国会

QUỐC HỘI

越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

法律编号:112/2025/QH15

Luật số: 112/2025/QH15

河内,2025年12月10日

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025

法律

LUẬT

规划

QUY HOẠCH

根据第203/2025/QH15号决议修改、补充若干条款的越南社会主义共和国宪法;

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

国会颁布规划法。

Quốc hội ban hành Luật Quy hoạch.

第一章

Chương I

总则

QUY ĐỊNH CHUNG

第一条 调整范围

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

本法规定规划体系;规划的编制、评估、决定或批准、公布、提供信息、实施、评价和调整;规划活动的国家管理。

Luật này quy định hệ thống quy hoạch; việc lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch; quản lý nhà nước về hoạt động quy hoạch.

第二条 适用对象

Điều 2. Đối tượng áp dụng

本法适用于参与规划编制、评估、决定或批准、公布、提供信息、实施、评价、调整的机关、组织、个人及其他相关机关、组织、个人。

Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

第三条 词语解释

Điều 3. Giải thích từ ngữ

本法中下列词语的含义如下:

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. 规划是指在一定时期内,在一定的领土范围内,对经济、社会、国防、安全活动的空间发展导向、安排和分布,并与基础设施发展、资源利用、环境保护相结合,旨在有效利用国家资源,实现可持续发展目标,确保国家发展的全局性和长期性愿景。

1. Quy hoạch là định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh gắn với phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường trên một phạm vi lãnh thổ cho thời kỳ nhất định nhằm sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước để thực hiện mục tiêu phát triển bền vững và bảo đảm tầm nhìn phát triển quốc gia mang tính tổng thể, dài hạn.

2. 国家总体规划是国家级规划,是在包括陆地、岛屿、海域在内的领土上,对具有国家、国际重要性和战略性跨区域性质的经济、社会、国防、安全活动、城镇体系、基础设施、资源利用、环境保护、防灾减灾、应对气候变化的空间发展导向、安排和分布。

2. Quy hoạch tổng thể quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu có tầm quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng mang tính chiến lược trên lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển.

3. 国家海洋空间规划是国家级规划,具体化国家总体规划关于国家海洋空间发展方向的规定,包括对属于越南主权、主权权利、国家管辖权的沿海陆地、岛屿、海域的经济、社会、国防、安全活动的空间安排和分布。

3. Quy hoạch không gian biển quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia bao gồm sắp xếp, phân bố không gian cho các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.

4. 国家土地利用规划是国家级规划,具体化国家总体规划关于国家土地利用方向的规定,根据土地潜力和各行业、各领域、各区域的土地利用需求,服务于经济、社会、国防、安全发展、环境保护、防灾减灾、应对气候变化的目标。

4. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia cho các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên cơ sở tiềm năng đất đai và nhu cầu sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực đối với từng vùng.

5. 行业规划是国家级规划,具体化国家总体规划关于具有国家重要性、跨区域、跨省性质的基础设施行业、资源利用、环境保护、生物多样性保护的发展导向、空间安排、资源分布的规定。

5. Quy hoạch ngành là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian, nguồn lực cho các ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học có tầm quan trọng của quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh.

6. 区域是国家领土的一部分,包括若干相邻的省、直辖市,在地理、经济、社会、环境、文化和基础设施联系的基础上形成,被确定用于编制区域规划。

6. Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố liền kề được hình thành trên cơ sở liên kết về địa lý, kinh tế, xã hội, môi trường, văn hóa và kết cấu hạ tầng được xác định để lập quy hoạch vùng.

7. 区域规划是针对区域具体化国家总体规划的规划,涉及经济、社会、国防、安全活动、城镇体系、跨省连接的基础设施、资源利用、环境保护、防灾减灾、应对气候变化的空间发展导向、安排和分布,满足区域领土范围内行业间、地方间联系和可持续发展的要求。

7. Quy hoạch vùng là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia đối với vùng về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị, kết cấu hạ tầng kết nối liên tỉnh, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và liên kết giữa các ngành, các địa phương trên phạm vi lãnh thổ vùng.

8. 省级规划是在省域范围内具体化国家总体规划、区域规划的规划,涉及经济、社会、国防、安全活动的空间发展方向、安排和分布,以及城镇与乡村发展、基础设施、资源利用、环境保护、防灾减灾、应对气候变化。

8. Quy hoạch tỉnh là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng ở địa bàn tỉnh về phương hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, phát triển đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

9. 行业详细规划是具体化本法附录第2部分所规定规划的规划,涉及基础设施行业、资源利用的发展方案、空间安排和分布。

9. Quy hoạch chi tiết ngành là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch được quy định tại mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Luật này về phương án phát triển, sắp xếp, phân bố không gian phát triển cho các ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên.

10. 规划集成是指在处理涉及基础设施、资源利用、环境保护、生物多样性保护的跨行业、跨区域、跨省问题时,采用综合和同步协调的方法,确保联系性、同步性和系统性,以实现平衡、和谐、高效和可持续的发展目标。

10. Tích hợp quy hoạch là phương pháp tiếp cận tổng hợp và phối hợp đồng bộ khi xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh có liên quan đến kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo đảm sự liên kết, tính đồng bộ, hệ thống nhằm đạt được mục tiêu phát triển cân đối, hài hòa, hiệu quả và bền vững.

11. 规划活动包括规划的编制组织、评估、决定或批准、公布、提供信息、实施、评价和调整。

11. Hoạt động quy hoạch bao gồm việc tổ chức lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch.

12. 规划编制机关是指由政府、部委、省级人民委员会根据本法规定,负责编制国家级规划、区域规划、省级规划的机关、单位。行业详细规划、城乡规划的编制机关根据相关法律规定确定。

12. Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan, đơn vị được Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật này. Cơ quan lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.

13. 规划编制组织机关是指政府、部委、省级人民委员会,负责根据本法规定组织编制国家级规划、区域规划、省级规划。行业详细规划、城乡规划的编制组织机关根据相关法律规定确定。

13. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật này. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.

14. 规划数据库是指已获决定或批准的规划档案数据的集合,其经过整理和组织,以满足访问、开发、共享、管理和更新的要求。

14. Cơ sở dữ liệu về quy hoạch là tập hợp các dữ liệu của hồ sơ quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt, được sắp xếp, tổ chức để đáp ứng yêu cầu truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật.

15. 国家规划数据库是指关于规划的各数据库以及与规划相关的信息、数据的集合,其经过整理和组织,以满足访问、开发、共享、管理和更新的要求。

15. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch là tập hợp các cơ sở dữ liệu về quy hoạch và thông tin, dữ liệu có liên quan đến quy hoạch được sắp xếp, tổ chức để đáp ứng yêu cầu truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật.

16. 国家规划信息系统是由硬件、软件和国家规划数据库组成的系统,用于在全国范围内访问、开发、共享、管理、更新和连接规划信息及数据。

16. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch là hệ thống bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch được thiết lập phục vụ mục đích truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý, cập nhật và kết nối thông tin, dữ liệu về quy hoạch trên phạm vi toàn quốc.

17. 规划图是按一定比例尺体现规划主要内容的地图,地图上体现的规划地理对象具有相应比例尺的准确性。

17. Bản đồ quy hoạch là bản đồ thể hiện nội dung chủ yếu của quy hoạch ở tỷ lệ nhất định, đối tượng địa lý quy hoạch thể hiện trên bản đồ có tính chính xác theo tỷ lệ bản đồ.

18. 规划示意图是概括体现规划内容、规划地理对象的图纸,其体现的规划内容具有初步的空间导向性。

18. Sơ đồ quy hoạch là bản vẽ thể hiện khái quát nội dung quy hoạch, đối tượng địa lý quy hoạch thể hiện trên sơ đồ mang tính định hướng sơ bộ về không gian.

19. 规划编制时间是指从选定规划编制咨询机构之日起至提交规划评估之日止的时间段。

19. Thời gian lập quy hoạch là khoảng thời gian tính từ ngày lựa chọn được tổ chức tư vấn lập quy hoạch đến khi trình thẩm định quy hoạch.

20. 规划期是指确定的作为规划编制中经济社会指标、经济技术指标预测、计算和选择基础的时间段。

20. Thời kỳ quy hoạch là khoảng thời gian được xác định để làm cơ sở dự báo, tính toán, lựa chọn các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho việc lập quy hoạch.

21. 规划愿景是指一个行业或一个领土具有长期战略性的发展目标和方向;作为统一发展政策和方案,朝着经济、社会、环境可持续发展目标迈进的基础。

21. Tầm nhìn quy hoạch là mục tiêu, định hướng phát triển mang tính chiến lược dài hạn của một ngành hoặc một lãnh thổ; làm cơ sở để thống nhất các chính sách, giải pháp phát triển hướng tới mục tiêu phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.

22. 规划有效期限是指从规划被决定或批准之日起,到规划被调整、替换或下一期规划被决定或批准之日止的时间段。城乡规划的有效期限按城乡规划法律规定执行。

22. Thời hạn hiệu lực của quy hoạch là khoảng thời gian được tính từ khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt đến khi quy hoạch được điều chỉnh, thay thế hoặc quy hoạch thời kỳ tiếp theo được quyết định hoặc phê duyệt. Thời hạn hiệu lực của quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

第四条 规划活动的基本原则

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch

1. 遵守党的路线方针、本法规定、其他相关法律规定以及越南社会主义共和国加入的国际条约。

1. Tuân thủ chủ trương, đường lối của Đảng, quy định của Luật này, quy định của pháp luật khác có liên quan và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. 确保规划与经济社会发展战略、计划之间的统一性和同步性;确保行业管理与领土管理相结合。

2. Bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm kết hợp quản lý ngành với quản lý lãnh thổ.

3. 确保规划体系中的依从性、连续性、继承性、稳定性和等级性。

3. Bảo đảm sự tuân thủ, tính liên tục, kế thừa, ổn định, thứ bậc trong hệ thống quy hoạch.

4. 确保国家长期、稳定的发展;确保国家利益、国家竞争力;基于实践、科学、客观的数据库,满足国家、区域、地方的发展要求。

4. Bảo đảm sự phát triển dài hạn, ổn định của quốc gia; bảo đảm lợi ích quốc gia, năng lực cạnh tranh quốc gia; dựa trên cơ sở dữ liệu thực tiễn, khoa học, khách quan, đáp ứng yêu cầu phát triển của quốc gia, vùng, địa phương.

5. 确保机关、组织、社区、个人的参与;确保性别平等原则。

5. Bảo đảm sự tham gia của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; bảo đảm nguyên tắc bình đẳng giới.

6. 确保科学性,应用现代技术,同步、联通、具有预见性、可行性,节约并有效利用国家资源;确保客观、公开、透明。

6. Bảo đảm tính khoa học, ứng dụng công nghệ hiện đại, đồng bộ, kết nối liên thông, dự báo, khả thi, tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồn lực của đất nước; bảo đảm tính khách quan, công khai, minh bạch.

7. 确保规划编制机关与规划评估委员会之间的独立性。

7. Bảo đảm tính độc lập giữa cơ quan lập quy hoạch với Hội đồng thẩm định quy hoạch.

8. 确保实施规划的资源。

8. Bảo đảm nguồn lực để thực hiện quy hoạch.

9. 确保对规划的国家统一管理,在各国家机关之间进行合理的职权划分和授权。

9. Bảo đảm thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch, phân cấp, phân quyền hợp lý giữa các cơ quan nhà nước.

10. 确保各经济成分在获取商业机会和经济资源方面公平竞争;消除市场准入障碍,确保营商环境通畅、透明。

10. Bảo đảm cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế trong tiếp cận cơ hội kinh doanh và các nguồn lực của nền kinh tế; xóa bỏ các rào cản tiếp cận thị trường, bảo đảm môi trường kinh doanh thông thoáng, minh bạch.

第五条 规划体系

Điều 5. Hệ thống quy hoạch

1. 规划体系包括:

1. Hệ thống quy hoạch bao gồm:

a) 国家级规划,包括:国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划、行业规划;

a) Quy hoạch cấp quốc gia, gồm: quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành;

b) 区域规划。政府确定需要编制规划的区域;

b) Quy hoạch vùng. Chính phủ xác định các vùng cần lập quy hoạch;

c) 省级规划;

c) Quy hoạch tỉnh;

d) 行业详细规划;

d) Quy hoạch chi tiết ngành;

đ) 城乡规划;

đ) Quy hoạch đô thị và nông thôn;

e) 国会规定的特别行政-经济单位规划。

e) Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do Quốc hội quy định.

2. 行业规划、行业详细规划名录包括本法附录所列的规划。

2. Danh mục quy hoạch ngành, quy hoạch chi tiết ngành bao gồm các quy hoạch tại Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

3. 各类规划之间的关系规定如下:

3. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家海洋空间规划必须符合并具体化国家总体规划关于国家海洋空间发展的导向;

a) Quy hoạch không gian biển quốc gia phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia;

b) 国家土地利用规划必须符合并具体化国家总体规划关于国家土地利用方向的导向;

b) Quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia;

c) 行业规划必须符合并具体化国家总体规划关于行业发展导向和空间组织方案的规定;符合国家海洋空间规划关于国家海洋空间发展的导向;符合国家土地利用规划关于与该行业相关的国家土地利用方向的导向。

c) Quy hoạch ngành phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển và tổ chức không gian phát triển của ngành; phù hợp với quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia; phù hợp quy hoạch sử dụng đất quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia có liên quan đến ngành.

沿海地区资源可持续开发利用总体规划必须符合并具体化国家海洋空间规划关于沿海地区各类资源开发、利用和环境保护的发展导向及空间安排;

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp không gian cho việc khai thác, sử dụng các loại tài nguyên và bảo vệ môi trường trong phạm vi vùng bờ;

d) 区域规划必须符合并具体化国家总体规划关于区域内经济、社会、国防、安全活动、基础设施、资源利用、环境保护、生物多样性保护、防灾减灾、应对气候变化的空间发展导向、安排和分布;符合国家海洋空间规划关于区域内沿海陆地、岛屿、近岸海域的空间发展导向;符合国家土地利用规划关于区域内的国家土地利用方向;符合行业规划关于区域内行业的发展导向和空间组织方案;

d) Quy hoạch vùng phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng; phù hợp với quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển ven bờ của các địa phương có biển trong vùng; phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia đối với vùng; phù hợp với quy hoạch ngành về định hướng phát triển và tổ chức không gian phát triển của ngành trên địa bàn vùng;

đ) 行业详细规划必须符合并具体化本法附录规定的规划;确保与区域规划的空间安排和分布导向相连接;

đ) Quy hoạch chi tiết ngành phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Luật này; bảo đảm tính kết nối về định hướng sắp xếp, phân bố không gian của quy hoạch vùng;

e) 省级规划、行业详细规划除本款 i 点和 k 点规定的规划外,必须确保在空间安排、分布导向上的相互连接;

e) Quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành phải bảo đảm tính kết nối với nhau về định hướng sắp xếp, phân bố không gian, trừ quy hoạch quy định tại điểm i và điểm k khoản này;

g) 省级规划必须符合并具体化国家总体规划、区域规划关于省域内经济、社会、国防、安全活动、基础设施、资源利用、环境保护、生物多样性保护、防灾减灾、应对气候变化的空间发展导向、安排和分布;

g) Quy hoạch tỉnh phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh;

h) 省级规划必须符合行业规划关于省域内行业发展的导向;

h) Quy hoạch tỉnh phải phù hợp với quy hoạch ngành về định hướng phát triển ngành trên địa bàn tỉnh;

i) 省级土地利用规划必须符合并具体化省级规划关于省域内省级土地利用方向的规定;

i) Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về định hướng sử dụng đất cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh;

k) 文物保护、修缮、恢复规划、考古规划必须符合并具体化省级规划关于省域内自然保护区、需要保护、修缮、恢复的历史文化遗迹区、名胜古迹区、考古区的开发方向;

k) Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về phương hướng phát triển các khu bảo tồn, khu vực cần được bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu vực khảo cổ trên địa bàn tỉnh;

l) 城乡规划必须符合并具体化省级规划关于城乡和功能区经济社会发展空间组织导向、发展方向、城镇与乡村体系、功能区、基础设施和地下空间(如有)的规定。

l) Quy hoạch đô thị và nông thôn phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về định hướng, phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội, phát triển đô thị và nông thôn, hệ thống đô thị và nông thôn, khu chức năng, kết cấu hạ tầng và không gian ngầm (nếu có) đối với đô thị, nông thôn và khu chức năng.

第六条 确定需调整规划的原则以及规划冲突时的执行原则

Điều 6. Nguyên tắc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện khi có mâu thuẫn giữa các quy hoạch

1. 若国家海洋空间规划、国家土地利用规划与国家总体规划发生冲突,则国家海洋空间规划、国家土地利用规划必须进行调整并按国家总体规划执行。

1. Trường hợp quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia mâu thuẫn với quy hoạch tổng thể quốc gia thì quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tổng thể quốc gia.

2. 若行业规划与国家海洋空间规划、国家土地利用规划发生冲突,则行业规划必须进行调整并按国家海洋空间规划、国家土地利用规划执行。

2. Trường hợp quy hoạch ngành mâu thuẫn với quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thì quy hoạch ngành phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

3. 若区域规划与行业规划发生冲突,由政府总理决定需调整的规划和需执行的规划。

3. Trường hợp quy hoạch vùng mâu thuẫn với quy hoạch ngành, Thủ tướng Chính phủ quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện.

4. 若行业详细规划与其具体化的规划发生冲突,则行业详细规划必须进行调整并按其具体化的规划执行。

4. Trường hợp quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa thì quy hoạch chi tiết ngành phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa.

5. 若行业规划之间发生冲突,行业详细规划之间发生冲突,或行业详细规划与非其具体化的行业规划发生冲突,按如下方式处理:

5. Trường hợp quy hoạch ngành mâu thuẫn với nhau, quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với nhau, quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với quy hoạch ngành không phải là quy hoạch được cụ thể hóa thì thực hiện như sau:

a) 若各规划由同一个部组织编制,由部长决定需调整的规划和需执行的规划;

a) Trường hợp các quy hoạch do một Bộ tổ chức lập, Bộ trưởng quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

b) 若各规划由不同部组织编制,或由部与省级人民委员会组织编制,发现冲突内容的机关、组织应建议相关规划编制组织机关按职权审查处理;若各规划编制组织机关未能达成一致,由政府总理审查决定需调整的规划和需执行的规划;

b) Trường hợp các quy hoạch do các Bộ khác nhau tổ chức lập hoặc do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, cơ quan, tổ chức phát hiện nội dung mâu thuẫn kiến nghị cơ quan tổ chức lập quy hoạch có liên quan xem xét, xử lý theo thẩm quyền; nếu các cơ quan tổ chức lập quy hoạch không đạt được sự thống nhất, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

c) 若各规划属于省级人民委员会主席批准职权范围,由省级人民委员会主席决定需调整的规划和需执行的规划。

c) Trường hợp các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện.

6. 若省级规划与国家级规划、区域规划发生冲突,则省级规划必须进行调整并按国家级规划、区域规划执行。

6. Trường hợp quy hoạch tỉnh mâu thuẫn với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng thì quy hoạch tỉnh phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng.

7. 若省级规划、行业详细规划之间内容发生冲突,按如下方式处理:

7. Trường hợp quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung mâu thuẫn với nhau thì thực hiện như sau:

a) 若省级规划、行业详细规划之间内容发生冲突,除本款 b 点规定的情况外,由行业详细规划编制组织机关主持,协调省级规划编制组织机关审查并就需调整的规划和需执行的规划达成一致;若未能达成一致,由政府总理审查决定需调整的规划和需执行的规划;

a) Trường hợp quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung mâu thuẫn với nhau trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này, cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành chủ trì, phối hợp cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh xem xét, thống nhất quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện; nếu cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành và cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh không đạt được sự thống nhất, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

b) 若省级土地利用规划、文物保护、修缮、恢复规划、考古规划与省级规划冲突,则省级土地利用规划、文物保护、修缮、恢复规划、考古规划必须进行调整并按省级规划执行。

b) Trường hợp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

8. 若城乡规划与省级规划发生冲突,则城乡规划必须进行调整并按省级规划执行。

8. Trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch đô thị và nông thôn phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

9. 城乡规划之间发生冲突时的处理,按城乡规划法律规定执行。

9. Việc xử lý trong trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn mâu thuẫn với nhau thì thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

10. 在本条第 1、2、3、5、6 款和第 7 款 a 点规定的内容冲突情况下,对国家级规划、区域规划、省级规划的调整,按本法第五十四条规定的简易程序和手续进行。

10. Việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh trong trường hợp quy hoạch có nội dung mâu thuẫn theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và điểm a khoản 7 Điều này thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

11. 政府详细规定本条第 3 款、第 5 款 b 点和第 7 款 a 点的内容。

11. Chính phủ quy định chi tiết khoản 3, điểm b khoản 5 và điểm a khoản 7 Điều này.

第七条 规划期、规划愿景

Điều 7. Thời kỳ, tầm nhìn quy hoạch

1. 规划期为 10 年,从尾数为 1 的年份的 1 月 1 日起至尾数为 0 的年份的 12 月 31 日止。

1. Thời kỳ quy hoạch là 10 năm tính từ ngày 01 tháng 01 của năm có chữ số cuối là 1 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ số cuối là 0.

2. 规划愿景确定为从规划期开始起算 30 年的时间。

2. Tầm nhìn quy hoạch được xác định cho khoảng thời gian 30 năm tính từ đầu thời kỳ quy hoạch.

3. 城乡规划的期限、愿景按城乡规划法律规定执行。

3. Thời hạn, tầm nhìn của quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

第八条 规划示意图、规划图

Điều 8. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch

1. 规划示意图、规划图应在国家地形图的基础上,按照与规划示意图、规划图相对应的比例尺建立。

1. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch được thành lập trên nền bản đồ địa hình quốc gia theo tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch.

2. 规划示意图、规划图中规划地理对象的位置、范围边界、走向的准确性规定如下:

2. Tính chính xác về vị trí, phạm vi ranh giới, hướng tuyến của các đối tượng địa lý quy hoạch trong sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch được quy định như sau:

a) 规划示意图体现规划地理对象在位置、走向、范围方面的空间关系,是编制低级别规划示意图、规划图的基础;

a) Sơ đồ quy hoạch thể hiện mối quan hệ về không gian của các đối tượng địa lý quy hoạch về vị trí, hướng tuyến, phạm vi và là cơ sở lập sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch của quy hoạch thấp hơn;

b) 规划图体现规划地理对象的位置、走向、具体边界,其准确性应符合测绘法律及其他相关法律规定的地图比例尺要求。

b) Bản đồ quy hoạch thể hiện vị trí, hướng tuyến, ranh giới cụ thể các đối tượng địa lý quy hoạch có tính chính xác tương ứng theo tỷ lệ bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ và pháp luật khác có liên quan.

3. 政府详细规定规划示意图、规划图的一般技术要求;国家级规划、区域规划、省级规划的示意图名录。

3. Chính phủ quy định chi tiết yêu cầu kỹ thuật chung của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch; danh mục sơ đồ quy hoạch của quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

4. 财政部长指导国家级规划、区域规划、省级规划示意图的技术要求和具体内容。

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung cụ thể của sơ đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

5. 各部部长指导其管理范围内的行业详细规划、城乡规划示意图、规划图的技术要求和具体内容。

5. Bộ trưởng các Bộ hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung cụ thể của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý.

第九条 规划编制、评估、决定或批准及公布程序

Điều 9. Trình tự lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt và công bố quy hoạch

1. 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划的编制、评估、决定和公布程序按以下步骤进行:

1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định và công bố quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thực hiện theo các bước sau đây:

a) 规划编制机关主持,协调各部、部级机关及相关地方制定规划编制大纲,报政府决定;

a) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan xây dựng đề cương lập quy hoạch trình Chính phủ quyết định;

b) 规划编制机关拟定规划内容,送交各部、部级机关及相关地方征求意见;

b) Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nội dung quy hoạch, gửi các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan tham gia ý kiến;

c) 各部、部级机关及相关地方负责提供意见,提出其管理范围内的建议内容,送交规划编制机关;

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan có trách nhiệm tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý, gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 规划编制机关主持,协调各部、部级机关及相关地方审查、处理跨行业、跨区域、跨省问题,以确保规划的统一性、同步性和有效性;

d) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan xem xét, xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 规划编制机关完善规划内容,并根据本法第二十三条的规定送交征求意见;

đ) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 规划编制机关吸收、解释反馈意见并完善规划内容,提交规划评估委员会;

e) Cơ quan lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 规划编制机关根据规划评估委员会的评估意见完善规划内容,报告政府审议并提请国会决定;

g) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, báo cáo Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định;

h) 规划编制机关根据本法第四十一、四十二和四十三条的规定组织公布、公开规划。

h) Cơ quan lập quy hoạch tổ chức công bố, công khai quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

2. 区域规划的编制、评估、批准和公布程序按以下步骤进行:

2. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch vùng thực hiện theo các bước sau đây:

a) 规划编制组织机关主持,协调相关部、部级机关及区域内地方制定规划编制大纲,报政府总理批准;

a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng xây dựng đề cương lập quy hoạch trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) 规划编制机关拟定规划内容,报告规划编制组织机关,送交区域内相关部、部级机关及地方征求意见;

b) Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nội dung quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi lấy ý kiến các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng;

c) 区域内相关部、部级机关及地方负责提供意见,提出其管理范围内的建议内容,送交规划编制机关;

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng có trách nhiệm tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý, gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 规划编制组织机关主持,协调相关部、部级机关及区域内地方审查、处理跨区域、跨省问题,以确保规划的统一性、同步性和有效性;

d) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng xem xét, xử lý các vấn đề liên vùng, liên tỉnh nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 规划编制组织机关完善规划内容,并根据本法第二十三条的规定送交征求意见;

đ) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 规划编制组织机关吸收、解释反馈意见并完善规划内容,提交规划评估委员会;

e) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 规划编制组织机关根据规划评估委员会的评估意见完善规划内容,提请政府总理审议批准;

g) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt;

h) 规划编制组织机关根据本法第四十一、四十二和四十三条的规定组织公布规划。

h) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

3. 省级规划的编制、评估、批准及公布、公开程序按以下步骤进行:

3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố, công khai quy hoạch tỉnh thực hiện theo các bước sau đây:

a) 规划编制机关主持,协调相关机关、组织制定规划编制大纲,报省级人民委员会批准;

a) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

b) 规划编制机关主持,协调相关机关、组织制定省级发展导向框架,包括对因素、条件、资源、发展背景的分析、评价、预测,评价地方经济社会发展现状,提出指导观点、目标和优先发展方向,作为规划编制基础;送交省级人民委员会下属专门机关征求意见并提出其管理范围内的建议内容;送交乡级人民委员会及省域内相关机关、组织征求意见;

b) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng khung định hướng phát triển tỉnh bao gồm phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện, nguồn lực, bối cảnh phát triển, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, đề xuất các quan điểm chỉ đạo và mục tiêu, các định hướng ưu tiên phát triển làm cơ sở lập quy hoạch; gửi cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý; gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh tham gia ý kiến;

c) 省级人民委员会下属专门机关提出其管理范围内的建议内容并送交规划编制机关,乡级人民委员会及省域内相关机关、组织对省级规划内容提供意见并送交规划编制机关;

c) Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý và gửi cơ quan lập quy hoạch, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh tham gia ý kiến đối với nội dung quy hoạch tỉnh và gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 规划编制机关主持,协调相关机关、组织、乡级人民委员会审查、处理跨行业、跨乡问题,以确保规划的统一性、同步性和有效性;

d) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, xử lý các vấn đề liên ngành, liên xã nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 规划编制机关完善规划内容,报告规划编制组织机关并根据本法第二十三条的规定送交征求意见;

đ) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 规划编制机关主持,协调相关机关、组织、乡级人民委员会吸收、解释反馈意见并完善规划内容,提交规划评估委员会;

e) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 规划编制机关根据规划评估委员会的评估意见完善规划内容,提交省级人民委员会;

g) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

h) 省级人民委员会提请省级人民议会审议通过规划,随后由省级人民委员会主席批准;并根据本法第四十一、四十二和四十三条的规定组织公布、公开规划。

h) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua quy hoạch trước khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố, công khai quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

4. 行业详细规划、城乡规划的编制、评估和批准程序按相关法律规定执行。

4. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

5. 行业详细规划、城乡规划的公布应遵守本法规定及其他相关法律规定。

5. Việc công bố quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

6. 政府规定行业规划的编制、评估、批准和公布程序;详细规定本条第 1、2 和 3 款的内容。

6. Chính phủ quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch ngành; quy định chi tiết các khoản 1, 2 và 3 Điều này.

第十条 规划活动经费

Điều 10. Chi phí cho hoạt động quy hoạch

1. 规划编制、公布和调整经费根据公共投资法律规定使用公共投资资金,根据国家预算法律规定使用经常性支出资金,以及组织、个人的支持资源和其他合法资金。

1. Chi phí lập, công bố và điều chỉnh quy hoạch được sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.

2. 规划评估、规划实施评价经费根据国家预算法律规定使用经常性支出资金,以及组织、个人的支持资源和其他合法资金。

2. Chi phí thẩm định quy hoạch, đánh giá thực hiện quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.

3. 政府详细规定支持规划活动的组织、个人资源的动员和使用。

3. Chính phủ quy định chi tiết việc huy động và sử dụng nguồn lực của các tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch.

4. 财政部长指导规划活动的定额以及规划活动经费的管理和使用。

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch và việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch.

第十一条 国家关于规划活动的政策

Điều 11. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch

1. 国家根据已获决定或批准的规划,管理经济社会发展并确保国防、安全和环境保护。

1. Nhà nước quản lý phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường theo quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt.

2. 国家颁布机制和政策,鼓励并动员资源以促进世界先进科学技术成果的应用,推动数字化转型;在规划活动中坚持可持续发展与环境保护和应对气候变化相结合。

2. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và huy động nguồn lực để thúc đẩy ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ tiên tiến của thế giới, đẩy mạnh chuyển đổi số; phát triển bền vững gắn với bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu trong hoạt động quy hoạch.

3. 国家颁布机制和政策,鼓励国内组织、个人和国外组织、个人为规划活动提供资源支持,确保客观、公开、透明。

3. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hỗ trợ nguồn lực cho hoạt động quy hoạch bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch.

4. 国家颁布机制和政策,支持通过国家规划信息系统进行信息的构建、更新、共享、开发和数据利用。

4. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ việc xây dựng, cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin và dữ liệu qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

5. 国家颁布机制和政策,鼓励并为各种经济成分的组织、个人参与规划活动创造便利条件。

5. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quy hoạch.

6. 国家颁布机制和政策,加强规划活动中的国际合作。

6. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách tăng cường hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch.

第十二条 规划的国家管理

Điều 12. Quản lý nhà nước về quy hoạch

1. 政府对全国规划工作实行统一国家管理。

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch trong phạm vi cả nước.

2. 财政部是协助政府实施规划国家管理的牵头机关。

2. Bộ Tài chính là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch.

3. 各部、各级人民委员会在被赋予的任务和权限范围内实施规划的国家管理。

3. Các Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

第十三条 规划活动检查

Điều 13. Kiểm tra hoạt động quy hoạch

1. 规划活动检查权限:

1. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động quy hoạch:

a) 财政部组织对行业规划、区域规划、省级规划的规划活动进行检查;向政府总理报告实施结果;

a) Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện;

b) 行业详细规划、城乡规划的规划活动检查权限按相关法律规定执行。

b) Thẩm quyền kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. 行业规划、区域规划、省级规划的规划活动检查内容包括:遵守规划编制、评估、批准、公布、实施、调整的程序和手续,以及根据规划法律规定检查规划内容。

2. Nội dung kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm việc tuân thủ trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch, nội dung quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch.

3. 政府详细规定行业规划、区域规划、省级规划的规划活动检查程序和手续,以及相关机关、组织、个人的责任。

3. Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

第十四条 规划活动报告

Điều 14. Báo cáo về hoạt động quy hoạch

1. 各部、部级机关、省级人民委员会应在每年 10 月 31 日前向财政部送交规划活动报告,由财政部汇总并在 12 月 31 日前报告政府。

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo về hoạt động quy hoạch đến Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.

2. 政府负责每 5 年定期向国会报告规划活动情况。

2. Chính phủ có trách nhiệm báo cáo Quốc hội về hoạt động quy hoạch theo định kỳ 05 năm.

第十五条 规划活动监督

Điều 15. Giám sát hoạt động quy hoạch

1. 国会、人民议会对规划活动的监督按国会和人民议会监督活动法律规定执行。

1. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của Quốc hội, Hội đồng nhân dân được thực hiện theo quy định của pháp luật về hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

2. 越南祖国阵线对规划活动的监督按越南祖国阵线法律规定执行。

2. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

3. 组织、个人对规划活动的监督按基层民主实施法律和信息获取法律规定执行。

3. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở và pháp luật về tiếp cận thông tin.

第十六条 规划活动中的禁止行为

Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch

1. 违反本法规定进行规划的编制、评估、决定或批准、公布、提供信息、实施、评价和调整。

1. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch trái với quy định của Luật này.

2. 编制、评估、决定或批准、调整关于具体商品、服务、产品投资发展的规划;设定商品、服务、产品的生产、消费规模或数量;指定投资者。

2. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch về đầu tư phát triển hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm cụ thể; ấn định khối lượng, số lượng hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm được sản xuất, tiêu thụ; ấn định nhà đầu tư.

3. 故意阻碍机关、组织、社区、个人参与规划意见征集;故意提供错误的规划信息;故意破坏、伪造或篡改与规划相关的档案、证件、文件。

3. Cố ý cản trở việc tham gia ý kiến về quy hoạch của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; cố ý cung cấp sai thông tin về quy hoạch; cố ý hủy hoại, làm giả hoặc làm sai lệch hồ sơ, giấy tờ, tài liệu liên quan đến quy hoạch.

第二章

Chương II

规划编制

LẬP QUY HOẠCH

第一节 规划编制的组织

Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH

第十七条 规划编制组织权限

Điều 17. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch

1. 政府组织编制国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划。

1. Chính phủ tổ chức lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 各部根据政府规定,组织编制其管理范围内的行业规划、区域规划。

2. Các Bộ tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Chính phủ.

3. 省级人民委员会组织编制省级规划。

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch tỉnh.

4. 行业详细规划、城乡规划的编制组织权限按相关法律规定执行。

4. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第十八条 规划的同时编制

Điều 18. Lập đồng thời các quy hoạch

1. 除相关法律规定不允许同时编制的情况外,允许各规划同时编制。

1. Các quy hoạch được phép lập đồng thời, trừ trường hợp pháp luật có liên quan không cho lập đồng thời.

2. 在根据公共投资法律规定实施特别公共投资项目、紧急公共投资项目的情况下;或根据政治局、中央书记处、政府党组指示实施的其他项目的情况下,与项目相关的规划允许与其他规划同时编制。

2. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ thì quy hoạch có liên quan đến dự án được phép lập đồng thời với quy hoạch khác.

第十九条 规划编制依据

Điều 19. Căn cứ lập quy hoạch

1. 同一发展阶段的经济社会发展战略、行业或领域发展战略(如有)。

1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực trong cùng giai đoạn phát triển (nếu có).

2. 前一期规划。

2. Quy hoạch thời kỳ trước.

3. 相关规划(如有)。

3. Quy hoạch có liên quan (nếu có).

4. 行业详细规划、城乡规划根据本法规定及其他相关法律规定编制。

4. Quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được lập căn cứ theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第二十条 规划编制大纲

Điều 20. Đề cương lập quy hoạch

1. 规划编制大纲主要包括以下内容:

1. Đề cương lập quy hoạch bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 编制规划的必要性;规划编制依据;相关规划的导向和要求,需具体化的规划对拟编规划的要求(如有);

a) Sự cần thiết lập quy hoạch; căn cứ lập quy hoạch; định hướng, yêu cầu của quy hoạch có liên quan, quy hoạch được cụ thể hóa đối với quy hoạch cần lập (nếu có);

b) 规划编制范围、边界;规划期、规划愿景;

b) Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch; thời kỳ, tầm nhìn của quy hoạch;

c) 规划内容要求;规划档案;

c) Yêu cầu về nội dung quy hoạch; hồ sơ quy hoạch;

d) 规划编制的时间和进度;

d) Thời gian, tiến độ lập quy hoạch;

đ) 相关机关、组织、个人在规划编制中的责任。

đ) Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc lập quy hoạch.

2. 规划编制大纲的编制组织和批准权限如下:

2. Thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt đề cương lập quy hoạch như sau:

a) 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划的编制机关制定规划编制大纲,报政府决定;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Chính phủ quyết định;

b) 区域规划的编制组织机关制定规划编制大纲,报政府总理批准;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch vùng xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

c) 行业规划编制机关制定行业规划编制大纲,报告规划编制组织机关,报规划批准职权机关、个人审议批准行业规划编制大纲;

c) Cơ quan lập quy hoạch ngành xây dựng đề cương lập quy hoạch ngành, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch, trình cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, phê duyệt đề cương lập quy hoạch ngành;

d) 省级规划编制组织机关组织编制并批准省级规划编制大纲。

d) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh tổ chức lập và phê duyệt đề cương lập quy hoạch tỉnh.

3. 行业详细规划任务(如有)、城乡规划任务按相关法律规定执行。

3. Nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết ngành (nếu có), nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 政府详细规定国家级规划、区域规划、省级规划编制大纲的编制、批准档案及程序、手续。

4. Chính phủ quy định chi tiết hồ sơ, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt đề cương lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

第二十一条 规划编制咨询机构

Điều 21. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch

1. 国家级规划、区域规划、省级规划的规划编制咨询机构的选择按招标法律规定执行。

1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

2. 行业详细规划、城乡规划的规划编制咨询机构的选择按相关法律规定执行。

2. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 选择国外咨询机构编制规划必须确保国家秘密保护要求,确保国防、安全,并符合资源的统筹能力。

3. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn nước ngoài lập quy hoạch phải bảo đảm yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phù hợp với khả năng cân đối nguồn lực.

4. 国家级规划、区域规划、省级规划的编制咨询机构必须具有法人资格,并具备符合政府规定的所承担工作的专业能力条件。

4. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh phải có tư cách pháp nhân và đáp ứng điều kiện về năng lực chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Chính phủ.

5. 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划、省级规划编制机关负责人以及行业规划、区域规划编制组织机关负责人,根据招标法律规定,履行组织招标选择规划编制咨询机构的职权人责任。

5. Người đứng đầu cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch tỉnh và người đứng đầu cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền đối với việc tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

第二十二条 规划编制中的战略环境评价

Điều 22. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch

1. 除按本法第五十四条规定的简易程序和手续进行规划调整的情况外,规划的战略环境评价报告编制必须按环境保护法律规定进行战略环境评价。

1. Việc lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trừ trường hợp điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

2. 战略环境评价报告必须与规划编制、评估过程同步进行编制和评估。

2. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được lập, thẩm định đồng thời với quá trình lập, thẩm định quy hoạch.

第二十三条 规划征求意见

Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch

1. 规划征求意见的责任:

1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch:

a) 规划编制机关负责对国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划征求意见;

a) Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm lấy ý kiến đối với quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 规划编制组织机关负责对行业规划、区域规划、省级规划征求意见;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lấy ý kiến đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;

c) 行业详细规划、城乡规划的征求意见责任按相关法律执行。

c) Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo pháp luật có liên quan.

2. 对机关、组织、社区、个人征求规划意见应遵守以下规定:

2. Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch tuân thủ quy định sau đây:

a) 对于国家级规划、区域规划、省级规划,通过发送书面档案资料、在规划编制组织机关或规划编制机关的电子信息门户网站以及国家规划信息系统上发布的方式进行征求意见,确保符合国家秘密保护法律规定;

a) Đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, việc lấy ý kiến được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu bằng văn bản, đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

b) 对于行业详细规划、城乡规划,按本款 a 点规定及其他相关法律规定征求意见。

b) Đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, việc lấy ý kiến về quy hoạch được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. 规划编制组织机关或规划编制机关负责在规划编制组织机关或规划编制机关的电子信息门户网站及国家规划信息系统上公开反馈意见及吸收、解释情况,但属于国家秘密保护法律规定的国家秘密内容除外。

3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm công khai ý kiến góp ý và việc tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

4. 政府详细规定本条第 2 款 a 点所列各类规划的征求意见工作。

4. Chính phủ quy định chi tiết việc lấy ý kiến về từng loại quy hoạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

第二节 规划内容

Mục 2. NỘI DUNG QUY HOẠCH

第二十四条 规划内容要求

Điều 24. Yêu cầu về nội dung quy hoạch

1. 确保快速且可持续发展的目标,与环境保护、防灾减灾、适应气候变化相挂钩,确保国防、安全;确保基础设施发展、城镇与乡村发展与保留民族特色、景观和社区文化空间相结合;合理、有效地分配、开发和利用自然资源,并保护历史文化遗迹、文化遗产、自然遗产。

1. Bảo đảm mục tiêu phát triển nhanh và bền vững, gắn với bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu và bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo đảm phát triển kết cấu hạ tầng, phát triển đô thị và nông thôn gắn với bảo tồn bản sắc, cảnh quan và không gian văn hóa cộng đồng; phân bổ, khai thác và sử dụng hợp lý, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa, di sản văn hóa, di sản thiên nhiên.

2. 确保国家、各区域、各地方利益与人民、企业利益的和谐,其中国家利益至上。

2. Bảo đảm hài hòa lợi ích của quốc gia, các vùng, các địa phương và lợi ích của người dân, doanh nghiệp, trong đó lợi ích quốc gia là cao nhất.

3. 确保各行业、各区域、各地方之间的联系性、同步性和系统性,最大限度利用现有基础设施;发挥各区域、各地方的最大潜力和优势,结合社会进步与公平,确保社会保障,维护国防、安全。

3. Bảo đảm sự liên kết, tính đồng bộ và hệ thống giữa các ngành, các vùng, các địa phương và khai thác, sử dụng tối đa kết cấu hạ tầng hiện có; phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của từng vùng, từng địa phương gắn với tiến bộ công bằng xã hội, bảo đảm an sinh xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh.

4. 确保在规划编制过程中,经济、社会、国防、安全、环境保护等要素之间的平衡。

4. Bảo đảm sự cân bằng giữa các yếu tố kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường trong quá trình lập quy hoạch.

5. 确保尽量减少对民众、老年人、残疾人、少数民族、妇女和儿童生计的负面影响;结合促进发展政策,确保山区、海岛、少数民族地区、经济社会困难地区、经济社会特别困难地区民众的可持续生计。

5. Bảo đảm giảm thiểu các tác động tiêu cực đối với sinh kế của người dân, người cao tuổi, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em; kết hợp với các chính sách thúc đẩy phát triển và bảo đảm sinh kế bền vững của người dân tại miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

6. 确保科学性,应用技术,满足技术标准、规范,并符合国家发展和国际接轨的要求。

6. Bảo đảm tính khoa học, ứng dụng công nghệ, đáp ứng được các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phát triển và hội nhập quốc tế của đất nước.

第二十五条 国家总体规划内容

Điều 25. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia

1. 国家总体规划主要包括以下内容:

1. Quy hoạch tổng thể quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价自然条件、国家发展现状;分析、评价国家重大发展方针、导向;分析、预测国内外发展趋势;分析、预测发展资源;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển quốc gia; phân tích, đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển lớn tầm quốc gia; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển;

b) 构建发展情景并选择发展情景;

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 发展观点、愿景、目标;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 规划期内的重点任务和发展突破口;

d) Các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong kỳ quy hoạch;

đ) 空间发展组织导向,包括国家动力区、增长极;经济走廊;需要保护、限制发展的领土区域;

đ) Định hướng tổ chức không gian phát triển bao gồm các vùng động lực, cực tăng trưởng quốc gia; các hành lang kinh tế; khu vực lãnh thổ cần bảo tồn, hạn chế phát triển;

e) 国家重要行业、领域的发展导向;

e) Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia;

g) 海洋空间发展导向;

g) Định hướng phát triển không gian biển;

h) 至各区域的国家土地利用导向;

h) Định hướng sử dụng đất quốc gia đến từng vùng;

i) 区域发展与区域联动导向;

i) Định hướng phát triển vùng và liên kết vùng;

k) 城镇体系发展导向;

k) Định hướng phát triển hệ thống đô thị;

l) 国家级基础设施发展导向,包括技术基础设施和社会基础设施;

l) Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, bao gồm hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội;

m) 环境保护和生物多样性保护导向;资源开发、利用和保护;防灾减灾和应对气候变化;

m) Định hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;

n) 实施规划的方案和预期资源。

n) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 政府详细规定本条内容。

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第二十六条 国家海洋空间规划内容

Điều 26. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia

1. 国家海洋空间规划主要包括以下内容:

1. Quy hoạch không gian biển quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价越南主权、主权权利、管辖权所属的沿海陆地、岛屿、海域活动的自然条件、资源、直接影响背景及空间与海洋、岛屿资源利用现状;

a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam;

b) 预测资源与环境的变动趋势,气候变化对资源与环境的影响;规划期内沿海陆地、岛屿、越南主权、主权权利、管辖权所属海域的海洋、岛屿资源开发利用需求及环境保护要求;

b) Dự báo xu thế biến động của tài nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch;

c) 预测发展背景及情景;评估海洋与岛屿资源利用活动的机遇与挑战;

c) Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo;

d) 发展观点、愿景、目标;

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

đ) 对沿海陆地、岛屿、越南主权、主权权利、管辖权所属海域进行利用分区;

đ) Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam;

e) 实施规划的方案和预期资源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 政府详细规定本条内容。

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第二十七条 国家土地利用规划内容

Điều 27. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia

1. 国家土地利用规划主要包括以下内容:

1. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价各行业、领域的自然条件、资源、直接影响背景及土地利用现状;

a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực;

b) 预测土地利用变动趋势;

b) Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất;

c) 规划期内的土地利用观点、愿景、目标;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch;

d) 国家土地利用导向、区域土地利用导向,满足经济社会发展的土地利用需求;确保国防、安全;环境保护,适应气候变化;

d) Định hướng sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu;

đ) 确定规划期内农用地组、非农用地组的土地利用指标;其中确定稻田、特种用途林地、防护林地、天然林生产林地、国防用地、安全用地的面积;

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong đó xác định diện tích một số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh;

e) 实施规划的方案和预期资源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 政府详细规定本条内容。

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第二十八条 行业规划内容

Điều 28. Nội dung quy hoạch ngành

1. 基础设施行业规划主要包括以下内容:

1. Quy hoạch ngành kết cấu hạ tầng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价具有跨区域、跨省性质的国家级基础设施自然条件、发展现状;基础设施空间分布、利用现状;分析、预测国内外发展趋势;分析、预测发展资源;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh; hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ tầng; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển;

b) 确定经济社会发展对该行业的要求;行业发展的机遇与挑战;

b) Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với ngành; những cơ hội và thách thức phát triển của ngành;

c) 发展观点、愿景、目标;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 在全国范围内具有跨行业、跨区域、跨省性质的国家重要基础设施体系发展导向;

d) Định hướng phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng quan trọng của quốc gia, mang tính liên ngành, liên vùng, liên tỉnh trên phạm vi cả nước;

đ) 基础设施发展的土地利用布局导向;

đ) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng;

e) 实施规划的方案和预期资源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 国防土地利用规划、安全土地利用规划主要包括以下内容:

2. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 国防用地、安全用地利用导向;

a) Định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) 确定土地利用规划期内符合国家总体规划、国防安全任务及国家经济社会发展计划的国防用地、安全用地需求;

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia;

c) 将国防用地、安全用地利用规划按每 5 年计划期进行分期;

c) Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm;

d) 实施规划的方案和预期资源。

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 水资源、水利及防灾减灾规划主要包括以下内容:

3. Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价自然条件、资源;调查、考察现状,评价水资源开发利用的影响;全国水利及防灾减灾基础设施现状;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực; điều tra, khảo sát hiện trạng, đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước; hiện trạng kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên địa bàn cả nước;

b) 分析、评价与水资源开发利用、水利及防灾减灾基础设施相关的经济社会发展方针、导向;

b) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai;

c) 预测发展趋势、发展情景、科学技术进步及影响规划期内水资源保护、开发、利用和水利、防灾减灾基础设施的经济社会发展因素;

c) Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trong thời kỳ quy hoạch;

d) 评价行业联动、区域联动;确定经济社会发展对水利及防灾减灾基础设施发展的要求、机遇与挑战;

d) Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với việc phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai;

đ) 服务于经济社会发展的水资源调节、分配、开发、利用及水利、防灾减灾基础设施发展的观点、愿景、目标;

đ) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi, phòng, chống thiên tai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

e) 水资源调节、分配、开发、利用、保护及防治水害影响的导向;

e) Định hướng điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước và phòng, chống khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra;

g) 全国及各区域水利与防灾减灾基础设施发展导向;

g) Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước và các vùng;

h) 国家水利与防灾减灾基础设施发展的土地利用布局导向;

h) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai quốc gia;

i) 环境保护与应对气候变化导向;

i) Định hướng bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu;

k) 实施规划的方案和预期资源。

k) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

4. 其他资源利用规划主要包括以下内容:

4. Quy hoạch sử dụng tài nguyên khác bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价经济社会发展方针、导向以及与资源保护、开发、利用相关的规划;

a) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch có liên quan đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên;

b) 评估资源开发、利用的影响;

b) Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên;

c) 预测影响规划期内资源保护、开发、利用的科学技术进步及经济社会发展因素;

c) Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên trong thời kỳ quy hoạch;

d) 服务于经济社会发展的资源保护、开发、利用观点、愿景、目标;

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

đ) 确定拟开发、利用资源的区域;需要严格保护、管理的区域(如有);

đ) Xác định khu vực dự kiến khai thác, sử dụng tài nguyên; khu vực cần bảo vệ, quản lý nghiêm ngặt (nếu có);

e) 环境保护、防灾减灾及应对气候变化导向;

e) Định hướng bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;

g) 实施规划的方案和预期资源。

g) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

5. 环境保护规划主要包括以下内容:

5. Quy hoạch bảo vệ môi trường bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 评价环境质量、自然景观和生物多样性的现状及演变;废物产生情况及预测;气候变化的影响;环境管理与保护情况;

a) Đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường, cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học; tình hình và dự báo phát sinh chất thải; tác động của biến đổi khí hậu; tình hình quản lý và bảo vệ môi trường;

b) 环境保护的观点、愿景、目标、任务、方案;

b) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ môi trường;

c) 环境分区;自然保护与生物多样性;废物管理;环境监测与预警;

c) Phân vùng môi trường; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; quản lý chất thải; quan trắc và cảnh báo môi trường;

d) 实施规划的方案和预期资源。

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

6. 生物多样性保护规划主要包括以下内容:

6. Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 评价生物多样性现状、演变及生物多样性保护管理情况;

a) Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa dạng sinh học;

b) 生物多样性保护的观点、愿景、目标、任务、方案;

b) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học;

c) 高生物多样性区域;重要生态景观;自然保护区;生物多样性走廊;生物多样性保护设施;重要湿地;

c) Khu vực đa dạng sinh học cao; cảnh quan sinh thái quan trọng; khu bảo tồn thiên nhiên; hành lang đa dạng sinh học; cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; vùng đất ngập nước quan trọng;

d) 实施规划的方案和预期资源。

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

7. 气象水文站网规划主要包括以下内容:

7. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价自然、经济社会和环境条件,气象水文观测活动现状,应对气候变化情况;经济社会发展、国防、国家安全、防灾减灾、应对气候变化对气象水文信息、数据的需求;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường, hiện trạng hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn, ứng phó với biến đổi khí hậu; nhu cầu thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;

b) 评价气候变化监测现状;需观测的气象水文要素在空间、时间上的变动;科学技术发展的影响;国家气象水文站网发展中的行业联动、区域联动;

b) Đánh giá hiện trạng giám sát biến đổi khí hậu; biến động theo không gian, thời gian của yếu tố khí tượng thủy văn cần quan trắc; tác động của phát triển khoa học và công nghệ; liên kết ngành, liên kết vùng trong việc phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

c) 预测影响国家气象水文站网的发展趋势、发展情景、气候变化、科学技术进步及经济社会发展因素;

c) Dự báo xu thế phát triển, kịch bản phát triển, biến đổi khí hậu, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động đến mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

d) 国家气象水文站网发展的观点、愿景、目标、任务、方案;

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

đ) 国家气象水文站网发展导向;

đ) Định hướng phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

e) 实施规划的方案和预期资源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

8. 政府详细规定本条内容。

8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第二十九条 区域规划内容

Điều 29. Nội dung quy hoạch vùng

1. 区域规划内容体现国家级规划已确定的发展导向;体现跨行业、跨省性质的经济、社会、国防、安全活动、城乡体系、基础设施、资源利用、环境保护的空间发展方向、安排及资源分布。

1. Nội dung quy hoạch vùng thể hiện các định hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch cấp quốc gia; phương hướng phát triển, sắp xếp không gian và phân bố nguồn lực cho các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường mang tính liên ngành, liên tỉnh.

2. 区域规划主要包括以下内容:

2. Quy hoạch vùng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价自然条件、区域发展现状;分析、预测区域特有资源,影响区域发展的国内外发展趋势;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển vùng; phân tích, dự báo nguồn lực đặc thù của vùng, xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển của vùng;

b) 构建发展情景并选择发展情景;

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 发展观点、愿景、目标;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 规划期内的重点任务和发展突破口;

d) Các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch;

đ) 区域优势行业的发展方向;区域经济社会发展空间组织导向;区域、跨省发展方向;

đ) Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của vùng; định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh;

e) 城乡体系发展方向;

e) Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn;

g) 功能区及其他区域发展方向;

g) Phương hướng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác;

h) 跨省连接的技术基础设施发展方向,包括交通网络、电信基础设施、水利工程、供水系统及其他技术基础设施;

h) Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh bao gồm mạng lưới giao thông, hạ tầng viễn thông, công trình thủy lợi, hệ thống cấp nước và kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác;

i) 区域领土内的环境保护和生物多样性保护方向;资源开发、利用和保护;防灾减灾和应对气候变化;

i) Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng;

k) 实施规划的方案和预期资源。

k) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 政府详细规定本条第 2 款内容。

3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.

第三十条 省级规划内容

Điều 30. Nội dung quy hoạch tỉnh

1. 省级规划内容体现国家级规划已确定的发展导向;体现区域规划已确定的发展方向;体现省级、跨乡级的经济社会发展、国防、安全、城乡、基础设施、资源利用、环境保护的发展方向、空间安排和资源分布。

1. Nội dung quy hoạch tỉnh thể hiện các định hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch cấp quốc gia; phương hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch vùng; phương hướng phát triển, sắp xếp không gian và phân bổ nguồn lực cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường ở cấp tỉnh, liên xã.

2. 省级规划主要包括以下内容:

2. Quy hoạch tỉnh bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 分析、评价省内自然条件、特有发展条件;分析、评价经济社会发展现状、土地利用现状、城乡体系现状;技术基础设施、社会基础设施、地下空间现状;环境、资源开发、利用、保护及生物多样性现状;

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh; phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện trạng môi trường, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và đa dạng sinh học;

b) 构建发展情景并选择发展情景;

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 发展观点、愿景、目标;

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 规划期内的重点任务、发展突破口;

d) Các nhiệm vụ trọng tâm, đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch;

đ) 经济社会发展空间组织方向;各行业、领域发展方向;

đ) Phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội; phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực;

e) 城乡发展方向;

e) Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn;

g) 功能区发展方向;工业集群、集中农业生产区发展方向;山区、海岛、少数民族地区、经济社会困难地区、经济社会特别困难地区(如有)发展方向;

g) Phương hướng phát triển các khu chức năng; phương hướng phát triển cụm công nghiệp, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung; phương hướng phát triển khu vực miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (nếu có);

h) 省级、跨乡级技术基础设施发展方向;

h) Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật cấp tỉnh, liên xã;

i) 省级、跨乡级社会基础设施发展方向;

i) Phương hướng phát triển hạ tầng xã hội cấp tỉnh, liên xã;

k) 地下空间发展方向(如有);

k) Phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có);

l) 省域内土地利用导向;

l) Định hướng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh;

m) 省域内环境保护和生物多样性保护方向;资源开发、利用和保护;防灾减灾和应对气候变化;

m) Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh;

n) 实施规划的方案和预期资源。

n) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 为直辖市编制的省级规划主要包括以下内容:

3. Nội dung quy hoạch tỉnh được lập cho thành phố bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 本条第 2 款 a、b、c、d、đ、g、h、i、l、m 和 n 点规定的内容;

a) Nội dung được quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, g, h, i, l, m và n khoản 2 Điều này;

b) 城乡体系发展方向。

b) Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn.

4. 政府详细规定本条第 2 款和第 3 款内容。

4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.

第三十一条 行业详细规划、城乡规划内容

Điều 31. Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn

行业详细规划、城乡规划的内容应遵守本法第五条第 3 款 đ、e、i、k 和 l 点及第二十四条的规定,并按其他相关法律规定执行。

Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn tuân thủ quy định tại các điểm đ, e, i, k và l khoản 3 Điều 5 và Điều 24 của Luật này và thực hiện theo quy định khác của pháp luật có liên quan.

第三章

Chương III

规划的评估、决定或批准

THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

第一节 规划评估

Mục 1. THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH

第三十二条 成立规划评估委员会的权限

Điều 32. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch

1. 政府总理成立国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划和区域规划评估委员会。

1. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng.

2. 行业规划批准职权机关、个人成立行业规划评估委员会。

2. Cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch ngành.

3. 省级人民委员会主席成立省级规划评估委员会。

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch tỉnh.

4. 行业详细规划、城乡规划评估委员会的成立权限按相关法律规定执行。

4. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第三十三条 规划评估委员会

Điều 33. Hội đồng thẩm định quy hoạch

1. 国家级规划、区域规划、省级规划评估委员会的组成包括主席、副主席和委员。评估委员会委员包括相关部、部级机关、地方、机关、组织的代表及作为评议委员的专家。

1. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên. Thành viên của Hội đồng thẩm định quy hoạch bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia là ủy viên phản biện.

2. 行业详细规划、城乡规划评估委员会的组成按相关法律规定执行。

2. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 评估委员会实行集体工作制,并按所赋予的任务负责规划评估。

3. Hội đồng thẩm định quy hoạch làm việc theo chế độ tập thể và chịu trách nhiệm thẩm định quy hoạch theo nhiệm vụ được giao.

必要时,评估委员会可以选择独立评议咨询机构。独立评议咨询机构必须具备符合相关法律和政府规定的专业能力。

Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch có thể lựa chọn tư vấn phản biện độc lập. Tư vấn phản biện độc lập phải đáp ứng điều kiện về năng lực chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của pháp luật có liên quan và quy định của Chính phủ.

4. 政府详细规定国家级规划、区域规划、省级规划评估委员会的组成及活动。

4. Chính phủ quy định chi tiết về thành phần và hoạt động của Hội đồng thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

第三十四条 提交评估的规划档案

Điều 34. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch

1. 提交评估的国家级规划、区域规划和省级规划档案主要包括以下文件:

1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 呈文;

a) Tờ trình;

b) 规划说明报告;

b) Báo cáo thuyết minh quy hoạch;

c) 规划决定或批准文件草案;

c) Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;

d) 规划示意图体系、规划数据库;

d) Hệ thống sơ đồ quy hoạch, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

đ) 战略环境评价报告(如有);

đ) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

e) 机关、组织、社区、个人关于规划意见的汇总及解释、吸收报告。

e) Báo cáo tổng hợp và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch.

2. 评估委员会仅在收到本条第 1 款规定的完整档案后方可组织评估。必要时,评估委员会可以要求提交评估的机关提供更多信息或对相关内容进行解释。

2. Hội đồng thẩm định quy hoạch chỉ tổ chức thẩm định khi nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch có quyền yêu cầu cơ quan trình thẩm định quy hoạch cung cấp thêm thông tin, giải trình về các nội dung liên quan.

3. 行业详细规划、城乡规划提交评估的档案按相关法律规定执行。

3. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 政府详细规定本条第 1 款所列提交评估档案的格式。

4. Chính phủ quy định chi tiết thể thức hồ sơ trình thẩm định quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều này.

第三十五条 规划评估内容

Điều 35. Nội dung thẩm định quy hoạch

1. 对于国家级规划、区域规划、省级规划,评估内容集中于以下问题:

1. Đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, nội dung thẩm định quy hoạch tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 是否遵守本法第九条规定的规划编制程序;

a) Việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật này;

b) 与相关规划的统一性、同步性;

b) Sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan;

c) 规划内容是否符合本法第二章第二节的规定;

c) Sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Mục 2 Chương II của Luật này;

d) 应用规划集成方法处理跨行业、跨区域、跨省问题的统一性和同步性。

d) Tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch.

2. 对于行业详细规划、城乡规划,评估内容包括本条第 1 款 b 点规定的内容及其他相关法律规定。

2. Đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, nội dung thẩm định bao gồm nội dung được quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第二节 规划的决定或批准

Mục 2. QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

第三十六条 决定或批准规划的权限

Điều 36. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国会决定国家总体规划、国家海洋空间规划和国家土地利用规划。

1. Quốc hội quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia và quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 政府总理批准区域规划。

2. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch vùng.

3. 政府规定批准行业规划的权限。

3. Chính phủ quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành.

4. 除本条第 5 款规定的规划外,由部长批准行业详细规划。

4. Bộ trưởng phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, trừ quy hoạch quy định tại khoản 5 Điều này.

5. 省级人民委员会主席批准省级规划、省级土地利用规划、考古规划,以及负责管理范围内的国家级遗迹群或国家级遗迹与省级遗迹关联群的保护、修缮、恢复规划。

5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch khảo cổ, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý.

6. 城乡规划的批准权限按城乡规划法律规定执行。

6. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

第三十七条 决定或批准规划的顺序

Điều 37. Thứ tự quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国家海洋空间规划、国家土地利用规划、行业规划、区域规划在国家总体规划之后决定或批准。

1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành, quy hoạch vùng được quyết định hoặc phê duyệt sau quy hoạch tổng thể quốc gia.

先完成编制、评估的国家海洋空间规划、国家土地利用规划、行业规划、区域规划,先予以决定或批准。

Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành, quy hoạch vùng được lập, thẩm định trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước.

2. 省级规划在区域规划之后批准。

2. Quy hoạch tỉnh được phê duyệt sau quy hoạch vùng.

3. 行业详细规划在其所具体化的规划之后批准。

3. Quy hoạch chi tiết ngành được phê duyệt sau quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa.

4. 城乡规划的批准按如下方式进行:

4. Việc phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện như sau:

a) 根据城乡规划法律规定不需要编制总体规划的情况下的总体规划、分区规划,在省级规划批准后批准;

a) Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu trong trường hợp không yêu cầu lập quy hoạch chung theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt sau khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt;

b) 除本款 a 点规定的情况外,城乡规划的批准顺序按城乡规划法律规定执行。

b) Thứ tự phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này.

5. 在根据公共投资法律规定实施特别公共投资项目、紧急公共投资项目的情况下;或根据政治局、中央书记处、政府党组指示实施的其他项目的情况下,与项目相关的规划允许在相关规划之前批准。

5. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ thì quy hoạch có liên quan đến dự án được phép phê duyệt trước quy hoạch có liên quan.

第三十八条 提交决定或批准规划的档案

Điều 38. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 提交决定或批准的国家级规划、区域规划和省级规划档案包括:

1. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh bao gồm:

a) 呈文;

a) Tờ trình;

b) 规划说明报告;

b) Báo cáo thuyết minh quy hoạch;

c) 规划决定或批准文件草案;

c) Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;

d) 示意图体系、规划数据库;

d) Hệ thống sơ đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

đ) 机关、组织、社区、个人关于规划意见的汇总及解释、吸收报告;

đ) Báo cáo tổng hợp và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch;

e) 战略环境评价报告(如有);

e) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

g) 规划评估报告;

g) Báo cáo thẩm định quy hoạch;

h) 对评估意见的解释、吸收报告。

h) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.

2. 提交批准的行业详细规划、城乡规划档案按相关法律规定执行。

2. Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 政府详细规定本条第 1 款所列提交决定或批准档案的格式。

3. Chính phủ quy định chi tiết thể thức của hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều này.

第三十九条 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划决定的程序和手续

Điều 39. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia

1. 最迟在国会会议开幕前 60 天,政府应将提交决定的规划档案送交国会相关机关进行审查。

1. Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi hồ sơ trình quyết định quy hoạch đến cơ quan của Quốc hội để thẩm tra.

2. 审查机关有权要求政府及相关机关、组织、个人就规划内容涉及的问题进行报告。被要求的机关、组织、个人负责提供充分的信息、资料以服务审查工作。

2. Cơ quan thẩm tra có quyền yêu cầu Chính phủ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về những vấn đề thuộc nội dung quy hoạch. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm tra.

3. 审查内容集中于以下问题:

3. Nội dung thẩm tra tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 规划内容是否符合党的方针、路线;合宪性、合法性;规划体系内的统一性;与越南社会主义共和国加入的相关国际条约的兼容性;

a) Sự phù hợp của nội dung quy hoạch với chủ trương, đường lối của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp; tính thống nhất trong hệ thống quy hoạch; tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

b) 规划是否符合本法第二十四、二十五、二十六和二十七条的规定;

b) Sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại các điều 24, 25, 26 và 27 của Luật này;

c) 规划的可行性以及实施规划的人力、财力资源保障条件。

c) Tính khả thi của quy hoạch và điều kiện bảo đảm về nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện quy hoạch.

4. 国会审议、通过关于国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划的决议。

4. Quốc hội xem xét, thông qua nghị quyết về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

第四十条 规划决定或批准的内容

Điều 40. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国家级规划、区域规划、省级规划的决定或批准内容主要包括:第二十五条第 1 款 c、d、đ、e、g、h、i、k、l、m 和 n 点规定内容;第二十六条第 1 款 d、đ 和 e 点规定内容;第二十七条第 1 款 c、d、đ 和 e 点规定内容;第二十八条第 1 款 c、d、đ 和 e 点,第 2 款,第 3 款 đ、e、g、h、i 和 k 点,第 4 款 d、đ、e 和 g 点,第 5 款 b、c 和 d 点,第 6 款 b、c 和 d 点,第 7 款 d、đ 和 e 点规定内容;第二十九条第 2 款 c、d、đ、e、g、h、i 和 k 点规定内容;第三十条第 2 款 c、d、đ、e、g、h、i、k、l、m 和 n 点规定内容。

1. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm các nội dung chủ yếu quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 Điều 25; các điểm d, đ và e khoản 1 Điều 26; các điểm c, d, đ và e khoản 1 Điều 27; các điểm c, d, đ và e khoản 1, khoản 2, các điểm đ, e, g, h, i và k khoản 3, các điểm d, đ, e và g khoản 4, các điểm b, c và d khoản 5, các điểm b, c và d khoản 6, các điểm d, đ và e khoản 7 Điều 28; các điểm c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 29; các điểm c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 2 Điều 30.

2. 行业详细规划、城乡规划的批准内容按相关法律规定执行。

2. Nội dung phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第四章

Chương IV

规划的公布、提供信息及实施

CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH

第一节 规划信息公布及提供

Mục 1. CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH

第四十一条 规划公布、公开的要求

Điều 41. Yêu cầu đối với công bố, công khai quy hoạch

1. 规划在获得职权机关、个人决定或批准后必须予以公布、公开,但涉及国家秘密保护法律规定的国家秘密内容除外。

1. Quy hoạch phải được công bố, công khai sau khi được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt, trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 规划公布、公开必须遵守以下原则:

2. Việc công bố, công khai quy hoạch phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:

a) 及时、充分、便利,确保组织、个人可获取;

a) Kịp thời, đầy đủ, thuận tiện, bảo đảm tiếp cận cho tổ chức, cá nhân;

b) 经过验证,确保完整性和网络安全;

b) Được xác thực, bảo đảm toàn vẹn và an toàn, an ninh mạng;

c) 与国家规划信息系统同步。

c) Đồng bộ với hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

3. 政府详细规定国家级规划、区域规划、省级规划公布、公开的时限。

3. Chính phủ quy định chi tiết thời hạn công bố, công khai quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

行业详细规划、城乡规划公布、公开的时限按相关法律规定执行。

Thời hạn công bố, công khai quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第四十二条 组织规划公布、公开的责任

Điều 42. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch

1. 规划编制机关负责组织国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划的公布、公开。

1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 规划编制组织机关负责组织行业规划、区域规划、省级规划的公布、公开。

2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

3. 行业详细规划、城乡规划公布、公开的组织责任按相关法律规定执行。

3. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第四十三条 规划公布、公开的形式

Điều 43. Hình thức công bố, công khai quy hoạch

1. 在国家规划信息系统、规划编制组织机关或规划编制机关的电子信息门户网站上,公布、公开规划决定或批准文件、规划图体系、规划示意图,但涉及国家秘密保护法律规定的国家秘密内容除外。

1. Công bố, công khai văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, hệ thống bản đồ, sơ đồ về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 在规划编制组织机关、规划编制机关或规划涉及区域的公共场所展示规划图体系、规划示意图。

2. Trưng bày hệ thống bản đồ quy hoạch, sơ đồ quy hoạch tại cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch hoặc nơi công cộng tại khu vực có quy hoạch.

3. 在国家规划信息系统上更新规划数据库。

3. Cập nhật cơ sở dữ liệu về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

4. 组织规划公布会议、研讨会(如有)。

4. Tổ chức hội nghị, hội thảo công bố quy hoạch (nếu có).

5. 发行出版物(如有)。

5. Phát hành ấn phẩm (nếu có).

6. 其他确保民众便利获取规划信息的形式。

6. Các hình thức khác bảo đảm thuận lợi cho người dân tiếp cận thông tin quy hoạch.

7. 行业详细规划、城乡规划按本条规定的形式及其他相关法律规定进行公布、公开。

7. Quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được công bố, công khai theo các hình thức quy định tại Điều này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第四十四条 国家规划信息系统

Điều 44. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch

1. 在全国范围内统一构建、运行国家规划信息系统,服务于规划的国家管理工作,应用现代技术,朝着构建基于数据和数字技术的统一、高效国家数字空间的目标迈进。

1. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch được xây dựng, vận hành thống nhất trên phạm vi cả nước phục vụ cho công tác quản lý nhà nước về quy hoạch trên cơ sở ứng dụng công nghệ hiện đại, hướng tới mục tiêu phát triển không gian số quốc gia thống nhất, hiệu quả dựa trên dữ liệu và công nghệ số.

2. 国家规划信息系统包括以下基本组成部分:

2. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch bao gồm các thành phần cơ bản sau đây:

a) 信息技术基础设施;

a) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;

b) 国家规划信息系统软件;

b) Phần mềm của hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

c) 国家规划数据库。

c) Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.

3. 在国家规划信息系统上提供、交换、开发、利用规划信息、数据,应遵守信息获取法律、国家秘密保护法律及其他相关法律规定。

3. Việc cung cấp, trao đổi, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch tuân thủ quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin, pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật khác có liên quan.

4. 构建国家规划信息系统的责任规定如下:

4. Trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch quy định như sau:

a) 政府总理指导、协调国家规划信息系统的构建;

a) Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, điều phối việc xây dựng hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

b) 财政部主持,协调各部、部级机关、政府所属机关、各级人民委员会组织实施国家规划信息系统的构建、管理、运行和开发;集成规划数据库;开发分析、预测应用,支持基于数据和数字技术的规划国家管理决策;

b) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; tích hợp cơ sở dữ liệu về quy hoạch; phát triển các ứng dụng phân tích, dự báo, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và công nghệ số phục vụ công tác quản lý nhà nước về quy hoạch;

c) 农业与环境部提供经过标准化且定期更新的国家地理底图数据库,为国家规划信息系统创建框架数据;

c) Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia đã được chuẩn hóa và được cập nhật thường xuyên để tạo dữ liệu khung cho hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

d) 各部、部级机关、各级人民委员会构建、管理并提供其管理范围内的规划数据库、相关信息和数据,以便更新至国家规划信息系统;实施其管理范围内的信息系统(如有)与国家规划信息系统之间的连接与数据共享;开发分析、预测应用,支持其管理范围内的规划国家管理决策。

d) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp xây dựng, quản lý, cung cấp cơ sở dữ liệu về quy hoạch, thông tin, dữ liệu có liên quan thuộc phạm vi quản lý để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý (nếu có) với hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; phát triển các ứng dụng phân tích, dự báo, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và công nghệ số phục vụ công tác quản lý nhà nước về quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.

5. 鼓励组织、个人在规划领域投资、研究、开发高新科技、新技术应用。

5. Khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư, nghiên cứu, phát triển ứng dụng khoa học, công nghệ cao, công nghệ mới trong lĩnh vực quy hoạch.

6. 政府详细规定国家规划信息系统的构建、管理、运行和开发。

6. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

第四十五条 国家规划数据库

Điều 45. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch

1. 国家规划数据库的组成包括:

1. Các thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch bao gồm:

a) 国家级规划、区域规划、省级规划、行业详细规划、城乡规划数据库;

a) Cơ sở dữ liệu về quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn;

b) 其他与规划相关的数据库。

b) Cơ sở dữ liệu khác có liên quan đến quy hoạch.

2. 政府详细规定国家规划数据库的构建、管理、更新、维护及开发利用。

2. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.

第四十六条 向机关、组织、个人提供规划信息

Điều 46. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân

1. 凡已获决定或批准的规划信息,必须按本法、信息获取法律和基层民主实施法律规定,根据要求向机关、组织、个人充分、及时、准确地公开提供,但涉及国家秘密保护法律规定的国家秘密内容除外。

1. Thông tin về quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt phải được công khai, cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu theo quy định của Luật này, pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở, trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 提供规划信息、数据的责任规定如下:

2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划编制机关负责提供国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划的信息、数据;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 规划编制组织机关负责提供其管理范围内的行业规划、区域规划信息、数据;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

c) 省级人民委员会负责提供省级规划信息、数据;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch tỉnh;

d) 行业详细规划、城乡规划信息、数据的提供责任按相关法律规定执行。

d) Trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 提供规划信息、数据的形式包括:

3. Hình thức cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch bao gồm:

a) 根据机关、组织、个人的要求提供书面文件;

a) Cung cấp bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân;

b) 通过国家规划信息系统提供;

b) Cung cấp qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

c) 通过规划编制组织机关的电子信息门户网站、信息系统(如有)提供;

c) Cung cấp qua trang thông tin điện tử, hệ thống thông tin của cơ quan tổ chức lập quy hoạch (nếu có);

d) 法律规定的其他形式。

d) Các hình thức khác theo quy định của pháp luật.

4. 财政部长指导通过国家规划信息系统提供规划信息、数据的工作。

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

第二节 规划实施

Mục 2. THỰC HIỆN QUY HOẠCH

第四十七条 组织实施规划的责任

Điều 47. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch

1. 政府组织实施国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划;组织开展计划、项目以实施国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划。

1. Chính phủ tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 政府总理组织实施区域规划;组织开展计划、项目以实施区域规划。

2. Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện quy hoạch vùng; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch vùng.

3. 部长、各级人民委员会主席组织实施其管理范围内的相关规划;组织开展计划、项目以实施其管理范围内的规划。

3. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện quy hoạch có liên quan thuộc phạm vi quản lý; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.

第四十八条 在批准或核准投资主张、投资决定中评价项目与规划的相符性

Điều 48. Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư

1. 规划被用作根据公共投资法律、投资法律、公私合营模式投资法律及其他相关法律规定,在核准或批准投资主张时评价项目相符性的依据,并应遵守以下原则:

1. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liên quan tuân thủ nguyên tắc sau đây:

a) 项目投资主张的核准或批准依据规划体系中的某一项规划来评价项目的相符性;

a) Việc chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư của dự án căn cứ vào một trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch để đánh giá sự phù hợp của dự án;

b) 对于现有工程的维修、修缮、完善、升级、改造、扩建项目,或在保持原有目标、地点、规模不变的情况下建设替代现有工程的新建项目,不要求评价项目与规划的相符性。

b) Đối với dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, tu bổ, hoàn thiện, nâng cấp, cải tạo, mở rộng công trình hiện có hoặc xây dựng mới công trình thay thế công trình hiện có và giữ nguyên mục tiêu, địa điểm, quy mô thì không yêu cầu đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch.

2. 规划被用作根据公共投资法律、公私合营模式投资法律规定在做出投资决定时评价项目相符性的依据,包括本条第 1 款规定的规划、相关城乡规划或行业详细规划。

2. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án khi quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư bao gồm quy hoạch được quy định tại khoản 1 Điều này, quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành có liên quan.

项目投资决定做出后,若相关规划内容与投资决定发生冲突,必须按本法第五十四条规定的简易程序和手续及时进行复核、调整。

Sau khi dự án được quyết định đầu tư thì quy hoạch có liên quan có nội dung mâu thuẫn với quyết định đầu tư phải được kịp thời rà soát, điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

3. 对于根据公共投资法律规定的特别公共投资项目、紧急公共投资项目,或根据政治局、中央书记处、政府党组指示的其他项目,项目投资决定职权机关、个人允许做出与相关规划不一致的投资决定,以确保符合国家发展要求。

3. Đối với dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công, dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án được phép quyết định đầu tư khác với quy hoạch có liên quan, bảo đảm phù hợp với yêu cầu phát triển của đất nước.

项目投资决定做出后,相关规划必须按本法第五十四条规定的简易程序和手续及时进行复核、调整。

Sau khi dự án được quyết định đầu tư thì quy hoạch có liên quan phải được kịp thời rà soát, điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

4. 在评价项目拟定地点与规划的相符性时,规划示意图、规划图准确性的确定按本法第八条第 2 款规定执行。

4. Việc xác định tính chính xác của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch khi đánh giá sự phù hợp của địa điểm dự kiến của dự án với quy hoạch được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.

5. 政府详细规定本条内容。

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第五章

Chương V

规划的评价、调整

ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

第四十九条 规划实施评价

Điều 49. Đánh giá thực hiện quy hoạch

1. 国家级规划、区域规划、省级规划每 5 年进行一次定期实施评价;在出现调整需求时进行突击评价。

1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được đánh giá thực hiện theo định kỳ 05 năm; đánh giá đột xuất hoặc khi xuất hiện nhu cầu điều chỉnh quy hoạch.

2. 行业详细规划、城乡规划的实施评价按相关法律规定执行。

2. Việc đánh giá thực hiện quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 规划实施评价责任规定如下:

3. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划编制机关负责对其进行实施评价;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 行业规划、区域规划编制组织机关负责对其管理范围内的规划进行实施评价;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

c) 省级规划编制组织机关负责对省级规划进行实施评价;

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch tỉnh;

d) 行业详细规划、城乡规划的实施评价责任按相关法律规定执行。

d) Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 规划实施评价内容以报告形式体现,主要包括以下内容:

4. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch được thể hiện bằng báo cáo, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 汇总、分析、评价规划组织实施情况和规划实施结果;评价相对于规划确定的目标、指标的达成程度;

a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình tổ chức thực hiện quy hoạch và kết quả thực hiện quy hoạch; đánh giá mức độ đạt được so với mục tiêu, chỉ tiêu đề ra trong quy hoạch;

b) 确定影响规划组织实施情况和结果的因素、原因;提出提高规划实施效率的方案;建议调整规划(如有)。

b) Xác định yếu tố, nguyên nhân ảnh hưởng đến tình hình tổ chức thực hiện quy hoạch và kết quả thực hiện quy hoạch; đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện quy hoạch; kiến nghị điều chỉnh quy hoạch (nếu có).

5. 规划实施评价机关负责在国家规划信息系统上发布规划实施评价报告。

5. Cơ quan đánh giá thực hiện quy hoạch có trách nhiệm đăng tải báo cáo đánh giá thực hiện quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

6. 政府规定国家级规划、区域规划、省级规划的实施评价内容。

6. Chính phủ quy định nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

第五十条 规划调整权限

Điều 50. Thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch

1. 决定或批准规划的机关、个人具有决定或批准规划调整的权限,但本法第五十四条第 3 款 c 点规定的情况除外。

1. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 54 của Luật này.

2. 具有组织编制规划权限的机关负责组织编制规划调整。

2. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch.

第五十一条 规划调整原则

Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch

1. 规划调整应在根据本法第四十九条规定进行规划实施评价的基础上,或根据本法第五十二条第 1 款规定的依据进行。

1. Việc điều chỉnh quy hoạch được thực hiện trên cơ sở đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này hoặc căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 52 của Luật này.

2. 各规划允许同时调整,并按本法第三十七条规定的顺序进行决定、批准。

2. Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời và được quyết định, phê duyệt theo thứ tự quy định tại Điều 37 của Luật này.

3. 规划调整必须确保遵守第五条第 3 款关于规划间关系的规定以及本法第二章第二节关于规划内容的规定。

3. Việc điều chỉnh quy hoạch phải bảo đảm tuân thủ quy định về mối quan hệ giữa các quy hoạch tại khoản 3 Điều 5 và nội dung quy hoạch tại Mục II Chương II của Luật này.

4. 规划调整的公布、公开按本法第四十一、四十二和四十三条规定执行。

4. Việc công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này

5. 行业详细规划、城乡规划的调整按本法规定的原则及其他相关法律规定执行。

5. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第五十二条 规划调整依据

Điều 52. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch

1. 国家级规划、区域规划和省级规划的调整在具备以下依据之一时进行:

1. Việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh được thực hiện khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 经济社会发展战略、行业或领域发展战略目标发生调整,导致规划目标改变;

a) Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch;

b) 行政区划发生变动、调整,影响规划的领土空间性质、规模;

b) Có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng đến tính chất, quy mô không gian lãnh thổ của quy hoạch;

c) 因自然灾害、气候变化、战争的影响,导致规划的目标、导向、领土空间组织发生改变;

c) Do tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu, chiến tranh làm thay đổi mục tiêu, định hướng, tổ chức không gian lãnh thổ của quy hoạch;

d) 因经济社会形势发生异常波动,限制了实施规划的资源;

d) Do biến động bất thường của tình hình kinh tế - xã hội làm hạn chế nguồn lực thực hiện quy hoạch;

đ) 因科学技术的发展,导致规划实施方式发生根本性改变;

đ) Do sự phát triển của khoa học, công nghệ làm thay đổi cơ bản việc thực hiện quy hoạch;

e) 因保障国防、安全、外交的要求。

e) Do yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại.

2. 行业详细规划、城乡规划的调整依据按本法及其他相关法律规定执行。

2. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan.

第五十三条 规划调整程序和手续

Điều 53. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch

1. 国家级规划、区域规划和省级规划调整主张核准的程序和手续如下:

1. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện như sau:

a) 国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划编制机关按本法第四十九条规定评价规划实施情况,报告政府审议、核准调整主张;

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

b) 区域规划编制组织机关按本法第四十九条规定评价规划实施情况,报告政府总理审议、核准调整主张;

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch vùng đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

c) 行业规划编制组织机关按本法第四十九条规定评价规划实施情况,按职权审议、核准行业规划调整主张,或提请行业规划批准职权机关审议、核准调整主张;

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này, xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch ngành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

d) 省级规划编制机关按本法第四十九条规定评价规划实施情况,报告省级人民委员会主席审议、核准调整主张。

d) Cơ quan lập quy hoạch tỉnh đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch.

2. 国家级规划、区域规划和省级规划调整的编制、评估、决定或批准、公布的程序和手续如下:

2. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện như sau:

a) 规划编制组织机关或规划编制机关根据本条第 1 款规定,提请职权机关审议、核准调整主张;

a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) 在获得职权机关核准调整主张后,规划编制组织机关按本法第九条第 1、2、3 和 6 款规定组织调整规划的编制、评估、决定或批准、公布;

b) Sau khi được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch, cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổ chức lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 9 của Luật này;

c) 评估委员会主席决定以召开评估委员会会议或征求书面评估意见的形式组织调整规划评估;

c) Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định tổ chức thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo hình thức tổ chức phiên họp của Hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản;

d) 国家级规划、区域规划和省级规划调整的评估内容按本法第三十五条规定执行;

d) Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Luật này;

đ) 国家级规划、区域规划和省级规划调整提交评估的档案按本法第三十四条规定执行;

đ) Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật này;

e) 提交决定或批准规划调整的档案按本法第三十八条规定执行。

e) Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật này.

3. 行业详细规划、城乡规划调整的编制、评估、批准、公布程序和手续按相关法律规定执行。

3. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第五十四条 按简易程序和手续进行规划调整

Điều 54. Điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn

1. 国家级规划、区域规划和省级规划在具备以下依据之一时,按简易程序和手续进行调整:

1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh được điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 落实政治局、中央书记处、政府党组的指示;国会、国会常务委员会或政府关于保障国防、安全、行政单位重组、国家重要项目的决议,导致规划的一项或若干内容发生改变;

a) Việc thực hiện chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ; nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ về bảo đảm quốc phòng, an ninh, sắp xếp đơn vị hành chính, dự án quan trọng quốc gia làm thay đổi một hoặc một số nội dung quy hoạch;

b) 因国防、安全、国家利益、防灾减灾、传染病防治、防火防爆等原因产生突发、紧急要求,导致规划的一项或若干内容发生改变;

b) Khi có yêu cầu đột xuất, cấp bách vì lý do quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ làm thay đổi một hoặc một số nội dung quy hoạch;

c) 根据本法第六条规定调整具有冲突内容的规划;

c) Việc điều chỉnh quy hoạch có nội dung mâu thuẫn theo quy định tại Điều 6 của Luật này;

d) 为了与根据本法第四十八条第 3 款规定的项目投资决定相匹配而调整规划;

d) Việc điều chỉnh quy hoạch để phù hợp với quyết định đầu tư dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 48 của Luật này;

đ) 对基础设施行业发展、资源利用、环境保护、生物多样性保护导向、方向中确定的工程或功能区、发展区的若干指标或经济技术要求进行调整,但不改变规划的发展目标;

đ) Việc điều chỉnh một số chỉ tiêu hoặc yêu cầu kinh tế - kỹ thuật của công trình hoặc khu vực chức năng, khu vực phát triển được xác định trong định hướng, phương hướng phát triển ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, khu vực phát triển trong quy hoạch nhưng không thay đổi mục tiêu phát triển của quy hoạch;

e) 为了符合实施现状,对省级规划中属于省级人民委员会管理权限的拟调查、勘探、开采矿产区域的范围边界进行调整,但不改变省级规划的发展目标、指标。

e) Việc điều chỉnh phạm vi ranh giới của khu vực dự kiến điều tra, thăm dò, khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quy hoạch tỉnh để phù hợp với thực tiễn triển khai nhưng không làm thay đổi mục tiêu, chỉ tiêu phát triển của quy hoạch tỉnh.

2. 规划编制组织机关或规划编制机关根据本法第四十九条规定评价规划实施情况,构建规划调整档案,送交相关机关征求意见;吸收、解释并完善规划调整档案,报请职权机关、个人决定或批准规划调整。

2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và xây dựng hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, gửi xin ý kiến các cơ quan có liên quan; tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.

3. 按简易程序和手续批准规划调整的权限:

3. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn:

a) 国会决定国家总体规划、国家海洋空间规划、国家土地利用规划的调整;

a) Quốc hội quyết định điều chỉnh quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 政府总理批准区域规划的调整;

b) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch vùng;

c) 被委派组织编制行业规划的部长批准行业规划的调整;向政府总理报告调整结果;

c) Bộ trưởng được giao tổ chức lập quy hoạch ngành phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành; báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả điều chỉnh quy hoạch;

d) 省级人民委员会主席批准省级规划的调整。

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

4. 行业详细规划、城乡规划按简易程序和手续进行的调整(如有)按相关法律规定执行。

4. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn theo trình tự, thủ tục rút gọn (nếu có) được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

5. 政府详细规定本条第 2 款;规定简易程序下规划调整的档案。

5. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này; quy định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn.

第六章

Chương VI

附则

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

第五十五条 对与规划相关的若干法律条款的修改、补充和废止

Điều 55. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến quy hoạch

1. 对第 95/2025/QH15 号铁路法若干条款进行修改、补充如下:

1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 như sau:

a) 将第九条第 1 款中的"交通网络规划"替换为"铁路网规划";

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch mạng lưới giao thông" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới đường sắt" tại khoản 1 Điều 9;

95/2025/QH15_9-1 铁路法律

b) 将第十四条第 4 款中的"按已获批准的规划实施计划"替换为"符合已获批准的规划";

b) Thay thế cụm từ "theo kế hoạch thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt" bằng cụm từ "phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt" tại khoản 4 Điều 14;

95/2025/QH15_14-4 铁路法律

c) 将第十九条第 1 款 a 点中的"国家行业规划"替换为"行业规划";

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch ngành quốc gia" bằng cụm từ "quy hoạch ngành" tại điểm a khoản 1 Điều 19;

95/2025/QH15_19-1-a 铁路法律

d) 将第十九条第 2 款 a 点中的"具有技术、专项性质的规划"替换为"行业详细规划";

d) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại điểm a khoản 2 Điều 19;

95/2025/QH15_19-2-a 铁路法律

đ) 将第三十七条第 1 款中的"具有铁路技术、专项性质的规划"替换为"铁路线路、铁路车站规划"。

đ) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đường sắt" bằng cụm từ "quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt" tại khoản 1 Điều 37.

95/2025/QH15_37-1 铁路法律

2. 对第 23/2004/QH11 号内河航运法(已根据第 48/2014/QH13 号法律、第 97/2015/QH13 号法律、第 35/2018/QH14 号法律、第 44/2019/QH14 号法律及第 84/2025/QH15 号法律修改、补充)的若干条款进行修改、补充如下:

2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14 và Luật số 84/2025/QH15 như sau:

a) 将"内河航运基础设施规划"替换为"内河航运基础设施总体规划、内河航运基础设施详细规划",位于 第三条第 1 款、第四条第 3 款、第十三条第 3 款和第一百条第 2 款;

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" tại khoản 1 Điều 3, khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 13 và khoản 2 Điều 100;

23/2004/QH11_1 内河航运交通法律

b) 修改、补充 第十条第 1 款 如下:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10 内河航运交通法律

"1. 内河航运基础设施总体规划是行业规划。";

"1. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa là quy hoạch ngành.";

c) 在 第十条第 2 款 中,将"内河航运基础设施规划"替换为"内河航运基础设施总体规划",并将"水资源规划、防灾减灾及水利规划"替换为"水资源、水利及防灾减灾规划";

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" và thay thế cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi" bằng cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 2 Điều 10;

23/2004/QH11_10 内河航运交通法律

d) 修改、补充 第十条第 3 款 如下:

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10-3 内河航运交通法律

"3. 建设部根据规划法律规定组织编制内河航运基础设施总体规划。";

"3. Bộ Xây dựng tổ chức lập quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật về quy hoạch.";

đ) 将 第十条第 4 款和第一百条第 2 款 中的"内河航运基础设施发展方案"替换为"内河航运基础设施发展方向";

đ) Thay thế cụm từ "phương án phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" tại khoản 4 Điều 10 và khoản 2 Điều 100;

23/2004/QH11_10 内河航运交通法律

e) 在 第十条 之后补充第 10a 条如下:

e) Bổ sung Điều 10a vào sau Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10 内河航运交通法律

"第 10a 条. 内河航运基础设施详细规划

"Điều 10a. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1. 内河航运基础设施详细规划是行业详细规划,旨在具体化内河航运基础设施总体规划。

1. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa là quy hoạch chi tiết ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

2. 建设部组织编制并批准内河航运基础设施详细规划。

2. Bộ Xây dựng tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

3. 政府详细规定内河航运基础设施详细规划的内容、编制、评估、批准、公布、提供信息、评价、组织实施和调整。";

3. Chính phủ quy định chi tiết nội dung quy hoạch, việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, đánh giá, tổ chức thực hiện và điều chỉnh quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.";

g) 将 第九十九条第 5 款 中的"堤防规划、水利工程规划"替换为"水资源、水利及防灾减灾规划";

g) Thay thế cụm từ "quy hoạch đê điều, công trình thủy lợi" bằng cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 5 Điều 99;

23/2004/QH11_99-5 内河航运交通法律

h) 将 第九十九条第 6 款 中的"流域发展规划"替换为"跨省流域水资源及水利基础设施综合规划"。

h) Thay thế cụm từ "quy hoạch phát triển lưu vực sông" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại khoản 6 Điều 99.

23/2004/QH11_99-6 内河航运交通法律

3. 在第 50/2010/QH12 号节约与高效利用能源法(已根据第 28/2018/QH14 号法律和第 77/2025/QH15 号法律修改、补充) 第六条第 2 款 中,将"国家行业规划"替换为"行业规划"。

3. Thay thế cụm từ "quy hoạch ngành quốc gia" bằng cụm từ "quy hoạch ngành" tại khoản 2 Điều 6 của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 77/2025/QH15.

50/2010/QH12_6 节约与高效利用能源法律

4. 在第 30/2013/QH13 号国防与安全教育法(已根据第 35/2018/QH14 号法律和第 98/2025/QH15 号法律修改、补充) 第八条第 3 款 中,将"高等教育及师范院校网络规划"替换为"高等教育及公立职业教育机构网络规划"。

4. Thay thế cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập" tại khoản 3 Điều 8 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 98/2025/QH15.

30/2013/QH13_8-3 国防安全教育法律

5. 对第 24/2023/QH15 号电信法(已根据第 47/2024/QH15 号法律修改、补充)若干条款进行修改、补充如下:

5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2024/QH15 như sau:

a) 将 第十三条第 4 款 b 点、第六十四条第 1 款、第六十五条第 1 款和第六十七条第 2 款 a 点 中的"被动电信技术基础设施规划"替换为"省级规划中的被动电信技术基础设施发展方向";

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động" bằng cụm từ "phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh" tại điểm b khoản 4 Điều 13, khoản 1 Điều 64, khoản 1 Điều 65 và điểm a khoản 2 Điều 67;

24/2023/QH15_13-4-b 电信法律

b) 将 第二十五条第 2 款 中的"电信码号资源规划"替换为"电信码号及互联网资源规划";

b) Thay thế cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông" bằng cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet" tại khoản 2 Điều 25;

24/2023/QH15_25 电信法律

c) 将 第三十四条第 3 款、第四十九条、第五十条第 1 款 a 点和第五十三条第 2 款 b 点 中的"电信码号资源规划、互联网资源规划"替换为"电信码号及互联网资源规划";

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet" bằng cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet" tại khoản 3 Điều 34, Điều 49, điểm a khoản 1 Điều 50 và điểm b khoản 2 Điều 53;

24/2023/QH15_34 电信法律

d) 修改、补充 第六十三条 如下:

d) Sửa đổi, bổ sung Điều 63 như sau:

24/2023/QH15_63 电信法律

"第六十三条. 省级规划中的被动电信技术基础设施发展方向

"Điều 63. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh

1. 省级规划中的被动电信技术基础设施发展方向必须符合信息与传媒基础设施规划。

1. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông.

2. 根据城乡规划法律对城镇区、居住区、功能区、工业集群进行的规划,必须确保与省级规划中的被动电信技术基础设施发展方向相统一、同步,以便于电信基础设施的建立、电信服务的提供与使用。";

2. Quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đối với khu đô thị, khu dân cư, khu chức năng, cụm công nghiệp phải bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ với phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh để thuận tiện cho việc thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông.";

đ) 废止 第八条。

đ) Bãi bỏ Điều 8.

24/2023/QH15_8 电信法律

6. 对第 49/2010/QH12 号邮政法若干条款进行修改、补充如下:

6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 như sau:

a) 将第三十四条第 2 款中的"公共邮政网络发展规划"替换为"省级规划";

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch phát triển mạng bưu chính công cộng" bằng cụm từ "quy hoạch tỉnh" tại khoản 2 Điều 34;

49/2010/QH12_34-2 邮政法律

b) 废止第四十四条第 11 款。

b) Bãi bỏ khoản 11 Điều 44.

49/2010/QH12_44-11 邮政法律

7. 对第 19/2012/QH13 号出版法(已根据第 35/2018/QH14 号法律修改、补充)若干条款进行修改、补充如下:

7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 như sau:

a) 废止第六条第 1 款 a 点中"根据规划法律规定,组织制定新闻、广播、电视、电子信息、出版机构网络发展规划、区域规划和省级规划中的出版机构发展方案内容;"这一短语;

a) Bãi bỏ cụm từ "tổ chức lập nội dung phương án phát triển cơ sở xuất bản trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh theo quy định của pháp luật về quy hoạch;" tại điểm a khoản 1 Điều 6;

19/2012/QH13_6-1-a 出版法律

b) 废止第七条第 1 款中"新闻、广播、电视、电子信息、出版机构网络发展规划、区域规划和省级规划中的出版机构发展方案;"这一短语;

b) Bãi bỏ cụm từ "phương án phát triển cơ sở xuất bản trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh;" tại khoản 1 Điều 7;

19/2012/QH13_29 出版法律

c) 废止第三十二条第 1 款 d 点。

c) Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 32.

19/2012/QH13_32-1-d 出版法律

8. 对第 94/2025/QH15 号原子能法若干条款进行修改、补充如下:

8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 như sau:

a) 修改、补充 第十条 标题如下:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 10 như sau:

94/2025/QH15_10 原子能法律

"第十条. 原子能和平利用与发展战略";

"Điều 10. Chiến lược phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình";

b) 将 第二十三条第 4 款 中的"原子能利用与发展规划"替换为"国家环境放射性监测与预警网络规划";

b) Thay thế cụm từ "Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử" bằng cụm từ "Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia" tại khoản 4 Điều 23;

94/2025/QH15_23 原子能法律

c) 修改、补充 第二十三条第 5 款 如下:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 23 như sau:

94/2025/QH15_23 原子能法律

"5. 政府详细规定本条第 1、2 和 3 款;国家环境放射性监测与预警网络规划的编制、评估、批准、公布、实施、调整及内容。";

"5. Chính phủ quy định chi tiết các khoản 1, 2 và 3 Điều này; việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, điều chỉnh và nội dung quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia.";

94/2025/QH15_23 原子能法律

d) 废止 第十条第 2 款;废止 第三十六条第 4 和 5 款 中的短语"原子能利用与发展规划";

d) Bãi bỏ khoản 2 Điều 10; cụm từ "quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử" tại khoản 4 và 5 Điều 36;

94/2025/QH15_10-2 原子能法律

94/2025/QH15_36 原子能法律

đ) 将 第四十三条第 3 款 a 点 中的"具有技术、专项性质的规划"替换为"行业详细规划"。

đ) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng "quy hoạch chi tiết ngành" tại điểm a khoản 3 Điều 43.

94/2025/QH15_43 原子能法律

9. 在第 15/2023/QH15 号诊疗法 第五条第 1 款 c 点 中,将"诊疗机构体系规划"替换为"公立医疗机构网络规划"。

9. Thay thế cụm từ "quy hoạch hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập" tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.

15/2023/QH15_5-1-c 诊疗法律

10. 废止第 105/2016/QH13 号药剂法(已根据第 28/2018/QH14 号法律和第 44/2024/QH15 号法律修改、补充) 第一百零四条第 5 款 中"批准国家检验体系规划"这一短语。

10. Bãi bỏ cụm từ "phê duyệt quy hoạch hệ thống kiểm nghiệm của Nhà nước," tại khoản 5 Điều 104 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 44/2024/QH15.

105/2016/QH13_104-5 药剂法律

11. 对第 51/2010/QH12 号残疾人法(已根据第 32/2013/QH13 号法律修改、补充)若干条款进行修改、补充如下:

11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 32/2013/QH13 như sau:

a) 将 第五十条第 1 款 m 点 中的"规划与管理"替换为"管理";

a) Thay thế cụm từ "Quy hoạch và quản lý" bằng cụm từ "Quản lý" tại điểm m khoản 1 Điều 50;

51/2010/QH12_50-1-m 残疾人法律

b) 废止 第五十条第 3 款 c 点。

b) Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 50.

51/2010/QH12_50-3-c 残疾人法律

12. 对第 45/2024/QH15 号文化遗产法(已根据第 84/2025/QH15 号法律修改、补充)若干条款进行修改、补充如下:

12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 như sau:

a) 将 第三十四条第 1 款和第三十七条第 1 款 中的"具有技术、专项性质的规划"替换为"行业详细规划";

a) Thay thế cụm từ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại khoản 1 Điều 34 và khoản 1 Điều 37;

45/2024/QH15_34 文化遗产法律

b) 修改、补充 第三十四条第 4 款 如下:

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 34 như sau:

45/2024/QH15_34-5 文化遗产法律

"4. 文化、体育与旅游部根据省级人民委员会主席、部长、被委派直接管理遗迹的中央行业、机关、组织负责人的提议,组织世界遗产、国家级特别遗迹的保护、修缮、恢复规划及调整规划的评估、批准。"。

"4. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức thẩm định, phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương được giao trực tiếp quản lý di tích.".

13. 废止第 39/2009/QH12 号老年人法(已根据第 41/2024/QH15 号法律修改、补充) 第二十九条第 1 款 i 点。

13. Bãi bỏ điểm i khoản 1 Điều 29 của Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 41/2024/QH15.

39/2009/QH12_29-1-i 老年人法律

14. 对第 95/2015/QH13 号越南海事法(已根据第 35/2018/QH14 号法律、第 16/2023/QH15 号法律和第 81/2025/QH15 号法律修改、补充)若干条款进行修改、补充如下:

14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 81/2025/QH15 như sau:

a) 将 第七条第 2 款、第十二条第 12 款、第八十三条第 1 款、第八十八条第 3 款、第九十二条第 1 款、第一百二十六条第 1 款 đ 点 中的"港口体系发展总体规划、港口群、码头、泊位、浮式泊位、水域、水面详细规划、港口陆域、水域发展详细规划"替换为"海事基础设施总体规划、海事基础设施详细规划";

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển, quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải, quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 2 Điều 7, khoản 12 Điều 12, khoản 1 Điều 83, khoản 3 Điều 88, khoản 1 Điều 92, điểm đ khoản 1 Điều 126;

95/2015/QH13_7-2 越南海事法典

95/2015/QH13_88-3 越南海事法典

b) 修改、补充 第八十一条 标题如下:

b) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 81 như sau:

95/2015/QH13_81 越南海事法典

"第八十一条. 海事基础设施总体规划";

"Điều 81. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải";

c) 修改、补充 第八十一条第 1 款和第 2 款 如下:

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 81 như sau:

95/2015/QH13_81 越南海事法典

"1. 海事基础设施总体规划是行业规划。

"1. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải là quy hoạch ngành.

2. 编制海事基础设施总体规划必须遵守规划法律规定,并根据国防、安全任务、需求、资源和世界海事发展趋势。";

2. Việc lập quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và căn cứ vào nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, nhu cầu, nguồn lực và xu thế phát triển hàng hải thế giới.";

d) 将 第八十二条 标题、第 1 款和第 2 款中的"港口体系发展总体规划"替换为"海事基础设施总体规划";

d) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải" tại tên điều, khoản 1 và khoản 2 Điều 82;

95/2015/QH13_82-1 越南海事法典

đ) 修改、补充 第八十二a 条 标题如下:

đ) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_2-6 修改、补充与规划相关的37部法律若干条款的法律

"第八十二a 条. 海事基础设施详细规划";

"Điều 82a. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải";

e) 修改、补充 第八十二a 条第 1 款 如下:

e) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_82-1 修改、补充与规划相关的37部法律若干条款的法律

"1. 海事基础设施详细规划是行业详细规划,旨在具体化海事基础设施总体规划";

"1. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải là quy hoạch chi tiết ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải";

g) 将 第八十二a 条第 3 款 开头的"港口陆域、水域发展详细规划"替换为"海事基础设施详细规划";

g) Thay thế cụm từ "Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại đoạn mở đầu của khoản 3 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-3 修改、补充与规划相关的37部法律若干条款的法律

h) 修改、补充 第八十二a 条第 4 款 如下:

h) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_6 修改、补充与规划相关的37部法律若干条款的法律

"4. 交通运输部长批准海事基础设施详细规划。";

"4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải.";

i) 将 第八十二a 条第 5 款和第 6 款 中的"港口群、码头、泊位、浮式泊位、水域、水面详细规划、港口陆域、水域发展详细规划"替换为"海事基础设施详细规划";

i) Thay thế cụm từ "quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 5 và khoản 6 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-5 修改、补充与规划相关的37部法律若干条款的法律

k) 废止 第八十二a 条第 2 款;

k) Bãi bỏ khoản 2 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-2 修改、补充与规划相关的37部法律若干条款的法律

l) 将 第八十八条第 2 款 中的"港口陆域、水域发展详细规划"替换为"海事基础设施详细规划";

l) Thay thế cụm từ "quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 2 Điều 88;

95/2015/QH13_88 越南海事法典

m) 将 第一百零二条第 1 款 中的"具有技术、专项性质的规划"替换为"行业详细规划";

m) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại khoản 1 Điều 102;

95/2015/QH13_102 越南海事法典

n) 修改、补充 第一百零二条第 3 款 如下:

n) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 102 như sau:

95/2015/QH13_102-3 越南海事法典

"3. 交通运输部组织编制、批准无水港体系发展规划。"。

"3. Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn.".

第五十六条 关于 2021-2030 年期国家海洋空间规划、国家土地利用规划、国家行业规划、区域规划、省级规划调整的规定

Điều 56. Quy định về điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030

1. 规划调整原则如下:

1. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 正在根据本法第五十八条第 2 款规定实施编制的规划或规划调整,继续按本条规定执行;

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đang thực hiện lập theo quy định tại khoản 2 Điều 58 của Luật này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều này;

b) 各规划允许同时调整。先完成评估的规划调整,先予以批准;

b) Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời. Điều chỉnh quy hoạch được thẩm định xong trước thì được phê duyệt trước;

c) 规划调整不需要制定调整编制任务,也不需要进行战略环境评价。

c) Việc điều chỉnh quy hoạch không phải lập nhiệm vụ lập điều chỉnh quy hoạch và đánh giá môi trường chiến lược.

2. 国家海洋空间规划、国家土地利用规划、区域规划调整的编制、评估、批准程序按如下方式进行:

2. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng được thực hiện như sau:

a) 规划调整编制组织机关决定需调整的规划内容;指导被委派编制规划调整的机关在需调整规划内容的基础上制定调整经费预算;按法律规定组织评估并批准规划调整预算;

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 被委派编制规划调整的机关制定国家海洋空间规划、国家土地利用规划、区域规划的调整内容,报告规划调整编制组织机关送交征求意见。

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến.

对于国家海洋空间规划、国家土地利用规划的调整,必须征求越南祖国阵线中央委员会、相关部委及省级人民委员会的意见。对于区域规划的调整,必须征求越南祖国阵线中央委员会、相关部委及区域内省级人民委员会的意见;

Đối với điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải lấy ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan. Đối với điều chỉnh quy hoạch vùng phải lấy ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng;

c) 被征求意见的机关负责在收到征求意见档案之日起 15 个工作日内以书面形式答复;

c) Các cơ quan được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 规划调整编制组织机关吸收、解释反馈意见并完善规划调整内容,提交规划调整评估委员会;

d) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

đ) 规划调整编制组织机关根据规划调整评估委员会的评估意见完善规划调整内容,提请规划调整批准职权机关审议批准;

đ) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xem xét, phê duyệt;

e) 规划调整编制组织机关在本法生效前,按规划法律规定组织公布规划调整。

e) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

3. 国家行业规划调整的编制、评估、批准程序按如下方式进行:

3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia được thực hiện như sau:

a) 规划调整编制组织机关决定需调整的规划内容;指导被委派编制规划调整的机关在需调整规划内容的基础上制定调整经费预算;按法律规定组织评估并批准规划调整预算;

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 被委派编制规划调整的机关制定规划调整内容,报告规划调整编制组织机关送交越南祖国阵线中央委员会、各部委及省级人民委员会征求意见;

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) 被征求意见的机关负责在收到征求意见档案之日起 15 个工作日内以书面形式答复;

c) Các cơ quan được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 被委派编制规划调整的机关吸收、解释反馈意见并完善规划调整内容;

d) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch;

đ) 被委派编制规划调整的机关复核规划调整内容,报告规划调整编制组织机关提交规划调整评估委员会;

đ) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch rà soát nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

e) 被委派编制规划调整的机关根据规划调整评估委员会的评估意见完善规划调整内容,报告规划调整编制组织机关提请规划调整批准职权人审议批准;

e) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch trình người có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xem xét, phê duyệt;

g) 规划调整编制组织机关在本法生效前,按规划法律规定组织公布规划调整。

g) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực.

4. 省级规划调整的编制、评估、批准程序按如下方式进行:

4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh được thực hiện như sau:

a) 规划调整编制组织机关决定需调整的规划内容;指导被委派编制规划调整的机关在需调整规划内容的基础上制定调整经费预算;按法律规定组织评估并批准规划调整预算;

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 被委派编制规划调整的机关制定规划调整内容,报告规划调整编制组织机关送交各部委、相邻省级人民委员会、省级祖国阵线委员会、乡级人民委员会及相关机关、组织征求意见;

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liền kề, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan;

c) 被征求意见的机关、组织负责在收到征求意见档案之日起 15 个工作日内以书面形式答复;

c) Các cơ quan, tổ chức được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 被委派编制规划调整的机关吸收、解释反馈意见并完善规划调整,提交规划调整评估委员会;

d) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện điều chỉnh quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

đ) 被委派编制规划调整的机关根据规划调整评估委员会的评估意见完善规划内容,提交省级人民委员会;

đ) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

e) 省级人民委员会提请省级人民议会审议通过省级规划调整,随后由省级人民委员会主席批准;在本法生效前,按规划法律规定组织公布规划。

e) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua điều chỉnh quy hoạch tỉnh trước khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực.

5. 组织编制规划调整的权限规定如下:

5. Thẩm quyền tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 各部在其管理范围内组织编制国家海洋空间规划、国家土地利用规划、国家行业规划、区域规划的调整;

a) Các Bộ tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

b) 省级人民委员会组织编制省级规划的调整。

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

6. 规划调整的内容规定如下:

6. Nội dung điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家海洋空间规划、国家土地利用规划、国家行业规划、区域规划的调整内容按本法生效前的规划法律规定执行,但第 21/2017/QH15 号规划法(已根据第 03/2022/QH15 号法律、第 05/2022/QH15 号法律、第 08/2022/QH15 号法律、第 09/2022/QH15 号法律、第 15/2023/QH15 号法律、第 16/2023/QH15 号法律、第 20/2023/QH15 号法律、第 26/2023/QH15 号法律、第 27/2023/QH15 号法律、第 28/2023/QH15 号法律、第 31/2024/QH15 号法律、第 33/2024/QH15 号法律、第 35/2024/QH15 号法律、第 38/2024/QH15 号法律、第 43/2024/QH15 号法律和第 57/2024/QH15 号法律修改、补充,以下简称第 21/2017/QH15 号规划法)第二十二条第 2 款 n 点、第二十三条第 2 款 i 点、第二十五条第 3 款 g 点、第 5 款 d 点和第 6 款 d 点,以及第二十六条第 2 款 g 点的规定及其他相关法律规定除外;

a) Nội dung điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại điểm n khoản 2 Điều 22, điểm i khoản 2 Điều 23, điểm g khoản 3, điểm d khoản 5 và điểm d khoản 6 Điều 25 và điểm g khoản 2 Điều 26 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 15/2023/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 38/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 57/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15) và quy định của pháp luật khác có liên quan;

57/2024/QH15_1-6 修改规划法律、投资法律、政府和社会资本合作模式投资法律以及招标法律的法律

b) 省级规划调整内容按本法生效前的规划法律规定执行,但第 21/2017/QH15 号规划法第二十七条第 2 款 o 点的规定及其他相关法律规定除外。

b) Nội dung điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại điểm o khoản 2 Điều 27 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 và quy định khác của pháp luật có liên quan.

57/2024/QH15_1-10-d 修改规划法律、投资法律、政府和社会资本合作模式投资法律以及招标法律的法律

在 2021-2030 年期省级规划调整中,确定土地分配和划区方案中的土地利用指标按土地法律规定执行。

Việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

7. 规划调整的征求意见工作按如下方式进行:

7. Việc lấy ý kiến về điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như sau:

a) 送交征求意见的规划调整档案包括规划调整报告、示意图体系、地图、关于规划调整的数据库;

a) Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch gửi lấy ý kiến bao gồm báo cáo điều chỉnh quy hoạch, hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch;

b) 通过发送书面档案资料、在规划编制组织机关或规划编制机关的电子信息门户网站以及国家规划信息和数据库系统上发布的方式进行征求意见,但涉及国家秘密保护法律规定的国家秘密内容除外;

b) Việc lấy ý kiến được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu bằng văn bản, đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

c) 规划编制组织机关负责在规划编制组织机关的电子信息门户网站以及国家规划信息和数据库系统上公开反馈意见及吸收、解释情况,但涉及国家秘密保护法律规定的国家秘密内容除外。

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm công khai ý kiến góp ý và việc tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

8. 提交规划调整评估的档案主要包括以下文件:

8. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 呈文;

a) Tờ trình;

b) 规划调整报告;

b) Báo cáo điều chỉnh quy hoạch;

c) 规划批准文件草案;

c) Dự thảo văn bản phê duyệt quy hoạch;

d) 各机关、组织关于规划调整意见的汇总报告;各机关、组织的反馈意见副本;关于规划调整意见的解释、吸收报告;

d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức về điều chỉnh quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về điều chỉnh quy hoạch;

đ) 规划调整的示意图、地图体系及数据库。

đ) Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch.

9. 成立规划调整评估委员会的权限如下:

9. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 政府总理成立国家海洋空间规划、国家土地利用规划及区域规划调整评估委员会;

a) Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng;

b) 部长成立国家行业规划调整评估委员会;

b) Bộ trưởng thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia;

c) 省级人民委员会主席成立省级规划调整评估委员会。

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

10. 规划调整评估委员会的组成规定如下:

10. Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家海洋空间规划、国家土地利用规划及区域规划调整评估委员会包括委员会主席和委员。评估委员会主席为政府总理或政府副总理;委员会委员包括各部、部级机关代表、部分省、市领导代表及作为评议委员的专家;

a) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng thẩm định là Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ; thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo một số tỉnh, thành phố và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

b) 国家行业规划调整评估委员会包括委员会主席和委员。委员会主席为国家行业规划编制组织机关的领导;委员会委员包括各部、部级机关代表、部分省、市领导代表及作为评议委员的专家;

b) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia; thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo một số tỉnh, thành phố và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

c) 省级规划调整评估委员会包括委员会主席和委员。委员会主席为省级人民委员会领导,委员会委员包括各部、部级机关代表、省级人民委员会下属专门机关领导代表及作为评议委员的专家;

c) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch tỉnh bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

d) 规划调整评估委员会常设机构由评估委员会主席决定。

d) Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch do Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định.

11. 规划调整评估委员会的运行及决策机制如下:

11. Cơ chế hoạt động, ra quyết định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 评估委员会实行集体工作制,并按所赋予的任务负责规划调整评估;

a) Hội đồng thẩm định làm việc theo chế độ tập thể và chịu trách nhiệm thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo nhiệm vụ được giao;

b) 评估会议应在至少四分之三 (3/4) 的委员出席时举行,其中必须包括评估委员会主席、三分之二 (2/3) 的评议委员以及委员会常设机构代表;被委派编制规划调整的机关代表及规划调整编制咨询机构代表应列席会议;

b) Phiên họp thẩm định được tiến hành khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên Hội đồng thẩm định tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng thẩm định, hai phần ba (2/3) số ủy viên phản biện và đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định dự họp; đại diện cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch và đại diện tổ chức tư vấn lập điều chỉnh quy hoạch;

c) 评估委员会采取多数表决评估制以通过提交评估的规划调整档案。提交评估的规划调整档案在获得至少四分之三 (3/4) 的评估委员会委员表决评估同意通过(无需修改、补充)或有条件通过(需修改、补充)时,方为通过并具备提交批准的条件。若 100% 的评估委员会委员表决通过无需修改、补充,则该档案为无需修改、补充即通过。

c) Hội đồng thẩm định biểu quyết, đánh giá theo đa số để thông qua hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch được thông qua và đủ điều kiện trình phê duyệt khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên Hội đồng thẩm định biểu quyết, đánh giá đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch được thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung khi được 100% thành viên Hội đồng thẩm định biểu quyết thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.

12. 规划调整评估委员会主席的责任和权限规定如下:

12. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 决定以召开评估委员会会议或征求书面评估意见的形式组织规划调整评估;

a) Quyết định tổ chức thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo hình thức tổ chức phiên họp của Hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản;

b) 履行本法生效前的规划法律规定的其他责任和权限。

b) Thực hiện trách nhiệm, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

13. 规划调整评估委员会委员的责任和权限规定如下:

13. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 提供书面评估意见,并明确表示规划调整档案是否具备提交批准的条件;

a) Có ý kiến thẩm định bằng văn bản và thể hiện rõ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đủ hay chưa đủ điều kiện trình phê duyệt;

b) 作为部、部级机关、省级人民委员会下属专门机关、相关机关代表的评估委员会委员,对其机关所属行业、领域的国家管理范围内的评估意见负责;

b) Thành viên Hội đồng thẩm định là đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định thuộc phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của cơ quan mình;

c) 若无法出席评估委员会会议,评估委员会委员必须在规定期限内将书面评估意见送交评估委员会常设机构。逾期未送交书面意见的,视为同意规划调整档案。

c) Trường hợp không thể tham gia phiên họp của Hội đồng thẩm định, thành viên Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định đúng thời hạn. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến thì được hiểu là nhất trí với hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.

14. 规划调整评估委员会常设机构的责任和权限规定如下:

14. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 制定并报请评估委员会主席通过规划调整评估计划,或在评估委员会结论认为规划调整尚未具备批准条件时制定并报请通过重新评估计划;

a) Xây dựng, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định thông qua kế hoạch thẩm định điều chỉnh quy hoạch hoặc kế hoạch thẩm định lại điều chỉnh quy hoạch trong trường hợp điều chỉnh quy hoạch chưa đủ điều kiện trình phê duyệt theo kết luận của Hội đồng thẩm định;

b) 汇总评估委员会委员的评议、评价意见;起草规划调整评估报告草案,送交评估委员会委员征求意见;征求评估委员会委员对通过规划调整评估报告草案的意见;记录评估委员会会议纪要;完善规划调整评估报告并报请评估委员会主席审议发布;

b) Tổng hợp các ý kiến nhận xét, đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định; xây dựng dự thảo báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch, gửi xin ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định; xin ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định thông qua dự thảo báo cáo thẩm định quy hoạch; lập biên bản họp của Hội thẩm định; hoàn thiện báo cáo thẩm định quy hoạch trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định xem xét, ban hành;

c) 为评估委员会按规定开展评估活动准备必要条件。

c) Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để Hội đồng thẩm định triển khai các hoạt động thẩm định theo quy định.

15. 规划调整评估委员会中的评议委员规定如下:

15. Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 评估委员会必须至少有 03 名委员为规划评议委员;至少有 01 名委员为示意图、地图和规划数据库评议委员;

a) Hội đồng thẩm định phải có ít nhất 03 thành viên là ủy viên phản biện quy hoạch; có ít nhất 01 thành viên là ủy viên phản biện sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

b) 规划评议委员必须满足本法生效前的规划法律规定的能力和经验条件;

b) Ủy viên phản biện quy hoạch phải đáp ứng điều kiện về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;

c) 示意图、地图和规划数据库评议委员必须具有大学及以上学历,且连续从事测绘活动或参与规划示意图、地图、数据库编制的时间不少于 05 年;

c) Ủy viên phản biện sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch có trình độ từ đại học trở lên, có thời gian ít nhất là 05 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc tham gia lập sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

d) 评估委员会中的评议委员具有本条第 13 款 a 点和 c 点规定的责任和权限。

d) Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định có trách nhiệm, quyền hạn quy định tại điểm a và điểm c khoản 13 Điều này.

16. 规划调整评估内容集中于以下问题:

16. Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 是否遵守本条第 1、2、3 和 4 款规定的规划调整编制程序;

a) Việc tuân thủ trình tự lập điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;

b) 是否集成了由被分工实施的相关部委和地方(如有)所提供的规划内容;与相关规划的统一性、同步性;

b) Việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện (nếu có); sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan;

c) 规划调整内容是否符合本条第 6 款的规定。

c) Sự phù hợp của nội dung điều chỉnh quy hoạch với quy định tại khoản 6 Điều này.

17. 评估报告体现评估委员会对以下内容的意见:

17. Báo cáo thẩm định thể hiện ý kiến của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch về những nội dung sau đây:

a) 本条第 16 款规定的规划调整评估内容;

a) Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch quy định tại khoản 16 Điều này;

b) 关于规划调整是否具备提交批准条件的结论。

b) Kết luận về việc điều chỉnh quy hoạch đủ điều kiện hoặc chưa đủ điều kiện trình phê duyệt.

18. 提交批准规划调整的档案主要包括以下文件:

18. Hồ sơ trình phê duyệt điều chỉnh quy hoạch bao gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 呈文;

a) Tờ trình;

b) 规划调整报告;

b) Báo cáo điều chỉnh quy hoạch;

c) 规划调整批准文件草案;

c) Dự thảo văn bản phê duyệt điều chỉnh quy hoạch;

d) 各机关、组织关于规划调整意见的汇总报告;相关机关、组织的反馈意见副本;关于规划调整意见的解释、吸收报告;

d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức về điều chỉnh quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức liên quan; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về điều chỉnh quy hoạch;

đ) 规划调整评估报告;

đ) Báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

e) 对评估意见的解释、吸收报告;

e) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;

g) 规划调整的示意图、地图体系及数据库。

g) Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch.

19. 批准规划调整的权限规定如下:

19. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch quy định như sau:

a) 政府总理批准国家海洋空间规划、国家土地利用规划及区域规划的调整;

a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng;

b) 被委派组织编制国家行业规划的部长批准国家行业规划的调整;

b) Bộ trưởng được giao tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia;

c) 省级人民委员会主席批准省级规划的调整。

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

20. 规划调整的编制、评估、批准、公布经费按本法生效前的法律规定执行。

20. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

21. 根据职权人的决定聘请国外咨询机构进行规划调整的情况下,规划调整经费根据咨询工作内容、专家数量、专家水平、工作时间、拟聘请国家的专家薪资水平及完成咨询工作所需的其他必要费用确定。部分尚无定额或已有规定但不适用的费用,参考世界上已开展或正在开展的类似项目的费用数据;或制定预算以确保这些费用符合国际惯例。

21. Trường hợp thuê tổ chức tư vấn nước ngoài để điều chỉnh quy hoạch theo quyết định của người có thẩm quyền thì chi phí điều chỉnh quy hoạch được xác định trên cơ sở nội dung công việc tư vấn, số lượng chuyên gia, trình độ chuyên gia tư vấn, thời gian làm việc của chuyên gia, mức tiền lương của chuyên gia của quốc gia và khu vực dự kiến thuê và các chi phí cần thiết khác để hoàn thành công việc tư vấn. Một số chi phí chưa có định mức hoặc đã có quy định nhưng không phù hợp được áp dụng, sử dụng dữ liệu chi phí tương tự của các dự án tương tự đã, đang triển khai trên thế giới; hoặc lập dự toán để xác định các chi phí này đảm bảo phù hợp với thông lệ quốc tế.

第五十七条 生效效力

Điều 57. Hiệu lực thi hành

1. 本法自 2026 年 3 月 1 日起生效,但本条第 2、3 和 4 款规定的情况除外。

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.

2. 本法第四十八条自本法通过之日起生效。

2. Điều 48 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua.

3. 本法第五十六条自本法通过之日起生效,至 2026 年 2 月 28 日止,但本条第 4 款规定的情况除外。

3. Điều 56 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2026, trừ quy định tại khoản 4 Điều này.

4. 本法第五十六条中关于 2021-2030 年期国家海洋空间规划、国家土地利用规划调整的相关规定,自本法通过之日起生效,至规划调整获得批准之日止,但不得超过 2026 年 6 月 30 日。

4. Quy định có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tại Điều 56 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua đến khi điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt nhưng không quá ngày 30 tháng 6 năm 2026.

5. 政府 2025 年 8 月 28 日第 66.2/2025/NQ-CP 号关于在未颁布规划法(修订)期间处理实施行政单位重组及两级地方政权组织时调整国家级、区域、省级规划困难和障碍的决议,自本法通过之日起失效。

5. Nghị quyết số 66.2/2025/NQ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp trong thời gian chưa ban hành Luật Quy hoạch (sửa đổi) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này được thông qua.

6. 第 21/2017/QH15 号规划法自本法生效之日起失效,但本法第五十八条的相关规定除外。

6. Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định có liên quan tại Điều 58 của Luật này.

第五十八条 过渡条款

Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp

1. 在 2025 年 12 月 10 日前已按法律规定决定或批准的规划、规划调整按如下方式执行:

1. Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 được thực hiện như sau:

a) 在本法生效前已决定或批准的 2021-2030 年期国家级规划、区域规划、省级规划以及上述规划的调整,继续执行至规划期结束或直至根据法律规定被替代;

a) Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 và điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được quyết định hoặc phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch hoặc đến khi được thay thế theo quy định của pháp luật;

b) 在本法生效前已批准的城乡规划、具有技术、专项性质的规划、以及上述规划的调整,继续执行至规划期结束、规划期限届满或直至根据法律规定被替代。

b) Quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn, điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đã được phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch hoặc thời hạn quy hoạch hoặc đến khi được thay thế theo quy định của pháp luật.

2. 在 2025 年 12 月 10 日前已编制但尚未批准的 2021-2030 年期国家级规划、区域规划、省级规划及调整按如下方式执行:

2. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được lập trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được phê duyệt thì thực hiện như sau:

a) 在 2025 年 12 月 10 日前已根据第 21/2017/QH14 号规划法第五十四条规定进行编制、评估但尚未决定或批准的规划、规划调整,或已根据第 21/2017/QH14 号规划法第五十四a 条规定编制但尚未决定或批准的规划调整,按本法第五十六条规定进行批准;

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đã được lập, thẩm định theo quy định tại Điều 54 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt hoặc điều chỉnh quy hoạch đã được lập theo quy định tại Điều 54a của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt thì thực hiện phê duyệt theo quy định tại Điều 56 của Luật này;

57/2024/QH15_1-16 修改规划法律、投资法律、政府和社会资本合作模式投资法律以及招标法律的法律

b) 在 2025 年 12 月 10 日前已根据第 21/2017/QH14 号规划法第五十四条规定编制但尚未评估、决定或批准的规划调整;正在根据政府第 66.2/2025/NQ-CP 号决议实施调整但尚未评估、批准的规划,继续按本法第五十六条规定实施编制、评估、批准。

b) Điều chỉnh quy hoạch đã được lập theo quy định tại Điều 54 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt; quy hoạch đang thực hiện điều chỉnh theo quy định tại Nghị quyết số 66.2/2025/NQ-CP của Chính phủ mà chưa được thẩm định, phê duyệt thì tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 56 của Luật này.

3. 本法附录 II 中序号为 3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 和 31 的具有技术、专项性质的规划,若在 2025 年 12 月 10 日前已编制或调整但尚未批准,则在本法生效前继续按相关法律规定实施编制、评估,并按如下方式批准:

3. Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành tại các số thứ tự 3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 và 31 tại Phụ lục II của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được lập hoặc điều chỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được phê duyệt thì được tiếp tục lập, thẩm định theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và được phê duyệt như sau:

a) 先完成编制、评估的规划、规划调整,先予以批准。当规划、规划调整被批准后,若与相关其他规划发生冲突,则需调整规划和需执行规划的确定应遵守本法第六条规定的原则;

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được lập, thẩm định trước thì được phê duyệt trước. Khi quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, nếu có mâu thuẫn với quy hoạch khác có liên quan thì việc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 6 của Luật này;

b) 对于在本法生效前按相关法律规定属于政府总理批准权限的规划、规划调整,由部长批准;

b) Bộ trưởng phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực;

c) 部长、省级人民委员会主席批准在本法生效前按相关法律规定属于其批准权限的规划、规划调整。

c) Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực.

4. 城乡规划的编制、调整与 2021-2030 年期省级规划调整同步实施;先完成编制、评估的规划先予以批准。当内容与省级规划发生冲突时,城乡规划必须按省级规划进行调整。

4. Việc lập, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện đồng thời với điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030; quy hoạch được lập, thẩm định trước thì được phê duyệt trước. Khi có nội dung mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch đô thị và nông thôn phải điều chỉnh theo quy hoạch tỉnh.

在本法生效前已发布的国家级规划、区域规划、省级规划及具有技术、专项性质规划的实施计划(如有),继续执行至规划有效期届满或直至规划根据本法规定批准调整。

5. Kế hoạch thực hiện quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành (nếu có) đã được ban hành trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì thực hiện cho đến hết thời hạn hiệu lực của quy hoạch hoặc cho đến khi quy hoạch được phê duyệt điều chỉnh theo quy định của Luật này.

本法由越南社会主义共和国第十五届国会第十次会议于 2025 年 12 月 10 日通过。

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.

国会主席
陈青敏

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn

附录

PHỤ LỤC

行业规划和行业详细规划名录
(随第 112/2025/QH15 号规划法颁布)

DANH MỤC QUY HOẠCH NGÀNH VÀ QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH
(Ban hành kèm theo Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15)

第一部分 行业规划

Mục 1. QUY HOẠCH NGÀNH

序号

TT

行业规划名称

Tên quy hoạch ngành

I

I

基础设施

KẾT CẤU HẠ TẦNG

1.

1.

道路网规划

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

2.

2.

铁路网规划

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

3.

3.

海事基础设施总体规划

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

4.

4.

全国机场体系规划(不包括专用机场)

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc (không bao gồm cảng hàng không chuyên dùng)

5.

5.

内河航运基础设施总体规划

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

6.

6.

能源总体规划

Quy hoạch tổng thể về năng lượng

7.

7.

电力发展规划

Quy hoạch phát triển điện lực

8.

8.

石油、天然气储备和供应基础设施规划

Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

9.

9.

信息与传媒基础设施规划

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

10.

10.

旅游体系规划

Quy hoạch hệ thống du lịch

11.

11.

公立文化和体育设施网络规划

Quy hoạch mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

12.

12.

高等教育及公立职业教育机构网络规划

Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

13.

13.

公立社会救助机构网络规划

Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

14.

14.

渔港体系、渔船避风锚地规划

Quy hoạch hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

15.

15.

公立医疗机构网络规划

Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập

16.

16.

国家储备仓库体系总体规划

Quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia

17.

17.

国防工程、军事区、弹药库体系规划

Quy hoạch hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

18.

18.

国防工业规划

Quy hoạch công nghiệp quốc phòng

19.

19.

安全工业规划

Quy hoạch công nghiệp an ninh

20.

20.

消防基础设施规划

Quy hoạch hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

21.

21.

城乡体系总体规划

Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn

22.

22.

国防与安全教育中心体系规划

Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

II

II

资源利用

SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

23.

23.

沿海地区资源可持续开发利用总体规划

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

24.

24.

矿产地质基本调查规划

Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

25.

25.

第一类矿产规划

Quy hoạch khoáng sản nhóm I

26.

26.

第二类矿产规划

Quy hoạch khoáng sản nhóm II

27.

27.

林业规划

Quy hoạch lâm nghiệp

28.

28.

水产资源保护与开发规划

Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

29.

29.

国防土地利用规划

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

30.

30.

安全土地利用规划

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

III

III

环境保护、生物多样性保护

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

31.

31.

环境保护规划

Quy hoạch bảo vệ môi trường

32.

32.

生物多样性保护规划

Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học

33.

33.

气象水文站网规划

Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

IV

IV

综合

TỔNG HỢP

34.

34.

水资源、水利及防灾减灾规划

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

第二部分 行业详细规划

Mục 2. QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH

序号

TT

行业详细规划名称

Tên quy hoạch chi tiết ngành

规定文件

Văn bản quy định

被具体化的规划名称

Tên quy hoạch được cụ thể hóa

I

I

基础设施

KẾT CẤU HẠ TẦNG

1.

1.

道路基础设施规划

Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ

道路法

Luật Đường bộ

道路网规划

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

2.

2.

铁路线路、铁路车站规划

Quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt

铁路法

Luật Đường sắt

铁路网规划

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

3.

3.

海事基础设施详细规划

Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải

越南海事法

Bộ luật Hàng hải Việt Nam

海事基础设施总体规划

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

4.

4.

无水港体系发展规划

Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn

越南海事法

Bộ luật Hàng hải Việt Nam

海事基础设施总体规划

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

铁路网规划

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

道路网规划

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

全国机场体系规划

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc

内河航运基础设施总体规划

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

5.

5.

机场详细规划

Quy hoạch chi tiết cảng hàng không

越南民用航空法

Luật Hàng không dân dụng Việt Nam

全国机场体系规划

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc

6.

6.

内河航运基础设施详细规划

Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

内河航运法

Luật Giao thông đường thủy nội địa

内河航运基础设施总体规划

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

7.

7.

有堤防河流线路的堤防及防洪规划

Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

堤防法;
防灾减灾法

Luật Đê điều;
Luật Phòng, chống thiên tai

水资源、水利及防灾减灾规划

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

8.

8.

世界遗产、国家级特别遗迹保护、修缮、恢复规划;国家级遗迹群或国家级遗迹与省级遗迹关联群保护、修缮、恢复规划

Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt; quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh

文化遗产法

Luật Di sản văn hóa

省级规划

Quy hoạch tỉnh

9.

9.

考古规划

Quy hoạch khảo cổ

文化遗产法

Luật Di sản văn hóa

省级规划

Quy hoạch tỉnh

10.

10.

口岸规划

Quy hoạch cửa khẩu

国家边界法

Luật Biên giới quốc gia

国家总体规划

Quy hoạch tổng thể quốc gia

11.

11.

环境放射性监测与预警网络规划

Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

环境保护法;

Luật Bảo vệ môi trường;

原子能法

Luật Năng lượng nguyên tử

环境保护规划

Quy hoạch bảo vệ môi trường

II

II

资源利用

SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

12.

12.

省级土地利用规划

Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

土地法

Luật Đất đai

国家土地利用规划

Quy hoạch sử dụng đất quốc gia

国防土地利用规划

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

安全土地利用规划

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

省级规划

Quy hoạch tỉnh

13.

13.

电信码号及互联网资源规划

Quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet

电信法

Luật Viễn thông

信息与传媒基础设施规划

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

14.

14.

无线电频率规划

Quy hoạch tần số vô tuyến điện

无线电频率法

Luật Tần số vô tuyến điện

信息与传媒基础设施规划

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

III

III

综合

TỔNG HỢP

15.

15.

跨省流域水资源及水利基础设施综合规划

Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

水资源法;水利法

Luật Tài nguyên nước; Luật Thủy lợi

水资源、水利及防灾减灾规划

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai