design, sau đây gọi là thiết kế FEED).
13. 技術設計とは、適用される技術基準、標準に適合した解決策、技術パラメータ、および使用資材を十分に示した設計である。
13. Thiết kế kỹ thuật là thiết kế thể hiện đầy đủ các giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng.
14. 施工図設計とは、適用される技術基準、標準に適合し、工事建設施工を展開するための十分な条件を確保した、技術パラメータ、使用資材、および構造詳細を十分に示した設計である。
14. Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi công xây dựng công trình.
15. 照査とは、投資決定権者、投資主、または建設専門機関の要求に従い、建設投資プロジェクトの準備および実施過程において、専門的な必要事項について組織、個人が検査、評価、結論付けを行うことである。
15. Thẩm tra là việc tổ chức, cá nhân thực hiện kiểm tra, đánh giá, kết luận đối với những nội dung cần thiết về chuyên môn trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng.
16. 審査とは、投資決定権者、投資主、建設専門機関、審査委員会が、建設投資の検討、決定、および建設設計の承認のために、建設投資プロジェクトの準備および実施過程における必要事項に対して検査、評価を組織・実施することである。
16. Thẩm định là việc người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng, hội đồng thẩm định tổ chức, thực hiện kiểm tra, đánh giá đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng để cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền xem xét, quyết định đầu tư xây dựng, phê duyệt thiết kế xây dựng.
17. 建設国家管理機関とは、建設省、省・中央直轄市人民委員会(以下、省級人民委員会という)、および村・坊・特別区人民委員会(以下、村級人民委員会という)を含む。
17. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng gồm Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã).
18. 専門建設工事管理省とは、本法の規定に従い、自らが管理する建設専門分野に属する工事の建設投資管理任務を割り当てられた省であり、公安省、商工省、農業・環境省、国防省、および建設省を含む。
18. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là Bộ được giao nhiệm vụ quản lý đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành xây dựng do mình quản lý theo quy định của Luật này, bao gồm Bộ Công an, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Quốc phòng và Bộ Xây dựng.
19. 建設専門機関とは、専門建設工事管理省、省級人民委員会、村級人民委員会に属し建設管理を割り当てられた専門機関;工業団地、輸出加工区、ハイテクパーク、経済特区の管理委員会、および政府の規定によるその他の機関である。
19. Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan chuyên môn được giao quản lý xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và cơ quan khác theo quy định của Chính phủ.
20. 投資決定権者直属の専門機関とは、プロジェクトの性質、内容に適合した専門性を有し、投資決定権者から審査任務を割り当てられた機関、組織である。
20. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư là cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án và được người quyết định đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định.
21. 建設許可証とは、工事の新規建設、修理、改修、移設のために、権限のある機関が投資主に交付する文書である。
21. Giấy phép xây dựng là văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
22. 工事建設施工とは、建設、工事設備および技術設備の建設工事への設置、ならびに建設工事の解体を行うことである。
22. Thi công xây dựng công trình là việc tiến hành xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ vào công trình xây dựng; phá dỡ công trình xây dựng.
23. 工事設備とは、建設設計に従って建設工事に設置される設備である。
23. Thiết bị công trình là thiết bị được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế xây dựng.
24. 技術設備とは、技術設計に従って建設工事に設置される技術ライン内の設備である。
24. Thiết bị công nghệ là thiết bị nằm trong dây chuyền công nghệ được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ.
25. 建設活動における契約者(以下、契約者という)とは、建設契約に基づき建設活動に参加するために、組織、個人、または共同体の形式による組織と個人の組み合わせである。
25. Nhà thầu trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu) là tổ chức, cá nhân hoặc kết hợp giữa tổ chức, cá nhân theo hình thức liên danh để tham gia hoạt động xây dựng theo hợp đồng xây dựng.
26. 建設活動における主契約者(以下、主契約者という)とは、投資主と直接建設契約を締結する契約者である。
26. Nhà thầu chính trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu chính) là nhà thầu giao kết hợp đồng xây dựng trực tiếp với chủ đầu tư.
27. 建設活動における下請契約者(以下、下請契約者という)とは、主契約者と建設契約を締結する契約者である。
27. Nhà thầu phụ trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu phụ) là nhà thầu giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính.
28. 外国契約者とは、外国法に基づいて設立された組織、またはベトナムにおける建設契約の締結および履行管理に参加する外国籍の個人である。外国契約者は主契約者または下請契約者となることができる。
28. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham gia giao kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng tại Việt Nam. Nhà thầu nước ngoài có thể là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ.
29. 建設工事事故とは、許容される安全限界を超える損傷であり、工事の建設施工および稼働使用過程において、建設工事または施工補助構造が倒壊する恐れがあるか、一部または全部が倒壊した状態をいう。
29. Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.
30. 工事建設施工における危険区域とは、工事建設施工過程によって引き起こされる、人間、建設工事、財産、設備、手段に被害を与える可能性のある危険要素が現れる建設現場内および周囲の区域の限界であり、技術基準、適用標準、および工事建設施工組織措置に従って確定される。
30. Vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình là giới hạn các khu vực trong và xung quanh công trường xây dựng có thể xuất hiện những yếu tố nguy hiểm gây thiệt hại cho con người, công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện do quá trình thi công xây dựng công trình gây ra, được xác định theo quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và biện pháp tổ chức thi công xây dựng công trình.
第4条 建設法および関連法律の適用
Điều 4. Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
1. ベトナム領土内における建設活動は、建設法の規定に従って実施する。
1. Hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng.
2. 建設契約に関する内容で、本法に具体的な規定がないものについては、入札法、官民連携方式による投資法、および民法典の契約に関する規定を適用する。
2. Những nội dung về hợp đồng xây dựng chưa được quy định cụ thể tại Luật này thì áp dụng quy định về hợp đồng trong Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Bộ luật Dân sự.
64/2020/QH14 公共私的パートナーシップ方式による投資法
3. 本法に、特別投資手続による建設投資プロジェクトに関する投資法の規定と異なる規定がある場合は、投資法の規定に従って実施する。
3. Trường hợp Luật này có quy định khác với quy định của Luật Đầu tư về dự án đầu tư xây dựng theo thủ tục đầu tư đặc biệt thì thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư.
4. 本法に、国家鉄道網、地方鉄道網の建設投資プロジェクトに関する鉄道法の規定と異なる規定がある場合は、鉄道法の規定に従って実施する。
4. Trường hợp Luật này có quy định khác với quy định của Luật Đường sắt về dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương thì thực hiện theo quy định của Luật Đường sắt.
5. 本法の施行日以降に制定された法律、国会の決議において、建設活動について本法と異なる規定を設ける必要がある場合は、建設法の規定に従って実施する内容、または実施しない内容を具体的に確定しなければならない。
5. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội ban hành sau ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà cần quy định về hoạt động xây dựng khác với Luật này thì phải xác định cụ thể nội dung thực hiện hoặc không thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng.
第5条 建設活動における基本原則
Điều 5. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
1. 計画、設計に従った建設、景観、環境の保護を確保すること;地域の自然、社会条件、文化的、歴史的特徴に適合すること;住民の生活の安定を確保すること;経済社会の発展と国防、安全保障、および気候変動への対応を組み合わせること。
1. Bảo đảm xây dựng theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường; phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hóa, lịch sử của địa phương; bảo đảm ổn định cuộc sống của Nhân dân; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và ứng phó với biến đổi khí hậu.
2. プロジェクト区域の資源、財産を合理的に使用し、建設投資の目的、対象、および順序が正しいことを確保すること。
2. Sử dụng hợp lý nguồn lực, tài nguyên tại khu vực có dự án, bảo đảm đúng mục đích, đối tượng và trình tự đầu tư xây dựng.
3. 建設活動において適用される技術基準、標準を遵守すること。
3. Tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng.
4. 安全、品質、人命、健康を確保し、他の組織、個人の財産に損害を与えないこと;防火・消火、環境保護に関する規定の遵守を確保すること。
4. Bảo đảm an toàn, chất lượng, tính mạng, sức khỏe con người và không gây thiệt hại đến tài sản của tổ chức, cá nhân khác; bảo đảm tuân thủ quy định về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường.
5. 各工事内での同期性、および技術的インフラ工事システム、社会的インフラ工事システムとの同期性を確保すること。
5. Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình và đồng bộ với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hệ thống công trình hạ tầng xã hội.
6. 公開性、透明性、効率性を確保すること;建設活動における汚職、浪費、消極性を防止・撲滅すること。
6. Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong hoạt động xây dựng.
7. 各投資形態に適合した、建設に関する国家管理機能と、投資決定権者、投資主の管理機能を明確に区分すること。
7. Phân định rõ chức năng quản lý nhà nước về xây dựng với chức năng quản lý của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phù hợp với từng hình thức đầu tư.
第6条 建設工事の種別、等級
Điều 6. Loại, cấp công trình xây dựng
1. 建設工事の種別は、構造の性質および使用機能に従って確定される。
1. Loại công trình xây dựng được xác định theo tính chất kết cấu và công năng sử dụng công trình.
2. 建設工事の等級は、各工事種別に対して以下のように確定される:
2. Cấp công trình xây dựng được xác định cho từng loại công trình bao gồm:
a) 本法に規定される建設活動管理に供する建設工事等級は、第b号に規定する場合を除き、工事の規模、重要度、技術パラメータに基づき、特級、I級、II級、III級、IV級として確定される。
a) Cấp công trình xây dựng phục vụ quản lý hoạt động xây dựng quy định tại Luật này được xác định căn cứ vào quy mô, mức độ quan trọng, thông số kỹ thuật của công trình, bao gồm cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
建設省大臣は本号を詳細に規定する;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết điểm này;
b) 工事建設設計に供する建設工事等級は、技術基準、適用標準において規定され、その他の内容の管理に供する工事等級は、関連する他の法令の規定に従って実施される。
b) Cấp công trình xây dựng phục vụ thiết kế xây dựng công trình được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, cấp công trình phục vụ quản lý các nội dung khác được thực hiện theo quy định khác của pháp luật có liên quan.
第7条 建設活動における標準、技術基準および科学、技術、デジタル転換の応用
Điều 7. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
1. 建設活動において適用される標準は、技術基準または関連する他の法令に引用されている標準を除き、任意適用の原則に従う。
1. Tiêu chuẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 建設投資プロジェクト、建設工事に適用される標準は、以下の要求を確保し、建設投資の順序に適合するよう投資決定権者、投資主によって検討、承認されなければならない:
2. Tiêu chuẩn áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng phải được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư xem xét, chấp thuận phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng, bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) 国家技術基準および関連法令の規定に適合すること;
a) Phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan;
b) 適用される標準の互換性、実現可能性を確保すること。
b) Bảo đảm tính tương thích, tính khả thi của các tiêu chuẩn áp dụng.
3. 建設活動における科学、技術の研究応用、イノベーション、およびデジタル転換は、以下の要求を満たさなければならない:
3. Việc nghiên cứu ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) 先進的、現代的な技術を確保し、環境を保護し、持続可能な発展を図ること;
a) Bảo đảm công nghệ tiên tiến, hiện đại, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
b) 建設投資管理の効率を高めるために、建設活動において情報技術、デジタル転換、イノベーション、およびビルディング・インフォメーション・モデリング(BIM)を応用すること。
b) Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo và mô hình thông tin công trình trong hoạt động xây dựng để nâng cao hiệu quả quản lý đầu tư xây dựng.
4. 専門建設工事管理省は、実態および科学、技術の発展傾向への適合を確保するため、標準、技術基準に関する法令の規定に従い、専門建設工事に適用される国家技術基準、標準を作成、更新する責任を負う。
4. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm xây dựng, cập nhật các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo đảm sự phù hợp với thực tiễn và xu thế phát triển của khoa học, công nghệ.
第8条 建設資材
Điều 8. Vật liệu xây dựng
1. 建設資材の開発、生産、および使用は、安全、効率、環境への配慮、および資源の合理的な使用を確保しなければならない。
1. Phát triển, sản xuất và sử dụng vật liệu xây dựng phải bảo đảm an toàn, hiệu quả, thân thiện với môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên.
2. 建設工事に使用される資材、部材は、承認された建設設計、技術指示(ある場合)に厳格に従い、標準、技術基準に関する法令、および製品、商品の品質に関する法令の規定に従って品質を確保しなければならない。
2. Vật liệu, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng phải theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
3. 半製品の生産、製造、加工に使用される建設資材は、本条第1項および第2項の規定に適合しなければならない。
3. Vật liệu xây dựng được sử dụng để sản xuất, chế tạo, gia công bán thành phẩm phải phù hợp với quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
4. 投資効率を確保する現地建設資材;国内で生産、製造された建設資材および建設製品;国産化率の高い製品の使用を優先する。
4. Ưu tiên sử dụng vật liệu xây dựng tại chỗ bảo đảm hiệu quả đầu tư; vật liệu xây dựng và sản phẩm xây dựng được sản xuất, chế tạo trong nước; sản phẩm có tỷ lệ nội địa hóa cao.
第9条 投資主
Điều 9. Chủ đầu tư
1. 公共投資プロジェクトについては、投資主は、投資決定権者直属の建設投資プロジェクト管理委員会、または投資決定権者から建設投資プロジェクトの組織、管理を割り当てられた機関、組織である。割り当てられた機関、組織は、政府の規定による投資主となるための条件を満たさなければならない。
1. Đối với dự án đầu tư công, chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc người quyết định đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao tổ chức, quản lý dự án đầu tư xây dựng. Cơ quan, tổ chức được giao phải đáp ứng điều kiện làm chủ đầu tư theo quy định của Chính phủ.
2. 官民連携方式による投資プロジェクト(以下、PPPプロジェクトという)については:
2. Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP):
a) 投資主はPPPプロジェクト企業である;
a) Chủ đầu tư là doanh nghiệp dự án PPP;
b) PPPプロジェクト企業を設立しない場合は、投資主は、官民連携方式による投資に関する法令の規定に従って選定された投資家である。
b) Trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án PPP, chủ đầu tư là nhà đầu tư được lựa chọn theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
3. 投資家選定または投資登録を要求する投資に関する法令の調整範囲に属する建設投資プロジェクトについては、投資主は、投資法、入札法、土地法、またはその他の関連法令の規定に従って選定または承認された投資家である。
3. Đối với dự án đầu tư xây dựng thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư có yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư hoặc đăng ký đầu tư, chủ đầu tư là nhà đầu tư được lựa chọn hoặc được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc pháp luật về đấu thầu hoặc pháp luật về đất đai hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan.
4. 本条第1項、第2項、および第3項に規定する場合に該当しないプロジェクトについては、投資主は、建設投資のために資金を支出するか、または資金の組織、管理、使用の責任を割り当てられた組織、個人である。
4. Đối với dự án không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, chủ đầu tư là tổ chức, cá nhân bỏ vốn hoặc được giao trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng.
第10条 建設活動における保険
Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
1. 建設活動における強制保険は、以下のように規定される:
1. Bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động xây dựng được quy định như sau:
a) 建設期間中の工事保険:安全、公共の利益に大きな影響を与える工事;環境に高度に悪影響を及ぼす恐れがあるか、環境保護に関する法令の規定に従い環境に悪影響を及ぼす恐れがある建設工事;大規模、複雑な技術を有する工事に対し、投資主が購入する。投資主は、建設期間中の工事保険の購入を契約者に委託する権利を有する;
a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng do chủ đầu tư mua đối với công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng; công trình xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường ở mức độ cao hoặc có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp. Chủ đầu tư có quyền giao nhà thầu mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng;
b) 建設コンサルティング職業責任保険:II級以上の建設工事の建設調査、建設設計業務に対し、コンサルティング契約者が購入する;
b) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên do nhà thầu tư vấn mua;
c) 建設現場の労働者に対する保険、および第三者に対する賠償責任保険:建設施工契約者が購入する。
c) Bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba do nhà thầu thi công xây dựng mua.
2. 投資主、コンサルティング契約者、建設施工契約者が、本条第1項に規定される強制保険以外の建設活動における各種保険を購入することを奨励する。
2. Khuyến khích chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu thi công xây dựng mua các loại bảo hiểm trong hoạt động xây dựng ngoài các loại bảo hiểm bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều này.
3. 政府は、本条第1項に規定される強制保険に関する保険条件、保険料率、最低保険金額について詳細に規定する。
3. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với bảo hiểm bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều này.
第11条 建設活動における奨励政策
Điều 11. Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
1. 歴史的・文化的遺跡、景勝地の保存、修復、価値の発揮を目的とした建設活動;社会住宅の建設;山岳地帯、離島、経済社会条件が困難または特に困難な地域、および気候変動の悪影響を受ける地域における計画に従った建設活動を奨励する。
1. Khuyến khích hoạt động xây dựng nhằm bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh; xây dựng nhà ở xã hội; hoạt động xây dựng theo quy hoạch ở miền núi, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn và vùng chịu ảnh hưởng tiêu cực của biến đổi khí hậu.
2. あらゆる経済部門に属する建設活動への参加主体が奨励され、建設活動において有利な条件が与えられる。
2. Các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng thuộc các thành phần kinh tế được khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi trong hoạt động xây dựng.
3. 国家管理機関が建設活動において実施している一部の公共サービスを、十分な能力、条件を備えた職業・社会組織に段階的に委譲する。
3. Từng bước chuyển giao một số dịch vụ công do cơ quan quản lý nhà nước đang thực hiện trong hoạt động xây dựng cho tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ khả năng, điều kiện đảm nhận.
4. 国家は、新しい建設資材、リサイクル資材、グリーン資材、軽量資材、スマート資材、環境配慮型資材、沿岸部・離島に適した資材の研究、開発投資、使用を奨励、優遇するメカニズム、政策を有し、持続可能な発展と国防、安全保障の保護を確保する;建設活動、グリーン建築、スマート建築、エネルギー・資源効率の高い建築の認定を行い、環境保護の要求を確保する;スマート都市、グリーン成長都市の開発、気候変動への対応、および持続可能な発展を推進する。
4. Nhà nước có cơ chế, chính sách khuyến khích, ưu đãi việc nghiên cứu, đầu tư phát triển và sử dụng vật liệu xây dựng mới, vật liệu tái chế, vật liệu xanh, vật liệu nhẹ, vật liệu thông minh, vật liệu thân thiện môi trường, vật liệu phù hợp vùng ven biển, hải đảo, bảo đảm phát triển bền vững và bảo vệ quốc phòng, an ninh; hoạt động xây dựng, chứng nhận công trình xanh, công trình thông minh, công trình sử dụng hiệu quả năng lượng, tài nguyên, bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường; phát triển đô thị thông minh, đô thị tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
5. 建設活動における建設技術、技能、科学技術、イノベーションの研究応用を奨励する。
5. Khuyến khích nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật, công nghệ xây dựng, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo trong hoạt động xây dựng.
第12条 建設活動における国際協力
Điều 12. Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
1. 国内の組織、個人が、建設活動における国際協力を拡大し、技術、技能、管理経験の移転、および新資材の使用を実施することを奨励する。
1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới.
2. 国家は、建設活動における基本原則の確保に基づき、国内の組織、個人と外国の組織、個人との間での建設活動における国際条約、国際合意の締結、履行を支援する条件を整える;法令の規定に従い、海外におけるベトナム建設ブランドの保護を実施する。
2. Nhà nước tạo điều kiện hỗ trợ ký kết, thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong hoạt động xây dựng giữa tổ chức, cá nhân trong nước với tổ chức, cá nhân nước ngoài trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng; thực hiện bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của pháp luật.
3. 建設活動における国際協力は、安全保障、主権を確保し、ベトナムの法律に適合しなければならない。
3. Việc hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng phải bảo đảm an ninh, chủ quyền và phù hợp với pháp luật Việt Nam.
第13条 建設活動における不可抗力および事情の根本的変化
Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
1. 建設活動における不可抗力事象には以下が含まれる:
1. Sự kiện bất khả kháng trong hoạt động xây dựng bao gồm:
a) 天災、環境災害;
a) Thiên tai, thảm họa môi trường;
b) 火災、疫病;
b) Hỏa hoạn, dịch bệnh;
c) 国家安全保障、社会秩序安全に関する緊急事態、および国防に関する緊急事態;
c) Tình trạng khẩn cấp về an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và tình trạng khẩn cấp về quốc phòng;
d) ストライキ、同盟罷業、禁輸、包囲;
d) Đình công, bãi công, cấm vận, bao vây;
đ) 骨董品の発見、考古学的活動;
đ) Hoạt động về phát hiện cổ vật, khảo cổ;
e) 関連する法律の規定によるその他の場合。
e) Các trường hợp khác theo quy định của luật có liên quan.
2. 建設活動における事情の根本的変化には、以下の場合が含まれる:
2. Hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng bao gồm các trường hợp:
a) 国家による政策、法律の変更;
a) Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật;
b) 予期せぬ異常な地質条件;
b) Các điều kiện bất thường về địa chất không lường trước được;
c) 関連する法律の規定によるその他の場合。
c) Các trường hợp khác theo quy định của luật có liên quan.
3. 本条第1項および第2項に規定される事象、場合の確定は、不可抗力事象および事情の根本的変化時における契約履行に関する民事法の規定による条件を満たさなければならない。
3. Việc xác định các sự kiện, trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật dân sự về sự kiện bất khả kháng và thực hiện hợp đồng khi hoàn cảnh thay đổi cơ bản.
第14条 建設活動に関する情報システム、国家データベースの構築
Điều 14. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
1. 建設活動に関する国家データベースは、建設活動管理におけるデジタル転換活動を展開するための基盤である。建設活動に関する国家データベースにおいて提供されるデータ、情報は、都市・農村計画活動;建設活動;建設定額、建設価格、建設価格指数の作成、発布、見直し、更新;建設省の管理範囲に属する国家技術基準の作成、発布;および法令の規定による建設投資に関連するその他の手続、活動を実施するための検索、活用のための原本リファレンスとして供される。
1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng là nền tảng để triển khai các hoạt động chuyển đổi số trong quản lý hoạt động xây dựng. Dữ liệu, thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được cung cấp là tham chiếu gốc phục vụ tra cứu, khai thác để thực hiện các thủ tục có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; hoạt động xây dựng; xây dựng, ban hành và rà soát, cập nhật định mức xây dựng, giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; các thủ tục và hoạt động khác có liên quan đến đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.
2. 建設活動に関する情報システム、国家データベースは、本条第1項に記載される建設活動に関連する行政手続の実施過程において構築され、定期的に更新されなければならない;土地、計画に関する国家データベース、および関連する他の国家データベース、専門データベースと同期的に接続されることを確保しなければならない;管理、統治業務に供することを確保し、機関、組織、および住民の公開性、透明性、情報アクセス権の要求を満たさなければならない。
2. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng phải được triển khai xây dựng trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính có liên quan đến hoạt động xây dựng nêu tại khoản 1 Điều này và phải được cập nhật thường xuyên; bảo đảm kết nối đồng bộ với các cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, quy hoạch và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan; bảo đảm phục vụ công tác quản lý, quản trị; đáp ứng yêu cầu về công khai, minh bạch, quyền tiếp cận thông tin của các cơ quan, tổ chức và người dân.
3. 政府は、建設活動に関する情報システム、国家データベースの構築、管理、運営、活用、使用について詳細に規定する。
3. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
第15条 禁止行為
Điều 15. Các hành vi bị nghiêm cấm
1. 本法または関連する他の法令の規定により建設が禁止されている区域において工事を建設すること。
1. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của Luật này hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 適用されるよう選定された技術基準、標準に適合しない工事を建設すること。
2. Xây dựng công trình không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng.
3. 本法の規定による着工条件を満たさずに工事を着工すること。
3. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này.
4. コミュニティの健康、環境に危害を及ぼす、品質が確保されていない建設資材を生産、使用すること。
4. Sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng có chất lượng không bảo đảm gây nguy hại cho sức khỏe của cộng đồng, môi trường.
5. 建設における労働安全、財産、防火・消火、安全、秩序、および環境保護に関する規定に違反すること。
5. Vi phạm quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng cháy và chữa cháy, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng.
6. 権限のある機関によって許可された場合を除き、工事の目的、機能に反して工事を使用すること;他の組織、個人の適法に管理、使用されている面積、空間、ならびに公共区域、共用区域を増築、不法占拠すること。
6. Sử dụng công trình không đúng với mục đích, công năng của công trình trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cho phép; xây dựng cơi nới, lấn chiếm diện tích, lấn chiếm không gian đang được quản lý, sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác và của khu vực công cộng, khu vực sử dụng chung.
7. 建設活動において賄賂を贈収賄すること;個人、他の法人を利用して建設活動に参加すること;プロジェクト作成、調査、設計、工事建設施工監督の結果を歪めるために調整、共謀すること。
7. Đưa, nhận hối lộ trong hoạt động xây dựng; lợi dụng cá nhân, pháp nhân khác để tham gia hoạt động xây dựng; dàn xếp, thông đồng làm sai lệch kết quả lập dự án, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình.
8. 職務、権限を乱用して建設法に違反すること;建設法違反行為を隠蔽、処理を遅延させること。
8. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn dẫn đến vi phạm pháp luật về xây dựng; bao che, chậm xử lý hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng.
9. 法に則った建設活動を妨害すること。
9. Gây cản trở đối với hoạt động xây dựng đúng pháp luật.
10. 審査、承認された建設設計を恣意的に変更し、建設の安全、環境、防火・消火に影響を及ぼすこと。
10. Tự ý thay đổi thiết kế xây dựng đã được thẩm định, phê duyệt làm ảnh hưởng đến an toàn xây dựng, môi trường, phòng cháy và chữa cháy.
第II章
Chương II
建設投資プロジェクト管理
QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
第1節 一般規定
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
第16条 建設投資の順序
Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng
1. プロジェクト建設投資の順序は、プロジェクト準備、プロジェクト実施、および建設終了の各段階を含む。
1. Trình tự đầu tư xây dựng dự án bao gồm các giai đoạn: chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng.
2. プロジェクトは、管理、実施のために、投資を段階分けするか、または構成プロジェクト;独立した構成プロジェクト;独立した補償、支援、再定住、用地接収プロジェクト(ある場合)に分割することができる。
2. Dự án có thể được phân kỳ đầu tư hoặc có thể tách thành dự án thành phần; dự án thành phần độc lập; dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng độc lập (nếu có) để quản lý, tổ chức thực hiện.
3. プロジェクトの性質、要求に従い、本条第2項の規定による投資の段階分け、プロジェクトの分割は、投資方針の決定または承認時、あるいは実現可能性調査報告書または経済技術報告書の作成時に、権限のあるレベルが決定する。
3. Theo tính chất, yêu cầu của dự án, việc phân kỳ đầu tư, tách dự án theo quy định tại khoản 2 Điều này do cấp có thẩm quyền quyết định khi quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
第17条 建設投資プロジェクトの分類
Điều 17. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
1. 建設投資プロジェクトは、投資形態に従い以下のように分類される:
1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo hình thức đầu tư bao gồm:
a) 公共投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư công;
b) PPPプロジェクト;
b) Dự án PPP;
c) 国家予算からの経常経費、公共投資法の調整範囲に属さないその他の国家予算資金を使用するプロジェクト。これらは本法の公共投資プロジェクトに対する規定に従って実施する;
c) Dự án sử dụng chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước, vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công thực hiện theo các quy định đối với dự án đầu tư công tại Luật này;
d) 投資法の調整範囲に属する建設投資プロジェクト、および本項のa、b、c号に規定する場合に該当しないその他の建設投資プロジェクト(以下、ビジネス投資プロジェクトという)。
d) Dự án đầu tư xây dựng thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư, dự án đầu tư xây dựng khác không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản này (sau đây gọi là dự án đầu tư kinh doanh).
2. 建設投資プロジェクトは、規模、重要度に従い以下のように分類される:
2. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, mức độ quan trọng bao gồm:
a) 国家重要プロジェクト;国会が投資方針を決定または承認するプロジェクト;
a) Dự án quan trọng quốc gia; dự án do Quốc hội quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư;
b) 公共投資法の規定による基準に基づくAグループプロジェクト、Bグループプロジェクト、Cグループプロジェクト。
b) Dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công.
3. 建設投資プロジェクトは、目的、サービス機能に従って分類される。
3. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo mục đích, công năng phục vụ.
4. 政府は、本条第3項、および政府開発援助(ODA)資金、外国供与団体の優遇借入金を使用するプロジェクトに対する建設活動を管理するための分類について詳細に規定する。
4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều này và việc phân loại để quản lý các hoạt động xây dựng đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
第18条 建設投資プロジェクトに対する要求
Điều 18. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
1. 建設投資プロジェクトは、以下の要求を満たさなければならない:
1. Dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
a) プロジェクト作成の根拠として使用される計画に適合すること(ある場合)。ただし、工事の維持、保守プロジェクト、または工事の既存の目的、規模、機能を変更しない修理、改修プロジェクトを除く;
a) Phù hợp với quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án (nếu có), trừ các dự án duy tu, bảo dưỡng công trình hoặc dự án sửa chữa, cải tạo nhưng không làm thay đổi mục tiêu, quy mô, chức năng hiện hữu của các công trình xây dựng;
b) 建設設計案、技術設計(ある場合)の実現可能性を確保すること;
b) Bảo đảm tính khả thi về giải pháp thiết kế xây dựng, thiết kế công nghệ (nếu có);
c) 建設における安全、工事の運営、活用、使用における安全、防火・消火、環境保護、気候変動への対応に関する要求を満たすこと;
c) Đáp ứng yêu cầu về an toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu;
d) 進捗に合わせたプロジェクト実施のための財務案、資金の配置、調達を有し、効率性を確保すること。
d) Có phương án tài chính, bố trí, huy động vốn để thực hiện dự án theo tiến độ, bảo đảm hiệu quả.
2. 本条第1項に規定される要求のほか、プロジェクトの性質、投資形態に従い、建設投資プロジェクトは関連する他の法令の規定を遵守しなければならない。
2. Ngoài các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này, theo tính chất dự án, hình thức đầu tư, dự án đầu tư xây dựng phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
第19条 建設設計
Điều 19. Thiết kế xây dựng
1. 建設設計は、1段階または多段階の順序で実施される。設計段階の数、段階の順序は、建設投資プロジェクトの作成過程において投資決定権者が決定するか、またはプロジェクト投資承認後の建設設計段階の展開時に投資主が決定する。経済技術報告書の作成のみを要求されるプロジェクトについては、施工図設計である1段階設計を適用する。
1. Thiết kế xây dựng được thực hiện theo trình tự một bước hoặc nhiều bước. Số bước thiết kế, trình tự các bước do người quyết định đầu tư quyết định trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng hoặc chủ đầu tư quyết định khi triển khai các bước thiết kế xây dựng sau khi dự án đầu tư được phê duyệt. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật áp dụng thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công.
2. 建設設計には以下の種類が含まれる:
2. Thiết kế xây dựng bao gồm các loại sau đây:
a) 予備設計;
a) Thiết kế sơ bộ;
b) 基本設計;
b) Thiết kế cơ sở;
c) FEED設計;
c) Thiết kế FEED;
d) 技術設計;
d) Thiết kế kỹ thuật;
đ) 施工図設計;
đ) Thiết kế bản vẽ thi công;
e) その他の設計(ある場合)。
e) Thiết kế khác (nếu có).
第20条 建設設計に対する要求
Điều 20. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
1. 設計任務に適合し、各設計種類に応じた内容、詳細度の要求を満たすこと。
1. Phù hợp với nhiệm vụ thiết kế và đáp ứng yêu cầu về nội dung, mức độ chi tiết theo từng loại thiết kế.
2. 建設基準、適用標準を遵守すること;使用機能、技術(ある場合)に関する要求;建設安全;防火・消火;環境保護、気候変動への対応、および各設計種類に応じたその他の技術的要求を満たすこと。
2. Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng; đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ (nếu có); an toàn xây dựng; phòng cháy và chữa cháy; bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu và các yêu cầu kỹ thuật khác theo từng loại thiết kế.
3. 多段階設計で実施されるプロジェクトについては、後の段階の設計は前の段階の設計を具体化するために展開され、目的、規模を変更せず、承認されたプロジェクトの経済技術的要求を確保する範囲内で、効率、使用要求を満たすための調整が許可される。
3. Đối với dự án được thực hiện theo nhiều bước thiết kế, thiết kế bước sau được triển khai nhằm cụ thể hóa thiết kế bước trước và được phép điều chỉnh để đáp ứng hiệu quả, yêu cầu sử dụng khi không làm thay đổi về mục tiêu, quy mô và bảo đảm các yêu cầu kinh tế - kỹ thuật của dự án đã được phê duyệt.
4. 建設工事の保守要求;建設工事の管理、活用、使用案を確保すること。
4. Bảo đảm yêu cầu bảo trì công trình xây dựng; phương án quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng.
第21条 建設調査
Điều 21. Khảo sát xây dựng
建設調査には以下が含まれる:
Khảo sát xây dựng bao gồm:
1. 地形調査;
1. Khảo sát địa hình;
2. 工事地質調査、水文地質調査;
2. Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn;
3. 水文調査;
3. Khảo sát thủy văn;
4. 工事現況調査;
4. Khảo sát hiện trạng công trình;
5. 建設活動に供するその他の調査業務。
5. Công việc khảo sát khác phục vụ hoạt động xây dựng.
第22条 建設調査に対する要求
Điều 22. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
1. 調査任務、建設調査技術案は、建設工事の種別、等級、調査の種類、設計段階、および建設設計作成の要求に適合するよう作成されなければならない。
1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải được lập phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát, bước thiết kế và yêu cầu của việc lập thiết kế xây dựng.
2. 建設調査技術案は、建設調査任務の要求を満たし、適用される建設調査に関する技術基準、標準を遵守しなければならない。
2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng.
3. 建設調査業務は、建設調査技術案を遵守し、安全、環境保護を確保し、承認された建設調査任務の要求を満たし、規定に従って検査、監督、検収されなければならない。
3. Công tác khảo sát xây dựng phải tuân thủ phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng, bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường, đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng được duyệt và được kiểm tra, giám sát, nghiệm thu theo quy định.
4. 建設調査結果は報告書として作成され、誠実性、客観性を確保し、実態を正確に反映し、承認されなければならない。
4. Kết quả khảo sát xây dựng phải được lập thành báo cáo, bảo đảm tính trung thực, khách quan, phản ánh đúng thực tế và phải được phê duyệt.
第2節 プロジェクトの作成、審査および建設投資の決定
Mục 2. LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
第23条 建設投資プロジェクトの作成
Điều 23. Lập dự án đầu tư xây dựng
1. 投資主またはプロジェクト準備任務を割り当てられた機関、組織は、本条第3項に規定する場合を除き、プロジェクトの審査、承認の根拠として実現可能性調査報告書、経済技術報告書を作成しなければならない。
1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở trình thẩm định, phê duyệt dự án, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
2. 建設投資プロジェクトは、以下の場合にのみ経済技術報告書を作成すればよい:
2. Dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật trong các trường hợp sau đây:
a) 本条第4項に規定する場合を除き、宗教目的で使用される工事の建設投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng cho mục đích tôn giáo, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này;
b) 政府の規定による小規模または技術的性質が単純な建設投資プロジェクト;
b) Dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ hoặc có tính chất kỹ thuật đơn giản theo quy định của Chính phủ;
c) 関連する法令の規定によるその他の場合。
c) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. 土地法の手続きに従って個人、地域住民が使用する農業生産に直接供する工事、または家計、個人の個別住宅工事は、建設時に実現可能性調査報告書または経済技術報告書を作成する必要はない。ただし、住宅法においてプロジェクト作成を要求される多層、多戸の個別住宅工事、または文化遺産法においてプロジェクト作成を要求される遺跡保護区域、世界遺産内の個別住宅工事を除く。
3. Công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp do cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân khi xây dựng không phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, trừ trường hợp công trình nhà ở riêng lẻ nhiều tầng, nhiều căn hộ có yêu cầu lập dự án theo quy định của pháp luật về nhà ở hoặc công trình nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới có yêu cầu lập dự án theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
4. 遺跡の保存、修繕、復元プロジェクトについては、実現可能性調査報告書、経済技術報告書の作成、審査、プロジェクトの承認は、文化遺産法の規定に従って実施する。
4. Đối với dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, phê duyệt dự án thực hiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa.
5. 投資方針の決定または承認のための予備的実現可能性調査報告書、投資方針提案報告書、プロジェクト提案の作成、審査は、公共投資法、官民連携方式による投資法、投資法、およびその他の関連法令の規定に従って実施する。
5. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Đề xuất dự án để quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, pháp luật về đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan.
第24条 実現可能性調査報告書
Điều 24. Báo cáo nghiên cứu khả thi
1. 実現可能性調査報告書の内容は、説明部分と建設設計を含む。
1. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm phần thuyết minh và thiết kế xây dựng.
2. 説明部分には以下の主要な内容が含まれる:
2. Phần thuyết minh bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 建設投資の必要性、目的、建設場所および土地使用面積、規模、能力;
a) Sự cần thiết, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất;
b) 実現可能性、効率を確保する要素、プロジェクトの目的、性質への適合性;
b) Các yếu tố bảo đảm tính khả thi, hiệu quả, đáp ứng mục tiêu, tính chất của dự án;
c) 総投資額、投資資金源および投資形態;
c) Tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư và hình thức đầu tư;
d) 土地収用、用地接収、再定住に関連するプロジェクトの影響評価(ある場合);建設における安全;防火・消火;環境保護およびその他の必要事項;
d) Đánh giá tác động của dự án liên quan đến việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có); an toàn trong xây dựng; phòng cháy và chữa cháy; bảo vệ môi trường và các nội dung cần thiết khác;
đ) 投資主およびプロジェクト管理形態、プロジェクト実施期間;投資の段階分け、構成プロジェクトへの分割(ある場合)の予定。
đ) Chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án, thời gian thực hiện dự án; dự kiến phân kỳ đầu tư, phân chia dự án thành phần (nếu có).
3. 実現可能性調査報告書における建設設計は、本条第4項に規定する場合を除き、基本設計とする。
3. Thiết kế xây dựng tại Báo cáo nghiên cứu khả thi là thiết kế cơ sở, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.
4. プロジェクトの要求に従い、投資決定権者は、実現可能性調査報告書において基本設計に代えてFEED設計または技術設計を使用することを決定できる。
4. Theo yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư được quyết định sử dụng thiết kế FEED hoặc thiết kế kỹ thuật thay thế cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi.
第25条 経済技術報告書
Điều 25. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
1. 経済技術報告書の内容は、説明部分と施工図設計、技術設計(ある場合)を含む。
1. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bao gồm phần thuyết minh và thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ (nếu có).
2. 説明部分の内容には、投資の必要性、建設目的、建設場所、土地使用面積、規模、能力、総投資額、工事等級、建設施工案、建設用地接収案、建設安全、防火・消火、環境保護、資金源、建設期間、工事建設投資効率;投資主およびプロジェクト管理形態が含まれる。
2. Nội dung phần thuyết minh bao gồm sự cần thiết đầu tư, mục tiêu xây dựng, địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất, quy mô, công suất, tổng mức đầu tư, cấp công trình, giải pháp thi công xây dựng, phương án giải phóng mặt bằng xây dựng, an toàn xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, nguồn vốn, thời gian xây dựng, hiệu quả đầu tư xây dựng công trình; chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án.
第26条 実現可能性調査報告書、経済技術報告書の審査
Điều 26. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
1. 実現可能性調査報告書、経済技術報告書は、プロジェクト承認、建設投資決定の根拠として審査されなければならない。
1. Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật phải được thẩm định làm cơ sở phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng.
2. PPPプロジェクトについては、権限のある機関による実現可能性調査報告書、経済技術報告書の審査は、官民連携方式による投資に関する法令の規定に従って実施する。
2. Đối với dự án PPP, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
3. 公共投資プロジェクトについては、投資決定権者は、直属の専門機関または適合する専門性を有する直属の機関、組織に対し、以下の主要な内容について審査を実施させる:
3. Đối với dự án đầu tư công, người quyết định đầu tư giao cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc cơ quan, tổ chức trực thuộc có chuyên môn phù hợp thực hiện thẩm định các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 実現可能性調査報告書、経済技術報告書と投資方針との適合性(ある場合);
a) Sự phù hợp của Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật với chủ trương đầu tư (nếu có);
b) プロジェクトの実現可能性、効率を確保する要素;建設総投資額の確定;
b) Các yếu tố bảo đảm tính khả thi, hiệu quả của dự án; xác định tổng mức đầu tư xây dựng;
c) 建設設計と建設設計任務との適合性;
c) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với nhiệm vụ thiết kế xây dựng;
d) 技術設計とプロジェクトの要求との適合性(技術設計を有するプロジェクトの場合);
d) Sự phù hợp của thiết kế công nghệ với các yêu cầu của dự án (đối với dự án có thiết kế công nghệ);
đ) 環境保護法に基づく環境手続の実施;
đ) Việc thực hiện thủ tục về môi trường theo pháp luật về bảo vệ môi trường;
e) プロジェクト管理形態;
e) Hình thức quản lý dự án;
g) 関連法令の規定および投資決定権者の要求によるその他の内容;
g) Các nội dung khác theo quy định của pháp luật có liên quan và yêu cầu của người quyết định đầu tư;
h) 経済技術報告書については、工事の安全確保および隣接工事の安全確保措置に関する施工図設計の要求への適合性の評価;防火・消火および救難・救護に関する法令の規定による防火・消火設計案の評価も行わなければならない。
h) Riêng đối với Báo cáo kinh tế-kỹ thuật còn phải đánh giá sự đáp ứng yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công về bảo đảm an toàn công trình và biện pháp bảo đảm an toàn công trình lân cận; đánh giá giải pháp thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
4. ビジネス投資プロジェクトについては、投資決定権者は、本条第3項のa、c、d号に規定される内容、投資、ビジネスに関する要求、および関連する他の法令の規定への適合を確保するための審査組織に責任を負う。
4. Đối với dự án đầu tư kinh doanh, người quyết định đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định bảo đảm đáp ứng các nội dung theo quy định tại các điểm a, c và d khoản 3 Điều này, yêu cầu về đầu tư, kinh doanh và quy định khác của pháp luật có liên quan.
5. 建設投資プロジェクトに属する工事は、審査の根拠として以下の建設設計の照査を受けなければならない:
5. Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm tra thiết kế xây dựng làm cơ sở cho việc thẩm định bao gồm:
a) 安全、公共の利益に大きな影響を与える建設工事、または大規模、複雑な技術を有する工事が含まれるプロジェクトは、工事の安全、技術基準・適用標準の遵守、および建設契約の合意によるその他の内容について、建設設計の照査を受けなければならない;
a) Công trình xây dựng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng hoặc dự án có công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp phải được thẩm tra thiết kế xây dựng về nội dung an toàn công trình, sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và các nội dung khác theo thỏa thuận hợp đồng xây dựng;
b) 防火・消火および救難・救護に関する法令の規定に基づき防火・消火設計の審査対象となる工事は、防火・消火設計の要求を確保するために建設設計の照査を受けなければならない。
b) Công trình thuộc diện thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ phải được thẩm tra thiết kế xây dựng bảo đảm các yêu cầu về thiết kế phòng cháy và chữa cháy.
6. 本法第27条の規定に従い、建設専門機関において実現可能性調査報告書の審査を受ける対象となるプロジェクトについては、建設専門機関の審査結果を、プロジェクト承認時に投資決定権者が検討、決定するための根拠として集約しなければならない。
6. Đối với các dự án thuộc đối tượng phải thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định tại Điều 27 của Luật này, kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng phải được tổng hợp làm cơ sở trình người quyết định đầu tư xem xét, quyết định khi phê duyệt dự án.
7. 譲渡制限技術を使用する建設投資プロジェクト、または技術を使用し環境に悪影響を及ぼす恐れがある建設投資プロジェクトは、技術移転に関する法令の規定に従って技術に関する審査または意見を受けなければならない。技術に関する審査結果または意見を、プロジェクト承認時に投資決定権者が検討、決定するための根拠として集約しなければならない。
7. Dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ phải được thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ. Kết quả thẩm định hoặc ý kiến về công nghệ phải được tổng hợp làm cơ sở trình người quyết định đầu tư xem xét, quyết định khi phê duyệt dự án.
8. 本法第28条第6項の規定に基づき、国防、安全保障の確保に関する要求がある重点プロジェクト目録に属するプロジェクトについては、本条の規定に加えて、プロジェクト承認前に国防省、公安省から国防、安全保障の確保に関する意見を得なければならない。
8. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng thuộc Danh mục dự án trọng yếu có yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định tại khoản 6 Điều 28 của Luật này, ngoài các quy định tại Điều này thì phải được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có ý kiến về việc bảo đảm quốc phòng, an ninh trước khi phê duyệt dự án.
第27条 建設専門機関、審査委員会による実現可能性調査報告書の審査
Điều 27. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
1. 以下のプロジェクトは、建設専門機関による審査を受けなければならない:
1. Các dự án sau đây phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định:
a) 公共投資プロジェクト;
a) Dự án đầu tư công;
b) PPPプロジェクト;
b) Dự án PPP;
c) 大規模であるか、または政府の規定により安全、公共の利益に大きな影響を与える工事を有するビジネス投資プロジェクト。
c) Dự án đầu tư kinh doanh có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng theo quy định của Chính phủ.
2. 本法第23条第2項の規定により経済技術報告書の作成のみを要求されるプロジェクトについては、建設専門機関での審査は要求されない。
2. Trường hợp dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của Luật này thì không yêu cầu thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
3. 国家重要プロジェクト、国会が投資方針を決定または承認するプロジェクトについては、省、省級人民委員会が審査委員会を設置して実現可能性調査報告書の審査を実施する。
3. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án do Quốc hội quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được thành lập Hội đồng thẩm định để thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi.
4. 実現可能性調査報告書の審査には、以下の主要な内容が含まれる:
4. Việc thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) 建設設計と、プロジェクト作成の根拠として使用された計画との適合性;
a) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng với quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án;
b) 区域の技術的インフラ接続の可能性;
b) Khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực;
c) 技術基準の遵守、および標準、技術基準に関する法令の規定に基づく標準の適用;建設設計の建設安全確保要素;防火・消火および救難・救護に関する法令の規定に基づく防火・消火設計案の評価;
c) Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và việc áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các yếu tố bảo đảm an toàn xây dựng của thiết kế xây dựng; đánh giá giải pháp thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
d) 公共投資プロジェクトおよびPPPプロジェクトに対する、建設投資費用管理に関する法令の規定の遵守。
d) Sự tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư công và dự án PPP.
第28条 プロジェクトの承認、建設投資の決定、建設投資プロジェクトの調整
Điều 28. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
1. 投資形態に従い、プロジェクトの承認権限、プロジェクトの建設投資決定権限は、公共投資法、官民連携方式による投資法、およびその他の関連法令の規定に従って実施する。投資の決定は、建設投資プロジェクト承認決定書において示される。
1. Theo hình thức đầu tư, thẩm quyền phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng dự án thực hiện theo quy định của pháp luật đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quy định khác của pháp luật có liên quan. Việc quyết định đầu tư được thể hiện tại Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.
2. 公共投資プロジェクトは、以下の場合に調整される:
2. Dự án đầu tư công được điều chỉnh trong các trường hợp sau đây:
a) 国家が政策、法律を変更し、総投資額が増加した場合、または権限のあるレベルの投資方針を調整する場合;
a) Do Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật làm tăng tổng mức đầu tư hoặc khi điều chỉnh chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền;
b) プロジェクト作成の根拠として使用された計画が調整され、プロジェクトの投資規模、建設場所に直接影響を及ぼす場合;
b) Khi điều chỉnh quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án có ảnh hưởng trực tiếp đến quy mô đầu tư, địa điểm đầu tư xây dựng của dự án;
c) 不可抗力事象、または本法第13条に規定される建設活動における事情の根本的変化が発生し、投資目的、規模のいずれかの内容を変更、総投資額を増加、またはプロジェクト実施期間を延長する場合;
c) Khi thay đổi một trong các nội dung về mục tiêu, quy mô đầu tư, tăng tổng mức đầu tư, kéo dài thời gian thực hiện dự án do xảy ra sự kiện bất khả kháng, hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng quy định tại Điều 13 của Luật này;
d) プロジェクトにより高い効率をもたらす要素が現れ、プロジェクトの調整によってもたらされる財務的、経済社会的効率を投資主が証明した場合;
d) Xuất hiện các yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án, được chủ đầu tư chứng minh về hiệu quả tài chính, kinh tế - xã hội do việc điều chỉnh dự án mang lại;
đ) プロジェクト実施期間中の価格指数が、権限のあるレベルが決定したプロジェクト総投資額内の価格変動予備費の計算に使用された価格指数よりも大きく、その結果、建設総投資額が増加する場合。
đ) Khi chỉ số giá trong thời gian thực hiện dự án lớn hơn chỉ số giá được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư dự án được cấp có thẩm quyền quyết định dẫn đến làm tăng tổng mức đầu tư xây dựng.
3. PPPプロジェクトの調整は、官民連携方式による投資に関する法令に従って実施する。
3. Việc điều chỉnh dự án PPP thực hiện theo pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
4. ビジネス投資プロジェクトの調整は、投資決定権者が決定する。
4. Việc điều chỉnh dự án đầu tư kinh doanh do người quyết định đầu tư quyết định.
5. 政府は、建設投資プロジェクトの作成、審査、承認、調整について詳細に規定する。
5. Chính phủ quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.
6. 国防省大臣、公安省大臣は、国防、安全保障に供する建設投資プロジェクトに対する業界管理の特殊な要求に適合した実現可能性調査報告書、経済技術報告書の審査について規定する;国防、安全保障の確保に関する要求がある重点プロジェクト目録を規定する。
6. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định về việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật phù hợp với yêu cầu đặc thù quản lý ngành đối với dự án đầu tư xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh; quy định Danh mục dự án trọng yếu có yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh.
第3節 プロジェクト承認後に展開される建設設計の管理
Mục 3. QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
第29条 建設設計の審査、承認
Điều 29. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
1. 投資主は、プロジェクト承認後に展開される建設設計の審査、管理、および承認を実施する。
1. Chủ đầu tư thực hiện thẩm định, kiểm soát và phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt.
2. 官民連携方式による投資法の規定に基づくPPPプロジェクトに属する公共投資資金を使用するサブプロジェクトについては、PPPプロジェクトに属する構成プロジェクトとして管理される。建設設計、建設見積の作成、審査、承認は、官民連携方式による投資法の規定に従って実施する。
2. Riêng tiểu dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc dự án PPP theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư được quản lý như dự án thành phần thuộc dự án PPP. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng, dự toán xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
64/2020/QH14 公共私的パートナーシップ方式による投資法
3. 本法第26条第5項に規定される建設工事は、投資主の審査または設計管理の根拠として、建設設計の照査を受けなければならない。
3. Công trình xây dựng được quy định tại khoản 5 Điều 26 của Luật này phải được thẩm tra thiết kế xây dựng làm cơ sở cho việc thẩm định hoặc kiểm soát thiết kế của chủ đầu tư.
4. 投資主は、防火・消火および救難・救護、環境保護、国防、安全保障の確保に関する法令の規定、および関連する他の法令の規定に基づく要求を実施する責任を負う。
4. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh và quy định khác của pháp luật có liên quan.
5. 国防、安全保障に供する建設投資プロジェクトについては、国防省大臣、公安省大臣が建設設計の作成、審査、承認、調整の権限、順序について規定する。
5. Riêng đối với dự án đầu tư xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định về thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh thiết kế xây dựng.
第30条 投資主による建設設計審査の内容
Điều 30. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
1. 公共投資プロジェクトに属する建設工事については、投資主は以下の内容を審査する:
1. Đối với công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư công, chủ đầu tư thẩm định các nội dung sau đây:
a) 設計任務の要求への適合;
a) Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế;
b) プロジェクト承認後に展開される建設設計と実現可能性調査報告書における建設設計との適合性;
b) Sự phù hợp của thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt so với thiết kế xây dựng tại Báo cáo nghiên cứu khả thi;
c) 技術基準、適用標準、および工事への建設資材の使用に関する法令の規定の遵守;
c) Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình;
d) 工事の耐力安全および隣接工事の安全確保の評価;防火・消火および救難・救護に関する法令の規定による防火・消火設計案の評価;技術を要求される工事設計に対する技術ラインおよび技術設備の選定の合理性;
d) Đánh giá an toàn chịu lực công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận; đánh giá giải pháp thiết kế về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ;
đ) 見積の主要な数量と設計数量との適合性;工事建設見積額と建設総投資額との適合性;工事見積額の確定;
đ) Sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; sự phù hợp của giá trị dự toán xây dựng công trình với giá trị tổng mức đầu tư xây dựng; xác định giá trị dự toán công trình;
e) 本法および関連する他の法令の規定に基づく、調査、設計、および建設見積を実施する主体の能力条件の充足。
e) Việc đáp ứng điều kiện năng lực của các chủ thể thực hiện khảo sát, thiết kế và dự toán xây dựng theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. PPPプロジェクト、ビジネス投資プロジェクトに属する建設工事については、審査内容は政府の規定による。
2. Đối với công trình xây dựng thuộc dự án PPP, dự án đầu tư kinh doanh, nội dung thẩm định theo quy định của Chính phủ.
第31条 プロジェクト承認後に展開される建設設計の調整
Điều 31. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
1. 建設設計の調整は、以下の場合に実施される:
1. Việc điều chỉnh thiết kế xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 建設投資プロジェクトの調整により、建設設計の調整が要求される場合;
a) Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng;
b) 建設施工過程において、工事品質を確保し、プロジェクトの効率および使用要求を満たすために、建設設計を調整する必要がある場合。
b) Trong quá trình thi công xây dựng, khi có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế xây dựng để bảo đảm chất lượng công trình, đáp ứng hiệu quả và yêu cầu sử dụng của dự án.
2. 投資主は、本条第1項の規定に従い、建設設計の調整を決定する。建設設計の調整は、本法第29条の規定に従って審査、承認されなければならない。
2. Chủ đầu tư quyết định việc điều chỉnh thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này. Việc điều chỉnh thiết kế xây dựng phải được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 29 của Luật này.
3. 政府は、プロジェクト承認後に展開される建設設計の作成、審査、承認、調整について詳細に規定する。
3. Chính phủ quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau dự án được phê duyệt.
第4節 建設投資プロジェクト実施の管理
Mục 4. QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
第32条 建設投資プロジェクト管理組織の形態
Điều 32. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
1. 規模、性質、投資形態、および実施条件に基づき、建設投資プロジェクトには以下のいずれかのプロジェクト管理組織形態が適用される:
1. Căn cứ quy mô, tính chất, hình thức đầu tư và điều kiện thực hiện, dự án đầu tư xây dựng được áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án sau đây:
a) 建設投資プロジェクト管理委員会;
a) Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng;
b) 投資主がプロジェクト管理コンサルタントを雇用するか、直属のプロジェクト管理委員会を設置するか、または自らプロジェクト管理を実施する。
b) Chủ đầu tư tổ chức quản lý dự án thông qua thuê tư vấn quản lý dự án hoặc thành lập ban quản lý dự án trực thuộc hoặc tự thực hiện quản lý dự án.
2. 本条第1項a号に規定される建設投資プロジェクト管理委員会は、投資決定権者から同一専門分野または同一地域内のプロジェクトを同時または継続的に管理することを割り当てられる;規定による条件、能力を備えている場合、プロジェクト管理コンサルティングを実施することができる。
2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được người quyết định đầu tư giao quản lý đồng thời hoặc liên tục các dự án thuộc cùng chuyên ngành hoặc trên cùng một địa bàn; được thực hiện tư vấn quản lý dự án khi đủ điều kiện, năng lực theo quy định.
第33条 建設投資プロジェクト管理の内容
Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
1. 建設投資プロジェクト管理の内容は、範囲、業務計画;業務量;建設品質;実施進捗;建設投資費用;建設施工における安全;建設における環境保護;契約者の選定および建設契約、ならびに本法および関連する他の法令の規定に基づくその他の必要事項の管理を含む。
1. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng bao gồm quản lý về phạm vi, kế hoạch công việc; khối lượng công việc; chất lượng xây dựng; tiến độ thực hiện; chi phí đầu tư xây dựng; an toàn trong thi công xây dựng; bảo vệ môi trường trong xây dựng; lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng và các nội dung cần thiết khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 投資主は、本条第1項に規定されるプロジェクト管理内容の一部または全部を自ら実施するか、またはプロジェクト管理委員会、プロジェクト管理コンサルタントに実施させる責任を負う。
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện hoặc giao Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung quản lý dự án quy định tại khoản 1 Điều này.
第34条 建設投資プロジェクト実施進捗の管理
Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
1. 投資決定権者は、プロジェクト承認時(調整の場合を含む)に、実現可能性を確保し、権限のあるレベルで承認された方針または関連する他の法令の規定に適合するよう、実施期間、進捗を決定する。
1. Người quyết định đầu tư quyết định thời gian, tiến độ thực hiện khi phê duyệt dự án (bao gồm cả trường hợp điều chỉnh) bảo đảm tính khả thi, phù hợp với chủ trương được cấp có thẩm quyền chấp thuận hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 投資主、工事建設施工契約者は、承認された建設施工進捗に従い、進捗計画を作成し、プロジェクト実施を管理しなければならない。
2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải lập kế hoạch tiến độ và quản lý thực hiện dự án theo tiến độ thi công xây dựng được duyệt.
3. 投資主、プロジェクト管理コンサルタント、建設施工契約者が、工事建設期間を短縮するために合理的な技術、技能、および管理組織案を提案、応用することを奨励する。
3. Khuyến khích chủ đầu tư, tư vấn quản lý dự án, nhà thầu thi công xây dựng đề xuất và áp dụng các giải pháp kỹ thuật, công nghệ và tổ chức quản lý hợp lý để rút ngắn thời gian xây dựng công trình.
第5節 建設投資プロジェクト管理における各主体の権利、義務および責任
Mục 5. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
第35条 プロジェクト作成コンサルタント、設計コンサルタント、プロジェクト管理コンサルタントの権利、義務および責任
Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
1. プロジェクト作成コンサルタント、設計コンサルタント、プロジェクト管理コンサルタントは、以下の権利を有する:
1. Nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án có các quyền sau đây:
a) 投資主またはプロジェクト準備任務を割り当てられた機関、組織、および関係当事者に対し、割り当てられたコンサルティング任務に関連する情報、資料の提供を要求すること;
a) Yêu cầu chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án và các bên liên quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn được giao;
b) 法令の規定に従い、自らのコンサルティング成果物に対する知的財産権を保護されること;
b) Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tư vấn của mình theo quy định của pháp luật;
c) 投資主の違法な要求を拒否すること;
c) Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư;
d) 建設契約の規定に適合する範囲で、業務の一部を実施する下請契約者を雇用すること;
d) Được thuê thầu phụ thực hiện một phần công việc phù hợp với quy định tại hợp đồng xây dựng;
đ) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
đ) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. プロジェクト作成コンサルタント、設計コンサルタント、プロジェクト管理コンサルタントは、以下の義務、責任を負う:
2. Nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 建設契約の内容に従い義務を履行すること;
a) Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng xây dựng;
b) 建設契約および法令の規定に従い、業務の結果、品質について責任を負うこと;
b) Chịu trách nhiệm về kết quả, chất lượng công việc theo hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật;
c) 下請契約者(ある場合)の業務品質について責任を負うこと。下請契約者は、主契約者および法律に対し、業務の実施結果について責任を負う;
c) Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc của nhà thầu phụ (nếu có). Nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện công việc trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
d) 不適合な情報、資料、標準、技術基準、技術案の使用、要求を満たさない結果および品質、ならびに建設契約違反により投資主に損害を与えた場合、損害を賠償すること;
d) Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật không phù hợp, kết quả và chất lượng không bảo đảm theo yêu cầu và vi phạm hợp đồng xây dựng làm thiệt hại cho chủ đầu tư;
đ) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第36条 照査コンサルタント契約者の権利、義務および責任
Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
1. 照査コンサルタント契約者は、以下の権利を有する:
1. Nhà thầu tư vấn thẩm tra có các quyền sau đây:
a) 投資主、プロジェクト作成・建設設計組織および個人に対し、照査に供するための情報の提供、説明、明確化を要求すること;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân lập dự án, thiết kế xây dựng cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ thẩm tra;
b) 照査結果を留保し、照査結果を歪める要求、または照査業務の能力、範囲を超える要求を拒否すること;
b) Bảo lưu kết quả thẩm tra, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm tra hoặc các yêu cầu vượt quá năng lực, phạm vi công việc thẩm tra;
c) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
c) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 照査コンサルタント契約者は、以下の義務、責任を負う:
2. Nhà thầu tư vấn thẩm tra có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 規定された内容を確保し、建設契約の要求範囲に従って照査を実施すること;
a) Thực hiện thẩm tra theo phạm vi yêu cầu tại hợp đồng xây dựng bảo đảm nội dung theo quy định;
b) 審査業務に供するために、照査結果を説明、明確にすること;
b) Giải trình, làm rõ kết quả thẩm tra để phục vụ công tác thẩm định;
c) 法律および投資主に対し、照査結果報告書の完全性、正確性、誠実性、品質、および内容について責任を負うこと;
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước chủ đầu tư về tính đầy đủ, chính xác, trung thực, chất lượng và nội dung của Báo cáo kết quả thẩm tra;
d) 照査結果報告書において不正確な情報を提供したか、または建設契約に違反して投資主に損害を与えた場合、損害を賠償すること;
d) Bồi thường thiệt hại khi đưa ra thông tin không chính xác trong Báo cáo kết quả thẩm tra hoặc vi phạm hợp đồng xây dựng làm thiệt hại cho chủ đầu tư;
đ) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第37条 建設調査契約者の権利、義務および責任
Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
1. 建設調査契約者は、以下の権利を有する:
1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các quyền sau đây:
a) 建設調査を実施するために、建設契約の規定に従い、投資主および関係当事者に対し、関連する数値、情報の提供を要求すること;
a) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng xây dựng để thực hiện khảo sát xây dựng;
b) 建設契約外の要求を拒否すること;
b) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng xây dựng;
c) 建設契約の規定に従い、建設調査を実施する下請契約者を雇用すること;
c) Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng;
d) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
d) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 建設調査契約者は、以下の義務、責任を負う:
2. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 本法および建設契約の規定に従い、建設調査要求を正しく実施すること;
a) Thực hiện đúng yêu cầu khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này và hợp đồng xây dựng;
b) 設計案に直接影響を及ぼす要素を発見した場合、建設調査任務の補完を提案すること;
b) Đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi phát hiện yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
c) 建設調査結果、および自らが実施した調査の品質について責任を負うこと;下請契約者(ある場合)の調査品質管理および下請契約者の調査結果について責任を負うこと。建設調査に参加する下請契約者は、主契約者および法律に対し、調査結果について責任を負わなければならない;
c) Chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát xây dựng và chất lượng khảo sát do mình thực hiện; chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ (nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ. Nhà thầu phụ khi tham gia khảo sát xây dựng phải chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
d) 調査任務を正しく実施しなかった場合、不適合な建設調査に関する情報、資料、標準、技術基準を使用した場合、および建設契約に違反した場合、損害を賠償すること;
d) Bồi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khảo sát xây dựng không phù hợp và vi phạm hợp đồng xây dựng;
đ) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第38条 実現可能性調査報告書、経済技術報告書の審査機関の権利および責任
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
1. 投資決定権者直属の専門機関または投資決定権者から審査を割り当てられた機関、組織は、以下の権利を有する:
1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao thẩm định có các quyền sau đây:
a) 投資主、建設調査・実現可能性調査報告書および経済技術報告書の作成・照査組織および個人に対し、審査に供するための情報の提供、説明、明確化を要求すること;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân khảo sát xây dựng, lập, thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ thẩm định;
b) 投資主に対し、コンサルティング組織を雇用して照査を実施させるか、または十分な条件、経験を備えた組織、個人を招いて審査に参加させることを要求すること;
b) Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn thực hiện thẩm tra hoặc mời tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện, kinh nghiệm tham gia thẩm định;
c) 審査結果を留保し、審査結果を歪める要求、または規定による審査業務の能力、範囲を超える要求を拒否すること。
c) Bảo lưu kết quả thẩm định, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định hoặc các yêu cầu vượt quá năng lực, phạm vi công việc thẩm định theo quy định.
2. 投資決定権者直属の専門機関または投資決定権者から審査を割り当てられた機関、組織は、以下の責任を負う:
2. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao thẩm định có các trách nhiệm sau đây:
a) 本法の規定に従って実現可能性調査報告書、経済技術報告書を審査し、関係機関、組織の意見、審査結果を集約して、投資決定権者にプロジェクト承認、建設投資決定を具申すること;
a) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo quy định của Luật này và tổng hợp các ý kiến, kết quả thẩm định của cơ quan, tổ chức có liên quan để trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng;
b) 自らが実施した業務の結果について、法律および投資決定権者に対し責任を負う。
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về kết quả công việc do mình thực hiện.
3. 審査委員会、建設専門機関は、以下の権利を有する:
3. Hội đồng thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng có các quyền sau đây:
a) 投資主、組織、個人に対し、審査に供するために、建設調査、実現可能性調査報告書の作成、照査に関連する情報の解説、明確化を要求すること;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân giải trình, làm rõ các thông tin liên quan đến khảo sát xây dựng, lập, thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi để phục vụ thẩm định;
b) 必要に応じて、プロジェクト建設地の地方計画・建築管理機関に対し、関連する計画情報の提供を要求すること;
b) Yêu cầu cơ quan quản lý quy hoạch, kiến trúc địa phương nơi có dự án cung cấp thông tin về quy hoạch có liên quan trong trường hợp cần thiết;
c) 必要に応じて、投資主に対し、コンサルティング組織を雇用して照査を実施させるか、または十分な能力、経験を備えた組織、個人を招いて審査に参加させることを要求すること;
c) Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn thực hiện thẩm tra hoặc mời tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm tham gia thẩm định khi cần thiết;
d) 審査結果を留保し、審査結果を歪める要求を拒否すること。
d) Bảo lưu kết quả thẩm định, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định.
4. 審査委員会、建設専門機関は、以下の責任を負う:
4. Hội đồng thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng có các trách nhiệm sau đây:
a) 本法の規定に従って審査を実施すること;
a) Thẩm định theo quy định của Luật này;
b) 投資主および関係機関に対し、審査意見、結果を通知すること;
b) Thông báo ý kiến, kết quả thẩm định gửi chủ đầu tư và các cơ quan có liên quan;
c) 自らが実施した業務の結果について、法律に対し責任を負う。
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả công việc do mình thực hiện.
第39条 投資決定権者の権利および責任
Điều 39. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
1. 投資決定権者は、以下の権利を有する:
1. Người quyết định đầu tư có các quyền sau đây:
a) プロジェクトを承認するか、またはプロジェクト承認を分権、委任すること;実現可能性調査報告書における建設設計の種類の確定、建設投資資金の決算を決定するか、または決定を分権、委任すること。分権、委任は、政府組織法、地方政権組織法、公共投資法、官民連携方式による投資法、およびその他の関連法令の規定に従って実施する;
a) Phê duyệt hoặc phân cấp, ủy quyền phê duyệt dự án, quyết định hoặc phân cấp, ủy quyền quyết định việc xác định loại thiết kế xây dựng trong Báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết toán vốn đầu tư xây dựng. Việc phân cấp, ủy quyền thực hiện theo quy định của pháp luật về tổ chức chính phủ, pháp luật về tổ chức chính quyền địa phương, pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
b) 投資目的およびプロジェクト効率を満たさない場合、プロジェクトを承認しないこと;
b) Không phê duyệt dự án khi không đáp ứng mục tiêu đầu tư và hiệu quả dự án;
c) 必要と認められる場合、法令の規定に従い、承認された、または展開中の建設投資プロジェクトの実施を一時停止、中止すること;
c) Tạm ngừng, hủy bỏ thực hiện dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc đang triển khai thực hiện khi thấy cần thiết phù hợp với quy định của pháp luật;
d) 必要と認められる場合、本法第28条の規定に従い、建設投資プロジェクトを変更、調整すること;
d) Thay đổi, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng khi thấy cần thiết phù hợp với quy định tại Điều 28 của Luật này;
đ) 法令の規定によるその他の権利。
đ) Quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. 投資決定権者は、以下の責任を負う:
2. Người quyết định đầu tư có các trách nhiệm sau đây:
a) プロジェクトの審査を組織し、建設投資を決定すること;
a) Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng;
b) 建設投資プロジェクト実施のための資金源を確保すること;
b) Bảo đảm nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư xây dựng;
c) 投資主による建設投資プロジェクトの実施を検査すること;
c) Kiểm tra việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng của chủ đầu tư;
d) 自らの決定について法律に対し責任を負う;権限の範囲内で、展開、完了、および建設投資資金の決算、プロジェクトの稼働・使用開始の過程で発生する問題に対して全面的に責任を負う。
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình; trong thẩm quyền chịu trách nhiệm toàn diện đối với các vấn đề phát sinh trong quá trình triển khai, hoàn thành và quyết toán vốn đầu tư xây dựng, đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
第40条 投資主の権利、義務および責任
Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
1. 投資主は、以下の権利を有する:
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
a) 本法の規定に従い、プロジェクト作成、設計、建設設計照査、建設調査を実施すること;
a) Lập dự án, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này;
b) プロジェクト作成、管理、建設調査、設計、建設設計照査に関する業務を実施するために、契約者を選定し、建設契約を締結すること;
b) Lựa chọn, giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu để thực hiện các công việc về lập, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
c) プロジェクト作成、管理を組織すること;
c) Tổ chức lập, quản lý dự án;
d) 法令の規定によるその他の権利。
d) Quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. 投資主は、以下の義務、責任を負う:
2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 規定による経験、能力を備えた設計、建設設計照査、建設調査のコンサルティング契約者を選定すること;
a) Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng có kinh nghiệm, năng lực theo quy định;
b) プロジェクト作成、建設調査、建設設計、建設設計照査の任務に関する要求、内容を確定すること;
b) Xác định yêu cầu, nội dung nhiệm vụ lập dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết kế xây dựng;
c) プロジェクト作成、建設調査、設計、建設設計照査のコンサルティング契約者に対し、必要な情報、資料を提供すること;
c) Cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết cho nhà thầu tư vấn lập dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
d) プロジェクト作成、建設調査、建設設計の結果の検収を組織し、建設投資プロジェクト、建設設計、建設調査の書類を保存すること;
d) Tổ chức nghiệm thu kết quả lập dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng;
đ) 建設契約を正しく履行すること;建設契約に違反した場合、損害を賠償すること;
đ) Thực hiện đúng hợp đồng xây dựng; bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng xây dựng;
e) プロジェクト実施を検査、監督すること;定期的に投資決定権者、権限のある国家管理機関にプロジェクト実施状況を報告すること;
e) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án; định kỳ báo cáo việc thực hiện dự án với người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
g) 自らが実施した業務の結果について、法律および投資決定権者に対し責任を負う;
g) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về kết quả công việc do mình thực hiện;
h) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
h) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第41条 建設投資プロジェクト管理委員会の権利、義務および責任
Điều 41. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
1. 建設投資プロジェクト管理委員会は、以下の権利を有する:
1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau đây:
a) 投資主に任命されていない場合、割り当てられたプロジェクト管理任務に関連する情報、資料の提供を投資主に要請すること;
a) Đề nghị chủ đầu tư cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ quản lý dự án được giao trong trường hợp không được giao làm chủ đầu tư;
b) 割り当てられた任務に従い、プロジェクト管理権を行使すること;
b) Thực hiện quyền quản lý dự án theo nhiệm vụ được giao;
c) プロジェクト管理組織案、解決策を提案し、権限を超える問題の解決を権限のあるレベルに具申すること;
c) Đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án, kiến nghị với cấp có thẩm quyền để giải quyết vấn đề vượt quá thẩm quyền;
d) 投資主に任命されていない場合、投資主の承認を得た上で、必要に応じてプロジェクト管理に参加するコンサルティング組織を雇用すること。
d) Thuê tổ chức tư vấn tham gia quản lý dự án nếu thấy cần thiết sau khi được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp không được giao làm chủ đầu tư.
2. 建設投資プロジェクト管理委員会は、以下の義務、責任を負う:
2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 割り当てられた任務の範囲内で、プロジェクト管理に関する投資主の責任を果たすこと;
a) Thực hiện trách nhiệm của chủ đầu tư về quản lý dự án trong phạm vi nhiệm vụ được giao;
b) 進捗、品質、費用、安全、および建設における環境保護の要求を確保するよう、建設投資プロジェクト管理を組織すること;
b) Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng bảo đảm yêu cầu về tiến độ, chất lượng, chi phí, an toàn và bảo vệ môi trường trong xây dựng;
c) 投資主に任命されていない場合、投資主の要求に従い、プロジェクト管理過程における業務を投資主に報告すること;
c) Báo cáo công việc với chủ đầu tư trong quá trình quản lý dự án trong trường hợp không được giao là chủ đầu tư theo yêu cầu của chủ đầu tư;
d) 投資主に任命されていない場合、投資決定権者または投資主、および法律に対し、プロジェクト管理の実施結果について責任を負う。プロジェクト管理に参加するために雇用されたコンサルティング組織は、建設投資プロジェクト管理委員会および法律に対し、実施結果について責任を負わなければならない;
d) Chịu trách nhiệm trước người quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư trong trường hợp không được giao làm chủ đầu tư và trước pháp luật về kết quả thực hiện quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được thuê tham gia quản lý dự án phải chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện trước Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và trước pháp luật;
đ) 法令の規定によるその他の義務、責任。
đ) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
第42条 建設工事書類の保存
Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
1. 投資主は、審査書類、権限のある機関から送付された文書、および建設工事完成書類を保存する責任を負う。建設活動に参加する契約者は、自らが実施した業務の書類を保存する責任を負う。
1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thẩm định, các văn bản được cơ quan có thẩm quyền gửi đến và hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công việc do mình thực hiện.
2. 工事の管理、使用に供する書類は、工事の管理、使用主体が、法令の規定による工事の使用期間と同等以上の期間保存する。
2. Hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình xây dựng do chủ quản lý, sử dụng công trình lưu trữ trong thời gian tối thiểu bằng thời hạn sử dụng công trình theo quy định của pháp luật.
3. 建設工事書類の作成、保存は、保存に関する法令の規定に従って実施する。
3. Việc lập, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
第III章
Chương III
建設許可証および建設秩序の管理
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
第43条 建設許可証交付に関する一般規定
Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
1. 建設許可証には以下の種類が含まれる:
1. Giấy phép xây dựng bao gồm các loại sau đây:
a) 新規建設許可証;
a) Giấy phép xây dựng mới;
b) 修理、改修、移設許可証;
b) Giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình;
c) 期限付き建設許可証。
c) Giấy phép xây dựng có thời hạn.
2. 工事建設着工前に、投資主は建設許可証を取得しなければならない。ただし、以下の場合を除く:
2. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng trừ các trường hợp sau đây:
a) 国家機密工事;緊急・切迫建設工事;特別公共投資プロジェクトに属する工事;特別投資手続による投資プロジェクトに属する工事;本法に規定される仮設建設工事;土地法の規定に従い国防、安全保障目的で使用される土地区域における建設工事;
a) Công trình bí mật nhà nước; công trình xây dựng khẩn cấp, cấp bách; công trình thuộc dự án đầu tư công đặc biệt; công trình thuộc dự án đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt; công trình xây dựng tạm theo quy định tại Luật này; công trình xây dựng tại khu vực đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 首相、政治組織の中央機関の長、最高人民検察院長、最高人民法院長、国家会計検査院長、国家主席府長、国会事務局長、省、省と同格の機関、政府直属機関、ベトナム祖国戦線および政治・社会組織の中央機関、各級人民委員会主席が建設投資を決定した公共投資プロジェクトに属する工事;
b) Công trình thuộc dự án đầu tư công được Thủ tướng Chính phủ, người đứng đầu cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và của tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư xây dựng;
c) 2つ以上の省級行政単位にまたがる地域における線状建設工事;都市開発が志向される区域外の線状建設工事であって、権限のある国家機関によって承認された都市・農村計画または専門詳細計画に従って確定されたもの、あるいは権限のある機関によって路線案が承認されたもの;
c) Công trình xây dựng theo tuyến trên địa bàn từ hai đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên; công trình xây dựng theo tuyến ngoài khu vực được định hướng phát triển đô thị, được xác định theo quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận phương án tuyến;
d) プロジェクト実施のために権限のある機関から海域を割り当てられた沖合建設投資プロジェクトに属する海上工事;空港、空港内の工事、空港外の飛行活動確保工事;
d) Công trình trên biển thuộc dự án đầu tư xây dựng ngoài khơi đã được cấp có thẩm quyền giao khu vực biển để thực hiện dự án; cảng hàng không, công trình tại cảng hàng không, công trình bảo đảm hoạt động bay ngoài cảng hàng không;
đ) 広告に関する法令の規定により建設許可証の交付を要しない広告工事;受動的電気通信インフラ工事;
đ) Công trình quảng cáo không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về quảng cáo; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động;
e) 建設専門機関によって実現可能性調査報告書、調整実現可能性調査報告書が審査され、規定に従って承認された建設投資プロジェクトに属する建設工事;
e) Công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh và đã được phê duyệt theo quy định;
g) IV級建設工事、7階未満かつ延床面積500 m2未満で、以下の区域のいずれにも属さない個別住宅工事:都市総合計画で確定された機能区、都市開発区域;省、市に属する都市総合計画、経済特区総合計画、国家観光地総合計画で確定された機能区、農村集落、都市開発区域;村総合計画で確定された建設区域;建築管理規則が既にある区域;
g) Công trình xây dựng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ có quy mô dưới 07 tầng có tổng diện tích sàn xây dựng dưới 500 m2 và không thuộc một trong các khu vực: khu chức năng, khu vực phát triển đô thị được xác định trong quy hoạch chung thành phố; khu chức năng, khu dân cư nông thôn, khu vực phát triển đô thị được xác định trong quy hoạch chung đô thị thuộc tỉnh, thuộc thành phố, quy hoạch chung khu kinh tế, khu du lịch quốc gia; khu vực xây dựng được xác định trong quy hoạch chung xã; khu vực đã có quy chế quản lý kiến trúc;
h) 工事内部の修理、改修工事、または権限のある国家機関の規定により建築管理の要求がある都市内の道路に隣接しない外部の修理、改修工事であって、修理、改修の内容が目的および使用機能を変更せず、工事の耐力構造の安全に影響を及ぼさず、防火・消火、環境保護、技術的インフラ接続の可能性を確保するもの。
h) Công trình sửa chữa, cải tạo bên trong công trình hoặc công trình sửa chữa, cải tạo mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về quản lý kiến trúc theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; nội dung sửa chữa, cải tạo không làm thay đổi mục đích và công năng sử dụng, không làm ảnh hưởng đến an toàn kết cấu chịu lực của công trình, bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật.
3. 建設着工前に、本条第2項のa、b、c、d、đ、e、gおよびh号に規定される工事の建設投資主は、省級人民委員会の分権に従い、工事が建設される現地の権限のある建設国家管理機関に対し、管理のために建設着工通知(本条第2項a号に規定される国家機密工事、緊急・切迫建設工事、仮設建設工事、および家計、個人の個別住宅工事を除く)を送付しなければならない。具体的には以下の通りとする:
3. Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư xây dựng công trình quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều này phải thực hiện gửi thông báo khởi công xây dựng (trừ công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng khẩn cấp, cấp bách, công trình xây dựng tạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) đến cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có thẩm quyền tại địa phương nơi công trình được xây dựng theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để quản lý, cụ thể như sau:
a) 本条第2項b号およびc号に規定される工事については、建設着工通知を送付すること;
a) Gửi thông báo khởi công xây dựng đối với công trình quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này;
b) 本条第2項a、d、đ、e、gおよびh号に規定される工事については、建設着工通知に、規定による建設許可証交付申請書類に対応する書類(建設許可証交付申請書を除く)を添えて送付すること。
b) Gửi thông báo khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ tương ứng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định (không bao gồm Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng) đối với công trình quy định tại các điểm a, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều này.
第44条 建設許可証の交付
Điều 44. Cấp giấy phép xây dựng
1. 本法第43条第1項に規定される各種類の建設許可証を交付するための条件は以下の通り:
1. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng đối với các loại giấy phép quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này, bao gồm:
a) 土地法に基づく土地使用目的に適合すること;
a) Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
b) 都市・農村計画法に基づく都市・農村計画または個別都市設計、あるいは建築法に基づく建築管理規則、あるいは計画法に基づく他の専門詳細計画に適合すること。ただし、期限付き建設許可証を交付する場合を除く;
b) Phù hợp với quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc thiết kế đô thị riêng theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy chế quản lý kiến trúc theo pháp luật về kiến trúc hoặc quy hoạch chi tiết ngành khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch, trừ trường hợp cấp giấy phép xây dựng có thời hạn;
c) 建設設計が工事および隣接工事の安全を確保すること;環境保護、防火・消火に関する規定を十分に履行していること;技術的インフラ接続の可能性を確保すること。
c) Thiết kế xây dựng bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận; thực hiện đầy đủ quy định về bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy; bảo đảm khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật.
2. 期限付き建設許可証は、都市・農村計画法または他の専門詳細計画に基づき、権限のある国家機関によって計画が承認、公表されているが、まだ実施されておらず、かつ権限のある国家機関による土地収用決定が出ていない区域にある工事に対して交付される。
2. Giấy phép xây dựng có thời hạn được cấp cho công trình thuộc khu vực có quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. 政府は、建設許可証の交付、調整、延長、再交付、回収、取消、および公表に関する条件、権限、書類、順序、手続について詳細に規定する。
3. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện, thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi, hủy và công khai giấy phép xây dựng.
第45条 建設許可証交付権限を有する機関の権利および責任;建設許可証交付に関連する機関、組織の責任
Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
1. 建設許可証交付権限を有する機関は、以下の権利を有する:
1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây:
a) 投資主、建設設計作成組織および個人に対し、建設許可証交付に供するための情報の提供、説明、明確化を要求すること;
a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân lập thiết kế xây dựng cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ cấp giấy phép xây dựng;
b) 建設許可証交付の結果を歪める要求、または規定による建設許可証交付の機能、任務、業務範囲外の要求を拒否すること;
b) Từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả cấp giấy phép xây dựng hoặc các yêu cầu ngoài chức năng, nhiệm vụ, phạm vi công việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định;
c) 本法の規定による条件を照合し、法令の規定に従い、建設工事に関連する分野の国家管理機関に対し意見を求める文書を送付すること。
c) Đối chiếu các điều kiện theo quy định của Luật này để gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về các lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
2. 建設許可証交付権限を有する機関は、以下の責任を負う:
2. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
a) 建設許可証交付に関する法令の規定を公示し、説明、指導すること;
a) Niêm yết công khai và giải thích, hướng dẫn các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng;
b) 書類を追跡し、結果を交付するか、または建設許可証交付の条件を満たさない書類について投資主に通知すること;
b) Theo dõi, trả kết quả hoặc thông báo cho chủ đầu tư về hồ sơ chưa đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng;
c) 規定されたプロセスおよび期間内に建設許可証を交付すること;
c) Cấp giấy phép xây dựng theo quy trình và trong thời hạn theo quy định;
d) 関係する専門機関と主導・協力して、建設許可証に従った建設の実施を検査すること;権限に従い、建設の中止、建設許可証の回収を行うこと;
d) Chủ trì và phối hợp với cơ quan chức năng có liên quan kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; đình chỉ xây dựng, thu hồi giấy phép xây dựng theo thẩm quyền;
đ) 建設許可証交付権限を有する者は、法律に対し責任を負い、誤った許可証交付または遅延した許可証交付によって生じた損害を法令の規定に従って賠償しなければならない;
đ) Người có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do việc cấp giấy phép sai hoặc cấp giấy phép chậm theo quy định của pháp luật;
e) 建設許可申請書類の妥当性を検査すること。
e) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng.
3. 建設許可証交付に関連する機関、組織は、以下の責任を負う:
3. Cơ quan, tổ chức có liên quan đến cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
a) 建設許可証交付機関の要請に基づき、法令の規定に従い建設工事に関連する分野について意見を述べること;
a) Có ý kiến về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo đề nghị của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật;
b) 建設許可証がない建設工事、または建設許可証に従っていない建設工事に対し、法令の規定に従い権限を行使すること。
b) Thực hiện thẩm quyền theo quy định của pháp luật đối với công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng hoặc không đúng với giấy phép xây dựng.
第46条 建設許可証を申請する組織、個人の権利および責任
Điều 46. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
1. 建設許可証を申請する組織、個人は、以下の権利を有する:
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây:
a) 建設許可証交付権限を有する機関に対し、建設許可証交付に関する規定の説明、指導、および正しい履行を要求すること;
a) Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
b) 建設許可証交付において法令違反行為を行った組織、個人を苦情申し立て、提訴、告発すること;
b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;
c) 本法の規定に従い、工事建設を着工すること。
c) Khởi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này.
2. 建設許可証を申請する組織、個人は、以下の責任を負う:
2. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
a) 書類を不備なく提出し、建設許可申請書類の内容の正確性、誠実性について責任を負うこと;
a) Nộp đầy đủ hồ sơ và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng;
b) 建設許可申請内容に対し、土地使用権、土地上の工事所有権の妥当性を確保すること;
b) Bảo đảm tính hợp lệ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình trên đất đối với nội dung đề nghị cấp phép xây dựng;
c) 規定に従い建設許可手数料を納付すること;
c) Nộp lệ phí cấp phép xây dựng theo quy định;
d) 本法第48条第1項đ号の規定に従い、建設着工を通知すること;
d) Thông báo khởi công xây dựng theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 48 của Luật này;
đ) 建設許可証の内容を正しく履行すること。
đ) Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng.
第47条 建設秩序の管理
Điều 47. Quản lý trật tự xây dựng
1. 建設秩序の管理は、着工通知の受理、工事の建設着工から、違反の発見、阻止、および適時の処理のために、工事が検収、引渡し、稼働・使用開始されるまで実施されなければならない。
1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm.
2. 建設秩序の管理は、建設許可証を要求される工事対象、および建設許可証を要求されない工事対象に対応する秩序管理内容を、正しくかつ十分に行わなければならない。
2. Việc quản lý trật tự xây dựng phải đúng và đủ nội dung quản lý trật tự tương ứng với đối tượng công trình có yêu cầu cấp giấy phép xây dựng và công trình không yêu cầu cấp giấy phép xây dựng.
3. 省級人民委員会は、管理範囲に従い、地域内の建設工事に対する建設秩序管理について全面的に責任を負う;村級人民委員会は、省級人民委員会の分権に従い、地域内の建設秩序管理について全面的に責任を負う。
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo phạm vi quản lý; Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
4. 違反を発見した場合、建設秩序管理権限を有する機関は、法令の規定に従い権限を行使しなければならない。
4. Khi phát hiện vi phạm, cơ quan có thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng phải thực hiện thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
第IV章
Chương IV
工事の建設
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
第1節 工事建設の準備
Mục 1. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
第48条 工事建設の着工条件
Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
1. 本条第2項および第3項に規定する場合を除き、工事建設の着工は以下の条件を確保しなければならない:
1. Việc khởi công xây dựng công trình, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, phải bảo đảm các điều kiện sau đây:
a) 全部または一部を引き渡すための建設用地があること;
a) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần;
b) 本法第43条の規定に基づく建設許可証があること;
b) Có giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 43 của Luật này;
c) 着工される工事部分、工事項目、工事の施工図設計が承認されていること;
c) Có thiết kế bản vẽ thi công của phần công trình, hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt;
d) 投資主が、施工進捗に従い、着工される工事に関連する建設活動を実施する契約者と建設契約を締結していること;
d) Chủ đầu tư đã giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu thực hiện các hoạt động xây dựng liên quan đến công trình được khởi công theo tiến độ thi công xây dựng;
đ) 投資主が、現地の建設国家管理機関に対し、書面またはオンラインで建設着工通知(家計、個人の個別住宅工事を除く)を送付していること。
đ) Chủ đầu tư đã gửi thông báo khởi công xây dựng bằng văn bản hoặc trực tuyến (trừ công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) đến cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương.
2. 以下の工事の建設着工は、本条第1項a号に規定される条件を満たすだけでよい:
2. Việc khởi công xây dựng công trình sau đây chỉ cần đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều này:
a) 緊急・切迫工事、および特別公共投資プロジェクトに属する工事;
a) Công trình khẩn cấp, cấp bách và công trình thuộc dự án đầu tư công đặc biệt;
b) 首相が決定する権限のあるレベルの指示に従い、早期着工を要する工事。
b) Công trình cần khởi công sớm theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
3. 家計、個人の個別住宅工事の建設着工は、本条第1項b号に規定される条件を満たし、土地法の規定に従い適法な宅地の上に建設されるだけでよい。
3. Việc khởi công xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân chỉ cần đáp ứng điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và được xây dựng trên đất ở hợp pháp theo quy định của pháp luật về đất đai.
第49条 建設現場に対する要求
Điều 49. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
1. 投資主は、法令の規定に従い、建設現場に掲示板、工事監視設備を設置する責任を負う。
1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lắp đặt biển báo, thiết bị giám sát công trình tại công trường xây dựng theo quy định của pháp luật.
2. 建設施工契約者は、投資主が管理を組織する場合を除き、法令の規定に従い建設現場全体を管理する責任を負う。
2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm quản lý toàn bộ công trường xây dựng theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp chủ đầu tư tổ chức quản lý.
3. 建設施工契約者は、労働安全、衛生を確保する措置を講じなければならない;現場に出入りする人、手段の安全を確保し、建設廃棄物を適切に集積、処理し、建設現場周辺の環境に悪影響を及ぼさないようにしなければならない。
3. Nhà thầu thi công xây dựng phải có các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; an toàn cho người và phương tiện ra vào công trường, tập kết và xử lý chất thải xây dựng phù hợp, không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh khu vực công trường xây dựng.
第2節 工事建設の施工
Mục 2. THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
第50条 工事建設施工に対する要求
Điều 50. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
1. 承認された建設設計、適用される技術基準、標準、建設資材の使用に関する法令の規定を遵守すること;耐力安全、防火・消火、使用における安全、美観、環境保護、および法令の規定によるその他の安全条件を確保すること。
1. Tuân thủ thiết kế xây dựng được duyệt, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng cho công trình, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn chịu lực, phòng cháy và chữa cháy, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường và các điều kiện an toàn khác theo quy định của pháp luật.
2. 労働安全、衛生を確保すること;建設工事、人、施工設備、地下工事、および隣接工事の安全を確保すること;建設施工過程において安全を損なう事故が発生した場合に、人命、財産への損害を抑制するために必要な措置を講じること。
2. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; an toàn cho công trình xây dựng, người, thiết bị thi công, công trình ngầm và các công trình liền kề; có biện pháp cần thiết hạn chế thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố gây mất an toàn trong quá trình thi công xây dựng.
3. 労働安全、防火・消火に関する厳格な要求がある工事項目、業務に対しては、個別の安全技術措置を実施すること。
3. Thực hiện các biện pháp kỹ thuật an toàn riêng đối với những hạng mục công trình, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phòng cháy và chữa cháy.
4. 建設施工過程において、建設設計の要求に従って資材、材料を使用すること。
4. Sử dụng vật tư, vật liệu theo yêu cầu của thiết kế xây dựng trong quá trình thi công xây dựng.
5. 建設業務の検査、監督、検収を実施し、必要に応じて次段階施工への移行段階の検収を実施し、工事を稼働・使用に供するために工事項目、建設工事の完成検収を実施すること。
5. Thực hiện kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để bàn giao công trình đưa vào khai thác, sử dụng.
第51条 工事建設施工における安全
Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
1. 建設施工契約者は、労働安全、衛生;建設施工過程における建設工事、財産、設備、手段の安全;環境保護;防火・消火を確保する責任を負う。
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện trong quá trình thi công xây dựng công trình; bảo vệ môi trường; phòng cháy và chữa cháy.
2. 投資主は、建設施工契約者の安全に関する規定の履行状況の監督を組織しなければならない;安全規定への違反の兆候を発見した場合、または工事の安全を損なう事故が発生した場合、施工を一時停止または中止させなければならない;事故または労働災害が発生した場合、契約者と協力して処理、克服しなければならない;工事事故、または死者を伴う労働災害が発生した場合、適時に権限のある国家機関に通知し、協力しなければならない。
2. Chủ đầu tư phải tổ chức giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn của nhà thầu thi công xây dựng; tạm dừng hoặc đình chỉ thi công khi phát hiện dấu hiệu vi phạm quy định về an toàn, có sự cố gây mất an toàn công trình; phối hợp với các nhà thầu xử lý, khắc phục khi xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động; thông báo, phối hợp kịp thời với cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra sự cố công trình, tai nạn lao động gây chết người.
3. 建設施工契約者は、工事建設施工における危険区域を確定する責任を負う;危険区域内における人、建設工事、財産、設備、手段の安全を確保する措置を作成し、投資主の承認を得るために提出しなければならない;現場の施工実態に適合させるために、定期的、随時に安全確保措置を見直し、調整しなければならない。
3. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm xác định vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình; tổ chức lập, trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp bảo đảm an toàn cho con người, công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện trong vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình; rà soát biện pháp bảo đảm an toàn định kỳ, đột xuất để điều chỉnh cho phù hợp với thực tế thi công trên công trường.
4. 工事建設施工における危険区域の限界が建設現場の範囲外にある場合、投資主は、建設施工過程での検査のために、承認された安全確保措置を建設専門機関に報告する責任を負う。
4. Trường hợp giới hạn của vùng nguy hiểm trong thi công xây dựng công trình nằm ngoài phạm vi của công trường xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo cơ quan chuyên môn về xây dựng biện pháp bảo đảm an toàn đã được chấp thuận để kiểm tra trong quá trình thi công xây dựng.
5. 安全に関する厳格な要求がある建設施工に供する機械、設備、資材は、使用前に検定を受けなければならない。
5. Máy, thiết bị, vật tư phục vụ thi công xây dựng có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn phải được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng.
第52条 工事建設施工における環境保護
Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
工事建設施工過程において、建設施工契約者は以下の責任を負う:
Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm sau đây:
1. 空気環境、水環境、固形廃棄物、騒音、および環境保護に関する法令の規定によるその他の要求を含む、建設施工過程における環境保護措置を作成し、実施すること;
1. Lập và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng bao gồm môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, tiếng ồn và yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
2. 環境汚染を引き起こし損害を与えた場合、法令の規定に従い損害を賠償すること。
2. Bồi thường thiệt hại do làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại theo quy định của pháp luật.
第53条 建設工事の移設
Điều 53. Di dời công trình xây dựng
1. 建設工事のある場所から別の場所への移設は、計画に関する法令および都市・農村計画に関する法令に基づく計画に適合し、工事の品質、安全を確保し、隣接工事に影響を及ぼさず、保存要求がある工事については保存に関する要求を確保しなければならない。
1. Việc di dời công trình xây dựng từ vị trí này đến vị trí khác phải phù hợp với quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch và pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, bảo đảm chất lượng, an toàn công trình, không làm ảnh hưởng đến công trình lân cận và bảo đảm các yêu cầu về bảo tồn đối với công trình có yêu cầu cần phải bảo tồn.
2. 建設工事を移設する場合、建設許可が免除される場合を除き、投資主または工事所有者は建設工事移設許可証を取得しなければならない。
2. Khi di dời công trình xây dựng, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu công trình phải có giấy phép di dời công trình xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng.
3. 建設工事の移設を実施する契約者は、労働安全、移設される工事および隣接工事に対する安全を確保する措置を講じ、環境を保護しなければならない。
3. Nhà thầu thực hiện di dời công trình xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, an toàn đối với công trình được di dời và các công trình lân cận, bảo vệ môi trường.
第54条 建設工事の解体
Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
1. 建設工事の解体は、以下の場合に実施される:
1. Việc phá dỡ công trình xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) 新規工事または仮設建設工事の建設用地を接収するため;
a) Để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới hoặc công trình xây dựng tạm;
b) 工事に倒壊の恐れがあり、コミュニティや隣接工事に影響を及ぼす場合;天災、大惨事、疫病の結果を適時に防止、克服するため、または国防、安全保障、外交を確保するための緊急任務のために、権限のある国家機関の決定により緊急に解体しなければならない工事;
b) Công trình có nguy cơ sụp đổ ảnh hưởng đến cộng đồng và công trình lân cận; công trình phải phá dỡ khẩn cấp nhằm kịp thời phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, các nhiệm vụ cấp bách để bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
c) 建設が禁止されている区域に建設された工事;
c) Công trình xây dựng trong khu vực cấm xây dựng;
d) 都市・農村計画法、専門詳細計画に反して建設された工事;規定により許可を要するが建設許可証がない工事、または建設許可証の内容に反して建設された工事;
d) Công trình xây dựng sai quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết ngành; công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép hoặc xây dựng sai với nội dung quy định trong giấy phép xây dựng;
đ) 公有地、組織・個人の適法な使用権に属する土地を不法占拠して建設された工事;建設許可が免除される場合において、承認された建設設計に反して建設された工事;
đ) Công trình xây dựng lấn chiếm đất công, đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân; công trình xây dựng sai với thiết kế xây dựng được phê duyệt đối với trường hợp được miễn giấy phép xây dựng;
e) 新規建設のために解体の要望がある個別住宅工事;
e) Công trình nhà ở riêng lẻ có nhu cầu phá dỡ để xây dựng mới;
g) 投資主、工事所有者の要望による建設工事の解体;
g) Phá dỡ công trình xây dựng theo nhu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình;
h) 設計上の使用期間が満了した工事;
h) Công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế;
i) 関連する法律の規定によるその他の場合。
i) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. 建設工事の解体における各当事者の責任は、以下のように規定される:
2. Trách nhiệm của các bên trong việc phá dỡ công trình xây dựng được quy định như sau:
a) 投資主、所有者、管理・使用主体、または工事解体の主導任務を割り当てられた者は、建設工事解体の実施を組織する責任を負う;自ら実施するか、またはコンサルティング組織を雇用して、建設工事解体案、解決策の設計を作成、照査し、工事解体の施工を実施する;自らの過失により生じた損害について法律に対し責任を負い、賠償する;
a) Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình hoặc người được giao nhiệm vụ chủ trì phá dỡ công trình có trách nhiệm tổ chức thực hiện phá dỡ công trình xây dựng; tự thực hiện hoặc thuê tổ chức tư vấn để thực hiện lập, thẩm tra thiết kế phương án, giải pháp phá dỡ công trình xây dựng và thực hiện thi công phá dỡ công trình xây dựng; chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
b) 工事解体を実施するよう割り当てられた契約者は、承認された解体案、解決策に適合した工事解体施工措置を作成する責任を負う;施工措置および解体決定または解体強制執行決定(ある場合)に従って工事解体施工を実施する;工事の追跡、観測を実施する;人、財産、工事、および隣接工事の安全を確保する;自らの過失により生じた損害について法律に対し責任を負い、賠償する;
b) Nhà thầu được giao thực hiện việc phá dỡ công trình có trách nhiệm lập biện pháp thi công phá dỡ công trình phù hợp với phương án, giải pháp phá dỡ được phê duyệt; thực hiện thi công phá dỡ công trình theo đúng biện pháp thi công và quyết định phá dỡ hoặc quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình xây dựng (nếu có); thực hiện theo dõi, quan trắc công trình; bảo đảm an toàn cho con người, tài sản, công trình và các công trình lân cận; chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
c) 工事解体を決定する権限を有する者は、決定を下さなかったこと、適時に決定を下さなかったこと、または法令の規定に反する決定を下したことによる結果について法律に対し責任を負う;
c) Người có thẩm quyền quyết định phá dỡ công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về hậu quả do không ban hành quyết định, ban hành quyết định không kịp thời hoặc ban hành quyết định trái với quy định của pháp luật;
d) 解体対象となる工事を所有または使用している組織、個人は、権限のある国家機関の解体決定に従わなければならない;従わない場合は強制執行され、解体に要するすべての費用を負担する。
d) Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc đang sử dụng công trình thuộc trường hợp phải phá dỡ phải chấp hành quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp không chấp hành thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ.
第55条 建設工事事故
Điều 55. Sự cố công trình xây dựng
1. 工事の建設施工、運営、活用、使用過程において、安全を損なう恐れ、または人命の安全、隣接工事およびコミュニティに影響を及ぼす工事事故の恐れを発見した場合、投資主、建設施工契約者、工事管理・使用主体、権限のある国家機関は以下の責任を負う:
1. Trong quá trình thi công xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình nếu phát hiện nguy cơ mất an toàn, nguy cơ xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn tính mạng, công trình lân cận và cộng đồng thì chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, chủ quản lý, sử dụng công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm sau đây:
a) 適時に工事の施工、運営、活用、使用の停止を要求し、人および財産の安全を確保するための措置を講じること;
a) Kịp thời yêu cầu dừng thi công, vận hành, khai thác, sử dụng công trình và thực hiện các biện pháp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản;
b) 工事に対して発生し得る危険を制限、防止するために必要な措置を講じること;関連する権限のある組織、個人に速やかに通知すること;
b) Thực hiện các biện pháp cần thiết để hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể xảy ra đối với công trình; thông báo kịp thời cho tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có liên quan;
c) 損害を阻止するために緊急に復旧しなければならない場合を除き、現場を保護すること。
c) Bảo vệ hiện trường, trừ trường hợp phải khắc phục khẩn cấp để ngăn chặn thiệt hại.
2. 工事事故を発見、または通知を受けた場合、権限のある国家機関、関係する組織、個人は、自らの任務、権限の範囲内で以下の責任を負う:
2. Khi phát hiện, được thông báo về sự cố công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm sau đây:
a) 事故を復旧するために直ちに緊急措置を講じること;
a) Thực hiện ngay các biện pháp khẩn cấp để khắc phục sự cố;
b) 権限のある国家機関は、事故原因の鑑定を組織し、工事事故を引き起こした組織、個人の責任を明確にすること。
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố, làm rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình.
3. 事故が発生した工事は、権限のある国家機関による事故解決の許可が得られた場合にのみ、建設施工、または運営、活用、使用を継続できる。
3. Công trình có sự cố chỉ được thi công xây dựng hoặc tiếp tục vận hành, khai thác, sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết sự cố cho phép.
4. 工事事故を引き起こした組織、個人は、損害を賠償し、関連費用を負担する責任を負う;関連する法令の規定に従い、行政違反として処理され、責任を追及される。
4. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và chịu chi phí có liên quan; bị xử lý vi phạm hành chính và truy cứu trách nhiệm theo quy định của pháp luật có liên quan.
第3節 建設工事の品質管理、検収、引渡し
Mục 3. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
第56条 工事建設施工の監督
Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
1. 建設工事は、施工過程において品質、数量、進捗、労働安全、および環境保護について監督されなければならない。家計、個人の個別住宅工事に対する建設施工監督を奨励する。
1. Công trình xây dựng phải được giám sát về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. Khuyến khích việc giám sát thi công xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân.
2. 工事建設施工の監督は、以下の要求を確保しなければならない:
2. Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
a) 施工過程における建設業務の検収、および必要に応じて次段階施工への移行段階の検収を実施すること;
a) Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công và nghiệm thu giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết;
b) 工事施工を、承認された建設設計、技術基準、適用標準、建設資材の管理・使用に関する規定、技術指示、および建設契約に従って監督すること;
b) Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng;
c) 誠実、客観、非営利であること。
c) Trung thực, khách quan, không vụ lợi.
3. 選定された建設施工監督契約者は、監督解決策および品質、数量、進捗、労働安全、環境保護の管理プロセス、検査・検収プロセス、監督過程における書類管理措置、およびその他の必要事項について提案しなければならない。
3. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng được lựa chọn phải có đề xuất về giải pháp giám sát và quy trình kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, quy trình kiểm tra và nghiệm thu, biện pháp quản lý hồ sơ tài liệu trong quá trình giám sát và các nội dung cần thiết khác.
第57条 建設工事の検収
Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
1. 建設工事の検収には以下が含まれる:
1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm:
a) 施工過程における建設業務の検収;必要に応じて次段階施工への移行段階の検収;
a) Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công; nghiệm thu giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết;
b) 工事項目完成、建設工事完成の検収。
b) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công trình xây dựng.
2. 完成した工事項目、建設工事は、建設設計、技術基準、適用標準、建設資材の管理・使用に関する規定の要求を確保し、本法の規定および関連する他の法令の規定を遵守して検収された後にのみ、稼働・使用に供することが許可される。
2. Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng và được nghiệm thu theo quy định của Luật này và tuân thủ quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 投資主は、建設工事の検収を組織する責任を負う。検収に参加する組織、個人は、建設工事の検収時に自らが確認した成果物について責任を負う。
3. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Tổ chức, cá nhân tham gia nghiệm thu chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận khi nghiệm thu công trình xây dựng.
4. 国家重要プロジェクトに属する建設工事、大規模、複雑な技術を有する工事、安全、公共の利益に大きな影響を与える工事は、工事を稼働・使用に供する前に、施工過程および工事建設施工完了時に、権限のある機関による検収業務の検査を以下のように受けなければならない:
4. Các công trình xây dựng thuộc dự án quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng phải được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng trước khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng như sau:
a) 建設工事検収に関する国家検査委員会は、国家重要プロジェクトに属する建設工事、大規模、複雑な技術を有する工事に対し、検収業務の検査を組織する;
a) Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu đối với công trình xây dựng thuộc dự án quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp;
b) 建設専門機関は、本項a号に規定する場合に該当しない建設工事に対し、投資主の検収業務の検査を組織する。
b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.
5. 首相は、建設工事検収に関する国家検査委員会の設置を決定し、その中で組織構造、責任、権限、作業体制、ならびに省、省と同格の機関、政府直属機関、省級人民委員会、関係する組織、個人と委員会との間の協力責任を規定する。
5. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng, trong đó quy định cơ cấu tổ chức, trách nhiệm, quyền hạn, chế độ làm việc, trách nhiệm phối hợp giữa Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân có liên quan với Hội đồng.
6. 政府は、品質管理、建設工事の検収;大規模、複雑な技術を有する工事;個別住宅工事の建設管理について詳細に規定する。
6. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chất lượng, nghiệm thu công trình xây dựng; công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp; quản lý xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ.
第58条 建設工事の引渡し
Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng
1. 建設工事の引渡しは、以下の規定を遵守しなければならない:
1. Việc bàn giao công trình xây dựng phải tuân thủ các quy định sau đây:
a) 本法の規定に従い建設工事の検収を正しく実施していること;
a) Đã thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng theo đúng quy định của Luật này;
b) 工事を稼働・使用に供する際、運営、活用における安全を確保すること;
b) Bảo đảm an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào khai thác, sử dụng;
c) 都市区建設投資プロジェクトについては、稼働・使用に供するためにプロジェクトに属する工事の全部または一部を引き渡すことができるが、引渡し前に、承認された投資段階分け、建設設計に従い、技術的インフラ、社会的インフラが同期的に投資建設され、区域の共通技術的インフラとの接続が確保され、承認されたプロジェクト内容および計画に適合していなければならない。
c) Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, có thể bàn giao toàn bộ hoặc một số công trình thuộc dự án để đưa vào khai thác, sử dụng nhưng trước khi bàn giao phải hoàn thành đầu tư xây dựng bảo đảm đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo phân kỳ đầu tư, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt, bảo đảm kết nối với hạ tầng kỹ thuật chung của khu vực, phù hợp với nội dung dự án và quy hoạch đã được phê duyệt.
2. 投資主は、契約者と締結した建設契約に従って工事を受領する責任を負う。工事引渡しに参加する者は、建設工事の引渡し過程において自らが確認した成果物について責任を負わなければならない。
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận công trình theo đúng hợp đồng xây dựng đã giao kết với nhà thầu. Người tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình xây dựng.
投資主が工事の所有者、管理・使用主体と同一でない場合、投資主は建設工事の検収を組織した後に、工事の所有者、管理・使用主体に建設工事を引き渡す責任を負う。建設工事の引渡しは議事録として作成されなければならない。
Trường hợp chủ đầu tư không đồng thời là chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình xây dựng cho chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Việc bàn giao công trình xây dựng phải được lập thành biên bản.
3. 建設工事の引渡し前に、建設施工契約者は、竣工図、運営指導プロセス、工事保守プロセス、予備の設備・部品・資材のリスト、および関連するその他の必要書類を投資主に引き渡さなければならない。
3. Trước khi bàn giao công trình xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng phải giao cho chủ đầu tư các tài liệu bao gồm bản vẽ hoàn công, quy trình hướng dẫn vận hành, quy trình bảo trì công trình, danh mục các thiết bị, phụ tùng, vật tư dự trữ thay thế và các tài liệu cần thiết khác có liên quan.
4. 工事を所有者、管理・使用主体にまだ引き渡せない場合、投資主が建設工事を一時的に管理、運営する責任を負う。
4. Trường hợp chưa bàn giao được công trình cho chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm tạm thời quản lý, vận hành công trình xây dựng.
5. 都市区建設投資プロジェクトについては、本条第1項、第2項、第3項、および第4項の規定のほか、投資主は、政府の規定に従い、技術的インフラ工事、社会的インフラ工事、およびその他の工事を引き渡す責任を負う。
5. Đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, ngoài quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các công trình khác theo quy định của Chính phủ.
第4節 建設施工における各主体の権利および義務
Mục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
第59条 工事建設施工における投資主の権利、義務および責任
Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
1. 投資主は、以下の権利を有する:
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
a) 本法の規定に従い工事建設施工を実施するか、または施工を実施するために契約者を雇用すること;建設施工契約者が建設契約を正しく履行するよう監督、要求すること;契約者が提出する施工措置、安全・環境衛生確保措置を検討、承認すること;
a) Thi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này hoặc thuê nhà thầu để thực hiện thi công xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện đúng hợp đồng xây dựng; xem xét, chấp thuận biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường do nhà thầu trình;
b) 法令および建設契約の規定に従い、建設施工契約者との建設契約の履行を停止、または解除すること;
b) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng xây dựng với nhà thầu thi công xây dựng theo quy định của pháp luật và của hợp đồng xây dựng;
c) 工事建設施工を停止させ、建設施工契約者に対し、工事品質、安全、環境保護に関する規定への違反の結果を克服するよう要求すること;
c) Dừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục hậu quả vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn và bảo vệ môi trường;
d) 他の組織、個人に対し、工事建設施工過程における自らの権利を尊重するよう要求すること;
d) Yêu cầu tổ chức, cá nhân khác tôn trọng quyền của mình trong quá trình thi công xây dựng công trình;
đ) 法令の規定によるその他の権利。
đ) Quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. 投資主は、以下の義務、責任を負う:
2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 工事の種別、等級に適合した建設施工契約者を選定すること;
a) Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình;
b) 工事建設施工進捗を満たすよう、建設用地を建設施工契約者に引き渡すこと;
b) Bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng đáp ứng tiến độ thi công xây dựng công trình;
c) プロジェクト管理形態、建設契約に適合した、建設施工における監督および品質管理を組織すること;
c) Tổ chức giám sát và quản lý chất lượng trong thi công xây dựng phù hợp với hình thức quản lý dự án, hợp đồng xây dựng;
d) 施工措置を検査、承認し、その中で安全・環境衛生確保措置を具体的に規定すること;
d) Kiểm tra, chấp thuận biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường;
đ) 工事の検収、支払、および決算を組織すること;
đ) Tổ chức nghiệm thu, thanh toán và quyết toán công trình;
e) 必要に応じて、工事品質の検定のために十分な能力を備えたコンサルティング組織を雇用すること;
e) Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết;
g) 建設施工過程における契約者の設計に関連する提案を検討、決定すること;
g) Xem xét, quyết định các đề xuất liên quan đến thiết kế của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng;
h) 工事完成書類を保存すること;
h) Lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình;
i) 自らが提供し工事に使用する資材、原料、材料、設備、建設製品の品質、出所について責任を負うこと;
i) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;
k) 建設契約違反および自らが引き起こしたその他の違反行為により損害を賠償すること;
k) Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng xây dựng và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
l) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
l) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第60条 工事建設施工監督における投資主の権利、義務および責任
Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
1. 投資主は、以下の権利を有する:
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây:
a) 本法の規定に従い自ら工事建設施工監督を実施するか、または工事建設施工監督を実施するために契約者を雇用すること;工事建設施工監督契約者が建設契約を正しく履行するよう追跡、監督、要求すること;
a) Tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này hoặc thuê nhà thầu để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình; theo dõi, giám sát và yêu cầu nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện đúng hợp đồng xây dựng;
b) 監督者が規定を正しく履行しない場合、監督者を変更するか、またはコンサルティング組織に対し監督者の変更を要求すること;
b) Thay đổi hoặc yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy định;
c) 法令の規定に従い、工事建設契約の履行を停止、または解除すること;
c) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng xây dựng công trình theo quy định của pháp luật;
d) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
d) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 投資主は、以下の義務、責任を負う:
2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 自ら建設施工監督を実施しない場合、建設工事の種別、等級に適合した施工監督を実施するために監督コンサルタントを雇用すること;
a) Thuê tư vấn giám sát để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện giám sát thi công xây dựng;
b) 監督コンサルタントの権利、義務について関係当事者に通知すること;
b) Thông báo cho các bên liên quan về quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát;
c) 監督者の提案を適時に処理すること;
c) Xử lý kịp thời đề xuất của người giám sát;
d) 別段の合意がある場合を除き、工事建設契約に規定される義務を十分に履行すること;
d) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng xây dựng công trình, trừ trường hợp có thỏa thuận khác;
đ) 工事建設施工監督の結果を保存すること;
đ) Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình;
e) 監督条件、能力を満たさない監督コンサルタントを選定した場合、数量の検収が正しくない場合、設計の間違い、および自らが引き起こした損害をもたらすその他の違反行為に対し、損害を賠償すること;
e) Bồi thường thiệt hại khi lựa chọn tư vấn giám sát không đủ điều kiện, năng lực giám sát thi công xây dựng công trình, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do mình gây ra;
g) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
g) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第61条 建設施工契約者の権利、義務および責任
Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
1. 建設施工契約者は、以下の権利を有する:
1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau đây:
a) 建設契約に属さない義務、またはその他の違法な要求を拒否すること;
a) Từ chối thực hiện nghĩa vụ không thuộc hợp đồng xây dựng hoặc yêu cầu khác trái pháp luật;
b) 品質、効率を確保するために、施工実態に適合した建設設計の修正を提案すること;
b) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảm chất lượng và hiệu quả;
c) 建設契約に従い、正しく支払を要求すること;
c) Yêu cầu thanh toán theo đúng hợp đồng xây dựng;
d) 人、工事の安全を損なう恐れがある場合、または発注者が建設契約における約束を正しく履行しない場合、建設施工を停止すること;
d) Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình hoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng xây dựng;
đ) 建設発注者または他の主体によって引き起こされた損害の賠償を要求すること;
đ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng hoặc chủ thể khác gây ra;
e) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
e) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 建設施工契約者は、以下の義務、責任を負う:
2. Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 建設契約を正しく履行すること;
a) Thực hiện theo đúng hợp đồng xây dựng;
b) 施工を組織する前に、施工措置を作成して投資主の承認を得るために提出し、その中で安全・環境衛生確保措置を具体的に規定すること;
b) Lập và trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường trước khi tổ chức thi công xây dựng;
c) 設計、技術基準、適用標準に従って建設施工を行い、品質、進捗、安全、および環境保護を確保すること;
c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;
d) 適合した品質管理システムを有し、工事品質管理書類を作成すること;
d) Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình;
đ) 建設現場に対する要求を遵守すること;
đ) Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;
e) 自らが提供し工事に使用する資材、原料、材料、設備、建設製品の品質、出所について責任を負うこと;
e) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;
g) 建設現場の労働力を管理し、安全、秩序、環境保護を確保すること;
g) Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môi trường;
h) 竣工図を作成し、工事の検収に参加すること;
h) Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;
i) 建設契約に基づき実施した業務の範囲内で、工事を保証すること;
i) Bảo hành công trình trong phạm vi công việc thực hiện theo hợp đồng xây dựng;
k) 建設契約に違反した場合、不適切な種類の資材を使用した場合、承認された設計の要求を満たさない場合、品質を確保しない施工、環境汚染の発生、および自らが引き起こしたその他の違反行為に対し、損害を賠償すること;
k) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng xây dựng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được phê duyệt, thi công không bảo đảm chất lượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
l) 承認された設計に従った建設施工の品質について、下請契約者が実施した部分(ある場合)を含め、投資主および法律に対し責任を負う;下請契約者は、自らが実施した部分の品質について、主契約者および法律に対し責任を負う;
l) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế được phê duyệt, kể cả phần việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có) trước chủ đầu tư và trước pháp luật; nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối với phần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
m) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
m) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第62条 建設施工における設計契約者の権利、義務および責任
Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
1. 設計契約者は、以下の権利を有する:
1. Nhà thầu thiết kế có các quyền sau đây:
a) 本法第35条第1項に規定される権利;
a) Quyền quy định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này;
b) 投資主、建設施工契約者に対し、設計を正しく履行するよう要求すること;
b) Yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế;
c) 法令、技術基準、適用標準に適合しない場合、投資主の設計変更要求を拒否すること;
c) Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế của chủ đầu tư trong trường hợp không phù hợp với quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng;
d) 設計に従って施工されていない場合、工事項目、建設工事の検収を拒否すること;
d) Từ chối nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng khi thi công không theo đúng thiết kế;
đ) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
đ) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 設計契約者は、以下の義務、責任を負う:
2. Nhà thầu thiết kế có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 本法第35条第2項に規定される義務、責任;
a) Nghĩa vụ, trách nhiệm quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật này;
b) 建設契約の規定に従い、設計者の著作権監督を実施するために十分な能力を備えた者を派遣すること。この任務を遂行する者は、自らの違反行為について法律に対し責任を負い、自らが引き起こした損害を賠償しなければならない;
b) Cử người có đủ năng lực để giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng xây dựng, người thực hiện nhiệm vụ này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi vi phạm của mình và phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra;
c) 投資主との建設契約に従い、建設工事の検収に参加すること;
c) Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư;
d) 建設設計における不合理な点について、投資主の要請に従い検討、処理すること;
d) Xem xét xử lý theo đề nghị của chủ đầu tư về những bất hợp lý trong thiết kế xây dựng;
đ) 承認された設計と異なる施工を発見した場合は、速やかに投資主に通知し、処理措置を提案しなければならない;
đ) Khi phát hiện việc thi công sai thiết kế được phê duyệt thì phải thông báo kịp thời cho chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý;
f) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
e) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第63条 工事建設施工監督契約者の権利、義務および責任
Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
1. 工事建設施工監督契約者は、以下の権利を有する:
1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây:
a) 建設施工が完了した業務、工事項目、工事の検収に参加すること;
a) Tham gia nghiệm thu công việc, hạng mục công trình, công trình đã hoàn thành thi công xây dựng;
b) 建設施工契約者に対し、承認された設計および建設契約を正しく履行するよう要求すること;
b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện đúng thiết kế được phê duyệt và hợp đồng xây dựng;
c) 自らが担当する監督業務について意見を留保すること;
c) Bảo lưu ý kiến đối với công việc giám sát do mình đảm nhận;
d) 工事に安全を損なう恐れがある場合、または契約者が設計と異なる施工を行っている場合、施工を一時停止させ、適時に投資主に通知して処理させること;
d) Tạm dừng thi công trong trường hợp phát hiện công trình có nguy cơ xảy ra mất an toàn hoặc nhà thầu thi công sai thiết kế và thông báo kịp thời cho chủ đầu tư để xử lý;
đ) 建設契約に属さない要求、またはその他の違法な要求を拒否すること;
đ) Từ chối thực hiện yêu cầu không thuộc hợp đồng xây dựng hoặc yêu cầu khác trái pháp luật;
e) 建設契約および関連法令の規定によるその他の権利。
e) Quyền khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
2. 工事建設施工監督契約者は、以下の義務、責任を負う:
2. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các nghĩa vụ, trách nhiệm sau đây:
a) 監督を実施し、建設契約に従い監督業務の品質について責任を負うこと;
a) Thực hiện giám sát và chịu trách nhiệm về chất lượng công việc giám sát theo hợp đồng xây dựng;
b) 工事が品質要求を満たさない場合、技術基準、適用標準および工事設計の要求に適合しない場合、検収を拒否すること;
b) Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng; không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và theo yêu cầu của thiết kế công trình;
c) 建設設計の不合理な点について投資主に提案すること;
c) Đề xuất với chủ đầu tư những bất hợp lý về thiết kế xây dựng;
d) 安全、環境保護に関する規定の履行状況を監督すること;
d) Giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường;
đ) 設計に従っていない施工数量に対し、監督結果を歪め、技術基準、適用標準を遵守していないにもかかわらず、監督者が投資主または処理権限を有する者に報告しなかった場合、および自らが引き起こしたその他の違反行為に対し、損害を賠償すること;
đ) Bồi thường thiệt hại khi làm sai lệch kết quả giám sát đối với khối lượng thi công không đúng thiết kế, không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng nhưng người giám sát không báo cáo với chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền xử lý và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
e) 建設契約および関連法令の規定によるその他の義務、責任。
e) Nghĩa vụ, trách nhiệm khác theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.
第5節 建設工事の保証、保守および活用・使用の停止
Mục 5. BẢO HÀNH, BẢO TRÌ VÀ DỪNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
第64条 建設工事の保証
Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
1. 建設施工契約者は、自らが施工した工事を保証する責任を負う。工事設備、技術設備の供給契約者は、自らが供給した設備を保証する責任を負う。
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thi công. Nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ có trách nhiệm bảo hành thiết bị do mình cung cấp.
工事保証の内容は、故障、欠陥のある設備の克服、修理、交換を含む。
Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết.
2. 工事、工事設備、技術設備の保証期間は、工事の種別、等級、および製造者の規定または建設契約に従って確定される。
2. Thời gian bảo hành công trình, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ được xác định theo loại, cấp công trình và quy định của nhà sản xuất hoặc hợp đồng xây dựng.
第65条 建設工事の保守
Điều 65. Bảo trì công trình xây dựng
1. 建設工事の保守に関する要求は以下のように規定される:
1. Yêu cầu về bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau:
a) 建設工事は、活用、使用過程において保守されなければならない;
a) Công trình xây dựng phải được bảo trì trong quá trình khai thác, sử dụng;
b) 保守プロセスは、建設工事を活用、使用に供する前に、投資主によって作成、承認されなければならない;使用目的、工事の種別、等級、および工事に建設、設置される設備に適合していなければならない;
b) Quy trình bảo trì phải được chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt trước khi đưa công trình xây dựng vào khai thác, sử dụng; phù hợp với mục đích sử dụng, loại và cấp công trình, thiết bị được xây dựng và lắp đặt vào công trình;
c) 保守は、人、財産、および工事に対する安全を確保しなければならない。
c) Việc bảo trì phải bảo đảm an toàn đối với con người, tài sản và công trình.
2. 所有者、または工事の管理・使用主体は、建設工事を保守する責任を負う。
2. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng.
3. 建設工事の保守は、承認された保守計画および保守プロセスに従って実施されなければならない。
3. Việc bảo trì công trình xây dựng phải được thực hiện theo kế hoạch bảo trì và quy trình bảo trì được phê duyệt.
4. 大規模、複雑な技術を有する工事、安全、公共の利益に大きな影響を与える工事は、活用、使用過程において建設工事の安全について定期的に評価を受けなければならない。
4. Công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng phải được đánh giá định kỳ về an toàn của công trình xây dựng trong quá trình khai thác, sử dụng.
第66条 建設工事の管理、活用、使用
Điều 66. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
1. 建設工事は、目的に従って管理、活用、使用され、安全、耐久性、経済社会的効率、環境保護、および関連法令の規定を確保しなければならない。
1. Công trình xây dựng phải được quản lý, khai thác, sử dụng đúng mục đích, bảo đảm an toàn, bền vững, hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. 技術的インフラ工事の管理、活用、使用、および保護は、本条第1項の規定を遵守し、以下の基本要求を満たさなければならない:
2. Việc quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều này và đáp ứng các yêu cầu cơ bản sau đây:
a) 運営管理要求に従い、統一性、同期性を確保して継続的、安定的に運営すること;
a) Vận hành liên tục, ổn định theo đúng yêu cầu quản lý vận hành, bảo đảm thống nhất, đồng bộ;
b) 技術的インフラサービスの提供活動が指標、品質標準の要求を確保すること;組織、個人、およびコミュニティの需要を満たすこと;
b) Hoạt động cung cấp dịch vụ hạ tầng kỹ thuật bảo đảm yêu cầu về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; đáp ứng nhu cầu của tổ chức, cá nhân và cộng đồng;
c) 法令の規定に従い、総合管理および共同活用・使用の需要に供するために、技術的インフラデータを共有、接続すること;
c) Chia sẻ, kết nối dữ liệu hạ tầng kỹ thuật phục vụ quản lý tổng hợp và nhu cầu khai thác, sử dụng chung theo quy định của pháp luật;
d) 活用、使用過程において、技術的インフラ工事への侵害行為を保護、安全確保、および予防、阻止、処理する案を有すること。
d) Có phương án bảo vệ, bảo đảm an ninh, an toàn và phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm công trình hạ tầng kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng.
3. 技術的インフラ工事の管理、活用、使用、および保護は、政府の規定に従って実施する。
3. Việc quản lý, khai thác, sử dụng và bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định của Chính phủ.
第67条 建設工事の活用・使用の停止
Điều 67. Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng
1. 投資主、所有者、工事の管理・使用主体、または権限のある国家機関は、工事の使用期間が満了した場合、安全を損なう恐れがある場合、使用者の安全、隣接工事、環境、およびコミュニティの安全に影響を及ぼす工事事故が発生した場合、建設工事の活用・使用の停止を決定する。
1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định việc dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng khi công trình hết thời hạn sử dụng, có nguy cơ gây mất an toàn, gây sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn của người sử dụng, an toàn của công trình lân cận, môi trường và của cộng đồng.
2. 共用工事に対する活用・使用の停止を決定する場合、投資主、所有者、工事の管理・使用主体、または権限のある国家機関は、工事を使用している組織、個人、家計に対し、書面でその決定を通知しなければならない。
2. Khi quyết định dừng khai thác, sử dụng đối với công trình sử dụng chung, chủ đầu tư, chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công trình hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng công trình về quyết định của mình.
3. 建設工事の活用、使用は、工事の事故が克服されたか、または安全を損なう恐れが除去された場合にのみ継続できる。工事の使用期間が満了した場合であって、活用、使用の継続を希望する場合、投資主、所有者、または工事の管理・使用主体は、安全、工事の機能を確保するために、品質検定、補強、改修、損傷の修理(ある場合)を実施しなければならない。
3. Việc khai thác, sử dụng công trình xây dựng chỉ được tiếp tục khi công trình đã được khắc phục sự cố hoặc được loại bỏ các nguy cơ gây mất an toàn. Trường hợp công trình hết thời hạn sử dụng, nếu có yêu cầu tiếp tục khai thác, sử dụng thì chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình phải thực hiện kiểm định chất lượng, gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng (nếu có) bảo đảm an toàn, công năng sử dụng của công trình.
第6節 特殊な建設工事の建設投資
Mục 6. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐẶC THÙ
第68条 特殊な建設工事の建設投資プロジェクト
Điều 68. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
1. 特殊な建設工事の建設投資プロジェクトには以下が含まれる:
1. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù bao gồm:
a) 国家機密を確保する必要があるプロジェクト、工事;
a) Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước;
b) 緊急・切迫建設プロジェクト、工事;
b) Dự án, công trình xây dựng khẩn cấp, cấp bách;
c) 特別公共投資プロジェクト;
c) Dự án đầu tư công đặc biệt;
d) 仮設建設プロジェクト、工事。
d) Dự án, công trình xây dựng tạm.
2. 特殊な建設工事の建設投資プロジェクト実施の順序、手続は、本法第69条、第70条、第71条、および第72条の規定による。
2. Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù theo quy định tại các điều 69, 70, 71 và 72 của Luật này.
第69条 国家機密を確保する必要があるプロジェクト、工事
Điều 69. Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
1. 国家機密を確保する必要がある工事には以下が含まれる:
1. Công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước bao gồm:
a) 国家機密保護に関する法令の規定による分野における建設活動において、機密を確保することを要求される国家機密工事;
a) Công trình bí mật nhà nước được xây dựng theo yêu cầu phải bảo đảm bí mật trong hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;
b) 権限のある機関の決定により、工事に関する情報、資料が国家機密である国防、安全保障工事。
b) Công trình quốc phòng, an ninh mà thông tin, tài liệu về công trình là bí mật nhà nước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
2. 国家機密工事の建設管理、実施を割り当てられた機関、組織、個人は、プロジェクト作成、調査、設計、施工、施工監督の段階から工事の検収、稼働・使用開始の段階に至るまでの工事建設の実施および実施組織について決定する権利を有し、責任を負う。
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý, thực hiện xây dựng công trình bí mật nhà nước có quyền quyết định và chịu trách nhiệm về việc thực hiện và tổ chức thực hiện xây dựng các công trình từ giai đoạn lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công xây dựng công trình đến giai đoạn nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng.
3. 国家機密保護に関する法令の規定に基づき、国家機密目録を発布する権限を有する者、または分権、委任を受けた者は、本条第1項a号に規定される工事の建設を決定する。国防省大臣、公安省大臣は、業界管理の特殊な要求および関連法令の規定に適合した、本条第1項b号に規定される工事の建設投資の権限、順序、手続について規定する。
3. Người có thẩm quyền ban hành hoặc được phân cấp, ủy quyền ban hành danh mục bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước quyết định xây dựng công trình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng công trình quy định tại điểm b khoản 1 Điều này phù hợp yêu cầu đặc thù quản lý ngành và quy định của pháp luật có liên quan.
第70条 緊急・切迫プロジェクト、工事
Điều 70. Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
1. 緊急建設工事は、天災、大惨事、疫病の結果を適時に防止、克服するために、権限のある者が緊急工事建設命令を発布した直後に、新規建設または修理、改修され、直ちに建設される。
1. Công trình xây dựng khẩn cấp được xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo và được xây dựng ngay sau khi người có thẩm quyền ban hành lệnh xây dựng công trình khẩn cấp nhằm kịp thời phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
緊急工事建設の実施管理を割り当てられた機関、組織、個人は、緊急事態の要求に適合した調査、設計、建設施工を実施する組織、個人を自ら決定し、割り当てることができる。緊急公共投資プロジェクトについては、投資決定の順序、手続は公共投資に関する法令の規定に従って実施する。
Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý thực hiện xây dựng công trình khẩn cấp được tự quyết định và giao tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng phù hợp với yêu cầu về tình trạng khẩn cấp. Đối với dự án đầu tư công khẩn cấp, trình tự, thủ tục quyết định đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
2. 切迫建設工事は、国防、安全保障、外交の確保、国家経済の発展、国家の政治任務、エネルギー安全保障、水源安全保障の確保、環境事故への対応、政府の要求または首相の決定による技術的インフラ工事システムの開発に関する切実な問題に迅速に対応するために、新規建設または修理、改修を迅速に実施しなければならない。
2. Công trình xây dựng cấp bách được xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo phải thực hiện nhanh để kịp thời đáp ứng yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại, phát triển kinh tế quốc gia, nhiệm vụ chính trị của quốc gia, các vấn đề bức thiết về bảo đảm an ninh năng lượng, an ninh nguồn nước, ứng phó sự cố môi trường, phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật theo yêu cầu của Chính phủ hoặc quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
切迫建設工事の実施管理を割り当てられた機関、組織、個人は、政府の規定する順序に従い、プロジェクト準備、プロジェクト実施、および建設終了の各段階の手続きを並行して同時に実施することができる。
Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý thực hiện xây dựng công trình cấp bách được thực hiện song song, đồng thời các thủ tục từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng theo trình tự do Chính phủ quy định.
3. 国防省大臣、公安省大臣は、業界管理の特殊な要求に適合した、国防、安全保障に供する緊急・切迫工事の建設投資の権限、順序、手続について規定する。
3. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng công trình khẩn cấp, cấp bách phục vụ quốc phòng, an ninh phù hợp yêu cầu đặc thù quản lý ngành.
第71条 特別公共投資プロジェクト
Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
1. 特別公共投資プロジェクトの投資決定、実施組織の順序、手続は、公共投資に関する法令の規定に従って実施する。投資決定権者、投資主は、本条第2項および第3項に規定される一部の業務について簡素化された順序、手続の適用を決定できる。
1. Trình tự, thủ tục quyết định đầu tư, tổ chức thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư được quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn một số công việc theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
2. 実現可能性調査報告書の作成、審査は以下のように実施される:
2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện như sau:
a) 投資決定権者は、実現可能性調査報告書において基本設計またはFEED設計または技術設計を使用すること、および設計段階の数を決定する;
a) Người quyết định đầu tư quyết định sử dụng thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED hoặc thiết kế kỹ thuật tại Báo cáo nghiên cứu khả thi và quyết định số bước thiết kế;
b) 実現可能性調査報告書は、審査および承認の根拠として照査を受けなければならない;
b) Báo cáo nghiên cứu khả thi phải được thẩm tra làm cơ sở để thẩm định và phê duyệt;
c) 投資決定権者直属の専門機関は、以下の内容について実現可能性調査報告書を審査する:投資規模;区域の技術的インフラ接続の可能性;技術基準、適用標準の遵守;建設安全確保要素;防火・消火および救難・救護に関する法令の規定による防火・消火に関する要求;技術を要求されるプロジェクトに対する技術設計案;プロジェクトの総投資額;構成プロジェクトへの分割、投資段階分けの案(ある場合)。
c) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi với các nội dung sau đây: quy mô đầu tư; khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật khu vực; sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng; các yếu tố bảo đảm an toàn xây dựng; các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ; phương án thiết kế về công nghệ đối với dự án có yêu cầu về công nghệ; tổng mức đầu tư của dự án; phương án phân chia dự án thành phần, phân kỳ đầu tư (nếu có).
3. 実現可能性調査報告書における設計段階の後に展開される建設設計段階の作成、審査は以下のように実施される:
3. Việc lập, thẩm định bước thiết kế xây dựng triển khai sau bước thiết kế trong Báo cáo nghiên cứu khả thi được thực hiện như sau:
a) 投資主は、作成の組織、審査の内容、および建設設計段階の承認内容について決定する;
a) Chủ đầu tư quyết định việc tổ chức lập, nội dung thẩm định và nội dung phê duyệt bước thiết kế xây dựng;
b) 建設設計は、工事全体または各工事項目、工事部位、あるいは各建設施工段階に対して作成される;実現可能性調査報告書の作成、審査、プロジェクト承認、および建設施工の過程と並行して同時に作成される;
b) Thiết kế xây dựng được lập cho toàn bộ công trình hoặc từng hạng mục, bộ phận công trình hoặc từng giai đoạn thi công xây dựng công trình; được lập song song, đồng thời với quá trình lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án và thi công xây dựng;
c) 建設設計は、コンサルティング組織による照査を受け、技術基準、適用標準の遵守、工事の耐力安全要求への充足、および隣接工事の安全確保;防火・消火および救難・救護に関する法令の規定による防火・消火要求への充足について評価、結論を得なければならない。
c) Thiết kế xây dựng phải được tổ chức tư vấn thẩm tra đánh giá và kết luận đáp ứng yêu cầu về tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đáp ứng yêu cầu về an toàn chịu lực công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận; đáp ứng yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
4. 投資決定権者、投資主は、自らの決定について責任を負う;関係する組織、個人は、自らが実施した業務の結果について責任を負う。
4. Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chịu trách nhiệm về quyết định của mình; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm về kết quả công việc do mình thực hiện.
第72条 仮設建設プロジェクト、工事
Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm
1. 仮設建設プロジェクト、工事には以下が含まれる:
1. Dự án, công trình xây dựng tạm bao gồm:
a) 主要工事の建設施工に供するために建設される工事;
a) Công trình được xây dựng để phục vụ thi công xây dựng công trình chính;
b) 分権に従い省級人民委員会または村級人民委員会によって、場所、規模、および存続期間が承認されたイベント組織のために使用される工事。
b) Công trình sử dụng cho việc tổ chức các sự kiện được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp chấp thuận về địa điểm, quy mô và thời gian tồn tại của công trình.
2. 仮設工事の設計、建設施工は、施工および工事使用過程において耐力安全、防火・消火、環境保護に関する条件を満たさなければならない。投資主は、仮設工事の設計、建設見積を自ら審査、承認する。
2. Thiết kế, thi công xây dựng công trình tạm phải đáp ứng các điều kiện về an toàn chịu lực, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công và sử dụng công trình. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình tạm.
3. 仮設建設工事は、存続期間が満了したとき、または主要工事が稼働・使用に供されるときに解体されなければならない。ただし、計画に関する法令および都市・農村計画に関する法令に基づく計画に適合した本条第1項a号に規定される工事を除く。
3. Công trình xây dựng tạm phải được phá dỡ khi hết thời gian tồn tại hoặc khi công trình chính được đưa vào khai thác, sử dụng, trừ công trình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này phù hợp với quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch và pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.
第V章
Chương V
建設投資費用および建設契約
CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
第1節 建設投資費用の管理
Mục 1. QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
第73条 建設投資費用管理の原則
Điều 73. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
1. 公共投資プロジェクト、PPPプロジェクトに対する建設投資費用の管理は、以下の原則を確保しなければならない:
1. Việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án đầu tư công, dự án PPP phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
a) 投資目的、プロジェクト効率を確保し、建設投資の順序、投資形態、構成プロジェクトへの分割、投資段階分け(ある場合)に適合すること。
a) Bảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án, phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng, hình thức đầu tư, việc phân chia dự án thành phần, phân kỳ đầu tư (nếu có).
建設投資費用は、プロジェクトの各段階、建設条件、および市場価格水準に適合した各設計種類に対応して、各プロジェクト、工事、建設パッケージごとに確定される;プロジェクトの各段階に対応する各設計段階に従って、より詳細かつ具体的に確定される;
Chi phí đầu tư xây dựng được xác định tương ứng với từng loại thiết kế phù hợp với từng giai đoạn của dự án, điều kiện xây dựng và mặt bằng giá thị trường, theo từng dự án, công trình, gói thầu xây dựng; chi tiết, cụ thể hơn theo từng bước thiết kế tương ứng với từng giai đoạn của dự án;
b) 投資主は、承認されたプロジェクト建設総投資額の範囲内で、プロジェクト準備段階から建設終了段階までの建設投資費用を管理する責任を負う;
b) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến giai đoạn kết thúc xây dựng trong phạm vi tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được phê duyệt;
c) 建設投資費用の検査、監査、会計検査は、プロジェクト実施の各段階、時点に対応する建設投資費用管理に関する法令の規定に従い、投資決定権者、投資主が決定、承認した建設投資費用の確定条件、方式に基づいて実施される。
c) Việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chi phí đầu tư xây dựng thực hiện trên cơ sở điều kiện, cách thức xác định chi phí đầu tư xây dựng đã được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định, chấp thuận theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng tương ứng với từng giai đoạn, thời điểm thực hiện dự án.
2. プロジェクトに対する建設投資費用管理は、本条第1項の規定のほか、投資決定権者、投資主が決定するか、または本法の建設投資費用管理に関する規定に従って実施する。
2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với dự án, ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, do người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định hoặc thực hiện theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Luật này.
第74条 建設投資費用管理の内容
Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
1. 予備的建設総投資額、建設総投資額、建設見積、建設パッケージ価格、建設契約価格の確定、照査、審査、承認、調整;建設契約の支払および決算、投資資金の支払および決算;プロジェクト管理費、建設コンサルティング費用、およびその他の費用。
1. Xác định, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư; chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn xây dựng và chi phí khác.
2. 建設定額、建設価格、建設業務価格を構成する直接費要素の価格、建設価格指数の確定、使用、管理。
2. Xác định, sử dụng, quản lý định mức xây dựng, giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng.
3. 建設投資費用管理における国家管理機関、投資決定権者、投資主、建設契約者の権利および責任。
3. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
4. 政府は、建設投資費用の管理について詳細に規定する。
4. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
第75条 予備的建設総投資額、建設総投資額
Điều 75. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
1. 予備的建設総投資額とは、投資の範囲、規模、目的、予備設計案、および建設投資予備的実現可能性調査報告書の内容に基づき、プロジェクトに対して事前に見積もられた建設投資費用全体である。公共投資法の規定に従い建設投資方針提案報告書を作成する場合、Bグループ、Cグループプロジェクトに対する予定総投資額は、予備的総投資額として確定される。
1. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng được dự tính trước của dự án trên cơ sở phạm vi, quy mô, mục tiêu đầu tư, phương án thiết kế sơ bộ và các nội dung trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng. Trường hợp lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật đầu tư công thì dự kiến tổng mức đầu tư đối với dự án nhóm B, nhóm C được xác định như sơ bộ tổng mức đầu tư.
2. 建設総投資額とは、プロジェクト準備段階から建設終了段階までに見積もられた費用全体であり、補償、支援、および再定住費用(ある場合);建設費用;設備費用(ある場合);プロジェクト管理費;建設コンサルティング費用;その他の費用および予備費を含む。承認された建設総投資額は、投資主がプロジェクト実施のために使用を許可される最大費用である。
2. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí dự tính từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến giai đoạn kết thúc xây dựng, bao gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị (nếu có); chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng. Tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt là mức chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để thực hiện dự án.
建設総投資額は、投資効率、プロジェクトの実現可能性の計算、確定の根拠、および資金管理の根拠として使用される。建設総投資額は、建設設計、および実現可能性調査報告書の内容、または経済技術報告書の作成のみを要求されるプロジェクトについては経済技術報告書の内容に適合するよう確定される。
Tổng mức đầu tư xây dựng được sử dụng làm cơ sở để tính toán, xác định hiệu quả đầu tư, tính khả thi của dự án và căn cứ để quản lý vốn. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định phù hợp với thiết kế xây dựng và các nội dung trong Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với các dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật.
3. 建設総投資額における各費用項目の確定は以下のように実施される:
3. Việc xác định các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng thực hiện như sau:
a) 建設総投資額における各費用項目は、設計およびプロジェクトの必要事項に基づき確定される;権限のある国家管理機関が公表した建設価格システム、設備価格、建設価格指数、または市場価格、製造者・供給者の価格を参照・使用するか、あるいは実施済みまたは実施中の国内の類似工事の費用データ、および費用の確定に関する規定、指針から計算する;
a) Các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng được xác định trên cơ sở thiết kế và các yêu cầu cần thiết của dự án; tham khảo, sử dụng hệ thống giá xây dựng, giá thiết bị, chỉ số giá xây dựng do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc giá thị trường, giá của nhà sản xuất, cung ứng hoặc tính toán từ dữ liệu chi phí tương tự của các công trình trong nước đã thực hiện hoặc đang thực hiện và các quy định, hướng dẫn về xác định chi phí;
b) 本項a号に規定される価格、費用データに基づいて費用を確定する十分な根拠がない場合は、費用を確定するために海外で実施済みまたは実施中の工事、プロジェクトの価格、費用データを参照・使用することができる。
b) Trường hợp không đủ cơ sở xác định chi phí theo giá, dữ liệu chi phí quy định tại điểm a khoản này thì được tham khảo, sử dụng giá, dữ liệu chi phí của các công trình, dự án đã thực hiện hoặc đang thực hiện ở nước ngoài để xác định chi phí.
4. 構成プロジェクトに分割されるプロジェクトについては、構成プロジェクト総投資額の確定は本条第2項および第3項の規定に従って実施する。実現可能性調査報告書、経済技術報告書の作成段階において構成プロジェクトを分割する場合、プロジェクトの建設総投資額は、各構成プロジェクトの建設総投資額およびプロジェクトのその他の必要費用を合算して確定される。
4. Đối với dự án được phân chia thành các dự án thành phần thì việc xác định tổng mức đầu tư dự án thành phần thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Trường hợp phân chia dự án thành phần trong giai đoạn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế-kỹ thuật thì tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được tổng hợp trên cơ sở tổng mức đầu tư xây dựng các dự án thành phần và các chi phí cần thiết khác của dự án.
5. 予備的建設総投資額、建設総投資額の調整は以下のように実施される:
5. Việc điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng thực hiện như sau:
a) 予備的建設総投資額は、承認された予備的建設総投資額の変更をもたらす法令の規定に基づく投資方針の調整の場合に調整される;
a) Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật mà dẫn đến việc thay đổi sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng được duyệt;
b) 建設総投資額は、承認された建設総投資額の変更をもたらす法令の規定に基づく投資プロジェクトの調整の場合に調整される。
b) Tổng mức đầu tư xây dựng được điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo quy định của pháp luật mà dẫn đến việc thay đổi tổng mức đầu tư xây dựng được duyệt.
第76条 建設見積
Điều 76. Dự toán xây dựng
1. 建設見積とは、工事の建設、パッケージの実施、建設業務のために見積もられた費用である。
1. Dự toán xây dựng là chi phí dự tính để xây dựng công trình, thực hiện gói thầu, công việc xây dựng.
2. 工事建設見積:
2. Dự toán xây dựng công trình:
a) 工事建設見積とは、工事建設投資を実施するために事前に見積もられた費用全体であり、プロジェクト承認後に展開される建設設計に基づき確定される。工事建設見積は、建設、設備(ある場合)、プロジェクト管理、建設コンサルティングの各費用、その他の費用、および予備費を含む;
a) Dự toán xây dựng công trình là toàn bộ chi phí dự tính trước để thực hiện đầu tư xây dựng công trình, được xác định trên cơ sở thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt. Dự toán xây dựng công trình bao gồm các chi phí xây dựng, thiết bị (nếu có), quản lý dự án, tư vấn xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng;
b) 工事建設見積は、設計要求に基づき確定される;権限のある国家管理機関が公表した建設価格システム、設備価格、建設価格指数、または市場価格、製造者・供給者の価格を参照・使用するか、あるいは実施済みまたは実施中の国内の類似工事の費用データ、および費用の確定に関する規定、指針から計算する;
b) Dự toán xây dựng công trình được xác định trên cơ sở yêu cầu thiết kế; tham khảo, sử dụng hệ thống giá xây dựng, giá thiết bị, chỉ số giá xây dựng do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc giá thị trường, giá của nhà sản xuất, cung ứng hoặc tính toán từ dữ liệu chi phí tương tự của các công trình trong nước đã thực hiện hoặc đang thực hiện và các quy định, hướng dẫn về xác định chi phí;
c) 本項b号に規定される価格、費用データに基づいて見積を確定する十分な根拠がない場合は、見積を確定するために海外で実施済みまたは実施中の工事、プロジェクトの価格、費用データを参照・使用することができる。
c) Trường hợp không đủ cơ sở xác định dự toán theo giá, dữ liệu chi phí quy định tại điểm b khoản này thì được tham khảo, sử dụng giá, dữ liệu chi phí của các công trình, dự án đã thực hiện hoặc đang thực hiện ở nước ngoài để xác định dự toán.
3. 建設パッケージ見積:
3. Dự toán gói thầu xây dựng:
a) 建設パッケージ見積とは、プロジェクトの建設投資の順序に従った各段階に属する1つまたは複数の建設活動を実施するためのパッケージの、事前に見積もられた費用全体であり、パッケージの内容、範囲、性質、特徴、具体的条件に適合したものである;
a) Dự toán gói thầu xây dựng là toàn bộ chi phí dự tính trước của gói thầu để thực hiện một hoặc một số hoạt động xây dựng thuộc các giai đoạn theo trình tự đầu tư xây dựng của dự án, phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất, đặc điểm, điều kiện cụ thể của gói thầu;
b) 建設パッケージ見積は、予備的建設総投資額、建設総投資額、工事建設見積、プロジェクト承認後に展開される建設設計、アウトライン、業務任務のいずれか、またはそれらの組み合わせを根拠として確定される。パッケージ見積がプロジェクト承認後に展開される建設設計に基づき確定される場合は、本条第2項b号およびc号の規定に従い、価格ツール、費用データ、および費用の確定に関する規定、指針を使用、参照することができる。
b) Dự toán gói thầu xây dựng được xác định trên cơ sở một hoặc một số căn cứ gồm sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng công trình, thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt, đề cương, nhiệm vụ của công việc. Trường hợp dự toán gói thầu xác định trên cơ sở thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt thì được sử dụng, tham khảo các công cụ về giá, dữ liệu chi phí và các quy định, hướng dẫn về xác định chi phí theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này.
4. 建設業務見積とは、プロジェクトの建設投資の順序に従った各段階に属する建設活動における1つまたは複数の業務を実施するために事前に見積もられた費用全体であり、各業務の内容、範囲、性質、特徴に適合したものである。
4. Dự toán công việc xây dựng là toàn bộ chi phí dự tính trước để thực hiện một hoặc một số công việc trong hoạt động xây dựng thuộc các giai đoạn theo trình tự đầu tư xây dựng của dự án, phù hợp với nội dung, phạm vi, tính chất, đặc điểm của từng công việc.
5. プロジェクトの具体的条件に基づき、投資主は、工事建設見積または建設パッケージ見積または建設業務見積に従って建設見積を作成することを決定する。
5. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án, chủ đầu tư quyết định việc lập dự toán xây dựng theo dự toán xây dựng công trình hoặc dự toán gói thầu xây dựng hoặc dự toán công việc xây dựng.
6. 公共投資プロジェクトの建設見積は、パッケージ価格の確定、契約者の選定、および建設契約の交渉、締結の根拠として使用される。
6. Dự toán xây dựng của dự án đầu tư công được sử dụng làm cơ sở xác định giá gói thầu, lựa chọn nhà thầu và đàm phán, giao kết hợp đồng xây dựng.
7. 承認された建設見積は、プロジェクトの調整、総投資額の調整、建設設計の調整、および政府が規定するその他の場合に調整される。調整された建設見積は、規定に従って審査、承認される。
7. Dự toán xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh trong trường hợp điều chỉnh dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư, điều chỉnh thiết kế xây dựng và các trường hợp khác do Chính phủ quy định. Dự toán xây dựng điều chỉnh được thẩm định, phê duyệt theo quy định.
第77条 建設定額
Điều 77. Định mức xây dựng
1. 建設定額システムは、経済技術定額および費用定額を含む。経済技術定額は基本定額および見積定額を含む。
1. Hệ thống định mức xây dựng bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức cơ sở và định mức dự toán.
2. 建設定額システムは、国家管理機関が作成、発布を組織し、定期的に見直し、更新される。
2. Hệ thống định mức xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước tổ chức xây dựng và ban hành; được rà soát, cập nhật thường xuyên theo định kỳ.
3. 本条第2項に規定される定額システムにまだ規定されていない新しい施工技術、新しい資材を使用する建設業務については、公共投資プロジェクトの投資主は、国家管理機関の要求に従い、調査を組織し、数値を提供する責任を負う。
3. Đối với công tác xây dựng có công nghệ thi công mới, sử dụng vật liệu mới chưa được quy định trong hệ thống định mức quy định tại khoản 2 Điều này, chủ đầu tư các dự án đầu tư công có trách nhiệm tổ chức khảo sát, cung cấp số liệu theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.
4. その他の機関、組織が見積定額を作成し、本条第2項に規定される定額発布機関に送付することを奨励する。
4. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức khác xây dựng định mức dự toán gửi về cơ quan ban hành định mức quy định tại khoản 2 Điều này.
5. 本条第2項に規定される建設定額システムは、公共投資プロジェクトに対して適用される。定額がない場合、またはあるが不適切な場合は、建設見積、建設総投資額の確定、および建設投資費用の管理のために、本法第78条の規定に従い定額の作成、適用、調整、または建設価格の使用を組織する。
5. Hệ thống định mức xây dựng quy định tại khoản 2 Điều này được áp dụng đối với dự án đầu tư công. Trường hợp chưa có định mức hoặc có nhưng chưa phù hợp thì được tổ chức xây dựng, vận dụng, điều chỉnh định mức hoặc sử dụng giá xây dựng theo quy định tại Điều 78 của Luật này để xác định dự toán xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
6. 本条第5項に規定されないプロジェクトについては、建設価格、建設見積、建設総投資額の確定、および建設投資費用の管理のために、本条第2項に規定される定額システムを参照する。
6. Đối với các dự án không quy định tại khoản 5 Điều này thì tham khảo hệ thống định mức quy định tại khoản 2 Điều này để xác định giá xây dựng, dự toán xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
第78条 建設価格、建設業務価格を構成する直接費要素の価格、建設価格指数
Điều 78. Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
1. 建設価格は、建設業務価格、建設業務グループ価格、工事構造の部位・単位価格、費用単価、建設投資単価を含む。
1. Giá xây dựng bao gồm giá công tác xây dựng, giá nhóm công tác xây dựng, giá bộ phận, đơn vị kết cấu công trình, suất chi phí, suất vốn đầu tư xây dựng.
建設価格は、市場価格;実施済みまたは実施中のパッケージ、工事、プロジェクトの価格、費用データ;建設定額システム、および本条第2項に規定される費用要素の価格のいずれか、またはそれらの組み合わせを根拠として確定される。
Giá xây dựng được xác định trên cơ sở một hoặc một số căn cứ: giá thị trường; giá, dữ liệu chi phí của gói thầu, công trình, dự án đã thực hiện hoặc đang thực hiện; hệ thống định mức xây dựng và giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 2 Điều này.
プロジェクト、工事の具体的条件に基づき、建設総投資額、建設見積を確定するための根拠として建設価格を選定する。
Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án, công trình để lựa chọn giá xây dựng làm cơ sở xác định tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng.
2. 建設業務価格を構成する直接費要素の価格は、資材価格、労務価格、機械・施工設備使用料金である。
2. Giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng là giá vật liệu, giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công.
3. 建設価格指数は、建設投資費用(工事種別、費用構成別)、本条第2項に規定される費用要素の価格の時間経過に伴う変動の程度を反映する指標であり、予備的総投資額、建設総投資額、建設見積、建設契約価格の確定、調整、および建設投資費用の管理の根拠となる。
3. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động theo thời gian của chi phí đầu tư xây dựng (theo loại công trình, cơ cấu chi phí), giá các yếu tố chi phí quy định tại khoản 2 Điều này làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
第79条 建設投資プロジェクトの投資資金の支払、決算
Điều 79. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng
1. 建設投資プロジェクトの投資資金の支払、決算は、本法、国家予算に関する法令、公共投資に関する法令、およびその他の関連法令の規定に従って実施する。
1. Việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của Luật này, quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về đầu tư công và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. プロジェクト、建設工事は、完成後に検収、引渡し、稼働・使用開始された場合、または投資方針が停止された場合、あるいは権限のある者の文書によりプロジェクト実施が一時停止、中止された場合には、建設投資資金の決算を実施しなければならない。
2. Dự án, công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng hoặc dừng chủ trương đầu tư hoặc tạm ngừng, huỷ bỏ thực hiện dự án theo văn bản của người có thẩm quyền thì phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng.
第2節 建設契約
Mục 2. HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
第80条 建設契約に関する一般規定
Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
1. 建設契約とは、建設活動における業務を実施するための民事上の権利、義務の設定、変更、または終了に関する、発注者と受注者との間の書面による合意である。
1. Hợp đồng xây dựng là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự để thực hiện các công việc trong hoạt động xây dựng.
2. 建設契約の締結および履行は、本法、民事に関する法令、およびその他の関連法令の規定に適合しなければならない。さらに、公共投資プロジェクト、PPPプロジェクトについては、建設契約の締結時に当事者は以下の原則も満たさなければならない:
2. Việc giao kết và thực hiện hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định của Luật này, quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan. Ngoài ra, đối với các dự án đầu tư công, dự án PPP, khi giao kết hợp đồng xây dựng các bên còn phải đáp ứng các nguyên tắc sau đây:
a) 建設契約の合意に基づく義務を履行するために十分なリソースを確保すること;
a) Bảo đảm có đủ nguồn lực để thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận của hợp đồng xây dựng;
b) 契約者の選定を完了し、建設契約の交渉過程(ある場合)を終了していること;
b) Đã hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng xây dựng (nếu có);
c) 受注者が契約者共同体である場合は、共同体協定がなければならない。建設契約の締結は、当事者に別段の合意がある場合を除き、共同体の全構成員によって行われなければならない。
c) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh nhà thầu thì phải có thỏa thuận liên danh. Việc giao kết hợp đồng xây dựng phải được thực hiện bởi tất cả các thành viên liên danh, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
3. 建設契約で使用される言語はベトナム語とする。建設契約に外国当事者が参加する場合、使用される言語はベトナム語および当事者が合意する他の言語とする。建設契約で使用される言語の優先順位は当事者が合意するものとし、合意がない場合はベトナム語を優先する。
3. Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng là tiếng Việt. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của bên nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và ngôn ngữ khác do các bên thỏa thuận. Thứ tự ưu tiên các ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận, trường hợp các bên không có thỏa thuận thì tiếng Việt được ưu tiên.
第81条 建設契約の効力および法的性質
Điều 81. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
1. 建設契約は、民事取引の有効条件に関する民事法の条件を満たし、かつ当事者が本法の規定による条件、能力を備えている場合に効力を有する。
1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật dân sự về điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự và các bên phải có đủ điều kiện, năng lực theo quy định của Luật này.
2. 有効な建設契約は、当事者が履行し、紛争を解決するための法的根拠となる。建設契約において当事者が合意していない紛争は、本法、民事に関する法令、およびその他の関連法令に基づいて解決される。
2. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực là cơ sở pháp lý để các bên thực hiện, giải quyết tranh chấp. Các tranh chấp chưa được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng được giải quyết trên cơ sở của Luật này, pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 規定に従い機能、任務を遂行する際、国家管理機関、検査、検査、監査、支払組織、融資組織、およびその他の関係機関は、適法に締結され有効な建設契約を尊重しなければならない;建設契約に参加する当事者の適法な権利、利益を侵害してはならない。
3. Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định, cơ quan quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, tổ chức thanh toán, cho vay vốn và các cơ quan có liên quan khác phải tôn trọng hợp đồng xây dựng được giao kết hợp pháp và có hiệu lực; không được xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng xây dựng.
4. 適法に締結された建設契約は、締結時または当事者が合意する他の時点から効力を有する;建設契約が公証される場合、建設契約の効力発生時点は公証に関する法令の規定に従う。建設契約が効力を生じた時点から、当事者は約束に従ってお互いに対する権利、義務を履行しなければならない。建設契約は当事者の合意または法令の規定により修正または終了することができる。
4. Hợp đồng xây dựng được giao kết hợp pháp có hiệu lực từ thời điểm giao kết hoặc thời điểm khác do các bên thỏa thuận; trường hợp hợp đồng xây dựng được công chứng thì thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về công chứng. Từ thời điểm hợp đồng xây dựng có hiệu lực, các bên phải thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với nhau theo cam kết. Hợp đồng xây dựng có thể bị sửa đổi hoặc chấm dứt theo thỏa thuận của các bên hoặc theo quy định của pháp luật.
第82条 建設契約の分類、内容および書類
Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
1. 実施される業務の性質、内容に従い、建設契約には以下の種類が含まれる:
1. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng bao gồm các loại sau đây:
a) 建設コンサルティング契約;
a) Hợp đồng tư vấn xây dựng;
b) 工事建設施工契約;
b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình;
c) 建設工事に設置される資材、設備の供給契約;
c) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;
d) 設計・建設工事に設置される資材、設備の供給契約;
d) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;
đ) 設計・工事建設施工契約;
đ) Hợp đồng thiết kế - thi công xây dựng công trình;
e) 資材、設備の供給・工事建設施工契約;
e) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình;
g) 設計・資材、設備の供給・工事建設施工契約;
g) Hợp đồng thiết kế - cung cấp vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình;
h) ターンキー契約;
h) Hợp đồng chìa khóa trao tay;
i) その他の建設契約。
i) Hợp đồng xây dựng khác.
2. 契約価格の形式に従い、建設契約には以下の種類が含まれる:
2. Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng có các loại sau đây:
a) 総価契約(ランプサム契約);
a) Hợp đồng trọn gói;
b) 固定単価契約;
b) Hợp đồng theo đơn giá cố định;
c) 調整単価契約;
c) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;
d) 時間制契約;
d) Hợp đồng theo thời gian;
đ) 実費精算報酬加算契約;
đ) Hợp đồng theo chi phí cộng phí;
e) アウトプット型契約;
e) Hợp đồng theo kết quả đầu ra;
g) パーセンテージ契約;
g) Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm;
h) 混合契約;
h) Hợp đồng hỗn hợp;
i) その他の建設契約。
i) Hợp đồng xây dựng khác.
3. 建設契約はその他の基準に従っても分類される。
3. Hợp đồng xây dựng còn được phân loại theo các tiêu chí khác.
4. 建設契約の内容は、建設契約における業務の規模、性質、複雑さに依存する。建設契約は以下の内容を含むことができる:
4. Nội dung hợp đồng xây dựng phụ thuộc vào quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của các công việc trong hợp đồng xây dựng. Hợp đồng xây dựng có thể gồm các nội dung sau đây:
a) 適用される法的根拠;
a) Căn cứ pháp lý áp dụng;
b) 適用される法律および言語;
b) Luật và ngôn ngữ áp dụng;
c) 業務の内容および数量;
c) Nội dung và khối lượng công việc;
d) 品質、技術、検収、および引渡しに関する要求;
d) Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật, nghiệm thu và bàn giao;
đ) 建設契約の履行期間および進捗;
đ) Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng;
e) 契約価格、前払、支払、決算、支払に使用される通貨、および契約の精算;
e) Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán, quyết toán, đồng tiền sử dụng trong thanh toán và thanh lý hợp đồng xây dựng;
g) 当事者の建設契約における義務履行の保証;
g) Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng của các bên;
h) 建設契約の修正;
h) Sửa đổi hợp đồng xây dựng;
i) 当事者の権利および義務;
i) Quyền và nghĩa vụ của các bên;
k) 建設契約違反による責任、契約違反に対する賞罰;
k) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng xây dựng, thưởng và phạt vi phạm hợp đồng xây dựng;
l) 建設契約の一時停止および終了;
l) Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng;
m) 建設契約紛争の解決;
m) Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng;
n) リスク、不可抗力事象および事情の根本的変化;
n) Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản;
o) その他の内容。
o) Các nội dung khác.
5. 建設契約書類は、建設契約、契約附帯文書、および建設契約に付随する資料を含む。建設契約書類における資料の適用優先順位は当事者が合意する;当事者が合意しない場合、優先順位は以下のように確定される:
5. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng, phụ lục hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu trong hồ sơ hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận; trường hợp các bên không thỏa thuận thì thứ tự ưu tiên được xác định như sau:
a) 建設契約合意書(ある場合);
a) Thỏa thuận hợp đồng xây dựng (nếu có);
b) 落札通知または指名入札通知;
b) Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;
c) 入札書;
c) Đơn dự thầu;
d) 建設契約の具体的条件、または建設コンサルティング契約に対するリファレンス(参照事項);
d) Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng hoặc điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng tư vấn xây dựng;
đ) 建設契約の一般条件;
đ) Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng;
e) 発注者の入札書類または要請書類;
e) Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;
g) 各設計図面および各技術指示;
g) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;
h) 受注者の入札参加書類または提案書類;
h) Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu;
i) 契約交渉議事録、建設契約の修正、補足文書;
i) Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng xây dựng;
k) 建設契約の各附帯文書;
k) Các phụ lục của hợp đồng xây dựng;
l) その他の関連資料。
l) Các tài liệu khác có liên quan.
第83条 建設契約における義務履行の保証
Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
1. 当事者は、締結された建設契約に基づく自らの義務履行を保証するための措置の設定について合意することができる;合意がある場合、当事者は建設契約の義務が完了するか、または合意に従って返還されるまで、保証措置を適用する義務を負う。建設契約における義務履行保証関係における当事者の権利、義務は、本法、民事に関する法令、およびその他の関連法令の規定を遵守しなければならない。
1. Các bên có thể thỏa thuận xác lập biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình theo hợp đồng xây dựng được giao kết; trường hợp có thỏa thuận thì các bên có nghĩa vụ áp dụng biện pháp bảo đảm cho đến khi hoàn thành các nghĩa vụ của hợp đồng xây dựng hoặc được hoàn trả theo thỏa thuận. Quyền, nghĩa vụ của các bên trong quan hệ bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng phải tuân thủ quy định của Luật này, quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. 発注者は、受注者に対し、建設契約の義務履行保証措置を講じるよう要求する権利を有する;受注者は、当事者の合意に従って建設契約の義務履行を保証しなければならない。発注者は、受注者が当事者の合意に従った建設契約の義務に違反し、その結果、安全、品質、進捗が確保されないか、または建設契約の履行を拒否した場合、保証財産を処分するか、または保証人に対し保証義務の履行を要求するか、あるいは供託先の金融機関に対し支払義務の履行を要求する権利を有する。
2. Bên giao thầu có quyền yêu cầu bên nhận thầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng xây dựng; bên nhận thầu phải bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng xây dựng theo đúng thỏa thuận của các bên. Bên giao thầu có quyền xử lý tài sản bảo đảm hoặc yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hoặc yêu cầu tổ chức tín dụng nơi ký quỹ thực hiện nghĩa vụ thanh toán trong trường hợp bên nhận thầu vi phạm nghĩa vụ hợp đồng xây dựng theo thỏa thuận của các bên dẫn đến không bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ hoặc từ chối thực hiện hợp đồng xây dựng.
3. 受注者は、公共投資プロジェクトにおける建設契約を除き、発注者に対し、建設契約を履行するための十分な財務能力を証明すること、または支払義務の履行保証措置を講じることを要求する権利を有する。受注者は、発注者が建設契約に基づく支払義務に違反した場合、保証財産を処分するか、または保証人に対し保証義務の履行を要求するか、あるいは供託先の金融機関に対し支払義務の履行を要求する権利を有する。発注者は、建設契約を履行するための十分な財務能力を証明するか、または当事者の合意に従って支払義務の履行保証措置を講じなければならない。
3. Bên nhận thầu có quyền yêu cầu bên giao thầu chứng minh đủ năng lực tài chính để thực hiện hợp đồng xây dựng hoặc có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, trừ hợp đồng xây dựng tại dự án đầu tư công. Bên nhận thầu có quyền xử lý tài sản bảo đảm hoặc yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh hoặc yêu cầu tổ chức tín dụng nơi ký quỹ thực hiện nghĩa vụ thanh toán trong trường hợp bên giao thầu vi phạm nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng. Bên giao thầu phải chứng minh đủ năng lực tài chính để thực hiện hợp đồng xây dựng hoặc có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo đúng thỏa thuận của các bên.
4. 政府は、公共投資プロジェクト、PPPプロジェクトに対する建設契約における義務履行保証の措置および水準について詳細に規定する。
4. Chính phủ quy định chi tiết về các biện pháp và mức bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng đối với dự án đầu tư công, dự án PPP.
第84条 建設契約の修正
Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng
1. 建設契約の修正は、数量、進捗、実施期間、契約単価、契約価格、および契約のその他の内容の調整を含む。建設契約の修正は、建設契約の有効期間内に適用され、書面で実施されなければならない。
1. Sửa đổi hợp đồng xây dựng bao gồm điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, thời gian thực hiện, đơn giá hợp đồng, giá hợp đồng và các nội dung khác của hợp đồng. Sửa đổi hợp đồng xây dựng được áp dụng trong thời gian có hiệu lực của hợp đồng xây dựng và phải được thực hiện bằng văn bản.
2. 当事者は、以下の場合に建設契約の修正を合意することができる:
2. Các bên có thể thỏa thuận sửa đổi hợp đồng xây dựng trong các trường hợp sau đây:
a) 国家が政策、法律を変更し、建設契約の履行に直接影響を及ぼす場合;
a) Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng xây dựng;
b) 業務の内容、範囲、技術、製品品質、実施進捗、前払、支払の条件について、当事者が建設契約で合意した内容を変更、調整する場合;
b) Thay đổi, điều chỉnh yêu cầu về nội dung, phạm vi công việc, kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, tiến độ thực hiện, điều kiện tạm ứng, thanh toán đã được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng;
c) 本法第13条第1項に規定される不可抗力事象が発生した場合;
c) Trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này;
d) 本法第13条第2項に規定される建設契約履行の事情が根本的に変化した場合;
d) Trường hợp hoàn cảnh thực hiện hợp đồng xây dựng thay đổi cơ bản theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật này;
đ) 当事者が本法および関連する他の法令の規定に適合するよう合意したその他の場合。
đ) Trường hợp khác do các bên thỏa thuận phù hợp với quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. 本条第1項および第2項に記載された規定のほか、公共投資プロジェクト、PPPプロジェクトに属する建設契約の修正は、以下の規定も遵守しなければならない:
3. Ngoài các quy định nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, việc sửa đổi hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư công, dự án PPP còn phải tuân thủ các quy định sau đây:
a) 単価の調整は、調整単価契約、時間制契約、混合契約、および単価調整が許可されたその他の建設契約に対して適用される;
a) Việc điều chỉnh đơn giá được áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, hợp đồng theo thời gian, hợp đồng hỗn hợp và hợp đồng xây dựng khác được phép điều chỉnh đơn giá;
b) 建設契約における単価は、法令の規定に適合するよう契約内で当事者が合意した内容、範囲、方法、および調整根拠に従って調整される;
b) Đơn giá trong hợp đồng xây dựng được điều chỉnh theo nội dung, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh được các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật;
c) 契約の修正により契約実施期間が変更されるが、承認されたプロジェクト実施期間、承認された調整実施期間を超えない場合、または承認されたパッケージ価格(予備費を含む)を超えるが、承認された総投資額、承認された調整総投資額を超えない場合、投資主は契約の修正を検討、決定する権利を有する;
c) Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án được phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh hoặc vượt giá gói thầu (bao gồm dự phòng) được duyệt nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư được phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh thì chủ đầu tư được quyền xem xét, quyết định sửa đổi hợp đồng;
d) 不可抗力または事情の根本的変化の場合、投資主は、投資目的、規模を変更せず、承認された総投資額、承認された調整総投資額を超えず、プロジェクトの投資効率を確保し、損失、浪費を避けるという原則に基づき、契約の修正を検討、決定することができる。契約の修正は、契約の種類、契約価格の形式、価格調整方法、価格調整のためのデータソース、およびその他の関連内容の修正を含む。
d) Trường hợp bất khả kháng hoặc hoàn cảnh thay đổi cơ bản thì chủ đầu tư được xem xét, quyết định sửa đổi hợp đồng theo nguyên tắc không thay đổi mục tiêu, quy mô đầu tư, không vượt tổng mức đầu tư đã được phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, bảo đảm hiệu quả đầu tư của dự án, tránh thất thoát, lãng phí. Việc sửa đổi hợp đồng bao gồm sửa đổi về loại hợp đồng, hình thức giá hợp đồng, phương pháp điều chỉnh giá, nguồn dữ liệu để điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác có liên quan.
4. 政府は、建設契約修正の方法、内容、手続について詳細に規定する。
4. Chính phủ quy định chi tiết phương pháp, nội dung, thủ tục sửa đổi hợp đồng xây dựng.
第85条 建設契約の一時停止および終了
Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
1. 建設契約において、当事者は一時停止が許可される場合、期間、および一時停止履行の順序、手続について合意しなければならない。建設契約の履行の一時停止は、以下のいずれかの場合に適用される:
1. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận về các trường hợp được tạm dừng, thời hạn và trình tự, thủ tục tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng. Việc tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng được áp dụng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) 一方の当事者が約束した建設契約の義務に重大な違反をした場合;
a) Một bên vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ hợp đồng xây dựng đã cam kết;
b) 本法第13条第1項に規定される不可抗力事象による場合;
b) Do sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này;
c) 権限のある国家機関の要求による場合;
c) Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
d) 法律の変更が建設契約の履行に直接影響を及ぼす場合。
d) Thay đổi pháp luật ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng xây dựng.
2. 建設契約の終了は、契約の終了に関する民事法の規定に従い、および以下の場合に実施される:
2. Việc chấm dứt hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự về chấm dứt hợp đồng và trong các trường hợp sau đây:
a) 本法第13条第1項に規定される不可抗力事象が発生し、一方または双方が建設契約を履行するための条件、能力を失ったために、当事者が建設契約の修正に合意できない場合。法的結果は、不可抗力事象発生時の民事責任に関する法令の規定に従う;
a) Khi xảy ra sự kiện bất khả kháng theo quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật này mà các bên không thể thỏa thuận sửa đổi hợp đồng xây dựng do một bên hoặc các bên không còn đủ điều kiện, năng lực để thực hiện hợp đồng xây dựng. Hậu quả pháp lý thực hiện theo quy định của pháp luật về trách nhiệm dân sự khi xảy ra sự kiện bất khả kháng;
b) 業務の一時停止が、相手方の過失によらずに建設契約に規定された期間を超えて長引いた場合、違反を受けた側は建設契約の取消または建設契約履行の単独終了を選択する権利を有する。
b) Công việc bị tạm dừng kéo dài vượt quá thời hạn quy định trong hợp đồng xây dựng mà không do lỗi của bên còn lại, bên bị vi phạm có quyền lựa chọn hủy bỏ hợp đồng xây dựng hoặc đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng.
3. 建設契約を一時停止または終了する側は、不可抗力の場合を除き、理由、時点、および付随する法的結果を明記して、事前に書面で相手方に通知しなければならない。通知義務を履行せずに相手方に損害を与えた側は、法令の規定に従い賠償責任を負わなければならない。
3. Bên tạm dừng hoặc chấm dứt hợp đồng xây dựng phải thông báo trước cho bên kia bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do, thời điểm và hậu quả pháp lý kèm theo, trừ trường hợp bất khả kháng. Bên không thực hiện nghĩa vụ thông báo mà gây thiệt hại cho bên còn lại thì phải chịu trách nhiệm bồi thường theo quy định của pháp luật.
4. 建設契約履行を違法に一時停止、単独終了させた側、または建設契約を違法に取り消した側は、相手方に損害を賠償し、民事に関する法令の規定に従いその他の義務を履行しなければならない。
4. Bên tạm dừng, bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng, bên hủy bỏ hợp đồng xây dựng trái pháp luật phải bồi thường thiệt hại cho bên còn lại và thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật về dân sự.
第86条 建設契約の賞罰、違反による損害賠償および建設契約紛争の解決
Điều 86. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
1. 建設契約違反による賞罰および損害賠償は、当事者が建設契約において合意しなければならない。具体的な賞与額は、当事者が合意した建設契約の義務の良好な達成度に対応する。
1. Thưởng, phạt do vi phạm hợp đồng xây dựng và bồi thường thiệt hại phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. Mức thưởng cụ thể tương ứng với mức độ hoàn thành tốt các nghĩa vụ của hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận.
2. 損害賠償は、実際の損害、違反された建設契約の義務に対応して事前に定められた損害額、および違反の程度に従って確定される。
2. Việc bồi thường thiệt hại được xác định theo thiệt hại thực tế, các mức thiệt hại định trước tương ứng với các nghĩa vụ hợp đồng xây dựng bị vi phạm, mức độ vi phạm.
3. 公共投資プロジェクト、PPPプロジェクトにおける建設工事については、建設契約の罰金は違反された建設契約部分の価値の12%を超えないものとする。合意された罰金のほか、建設契約に違反した側は、本法および関連する他の法令の規定に従い、建設契約における合意に従って相手方、第三者(ある場合)に損害を賠償しなければならない。
3. Đối với công trình xây dựng tại dự án đầu tư công, dự án PPP, mức phạt hợp đồng xây dựng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng xây dựng bị vi phạm. Ngoài mức phạt theo thỏa thuận, bên vi phạm hợp đồng xây dựng còn phải bồi thường thiệt hại theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng cho bên kia, bên thứ ba (nếu có) theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
4. 一方の当事者が第三者の原因により建設契約に違反した場合、違反した側は相手方に対し建設契約違反の責任を負わなければならない。違反した側と第三者との間の紛争は、法令の規定に従って解決される。
4. Trường hợp một bên vi phạm hợp đồng xây dựng do nguyên nhân của bên thứ ba, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng xây dựng trước bên kia. Tranh chấp giữa bên vi phạm với bên thứ ba được giải quyết theo quy định của pháp luật.
5. 建設契約紛争の解決方法:
5. Phương thức giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng:
a) 紛争の処理は、自主的な交渉、調停、国際慣行に基づく紛争処理モデルの適用、仲裁または裁判所を通じて実施される;
a) Việc xử lý tranh chấp được thực hiện thông qua tự thương lượng, hòa giải, áp dụng các mô hình xử lý tranh chấp theo thông lệ quốc tế, trọng tài hoặc Tòa án;
b) 公共投資プロジェクト、PPPプロジェクトについては、紛争処理に仲裁を使用する場合、国内の仲裁組織を優先する;国際慣行に基づく紛争解決モデルの適用は、国際条約の要求に従うか、または投資決定権者の許可を得なければならず、かつ当事者が建設契約において合意しなければならない。投資主の紛争解決費用(ある場合)は、プロジェクトの総投資額に算入される。
b) Đối với dự án đầu tư công, dự án PPP, trường hợp sử dụng trọng tài để xử lý tranh chấp thì ưu tiên các tổ chức trọng tài trong nước; việc áp dụng các mô hình giải quyết tranh chấp theo thông lệ quốc tế thực hiện theo yêu cầu của điều ước quốc tế hoặc phải được người quyết định đầu tư cho phép và phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. Chi phí giải quyết tranh chấp của chủ đầu tư (nếu có) được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
第87条 建設契約の支払、決算および精算
Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng
1. 建設契約においては、支払、暫定支払、決算、および建設契約の精算について具体的に規定しなければならない。建設契約の決算、精算は、一方的に決算、精算ができる場合も含まれる。
1. Trong hợp đồng xây dựng phải quy định cụ thể về việc thanh toán, tạm thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng. Việc quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng bao gồm cả các trường hợp được đơn phương quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng.
2. 建設契約の支払:
2. Thanh toán hợp đồng xây dựng:
a) 建設契約の支払は、契約の種類、契約価格、および契約内の条件に適合しなければならない。当事者は支払または暫定支払の方式、時期、書類、および条件について合意する;
a) Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng. Các bên thỏa thuận về phương thức, thời gian, hồ sơ và điều kiện thanh toán hoặc tạm thanh toán;
b) 発注者は、当事者に別段の合意がある場合を除き、前払金、建設契約の合意に基づく保留金を差し引いた後、各回の支払について受注者に対し、建設契約の合意に従い十分な価値を期限内に支払わなければならない;
b) Bên giao thầu phải thanh toán đủ giá trị và đúng thời hạn theo các thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, các khoản tiền giữ lại theo thỏa thuận hợp đồng xây dựng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;
c) 建設契約の支払に使用される通貨はベトナムドンとする;支払に外貨を使用する場合は、外国為替管理に関する法令の規定を遵守しなければならない。
c) Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; việc sử dụng ngoại tệ để thanh toán phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.
3. 受注者は、契約の種類、契約価格に適合させ、当事者が合意した建設契約決算期限内に、発注者と建設契約の決算を行う責任を負う。建設契約決算の内容、書類は、建設契約における合意に適合しなければならない。
3. Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng với bên giao thầu phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và trong thời hạn quyết toán hợp đồng xây dựng theo thỏa thuận của các bên. Nội dung, hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.
4. 本法第85条第2項の規定に従い建設契約を終了する場合の建設契約精算の手続、期限、および形式は、当事者が合意する。
4. Thủ tục, thời hạn và hình thức thanh lý hợp đồng xây dựng khi chấm dứt hợp đồng xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này do các bên thỏa thuận.
5. 一方の当事者が建設契約における合意に従って建設契約の決算、精算を行わない場合、残りの当事者は自ら建設契約の決算、精算を行う権利を有する。
5. Trường hợp một bên không tiến hành quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng, thì bên còn lại có quyền tự quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng.
第VI章
Chương VI
建設活動能力の条件
ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
第88条 建設活動を行う組織、個人の能力
Điều 88. Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
1. 建設活動における職務を担当する個人は、都市・農村計画設計作成の主任・主担当;建設調査主任;建設設計・建設設計照査の主任・主担当;工事施工監督;建設投資費用の確定・照査・管理の主担当を含め、本法の規定に従い対応する建設活動個人資格証(プラクティス証明書)を有していなければならない。個人資格証は1級、2級、および3級に区分される。
1. Cá nhân đảm nhận chức danh trong hoạt động xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tương ứng theo quy định của Luật này bao gồm chủ nhiệm, chủ trì lập thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng; chủ trì xác định, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II và hạng III.
2. 現場代理人、建設検定主担当、建設投資プロジェクト管理責任者の職務を担当する個人は、能力条件、職業経験を満たさなければならない。
2. Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường, chủ trì kiểm định xây dựng, giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.
3. ベトナムで建設活動を行う外国の組織、個人である契約者は、ベトナムの法律を遵守し、建設国家管理機関から活動許可証の交付を受けなければならない。
3. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp giấy phép hoạt động.
4. 建築業務を行う組織、個人は、建築に関する法令の規定に従って実施する。
4. Tổ chức, cá nhân hành nghề kiến trúc thực hiện theo quy định của pháp luật về kiến trúc.
5. 投資主は、自らが選定する建設活動に参加する組織、個人の選定について責任を負う。
5. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về việc lựa chọn tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng do mình lựa chọn.
6. 建設活動に参加する組織は、自ら建設省の電子情報ポータルサイトに建設活動能力に関する情報を公示する。公示された組織の能力情報は、投資主が契約者を選定する際の参照根拠となる。
6. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng tự công khai thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trên trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng. Thông tin về năng lực của tổ chức công khai là cơ sở để các chủ đầu tư tham khảo khi lựa chọn nhà thầu.
7. 政府は、建設活動に参加する個人の能力条件、経験について詳細に規定する;建設活動個人資格証の交付、回収の権限、順序、手続について規定する;外国の組織、個人である契約者に対する建設活動許可証の交付、回収の条件、権限、順序、手続について規定する;組織の建設活動能力情報の公示内容;個人の建設活動職業経験の建設活動に関する情報システム、国家データベースへの掲載について規定する。
7. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện năng lực, kinh nghiệm của cá nhân tham gia hoạt động xây dựng; quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; quy định về điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng đối với nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài; nội dung công khai thông tin năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; đăng tải kinh nghiệm hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân trên Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
第89条 建設活動個人資格証交付の条件
Điều 89. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
建設活動個人資格証の交付を受ける個人は、以下の条件を満たさなければならない:
Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
1. 個人資格証交付申請内容に適合した専門レベルを有すること;
1. Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;
2. 個人資格証交付申請内容に適合した業務への参加期間および経験を有すること。
2. Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
第90条 独立して業務を行う個人の条件
Điều 90. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập
建設調査;建設設計、建設設計照査;工事施工監督;建設投資費用の確定、照査、および管理を含む建設活動分野において独立して業務を行う個人は、実施する業務に適合した個人資格証、能力を有していなければならない。
Cá nhân hành nghề độc lập trong các lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm khảo sát xây dựng; thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; giám sát thi công xây dựng; xác định, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề, năng lực phù hợp với công việc thực hiện.
第VII章
Chương VII
建設に関する国家管理
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG
第91条 建設に関する国家管理の内容
Điều 91. Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
1. 建設活動の発展に関する戦略、スキーム、計画を作成し、実施を指導すること。
1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện các chiến lược, đề án, kế hoạch phát triển các hoạt động xây dựng.
2. 建設に関する法的規範文書を発布し、実施を組織すること;建設に関する知識、法律を普及すること。
2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng; phổ biến kiến thức, pháp luật về xây dựng.
3. 建設に関する標準、技術基準を作成、発布すること;建設定額、建設価格、建設価格指数、建設業務価格を構成する直接費要素の価格を作成、発布、公表すること。
3. Xây dựng, ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng; xây dựng, ban hành, công bố định mức xây dựng, giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng.
4. 建設活動に関する情報システム、国家データベースを構築、管理し、建設工事書類を保存すること。
4. Xây dựng, quản lý Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.
5. 建設投資プロジェクト管理業務;建設工事の品質管理;建設投資費用および建設契約の管理;建設活動能力の管理;工事建設施工における労働安全、衛生、環境保護の管理の実施を指導、検査、および評価すること。
5. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình xây dựng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng; quản lý an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình.
6. 建設活動における許可証、資格証、証明書、およびその他の行政手続解決結果の交付、回収業務を管理し、建設秩序を管理すること。
6. Quản lý công tác cấp, thu hồi giấy phép, chứng chỉ, chứng nhận và các kết quả giải quyết thủ tục hành chính khác trong hoạt động xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.
7. 建設活動における検査、監査、苦情、告発の解決、および違反の処理を行うこと。
7. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng.
8. 科学、技術の研究、応用を組織すること。
8. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ.
9. 建設活動に参加する人材を育成すること。
9. Đào tạo nguồn nhân lực tham gia hoạt động xây dựng.
10. 建設活動分野における国際協力を実施すること。
10. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng.
第92条 建設に関する国家管理責任
Điều 92. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng
1. 政府は、全国の範囲で建設に関する国家管理を統一的に行う;各省、業界、地方、専門建設工事管理省に対し、建設に関する国家管理における任務、権限を規定する。
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về xây dựng trong phạm vi cả nước; quy định nhiệm vụ, quyền hạn cho các Bộ, ngành, địa phương, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong quản lý nhà nước về xây dựng.
2. 建設省は、政府が建設に関する国家管理を統一的に行うのを助ける。専門建設工事管理省は、自らの権限の範囲内で、建設省と協力して建設に関する国家管理を実施する。
2. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về xây dựng. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trong phạm vi quyền hạn của mình, phối hợp với Bộ Xây dựng thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng.
3. 国防省、公安省は、土地法の規定に従い国防、安全保障目的で使用される土地区域における建設工事、国家機密工事、国防、安全保障に供する緊急・切迫工事に対し、建設秩序管理および建設秩序管理の分権を実施する;権限のある国家管理機関によってまだ発布、公表されていない、あるいは発布、公表されているが国防、安全保障に供する建設工事の特殊性に適合しない見積定額、建設価格を作成、発布する;割り当てられたその他の任務、権限に従って国家管理を実施する。
3. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện việc quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng tại khu vực đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đất đai, các công trình bí mật nhà nước, các công trình khẩn cấp, cấp bách phục vụ quốc phòng, an ninh; xây dựng, ban hành các định mức dự toán, giá xây dựng chưa được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành, công bố hoặc đã ban hành, công bố nhưng chưa phù hợp với đặc thù của công trình xây dựng phục vụ quốc phòng, an ninh; thực hiện quản lý nhà nước theo nhiệm vụ, quyền hạn khác được phân công.
4. 省級人民委員会は、法令の規定に従い、地域内における建設に関する国家管理を実施する。
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn theo quy định của pháp luật.
第VIII章
Chương VIII
施行条項
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
第93条 建設活動に関連する法律の一部の条、項、号の改正、補充、廃止
Điều 93. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng
1. 第90/2025/QH15号法律により一部の条項が改正・補充された公共投資法第58/2024/QH15号の一部の条、項を次のように改正、補充、廃止する:
1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15 như sau:
90/2025/QH15 入札法、公共私的パートナーシップ方式による投資法、税関法、付加価値税法、輸出入税法、投資法、公共投資法、公有財産管理・使用法の改正法
a) 改正、補充 第34条第1項 を次のように:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 34 như sau:
「1. 国家重要プロジェクトおよび建設構成要素を有するAグループプロジェクトの予備的実現可能性調査報告書は、以下の内容を含む:
"1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A có cấu phần xây dựng bao gồm các nội dung sau đây:
a) 建設法に基づく予備設計;
a) Thiết kế sơ bộ theo pháp luật về xây dựng;
b) 本条第2項に規定される内容。」;
b) Các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này.";
b) 改正、補充 第43条第3項 を次のように:
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 43 như sau:
「3. 建設構成要素を有するプロジェクトに対する投資の作成、審査、決定、プロジェクト調整の順序は、建設法および関連する他の法令の規定に従って実施する。」;
"3. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư, điều chỉnh dự án đối với dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.";
c) 廃止 第38条第2項d号。
c) Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 38.
90/2025/QH15_7-17-b 入札法、公共私的パートナーシップ方式による投資法、税関法、付加価値税法、輸出入税法、投資法、公共投資法、公有財産管理・使用法の改正法
2. 第118/2025/QH15号法律により一部の条項が改正・補充された防火・消火および救難・救護法第55/2024/QH15号第17条第1項の一部の号を次のように改正、補充する:
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 17 của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 118/2025/QH15 như sau:
118/2025/QH15 安全・秩序に関連する10の法律の改正法
a) 改正、補充 b号 を次のように:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:
"b) 建設専門機関は、建設法に規定される工事建設投資実現可能性調査報告書の審査を実施する際、防火・消火設計の審査対象となるプロジェクトに対し、本法第16条第1項のa、b、c、dおよびđ号に規定される内容の審査を組織する;"
"b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức thẩm định các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 16 của Luật này đối với dự án thuộc diện phải thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy khi thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng;";
b) d号およびđ号において、「基本設計の後に展開される建設設計」という語句を「プロジェクト承認後に展開される建設設計」という語句に置き換える
b) Thay thế cụm từ "thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở" bằng cụm từ "thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt" tại điểm d và điểm đ.
3. 廃止 電気事業法第61/2024/QH15号第79条第1項 (第 116/2025/QH15号法律により一部の条項が改正・補充されたもの)。
3. Bãi bỏ khoản 1 Điều 79 của Luật Điện lực số 61/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15.
4. 廃止 鉄道法第95/2025/QH15号第56条第1項 (第 112/2025/QH15号法律により一部の条項が改正・補充されたもの)。
4. Bãi bỏ khoản 1 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15.
第94条 施行効力
Điều 94. Hiệu lực thi hành
1. 本法は、本条第2項に規定する場合を除き、2026年7月1日から施行する。
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. 第43条第2項、第3項、第71条および本法の第95条第3項、第4項、第5項は、2026年1月1日から施行する。
2. Khoản 2, khoản 3 Điều 43, Điều 71 và các khoản 3, 4, 5 Điều 95 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
3. 第03/2016/QH14号法律、第35/2018/QH14号法律、第40/2019/QH14号法律、第62/2020/QH14号法律、第45/2024/QH15号法律、第47/2024/QH15号法律、第55/2024/QH15号法律、第61/2024/QH15号法律、第84/2025/QH15号法律、第93/2025/QH15号法律、および第95/2025/QH15号法律により一部の条項が改正・補充された建設法第50/2014/QH13号(以下、2014年建設法第50/2014/QH13号という)は、本法の施行日からその効力を失う。
3. Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Xây dựng số 50/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
03/2016/QH14 投資法における第6条および条件付き投資経営業種一覧に関する付録4を改正・補充する法律
35/2018/QH14 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律
4. 政府は、第6条第1項、第7条、第8条、第11条、第16条、第18条第1項a号、第19条、第21条、第22条、第23条第3項、第32条、第42条、第47条、第48条第1項、第49条、第51条、第54条、第55条、第58条、第64条、第65条、第67条、第68条;第79条、第82条、第85条、第87条に規定される内容を詳細に規定し、本法の実施を指導する。
4. Chính phủ quy định chi tiết các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 11, Điều 16, điểm a khoản 1 Điều 18, Điều 19, Điều 21, Điều 22, khoản 3 Điều 23, Điều 32, Điều 42, Điều 47, khoản 1 Điều 48, Điều 49, Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 58, Điều 64, Điều 65, Điều 67, Điều 68; Điều 79, Điều 82, Điều 85, Điều 87 và hướng dẫn thực hiện Luật này.
第95条 経過措置
Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp
1. 2026年7月1日より前に承認された建設投資プロジェクト、建設設計は、再承認の必要はない。まだ実施されていないその後の活動は、本法の規定に従って実施する。
1. Dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Luật này.
2. 2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に基づき、建設専門機関において基本設計の後に展開される建設設計の審査を受けた建設工事であって、この設計を調整する場合、建設専門機関での審査は要求されない。
2. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, trường hợp thực hiện điều chỉnh thiết kế này thì không yêu cầu thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
3. 2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に基づき建設許可証が交付された建設工事であって、本法の規定により建設許可が免除される対象に属し、建設設計を調整する場合、建設許可証を調整する必要はない。
3. Công trình xây dựng đã được cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật này mà có điều chỉnh thiết kế xây dựng thì không phải điều chỉnh giấy phép xây dựng.
2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に基づき建設許可が免除される対象に属し、2026年1月1日より前に建設着工条件を満たしている建設工事は、規定通り引き続き建設許可が免除される。
Công trình xây dựng thuộc đối tượng miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đủ điều kiện khởi công xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì được tiếp tục miễn giấy phép xây dựng theo quy định.
4. 建設専門機関から基本設計の後に展開される建設設計の審査結果について、建設設計の承認条件を満たし、かつ2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に基づく建設許可証交付条件を満たしている旨の通知を受けた建設工事は、建設許可が免除される。
4. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đủ điều kiện phê duyệt thiết kế xây dựng và đáp ứng các điều kiện về cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 thì được miễn giấy phép xây dựng.
5. 2026年1月1日より前に建設許可証が交付されたプロジェクトに属する工事であって、建設専門機関によって調整実現可能性調査報告書が審査され、規定に従って承認されたものは、建設許可証を調整する必要はない。 2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に基づき、建設専門機関によって調整実現可能性調査報告書が審査され、規定に従って承認されたプロジェクトに属する工事は、建設許可が免除される。
5. Công trình thuộc dự án đã được cấp giấy phép xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2026, được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh và đã được phê duyệt theo quy định thì không phải điều chỉnh giấy phép xây dựng. Công trình thuộc dự án đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đã được phê duyệt theo quy định thì được miễn giấy phép xây dựng.
6. 2026年7月1日より前に設置された建設投資プロジェクト管理委員会は、本法の規定によるプロジェクト管理組織形態への転換を要しない。
6. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng được thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định của Luật này.
7. 2026年7月1日より前に締結された建設契約は、2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に従って履行され、不可抗力事象または事情の根本的変化が発生した場合には本法の規定が適用される。本法の施行日から、交渉、協議、完成の過程にあり、まだ締結されていない建設契約については、当事者は、契約者選定過程(ある場合)との適合を確保し、関連する他の法令の規定に反しないという原則に基づき、本法の規定を適用することに合意できる。
7. Các hợp đồng xây dựng đã ký trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và được áp dụng các quy định của Luật này trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc hoàn cảnh thay đổi cơ bản. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đối với các hợp đồng xây dựng đang trong quá trình đàm phán, thương thảo, hoàn thiện, chưa giao kết hợp đồng xây dựng thì các bên được thỏa thuận, áp dụng các quy định của Luật này theo nguyên tắc bảo đảm phù hợp với quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) và không trái với các quy định khác của pháp luật có liên quan.
8. 2026年7月1日より前に着工された建設工事であって、2014年建設法第50/2014/QH13号の規定に基づき検収業務検査の対象であったが、本法の規定に基づき検収業務検査の対象ではないものは、検収業務検査を実施しない。投資主は、規定に従い、品質管理、建設施工管理、完成検収、および稼働・使用開始のための引渡しを組織する責任を負い、自らの検収結果について責任を負う。
8. Công trình xây dựng khởi công trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 nhưng không thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Luật này thì không thực hiện việc kiểm tra công tác nghiệm thu. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng, quản lý thi công xây dựng, nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu của mình.
本法は、2025年12月10日、第15期ベトナム社会主義共和国国会第10回会期において採択された。
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025
|
国会議長 CHỦ TỊCH QUỐC HỘI |