国会

QUỐC HỘI

ベトナム社会主義共和国
独立 - 自由 - 幸福

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

法律番号:112/2025/QH15

Luật số: 112/2025/QH15

ハノイ、2025年12月10日

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2025

法律

LUẬT

計画

QUY HOẠCH

決議第203/2025/QH15号により一部改正・補充されたベトナム社会主義共和国憲法に基づき、

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;

国会は計画法を制定する。

Quốc hội ban hành Luật Quy hoạch.

第I章

Chương I

総則

QUY ĐỊNH CHUNG

第1条 調整範囲

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

本法は、計画体系、計画の策定、審査、決定または承認、公表、情報の提供、実施、評価および調整、ならびに計画活動に関する国家管理について規定する。

Luật này quy định hệ thống quy hoạch; việc lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch; quản lý nhà nước về hoạt động quy hoạch.

第2条 適用対象

Điều 2. Đối tượng áp dụng

本法は、計画の策定、審査、決定または承認、公表、情報の提供、実施、評価、調整に参加する機関、組織、個人、およびその他の関連する機関、組織、個人に適用される。

Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

第3条 用語の定義

Điều 3. Giải thích từ ngữ

本法において、以下の用語は次のように理解される。

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. 計画とは、持続可能な発展目標の実現および全体的かつ長期的な国家発展の展望を保証するために、国の資源を効率的に使用することを目的として、一定期間、特定の領土範囲内において、インフラ整備、資源利用、環境保護と結びついた経済、社会、国防、安全保障活動の空間的な発展方向、配置、分配を定めることである。

1. Quy hoạch là định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh gắn với phát triển kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường trên một phạm vi lãnh thổ cho thời kỳ nhất định nhằm sử dụng hiệu quả các nguồn lực của đất nước để thực hiện mục tiêu phát triển bền vững và bảo đảm tầm nhìn phát triển quốc gia mang tính tổng thể, dài hạn.

2. 国家総合計画とは、陸地、島嶼、海域を含む領土全域において、戦略的かつ地域間的な性質を持ち、国家および国際的に重要な、経済、社会、国防、安全保障活動、都市体系、インフラ構造、資源利用、環境保護、自然災害防止、気候変動対応の空間的な発展方向、配置、分配を定める国家級の計画である。

2. Quy hoạch tổng thể quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu có tầm quan trọng cấp quốc gia, quốc tế và có tính liên vùng mang tính chiến lược trên lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển.

3. 国家海洋空間計画とは、ベトナムの主権、主権的権利、管轄権に属する沿岸陸域、島嶼、海域における経済、社会、国防、安全保障活動のための空間配置、分配を含む、国家海洋空間の発展方向に関する国家総合計画を具体化する国家級の計画である。

3. Quy hoạch không gian biển quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia bao gồm sắp xếp, phân bố không gian cho các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.

4. 国家土地利用計画とは、土地の潜在能力および各地域に対する各部門、分野の土地利用ニーズに基づき、経済、社会発展、国防、安全保障、環境保護、自然災害防止、気候変動対応の目標のための国家土地利用の方向性に関する国家総合計画を具体化する国家級の計画である。

4. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia cho các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên cơ sở tiềm năng đất đai và nhu cầu sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực đối với từng vùng.

5. 部門計画とは、国家的に重要であり、地域間、省間にわたるインフラ構造、資源利用、環境保護、生物多様性保全の部門について、発展方向、配置、空間的な資源分配を具体化する国家級の計画である。

5. Quy hoạch ngành là quy hoạch cấp quốc gia, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian, nguồn lực cho các ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học có tầm quan trọng của quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh.

6. 地方(地域)とは、地方計画を策定するために画定された、地理、経済、社会、環境、文化、およびインフラ構造の連携に基づいて形成される、隣接するいくつかの省、中央直轄市を含む国家領土の一部である。

6. Vùng là một bộ phận của lãnh thổ quốc gia bao gồm một số tỉnh, thành phố liền kề được hình thành trên cơ sở liên kết về địa lý, kinh tế, xã hội, môi trường, văn hóa và kết cấu hạ tầng được xác định để lập quy hoạch vùng.

7. 地方計画とは、地方の領土範囲内における、経済、社会、国防、安全保障活動、都市体系、省間を接続するインフラ構造、資源利用、環境保護、自然災害防止、気候変動対応の発展方向、配置、空間分配について、国家総合計画を地方に対して具体化し、持続可能な発展の要請および部門間、地方間の連携に応える計画である。

7. Quy hoạch vùng là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia đối với vùng về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị, kết cấu hạ tầng kết nối liên tỉnh, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và liên kết giữa các ngành, các địa phương trên phạm vi lãnh thổ vùng.

8. 省計画とは、省の区域内における、経済、社会、国防、安全保障活動、都市および農村の発展、インフラ構造、資源利用、環境保護、自然災害防止、気候変動対応の発展方向、配置、空間分配について、国家総合計画、地方計画を具体化する計画である。

8. Quy hoạch tỉnh là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng ở địa bàn tỉnh về phương hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, phát triển đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

9. 部門詳細計画とは、インフラ部門、資源利用に関する発展案、配置、発展空間の分配について、本法に附属する付録の項目2に規定される計画を具体化する計画である。

9. Quy hoạch chi tiết ngành là quy hoạch cụ thể hóa quy hoạch được quy định tại mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Luật này về phương án phát triển, sắp xếp, phân bố không gian phát triển cho các ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên.

10. 計画の統合とは、均衡が取れ、調和し、効率的かつ持続可能な発展目標を達成するために、インフラ構造、資源利用、環境保護、生物多様性保全に関連する部門間、地域間、省間の問題を処理する際に、連携、同期性、体系性を確保するための総合的かつ調整されたアプローチ方法である。

10. Tích hợp quy hoạch là phương pháp tiếp cận tổng hợp và phối hợp đồng bộ khi xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh có liên quan đến kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo đảm sự liên kết, tính đồng bộ, hệ thống nhằm đạt được mục tiêu phát triển cân đối, hài hòa, hiệu quả và bền vững.

11. 計画活動には、計画の策定、審査、決定または承認、公表、情報の提供、実施、評価、調整の組織化が含まれる。

11. Hoạt động quy hoạch bao gồm việc tổ chức lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá, điều chỉnh quy hoạch.

12. 計画策定機関とは、本法の規定に従い、国家級計画、地方計画、省計画を策定する責任を政府、部(省)、省級人民委員会から割り当てられた機関、単位である。部門詳細計画、都市・農村計画の策定機関は、関連する法律の規定に従って定められる。

12. Cơ quan lập quy hoạch là cơ quan, đơn vị được Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao trách nhiệm lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật này. Cơ quan lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.

13. 計画策定組織機関とは、本法の規定に従い、国家級計画、地方計画、省計画の策定を組織する責任を負う政府、部(省)、省級人民委員会である。部門詳細計画、都市・農村計画の策定組織機関は、関連する法律の規定に従って定められる。

13. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là Chính phủ, Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh theo quy định của Luật này. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.

14. 計画に関するデータベースとは、アクセス、活用、共有、管理、更新の要請に応えるために整理、組織された、決定または承認された計画書類のデータの集合体である。

14. Cơ sở dữ liệu về quy hoạch là tập hợp các dữ liệu của hồ sơ quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt, được sắp xếp, tổ chức để đáp ứng yêu cầu truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật.

15. 計画に関する国家データベースとは、アクセス、活用、共有、管理、更新の要請に応えるために整理、組織された、計画に関するデータベースおよび計画に関連する情報、データの集合体である。

15. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch là tập hợp các cơ sở dữ liệu về quy hoạch và thông tin, dữ liệu có liên quan đến quy hoạch được sắp xếp, tổ chức để đáp ứng yêu cầu truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật.

16. 計画に関する国家情報システムとは、全国規模で計画に関する情報、データのアクセス、活用、共有、管理、更新、接続を行う目的で構築された、ハードウェア、ソフトウェア、および計画に関する国家データベースを含むシステムである。

16. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch là hệ thống bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch được thiết lập phục vụ mục đích truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý, cập nhật và kết nối thông tin, dữ liệu về quy hoạch trên phạm vi toàn quốc.

17. 計画図とは、一定の縮尺で計画の主要な内容を表示した地図であり、地図上に表示される計画地理対象物は地図の縮尺に応じた正確性を有する。

17. Bản đồ quy hoạch là bản đồ thể hiện nội dung chủ yếu của quy hoạch ở tỷ lệ nhất định, đối tượng địa lý quy hoạch thể hiện trên bản đồ có tính chính xác theo tỷ lệ bản đồ.

18. 計画模式図とは、計画の内容を概括的に表示した図面であり、図面上の計画地理対象物は、空間に関する予備的な方向性を示すものである。

18. Sơ đồ quy hoạch là bản vẽ thể hiện khái quát nội dung quy hoạch, đối tượng địa lý quy hoạch thể hiện trên sơ đồ mang tính định hướng sơ bộ về không gian.

19. 計画策定期間とは、計画策定コンサルティング組織が選定された日から、計画の審査を提出するまでの期間である。

19. Thời gian lập quy hoạch là khoảng thời gian tính từ ngày lựa chọn được tổ chức tư vấn lập quy hoạch đến khi trình thẩm định quy hoạch.

20. 計画期とは、計画策定のための経済・社会指標、経済・技術指標の予測、計算、選定の根拠として確定される期間である。

20. Thời kỳ quy hoạch là khoảng thời gian được xác định để làm cơ sở dự báo, tính toán, lựa chọn các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho việc lập quy hoạch.

21. 計画ビジョンとは、ある部門または領土の長期的な戦略的発展目標、方向性であり、経済、社会、環境の持続可能な発展目標に向けた政策、発展解決策を統一するための根拠となるものである。

21. Tầm nhìn quy hoạch là mục tiêu, định hướng phát triển mang tính chiến lược dài hạn của một ngành hoặc một lãnh thổ; làm cơ sở để thống nhất các chính sách, giải pháp phát triển hướng tới mục tiêu phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.

22. 計画の有効期間とは、計画が決定または承認された時から、計画が調整、代替されるか、または次期の計画が決定または承認される時までの期間である。都市・農村計画の有効期間は、都市・農村計画に関する法律の規定に従う。

22. Thời hạn hiệu lực của quy hoạch là khoảng thời gian được tính từ khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt đến khi quy hoạch được điều chỉnh, thay thế hoặc quy hoạch thời kỳ tiếp theo được quyết định hoặc phê duyệt. Thời hạn hiệu lực của quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

第4条 計画活動における基本原則

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch

1. 党の主張、路線、本法の規定、その他関連する法律の規定、およびベトナム社会主義共和国が加盟している国際条約を遵守すること。

1. Tuân thủ chủ trương, đường lối của Đảng, quy định của Luật này, quy định của pháp luật khác có liên quan và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

2. 計画と経済社会発展戦略、計画との間の統一性、同期性を確保すること。部門管理と領土管理の組み合わせを確保すること。

2. Bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ giữa quy hoạch với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm kết hợp quản lý ngành với quản lý lãnh thổ.

3. 計画体系における遵守、継続性、継承性、安定性、階層性を確保すること。

3. Bảo đảm sự tuân thủ, tính liên tục, kế thừa, ổn định, thứ bậc trong hệ thống quy hoạch.

4. 国家の長期的、安定的な発展を確保すること。国家の利益、国家競争力を確保すること。現実的、科学的、客観的なデータベースに基づき、国家、地方、地域の発展要請に応えること。

4. Bảo đảm sự phát triển dài hạn, ổn định của quốc gia; bảo đảm lợi ích quốc gia, năng lực cạnh tranh quốc gia; dựa trên cơ sở dữ liệu thực tiễn, khoa học, khách quan, đáp ứng yêu cầu phát triển của quốc gia, vùng, địa phương.

5. 機関、組織、コミュニティ、個人の参加を確保すること。ジェンダー平等の原則を確保すること。

5. Bảo đảm sự tham gia của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; bảo đảm nguyên tắc bình đẳng giới.

6. 科学性、現代技術の応用、同期性、相互接続、予測、実現可能性、節約、および国の資源の効率的な利用を確保すること。客観性、公開性、透明性を確保すること。

6. Bảo đảm tính khoa học, ứng dụng công nghệ hiện đại, đồng bộ, kết nối liên thông, dự báo, khả thi, tiết kiệm và sử dụng hiệu quả nguồn lực của đất nước; bảo đảm tính khách quan, công khai, minh bạch.

7. 計画策定機関と計画審査評議会の間の独立性を確保すること。

7. Bảo đảm tính độc lập giữa cơ quan lập quy hoạch với Hội đồng thẩm định quy hoạch.

8. 計画を実施するための資源を確保すること。

8. Bảo đảm nguồn lực để thực hiện quy hoạch.

9. 計画に関する国家管理の統一、国家機関間の合理的な分級、権限委譲を確保すること。

9. Bảo đảm thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch, phân cấp, phân quyền hợp lý giữa các cơ quan nhà nước.

10. ビジネス機会および経済資源へのアクセスにおいて、各経済セクター間の平等な競争を確保すること。市場アクセスの障壁を取り除き、風通しの良い、透明なビジネス環境を確保すること。

10. Bảo đảm cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế trong tiếp cận cơ hội kinh doanh và các nguồn lực của nền kinh tế; xóa bỏ các rào cản tiếp cận thị trường, bảo đảm môi trường kinh doanh thông thoáng, minh bạch.

第5条 計画体系

Điều 5. Hệ thống quy hoạch

1. 計画体系には以下が含まれる。

1. Hệ thống quy hoạch bao gồm:

a) 国家級計画:国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画、部門計画を含む。

a) Quy hoạch cấp quốc gia, gồm: quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành;

b) 地方計画。政府は計画を策定する必要のある地方を確定する。

b) Quy hoạch vùng. Chính phủ xác định các vùng cần lập quy hoạch;

c) 省計画。

c) Quy hoạch tỉnh;

d) 部門詳細計画。

d) Quy hoạch chi tiết ngành;

đ) 都市・農村計画。

đ) Quy hoạch đô thị và nông thôn;

e) 国会が規定する特別行政・経済単位計画。

e) Quy hoạch đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do Quốc hội quy định.

2. 部門計画、部門詳細計画の目録は、本法に附属して発行される付録の計画を含む。

2. Danh mục quy hoạch ngành, quy hoạch chi tiết ngành bao gồm các quy hoạch tại Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

3. 各種の計画間の関係は次のように規定される。

3. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家海洋空間計画は、国家海洋空間の発展方向に関する国家総合計画に適合し、それを具体化しなければならない。

a) Quy hoạch không gian biển quốc gia phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia;

b) 国家土地利用計画は、国家土地利用の方向性に関する国家総合計画に適合し、それを具体化しなければならない。

b) Quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia;

c) 部門計画は、部門の発展方向および発展空間組織に関する国家総合計画に適合し、それを具体化しなければならない。国家海洋空間の発展方向に関する国家海洋空間計画に適合しなければならない。部門に関連する国家土地利用の方向性に関する国家土地利用計画に適合しなければならない。

c) Quy hoạch ngành phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển và tổ chức không gian phát triển của ngành; phù hợp với quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia; phù hợp quy hoạch sử dụng đất quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia có liên quan đến ngành.

沿岸域の資源の持続可能な開発・利用に関する総合計画は、沿岸域の範囲内における各種資源の開発・利用および環境保護のための発展方向、空間配置に関する国家海洋空間計画に適合し、それを具体化しなければならない。

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp không gian cho việc khai thác, sử dụng các loại tài nguyên và bảo vệ môi trường trong phạm vi vùng bờ;

d) 地方計画は、当該地方の区域内における、経済、社会、国防、安全保障活動、インフラ構造、資源利用、環境保護、生物多様性保全、自然災害防止、気候変動対応の発展方向、配置、空間分配に関する国家総合計画に適合し、それを具体化しなければならない。当該地方内の沿岸陸域、島嶼、沿岸海域に対する国家海洋空間の発展方向に関する国家海洋空間計画に適合しなければならない。当該地方に対する国家土地利用の方向性に関する国家土地利用計画に適合しなければならない。当該地方内における部門の発展方向および発展空間組織に関する部門計画に適合しなければならない。

d) Quy hoạch vùng phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn vùng; phù hợp với quy hoạch không gian biển quốc gia về định hướng phát triển không gian biển quốc gia đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển ven bờ của các địa phương có biển trong vùng; phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc gia về định hướng sử dụng đất quốc gia đối với vùng; phù hợp với quy hoạch ngành về định hướng phát triển và tổ chức không gian phát triển của ngành trên địa bàn vùng;

đ) 部門詳細計画は、本法に附属して発行される付録に規定される計画に適合し、それを具体化しなければならない。地方計画の空間配置、分配の方向性に関する接続性を確保しなければならない。

đ) Quy hoạch chi tiết ngành phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Luật này; bảo đảm tính kết nối về định hướng sắp xếp, phân bố không gian của quy hoạch vùng;

e) 省計画、部門詳細計画は、本項のi点およびk点に規定される計画を除き、空間配置、分配の方向性について相互の接続性を確保しなければならない。

e) Quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành phải bảo đảm tính kết nối với nhau về định hướng sắp xếp, phân bố không gian, trừ quy hoạch quy định tại điểm i và điểm k khoản này;

g) 省計画は、省の区域内における、経済、社会、国防、安全保障活動、インフラ構造、資源利用、環境保護、生物多様性保全、自然災害防止、気候変動対応の発展方向、配置、空間分配に関する国家総合計画、地方計画に適合し、それを具体化しなければならない。

g) Quy hoạch tỉnh phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng về định hướng phát triển, sắp xếp, phân bố không gian các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh;

h) 省計画は、省の区域内における部門の発展方向に関する部門計画に適合しなければならない。

h) Quy hoạch tỉnh phải phù hợp với quy hoạch ngành về định hướng phát triển ngành trên địa bàn tỉnh;

i) 省級土地利用計画は、省の区域内における省級土地利用の方向性に関する省計画に適合し、それを具体化しなければならない。

i) Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về định hướng sử dụng đất cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh;

k) 遺跡の保存・補修・復元計画、考古学計画は、省の区域内における保全区域、保存・補修・復元が必要な歴史・文化遺跡、景勝地、考古学区域の発展方向に関する省計画に適合し、それを具体化しなければならない。

k) Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về phương hướng phát triển các khu bảo tồn, khu vực cần được bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu vực khảo cổ trên địa bàn tỉnh;

l) 都市・農村計画は、都市、農村および機能区域に対する、経済社会発展空間の組織、都市・農村の発展、都市・農村体系、機能区域、インフラ構造および地下空間(ある場合)の方向性、方針に関する省計画に適合し、それを具体化しなければならない。

l) Quy hoạch đô thị và nông thôn phải phù hợp, cụ thể hóa quy hoạch tỉnh về định hướng, phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội, phát triển đô thị và nông thôn, hệ thống đô thị và nông thôn, khu chức năng, kết cấu hạ tầng và không gian ngầm (nếu có) đối với đô thị, nông thôn và khu chức năng.

第6条 計画間に矛盾がある場合に調整すべき計画および実施される計画を確定する原則

Điều 6. Nguyên tắc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện khi có mâu thuẫn giữa các quy hoạch

1. 国家海洋空間計画、国家土地利用計画が国家総合計画と矛盾する場合、国家海洋空間計画、国家土地利用計画を調整し、国家総合計画に従って実施しなければならない。

1. Trường hợp quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia mâu thuẫn với quy hoạch tổng thể quốc gia thì quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tổng thể quốc gia.

2. 部門計画が国家海洋空間計画、国家土地利用計画と矛盾する場合、部門計画を調整し、国家海洋空間計画、国家土地利用計画に従って実施しなければならない。

2. Trường hợp quy hoạch ngành mâu thuẫn với quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thì quy hoạch ngành phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

3. 地方計画が部門計画と矛盾する場合、首相が調整すべき計画および実施される計画を決定する。

3. Trường hợp quy hoạch vùng mâu thuẫn với quy hoạch ngành, Thủ tướng Chính phủ quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện.

4. 部門詳細計画が、当該計画が具体化する計画と矛盾する場合、部門詳細計画を調整し、当該具体化される計画に従って実施しなければならない。

4. Trường hợp quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa thì quy hoạch chi tiết ngành phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa.

5. 部門計画同士が矛盾する場合、部門詳細計画同士が矛盾する場合、部門詳細計画が具体化対象ではない部門計画と矛盾する場合、次のように実施する。

5. Trường hợp quy hoạch ngành mâu thuẫn với nhau, quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với nhau, quy hoạch chi tiết ngành mâu thuẫn với quy hoạch ngành không phải là quy hoạch được cụ thể hóa thì thực hiện như sau:

a) 計画が1つの部(省)によって策定組織された場合、部長(大臣)が調整すべき計画および実施される計画を決定する。

a) Trường hợp các quy hoạch do một Bộ tổ chức lập, Bộ trưởng quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

b) 計画が異なる部(省)によって策定組織された場合、または部(省)と省級人民委員会によって策定組織された場合、矛盾内容を発見した機関、組織は、関連する計画策定組織機関に対し、権限に従って検討、処理するよう提案する。計画策定組織機関の間で合意に達しない場合、首相が検討し、調整すべき計画および実施される計画を決定する。

b) Trường hợp các quy hoạch do các Bộ khác nhau tổ chức lập hoặc do Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, cơ quan, tổ chức phát hiện nội dung mâu thuẫn kiến nghị cơ quan tổ chức lập quy hoạch có liên quan xem xét, xử lý theo thẩm quyền; nếu các cơ quan tổ chức lập quy hoạch không đạt được sự thống nhất, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

c) 計画が省級人民委員会主席の承認権限に属する場合、省級人民委員会主席が調整すべき計画および実施される計画を決定する。

c) Trường hợp các quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện.

6. 省計画が国家級計画、地方計画と矛盾する場合、省計画を調整し、国家級計画、地方計画に従って実施しなければならない。

6. Trường hợp quy hoạch tỉnh mâu thuẫn với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng thì quy hoạch tỉnh phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng.

7. 省計画、部門詳細計画の内容が相互に矛盾する場合、次のように実施する。

7. Trường hợp quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung mâu thuẫn với nhau thì thực hiện như sau:

a) 本項のb点に規定する場合を除き、省計画と部門詳細計画の内容が相互に矛盾する場合、部門詳細計画策定組織機関が主導し、省計画策定組織機関と協議、合意して、調整すべき計画および実施される計画を定める。部門詳細計画策定組織機関と省計画策定組織機関が合意に達しない場合、首相が検討し、調整すべき計画および実施される計画を決定する。

a) Trường hợp quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành có nội dung mâu thuẫn với nhau trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này, cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành chủ trì, phối hợp cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh xem xét, thống nhất quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện; nếu cơ quan tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành và cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh không đạt được sự thống nhất, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện;

b) 省級土地利用計画、遺跡の保存・補修・復元計画、考古学計画が省計画と矛盾する場合、省級土地利用計画、遺跡の保存・補修・復元計画、考古学計画を調整し、省計画に従って実施しなければならない。

b) Trường hợp quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, quy hoạch khảo cổ phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

8. 都市・農村計画が省計画と矛盾する場合、都市・農村計画を調整し、省計画に従って実施しなければならない。

8. Trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch đô thị và nông thôn phải điều chỉnh và thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

9. 都市・農村計画同士が矛盾する場合の処理は、都市・農村計画に関する法律の規定に従って実施する。

9. Việc xử lý trong trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn mâu thuẫn với nhau thì thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

10. 本条第1項、第2項、第3項、第5項、第6項および第7項a点に規定される矛盾内容がある場合の国家級計画、地方計画、省計画の調整は、本法第54条に規定される短縮された順序、手続きに従って実施する。

10. Việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh trong trường hợp quy hoạch có nội dung mâu thuẫn theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và điểm a khoản 7 Điều này thực hiện theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

11. 政府は、本条第3項、第5項b点および第7項a点を詳細に規定する。

11. Chính phủ quy định chi tiết khoản 3, điểm b khoản 5 và điểm a khoản 7 Điều này.

第7条 計画期、ビジョン

Điều 7. Thời kỳ, tầm nhìn quy hoạch

1. 計画期は、末尾の数字が1である年の1月1日から、末尾の数字が0である年の12月31日までの10年間とする。

1. Thời kỳ quy hoạch là 10 năm tính từ ngày 01 tháng 01 của năm có chữ số cuối là 1 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ số cuối là 0.

2. 計画ビジョンは、計画期の始まりから30年間の期間として確定される。

2. Tầm nhìn quy hoạch được xác định cho khoảng thời gian 30 năm tính từ đầu thời kỳ quy hoạch.

3. 都市・農村計画の期間、ビジョンは、都市・農村計画に関する法律の規定に従って実施する。

3. Thời hạn, tầm nhìn của quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

第8条 計画模式図、計画図

Điều 8. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch

1. 計画模式図、計画図は、当該図面の縮尺に対応する国家地形図を基盤として作成される。

1. Sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch được thành lập trên nền bản đồ địa hình quốc gia theo tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch.

2. 計画模式図、計画図における計画地理対象物の位置、範囲境界、路線の正確性は次のように規定される。

2. Tính chính xác về vị trí, phạm vi ranh giới, hướng tuyến của các đối tượng địa lý quy hoạch trong sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch được quy định như sau:

a) 計画模式図は、計画地理対象物の位置、路線、範囲に関する空間的関係を示し、下位計画の計画模式図、計画図を策定する根拠となる。

a) Sơ đồ quy hoạch thể hiện mối quan hệ về không gian của các đối tượng địa lý quy hoạch về vị trí, hướng tuyến, phạm vi và là cơ sở lập sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch của quy hoạch thấp hơn;

b) 計画図は、測量および地図に関する法律およびその他関連する法律の規定に基づく地図の縮尺に対応する正確性を持って、計画地理対象物の具体的な位置、路線、境界を示す。

b) Bản đồ quy hoạch thể hiện vị trí, hướng tuyến, ranh giới cụ thể các đối tượng địa lý quy hoạch có tính chính xác tương ứng theo tỷ lệ bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ và pháp luật khác có liên quan.

3. 政府は、計画模式図、計画図の共通の技術的要件、および国家級計画、地方計画、省計画の計画模式図目録を詳細に規定する。

3. Chính phủ quy định chi tiết yêu cầu kỹ thuật chung của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch; danh mục sơ đồ quy hoạch của quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

4. 財務部長(大臣)は、国家級計画、地方計画、省計画の計画模式図の技術的要件および具体的な内容を指導する。

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung cụ thể của sơ đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

5. 各部長(大臣)は、管理範囲に属する部門詳細計画、都市・農村計画の計画模式図、計画図の技術적要件および具体的な内容を指導する。

5. Bộ trưởng các Bộ hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật và nội dung cụ thể của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý.

第9条 計画の策定、審査、決定または承認および公表の順序

Điều 9. Trình tự lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt và công bố quy hoạch

1. 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の策定、審査、決定および公表の順序は、以下のステップに従って実施する。

1. Trình tự lập, thẩm định, quyết định và công bố quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thực hiện theo các bước sau đây:

a) 計画策定機関が主導し、関連する部、部相当機関および地方と協力して、計画策定の概要を作成し、政府に提出して決定を受ける。

a) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan xây dựng đề cương lập quy hoạch trình Chính phủ quyết định;

b) 計画策定機関が計画の内容を作成し、関連する部、部相当機関および地方に送付して意見を求める。

b) Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nội dung quy hoạch, gửi các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan tham gia ý kiến;

c) 関連する部、部相当機関および地方は、管理範囲に属する内容について意見を述べ、提案を行う責任を負い、計画策定機関に送付する。

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan có trách nhiệm tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý, gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 計画策定機関が主導し、関連する部、部相当機関および地方と協力して、計画の統一性、同期性および効率性を確保するために、部門間、地域間、省間の問題を検討、処理する。

d) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương liên quan xem xét, xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 計画策定機関が計画の内容を完成させ、本法第23条の規定に従って意見徴取を行う。

đ) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 計画策定機関が意見を吸収、説明し、計画の内容を完成させて計画審査評議会に提出する。

e) Cơ quan lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 計画策定機関が計画審査評議会の審査意見に基づき計画の内容を完成させ、政府に報告して検討を受け、国会に提出して決定を受ける。

g) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, báo cáo Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định;

h) 計画策定機関が本法第41条、第42条および第43条の規定に従って計画の公表、公開を組織する。

h) Cơ quan lập quy hoạch tổ chức công bố, công khai quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

2. 地方計画の策定、審査、承認および公表の順序は、以下のステップに従って実施する。

2. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch vùng thực hiện theo các bước sau đây:

a) 計画策定組織機関が主導し、関連する部、部相当機関および地方内の地方と協力して、計画策定の概要を作成し、首相に提出して承認を受ける。

a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng xây dựng đề cương lập quy hoạch trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

b) 計画策定機関が計画の内容を作成し、計画策定組織機関に報告して、関連する部、部相当機関および地方内の地方に送付して意見を求める。

b) Cơ quan lập quy hoạch xây dựng nội dung quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi lấy ý kiến các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng;

c) 関連する部、部相当機関および地方内の地方は、管理範囲に属する内容について意見を述べ、提案を行う責任を負い、計画策定機関に送付する。

c) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng có trách nhiệm tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý, gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 計画策定組織機関が主導し、関連する部、部相当機関および地方内の地方と協力して、計画の統一性、同期性および効率性を確保するために、地域間、省間の問題を検討、処理する。

d) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan và địa phương trong vùng xem xét, xử lý các vấn đề liên vùng, liên tỉnh nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 計画策定組織機関が計画の内容を完成させ、本法第23条の規定に従って意見徴取を行う。

đ) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch và gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 計画策定組織機関が意見を吸収、説明し、計画の内容を完成させて、計画審査評議会に提出する。

e) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 計画策定組織機関が計画審査評議会の審査意見に基づき計画の内容を完成させ、首相に提出して検討、承認を受ける。

g) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt;

h) 計画策定組織機関が本法第41条、第42条および第43条の規定に従って計画の公表を組織する。

h) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

3. 省計画の策定、審査、承認および公表、公開の順序は、以下のステップに従って実施する。

3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố, công khai quy hoạch tỉnh thực hiện theo các bước sau đây:

a) 計画策定機関が主導し、関連する機関、組織と協力して、計画策定の概要を作成し、省級人民委員会に提出して承認を受ける。

a) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

b) 計画策定機関が主導し、関連する機関、組織と協力して、省の発展方向の枠組みを作成する。これには、諸要因、条件、資源、発展の背景の分析、評価、予測、地方の経済社会発展の現状評価、計画策定の根拠となる指導的観点と目標、優先的発展方向の提案が含まれる。これを省級人民委員会に属する専門機関に送付して意見を求め、管理範囲に属する内容を提案させる。また、当該省の区域内の村級人民委員会、関連する機関、組織に送付して意見を求める。

b) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng khung định hướng phát triển tỉnh bao gồm phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện, nguồn lực, bối cảnh phát triển, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, đề xuất các quan điểm chỉ đạo và mục tiêu, các định hướng ưu tiên phát triển làm cơ sở lập quy hoạch; gửi cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tham gia ý kiến, đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý; gửi Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh tham gia ý kiến;

c) 省級人民委員会に属する専門機関は、管理範囲に属する内容を提案し、計画策定機関に送付する。村級人民委員会、当該省の区域内の関連する機関、組織は、省計画の内容に対して意見を述べ、計画策定機関に送付する。

c) Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề xuất nội dung thuộc phạm vi quản lý và gửi cơ quan lập quy hoạch, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh tham gia ý kiến đối với nội dung quy hoạch tỉnh và gửi cơ quan lập quy hoạch;

d) 計画策定機関が主導し、関連する機関、組織、村級人民委員会と協力して、計画の統一性、同期性および効率性を確保するために、部門間、村間の問題を検討、処理する。

d) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, xử lý các vấn đề liên ngành, liên xã nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và hiệu quả của quy hoạch;

đ) 計画策定機関が計画の内容を完成させ、計画策定組織機関に報告して、本法第23条の規定に従って意見徴取を行う。

đ) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi lấy ý kiến theo quy định tại Điều 23 của Luật này;

e) 計画策定機関が主導し、関連する機関、組織、村級人民委員会と協力して、意見を吸収、説明し、計画の内容を完成させ、計画審査評議会に提出する。

e) Cơ quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định quy hoạch;

g) 計画策定機関が計画審査評議会の審査意見に基づき計画の内容を完成させ、省級人民委員会に提出する。

g) Cơ quan lập quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

h) 省級人民委員会は、省級人民委員会主席が承認する前に、省級人民評議会に提出して検討、通過させる。本法第41条、第42条および第43条の規定に従って計画の公表、公開を組織する。

h) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua quy hoạch trước khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố, công khai quy hoạch theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này.

4. 部門詳細計画、都市・農村計画の策定、審査および承認の順序は、関連する法律の規定に従って実施する。

4. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

5. 部門詳細計画、都市・農村計画の公表は、本法の規定およびその他関連する法律の規定を遵守する。

5. Việc công bố quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

6. 政府は、部門計画の策定、審査、承認および公表の順序を規定し、本条第1項、第2項および第3項を詳細に規定する。

6. Chính phủ quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch ngành; quy định chi tiết các khoản 1, 2 và 3 Điều này.

第10条 計画活動のための費用

Điều 10. Chi phí cho hoạt động quy hoạch

1. 計画の策定、公表および調整の費用は、公的投資に関する法律の規定に基づく公的投資資金、国家予算に関する法律の規定に基づく経常支出源、組織や個人の支援リソース、およびその他の適法な資金源から使用される。

1. Chi phí lập, công bố và điều chỉnh quy hoạch được sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.

2. 計画の審査、計画実施評価の費用は、国家予算に関する法律の規定に基づく経常支出源、組織や個人の支援リソース、およびその他の適法な資金源から使用される。

2. Chi phí thẩm định quy hoạch, đánh giá thực hiện quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, nguồn lực hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân và nguồn vốn hợp pháp khác.

3. 政府は、計画活動を支援する組織や個人のリソースの動員および使用について詳細に規定する。

3. Chính phủ quy định chi tiết việc huy động và sử dụng nguồn lực của các tổ chức, cá nhân hỗ trợ cho hoạt động quy hoạch.

4. 財務部長(大臣)は、計画活動の定格および計画活動費用の管理、使用を指導する。

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn định mức cho hoạt động quy hoạch và việc quản lý, sử dụng chi phí cho hoạt động quy hoạch.

第11条 計画活動に関する国家の政策

Điều 11. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch

1. 国家は、決定または承認された計画に従って、経済社会の発展を管理し、国防、安全保障を確保し、環境を保護する。

1. Nhà nước quản lý phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường theo quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt.

2. 国家は、計画活動において、世界の先進的な科学技術成果の応用を奨励、動員し、デジタル変革を推進し、環境保護および気候変動対応と結びついた持続可能な発展を促進するためのメカニズム、政策を公布する。

2. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và huy động nguồn lực để thúc đẩy ứng dụng thành tựu khoa học, công nghệ tiên tiến của thế giới, đẩy mạnh chuyển đổi số; phát triển bền vững gắn với bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu trong hoạt động quy hoạch.

3. 国家は、客観性、公開性、透明性を確保した上で、国内の組織、個人および外国の組織、個人が計画活動のためにリソースを支援することを奨励するメカニズム、政策を公布する。

3. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hỗ trợ nguồn lực cho hoạt động quy hoạch bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch.

4. 国家は、計画に関する国家情報システムを通じた情報の構築、更新、共有、活用のためのメカニズム、政策を公布する。

4. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ việc xây dựng, cập nhật, chia sẻ, khai thác thông tin và dữ liệu qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

5. 国家は、あらゆる経済セクターの組織、個人が計画活動に参加することを奨励し、好条件を整えるためのメカニズム、政策を公布する。

5. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động quy hoạch.

6. 国家は、計画活動における国際協力を強化するためのメカニズム、政策を公布する。

6. Nhà nước ban hành cơ chế, chính sách tăng cường hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch.

第12条 計画に関する国家管理

Điều 12. Quản lý nhà nước về quy hoạch

1. 政府は、全国の範囲で計画に関する国家管理を統一的に行う。

1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về quy hoạch trong phạm vi cả nước.

2. 財務部は、政府による計画に関する国家管理の実施を支援する窓口機関である。

2. Bộ Tài chính là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch.

3. 各部、各級人民委員会は、割り当てられた任務、権限の範囲内で計画に関する国家管理を実施する。

3. Các Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về quy hoạch trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

第13条 計画活動の検査

Điều 13. Kiểm tra hoạt động quy hoạch

1. 計画活動の検査権限:

1. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động quy hoạch:

a) 財務部は、部門計画、地方計画、省計画に対する計画活動の検査を組織し、その実施結果を首相に報告する。

a) Bộ Tài chính tổ chức kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện;

b) 部門詳細計画、都市・農村計画に対する計画活動の検査権限は、関連する法律の規定に従って実施する。

b) Thẩm quyền kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. 部門計画、地方計画、省計画に対する計画活動の検査内容には、計画に関する法律の規定に基づく策定、審査、承認、公表、実施、調整の順序、手続きの遵守、および計画の内容が含まれる。

2. Nội dung kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm việc tuân thủ trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch, nội dung quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch.

3. 政府は、部門計画、地方計画、省計画に対する計画活動の検査の順序、手続き、および関連する機関、組織、個人の責任を詳細に規定する。

3. Chính phủ quy định chi tiết trình tự, thủ tục kiểm tra hoạt động quy hoạch đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

第14条 計画活動に関する報告

Điều 14. Báo cáo về hoạt động quy hoạch

1. 部、部相当機関、省級人民委員会は、毎年12月31日までに政府に報告をまとめるため、10月31日までに計画活動に関する報告を財務部に送付する。

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo về hoạt động quy hoạch đến Bộ Tài chính trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Chính phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm.

2. 政府は、5年周期で国会に対し計画活動について報告する責任を負う。

2. Chính phủ có trách nhiệm báo cáo Quốc hội về hoạt động quy hoạch theo định kỳ 05 năm.

第15条 計画活動の監督

Điều 15. Giám sát hoạt động quy hoạch

1. 国会、人民評議会による計画活動の監督は、国会および人民評議会の監督活動に関する法律の規定に従って実施される。

1. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của Quốc hội, Hội đồng nhân dân được thực hiện theo quy định của pháp luật về hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

2. ベトナム祖国戦線による計画活動の監督は、ベトナム祖国戦線に関する法律の規定に従って実施される。

2. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được thực hiện theo quy định của pháp luật về Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

3. 組織、個人による計画活動の監督は、草の根民主主義の実施に関する法律および情報アクセスに関する法律の規定に従って実施される。

3. Việc giám sát hoạt động quy hoạch của tổ chức, cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở và pháp luật về tiếp cận thông tin.

第16条 計画活動において厳禁される行為

Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch

1. 本法の規定に違反して、計画の策定、審査、決定または承認、公表、情報の提供、実施、評価および調整を行うこと。

1. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, thực hiện, đánh giá và điều chỉnh quy hoạch trái với quy định của Luật này.

2. 具体的な商品、サービス、製品の開発投資に関する計画の策定、審査、決定または承認、調整を行うこと。生産、消費される商品、サービス、製品の量、数値を指定すること。投資家を指定すること。

2. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch về đầu tư phát triển hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm cụ thể; ấn định khối lượng, số lượng hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm được sản xuất, tiêu thụ; ấn định nhà đầu tư.

3. 機関、組織、コミュニティ、個人の計画に関する意見参加を故意に妨害すること。計画に関する誤った情報を故意に提供すること。計画に関連する書類、文書、資料を故意に破壊、偽造、または改ざんすること。

3. Cố ý cản trở việc tham gia ý kiến về quy hoạch của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân; cố ý cung cấp sai thông tin về quy hoạch; cố ý hủy hoại, làm giả hoặc làm sai lệch hồ sơ, giấy tờ, tài liệu liên quan đến quy hoạch.

第II章

Chương II

計画の策定

LẬP QUY HOẠCH

第1節 計画策定の組織

Mục 1. TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH

第17条 計画策定組織の権限

Điều 17. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch

1. 政府は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の策定を組織する。

1. Chính phủ tổ chức lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 各部は、政府の規定に従い、管理範囲に属する部門計画、地方計画の策定を組織する。

2. Các Bộ tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý theo quy định của Chính phủ.

3. 省級人民委員会は、省計画の策定を組織する。

3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch tỉnh.

4. 部門詳細計画、都市・農村計画の策定組織権限は、関連する法律の規定に従って実施する。

4. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第18条 計画の同時策定

Điều 18. Lập đồng thời các quy hoạch

1. 関連する法律が同時策定を禁止している場合を除き、各計画は同時に策定することが許可される。

1. Các quy hoạch được phép lập đồng thời, trừ trường hợp pháp luật có liên quan không cho lập đồng thời.

2. 公的投資に関する法律の規定に基づく特別公的投資プロジェクト、緊急公的投資プロジェクト、または政治局、党中央事務局、政府党委員会の指示によるその他のプロジェクトを実施する場合、当該プロジェクトに関連する計画は、他の計画と同時に策定することが許可される。

2. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ thì quy hoạch có liên quan đến dự án được phép lập đồng thời với quy hoạch khác.

第19条 計画策定の根拠

Điều 19. Căn cứ lập quy hoạch

1. 同一の発展段階における経済社会発展戦略、部門・分野発展戦略(ある場合)。

1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực trong cùng giai đoạn phát triển (nếu có).

2. 前期の計画。

2. Quy hoạch thời kỳ trước.

3. 関連する計画(ある場合)。

3. Quy hoạch có liên quan (nếu có).

4. 部門詳細計画、都市・農村計画は、本法の規定およびその他関連する法律の規定を根拠として策定される。

4. Quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được lập căn cứ theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第20条 計画策定の概要

Điều 20. Đề cương lập quy hoạch

1. 計画策定の概要には、以下の主要な内容が含まれる。

1. Đề cương lập quy hoạch bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 計画策定の必要性。計画策定の根拠。策定が必要な計画に対して具体化される関連計画の方向性、要件(ある場合)。

a) Sự cần thiết lập quy hoạch; căn cứ lập quy hoạch; định hướng, yêu cầu của quy hoạch có liên quan, quy hoạch được cụ thể hóa đối với quy hoạch cần lập (nếu có);

b) 計画策定の範囲、境界。計画の期間、ビジョン。

b) Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch; thời kỳ, tầm nhìn của quy hoạch;

c) 計画の内容に関する要件。計画書類。

c) Yêu cầu về nội dung quy hoạch; hồ sơ quy hoạch;

d) 計画策定の時間、進捗。

d) Thời gian, tiến độ lập quy hoạch;

đ) 計画策定における関連する機関、組織、個人の責任。

đ) Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc lập quy hoạch.

2. 計画策定の概要の策定組織、承認の権限は以下の通りである。

2. Thẩm quyền tổ chức lập, phê duyệt đề cương lập quy hoạch như sau:

a) 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の策定機関が計画策定の概要を作成し、政府に提出して決定を受ける。

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Chính phủ quyết định;

b) 地方計画策定組織機関が計画策定の概要を作成し、首相に提出して承認を受ける。

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch vùng xây dựng đề cương lập quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;

c) 部門計画策定機関が部門計画策定の概要を作成し、計画策定組織機関に報告し、計画承認権限を有する機関または者に提出して検討、承認を受ける。

c) Cơ quan lập quy hoạch ngành xây dựng đề cương lập quy hoạch ngành, báo cáo cơ quan tổ chức lập quy hoạch, trình cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xem xét, phê duyệt đề cương lập quy hoạch ngành;

d) 省計画策定組織機関が省計画策定の概要を策定し、承認する。

d) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh tổ chức lập và phê duyệt đề cương lập quy hoạch tỉnh.

3. 部門詳細計画の策定任務(ある場合)、都市・農村計画の策定任務は、関連する法律の規定に従って実施される。

3. Nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết ngành (nếu có), nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 政府は、国家級計画、地方計画、省計画の計画策定の概要の策定、承認に関する書類、順序、手続きを詳細に規定する。

4. Chính phủ quy định chi tiết hồ sơ, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt đề cương lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

第21条 計画策定コンサルティング組織

Điều 21. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画、省計画の策定コンサルティング組織の選定は、入札に関する法律の規定に従って実施する。

1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画の策定コンサルティング組織の選定は、関連する法律の規定に従って実施される。

2. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 外国の計画策定コンサルティング組織を選定する場合、国家秘密の保護、国防、安全保障の確保、およびリソース調整の能力への適合を確保しなければならない。

3. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn nước ngoài lập quy hoạch phải bảo đảm yêu cầu về bảo vệ bí mật nhà nước, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phù hợp với khả năng cân đối nguồn lực.

4. 国家級計画、地方計画、省計画の策定コンサルティング組織は、法人格を有し、政府の規定に従い、引き受ける業務に適した専門能力の条件を満たさなければならない。

4. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh phải có tư cách pháp nhân và đáp ứng điều kiện về năng lực chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của Chính phủ.

5. 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画、省計画の策定機関の長、および部門計画、地方計画の策定組織機関の長は、入札に関する法律の規定に従い、計画策定コンサルティング組織選定のための入札組織に関する権限を有する者の責任を果たす。

5. Người đứng đầu cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch tỉnh và người đứng đầu cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền đối với việc tổ chức đấu thầu lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

第22条 計画策定における戦略的環境評価

Điều 22. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch

1. 計画の戦略的環境評価報告書の作成は、本法第54条に規定される短縮された順序、手続きによる計画の調整を除き、環境保護に関する法律の規定に従って戦略的環境評価を実施しなければならない。

1. Việc lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của quy hoạch phải thực hiện đánh giá môi trường chiến lược theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, trừ trường hợp điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

2. 戦略的環境評価報告書は、計画の策定、審査プロセスと同時に作成、審査されなければならない。

2. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược phải được lập, thẩm định đồng thời với quá trình lập, thẩm định quy hoạch.

第23条 計画に関する意見徴取

Điều 23. Lấy ý kiến về quy hoạch

1. 計画に関する意見徴取の責任:

1. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch:

a) 計画策定機関は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画について意見を聴取する責任を負う。

a) Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm lấy ý kiến đối với quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 計画策定組織機関は、部門計画、地方計画、省計画について意見を聴取する責任を負う。

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lấy ý kiến đối với quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;

c) 部門詳細計画、都市・農村計画に関する意見聴取の責任は、関連する法律に従って実施する。

c) Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo pháp luật có liên quan.

2. 計画に関する機関、組織、コミュニティ、個人からの意見聴取は、以下の規定を遵守する。

2. Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch tuân thủ quy định sau đây:

a) 国家級計画、地方計画、省計画については、意見聴取は、書類や資料を書面で送付する形式、または計画策定組織機関もしくは計画策定機関のウェブサイトおよび計画に関する国家情報システムに掲載する形式で行い、国家秘密の保護に関する法律の規定への適合を確保する。

a) Đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, việc lấy ý kiến được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu bằng văn bản, đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

b) 部門詳細計画、都市・農村計画については、計画に関する意見聴取は、本項のa点に規定する形式およびその他関連する法律の規定に従って実施される。

b) Đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, việc lấy ý kiến về quy hoạch được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. 計画策定組織機関または計画策定機関は、国家秘密保護に関する法律の規定に基づく国家秘密の内容を除き、寄せられた意見および意見の吸収・説明内容を、自らのウェブサイトおよび計画に関する国家情報システムで公開する責任を負う。

3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm công khai ý kiến góp ý và việc tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

4. 政府は、本条第2項a点に規定される各種類の計画ごとの意見聴取を詳細に規定する。

4. Chính phủ quy định chi tiết việc lấy ý kiến về từng loại quy hoạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

第2節 計画の内容

Mục 2. NỘI DUNG QUY HOẠCH

第24条 計画内容に関する要件

Điều 24. Yêu cầu về nội dung quy hoạch

1. 環境保護、自然災害防止、気候変動適応、および国防、安全保障の確保と結びついた迅速かつ持続可能な発展目標を確保すること。アイデンティティ、景観、コミュニティの文化的空間の保全と結びついたインフラ整備、都市および農村の発展を確保すること。天然資源の合理的かつ効率的な分配、開発、利用、および歴史・文化遺跡、文化遺産、自然遺産の保全を確保すること。

1. Bảo đảm mục tiêu phát triển nhanh và bền vững, gắn với bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu và bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo đảm phát triển kết cấu hạ tầng, phát triển đô thị và nông thôn gắn với bảo tồn bản sắc, cảnh quan và không gian văn hóa cộng đồng; phân bổ, khai thác và sử dụng hợp lý, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo tồn các di tích lịch sử - văn hóa, di sản văn hóa, di sản thiên nhiên.

2. 国家、地方、地域の利益、および国民、企業の利益の調和を確保すること。その際、国家の利益を最優先とする。

2. Bảo đảm hài hòa lợi ích của quốc gia, các vùng, các địa phương và lợi ích của người dân, doanh nghiệp, trong đó lợi ích quốc gia là cao nhất.

3. 部門間、地方間、地域間の連携、同期性、体系性を確保し、既存のインフラ構造を最大限に活用すること。社会的な進歩と公正、社会保障の確保、および国防、安全保障の確保と結びついた各地方、各地域の潜在能力、優位性を最大限に発揮すること。

3. Bảo đảm sự liên kết, tính đồng bộ và hệ thống giữa các ngành, các vùng, các địa phương và khai thác, sử dụng tối đa kết cấu hạ tầng hiện có; phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế của từng vùng, từng địa phương gắn với tiến bộ công bằng xã hội, bảo đảm an sinh xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh.

4. 計画策定プロセスにおいて、経済、社会、国防、安全保障、環境保護の各要素のバランスを確保すること。

4. Bảo đảm sự cân bằng giữa các yếu tố kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường trong quá trình lập quy hoạch.

5. 住民、高齢者、障害者、少数民族、女性および子供の生計に対する悪影響を最小限に抑えることを確保すること。山岳地帯、島嶼、少数民族居住地域、経済社会的に困難な地域、経済社会的に特に困難な地域における住民の発展促進および持続可能な生計確保の政策と組み合わせること。

5. Bảo đảm giảm thiểu các tác động tiêu cực đối với sinh kế của người dân, người cao tuổi, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, phụ nữ và trẻ em; kết hợp với các chính sách thúc đẩy phát triển và bảo đảm sinh kế bền vững của người dân tại miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

6. 科学性、技術の応用を確保し、技術的な基準、規格を満たし、国の発展と国際統合の要請に適合すること。

6. Bảo đảm tính khoa học, ứng dụng công nghệ, đáp ứng được các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phát triển và hội nhập quốc tế của đất nước.

第25条 国家総合計画の内容

Điều 25. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia

1. 国家総合計画には、以下の主要な内容が含まれる。

1. Quy hoạch tổng thể quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、国家の発展現状の分析、評価。国家レベルの主要な発展的主張、方向性の分析、評価。国内および国際的な発展傾向の分析、予測。発展資源の分析、予測。

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển quốc gia; phân tích, đánh giá các chủ trương, định hướng phát triển lớn tầm quốc gia; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển;

b) 発展シナリオの作成および発展シナリオの選定。

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 発展の観点、ビジョン、目標。

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 計画期における重点任務および発展の突破口。

d) Các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong kỳ quy hoạch;

đ) 国家の動力地域、成長極、経済回廊、保全が必要な領土区域、発展制限区域を含む発展空間組織の方向性。

đ) Định hướng tổ chức không gian phát triển bao gồm các vùng động lực, cực tăng trưởng quốc gia; các hành lang kinh tế; khu vực lãnh thổ cần bảo tồn, hạn chế phát triển;

e) 国家の重要な部門、分野の発展方向。

e) Định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực quan trọng quốc gia;

g) 海洋空間の発展方向。

g) Định hướng phát triển không gian biển;

h) 各地方に対する国家土地利用の方向性。

h) Định hướng sử dụng đất quốc gia đến từng vùng;

i) 地方の発展および地方間連携の方向性。

i) Định hướng phát triển vùng và liên kết vùng;

k) 都市体系の発展方向。

k) Định hướng phát triển hệ thống đô thị;

l) 技術的インフラおよび社会的インフラを含む国家級インフラ構造の発展方向。

l) Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, bao gồm hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội;

m) 環境保護および生物多様性保全の方向性。資源の開発、利用および保護。自然災害防止および気候変動対応。

m) Định hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;

n) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

n) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 政府は、本条を詳細に規定する。

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第26条 国家海洋空間計画の内容

Điều 26. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia

1. 国家海洋空間計画には、以下の主要な内容が含まれる。

1. Quy hoạch không gian biển quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、資源、直接的に影響を与える背景、およびベトナムの主権、主権的権利、管轄権に属する沿岸陸域、島嶼、海域における活動の空間・海洋資源・島嶼利用の現状に関する分析、評価。

a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng không gian, tài nguyên biển và hải đảo của các hoạt động trên vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam;

b) 資源と環境の変動傾向、資源と環境に対する気候変動の影響の予測。計画期における、ベトナムの主権、主権的権利、管轄権に属する沿岸陸域、島嶼、海域に対する海洋資源・島嶼の開発、利用のニーズおよび環境保護の要請。

b) Dự báo xu thế biến động của tài nguyên và môi trường, các tác động của biến đổi khí hậu đối với tài nguyên và môi trường; nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên biển và hải đảo và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam trong thời kỳ quy hoạch;

c) 背景および発展シナリオの予測。海洋資源・島嶼を利用する活動に対する機会と課題の評価。

c) Dự báo bối cảnh và các kịch bản phát triển; đánh giá các cơ hội và thách thức đối với các hoạt động sử dụng tài nguyên biển và hải đảo;

d) 発展の観点、ビジョン、目標。

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

đ) ベトナムの主権、主権的権利、管轄権に属する沿岸陸域、島嶼、海域の利用区画。

đ) Phân vùng sử dụng vùng đất ven biển, hải đảo, vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam;

e) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 政府は、本条を詳細に規定する。

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第27条 国家土地利用計画の内容

Điều 27. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia

1. 国家土地利用計画には、以下の主要な内容が含まれる。

1. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、資源、直接的に影響を与える背景、および各部門、分野の土地利用現状に関する分析、評価。

a) Phân tích, đánh giá về điều kiện tự nhiên, nguồn lực, bối cảnh trực tiếp tác động và thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực;

b) 土地利用の変動傾向の予測。

b) Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất;

c) 計画期における土地利用の観点、ビジョン、目標。

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch;

d) 経済社会発展、国防、安全保障の確保、環境保護、気候変動適応の土地利用ニーズに応える国家土地利用の方向性、地方土地利用の方向性。

d) Định hướng sử dụng đất quốc gia, định hướng sử dụng đất của vùng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu;

đ) 農地グループ、非農地グループに対する計画期の土地利用指標の確定。その中で、水田、特殊用途林地、防護林地、天然林である生産林地、国防用地、安全保障用地を含むいくつかの種類の土地の面積を確定する。

đ) Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp; trong đó xác định diện tích một số loại đất gồm đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất quốc phòng, đất an ninh;

e) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 政府は、本条を詳細に規定する。

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第28条 部門計画の内容

Điều 28. Nội dung quy hoạch ngành

1. インフラ構造部門計画には、以下の主要な内容が含まれる。

1. Quy hoạch ngành kết cấu hạ tầng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、国家レベルの、地域間・省間にわたるインフラ構造の発展現状の分析、評価。インフラ構造の空間配置、利用の現状。国内および国際的な発展傾向の分析、予測。発展資源の分析、予測。

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng cấp quốc gia, mang tính liên vùng, liên tỉnh; hiện trạng phân bố, sử dụng không gian kết cấu hạ tầng; phân tích, dự báo xu thế phát triển trong nước và quốc tế; phân tích, dự báo các nguồn lực phát triển;

b) 部門に対する経済社会発展の要請の確定。部門の発展における機会と課題。

b) Xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội đối với ngành; những cơ hội và thách thức phát triển của ngành;

c) 発展の観点、ビジョン、目標。

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 全国規模での、部門間、地域間、省間にわたる国家の重要なインフラ構造体系の発展方向。

d) Định hướng phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng quan trọng của quốc gia, mang tính liên ngành, liên vùng, liên tỉnh trên phạm vi cả nước;

đ) インフラ構造発展のための土地利用配置の方向性。

đ) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng;

e) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

2. 国防土地利用計画、安全保障土地利用計画には、以下の主要な内容が含まれる。

2. Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 国防用地、安全保障用地の利用方向。

a) Định hướng sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh;

b) 国家総合計画、国家の国防・安全保障任務および経済社会発展計画に適合した、土地利用計画期における国防用地、安全保障用地の利用ニーズの確定。

b) Xác định nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất phù hợp với quy hoạch tổng thể quốc gia; nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia;

c) 各5カ年計画期ごとの国防用地、安全保障用地の土地利用計画の期分け。

c) Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh cho từng kỳ kế hoạch 05 năm;

d) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 水資源、利水および自然災害防止計画には、以下の主要な内容が含まれる。

3. Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、資源の分析、評価。水資源の開発、利用の影響に関する調査、現状調査、評価。全国の区域内における利水インフラおよび自然災害防止の現状。

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, nguồn lực; điều tra, khảo sát hiện trạng, đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước; hiện trạng kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên địa bàn cả nước;

b) 水資源の開発、利用、利水インフラおよび自然災害防止に関連する経済社会発展の主張、方向性の分析、評価。

b) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai;

c) 計画期における水資源の保護、開発、利用、利水インフラおよび自然災害防止に影響を与える発展傾向、発展シナリオ、科学技術の進歩および経済社会発展の予測。

c) Dự báo xu thế phát triển, các kịch bản phát triển, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trong thời kỳ quy hoạch;

d) 部門間連携、地域間連携の評価。利水インフラおよび自然災害防止の発展に対する経済社会発展の要請、機会および課題の確定。

d) Đánh giá về liên kết ngành, liên kết vùng; xác định yêu cầu của phát triển kinh tế - xã hội, những cơ hội và thách thức đối với việc phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai;

đ) 経済社会発展に資するための、水資源の調整、分配、開発、利用、利水インフラの発展、自然災害防止の観点、ビジョン、目標。

đ) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi, phòng, chống thiên tai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

e) 水資源の調整、分配、開発、利用、保護、および水による有害な影響の防止、克服の方向性。

e) Định hướng điều hòa, phân phối, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước và phòng, chống khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra;

g) 全国および各地方における利水インフラおよび自然災害防止の発展方向。

g) Định hướng phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai trên phạm vi cả nước và các vùng;

h) 国家の利水インフラおよび自然災害防止の発展のための土地利用配置の方向性。

h) Định hướng bố trí sử dụng đất cho phát triển kết cấu hạ tầng thủy lợi và phòng, chống thiên tai quốc gia;

i) 環境保護および気候変動対応の方向性。

i) Định hướng bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu;

k) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

k) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

4. その他の資源利用計画には、以下の主要な内容が含まれる。

4. Quy hoạch sử dụng tài nguyên khác bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 経済社会発展の主張、方向性、および資源の保護、開発、利用に関連する計画の分析、評価。

a) Phân tích, đánh giá chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch có liên quan đến việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên;

b) 資源の開発、利用の影響評価。

b) Đánh giá tác động của việc khai thác, sử dụng tài nguyên;

c) 計画期における資源の保護、開発、利用に影響を与える科学技術の進歩および経済社会発展の予測。

c) Dự báo tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động tới việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên trong thời kỳ quy hoạch;

d) 経済社会発展に資するための資源の保護、開発、利用の観点、ビジョン、目標。

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế - xã hội;

đ) 資源の開発、利用が予定される区域、厳格な保護、管理が必要な区域(ある場合)の確定。

đ) Xác định khu vực dự kiến khai thác, sử dụng tài nguyên; khu vực cần bảo vệ, quản lý nghiêm ngặt (nếu có);

e) 環境保護、自然災害防止および気候変動対応の方向性。

e) Định hướng bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu;

g) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

g) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

5. 環境保護計画には、以下の主要な内容が含まれる。

5. Quy hoạch bảo vệ môi trường bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 環境の現状、質の変化、自然景観および生物多様性の評価。廃棄物発生の状況および予測。気候変動の影響。環境管理および保護の状況。

a) Đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường, cảnh quan thiên nhiên và đa dạng sinh học; tình hình và dự báo phát sinh chất thải; tác động của biến đổi khí hậu; tình hình quản lý và bảo vệ môi trường;

b) 環境保護の観点、ビジョン、目標、任務、解決策。

b) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ môi trường;

c) 環境区画。自然保護および生物多様性。廃棄物管理。環境モニタリングおよび警告。

c) Phân vùng môi trường; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; quản lý chất thải; quan trắc và cảnh báo môi trường;

d) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

6. 生物多様性保全計画には、以下の主要な内容が含まれる。

6. Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 生物多様性の現状、変化、生物多様性保全管理状況の評価。

a) Đánh giá hiện trạng, diễn biến đa dạng sinh học, tình hình quản lý bảo tồn đa dạng sinh học;

b) 生物多様性保全の観点、ビジョン、目標、任務、解決策。

b) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp bảo tồn đa dạng sinh học;

c) 生物多様性の高い区域。重要な生態景観。自然保護区。生物多様性回廊。生物多様性保全施設。重要な湿地。

c) Khu vực đa dạng sinh học cao; cảnh quan sinh thái quan trọng; khu bảo tồn thiên nhiên; hành lang đa dạng sinh học; cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; vùng đất ngập nước quan trọng;

d) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

d) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

7. 気象水文観測所網計画には、以下の主要な内容が含まれる。

7. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、経済社会および環境、気象水文観測活動の現状、気候変動対応の分析、評価。経済社会発展、国防、国家安全保障、自然災害防止、気候変動対応に対する気象水文情報、データのニーズ。

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường, hiện trạng hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn, ứng phó với biến đổi khí hậu; nhu cầu thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh quốc gia, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;

b) 気候変動監視の現状評価。観測が必要な気象水文要素の空間的、時間的な変動。科学技術発展の影響。国家気象水文観測所網の発展における部門間連携、地域間連携。

b) Đánh giá hiện trạng giám sát biến đổi khí hậu; biến động theo không gian, thời gian của yếu tố khí tượng thủy văn cần quan trắc; tác động của phát triển khoa học và công nghệ; liên kết ngành, liên kết vùng trong việc phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

c) 国家気象水文観測所網に影響を与える発展傾向、発展シナリオ、気候変動、科学技術の進歩および経済社会発展の予測。

c) Dự báo xu thế phát triển, kịch bản phát triển, biến đổi khí hậu, các tiến bộ khoa học, công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội tác động đến mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

d) 国家気象水文観測所網の発展に関する観点、ビジョン、目標、任務、解決策。

d) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

đ) 国家気象水文観測所網の発展方向。

đ) Định hướng phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;

e) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

e) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

8. 政府は、本条を詳細に規定する。

8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第29条 地方計画の内容

Điều 29. Nội dung quy hoạch vùng

1. 地方計画の内容は、国家級計画で確定された発展方向、および部門間、省間にわたる経済、社会、国防、安全保障活動、都市・農村体系、インフラ構造、資源利用、環境保護のための発展方針、空間配置、資源分配を示す。

1. Nội dung quy hoạch vùng thể hiện các định hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch cấp quốc gia; phương hướng phát triển, sắp xếp không gian và phân bố nguồn lực cho các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, hệ thống đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường mang tính liên ngành, liên tỉnh.

2. 地方計画には、以下の主要な内容が含まれる。

2. Quy hoạch vùng bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、地方の発展現状の分析、評価。地方特有の資源、地方の発展に影響を与える国内および国際的な発展傾向の分析、予測。

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng phát triển vùng; phân tích, dự báo nguồn lực đặc thù của vùng, xu thế phát triển trong nước và quốc tế tác động đến phát triển của vùng;

b) 発展シナリオの作成および発展シナリオの選定。

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 発展の観点、ビジョン、目標。

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 計画期における重点任務および発展の突破口。

d) Các nhiệm vụ trọng tâm và đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch;

đ) 地方の優位性のある部門の発展方針。地方の経済社会発展空間組織の方向性。地方間、省間の発展方針。

đ) Phương hướng phát triển ngành có lợi thế của vùng; định hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội của vùng; phương hướng phát triển vùng, liên tỉnh;

e) 都市および農村体系の発展方針。

e) Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn;

g) 機能区域およびその他の区域の発展方針。

g) Phương hướng phát triển các khu chức năng và các khu vực khác;

h) 交通網、通信インフラ、利水施設、給水システムおよびその他の技術的インフラを含む、省間を接続する技術的インフラの発展方針。

h) Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật kết nối liên tỉnh bao gồm mạng lưới giao thông, hạ tầng viễn thông, công trình thủy lợi, hệ thống cấp nước và kết cấu hạ tầng kỹ thuật khác;

i) 地方の領土内における環境保護および生物多様性保全、資源の開発、利用および保護、自然災害防止および気候変動対応の方針。

i) Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên lãnh thổ vùng;

k) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

k) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 政府は、本条第2項を詳細に規定する。

3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này.

第30条 省計画の内容

Điều 30. Nội dung quy hoạch tỉnh

1. 省計画の内容は、国家級計画で確定された発展方向、地方計画で確定された発展方針、および省レベル、村間にわたる経済社会発展、国防、安全保障、都市・農村、インフラ構造、資源利用、環境保護のための発展方針、空間配置、資源分配を示す。

1. Nội dung quy hoạch tỉnh thể hiện các định hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch cấp quốc gia; phương hướng phát triển đã được xác định ở quy hoạch vùng; phương hướng phát triển, sắp xếp không gian và phân bổ nguồn lực cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đô thị và nông thôn, kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường ở cấp tỉnh, liên xã.

2. 省計画には、以下の主要な内容が含まれる。

2. Quy hoạch tỉnh bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 自然条件、省特有の発展条件の分析、評価。経済社会発展の現状、土地利用の現状、都市・農村体系の現状、技術的インフラ、社会的インフラ、地下空間の現状、環境の現状、資源の開発、利用、保護および生物多様性の現状の分析、評価。

a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, điều kiện phát triển đặc thù của tỉnh; phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng hệ thống đô thị và nông thôn; hiện trạng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian ngầm; hiện trạng môi trường, khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên và đa dạng sinh học;

b) 発展シナリオの作成および発展シナリオの選定。

b) Xây dựng các kịch bản phát triển và lựa chọn kịch bản phát triển;

c) 発展の観点、ビジョン、目標。

c) Quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu phát triển;

d) 計画期における重点任務、発展の突破口。

d) Các nhiệm vụ trọng tâm, đột phá phát triển trong thời kỳ quy hoạch;

đ) 経済社会発展空間組織の方針。部門、分野の発展方針。

đ) Phương hướng tổ chức không gian phát triển kinh tế - xã hội; phương hướng phát triển các ngành, lĩnh vực;

e) 都市および農村の発展方針。

e) Phương hướng phát triển đô thị và nông thôn;

g) 機能区域の発展方針。工業団地、集約的農業生産地域の発展方針。山岳地帯、島嶼、少数民族居住地域、経済社会的に困難な地域、経済社会的に特に困難な地域(ある場合)の発展方針。

g) Phương hướng phát triển các khu chức năng; phương hướng phát triển cụm công nghiệp, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung; phương hướng phát triển khu vực miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (nếu có);

h) 省レベル、村間にわたる技術的インフラの発展方針。

h) Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật cấp tỉnh, liên xã;

i) 省レベル、村間にわたる社会的インフラの発展方針。

i) Phương hướng phát triển hạ tầng xã hội cấp tỉnh, liên xã;

k) 地下空間の発展方針(ある場合)。

k) Phương hướng phát triển không gian ngầm (nếu có);

l) 省の区域内における土地利用の方向性。

l) Định hướng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh;

m) 省の区域内における環境保護および生物多様性保全、資源の開発、利用および保護、自然災害防止および気候変動対応の方針。

m) Phương hướng bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên; phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh;

n) 計画を実施するための解決策および予定される資源。

n) Giải pháp, dự kiến nguồn lực thực hiện quy hoạch.

3. 市(中央直轄市)のために策定される省計画の内容には、以下の主要な内容が含まれる。

3. Nội dung quy hoạch tỉnh được lập cho thành phố bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 本条第2項のa, b, c, d, đ, g, h, i, l, mおよびn点に規定される内容。

a) Nội dung được quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, g, h, i, l, m và n khoản 2 Điều này;

b) 都市および農村体系の発展方針。

b) Phương hướng phát triển hệ thống đô thị và nông thôn.

4. 政府は、本条第2項および第3項を詳細に規定する。

4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 và khoản 3 Điều này.

第31条 部門詳細計画、都市・農村計画の内容

Điều 31. Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn

部門詳細計画、都市・農村計画の内容は、本法第5条第3項のđ, e, i, kおよびl点、ならびに第24条の規定を遵守し、その他関連する法律の規定に従って実施する。

Nội dung quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn tuân thủ quy định tại các điểm đ, e, i, k và l khoản 3 Điều 5 và Điều 24 của Luật này và thực hiện theo quy định khác của pháp luật có liên quan.

第III章

Chương III

計画の審査、決定または承認

THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

第1節 計画の審査

Mục 1. THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH

第32条 計画審査評議会の設立権限

Điều 32. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch

1. 首相は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画および地方計画の計画審査評議会を設立する。

1. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng.

2. 部門計画を承認する権限を有する機関または者は、部門計画審査評議会を設立する。

2. Cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch ngành.

3. 省級人民委員会主席は、省計画審査評議会を設立する。

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch tỉnh.

4. 部門詳細計画、都市・農村計画の審査評議会の設立権限は、関連する法律の規定に従って実施する。

4. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第33条 計画審査評議会

Điều 33. Hội đồng thẩm định quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画、省計画の審査評議会の構成には、評議会会長、副会長および各委員が含まれる。計画審査評議会の委員には、部、部相当機関、地方、関連する機関、組織の代表者、および査読委員である専門家が含まれる。

1. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên. Thành viên của Hội đồng thẩm định quy hoạch bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan và các chuyên gia là ủy viên phản biện.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画の審査評議会の構成は、関連する法律の規定に従って実施する。

2. Thành phần Hội đồng thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 計画審査評議会は合議制で活動し、割り当てられた任務に従って計画の審査に責任を負う。

3. Hội đồng thẩm định quy hoạch làm việc theo chế độ tập thể và chịu trách nhiệm thẩm định quy hoạch theo nhiệm vụ được giao.

必要に応じて、計画審査評議会は独立した査読コンサルタントを選定することができる。独立した査読コンサルタントは、関連する法律の規定および政府の規定に従い、引き受ける業務に適した専門能力の条件を満たさなければならない。

Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch có thể lựa chọn tư vấn phản biện độc lập. Tư vấn phản biện độc lập phải đáp ứng điều kiện về năng lực chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận theo quy định của pháp luật có liên quan và quy định của Chính phủ.

4. 政府は、国家級計画、地方計画、省計画の審査評議会の構成および活動について詳細に規定する。

4. Chính phủ quy định chi tiết về thành phần và hoạt động của Hội đồng thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

第34条 計画審査提出書類

Điều 34. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画、省計画の審査提出書類には、主に以下の資料が含まれる。

1. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 提出書(申請書)。

a) Tờ trình;

b) 計画説明報告書。

b) Báo cáo thuyết minh quy hoạch;

c) 計画の決定または承認文書の草案。

c) Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;

d) 計画模式図体系、計画に関するデータベース。

d) Hệ thống sơ đồ quy hoạch, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

đ) 戦略的環境評価報告書(ある場合)。

đ) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

e) 計画に関する機関、組織、コミュニティ、個人の意見をまとめた報告書および説明、吸収報告書。

e) Báo cáo tổng hợp và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch.

2. 計画審査評議会は、本条第1項に規定する書類が十分に揃っている場合にのみ審査を行う。必要に応じて、計画審査評議会は、審査を提出した機関に対し、関連する内容に関する情報の追加提供や説明を求める権利を有する。

2. Hội đồng thẩm định quy hoạch chỉ tổ chức thẩm định khi nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp cần thiết, Hội đồng thẩm định quy hoạch có quyền yêu cầu cơ quan trình thẩm định quy hoạch cung cấp thêm thông tin, giải trình về các nội dung liên quan.

3. 部門詳細計画、都市・農村計画の審査提出書類は、関連する法律の規定に従って実施する。

3. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 政府は、本条第1項に規定する計画審査提出書類の形式を詳細に規定する。

4. Chính phủ quy định chi tiết thể thức hồ sơ trình thẩm định quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều này.

第35条 計画審査の内容

Điều 35. Nội dung thẩm định quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画、省計画については、計画審査の内容は以下の問題に焦点を当てる。

1. Đối với quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, nội dung thẩm định quy hoạch tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 本法第9条に規定される計画策定順序の遵守。

a) Việc tuân thủ trình tự lập quy hoạch quy định tại Điều 9 của Luật này;

b) 関連する計画との統一性、同期性。

b) Sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan;

c) 本法第II章第2節の規定への計画の適合性。

c) Sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại Mục 2 Chương II của Luật này;

d) 計画の統合方法による、部門間、地域間、省間の問題処理における統一性、同期性。

d) Tính thống nhất, đồng bộ trong xử lý các vấn đề liên ngành, liên vùng, liên tỉnh theo phương pháp tích hợp quy hoạch.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画については、審査の内容には本条第1項b点に規定される内容およびその他関連する法律の規定が含まれる。

2. Đối với quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn, nội dung thẩm định bao gồm nội dung được quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第2節 計画の決定または承認

Mục 2. QUYẾT ĐỊNH HOẶC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH

第36条 計画の決定または承認の権限

Điều 36. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国会は、国家総合計画、国家海洋空間計画および国家土地利用計画を決定する。

1. Quốc hội quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia và quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 首相は、地方計画を承認する。

2. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch vùng.

3. 政府は、部門計画の承認権限を規定する。

3. Chính phủ quy định thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành.

4. 部長(大臣)は、本条第5項に規定される計画を除き、部門詳細計画を承認する。

4. Bộ trưởng phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, trừ quy hoạch quy định tại khoản 5 Điều này.

5. 省級人民委員会主席は、省計画、省級土地利用計画、考古学計画、および管理責任に属する国家級遺跡群または省級遺跡を伴う国家級遺跡群の保存・補修・復元計画を承認する。

5. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy hoạch khảo cổ, quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý.

6. 都市・農村計画の承認権限は、都市・農村計画に関する法律の規定に従って実施する。

6. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

第37条 計画の決定または承認の順序

Điều 37. Thứ tự quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国家海洋空間計画、国家土地利用計画、部門計画、地方計画は、国家総合計画の後に決定または承認される。

1. Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành, quy hoạch vùng được quyết định hoặc phê duyệt sau quy hoạch tổng thể quốc gia.

国家海洋空間計画、国家土地利用計画、部門計画、地方計画のうち、先に策定、審査されたものが先に決定または承認される。

Quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành, quy hoạch vùng được lập, thẩm định trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước.

2. 省計画は、地方計画の後に承認される。

2. Quy hoạch tỉnh được phê duyệt sau quy hoạch vùng.

3. 部門詳細計画は、当該計画が具体化する計画の後に承認される。

3. Quy hoạch chi tiết ngành được phê duyệt sau quy hoạch mà quy hoạch đó cụ thể hóa.

4. 都市・農村計画の承認は次のように実施される。

4. Việc phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện như sau:

a) 都市・農村計画に関する法律の規定により、総合計画の策定を必要としない場合の総合計画、分画計画は、省計画が承認された後に承認される。

a) Quy hoạch chung, quy hoạch phân khu trong trường hợp không yêu cầu lập quy hoạch chung theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn được phê duyệt sau khi quy hoạch tỉnh được phê duyệt;

b) 都市・農村計画の承認順序は、本項のa点に規定する場合を除き、都市・農村計画に関する法律の規定に従って実施される。

b) Thứ tự phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này.

5. 公的投資に関する法律の規定に基づく特別公的投資プロジェクト、緊急公的投資プロジェクト、または政治局、党中央事務局、政府党委員会の指示によるその他のプロジェクトを実施する場合、当該プロジェクトに関連する計画は、関連する計画よりも先に承認されることが許可される。

5. Trường hợp thực hiện dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ thì quy hoạch có liên quan đến dự án được phép phê duyệt trước quy hoạch có liên quan.

第38条 計画の決定または承認の提出書類

Điều 38. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画および省計画の決定または承認の提出書類には以下が含まれる。

1. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh bao gồm:

a) 提出書(申請書)。

a) Tờ trình;

b) 計画説明報告書。

b) Báo cáo thuyết minh quy hoạch;

c) 計画の決定または承認文書の草案。

c) Dự thảo văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch;

d) 計画に関する模式図体系、データベース。

d) Hệ thống sơ đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

đ) 計画に関する機関、組織、コミュニティ、個人の意見をまとめた報告書および説明、吸収報告書。

đ) Báo cáo tổng hợp và giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân về quy hoạch;

e) 戦略的環境評価報告書(ある場合)。

e) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (nếu có);

g) 計画審査報告書。

g) Báo cáo thẩm định quy hoạch;

h) 審査意見に対する説明、吸収報告書。

h) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画の承認提出書類は、関連する法律の規定に従って実施する。

2. Hồ sơ trình phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 政府は、本条第1項に規定する計画の決定または承認の提出書類の形式を詳細に規定する。

3. Chính phủ quy định chi tiết thể thức của hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch quy định tại khoản 1 Điều này.

第39条 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の決定順序、手続き

Điều 39. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia

1. 遅くとも国会会期の開幕日の60日前に、政府は計画決定の提出書類を国会の機関に送付して審査を受ける。

1. Chậm nhất là 60 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, Chính phủ gửi hồ sơ trình quyết định quy hoạch đến cơ quan của Quốc hội để thẩm tra.

2. 審査機関は、政府および関連する機関、組織、個人に対し、計画の内容に属する問題について報告を求める権利を有する。要請を受けた機関、組織、個人は、審査に資するための情報、資料を十分に提供する責任を負う。

2. Cơ quan thẩm tra có quyền yêu cầu Chính phủ và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về những vấn đề thuộc nội dung quy hoạch. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm tra.

3. 審査の内容は以下の問題に焦点を当てる。

3. Nội dung thẩm tra tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 計画の内容と党の主張、路線の適合性。合憲性、合法性。計画体系における統一性。ベトナム社会主義共和国が加盟している関連する国際条約との適合性。

a) Sự phù hợp của nội dung quy hoạch với chủ trương, đường lối của Đảng; tính hợp hiến, hợp pháp; tính thống nhất trong hệ thống quy hoạch; tính tương thích với điều ước quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

b) 本法第24条、第25条、第26条および第27条の規定への計画の適合性。

b) Sự phù hợp của quy hoạch với quy định tại các điều 24, 25, 26 và 27 của Luật này;

c) 計画の実現可能性、および計画を実施するための人的、財政的資源の確保条件。

c) Tính khả thi của quy hoạch và điều kiện bảo đảm về nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện quy hoạch.

4. 国会は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画に関する決議を検討、通過させる。

4. Quốc hội xem xét, thông qua nghị quyết về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

第40条 計画の決定または承認の内容

Điều 40. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画、省計画の決定または承認の内容には、第25条第1項のc, d, đ, e, g, h, i, k, l, mおよびn点、第26条第1項のd, đおよびe point、第27条第1項のc, d, đおよびe point、第28条第1項のc, d, đおよびe点、第2項、第3項のđ, e, g, h, iおよびk点、第4項のd, đ, eおよびg点、第5項のb, cおよびd点、第6項のb, cおよびd点、第7項のd, đおよびe点、第29条第2項のc, d, đ, e, g, h, iおよびk点、第30条第2項のc, d, đ, e, g, h, i, k, l, mおよびn点に規定される主要な内容が含まれる。

1. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh bao gồm các nội dung chủ yếu quy định tại các điểm c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 Điều 25; các điểm d, đ và e khoản 1 Điều 26; các điểm c, d, đ và e khoản 1 Điều 27; các điểm c, d, đ và e khoản 1, khoản 2, các điểm đ, e, g, h, i và k khoản 3, các điểm d, đ, e và g khoản 4, các điểm b, c và d khoản 5, các điểm b, c và d khoản 6, các điểm d, đ và e khoản 7 Điều 28; các điểm c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 29; các điểm c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m và n khoản 2 Điều 30.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画の承認内容は、関連する法律の規定に従って実施する。

2. Nội dung phê duyệt quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第IV章

Chương IV

計画の公表、情報の提供および実施

CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ THỰC HIỆN QUY HOẠCH

第1節 計画の公表、情報の提供

Mục 1. CÔNG BỐ, CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH

第41条 計画の公表、公開に対する要件

Điều 41. Yêu cầu đối với công bố, công khai quy hoạch

1. 計画は、権限を有する機関または者によって決定または承認された後、国家秘密保護に関する法律の規定に基づく国家秘密の内容を除き、公表、公開されなければならない。

1. Quy hoạch phải được công bố, công khai sau khi được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt, trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 計画の公表、公開は以下の原則を遵守しなければならない。

2. Việc công bố, công khai quy hoạch phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:

a) 迅速、十分、便利であり、組織、個人がアクセスできるようにすること。

a) Kịp thời, đầy đủ, thuận tiện, bảo đảm tiếp cận cho tổ chức, cá nhân;

b) 認証され、完全性が保証され、サイバー安全、セキュリティが確保されていること。

b) Được xác thực, bảo đảm toàn vẹn và an toàn, an ninh mạng;

c) 計画に関する国家情報システムと同期していること。

c) Đồng bộ với hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

3. 政府は、国家級計画、地方計画、省計画の公表、公開の期限を詳細に規定する。

3. Chính phủ quy định chi tiết thời hạn công bố, công khai quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

部門詳細計画、都市・農村計画の公表、公開の期限は、関連する法律の規定に従って実施する。

Thời hạn công bố, công khai quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第42条 計画の公表、公開を組織する責任

Điều 42. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch

1. 計画策定機関は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の公表、公開を組織する責任を負う。

1. Cơ quan lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 計画策定組織機関は、部門計画、地方計画、省計画の公表、公開を組織する責任を負う。

2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

3. 部門詳細計画、都市・農村計画の公表、公開を組織する責任は、関連する法律の規定に従って実施する。

3. Trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第43条 計画の公表、公開の形式

Điều 43. Hình thức công bố, công khai quy hoạch

1. 国家秘密保護に関する法律の規定に基づく国家秘密の内容を除き、計画の決定または承認文書、計画図、計画模式図を、計画に関する国家情報システム、および計画策定組織機関または計画策定機関のウェブサイトで公表、公開する。

1. Công bố, công khai văn bản quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch, hệ thống bản đồ, sơ đồ về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch, trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 計画策定組織機関、計画策定機関、または計画区域内の公共の場所で計画図体系、計画模式図を展示する。

2. Trưng bày hệ thống bản đồ quy hoạch, sơ đồ quy hoạch tại cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch hoặc nơi công cộng tại khu vực có quy hoạch.

3. 計画に関する国家情報システムにおいて、計画に関するデータベースを更新する。

3. Cập nhật cơ sở dữ liệu về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

4. 計画公表のための会議、セミナーを開催する(ある場合)。

4. Tổ chức hội nghị, hội thảo công bố quy hoạch (nếu có).

5. 出版物を発行する(ある場合)。

5. Phát hành ấn phẩm (nếu có).

6. 住民が計画情報に容易にアクセスできるその他の形式。

6. Các hình thức khác bảo đảm thuận lợi cho người dân tiếp cận thông tin quy hoạch.

7. 部門詳細計画、都市・農村計画は、本条に規定される形式およびその他関連する法律の規定に従って公表、公開される。

7. Quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được công bố, công khai theo các hình thức quy định tại Điều này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第44条 計画に関する国家情報システム

Điều 44. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch

1. 計画に関する国家情報システムは、データとデジタル技術に基づき、統一的で効率的な国家デジタル空間の発展目標に向け、現代技術の応用に基づき、計画に関する国家管理に供するため、全国規模で統一的に構築、運用される。

1. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch được xây dựng, vận hành thống nhất trên phạm vi cả nước phục vụ cho công tác quản lý nhà nước về quy hoạch trên cơ sở ứng dụng công nghệ hiện đại, hướng tới mục tiêu phát triển không gian số quốc gia thống nhất, hiệu quả dựa trên dữ liệu và công nghệ số.

2. 計画に関する国家情報システムは、以下の基本構成要素を含む。

2. Hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch bao gồm các thành phần cơ bản sau đây:

a) ITインフラ。

a) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;

b) 計画に関する国家情報システムのソフトウェア。

b) Phần mềm của hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

c) 計画に関する国家データベース。

c) Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.

3. 計画に関する国家情報システムにおける計画に関する情報、データの提供、交換、活用、使用は、情報アクセスに関する法律、国家秘密保護に関する法律、およびその他関連する法律の規定を遵守する。

3. Việc cung cấp, trao đổi, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch tuân thủ quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin, pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và pháp luật khác có liên quan.

4. 計画に関する国家情報システムの構築責任は次のように規定される。

4. Trách nhiệm xây dựng hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch quy định như sau:

a) 首相は、計画に関する国家情報システムの構築を指導、調整する。

a) Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo, điều phối việc xây dựng hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

b) 財務部は主導し、部、部相当機関、政府直属機関、各級人民委員会と協力して、計画に関する国家情報システムの構築、管理、運用、活用を組織する。計画に関するデータベースを統合する。計画に関する国家管理に供するため、データとデジタル技術に基づく分析、予測、意思決定支援アプリケーションを開発する。

b) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức triển khai xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; tích hợp cơ sở dữ liệu về quy hoạch; phát triển các ứng dụng phân tích, dự báo, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và công nghệ số phục vụ công tác quản lý nhà nước về quy hoạch;

c) 農業環境部は、計画に関する国家情報システムのフレームワークデータを作成するために、標準化され、定期的に更新される国家地理基礎データベースを提供する。

c) Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia đã được chuẩn hóa và được cập nhật thường xuyên để tạo dữ liệu khung cho hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

d) 各部、部相当機関、各級人民委員会は、管理範囲に属する計画に関するデータベース、情報、データを構築、管理、提供し、計画に関する国家情報システムに更新する。管理範囲に属する情報システム(ある場合)と計画に関する国家情報システムとの間の情報、データの接続、共有を実施する。管理範囲に属する計画に関する国家管理に供するため、データとデジタル技術に基づく分析、予測、意思決定支援アプリケーションを開発する。

d) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp xây dựng, quản lý, cung cấp cơ sở dữ liệu về quy hoạch, thông tin, dữ liệu có liên quan thuộc phạm vi quản lý để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; thực hiện việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý (nếu có) với hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch; phát triển các ứng dụng phân tích, dự báo, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu và công nghệ số phục vụ công tác quản lý nhà nước về quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.

5. 計画分野における高度な科学、技術、新技術の応用への投資、研究、開発を組織、個人に奨励する。

5. Khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư, nghiên cứu, phát triển ứng dụng khoa học, công nghệ cao, công nghệ mới trong lĩnh vực quy hoạch.

6. 政府は、計画に関する国家情報システムの構築、管理、運用、活用を詳細に規定する。

6. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

第45条 計画に関する国家データベース

Điều 45. Cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch

1. 計画に関する国家データベースの構成要素には以下が含まれる。

1. Các thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch bao gồm:

a) 国家級計画、地方計画、省計画、部門詳細計画、都市・農村計画に関するデータベース。

a) Cơ sở dữ liệu về quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn;

b) 計画に関連するその他のデータベース。

b) Cơ sở dữ liệu khác có liên quan đến quy hoạch.

2. 政府は、計画に関する国家データベースの構築、管理、更新、維持および活用、使用を詳細に規定する。

2. Chính phủ quy định chi tiết việc xây dựng, quản lý, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch.

第46条 機関、組織、個人への計画情報の提供

Điều 46. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân

1. 決定または承認された計画に関する情報は、国家秘密保護に関する法律の規定に基づく国家秘密の内容を除き、本法、情報アクセスに関する法律および草の根民主主義実施に関する法律の規定に従い、要請があった場合には機関、組織、個人に対し、十分、迅速、正確に公開、提供されなければならない。

1. Thông tin về quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt phải được công khai, cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu theo quy định của Luật này, pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở, trừ những nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

2. 計画に関する情報、データの提供責任は次のように規定される。

2. Trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の策定機関は、これらの計画に関する情報、データを提供する責任を負う。

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 計画策定組織機関は、管理範囲に属する部門計画、地方計画に関する情報、データを提供する責任を負う。

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

c) 省級人民委員会は、省計画に関する情報、データを提供する責任を負う。

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch tỉnh;

d) 部門詳細計画、都市・農村計画に関する情報、データの提供責任は、関連する法律の規定に従って実施する。

d) Trách nhiệm cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 計画に関する情報、データの提供形式には以下が含まれる。

3. Hình thức cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch bao gồm:

a) 機関、組織、個人の要請に応じた書面による提供。

a) Cung cấp bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân;

b) 計画に関する国家情報システムを通じた提供。

b) Cung cấp qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch;

c) 計画策定組織機関のウェブサイト、情報システム(ある場合)を通じた提供。

c) Cung cấp qua trang thông tin điện tử, hệ thống thông tin của cơ quan tổ chức lập quy hoạch (nếu có);

d) 法律の規定に基づくその他の形式。

d) Các hình thức khác theo quy định của pháp luật.

4. 財務部長(大臣)は、計画に関する国家情報システムを通じた計画情報、データの提供を指導する。

4. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cung cấp thông tin, dữ liệu về quy hoạch qua hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

第2節 計画の実施

Mục 2. THỰC HIỆN QUY HOẠCH

第47条 計画実施を組織する責任

Điều 47. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quy hoạch

1. 政府は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の実施を組織する。これらの計画を実施するためのプログラム、プロジェクトの展開を組織する。

1. Chính phủ tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia.

2. 首相は、地方計画の実施を組織する。地方計画を実施するためのプログラム、プロジェクトの展開を組織する。

2. Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện quy hoạch vùng; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch vùng.

3. 各部長(大臣)、各級人民委員会主席は、管理範囲に属する関連計画の実施を組織する。管理範囲に属する計画を実施するためのプログラム、プロジェクトの展開を組織する。

3. Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện quy hoạch có liên quan thuộc phạm vi quản lý; tổ chức triển khai chương trình, dự án để thực hiện quy hoạch thuộc phạm vi quản lý.

第48条 投資主張の承認、決定におけるプロジェクトと計画の適合性の評価

Điều 48. Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư

1. 計画は、公的投資に関する法律、投資に関する法律、公的パートナーシップ(PPP)方式による投資に関する法律およびその他関連する法律の規定に基づく投資主張の承認または決定において、プロジェクトの適合性を評価する根拠として使用され、以下の原則を遵守する。

1. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án trong chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và pháp luật khác có liên quan tuân thủ nguyên tắc sau đây:

a) プロジェクトの投資主張の承認または決定は、計画体系に属する計画のいずれかを根拠としてプロジェクトの適合性を評価する。

a) Việc chấp thuận hoặc phê duyệt chủ trương đầu tư của dự án căn cứ vào một trong các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch để đánh giá sự phù hợp của dự án;

b) 既存の施設の修理、補修、完成、高度化、改修、拡張、または既存の施設を代替し、目標、場所、規模を維持する新設プロジェクトについては、プロジェクトと計画の適合性の評価を求めない。

b) Đối với dự án đầu tư xây dựng sửa chữa, tu bổ, hoàn thiện, nâng cấp, cải tạo, mở rộng công trình hiện có hoặc xây dựng mới công trình thay thế công trình hiện có và giữ nguyên mục tiêu, địa điểm, quy mô thì không yêu cầu đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch.

2. 計画は、公的投資に関する法律、公的パートナーシップ(PPP)方式による投資に関する法律の規定に基づく投資決定の際に、プロジェクトの適合性を評価する根拠として使用される。これには、本条第1項に規定される計画、都市・農村計画または関連する部門詳細計画が含まれる。

2. Quy hoạch được sử dụng làm căn cứ đánh giá sự phù hợp của dự án khi quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư bao gồm quy hoạch được quy định tại khoản 1 Điều này, quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch chi tiết ngành có liên quan.

プロジェクトの投資が決定された後、投資決定と矛盾する内容を持つ関連計画は、本法第54条に規定される短縮された順序、手続きに従って、速やかに見直し、調整されなければならない。

Sau khi dự án được quyết định đầu tư thì quy hoạch có liên quan có nội dung mâu thuẫn với quyết định đầu tư phải được kịp thời rà soát, điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

3. 公的投資に関する法律の規定に基づく特別公的投資プロジェクト、緊急公的投資プロジェクト、および政治局、党中央事務局、政府党委員会の指示によるその他のプロジェクトについては、投資決定権限を有する機関または者は、国の発展要請への適合を確保した上で、関連計画とは異なる投資決定を行うことが許可される。

3. Đối với dự án đầu tư công đặc biệt, dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công, dự án khác theo chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án được phép quyết định đầu tư khác với quy hoạch có liên quan, bảo đảm phù hợp với yêu cầu phát triển của đất nước.

プロジェクトの投資が決定された後、関連計画は本法第54条に規定される短縮された順序、手続きに従って、速やかに見直し、調整されなければならない。

Sau khi dự án được quyết định đầu tư thì quy hoạch có liên quan phải được kịp thời rà soát, điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn quy định tại Điều 54 của Luật này.

4. プロジェクトの予定場所と計画の適合性を評価する際の、計画模式図、計画図の正確性の確定は、本法第8条第2項の規定に従って実施される。

4. Việc xác định tính chính xác của sơ đồ quy hoạch, bản đồ quy hoạch khi đánh giá sự phù hợp của địa điểm dự kiến của dự án với quy hoạch được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật này.

5. 政府は、本条を詳細に規定する。

5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

第V章

Chương V

計画の評価、調整

ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH

第49条 計画実施の評価

Điều 49. Đánh giá thực hiện quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画、省計画は、5年周期で実施評価が行われる。また、臨時評価や計画調整の必要が生じた際にも評価が行われる。

1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được đánh giá thực hiện theo định kỳ 05 năm; đánh giá đột xuất hoặc khi xuất hiện nhu cầu điều chỉnh quy hoạch.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画の実施評価は、関連する法律の規定に従って実施する。

2. Việc đánh giá thực hiện quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

3. 計画実施の評価責任は次のように規定される。

3. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の策定機関は、これらの計画の実施評価を行う責任を負う。

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 部門計画、地方計画の策定組織機関は、管理範囲に属する部門計画、地方計画の実施評価を行う責任を負う。

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành, quy hoạch vùng có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch ngành, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

c) 省計画策定組織機関は、省計画の実施評価を行う責任を負う。

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tỉnh có trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch tỉnh;

d) 部門詳細計画、都市・農村計画の実施評価責任は、関連する法律の規定に従って実施する。

d) Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

4. 計画実施の評価内容は報告書に示され、以下の主要な内容が含まれる。

4. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch được thể hiện bằng báo cáo, bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

a) 計画実施組織の状況および計画実施結果の総括、分析、評価。計画で設定された目標、指標に対する達成度の評価。

a) Tổng hợp, phân tích, đánh giá tình hình tổ chức thực hiện quy hoạch và kết quả thực hiện quy hoạch; đánh giá mức độ đạt được so với mục tiêu, chỉ tiêu đề ra trong quy hoạch;

b) 計画実施組織の状況および計画実施結果に影響を与える要因、原因の確定。計画実施の効率を高めるための解決策の提案。計画調整の勧告(ある場合)。

b) Xác định yếu tố, nguyên nhân ảnh hưởng đến tình hình tổ chức thực hiện quy hoạch và kết quả thực hiện quy hoạch; đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện quy hoạch; kiến nghị điều chỉnh quy hoạch (nếu có).

5. 計画実施評価機関は、計画に関する国家情報システムに計画実施評価報告書を掲載する責任を負う。

5. Cơ quan đánh giá thực hiện quy hoạch có trách nhiệm đăng tải báo cáo đánh giá thực hiện quy hoạch trên hệ thống thông tin quốc gia về quy hoạch.

6. 政府は、国家級計画、地方計画、省計画の実施評価内容を規定する。

6. Chính phủ quy định nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.

第50条 計画調整の権限

Điều 50. Thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch

1. 計画を決定または承認する権限を有する機関または者は、本法第54条第3項c点に規定される場合を除き、計画の調整を決定または承認する権限を有する。

1. Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 54 của Luật này.

2. 計画策定を組織する権限を有する機関は、計画の調整策定を組織する責任を負う。

2. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch.

第51条 計画調整の原則

Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch

1. 計画の調整は、本法第49条の規定に基づく計画実施評価、または本法第52条第1項の規定を根拠として実施される。

1. Việc điều chỉnh quy hoạch được thực hiện trên cơ sở đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này hoặc căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 52 của Luật này.

2. 各計画は同時に調整することが許可され、本法第37条に規定される順序に従って決定、承認される。

2. Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời và được quyết định, phê duyệt theo thứ tự quy định tại Điều 37 của Luật này.

3. 計画の調整は、本法第5条第3項における計画間の関係、および第II章第2節における計画の内容に関する規定の遵守を確保しなければならない。

3. Việc điều chỉnh quy hoạch phải bảo đảm tuân thủ quy định về mối quan hệ giữa các quy hoạch tại khoản 3 Điều 5 và nội dung quy hoạch tại Mục II Chương II của Luật này.

4. 計画調整の公表、公開は、本法第41条、第42条および第43条の規定に従って実施される。

4. Việc công bố, công khai điều chỉnh quy hoạch được thực hiện theo quy định tại các điều 41, 42 và 43 của Luật này

5. 部門詳細計画、都市・農村計画の調整は、本法に規定される原則およびその他関連する法律の規定に従って実施される。

5. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

第52条 計画調整の根拠

Điều 52. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画および省計画の調整は、以下の根拠のいずれかがある場合に実施される。

1. Việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh được thực hiện khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 経済社会発展戦略、部門・分野発展戦略の目標の調整があり、それが計画の目標を変化させる場合。

a) Có sự điều chỉnh mục tiêu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch;

b) 行政区画の変更、調整があり、それが計画の性質、空間的規模に影響を与える場合。

b) Có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới hành chính làm ảnh hưởng đến tính chất, quy mô không gian lãnh thổ của quy hoạch;

c) 自然災害、気候変動、戦争の影響により、計画の目標、方向性、空間組織が変化する場合。

c) Do tác động của thiên tai, biến đổi khí hậu, chiến tranh làm thay đổi mục tiêu, định hướng, tổ chức không gian lãnh thổ của quy hoạch;

d) 経済社会状況の異常な変動により、計画を実施するための資源が制限される場合。

d) Do biến động bất thường của tình hình kinh tế - xã hội làm hạn chế nguồn lực thực hiện quy hoạch;

đ) 科学技術の発展により、計画の実施方法が根本的に変化する場合。

đ) Do sự phát triển của khoa học, công nghệ làm thay đổi cơ bản việc thực hiện quy hoạch;

e) 国防、安全保障、外交を確保するための要請がある場合。

e) Do yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại.

2. 部門詳細計画、都市・農村計画の調整根拠は、本法およびその他関連する法律の規定に従って実施する。

2. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan.

第53条 計画調整の順序、手続き

Điều 53. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quy hoạch

1. 国家級計画、地方計画および省計画の計画調整主張の承認の順序、手続きは次のように実施される。

1. Trình tự, thủ tục chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện như sau:

a) 国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の策定機関は、本法第49条の規定に従って計画実施を評価し、政府に対し計画調整主張の検討、承認を報告する。

a) Cơ quan lập quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

b) 地方計画策定組織機関は、本法第49条の規定に従って計画実施を評価し、首相に対し計画調整主張の検討、承認を報告する。

b) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch vùng đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

c) 部門計画策定組織機関は、本法第49条の規定に従って計画実施を評価し、権限に従って部門計画調整主張を検討、承認するか、または部門計画承認権限を有する機関に提出して検討、承認を受ける。

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này, xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch ngành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch ngành xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch;

d) 省計画策定機関は、本法第49条の規定に従って計画実施を評価し、省級人民委員会主席に対し計画調整主張の検討、承認を報告する。

d) Cơ quan lập quy hoạch tỉnh đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch.

2. 国家級計画、地方計画および省計画の計画調整の策定、審査、決定または承認、公表の順序、手続きは次のように実施される。

2. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện như sau:

a) 計画策定組織機関または計画策定機関は、本条第1項の規定に従い、権限を有する機関に対し計画調整主張の検討、承認を提出する。

a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) 権限を有する機関から計画調整主張が承認された後、計画策定組織機関は、本法第9条第1項、第2項、第3項および第6項の規定に従い、計画調整の策定、審査、決定または承認、公表を組織する。

b) Sau khi được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch, cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổ chức lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 6 Điều 9 của Luật này;

c) 審査評議会会長は、審査評議会の会合を開催するか、または書面による審査意見を徴取する形式で、計画調整の審査組織を決定する。

c) Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định tổ chức thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo hình thức tổ chức phiên họp của Hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản;

d) 国家級計画、地方計画および省計画の計画調整の審査内容は、本法第35条の規定に従って実施される。

d) Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Luật này;

đ) 国家級計画、地方計画および省計画の計画調整の審査提出書類は、本法第34条の規定に従って実施される。

đ) Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật này;

e) 計画調整の決定または承認の提出書類は、本法第38条の規定に従って実施される。

e) Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật này.

3. 部門詳細計画、都市・農村計画の調整の策定、審査、承認、公表の順序、手続きは、関連する法律の規定に従って実施する。

3. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

第54条 短縮された順序、手続きによる計画の調整

Điều 54. Điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn

1. 国家級計画、地方計画および省計画は、以下の根拠のいずれかがある場合、短縮された順序、手続きに従って調整される。

1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh được điều chỉnh theo trình tự, thủ tục rút gọn khi có một trong các căn cứ sau đây:

a) 国防、安全保障の確保、行政区画の整理、国家の重要なプロジェクトに関する、政治局、党中央事務局、政府党委員会の指示、国会、国会常務委員会または政府の決議の実施により、計画の内容の一部が変化する場合。

a) Việc thực hiện chỉ đạo của Bộ Chính trị, Ban Bí thư Trung ương Đảng, Đảng ủy Chính phủ; nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội hoặc Chính phủ về bảo đảm quốc phòng, an ninh, sắp xếp đơn vị hành chính, dự án quan trọng quốc gia làm thay đổi một hoặc một số nội dung quy hoạch;

b) 国防、安全保障、国家利益、自然災害防止、感染症、火災、爆発などの理由による、突発的かつ緊急の要請により、計画の内容の一部が変化する場合。

b) Khi có yêu cầu đột xuất, cấp bách vì lý do quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cháy, nổ làm thay đổi một hoặc một số nội dung quy hoạch;

c) 本法第6条の規定に基づき、矛盾する内容のある計画を調整する場合。

c) Việc điều chỉnh quy hoạch có nội dung mâu thuẫn theo quy định tại Điều 6 của Luật này;

d) 本法第48条第3項の規定に基づき、プロジェクトの投資決定に適合させるために計画を調整する場合。

d) Việc điều chỉnh quy hoạch để phù hợp với quyết định đầu tư dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 48 của Luật này;

e) インフラ部門の発展方向、資源利用、環境保護、生物多様性保全において確定された施設または機能区域、発展区域のいくつかの指標または経済・技術的要件を調整するが、計画の発展目標を変化させない場合。

đ) Việc điều chỉnh một số chỉ tiêu hoặc yêu cầu kinh tế - kỹ thuật của công trình hoặc khu vực chức năng, khu vực phát triển được xác định trong định hướng, phương hướng phát triển ngành kết cấu hạ tầng, sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, khu vực phát triển trong quy hoạch nhưng không thay đổi mục tiêu phát triển của quy hoạch;

e) 省計画における、省級人民委員会の管理権限に属する鉱物調査・探査・開発予定区域の境界範囲を、実施の現実に適合させるために調整するが、省計画の発展目標、指標を変化させない場合。

e) Việc điều chỉnh phạm vi ranh giới của khu vực dự kiến điều tra, thăm dò, khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quy hoạch tỉnh để phù hợp với thực tiễn triển khai nhưng không làm thay đổi mục tiêu, chỉ tiêu phát triển của quy hoạch tỉnh.

2. 計画策定組織機関または計画策定機関は、本法第49条の規定に従って計画実施を評価し、計画調整書類を作成して関連機関に意見を求め、意見を吸収・説明して計画調整書類を完成させ、計画調整の決定または承認権限を有する機関または者に提出する。

2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch đánh giá thực hiện quy hoạch theo quy định tại Điều 49 của Luật này và xây dựng hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, gửi xin ý kiến các cơ quan có liên quan; tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, trình cơ quan, người có thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.

3. 短縮された順序、手続きによる計画調整の承認権限:

3. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn:

a) 国会は、国家総合計画、国家海洋空間計画、国家土地利用計画の調整を決定する。

a) Quốc hội quyết định điều chỉnh quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia;

b) 首相は、地方計画の調整を承認する。

b) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch vùng;

c) 部門計画の策定を組織するよう割り当てられた部長(大臣)は、部門計画の調整を承認し、その調整結果を首相に報告する。

c) Bộ trưởng được giao tổ chức lập quy hoạch ngành phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành; báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả điều chỉnh quy hoạch;

d) 省級人民委員会主席は、省計画の調整を承認する。

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

4. 短縮された順序、手続きによる部門詳細計画、都市・農村計画の調整(ある場合)は、関連する法律の規定に従って実施される。

4. Việc điều chỉnh quy hoạch chi tiết ngành, quy hoạch đô thị và nông thôn theo trình tự, thủ tục rút gọn (nếu có) được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

5. 政府は、本条第2項を詳細に規定し、短縮された順序、手続きによる計画調整書類を規定する。

5. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này; quy định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch theo trình tự, thủ tục rút gọn.

第VI章

Chương VI

施行規定

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

第55条 計画に関連するいくつかの法律の条項の改正、補充、廃止

Điều 55. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan đến quy hoạch

1. 鉄道法(番号 95/2025/QH15)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 như sau:

a) 第9条第1項において、「交通網計画」という用語を「鉄道網計画」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch mạng lưới giao thông" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới đường sắt" tại khoản 1 Điều 9;

95/2025/QH15_9-1 鉄道法

b) 第14条第4項において、「承認された計画実施計画に従って」という用語を「承認された計画に適合して」という用語に置き換える。

b) Thay thế cụm từ "theo kế hoạch thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt" bằng cụm từ "phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt" tại khoản 4 Điều 14;

95/2025/QH15_14-4 鉄道法

c) 第19条第1項a点において、「国家部門計画」という用語を「部門計画」という用語に置き換える。

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch ngành quốc gia" bằng cụm từ "quy hoạch ngành" tại điểm a khoản 1 Điều 19;

95/2025/QH15_19-1-a 鉄道法

d) 第19条第2項a点において、「技術的・専門的性質を持つ計画」という用語を「部門詳細計画」という用語に置き換える。

d) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại điểm a khoản 2 Điều 19;

95/2025/QH15_19-2-a 鉄道法

đ) 第37条第1項において、「鉄道の技術的・専門的性質を持つ計画」という用語を「鉄道路線、鉄道駅計画」という用語に置き換える。

đ) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đường sắt" bằng cụm từ "quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt" tại khoản 1 Điều 37.

95/2025/QH15_37-1 鉄道法

2. 内陸水路交通法(番号 23/2004/QH11、法律第48/2014/QH13号、第97/2015/QH13号、第35/2018/QH14号、第44/2019/QH14号および第84/2025/QH15号により一部改正・補充)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14 và Luật số 84/2025/QH15 như sau:

a) 第3条第1項、第4条第3項、第13条第3項および第100条第2項において、「内陸水路インフラ計画」という用語を「内陸水路インフラ総合計画、内陸水路インフラ詳細計画」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa, quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" tại khoản 1 Điều 3, khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 13 và khoản 2 Điều 100;

23/2004/QH11_1 内陸水路交通法

b) 第10条第1項を次のように改正、補充する。

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10 内陸水路交通法

「1. 内陸水路インフラ総合計画は部門計画である。」

"1. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa là quy hoạch ngành.";

c) 第10条第2項において、「内陸水路インフラ計画」を「内陸水路インフラ総合計画」に置き換え、「水資源計画、自然災害防止および利水計画」を「水資源、利水および自然災害防止計画」という用語に置き換える。

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" và thay thế cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi" bằng cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 2 Điều 10;

23/2004/QH11_10 内陸水路交通法

d) 第10条第3項を次のように改正、補充する。

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10-3 内陸水路交通法

「3. 建設部は、計画に関する法律の規定に従い、内陸水路インフラ総合計画の策定を組織する。」

"3. Bộ Xây dựng tổ chức lập quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật về quy hoạch.";

đ) 第10条第4項および第100条第2項において、「内陸水路インフラ発展案」を「内陸水路インフラ発展方針」という用語に置き換える。

đ) Thay thế cụm từ "phương án phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" bằng cụm từ "phương hướng phát triển kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa" tại khoản 4 Điều 10 và khoản 2 Điều 100;

23/2004/QH11_10 内陸水路交通法

e) 第10条の後に第10a条を次のように追加する。

e) Bổ sung Điều 10a vào sau Điều 10 như sau:

23/2004/QH11_10 内陸水路交通法

「第10a条 内陸水路インフラ詳細計画

"Điều 10a. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

1. 内陸水路インフラ詳細計画は部門詳細計画であり、内陸水路インフラ総合計画を具体化するものである。

1. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa là quy hoạch chi tiết ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

2. 建設部は、内陸水路インフラ詳細計画の策定および承認を組織する。

2. Bộ Xây dựng tổ chức lập và phê duyệt quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.

3. 政府は、内陸水路インフラ詳細計画の内容、策定、審査、承認、公表、情報提供、評価、実施組織および調整について詳細に規定する。」

3. Chính phủ quy định chi tiết nội dung quy hoạch, việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, cung cấp thông tin, đánh giá, tổ chức thực hiện và điều chỉnh quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.";

g) 第99条第5項において、「堤防、利水施設計画」を「水資源、利水および自然災害防止計画」という用語に置き換える。

g) Thay thế cụm từ "quy hoạch đê điều, công trình thủy lợi" bằng cụm từ "quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai" tại khoản 5 Điều 99;

23/2004/QH11_99-5 内陸水路交通法

h) 第99条第6項において、「河川流域発展計画」を「省間河川流域の水資源および利水インフラ総合計画」という用語に置き換える。

h) Thay thế cụm từ "quy hoạch phát triển lưu vực sông" bằng cụm từ "quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh" tại khoản 6 Điều 99.

23/2004/QH11_99-6 内陸水路交通法

3. 法律第28/2018/QH14号および第77/2025/QH15号により一部改正・補充されたエネルギー節約・効率的使用法(番号 50/2010/QH12)第6条第2項において、「国家部門計画」を「部門計画」という用語に置き換える。

3. Thay thế cụm từ "quy hoạch ngành quốc gia" bằng cụm từ "quy hoạch ngành" tại khoản 2 Điều 6 của Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 77/2025/QH15.

50/2010/QH12_6 エネルギー節約・効率的使用法

4. 法律第35/2018/QH14号および第98/2025/QH15号により一部改正・補充された国防・安全教育法(番号 30/2013/QH13)第8条第3項において、「高等教育・師範施設網計画」を「公立高等教育・職業教育施設網計画」という用語に置き換える。

4. Thay thế cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập" tại khoản 3 Điều 8 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh số 30/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 98/2025/QH15.

30/2013/QH13_8-3 国防・安全教育法

5. 法律第47/2024/QH15号により一部改正・補充された電気通信法(番号 24/2023/QH15)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2024/QH15 như sau:

a) 第13条第4項b点、第64条第1項、第65条第1項および第67条第2項a点において、「受動的電気通信技術インフラ計画」を「省計画における受動的電気通信技術インフラ発展方針」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động" bằng cụm từ "phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh" tại điểm b khoản 4 Điều 13, khoản 1 Điều 64, khoản 1 Điều 65 và điểm a khoản 2 Điều 67;

24/2023/QH15_13-4-b 電気通信法

b) 第25条第2項において、「電気通信番号資源計画」を「電気通信番号資源およびインターネット資源計画」という用語に置き換える。

b) Thay thế cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông" bằng cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet" tại khoản 2 Điều 25;

24/2023/QH15_25 電気通信法

c) 第34条第3項、第49条、第50条第1項a点および第53条第2項b点において、「電気通信番号資源計画、インターネット資源計画」を「電気通信番号資源およびインターネット資源計画」という用語に置き換える。

c) Thay thế cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet" bằng cụm từ "quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet" tại khoản 3 Điều 34, Điều 49, điểm a khoản 1 Điều 50 và điểm b khoản 2 Điều 53;

24/2023/QH15_34 電気通信法

d) 第63条を次のように改正、補充する。

d) Sửa đổi, bổ sung Điều 63 như sau:

24/2023/QH15_63 電気通信法

「第63条 省計画における受動的電気通信技術インフラ発展方針

"Điều 63. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh

1. 省計画における受動的電気通信技術インフラ発展方針は、情報・通信インフラ計画に適合しなければならない。

1. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông.

2. 都市区、居住区、機能区、工業団地に対する都市・農村計画に関する法律に基づく計画は、電気通信インフラの構築、電気通信サービスの提供、利用に資するために、省計画における受動的電気通信技術インフラ発展方針との統一性、同期性を確保しなければならない。」

2. Quy hoạch theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đối với khu đô thị, khu dân cư, khu chức năng, cụm công nghiệp phải bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ với phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong quy hoạch tỉnh để thuận tiện cho việc thiết lập cơ sở hạ tầng viễn thông, cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông.";

đ) 第8条を廃止する。

đ) Bãi bỏ Điều 8.

24/2023/QH15_8 電気通信法

6. 郵便法(番号 49/2010/QH12)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 như sau:

a) 第34条第2項において、「公共郵便網発展計画」を「省計画」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch phát triển mạng bưu chính công cộng" bằng cụm từ "quy hoạch tỉnh" tại khoản 2 Điều 34;

49/2010/QH12_34-2 郵便法

b) 第44条第11項を廃止する。

b) Bãi bỏ khoản 11 Điều 44.

49/2010/QH12_44-11 郵便法

7. 法律第35/2018/QH14号により一部改正・補充された出版法(番号 19/2012/QH13)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14 như sau:

a) 第6条第1項a点において、「計画に関する法律の規定に従い、新聞、ラジオ、テレビ、電子情報、出版施設網発展計画、地方計画および省計画における出版施設発展案の内容の策定を組織する」という文言を廃止する。

a) Bãi bỏ cụm từ "tổ chức lập nội dung phương án phát triển cơ sở xuất bản trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh theo quy định của pháp luật về quy hoạch;" tại điểm a khoản 1 Điều 6;

19/2012/QH13_6-1-a 出版法

b) 第7条第1項において、「新聞、ラジオ、テレビ、電子情報、出版施設網発展計画、地方計画および省計画における出版施設発展案」という文言を廃止する。

b) Bãi bỏ cụm từ "phương án phát triển cơ sở xuất bản trong quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh;" tại khoản 1 Điều 7;

19/2012/QH13_29 出版法

c) 第32条第1項d点を廃止する。

c) Bãi bỏ điểm d khoản 1 Điều 32.

19/2012/QH13_32-1-d 出版法

8. 原子力法(番号 94/2025/QH15)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 như sau:

a) 第10条の名称を次のように改正、補充する。

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 10 như sau:

94/2025/QH15_10 原子力法

「第10条 平和目的のための原子力開発・利用戦略」

"Điều 10. Chiến lược phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình";

b) 第23条第4項において、「原子力開発・利用計画」を「国家環境放射線モニタリング・警告ネットワーク計画」という用語に置き換える。

b) Thay thế cụm từ "Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử" bằng cụm từ "Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia" tại khoản 4 Điều 23;

94/2025/QH15_23 原子力法

c) 第23条第5項を次のように改正、補充する。

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 23 như sau:

94/2025/QH15_23 原子力法

「5. 政府は、本条第1項、第2項および第3項を詳細に規定する。また、国家環境放射線モニタリング・警告ネットワーク計画の策定、審査、承認、公表、実施、調整および内容について規定する。」

"5. Chính phủ quy định chi tiết các khoản 1, 2 và 3 Điều này; việc lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, thực hiện, điều chỉnh và nội dung quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia.";

94/2025/QH15_23 原子力法

d) 第10条第2項、および第36条第4項と第5項における「原子力開発・利用計画」という用語を廃止する。

d) Bãi bỏ khoản 2 Điều 10; cụm từ "quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử" tại khoản 4 và 5 Điều 36;

94/2025/QH15_10-2 原子力法

94/2025/QH15_36 原子力法

đ) 第43条第3項a点において、「技術的・専門的性質を持つ計画」を「部門詳細計画」に置き換える。

đ) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng "quy hoạch chi tiết ngành" tại điểm a khoản 3 Điều 43.

94/2025/QH15_43 原子力法

9. 診察・治療法(番号 15/2023/QH15)第5条第1項c点において、「診察・治療施設体系計画」を「公立医療施設網計画」という用語に置き換える。

9. Thay thế cụm từ "quy hoạch hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" bằng cụm từ "quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập" tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.

15/2023/QH15_5-1-c 診察・治療法

10. 法律第28/2018/QH14号および第44/2024/QH15号により一部改正・補充された薬事法(番号 105/2016/QH13)第104条第5項において、「国家検定システム計画の承認」という文言を廃止する。

10. Bãi bỏ cụm từ "phê duyệt quy hoạch hệ thống kiểm nghiệm của Nhà nước," tại khoản 5 Điều 104 của Luật Dược số 105/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 44/2024/QH15.

105/2016/QH13_104-5 薬事法

11. 法律第32/2013/QH13号により一部改正・補充された障害者法(番号 51/2010/QH12)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 32/2013/QH13 như sau:

a) 第50条第1項m点において、「計画および管理」を「管理」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ "Quy hoạch và quản lý" bằng cụm từ "Quản lý" tại điểm m khoản 1 Điều 50;

51/2010/QH12_50-1-m 障害者法

b) 第50条第3項c点を廃止する。

b) Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 50.

51/2010/QH12_50-3-c 障害者法

12. 法律第84/2025/QH15号により一部改正・補充された文化遺産法(番号 45/2024/QH15)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15 như sau:

a) 第34条第1項および第37条第1項において、「技術的・専門的性質を持つ計画」を「部門詳細計画」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại khoản 1 Điều 34 và khoản 1 Điều 37;

45/2024/QH15_34 文化遺産法

b) 第34条第4項を次のように改正、補充する。

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 34 như sau:

45/2024/QH15_34-5 文化遺産法

「4. 文化スポーツ観光部は、省級人民委員会主席、部長(大臣)、または遺跡の直接管理を割り当てられた中央の部門、機関、組織の長の申し出に基づき、世界遺産、特別国家級遺跡の保存・補修・復元計画の審査、承認、調整を組織する。」

"4. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức thẩm định, phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng, người đứng đầu ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương được giao trực tiếp quản lý di tích.".

13. 法律第41/2024/QH15号により一部改正・補充された高齢者法(番号 39/2009/QH12)第29条第1項i点を廃止する。

13. Bãi bỏ điểm i khoản 1 Điều 29 của Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 41/2024/QH15.

39/2009/QH12_29-1-i 高齢者法

14. 法律第35/2018/QH14号、第16/2023/QH15号および第81/2025/QH15号により一部改正・補充されたベトナム航海法典(番号 95/2015/QH13)のいくつかの条項を次のように改正、補充する。

14. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 81/2025/QH15 như sau:

a) 第7条第2項、第12条第12項、第83条第1項、第88条第3項、第92条第1項、第126条第1項đ点において、「港湾システム発展総合計画、港湾グループ、港、桟橋、浮き桟橋、水域、海域の詳細計画、港湾陸域・水域発展詳細計画」という用語を「航海インフラ総合計画、航海インフラ詳細計画」という用語に置き換える。

a) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển, quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải, quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 2 Điều 7, khoản 12 Điều 12, khoản 1 Điều 83, khoản 3 Điều 88, khoản 1 Điều 92, điểm đ khoản 1 Điều 126;

95/2015/QH13_7-2 ベトナム海事法典

95/2015/QH13_88-3 ベトナム海事法典

b) 第81条の名称を次のように改正、補充する。

b) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 81 như sau:

95/2015/QH13_81 ベトナム海事法典

「第81条 航海インフラ総合計画」

"Điều 81. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải";

c) 第81条第1項および第2項を次のように改正、補充する。

c) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 81 như sau:

95/2015/QH13_81 ベトナム海事法典

「1. 航海インフラ総合計画は部門計画である。

"1. Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải là quy hoạch ngành.

2. 航海インフラ総合計画の策定は、計画に関する法律の規定を遵守し、国防、安全保障任務、需要、資源および世界の航海発展傾向を根拠としなければならない。」

2. Việc lập quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và căn cứ vào nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, nhu cầu, nguồn lực và xu thế phát triển hàng hải thế giới.";

d) 第82条の名称、第1項および第2項において、「港湾システム発展総合計画」を「航海インフラ総合計画」という用語に置き換える。

d) Thay thế cụm từ "quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải" tại tên điều, khoản 1 và khoản 2 Điều 82;

95/2015/QH13_82-1 ベトナム海事法典

đ) 第82a条の名称を次のように改正、補充する。

đ) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_2-6 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律

「第82a条 航海インフラ詳細計画」

"Điều 82a. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải";

e) 第82a条第1項を次のように改正、補充する。

e) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_82-1 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律

「1. 航海インフラ詳細計画は部門詳細計画であり、航海インフラ総合計画を具体化するものである。」

"1. Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải là quy hoạch chi tiết ngành, cụ thể hóa quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải";

g) 第82a条第3項の冒頭部分において、「港湾陸域・水域発展詳細計画」を「航海インフラ詳細計画」という用語に置き換える。

g) Thay thế cụm từ "Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại đoạn mở đầu của khoản 3 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-3 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律

h) 第82a条第4項を次のように改正、補充する。

h) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 82a như sau:

35/2018/QH14_6 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律

「4. 交通運輸部長(大臣)は、航海インフラ詳細計画を承認する。」

"4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải.";

i) 第82a条第5項および第6項において、「港湾グループ、港、桟橋、浮き桟橋、水域、海域の詳細計画、港湾陸域・水域発展詳細計画」を「航海インフラ詳細計画」という用語に置き換える。

i) Thay thế cụm từ "quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 5 và khoản 6 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-5 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律

k) 第82a条第2項を廃止する。

k) Bãi bỏ khoản 2 Điều 82a;

35/2018/QH14_82a-2 計画に関連する37の法律の一部の条項を改正・補充する法律

l) 第88条第2項において、「港湾陸域・水域発展詳細計画」を「航海インフラ詳細計画」という用語に置き換える。

l) Thay thế cụm từ "quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải" tại khoản 2 Điều 88;

95/2015/QH13_88 ベトナム海事法典

m) 第102条第1項において、「技術的・専門的性質を持つ計画」を「部門詳細計画」という用語に置き換える。

m) Thay thế cụm từ "quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành" bằng cụm từ "quy hoạch chi tiết ngành" tại khoản 1 Điều 102;

95/2015/QH13_102 ベトナム海事法典

n) 第102条第3項を次のように改正、補充する。

n) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 102 như sau:

95/2015/QH13_102-3 ベトナム海事法典

「3. 交通運輸部は、ドライポートシステム発展計画の策定、承認を組織する。」

"3. Bộ Giao thông vận tải tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn.".

第56条 2021-2030年期の国家海洋空間計画、国家土地利用計画、国家部門計画、地方計画、省計画の調整に関する規定

Điều 56. Quy định về điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030

1. 計画調整の原則は次のように実施される。

1. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 本法第58条第2項の規定に基づき策定中の計画または計画の調整は、本条の規定に従って引き続き実施する。

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đang thực hiện lập theo quy định tại khoản 2 Điều 58 của Luật này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Điều này;

b) 各計画は同時に調整することが許可される。調整された計画のうち、先に審査が完了したものが先に承認される。

b) Các quy hoạch được phép điều chỉnh đồng thời. Điều chỉnh quy hoạch được thẩm định xong trước thì được phê duyệt trước;

c) 計画の調整にあたっては、調整策定任務の作成および戦略的環境評価を必要としない。

c) Việc điều chỉnh quy hoạch không phải lập nhiệm vụ lập điều chỉnh quy hoạch và đánh giá môi trường chiến lược.

2. 国家海洋空間計画、国家土地利用計画、地方計画の調整の策定、審査、承認の順序は、以下のように実施される。

2. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng được thực hiện như sau:

a) 調整策定組織機関が、調整が必要な計画内容を決定する。調整が必要な計画内容に基づき、調整策定を割り当てられた機関に対し、計画調整費用の予算作成を指示する。法律の規定に従い、計画調整予算の審査および承認を組織する。

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 調整策定を割り当てられた機関が、国家海洋空間計画、国家土地利用計画、地方計画の調整内容を作成し、調整策定組織機関に報告して意見を求める。

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch vùng báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến.

国家海洋空間計画、国家土地利用計画の調整については、ベトナム祖国戦線中央委員会、関連する部および省級人民委員会の意見を聴取しなければならない。地方計画の調整については、ベトナム祖国戦線中央委員会、地方内の各部および省級人民委員会の意見を聴取しなければならない。

Đối với điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia phải lấy ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan. Đối với điều chỉnh quy hoạch vùng phải lấy ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng;

c) 意見を求められた機関は、意見聴取書類を受領した日から15営業日以内に書面で回答する責任を負う。

c) Các cơ quan được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 調整策定組織機関は、寄せられた意見を吸収、説明し、計画調整の内容を完成させて計画調整審査評議会に提出する。

d) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

đ) 調整策定組織機関は、計画調整審査評議会の審査意見に基づき、計画調整の内容を完成させ、計画調整承認権限を有する機関に提出して検討、承認を受ける。

đ) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xem xét, phê duyệt;

e) 調整策定組織機関は、本法施行日前に、計画に関する法律の規定に従って計画の調整を公表する。

e) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

3. 国家部門計画の調整の策定、審査、承認の順序は、以下のように実施される。

3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia được thực hiện như sau:

a) 調整策定組織機関が、調整が必要な計画内容を決定する。調整が必要な計画内容に基づき、調整策定を割り当てられた機関に対し、計画調整費用の予算作成を指示する。法律の規定に従い、計画調整予算の審査および承認を組織する。

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 調整策定を割り当てられた機関が、調整内容を作成し、調整策定組織機関に報告して、ベトナム祖国戦線中央委員会、各部および省級人民委員会の意見を求める。

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

c) 意見を求められた機関は、意見聴取書類を受領した日から15営業日以内に書面で回答する責任を負う。

c) Các cơ quan được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 調整策定を割り当てられた機関は、寄せられた意見を吸収、説明し、計画調整の内容を完成させる。

d) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch;

đ) 調整策定を割り当てられた機関は、計画調整の内容を再確認し、調整策定組織機関に報告して計画調整審査評議会に提出する。

đ) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch rà soát nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

e) 調整策定を割り当てられた機関は、計画調整審査評議会の審査意見に基づき、計画調整の内容を完成させ、調整策定組織機関に報告して計画調整承認権限を有する者に提出し、検討、承認を受ける。

e) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung điều chỉnh quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch trình người có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch xem xét, phê duyệt;

g) 調整策定組織機関は、本法施行日前に、計画に関する法律の規定に従って計画の調整を公表する。

g) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tổ chức công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực.

4. 省計画の調整の策定、審査、承認の順序は、以下のように実施される。

4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh được thực hiện như sau:

a) 調整策定組織機関が、調整が必要な計画内容を決定する。調整が必要な計画内容に基づき、調整策定を割り当てられた機関に対し、計画調整費用の予算作成を指示する。法律の規定に従い、計画調整予算の審査および承認を組織する。

a) Cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch quyết định nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; chỉ đạo cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng dự toán chi phí điều chỉnh quy hoạch trên cơ sở nội dung quy hoạch cần điều chỉnh; tổ chức thẩm định và phê duyệt dự toán điều chỉnh quy hoạch theo quy định của pháp luật;

b) 調整策定を割り当てられた機関が、調整内容を作成し、調整策定組織機関に報告して、各部、隣接する省級人民委員会、省祖国戦線委員会、村級人民委員会、関連する機関、組織の意見を求める。

b) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch xây dựng nội dung điều chỉnh quy hoạch, báo cáo cơ quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch gửi xin ý kiến các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liền kề, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức liên quan;

c) 意見を求められた機関、組織は、意見聴取書類を受領した日から15営業日以内に書面で回答する責任を負う。

c) Các cơ quan, tổ chức được xin ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến;

d) 調整策定を割り当てられた機関は、寄せられた意見を吸収、説明し、計画調整を完成させて、計画調整審査評議会に提出する。

d) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện điều chỉnh quy hoạch, trình Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

đ) 調整策定を割り当てられた機関は、計画調整審査評議会の審査意見に基づき、計画の内容を完成させ、省級人民委員会に提出する。

đ) Cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch hoàn thiện nội dung quy hoạch theo ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

e) 省級人民委員会は、省級人民委員会主席が承認する前に、省級人民評議会に提出して検討、通過させる。本法施行日前に、計画に関する法律の規定に従って計画の公表を組織する。

e) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua điều chỉnh quy hoạch tỉnh trước khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; tổ chức công bố quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực.

5. 計画調整策定組織の権限は次のように規定される。

5. Thẩm quyền tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 各部は、管理範囲に属する国家海洋空間計画、国家土地利用計画、国家部門計画、地方計画の調整策定を組織する。

a) Các Bộ tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý;

b) 省級人民委員会は、省計画の調整策定を組織する。

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

6. 計画調整の内容は次のように規定される。

6. Nội dung điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家海洋空間計画、国家土地利用計画、国家部門計画、地方計画の調整内容は、本法施行日前の計画に関する法律の規定に従って実施される。ただし、法律第03/2022/QH15号、第05/2022/QH15号、第08/2022/QH15号、第09/2022/QH15号、第15/2023/QH15号、第16/2023/QH15号、第20/2023/QH15号、第26/2023/QH15号、第27/2023/QH15号、第28/2023/QH15号、第31/2024/QH15号、第33/2024/QH15号、第35/2024/QH15号、第38/2024/QH15号、第43/2024/QH15号および第57/2024/QH15号(以下「計画法第21/2017/QH15号」という)により一部改正・補充された計画法第21/2017/QH15号第22条第2項n点、第23条第2項i点、第25条第3項g点、第5項d点および第6項d点、ならびに第26条第2項g点の規定、およびその他関連する法律の規定を除く。

a) Nội dung điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch ngành quốc gia, quy hoạch vùng thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại điểm n khoản 2 Điều 22, điểm i khoản 2 Điều 23, điểm g khoản 3, điểm d khoản 5 và điểm d khoản 6 Điều 25 và điểm g khoản 2 Điều 26 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 03/2022/QH15, Luật số 05/2022/QH15, Luật số 08/2022/QH15, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 15/2023/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 26/2023/QH15, Luật số 27/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 38/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 57/2024/QH15 (sau đây gọi là Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15) và quy định của pháp luật khác có liên quan;

57/2024/QH15_1-6 計画法、投資法、官民パートナーシップ方式による投資法、および入札法を改正する法律

b) 省計画の調整内容は、本法施行日前の計画に関する法律の規定に従って実施される。ただし、計画法第21/2017/QH15号第27条第2項o点の規定およびその他関連する法律の規定を除く。

b) Nội dung điều chỉnh quy hoạch tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại điểm o khoản 2 Điều 27 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 và quy định khác của pháp luật có liên quan.

57/2024/QH15_1-10-d 計画法、投資法、官民パートナーシップ方式による投資法、および入札法を改正する法律

2021-2030年期の省計画調整における土地分配および区画案における土地利用指標の確定は、土地に関する法律の規定に従って実施される。

Việc xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.

7. 計画の調整に関する意見徴取は次のように実施される。

7. Việc lấy ý kiến về điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như sau:

a) 意見を求めるための計画調整書類には、計画調整報告書、模式図・地図体系、計画調整に関するデータベースが含まれる。

a) Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch gửi lấy ý kiến bao gồm báo cáo điều chỉnh quy hoạch, hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch;

b) 意見徴取は、書類や資料を書面で送付する形式、または計画策定組織機関もしくは計画策定機関のウェブサイトおよび計画に関する国家情報システム・データベースに掲載する形式で行われ、国家秘密保護に関する法律の規定に基づく国家秘密の内容を除かなければならない。

b) Việc lấy ý kiến được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu bằng văn bản, đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan lập quy hoạch và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước;

c) 計画策定組織機関は、国家秘密保護に関する法律の規定に基づく国家秘密の内容を除き、寄せられた意見および意見の吸収・説明内容を、自らのウェブサイトおよび計画に関する国家情報システム・データベースで公開する責任を負う。

c) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm công khai ý kiến góp ý và việc tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên trang thông tin điện tử của cơ quan tổ chức lập quy hoạch và hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch, trừ các nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

8. 計画調整審査提出書類には、主に以下の資料が含まれる。

8. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 提出書(申請書)。

a) Tờ trình;

b) 計画調整報告書。

b) Báo cáo điều chỉnh quy hoạch;

c) 計画承認文書の草案。

c) Dự thảo văn bản phê duyệt quy hoạch;

d) 計画の調整に関する各機関、組織の意見をまとめた報告書。各機関、組織の意見書の写し。計画調整に関する意見の吸収・説明報告書。

d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức về điều chỉnh quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về điều chỉnh quy hoạch;

đ) 計画調整に関する模式図・地図体系、データベース。

đ) Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch.

9. 計画調整審査評議会の設立権限は次のように実施される。

9. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 首相は、国家海洋空間計画、国家土地利用計画および地方計画の調整審査評議会を設立する。

a) Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng;

b) 部長(大臣)は、国家部門計画の調整審査評議会を設立する。

b) Bộ trưởng thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia;

c) 省級人民委員会主席は、省計画の調整審査評議会を設立する。

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

10. 計画調整審査評議会の構成は次のように規定される。

10. Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 国家海洋空間計画、国家土地利用計画および地方計画の調整審査評議会の構成には、評議会会長および評議会委員が含まれる。審査評議会会長は、首相または副首相とする。審査評議会委員には、部、部相当機関の代表、いくつかの省・市の指導者の代表、および査読委員である専門家が含まれる。

a) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng thẩm định là Thủ tướng Chính phủ hoặc Phó Thủ tướng Chính phủ; thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo một số tỉnh, thành phố và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

b) 国家部門計画の調整審査評議会の構成には、評議会会長および評議会委員が含まれる。評議会会長は、国家部門計画策定組織機関の指導者とする。審査評議会委員には、部、部相当機関の代表、いくつかの省・市の指導者の代表、および査読委員である専門家が含まれる。

b) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo cơ quan tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia; thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo một số tỉnh, thành phố và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

c) 省計画の調整審査評議会の構成には、評議会会長および評議会委員が含まれる。評議会会長は省級人民委員会の指導者とし、審査評議会委員には、部、部相当機関の代表、省級人民委員会に属する専門機関の指導者の代表、および査読委員である専門家が含まれる。

c) Thành phần Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch tỉnh bao gồm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành viên của Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, đại diện lãnh đạo cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các chuyên gia là ủy viên phản biện;

d) 計画調整審査評議会の事務局(常設機関)は、審査評議会会長が決定する。

d) Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch do Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định.

11. 計画調整審査評議会の活動および意思決定メカニズムは次のように実施される。

11. Cơ chế hoạt động, ra quyết định của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch thực hiện như sau:

a) 審査評議会は合議制で活動し、割り当てられた任務に従って計画調整の審査に責任を負う。

a) Hội đồng thẩm định làm việc theo chế độ tập thể và chịu trách nhiệm thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo nhiệm vụ được giao;

b) 審査会合は、審査評議会会長、査読委員の3分の2(2/3)以上、および審査評議会事務局の代表が出席し、審査評議会委員の少なくとも4分の3(3/4)以上が出席した場合に行われる。調整策定を割り当てられた機関の代表、および調整策定コンサルティング組織の代表も出席する。

b) Phiên họp thẩm định được tiến hành khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên Hội đồng thẩm định tham dự, trong đó có Chủ tịch Hội đồng thẩm định, hai phần ba (2/3) số ủy viên phản biện và đại diện cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định dự họp; đại diện cơ quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch và đại diện tổ chức tư vấn lập điều chỉnh quy hoạch;

c) 審査評議会は多数決により決議し、計画調整の審査提出書類を通過させるかどうかを評価する。計画調整の審査提出書類は、審査評議会委員の少なくとも4分の3(3/4)以上が、修正・補足を必要とせずに通過、または修正・補足を条件に通過と評価、決議した場合、承認提出の条件を満たしたものとされる。修正・補足を必要とせずに通過させるためには、審査評議会委員の100%が修正・補足なしでの通過に決議しなければならない。

c) Hội đồng thẩm định biểu quyết, đánh giá theo đa số để thông qua hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch được thông qua và đủ điều kiện trình phê duyệt khi có ít nhất ba phần tư (3/4) số thành viên Hội đồng thẩm định biểu quyết, đánh giá đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh quy hoạch được thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung khi được 100% thành viên Hội đồng thẩm định biểu quyết thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.

12. 計画調整審査評議会会長の責任と権限は次のように規定される。

12. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 審査評議会の会合を開催するか、または書面による審査意見を徴取する形式で、計画調整の審査組織を決定する。

a) Quyết định tổ chức thẩm định điều chỉnh quy hoạch theo hình thức tổ chức phiên họp của Hội đồng thẩm định hoặc lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản;

b) 本法施行日前の計画に関する法律の規定に従い、その他の責任、権限を遂行する。

b) Thực hiện trách nhiệm, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

13. 計画調整審査評議会委員の責任と権限は次のように規定される。

13. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 書面による審査意見を述べ、計画調整書類が承認提出の条件を満たしているか否かを明確に示す。

a) Có ý kiến thẩm định bằng văn bản và thể hiện rõ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đủ hay chưa đủ điều kiện trình phê duyệt;

b) 部、部相当機関、省級人民委員会に属する専門機関、関連機関の代表である審査評議会委員は、自らの機関の担当する部門、分野の国家管理範囲における審査意見について責任を負う。

b) Thành viên Hội đồng thẩm định là đại diện Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định thuộc phạm vi quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực của cơ quan mình;

c) 審査評議会の会合に参加できない場合、審査評議会委員は期限内に書面による審査意見を審査評議会事務局に送付しなければならない。期限内に書面による意見がない場合は、計画調整書類に同意したものとみなされる。

c) Trường hợp không thể tham gia phiên họp của Hội đồng thẩm định, thành viên Hội đồng thẩm định phải gửi ý kiến thẩm định bằng văn bản đến cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định đúng thời hạn. Hết thời hạn gửi ý kiến bằng văn bản mà không có ý kiến thì được hiểu là nhất trí với hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.

14. 計画調整審査評議会事務局の責任と権限は次のように規定される。

14. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 計画調整が審査評議会の結論により承認提出の条件を満たしていない場合、計画調整の審査計画または再審査計画を作成し、審査評議会会長に提出して通過させる。

a) Xây dựng, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định thông qua kế hoạch thẩm định điều chỉnh quy hoạch hoặc kế hoạch thẩm định lại điều chỉnh quy hoạch trong trường hợp điều chỉnh quy hoạch chưa đủ điều kiện trình phê duyệt theo kết luận của Hội đồng thẩm định;

b) 審査評議会委員の所見、評価意見をまとめ、計画調整審査報告書の草案を作成し、審査評議会委員に意見を求める。審査評議会委員に対し、計画審査報告書草案の通過について意見を求める。審査評議会の議事録を作成する。審査評議会会長に提出し、発行するための計画審査報告書を完成させる。

b) Tổng hợp các ý kiến nhận xét, đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định; xây dựng dự thảo báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch, gửi xin ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định; xin ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định thông qua dự thảo báo cáo thẩm định quy hoạch; lập biên bản họp của Hội thẩm định; hoàn thiện báo cáo thẩm định quy hoạch trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định xem xét, ban hành;

c) 審査評議会が規定に従って審査活動を展開するために必要な条件を準備する。

c) Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để Hội đồng thẩm định triển khai các hoạt động thẩm định theo quy định.

15. 計画調整審査評議会における査読委員は次のように規定される。

15. Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch được quy định như sau:

a) 審査評議会には、少なくとも3名の計画査読委員、および少なくとも1名の計画に関する模式図・地図およびデータベースの査読委員がいなければならない。

a) Hội đồng thẩm định phải có ít nhất 03 thành viên là ủy viên phản biện quy hoạch; có ít nhất 01 thành viên là ủy viên phản biện sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

b) 計画査読委員は、本法施行日前の計画に関する法律の規定に従い、能力、経験の条件を満たさなければならない。

b) Ủy viên phản biện quy hoạch phải đáp ứng điều kiện về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của pháp luật về quy hoạch trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành;

c) 模式図・地図および計画データベースの査読委員は、大学卒業以上の学歴を有し、測量・地図活動または計画の模式図・地図、データベースの策定に少なくとも5年以上継続して従事した経験を持たなければならない。

c) Ủy viên phản biện sơ đồ, bản đồ và cơ sở dữ liệu về quy hoạch có trình độ từ đại học trở lên, có thời gian ít nhất là 05 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc tham gia lập sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về quy hoạch;

d) 審査評議会の査読委員は、本条第13項のa点およびc点に規定される責任、権限を有する。

d) Ủy viên phản biện trong Hội đồng thẩm định có trách nhiệm, quyền hạn quy định tại điểm a và điểm c khoản 13 Điều này.

16. 計画調整の審査内容は以下の問題に焦点を当てる。

16. Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch tập trung vào các vấn đề sau đây:

a) 本条第1項、第2項、第3項および第4項の規定に従った計画調整策定順序の遵守。

a) Việc tuân thủ trình tự lập điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này;

b) 割り当てられた関連する部および地方が実施した計画内容の統合(ある場合)。関連する計画との統一性、同期性。

b) Việc tích hợp các nội dung quy hoạch do Bộ và địa phương liên quan được phân công thực hiện (nếu có); sự thống nhất, đồng bộ với quy hoạch có liên quan;

c) 本条第6項の規定への計画調整内容の適合性。

c) Sự phù hợp của nội dung điều chỉnh quy hoạch với quy định tại khoản 6 Điều này.

17. 審査報告書には、以下の内容に関する審査評議会の意見が示される。

17. Báo cáo thẩm định thể hiện ý kiến của Hội đồng thẩm định điều chỉnh quy hoạch về những nội dung sau đây:

a) 本条第16項に規定される計画調整審査の内容。

a) Nội dung thẩm định điều chỉnh quy hoạch quy định tại khoản 16 Điều này;

b) 計画の調整が承認提出の条件を満たしているか否かについての結論。

b) Kết luận về việc điều chỉnh quy hoạch đủ điều kiện hoặc chưa đủ điều kiện trình phê duyệt.

18. 計画調整承認提出書類には、主に以下の資料が含まれる。

18. Hồ sơ trình phê duyệt điều chỉnh quy hoạch bao gồm các tài liệu chủ yếu sau đây:

a) 提出書(申請書)。

a) Tờ trình;

b) 計画調整報告書。

b) Báo cáo điều chỉnh quy hoạch;

c) 計画調整承認文書の草案。

c) Dự thảo văn bản phê duyệt điều chỉnh quy hoạch;

d) 計画の調整に関する各機関、組織の意見をまとめた報告書。関連する機関、組織の意見書の写し。計画調整に関する意見の吸収・説明報告書。

d) Báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan, tổ chức về điều chỉnh quy hoạch; bản sao ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức liên quan; báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý về điều chỉnh quy hoạch;

đ) 計画調整審査報告書。

đ) Báo cáo thẩm định điều chỉnh quy hoạch;

e) 審査意見に対する説明、吸収報告書。

e) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;

g) 計画調整に関する模式図・地図体系、データベース。

g) Hệ thống sơ đồ, bản đồ, cơ sở dữ liệu về điều chỉnh quy hoạch.

19. 計画調整の承認権限は次のように規定される。

19. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh quy hoạch quy định như sau:

a) 首相は、国家海洋空間計画、国家土地利用計画および地方計画の調整を承認する。

a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia và quy hoạch vùng;

b) 国家部門計画の策定を組織するよう割り当てられた部長(大臣)は、国家部門計画の調整を承認する。

b) Bộ trưởng được giao tổ chức lập quy hoạch ngành quốc gia phê duyệt điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia;

c) 省級人民委員会主席は、省計画の調整を承認する。

c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh.

20. 計画の調整の策定、審査、承認、公表の費用は、本法施行日前の法律の規定に従って実施される。

20. Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công bố điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

21. 権限を有する者の決定により計画の調整のために外国のコンサルティング組織を雇用する場合、計画調整費用は、コンサルティング業務の内容、専門家の数、コンサルティング専門家のレベル、専門家の作業時間、雇用を予定している国および地域の専門家の賃金水準、およびコンサルティング業務を完了するために必要なその他の費用に基づいて確定される。定格が存在しないか、または規定があるが不適切な一部の費用については、世界で実施された、または実施中の類似のプロジェクトの類似の費用データを適用、使用する。または、国際的な慣行への適合を確保するために、これらの費用を確定するための予算を作成する。

21. Trường hợp thuê tổ chức tư vấn nước ngoài để điều chỉnh quy hoạch theo quyết định của người có thẩm quyền thì chi phí điều chỉnh quy hoạch được xác định trên cơ sở nội dung công việc tư vấn, số lượng chuyên gia, trình độ chuyên gia tư vấn, thời gian làm việc của chuyên gia, mức tiền lương của chuyên gia của quốc gia và khu vực dự kiến thuê và các chi phí cần thiết khác để hoàn thành công việc tư vấn. Một số chi phí chưa có định mức hoặc đã có quy định nhưng không phù hợp được áp dụng, sử dụng dữ liệu chi phí tương tự của các dự án tương tự đã, đang triển khai trên thế giới; hoặc lập dự toán để xác định các chi phí này đảm bảo phù hợp với thông lệ quốc tế.

第57条 施行効力

Điều 57. Hiệu lực thi hành

1. 本法は、本条第2項、第3項および第4項の規定を除き、2026年3月1日から施行される。

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.

2. 本法第48条は、本法が通過した日から施行される。

2. Điều 48 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua.

3. 本法第56条は、本条第4項の規定を除き、本法が通過した日から2026年2月28日まで施行される。

3. Điều 56 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2026, trừ quy định tại khoản 4 Điều này.

4. 本法第56条における2021-2030年期の国家海洋空間計画、国家土地利用計画の調整に関連する規定は、本法が通過した日から計画の調整が承認される時まで施行されるが、2026年6月30日を超えてはならない。

4. Quy định có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tại Điều 56 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày Luật này được thông qua đến khi điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt nhưng không quá ngày 30 tháng 6 năm 2026.

5. 計画法(改正)が制定されるまでの間、行政区画の整理および2段階の地方政府の組織化を実施する際の、国家級計画、地方計画、省計画の調整に関する困難、障害の処理を規定した、2025年8月28日付の政府決議第66.2/2025/NQ-CP号は、本法が通過した日から効力を失う。

5. Nghị quyết số 66.2/2025/NQ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về việc điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp trong thời gian chưa ban hành Luật Quy hoạch (sửa đổi) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này được thông qua.

6. 計画法第21/2017/QH15号は、本法第58条の関連規定を除き、本法施行日から効力を失う。

6. Luật Quy hoạch số 21/2017/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định có liên quan tại Điều 58 của Luật này.

第58条 経過措置

Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp

1. 2025年12月10日より前に法律の規定に従って決定または承認された計画、計画の調整は、次のように実施される。

1. Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 được thực hiện như sau:

a) 本法施行前に決定または承認された2021-2030年期の国家級計画、地方計画、省計画およびそれらの調整は、計画期の終了まで、または法律の規定に従って代替されるまで引き続き実施される。

a) Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 và điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được quyết định hoặc phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch hoặc đến khi được thay thế theo quy định của pháp luật;

b) 本法施行前に承認された都市・農村計画、技術的・専門的性質を持つ計画、およびそれらの調整は、計画期もしくは計画期間の終了まで、または法律の規定に従って代替されるまで引き続き実施される。

b) Quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn, điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đã được phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch hoặc thời hạn quy hoạch hoặc đến khi được thay thế theo quy định của pháp luật.

2. 2025年12月10日より前に策定されたが、まだ承認されていない2021-2030年期の国家級計画、地方計画、省計画およびそれらの調整は、次のように実施される。

2. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 đã được lập trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được phê duyệt thì thực hiện như sau:

a) 2025年12月10日より前に計画法第21/2017/QH14号第54条の規定に従って策定、審査されたがまだ決定または承認されていない計画、計画の調整、あるいは計画法第21/2017/QH14号第54a条の規定に従って策定されたがまだ決定または承認されていない計画の調整は、本法第56条の規定に従って承認を実施する。

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đã được lập, thẩm định theo quy định tại Điều 54 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt hoặc điều chỉnh quy hoạch đã được lập theo quy định tại Điều 54a của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt thì thực hiện phê duyệt theo quy định tại Điều 56 của Luật này;

57/2024/QH15_1-16 計画法、投資法、官民パートナーシップ方式による投資法、および入札法を改正する法律

b) 2025年12月10日より前に計画法第21/2017/QH14号第54条の規定に従って策定されたがまだ審査、決定または承認されていない計画の調整、あるいは政府決議第66.2/2025/NQ-CP号の規定に従って調整中の計画でまだ審査、承認されていないものは、本法第56条の規定に従って策定、審査、承認を引き続き実施する。

b) Điều chỉnh quy hoạch đã được lập theo quy định tại Điều 54 của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt; quy hoạch đang thực hiện điều chỉnh theo quy định tại Nghị quyết số 66.2/2025/NQ-CP của Chính phủ mà chưa được thẩm định, phê duyệt thì tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 56 của Luật này.

3. 計画法第21/2017/QH14号の付録IIにおける番号3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29および31の技術的・専門的性質を持つ計画で、2025年12月10日より前に策定または調整されたがまだ承認されていないものは、本法施行前の関連法律の規定に従って引き続き策定、審査され、次のように承認される。

3. Quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành tại các số thứ tự 3, 7, 8, 9, 12, 13, 18, 21, 22, 23, 28, 29 và 31 tại Phụ lục II của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 đã được lập hoặc điều chỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm 2025 mà chưa được phê duyệt thì được tiếp tục lập, thẩm định theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành và được phê duyệt như sau:

a) 計画、計画の調整のうち、先に策定、審査されたものが先に承認される。計画、計画の調整が承認された際に、他の関連計画と矛盾がある場合、調整すべき計画および実施される計画の確定は、本法第6条に規定される原則を遵守する。

a) Quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được lập, thẩm định trước thì được phê duyệt trước. Khi quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, nếu có mâu thuẫn với quy hoạch khác có liên quan thì việc xác định quy hoạch phải điều chỉnh và quy hoạch được thực hiện tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 6 của Luật này;

b) 部長(大臣)は、本法施行前の関連法律の規定に基づき、首相の承認権限に属する計画、計画の調整を承認する。

b) Bộ trưởng phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực;

c) 部長(大臣)、省級人民委員会主席は、本法施行前の関連法律の規定に基づき、自らの承認権限に属する計画、計画の調整を承認する。

c) Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật có liên quan trước ngày Luật này có hiệu lực.

4. 都市・農村計画の策定、調整は、2021-2030年期の省計画の調整と同時に実施される。先に策定、審査された計画が先に承認される。省計画と矛盾する内容がある場合、都市・農村計画を省計画に従って調整しなければならない。

4. Việc lập, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn được thực hiện đồng thời với điều chỉnh quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030; quy hoạch được lập, thẩm định trước thì được phê duyệt trước. Khi có nội dung mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh thì quy hoạch đô thị và nông thôn phải điều chỉnh theo quy hoạch tỉnh.

5. 本法施行前に公布された国家級計画、地方計画、省計画、技術的・専門的性質を持つ計画(ある場合)の実施計画は、計画の有効期間の終了まで、または本法の規定に従って計画の調整が承認されるまで実施される。

5. Kế hoạch thực hiện quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành (nếu có) đã được ban hành trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì thực hiện cho đến hết thời hạn hiệu lực của quy hoạch hoặc cho đến khi quy hoạch được phê duyệt điều chỉnh theo quy định của Luật này.

本法は、2025年12月10日にベトナム社会主義共和国第15期国会第10回会期で通過した。

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025.

国会議長
チャン・タイン・マン (Trần Thanh Mẫn)

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Trần Thanh Mẫn

付録

PHỤ LỤC

部門計画および部門詳細計画目録
(計画法番号 112/2025/QH15に附属して発行)

DANH MỤC QUY HOẠCH NGÀNH VÀ QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH
(Ban hành kèm theo Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15)

第1節 部門計画

Mục 1. QUY HOẠCH NGÀNH

番号

TT

部門計画名

Tên quy hoạch ngành

I

I

インフラ構造

KẾT CẤU HẠ TẦNG

1.

1.

道路網計画

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

2.

2.

鉄道網計画

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

3.

3.

航海インフラ総合計画

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

4.

4.

全国空港・飛行場システム計画(専用空港を除く)

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc (không bao gồm cảng hàng không chuyên dùng)

5.

5.

内陸水路インフラ総合計画

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

6.

6.

エネルギーに関する総合計画

Quy hoạch tổng thể về năng lượng

7.

7.

電力発展計画

Quy hoạch phát triển điện lực

8.

8.

石油・ガス備蓄、供給インフラ計画

Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt

9.

9.

情報・通信インフラ計画

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

10.

10.

観光システム計画

Quy hoạch hệ thống du lịch

11.

11.

公立文化・スポーツ施設網計画

Quy hoạch mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao công lập

12.

12.

公立高等教育・職業教育施設網計画

Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp công lập

13.

13.

公立社会扶助施設網計画

Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội công lập

14.

14.

漁港システム、漁船用避難停泊区域計画

Quy hoạch hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

15.

15.

公立医療施設網計画

Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế công lập

16.

16.

国家備蓄倉庫システム総合計画

Quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia

17.

17.

国防施設、軍事区域、弾薬庫システム計画

Quy hoạch hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược

18.

18.

国防工業計画

Quy hoạch công nghiệp quốc phòng

19.

19.

安全保障工業計画

Quy hoạch công nghiệp an ninh

20.

20.

防火・救難インフラ計画

Quy hoạch hạ tầng phòng cháy và chữa cháy

21.

21.

都市・農村システム総合計画

Quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn

22.

22.

国防・安全教育センターシステム計画

Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh

II

II

資源利用

SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

23.

23.

沿岸域資源の持続可能な開発・利用総合計画

Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ

24.

24.

鉱物に関する地質基本調査計画

Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản

25.

25.

第Iグループ鉱物計画

Quy hoạch khoáng sản nhóm I

26.

26.

第IIグループ鉱物計画

Quy hoạch khoáng sản nhóm II

27.

27.

林業計画

Quy hoạch lâm nghiệp

28.

28.

水産資源保護・開発計画

Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản

29.

29.

国防土地利用計画

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

30.

30.

安全保障土地利用計画

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

III

III

環境保護、生物多様性保全

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC

31.

31.

環境保護計画

Quy hoạch bảo vệ môi trường

32.

32.

生物多様性保全計画

Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học

33.

33.

気象水文観測所網計画

Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

IV

IV

総合

TỔNG HỢP

34.

34.

水資源、利水および自然災害防止計画

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

第2節 部門詳細計画

Mục 2. QUY HOẠCH CHI TIẾT NGÀNH

番号

TT

部門詳細計画名

Tên quy hoạch chi tiết ngành

規定文書

Văn bản quy định

具体化される計画名

Tên quy hoạch được cụ thể hóa

I

I

インフラ構造

KẾT CẤU HẠ TẦNG

1.

1.

道路インフラ計画

Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ

道路法

Luật Đường bộ

道路網計画

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

2.

2.

鉄道路線、鉄道駅計画

Quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắt

鉄道法

Luật Đường sắt

鉄道網計画

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

3.

3.

航海インフラ詳細計画

Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng hàng hải

ベトナム航海法典

Bộ luật Hàng hải Việt Nam

航海インフラ総合計画

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

4.

4.

ドライポートシステム発展計画

Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn

ベトナム航海法典

Bộ luật Hàng hải Việt Nam

航海インフラ総合計画

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng hàng hải

鉄道網計画

Quy hoạch mạng lưới đường sắt

道路網計画

Quy hoạch mạng lưới đường bộ

全国空港・飛行場システム計画

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc

内陸水路インフラ総合計画

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

5.

5.

空港・飛行場詳細計画

Quy hoạch chi tiết cảng hàng không

ベトナム民間航空法

Luật Hàng không dân dụng Việt Nam

全国空港・飛行場システム計画

Quy hoạch hệ thống cảng hàng không toàn quốc

6.

6.

内陸水路インフラ詳細計画

Quy hoạch chi tiết kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

内陸水路交通法

Luật Giao thông đường thủy nội địa

内陸水路インフラ総合計画

Quy hoạch tổng thể kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa

7.

7.

堤防計画および堤防のある河川路線の洪水防止計画

Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê

堤防法;
自然災害防止法

Luật Đê điều;
Luật Phòng, chống thiên tai

水資源、利水および自然災害防止計画

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai

8.

8.

世界遺産、特別国家級遺跡の保存・補修・復元計画;国家級遺跡群または省級遺跡を伴う国家級遺跡群の保存・補修・復元計画

Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt; quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích của cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh

文化遺産法

Luật Di sản văn hóa

省計画

Quy hoạch tỉnh

9.

9.

考古学計画

Quy hoạch khảo cổ

文化遺産法

Luật Di sản văn hóa

省計画

Quy hoạch tỉnh

10.

10.

国境検問所計画

Quy hoạch cửa khẩu

国家国境法

Luật Biên giới quốc gia

国家総合計画

Quy hoạch tổng thể quốc gia

11.

11.

環境放射線モニタリング・警告ネットワーク計画

Quy hoạch mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường

環境保護法;

Luật Bảo vệ môi trường;

原子力法

Luật Năng lượng nguyên tử

環境保護計画

Quy hoạch bảo vệ môi trường

II

II

資源利用

SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN

12.

12.

省級土地利用計画

Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

土地法

Luật Đất đai

国家土地利用計画

Quy hoạch sử dụng đất quốc gia

国防土地利用計画

Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng

安全保障土地利用計画

Quy hoạch sử dụng đất an ninh

省計画

Quy hoạch tỉnh

13.

13.

電気通信番号資源およびインターネット資源計画

Quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet

電気通信法

Luật Viễn thông

情報・通信インフラ計画

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

14.

14.

無線周波数計画

Quy hoạch tần số vô tuyến điện

無線周波数法

Luật Tần số vô tuyến điện

情報・通信インフラ計画

Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông

III

III

総合

TỔNG HỢP

15.

15.

省間河川流域の水資源および利水インフラ総合計画

Quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh

水資源法;利水法

Luật Tài nguyên nước; Luật Thủy lợi

水資源、利水および自然災害防止計画

Quy hoạch tài nguyên nước, thủy lợi và phòng, chống thiên tai